Quyết định số 1071/QĐ-BYT ngày 04/05/2022 của Bộ trưởng Bộ Y tế Về định mức xe ô tô chuyên dùng trong lĩnh vực y tế tại các đơn vị hành chính, sự nghiệp trực thuộc Bộ Y tế (đợt 6)
- Số hiệu văn bản: 1071/QĐ-BYT
- Loại văn bản: Quyết định
- Cơ quan ban hành: Bộ trưởng Bộ Y tế
- Ngày ban hành: 04-05-2022
- Ngày có hiệu lực: 04-05-2022
- Tình trạng hiệu lực: Đang có hiệu lực
- Ngôn ngữ:
- Định dạng văn bản hiện có:
|
BỘ
Y TẾ |
CỘNG
HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 1071/QĐ-BYT |
Hà Nội, ngày 04 tháng 05 năm 2022 |
QUYẾT ĐỊNH
BỘ TRƯỞNG BỘ Y TẾ
Căn cứ Nghị định số 75/2017/NĐ-CP ngày 20/6/2017 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu chức của Bộ Y tế;
Căn cứ Luật Quản lý, sử dụng tài sản công số 15/2017/QH14 ngày 21/6/2017;
Căn cứ Nghị định số 04/2019/NĐ-CP ngày 11/01/2019 của Chính phủ quy định tiêu chuẩn, định mức sử dụng xe ô tô;
Căn cứ Thông tư số 07/2020/TT-BYT ngày 14/5/2020 của Bộ Y tế quy định chi tiết hướng dẫn về tiêu chuẩn, định mức sử dụng xe ô tô chuyên dùng trong lĩnh vực y tế;
Căn cứ Biên bản họp thẩm định định mức xe ô tô chuyên dùng trong vực y tế của các đơn vị hành chính, sự nghiệp trực thuộc Bộ Y tế;
Xét Tờ trình phê duyệt định mức xe ô tô chuyên dùng trong vực y tế của các đơn vị hành chính, sự nghiệp trực thuộc Bộ Y tế;
Theo đề nghị của Vụ trưởng Vụ Kế hoạch- Tài chính.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành.
|
|
KT.
BỘ TRƯỞNG |
PHỤ LỤC
ĐỊNH MỨC XE Ô TÔ CHUYÊN DÙNG CỦA CÁC ĐƠN VỊ
HÀNH CHÍNH, SỰ NGHIỆP TRỰC THUỘC BỘ Y TẾ (ĐỢT 6)
(Ban hành kèm theo Quyết định số: 1071/QĐ-BYT ngày 04/05/2022 của Bộ Y tế)
|
TT |
Đơn vị |
Chủng loại xe |
Định mức |
Ghi chú |
|
1 |
Bệnh viện Nhi Trung ương |
|||
|
|
|
Xe ô tô cứu thương thông thường |
09 |
|
|
|
|
Xe ô tô cứu thương có kết cấu đặc biệt |
01 |
|
|
|
|
Xe chuyên dùng có thiết bị để chuyển giao kỹ thuật và chỉ đạo tuyến |
04 |
Xe 7-16 chỗ ngồi. Trang thiết bị y tế đi kèm: máy thở, máy điện tim đồ, máy siêu âm,... |
|
2 |
Bệnh viện Hữu Nghị Việt Đức |
|||
|
|
|
Xe ô tô cứu thương thông thường |
10 |
|
|
|
|
Xe ô tô cứu thương có kết cấu đặc biệt |
01 |
|
|
|
|
Xe phẫu thuật lưu động |
01 |
|
|
|
|
Xe chuyên dùng có thiết bị để chuyển giao kỹ thuật và chỉ đạo tuyến |
05 |
Xe 5-16 chỗ ngồi Trang thiết bị y tế đi kèm: máy X-Quang di động, Máy siêu âm, Máy đốt nóng cao tần, dụng cụ đồ mổ,... |
|
|
|
Xe vận chuyển máu và các loại mẫu thuộc lĩnh vực y tế |
03 |
01 xe tải và 02 xe 7-16 chỗ ngồi để phục vụ cho công tác lấy máu Trang thiết bị y tế đi kèm: thùng lưu trữ máu, công cụ dụng cụ lấy máu, quà cho người hiến máu,... |
|
|
|
Xe vận chuyển người bệnh |
03 |
Xe 5-7 chỗ ngồi |
|
|
|
Xe phục vụ phòng chống thiên tai và tìm kiếm cứu nạn |
01 |
Xe 5-7 chỗ ngồi |
|
|
|
Xe phục vụ lấy, vận chuyển mô, tạng để phục vụ công tác cấy ghép mô, tạng cho người |
01 |
Xe tải 5 tạ |
|
3 |
Bệnh viện Da liễu Trung ương |
|||
|
|
|
Xe ô tô cứu thương thông thường |
02 |
|
|
|
|
Xe chuyên dùng có thiết bị để chuyển giao kỹ thuật và chỉ đạo tuyến |
01 |
Xe 07 chỗ ngồi Trang thiết bị y tế đi kèm: máy siêu âm di động, máy chụp da, máy phân tích da,... |
|
4 |
Bệnh viện C Đà Nẵng |
|||
|
|
|
Xe ô tô cứu thương thông thường |
05 |
|
|
|
|
Xe ô tô cứu thương có kết cấu đặc biệt |
01 |
|
|
|
|
Xe chuyên dùng phục vụ công tác chăm sóc, bảo vệ sức khỏe cán bộ trung và cấp cao |
02 |
Xe 5-7 chỗ ngồi Trang thiết bị y tế đi kèm: máy điện tim 3 cần, máy đo ABI, bộ dụng cụ khám mắt, tai mũi họng,... |
|
|
|
Xe chuyên dùng có thiết bị để chuyển giao kỹ thuật và chỉ đạo tuyến |
01 |
Xe 7-16 chỗ ngồi Trang thiết bị y tế đi kèm: máy siêu âm tim, máy siêu âm bụng, máy điện tim 3 cần, ... |
|
|
|
Xe phục vụ phòng chống thiên tai và tìm kiếm cứu nạn |
01 |
Xe 7 chỗ ngồi |
|
5 |
Bệnh viện Trung ương Thái Nguyên |
|||
|
|
|
Xe ô tô cứu thương thông thường |
08 |
|
|
|
|
Xe chuyên dùng có thiết bị để chuyển giao kỹ thuật và chỉ đạo tuyến |
03 |
Xe 5-16 chỗ ngồi Trang thiết bị y tế đi kèm: máy điện tim, máy điện não đồ, máy siêu âm,... |
|
|
|
Xe vận chuyển máu và các loại mẫu thuộc lĩnh vực y tế |
01 |
Xe tải có gắn thùng lạnh để phục vụ cho công tác lấy máu |
|
6 |
Viện Dược liệu |
|||
|
|
|
Xe chuyên dùng có thiết bị để chuyển giao kỹ thuật và chỉ đạo tuyến |
02 |
Xe 7-16 chỗ ngồi Trang thiết bị đi kèm: Máy đo tàn che, máy quét rễ cây, Máy đo nồng độ N-P-K trong đất, máy đo hàm lượng kim loại trong đất, ... |
|
|
|
Xe vận chuyển máu và các loại mẫu thuộc lĩnh vực y tế |
04 |
03 Xe 7-16 chỗ ngồi, 01 Xe bán tải để phục vụ công tác lấy và bảo quản mẫu dược liệu, mẫu sâu, bệnh hại Trang thiết bị đi kèm: máy móc chuyên sâu phục vụ công tác phân tích mẫu, định loại, chụp hình ảnh; thùng chứa hóa chất, các thiết bị bảo quản mẫu,... |
|
|
|
Xe ô tô gắn mô hình giảng dạy, mô hình mô phỏng, các thiết bị và phương tiện giảng dạy, giáo cụ trực quan |
01 |
Xe 16 chỗ ngồi. Trang thiết bị đi kèm: các thiết bị giảng dạy |
|
7 |
Viện Trang thiết bị và Công trình y tế |
|||
|
|
|
Xe ô tô gắn mô hình giảng dạy, mô hình mô phỏng, các thiết bị và phương tiện giảng dạy, giáo cụ trực quan |
02 |
Xe 7-16 chỗ ngồi Trang thiết bị đi kèm: mô hình cơ thể người, monitor theo dõi bệnh nhân, máy thở, máy gây mê kèm thở,... |
|
8 |
Cục Công nghệ thông tin |
|||
|
|
|
Xe chuyên dùng có thiết bị để chuyển giao kỹ thuật và chỉ đạo tuyến |
01 |
Xe 7 chỗ ngồi Trang thiết bị đi kèm: các thiết bị mạng di động, thiết bị phục vụ triển khai tư vấn khám bệnh từ xa,... |
Vui lòng Đăng ký tài khoản hoặc đăng nhập để xem và tải văn bản gốc.
Tiếng anh