Quyết định số 1453/QĐ-BYT ngày 20/03/2023 của Bộ trưởng Bộ Y tế Đính chính Quyết định 1300/QĐ-BYT Bộ tiêu chí quốc gia về y tế xã giai đoạn đến năm 2030
- Số hiệu văn bản: 1453/QĐ-BYT
- Loại văn bản: Quyết định
- Cơ quan ban hành: Bộ trưởng Bộ Y tế
- Ngày ban hành: 20-03-2023
- Ngày có hiệu lực: 20-03-2023
- Tình trạng hiệu lực: Đang có hiệu lực
- Ngôn ngữ:
- Định dạng văn bản hiện có:
|
BỘ Y TẾ |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 1453/QĐ-BYT |
Hà Nội, ngày 20 tháng 3 năm 2023 |
QUYẾT ĐỊNH
ĐÍNH CHÍNH QUYẾT ĐỊNH SỐ 1300/QĐ-BYT NGÀY 09 THÁNG 3 NĂM 2023 CỦA BỘ Y TẾ BAN HÀNH BỘ TIÊU CHÍ QUỐC GIA VỀ Y TẾ XÃ GIAI ĐOẠN ĐẾN NĂM 2030.
BỘ TRƯỞNG BỘ Y TẾ
Căn cứ Nghị định số 95/2022/NĐ-CP ngày 15 tháng 11 năm 2022 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Y tế;
Căn cứ Quyết định số 1300/QĐ-BYT ngày 09 tháng 3 năm 2023 của Bộ Y tế ban hành Bộ tiêu chí quốc gia về y tế xã giai đoạn đến năm 2030;
Theo đề nghị của Vụ trưởng Vụ Kế hoạch - Tài chính.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Đính chính Quyết định số 1300/QĐ-BYT ngày 09 tháng 3 năm 2023 của Bộ Y tế ban hành Bộ tiêu chí quốc gia về y tế xã giai đoạn đến năm 2030 do sơ suất kỹ thuật, cụ thể như sau:
|
Nội dung đã phát hành |
Nội dung sau đính chính |
||||||||||
|
Tiêu chí 7. Chăm sóc sức khỏe bà mẹ - trẻ em |
|||||||||||
|
35. Tỷ lệ trẻ em dưới 5 tuổi bị suy dinh dưỡng thể thấp còi (chiều cao theo tuổi) |
|||||||||||
|
Hướng dẫn chấm điểm: |
|||||||||||
|
■ Trung du miền núi phía Bắc: ≥ 24% |
■ Trung du miền núi phía Bắc: ≤ 24% |
||||||||||
|
■ Đồng bằng sông Hồng: ≥ 16,5% |
■ Đồng bằng sông Hồng: ≤ 16,5% |
||||||||||
|
■ Bắc Trung Bộ: ≥ 25% |
■ Bắc Trung Bộ: ≤ 25% |
||||||||||
|
■ Duyên hải Nam Trung Bộ: ≥ 22% |
■ Duyên hải Nam Trung Bộ: ≤ 22% |
||||||||||
|
■ Tây Nguyên: ≥ 26,5% |
■ Tây Nguyên: ≤ 26,5% |
||||||||||
|
■ Đông Nam Bộ: ≥ 14,5% |
■ Đông Nam Bộ: ≤ 14,5% |
||||||||||
|
■ Đồng bằng sông Cửu Long: ≥ 19% |
■ Đồng bằng sông Cửu Long: ≤ 19% |
||||||||||
|
Tiêu chí 8. Dân số - Kế hoạch hóa gia đình |
|||||||||||
|
39. Tỷ lệ phụ nữ sinh đủ 02 con đối với các tỉnh, thành phố thuộc vùng có mức sinh thấp |
|||||||||||
|
Hướng dẫn chấm điểm: |
|||||||||||
|
|
||||||||||
|
Hướng dẫn tổ chức thực hiện |
|
||||||||||
|
2. Tổ chức, chỉ đạo và thực hiện |
|
||||||||||
|
"Sở Y tế là cơ quan đầu mối phối hợp với các đơn vị liên quan hướng dẫn, chỉ đạo thực hiện, theo dõi, đánh giá kết quả thực hiện Bộ tiêu chí Quốc gia về y tế xã giai đoạn đến 2020 cho các quận/huyện trong toàn tỉnh." |
"Sở Y tế là cơ quan đầu mối phối hợp với các đơn vị liên quan hướng dẫn, chỉ đạo thực hiện, theo dõi, đánh giá kết quả thực hiện Bộ tiêu chí Quốc gia về y tế xã giai đoạn đến 2030 cho các quận/huyện trong toàn tỉnh." |
||||||||||
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.
|
|
KT. BỘ TRƯỞNG |
Vui lòng Đăng ký tài khoản hoặc đăng nhập để xem và tải văn bản gốc.
Tiếng anh