Quyết định số 311/QĐ-BYT ngày 24/01/2025 của Bộ trưởng Bộ Y tế Về Giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh áp dụng tại Bệnh viện Trường Đại học Y - Dược Huế trực thuộc Trường Đại học Y - Dược Huế, Đại học Huế
- Số hiệu văn bản: 311/QĐ-BYT
- Loại văn bản: Quyết định
- Cơ quan ban hành: Bộ trưởng Bộ Y tế
- Ngày ban hành: 24-01-2025
- Ngày có hiệu lực: 24-01-2025
- Tình trạng hiệu lực: Đang có hiệu lực
- Ngôn ngữ:
- Định dạng văn bản hiện có:
|
BỘ
Y TẾ |
CỘNG
HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 311/QĐ-BYT |
Hà Nội, ngày 24 tháng 01 năm 2025 |
QUYẾT ĐỊNH
BỘ TRƯỞNG BỘ Y TẾ
Căn cứ Luật khám bệnh, chữa bệnh ngày 09 tháng 01 năm 2023;
Căn cứ Luật giá ngày 19 tháng 6 năm 2023;
Căn cứ Nghị định số 96/2023/NĐ-CP ngày 30 tháng 12 năm 2023 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Khám bệnh, chữa bệnh;
Căn cứ Nghị định số 95/2022/NĐ-CP ngày 15 tháng 11 năm 2022 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Y tế;
Căn cứ Thông tư số 23/2024/TT-BYT ngày 18 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế quy định danh mục kỹ thuật trong khám bệnh, chữa bệnh;
Căn cứ Thông tư số 21/2024/TT-BYT ngày 17 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế quy định phương pháp định giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh;
Xét đề nghị của Đại học Huế tại Công văn số 2119/ĐHH-KHTCCSVC ngày 27/12/2024 và Công văn số 72/ĐHH-KHTCCSVC ngày 21/01/2025 (kèm theo công văn số 6160/ĐHYD-KHTCCSVC ngày 25/12/2024 và công văn số 276/ĐHYD-KHTCCSVC ngày 17/01/2025 của Trường Đại học Y - Dược Huế và phương án giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh của Bệnh viện Trường Đại học Y - Dược Huế) đề nghị phê duyệt giá khám bệnh, chữa bệnh đối với Bệnh viện Trường Đại học Y-Dược Huế; Công văn số 8083/BGDĐT-KHTC ngày 20/12/2024 của Bộ Giáo dục và Đào tạo đề nghị Đại học Huế chỉ đạo Trường Đại học Y - Dược Huế hướng dẫn Bệnh viện Trường Đại học Y - Dược Huế lập hồ sơ phương án giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh gửi Bộ Y tế phê duyệt; Biên bản họp thẩm định giá khám bệnh, chữa bệnh số 54/BB-BYT ngày 14/01/2025;
Theo đề nghị của Vụ trưởng Vụ Kế hoạch - Tài chính, Bộ Y tế.
QUYẾT ĐỊNH
Điều 1. Giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh
1. Ban hành kèm theo Quyết định này giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh thuộc danh mục do quỹ bảo hiểm y tế thanh toán; giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh do ngân sách nhà nước thanh toán; giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc danh mục do quỹ bảo hiểm y tế thanh toán mà không phải là dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh theo yêu cầu áp dụng tại Bệnh viện Trường Đại học Y - Dược Huế trực thuộc Trường Đại học Y - Dược Huế, Đại học Huế gồm:
- Giá dịch vụ khám bệnh, hội chẩn quy định tại Phụ lục I.
- Giá dịch vụ ngày giường bệnh quy định tại Phụ lục II.
- Giá dịch vụ kỹ thuật, xét nghiệm quy định tại Phụ lục III.
- Giá dịch vụ kỹ thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây tê chưa bao gồm chi phí thuốc và oxy sử dụng cho dịch vụ theo quy định tại Phụ lục IV. Chi phí thuốc và oxy thanh toán với cơ quan bảo hiểm xã hội và người bệnh theo thực tế sử dụng và kết quả mua sắm của cơ sở khám bệnh, chữa bệnh.
2. Mức giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh ban hành kèm theo Quyết định này bao gồm chi phí trực tiếp và tiền lương, tiền công, phụ cấp và các khoản đóng góp theo quy định; trong đó chi phí tiền lương theo mức lương cơ sở 2,34 triệu đồng, chưa bao gồm quỹ thưởng theo quy định tại Nghị định số 73/2024/NĐ-CP ngày 30 tháng 6 năm 2024 của Chính phủ quy định mức lương cơ sở và chế độ tiền thưởng đối với cán bộ, công chức, viên chức và lực lượng vũ trang.
Điều 2. Điều khoản thi hành
1. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày ký ban hành.
2. Không áp dụng giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh bảo hiểm y tế tại Bệnh viện Trường Đại học Y - Dược Huế trực thuộc Trường Đại học Y - Dược Huế, Đại học Huế ban hành kèm theo Thông tư số 22/2023/TT-BYT ngày 17 tháng 11 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định thống nhất giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh bảo hiểm y tế giữa các bệnh viện cùng hạng trong toàn quốc và hướng dẫn áp dụng giá, thanh toán chi phí khám bệnh, chữa bệnh bảo hiểm y tế trong một số trường hợp và giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh khác áp dụng tại Bệnh viện Trường Đại học Y - Dược Huế trực thuộc Trường Đại học Y - Dược Huế, Đại học Huế ban hành kèm theo Thông tư số 21/2023/TT-BYT ngày 17 tháng 11 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định khung giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước và hướng dẫn áp dụng giá, thanh toán chi phí khám bệnh, chữa bệnh trong một số trường hợp kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành, trừ trường hợp quy định tại khoản 4 Điều này.
3. Việc hướng dẫn thanh toán chi phí khám bệnh, chữa bệnh bảo hiểm y tế thực hiện theo quy định của Bộ trưởng Bộ Y tế.
4. Đối với người bệnh đang điều trị tại cơ sở khám bệnh, chữa bệnh trước thời điểm Quyết định này có hiệu lực và ra viện hoặc kết thúc đợt điều trị ngoại trú sau thời điểm Quyết định này có hiệu lực: tiếp tục được áp dụng mức giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh theo quy định của cấp có thẩm quyền trước thời điểm thực hiện mức giá theo quy định tại Quyết định này cho đến khi ra viện hoặc kết thúc đợt điều trị ngoại trú.
Điều 3. Tổ chức thực hiện
1. Giám đốc Bệnh viện Trường Đại học Y - Dược Huế chịu trách nhiệm toàn diện trước pháp luật về tính chính xác, trung thực, hợp lý, hợp lệ của số liệu, tài liệu của hồ sơ phương án giá gửi Hội đồng Thẩm định.
2. Các Ông (Bà): Chánh Văn phòng Bộ Y tế; Vụ trưởng các Vụ: Kế hoạch - Tài chính, Bảo hiểm y tế, Pháp chế; Cục trưởng các Cục: Quản lý Khám chữa bệnh, Quản lý Y, Dược cổ truyền - Bộ Y tế; Hiệu trưởng Trường Đại học Y - Dược Huế; Giám đốc Đại học Huế và Thủ trưởng các đơn vị, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT.
BỘ TRƯỞNG |
PHỤ LỤC I
GIÁ DỊCH VỤ KHÁM BỆNH, HỘI CHẨN
(Ban hành kèm theo Quyết định số 311/QĐ-BYT ngày
24/01/2025 của Bộ Y tế)
Đơn vị: đồng
|
STT |
Danh mục dịch vụ |
Mức giá |
|
I |
Danh mục dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh do Quỹ BHYT thanh toán |
|
|
1 |
Giá Khám bệnh |
50.600 |
|
2 |
Hội chẩn để xác định ca bệnh khó (chuyên gia/ca; Chỉ áp dụng đối với trường hợp mời chuyên gia đơn vị khác đến hội chẩn tại cơ sở khám, chữa bệnh). |
200.000 |
|
II |
Danh mục dịch vụ KBCB không thuộc danh mục do quỹ bảo hiểm y tế thanh toán mà không phải là dịch vụ KBCB theo yêu cầu |
|
|
3 |
Khám cấp giấy chứng thương, giám định y khoa (không kể xét nghiệm, X-quang) |
160.000 |
|
4 |
Khám sức khỏe toàn diện lao động, lái xe, khám sức khỏe định kỳ (không kể xét nghiệm, X-quang) |
160.000 |
|
5 |
Khám sức khỏe toàn diện cho người đi xuất khẩu lao động (không kể xét nghiệm, X-quang) |
450.000 |
PHỤ LỤC II
GIÁ DỊCH VỤ NGÀY GIƯỜNG BỆNH
(Ban hành kèm theo Quyết định số 311/QĐ-BYT ngày
24/01/2025 của Bộ Y tế)
Đơn vị: đồng
|
STT |
Các loại dịch vụ |
Mức giá |
|
1 |
Ngày điều trị Hồi sức tích cực (ICU)/ghép tạng/ghép tủy /ghép tế bào gốc |
928.100 |
|
2 |
Ngày giường bệnh Hồi sức cấp cứu |
558.600 |
|
3 |
Ngày giường bệnh Nội khoa: |
|
|
3.1 |
Loại 1: Các khoa: Truyền nhiễm, Hô hấp, Huyết học, Ung thư, Tim mạch, Tâm thần, Thần kinh, Lão, Nhi, Tiêu hoá, Thận học; Nội tiết; Dị ứng (đối với bệnh nhân dị ứng thuốc nặng: Stevens Jonhson/ Lyell) |
305.500 |
|
3.2 |
Loại 2: Các Khoa: Cơ-Xương-Khớp, Da liễu, Dị ứng, Tai- Mũi-Họng, Mắt, Răng Hàm Mặt, Ngoại, Phụ -Sản không mổ; YHDT/ PHCN cho nhóm người bệnh tổn thương tủy sống, tai biến mạch máu não, chấn thương sọ não. |
273.800 |
|
3.3 |
Loại 3: Các khoa: YHDT, Phục hồi chức năng |
232.900 |
|
4 |
Ngày giường bệnh ngoại khoa, bỏng; |
|
|
4.1 |
Loại 1 : Sau các phẫu thuật loại đặc biệt; Bỏng độ 3-4 trên 70% diện tích cơ thể |
400.400 |
|
4.2 |
Loại 2 : Sau các phẫu thuật loại 1; Bỏng độ 3-4 từ 25 - 70% diện tích cơ thể |
364.400 |
|
4.3 |
Loại 3 : Sau các phẫu thuật loại 2; Bỏng độ 2 trên 30% diện tích cơ thể, Bỏng độ 3-4 dưới 25% diện tích cơ thể |
320.700 |
|
4.4 |
Loại 4 : Sau các phẫu thuật loại 3; Bỏng độ 1, độ 2 dưới 30% diện tích cơ thể |
286.700 |
|
5 |
Ngày giường điều trị ban ngày |
Được tính bằng 0,3 lần giá ngày giường của các khoa và loại phòng tương ứng |
Ghi chú: Giá ngày giường điều trị nội trú chưa bao gồm chi phí máy thở và khí y tế
GIÁ DỊCH VỤ KỸ THUẬT VÀ XÉT NGHIỆM
(Ban hành kèm theo Quyết định số 311/QĐ-BYT ngày
24/01/2025 của Bộ Y tế)
Đơn vị: đồng
|
STT |
Mã tương đương |
Tên dịch vụ kỹ thuật theo Thông tư số 23/2024/TT-BYT |
Tên dịch vụ phê duyệt giá |
Mức giá |
Ghi chú |
|
|
A |
Danh mục dịch vụ do Quỹ BHYT thanh toán |
|
|
|||
|
1 |
01.0303.0001 |
Siêu âm cấp cứu tại giường bệnh |
Siêu âm cấp cứu tại giường bệnh |
58.600 |
|
|
|
2 |
01.0021.0001 |
Siêu âm dẫn đường đặt catheter động mạch cấp cứu |
Siêu âm dẫn đường đặt catheter động mạch cấp cứu |
58.600 |
|
|
|
3 |
01.0020.0001 |
Siêu âm dẫn đường đặt catheter tĩnh mạch cấp cứu |
Siêu âm dẫn đường đặt catheter tĩnh mạch cấp cứu |
58.600 |
|
|
|
4 |
01.0092.0001 |
Siêu âm màng phổi cấp cứu |
Siêu âm màng phổi cấp cứu |
58.600 |
|
|
|
5 |
01.0239.0001 |
Siêu âm ổ bụng tại giường cấp cứu |
Siêu âm ổ bụng tại giường cấp cứu |
58.600 |
|
|
|
6 |
02.0373.0001 |
Siêu âm khớp (một vị trí) |
Siêu âm khớp (một vị trí) |
58.600 |
|
|
|
7 |
02.0063.0001 |
Siêu âm màng phổi cấp cứu |
Siêu âm màng phổi cấp cứu |
58.600 |
|
|
|
8 |
02.0314.0001 |
Siêu âm ổ bụng |
Siêu âm ổ bụng |
58.600 |
|
|
|
9 |
02.0374.0001 |
Siêu âm phần mềm (một vị trí) |
Siêu âm phần mềm (một vị trí) |
58.600 |
|
|
|
10 |
03.0069.0001 |
Siêu âm màng ngoài tim cấp cứu |
Siêu âm màng ngoài tim cấp cứu |
58.600 |
|
|
|
11 |
03.0070.0001 |
Siêu âm màng phổi |
Siêu âm màng phổi |
58.600 |
|
|
|
12 |
18.0013.0001 |
Siêu âm các khối u phổi ngoại vi |
Siêu âm các khối u phổi ngoại vi |
58.600 |
|
|
|
13 |
18.0002.0001 |
Siêu âm các tuyến nước bọt |
Siêu âm các tuyến nước bọt |
58.600 |
|
|
|
14 |
18.0003.0001 |
Siêu âm cơ phần mềm vùng cổ mặt |
Siêu âm cơ phần mềm vùng cổ mặt |
58.600 |
|
|
|
15 |
18.0059.0001 |
Siêu âm dương vật |
Siêu âm dương vật |
58.600 |
|
|
|
16 |
18.0004.0001 |
Siêu âm hạch vùng cổ |
Siêu âm hạch vùng cổ |
58.600 |
|
|
|
17 |
18.0016.0001 |
Siêu âm hệ tiết niệu (thận, tuyến thượng thận, bàng quang, tiền liệt tuyến) |
Siêu âm hệ tiết niệu (thận, tuyến thượng thận, bàng quang, tiền liệt tuyến) |
58.600 |
|
|
|
18 |
18.0006.0001 |
Siêu âm hốc mắt |
Siêu âm hốc mắt |
58.600 |
|
|
|
19 |
18.0043.0001 |
Siêu âm khớp (gối, háng, khuỷu, cổ tay….) |
Siêu âm khớp (gối, háng, khuỷu, cổ tay….) |
58.600 |
|
|
|
20 |
18.0011.0001 |
Siêu âm màng phổi |
Siêu âm màng phổi |
58.600 |
|
|
|
21 |
18.0008.0001 |
Siêu âm nhãn cầu |
Siêu âm nhãn cầu |
58.600 |
|
|
|
22 |
18.0015.0001 |
Siêu âm ổ bụng (gan mật, tụy, lách, thận, bàng quang) |
Siêu âm ổ bụng (gan mật, tụy, lách, thận, bàng quang) |
58.600 |
|
|
|
23 |
18.0019.0001 |
Siêu âm ống tiêu hóa (dạ dày, ruột non, đại tràng) |
Siêu âm ống tiêu hóa (dạ dày, ruột non, đại tràng) |
58.600 |
|
|
|
24 |
18.0044.0001 |
Siêu âm phần mềm (da, tổ chức dưới da, cơ….) |
Siêu âm phần mềm (da, tổ chức dưới da, cơ….) |
58.600 |
|
|
|
25 |
18.0007.0001 |
Siêu âm qua thóp |
Siêu âm qua thóp |
58.600 |
|
|
|
26 |
18.0703.0001 |
Siêu âm tại giường |
Siêu âm tại giường |
58.600 |
|
|
|
27 |
18.0020.0001 |
Siêu âm thai (thai, nhau thai, nước ối) |
Siêu âm thai (thai, nhau thai, nước ối) |
58.600 |
|
|
|
28 |
18.0036.0001 |
Siêu âm thai nhi trong 3 tháng cuối |
Siêu âm thai nhi trong 3 tháng cuối |
58.600 |
|
|
|
29 |
18.0034.0001 |
Siêu âm thai nhi trong 3 tháng đầu |
Siêu âm thai nhi trong 3 tháng đầu |
58.600 |
|
|
|
30 |
18.0035.0001 |
Siêu âm thai nhi trong 3 tháng giữa |
Siêu âm thai nhi trong 3 tháng giữa |
58.600 |
|
|
|
31 |
18.0012.0001 |
Siêu âm thành ngực (cơ, phần mềm thành ngực) |
Siêu âm thành ngực (cơ, phần mềm thành ngực) |
58.600 |
|
|
|
32 |
18.0057.0001 |
Siêu âm tinh hoàn hai bên |
Siêu âm tinh hoàn hai bên |
58.600 |
|
|
|
33 |
18.0030.0001 |
Siêu âm tử cung buồng trứng qua đường bụng |
Siêu âm tử cung buồng trứng qua đường bụng |
58.600 |
|
|
|
34 |
18.0018.0001 |
Siêu âm tử cung phần phụ |
Siêu âm tử cung phần phụ |
58.600 |
|
|
|
35 |
18.0001.0001 |
Siêu âm tuyến giáp |
Siêu âm tuyến giáp |
58.600 |
|
|
|
36 |
18.0054.0001 |
Siêu âm tuyến vú hai bên |
Siêu âm tuyến vú hai bên |
58.600 |
|
|
|
37 |
14.0293.0002 |
Siêu âm + đo trục nhãn cầu |
Siêu âm + đo trục nhãn cầu |
90.300 |
|
|
|
38 |
03.4253.0003 |
Siêu âm tim thai qua đường âm đạo |
Siêu âm tim thai qua đường âm đạo |
195.600 |
|
|
|
39 |
18.0066.0003 |
Siêu âm 3D/4D trực tràng |
Siêu âm 3D/4D trực tràng |
195.600 |
|
|
|
40 |
18.0017.0003 |
Siêu âm tiền liệt tuyến qua trực tràng |
Siêu âm tiền liệt tuyến qua trực tràng |
195.600 |
|
|
|
41 |
18.0031.0003 |
Siêu âm tử cung buồng trứng qua đường âm đạo |
Siêu âm tử cung buồng trứng qua đường âm đạo |
195.600 |
|
|
|
42 |
01.0025.0004 |
Kỹ thuật đánh giá huyết động cấp cứu không xâm nhập bằng USCOM |
Kỹ thuật đánh giá huyết động cấp cứu không xâm nhập bằng USCOM |
252.300 |
|
|
|
43 |
01.0019.0004 |
Siêu âm doppler mạch cấp cứu tại giường |
Siêu âm doppler mạch cấp cứu tại giường |
252.300 |
|
|
|
44 |
01.0208.0004 |
Siêu âm doppler xuyên sọ |
Siêu âm doppler xuyên sọ |
252.300 |
|
|
|
45 |
01.0018.0004 |
Siêu âm tim cấp cứu tại giường |
Siêu âm tim cấp cứu tại giường |
252.300 |
|
|
|
46 |
02.0112.0004 |
Siêu âm doppler mạch máu |
Siêu âm doppler mạch máu |
252.300 |
|
|
|
47 |
02.0316.0004 |
Siêu âm doppler mạch máu hệ tĩnh mạch cửa hoặc mạch máu ổ bụng |
Siêu âm doppler mạch máu hệ tĩnh mạch cửa hoặc mạch máu ổ bụng |
252.300 |
|
|
|
48 |
02.0315.0004 |
Siêu âm doppler mạch máu khối u gan |
Siêu âm doppler mạch máu khối u gan |
252.300 |
|
|
|
49 |
02.0447.0004 |
Siêu âm doppler màu tim qua thành ngực trong tim mạch can thiệp |
Siêu âm doppler màu tim qua thành ngực trong tim mạch can thiệp |
252.300 |
|
|
|
50 |
02.0113.0004 |
Siêu âm doppler tim |
Siêu âm doppler tim |
252.300 |
|
|
|
51 |
02.0153.0004 |
Siêu âm doppler xuyên sọ |
Siêu âm doppler xuyên sọ |
252.300 |
|
|
|
52 |
02.0154.0004 |
Siêu âm doppler xuyên sọ cấp cứu tại giường |
Siêu âm doppler xuyên sọ cấp cứu tại giường |
252.300 |
|
|
|
53 |
02.0119.0004 |
Siêu âm tim cấp cứu tại giường |
Siêu âm tim cấp cứu tại giường |
252.300 |
|
|
|
54 |
03.0043.0004 |
Siêu âm doppler mạch máu cấp cứu |
Siêu âm doppler mạch máu cấp cứu |
252.300 |
|
|
|
55 |
03.0143.0004 |
Siêu âm doppler xuyên sọ |
Siêu âm doppler xuyên sọ |
252.300 |
|
|
|
56 |
03.0041.0004 |
Siêu âm tim cấp cứu tại giường |
Siêu âm tim cấp cứu tại giường |
252.300 |
|
|
|
57 |
03.4248.0004 |
Siêu âm tim doppler |
Siêu âm tim doppler |
252.300 |
|
|
|
58 |
03.4249.0004 |
Siêu âm tim doppler tại giường |
Siêu âm tim doppler tại giường |
252.300 |
|
|
|
59 |
03.2820.0004 |
Siêu âm tim tại giường |
Siêu âm tim tại giường |
252.300 |
|
|
|
60 |
03.4252.0004 |
Siêu âm tim thai qua thành bụng |
Siêu âm tim thai qua thành bụng |
252.300 |
|
|
|
61 |
18.0048.0004 |
doppler động mạch cảnh, doppler xuyên sọ |
doppler động mạch cảnh, doppler xuyên sọ |
252.300 |
|
|
|
62 |
18.0046.0004 |
Siêu âm cầu nối động mạch tĩnh mạch |
Siêu âm cầu nối động mạch tĩnh mạch |
252.300 |
|
|
|
63 |
18.0024.0004 |
Siêu âm doppler động mạch thận |
Siêu âm doppler động mạch thận |
252.300 |
|
|
|
64 |
18.0037.0004 |
Siêu âm doppler động mạch tử cung |
Siêu âm doppler động mạch tử cung |
252.300 |
|
|
|
65 |
18.0045.0004 |
Siêu âm doppler động mạch, tĩnh mạch chi dưới |
Siêu âm doppler động mạch, tĩnh mạch chi dưới |
252.300 |
|
|
|
66 |
18.0023.0004 |
Siêu âm doppler mạch máu ổ bụng (động mạch chủ, mạc treo tràng trên, thân tạng…) |
Siêu âm doppler mạch máu ổ bụng (động mạch chủ, mạc treo tràng trên, thân tạng…) |
252.300 |
|
|
|
67 |
18.0052.0004 |
Siêu âm doppler tim, van tim |
Siêu âm doppler tim, van tim |
252.300 |
|
|
|
68 |
18.0029.0004 |
Siêu âm doppler tĩnh mạch chậu, chủ dưới |
Siêu âm doppler tĩnh mạch chậu, chủ dưới |
252.300 |
|
|
|
69 |
18.0033.0004 |
Siêu âm doppler tử cung, buồng trứng qua đường âm đạo |
Siêu âm doppler tử cung, buồng trứng qua đường âm đạo |
252.300 |
|
|
|
70 |
18.0049.0004 |
Siêu âm tim, màng tim qua thành ngực |
Siêu âm tim, màng tim qua thành ngực |
252.300 |
|
|
|
71 |
09.0151.0004 |
Siêu âm tim cấp cứu tại giường |
Siêu âm tim cấp cứu tại giường |
252.300 |
|
|
|
72 |
02.0115.0005 |
Siêu âm tim cản âm |
Siêu âm tim cản âm |
286.300 |
|
|
|
73 |
02.0444.0005 |
Siêu âm tim cản âm cấp cứu tại giường |
Siêu âm tim cản âm cấp cứu tại giường |
286.300 |
|
|
|
74 |
18.0051.0005 |
Siêu âm tim, mạch máu có cản âm |
Siêu âm tim, mạch máu có cản âm |
286.300 |
|
|
|
75 |
02.0457.0006 |
Siêu âm doppler màu tim gắng sức với Dobutamine |
Siêu âm doppler màu tim gắng sức với Dobutamine |
616.300 |
|
|
|
76 |
02.0114.0006 |
Siêu âm tim gắng sức (thảm chạy, thuốc) |
Siêu âm tim gắng sức (thảm chạy, thuốc) |
616.300 |
|
|
|
77 |
02.0449.0007 |
Siêu âm doppler màu tim 3D/4D qua thành ngực trong tim mạch can thiệp |
Siêu âm doppler màu tim 3D/4D qua thành ngực trong tim mạch can thiệp |
486.300 |
Chỉ áp dụng trong trường hợp chỉ định để thực hiện các phẫu thuật hoặc can thiệp tim mạch. |
|
|
78 |
02.0116.0007 |
Siêu âm tim 4D |
Siêu âm tim 4D |
486.300 |
Chỉ áp dụng trong trường hợp chỉ định để thực hiện các phẫu thuật hoặc can thiệp tim mạch. |
|
|
79 |
18.0053.0007 |
Siêu âm 3D/4D tim |
Siêu âm 3D/4D tim |
486.300 |
Chỉ áp dụng trong trường hợp chỉ định để thực hiện các phẫu thuật hoặc can thiệp tim mạch. |
|
|
80 |
02.0446.0008 |
Siêu âm doppler màu tim 3D/4D qua thực quản |
Siêu âm doppler màu tim 3D/4D qua thực quản |
834.300 |
|
|
|
81 |
02.0450.0008 |
Siêu âm doppler màu tim 3D/4D qua thực quản trong tim mạch can thiệp |
Siêu âm doppler màu tim 3D/4D qua thực quản trong tim mạch can thiệp |
834.300 |
|
|
|
82 |
02.0448.0008 |
Siêu âm doppler màu tim qua thực quản trong tim mạch can thiệp |
Siêu âm doppler màu tim qua thực quản trong tim mạch can thiệp |
834.300 |
|
|
|
83 |
02.0117.0008 |
Siêu âm tim qua thực quản |
Siêu âm tim qua thực quản |
834.300 |
|
|
|
84 |
02.0443.0008 |
Siêu âm tim qua thực quản cấp cứu tại giường |
Siêu âm tim qua thực quản cấp cứu tại giường |
834.300 |
|
|
|
85 |
03.4250.0008 |
Siêu âm tim qua đường thực quản |
Siêu âm tim qua đường thực quản |
834.300 |
|
|
|
86 |
03.0015.0008 |
Siêu âm tim qua thực quản cấp cứu |
Siêu âm tim qua thực quản cấp cứu |
834.300 |
|
|
|
87 |
18.0050.0008 |
Siêu âm tim, màng tim qua thực quản |
Siêu âm tim, màng tim qua thực quản |
834.300 |
|
|
|
88 |
02.0439.0009 |
Đo phân suất dự trữ lưu lượng vành (FFR) |
Đo phân suất dự trữ lưu lượng vành (FFR) |
2.068.300 |
Chưa bao gồm bộ dụng cụ đo dự trữ lưu lượng động mạch vành và các dụng cụ để đưa vào lòng mạch. |
|
|
89 |
02.0118.0009 |
Siêu âm trong lòng mạch vành (IVUS) |
Siêu âm trong lòng mạch vành (IVUS) |
2.068.300 |
Chưa bao gồm bộ đầu dò siêu âm và các dụng cụ để đưa vào lòng mạch. |
|
|
90 |
18.0047.0009 |
Siêu âm nội mạch |
Siêu âm nội mạch |
2.068.300 |
Chưa bao gồm bộ đầu dò siêu âm và các dụng cụ để đưa vào lòng mạch. |
|
|
91 |
14.0238.0010 |
Chụp khu trú dị vật nội nhãn |
Chụp khu trú dị vật nội nhãn [≤ 24x30 cm, 1 tư thế] |
58.300 |
Áp dụng cho 01 vị trí |
|
|
92 |
18.0072.0010 |
Chụp X-quang Blondeau |
Chụp X-quang Blondeau [≤ 24x30 cm, 1 tư thế] |
58.300 |
Áp dụng cho 01 vị trí |
|
|
93 |
18.0077.0010 |
Chụp X-quang Chausse III |
Chụp X-quang Chausse III [≤ 24x30 cm, 1 tư thế] |
58.300 |
Áp dụng cho 01 vị trí |
|
|
94 |
18.0089.0010 |
Chụp X-quang cột sống cổ C1-C2 |
Chụp X-quang cột sống cổ C1- C2 [≤ 24x30 cm, 1 tư thế] |
58.300 |
Áp dụng cho 01 vị trí |
|
|
95 |
18.0087.0010 |
Chụp X-quang cột sống cổ chếch hai bên |
Chụp X-quang cột sống cổ chếch hai bên [≤ 24x30 cm, 1 tư thế] |
58.300 |
Áp dụng cho 01 vị trí |
|
|
96 |
18.0095.0010 |
Chụp X-quang cột sống thắt lưng De Sèze |
Chụp X-quang cột sống thắt lưng De Sèze [≤ 24x30 cm, 1 tư thế] |
58.300 |
Áp dụng cho 01 vị trí |
|
|
97 |
18.0123.0010 |
Chụp X-quang đỉnh phổi ưỡn |
Chụp X-quang đỉnh phổi ưỡn [≤ 24x30 cm, 1 tư thế] |
58.300 |
Áp dụng cho 01 vị trí |
|
|
98 |
18.0074.0010 |
Chụp X-quang hàm chếch một bên |
Chụp X-quang hàm chếch một bên [≤ 24x30 cm, 1 tư thế] |
58.300 |
Áp dụng cho 01 vị trí |
|
|
99 |
18.0073.0010 |
Chụp X-quang Hirtz |
Chụp X-quang Hirtz [≤ 24x30 cm, 1 tư thế] |
58.300 |
Áp dụng cho 01 vị trí |
|
|
100 |
18.0076.0010 |
Chụp X-quang hố yên thẳng hoặc nghiêng |
Chụp X-quang hố yên thẳng hoặc nghiêng [≤ 24x30 cm, 1 tư thế] |
58.300 |
Áp dụng cho 01 vị trí |
|
|
101 |
18.0110.0010 |
Chụp X-quang khớp háng nghiêng |
Chụp X-quang khớp háng nghiêng [≤ 24x30 cm, 1 tư thế] |
58.300 |
Áp dụng cho 01 vị trí |
|
|
102 |
18.0105.0010 |
Chụp X-quang khớp khuỷu gập (Jones hoặc Coyle) |
Chụp X-quang khớp khuỷu gập (Jones hoặc Coyle) [≤ 24x30 cm, 1 tư thế] |
58.300 |
Áp dụng cho 01 vị trí |
|
|
103 |
18.0080.0010 |
Chụp X-quang khớp thái dương hàm |
Chụp X-quang khớp thái dương hàm [≤ 24x30 cm, 1 tư thế] |
58.300 |
Áp dụng cho 01 vị trí |
|
|
104 |
18.0101.0010 |
Chụp X-quang khớp vai nghiêng hoặc chếch |
Chụp X-quang khớp vai nghiêng hoặc chếch [≤ 24x30 cm, 1 tư thế] |
58.300 |
Áp dụng cho 01 vị trí |
|
|
105 |
18.0100.0010 |
Chụp X-quang khớp vai thẳng |
Chụp X-quang khớp vai thẳng [≤ 24x30 cm, 1 tư thế] |
58.300 |
Áp dụng cho 01 vị trí |
|
|
106 |
18.0098.0010 |
Chụp X-quang khung chậu thẳng |
Chụp X-quang khung chậu thẳng [≤ 24x30 cm, 1 tư thế] |
58.300 |
Áp dụng cho 01 vị trí |
|
|
107 |
18.0069.0010 |
Chụp X-quang mặt thấp hoặc mặt cao |
Chụp X-quang mặt thấp hoặc mặt cao [≤ 24x30 cm, 1 tư thế] |
58.300 |
Áp dụng cho 01 vị trí |
|
|
108 |
18.0085.0010 |
Chụp X-quang mỏm trâm |
Chụp X-quang mỏm trâm [≤ 24x30 cm, 1 tư thế] |
58.300 |
Áp dụng cho 01 vị trí |
|
|
109 |
18.0120.0010 |
Chụp X-quang ngực nghiêng hoặc chếch mỗi bên |
Chụp X-quang ngực nghiêng hoặc chếch mỗi bên [≤ 24x30 cm, 1 tư thế] |
58.300 |
Áp dụng cho 01 vị trí |
|
|
110 |
18.0119.0010 |
Chụp X-quang ngực thẳng |
Chụp X-quang ngực thẳng [≤ 24x30 cm, 1 tư thế] |
58.300 |
Áp dụng cho 01 vị trí |
|
|
111 |
18.0082.0010 |
Chụp X-quang răng cánh cắn (Bite wing) |
Chụp X-quang răng cánh cắn (Bite wing) [≤ 24x30 cm, 1 tư thế] |
58.300 |
Áp dụng cho 01 vị trí |
|
|
112 |
18.0078.0010 |
Chụp X-quang Schuller |
Chụp X-quang Schuller [≤ 24x30 cm, 1 tư thế] |
58.300 |
Áp dụng cho 01 vị trí |
|
|
113 |
18.0067.0010 |
Chụp X-quang sọ thẳng/nghiêng |
Chụp X-quang sọ thẳng/nghiêng [≤ 24x30 cm, 1 tư thế] |
58.300 |
Áp dụng cho 01 vị trí |
|
|
114 |
18.0070.0010 |
Chụp X-quang sọ tiếp tuyến |
Chụp X-quang sọ tiếp tuyến [≤ 24x30 cm, 1 tư thế] |
58.300 |
Áp dụng cho 01 vị trí |
|
|
115 |
18.0079.0010 |
Chụp X-quang Stenvers |
Chụp X-quang Stenvers [≤ 24x30 cm, 1 tư thế] |
58.300 |
Áp dụng cho 01 vị trí |
|
|
116 |
18.0102.0010 |
Chụp X-quang xương bả vai thẳng nghiêng |
Chụp X-quang xương bả vai thẳng nghiêng [≤ 24x30 cm, 1 tư thế] |
58.300 |
Áp dụng cho 01 vị trí |
|
|
117 |
18.0108.0010 |
Chụp X-quang xương bàn ngón tay thẳng, nghiêng hoặc chếch |
Chụp X-quang xương bàn ngón tay thẳng, nghiêng hoặc chếch [≤ 24x30 cm, 1 tư thế] |
58.300 |
Áp dụng cho 01 vị trí |
|
|
118 |
18.0075.0010 |
Chụp X-quang xương chính mũi nghiêng hoặc tiếp tuyến |
Chụp X-quang xương chính mũi nghiêng hoặc tiếp tuyến [≤ 24x30 cm, 1 tư thế] |
58.300 |
Áp dụng cho 01 vị trí |
|
|
119 |
18.0099.0010 |
Chụp X-quang xương đòn thẳng hoặc chếch |
Chụp X-quang xương đòn thẳng hoặc chếch [≤ 24x30 cm, 1 tư thế] |
58.300 |
Áp dụng cho 01 vị trí |
|
|
120 |
14.0238.0011 |
Chụp khu trú dị vật nội nhãn |
Chụp khu trú dị vật nội nhãn [≤ 24x30 cm, 2 tư thế] |
64.300 |
Áp dụng cho 01 vị trí |
|
|
121 |
18.0096.0011 |
Chụp X-quang cột sống cùng cụt thẳng nghiêng |
Chụp X-quang cột sống cùng cụt thẳng nghiêng [≤ 24x30 cm, 2 tư thế] |
64.300 |
Áp dụng cho 01 vị trí |
|
|
122 |
18.0090.0011 |
Chụp X-quang cột sống ngực thẳng nghiêng hoặc chếch |
Chụp X-quang cột sống ngực thẳng nghiêng hoặc chếch [≤ 24x30 cm, 2 tư thế] |
64.300 |
Áp dụng cho 01 vị trí |
|
|
123 |
18.0092.0011 |
Chụp X-quang cột sống thắt lưng chếch hai bên |
Chụp X-quang cột sống thắt lưng chếch hai bên [≤ 24x30 cm, 2 tư thế] |
64.300 |
Áp dụng cho 01 vị trí |
|
|
124 |
18.0094.0011 |
Chụp X-quang cột sống thắt lưng động, gập ưỡn |
Chụp X-quang cột sống thắt lưng động, gập ưỡn [≤ 24x30 cm, 2 tư thế] |
64.300 |
Áp dụng cho 01 vị trí |
|
|
125 |
18.0093.0011 |
Chụp X-quang cột sống thắt lưng L5-S1 thẳng nghiêng |
Chụp X-quang cột sống thắt lưng L5-S1 thẳng nghiêng [≤ 24x30 cm, 2 tư thế] |
64.300 |
Áp dụng cho 01 vị trí |
|
|
126 |
18.0091.0011 |
Chụp X-quang cột sống thắt lưng thẳng nghiêng |
Chụp X-quang cột sống thắt lưng thẳng nghiêng [≤ 24x30 cm, 2 tư thế] |
64.300 |
Áp dụng cho 01 vị trí |
|
|
127 |
18.0071.0011 |
Chụp X-quang hốc mắt thẳng nghiêng |
Chụp X-quang hốc mắt thẳng nghiêng [≤ 24x30 cm, 2 tư thế] |
64.300 |
Áp dụng cho 01 vị trí |
|
|
128 |
18.0112.0011 |
Chụp X-quang khớp gối thẳng, nghiêng hoặc chếch |
Chụp X-quang khớp gối thẳng, nghiêng hoặc chếch [≤ 24x30 cm, 2 tư thế] |
64.300 |
Áp dụng cho 01 vị trí |
|
|
129 |
18.0104.0011 |
Chụp X-quang khớp khuỷu thẳng, nghiêng hoặc chếch |
Chụp X-quang khớp khuỷu thẳng, nghiêng hoặc chếch [≤ 24x30 cm, 2 tư thế] |
64.300 |
Áp dụng cho 01 vị trí |
|
|
130 |
18.0122.0011 |
Chụp X-quang khớp ức đòn thẳng chếch |
Chụp X-quang khớp ức đòn thẳng chếch [≤ 24x30 cm, 2 tư thế] |
64.300 |
Áp dụng cho 01 vị trí |
|
|
131 |
18.0068.0011 |
Chụp X-quang mặt thẳng nghiêng |
Chụp X-quang mặt thẳng nghiêng [≤ 24x30 cm, 2 tư thế] |
64.300 |
Áp dụng cho 01 vị trí |
|
|
132 |
18.0116.0011 |
Chụp X-quang xương bàn, ngón chân thẳng, nghiêng hoặc chếch |
Chụp X-quang xương bàn, ngón chân thẳng, nghiêng hoặc chếch [≤ 24x30 cm, 2 tư thế] |
64.300 |
Áp dụng cho 01 vị trí |
|
|
133 |
18.0113.0011 |
Chụp X-quang xương bánh chè và khớp đùi bánh chè |
Chụp X-quang xương bánh chè và khớp đùi bánh chè [≤ 24x30 cm, 2 tư thế] |
64.300 |
Áp dụng cho 01 vị trí |
|
|
134 |
18.0114.0011 |
Chụp X-quang xương cẳng chân thẳng nghiêng |
Chụp X-quang xương cẳng chân thẳng nghiêng [≤ 24x30 cm, 2 tư thế] |
64.300 |
Áp dụng cho 01 vị trí |
|
|
135 |
18.0106.0011 |
Chụp X-quang xương cẳng tay thẳng nghiêng |
Chụp X-quang xương cẳng tay thẳng nghiêng [≤ 24x30 cm, 2 tư thế] |
64.300 |
Áp dụng cho 01 vị trí |
|
|
136 |
18.0103.0011 |
Chụp X-quang xương cánh tay thẳng nghiêng |
Chụp X-quang xương cánh tay thẳng nghiêng [≤ 24x30 cm, 2 tư thế] |
64.300 |
Áp dụng cho 01 vị trí |
|
|
137 |
18.0115.0011 |
Chụp X-quang xương cổ chân thẳng, nghiêng hoặc chếch |
Chụp X-quang xương cổ chân thẳng, nghiêng hoặc chếch [≤ 24x30 cm, 2 tư thế] |
64.300 |
Áp dụng cho 01 vị trí |
|
|
138 |
18.0107.0011 |
Chụp X-quang xương cổ tay thẳng, nghiêng hoặc chếch |
Chụp X-quang xương cổ tay thẳng, nghiêng hoặc chếch [≤ 24x30 cm, 2 tư thế] |
64.300 |
Áp dụng cho 01 vị trí |
|
|
139 |
18.0111.0011 |
Chụp X-quang xương đùi thẳng nghiêng |
Chụp X-quang xương đùi thẳng nghiêng [≤ 24x30 cm, 2 tư thế] |
64.300 |
Áp dụng cho 01 vị trí |
|
|
140 |
18.0117.0011 |
Chụp X-quang xương gót thẳng nghiêng |
Chụp X-quang xương gót thẳng nghiêng [≤ 24x30 cm, 2 tư thế] |
64.300 |
Áp dụng cho 01 vị trí |
|
|
141 |
18.0121.0011 |
Chụp X-quang xương ức thẳng, nghiêng |
Chụp X-quang xương ức thẳng, nghiêng [≤ 24x30 cm, 2 tư thế] |
64.300 |
Áp dụng cho 01 vị trí |
|
|
142 |
18.0125.0012 |
Chụp X-quang bụng không chuẩn bị thẳng hoặc nghiêng |
Chụp X-quang bụng không chuẩn bị thẳng hoặc nghiêng [> 24x30 cm, 1 tư thế] |
64.300 |
Áp dụng cho 01 vị trí |
|
|
143 |
18.0095.0012 |
Chụp X-quang cột sống thắt lưng De Sèze |
Chụp X-quang cột sống thắt lưng De Sèze [ > 24x30 cm, 1 tư thế] |
64.300 |
Áp dụng cho 01 vị trí |
|
|
144 |
18.0123.0012 |
Chụp X-quang đỉnh phổi ưỡn |
Chụp X-quang đỉnh phổi ưỡn [ > 24x30 cm, 1 tư thế] |
64.300 |
Áp dụng cho 01 vị trí |
|
|
145 |
18.0110.0012 |
Chụp X-quang khớp háng nghiêng |
Chụp X-quang khớp háng nghiêng [> 24x30 cm, 1 tư thế] |
64.300 |
Áp dụng cho 01 vị trí |
|
|
146 |
18.0109.0012 |
Chụp X-quang khớp háng thẳng hai bên |
Chụp X-quang khớp háng thẳng hai bên [> 24x30 cm, 1 tư thế] |
64.300 |
Áp dụng cho 01 vị trí |
|
|
147 |
18.0105.0012 |
Chụp X-quang khớp khuỷu gập (Jones hoặc Coyle) |
Chụp X-quang khớp khuỷu gập (Jones hoặc Coyle) [> 24x30 cm, 1 tư thế] |
64.300 |
Áp dụng cho 01 vị trí |
|
|
148 |
18.0101.0012 |
Chụp X-quang khớp vai nghiêng hoặc chếch |
Chụp X-quang khớp vai nghiêng hoặc chếch [> 24x30 cm, 1 tư thế] |
64.300 |
Áp dụng cho 01 vị trí |
|
|
149 |
18.0100.0012 |
Chụp X-quang khớp vai thẳng |
Chụp X-quang khớp vai thẳng [ > 24x30 cm, 1 tư thế] |
64.300 |
Áp dụng cho 01 vị trí |
|
|
150 |
18.0098.0012 |
Chụp X-quang khung chậu thẳng |
Chụp X-quang khung chậu thẳng [ > 24x30 cm, 1 tư thế] |
64.300 |
Áp dụng cho 01 vị trí |
|
|
151 |
18.0120.0012 |
Chụp X-quang ngực nghiêng hoặc chếch mỗi bên |
Chụp X-quang ngực nghiêng hoặc chếch mỗi bên [ > 24x30 cm, 1 tư thế] |
64.300 |
Áp dụng cho 01 vị trí |
|
|
152 |
18.0119.0012 |
Chụp X-quang ngực thẳng |
Chụp X-quang ngực thẳng [ > 24x30 cm, 1 tư thế] |
64.300 |
Áp dụng cho 01 vị trí |
|
|
153 |
18.0099.0012 |
Chụp X-quang xương đòn thẳng hoặc chếch |
Chụp X-quang xương đòn thẳng hoặc chếch [> 24x30 cm, 1 tư thế] |
64.300 |
Áp dụng cho 01 vị trí |
|
|
154 |
18.0125.0013 |
Chụp X-quang bụng không chuẩn bị thẳng hoặc nghiêng |
Chụp X-quang bụng không chuẩn bị thẳng hoặc nghiêng [> 24x30 cm, 2 tư thế] |
77.300 |
Áp dụng cho 01 vị trí |
|
|
155 |
18.0087.0013 |
Chụp X-quang cột sống cổ chếch hai bên |
Chụp X-quang cột sống cổ chếch hai bên [> 24x30 cm, 2 tư thế] |
77.300 |
Áp dụng cho 01 vị trí |
|
|
156 |
18.0086.0013 |
Chụp X-quang cột sống cổ thẳng nghiêng |
Chụp X-quang cột sống cổ thẳng nghiêng [> 24x30 cm, 2 tư thế] |
77.300 |
Áp dụng cho 01 vị trí |
|
|
157 |
18.0096.0013 |
Chụp X-quang cột sống cùng cụt thẳng nghiêng |
Chụp X-quang cột sống cùng cụt thẳng nghiêng [> 24x30 cm, 2 tư thế] |
77.300 |
Áp dụng cho 01 vị trí |
|
|
158 |
18.0090.0013 |
Chụp X-quang cột sống ngực thẳng nghiêng hoặc chếch |
Chụp X-quang cột sống ngực thẳng nghiêng hoặc chếch [> 24x30 cm, 2 tư thế] |
77.300 |
Áp dụng cho 01 vị trí |
|
|
159 |
18.0092.0013 |
Chụp X-quang cột sống thắt lưng chếch hai bên |
Chụp X-quang cột sống thắt lưng chếch hai bên [> 24x30 cm, 2 tư thế] |
77.300 |
Áp dụng cho 01 vị trí |
|
|
160 |
18.0094.0013 |
Chụp X-quang cột sống thắt lưng động, gập ưỡn |
Chụp X-quang cột sống thắt lưng động, gập ưỡn [ > 24x30 cm, 2 tư thế] |
77.300 |
Áp dụng cho 01 vị trí |
|
|
161 |
18.0093.0013 |
Chụp X-quang cột sống thắt lưng L5-S1 thẳng nghiêng |
Chụp X-quang cột sống thắt lưng L5-S1 thẳng nghiêng [> 24x30 cm, 2 tư thế] |
77.300 |
Áp dụng cho 01 vị trí |
|
|
162 |
18.0091.0013 |
Chụp X-quang cột sống thắt lưng thẳng nghiêng |
Chụp X-quang cột sống thắt lưng thẳng nghiêng [ > 24x30 cm, 2 tư thế] |
77.300 |
Áp dụng cho 01 vị trí |
|
|
163 |
18.0112.0013 |
Chụp X-quang khớp gối thẳng, nghiêng hoặc chếch |
Chụp X-quang khớp gối thẳng, nghiêng hoặc chếch [ >24x30 cm, 2 tư thế] |
77.300 |
Áp dụng cho 01 vị trí |
|
|
164 |
18.0104.0013 |
Chụp X-quang khớp khuỷu thẳng, nghiêng hoặc chếch |
Chụp X-quang khớp khuỷu thẳng, nghiêng hoặc chếch [> 24x30 cm, 2 tư thế] |
77.300 |
Áp dụng cho 01 vị trí |
|
|
165 |
18.0122.0013 |
Chụp X-quang khớp ức đòn thẳng chếch |
Chụp X-quang khớp ức đòn thẳng chếch [> 24x30 cm, 2 tư thế] |
77.300 |
Áp dụng cho 01 vị trí |
|
|
166 |
18.0100.0013 |
Chụp X-quang khớp vai thẳng |
Chụp X-quang khớp vai thẳng [ > 24x30 cm, 2 tư thế] |
77.300 |
Áp dụng cho 01 vị trí |
|
|
167 |
18.0068.0013 |
Chụp X-quang mặt thẳng nghiêng |
Chụp X-quang mặt thẳng nghiêng [> 24x30 cm, 2 tư thế] |
77.300 |
Áp dụng cho 01 vị trí |
|
|
168 |
18.0119.0013 |
Chụp X-quang ngực thẳng |
Chụp X-quang ngực thẳng [ > 24x30 cm, 2 tư thế] |
77.300 |
Áp dụng cho 01 vị trí |
|
|
169 |
18.0067.0013 |
Chụp X-quang sọ thẳng/nghiêng |
Chụp X-quang sọ thẳng/nghiêng [> 24x30 cm, 2 tư thế] |
77.300 |
Áp dụng cho 01 vị trí |
|
|
170 |
18.0118.0013 |
Chụp X-quang toàn bộ chi dưới thẳng |
Chụp X-quang toàn bộ chi dưới thẳng [> 24x30 cm, 2 tư thế] |
77.300 |
Áp dụng cho 01 vị trí |
|
|
171 |
18.0102.0013 |
Chụp X-quang xương bả vai thẳng nghiêng |
Chụp X-quang xương bả vai thẳng nghiêng [> 24x30 cm, 2 tư thế] |
77.300 |
Áp dụng cho 01 vị trí |
|
|
172 |
18.0108.0013 |
Chụp X-quang xương bàn ngón tay thẳng, nghiêng hoặc chếch |
Chụp X-quang xương bàn ngón tay thẳng, nghiêng hoặc chếch [> 24x30 cm, 2 tư thế] |
77.300 |
Áp dụng cho 01 vị trí |
|
|
173 |
18.0116.0013 |
Chụp X-quang xương bàn, ngón chân thẳng, nghiêng hoặc chếch |
Chụp X-quang xương bàn, ngón chân thẳng, nghiêng hoặc chếch [> 24x30 cm, 2 tư thế] |
77.300 |
Áp dụng cho 01 vị trí |
|
|
174 |
18.0113.0013 |
Chụp X-quang xương bánh chè và khớp đùi bánh chè |
Chụp X-quang xương bánh chè và khớp đùi bánh chè [> 24x30 cm, 2 tư thế] |
77.300 |
Áp dụng cho 01 vị trí |
|
|
175 |
18.0114.0013 |
Chụp X-quang xương cẳng chân thẳng nghiêng |
Chụp X-quang xương cẳng chân thẳng nghiêng [> 24x30 cm, 2 tư thế] |
77.300 |
Áp dụng cho 01 vị trí |
|
|
176 |
18.0106.0013 |
Chụp X-quang xương cẳng tay thẳng nghiêng |
Chụp X-quang xương cẳng tay thẳng nghiêng [> 24x30 cm, 2 tư thế] |
77.300 |
Áp dụng cho 01 vị trí |
|
|
177 |
18.0103.0013 |
Chụp X-quang xương cánh tay thẳng nghiêng |
Chụp X-quang xương cánh tay thẳng nghiêng [> 24x30 cm, 2 tư thế] |
77.300 |
Áp dụng cho 01 vị trí |
|
|
178 |
18.0115.0013 |
Chụp X-quang xương cổ chân thẳng, nghiêng hoặc chếch |
Chụp X-quang xương cổ chân thẳng, nghiêng hoặc chếch [> 24x30 cm, 2 tư thế] |
77.300 |
Áp dụng cho 01 vị trí |
|
|
179 |
18.0107.0013 |
Chụp X-quang xương cổ tay thẳng, nghiêng hoặc chếch |
Chụp X-quang xương cổ tay thẳng, nghiêng hoặc chếch [> 24x30 cm, 2 tư thế] |
77.300 |
Áp dụng cho 01 vị trí |
|
|
180 |
18.0111.0013 |
Chụp X-quang xương đùi thẳng nghiêng |
Chụp X-quang xương đùi thẳng nghiêng [> 24x30 cm, 2 tư thế] |
77.300 |
Áp dụng cho 01 vị trí |
|
|
181 |
18.0121.0013 |
Chụp X-quang xương ức thẳng, nghiêng |
Chụp X-quang xương ức thẳng, nghiêng [> 24x30 cm, 2 tư thế] |
77.300 |
Áp dụng cho 01 vị trí |
|
|
182 |
18.0081.2001 |
Chụp X-quang răng cận chóp (Periapical) |
Chụp X-quang răng cận chóp (Periapical) |
16.100 |
|
|
|
183 |
18.0129.0014 |
Chụp X-quang phim đo sọ thẳng, nghiêng (Cephalometric) |
Chụp X-quang phim đo sọ thẳng, nghiêng (Cephalometric) [thường] |
72.300 |
|
|
|
184 |
18.0083.0014 |
Chụp X-quang răng toàn cảnh |
Chụp X-quang răng toàn cảnh |
72.300 |
|
|
|
185 |
14.0294.0015 |
Chụp Angiography mắt |
Chụp Angiography mắt |
222.300 |
|
|
|
186 |
14.0244.0015 |
Chụp đáy mắt không huỳnh quang |
Chụp đáy mắt không huỳnh quang |
222.300 |
|
|
|
187 |
14.0243.0015 |
Chụp OCT bán phần sau nhãn cầu |
Chụp OCT bán phần sau nhãn cầu |
222.300 |
|
|
|
188 |
14.0242.0015 |
Chụp OCT bán phần trước nhãn cầu |
Chụp OCT bán phần trước nhãn cầu |
222.300 |
|
|
|
189 |
18.0124.0016 |
Chụp X-quang thực quản cổ nghiêng |
Chụp X-quang thực quản cổ nghiêng [có thuốc cản quang] |
109.300 |
|
|
|
190 |
18.0131.0017 |
Chụp X-quang ruột non |
Chụp X-quang ruột non [có thuốc cản quang] |
124.300 |
|
|
|
191 |
18.0130.0017 |
Chụp X-quang thực quản dạ dày |
Chụp X-quang thực quản dạ dày [có thuốc cản quang] |
124.300 |
|
|
|
192 |
18.0132.0018 |
Chụp X-quang đại tràng |
Chụp X-quang đại tràng [có thuốc cản quang] |
164.300 |
|
|
|
193 |
18.0133.0019 |
Chụp X-quang đường mật qua Kehr |
Chụp X-quang đường mật qua Kehr |
280.800 |
Chưa bao gồm thuốc cản quang. |
|
|
194 |
18.0134.0019 |
Chụp X-quang mật tụy ngược dòng qua nội soi |
Chụp X-quang mật tụy ngược dòng qua nội soi |
280.800 |
Chưa bao gồm thuốc cản quang. |
|
|
195 |
18.0141.0020 |
Chụp X-quang bể thận - niệu quản xuôi dòng |
Chụp X-quang bể thận - niệu quản xuôi dòng [có thuốc cản quang] |
579.800 |
|
|
|
196 |
18.0140.0020 |
Chụp X-quang niệu đồ tĩnh mạch (UIV) |
Chụp X-quang niệu đồ tĩnh mạch (UIV) [có thuốc cản quang] |
579.800 |
|
|
|
197 |
18.0142.0021 |
Chụp X-quang niệu quản - bể thận ngược dòng |
Chụp X-quang niệu quản - bể thận ngược dòng [có thuốc cản quang] |
569.800 |
|
|
|
198 |
02.0178.0022 |
Chụp bàng quang chẩn đoán trào ngược bàng quang niệu quản |
Chụp bàng quang chẩn đoán trào ngược bàng quang niệu quản |
246.800 |
|
|
|
199 |
18.0144.0022 |
Chụp X-quang bàng quang trên xương mu |
Chụp X-quang bàng quang trên xương mu |
246.800 |
|
|
|
200 |
18.0138.0023 |
Chụp X-quang tử cung vòi trứng |
Chụp X-quang tử cung vòi trứng [bao gồm cả thuốc] |
411.800 |
|
|
|
201 |
18.0135.0025 |
Chụp X-quang đường rò |
Chụp X-quang đường rò |
446.800 |
|
|
|
202 |
18.0126.0026 |
Chụp X-quang tuyến vú |
Chụp X-quang tuyến vú |
102.300 |
|
|
|
203 |
18.0148.0027 |
Chụp X-quang bao rễ thần kinh |
Chụp X-quang bao rễ thần kinh |
441.800 |
|
|
|
204 |
14.0238.0028 |
Chụp khu trú dị vật nội nhãn |
Chụp khu trú dị vật nội nhãn [số hóa 1 phim] |
73.300 |
Áp dụng cho 01 vị trí |
|
|
205 |
18.0072.0028 |
Chụp X-quang Blondeau |
Chụp X-quang Blondeau [số hóa 1 phim] |
73.300 |
Áp dụng cho 01 vị trí |
|
|
206 |
18.0125.0028 |
Chụp X-quang bụng không chuẩn bị thẳng hoặc nghiêng |
Chụp X-quang bụng không chuẩn bị thẳng hoặc nghiêng [số hóa 1 phim] |
73.300 |
Áp dụng cho 01 vị trí |
|
|
207 |
18.0077.0028 |
Chụp X-quang Chausse III |
Chụp X-quang Chausse III [số hóa 1 phim] |
73.300 |
Áp dụng cho 01 vị trí |
|
|
208 |
18.0089.0028 |
Chụp X-quang cột sống cổ C1-C2 |
Chụp X-quang cột sống cổ C1- C2 [số hóa 1 phim] |
73.300 |
Áp dụng cho 01 vị trí |
|
|
209 |
18.0087.0028 |
Chụp X-quang cột sống cổ chếch hai bên |
Chụp X-quang cột sống cổ chếch hai bên [số hóa 1 phim] |
73.300 |
Áp dụng cho 01 vị trí |
|
|
210 |
18.0086.0028 |
Chụp X-quang cột sống cổ thẳng nghiêng |
Chụp X-quang cột sống cổ thẳng nghiêng [số hóa 1 phim] |
73.300 |
Áp dụng cho 01 vị trí |
|
|
211 |
18.0096.0028 |
Chụp X-quang cột sống cùng cụt thẳng nghiêng |
Chụp X-quang cột sống cùng cụt thẳng nghiêng [số hóa 1 phim] |
73.300 |
Áp dụng cho 01 vị trí |
|
|
212 |
18.0090.0028 |
Chụp X-quang cột sống ngực thẳng nghiêng hoặc chếch |
Chụp X-quang cột sống ngực thẳng nghiêng hoặc chếch [số hóa 1 phim] |
73.300 |
Áp dụng cho 01 vị trí |
|
|
213 |
18.0092.0028 |
Chụp X-quang cột sống thắt lưng chếch hai bên |
Chụp X-quang cột sống thắt lưng chếch hai bên [số hóa 1 phim] |
73.300 |
Áp dụng cho 01 vị trí |
|
|
214 |
18.0095.0028 |
Chụp X-quang cột sống thắt lưng De Sèze |
Chụp X-quang cột sống thắt lưng De Sèze [số hóa 1 phim] |
73.300 |
Áp dụng cho 01 vị trí |
|
|
215 |
18.0094.0028 |
Chụp X-quang cột sống thắt lưng động, gập ưỡn |
Chụp X-quang cột sống thắt lưng động, gập ưỡn [số hóa 1 phim] |
73.300 |
Áp dụng cho 01 vị trí |
|
|
216 |
18.0093.0028 |
Chụp X-quang cột sống thắt lưng L5-S1 thẳng nghiêng |
Chụp X-quang cột sống thắt lưng L5-S1 thẳng nghiêng [số hóa 1 phim] |
73.300 |
Áp dụng cho 01 vị trí |
|
|
217 |
18.0091.0028 |
Chụp X-quang cột sống thắt lưng thẳng nghiêng |
Chụp X-quang cột sống thắt lưng thẳng nghiêng [số hóa 1 phim] |
73.300 |
Áp dụng cho 01 vị trí |
|
|
218 |
18.0123.0028 |
Chụp X-quang đỉnh phổi ưỡn |
Chụp X-quang đỉnh phổi ưỡn [số hóa 1 phim] |
73.300 |
Áp dụng cho 01 vị trí |
|
|
219 |
18.0074.0028 |
Chụp X-quang hàm chếch một bên |
Chụp X-quang hàm chếch một bên [số hóa 1 phim] |
73.300 |
Áp dụng cho 01 vị trí |
|
|
220 |
18.0073.0028 |
Chụp X-quang Hirtz |
Chụp X-quang Hirtz [số hóa 1 phim] |
73.300 |
Áp dụng cho 01 vị trí |
|
|
221 |
18.0076.0028 |
Chụp X-quang hố yên thẳng hoặc nghiêng |
Chụp X-quang hố yên thẳng hoặc nghiêng [số hóa 1 phim] |
73.300 |
Áp dụng cho 01 vị trí |
|
|
222 |
18.0071.0028 |
Chụp X-quang hốc mắt thẳng nghiêng |
Chụp X-quang hốc mắt thẳng nghiêng [số hóa 1 phim] |
73.300 |
Áp dụng cho 01 vị trí |
|
|
223 |
18.0112.0028 |
Chụp X-quang khớp gối thẳng, nghiêng hoặc chếch |
Chụp X-quang khớp gối thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 1 phim] |
73.300 |
Áp dụng cho 01 vị trí |
|
|
224 |
18.0110.0028 |
Chụp X-quang khớp háng nghiêng |
Chụp X-quang khớp háng nghiêng [số hóa 1 phim] |
73.300 |
Áp dụng cho 01 vị trí |
|
|
225 |
18.0109.0028 |
Chụp X-quang khớp háng thẳng hai bên |
Chụp X-quang khớp háng thẳng hai bên [số hóa 1 phim] |
73.300 |
Áp dụng cho 01 vị trí |
|
|
226 |
18.0105.0028 |
Chụp X-quang khớp khuỷu gập (Jones hoặc Coyle) |
Chụp X-quang khớp khuỷu gập (Jones hoặc Coyle) [số hóa 1 phim] |
73.300 |
Áp dụng cho 01 vị trí |
|
|
227 |
18.0104.0028 |
Chụp X-quang khớp khuỷu thẳng, nghiêng hoặc chếch |
Chụp X-quang khớp khuỷu thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 1 phim] |
73.300 |
Áp dụng cho 01 vị trí |
|
|
228 |
18.0080.0028 |
Chụp X-quang khớp thái dương hàm |
Chụp X-quang khớp thái dương hàm [số hóa 1 phim] |
73.300 |
Áp dụng cho 01 vị trí |
|
|
229 |
18.0122.0028 |
Chụp X-quang khớp ức đòn thẳng chếch |
Chụp X-quang khớp ức đòn thẳng chếch [số hóa 1 phim] |
73.300 |
Áp dụng cho 01 vị trí |
|
|
230 |
18.0101.0028 |
Chụp X-quang khớp vai nghiêng hoặc chếch |
Chụp X-quang khớp vai nghiêng hoặc chếch [số hóa 1 phim] |
73.300 |
Áp dụng cho 01 vị trí |
|
|
231 |
18.0100.0028 |
Chụp X-quang khớp vai thẳng |
Chụp X-quang khớp vai thẳng [số hóa 1 phim] |
73.300 |
Áp dụng cho 01 vị trí |
|
|
232 |
18.0098.0028 |
Chụp X-quang khung chậu thẳng |
Chụp X-quang khung chậu thẳng [số hóa 1 phim] |
73.300 |
Áp dụng cho 01 vị trí |
|
|
233 |
18.0068.0028 |
Chụp X-quang mặt thẳng nghiêng |
Chụp X-quang mặt thẳng nghiêng [số hóa 1 phim] |
73.300 |
Áp dụng cho 01 vị trí |
|
|
234 |
18.0069.0028 |
Chụp X-quang mặt thấp hoặc mặt cao |
Chụp X-quang mặt thấp hoặc mặt cao [số hóa 1 phim] |
73.300 |
Áp dụng cho 01 vị trí |
|
|
235 |
18.0085.0028 |
Chụp X-quang mỏm trâm |
Chụp X-quang mỏm trâm [số hóa 1 phim] |
73.300 |
Áp dụng cho 01 vị trí |
|
|
236 |
18.0120.0028 |
Chụp X-quang ngực nghiêng hoặc chếch mỗi bên |
Chụp X-quang ngực nghiêng hoặc chếch mỗi bên [số hóa 1 phim] |
73.300 |
Áp dụng cho 01 vị trí |
|
|
237 |
18.0119.0028 |
Chụp X-quang ngực thẳng |
Chụp X-quang ngực thẳng [số hóa 1 phim] |
73.300 |
Áp dụng cho 01 vị trí |
|
|
238 |
18.0084.0028 |
Chụp X-quang phim cắn (Occlusal) |
Chụp X-quang phim cắn (Occlusal) |
73.300 |
Áp dụng cho 01 vị trí |
|
|
239 |
18.0129.0028 |
Chụp X-quang phim đo sọ thẳng, nghiêng (Cephalometric) |
Chụp X-quang phim đo sọ thẳng, nghiêng (Cephalometric) [số hóa 1 phim] |
73.300 |
Áp dụng cho 01 vị trí |
|
|
240 |
18.0082.0028 |
Chụp X-quang răng cánh cắn (Bite wing) |
Chụp X-quang răng cánh cắn (Bite wing) [số hóa 1 phim] |
73.300 |
Áp dụng cho 01 vị trí |
|
|
241 |
18.0083.0028 |
Chụp X-quang răng toàn cảnh |
Chụp X-quang răng toàn cảnh [số hóa 1 phim] |
73.300 |
Áp dụng cho 01 vị trí |
|
|
242 |
18.0078.0028 |
Chụp X-quang Schuller |
Chụp X-quang Schuller [số hóa 1 phim] |
73.300 |
Áp dụng cho 01 vị trí |
|
|
243 |
18.0067.0028 |
Chụp X-quang sọ thẳng/nghiêng |
Chụp X-quang sọ thẳng/nghiêng [số hóa 1 phim] |
73.300 |
Áp dụng cho 01 vị trí |
|
|
244 |
18.0070.0028 |
Chụp X-quang sọ tiếp tuyến |
Chụp X-quang sọ tiếp tuyến [số hóa 1 phim] |
73.300 |
Áp dụng cho 01 vị trí |
|
|
245 |
18.0079.0028 |
Chụp X-quang Stenvers |
Chụp X-quang Stenvers [số hóa 1 phim] |
73.300 |
Áp dụng cho 01 vị trí |
|
|
246 |
18.0127.0028 |
Chụp X-quang tại giường |
Chụp X-quang tại giường |
73.300 |
Áp dụng cho 01 vị trí |
|
|
247 |
18.0128.0028 |
Chụp X-quang tại phòng mổ |
Chụp X-quang tại phòng mổ |
73.300 |
Áp dụng cho 01 vị trí |
|
|
248 |
18.0102.0028 |
Chụp X-quang xương bả vai thẳng nghiêng |
Chụp X-quang xương bả vai thẳng nghiêng [số hóa 1 phim] |
73.300 |
Áp dụng cho 01 vị trí |
|
|
249 |
18.0108.0028 |
Chụp X-quang xương bàn ngón tay thẳng, nghiêng hoặc chếch |
Chụp X-quang xương bàn ngón tay thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 1 phim] |
73.300 |
Áp dụng cho 01 vị trí |
|
|
250 |
18.0116.0028 |
Chụp X-quang xương bàn, ngón chân thẳng, nghiêng hoặc chếch |
Chụp X-quang xương bàn, ngón chân thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 1 phim] |
73.300 |
Áp dụng cho 01 vị trí |
|
|
251 |
18.0113.0028 |
Chụp X-quang xương bánh chè và khớp đùi bánh chè |
Chụp X-quang xương bánh chè và khớp đùi bánh chè [số hóa 1 phim] |
73.300 |
Áp dụng cho 01 vị trí |
|
|
252 |
18.0114.0028 |
Chụp X-quang xương cẳng chân thẳng nghiêng |
Chụp X-quang xương cẳng chân thẳng nghiêng [số hóa 1 phim] |
73.300 |
Áp dụng cho 01 vị trí |
|
|
253 |
18.0106.0028 |
Chụp X-quang xương cẳng tay thẳng nghiêng |
Chụp X-quang xương cẳng tay thẳng nghiêng [số hóa 1 phim] |
73.300 |
Áp dụng cho 01 vị trí |
|
|
254 |
18.0103.0028 |
Chụp X-quang xương cánh tay thẳng nghiêng |
Chụp X-quang xương cánh tay thẳng nghiêng [số hóa 1 phim] |
73.300 |
Áp dụng cho 01 vị trí |
|
|
255 |
18.0075.0028 |
Chụp X-quang xương chính mũi nghiêng hoặc tiếp tuyến |
Chụp X-quang xương chính mũi nghiêng hoặc tiếp tuyến [số hóa 1 phim] |
73.300 |
Áp dụng cho 01 vị trí |
|
|
256 |
18.0115.0028 |
Chụp X-quang xương cổ chân thẳng, nghiêng hoặc chếch |
Chụp X-quang xương cổ chân thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 1 phim] |
73.300 |
Áp dụng cho 01 vị trí |
|
|
257 |
18.0107.0028 |
Chụp X-quang xương cổ tay thẳng, nghiêng hoặc chếch |
Chụp X-quang xương cổ tay thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 1 phim] |
73.300 |
Áp dụng cho 01 vị trí |
|
|
258 |
18.0099.0028 |
Chụp X-quang xương đòn thẳng hoặc chếch |
Chụp X-quang xương đòn thẳng hoặc chếch [số hóa 1 phim] |
73.300 |
Áp dụng cho 01 vị trí |
|
|
259 |
18.0111.0028 |
Chụp X-quang xương đùi thẳng nghiêng |
Chụp X-quang xương đùi thẳng nghiêng [số hóa 1 phim] |
73.300 |
Áp dụng cho 01 vị trí |
|
|
260 |
18.0117.0028 |
Chụp X-quang xương gót thẳng nghiêng |
Chụp X-quang xương gót thẳng nghiêng [số hóa 1 phim] |
73.300 |
Áp dụng cho 01 vị trí |
|
|
261 |
18.0121.0028 |
Chụp X-quang xương ức thẳng, nghiêng |
Chụp X-quang xương ức thẳng, nghiêng [số hóa 1 phim] |
73.300 |
Áp dụng cho 01 vị trí |
|
|
262 |
14.0238.0029 |
Chụp khu trú dị vật nội nhãn |
Chụp khu trú dị vật nội nhãn [số hóa 2 phim] |
105.300 |
Áp dụng cho 01 vị trí |
|
|
263 |
18.0072.0029 |
Chụp X-quang Blondeau |
Chụp X-quang Blondeau [số hóa 2 phim] |
105.300 |
Áp dụng cho 01 vị trí |
|
|
264 |
18.0125.0029 |
Chụp X-quang bụng không chuẩn bị thẳng hoặc nghiêng |
Chụp X-quang bụng không chuẩn bị thẳng hoặc nghiêng [số hóa 2 phim] |
105.300 |
Áp dụng cho 01 vị trí |
|
|
265 |
18.0089.0029 |
Chụp X-quang cột sống cổ C1-C2 |
Chụp X-quang cột sống cổ C1- C2 [số hóa 2 phim] |
105.300 |
Áp dụng cho 01 vị trí |
|
|
266 |
18.0087.0029 |
Chụp X-quang cột sống cổ chếch hai bên |
Chụp X-quang cột sống cổ chếch hai bên [số hóa 2 phim] |
105.300 |
Áp dụng cho 01 vị trí |
|
|
267 |
18.0086.0029 |
Chụp X-quang cột sống cổ thẳng nghiêng |
Chụp X-quang cột sống cổ thẳng nghiêng [số hóa 2 phim] |
105.300 |
Áp dụng cho 01 vị trí |
|
|
268 |
18.0096.0029 |
Chụp X-quang cột sống cùng cụt thẳng nghiêng |
Chụp X-quang cột sống cùng cụt thẳng nghiêng [số hóa 2 phim] |
105.300 |
Áp dụng cho 01 vị trí |
|
|
269 |
18.0090.0029 |
Chụp X-quang cột sống ngực thẳng nghiêng hoặc chếch |
Chụp X-quang cột sống ngực thẳng nghiêng hoặc chếch [số hóa 2 phim] |
105.300 |
Áp dụng cho 01 vị trí |
|
|
270 |
18.0092.0029 |
Chụp X-quang cột sống thắt lưng chếch hai bên |
Chụp X-quang cột sống thắt lưng chếch hai bên [số hóa 2 phim] |
105.300 |
Áp dụng cho 01 vị trí |
|
|
271 |
18.0094.0029 |
Chụp X-quang cột sống thắt lưng động, gập ưỡn |
Chụp X-quang cột sống thắt lưng động, gập ưỡn [số hóa 2 phim] |
105.300 |
Áp dụng cho 01 vị trí |
|
|
272 |
18.0093.0029 |
Chụp X-quang cột sống thắt lưng L5-S1 thẳng nghiêng |
Chụp X-quang cột sống thắt lưng L5-S1 thẳng nghiêng [số hóa 2 phim] |
105.300 |
Áp dụng cho 01 vị trí |
|
|
273 |
18.0091.0029 |
Chụp X-quang cột sống thắt lưng thẳng nghiêng |
Chụp X-quang cột sống thắt lưng thẳng nghiêng [số hóa 2 phim] |
105.300 |
Áp dụng cho 01 vị trí |
|
|
274 |
18.0071.0029 |
Chụp X-quang hốc mắt thẳng nghiêng |
Chụp X-quang hốc mắt thẳng nghiêng [số hóa 2 phim] |
105.300 |
Áp dụng cho 01 vị trí |
|
|
275 |
18.0112.0029 |
Chụp X-quang khớp gối thẳng, nghiêng hoặc chếch |
Chụp X-quang khớp gối thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 2 phim] |
105.300 |
Áp dụng cho 01 vị trí |
|
|
276 |
18.0104.0029 |
Chụp X-quang khớp khuỷu thẳng, nghiêng hoặc chếch |
Chụp X-quang khớp khuỷu thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 2 phim] |
105.300 |
Áp dụng cho 01 vị trí |
|
|
277 |
18.0122.0029 |
Chụp X-quang khớp ức đòn thẳng chếch |
Chụp X-quang khớp ức đòn thẳng chếch [số hóa 2 phim] |
105.300 |
Áp dụng cho 01 vị trí |
|
|
278 |
18.0100.0029 |
Chụp X-quang khớp vai thẳng |
Chụp X-quang khớp vai thẳng [số hóa 2 phim] |
105.300 |
Áp dụng cho 01 vị trí |
|
|
279 |
18.0068.0029 |
Chụp X-quang mặt thẳng nghiêng |
Chụp X-quang mặt thẳng nghiêng [số hóa 2 phim] |
105.300 |
Áp dụng cho 01 vị trí |
|
|
280 |
18.0119.0029 |
Chụp X-quang ngực thẳng |
Chụp X-quang ngực thẳng [số hóa 2 phim] |
105.300 |
Áp dụng cho 01 vị trí |
|
|
281 |
18.0129.0029 |
Chụp X-quang phim đo sọ thẳng, nghiêng (Cephalometric) |
Chụp X-quang phim đo sọ thẳng, nghiêng (Cephalometric) [số hóa 2 phim] |
105.300 |
Áp dụng cho 01 vị trí |
|
|
282 |
18.0067.0029 |
Chụp X-quang sọ thẳng/nghiêng |
Chụp X-quang sọ thẳng/nghiêng [số hóa 2 phim] |
105.300 |
Áp dụng cho 01 vị trí |
|
|
283 |
18.0102.0029 |
Chụp X-quang xương bả vai thẳng nghiêng |
Chụp X-quang xương bả vai thẳng nghiêng [số hóa 2 phim] |
105.300 |
Áp dụng cho 01 vị trí |
|
|
284 |
18.0108.0029 |
Chụp X-quang xương bàn ngón tay thẳng, nghiêng hoặc chếch |
Chụp X-quang xương bàn ngón tay thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 2 phim] |
105.300 |
Áp dụng cho 01 vị trí |
|
|
285 |
18.0116.0029 |
Chụp X-quang xương bàn, ngón chân thẳng, nghiêng hoặc chếch |
Chụp X-quang xương bàn, ngón chân thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 2 phim] |
105.300 |
Áp dụng cho 01 vị trí |
|
|
286 |
18.0113.0029 |
Chụp X-quang xương bánh chè và khớp đùi bánh chè |
Chụp X-quang xương bánh chè và khớp đùi bánh chè [số hóa 2 phim] |
105.300 |
Áp dụng cho 01 vị trí |
|
|
287 |
18.0114.0029 |
Chụp X-quang xương cẳng chân thẳng nghiêng |
Chụp X-quang xương cẳng chân thẳng nghiêng [số hóa 2 phim] |
105.300 |
Áp dụng cho 01 vị trí |
|
|
288 |
18.0106.0029 |
Chụp X-quang xương cẳng tay thẳng nghiêng |
Chụp X-quang xương cẳng tay thẳng nghiêng [số hóa 2 phim] |
105.300 |
Áp dụng cho 01 vị trí |
|
|
289 |
18.0103.0029 |
Chụp X-quang xương cánh tay thẳng nghiêng |
Chụp X-quang xương cánh tay thẳng nghiêng [số hóa 2 phim] |
105.300 |
Áp dụng cho 01 vị trí |
|
|
290 |
18.0115.0029 |
Chụp X-quang xương cổ chân thẳng, nghiêng hoặc chếch |
Chụp X-quang xương cổ chân thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 2 phim] |
105.300 |
Áp dụng cho 01 vị trí |
|
|
291 |
18.0107.0029 |
Chụp X-quang xương cổ tay thẳng, nghiêng hoặc chếch |
Chụp X-quang xương cổ tay thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 2 phim] |
105.300 |
Áp dụng cho 01 vị trí |
|
|
292 |
18.0111.0029 |
Chụp X-quang xương đùi thẳng nghiêng |
Chụp X-quang xương đùi thẳng nghiêng [số hóa 2 phim] |
105.300 |
Áp dụng cho 01 vị trí |
|
|
293 |
18.0117.0029 |
Chụp X-quang xương gót thẳng nghiêng |
Chụp X-quang xương gót thẳng nghiêng [số hóa 2 phim] |
105.300 |
Áp dụng cho 01 vị trí |
|
|
294 |
18.0121.0029 |
Chụp X-quang xương ức thẳng, nghiêng |
Chụp X-quang xương ức thẳng, nghiêng [số hóa 2 phim] |
105.300 |
Áp dụng cho 01 vị trí |
|
|
295 |
18.0088.0030 |
Chụp X-quang cột sống cổ động, nghiêng 3 tư thế |
Chụp X-quang cột sống cổ động, nghiêng 3 tư thế [số hóa 3 phim] |
130.300 |
Áp dụng cho 01 vị trí |
|
|
296 |
18.0097.0030 |
Chụp X-quang khớp cùng chậu thẳng chếch hai bên |
Chụp X-quang khớp cùng chậu thẳng chếch hai bên [số hóa 3 phim] |
130.300 |
Áp dụng cho 01 vị trí |
|
|
297 |
18.0118.0030 |
Chụp X-quang toàn bộ chi dưới thẳng |
Chụp X-quang toàn bộ chi dưới thẳng [số hóa 3 phim] |
130.300 |
Áp dụng cho 01 vị trí |
|
|
298 |
18.0081.2002 |
Chụp X-quang răng cận chóp (Periapical) |
Chụp X-quang răng cận chóp (Periapical) [số hóa] |
23.700 |
|
|
|
299 |
18.0138.0031 |
Chụp X-quang tử cung vòi trứng |
Chụp X-quang tử cung vòi trứng [số hóa] |
451.800 |
|
|
|
300 |
18.0141.0032 |
Chụp X-quang bể thận - niệu quản xuôi dòng |
Chụp X-quang bể thận - niệu quản xuôi dòng [có thuốc cản quang, số hóa] |
649.800 |
|
|
|
301 |
18.0140.0032 |
Chụp X-quang niệu đồ tĩnh mạch (UIV) |
Chụp X-quang niệu đồ tĩnh mạch (UIV) [có thuốc cản quang UVI, số hóa] |
649.800 |
|
|
|
302 |
18.0143.0033 |
Chụp X-quang niệu đạo bàng quang ngược dòng |
Chụp X-quang niệu đạo bàng quang ngược dòng |
604.800 |
|
|
|
303 |
18.0142.0033 |
Chụp X-quang niệu quản - bể thận ngược dòng |
Chụp X-quang niệu quản - bể thận ngược dòng [số hóa] |
604.800 |
|
|
|
304 |
18.0124.0034 |
Chụp X-quang thực quản cổ nghiêng |
Chụp X-quang thực quản cổ nghiêng [có thuốc cản quang, số hóa] |
264.800 |
|
|
|
305 |
18.0131.0035 |
Chụp X-quang ruột non |
Chụp X-quang ruột non [có thuốc cản quang, số hóa] |
264.800 |
|
|
|
306 |
18.0130.0035 |
Chụp X-quang thực quản dạ dày |
Chụp X-quang thực quản dạ dày [có thuốc cản quang, số hóa] |
264.800 |
|
|
|
307 |
18.0132.0036 |
Chụp X-quang đại tràng |
Chụp X-quang đại tràng [có thuốc cản quang, số hóa] |
304.800 |
|
|
|
308 |
18.0139.0039 |
Chụp X-quang ống tuyến sữa |
Chụp X-quang ống tuyến sữa |
426.800 |
Chưa bao gồm ống thông, kim chọc chuyên dụng. |
|
|
309 |
18.0136.0039 |
Chụp X-quang tuyến nước bọt |
Chụp X-quang tuyến nước bọt |
426.800 |
Chưa bao gồm ống thông, kim chọc chuyên dụng. |
|
|
310 |
18.0220.0040 |
Chụp cắt lớp vi tính bụng - tiểu khung thường quy (từ 1-32 dãy) |
Chụp cắt lớp vi tính bụng - tiểu khung thường quy (từ 1-32 dãy) [không có thuốc cản quang] |
550.100 |
|
|
|
311 |
18.0255.0040 |
Chụp cắt lớp vi tính cột sống cổ không tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy) |
Chụp cắt lớp vi tính cột sống cổ không tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy) |
550.100 |
|
|
|
312 |
18.0257.0040 |
Chụp cắt lớp vi tính cột sống ngực không tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy) |
Chụp cắt lớp vi tính cột sống ngực không tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy) |
550.100 |
|
|
|
313 |
18.0259.0040 |
Chụp cắt lớp vi tính cột sống thắt lưng không tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy) |
Chụp cắt lớp vi tính cột sống thắt lưng không tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy) |
550.100 |
|
|
|
314 |
18.0163.0040 |
Chụp cắt lớp vi tính hàm mặt chùm tia hình nón hàm dưới (Cone-Beam CT) |
Chụp cắt lớp vi tính hàm mặt chùm tia hình nón hàm dưới (Cone-Beam CT) [không có thuốc cản quang] |
550.100 |
|
|
|
315 |
18.0162.0040 |
Chụp cắt lớp vi tính hàm mặt chùm tia hình nón hàm trên (Cone-Beam CT) |
Chụp cắt lớp vi tính hàm mặt chùm tia hình nón hàm trên (Cone-Beam CT) [không có thuốc cản quang] |
550.100 |
|
|
|
316 |
18.0164.0040 |
Chụp cắt lớp vi tính hàm mặt chùm tia hình nón hàm trên hàm dưới (Cone-Beam CT) |
Chụp cắt lớp vi tính hàm mặt chùm tia hình nón hàm trên hàm dưới (Cone-Beam CT) [không có thuốc cản quang] |
550.100 |
|
|
|
317 |
18.0222.0040 |
Chụp cắt lớp vi tính hệ tiết niệu thường quy (từ 1-32 dãy) |
Chụp cắt lớp vi tính hệ tiết niệu thường quy (từ 1-32 dãy) [không có thuốc cản quang] |
550.100 |
|
|
|
318 |
18.0261.0040 |
Chụp cắt lớp vi tính khớp thường quy không tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy) |
Chụp cắt lớp vi tính khớp thường quy không tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy) |
550.100 |
|
|
|
319 |
18.0191.0040 |
Chụp cắt lớp vi tính lồng ngực không tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy) |
Chụp cắt lớp vi tính lồng ngực không tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy) |
550.100 |
|
|
|
320 |
18.0195.0040 |
Chụp cắt lớp vi tính nội soi ảo cây phế quản (từ 1- 32 dãy) |
Chụp cắt lớp vi tính nội soi ảo cây phế quản (từ 1- 32 dãy) [không có thuốc cản quang] |
550.100 |
|
|
|
321 |
18.0193.0040 |
Chụp cắt lớp vi tính phổi độ phân giải cao (từ 1- 32 dãy) |
Chụp cắt lớp vi tính phổi độ phân giải cao (từ 1- 32 dãy) [không có thuốc cản quang] |
550.100 |
|
|
|
322 |
18.0227.0040 |
Chụp cắt lớp vi tính ruột non (entero-scan) không dùng sonde (từ 1-32 dãy) |
Chụp cắt lớp vi tính ruột non (entero-scan) không dùng sonde (từ 1-32 dãy) [không có thuốc cản quang] |
550.100 |
|
|
|
323 |
18.0219.0040 |
Chụp cắt lớp vi tính tầng trên ổ bụng thường quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính gan - mật, tụy, lách, dạ dày - tá tràng.v.v.) (từ 1-32 dãy) |
Chụp cắt lớp vi tính tầng trên ổ bụng thường quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính gan - mật, tụy, lách, dạ dày - tá tràng.v.v.) (từ 1-32 dãy) [không có thuốc cản quang] |
550.100 |
|
|
|
324 |
18.0221.0040 |
Chụp cắt lớp vi tính tiểu khung thường quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính tử cung - buồng trứng, tiền liệt tuyến, các khối u vùng tiểu khung.v.v.) (từ 1-32 dãy) |
Chụp cắt lớp vi tính tiểu khung thường quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính tử cung - buồng trứng, tiền liệt tuyến, các khối u vùng tiểu khung.v.v.) (từ 1-32 dãy) [không có thuốc cản quang] |
550.100 |
|
|
|
325 |
18.0245.0040 |
Chụp cắt lớp vi tính tiểu khung thường quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính tử cung-buồng trứng, tiền liệt tuyến, các khối u vùng tiểu khung.v.v.) |
Chụp cắt lớp vi tính tiểu khung thường quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính tử cung-buồng trứng, tiền liệt tuyến, các khối u vùng tiểu khung.v.v.) [không có thuốc cản quang, từ 1-32 dãy] |
550.100 |
|
|
|
326 |
18.0199.0040 |
Chụp cắt lớp vi tính tính điểm vôi hóa mạch vành (từ 1- 32 dãy) |
Chụp cắt lớp vi tính tính điểm vôi hóa mạch vành (từ 1- 32 dãy) [không có thuốc cản quang] |
550.100 |
|
|
|
327 |
18.0264.0040 |
Chụp cắt lớp vi tính xương chi không tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy) |
Chụp cắt lớp vi tính xương chi không tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy) |
550.100 |
|
|
|
328 |
18.0155.0040 |
Chụp CLVT hàm - mặt không tiêm thuốc cản quang (từ 1-32 dãy) |
Chụp CLVT hàm - mặt không tiêm thuốc cản quang (từ 1-32 dãy) |
550.100 |
|
|
|
329 |
18.0161.0040 |
Chụp CLVT hàm mặt có dựng hình 3D (từ 1-32 dãy) |
Chụp CLVT hàm mặt có dựng hình 3D (từ 1-32 dãy) [không có thuốc cản quang] |
550.100 |
|
|
|
330 |
18.0157.0040 |
Chụp CLVT hàm mặt có ứng dụng phần mềm nha khoa (từ 1- 32 dãy) |
Chụp CLVT hàm mặt có ứng dụng phần mềm nha khoa (từ 1- 32 dãy) [không có thuốc cản quang] |
550.100 |
|
|
|
331 |
18.0160.0040 |
Chụp CLVT hốc mắt (từ 1-32 dãy) |
Chụp CLVT hốc mắt (từ 1-32 dãy) [không có thuốc cản quang] |
550.100 |
|
|
|
332 |
18.0149.0040 |
Chụp CLVT sọ não không tiêm thuốc cản quang (từ 1-32 dãy) |
Chụp CLVT sọ não không tiêm thuốc cản quang (từ 1-32 dãy) |
550.100 |
|
|
|
333 |
18.0158.0040 |
Chụp CLVT tai - xương đá không tiêm thuốc (từ 1-32 dãy) |
Chụp CLVT tai - xương đá không tiêm thuốc (từ 1-32 dãy) |
550.100 |
|
|
|
334 |
18.0220.0041 |
Chụp cắt lớp vi tính bụng - tiểu khung thường quy (từ 1-32 dãy) |
Chụp cắt lớp vi tính bụng - tiểu khung thường quy (từ 1-32 dãy) [có thuốc cản quang] |
663.400 |
Chưa bao gồm thuốc cản quang. |
|
|
335 |
18.0256.0041 |
Chụp cắt lớp vi tính cột sống cổ có tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy) |
Chụp cắt lớp vi tính cột sống cổ có tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy) |
663.400 |
Chưa bao gồm thuốc cản quang. |
|
|
336 |
18.0258.0041 |
Chụp cắt lớp vi tính cột sống ngực có tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy) |
Chụp cắt lớp vi tính cột sống ngực có tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy) |
663.400 |
Chưa bao gồm thuốc cản quang. |
|
|
337 |
18.0260.0041 |
Chụp cắt lớp vi tính cột sống thắt lưng có tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy) |
Chụp cắt lớp vi tính cột sống thắt lưng có tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy) |
663.400 |
Chưa bao gồm thuốc cản quang. |
|
|
338 |
18.0229.0041 |
Chụp cắt lớp vi tính đại tràng (colo-scan) dùng dịch hoặc hơi có nội soi ảo (từ 1-32 dãy) |
Chụp cắt lớp vi tính đại tràng (colo-scan) dùng dịch hoặc hơi có nội soi ảo (từ 1-32 dãy) |
663.400 |
Chưa bao gồm thuốc cản quang. |
|
|
339 |
18.0230.0041 |
Chụp cắt lớp vi tính động mạch chủ - chậu (từ 1-32 dãy) |
Chụp cắt lớp vi tính động mạch chủ - chậu (từ 1-32 dãy) |
663.400 |
Chưa bao gồm thuốc cản quang. |
|
|
340 |
18.0197.0041 |
Chụp cắt lớp vi tính động mạch chủ ngực (từ 1- 32 dãy) |
Chụp cắt lớp vi tính động mạch chủ ngực (từ 1- 32 dãy) |
663.400 |
Chưa bao gồm thuốc cản quang. |
|
|
341 |
18.0196.0041 |
Chụp cắt lớp vi tính động mạch phổi (từ 1- 32 dãy) |
Chụp cắt lớp vi tính động mạch phổi (từ 1- 32 dãy) |
663.400 |
Chưa bao gồm thuốc cản quang. |
|
|
342 |
18.0198.0041 |
Chụp cắt lớp vi tính động mạch vành, tim (từ 1- 32 dãy) |
Chụp cắt lớp vi tính động mạch vành, tim (từ 1- 32 dãy) |
663.400 |
Chưa bao gồm thuốc cản quang. |
|
|
343 |
18.0225.0041 |
Chụp cắt lớp vi tính gan có dựng hình đường mật (từ 1-32 dãy) |
Chụp cắt lớp vi tính gan có dựng hình đường mật (từ 1-32 dãy [có thuốc cản quang] |
663.400 |
Chưa bao gồm thuốc cản quang. |
|
|
344 |
18.0224.0041 |
Chụp cắt lớp vi tính hệ tiết niệu có khảo sát mạch thận và/hoặc dựng hình đường bài xuất (từ 1- 32 dãy) |
Chụp cắt lớp vi tính hệ tiết niệu có khảo sát mạch thận và/hoặc dựng hình đường bài xuất (từ 1- 32 dãy) [có thuốc cản quang] |
663.400 |
Chưa bao gồm thuốc cản quang. |
|
|
345 |
18.0222.0041 |
Chụp cắt lớp vi tính hệ tiết niệu thường quy (từ 1-32 dãy) |
Chụp cắt lớp vi tính hệ tiết niệu thường quy (từ 1-32 dãy) [có thuốc cản quang] |
663.400 |
Chưa bao gồm thuốc cản quang. |
|
|
346 |
18.0263.0041 |
Chụp cắt lớp vi tính khớp có tiêm thuốc cản quang vào ổ khớp (từ 1- 32 dãy) |
Chụp cắt lớp vi tính khớp có tiêm thuốc cản quang vào ổ khớp (từ 1- 32 dãy) |
663.400 |
Chưa bao gồm thuốc cản quang. |
|
|
347 |
18.0262.0041 |
Chụp cắt lớp vi tính khớp thường quy có tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy) |
Chụp cắt lớp vi tính khớp thường quy có tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy) |
663.400 |
Chưa bao gồm thuốc cản quang. |
|
|
348 |
18.0192.0041 |
Chụp cắt lớp vi tính lồng ngực có tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy) |
Chụp cắt lớp vi tính lồng ngực có tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy) |
663.400 |
Chưa bao gồm thuốc cản quang. |
|
|
349 |
18.0267.0041 |
Chụp cắt lớp vi tính mạch máu chi dưới (từ 1- 32 dãy) |
Chụp cắt lớp vi tính mạch máu chi dưới (từ 1- 32 dãy) |
663.400 |
Chưa bao gồm thuốc cản quang. |
|
|
350 |
18.0266.0041 |
Chụp cắt lớp vi tính mạch máu chi trên (từ 1- 32 dãy) |
Chụp cắt lớp vi tính mạch máu chi trên (từ 1- 32 dãy) |
663.400 |
Chưa bao gồm thuốc cản quang. |
|
|
351 |
18.0228.0041 |
Chụp cắt lớp vi tính ruột non (entero-scan) có dùng sonde (từ 1- 32 dãy) |
Chụp cắt lớp vi tính ruột non (entero-scan) có dùng sonde (từ 1-32 dãy) [có thuốc cản quang] |
663.400 |
Chưa bao gồm thuốc cản quang. |
|
|
352 |
18.0226.0041 |
Chụp cắt lớp vi tính tạng khảo sát huyết động học khối u (CT perfusion) (từ 1-32 dãy) |
Chụp cắt lớp vi tính tạng khảo sát huyết động học khối u (CT perfusion) (từ 1-32 dãy) [có thuốc cản quang] |
663.400 |
Chưa bao gồm thuốc cản quang. |
|
|
353 |
18.0223.0041 |
Chụp cắt lớp vi tính tầng trên ổ bụng có khảo sát mạch các tạng (bao gồm mạch: gan, tụy, lách và mạch khối u) (từ 1-32 dãy) |
Chụp cắt lớp vi tính tầng trên ổ bụng có khảo sát mạch các tạng (bao gồm mạch: gan, tụy, lách và mạch khối u) (từ 1-32 dãy) [có thuốc cản quang] |
663.400 |
Chưa bao gồm thuốc cản quang. |
|
|
354 |
18.0219.0041 |
Chụp cắt lớp vi tính tầng trên ổ bụng thường quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính gan - mật, tụy, lách, dạ dày - tá tràng.v.v.) (từ 1-32 dãy) |
Chụp cắt lớp vi tính tầng trên ổ bụng thường quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính gan - mật, tụy, lách, dạ dày - tá tràng.v.v.) (từ 1-32 dãy) [có thuốc cản quang] |
663.400 |
Chưa bao gồm thuốc cản quang. |
|
|
355 |
18.0221.0041 |
Chụp cắt lớp vi tính tiểu khung thường quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính tử cung - buồng trứng, tiền liệt tuyến, các khối u vùng tiểu khung.v.v.) (từ 1-32 dãy) |
Chụp cắt lớp vi tính tiểu khung thường quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính tử cung - buồng trứng, tiền liệt tuyến, các khối u vùng tiểu khung.v.v.) (từ 1-32 dãy) [có thuốc cản quang] |
663.400 |
Chưa bao gồm thuốc cản quang. |
|
|
356 |
18.0245.0041 |
Chụp cắt lớp vi tính tiểu khung thường quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính tử cung-buồng trứng, tiền liệt tuyến, các khối u vùng tiểu khung.v.v.) |
Chụp cắt lớp vi tính tiểu khung thường quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính tử cung-buồng trứng, tiền liệt tuyến, các khối u vùng tiểu khung.v.v.) [có thuốc cản quang, từ 1-32 dãy] |
663.400 |
Chưa bao gồm thuốc cản quang. |
|
|
357 |
18.0265.0041 |
Chụp cắt lớp vi tính xương chi có tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy) |
Chụp cắt lớp vi tính xương chi có tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy) |
663.400 |
Chưa bao gồm thuốc cản quang. |
|
|
358 |
18.0156.0041 |
Chụp CLVT hàm - mặt có tiêm thuốc cản quang (từ 1-32 dãy) |
Chụp CLVT hàm - mặt có tiêm thuốc cản quang (từ 1-32 dãy) |
663.400 |
Chưa bao gồm thuốc cản quang. |
|
|
359 |
18.0151.0041 |
Chụp CLVT hệ động mạch cảnh có tiêm thuốc cản quang (từ 1-32 dãy) |
Chụp CLVT hệ động mạch cảnh có tiêm thuốc cản quang (từ 1-32 dãy) |
663.400 |
Chưa bao gồm thuốc cản quang. |
|
|
360 |
18.0160.0041 |
Chụp CLVT hốc mắt (từ 1-32 dãy) |
Chụp CLVT hốc mắt (từ 1-32 dãy) [có thuốc cản quang] |
663.400 |
Chưa bao gồm thuốc cản quang. |
|
|
361 |
18.0153.0041 |
Chụp CLVT mạch máu não (từ 1- 32 dãy) |
Chụp CLVT mạch máu não (từ 1- 32 dãy) |
663.400 |
Chưa bao gồm thuốc cản quang. |
|
|
362 |
18.0154.0041 |
Chụp CLVT sọ não có dựng hình 3D (từ 1-32 dãy) |
Chụp CLVT sọ não có dựng hình 3D (từ 1-32 dãy) [có thuốc cản quang] |
663.400 |
Chưa bao gồm thuốc cản quang. |
|
|
363 |
18.0150.0041 |
Chụp CLVT sọ não có tiêm thuốc cản quang (từ 1-32 dãy) |
Chụp CLVT sọ não có tiêm thuốc cản quang (từ 1-32 dãy) |
663.400 |
Chưa bao gồm thuốc cản quang. |
|
|
364 |
18.0159.0041 |
Chụp CLVT tai - xương đá có tiêm thuốc cản quang (từ 1-32 dãy) |
Chụp CLVT tai - xương đá có tiêm thuốc cản quang (từ 1-32 dãy) |
663.400 |
Chưa bao gồm thuốc cản quang. |
|
|
365 |
18.0152.0041 |
Chụp CLVT tưới máu não (CT perfusion) (từ 1-32 dãy) |
Chụp CLVT tưới máu não (CT perfusion) (từ 1-32 dãy) |
663.400 |
Chưa bao gồm thuốc cản quang. |
|
|
366 |
18.0232.0042 |
Chụp cắt lớp vi tính bụng-tiểu khung thường quy (từ 64-128 dãy) |
Chụp cắt lớp vi tính bụng-tiểu khung thường quy (từ 64-128 dãy) [có thuốc cản quang] |
1.732.400 |
Chưa bao gồm thuốc cản quang. |
|
|
367 |
18.0269.0042 |
Chụp cắt lớp vi tính cột sống cổ có tiêm thuốc cản quang (từ 64- 128 dãy) |
Chụp cắt lớp vi tính cột sống cổ có tiêm thuốc cản quang (từ 64- 128 dãy) |
1.732.400 |
Chưa bao gồm thuốc cản quang. |
|
|
368 |
18.0271.0042 |
Chụp cắt lớp vi tính cột sống ngực có tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy) |
Chụp cắt lớp vi tính cột sống ngực có tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy) |
1.732.400 |
Chưa bao gồm thuốc cản quang. |
|
|
369 |
18.0273.0042 |
Chụp cắt lớp vi tính cột sống thắt lưng có tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy) |
Chụp cắt lớp vi tính cột sống thắt lưng có tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy) |
1.732.400 |
Chưa bao gồm thuốc cản quang. |
|
|
370 |
18.0241.0042 |
Chụp cắt lớp vi tính đại tràng (colo-scan) dùng dịch hoặc hơi có nội soi ảo (từ 64-128 dãy) |
Chụp cắt lớp vi tính đại tràng (colo-scan) dùng dịch hoặc hơi có nội soi ảo (từ 64-128 dãy) [có thuốc cản quang] |
1.732.400 |
Chưa bao gồm thuốc cản quang. |
|
|
371 |
18.0242.0042 |
Chụp cắt lớp vi tính động mạch chủ - chậu (từ 64-128 dãy) |
Chụp cắt lớp vi tính động mạch chủ - chậu (từ 64-128 dãy) |
1.732.400 |
Chưa bao gồm thuốc cản quang. |
|
|
372 |
18.0206.0042 |
Chụp cắt lớp vi tính động mạch chủ ngực (từ 64-128 dãy) |
Chụp cắt lớp vi tính động mạch chủ ngực (từ 64-128 dãy) |
1.732.400 |
Chưa bao gồm thuốc cản quang. |
|
|
373 |
18.0205.0042 |
Chụp cắt lớp vi tính động mạch phổi (từ 64-128 dãy) |
Chụp cắt lớp vi tính động mạch phổi (từ 64-128 dãy) |
1.732.400 |
Chưa bao gồm thuốc cản quang. |
|
|
374 |
18.0207.0042 |
Chụp cắt lớp vi tính động mạch vành, tim (từ 64-128 dãy) |
Chụp cắt lớp vi tính động mạch vành, tim (từ 64-128 dãy) |
1.732.400 |
Chưa bao gồm thuốc cản quang. |
|
|
375 |
18.0237.0042 |
Chụp cắt lớp vi tính gan có dựng hình đường mật (từ 64-128 dãy) |
Chụp cắt lớp vi tính gan có dựng hình đường mật (từ 64-128 dãy) [có thuốc cản quang] |
1.732.400 |
Chưa bao gồm thuốc cản quang. |
|
|
376 |
18.0236.0042 |
Chụp cắt lớp vi tính hệ tiết niệu có khảo sát mạch thận và/hoặc dựng hình đường bài xuất (từ 64- 128 dãy) |
Chụp cắt lớp vi tính hệ tiết niệu có khảo sát mạch thận và/hoặc dựng hình đường bài xuất (từ 64- 128 dãy) [có thuốc cản quang] |
1.732.400 |
Chưa bao gồm thuốc cản quang. |
|
|
377 |
18.0234.0042 |
Chụp cắt lớp vi tính hệ tiết niệu thường quy (từ 64-128 dãy) |
Chụp cắt lớp vi tính hệ tiết niệu thường quy (từ 64-128 dãy) [có thuốc cản quang] |
1.732.400 |
Chưa bao gồm thuốc cản quang. |
|
|
378 |
18.0276.0042 |
Chụp cắt lớp vi tính khớp có tiêm thuốc cản quang vào ổ khớp (từ 64-128 dãy) |
Chụp cắt lớp vi tính khớp có tiêm thuốc cản quang vào ổ khớp (từ 64-128 dãy) |
1.732.400 |
Chưa bao gồm thuốc cản quang. |
|
|
379 |
18.0275.0042 |
Chụp cắt lớp vi tính khớp thường quy có tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy) |
Chụp cắt lớp vi tính khớp thường quy có tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy) |
1.732.400 |
Chưa bao gồm thuốc cản quang. |
|
|
380 |
18.0201.0042 |
Chụp cắt lớp vi tính lồng ngực có tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy) |
Chụp cắt lớp vi tính lồng ngực có tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy) |
1.732.400 |
Chưa bao gồm thuốc cản quang. |
|
|
381 |
18.0281.0042 |
Chụp cắt lớp vi tính mạch máu chi dưới (từ 64-128 dãy) |
Chụp cắt lớp vi tính mạch máu chi dưới (từ 64-128 dãy) |
1.732.400 |
Chưa bao gồm thuốc cản quang. |
|
|
382 |
18.0280.0042 |
Chụp cắt lớp vi tính mạch máu chi trên (từ 64-128 dãy) |
Chụp cắt lớp vi tính mạch máu chi trên (từ 64-128 dãy) |
1.732.400 |
Chưa bao gồm thuốc cản quang. |
|
|
383 |
18.0240.0042 |
Chụp cắt lớp vi tính ruột non (entero-scan) có dùng sonde (từ 64-128 dãy) |
Chụp cắt lớp vi tính ruột non (entero-scan) có dùng sonde (từ 64-128 dãy) [có thuốc cản quang] |
1.732.400 |
Chưa bao gồm thuốc cản quang. |
|
|
384 |
18.0238.0042 |
Chụp cắt lớp vi tính tạng khảo sát huyết động học khối u (CT perfusion) (từ 64-128 dãy) |
Chụp cắt lớp vi tính tạng khảo sát huyết động học khối u (CT perfusion) (từ 64-128 dãy) [có thuốc cản quang] |
1.732.400 |
Chưa bao gồm thuốc cản quang. |
|
|
385 |
18.0235.0042 |
Chụp cắt lớp vi tính tầng trên ổ bụng có khảo sát mạch các tạng (bao gồm mạch: gan, tụy, lách và mạch khối u) (từ 64-128 dãy) |
Chụp cắt lớp vi tính tầng trên ổ bụng có khảo sát mạch các tạng (bao gồm mạch: gan, tụy, lách và mạch khối u) (từ 64-128 dãy) |
1.732.400 |
Chưa bao gồm thuốc cản quang. |
|
|
386 |
18.0231.0042 |
Chụp cắt lớp vi tính tầng trên ổ bụng thường quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính gan - mật, tụy, lách, dạ dày - tá tràng.v.v.) (từ 64-128 dãy) |
Chụp cắt lớp vi tính tầng trên ổ bụng thường quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính gan - mật, tụy, lách, dạ dày - tá tràng.v.v.) (từ 64-128 dãy) [có thuốc cản quang] |
1.732.400 |
Chưa bao gồm thuốc cản quang. |
|
|
387 |
18.0233.0042 |
Chụp cắt lớp vi tính tiểu khung thường quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính tử cung - buồng trứng, tiền liệt tuyến, các khối u vùng tiểu khung.v.v.) (từ 64-128 dãy) |
Chụp cắt lớp vi tính tiểu khung thường quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính tử cung - buồng trứng, tiền liệt tuyến, các khối u vùng tiểu khung.v.v.) (từ 64-128 dãy) [có thuốc cản quang] |
1.732.400 |
Chưa bao gồm thuốc cản quang. |
|
|
388 |
18.0245.0042 |
Chụp cắt lớp vi tính tiểu khung thường quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính tử cung-buồng trứng, tiền liệt tuyến, các khối u vùng tiểu khung.v.v.) |
Chụp cắt lớp vi tính tiểu khung thường quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính tử cung-buồng trứng, tiền liệt tuyến, các khối u vùng tiểu khung.v.v.) [có thuốc cản quang, 64-128 dãy] |
1.732.400 |
Chưa bao gồm thuốc cản quang. |
|
|
389 |
18.0278.0042 |
Chụp cắt lớp vi tính xương chi có tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy) |
Chụp cắt lớp vi tính xương chi có tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy) |
1.732.400 |
Chưa bao gồm thuốc cản quang. |
|
|
390 |
18.0172.0042 |
Chụp CLVT hàm - mặt có tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy) |
Chụp CLVT hàm - mặt có tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy) |
1.732.400 |
Chưa bao gồm thuốc cản quang. |
|
|
391 |
18.0167.0042 |
Chụp CLVT hệ động mạch cảnh có tiêm thuốc cản quang (từ 64- 128 dãy) |
Chụp CLVT hệ động mạch cảnh có tiêm thuốc cản quang (từ 64- 128 dãy) |
1.732.400 |
Chưa bao gồm thuốc cản quang. |
|
|
392 |
18.0176.0042 |
Chụp CLVT hốc mắt (từ 64-128 dãy) |
Chụp CLVT hốc mắt (từ 64-128 dãy) [có thuốc cản quang] |
1.732.400 |
Chưa bao gồm thuốc cản quang. |
|
|
393 |
18.0169.0042 |
Chụp CLVT mạch máu não (từ 64-128 dãy) |
Chụp CLVT mạch máu não (từ 64-128 dãy) |
1.732.400 |
Chưa bao gồm thuốc cản quang. |
|
|
394 |
18.0170.0042 |
Chụp CLVT sọ não có dựng hình 3D (từ 64-128 dãy) |
Chụp CLVT sọ não có dựng hình 3D (từ 64-128 dãy) [có thuốc cản quang] |
1.732.400 |
Chưa bao gồm thuốc cản quang. |
|
|
395 |
18.0166.0042 |
Chụp CLVT sọ não có tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy) |
Chụp CLVT sọ não có tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy) |
1.732.400 |
Chưa bao gồm thuốc cản quang. |
|
|
396 |
18.0175.0042 |
Chụp CLVT tai - xương đá có tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy) |
Chụp CLVT tai - xương đá có tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy) |
1.732.400 |
Chưa bao gồm thuốc cản quang. |
|
|
397 |
18.0168.0042 |
Chụp CLVT tưới máu não (CT perfusion) (từ 64-128 dãy) |
Chụp CLVT tưới máu não (CT perfusion) (từ 64-128 dãy) |
1.732.400 |
Chưa bao gồm thuốc cản quang. |
|
|
398 |
18.0232.0043 |
Chụp cắt lớp vi tính bụng-tiểu khung thường quy (từ 64-128 dãy) |
Chụp cắt lớp vi tính bụng-tiểu khung thường quy (từ 64-128 dãy) [không có thuốc cản quang] |
1.486.800 |
|
|
|
399 |
18.0268.0043 |
Chụp cắt lớp vi tính cột sống cổ không tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy) |
Chụp cắt lớp vi tính cột sống cổ không tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy) |
1.486.800 |
|
|
|
400 |
18.0270.0043 |
Chụp cắt lớp vi tính cột sống ngực không tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy) |
Chụp cắt lớp vi tính cột sống ngực không tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy) |
1.486.800 |
|
|
|
401 |
18.0272.0043 |
Chụp cắt lớp vi tính cột sống thắt lưng không tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy) |
Chụp cắt lớp vi tính cột sống thắt lưng không tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy) |
1.486.800 |
|
|
|
402 |
18.0234.0043 |
Chụp cắt lớp vi tính hệ tiết niệu thường quy (từ 64-128 dãy) |
Chụp cắt lớp vi tính hệ tiết niệu thường quy (từ 64-128 dãy) [không có thuốc cản quang] |
1.486.800 |
|
|
|
403 |
18.0274.0043 |
Chụp cắt lớp vi tính khớp thường quy không tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy) |
Chụp cắt lớp vi tính khớp thường quy không tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy) |
1.486.800 |
|
|
|
404 |
18.0200.0043 |
Chụp cắt lớp vi tính lồng ngực không tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy) |
Chụp cắt lớp vi tính lồng ngực không tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy) |
1.486.800 |
|
|
|
405 |
18.0204.0043 |
Chụp cắt lớp vi tính nội soi ảo cây phế quản (từ 64-128 dãy) |
Chụp cắt lớp vi tính nội soi ảo cây phế quản (từ 64-128 dãy) [không có thuốc cản quang] |
1.486.800 |
|
|
|
406 |
18.0202.0043 |
Chụp cắt lớp vi tính phổi độ phân giải cao (từ 64-128 dãy) |
Chụp cắt lớp vi tính phổi độ phân giải cao (từ 64-128 dãy) [không có thuốc cản quang] |
1.486.800 |
|
|
|
407 |
18.0239.0043 |
Chụp cắt lớp vi tính ruột non (entero-scan) không dùng sonde (từ 64-128 dãy) |
Chụp cắt lớp vi tính ruột non (entero-scan) không dùng sonde (từ 64-128 dãy) [không có thuốc cản quang] |
1.486.800 |
|
|
|
408 |
18.0231.0043 |
Chụp cắt lớp vi tính tầng trên ổ bụng thường quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính gan - mật, tụy, lách, dạ dày - tá tràng.v.v.) (từ 64-128 dãy) |
Chụp cắt lớp vi tính tầng trên ổ bụng thường quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính gan - mật, tụy, lách, dạ dày - tá tràng.v.v.) (từ 64-128 dãy) [không có thuốc cản quang] |
1.486.800 |
|
|
|
409 |
18.0233.0043 |
Chụp cắt lớp vi tính tiểu khung thường quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính tử cung - buồng trứng, tiền liệt tuyến, các khối u vùng tiểu khung.v.v.) (từ 64-128 dãy) |
Chụp cắt lớp vi tính tiểu khung thường quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính tử cung - buồng trứng, tiền liệt tuyến, các khối u vùng tiểu khung.v.v.) (từ 64-128 dãy) [không có thuốc cản quang] |
1.486.800 |
|
|
|
410 |
18.0245.0043 |
Chụp cắt lớp vi tính tiểu khung thường quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính tử cung-buồng trứng, tiền liệt tuyến, các khối u vùng tiểu khung.v.v.) |
Chụp cắt lớp vi tính tiểu khung thường quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính tử cung-buồng trứng, tiền liệt tuyến, các khối u vùng tiểu khung.v.v.) [không có thuốc cản quang, 64-128 dãy] |
1.486.800 |
|
|
|
411 |
18.0208.0043 |
Chụp cắt lớp vi tính tính điểm vôi hóa mạch vành (từ 64-128 dãy) |
Chụp cắt lớp vi tính tính điểm vôi hóa mạch vành (từ 64-128 dãy) [không có thuốc cản quang] |
1.486.800 |
|
|
|
412 |
18.0277.0043 |
Chụp cắt lớp vi tính xương chi không tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy) |
Chụp cắt lớp vi tính xương chi không tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy) |
1.486.800 |
|
|
|
413 |
18.0171.0043 |
Chụp CLVT hàm - mặt không tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy) |
Chụp CLVT hàm - mặt không tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy) |
1.486.800 |
|
|
|
414 |
18.0177.0043 |
Chụp CLVT hàm mặt có dựng hình 3D (từ 64-128 dãy) |
Chụp CLVT hàm mặt có dựng hình 3D (từ 64-128 dãy) [không có thuốc cản quang] |
1.486.800 |
|
|
|
415 |
18.0173.0043 |
Chụp CLVT hàm mặt có ứng dụng phần mềm nha khoa (từ 64- 128 dãy) |
Chụp CLVT hàm mặt có ứng dụng phần mềm nha khoa (từ 64- 128 dãy) [không có thuốc cản quang] |
1.486.800 |
|
|
|
416 |
18.0176.0043 |
Chụp CLVT hốc mắt (từ 64-128 dãy) |
Chụp CLVT hốc mắt (từ 64-128 dãy) [không có thuốc cản quang] |
1.486.800 |
|
|
|
417 |
18.0165.0043 |
Chụp CLVT sọ não không tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy) |
Chụp CLVT sọ não không tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy) |
1.486.800 |
|
|
|
418 |
18.0174.0043 |
Chụp CLVT tai - xương đá không tiêm thuốc (từ 64-128 dãy) |
Chụp CLVT tai - xương đá không tiêm thuốc (từ 64-128 dãy) |
1.486.800 |
|
|
|
419 |
18.0279.0044 |
Chụp cắt lớp vi tính tầm soát toàn thân (từ 64-128 dãy) |
Chụp cắt lớp vi tính tầm soát toàn thân (từ 64-128 dãy) [có thuốc cản quang] |
3.493.600 |
Chưa bao gồm thuốc cản quang. |
|
|
420 |
18.0279.0045 |
Chụp cắt lớp vi tính tầm soát toàn thân (từ 64-128 dãy) |
Chụp cắt lớp vi tính tầm soát toàn thân (từ 64-128 dãy) [không có thuốc cản quang] |
3.201.400 |
|
|
|
421 |
18.0244.0046 |
Chụp cắt lớp vi tính bụng - tiểu khung thường quy (từ ≥ 256 dãy) |
Chụp cắt lớp vi tính bụng - tiểu khung thường quy (từ ≥ 256 dãy) [có thuốc cản quang] |
3.035.600 |
Chưa bao gồm thuốc cản quang. |
|
|
422 |
18.0283.0046 |
Chụp cắt lớp vi tính cột sống cổ có tiêm thuốc cản quang (từ ≥256 dãy) |
Chụp cắt lớp vi tính cột sống cổ có tiêm thuốc cản quang (từ ≥256 dãy) |
3.035.600 |
Chưa bao gồm thuốc cản quang. |
|
|
423 |
18.0285.0046 |
Chụp cắt lớp vi tính cột sống ngực có tiêm thuốc cản quang (từ ≥256 dãy) |
Chụp cắt lớp vi tính cột sống ngực có tiêm thuốc cản quang (từ ≥256 dãy) |
3.035.600 |
Chưa bao gồm thuốc cản quang. |
|
|
424 |
18.0287.0046 |
Chụp cắt lớp vi tính cột sống thắt lưng có tiêm thuốc cản quang (từ ≥256 dãy) |
Chụp cắt lớp vi tính cột sống thắt lưng có tiêm thuốc cản quang (từ ≥256 dãy) |
3.035.600 |
Chưa bao gồm thuốc cản quang. |
|
|
425 |
18.0253.0046 |
Chụp cắt lớp vi tính đại tràng (colo-scan) dùng dịch hoặc hơi có nội soi ảo (từ ≥ 256 dãy) |
Chụp cắt lớp vi tính đại tràng (colo-scan) dùng dịch hoặc hơi có nội soi ảo (từ ≥ 256 dãy) [có thuốc cản quang] |
3.035.600 |
Chưa bao gồm thuốc cản quang. |
|
|
426 |
18.0215.0046 |
Chụp cắt lớp vi tính động mạch chủ ngực (từ ≥ 256 dãy) |
Chụp cắt lớp vi tính động mạch chủ ngực (từ ≥ 256 dãy) |
3.035.600 |
Chưa bao gồm thuốc cản quang. |
|
|
427 |
18.0254.0046 |
Chụp cắt lớp vi tính động mạch chủ-chậu (từ ≥ 256 dãy) |
Chụp cắt lớp vi tính động mạch chủ-chậu (từ ≥ 256 dãy) |
3.035.600 |
Chưa bao gồm thuốc cản quang. |
|
|
428 |
18.0214.0046 |
Chụp cắt lớp vi tính động mạch phổi (từ ≥ 256 dãy) |
Chụp cắt lớp vi tính động mạch phổi (từ ≥ 256 dãy) |
3.035.600 |
Chưa bao gồm thuốc cản quang. |
|
|
429 |
18.0216.0046 |
Chụp cắt lớp vi tính động mạch vành, tim có dùng thuốc beta block (từ ≥ 256 dãy) |
Chụp cắt lớp vi tính động mạch vành, tim có dùng thuốc beta block (từ ≥ 256 dãy) |
3.035.600 |
Chưa bao gồm thuốc cản quang. |
|
|
430 |
18.0217.0046 |
Chụp cắt lớp vi tính động mạch vành, tim không dùng thuốc beta block (từ ≥ 256 dãy) |
Chụp cắt lớp vi tính động mạch vành, tim không dùng thuốc beta block (từ ≥ 256 dãy) |
3.035.600 |
Chưa bao gồm thuốc cản quang. |
|
|
431 |
18.0249.0046 |
Chụp cắt lớp vi tính gan có dựng hình đường mật (từ ≥ 256 dãy) |
Chụp cắt lớp vi tính gan có dựng hình đường mật (từ ≥ 256 dãy) [có thuốc cản quang] |
3.035.600 |
Chưa bao gồm thuốc cản quang. |
|
|
432 |
18.0248.0046 |
Chụp cắt lớp vi tính hệ tiết niệu có khảo sát mạch thận và/hoặc dựng hình đường bài xuất (từ ≥ 256 dãy) |
Chụp cắt lớp vi tính hệ tiết niệu có khảo sát mạch thận và/hoặc dựng hình đường bài xuất (từ ≥ 256 dãy) |
3.035.600 |
Chưa bao gồm thuốc cản quang. |
|
|
433 |
18.0246.0046 |
Chụp cắt lớp vi tính hệ tiết niệu thường quy (từ ≥ 256 dãy) |
Chụp cắt lớp vi tính hệ tiết niệu thường quy (từ ≥ 256 dãy) [có thuốc cản quang] |
3.035.600 |
Chưa bao gồm thuốc cản quang. |
|
|
434 |
18.0290.0046 |
Chụp cắt lớp vi tính khớp có tiêm thuốc cản quang vào ổ khớp (từ ≥256 dãy) |
Chụp cắt lớp vi tính khớp có tiêm thuốc cản quang vào ổ khớp (từ ≥256 dãy) |
3.035.600 |
Chưa bao gồm thuốc cản quang. |
|
|
435 |
18.0289.0046 |
Chụp cắt lớp vi tính khớp thường quy có tiêm thuốc cản quang (từ ≥256 dãy) |
Chụp cắt lớp vi tính khớp thường quy có tiêm thuốc cản quang (từ ≥256 dãy) |
3.035.600 |
Chưa bao gồm thuốc cản quang. |
|
|
436 |
18.0210.0046 |
Chụp cắt lớp vi tính lồng ngực có tiêm thuốc cản quang (từ ≥ 256 dãy) |
Chụp cắt lớp vi tính lồng ngực có tiêm thuốc cản quang (từ ≥ 256 dãy) |
3.035.600 |
Chưa bao gồm thuốc cản quang. |
|
|
437 |
18.0295.0046 |
Chụp cắt lớp vi tính mạch máu chi dưới (từ ≥256 dãy) |
Chụp cắt lớp vi tính mạch máu chi dưới (từ ≥256 dãy) |
3.035.600 |
Chưa bao gồm thuốc cản quang. |
|
|
438 |
18.0294.0046 |
Chụp cắt lớp vi tính mạch máu chi trên (từ ≥256 dãy) |
Chụp cắt lớp vi tính mạch máu chi trên (từ ≥256 dãy) |
3.035.600 |
Chưa bao gồm thuốc cản quang. |
|
|
439 |
18.0252.0046 |
Chụp cắt lớp vi tính ruột non (entero-scan) có dùng sonde (từ ≥ 256 dãy) |
Chụp cắt lớp vi tính ruột non (entero-scan) có dùng sonde (từ ≥ 256 dãy) [có thuốc cản quang] |
3.035.600 |
Chưa bao gồm thuốc cản quang. |
|
|
440 |
18.0250.0046 |
Chụp cắt lớp vi tính tạng khảo sát huyết động học khối u (CT perfusion) (từ ≥ 256 dãy) |
Chụp cắt lớp vi tính tạng khảo sát huyết động học khối u (CT perfusion) (từ ≥ 256 dãy) [có thuốc cản quang] |
3.035.600 |
Chưa bao gồm thuốc cản quang. |
|
|
441 |
18.0247.0046 |
Chụp cắt lớp vi tính tầng trên ổ bụng có khảo sát mạch các tạng (bao gồm mạch: gan, tụy, lách và mạch khối u) (từ ≥ 256 dãy) |
Chụp cắt lớp vi tính tầng trên ổ bụng có khảo sát mạch các tạng (bao gồm mạch: gan, tụy, lách và mạch khối u) (từ ≥ 256 dãy) |
3.035.600 |
Chưa bao gồm thuốc cản quang. |
|
|
442 |
18.0243.0046 |
Chụp cắt lớp vi tính tầng trên ổ bụng thường quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính gan - mật, tụy, lách, dạ dày - tá tràng.v.v.) (từ ≥ 256 dãy) |
Chụp cắt lớp vi tính tầng trên ổ bụng thường quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính gan - mật, tụy, lách, dạ dày - tá tràng.v.v.) (từ ≥ 256 dãy) [có thuốc cản quang] |
3.035.600 |
Chưa bao gồm thuốc cản quang. |
|
|
443 |
18.0245.0046 |
Chụp cắt lớp vi tính tiểu khung thường quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính tử cung-buồng trứng, tiền liệt tuyến, các khối u vùng tiểu khung.v.v.) |
Chụp cắt lớp vi tính tiểu khung thường quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính tử cung-buồng trứng, tiền liệt tuyến, các khối u vùng tiểu khung.v.v.) [có thuốc cản quang, 256 dãy trở lên] |
3.035.600 |
Chưa bao gồm thuốc cản quang. |
|
|
444 |
18.0292.0046 |
Chụp cắt lớp vi tính xương chi có tiêm thuốc cản quang (từ ≥256 dãy) |
Chụp cắt lớp vi tính xương chi có tiêm thuốc cản quang (từ ≥256 dãy) |
3.035.600 |
Chưa bao gồm thuốc cản quang. |
|
|
445 |
18.0185.0046 |
Chụp CLVT hàm - mặt có tiêm thuốc cản quang (từ ≥ 256 dãy) |
Chụp CLVT hàm - mặt có tiêm thuốc cản quang (từ ≥ 256 dãy) |
3.035.600 |
Chưa bao gồm thuốc cản quang. |
|
|
446 |
18.0180.0046 |
Chụp CLVT hệ động mạch cảnh có tiêm thuốc cản quang (từ ≥ 256 dãy) |
Chụp CLVT hệ động mạch cảnh có tiêm thuốc cản quang (từ ≥ 256 dãy) |
3.035.600 |
Chưa bao gồm thuốc cản quang. |
|
|
447 |
18.0182.0046 |
Chụp CLVT mạch máu não (từ ≥ 256 dãy) |
Chụp CLVT mạch máu não (từ ≥ 256 dãy) |
3.035.600 |
Chưa bao gồm thuốc cản quang. |
|
|
448 |
18.0179.0046 |
Chụp CLVT sọ não có tiêm thuốc cản quang (từ ≥ 256 dãy) |
Chụp CLVT sọ não có tiêm thuốc cản quang (từ ≥ 256 dãy) |
3.035.600 |
Chưa bao gồm thuốc cản quang. |
|
|
449 |
18.0188.0046 |
Chụp CLVT tai - xương đá có tiêm thuốc cản quang (từ ≥ 256 dãy) |
Chụp CLVT tai - xương đá có tiêm thuốc cản quang (từ ≥ 256 dãy) |
3.035.600 |
Chưa bao gồm thuốc cản quang. |
|
|
450 |
18.0181.0046 |
Chụp CLVT tưới máu não (CT perfusion) (từ ≥ 256 dãy) |
Chụp CLVT tưới máu não (CT perfusion) (từ ≥ 256 dãy) |
3.035.600 |
Chưa bao gồm thuốc cản quang. |
|
|
451 |
18.0244.0047 |
Chụp cắt lớp vi tính bụng - tiểu khung thường quy (từ ≥ 256 dãy) |
Chụp cắt lớp vi tính bụng - tiểu khung thường quy (từ ≥ 256 dãy) [không có thuốc cản quang] |
2.779.200 |
|
|
|
452 |
18.0282.0047 |
Chụp cắt lớp vi tính cột sống cổ không tiêm thuốc cản quang (từ ≥256 dãy) |
Chụp cắt lớp vi tính cột sống cổ không tiêm thuốc cản quang (từ ≥256 dãy) |
2.779.200 |
|
|
|
453 |
18.0284.0047 |
Chụp cắt lớp vi tính cột sống ngực không tiêm thuốc cản quang (từ ≥256 dãy) |
Chụp cắt lớp vi tính cột sống ngực không tiêm thuốc cản quang (từ ≥256 dãy) |
2.779.200 |
|
|
|
454 |
18.0286.0047 |
Chụp cắt lớp vi tính cột sống thắt lưng không tiêm thuốc cản quang (từ ≥256 dãy) |
Chụp cắt lớp vi tính cột sống thắt lưng không tiêm thuốc cản quang (từ ≥256 dãy) |
2.779.200 |
|
|
|
455 |
18.0246.0047 |
Chụp cắt lớp vi tính hệ tiết niệu thường quy (từ ≥ 256 dãy) |
Chụp cắt lớp vi tính hệ tiết niệu thường quy (từ ≥ 256 dãy) [không có thuốc cản quang] |
2.779.200 |
|
|
|
456 |
18.0288.0047 |
Chụp cắt lớp vi tính khớp thường quy không tiêm thuốc cản quang (từ ≥256 dãy) |
Chụp cắt lớp vi tính khớp thường quy không tiêm thuốc cản quang (từ ≥256 dãy) |
2.779.200 |
|
|
|
457 |
18.0209.0047 |
Chụp cắt lớp vi tính lồng ngực không tiêm thuốc cản quang (từ ≥ 256 dãy) |
Chụp cắt lớp vi tính lồng ngực không tiêm thuốc cản quang (từ ≥ 256 dãy) |
2.779.200 |
|
|
|
458 |
18.0213.0047 |
Chụp cắt lớp vi tính nội soi ảo cây phế quản (từ ≥ 256 dãy) |
Chụp cắt lớp vi tính nội soi ảo cây phế quản (từ ≥ 256 dãy) [không có thuốc cản quang] |
2.779.200 |
|
|
|
459 |
18.0211.0047 |
Chụp cắt lớp vi tính phổi độ phân giải cao (từ ≥ 256 dãy) |
Chụp cắt lớp vi tính phổi độ phân giải cao (từ ≥ 256 dãy) [không có thuốc cản quang] |
2.779.200 |
|
|
|
460 |
18.0212.0047 |
Chụp cắt lớp vi tính phổi liều thấp tầm soát u (từ ≥ 256 dãy) |
Chụp cắt lớp vi tính phổi liều thấp tầm soát u (từ ≥ 256 dãy) [không có thuốc cản quang] |
2.779.200 |
|
|
|
461 |
18.0251.0047 |
Chụp cắt lớp vi tính ruột non (entero-scan) không dùng sonde (từ ≥ 256 dãy) |
Chụp cắt lớp vi tính ruột non (entero-scan) không dùng sonde (từ ≥ 256 dãy) [không có thuốc cản quang] |
2.779.200 |
|
|
|
462 |
18.0243.0047 |
Chụp cắt lớp vi tính tầng trên ổ bụng thường quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính gan - mật, tụy, lách, dạ dày - tá tràng.v.v.) (từ ≥ 256 dãy) |
Chụp cắt lớp vi tính tầng trên ổ bụng thường quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính gan - mật, tụy, lách, dạ dày - tá tràng.v.v.) (từ ≥ 256 dãy) [không có thuốc cản quang] |
2.779.200 |
|
|
|
463 |
18.0245.0047 |
Chụp cắt lớp vi tính tiểu khung thường quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính tử cung-buồng trứng, tiền liệt tuyến, các khối u vùng tiểu khung.v.v.) |
Chụp cắt lớp vi tính tiểu khung thường quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính tử cung-buồng trứng, tiền liệt tuyến, các khối u vùng tiểu khung.v.v.) [không có thuốc cản quang, 256 dãy trở lên] |
2.779.200 |
|
|
|
464 |
18.0218.0047 |
Chụp cắt lớp vi tính tính điểm vôi hóa mạch vành (từ ≥ 256 dãy) |
Chụp cắt lớp vi tính tính điểm vôi hóa mạch vành (từ ≥ 256 dãy) [không có thuốc cản quang] |
2.779.200 |
|
|
|
465 |
18.0291.0047 |
Chụp cắt lớp vi tính xương chi không tiêm thuốc cản quang (từ ≥256 dãy) |
Chụp cắt lớp vi tính xương chi không tiêm thuốc cản quang (từ ≥256 dãy) |
2.779.200 |
|
|
|
466 |
18.0184.0047 |
Chụp CLVT hàm - mặt không tiêm thuốc cản quang (từ ≥ 256 dãy) |
Chụp CLVT hàm - mặt không tiêm thuốc cản quang (từ ≥ 256 dãy) |
2.779.200 |
|
|
|
467 |
18.0190.0047 |
Chụp CLVT hàm mặt có dựng hình 3D (từ ≥ 256 dãy) |
Chụp CLVT hàm mặt có dựng hình 3D (từ ≥ 256 dãy) [không có thuốc cản quang] |
2.779.200 |
|
|
|
468 |
18.0186.0047 |
Chụp CLVT hàm mặt có ứng dụng phần mềm nha khoa (từ ≥ 256 dãy) |
Chụp CLVT hàm mặt có ứng dụng phần mềm nha khoa (từ ≥ 256 dãy) [không có thuốc cản quang] |
2.779.200 |
|
|
|
469 |
18.0189.0047 |
Chụp CLVT hốc mắt (từ ≥ 256 dãy) |
Chụp CLVT hốc mắt (từ ≥ 256 dãy) [không có thuốc cản quang] |
2.779.200 |
|
|
|
470 |
18.0183.0047 |
Chụp CLVT sọ não có dựng hình 3D (từ ≥ 256 dãy) |
Chụp CLVT sọ não có dựng hình 3D (từ ≥ 256 dãy) [không có thuốc cản quang] |
2.779.200 |
|
|
|
471 |
18.0178.0047 |
Chụp CLVT sọ não không tiêm thuốc cản quang (từ ≥ 256 dãy) |
Chụp CLVT sọ não không tiêm thuốc cản quang (từ ≥ 256 dãy) |
2.779.200 |
|
|
|
472 |
18.0187.0047 |
Chụp CLVT tai - xương đá không tiêm thuốc (từ ≥ 256 dãy) |
Chụp CLVT tai - xương đá không tiêm thuốc (từ ≥ 256 dãy) |
2.779.200 |
|
|
|
473 |
18.0293.0048 |
Chụp cắt lớp vi tính tầm soát toàn thân (từ ≥256 dãy) |
Chụp cắt lớp vi tính tầm soát toàn thân (từ ≥256 dãy) [có thuốc cản quang] |
6.731.000 |
Chưa bao gồm thuốc cản quang. |
|
|
474 |
18.0293.0049 |
Chụp cắt lớp vi tính tầm soát toàn thân (từ ≥256 dãy) |
Chụp cắt lớp vi tính tầm soát toàn thân (từ ≥256 dãy) [ không có thuốc cản quang] |
6.715.600 |
|
|
|
475 |
18.0515.0052 |
Chụp động mạch các loại chọc kim trực tiếp số hóa xóa nền (DSA) |
Chụp động mạch các loại chọc kim trực tiếp số hóa xóa nền (DSA) |
5.840.300 |
|
|
|
476 |
18.0504.0052 |
Chụp động mạch chậu số hóa xóa nền (DSA) |
Chụp động mạch chậu số hóa xóa nền (DSA) |
5.840.300 |
|
|
|
477 |
18.0505.0052 |
Chụp động mạch chi (trên, dưới) số hóa xóa nền (DSA) |
Chụp động mạch chi (trên, dưới) số hóa xóa nền (DSA) |
5.840.300 |
|
|
|
478 |
18.0503.0052 |
Chụp động mạch chủ số hóa xóa nền (DSA) |
Chụp động mạch chủ số hóa xóa nền (DSA) |
5.840.300 |
|
|
|
479 |
18.0510.0052 |
Chụp động mạch mạc treo số hóa xóa nền (DSA) |
Chụp động mạch mạc treo số hóa xóa nền (DSA) |
5.840.300 |
|
|
|
480 |
18.0501.0052 |
Chụp động mạch não số hóa xóa nền (DSA) |
Chụp động mạch não số hóa xóa nền (DSA) |
5.840.300 |
|
|
|
481 |
18.0506.0052 |
Chụp động mạch phổi số hóa xóa nền (DSA) |
Chụp động mạch phổi số hóa xóa nền (DSA) |
5.840.300 |
|
|
|
482 |
18.0509.0052 |
Chụp động mạch tạng (gan, lách, thận, tử cung, sinh dục..) số hóa xóa nền (DSA) |
Chụp động mạch tạng (gan, lách, thận, tử cung, sinh dục..) số hóa xóa nền (DSA) |
5.840.300 |
|
|
|
483 |
18.0502.0052 |
Chụp mạch vùng đầu mặt cổ số hóa xóa nền (DSA) |
Chụp mạch vùng đầu mặt cổ số hóa xóa nền (DSA) |
5.840.300 |
|
|
|
484 |
18.0514.0052 |
Chụp tĩnh mạch chi số hóa xóa nền (DSA) |
Chụp tĩnh mạch chi số hóa xóa nền (DSA) |
5.840.300 |
|
|
|
485 |
18.0511.0052 |
Chụp tĩnh mạch số hóa xóa nền (DSA) |
Chụp tĩnh mạch số hóa xóa nền (DSA) |
5.840.300 |
|
|
|
486 |
18.0524.0052 |
Chụp và điều trị bơm thuốc tiêu sợi huyết tại chỗ mạch chi qua ống thông số hóa xóa nền |
Chụp và điều trị bơm thuốc tiêu sợi huyết tại chỗ mạch chi qua ống thông số hóa xóa nền |
5.840.300 |
|
|
|
487 |
18.0521.0052 |
Chụp và nong cầu nối mạch chi (trên, dưới) số hóa xóa nền |
Chụp và nong cầu nối mạch chi (trên, dưới) số hóa xóa nền |
5.840.300 |
Chưa bao gồm bóng nong, bộ bơm áp lực, stent, keo nút mạch, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, Dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal; perclose...), Dụng cụ lấy dị vật (multi-snare) trong tim mạch, bộ dụng cụ lấy huyết khối. |
|
|
488 |
02.0437.0053 |
Chụp động mạch vành |
Chụp động mạch vành |
6.218.100 |
|
|
|
489 |
02.0125.0053 |
Thông tim chẩn đoán (dưới DSA) |
Thông tim chẩn đoán (dưới DSA) |
6.218.100 |
|
|
|
490 |
02.0126.0053 |
Thông tim và chụp buồng tim cản quang |
Thông tim và chụp buồng tim cản quang |
6.218.100 |
|
|
|
491 |
18.0657.0053 |
Chụp động mạch vành |
Chụp động mạch vành |
6.218.100 |
|
|
|
492 |
18.0661.0053 |
Thông tim ống lớn [dưới DSA] |
Thông tim ống lớn [dưới DSA] |
6.218.100 |
|
|
|
493 |
21.0002.0053 |
Thông tim chẩn đoán (dưới DSA) |
Thông tim chẩn đoán (dưới DSA) |
6.218.100 |
|
|
|
494 |
02.0069.0054 |
Bít lỗ thông liên nhĩ/liên thất/ống động mạch |
Bít lỗ thông liên nhĩ/liên thất/ống động mạch |
7.118.100 |
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút mạch, các loại ống thông hoặc vi ống thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...); bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch; van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo, bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua đường ống thông. |
|
|
|
||||||
|
|
||||||
|
495 |
02.0084.0054 |
Đặt coil bít ống động mạch |
Đặt coil bít ống động mạch |
7.118.100 |
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút mạch, các loại ống thông hoặc vi ống thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...); bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch; van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo, bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua đường ống thông. |
|
|
|
||||||
|
|
||||||
|
496 |
02.0079.0054 |
Đặt dù lọc máu động mạch trong can thiệp nội mạch máu |
Đặt dù lọc máu động mạch trong can thiệp nội mạch máu |
7.118.100 |
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút mạch, các loại ống thông hoặc vi ống thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...); bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch; van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo, bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua đường ống thông. |
|
|
|
||||||
|
|
||||||
|
497 |
02.0440.0054 |
Hút huyết khối trong động mạch vành |
Hút huyết khối trong động mạch vành |
7.118.100 |
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút mạch, các loại ống thông hoặc vi ống thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...); bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch; van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo, bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua đường ống thông. |
|
|
|
||||||
|
|
||||||
|
498 |
02.0102.0054 |
Nong và đặt stent các động mạch khác |
Nong và đặt stent các động mạch khác |
7.118.100 |
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút mạch, các loại ống thông hoặc vi ống thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...); bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch; van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo, bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua đường ống thông. |
|
|
|
||||||
|
|
||||||
|
499 |
02.0104.0054 |
Nong van động mạch chủ |
Nong van động mạch chủ |
7.118.100 |
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút mạch, các loại ống thông hoặc vi ống thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...); bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch; van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo, bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua đường ống thông. |
|
|
|
||||||
|
|
||||||
|
500 |
02.0106.0054 |
Nong van động mạch phổi |
Nong van động mạch phổi |
7.118.100 |
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút mạch, các loại ống thông hoặc vi ống thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...); bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch; van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo, bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua đường ống thông. |
|
|
|
||||||
|
|
||||||
|
501 |
02.0441.0054 |
Sửa van hai lá qua đường ống thông (Mitraclip) |
Sửa van hai lá qua đường ống thông (Mitraclip) |
7.118.100 |
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút mạch, các loại ống thông hoặc vi ống thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...); bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch; van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo, bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua đường ống thông. |
|
|
|
||||||
|
|
||||||
|
502 |
03.2270.0054 |
Bít lỗ thông liên nhĩ/liên thất/ống động mạch |
Bít lỗ thông liên nhĩ/liên thất/ống động mạch |
7.118.100 |
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút mạch, các loại ống thông hoặc vi ống thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...); bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch; van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo, bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua đường ống thông. |
|
|
|
||||||
|
|
||||||
|
503 |
03.2293.0054 |
Đặt dù lọc máu động mạch |
Đặt dù lọc máu động mạch |
7.118.100 |
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút mạch, các loại ống thông hoặc vi ống thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...); bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch; van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo, bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua đường ống thông. |
|
|
|
||||||
|
|
||||||
|
504 |
03.2300.0054 |
Đặt stent động mạch cảnh |
Đặt stent động mạch cảnh |
7.118.100 |
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút mạch, các loại ống thông hoặc vi ống thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...); bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch; van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo, bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua đường ống thông. |
|
|
|
||||||
|
|
||||||
|
505 |
03.2302.0054 |
Đặt stent động mạch thận |
Đặt stent động mạch thận |
7.118.100 |
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút mạch, các loại ống thông hoặc vi ống thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...); bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch; van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo, bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua đường ống thông. |
|
|
|
||||||
|
|
||||||
|
506 |
03.2299.0054 |
Đặt stent động mạch vành |
Đặt stent động mạch vành |
7.118.100 |
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút mạch, các loại ống thông hoặc vi ống thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...); bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch; van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo, bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua đường ống thông. |
|
|
|
||||||
|
|
||||||
|
507 |
03.2306.0054 |
Đặt stent phình động mạch chủ |
Đặt stent phình động mạch chủ |
7.118.100 |
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút mạch, các loại ống thông hoặc vi ống thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...); bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch; van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo, bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua đường ống thông. |
|
|
|
||||||
|
|
||||||
|
508 |
03.2283.0054 |
Đóng lỗ rò động mạch vành |
Đóng lỗ rò động mạch vành |
7.118.100 |
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút mạch, các loại ống thông hoặc vi ống thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...); bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch; van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo, bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua đường ống thông. |
|
|
|
||||||
|
|
||||||
|
509 |
03.2286.0054 |
Lấy dị vật trong buồng tim |
Lấy dị vật trong buồng tim |
7.118.100 |
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút mạch, các loại ống thông hoặc vi ống thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...); bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch; van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo, bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua đường ống thông. |
|
|
|
||||||
|
|
||||||
|
510 |
03.2313.0054 |
Nong mạch/đặt stent mạch các loại |
Nong mạch/đặt stent mạch các loại |
7.118.100 |
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút mạch, các loại ống thông hoặc vi ống thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...); bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch; van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo, bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua đường ống thông. |
|
|
|
||||||
|
|
||||||
|
511 |
03.2296.0054 |
Nong van động mạch chủ |
Nong van động mạch chủ |
7.118.100 |
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút mạch, các loại ống thông hoặc vi ống thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...); bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch; van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo, bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua đường ống thông. |
|
|
|
||||||
|
|
||||||
|
512 |
03.2298.0054 |
Nong van động mạch phổi |
Nong van động mạch phổi |
7.118.100 |
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút mạch, các loại ống thông hoặc vi ống thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...); bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch; van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo, bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua đường ống thông. |
|
|
|
||||||
|
513 |
03.2281.0054 |
Thay van động mạch chủ qua da |
Thay van động mạch chủ qua da |
7.118.100 |
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút mạch, các loại ống thông hoặc vi ống thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...); bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch; van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo, bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua đường ống thông. |
|
|
|
||||||
|
|
||||||
|
514 |
03.2309.0054 |
Thông tim ống lớn và chụp buồng tim cản quang |
Thông tim ống lớn và chụp buồng tim cản quang |
7.118.100 |
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút mạch, các loại ống thông hoặc vi ống thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...); bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch; van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo, bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua đường ống thông. |
|
|
|
||||||
|
|
||||||
|
515 |
18.0667.0054 |
Bít ống động mạch [dưới DSA] |
Bít ống động mạch [dưới DSA] |
7.118.100 |
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút mạch, các loại ống thông hoặc vi ống thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...); bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch; van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo, bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua đường ống thông. |
|
|
|
||||||
|
|
||||||
|
516 |
18.0665.0054 |
Bít thông liên nhĩ [dưới DSA] |
Bít thông liên nhĩ [dưới DSA] |
7.118.100 |
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút mạch, các loại ống thông hoặc vi ống thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...); bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch; van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo, bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua đường ống thông. |
|
|
|
||||||
|
|
||||||
|
517 |
18.0666.0054 |
Bít thông liên thất [dưới DSA] |
Bít thông liên thất [dưới DSA] |
7.118.100 |
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút mạch, các loại ống thông hoặc vi ống thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...); bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch; van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo, bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua đường ống thông. |
|
|
|
||||||
|
|
||||||
|
518 |
18.0658.0054 |
Chụp, nong động mạch vành bằng bóng |
Chụp, nong động mạch vành bằng bóng |
7.118.100 |
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút mạch, các loại ống thông hoặc vi ống thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...); bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch; van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo, bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua đường ống thông. |
|
|
|
||||||
|
|
||||||
|
519 |
18.0659.0054 |
Chụp, nong và đặt stent động mạch vành |
Chụp, nong và đặt stent động mạch vành |
7.118.100 |
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút mạch, các loại ống thông hoặc vi ống thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...); bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch; van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo, bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua đường ống thông. |
|
|
|
||||||
|
|
||||||
|
520 |
18.0663.0054 |
Nong van động mạch chủ [dưới DSA] |
Nong van động mạch chủ [dưới DSA] |
7.118.100 |
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút mạch, các loại ống thông hoặc vi ống thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...); bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch; van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo, bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua đường ống thông. |
|
|
|
||||||
|
|
||||||
|
521 |
18.0664.0054 |
Nong van động mạch phổi [dưới DSA] |
Nong van động mạch phổi [dưới DSA] |
7.118.100 |
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút mạch, các loại ống thông hoặc vi ống thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...); bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch; van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo, bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua đường ống thông. |
|
|
|
||||||
|
|
||||||
|
522 |
18.0662.0054 |
Nong van hai lá [dưới DSA] |
Nong van hai lá [dưới DSA] |
7.118.100 |
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút mạch, các loại ống thông hoặc vi ống thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...); bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch; van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo, bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua đường ống thông. |
|
|
|
||||||
|
|
||||||
|
523 |
02.0468.0055 |
Đặt stent graft điều trị bệnh lý động mạch chủ |
Đặt stent graft điều trị bệnh lý động mạch chủ |
9.368.100 |
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng các loại, các cỡ; bộ bơm áp lực, stent, keo nút mạch, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch; dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối; bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại); dù amplatzer; dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...) các loại, các cỡ; bơm áp lực các loại, các cỡ; dù bảo vệ chống tắc mạch các loại, các cỡ; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch các loại, các cỡ. |
|
|
524 |
03.2301.0055 |
Đặt stent động mạch ngoại biên |
Đặt stent động mạch ngoại biên |
9.368.100 |
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng các loại, các cỡ; bộ bơm áp lực, stent, keo nút mạch, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch; dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối; bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại); dù amplatzer; dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...) các loại, các cỡ; bơm áp lực các loại, các cỡ; dù bảo vệ chống tắc mạch các loại, các cỡ; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch các loại, các cỡ. |
|
|
525 |
03.2307.0055 |
Đặt stent hẹp động mạch chủ |
Đặt stent hẹp động mạch chủ |
9.368.100 |
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng các loại, các cỡ; bộ bơm áp lực, stent, keo nút mạch, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch; dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối; bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại); dù amplatzer; dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...) các loại, các cỡ; bơm áp lực các loại, các cỡ; dù bảo vệ chống tắc mạch các loại, các cỡ; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch các loại, các cỡ. |
|
|
526 |
03.2294.0055 |
Nong động mạch cảnh |
Nong động mạch cảnh |
9.368.100 |
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng các loại, các cỡ; bộ bơm áp lực, stent, keo nút mạch, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch; dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối; bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại); dù amplatzer; dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...) các loại, các cỡ; bơm áp lực các loại, các cỡ; dù bảo vệ chống tắc mạch các loại, các cỡ; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch các loại, các cỡ. |
|
|
527 |
03.2295.0055 |
Nong động mạch ngoại biên |
Nong động mạch ngoại biên |
9.368.100 |
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng các loại, các cỡ; bộ bơm áp lực, stent, keo nút mạch, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch; dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối; bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại); dù amplatzer; dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...) các loại, các cỡ; bơm áp lực các loại, các cỡ; dù bảo vệ chống tắc mạch các loại, các cỡ; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch các loại, các cỡ. |
|
|
528 |
18.0672.0055 |
Chụp nong động mạch ngoại biên bằng bóng [dưới DSA] |
Chụp nong động mạch ngoại biên bằng bóng [dưới DSA] |
9.368.100 |
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng các loại, các cỡ; bộ bơm áp lực, stent, keo nút mạch, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch; dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối; bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại); dù amplatzer; dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...) các loại, các cỡ; bơm áp lực các loại, các cỡ; dù bảo vệ chống tắc mạch các loại, các cỡ; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch các loại, các cỡ. |
|
|
529 |
18.0517.0055 |
Chụp và can thiệp mạch chủ bụng số hóa xóa nền |
Chụp và can thiệp mạch chủ bụng số hóa xóa nền |
9.368.100 |
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng các loại, các cỡ; bộ bơm áp lực, stent, keo nút mạch, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch; dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối; bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại); dù amplatzer; dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...) các loại, các cỡ; bơm áp lực các loại, các cỡ; dù bảo vệ chống tắc mạch các loại, các cỡ; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch các loại, các cỡ. |
|
|
530 |
18.0516.0055 |
Chụp và can thiệp mạch chủ ngực số hóa xóa nền |
Chụp và can thiệp mạch chủ ngực số hóa xóa nền |
9.368.100 |
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng các loại, các cỡ; bộ bơm áp lực, stent, keo nút mạch, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch; dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối; bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại); dù amplatzer; dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...) các loại, các cỡ; bơm áp lực các loại, các cỡ; dù bảo vệ chống tắc mạch các loại, các cỡ; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch các loại, các cỡ. |
|
|
531 |
18.0522.0055 |
Chụp và can thiệp tĩnh mạch chi (trên, dưới) số hóa xóa nền |
Chụp và can thiệp tĩnh mạch chi (trên, dưới) số hóa xóa nền |
9.368.100 |
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng các loại, các cỡ; bộ bơm áp lực, stent, keo nút mạch, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch; dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối; bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại); dù amplatzer; dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...) các loại, các cỡ; bơm áp lực các loại, các cỡ; dù bảo vệ chống tắc mạch các loại, các cỡ; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch các loại, các cỡ. |
|
|
532 |
18.0527.0055 |
Chụp và đặt lưới lọc tĩnh mạch chủ số hóa xóa nền |
Chụp và đặt lưới lọc tĩnh mạch chủ số hóa xóa nền |
9.368.100 |
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng các loại, các cỡ; bộ bơm áp lực, stent, keo nút mạch, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch; dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối; bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại); dù amplatzer; dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...) các loại, các cỡ; bơm áp lực các loại, các cỡ; dù bảo vệ chống tắc mạch các loại, các cỡ; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch các loại, các cỡ. |
|
|
533 |
18.0525.0055 |
Chụp và điều trị lấy huyết khối qua ống thông điều trị tắc mạch chi số hóa xóa nền |
Chụp và điều trị lấy huyết khối qua ống thông điều trị tắc mạch chi số hóa xóa nền |
9.368.100 |
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng các loại, các cỡ; bộ bơm áp lực, stent, keo nút mạch, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch; dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối; bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại); dù amplatzer; dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...) các loại, các cỡ; bơm áp lực các loại, các cỡ; dù bảo vệ chống tắc mạch các loại, các cỡ; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch các loại, các cỡ. |
|
|
534 |
18.0518.0055 |
Chụp và nong động mạch chi (trên, dưới) số hóa xóa nền |
Chụp và nong động mạch chi (trên, dưới) số hóa xóa nền |
9.368.100 |
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng các loại, các cỡ; bộ bơm áp lực, stent, keo nút mạch, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch; dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối; bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại); dù amplatzer; dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...) các loại, các cỡ; bơm áp lực các loại, các cỡ; dù bảo vệ chống tắc mạch các loại, các cỡ; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch các loại, các cỡ. |
|
|
535 |
18.0520.0055 |
Chụp và nút mạch dị dạng mạch chi (trên, dưới) số hóa xóa nền |
Chụp và nút mạch dị dạng mạch chi (trên, dưới) số hóa xóa nền |
9.368.100 |
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng các loại, các cỡ; bộ bơm áp lực, stent, keo nút mạch, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch; dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối; bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại); dù amplatzer; dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...) các loại, các cỡ; bơm áp lực các loại, các cỡ; dù bảo vệ chống tắc mạch các loại, các cỡ; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch các loại, các cỡ. |
|
|
536 |
18.0673.0055 |
Chụp, nong động mạch và đặt stent [dưới DSA] |
Chụp, nong động mạch và đặt stent [dưới DSA] |
9.368.100 |
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng các loại, các cỡ; bộ bơm áp lực, stent, keo nút mạch, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch; dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối; bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại); dù amplatzer; dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...) các loại, các cỡ; bơm áp lực các loại, các cỡ; dù bảo vệ chống tắc mạch các loại, các cỡ; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch các loại, các cỡ. |
|
|
537 |
18.0519.0055 |
Chụp, nong và đặt stent động mạch chi (trên, dưới) số hóa xóa nền |
Chụp, nong và đặt stent động mạch chi (trên, dưới) số hóa xóa nền |
9.368.100 |
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng các loại, các cỡ; bộ bơm áp lực, stent, keo nút mạch, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch; dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối; bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại); dù amplatzer; dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...) các loại, các cỡ; bơm áp lực các loại, các cỡ; dù bảo vệ chống tắc mạch các loại, các cỡ; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch các loại, các cỡ. |
|
|
538 |
18.0675.0055 |
Đặt stent động mạch chủ [dưới DSA] |
Đặt stent động mạch chủ [dưới DSA] |
9.368.100 |
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng các loại, các cỡ; bộ bơm áp lực, stent, keo nút mạch, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch; dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối; bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại); dù amplatzer; dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...) các loại, các cỡ; bơm áp lực các loại, các cỡ; dù bảo vệ chống tắc mạch các loại, các cỡ; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch các loại, các cỡ. |
|
|
539 |
18.0449.0056 |
Chụp và can thiệp động mạch chủ ngực dưới X-quang tăng sáng |
Chụp và can thiệp động mạch chủ ngực dưới X-quang tăng sáng |
8.118.100 |
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng nong, bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, bóng bơm ngược dòng động mạch chủ, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại), dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…). |
|
|
540 |
18.0565.0057 |
Chụp và bơm thuốc tiêu sợi huyết đường động mạch điều trị tắc động mạch não cấp số hóa xóa nền |
Chụp và bơm thuốc tiêu sợi huyết đường động mạch điều trị tắc động mạch não cấp số hóa xóa nền |
9.968.100 |
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…); ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông siêu mềm); bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại). |
|
|
541 |
18.0566.0057 |
Chụp và can thiệp lấy huyết khối động mạch não số hóa xóa nền |
Chụp và can thiệp lấy huyết khối động mạch não số hóa xóa nền |
9.968.100 |
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…); ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông siêu mềm); bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại). |
|
|
542 |
18.0563.0057 |
Chụp và nong hẹp động mạch nội sọ số hóa xóa nền |
Chụp và nong hẹp động mạch nội sọ số hóa xóa nền |
9.968.100 |
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…); ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông siêu mềm); bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại). |
|
|
543 |
18.0555.0057 |
Chụp và nút dị dạng thông động tĩnh mạch não số hóa xóa nền |
Chụp và nút dị dạng thông động tĩnh mạch não số hóa xóa nền |
9.968.100 |
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…); ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông siêu mềm); bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại). |
|
|
544 |
18.0570.0057 |
Chụp và nút mạch điều trị bệnh lý dị dạng mạch vùng đầu mặt cổ và hàm mặt số hóa xóa nền |
Chụp và nút mạch điều trị bệnh lý dị dạng mạch vùng đầu mặt cổ và hàm mặt số hóa xóa nền |
9.968.100 |
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…); ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông siêu mềm); bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại). |
|
|
545 |
18.0568.0057 |
Chụp và nút mạch điều trị chảy máu mũi số hóa xóa nền |
Chụp và nút mạch điều trị chảy máu mũi số hóa xóa nền |
9.968.100 |
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…); ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông siêu mềm); bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại). |
|
|
546 |
18.0553.0057 |
Chụp và nút phình động mạch não số hóa xóa nền |
Chụp và nút phình động mạch não số hóa xóa nền |
9.968.100 |
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…); ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông siêu mềm); bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại). |
|
|
547 |
18.0556.0057 |
Chụp và nút thông động mạch cảnh xoang hang số hóa xóa nền |
Chụp và nút thông động mạch cảnh xoang hang số hóa xóa nền |
9.968.100 |
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…); ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông siêu mềm); bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại). |
|
|
548 |
18.0558.0057 |
Chụp và test nút động mạch não số hóa xóa nền |
Chụp và test nút động mạch não số hóa xóa nền |
9.968.100 |
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…); ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông siêu mềm); bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại). |
|
|
549 |
18.0562.0057 |
Chụp, nong và đặt stent điều trị hẹp động mạch ngoài sọ (mạch cảnh, đốt sống) số hóa xóa nền |
Chụp, nong và đặt stent điều trị hẹp động mạch ngoài sọ (mạch cảnh, đốt sống) số hóa xóa nền |
9.968.100 |
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…); ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông siêu mềm); bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại). |
|
|
550 |
18.0564.0057 |
Chụp, nong và đặt stent điều trị hẹp động mạch nội sọ số hóa xóa nền |
Chụp, nong và đặt stent điều trị hẹp động mạch nội sọ số hóa xóa nền |
9.968.100 |
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…); ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông siêu mềm); bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại). |
|
|
551 |
13.0042.0058 |
Nút mạch cầm máu trong sản khoa |
Nút mạch cầm máu trong sản khoa |
9.418.100 |
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng; bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, keo nút mạch, các vi ống thông; các dây dẫn, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại; dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, các loại ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông siêu mềm), bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại), dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…). |
|
|
552 |
18.0530.0058 |
Chụp nút mạch điều trị ung thư gan (TACE) |
Chụp nút mạch điều trị ung thư gan (TACE) |
9.418.100 |
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng; bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, keo nút mạch, các vi ống thông; các dây dẫn, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại; dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, các loại ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông siêu mềm), bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại), dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…). |
|
|
553 |
18.0533.0058 |
Chụp và can thiệp mạch phổi số hóa xóa nền |
Chụp và can thiệp mạch phổi số hóa xóa nền |
9.418.100 |
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng; bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, keo nút mạch, các vi ống thông; các dây dẫn, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại; dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, các loại ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông siêu mềm), bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại), dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…). |
|
|
554 |
18.0544.0058 |
Chụp và nút dị dạng động mạch thận số hóa xóa nền |
Chụp và nút dị dạng động mạch thận số hóa xóa nền |
9.418.100 |
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng; bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, keo nút mạch, các vi ống thông; các dây dẫn, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại; dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, các loại ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông siêu mềm), bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại), dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…). |
|
|
555 |
18.0529.0058 |
Chụp và nút động mạch gan số hóa xóa nền |
Chụp và nút động mạch gan số hóa xóa nền |
9.418.100 |
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng; bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, keo nút mạch, các vi ống thông; các dây dẫn, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại; dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, các loại ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông siêu mềm), bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại), dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…). |
|
|
556 |
18.0537.0058 |
Chụp và nút động mạch tử cung số hóa xóa nền |
Chụp và nút động mạch tử cung số hóa xóa nền |
9.418.100 |
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng; bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, keo nút mạch, các vi ống thông; các dây dẫn, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại; dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, các loại ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông siêu mềm), bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại), dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…). |
|
|
557 |
18.0681.0058 |
Chụp và nút mạch điều trị phì đại lành tính tuyến tiền liệt |
Chụp và nút mạch điều trị phì đại lành tính tuyến tiền liệt |
9.418.100 |
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng; bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, keo nút mạch, các vi ống thông; các dây dẫn, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại; dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, các loại ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông siêu mềm), bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại), dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…). |
|
|
558 |
18.0528.0058 |
Chụp và nút mạch điều trị u gan số hóa xóa nền |
Chụp và nút mạch điều trị u gan số hóa xóa nền |
9.418.100 |
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng; bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, keo nút mạch, các vi ống thông; các dây dẫn, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại; dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, các loại ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông siêu mềm), bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại), dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…). |
|
|
559 |
18.0687.0058 |
Chụp và nút mạch điều trị u phổi [dưới DSA] |
Chụp và nút mạch điều trị u phổi [dưới DSA] |
9.418.100 |
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng; bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, keo nút mạch, các vi ống thông; các dây dẫn, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại; dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, các loại ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông siêu mềm), bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại), dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…). |
|
|
560 |
18.0688.0058 |
Chụp và nút mạch điều trị u trung thất [dưới DSA] |
Chụp và nút mạch điều trị u trung thất [dưới DSA] |
9.418.100 |
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng; bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, keo nút mạch, các vi ống thông; các dây dẫn, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại; dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, các loại ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông siêu mềm), bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại), dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…). |
|
|
561 |
18.0535.0058 |
Chụp và nút mạch điều trị u xơ tử cung số hóa xóa nền |
Chụp và nút mạch điều trị u xơ tử cung số hóa xóa nền |
9.418.100 |
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng; bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, keo nút mạch, các vi ống thông; các dây dẫn, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại; dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, các loại ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông siêu mềm), bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại), dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…). |
|
|
562 |
18.0543.0058 |
Chụp, nong và đặt stent động mạch thận số hóa xóa nền |
Chụp, nong và đặt stent động mạch thận số hóa xóa nền |
9.418.100 |
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng; bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, keo nút mạch, các vi ống thông; các dây dẫn, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại; dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, các loại ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông siêu mềm), bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại), dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…). |
|
|
563 |
18.0684.0058 |
Nút động mạch trong điều trị chảy máu do các khối u ác tính vùng tiểu khung (ung thư cổ tử cung, ung thư bàng quang không có chỉ định phẫu thuật, …) |
Nút động mạch trong điều trị chảy máu do các khối u ác tính vùng tiểu khung (ung thư cổ tử cung, ung thư bàng quang không có chỉ định phẫu thuật, …) |
9.418.100 |
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng; bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, keo nút mạch, các vi ống thông; các dây dẫn, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại; dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, các loại ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông siêu mềm), bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại), dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…). |
|
|
564 |
18.0683.0058 |
Nút động mạch trong điều trị chảy máu do ung thư tuyến tiền liệt |
Nút động mạch trong điều trị chảy máu do ung thư tuyến tiền liệt |
9.418.100 |
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng; bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, keo nút mạch, các vi ống thông; các dây dẫn, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại; dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, các loại ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông siêu mềm), bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại), dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…). |
|
|
565 |
18.0649.0060 |
Chọc hút ổ dịch/áp xe não dưới cắt lớp vi tính |
Chọc hút ổ dịch/áp xe não dưới cắt lớp vi tính |
1.245.900 |
Chưa bao gồm ống dẫn lưu các loại; bộ kim chọc, kim đốt, kim định vị, thuốc gây xơ, dây dẫn các loại. |
|
|
566 |
18.0652.0060 |
Dẫn lưu các ổ dịch trong ổ bụng dưới hướng dẫn cắt lớp vi tính |
Dẫn lưu các ổ dịch trong ổ bụng dưới hướng dẫn cắt lớp vi tính |
1.245.900 |
Chưa bao gồm ống dẫn lưu các loại; bộ kim chọc, kim đốt, kim định vị, thuốc gây xơ, dây dẫn các loại. |
|
|
567 |
18.0653.0060 |
Dẫn lưu dịch, áp xe, nang dưới hướng dẫn cắt lớp bi tính |
Dẫn lưu dịch, áp xe, nang dưới hướng dẫn cắt lớp bi tính |
1.245.900 |
Chưa bao gồm ống dẫn lưu các loại; bộ kim chọc, kim đốt, kim định vị, thuốc gây xơ, dây dẫn các loại. |
|
|
568 |
02.0332.0063 |
Siêu âm can thiệp - điều trị sóng cao tần khối ung thư gan bằng kim đơn cực |
Siêu âm can thiệp - điều trị sóng cao tần khối ung thư gan bằng kim đơn cực |
1.376.600 |
Chưa bao gồm kim đốt sóng cao tần và dây dẫn tín hiệu. |
|
|
569 |
02.0331.0063 |
Siêu âm can thiệp - điều trị sóng cao tần khối ung thư gan bằng kimm chùm Leveen |
Siêu âm can thiệp - điều trị sóng cao tần khối ung thư gan bằng kimm chùm Leveen |
1.376.600 |
Chưa bao gồm kim đốt sóng cao tần và dây dẫn tín hiệu. |
|
|
570 |
18.0602.0063 |
Đốt sóng cao tần điều trị các u tạng dưới hướng dẫn siêu âm |
Đốt sóng cao tần điều trị các u tạng dưới hướng dẫn siêu âm |
1.376.600 |
Chưa bao gồm kim đốt sóng cao tần và dây dẫn tín hiệu. |
|
|
571 |
18.0601.0063 |
Đốt sóng cao tần điều trị u gan dưới hướng dẫn siêu âm |
Đốt sóng cao tần điều trị u gan dưới hướng dẫn siêu âm |
1.376.600 |
Chưa bao gồm kim đốt sóng cao tần và dây dẫn tín hiệu. |
|
|
572 |
18.0614.0063 |
Đốt sóng cao tần điều trị ung thư gan (RFA) dưới hướng dẫn siêu âm |
Đốt sóng cao tần điều trị ung thư gan (RFA) dưới hướng dẫn siêu âm |
1.376.600 |
Chưa bao gồm kim đốt sóng cao tần và dây dẫn tín hiệu. |
|
|
573 |
18.0689.0064 |
Tạo hình đặt Stent và bơm xi măng điều trị xẹp đốt sống [dưới DSA] |
Tạo hình đặt Stent và bơm xi măng điều trị xẹp đốt sống [dưới DSA] |
3.418.100 |
Chưa bao gồm vật tư tiêu hao: kim chọc, xi măng, các vật liệu bơm, chất gây tắc, bơm áp lực đẩy xi măng |
|
|
574 |
18.0361.0065 |
Chụp cộng hưởng từ bạch mạch có tiêm tương phản đặc hiệu (1.5T) |
Chụp cộng hưởng từ bạch mạch có tiêm tương phản đặc hiệu (1.5T) |
2.250.800 |
|
|
|
575 |
18.0360.0065 |
Chụp cộng hưởng từ bạch mạch có tiêm tương phản không đặc hiệu (1.5T) |
Chụp cộng hưởng từ bạch mạch có tiêm tương phản không đặc hiệu (1.5T) |
2.250.800 |
|
|
|
576 |
18.0695.0065 |
Chụp cộng hưởng từ bệnh lý cơ tim có tiêm thuốc tương phản |
Chụp cộng hưởng từ bệnh lý cơ tim có tiêm thuốc tương phản |
2.250.800 |
|
|
|
577 |
18.0325.0065 |
Chụp cộng hưởng từ bìu, dương vật có tiêm chất tương phản (0.2- 1.5T) |
Chụp cộng hưởng từ bìu, dương vật có tiêm chất tương phản (0.2- 1.5T) |
2.250.800 |
|
|
|
578 |
18.0335.0065 |
Chụp cộng hưởng từ cột sống cổ có tiêm tương phản (0.2-1.5T) |
Chụp cộng hưởng từ cột sống cổ có tiêm tương phản (0.2-1.5T) |
2.250.800 |
|
|
|
579 |
18.0337.0065 |
Chụp cộng hưởng từ cột sống ngực có tiêm tương phản (0.2- 1.5T) |
Chụp cộng hưởng từ cột sống ngực có tiêm tương phản (0.2- 1.5T) |
2.250.800 |
|
|
|
580 |
18.0339.0065 |
Chụp cộng hưởng từ cột sống thắt lưng - cùng có tiêm tương phản (0.2-1.5T) |
Chụp cộng hưởng từ cột sống thắt lưng - cùng có tiêm tương phản (0.2-1.5T) |
2.250.800 |
|
|
|
581 |
18.0331.0065 |
Chụp cộng hưởng từ đánh giá bánh nhau (rau) (0.2-1.5T) |
Chụp cộng hưởng từ đánh giá bánh nhau (rau) (0.2-1.5T) [có chất tương phản] |
2.250.800 |
|
|
|
582 |
18.0309.0065 |
Chụp cộng hưởng từ đáy sọ và xương đá (0.2-1.5T) |
Chụp cộng hưởng từ đáy sọ và xương đá (0.2-1.5T) [có chất tương phản] |
2.250.800 |
|
|
|
583 |
18.0355.0065 |
Chụp cộng hưởng từ động mạch chi dưới có tiêm tương phản (1.5T) |
Chụp cộng hưởng từ động mạch chi dưới có tiêm tương phản (1.5T) |
2.250.800 |
|
|
|
584 |
18.0353.0065 |
Chụp cộng hưởng từ động mạch chi trên có tiêm tương phản (1.5T) |
Chụp cộng hưởng từ động mạch chi trên có tiêm tương phản (1.5T) |
2.250.800 |
|
|
|
585 |
18.0347.0065 |
Chụp cộng hưởng từ động mạch chủ - chậu (1.5T) |
Chụp cộng hưởng từ động mạch chủ - chậu (1.5T) [có chất tương phản] |
2.250.800 |
|
|
|
586 |
18.0348.0065 |
Chụp cộng hưởng từ động mạch chủ - ngực (1.5T) |
Chụp cộng hưởng từ động mạch chủ - ngực (1.5T) [có chất tương phản] |
2.250.800 |
|
|
|
587 |
18.0349.0065 |
Chụp cộng hưởng từ động mạch vành (1.5T) |
Chụp cộng hưởng từ động mạch vành (1.5T) [có chất tương phản] |
2.250.800 |
|
|
|
588 |
18.0301.0065 |
Chụp cộng hưởng từ hệ mạch cổ có tiêm chất tương phản (0.2- 1.5T) |
Chụp cộng hưởng từ hệ mạch cổ có tiêm chất tương phản (0.2- 1.5T) |
2.250.800 |
|
|
|
589 |
18.0304.0065 |
Chụp cộng hưởng từ hốc mắt và thần kinh thị giác có tiêm chất tương phản (0.2-1.5T) |
Chụp cộng hưởng từ hốc mắt và thần kinh thị giác có tiêm chất tương phản (0.2-1.5T) |
2.250.800 |
|
|
|
590 |
18.0342.0065 |
Chụp cộng hưởng từ khớp có tiêm tương phản nội khớp (0.2- 1.5T) |
Chụp cộng hưởng từ khớp có tiêm tương phản nội khớp (0.2- 1.5T) |
2.250.800 |
|
|
|
591 |
18.0341.0065 |
Chụp cộng hưởng từ khớp có tiêm tương phản tĩnh mạch (0.2- 1.5T) |
Chụp cộng hưởng từ khớp có tiêm tương phản tĩnh mạch (0.2- 1.5T) |
2.250.800 |
|
|
|
592 |
18.0314.0065 |
Chụp cộng hưởng từ lồng ngực có tiêm chất tương phản (0.2- 1.5T) |
Chụp cộng hưởng từ lồng ngực có tiêm chất tương phản (0.2- 1.5T) |
2.250.800 |
|
|
|
593 |
18.0299.0065 |
Chụp cộng hưởng từ não- mạch não có tiêm chất tương phản (0.2- 1.5T) |
Chụp cộng hưởng từ não- mạch não có tiêm chất tương phản (0.2- 1.5T) |
2.250.800 |
|
|
|
594 |
18.0328.0065 |
Chụp cộng hưởng từ nội soi ảo khung đại tràng (virtual colonoscopy) (0.2-1.5T) |
Chụp cộng hưởng từ nội soi ảo khung đại tràng (virtual colonoscopy) (0.2-1.5T) [có chất tương phản] |
2.250.800 |
|
|
|
595 |
18.0346.0065 |
Chụp cộng hưởng từ phần mềm chi có tiêm tương phản (0.2-1.5T) |
Chụp cộng hưởng từ phần mềm chi có tiêm tương phản (0.2-1.5T) |
2.250.800 |
|
|
|
596 |
18.0327.0065 |
Chụp cộng hưởng từ ruột non (enteroclysis) (0.2-1.5T) |
Chụp cộng hưởng từ ruột non (enteroclysis) (0.2-1.5T) [có chất tương phản] |
2.250.800 |
|
|
|
597 |
18.0297.0065 |
Chụp cộng hưởng từ sọ não có tiêm chất tương phản (0.2-1.5T) |
Chụp cộng hưởng từ sọ não có tiêm chất tương phản (0.2-1.5T) |
2.250.800 |
|
|
|
598 |
18.0320.0065 |
Chụp cộng hưởng từ tầng bụng có tiêm chất tương phản (gồm: chụp cộng hưởng từ gan - mật, tụy, lách, thận, dạ dày - tá tràng...) (0.2-1.5T) |
Chụp cộng hưởng từ tầng bụng có tiêm chất tương phản (gồm: chụp cộng hưởng từ gan - mật, tụy, lách, thận, dạ dày - tá tràng...) (0.2-1.5T) |
2.250.800 |
|
|
|
599 |
18.0351.0065 |
Chụp cộng hưởng từ tầng trên ổ bụng có khảo sát mạch các tạng (bao gồm mạch: gan, tụy, lách và mạch khối u) (1.5T) |
Chụp cộng hưởng từ tầng trên ổ bụng có khảo sát mạch các tạng (bao gồm mạch: gan, tụy, lách và mạch khối u) (1.5T) [có chất tương phản] |
2.250.800 |
|
|
|
600 |
18.0315.0065 |
Chụp cộng hưởng từ thông khí phổi (Heli) (0.2-1.5T) |
Chụp cộng hưởng từ thông khí phổi (Heli) (0.2-1.5T) [có chất tương phản] |
2.250.800 |
|
|
|
601 |
18.0350.0065 |
Chụp cộng hưởng từ tim (1.5T) |
Chụp cộng hưởng từ tim (1.5T) [có chất tương phản] |
2.250.800 |
|
|
|
602 |
18.0699.0065 |
Chụp cộng hưởng từ tim đánh giá các bệnh lý tim bẩm sinh |
Chụp cộng hưởng từ tim đánh giá các bệnh lý tim bẩm sinh [có chất tương phản] |
2.250.800 |
|
|
|
603 |
18.0698.0065 |
Chụp cộng hưởng từ tim đánh giá các bệnh lý tim bẩm sinh có tiêm thuốc tương phản |
Chụp cộng hưởng từ tim đánh giá các bệnh lý tim bẩm sinh có tiêm thuốc tương phản |
2.250.800 |
|
|
|
604 |
18.0697.0065 |
Chụp cộng hưởng từ tim đánh giá các khối u tim có tiêm thuốc tương phản |
Chụp cộng hưởng từ tim đánh giá các khối u tim có tiêm thuốc tương phản |
2.250.800 |
|
|
|
605 |
18.0701.0065 |
Chụp cộng hưởng từ tim đánh giá khuếch tán sức căng (DTI - Diffusion Tensor Imaging) |
Chụp cộng hưởng từ tim đánh giá khuếch tán sức căng (DTI - Diffusion Tensor Imaging) [có chất tương phản] |
2.250.800 |
|
|
|
606 |
18.0359.0065 |
Chụp cộng hưởng từ tĩnh mạch có tiêm tương phản (1.5T) |
Chụp cộng hưởng từ tĩnh mạch có tiêm tương phản (1.5T) |
2.250.800 |
|
|
|
607 |
18.0305.0065 |
Chụp cộng hưởng từ tưới máu não (perfusion) (0.2-1.5T) |
Chụp cộng hưởng từ tưới máu não (perfusion) (0.2-1.5T) [có chất tương phản] |
2.250.800 |
|
|
|
608 |
18.0329.0065 |
Chụp cộng hưởng từ tuyến tiền liệt có tiêm tương phản (0.2-1.5T) |
Chụp cộng hưởng từ tuyến tiền liệt có tiêm tương phản (0.2-1.5T) |
2.250.800 |
|
|
|
609 |
18.0317.0065 |
Chụp cộng hưởng từ tuyến vú động học có tiêm tương phản (0.2-1.5T) |
Chụp cộng hưởng từ tuyến vú động học có tiêm tương phản (0.2-1.5T) |
2.250.800 |
|
|
|
610 |
18.0302.0065 |
Chụp cộng hưởng từ tuyến yên có tiêm chất tương phản (khảo sát động học) (0.2-1.5T) |
Chụp cộng hưởng từ tuyến yên có tiêm chất tương phản (khảo sát động học) (0.2-1.5T) |
2.250.800 |
|
|
|
611 |
18.0323.0065 |
Chụp cộng hưởng từ vùng chậu có tiêm chất tương phản (gồm: chụp cộng hưởng từ tử cung - phần phụ, tiền liệt tuyến, đại tràng chậu hông, trực tràng, các khối u vùng chậu…) (0.2-1.5T) |
Chụp cộng hưởng từ vùng chậu có tiêm chất tương phản (gồm: chụp cộng hưởng từ tử cung - phần phụ, tiền liệt tuyến, đại tràng chậu hông, trực tràng, các khối u vùng chậu…) (0.2-1.5T) |
2.250.800 |
|
|
|
612 |
18.0322.0065 |
Chụp cộng hưởng từ vùng chậu dò hậu môn (0.2-1.5T) |
Chụp cộng hưởng từ vùng chậu dò hậu môn (0.2-1.5T) [có chất tương phản] |
2.250.800 |
|
|
|
613 |
18.0311.0065 |
Chụp cộng hưởng từ vùng mặt - cổ có tiêm tương phản (0.2-1.5T) |
Chụp cộng hưởng từ vùng mặt - cổ có tiêm tương phản (0.2-1.5T) |
2.250.800 |
|
|
|
614 |
18.0344.0065 |
Chụp cộng hưởng từ xương và tủy xương có tiêm tương phản (0.2-1.5T) |
Chụp cộng hưởng từ xương và tủy xương có tiêm tương phản (0.2-1.5T) |
2.250.800 |
|
|
|
615 |
18.0323.0065 |
Chụp cộng hưởng từ vùng chậu có tiêm chất tương phản (gồm: chụp cộng hưởng từ tử cung - phần phụ, tiền liệt tuyến, đại tràng chậu hông, trực tràng, các khối u vùng chậu…) (0.2-1.5T) |
Chụp cộng hưởng từ vùng chậu có tiêm chất tương phản (gồm: chụp cộng hưởng từ tử cung - phần phụ, tiền liệt tuyến, đại tràng chậu hông, trực tràng, các khối u vùng chậu…) (0.2-1.5T) |
2.250.800 |
|
|
|
616 |
18.0324.0066 |
Chụp cộng hưởng từ bìu, dương vật (0.2-1.5T) |
Chụp cộng hưởng từ bìu, dương vật (0.2-1.5T) [không có chất tương phản] |
1.341.500 |
|
|
|
617 |
18.0334.0066 |
Chụp cộng hưởng từ cột sống cổ (0.2-1.5T) |
Chụp cộng hưởng từ cột sống cổ (0.2-1.5T) [không có chất tương phản] |
1.341.500 |
|
|
|
618 |
18.0336.0066 |
Chụp cộng hưởng từ cột sống ngực (0.2-1.5T) |
Chụp cộng hưởng từ cột sống ngực (0.2-1.5T) [không có chất tương phản] |
1.341.500 |
|
|
|
619 |
18.0338.0066 |
Chụp cộng hưởng từ cột sống thắt lưng - cùng (0.2-1.5T) |
Chụp cộng hưởng từ cột sống thắt lưng - cùng (0.2-1.5T) [không có chất tương phản] |
1.341.500 |
|
|
|
620 |
18.0364.0066 |
Chụp cộng hưởng từ dây thần kinh ngoại biên (neurography MR) (1.5T) |
Chụp cộng hưởng từ dây thần kinh ngoại biên (neurography MR) (1.5T) [không có chất tương phản] |
1.341.500 |
|
|
|
621 |
18.0326.0066 |
Chụp cộng hưởng từ động học sàn chậu, tống phân (defecography-MR) (0.2-1.5T) |
Chụp cộng hưởng từ động học sàn chậu, tống phân (defecography-MR) (0.2-1.5T) [không có chất tương phản] |
1.341.500 |
|
|
|
622 |
18.0354.0066 |
Chụp cộng hưởng từ động mạch chi dưới (1.5T) |
Chụp cộng hưởng từ động mạch chi dưới (1.5T) [không có chất tương phản] |
1.341.500 |
|
|
|
623 |
18.0352.0066 |
Chụp cộng hưởng từ động mạch chi trên (1.5T) |
Chụp cộng hưởng từ động mạch chi trên (1.5T) [không có chất tương phản] |
1.341.500 |
|
|
|
624 |
18.0300.0066 |
Chụp cộng hưởng từ hệ mạch cổ không tiêm chất tương phản (0.2- 1.5T) |
Chụp cộng hưởng từ hệ mạch cổ không tiêm chất tương phản (0.2- 1.5T) |
1.341.500 |
|
|
|
625 |
18.0303.0066 |
Chụp cộng hưởng từ hốc mắt và thần kinh thị giác (0.2-1.5T) |
Chụp cộng hưởng từ hốc mắt và thần kinh thị giác (0.2-1.5T) [không có chất tương phản] |
1.341.500 |
|
|
|
626 |
18.0340.0066 |
Chụp cộng hưởng từ khớp (0.2- 1.5T) |
Chụp cộng hưởng từ khớp (0.2- 1.5T) [không có chất tương phản] |
1.341.500 |
|
|
|
627 |
18.0308.0066 |
Chụp cộng hưởng từ khuếch tán (DWI - Diffusion-weighted Imaging) (0.2-1.5T) |
Chụp cộng hưởng từ khuếch tán (DWI - Diffusion-weighted Imaging) (0.2-1.5T) [không có chất tương phản] |
1.341.500 |
|
|
|
628 |
18.0313.0066 |
Chụp cộng hưởng từ lồng ngực (0.2-1.5T) |
Chụp cộng hưởng từ lồng ngực (0.2-1.5T) [không có chất tương phản] |
1.341.500 |
|
|
|
629 |
18.0298.0066 |
Chụp cộng hưởng từ não- mạch não không tiêm chất tương phản (0.2-1.5T) |
Chụp cộng hưởng từ não- mạch não không tiêm chất tương phản (0.2-1.5T) |
1.341.500 |
|
|
|
630 |
18.0345.0066 |
Chụp cộng hưởng từ phần mềm chi (0.2-1.5T) |
Chụp cộng hưởng từ phần mềm chi (0.2-1.5T) [không có chất tương phản] |
1.341.500 |
|
|
|
631 |
18.0296.0066 |
Chụp cộng hưởng từ sọ não (0.2- 1.5T) |
Chụp cộng hưởng từ sọ não (0.2- 1.5T) [không có chất tương phản] |
1.341.500 |
|
|
|
632 |
18.0319.0066 |
Chụp cộng hưởng từ tầng bụng không tiêm chất tương phản (gồm: chụp cộng hưởng từ gan - mật, tụy, lách, thận, dạ dày - tá tràng...) (0.2-1.5T) |
Chụp cộng hưởng từ tầng bụng không tiêm chất tương phản (gồm: chụp cộng hưởng từ gan - mật, tụy, lách, thận, dạ dày - tá tràng...) (0.2-1.5T) |
1.341.500 |
|
|
|
633 |
18.0332.0066 |
Chụp cộng hưởng từ thai nhi (0.2- 1.5T) |
Chụp cộng hưởng từ thai nhi (0.2- 1.5T) [không có chất tương phản] |
1.341.500 |
|
|
|
634 |
18.0700.0066 |
Chụp cộng hưởng từ tim đánh giá quá tải sắt |
Chụp cộng hưởng từ tim đánh giá quá tải sắt [không có chất tương phản] |
1.341.500 |
|
|
|
635 |
18.0358.0066 |
Chụp cộng hưởng từ tĩnh mạch (1.5T) |
Chụp cộng hưởng từ tĩnh mạch (1.5T) [không có chất tương phản] |
1.341.500 |
|
|
|
636 |
18.0316.0066 |
Chụp cộng hưởng từ tuyến vú (0.2-1.5T) |
Chụp cộng hưởng từ tuyến vú (0.2-1.5T) [không có chất tương phản] |
1.341.500 |
|
|
|
637 |
18.0321.0066 |
Chụp cộng hưởng từ vùng chậu (gồm: chụp cộng hưởng từ tử cung - phần phụ, tiền liệt tuyến, đại tràng chậu hông, trực tràng, các khối u vùng chậu…) (0.2- 1.5T) |
Chụp cộng hưởng từ vùng chậu (gồm: chụp cộng hưởng từ tử cung - phần phụ, tiền liệt tuyến, đại tràng chậu hông, trực tràng, các khối u vùng chậu…) (0.2- 1.5T) [không có chất tương phản] |
1.341.500 |
|
|
|
638 |
18.0310.0066 |
Chụp cộng hưởng từ vùng mặt - cổ (0.2-1.5T) |
Chụp cộng hưởng từ vùng mặt - cổ (0.2-1.5T) [không có chất tương phản] |
1.341.500 |
|
|
|
639 |
18.0343.0066 |
Chụp cộng hưởng từ xương và tủy xương (0.2-1.5T) |
Chụp cộng hưởng từ xương và tủy xương (0.2-1.5T) [không có chất tương phản] |
1.341.500 |
|
|
|
640 |
18.0319.0066 |
Chụp cộng hưởng từ tầng bụng không tiêm chất tương phản (gồm: chụp cộng hưởng từ gan - mật, tụy, lách, thận, dạ dày - tá tràng...) (0.2-1.5T) |
Chụp cộng hưởng từ tầng bụng không tiêm chất tương phản (gồm: chụp cộng hưởng từ gan - mật, tụy, lách, thận, dạ dày - tá tràng...) (0.2-1.5T) |
1.341.500 |
|
|
|
641 |
18.0333.0067 |
Chụp cộng hưởng từ gan với chất tương phản đặc hiệu mô (0.2- 1.5T) |
Chụp cộng hưởng từ gan với chất tương phản đặc hiệu mô (0.2- 1.5T) |
8.738.400 |
|
|
|
642 |
18.0307.0068 |
Chụp cộng hưởng từ các bó sợi thần kinh (tractography) hay chụp cộng hưởng từ khuếch tán sức căng (DTI - Diffusion Tensor Imaging) (0.2-1.5T) |
Chụp cộng hưởng từ các bó sợi thần kinh (tractography) hay chụp cộng hưởng từ khuếch tán sức căng (DTI - Diffusion Tensor Imaging) (0.2-1.5T) |
3.238.400 |
|
|
|
643 |
18.0306.0068 |
Chụp cộng hưởng từ phổ não (spectrography) (0.2-1.5T) |
Chụp cộng hưởng từ phổ não (spectrography) (0.2-1.5T) |
3.238.400 |
|
|
|
644 |
18.0330.0068 |
Chụp cộng hưởng từ phổ tuyến tiền liệt (0.2-1.5T) |
Chụp cộng hưởng từ phổ tuyến tiền liệt (0.2-1.5T) |
3.238.400 |
|
|
|
645 |
18.0318.0068 |
Chụp cộng hưởng từ phổ tuyến vú (0.2-1.5T) |
Chụp cộng hưởng từ phổ tuyến vú (0.2-1.5T) |
3.238.400 |
|
|
|
646 |
18.0312.0068 |
Chụp cộng hưởng từ sọ não chức năng (0.2-1.5T) |
Chụp cộng hưởng từ sọ não chức năng (0.2-1.5T) |
3.238.400 |
|
|
|
647 |
18.0694.0068 |
Chụp cộng hưởng từ tim sử dụng chất gắng sức đánh giá tưới máu cơ tim có tiêm thuốc tương phản |
Chụp cộng hưởng từ tim sử dụng chất gắng sức đánh giá tưới máu cơ tim có tiêm thuốc tương phản |
3.238.400 |
|
|
|
648 |
18.0365.0068 |
Chụp cộng hưởng từ tưới máu các tạng (1.5T) |
Chụp cộng hưởng từ tưới máu các tạng (1.5T) |
3.238.400 |
|
|
|
649 |
18.0702.0068 |
Cộng hưởng từ phổ tim |
Cộng hưởng từ phổ tim |
3.238.400 |
|
|
|
650 |
02.0100.0069 |
Lập trình máy tạo nhịp tim |
Lập trình máy tạo nhịp tim |
89.300 |
|
|
|
651 |
18.0065.0069 |
Siêu âm đàn hồi mô (gan, tuyến vú…) |
Siêu âm đàn hồi mô (gan, tuyến vú…) |
89.300 |
|
|
|
652 |
18.0056.0069 |
Siêu âm đàn hồi mô vú |
Siêu âm đàn hồi mô vú |
89.300 |
|
|
|
653 |
18.0005.0069 |
Siêu âm đàn hồi nhu mô tuyến giáp |
Siêu âm đàn hồi nhu mô tuyến giáp |
89.300 |
|
|
|
654 |
18.0021.0069 |
Siêu âm doppler các khối u trong ổ bụng |
Siêu âm doppler các khối u trong ổ bụng |
89.300 |
|
|
|
655 |
18.0060.0069 |
Siêu âm doppler dương vật |
Siêu âm doppler dương vật |
89.300 |
|
|
|
656 |
18.0022.0069 |
Siêu âm doppler gan lách |
Siêu âm doppler gan lách |
89.300 |
|
|
|
657 |
18.0009.0069 |
Siêu âm doppler hốc mắt |
Siêu âm doppler hốc mắt |
89.300 |
|
|
|
658 |
18.0026.0069 |
Siêu âm doppler thai nhi (thai, nhau thai, dây rốn, động mạch tử cung) |
Siêu âm doppler thai nhi (thai, nhau thai, dây rốn, động mạch tử cung) |
89.300 |
|
|
|
659 |
18.0058.0069 |
Siêu âm doppler tinh hoàn, mào tinh hoàn hai bên |
Siêu âm doppler tinh hoàn, mào tinh hoàn hai bên |
89.300 |
|
|
|
660 |
18.0025.0069 |
Siêu âm doppler tử cung phần phụ |
Siêu âm doppler tử cung phần phụ |
89.300 |
|
|
|
661 |
18.0032.0069 |
Siêu âm doppler tử cung, buồng trứng qua đường bụng |
Siêu âm doppler tử cung, buồng trứng qua đường bụng |
89.300 |
|
|
|
662 |
18.0055.0069 |
Siêu âm doppler tuyến vú |
Siêu âm doppler tuyến vú |
89.300 |
|
|
|
663 |
18.0010.0069 |
Siêu âm doppler u tuyến, hạch vùng cổ |
Siêu âm doppler u tuyến, hạch vùng cổ |
89.300 |
|
|
|
664 |
19.0192.0069 |
Đo mật độ xương bằng kỹ thuật DEXA |
Đo mật độ xương bằng kỹ thuật DEXA [1 vị trí] |
89.300 |
Bằng phương pháp DEXA |
|
|
665 |
19.0192.0070 |
Đo mật độ xương bằng kỹ thuật DEXA |
Đo mật độ xương bằng kỹ thuật DEXA [2 vị trí] |
148.300 |
Bằng phương pháp DEXA |
|
|
666 |
21.0102.0070 |
Đo mật độ xương bằng phương pháp DEXA [2 vị trí] |
Đo mật độ xương bằng phương pháp DEXA [2 vị trí] |
148.300 |
Bằng phương pháp DEXA |
|
|
667 |
01.0065.0071 |
Bóp bóng ambu qua mặt nạ |
Bóp bóng ambu qua mặt nạ |
248.500 |
|
|
|
668 |
01.0091.0071 |
Chọc hút dịch khí phế quản qua màng nhẫn giáp |
Chọc hút dịch khí phế quản qua màng nhẫn giáp |
248.500 |
|
|
|
669 |
02.0002.0071 |
Bơm rửa khoang màng phổi |
Bơm rửa khoang màng phổi |
248.500 |
|
|
|
670 |
03.0081.0071 |
Bơm rửa màng phổi |
Bơm rửa màng phổi |
248.500 |
|
|
|
671 |
13.0200.0071 |
Bóp bóng ambu, thổi ngạt sơ sinh |
Bóp bóng ambu, thổi ngạt sơ sinh |
248.500 |
|
|
|
672 |
02.0214.0072 |
Nội soi bơm rửa niệu quản sau tán sỏi ngoài cơ thể |
Nội soi bơm rửa niệu quản sau tán sỏi ngoài cơ thể |
500.500 |
|
|
|
673 |
02.0486.0072 |
Nội soi bơm rửa niệu quản sau tán sỏi ngoài cơ thể có gây mê |
Nội soi bơm rửa niệu quản sau tán sỏi ngoài cơ thể có gây mê |
500.500 |
|
|
|
674 |
03.1081.0072 |
Nội soi bàng quang, đưa catheter lên niệu quản bơm rửa niệu quản sau tán sỏi ngoài cơ thể khi sỏi tắc ở niệu quản |
Nội soi bàng quang, đưa catheter lên niệu quản bơm rửa niệu quản sau tán sỏi ngoài cơ thể khi sỏi tắc ở niệu quản |
500.500 |
|
|
|
675 |
20.0089.0072 |
Nội soi bàng quang, đưa catheter lên niệu quản bơm rửa niệu quản sau tán sỏi ngoài cơ thể khi sỏi tắc ở niệu quản |
Nội soi bàng quang, đưa catheter lên niệu quản bơm rửa niệu quản sau tán sỏi ngoài cơ thể khi sỏi tắc ở niệu quản |
500.500 |
|
|
|
676 |
02.0003.0073 |
Bơm streptokinase vào khoang màng phổi |
Bơm streptokinase vào khoang màng phổi |
1.048.500 |
|
|
|
677 |
01.0362.0074 |
Cấp cứu ngừng tuần hoàn cho người bệnh ngộ độc |
Cấp cứu ngừng tuần hoàn cho người bệnh ngộ độc |
532.500 |
Bao gồm cả bóng dùng nhiều lần. |
|
|
678 |
01.0158.0074 |
Cấp cứu ngừng tuần hoàn hô hấp cơ bản |
Cấp cứu ngừng tuần hoàn hô hấp cơ bản |
532.500 |
Bao gồm cả bóng dùng nhiều lần. |
|
|
679 |
03.0113.0074 |
Cấp cứu ngừng tuần hoàn hô hấp |
Cấp cứu ngừng tuần hoàn hô hấp |
532.500 |
Bao gồm cả bóng dùng nhiều lần. |
|
|
680 |
01.0053.0075 |
Đặt canuyn mũi hầu, miệng hầu |
Đặt canuyn mũi hầu, miệng hầu |
40.300 |
|
|
|
681 |
03.1703.0075 |
Cắt chỉ khâu da |
Cắt chỉ khâu da |
40.300 |
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú. |
|
|
682 |
03.1681.0075 |
Cắt chỉ khâu giác mạc |
Cắt chỉ khâu giác mạc |
40.300 |
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú. |
|
|
683 |
03.1690.0075 |
Cắt chỉ khâu kết mạc |
Cắt chỉ khâu kết mạc |
40.300 |
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú. |
|
|
684 |
03.3826.0075 |
Thay băng, cắt chỉ vết mổ |
Thay băng, cắt chỉ vết mổ |
40.300 |
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú. |
|
|
685 |
14.0203.0075 |
Cắt chỉ khâu da mi đơn giản |
Cắt chỉ khâu da mi đơn giản |
40.300 |
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú. |
|
|
686 |
14.0192.0075 |
Cắt chỉ khâu giác mạc |
Cắt chỉ khâu giác mạc |
40.300 |
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú. |
|
|
687 |
14.0204.0075 |
Cắt chỉ khâu kết mạc |
Cắt chỉ khâu kết mạc |
40.300 |
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú. |
|
|
688 |
14.0111.0075 |
Cắt chỉ sau phẫu thuật lác |
Cắt chỉ sau phẫu thuật lác |
40.300 |
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú. |
|
|
689 |
14.0116.0075 |
Cắt chỉ sau phẫu thuật lác, sụp mi |
Cắt chỉ sau phẫu thuật lác, sụp mi |
40.300 |
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú. |
|
|
690 |
14.0112.0075 |
Cắt chỉ sau phẫu thuật sụp mi |
Cắt chỉ sau phẫu thuật sụp mi |
40.300 |
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú. |
|
|
691 |
15.0302.0075 |
Cắt chỉ sau phẫu thuật |
Cắt chỉ sau phẫu thuật |
40.300 |
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú. |
|
|
692 |
05.0002.0076 |
Chăm sóc người bệnh dị ứng thuốc nặng |
Chăm sóc người bệnh dị ứng thuốc nặng |
181.000 |
Áp dụng với người bệnh hội chứng Lyell, Steven Johnson. |
|
|
693 |
01.0240.0077 |
Chọc dò ổ bụng cấp cứu |
Chọc dò ổ bụng cấp cứu |
153.700 |
|
|
|
694 |
02.0009.0077 |
Chọc dò dịch màng phổi |
Chọc dò dịch màng phổi |
153.700 |
|
|
|
695 |
02.0242.0077 |
Chọc dò dịch ổ bụng xét nghiệm |
Chọc dò dịch ổ bụng xét nghiệm |
153.700 |
|
|
|
696 |
02.0243.0077 |
Chọc tháo dịch ổ bụng điều trị |
Chọc tháo dịch ổ bụng điều trị |
153.700 |
|
|
|
697 |
03.2354.0077 |
Chọc dịch màng bụng |
Chọc dịch màng bụng |
153.700 |
|
|
|
698 |
03.0165.0077 |
Chọc dò ổ bụng cấp cứu |
Chọc dò ổ bụng cấp cứu |
153.700 |
|
|
|
699 |
03.0079.0077 |
Chọc hút/dẫn lưu dịch màng phổi |
Chọc hút/dẫn lưu dịch màng phổi |
153.700 |
|
|
|
700 |
03.0084.0077 |
Chọc thăm dò màng phổi |
Chọc thăm dò màng phổi |
153.700 |
|
|
|
701 |
03.2355.0077 |
Dẫn lưu dịch màng bụng |
Dẫn lưu dịch màng bụng |
153.700 |
|
|
|
702 |
03.0164.0077 |
Dẫn lưu ổ bụng cấp cứu |
Dẫn lưu ổ bụng cấp cứu |
153.700 |
|
|
|
703 |
13.0137.0077 |
Chọc hút dịch màng bụng, màng phổi do quá kích buồng trứng |
Chọc hút dịch màng bụng, màng phổi do quá kích buồng trứng |
153.700 |
|
|
|
704 |
01.0356.0078 |
Chọc hút dẫn lưu dịch ổ bụng dưới hướng dẫn của siêu âm trong điều trị viêm tụy cấp |
Chọc hút dẫn lưu dịch ổ bụng dưới hướng dẫn của siêu âm trong điều trị viêm tụy cấp |
195.900 |
|
|
|
705 |
01.0357.0078 |
Chọc tháo dịch ổ bụng dưới hướng dẫn của siêu âm trong khoa hồi sức cấp cứu |
Chọc tháo dịch ổ bụng dưới hướng dẫn của siêu âm trong khoa hồi sức cấp cứu |
195.900 |
|
|
|
706 |
02.0432.0078 |
Chọc hút mủ màng phổi, ổ áp xe phổi dưới hướng dẫn của siêu âm |
Chọc hút mủ màng phổi, ổ áp xe phổi dưới hướng dẫn của siêu âm |
195.900 |
|
|
|
707 |
02.0008.0078 |
Chọc tháo dịch màng phổi dưới hướng dẫn của siêu âm |
Chọc tháo dịch màng phổi dưới hướng dẫn của siêu âm |
195.900 |
|
|
|
708 |
02.0243.0078 |
Chọc tháo dịch ổ bụng điều trị |
Chọc tháo dịch ổ bụng điều trị [dưới siêu âm] |
195.900 |
|
|
|
709 |
02.0322.0078 |
Siêu âm can thiệp - chọc dịch ổ bụng xét nghiệm |
Siêu âm can thiệp - chọc dịch ổ bụng xét nghiệm |
195.900 |
|
|
|
710 |
02.0333.0078 |
Siêu âm can thiệp - đặt ống thông dẫn lưu dịch màng bụng liên tục |
Siêu âm can thiệp - đặt ống thông dẫn lưu dịch màng bụng liên tục |
195.900 |
|
|
|
711 |
03.2332.0078 |
Chọc dò màng phổi dưới hướng dẫn của siêu âm |
Chọc dò màng phổi dưới hướng dẫn của siêu âm |
195.900 |
|
|
|
712 |
03.2333.0078 |
Chọc tháo dịch màng phổi dưới hướng dẫn của siêu âm |
Chọc tháo dịch màng phổi dưới hướng dẫn của siêu âm |
195.900 |
|
|
|
713 |
01.0093.0079 |
Chọc hút dịch - khí màng phổi bằng kim hay catheter |
Chọc hút dịch - khí màng phổi bằng kim hay catheter |
162.900 |
|
|
|
714 |
01.0098.0079 |
Chọc hút dịch, khí trung thất |
Chọc hút dịch, khí trung thất |
162.900 |
|
|
|
715 |
02.0011.0079 |
Chọc hút khí màng phổi |
Chọc hút khí màng phổi |
162.900 |
|
|
|
716 |
03.0080.0079 |
Chọc hút/dẫn lưu khí màng phổi áp lực thấp |
Chọc hút/dẫn lưu khí màng phổi áp lực thấp |
162.900 |
|
|
|
717 |
13.0191.0079 |
Chọc hút dịch, khí màng phổi sơ sinh |
Chọc hút dịch, khí màng phổi sơ sinh |
162.900 |
|
|
|
718 |
01.0041.0081 |
Chọc dò màng ngoài tim cấp cứu |
Chọc dò màng ngoài tim cấp cứu |
280.500 |
|
|
|
719 |
01.0040.0081 |
Chọc hút dịch màng ngoài tim dưới siêu âm |
Chọc hút dịch màng ngoài tim dưới siêu âm |
280.500 |
|
|
|
720 |
02.0075.0081 |
Chọc dò màng ngoài tim |
Chọc dò màng ngoài tim |
280.500 |
|
|
|
721 |
02.0005.0081 |
Chọc dò trung thất dưới hướng dẫn của siêu âm |
Chọc dò trung thất dưới hướng dẫn của siêu âm |
280.500 |
|
|
|
722 |
02.0074.0081 |
Chọc dò và dẫn lưu màng ngoài tim |
Chọc dò và dẫn lưu màng ngoài tim |
280.500 |
|
|
|
723 |
02.0076.0081 |
Dẫn lưu màng ngoài tim |
Dẫn lưu màng ngoài tim |
280.500 |
|
|
|
724 |
03.0039.0081 |
Chọc dò màng ngoài tim cấp cứu |
Chọc dò màng ngoài tim cấp cứu |
280.500 |
|
|
|
725 |
03.0038.0081 |
Chọc hút dịch màng ngoài tim dưới siêu âm |
Chọc hút dịch màng ngoài tim dưới siêu âm |
280.500 |
|
|
|
726 |
03.0040.0081 |
Dẫn lưu dịch, máu màng ngoài tim |
Dẫn lưu dịch, máu màng ngoài tim |
280.500 |
|
|
|
727 |
18.0628.0081 |
Chọc hút dịch màng tim dưới hướng dẫn siêu âm |
Chọc hút dịch màng tim dưới hướng dẫn siêu âm |
280.500 |
|
|
|
728 |
18.0623.0082 |
Chọc hút nang vú dưới hướng dẫn siêu âm |
Chọc hút nang vú dưới hướng dẫn siêu âm |
196.900 |
Áp dụng với trường hợp dùng bơm kim thông thường để chọc hút. |
|
|
729 |
01.0202.0083 |
Chọc dịch tủy sống |
Chọc dịch tủy sống |
126.900 |
Chưa bao gồm kim chọc dò. |
|
|
730 |
02.0129.0083 |
Chọc dò dịch não tủy |
Chọc dò dịch não tủy |
126.900 |
Chưa bao gồm kim chọc dò. |
|
|
731 |
03.0148.0083 |
Chọc dịch tủy sống |
Chọc dịch tủy sống |
126.900 |
Chưa bao gồm kim chọc dò. |
|
|
732 |
03.0146.0083 |
Chọc dò tủy sống trẻ sơ sinh |
Chọc dò tủy sống trẻ sơ sinh |
126.900 |
Chưa bao gồm kim chọc dò. |
|
|
733 |
10.0057.0083 |
Chọc dịch não tủy thắt lưng (thủ thuật) |
Chọc dịch não tủy thắt lưng (thủ thuật) |
126.900 |
Chưa bao gồm kim chọc dò. |
|
|
734 |
13.0188.0083 |
Chọc dò tủy sống sơ sinh |
Chọc dò tủy sống sơ sinh |
126.900 |
Chưa bao gồm kim chọc dò. |
|
|
735 |
03.2890.0084 |
Chọc hút dịch và bơm thuốc điều trị nang giáp |
Chọc hút dịch và bơm thuốc điều trị nang giáp |
178.500 |
|
|
|
736 |
07.0242.0084 |
Chọc hút dịch điều trị u nang giáp |
Chọc hút dịch điều trị u nang giáp |
178.500 |
|
|
|
737 |
03.2890.0085 |
Chọc hút dịch và bơm thuốc điều trị nang giáp |
Chọc hút dịch và bơm thuốc điều trị nang giáp [có hướng dẫn của siêu âm] |
240.900 |
|
|
|
738 |
18.0622.0085 |
Chọc nang tuyến giáp dưới hướng dẫn siêu âm |
Chọc nang tuyến giáp dưới hướng dẫn siêu âm |
240.900 |
|
|
|
739 |
07.0243.0085 |
Chọc hút dịch điều trị u nang giáp có hướng dẫn của siêu âm |
Chọc hút dịch điều trị u nang giáp có hướng dẫn của siêu âm |
240.900 |
|
|
|
740 |
02.0177.0086 |
Chọc hút nước tiểu trên xương mu |
Chọc hút nước tiểu trên xương mu |
126.700 |
|
|
|
741 |
02.0340.0086 |
Chọc hút tế bào cơ bằng kim nhỏ |
Chọc hút tế bào cơ bằng kim nhỏ |
126.700 |
|
|
|
742 |
02.0342.0086 |
Chọc hút tế bào phần mềm bằng kim nhỏ |
Chọc hút tế bào phần mềm bằng kim nhỏ |
126.700 |
|
|
|
743 |
02.0363.0086 |
Hút ổ viêm/áp xe phần mềm |
Hút ổ viêm/áp xe phần mềm |
126.700 |
|
|
|
744 |
03.0125.0086 |
Chọc hút nước tiểu trên xương mu |
Chọc hút nước tiểu trên xương mu |
126.700 |
|
|
|
745 |
02.0345.0087 |
Chọc hút tế bào cơ dưới hướng dẫn của siêu âm |
Chọc hút tế bào cơ dưới hướng dẫn của siêu âm |
171.900 |
|
|
|
746 |
02.0344.0087 |
Chọc hút tế bào hạch dưới hướng dẫn của siêu âm |
Chọc hút tế bào hạch dưới hướng dẫn của siêu âm |
171.900 |
|
|
|
747 |
02.0347.0087 |
Chọc hút tế bào khối u dưới hướng dẫn của siêu âm |
Chọc hút tế bào khối u dưới hướng dẫn của siêu âm |
171.900 |
|
|
|
748 |
02.0343.0087 |
Chọc hút tế bào phần mềm dưới hướng dẫn của siêu âm |
Chọc hút tế bào phần mềm dưới hướng dẫn của siêu âm |
171.900 |
|
|
|
749 |
02.0346.0087 |
Chọc hút tế bào xương dưới hướng dẫn của siêu âm |
Chọc hút tế bào xương dưới hướng dẫn của siêu âm |
171.900 |
|
|
|
750 |
02.0364.0087 |
Hút ổ viêm/áp xe phần mềm dưới hướng dẫn của siêu âm |
Hút ổ viêm/áp xe phần mềm dưới hướng dẫn của siêu âm |
171.900 |
|
|
|
751 |
03.2352.0087 |
Chọc áp xe gan qua siêu âm |
Chọc áp xe gan qua siêu âm |
171.900 |
|
|
|
752 |
10.0312.0087 |
Chọc hút và bơm thuốc vào nang thận |
Chọc hút và bơm thuốc vào nang thận [dưới hướng dẫn siêu âm] |
171.900 |
Chưa bao gồm thuốc cản quang. |
|
|
753 |
12.0232.0087 |
Tiêm cồn tuyệt đối vào u gan qua siêu âm |
Tiêm cồn tuyệt đối vào u gan qua siêu âm |
171.900 |
|
|
|
754 |
18.0625.0087 |
Chọc hút dịch ổ khớp dưới hướng dẫn siêu âm |
Chọc hút dịch ổ khớp dưới hướng dẫn siêu âm |
171.900 |
|
|
|
755 |
18.0620.0087 |
Chọc hút hạch (hoặc u) dưới hướng dẫn siêu âm |
Chọc hút hạch (hoặc u) dưới hướng dẫn siêu âm |
171.900 |
|
|
|
756 |
18.0630.0087 |
Chọc hút tế bào dưới hướng dẫn của siêu âm |
Chọc hút tế bào dưới hướng dẫn của siêu âm |
171.900 |
|
|
|
757 |
02.0006.0088 |
Chọc dò trung thất dưới hướng dẫn của chụp cắt lớp vi tính |
Chọc dò trung thất dưới hướng dẫn của chụp cắt lớp vi tính |
764.500 |
Chưa bao gồm thuốc cản quang nếu có sử dụng. |
|
|
758 |
02.0433.0088 |
Chọc hút khí, mủ màng phổi, ổ áp xe phổi dưới hướng dẫn của chụp cắt lớp vi tính |
Chọc hút khí, mủ màng phổi, ổ áp xe phổi dưới hướng dẫn của chụp cắt lớp vi tính |
764.500 |
Chưa bao gồm thuốc cản quang nếu có sử dụng. |
|
|
759 |
10.0312.0088 |
Chọc hút và bơm thuốc vào nang thận |
Chọc hút và bơm thuốc vào nang thận [dưới cắt lớp vi tính] |
764.500 |
Chưa bao gồm thuốc cản quang. |
|
|
760 |
18.0651.0088 |
Chọc hút hạch hoặc u dưới hướng dẫn cắt lớp vi tính |
Chọc hút hạch hoặc u dưới hướng dẫn cắt lớp vi tính |
764.500 |
Chưa bao gồm thuốc cản quang nếu có sử dụng. |
|
|
761 |
18.0650.0088 |
Chọc hút ổ dịch, áp xe dưới hướng dẫn cắt lớp vi tính |
Chọc hút ổ dịch, áp xe dưới hướng dẫn cắt lớp vi tính |
764.500 |
Chưa bao gồm thuốc cản quang nếu có sử dụng. |
|
|
762 |
07.0244.0089 |
Chọc hút tế bào tuyến giáp |
Chọc hút tế bào tuyến giáp |
126.700 |
|
|
|
763 |
18.0619.0090 |
Chọc hút tế bào tuyến giáp dưới hướng dẫn siêu âm |
Chọc hút tế bào tuyến giáp dưới hướng dẫn siêu âm |
170.900 |
|
|
|
764 |
18.0621.0090 |
Chọc hút tế bào tuyến giáp dưới hướng dẫn siêu âm |
Chọc hút tế bào tuyến giáp dưới hướng dẫn siêu âm |
170.900 |
|
|
|
765 |
18.0610.0090 |
Sinh thiết tuyến giáp dưới hướng dẫn siêu âm |
Sinh thiết tuyến giáp dưới hướng dẫn siêu âm |
170.900 |
|
|
|
766 |
07.0245.0090 |
Chọc hút u giáp có hướng dẫn của siêu âm |
Chọc hút u giáp có hướng dẫn của siêu âm |
170.900 |
|
|
|
767 |
22.0127.0091 |
Thủ thuật chọc hút tủy làm tủy đồ (bao gồm kim chọc tủy nhiều lần) |
Thủ thuật chọc hút tủy làm tủy đồ (bao gồm kim chọc tủy nhiều lần) |
549.900 |
Bao gồm cả kim chọc hút tủy dùng nhiều lần. |
|
|
768 |
22.0126.0092 |
Thủ thuật chọc hút tủy làm tủy đồ (chưa bao gồm kim chọc tủy một lần) |
Thủ thuật chọc hút tủy làm tủy đồ (chưa bao gồm kim chọc tủy một lần) |
147.900 |
Chưa bao gồm kim chọc hút tủy. Kim chọc hút tủy tính theo thực tế sử dụng. |
|
|
769 |
22.0128.0093 |
Thủ thuật chọc hút tủy làm tủy đồ (sử dụng máy khoan cầm tay) |
Thủ thuật chọc hút tủy làm tủy đồ (sử dụng máy khoan cầm tay) |
2.379.900 |
|
|
|
770 |
01.0095.0094 |
Mở màng phổi cấp cứu |
Mở màng phổi cấp cứu |
628.500 |
|
|
|
771 |
01.0096.0094 |
Mở màng phổi tối thiểu bằng troca |
Mở màng phổi tối thiểu bằng troca |
628.500 |
|
|
|
772 |
03.3248.0094 |
Dẫn lưu áp xe phổi |
Dẫn lưu áp xe phổi |
628.500 |
|
|
|
773 |
03.3247.0094 |
Đặt dẫn lưu khí, dịch màng phổi |
Đặt dẫn lưu khí, dịch màng phổi |
628.500 |
|
|
|
774 |
13.0195.0094 |
Dẫn lưu màng phổi sơ sinh |
Dẫn lưu màng phổi sơ sinh |
628.500 |
|
|
|
775 |
01.0243.0095 |
Dẫn lưu ổ bụng trong viêm tụy cấp |
Dẫn lưu ổ bụng trong viêm tụy cấp [dưới hướng dẫn của siêu âm] |
729.400 |
|
|
|
776 |
02.0012.0095 |
Dẫn lưu màng phổi, ổ áp xe phổi dưới hướng dẫn của siêu âm |
Dẫn lưu màng phổi, ổ áp xe phổi dưới hướng dẫn của siêu âm |
729.400 |
|
|
|
777 |
03.3248.0095 |
Dẫn lưu áp xe phổi |
Dẫn lưu áp xe phổi [dưới hướng dẫn siêu âm] |
729.400 |
|
|
|
778 |
03.2326.0095 |
Dẫn lưu ổ áp xe phổi dưới hướng dẫn của siêu âm |
Dẫn lưu ổ áp xe phổi dưới hướng dẫn của siêu âm |
729.400 |
|
|
|
779 |
03.2329.0095 |
Đặt sonde dẫn lưu khoang màng phổi dưới hướng dẫn của siêu âm |
Đặt sonde dẫn lưu khoang màng phổi dưới hướng dẫn của siêu âm |
729.400 |
|
|
|
780 |
01.0243.0096 |
Dẫn lưu ổ bụng trong viêm tụy cấp |
Dẫn lưu ổ bụng trong viêm tụy cấp [dưới hướng dẫn của chụp CLVT] |
1.251.400 |
|
|
|
781 |
02.0013.0096 |
Dẫn lưu màng phổi, ổ áp xe phổi dưới hướng dẫn của chụp cắt lớp vi tính |
Dẫn lưu màng phổi, ổ áp xe phổi dưới hướng dẫn của chụp cắt lớp vi tính |
1.251.400 |
|
|
|
782 |
03.2327.0096 |
Dẫn lưu ổ áp xe phổi dưới hướng dẫn của máy chụp cắt lớp vi tính |
Dẫn lưu ổ áp xe phổi dưới hướng dẫn của máy chụp cắt lớp vi tính |
1.251.400 |
|
|
|
783 |
01.0386.0097 |
Khai thông động mạch phổi bằng sử dụng thuốc tiêu sợi huyết trong điều trị tắc mạch phổi cấp |
Khai thông động mạch phổi bằng sử dụng thuốc tiêu sợi huyết trong điều trị tắc mạch phổi cấp |
578.500 |
Chưa bao gồm thuốc tiêu sợi huyết |
|
|
784 |
01.0322.0097 |
Khai thông động mạch vành bằng sử dụng thuốc tiêu sợi huyết trong điều trị nhồi máu cơ tim cấp |
Khai thông động mạch vành bằng sử dụng thuốc tiêu sợi huyết trong điều trị nhồi máu cơ tim cấp |
578.500 |
Chưa bao gồm thuốc tiêu sợi huyết |
|
|
785 |
01.0346.0097 |
Khai thông mạch não bằng điều trị thuốc tiêu sợi huyết trong nhồi máu não cấp |
Khai thông mạch não bằng điều trị thuốc tiêu sợi huyết trong nhồi máu não cấp |
578.500 |
Chưa bao gồm thuốc tiêu sợi huyết |
|
|
786 |
01.0023.0097 |
Thăm dò huyết động theo phương pháp PiCCO |
Thăm dò huyết động theo phương pháp PiCCO |
578.500 |
Chưa bao gồm bộ theo dõi cung liên tục tim PiCCO (catheter động mạch đùi có đầu nhận cảm biến) |
|
|
787 |
03.0033.0097 |
Đặt catheter động mạch |
Đặt catheter động mạch [nhi] |
578.500 |
|
|
|
788 |
01.0009.0098 |
Đặt catheter động mạch |
Đặt catheter động mạch |
1.400.500 |
|
|
|
789 |
01.0209.0099 |
Dẫn lưu não thất cấp cứu |
Dẫn lưu não thất cấp cứu |
685.500 |
Chưa bao gồm bộ dẫn lưu não thất và đo áp lực nội sọ. Thanh toán theo số lần thực hiện kỹ thuật đặt dẫn lưu, không thanh toán theo giờ. |
|
|
790 |
01.0007.0099 |
Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm 1 nòng |
Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm 1 nòng |
685.500 |
|
|
|
791 |
01.0317.0099 |
Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm một nòng dưới hướng dẫn của siêu âm |
Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm một nòng dưới hướng dẫn của siêu âm |
685.500 |
|
|
|
792 |
01.0042.0099 |
Đặt dẫn lưu màng ngoài tim cấp cứu bằng catheter qua da |
Đặt dẫn lưu màng ngoài tim cấp cứu bằng catheter qua da |
685.500 |
|
|
|
793 |
02.0180.0099 |
Dẫn lưu dịch quanh thận dưới siêu âm |
Dẫn lưu dịch quanh thận dưới siêu âm |
685.500 |
|
|
|
794 |
03.0035.0099 |
Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm |
Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm [một nòng] |
685.500 |
|
|
|
795 |
13.0185.0099 |
Đặt ống thông tĩnh mạch rốn sơ sinh |
Đặt ống thông tĩnh mạch rốn sơ sinh |
685.500 |
|
|
|
796 |
13.0183.0099 |
Đặt ống thông tĩnh mạch trung tâm sơ sinh |
Đặt ống thông tĩnh mạch trung tâm sơ sinh |
685.500 |
|
|
|
797 |
09.0028.0099 |
Đặt catheter tĩnh mạch cảnh ngoài |
Đặt catheter tĩnh mạch cảnh ngoài |
685.500 |
|
|
|
798 |
01.0319.0100 |
Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm ba nòng dưới hướng dẫn của siêu âm |
Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm ba nòng dưới hướng dẫn của siêu âm |
1.158.500 |
|
|
|
799 |
01.0318.0100 |
Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm hai nòng dưới hướng dẫn của siêu âm |
Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm hai nòng dưới hướng dẫn của siêu âm |
1.158.500 |
|
|
|
800 |
01.0008.0100 |
Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm nhiều nòng |
Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm nhiều nòng |
1.158.500 |
|
|
|
801 |
03.0035.0100 |
Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm |
Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm [nhiều nòng] |
1.158.500 |
|
|
|
802 |
01.0172.0101 |
Đặt catheter lọc máu cấp cứu |
Đặt catheter lọc máu cấp cứu |
1.158.500 |
Chỉ áp dụng với trường hợp lọc máu. |
|
|
803 |
01.0066.1888 |
Đặt nội khí quản |
Đặt nội khí quản |
600.500 |
|
|
|
804 |
01.0067.1888 |
Đặt nội khí quản 2 nòng |
Đặt nội khí quản 2 nòng |
600.500 |
Chưa bao gồm ống nội khí quản 2 nòng. Trường hợp sử dụng ống nội khí quản 2 nòng thì trừ 19.500 đồng chi phí ông nội khí quản thông thường. |
|
|
805 |
01.0070.1888 |
Đặt nội khí quản có cửa hút trên bóng chèn (Hi-low EVAC) |
Đặt nội khí quản có cửa hút trên bóng chèn (Hi-low EVAC) |
600.500 |
Chưa bao gồm ống Hi_low EVAC. Trường hợp sử dụng ống Hi_low EVAC thì trừ 19.500 đồng chi phí ông nội khí quản thông thường. |
|
|
806 |
01.0077.1888 |
Thay ống nội khí quản |
Thay ống nội khí quản |
600.500 |
|
|
|
807 |
03.0065.1888 |
Bơm rửa phế quản có bàn chải |
Bơm rửa phế quản có bàn chải |
600.500 |
|
|
|
808 |
03.0066.1888 |
Bơm rửa phế quản không bàn chải |
Bơm rửa phế quản không bàn chải |
600.500 |
|
|
|
809 |
03.0077.1888 |
Đặt nội khí quản |
Đặt nội khí quản |
600.500 |
|
|
|
810 |
15.0219.1888 |
Đặt nội khí quản |
Đặt nội khí quản |
600.500 |
|
|
|
811 |
01.0216.0103 |
Đặt ống thông dạ dày |
Đặt ống thông dạ dày |
101.800 |
|
|
|
812 |
02.0244.0103 |
Đặt ống thông dạ dày |
Đặt ống thông dạ dày |
101.800 |
|
|
|
813 |
03.0167.0103 |
Đặt ống thông dạ dày |
Đặt ống thông dạ dày |
101.800 |
|
|
|
814 |
13.0192.0103 |
Đặt ống thông dạ dày (hút dịch hoặc nuôi dưỡng) sơ sinh |
Đặt ống thông dạ dày (hút dịch hoặc nuôi dưỡng) sơ sinh |
101.800 |
|
|
|
815 |
02.0190.0104 |
Đặt ống thông niệu quản qua nội soi (sonde JJ) |
Đặt ống thông niệu quản qua nội soi (sonde JJ) |
950.500 |
Chưa bao gồm Sonde JJ. |
|
|
816 |
02.0484.0104 |
Đặt ống thông niệu quản qua nội soi (sonde JJ) có tiền mê |
Đặt ống thông niệu quản qua nội soi (sonde JJ) có tiền mê |
950.500 |
Chưa bao gồm Sonde JJ. |
|
|
817 |
03.1074.0104 |
Nội soi đặt ống thông niệu quản (sonde JJ) |
Nội soi đặt ống thông niệu quản (sonde JJ) |
950.500 |
Chưa bao gồm Sonde JJ. |
|
|
818 |
10.0313.0104 |
Dẫn lưu đài bể thận qua da |
Dẫn lưu đài bể thận qua da |
950.500 |
Chưa bao gồm sonde. |
|
|
819 |
10.0318.0104 |
Dẫn lưu thận qua da dưới hướng dẫn của siêu âm |
Dẫn lưu thận qua da dưới hướng dẫn của siêu âm |
950.500 |
Chưa bao gồm sonde. |
|
|
820 |
10.0335.0104 |
Đặt ống thông JJ trong hẹp niệu quản |
Đặt ống thông JJ trong hẹp niệu quản |
950.500 |
Chưa bao gồm Sonde JJ. |
|
|
821 |
20.0083.0104 |
Đặt ống thông niệu quản qua nội soi (sonde JJ) |
Đặt ống thông niệu quản qua nội soi (sonde JJ) |
950.500 |
Chưa bao gồm Sonde JJ. |
|
|
822 |
27.0378.0104 |
Nội soi nong niệu quản hẹp |
Nội soi nong niệu quản hẹp |
950.500 |
Chưa bao gồm Sonde JJ. |
|
|
823 |
20.0053.0105 |
Nội soi đặt bộ stent thực quản, dạ dày, tá tràng, đại tràng, trực tràng |
Nội soi đặt bộ stent thực quản, dạ dày, tá tràng, đại tràng, trực tràng |
1.238.400 |
Chưa bao gồm stent. |
|
|
824 |
02.0463.0106 |
Điều trị rối loạn nhịp tim phức tạp bằng sóng cao tần |
Điều trị rối loạn nhịp tim phức tạp bằng sóng cao tần |
3.638.300 |
Chưa bao gồm bộ dụng cụ điều trị rối loạn nhịp tim có sử dụng hệ thống lập bản đồ ba chiều giải phẫu - điện học các buồng tim. |
|
|
825 |
02.0438.0106 |
Điều trị rối loạn nhịp tim phức tạp bằng sóng có tần số Radio có sử dụng hệ thống lập bản đồ ba chiều giải phẫu - điện học các buồng tim |
Điều trị rối loạn nhịp tim phức tạp bằng sóng có tần số Radio có sử dụng hệ thống lập bản đồ ba chiều giải phẫu - điện học các buồng tim |
3.638.300 |
Chưa bao gồm bộ dụng cụ điều trị rối loạn nhịp tim có sử dụng hệ thống lập bản đồ ba chiều giải phẫu - điện học các buồng tim. |
|
|
826 |
02.0462.0106 |
Điều trị rung nhĩ bằng sóng cao tần |
Điều trị rung nhĩ bằng sóng cao tần |
3.638.300 |
Chưa bao gồm bộ dụng cụ điều trị rối loạn nhịp tim có sử dụng hệ thống lập bản đồ ba chiều giải phẫu - điện học các buồng tim. |
|
|
827 |
02.0461.0107 |
Điều trị rối loạn nhịp tim bằng sóng cao tần thông thường [bằng năng lượng sóng có tần số radio] |
Điều trị rối loạn nhịp tim bằng sóng cao tần thông thường [bằng năng lượng sóng có tần số radio] |
2.157.100 |
Chưa bao gồm bộ dụng cụ điều trị rối loạn nhịp tim bằng RF. |
|
|
828 |
12.0372.0109 |
Gây dính màng phổi bằng bơm hóa chất màng phổi |
Gây dính màng phổi bằng bơm hóa chất màng phổi |
228.500 |
Chưa bao gồm thuốc hoặc hóa chất gây dính màng phổi. |
|
|
829 |
01.0094.0111 |
Dẫn lưu khí màng phổi áp lực thấp |
Dẫn lưu khí màng phổi áp lực thấp |
192.300 |
|
|
|
830 |
01.0097.0111 |
Dẫn lưu màng phổi liên tục |
Dẫn lưu màng phổi liên tục |
192.300 |
|
|
|
831 |
01.0099.0111 |
Dẫn lưu trung thất liên tục |
Dẫn lưu trung thất liên tục |
192.300 |
|
|
|
832 |
02.0026.0111 |
Hút dẫn lưu khoang màng phổi bằng máy hút áp lực âm liên tục |
Hút dẫn lưu khoang màng phổi bằng máy hút áp lực âm liên tục |
192.300 |
|
|
|
833 |
11.0117.0111 |
Hút áp lực âm (VAC) liên tục trong 24h điều trị vết thương mạn tính |
Hút áp lực âm (VAC) liên tục trong 24h điều trị vết thương mạn tính |
192.300 |
|
|
|
834 |
11.0100.0111 |
Hút áp lực âm (VAC) liên tục trong 24h điều trị vết thương, vết bỏng |
Hút áp lực âm (VAC) liên tục trong 24h điều trị vết thương, vết bỏng |
192.300 |
|
|
|
835 |
02.0355.0112 |
Hút dịch khớp cổ chân |
Hút dịch khớp cổ chân |
129.600 |
|
|
|
836 |
02.0357.0112 |
Hút dịch khớp cổ tay |
Hút dịch khớp cổ tay |
129.600 |
|
|
|
837 |
02.0349.0112 |
Hút dịch khớp gối |
Hút dịch khớp gối |
129.600 |
|
|
|
838 |
02.0351.0112 |
Hút dịch khớp háng |
Hút dịch khớp háng |
129.600 |
|
|
|
839 |
02.0353.0112 |
Hút dịch khớp khuỷu |
Hút dịch khớp khuỷu |
129.600 |
|
|
|
840 |
02.0359.0112 |
Hút dịch khớp vai |
Hút dịch khớp vai |
129.600 |
|
|
|
841 |
02.0361.0112 |
Hút nang bao hoạt dịch |
Hút nang bao hoạt dịch |
129.600 |
|
|
|
842 |
02.0515.0112 |
Lấy dịch khớp xác định tinh thể urat |
Lấy dịch khớp xác định tinh thể urat |
129.600 |
|
|
|
843 |
02.0514.0112 |
Lấy xét nghiệm tế bào học dịch khớp |
Lấy xét nghiệm tế bào học dịch khớp |
129.600 |
|
|
|
844 |
03.2367.0112 |
Chọc dịch khớp |
Chọc dịch khớp |
129.600 |
|
|
|
845 |
02.0356.0113 |
Hút dịch khớp cổ chân dưới hướng dẫn của siêu âm |
Hút dịch khớp cổ chân dưới hướng dẫn của siêu âm |
144.900 |
|
|
|
846 |
02.0358.0113 |
Hút dịch khớp cổ tay dưới hướng dẫn của siêu âm |
Hút dịch khớp cổ tay dưới hướng dẫn của siêu âm |
144.900 |
|
|
|
847 |
02.0350.0113 |
Hút dịch khớp gối dưới hướng dẫn của siêu âm |
Hút dịch khớp gối dưới hướng dẫn của siêu âm |
144.900 |
|
|
|
848 |
02.0352.0113 |
Hút dịch khớp háng dưới hướng dẫn của siêu âm |
Hút dịch khớp háng dưới hướng dẫn của siêu âm |
144.900 |
|
|
|
849 |
02.0354.0113 |
Hút dịch khớp khuỷu dưới hướng dẫn của siêu âm |
Hút dịch khớp khuỷu dưới hướng dẫn của siêu âm |
144.900 |
|
|
|
850 |
02.0360.0113 |
Hút dịch khớp vai dưới hướng dẫn của siêu âm |
Hút dịch khớp vai dưới hướng dẫn của siêu âm |
144.900 |
|
|
|
851 |
02.0362.0113 |
Hút nang bao hoạt dịch dưới hướng dẫn của siêu âm |
Hút nang bao hoạt dịch dưới hướng dẫn của siêu âm |
144.900 |
|
|
|
852 |
01.0055.0114 |
Hút đờm qua ống nội khí quản/canuyn mở khí quản bằng ống thông một lần ở người bệnh có thở máy (một lần hút) |
Hút đờm qua ống nội khí quản/canuyn mở khí quản bằng ống thông một lần ở người bệnh có thở máy (một lần hút) |
14.100 |
|
|
|
853 |
01.0054.0114 |
Hút đờm qua ống nội khí quản/canuyn mở khí quản bằng ống thông một lần ở người bệnh không thở máy (một lần hút) |
Hút đờm qua ống nội khí quản/canuyn mở khí quản bằng ống thông một lần ở người bệnh không thở máy (một lần hút) |
14.100 |
|
|
|
854 |
02.0150.0114 |
Hút đờm hầu họng |
Hút đờm hầu họng |
14.100 |
|
|
|
855 |
03.0076.0114 |
Hút đờm khí phế quản ở người bệnh sau đặt nội khí quản, mở khí quản, thở máy |
Hút đờm khí phế quản ở người bệnh sau đặt nội khí quản, mở khí quản, thở máy |
14.100 |
|
|
|
856 |
02.0202.0115 |
Lấy sỏi niệu quản qua nội soi |
Lấy sỏi niệu quản qua nội soi |
1.010.000 |
Chưa bao gồm sonde niệu quản và dây dẫn Guide wire. |
|
|
857 |
03.1077.0115 |
Nội soi lấy sỏi niệu quản |
Nội soi lấy sỏi niệu quản |
1.010.000 |
Chưa bao gồm sonde niệu quản và dây dẫn Guide wire. |
|
|
858 |
20.0085.0115 |
Lấy sỏi niệu quản qua nội soi |
Lấy sỏi niệu quản qua nội soi |
1.010.000 |
Chưa bao gồm sonde niệu quản và dây dẫn Guide wire. |
|
|
859 |
01.0188.0116 |
Lọc màng bụng cấp cứu liên tục |
Lọc màng bụng cấp cứu liên tục |
595.500 |
|
|
|
860 |
02.0203.0116 |
Lọc màng bụng cấp cứu liên tục |
Lọc màng bụng cấp cứu liên tục |
595.500 |
|
|
|
861 |
02.0204.0116 |
Lọc màng bụng chu kỳ (CAPD) |
Lọc màng bụng chu kỳ (CAPD) |
595.500 |
|
|
|
862 |
03.2365.0116 |
Lọc màng bụng chu kỳ |
Lọc màng bụng chu kỳ |
595.500 |
|
|
|
863 |
01.0188.0117 |
Lọc màng bụng cấp cứu liên tục |
Lọc màng bụng cấp cứu liên tục [bằng máy] |
1.030.000 |
|
|
|
864 |
02.0206.0117 |
Lọc màng bụng liên tục bằng máy |
Lọc màng bụng liên tục bằng máy |
1.030.000 |
|
|
|
865 |
01.0247.0118 |
Hạ thân nhiệt chỉ huy |
Hạ thân nhiệt chỉ huy |
2.310.600 |
Chưa bao gồm: bộ bẫy khí và hệ thống kết nối (bộ dây truyền dịch ICY hoặc chăn hạ nhiệt) |
|
|
866 |
01.0176.0118 |
Lọc máu liên tục cấp cứu (CVVH) |
Lọc máu liên tục cấp cứu (CVVH) |
2.310.600 |
Chưa bao gồm quả lọc, bộ dây dẫn và dịch lọc. |
|
|
867 |
01.0313.0118 |
Lọc máu liên tục CVVH trong hội chứng suy hô hấp cấp tiến triển (ARDS) |
Lọc máu liên tục CVVH trong hội chứng suy hô hấp cấp tiến triển (ARDS) |
2.310.600 |
Chưa bao gồm quả lọc, bộ dây dẫn và dịch lọc. |
|
|
868 |
01.0116.0118 |
Nội soi bơm rửa phế quản cấp cứu lấy bệnh phẩm ở người bệnh thở máy |
Nội soi bơm rửa phế quản cấp cứu lấy bệnh phẩm ở người bệnh thở máy |
2.310.600 |
|
|
|
869 |
01.0117.0118 |
Nội soi phế quản cấp cứu để cầm máu ở người bệnh thở máy |
Nội soi phế quản cấp cứu để cầm máu ở người bệnh thở máy |
2.310.600 |
|
|
|
870 |
01.0108.0118 |
Nội soi phế quản ống mềm chẩn đoán cấp cứu ở người bệnh có thở máy |
Nội soi phế quản ống mềm chẩn đoán cấp cứu ở người bệnh có thở máy |
2.310.600 |
|
|
|
871 |
01.0110.0118 |
Nội soi phế quản ống mềm điều trị cấp cứu ở người bệnh có thở máy |
Nội soi phế quản ống mềm điều trị cấp cứu ở người bệnh có thở máy |
2.310.600 |
|
|
|
872 |
01.0118.0118 |
Nội soi phế quản sinh thiết ở người bệnh thở máy |
Nội soi phế quản sinh thiết ở người bệnh thở máy |
2.310.600 |
|
|
|
873 |
01.0119.0118 |
Nội soi phế quản sinh thiết xuyên thành ở người bệnh thở máy |
Nội soi phế quản sinh thiết xuyên thành ở người bệnh thở máy |
2.310.600 |
|
|
|
874 |
02.0054.0118 |
Nội soi phế quản ống mềm ở người bệnh có thở máy |
Nội soi phế quản ống mềm ở người bệnh có thở máy |
2.310.600 |
|
|
|
875 |
02.0051.0118 |
Nội soi phế quản qua ống nội khí quản |
Nội soi phế quản qua ống nội khí quản |
2.310.600 |
|
|
|
876 |
01.0359.0119 |
Thay huyết tương trong điều trị viêm tụy cấp do tăng triglyceride |
Thay huyết tương trong điều trị viêm tụy cấp do tăng triglyceride |
1.734.600 |
Chưa bao gồm quả lọc tách huyết tương, quả lọc hấp phụ các loại, các cỡ, bộ dây dẫn và huyết tương đông lạnh hoặc dung dịch albumin. |
|
|
877 |
01.0071.0120 |
Mở khí quản cấp cứu |
Mở khí quản cấp cứu |
759.800 |
|
|
|
878 |
01.0074.0120 |
Mở khí quản qua da một thì cấp cứu ngạt thở |
Mở khí quản qua da một thì cấp cứu ngạt thở |
759.800 |
|
|
|
879 |
01.0072.0120 |
Mở khí quản qua màng nhẫn giáp |
Mở khí quản qua màng nhẫn giáp |
759.800 |
|
|
|
880 |
01.0073.0120 |
Mở khí quản thường quy |
Mở khí quản thường quy |
759.800 |
|
|
|
881 |
03.0078.0120 |
Mở khí quản |
Mở khí quản |
759.800 |
|
|
|
882 |
03.0096.0120 |
Mở khí quản qua da cấp cứu |
Mở khí quản qua da cấp cứu |
759.800 |
|
|
|
883 |
15.0174.0120 |
Phẫu thuật mở khí quản (Gây tê/ gây mê) |
Phẫu thuật mở khí quản (Gây tê/ gây mê) |
759.800 |
|
|
|
884 |
01.0162.0121 |
Đặt ống thông dẫn lưu bàng quang trên khớp vệ |
Đặt ống thông dẫn lưu bàng quang trên khớp vệ |
405.500 |
|
|
|
885 |
01.0163.0121 |
Mở thông bàng quang trên xương mu |
Mở thông bàng quang trên xương mu |
405.500 |
|
|
|
886 |
02.0174.0121 |
Chọc hút dịch nang thận có tiêm cồn tuyệt đối dưới hướng dẫn của siêu âm |
Chọc hút dịch nang thận có tiêm cồn tuyệt đối dưới hướng dẫn của siêu âm |
405.500 |
|
|
|
887 |
02.0176.0121 |
Chọc hút dịch nang thận dưới hướng dẫn của siêu âm |
Chọc hút dịch nang thận dưới hướng dẫn của siêu âm |
405.500 |
|
|
|
888 |
02.0175.0121 |
Chọc hút dịch quanh thận dưới hướng dẫn của siêu âm |
Chọc hút dịch quanh thận dưới hướng dẫn của siêu âm |
405.500 |
|
|
|
889 |
03.3532.0121 |
Mở thông bàng quang |
Mở thông bàng quang |
405.500 |
|
|
|
890 |
03.0129.0121 |
Mở thông bàng quang trên xương mu |
Mở thông bàng quang trên xương mu |
405.500 |
|
|
|
891 |
02.0058.0122 |
Nghiệm pháp hồi phục phế quản với thuốc giãn phế quản |
Nghiệm pháp hồi phục phế quản với thuốc giãn phế quản |
112.300 |
|
|
|
892 |
03.1026.0123 |
Nội soi lồng ngực để chẩn đoán và điều trị |
Nội soi lồng ngực để chẩn đoán và điều trị |
1.069.400 |
|
|
|
893 |
27.0087.0124 |
Phẫu thuật nội soi điều trị máu đông màng phổi |
Phẫu thuật nội soi điều trị máu đông màng phổi |
5.081.300 |
Đã bao gồm thuốc gây mê |
|
|
894 |
27.0088.0124 |
Phẫu thuật nội soi điều trị ổ cặn màng phổi |
Phẫu thuật nội soi điều trị ổ cặn màng phổi |
5.081.300 |
|
|
|
895 |
27.0078.0124 |
Phẫu thuật nội soi gây dính màng phổi |
Phẫu thuật nội soi gây dính màng phổi |
5.081.300 |
|
|
|
896 |
27.0089.0124 |
Phẫu thuật nội soi lấy dị vật phổi - màng phổi |
Phẫu thuật nội soi lấy dị vật phổi - màng phổi |
5.081.300 |
|
|
|
897 |
01.0101.0125 |
Nội soi màng phổi sinh thiết |
Nội soi màng phổi sinh thiết |
5.859.300 |
Đã bao gồm thuốc gây mê |
|
|
898 |
02.0038.0125 |
Nội soi màng phổi, sinh thiết màng phổi |
Nội soi màng phổi, sinh thiết màng phổi |
5.859.300 |
Đã bao gồm thuốc gây mê |
|
|
899 |
27.0082.0125 |
Phẫu thuật nội soi cắt - khâu kén khí phổi |
Phẫu thuật nội soi cắt - khâu kén khí phổi |
5.859.300 |
Chưa bao gồm: máy cắt nối tự động, ghim khâu máy; hoặc Stapler. |
|
|
900 |
27.0090.0125 |
Phẫu thuật nội soi cắt u trung thất nhỏ (< 5 cm) |
Phẫu thuật nội soi cắt u trung thất nhỏ (< 5 cm) |
5.859.300 |
Chưa bao gồm: máy cắt nối tự động, ghim khâu máy; hoặc Stapler. |
|
|
901 |
27.0077.0125 |
Phẫu thuật nội soi gỡ dính - hút rửa màng phổi trong bệnh lý mủ màng phổi |
Phẫu thuật nội soi gỡ dính - hút rửa màng phổi trong bệnh lý mủ màng phổi |
5.859.300 |
|
|
|
902 |
27.0079.0125 |
Phẫu thuật nội soi khâu rò ống ngực |
Phẫu thuật nội soi khâu rò ống ngực |
5.859.300 |
|
|
|
903 |
27.0075.0125 |
Phẫu thuật nội soi xử trí tràn máu, tràn khí màng phổi |
Phẫu thuật nội soi xử trí tràn máu, tràn khí màng phổi |
5.859.300 |
|
|
|
904 |
21.0047.0126 |
Đo niệu dòng đồ |
Đo niệu dòng đồ |
74.000 |
|
|
|
905 |
02.0048.0127 |
Nội soi phế quản chải phế quản chẩn đoán |
Nội soi phế quản chải phế quản chẩn đoán [gây mê] |
1.808.100 |
|
|
|
906 |
02.0036.0127 |
Nội soi phế quản dưới gây mê |
Nội soi phế quản dưới gây mê [sinh thiết] |
1.808.100 |
|
|
|
907 |
02.0043.0127 |
Nội soi phế quản ống mềm sinh thiết niêm mạc phế quản |
Nội soi phế quản ống mềm sinh thiết niêm mạc phế quản [gây mê] |
1.808.100 |
|
|
|
908 |
03.0053.0127 |
Nội soi khí phế quản bằng ống soi mềm |
Nội soi khí phế quản bằng ống soi mềm [gây mê] |
1.808.100 |
|
|
|
909 |
03.1007.0127 |
Nội soi phế quản ống mềm sinh thiết niêm mạc phế quản |
Nội soi phế quản ống mềm sinh thiết niêm mạc phế quản [gây mê] |
1.808.100 |
|
|
|
910 |
03.1012.0127 |
Nội soi phế quản sinh thiết xuyên vách phế quản |
Nội soi phế quản sinh thiết xuyên vách phế quản [gây mê] |
1.808.100 |
|
|
|
911 |
15.0254.0127 |
Nội soi phế quản ống cứng sinh thiết u gây tê/gây mê |
Nội soi phế quản ống cứng sinh thiết u gây tê/gây mê [gây mê] |
1.808.100 |
|
|
|
912 |
20.0022.0127 |
Nội soi khí - phế quản ống mềm sinh thiết |
Nội soi khí - phế quản ống mềm sinh thiết [gây mê] |
1.808.100 |
|
|
|
913 |
01.0112.0128 |
Bơm rửa phế quản |
Bơm rửa phế quản |
1.508.100 |
|
|
|
914 |
01.0106.0128 |
Nội soi khí phế quản cấp cứu |
Nội soi khí phế quản cấp cứu |
1.508.100 |
|
|
|
915 |
02.0036.0128 |
Nội soi phế quản dưới gây mê |
Nội soi phế quản dưới gây mê [không sinh thiết] |
1.508.100 |
|
|
|
916 |
02.0049.0128 |
Nội soi rửa phế quản phế nang chọn lọc |
Nội soi rửa phế quản phế nang chọn lọc [gây mê] |
1.508.100 |
|
|
|
917 |
03.0053.0128 |
Nội soi khí phế quản bằng ống soi mềm |
Nội soi khí phế quản bằng ống soi mềm [gây mê] |
1.508.100 |
|
|
|
918 |
03.0057.0128 |
Nội soi khí phế quản cấp cứu |
Nội soi khí phế quản cấp cứu |
1.508.100 |
|
|
|
919 |
03.0056.0128 |
Nội soi khí phế quản hút đờm |
Nội soi khí phế quản hút đờm [gây mê] |
1.508.100 |
|
|
|
920 |
03.1018.0128 |
Nội soi phế quản chải phế quản chẩn đoán |
Nội soi phế quản chải phế quản chẩn đoán [gây mê] |
1.508.100 |
|
|
|
921 |
03.1014.0128 |
Nội soi phế quản ống mềm |
Nội soi phế quản ống mềm [gây mê] |
1.508.100 |
|
|
|
922 |
03.1022.0128 |
Nội soi phế quản qua ống nội khí quản |
Nội soi phế quản qua ống nội khí quản |
1.508.100 |
|
|
|
923 |
03.1019.0128 |
Nội soi rửa phế quản phế nang chọn lọc |
Nội soi rửa phế quản phế nang chọn lọc [gây mê] |
1.508.100 |
|
|
|
924 |
15.0250.0128 |
Nội soi phế quản ống cứng chẩn đoán gây tê/gây mê |
Nội soi phế quản ống cứng chẩn đoán gây tê/gây mê [gây mê] |
1.508.100 |
|
|
|
925 |
01.0111.0129 |
Nội soi khí phế quản lấy dị vật |
Nội soi khí phế quản lấy dị vật [gây mê] |
3.308.100 |
|
|
|
926 |
02.0036.0129 |
Nội soi phế quản dưới gây mê |
Nội soi phế quản dưới gây mê [lấy dị vật] |
3.308.100 |
|
|
|
927 |
02.0050.0129 |
Nội soi phế quản lấy dị vật (ống cứng, ống mềm) |
Nội soi phế quản lấy dị vật (ống cứng, ống mềm) [gây mê] |
3.308.100 |
|
|
|
928 |
02.0046.0129 |
Nội soi phế quản ống cứng |
Nội soi phế quản ống cứng [gây mê] |
3.308.100 |
|
|
|
929 |
03.0073.0129 |
Nội soi khí phế quản lấy dị vật |
Nội soi khí phế quản lấy dị vật [gây mê] |
3.308.100 |
|
|
|
930 |
03.1021.0129 |
Nội soi phế quản lấy dị vật (ống cứng, ống mềm) |
Nội soi phế quản lấy dị vật (ống cứng, ống mềm) [gây mê] |
3.308.100 |
|
|
|
931 |
03.1014.0129 |
Nội soi phế quản ống mềm |
Nội soi phế quản ống mềm [gây mê, lấy dị vật] |
3.308.100 |
|
|
|
932 |
15.0252.0129 |
Nội soi phế quản ống cứng lấy dị vật gây tê/gây mê |
Nội soi phế quản ống cứng lấy dị vật gây tê/gây mê [gây mê] |
3.308.100 |
|
|
|
933 |
15.0253.0129 |
Nội soi phế quản ống mềm lấy dị vật gây tê/[gây mê] |
Nội soi phế quản ống mềm lấy dị vật gây tê/[gây mê] |
3.308.100 |
|
|
|
934 |
20.0031.0129 |
Nội soi khí - phế quản ống mềm lấy dị vật |
Nội soi khí - phế quản ống mềm lấy dị vật [gây mê] |
3.308.100 |
|
|
|
935 |
02.0045.0130 |
Nội soi phế quản ống mềm |
Nội soi phế quản ống mềm [gây tê] |
793.800 |
|
|
|
936 |
02.0049.0130 |
Nội soi rửa phế quản phế nang chọn lọc |
Nội soi rửa phế quản phế nang chọn lọc [gây tê] |
793.800 |
|
|
|
937 |
03.0053.0130 |
Nội soi khí phế quản bằng ống soi mềm |
Nội soi khí phế quản bằng ống soi mềm [gây tê] |
793.800 |
|
|
|
938 |
03.0056.0130 |
Nội soi khí phế quản hút đờm |
Nội soi khí phế quản hút đờm [gây tê] |
793.800 |
|
|
|
939 |
03.1014.0130 |
Nội soi phế quản ống mềm |
Nội soi phế quản ống mềm [gây tê] |
793.800 |
|
|
|
940 |
15.0250.0130 |
Nội soi phế quản ống cứng chẩn đoán gây tê/gây mê |
Nội soi phế quản ống cứng chẩn đoán gây tê/gây mê [gây tê] |
793.800 |
|
|
|
941 |
15.0251.0130 |
Nội soi phế quản ống mềm chẩn đoán gây tê |
Nội soi phế quản ống mềm chẩn đoán gây tê |
793.800 |
|
|
|
942 |
20.0029.0130 |
Nội soi khí - phế quản ống mềm rửa phế quản phế nang chọn lọc |
Nội soi khí - phế quản ống mềm rửa phế quản phế nang chọn lọc |
793.800 |
|
|
|
943 |
02.0048.0131 |
Nội soi phế quản chải phế quản chẩn đoán |
Nội soi phế quản chải phế quản chẩn đoán [gây tê] |
1.204.300 |
|
|
|
944 |
02.0045.0131 |
Nội soi phế quản ống mềm |
Nội soi phế quản ống mềm [gây tê, có sinh thiết] |
1.204.300 |
|
|
|
945 |
02.0043.0131 |
Nội soi phế quản ống mềm sinh thiết niêm mạc phế quản |
Nội soi phế quản ống mềm sinh thiết niêm mạc phế quản [gây tê] |
1.204.300 |
|
|
|
946 |
02.0040.0131 |
Nội soi phế quản sinh thiết xuyên vách phế quản |
Nội soi phế quản sinh thiết xuyên vách phế quản [gây tê] |
1.204.300 |
|
|
|
947 |
03.0053.0131 |
Nội soi khí phế quản bằng ống soi mềm |
Nội soi khí phế quản bằng ống soi mềm [gây tê] |
1.204.300 |
|
|
|
948 |
03.1014.0131 |
Nội soi phế quản ống mềm |
Nội soi phế quản ống mềm [gây tê, có sinh thiết] |
1.204.300 |
|
|
|
949 |
03.1007.0131 |
Nội soi phế quản ống mềm sinh thiết niêm mạc phế quản |
Nội soi phế quản ống mềm sinh thiết niêm mạc phế quản [gây tê] |
1.204.300 |
|
|
|
950 |
03.1012.0131 |
Nội soi phế quản sinh thiết xuyên vách phế quản |
Nội soi phế quản sinh thiết xuyên vách phế quản [gây tê] |
1.204.300 |
|
|
|
951 |
15.0254.0131 |
Nội soi phế quản ống cứng sinh thiết u gây tê/gây mê |
Nội soi phế quản ống cứng sinh thiết u gây tê/gây mê [gây tê] |
1.204.300 |
|
|
|
952 |
15.0255.0131 |
Nội soi phế quản ống mềm sinh thiết u gây tê |
Nội soi phế quản ống mềm sinh thiết u gây tê |
1.204.300 |
|
|
|
953 |
20.0022.0131 |
Nội soi khí - phế quản ống mềm sinh thiết |
Nội soi khí - phế quản ống mềm sinh thiết [gây tê] |
1.204.300 |
|
|
|
954 |
20.0017.0131 |
Nội soi khí - phế quản ống mềm sinh thiết xuyên vách |
Nội soi khí - phế quản ống mềm sinh thiết xuyên vách |
1.204.300 |
|
|
|
955 |
02.0050.0132 |
Nội soi phế quản lấy dị vật (ống cứng, ống mềm) |
Nội soi phế quản lấy dị vật (ống cứng, ống mềm) [gây tê] |
2.678.400 |
|
|
|
956 |
02.0046.0132 |
Nội soi phế quản ống cứng |
Nội soi phế quản ống cứng [gây tê] |
2.678.400 |
|
|
|
957 |
02.0045.0132 |
Nội soi phế quản ống mềm |
Nội soi phế quản ống mềm [gây tê, lấy dị vật] |
2.678.400 |
|
|
|
958 |
03.0073.0132 |
Nội soi khí phế quản lấy dị vật |
Nội soi khí phế quản lấy dị vật [gây tê] |
2.678.400 |
|
|
|
959 |
15.0253.0132 |
Nội soi phế quản ống mềm lấy dị vật gây tê/[gây mê] |
Nội soi phế quản ống mềm lấy dị vật gây tê/[gây tê] |
2.678.400 |
|
|
|
960 |
20.0031.0132 |
Nội soi khí - phế quản ống mềm lấy dị vật |
Nội soi khí - phế quản ống mềm lấy dị vật [gây tê] |
2.678.400 |
|
|
|
961 |
03.1004.0133 |
Nội soi phế quản ống mềm cắt đốt trong lòng phế quản bằng điện đông cao tần |
Nội soi phế quản ống mềm cắt đốt trong lòng phế quản bằng điện đông cao tần |
2.938.400 |
|
|
|
962 |
20.0018.0133 |
Nội soi khí - phế quản ống mềm cắt đốt u bằng điện đông cao tần |
Nội soi khí - phế quản ống mềm cắt đốt u bằng điện đông cao tần |
2.938.400 |
|
|
|
963 |
02.0304.0134 |
Nội soi thực quản - dạ dày - tá tràng có sinh thiết |
Nội soi thực quản - dạ dày - tá tràng có sinh thiết |
493.800 |
Đã bao gồm chi phí Test HP |
|
|
964 |
03.1061.0134 |
Nội soi thực quản, dạ dày, tá tràng có thể kết hợp sinh thiết |
Nội soi thực quản, dạ dày, tá tràng có thể kết hợp sinh thiết [có sinh thiết] |
493.800 |
Đã bao gồm chi phí Test HP |
|
|
965 |
20.0079.0134 |
Nội soi thực quản, dạ dày, tá tràng kết hợp sinh thiết |
Nội soi thực quản, dạ dày, tá tràng kết hợp sinh thiết |
493.800 |
Đã bao gồm chi phí Test HP |
|
|
966 |
02.0272.2044 |
Nội soi can thiệp - làm Clo test chẩn đoán nhiễm H.Pylori |
Nội soi can thiệp - làm Clo test chẩn đoán nhiễm H.Pylori |
317.000 |
|
|
|
967 |
02.0253.0135 |
Nội soi thực quản - dạ dày - tá tràng cấp cứu |
Nội soi thực quản - dạ dày - tá tràng cấp cứu |
276.500 |
|
|
|
968 |
02.0305.0135 |
Nội soi thực quản - dạ dày - tá tràng không sinh thiết |
Nội soi thực quản - dạ dày - tá tràng không sinh thiết |
276.500 |
|
|
|
969 |
03.1061.0135 |
Nội soi thực quản, dạ dày, tá tràng có thể kết hợp sinh thiết |
Nội soi thực quản, dạ dày, tá tràng có thể kết hợp sinh thiết [không sinh thiết] |
276.500 |
|
|
|
970 |
15.0232.0135 |
Nội soi thực quản ống cứng chẩn đoán gây tê/gây mê |
Nội soi thực quản ống cứng chẩn đoán gây tê/gây mê |
276.500 |
|
|
|
971 |
15.0233.0135 |
Nội soi thực quản ống mềm chẩn đoán gây tê/gây mê |
Nội soi thực quản ống mềm chẩn đoán gây tê/gây mê |
276.500 |
|
|
|
972 |
20.0080.0135 |
Nội soi thực quản, dạ dày, tá tràng |
Nội soi thực quản, dạ dày, tá tràng |
276.500 |
|
|
|
973 |
02.0307.0136 |
Nội soi đại tràng sigma ổ có sinh thiết |
Nội soi đại tràng sigma ổ có sinh thiết |
468.800 |
|
|
|
974 |
02.0262.0136 |
Nội soi đại trực tràng toàn bộ ống mềm có sinh thiết |
Nội soi đại trực tràng toàn bộ ống mềm có sinh thiết |
468.800 |
|
|
|
975 |
03.1066.0136 |
Nội soi đại, trực tràng có thể sinh thiết |
Nội soi đại, trực tràng có thể sinh thiết |
468.800 |
|
|
|
976 |
03.0161.0136 |
Soi đại tràng sinh thiết |
Soi đại tràng sinh thiết |
468.800 |
|
|
|
977 |
20.0073.0136 |
Nội soi đại, trực tràng có thể sinh thiết |
Nội soi đại, trực tràng có thể sinh thiết |
468.800 |
|
|
|
978 |
02.0306.0137 |
Nội soi đại tràng sigma không sinh thiết |
Nội soi đại tràng sigma không sinh thiết |
352.100 |
|
|
|
979 |
02.0294.0137 |
Nội soi đại trực tràng toàn bộ can thiệp cấp cứu |
Nội soi đại trực tràng toàn bộ can thiệp cấp cứu |
352.100 |
|
|
|
980 |
02.0259.0137 |
Nội soi đại trực tràng toàn bộ ống mềm không sinh thiết |
Nội soi đại trực tràng toàn bộ ống mềm không sinh thiết |
352.100 |
|
|
|
981 |
03.1062.0137 |
Nội soi đại tràng sigma |
Nội soi đại tràng sigma |
352.100 |
|
|
|
982 |
03.0158.0137 |
Soi đại tràng chẩn đoán bằng ống soi mềm |
Soi đại tràng chẩn đoán bằng ống soi mềm |
352.100 |
|
|
|
983 |
20.0081.0137 |
Nội soi đại tràng sigma |
Nội soi đại tràng sigma |
352.100 |
|
|
|
984 |
02.0309.0138 |
Nội soi trực tràng ống mềm có sinh thiết |
Nội soi trực tràng ống mềm có sinh thiết |
323.500 |
|
|
|
985 |
02.0293.0138 |
Nội soi trực tràng toàn bộ có sinh thiết |
Nội soi trực tràng toàn bộ có sinh thiết |
323.500 |
|
|
|
986 |
02.0256.0139 |
Nội soi trực tràng ống mềm |
Nội soi trực tràng ống mềm |
215.200 |
|
|
|
987 |
02.0257.0139 |
Nội soi trực tràng ống mềm cấp cứu |
Nội soi trực tràng ống mềm cấp cứu |
215.200 |
|
|
|
988 |
02.0308.0139 |
Nội soi trực tràng ống mềm không sinh thiết |
Nội soi trực tràng ống mềm không sinh thiết |
215.200 |
|
|
|
989 |
03.0162.0139 |
Nội soi trực tràng cấp cứu |
Nội soi trực tràng cấp cứu |
215.200 |
|
|
|
990 |
03.1071.0139 |
Soi trực tràng |
Soi trực tràng |
215.200 |
|
|
|
991 |
01.0351.0140 |
Nội soi dạ dày - tá tràng điều trị chảy máu do ổ loét bằng tiêm xơ tại đơn vị hồi sức tích cực |
Nội soi dạ dày - tá tràng điều trị chảy máu do ổ loét bằng tiêm xơ tại đơn vị hồi sức tích cực |
798.300 |
Chưa bao gồm thuốc cầm máu, dụng cụ cầm máu (clip, bộ thắt tĩnh mạch thực quản...) |
|
|
992 |
01.0232.0140 |
Nội soi dạ dày thực quản cấp cứu chẩn đoán và cầm máu |
Nội soi dạ dày thực quản cấp cứu chẩn đoán và cầm máu |
798.300 |
Chưa bao gồm thuốc cầm máu, dụng cụ cầm máu (clip, bộ thắt tĩnh mạch thực quản...) |
|
|
993 |
01.0353.0140 |
Nội soi thực quản - dạ dày - tá tràng cầm máu bằng kẹp clip đơn vị hồi sức cấp cứu và chống độc |
Nội soi thực quản - dạ dày - tá tràng cầm máu bằng kẹp clip đơn vị hồi sức cấp cứu và chống độc |
798.300 |
Chưa bao gồm thuốc cầm máu, dụng cụ cầm máu (clip, bộ thắt tĩnh mạch thực quản...) |
|
|
994 |
01.0352.0140 |
Nội soi tiêu hóa cầm máu cấp cứu bằng vòng cao su tại đơn vị hồi sức tích cực |
Nội soi tiêu hóa cầm máu cấp cứu bằng vòng cao su tại đơn vị hồi sức tích cực |
798.300 |
Chưa bao gồm thuốc cầm máu, dụng cụ cầm máu (clip, bộ thắt tĩnh mạch thực quản...) |
|
|
995 |
02.0276.0140 |
Nội soi can thiệp - cầm máu ống tiêu hóa bằng laser argon |
Nội soi can thiệp - cầm máu ống tiêu hóa bằng laser argon |
798.300 |
Chưa bao gồm thuốc cầm máu, dụng cụ cầm máu (clip, bộ thắt tĩnh mạch thực quản...) |
|
|
996 |
02.0267.0140 |
Nội soi can thiệp - cắt gắp bã thức ăn dạ dày |
Nội soi can thiệp - cắt gắp bã thức ăn dạ dày |
798.300 |
Chưa bao gồm thuốc cầm máu, dụng cụ cầm máu (clip, bộ thắt tĩnh mạch thực quản...) |
|
|
997 |
02.0500.0140 |
Nội soi can thiệp - cắt tách dưới niêm mạc ống tiêu hóa điều trị ung thư sớm |
Nội soi can thiệp - cắt tách dưới niêm mạc ống tiêu hóa điều trị ung thư sớm |
798.300 |
Chưa bao gồm thuốc cầm máu, dụng cụ cầm máu (clip, bộ thắt tĩnh mạch thực quản...) |
|
|
998 |
02.0285.0140 |
Nội soi can thiệp - kẹp clip cầm máu |
Nội soi can thiệp - kẹp clip cầm máu |
798.300 |
Chưa bao gồm thuốc cầm máu, dụng cụ cầm máu (clip, bộ thắt tĩnh mạch thực quản...) |
|
|
999 |
02.0265.0140 |
Nội soi can thiệp - thắt búi giãn tĩnh mạch thực quản bằng vòng cao su |
Nội soi can thiệp - thắt búi giãn tĩnh mạch thực quản bằng vòng cao su |
798.300 |
Chưa bao gồm thuốc cầm máu, dụng cụ cầm máu (clip, bộ thắt tĩnh mạch thực quản...) |
|
|
1.000 |
02.0271.0140 |
Nội soi can thiệp - tiêm cầm máu |
Nội soi can thiệp - tiêm cầm máu |
798.300 |
Chưa bao gồm thuốc cầm máu, dụng cụ cầm máu (clip, bộ thắt tĩnh mạch thực quản...) |
|
|
1.001 |
02.0298.0140 |
Nội soi can thiệp - tiêm chất keo búi giãn tĩnh mạch phình vị |
Nội soi can thiệp - tiêm chất keo búi giãn tĩnh mạch phình vị |
798.300 |
Chưa bao gồm thuốc cầm máu, dụng cụ cầm máu (clip, bộ thắt tĩnh mạch thực quản...) |
|
|
1.002 |
02.0264.0140 |
Nội soi can thiệp - tiêm xơ búi giãn tĩnh mạch thực quản |
Nội soi can thiệp - tiêm xơ búi giãn tĩnh mạch thực quản |
798.300 |
Chưa bao gồm thuốc cầm máu, dụng cụ cầm máu (clip, bộ thắt tĩnh mạch thực quản...) |
|
|
1.003 |
03.0157.0140 |
Cầm máu thực quản qua nội soi |
Cầm máu thực quản qua nội soi |
798.300 |
Chưa bao gồm thuốc cầm máu, dụng cụ cầm máu (clip, bộ thắt tĩnh mạch thực quản...) |
|
|
1.004 |
03.1049.0140 |
Nội soi cầm máu bằng clip trong chảy máu đường tiêu hóa |
Nội soi cầm máu bằng clip trong chảy máu đường tiêu hóa |
798.300 |
Chưa bao gồm thuốc cầm máu, dụng cụ cầm máu (clip, bộ thắt tĩnh mạch thực quản...) |
|
|
1.005 |
03.1070.0140 |
Nội soi chích (tiêm) keo điều trị giãn tĩnh mạch phình vị |
Nội soi chích (tiêm) keo điều trị giãn tĩnh mạch phình vị |
798.300 |
Chưa bao gồm thuốc cầm máu, dụng cụ cầm máu (clip, bộ thắt tĩnh mạch thực quản...) |
|
|
1.006 |
03.0155.0140 |
Nội soi dạ dày cầm máu |
Nội soi dạ dày cầm máu |
798.300 |
Chưa bao gồm thuốc cầm máu, dụng cụ cầm máu (clip, bộ thắt tĩnh mạch thực quản...) |
|
|
1.007 |
03.1056.0140 |
Nội soi dạ dày thực quản cấp cứu chảy máu tiêu hóa cao để chẩn đoán và điều trị |
Nội soi dạ dày thực quản cấp cứu chảy máu tiêu hóa cao để chẩn đoán và điều trị |
798.300 |
Chưa bao gồm thuốc cầm máu, dụng cụ cầm máu (clip, bộ thắt tĩnh mạch thực quản...) |
|
|
1.008 |
03.1057.0140 |
Nội soi thực quản - dạ dày, tiêm cầm máu |
Nội soi thực quản - dạ dày, tiêm cầm máu |
798.300 |
Chưa bao gồm thuốc cầm máu, dụng cụ cầm máu (clip, bộ thắt tĩnh mạch thực quản...) |
|
|
1.009 |
03.0159.0140 |
Soi dạ dày thực quản chẩn đoán và cầm máu |
Soi dạ dày thực quản chẩn đoán và cầm máu |
798.300 |
Chưa bao gồm thuốc cầm máu, dụng cụ cầm máu (clip, bộ thắt tĩnh mạch thực quản...) |
|
|
1.010 |
20.0059.0140 |
Nội soi cầm máu bằng clip trong chảy máu đường tiêu hóa |
Nội soi cầm máu bằng clip trong chảy máu đường tiêu hóa |
798.300 |
Chưa bao gồm thuốc cầm máu, dụng cụ cầm máu (clip, bộ thắt tĩnh mạch thực quản...) |
|
|
1.011 |
20.0076.0140 |
Nội soi chích (tiêm) keo điều trị dãn tĩnh mạch phình vị |
Nội soi chích (tiêm) keo điều trị dãn tĩnh mạch phình vị |
798.300 |
Chưa bao gồm thuốc cầm máu, dụng cụ cầm máu (clip, bộ thắt tĩnh mạch thực quản...) |
|
|
1.012 |
20.0067.0140 |
Nội soi dạ dày thực quản cấp cứu chảy máu tiêu hóa cao để chẩn đoán và điều trị |
Nội soi dạ dày thực quản cấp cứu chảy máu tiêu hóa cao để chẩn đoán và điều trị |
798.300 |
Chưa bao gồm thuốc cầm máu, dụng cụ cầm máu (clip, bộ thắt tĩnh mạch thực quản...) |
|
|
1.013 |
02.0283.0141 |
Nội soi mật tụy ngược dòng - (ERCP) |
Nội soi mật tụy ngược dòng - (ERCP) |
2.718.800 |
Chưa bao gồm dụng cụ can thiệp: stent, bộ tán sỏi cơ học, rọ lấy dị vật, dao cắt, bóng kéo, bóng nong. |
|
|
1.014 |
02.0501.0141 |
Nội soi mật tụy ngược dòng - cắt papilla điều trị u bóng Vater |
Nội soi mật tụy ngược dòng - cắt papilla điều trị u bóng Vater |
2.718.800 |
Chưa bao gồm dụng cụ can thiệp: stent, bộ tán sỏi cơ học, rọ lấy dị vật, dao cắt, bóng kéo, bóng nong. |
|
|
1.015 |
02.0284.0141 |
Nội soi mật tụy ngược dòng can thiệp - cắt cơ oddi |
Nội soi mật tụy ngược dòng can thiệp - cắt cơ oddi |
2.718.800 |
Chưa bao gồm dụng cụ can thiệp: stent, bộ tán sỏi cơ học, rọ lấy dị vật, dao cắt, bóng kéo, bóng nong. |
|
|
1.016 |
02.0263.0141 |
Nội soi mật tụy ngược dòng can thiệp - Đặt stent đường mật - tụy |
Nội soi mật tụy ngược dòng can thiệp - Đặt stent đường mật - tụy |
2.718.800 |
Chưa bao gồm dụng cụ can thiệp: stent, bộ tán sỏi cơ học, rọ lấy dị vật, dao cắt, bóng kéo, bóng nong. |
|
|
1.017 |
02.0275.0141 |
Nội soi mật tụy ngược dòng can thiệp - lấy sỏi đường, giun đường mật |
Nội soi mật tụy ngược dòng can thiệp - lấy sỏi đường, giun đường mật |
2.718.800 |
Chưa bao gồm dụng cụ can thiệp: stent, bộ tán sỏi cơ học, rọ lấy dị vật, dao cắt, bóng kéo, bóng nong. |
|
|
1.018 |
02.0274.0141 |
Nội soi mật tụy ngược dòng can thiệp - nong đường mật bằng bóng |
Nội soi mật tụy ngược dòng can thiệp - nong đường mật bằng bóng |
2.718.800 |
Chưa bao gồm dụng cụ can thiệp: stent, bộ tán sỏi cơ học, rọ lấy dị vật, dao cắt, bóng kéo, bóng nong. |
|
|
1.019 |
03.1069.0141 |
Nội soi đường mật qua tá tràng |
Nội soi đường mật qua tá tràng |
2.718.800 |
Chưa bao gồm dụng cụ can thiệp: stent, bộ tán sỏi cơ học, rọ lấy dị vật, dao cắt, bóng kéo, bóng nong. |
|
|
1.020 |
03.1046.0141 |
Nội soi mật tụy ngược dòng để chẩn đoán bệnh lý đường mật tụy |
Nội soi mật tụy ngược dòng để chẩn đoán bệnh lý đường mật tụy |
2.718.800 |
Chưa bao gồm dụng cụ can thiệp: stent, bộ tán sỏi cơ học, rọ lấy dị vật, dao cắt, bóng kéo, bóng nong. |
|
|
1.021 |
03.1048.0141 |
Nội soi mật tụy ngược dòng để đặt stent đường mật tụy |
Nội soi mật tụy ngược dòng để đặt stent đường mật tụy |
2.718.800 |
Chưa bao gồm dụng cụ can thiệp: stent, bộ tán sỏi cơ học, rọ lấy dị vật, dao cắt, bóng kéo, bóng nong. |
|
|
1.022 |
20.0054.0141 |
Nội soi mật tụy ngược dòng để chẩn đoán bệnh lý đường mật tụy |
Nội soi mật tụy ngược dòng để chẩn đoán bệnh lý đường mật tụy |
2.718.800 |
Chưa bao gồm dụng cụ can thiệp: stent, bộ tán sỏi cơ học, rọ lấy dị vật, dao cắt, bóng kéo, bóng nong. |
|
|
1.023 |
20.0056.0141 |
Nội soi mật tụy ngược dòng để đặt Stent đường mật tụy |
Nội soi mật tụy ngược dòng để đặt Stent đường mật tụy |
2.718.800 |
Chưa bao gồm dụng cụ can thiệp: stent, bộ tán sỏi cơ học, rọ lấy dị vật, dao cắt, bóng kéo, bóng nong. |
|
|
1.024 |
02.0288.0142 |
Nội soi ổ bụng |
Nội soi ổ bụng |
905.700 |
|
|
|
1.025 |
03.1052.0142 |
Nội soi ổ bụng để thăm dò, chẩn đoán |
Nội soi ổ bụng để thăm dò, chẩn đoán |
905.700 |
|
|
|
1.026 |
20.0063.0142 |
Nội soi ổ bụng để thăm dò, chẩn đoán |
Nội soi ổ bụng để thăm dò, chẩn đoán |
905.700 |
|
|
|
1.027 |
02.0289.0143 |
Nội soi ổ bụng có sinh thiết |
Nội soi ổ bụng có sinh thiết |
1.095.300 |
|
|
|
1.028 |
03.1055.0143 |
Nội soi ổ bụng- sinh thiết |
Nội soi ổ bụng- sinh thiết |
1.095.300 |
|
|
|
1.029 |
20.0066.0143 |
Nội soi ổ bụng - sinh thiết |
Nội soi ổ bụng - sinh thiết |
1.095.300 |
|
|
|
1.030 |
02.0291.0145 |
Nội soi siêu âm đường tiêu hóa trên |
Nội soi siêu âm đường tiêu hóa trên |
1.196.400 |
|
|
|
1.031 |
02.0303.0145 |
Nội soi siêu âm trực tràng |
Nội soi siêu âm trực tràng |
1.196.400 |
|
|
|
1.032 |
03.1045.0145 |
Nội soi siêu âm đường tiêu hóa trên kết hợp với chọc hút tế bào |
Nội soi siêu âm đường tiêu hóa trên kết hợp với chọc hút tế bào |
1.196.400 |
|
|
|
1.033 |
03.1073.0145 |
Nội soi siêu âm trực tràng |
Nội soi siêu âm trực tràng |
1.196.400 |
|
|
|
1.034 |
03.1060.0145 |
Siêu âm nội soi dạ dày, thực quản |
Siêu âm nội soi dạ dày, thực quản |
1.196.400 |
|
|
|
1.035 |
18.0062.0145 |
Siêu âm nội soi |
Siêu âm nội soi |
1.196.400 |
|
|
|
1.036 |
20.0078.0145 |
Nội soi siêu âm trực tràng |
Nội soi siêu âm trực tràng |
1.196.400 |
|
|
|
1.037 |
02.0367.0146 |
Nội soi khớp gối điều trị bào khớp |
Nội soi khớp gối điều trị bào khớp |
2.963.000 |
|
|
|
1.038 |
02.0368.0146 |
Nội soi khớp gối điều trị nội soi kết hợp mở tối thiểu ổ khớp lấy dị vật |
Nội soi khớp gối điều trị nội soi kết hợp mở tối thiểu ổ khớp lấy dị vật |
2.963.000 |
|
|
|
1.039 |
02.0366.0146 |
Nội soi khớp gối điều trị rửa khớp |
Nội soi khớp gối điều trị rửa khớp |
2.963.000 |
|
|
|
1.040 |
02.0371.0146 |
Nội soi khớp vai điều trị bào khớp |
Nội soi khớp vai điều trị bào khớp |
2.963.000 |
|
|
|
1.041 |
02.0372.0146 |
Nội soi khớp vai điều trị lấy dị vật |
Nội soi khớp vai điều trị lấy dị vật |
2.963.000 |
|
|
|
1.042 |
02.0370.0146 |
Nội soi khớp vai điều trị rửa khớp |
Nội soi khớp vai điều trị rửa khớp |
2.963.000 |
|
|
|
1.043 |
02.0281.0146 |
Nội soi siêu âm can thiệp - chọc hút tế bào khối u gan, tụy, u ổ bụng bằng kim nhỏ |
Nội soi siêu âm can thiệp - chọc hút tế bào khối u gan, tụy, u ổ bụng bằng kim nhỏ |
2.963.000 |
|
|
|
1.044 |
02.0312.0146 |
Nội soi siêu âm dẫn lưu nang tụy |
Nội soi siêu âm dẫn lưu nang tụy |
2.963.000 |
|
|
|
1.045 |
18.0627.0146 |
Chọc hút, sinh thiết khối u trung thất qua siêu âm thực quản |
Chọc hút, sinh thiết khối u trung thất qua siêu âm thực quản |
2.963.000 |
|
|
|
1.046 |
02.0485.0147 |
Nội soi bàng quang chẩn đoán có gây mê (Nội soi bàng quang không sinh thiết) |
Nội soi bàng quang chẩn đoán có gây mê (Nội soi bàng quang không sinh thiết) |
911.900 |
|
|
|
1.047 |
02.0492.0147 |
Nội soi bàng quang có gây mê |
Nội soi bàng quang có gây mê |
911.900 |
|
|
|
1.048 |
02.0213.0148 |
Nội soi niệu quản chẩn đoán |
Nội soi niệu quản chẩn đoán |
975.300 |
Chưa bao gồm sonde JJ. |
|
|
1.049 |
03.0124.0148 |
Dẫn lưu bể thận ngược dòng cấp cứu bằng nội soi |
Dẫn lưu bể thận ngược dòng cấp cứu bằng nội soi |
975.300 |
Chưa bao gồm sonde JJ. |
|
|
1.050 |
03.1078.0148 |
Nội soi bàng quang |
Nội soi bàng quang [nhi] |
975.300 |
Chưa bao gồm sonde JJ. |
|
|
1.051 |
03.4138.0148 |
Nội soi niệu đạo, bàng quang chẩn đoán |
Nội soi niệu đạo, bàng quang chẩn đoán |
975.300 |
Chưa bao gồm sonde JJ. |
|
|
1.052 |
03.1085.0148 |
Nội soi niệu quản chẩn đoán |
Nội soi niệu quản chẩn đoán |
975.300 |
Chưa bao gồm sonde JJ. |
|
|
1.053 |
02.0215.0149 |
Nội soi bàng quang để sinh thiết bàng quang đa điểm |
Nội soi bàng quang để sinh thiết bàng quang đa điểm |
720.300 |
|
|
|
1.054 |
03.1087.0149 |
Nội soi bàng quang sinh thiết |
Nội soi bàng quang sinh thiết |
720.300 |
|
|
|
1.055 |
02.0221.0150 |
Nội soi bàng quang |
Nội soi bàng quang |
575.300 |
|
|
|
1.056 |
02.0212.0150 |
Nội soi bàng quang chẩn đoán (Nội soi bàng quang không sinh thiết) |
Nội soi bàng quang chẩn đoán (Nội soi bàng quang không sinh thiết) |
575.300 |
|
|
|
1.057 |
02.0219.0150 |
Nội soi bơm rửa bàng quang, bơm hóa chất |
Nội soi bơm rửa bàng quang, bơm hóa chất |
575.300 |
Chưa bao gồm hóa chất |
|
|
1.058 |
03.1080.0151 |
Nội soi bàng quang tìm xem đái dưỡng chấp, đặt catheter lên thận bơm thuốc để tránh phẫu thuật |
Nội soi bàng quang tìm xem đái dưỡng chấp, đặt catheter lên thận bơm thuốc để tránh phẫu thuật |
743.200 |
|
|
|
1.059 |
02.0216.0152 |
Nội soi bàng quang gắp dị vật bàng quang |
Nội soi bàng quang gắp dị vật bàng quang |
953.800 |
|
|
|
1.060 |
02.0222.0152 |
Nội soi bàng quang, lấy dị vật, sỏi |
Nội soi bàng quang, lấy dị vật, sỏi |
953.800 |
|
|
|
1.061 |
02.0218.0152 |
Nội soi bơm rửa bàng quang, lấy máu cục |
Nội soi bơm rửa bàng quang, lấy máu cục |
953.800 |
|
|
|
1.062 |
02.0229.0152 |
Rút sonde JJ qua đường nội soi bàng quang |
Rút sonde JJ qua đường nội soi bàng quang |
953.800 |
|
|
|
1.063 |
02.0230.0152 |
Rút sonde modelage qua đường nội soi bàng quang |
Rút sonde modelage qua đường nội soi bàng quang |
953.800 |
|
|
|
1.064 |
03.1082.0152 |
Nội soi bàng quang, bơm rửa lấy máu cục tránh phẫu thuật |
Nội soi bàng quang, bơm rửa lấy máu cục tránh phẫu thuật |
953.800 |
|
|
|
1.065 |
03.1079.0152 |
Nội soi bàng quang, lấy dị vật, sỏi |
Nội soi bàng quang, lấy dị vật, sỏi |
953.800 |
|
|
|
1.066 |
03.4107.0152 |
Nội soi tháo sonde JJ |
Nội soi tháo sonde JJ |
953.800 |
|
|
|
1.067 |
20.0087.0152 |
Soi bàng quang, lấy dị vật, sỏi |
Soi bàng quang, lấy dị vật, sỏi |
953.800 |
|
|
|
1.068 |
02.0223.0155 |
Nối thông động - tĩnh mạch |
Nối thông động - tĩnh mạch |
1.176.100 |
|
|
|
1.069 |
02.0211.0156 |
Nong niệu đạo và đặt sonde tiểu |
Nong niệu đạo và đặt sonde tiểu |
273.500 |
|
|
|
1.070 |
03.3606.0156 |
Nong niệu đạo |
Nong niệu đạo |
273.500 |
|
|
|
1.071 |
10.0405.0156 |
Nong niệu đạo |
Nong niệu đạo |
273.500 |
|
|
|
1.072 |
02.0266.0157 |
Nội soi can thiệp - nong thực quản bằng bóng |
Nội soi can thiệp - nong thực quản bằng bóng |
2.373.500 |
Chưa bao gồm bóng nong thực quản |
|
|
1.073 |
03.1034.0157 |
Nội soi ong hẹp thực quản, tâm vị |
Nội soi ong hẹp thực quản, tâm vị |
2.373.500 |
|
|
|
1.074 |
03.2340.0157 |
Nong hẹp thực quản, môn vị, tá tràng |
Nong hẹp thực quản, môn vị, tá tràng |
2.373.500 |
|
|
|
1.075 |
20.0057.0157 |
Nong hẹp thực quản, tâm vị qua nội soi |
Nong hẹp thực quản, tâm vị qua nội soi |
2.373.500 |
|
|
|
1.076 |
01.0165.0158 |
Rửa bàng quang lấy máu cục |
Rửa bàng quang lấy máu cục |
230.500 |
Chưa bao gồm hóa chất. |
|
|
1.077 |
01.0336.0158 |
Rửa bàng quang ở người bệnh hồi sức cấp cứu và chống độc |
Rửa bàng quang ở người bệnh hồi sức cấp cứu và chống độc |
230.500 |
Chưa bao gồm hóa chất. |
|
|
1.078 |
02.0233.0158 |
Rửa bàng quang |
Rửa bàng quang |
230.500 |
Chưa bao gồm hóa chất. |
|
|
1.079 |
02.0232.0158 |
Rửa bàng quang lấy máu cục |
Rửa bàng quang lấy máu cục |
230.500 |
Chưa bao gồm hóa chất. |
|
|
1.080 |
03.0131.0158 |
Rửa bàng quang lấy máu cục |
Rửa bàng quang lấy máu cục |
230.500 |
Chưa bao gồm hóa chất. |
|
|
1.081 |
10.0353.0158 |
Bơm rửa bàng quang, bơm hóa chất |
Bơm rửa bàng quang, bơm hóa chất |
230.500 |
Chưa bao gồm hóa chất. |
|
|
1.082 |
01.0218.0159 |
Rửa dạ dày cấp cứu |
Rửa dạ dày cấp cứu |
152.000 |
|
|
|
1.083 |
02.0313.0159 |
Rửa dạ dày cấp cứu |
Rửa dạ dày cấp cứu |
152.000 |
|
|
|
1.084 |
03.0168.0159 |
Rửa dạ dày cấp cứu |
Rửa dạ dày cấp cứu |
152.000 |
|
|
|
1.085 |
13.0193.0159 |
Rửa dạ dày sơ sinh |
Rửa dạ dày sơ sinh |
152.000 |
|
|
|
1.086 |
01.0219.0160 |
Rửa dạ dày loại bỏ chất độc bằng hệ thống kín |
Rửa dạ dày loại bỏ chất độc bằng hệ thống kín |
622.500 |
|
|
|
1.087 |
01.0220.0162 |
Rửa toàn bộ hệ thống tiêu hóa (dạ dày, tiểu tràng, đại tràng) |
Rửa toàn bộ hệ thống tiêu hóa (dạ dày, tiểu tràng, đại tràng) |
880.200 |
|
|
|
1.088 |
22.0499.0163 |
Rút máu để điều trị |
Rút máu để điều trị |
289.400 |
|
|
|
1.089 |
02.0231.0164 |
Rút catheter đường hầm |
Rút catheter đường hầm |
194.700 |
|
|
|
1.090 |
02.0061.0164 |
Rút ống dẫn lưu màng phổi, ống dẫn lưu ổ áp xe |
Rút ống dẫn lưu màng phổi, ống dẫn lưu ổ áp xe |
194.700 |
|
|
|
1.091 |
02.0227.0164 |
Rút sonde dẫn lưu bể thận qua da |
Rút sonde dẫn lưu bể thận qua da |
194.700 |
|
|
|
1.092 |
02.0483.0164 |
Rút sonde dẫn lưu hố thận ghép qua da |
Rút sonde dẫn lưu hố thận ghép qua da |
194.700 |
|
|
|
1.093 |
02.0228.0164 |
Rút sonde dẫn lưu tụ dịch - máu quanh thận |
Rút sonde dẫn lưu tụ dịch - máu quanh thận |
194.700 |
|
|
|
1.094 |
03.2331.0164 |
Rút sonde dẫn lưu màng phổi, sonde dẫn lưu ổ áp xe |
Rút sonde dẫn lưu màng phổi, sonde dẫn lưu ổ áp xe |
194.700 |
|
|
|
1.095 |
01.0244.0165 |
Chọc dẫn lưu ổ áp xe dưới siêu âm |
Chọc dẫn lưu ổ áp xe dưới siêu âm |
659.900 |
Chưa bao gồm ống thông. |
|
|
1.096 |
01.0355.0165 |
Chọc hút dẫn lưu nang giả tụy dưới hướng dẫn của siêu âm trong hồi sức cấp cứu |
Chọc hút dẫn lưu nang giả tụy dưới hướng dẫn của siêu âm trong hồi sức cấp cứu |
659.900 |
Chưa bao gồm ống thông. |
|
|
1.097 |
02.0182.0165 |
Dẫn lưu bể thận qua da dưới hướng dẫn của siêu âm |
Dẫn lưu bể thận qua da dưới hướng dẫn của siêu âm |
659.900 |
Chưa bao gồm ống thông. |
|
|
1.098 |
02.0181.0165 |
Dẫn lưu nang thận dưới hướng dẫn siêu âm |
Dẫn lưu nang thận dưới hướng dẫn siêu âm |
659.900 |
Chưa bao gồm ống thông. |
|
|
1.099 |
02.0317.0165 |
Siêu âm can thiệp - đặt ống thông dẫn lưu ổ áp xe |
Siêu âm can thiệp - đặt ống thông dẫn lưu ổ áp xe |
659.900 |
Chưa bao gồm ống thông. |
|
|
1.100 |
02.0326.0165 |
Siêu âm can thiệp - đặt ống thông dẫn lưu ổ áp xe gan |
Siêu âm can thiệp - đặt ống thông dẫn lưu ổ áp xe gan |
659.900 |
Chưa bao gồm ống thông. |
|
|
1.101 |
03.2337.0165 |
Đặt dẫn lưu ổ dịch/áp xe ổ bụng sau mổ dưới siêu âm |
Đặt dẫn lưu ổ dịch/áp xe ổ bụng sau mổ dưới siêu âm |
659.900 |
Chưa bao gồm ống thông. |
|
|
1.102 |
18.0632.0165 |
Dẫn lưu các ổ dịch trong ổ bụng dưới hướng dẫn siêu âm |
Dẫn lưu các ổ dịch trong ổ bụng dưới hướng dẫn siêu âm |
659.900 |
Chưa bao gồm ống thông. |
|
|
1.103 |
18.0633.0165 |
Dẫn lưu dịch, áp xe, nang dưới hướng dẫn của siêu âm |
Dẫn lưu dịch, áp xe, nang dưới hướng dẫn của siêu âm |
659.900 |
Chưa bao gồm ống thông. |
|
|
1.104 |
02.0325.0166 |
Siêu âm can thiệp - chọc hút mủ ổ áp xe gan |
Siêu âm can thiệp - chọc hút mủ ổ áp xe gan |
586.300 |
|
|
|
1.105 |
02.0318.0166 |
Siêu âm can thiệp - chọc hút nang gan |
Siêu âm can thiệp - chọc hút nang gan |
586.300 |
|
|
|
1.106 |
02.0329.0166 |
Siêu âm can thiệp - chọc hút nang giả tụy |
Siêu âm can thiệp - chọc hút nang giả tụy |
586.300 |
|
|
|
1.107 |
02.0334.0166 |
Siêu âm can thiệp - chọc hút ổ áp xe trong ổ bụng |
Siêu âm can thiệp - chọc hút ổ áp xe trong ổ bụng |
586.300 |
|
|
|
1.108 |
02.0319.0166 |
Siêu âm can thiệp - chọc hút tế bào khối u gan, tụy, khối u ổ bụng bằng kim nhỏ |
Siêu âm can thiệp - chọc hút tế bào khối u gan, tụy, khối u ổ bụng bằng kim nhỏ |
586.300 |
|
|
|
1.109 |
02.0320.0166 |
Siêu âm can thiệp - chọc hút và tiêm thuốc điều trị nang gan |
Siêu âm can thiệp - chọc hút và tiêm thuốc điều trị nang gan |
586.300 |
|
|
|
1.110 |
02.0330.0166 |
Siêu âm can thiệp - đặt ống thông dẫn lưu nang giả tụy |
Siêu âm can thiệp - đặt ống thông dẫn lưu nang giả tụy |
586.300 |
|
|
|
1.111 |
02.0324.0166 |
Siêu âm can thiệp - tiêm cồn tuyệt đối điều trị ung thư gan |
Siêu âm can thiệp - tiêm cồn tuyệt đối điều trị ung thư gan |
586.300 |
|
|
|
1.112 |
03.2344.0166 |
Chọc hút và tiêm thuốc nang gan |
Chọc hút và tiêm thuốc nang gan |
586.300 |
|
|
|
1.113 |
18.0629.0166 |
Chọc hút ổ dịch, áp xe dưới hướng dẫn của siêu âm |
Chọc hút ổ dịch, áp xe dưới hướng dẫn của siêu âm |
586.300 |
|
|
|
1.114 |
02.0380.0168 |
Sinh thiết da bằng kim chuyên dụng (biopsy punch) |
Sinh thiết da bằng kim chuyên dụng (biopsy punch) |
138.500 |
|
|
|
1.115 |
02.0376.0168 |
Sinh thiết phần mềm bằng súng dưới hướng dẫn của siêu âm |
Sinh thiết phần mềm bằng súng dưới hướng dẫn của siêu âm |
138.500 |
|
|
|
1.116 |
02.0375.0168 |
Sinh thiết tuyến nước bọt |
Sinh thiết tuyến nước bọt |
138.500 |
|
|
|
1.117 |
03.4211.0168 |
Kỹ thuật sinh thiết da |
Kỹ thuật sinh thiết da |
138.500 |
|
|
|
1.118 |
15.0135.0168 |
Sinh thiết hốc mũi |
Sinh thiết hốc mũi |
138.500 |
|
|
|
1.119 |
15.0211.0168 |
Sinh thiết u họng miệng |
Sinh thiết u họng miệng |
138.500 |
|
|
|
1.120 |
05.0065.0168 |
Sinh thiết niêm mạc |
Sinh thiết niêm mạc |
138.500 |
|
|
|
1.121 |
02.0236.0169 |
Sinh thiết thận dưới hướng dẫn của siêu âm |
Sinh thiết thận dưới hướng dẫn của siêu âm |
1.064.900 |
|
|
|
1.122 |
02.0237.0169 |
Sinh thiết thận ghép sau ghép thận dưới hướng dẫn của siêu âm |
Sinh thiết thận ghép sau ghép thận dưới hướng dẫn của siêu âm |
1.064.900 |
|
|
|
1.123 |
02.0065.0169 |
Sinh thiết u phổi dưới hướng dẫn của siêu âm |
Sinh thiết u phổi dưới hướng dẫn của siêu âm |
1.064.900 |
|
|
|
1.124 |
02.0435.0169 |
Sinh thiết u trung thất dưới hướng dẫn của siêu âm |
Sinh thiết u trung thất dưới hướng dẫn của siêu âm |
1.064.900 |
|
|
|
1.125 |
03.2342.0169 |
Sinh thiết gan bằng kim/dụng cụ sinh thiết dưới siêu âm |
Sinh thiết gan bằng kim/dụng cụ sinh thiết dưới siêu âm |
1.064.900 |
|
|
|
1.126 |
03.2363.0169 |
Sinh thiết thận qua da dưới siêu âm |
Sinh thiết thận qua da dưới siêu âm |
1.064.900 |
|
|
|
1.127 |
18.0603.0169 |
Sinh thiết gan dưới hướng dẫn siêu âm |
Sinh thiết gan dưới hướng dẫn siêu âm |
1.064.900 |
|
|
|
1.128 |
18.0604.0169 |
Sinh thiết gan ghép dưới hướng dẫn siêu âm |
Sinh thiết gan ghép dưới hướng dẫn siêu âm |
1.064.900 |
|
|
|
1.129 |
18.0606.0169 |
Sinh thiết lách dưới hướng dẫn siêu âm |
Sinh thiết lách dưới hướng dẫn siêu âm |
1.064.900 |
|
|
|
1.130 |
18.0607.0169 |
Sinh thiết thận dưới hướng dẫn siêu âm |
Sinh thiết thận dưới hướng dẫn siêu âm |
1.064.900 |
|
|
|
1.131 |
18.0608.0169 |
Sinh thiết thận ghép dưới hướng dẫn siêu âm |
Sinh thiết thận ghép dưới hướng dẫn siêu âm |
1.064.900 |
|
|
|
1.132 |
02.0377.0170 |
Sinh thiết phần mềm bằng kim bắn dưới hướng dẫn của siêu âm |
Sinh thiết phần mềm bằng kim bắn dưới hướng dẫn của siêu âm |
879.400 |
|
|
|
1.133 |
02.0379.0170 |
Sinh thiết xương dưới hướng dẫn của siêu âm |
Sinh thiết xương dưới hướng dẫn của siêu âm |
879.400 |
|
|
|
1.134 |
18.0609.0170 |
Sinh thiết hạch (hoặc u) dưới hướng dẫn siêu âm |
Sinh thiết hạch (hoặc u) dưới hướng dẫn siêu âm |
879.400 |
|
|
|
1.135 |
18.0611.0170 |
Sinh thiết phần mềm dưới hướng dẫn siêu âm |
Sinh thiết phần mềm dưới hướng dẫn siêu âm |
879.400 |
|
|
|
1.136 |
18.0618.0170 |
Sinh thiết phổi/màng phổi dưới hướng dẫn siêu âm |
Sinh thiết phổi/màng phổi dưới hướng dẫn siêu âm |
879.400 |
|
|
|
1.137 |
18.0605.0170 |
Sinh thiết vú dưới hướng dẫn siêu âm |
Sinh thiết vú dưới hướng dẫn siêu âm |
879.400 |
|
|
|
1.138 |
02.0066.0171 |
Sinh thiết u phổi dưới hướng dẫn của chụp cắt lớp vi tính |
Sinh thiết u phổi dưới hướng dẫn của chụp cắt lớp vi tính |
1.972.300 |
|
|
|
1.139 |
02.0434.0171 |
Sinh thiết u trung thất dưới hướng dẫn của chụp cắt lớp vi tính |
Sinh thiết u trung thất dưới hướng dẫn của chụp cắt lớp vi tính |
1.972.300 |
|
|
|
1.140 |
18.0654.0171 |
Sinh thiết các tạng dưới cộng hưởng từ |
Sinh thiết các tạng dưới cộng hưởng từ |
1.972.300 |
|
|
|
1.141 |
18.0645.0171 |
Sinh thiết cột sống dưới cắt lớp vi tính |
Sinh thiết cột sống dưới cắt lớp vi tính |
1.972.300 |
|
|
|
1.142 |
18.0638.0171 |
Sinh thiết gan dưới cắt lớp vi tính |
Sinh thiết gan dưới cắt lớp vi tính |
1.972.300 |
|
|
|
1.143 |
18.0642.0171 |
Sinh thiết gan ghép dưới cắt lớp vi tính |
Sinh thiết gan ghép dưới cắt lớp vi tính |
1.972.300 |
|
|
|
1.144 |
18.0640.0171 |
Sinh thiết lách dưới cắt lớp vi tính |
Sinh thiết lách dưới cắt lớp vi tính |
1.972.300 |
|
|
|
1.145 |
18.0646.0171 |
Sinh thiết não dưới cắt lớp vi tính |
Sinh thiết não dưới cắt lớp vi tính |
1.972.300 |
|
|
|
1.146 |
18.0636.0171 |
Sinh thiết phổi/màng phổi dưới cắt lớp vi tính |
Sinh thiết phổi/màng phổi dưới cắt lớp vi tính |
1.972.300 |
|
|
|
1.147 |
18.0637.0171 |
Sinh thiết trung thất dưới cắt lớp vi tính |
Sinh thiết trung thất dưới cắt lớp vi tính |
1.972.300 |
|
|
|
1.148 |
18.0641.0171 |
Sinh thiết tụy dưới cắt lớp vi tính |
Sinh thiết tụy dưới cắt lớp vi tính |
1.972.300 |
|
|
|
1.149 |
18.0644.0171 |
Sinh thiết xương dưới cắt lớp vi tính |
Sinh thiết xương dưới cắt lớp vi tính |
1.972.300 |
|
|
|
1.150 |
18.0648.0172 |
Sinh thiết tạng hay khối ổ bụng dưới cắt lớp vi tính |
Sinh thiết tạng hay khối ổ bụng dưới cắt lớp vi tính |
1.772.300 |
|
|
|
1.151 |
18.0639.0172 |
Sinh thiết thận dưới cắt lớp vi tính |
Sinh thiết thận dưới cắt lớp vi tính |
1.772.300 |
|
|
|
1.152 |
18.0643.0172 |
Sinh thiết thận ghép dưới cắt lớp vi tính |
Sinh thiết thận ghép dưới cắt lớp vi tính |
1.772.300 |
|
|
|
1.153 |
02.0519.0173 |
Sinh thiết phần mềm bằng phương pháp sinh thiết mở |
Sinh thiết phần mềm bằng phương pháp sinh thiết mở |
294.500 |
|
|
|
1.154 |
05.0067.0173 |
Sinh thiết hạch, cơ, thần kinh và các u dưới da |
Sinh thiết hạch, cơ, thần kinh và các u dưới da |
294.500 |
|
|
|
1.155 |
02.0378.0174 |
Sinh thiết màng hoạt dịch dưới hướng dẫn của siêu âm |
Sinh thiết màng hoạt dịch dưới hướng dẫn của siêu âm |
1.170.000 |
|
|
|
1.156 |
01.0242.0175 |
Rửa màng bụng cấp cứu |
Rửa màng bụng cấp cứu |
463.500 |
|
|
|
1.157 |
02.0064.0175 |
Sinh thiết màng phổi mù |
Sinh thiết màng phổi mù |
463.500 |
|
|
|
1.158 |
18.0624.0175 |
Chọc hút nang, tiêm xơ dưới hướng dẫn siêu âm |
Chọc hút nang, tiêm xơ dưới hướng dẫn siêu âm |
463.500 |
|
|
|
1.159 |
05.0053.0176 |
Sinh thiết móng |
Sinh thiết móng |
377.000 |
|
|
|
1.160 |
18.0064.0177 |
Sinh thiết tiền liệt tuyến qua siêu âm nội soi đường trực tràng |
Sinh thiết tiền liệt tuyến qua siêu âm nội soi đường trực tràng |
660.400 |
|
|
|
1.161 |
18.0613.0177 |
Sinh thiết tiền liệt tuyến qua trực tràng dưới hướng dẫn siêu âm |
Sinh thiết tiền liệt tuyến qua trực tràng dưới hướng dẫn siêu âm |
660.400 |
|
|
|
1.162 |
22.0130.0178 |
Thủ thuật sinh thiết tủy xương (chưa bao gồm kim sinh thiết một lần) |
Thủ thuật sinh thiết tủy xương (chưa bao gồm kim sinh thiết một lần) |
274.500 |
Chưa bao gồm kim sinh thiết. |
|
|
1.163 |
22.0131.0179 |
Thủ thuật sinh thiết tủy xương (bao gồm kim sinh thiết nhiều lần) |
Thủ thuật sinh thiết tủy xương (bao gồm kim sinh thiết nhiều lần) |
1.404.500 |
Bao gồm kim sinh thiết dùng nhiều lần. |
|
|
1.164 |
02.0217.0183 |
Nội soi đặt catherter bàng quang niệu quản để chụp UPR |
Nội soi đặt catherter bàng quang niệu quản để chụp UPR |
695.300 |
Chưa bao gồm thuốc cản quang. |
|
|
1.165 |
03.1064.0184 |
Nội soi đại tràng tiêm cầm máu |
Nội soi đại tràng tiêm cầm máu |
656.700 |
Chưa bao gồm dụng cụ kẹp và clip cầm máu. |
|
|
1.166 |
03.0160.0184 |
Soi đại tràng cầm máu |
Soi đại tràng cầm máu |
656.700 |
Chưa bao gồm dụng cụ kẹp và clip cầm máu. |
|
|
1.167 |
20.0071.0184 |
Nội soi đại tràng tiêm cầm máu |
Nội soi đại tràng tiêm cầm máu |
656.700 |
Chưa bao gồm dụng cụ kẹp và clip cầm máu. |
|
|
1.168 |
02.0369.0185 |
Nội soi khớp vai chẩn đoán (có sinh thiết) |
Nội soi khớp vai chẩn đoán (có sinh thiết) |
538.800 |
|
|
|
1.169 |
02.0045.0187 |
Nội soi phế quản ống mềm |
Nội soi phế quản ống mềm |
965.700 |
|
|
|
1.170 |
03.1065.0191 |
Nội soi trực tràng - hậu môn thắt trĩ |
Nội soi trực tràng - hậu môn thắt trĩ |
283.800 |
|
|
|
1.171 |
20.0072.0191 |
Nội soi trực tràng - hậu môn thắt trĩ |
Nội soi trực tràng - hậu môn thắt trĩ |
283.800 |
|
|
|
1.172 |
01.0036.0192 |
Tạo nhịp tim cấp cứu tạm thời với điện cực ngoài lồng ngực |
Tạo nhịp tim cấp cứu tạm thời với điện cực ngoài lồng ngực |
1.042.500 |
|
|
|
1.173 |
02.0120.0192 |
Sốc điện điều trị rung nhĩ |
Sốc điện điều trị rung nhĩ |
1.042.500 |
|
|
|
1.174 |
03.0029.0192 |
Sốc điện ngoài lồng ngực cấp cứu |
Sốc điện ngoài lồng ngực cấp cứu |
1.042.500 |
|
|
|
1.175 |
03.4190.0192 |
Tạo nhịp tim qua da |
Tạo nhịp tim qua da |
1.042.500 |
|
|
|
1.176 |
01.0173.0195 |
Lọc máu cấp cứu (ở người chưa có mở thông động tĩnh mạch) |
Lọc máu cấp cứu (ở người chưa có mở thông động tĩnh mạch) |
1.607.000 |
Quả lọc dây máu dùng 1 lần; đã bao gồm catheter 2 nòng được tính bình quân là 0,25 lần cho 1 lần chạy thận. |
|
|
1.177 |
01.0337.0195 |
Lọc máu cấp cứu ở người bệnh có mở thông động tĩnh mạch (FAV) |
Lọc máu cấp cứu ở người bệnh có mở thông động tĩnh mạch (FAV) |
1.607.000 |
Quả lọc dây máu dùng 1 lần; đã bao gồm catheter 2 nòng được tính bình quân là 0,25 lần cho 1 lần chạy thận. |
|
|
1.178 |
01.0174.0195 |
Thận nhân tạo cấp cứu |
Thận nhân tạo cấp cứu |
1.607.000 |
Quả lọc dây máu dùng 1 lần; đã bao gồm catheter 2 nòng được tính bình quân là 0,25 lần cho 1 lần chạy thận. |
|
|
1.179 |
01.0175.0196 |
Thận nhân tạo thường quy |
Thận nhân tạo thường quy |
588.500 |
Quả lọc dây máu dùng 6 lần. |
|
|
1.180 |
03.0011.0196 |
Thận nhân tạo (ở người đã có mở thông động tĩnh mạch) |
Thận nhân tạo (ở người đã có mở thông động tĩnh mạch) |
588.500 |
Quả lọc dây máu dùng 6 lần. |
|
|
1.181 |
03.4246.0198 |
Tháo bột các loại |
Tháo bột các loại |
61.400 |
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú. |
|
|
1.182 |
11.0116.0199 |
Thay băng điều trị vết thương mạn tính |
Thay băng điều trị vết thương mạn tính |
279.500 |
Áp dụng đối với bệnh Pemphigus hoặc Pemphigoid hoặc ly thượng bì bọng nước bẩm sinh hoặc vết loét bàn chân do đái tháo đường hoặc vết loét, hoại tử ở bệnh nhân phong hoặc vết loét, hoại tử do tỳ đè. |
|
|
1.183 |
07.0226.0199 |
Cắt lọc, lấy bỏ tổ chức hoại tử cho các nhiễm trùng bàn chân vết loét khu trú ở ngón chân trên người bệnh đái tháo đường |
Cắt lọc, lấy bỏ tổ chức hoại tử cho các nhiễm trùng bàn chân vết loét khu trú ở ngón chân trên người bệnh đái tháo đường |
279.500 |
Áp dụng đối với bệnh Pemphigus hoặc Pemphigoid hoặc ly thượng bì bọng nước bẩm sinh hoặc vết loét bàn chân do đái tháo đường hoặc vết loét, hoại tử ở bệnh nhân phong hoặc vết loét, hoại tử do tỳ đè. |
|
|
1.184 |
07.0230.0199 |
Cắt lọc, lấy bỏ tổ chức hoại tử cho các nhiễm trùng phần mềm trên người bệnh đái tháo đường |
Cắt lọc, lấy bỏ tổ chức hoại tử cho các nhiễm trùng phần mềm trên người bệnh đái tháo đường |
279.500 |
Áp dụng đối với bệnh Pemphigus hoặc Pemphigoid hoặc ly thượng bì bọng nước bẩm sinh hoặc vết loét bàn chân do đái tháo đường hoặc vết loét, hoại tử ở bệnh nhân phong hoặc vết loét, hoại tử do tỳ đè. |
|
|
1.185 |
01.0076.0200 |
Chăm sóc lỗ mở khí quản (một lần) |
Chăm sóc lỗ mở khí quản (một lần) |
64.300 |
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú. Đối với người bệnh nội trú theo quy định của Bộ Y tế. |
|
|
1.186 |
03.0102.0200 |
Chăm sóc lỗ mở khí quản |
Chăm sóc lỗ mở khí quản |
64.300 |
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú. Đối với người bệnh nội trú theo quy định của Bộ Y tế. |
|
|
1.187 |
03.3911.0200 |
Thay băng, cắt chỉ |
Thay băng, cắt chỉ [chiều dài ≤ 15cm] |
64.300 |
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú. Đối với người bệnh nội trú theo quy định của Bộ Y tế. |
|
|
1.188 |
03.3826.0200 |
Thay băng, cắt chỉ vết mổ |
Thay băng, cắt chỉ vết mổ [chiều dài ≤ 15cm] |
64.300 |
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú. Đối với người bệnh nội trú theo quy định của Bộ Y tế. |
|
|
1.189 |
15.0303.0200 |
Thay băng vết mổ |
Thay băng vết mổ [chiều dài ≤ 15cm] |
64.300 |
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú. Đối với người bệnh nội trú theo quy định của Bộ Y tế. |
|
|
1.190 |
07.0225.0200 |
Thay băng trên người bệnh đái tháo đường |
Thay băng trên người bệnh đái tháo đường [chiều dài ≤ 15cm] |
64.300 |
Chưa bao gồm gạc hydrocolloid; gạc xốp, miếng xốp (foam); gạc, gạc lưới có tẩm kháng sinh hoặc chất sát khuẩn. |
|
|
1.191 |
03.3911.0201 |
Thay băng, cắt chỉ |
Thay băng, cắt chỉ [chiều dài trên 15cm đến 30 cm] |
89.500 |
|
|
|
1.192 |
07.0225.0201 |
Thay băng trên người bệnh đái tháo đường |
Thay băng trên người bệnh đái tháo đường [chiều dài trên 15cm đến 30 cm] |
89.500 |
Chưa bao gồm gạc hydrocolloid; gạc xốp, miếng xốp (foam); gạc, gạc lưới có tẩm kháng sinh hoặc chất sát khuẩn. |
|
|
1.193 |
03.3826.2047 |
Thay băng, cắt chỉ vết mổ |
Thay băng, cắt chỉ vết mổ [chiều dài trên 15cm đến 30 cm] |
89.500 |
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú. Đối với người bệnh nội trú theo quy định của Bộ Y tế. |
|
|
1.194 |
15.0303.2047 |
Thay băng vết mổ |
Thay băng vết mổ [chiều dài trên 15cm đến 30 cm] |
89.500 |
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú. Đối với người bệnh nội trú theo quy định của Bộ Y tế. |
|
|
1.195 |
03.3911.0202 |
Thay băng, cắt chỉ |
Thay băng, cắt chỉ [chiều dài từ trên 30 cm đến 50 cm] |
121.400 |
|
|
|
1.196 |
03.3826.0202 |
Thay băng, cắt chỉ vết mổ |
Thay băng, cắt chỉ vết mổ [chiều dài từ trên 30 cm đến 50 cm] |
121.400 |
|
|
|
1.197 |
15.0303.0202 |
Thay băng vết mổ |
Thay băng vết mổ [chiều dài từ trên 30 cm đến 50 cm] |
121.400 |
|
|
|
1.198 |
07.0225.0202 |
Thay băng trên người bệnh đái tháo đường |
Thay băng trên người bệnh đái tháo đường [chiều dài từ trên 30 cm đến 50 cm] |
121.400 |
Chưa bao gồm gạc hydrocolloid; gạc xốp, miếng xốp (foam); gạc, gạc lưới có tẩm kháng sinh hoặc chất sát khuẩn. |
|
|
1.199 |
01.0267.0203 |
Thay băng cho các vết thương hoại tử rộng (một lần) |
Thay băng cho các vết thương hoại tử rộng (một lần) [chiều dài từ trên 15 cm đến 30 cm] |
148.600 |
|
|
|
1.200 |
02.0163.0203 |
Thay băng các vết loét hoại tử rộng sau TBMMN |
Thay băng các vết loét hoại tử rộng sau TBMMN |
148.600 |
|
|
|
1.201 |
03.3911.0203 |
Thay băng, cắt chỉ |
Thay băng, cắt chỉ [chiều dài từ trên 15 cm đến 30 cm nhiễm trùng] |
148.600 |
|
|
|
1.202 |
03.3826.0203 |
Thay băng, cắt chỉ vết mổ |
Thay băng, cắt chỉ vết mổ [chiều dài từ trên 15 cm đến 30 cm nhiễm trùng] |
148.600 |
|
|
|
1.203 |
07.0225.0203 |
Thay băng trên người bệnh đái tháo đường |
Thay băng trên người bệnh đái tháo đường [chiều dài từ trên 15 cm đến 30 cm nhiễm trùng] |
148.600 |
Chưa bao gồm gạc hydrocolloid; gạc xốp, miếng xốp (foam); gạc, gạc lưới có tẩm kháng sinh hoặc chất sát khuẩn. |
|
|
1.204 |
01.0267.0204 |
Thay băng cho các vết thương hoại tử rộng (một lần) |
Thay băng cho các vết thương hoại tử rộng (một lần) [chiều dài từ 30 cm đến 50 cm] |
193.600 |
|
|
|
1.205 |
03.3911.0204 |
Thay băng, cắt chỉ |
Thay băng, cắt chỉ [chiều dài từ 30 cm đến 50 cm nhiễm trùng] |
193.600 |
|
|
|
1.206 |
03.3826.0204 |
Thay băng, cắt chỉ vết mổ |
Thay băng, cắt chỉ vết mổ [chiều dài từ 30 cm đến 50 cm nhiễm trùng] |
193.600 |
|
|
|
1.207 |
15.0303.0204 |
Thay băng vết mổ |
Thay băng vết mổ [chiều dài từ 30 cm đến 50 cm nhiễm trùng] |
193.600 |
|
|
|
1.208 |
07.0225.0204 |
Thay băng trên người bệnh đái tháo đường |
Thay băng trên người bệnh đái tháo đường [chiều dài từ 30 cm đến 50 cm nhiễm trùng] |
193.600 |
Chưa bao gồm gạc hydrocolloid; gạc xốp, miếng xốp (foam); gạc, gạc lưới có tẩm kháng sinh hoặc chất sát khuẩn. |
|
|
1.209 |
01.0267.0205 |
Thay băng cho các vết thương hoại tử rộng (một lần) |
Thay băng cho các vết thương hoại tử rộng (một lần) [chiều dài > 50cm] |
275.600 |
|
|
|
1.210 |
03.3911.0205 |
Thay băng, cắt chỉ |
Thay băng, cắt chỉ [chiều dài > 50cm nhiễm trùng] |
275.600 |
|
|
|
1.211 |
03.3826.0205 |
Thay băng, cắt chỉ vết mổ |
Thay băng, cắt chỉ vết mổ [chiều dài > 50cm nhiễm trùng] |
275.600 |
|
|
|
1.212 |
15.0303.0205 |
Thay băng vết mổ |
Thay băng vết mổ [chiều dài > 50cm nhiễm trùng] |
275.600 |
|
|
|
1.213 |
07.0225.0205 |
Thay băng trên người bệnh đái tháo đường |
Thay băng trên người bệnh đái tháo đường [chiều dài > 50cm nhiễm trùng] |
275.600 |
Chưa bao gồm gạc hydrocolloid; gạc xốp, miếng xốp (foam); gạc, gạc lưới có tẩm kháng sinh hoặc chất sát khuẩn. |
|
|
1.214 |
01.0089.0206 |
Đặt canuyn mở khí quản 2 nòng |
Đặt canuyn mở khí quản 2 nòng |
263.700 |
|
|
|
1.215 |
01.0080.0206 |
Thay canuyn mở khí quản |
Thay canuyn mở khí quản |
263.700 |
|
|
|
1.216 |
02.0067.0206 |
Thay canuyn mở khí quản |
Thay canuyn mở khí quản |
263.700 |
|
|
|
1.217 |
03.0101.0206 |
Thay canuyn mở khí quản |
Thay canuyn mở khí quản |
263.700 |
|
|
|
1.218 |
15.0220.0206 |
Thay canuyn |
Thay canuyn |
263.700 |
|
|
|
1.219 |
04.0030.0207 |
Bơm rửa ổ lao khớp |
Bơm rửa ổ lao khớp |
101.400 |
|
|
|
1.220 |
01.0129.0209 |
Thông khí nhân tạo CPAP qua van Boussignac |
Thông khí nhân tạo CPAP qua van Boussignac [theo giờ thực tế] |
625.000 |
|
|
|
1.221 |
01.0128.0209 |
Thông khí nhân tạo không xâm nhập |
Thông khí nhân tạo không xâm nhập [theo giờ thực tế] |
625.000 |
Chưa bao gồm bộ dây máy thở cao tần các loại, các cỡ. Trường hợp sử dụng bộ dây máy thở cao tần thì trừ đi 34.000 đồng chi phí bộ dây máy thở và 5.360 đồng bộ làm ẩm oxy). |
|
|
1.222 |
01.0131.0209 |
Thông khí nhân tạo không xâm nhập phương thức BiPAP |
Thông khí nhân tạo không xâm nhập phương thức BiPAP [theo giờ thực tế] |
625.000 |
|
|
|
1.223 |
01.0130.0209 |
Thông khí nhân tạo không xâm nhập phương thức CPAP |
Thông khí nhân tạo không xâm nhập phương thức CPAP [theo giờ thực tế] |
625.000 |
|
|
|
1.224 |
01.0142.0209 |
Thông khí nhân tạo kiểu áp lực thể tích với đích thể tích (VCV+ hay MMV+Assure) |
Thông khí nhân tạo kiểu áp lực thể tích với đích thể tích (VCV+ hay MMV+Assure) [theo giờ thực tế] |
625.000 |
|
|
|
1.225 |
01.0144.0209 |
Thông khí nhân tạo trong khi vận chuyển |
Thông khí nhân tạo trong khi vận chuyển [theo giờ thực tế] |
625.000 |
|
|
|
1.226 |
01.0143.0209 |
Thông khí nhân tạo với khí NO |
Thông khí nhân tạo với khí NO [theo giờ thực tế] |
625.000 |
|
|
|
1.227 |
01.0132.0209 |
Thông khí nhân tạo xâm nhập |
Thông khí nhân tạo xâm nhập [theo giờ thực tế] |
625.000 |
|
|
|
1.228 |
01.0135.0209 |
Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức A/C (VCV) |
Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức A/C (VCV) [theo giờ thực tế] |
625.000 |
|
|
|
1.229 |
01.0139.0209 |
Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức APRV |
Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức APRV [theo giờ thực tế] |
625.000 |
|
|
|
1.230 |
01.0138.0209 |
Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức CPAP |
Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức CPAP [theo giờ thực tế] |
625.000 |
|
|
|
1.231 |
01.0141.0209 |
Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức HFO |
Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức HFO [theo giờ thực tế] |
625.000 |
|
|
|
1.232 |
01.0140.0209 |
Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức NAVA |
Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức NAVA [theo giờ thực tế] |
625.000 |
|
|
|
1.233 |
01.0134.0209 |
Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức PCV |
Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức PCV [theo giờ thực tế] |
625.000 |
|
|
|
1.234 |
01.0137.0209 |
Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức PSV |
Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức PSV [theo giờ thực tế] |
625.000 |
|
|
|
1.235 |
01.0136.0209 |
Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức SIMV |
Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức SIMV [theo giờ thực tế] |
625.000 |
|
|
|
1.236 |
01.0133.0209 |
Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức VCV |
Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức VCV [theo giờ thực tế] |
625.000 |
|
|
|
1.237 |
03.0083.0209 |
Hỗ trợ hô hấp xâm nhập qua nội khí quản |
Hỗ trợ hô hấp xâm nhập qua nội khí quản [theo giờ thực tế] |
625.000 |
|
|
|
1.238 |
03.0082.0209 |
Thở máy không xâm nhập (thở CPAP, thở BiPAP) |
Thở máy không xâm nhập (thở CPAP, thở BiPAP) [theo giờ thực tế] |
625.000 |
|
|
|
1.239 |
13.0187.0209 |
Hô hấp áp lực dương liên tục (CPAP) không xâm nhập ở trẻ sơ sinh (thở CPAP qua mũi) |
Hô hấp áp lực dương liên tục (CPAP) không xâm nhập ở trẻ sơ sinh (thở CPAP qua mũi) [theo giờ thực tế] |
625.000 |
|
|
|
1.240 |
01.0160.0210 |
Đặt ống thông dẫn lưu bàng quang |
Đặt ống thông dẫn lưu bàng quang |
101.800 |
|
|
|
1.241 |
01.0164.0210 |
Thông bàng quang |
Thông bàng quang |
101.800 |
|
|
|
1.242 |
02.0188.0210 |
Đặt sonde bàng quang |
Đặt sonde bàng quang |
101.800 |
|
|
|
1.243 |
03.0133.0210 |
Thông tiểu |
Thông tiểu |
101.800 |
|
|
|
1.244 |
01.0223.0211 |
Đặt ống thông hậu môn |
Đặt ống thông hậu môn |
92.400 |
|
|
|
1.245 |
01.0222.0211 |
Thụt giữ |
Thụt giữ |
92.400 |
|
|
|
1.246 |
01.0221.0211 |
Thụt tháo |
Thụt tháo |
92.400 |
|
|
|
1.247 |
02.0247.0211 |
Đặt ống thông hậu môn |
Đặt ống thông hậu môn |
92.400 |
|
|
|
1.248 |
02.0338.0211 |
Thụt tháo chuẩn bị sạch đại tràng |
Thụt tháo chuẩn bị sạch đại tràng |
92.400 |
|
|
|
1.249 |
02.0339.0211 |
Thụt tháo phân |
Thụt tháo phân |
92.400 |
|
|
|
1.250 |
03.0178.0211 |
Đặt sonde hậu môn |
Đặt sonde hậu môn |
92.400 |
|
|
|
1.251 |
03.2358.0211 |
Đặt sonde hậu môn |
Đặt sonde hậu môn |
92.400 |
|
|
|
1.252 |
03.0179.0211 |
Thụt tháo phân |
Thụt tháo phân |
92.400 |
|
|
|
1.253 |
03.2357.0211 |
Thụt tháo phân |
Thụt tháo phân |
92.400 |
|
|
|
1.254 |
13.0199.0211 |
Đặt sonde hậu môn sơ sinh |
Đặt sonde hậu môn sơ sinh |
92.400 |
|
|
|
1.255 |
03.2389.0212 |
Tiêm bắp thịt |
Tiêm bắp thịt |
15.100 |
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc tiêm. |
|
|
1.256 |
03.2388.0212 |
Tiêm dưới da |
Tiêm dưới da |
15.100 |
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc tiêm. |
|
|
1.257 |
03.2390.0212 |
Tiêm tĩnh mạch |
Tiêm tĩnh mạch |
15.100 |
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc tiêm. |
|
|
1.258 |
03.2387.0212 |
Tiêm trong da |
Tiêm trong da |
15.100 |
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc tiêm. |
|
|
1.259 |
14.0291.0212 |
Tiêm tĩnh mạch, truyền tĩnh mạch |
Tiêm tĩnh mạch, truyền tĩnh mạch |
15.100 |
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc tiêm. |
|
|
1.260 |
14.0290.0212 |
Tiêm trong da; tiêm dưới da; tiêm bắp thịt |
Tiêm trong da; tiêm dưới da; tiêm bắp thịt |
15.100 |
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc tiêm. |
|
|
1.261 |
02.0407.0213 |
Tiêm cân gan chân |
Tiêm cân gan chân |
104.400 |
Chưa bao gồm thuốc tiêm. |
|
|
1.262 |
02.0408.0213 |
Tiêm cạnh cột sống cổ |
Tiêm cạnh cột sống cổ |
104.400 |
Chưa bao gồm thuốc tiêm. |
|
|
1.263 |
02.0410.0213 |
Tiêm cạnh cột sống ngực |
Tiêm cạnh cột sống ngực |
104.400 |
Chưa bao gồm thuốc tiêm. |
|
|
1.264 |
02.0409.0213 |
Tiêm cạnh cột sống thắt lưng |
Tiêm cạnh cột sống thắt lưng |
104.400 |
Chưa bao gồm thuốc tiêm. |
|
|
1.265 |
02.0397.0213 |
Tiêm điểm bám gân lồi cầu trong (lồi cầu ngoài) xương cánh tay |
Tiêm điểm bám gân lồi cầu trong (lồi cầu ngoài) xương cánh tay |
104.400 |
Chưa bao gồm thuốc tiêm. |
|
|
1.266 |
02.0404.0213 |
Tiêm điểm bám gân mỏm cùng vai |
Tiêm điểm bám gân mỏm cùng vai |
104.400 |
Chưa bao gồm thuốc tiêm. |
|
|
1.267 |
02.0396.0213 |
Tiêm điểm bám gân mỏm trâm quay (mỏm trâm trụ) |
Tiêm điểm bám gân mỏm trâm quay (mỏm trâm trụ) |
104.400 |
Chưa bao gồm thuốc tiêm. |
|
|
1.268 |
02.0405.0213 |
Tiêm điểm bám gân mỏm trâm quay (trâm trụ) |
Tiêm điểm bám gân mỏm trâm quay (trâm trụ) |
104.400 |
Chưa bao gồm thuốc tiêm. |
|
|
1.269 |
02.0398.0213 |
Tiêm điểm bám gân quanh khớp gối |
Tiêm điểm bám gân quanh khớp gối |
104.400 |
Chưa bao gồm thuốc tiêm. |
|
|
1.270 |
02.0401.0213 |
Tiêm gân gấp ngón tay |
Tiêm gân gấp ngón tay |
104.400 |
Chưa bao gồm thuốc tiêm. |
|
|
1.271 |
02.0406.0213 |
Tiêm gân gót |
Tiêm gân gót |
104.400 |
Chưa bao gồm thuốc tiêm. |
|
|
1.272 |
02.0402.0213 |
Tiêm gân nhị đầu khớp vai |
Tiêm gân nhị đầu khớp vai |
104.400 |
Chưa bao gồm thuốc tiêm. |
|
|
1.273 |
02.0403.0213 |
Tiêm gân trên gai (dưới gai, gân bao xoay khớp vai) |
Tiêm gân trên gai (dưới gai, gân bao xoay khớp vai) |
104.400 |
Chưa bao gồm thuốc tiêm. |
|
|
1.274 |
02.0399.0213 |
Tiêm hội chứng DeQuervain |
Tiêm hội chứng DeQuervain |
104.400 |
Chưa bao gồm thuốc tiêm. |
|
|
1.275 |
02.0400.0213 |
Tiêm hội chứng đường hầm cổ tay |
Tiêm hội chứng đường hầm cổ tay |
104.400 |
Chưa bao gồm thuốc tiêm. |
|
|
1.276 |
02.0384.0213 |
Tiêm khớp bàn ngón chân |
Tiêm khớp bàn ngón chân |
104.400 |
Chưa bao gồm thuốc tiêm. |
|
|
1.277 |
02.0386.0213 |
Tiêm khớp bàn ngón tay |
Tiêm khớp bàn ngón tay |
104.400 |
Chưa bao gồm thuốc tiêm. |
|
|
1.278 |
02.0383.0213 |
Tiêm khớp cổ chân |
Tiêm khớp cổ chân |
104.400 |
Chưa bao gồm thuốc tiêm. |
|
|
1.279 |
02.0385.0213 |
Tiêm khớp cổ tay |
Tiêm khớp cổ tay |
104.400 |
Chưa bao gồm thuốc tiêm. |
|
|
1.280 |
02.0395.0213 |
Tiêm khớp cùng chậu |
Tiêm khớp cùng chậu |
104.400 |
Chưa bao gồm thuốc tiêm. |
|
|
1.281 |
02.0392.0213 |
Tiêm khớp đòn - cùng vai |
Tiêm khớp đòn - cùng vai |
104.400 |
Chưa bao gồm thuốc tiêm. |
|
|
1.282 |
02.0387.0213 |
Tiêm khớp đốt ngón tay |
Tiêm khớp đốt ngón tay |
104.400 |
Chưa bao gồm thuốc tiêm. |
|
|
1.283 |
02.0381.0213 |
Tiêm khớp gối |
Tiêm khớp gối |
104.400 |
Chưa bao gồm thuốc tiêm. |
|
|
1.284 |
02.0382.0213 |
Tiêm khớp háng |
Tiêm khớp háng |
104.400 |
Chưa bao gồm thuốc tiêm. |
|
|
1.285 |
02.0388.0213 |
Tiêm khớp khuỷu tay |
Tiêm khớp khuỷu tay |
104.400 |
Chưa bao gồm thuốc tiêm. |
|
|
1.286 |
02.0393.0213 |
Tiêm khớp thái dương hàm |
Tiêm khớp thái dương hàm |
104.400 |
Chưa bao gồm thuốc tiêm. |
|
|
1.287 |
02.0391.0213 |
Tiêm khớp ức - sườn |
Tiêm khớp ức - sườn |
104.400 |
Chưa bao gồm thuốc tiêm. |
|
|
1.288 |
02.0390.0213 |
Tiêm khớp ức đòn |
Tiêm khớp ức đòn |
104.400 |
Chưa bao gồm thuốc tiêm. |
|
|
1.289 |
02.0389.0213 |
Tiêm khớp vai |
Tiêm khớp vai |
104.400 |
Chưa bao gồm thuốc tiêm. |
|
|
1.290 |
02.0510.0213 |
Tiêm nội khớp: acid hyaluronic |
Tiêm nội khớp: acid hyaluronic |
104.400 |
Chưa bao gồm thuốc tiêm. |
|
|
1.291 |
03.2371.0213 |
Tiêm chất nhờn vào khớp |
Tiêm chất nhờn vào khớp |
104.400 |
Chưa bao gồm thuốc tiêm. |
|
|
1.292 |
03.2372.0213 |
Tiêm corticoide vào khớp |
Tiêm corticoide vào khớp |
104.400 |
Chưa bao gồm thuốc tiêm. |
|
|
1.293 |
02.0429.0214 |
Tiêm điểm bám gân mỏm cùng vai dưới hướng dẫn của siêu âm |
Tiêm điểm bám gân mỏm cùng vai dưới hướng dẫn của siêu âm |
148.700 |
Chưa bao gồm thuốc tiêm. |
|
|
1.294 |
02.0426.0214 |
Tiêm gân gấp ngón tay dưới hướng dẫn của siêu âm |
Tiêm gân gấp ngón tay dưới hướng dẫn của siêu âm |
148.700 |
Chưa bao gồm thuốc tiêm. |
|
|
1.295 |
02.0427.0214 |
Tiêm gân nhị đầu khớp vai dưới hướng dẫn của siêu âm |
Tiêm gân nhị đầu khớp vai dưới hướng dẫn của siêu âm |
148.700 |
Chưa bao gồm thuốc tiêm. |
|
|
1.296 |
02.0428.0214 |
Tiêm gân trên gai (dưới gai, gân bao xoay khớp vai) dưới hướng dẫn của siêu âm |
Tiêm gân trên gai (dưới gai, gân bao xoay khớp vai) dưới hướng dẫn của siêu âm |
148.700 |
Chưa bao gồm thuốc tiêm. |
|
|
1.297 |
02.0424.0214 |
Tiêm hội chứng DeQuervain dưới hướng dẫn của siêu âm |
Tiêm hội chứng DeQuervain dưới hướng dẫn của siêu âm |
148.700 |
Chưa bao gồm thuốc tiêm. |
|
|
1.298 |
02.0425.0214 |
Tiêm hội chứng đường hầm cổ tay dưới hướng dẫn của siêu âm |
Tiêm hội chứng đường hầm cổ tay dưới hướng dẫn của siêu âm |
148.700 |
Chưa bao gồm thuốc tiêm. |
|
|
1.299 |
02.0414.0214 |
Tiêm khớp bàn ngón chân dưới hướng dẫn của siêu âm |
Tiêm khớp bàn ngón chân dưới hướng dẫn của siêu âm |
148.700 |
Chưa bao gồm thuốc tiêm. |
|
|
1.300 |
02.0416.0214 |
Tiêm khớp bàn ngón tay dưới hướng dẫn của siêu âm |
Tiêm khớp bàn ngón tay dưới hướng dẫn của siêu âm |
148.700 |
Chưa bao gồm thuốc tiêm. |
|
|
1.301 |
02.0413.0214 |
Tiêm khớp cổ chân dưới hướng dẫn của siêu âm |
Tiêm khớp cổ chân dưới hướng dẫn của siêu âm |
148.700 |
Chưa bao gồm thuốc tiêm. |
|
|
1.302 |
02.0415.0214 |
Tiêm khớp cổ tay dưới hướng dẫn của siêu âm |
Tiêm khớp cổ tay dưới hướng dẫn của siêu âm |
148.700 |
Chưa bao gồm thuốc tiêm. |
|
|
1.303 |
02.0422.0214 |
Tiêm khớp đòn - cùng vai dưới hướng dẫn của siêu âm |
Tiêm khớp đòn - cùng vai dưới hướng dẫn của siêu âm |
148.700 |
Chưa bao gồm thuốc tiêm. |
|
|
1.304 |
02.0417.0214 |
Tiêm khớp đốt ngón tay dưới hướng dẫn của siêu âm |
Tiêm khớp đốt ngón tay dưới hướng dẫn của siêu âm |
148.700 |
Chưa bao gồm thuốc tiêm. |
|
|
1.305 |
02.0411.0214 |
Tiêm khớp gối dưới hướng dẫn của siêu âm |
Tiêm khớp gối dưới hướng dẫn của siêu âm |
148.700 |
Chưa bao gồm thuốc tiêm. |
|
|
1.306 |
02.0412.0214 |
Tiêm khớp háng dưới hướng dẫn của siêu âm |
Tiêm khớp háng dưới hướng dẫn của siêu âm |
148.700 |
Chưa bao gồm thuốc tiêm. |
|
|
1.307 |
02.0418.0214 |
Tiêm khớp khuỷu tay dưới hướng dẫn của siêu âm |
Tiêm khớp khuỷu tay dưới hướng dẫn của siêu âm |
148.700 |
Chưa bao gồm thuốc tiêm. |
|
|
1.308 |
02.0423.0214 |
Tiêm khớp thái dương hàm dưới hướng dẫn của siêu âm |
Tiêm khớp thái dương hàm dưới hướng dẫn của siêu âm |
148.700 |
Chưa bao gồm thuốc tiêm. |
|
|
1.309 |
02.0421.0214 |
Tiêm khớp ức - sườn dưới hướng dẫn của siêu âm |
Tiêm khớp ức - sườn dưới hướng dẫn của siêu âm |
148.700 |
Chưa bao gồm thuốc tiêm. |
|
|
1.310 |
02.0420.0214 |
Tiêm khớp ức đòn dưới hướng dẫn của siêu âm |
Tiêm khớp ức đòn dưới hướng dẫn của siêu âm |
148.700 |
Chưa bao gồm thuốc tiêm. |
|
|
1.311 |
02.0419.0214 |
Tiêm khớp vai dưới hướng dẫn của siêu âm |
Tiêm khớp vai dưới hướng dẫn của siêu âm |
148.700 |
Chưa bao gồm thuốc tiêm. |
|
|
1.312 |
03.2371.0214 |
Tiêm chất nhờn vào khớp |
Tiêm chất nhờn vào khớp [dưới siêu âm] |
148.700 |
Chưa bao gồm thuốc tiêm. |
|
|
1.313 |
03.2372.0214 |
Tiêm corticoide vào khớp |
Tiêm corticoide vào khớp [dưới siêu âm] |
148.700 |
Chưa bao gồm thuốc tiêm. |
|
|
1.314 |
01.0006.0215 |
Đặt catheter tĩnh mạch ngoại biên |
Đặt catheter tĩnh mạch ngoại biên |
25.100 |
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc và dịch truyền. |
|
|
1.315 |
03.2391.0215 |
Truyền tĩnh mạch |
Truyền tĩnh mạch |
25.100 |
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc và dịch truyền. |
|
|
1.316 |
03.3821.0216 |
Cắt lọc tổ chức hoại tử hoặc cắt lọc vết thương đơn giản |
Cắt lọc tổ chức hoại tử hoặc cắt lọc vết thương đơn giản |
194.700 |
|
|
|
1.317 |
03.3827.0216 |
Khâu vết thương phần mềm dài dưới 10 cm |
Khâu vết thương phần mềm dài dưới 10 cm [tổn thương nông] |
194.700 |
|
|
|
1.318 |
03.2245.0216 |
Khâu vết thương phần mềm vùng đầu cổ |
Khâu vết thương phần mềm vùng đầu cổ [ tổn thương nông chiều dài < l0 cm] |
194.700 |
|
|
|
1.319 |
15.0051.0216 |
Khâu vết rách vành tai |
Khâu vết rách vành tai |
194.700 |
|
|
|
1.320 |
15.0301.0216 |
Khâu vết thương đơn giản vùng đầu, mặt, cổ |
Khâu vết thương đơn giản vùng đầu, mặt, cổ [tổn thương nông chiều dài < l0 cm] |
194.700 |
|
|
|
1.321 |
03.3825.0217 |
Khâu vết thương phần mềm dài trên 10 cm |
Khâu vết thương phần mềm dài trên 10 cm [tổn thương nông] |
269.500 |
|
|
|
1.322 |
03.2245.0217 |
Khâu vết thương phần mềm vùng đầu cổ |
Khâu vết thương phần mềm vùng đầu cổ [tổn thương nông chiều dài ≥ l0 cm] |
269.500 |
|
|
|
1.323 |
15.0301.0217 |
Khâu vết thương đơn giản vùng đầu, mặt, cổ |
Khâu vết thương đơn giản vùng đầu, mặt, cổ [tổn thương nông chiều dài ≥ l0 cm] |
269.500 |
|
|
|
1.324 |
03.3818.0218 |
Khâu lại da vết phẫu thuật sau nhiễm khuẩn |
Khâu lại da vết phẫu thuật sau nhiễm khuẩn |
289.500 |
|
|
|
1.325 |
03.3594.0218 |
Khâu vết thương âm hộ, âm đạo |
Khâu vết thương âm hộ, âm đạo |
289.500 |
|
|
|
1.326 |
03.3827.0218 |
Khâu vết thương phần mềm dài dưới 10 cm |
Khâu vết thương phần mềm dài dưới 10 cm [tổn thương sâu] |
289.500 |
|
|
|
1.327 |
03.2245.0218 |
Khâu vết thương phần mềm vùng đầu cổ |
Khâu vết thương phần mềm vùng đầu cổ [tổn thương sâu chiều dài < l0 cm] |
289.500 |
|
|
|
1.328 |
15.0301.0218 |
Khâu vết thương đơn giản vùng đầu, mặt, cổ |
Khâu vết thương đơn giản vùng đầu, mặt, cổ [ tổn thương sâu chiều dài < l0 cm] |
289.500 |
|
|
|
1.329 |
03.3825.0219 |
Khâu vết thương phần mềm dài trên 10 cm |
Khâu vết thương phần mềm dài trên 10 cm [tổn thương sâu] |
354.200 |
|
|
|
1.330 |
03.2245.0219 |
Khâu vết thương phần mềm vùng đầu cổ |
Khâu vết thương phần mềm vùng đầu cổ [tổn thương sâu chiều dài ≥ l0 cm ] |
354.200 |
|
|
|
1.331 |
15.0301.0219 |
Khâu vết thương đơn giản vùng đầu, mặt, cổ |
Khâu vết thương đơn giản vùng đầu, mặt, cổ [tổn thương sâu chiều dài ≥ l0 cm] |
354.200 |
|
|
|
1.332 |
17.0026.0220 |
Điều trị bằng máy kéo giãn cột sống |
Điều trị bằng máy kéo giãn cột sống |
50.800 |
|
|
|
1.333 |
17.0018.0221 |
Điều trị bằng Parafin |
Điều trị bằng Parafin |
46.000 |
|
|
|
1.334 |
08.0026.0222 |
Bó thuốc |
Bó thuốc |
57.600 |
|
|
|
1.335 |
08.0008.2045 |
Ôn châm |
Ôn châm [kim dài] |
83.300 |
|
|
|
1.336 |
08.0010.0224 |
Chích lể |
Chích lể |
76.300 |
|
|
|
1.337 |
08.0002.0224 |
Hào châm |
Hào châm |
76.300 |
|
|
|
1.338 |
08.0001.0224 |
Mai hoa châm |
Mai hoa châm |
76.300 |
|
|
|
1.339 |
08.0004.0224 |
Nhĩ châm |
Nhĩ châm |
76.300 |
|
|
|
1.340 |
08.0008.0224 |
Ôn châm |
Ôn châm [kim ngắn] |
76.300 |
|
|
|
1.341 |
08.0012.0224 |
Từ châm |
Từ châm |
76.300 |
|
|
|
1.342 |
03.0715.0226 |
Chẩn đóan điện thần kinh cơ |
Chẩn đóan điện thần kinh cơ |
71.800 |
|
|
|
1.343 |
17.0195.0226 |
Chẩn đoán điện thần kinh cơ |
Chẩn đoán điện thần kinh cơ |
71.800 |
|
|
|
1.344 |
08.0027.0228 |
Chườm ngải |
Chườm ngải |
37.000 |
|
|
|
1.345 |
08.0009.0228 |
Cứu |
Cứu |
37.000 |
|
|
|
1.346 |
08.0468.0228 |
Cứu điều trị bí đái thể hàn |
Cứu điều trị bí đái thể hàn |
37.000 |
|
|
|
1.347 |
08.0476.0228 |
Cứu điều trị cảm cúm thể hàn |
Cứu điều trị cảm cúm thể hàn |
37.000 |
|
|
|
1.348 |
08.0464.0228 |
Cứu điều trị chậm phát triển trí tuệ ở trẻ bại não |
Cứu điều trị chậm phát triển trí tuệ ở trẻ bại não |
37.000 |
|
|
|
1.349 |
08.0472.0228 |
Cứu điều trị đái dầm thể hàn |
Cứu điều trị đái dầm thể hàn |
37.000 |
|
|
|
1.350 |
08.0470.0228 |
Cứu điều trị đau bụng kinh thể hàn |
Cứu điều trị đau bụng kinh thể hàn |
37.000 |
|
|
|
1.351 |
08.0452.0228 |
Cứu điều trị đau đầu, đau nửa đầu thể hàn |
Cứu điều trị đau đầu, đau nửa đầu thể hàn |
37.000 |
|
|
|
1.352 |
08.0473.0228 |
Cứu điều trị đau lưng thể hàn |
Cứu điều trị đau lưng thể hàn |
37.000 |
|
|
|
1.353 |
08.0461.0228 |
Cứu điều trị đau vai gáy cấp thể hàn |
Cứu điều trị đau vai gáy cấp thể hàn |
37.000 |
|
|
|
1.354 |
08.0465.0228 |
Cứu điều trị di tinh thể hàn |
Cứu điều trị di tinh thể hàn |
37.000 |
|
|
|
1.355 |
08.0474.0228 |
Cứu điều trị giảm khứu giác thể hàn |
Cứu điều trị giảm khứu giác thể hàn |
37.000 |
|
|
|
1.356 |
08.0462.0228 |
Cứu điều trị giảm thính lực thể hàn |
Cứu điều trị giảm thính lực thể hàn |
37.000 |
|
|
|
1.357 |
08.0451.0228 |
Cứu điều trị hội chứng thắt lưng- hông thể phong hàn |
Cứu điều trị hội chứng thắt lưng- hông thể phong hàn |
37.000 |
|
|
|
1.358 |
08.0455.0228 |
Cứu điều trị khàn tiếng thể hàn |
Cứu điều trị khàn tiếng thể hàn |
37.000 |
|
|
|
1.359 |
08.0458.0228 |
Cứu điều trị liệt chi dưới thể hàn |
Cứu điều trị liệt chi dưới thể hàn |
37.000 |
|
|
|
1.360 |
08.0457.0228 |
Cứu điều trị liệt chi trên thể hàn |
Cứu điều trị liệt chi trên thể hàn |
37.000 |
|
|
|
1.361 |
08.0460.0228 |
Cứu điều trị liệt dây thần kinh số VII ngoại biên thể hàn |
Cứu điều trị liệt dây thần kinh số VII ngoại biên thể hàn |
37.000 |
|
|
|
1.362 |
08.0466.0228 |
Cứu điều trị liệt dương thể hàn |
Cứu điều trị liệt dương thể hàn |
37.000 |
|
|
|
1.363 |
08.0459.0228 |
Cứu điều trị liệt nửa người thể hàn |
Cứu điều trị liệt nửa người thể hàn |
37.000 |
|
|
|
1.364 |
08.0453.0228 |
Cứu điều trị nấc thể hàn |
Cứu điều trị nấc thể hàn |
37.000 |
|
|
|
1.365 |
08.0454.0228 |
Cứu điều trị ngoại cảm phong hàn |
Cứu điều trị ngoại cảm phong hàn |
37.000 |
|
|
|
1.366 |
08.0456.0228 |
Cứu điều trị rối loạn cảm giác đầu chi thể hàn |
Cứu điều trị rối loạn cảm giác đầu chi thể hàn |
37.000 |
|
|
|
1.367 |
08.0471.0228 |
Cứu điều trị rối loạn kinh nguyệt thể hàn |
Cứu điều trị rối loạn kinh nguyệt thể hàn |
37.000 |
|
|
|
1.368 |
08.0475.0228 |
Cứu điều trị rối loạn thần kinh thực vật thể hàn |
Cứu điều trị rối loạn thần kinh thực vật thể hàn |
37.000 |
|
|
|
1.369 |
08.0477.0228 |
Cứu điều trị rối loạn tiêu hóa thể hàn |
Cứu điều trị rối loạn tiêu hóa thể hàn |
37.000 |
|
|
|
1.370 |
08.0467.0228 |
Cứu điều trị rối loạn tiểu tiện thể hàn |
Cứu điều trị rối loạn tiểu tiện thể hàn |
37.000 |
|
|
|
1.371 |
08.0469.0228 |
Cứu điều trị sa tử cung thể hàn |
Cứu điều trị sa tử cung thể hàn |
37.000 |
|
|
|
1.372 |
08.0463.0228 |
Cứu hỗ trợ điều trị bệnh tự kỷ thể hàn |
Cứu hỗ trợ điều trị bệnh tự kỷ thể hàn |
37.000 |
|
|
|
1.373 |
08.0025.0229 |
Đặt thuốc YHCT |
Đặt thuốc YHCT |
51.100 |
|
|
|
1.374 |
08.0056.2046 |
Châm tê nhổ răng khôn mọc lệch 900 hoặc ngầm dưới lợi, dưới niêm mạc, phải chụp phim răng để chẩn đoán xác định và chọn phương pháp phẫu thuật |
Châm tê nhổ răng khôn mọc lệch 900 hoặc ngầm dưới lợi, dưới niêm mạc, phải chụp phim răng để chẩn đoán xác định và chọn phương pháp phẫu thuật |
85.300 |
|
|
|
1.375 |
08.0084.2046 |
Châm tê phẫu thuật áp xe tuyến tiền liệt |
Châm tê phẫu thuật áp xe tuyến tiền liệt |
85.300 |
|
|
|
1.376 |
08.0110.2046 |
Châm tê phẫu thuật bóc nhân tuyến giáp |
Châm tê phẫu thuật bóc nhân tuyến giáp |
85.300 |
|
|
|
1.377 |
08.0061.2046 |
Châm tê phẫu thuật cắt 2/3 dạ dày do loét, viêm, u lành |
Châm tê phẫu thuật cắt 2/3 dạ dày do loét, viêm, u lành |
85.300 |
|
|
|
1.378 |
08.0067.2046 |
Châm tê phẫu thuật cắt bỏ trĩ vòng |
Châm tê phẫu thuật cắt bỏ trĩ vòng |
85.300 |
|
|
|
1.379 |
08.0100.2046 |
Châm tê phẫu thuật cắt cụt cẳng chân |
Châm tê phẫu thuật cắt cụt cẳng chân |
85.300 |
|
|
|
1.380 |
08.0089.2046 |
Châm tê phẫu thuật cắt cụt cổ tử cung |
Châm tê phẫu thuật cắt cụt cổ tử cung |
85.300 |
|
|
|
1.381 |
08.0048.2046 |
Châm tê phẫu thuật cắt dây thanh |
Châm tê phẫu thuật cắt dây thanh |
85.300 |
|
|
|
1.382 |
08.0049.2046 |
Châm tê phẫu thuật cắt dính thanh quản |
Châm tê phẫu thuật cắt dính thanh quản |
85.300 |
|
|
|
1.383 |
08.0065.2046 |
Châm tê phẫu thuật cắt đoạn đại tràng, làm hậu môn nhân tạo |
Châm tê phẫu thuật cắt đoạn đại tràng, làm hậu môn nhân tạo |
85.300 |
|
|
|
1.384 |
08.0081.2046 |
Châm tê phẫu thuật cắt dương vật không vét hạch, cắt một nửa dương vật |
Châm tê phẫu thuật cắt dương vật không vét hạch, cắt một nửa dương vật |
85.300 |
|
|
|
1.385 |
08.0058.2046 |
Châm tê phẫu thuật cắt hạch lao to vùng cổ |
Châm tê phẫu thuật cắt hạch lao to vùng cổ |
85.300 |
|
|
|
1.386 |
08.0086.2046 |
Châm tê phẫu thuật cắt hẹp bao quy đầu |
Châm tê phẫu thuật cắt hẹp bao quy đầu |
85.300 |
|
|
|
1.387 |
08.0078.2046 |
Châm tê phẫu thuật cắt một nửa bàng quang và cắt túi thừa bàng quang |
Châm tê phẫu thuật cắt một nửa bàng quang và cắt túi thừa bàng quang |
85.300 |
|
|
|
1.388 |
08.0029.2046 |
Châm tê phẫu thuật cắt polyp một đoạn đại tràng phải cắt đoạn đại tràng phía trên làm hậu môn nhân tạo |
Châm tê phẫu thuật cắt polyp một đoạn đại tràng phải cắt đoạn đại tràng phía trên làm hậu môn nhân tạo |
85.300 |
|
|
|
1.389 |
08.0052.2046 |
Châm tê phẫu thuật cắt polyp mũi |
Châm tê phẫu thuật cắt polyp mũi |
85.300 |
|
|
|
1.390 |
08.0108.2046 |
Châm tê phẫu thuật cắt polyp tử cung |
Châm tê phẫu thuật cắt polyp tử cung |
85.300 |
|
|
|
1.391 |
08.0073.2046 |
Châm tê phẫu thuật cắt ruột thừa ở vị trí bình thường |
Châm tê phẫu thuật cắt ruột thừa ở vị trí bình thường |
85.300 |
|
|
|
1.392 |
08.0076.2046 |
Châm tê phẫu thuật cắt toàn bộ thận và niệu quản |
Châm tê phẫu thuật cắt toàn bộ thận và niệu quản |
85.300 |
|
|
|
1.393 |
08.0045.2046 |
Châm tê phẫu thuật cắt toàn bộ thanh quản |
Châm tê phẫu thuật cắt toàn bộ thanh quản |
85.300 |
|
|
|
1.394 |
08.0031.2046 |
Châm tê phẫu thuật cắt toàn bộ tuyến giáp và vét hạch cổ 2 bên |
Châm tê phẫu thuật cắt toàn bộ tuyến giáp và vét hạch cổ 2 bên |
85.300 |
|
|
|
1.395 |
08.0032.2046 |
Châm tê phẫu thuật cắt toàn bộ tuyến giáp, 1 thùy có vét hạch cổ 1 bên |
Châm tê phẫu thuật cắt toàn bộ tuyến giáp, 1 thùy có vét hạch cổ 1 bên |
85.300 |
|
|
|
1.396 |
08.0070.2046 |
Châm tê phẫu thuật cắt trĩ từ 2 bó trở lên |
Châm tê phẫu thuật cắt trĩ từ 2 bó trở lên |
85.300 |
|
|
|
1.397 |
08.0087.2046 |
Châm tê phẫu thuật cắt túi thừa niệu đạo |
Châm tê phẫu thuật cắt túi thừa niệu đạo |
85.300 |
|
|
|
1.398 |
08.0062.2046 |
Châm tê phẫu thuật cắt túi thừa tá tràng |
Châm tê phẫu thuật cắt túi thừa tá tràng |
85.300 |
|
|
|
1.399 |
08.0034.2046 |
Châm tê phẫu thuật cắt tuyến vú mở rộng có vét hạch |
Châm tê phẫu thuật cắt tuyến vú mở rộng có vét hạch |
85.300 |
|
|
|
1.400 |
08.0040.2046 |
Châm tê phẫu thuật cắt u cuộn cảnh |
Châm tê phẫu thuật cắt u cuộn cảnh |
85.300 |
|
|
|
1.401 |
08.0111.2046 |
Châm tê phẫu thuật cắt u da đầu lành, đường kính trên 5 cm |
Châm tê phẫu thuật cắt u da đầu lành, đường kính trên 5 cm |
85.300 |
|
|
|
1.402 |
08.0112.2046 |
Châm tê phẫu thuật cắt u da đầu lành, đường kính từ 2- 5 cm |
Châm tê phẫu thuật cắt u da đầu lành, đường kính từ 2- 5 cm |
85.300 |
|
|
|
1.403 |
08.0102.2046 |
Châm tê phẫu thuật cắt u lành dương vật |
Châm tê phẫu thuật cắt u lành dương vật |
85.300 |
|
|
|
1.404 |
08.0107.2046 |
Châm tê phẫu thuật cắt u lành phần mềm |
Châm tê phẫu thuật cắt u lành phần mềm |
85.300 |
|
|
|
1.405 |
08.0064.2046 |
Châm tê phẫu thuật cắt u mạc treo có cắt ruột |
Châm tê phẫu thuật cắt u mạc treo có cắt ruột |
85.300 |
|
|
|
1.406 |
08.0069.2046 |
Châm tê phẫu thuật cắt u mạc treo không cắt ruột |
Châm tê phẫu thuật cắt u mạc treo không cắt ruột |
85.300 |
|
|
|
1.407 |
08.0055.2046 |
Châm tê phẫu thuật cắt u nang cạnh cổ |
Châm tê phẫu thuật cắt u nang cạnh cổ |
85.300 |
|
|
|
1.408 |
08.0054.2046 |
Châm tê phẫu thuật cắt u nang giáp móng |
Châm tê phẫu thuật cắt u nang giáp móng |
85.300 |
|
|
|
1.409 |
08.0103.2046 |
Châm tê phẫu thuật cắt u nang thừng tinh |
Châm tê phẫu thuật cắt u nang thừng tinh |
85.300 |
|
|
|
1.410 |
08.0105.2046 |
Châm tê phẫu thuật cắt u nang tuyến giáp |
Châm tê phẫu thuật cắt u nang tuyến giáp |
85.300 |
|
|
|
1.411 |
08.0085.2046 |
Châm tê phẫu thuật cắt u sùi đầu miệng sáo |
Châm tê phẫu thuật cắt u sùi đầu miệng sáo |
85.300 |
|
|
|
1.412 |
08.0109.2046 |
Châm tê phẫu thuật cắt u thành âm đạo |
Châm tê phẫu thuật cắt u thành âm đạo |
85.300 |
|
|
|
1.413 |
08.0044.2046 |
Châm tê phẫu thuật cắt u thành sau họng |
Châm tê phẫu thuật cắt u thành sau họng |
85.300 |
|
|
|
1.414 |
08.0106.2046 |
Châm tê phẫu thuật cắt u tuyến giáp |
Châm tê phẫu thuật cắt u tuyến giáp |
85.300 |
|
|
|
1.415 |
08.0041.2046 |
Châm tê phẫu thuật cắt u tuyến mang tai |
Châm tê phẫu thuật cắt u tuyến mang tai |
85.300 |
|
|
|
1.416 |
08.0035.2046 |
Châm tê phẫu thuật cắt u tuyến nước bọt mang tai |
Châm tê phẫu thuật cắt u tuyến nước bọt mang tai |
85.300 |
|
|
|
1.417 |
08.0039.2046 |
Châm tê phẫu thuật cắt u xơ vòm mũi họng |
Châm tê phẫu thuật cắt u xơ vòm mũi họng |
85.300 |
|
|
|
1.418 |
08.0033.2046 |
Châm tê phẫu thuật cắt ung thư giáp trạng |
Châm tê phẫu thuật cắt ung thư giáp trạng |
85.300 |
|
|
|
1.419 |
08.0096.2046 |
Châm tê phẫu thuật cố định nẹp vít gãy hai 2 xương cẳng tay |
Châm tê phẫu thuật cố định nẹp vít gãy hai 2 xương cẳng tay |
85.300 |
|
|
|
1.420 |
08.0030.2046 |
Châm tê phẫu thuật cứng duỗi khớp gối đơn thuần |
Châm tê phẫu thuật cứng duỗi khớp gối đơn thuần |
85.300 |
|
|
|
1.421 |
08.0083.2046 |
Châm tê phẫu thuật dẫn lưu áp xe khoang retzius |
Châm tê phẫu thuật dẫn lưu áp xe khoang retzius |
85.300 |
|
|
|
1.422 |
08.0072.2046 |
Châm tê phẫu thuật dẫn lưu áp xe ruột thừa |
Châm tê phẫu thuật dẫn lưu áp xe ruột thừa |
85.300 |
|
|
|
1.423 |
08.0080.2046 |
Châm tê phẫu thuật dẫn lưu nước tiểu bàng quang |
Châm tê phẫu thuật dẫn lưu nước tiểu bàng quang |
85.300 |
|
|
|
1.424 |
08.0079.2046 |
Châm tê phẫu thuật đẫn lưu thận qua da |
Châm tê phẫu thuật đẫn lưu thận qua da |
85.300 |
|
|
|
1.425 |
08.0082.2046 |
Châm tê phẫu thuật dẫn lưu viêm tấy quanh thận, áp xe thận |
Châm tê phẫu thuật dẫn lưu viêm tấy quanh thận, áp xe thận |
85.300 |
|
|
|
1.426 |
08.0092.2046 |
Châm tê phẫu thuật điều trị hẹp môn vị phì đại |
Châm tê phẫu thuật điều trị hẹp môn vị phì đại |
85.300 |
|
|
|
1.427 |
08.0093.2046 |
Châm tê phẫu thuật đóng hậu môn nhân tạo |
Châm tê phẫu thuật đóng hậu môn nhân tạo |
85.300 |
|
|
|
1.428 |
08.0036.2046 |
Châm tê phẫu thuật glôcôm |
Châm tê phẫu thuật glôcôm |
85.300 |
|
|
|
1.429 |
08.0101.2046 |
Châm tê phẫu thuật khâu vết thương phần mềm vùng đầu - cổ |
Châm tê phẫu thuật khâu vết thương phần mềm vùng đầu - cổ |
85.300 |
|
|
|
1.430 |
08.0091.2046 |
Châm tê phẫu thuật khâu vòng cổ tử cung |
Châm tê phẫu thuật khâu vòng cổ tử cung |
85.300 |
|
|
|
1.431 |
08.0038.2046 |
Châm tê phẫu thuật lác thông thường |
Châm tê phẫu thuật lác thông thường |
85.300 |
|
|
|
1.432 |
08.0099.2046 |
Châm tê phẫu thuật lấy bỏ toàn bộ xương bánh chè |
Châm tê phẫu thuật lấy bỏ toàn bộ xương bánh chè |
85.300 |
|
|
|
1.433 |
08.0077.2046 |
Châm tê phẫu thuật lấy sỏi mở bể thận trong xoang |
Châm tê phẫu thuật lấy sỏi mở bể thận trong xoang |
85.300 |
|
|
|
1.434 |
08.0094.2046 |
Châm tê phẫu thuật lấy sỏi niệu đạo |
Châm tê phẫu thuật lấy sỏi niệu đạo |
85.300 |
|
|
|
1.435 |
08.0037.2046 |
Châm tê phẫu thuật lấy thể thủy tinh trong bao, ngoài bao, rửa hút các loại cataract già, bệnh lý, sa, lệch, vỡ |
Châm tê phẫu thuật lấy thể thủy tinh trong bao, ngoài bao, rửa hút các loại cataract già, bệnh lý, sa, lệch, vỡ |
85.300 |
|
|
|
1.436 |
08.0057.2046 |
Châm tê phẫu thuật lấy tủy chân răng một chân hàng loạt 2 - 3 răng, lấy tủy chân răng nhiều chân |
Châm tê phẫu thuật lấy tủy chân răng một chân hàng loạt 2 - 3 răng, lấy tủy chân răng nhiều chân |
85.300 |
|
|
|
1.437 |
08.0088.2046 |
Châm tê phẫu thuật mở rộng lỗ sáo |
Châm tê phẫu thuật mở rộng lỗ sáo |
85.300 |
|
|
|
1.438 |
08.0071.2046 |
Châm tê phẫu thuật mở thông dạ dày |
Châm tê phẫu thuật mở thông dạ dày |
85.300 |
|
|
|
1.439 |
08.0059.2046 |
Châm tê phẫu thuật nạo áp xe lạnh hố chậu |
Châm tê phẫu thuật nạo áp xe lạnh hố chậu |
85.300 |
|
|
|
1.440 |
08.0060.2046 |
Châm tê phẫu thuật nạo áp xe lạnh hố lưng |
Châm tê phẫu thuật nạo áp xe lạnh hố lưng |
85.300 |
|
|
|
1.441 |
08.0053.2046 |
Châm tê phẫu thuật nạo xoang triệt để trong viêm xoang do răng |
Châm tê phẫu thuật nạo xoang triệt để trong viêm xoang do răng |
85.300 |
|
|
|
1.442 |
08.0098.2046 |
Châm tê phẫu thuật nối gân gấp cổ chân |
Châm tê phẫu thuật nối gân gấp cổ chân |
85.300 |
|
|
|
1.443 |
08.0075.2046 |
Châm tê phẫu thuật nối nang tụy - hỗng tràng |
Châm tê phẫu thuật nối nang tụy - hỗng tràng |
85.300 |
|
|
|
1.444 |
08.0068.2046 |
Châm tê phẫu thuật nối vị tràng |
Châm tê phẫu thuật nối vị tràng |
85.300 |
|
|
|
1.445 |
08.0095.2046 |
Châm tê phẫu thuật phẫu thuật bàn chân thuổng |
Châm tê phẫu thuật phẫu thuật bàn chân thuổng |
85.300 |
|
|
|
1.446 |
08.0097.2046 |
Châm tê phẫu thuật phẫu thuật vết thương khớp |
Châm tê phẫu thuật phẫu thuật vết thương khớp |
85.300 |
|
|
|
1.447 |
08.0113.2046 |
Châm tê phẫu thuật quặm |
Châm tê phẫu thuật quặm |
85.300 |
|
|
|
1.448 |
08.0066.2046 |
Châm tê phẫu thuật sa trực tràng không cắt ruột |
Châm tê phẫu thuật sa trực tràng không cắt ruột |
85.300 |
|
|
|
1.449 |
08.0046.2046 |
Châm tê phẫu thuật sẹo hẹp thanh - khí quản |
Châm tê phẫu thuật sẹo hẹp thanh - khí quản |
85.300 |
|
|
|
1.450 |
08.0063.2046 |
Châm tê phẫu thuật tắc ruột do dây chằng |
Châm tê phẫu thuật tắc ruột do dây chằng |
85.300 |
|
|
|
1.451 |
08.0042.2046 |
Châm tê phẫu thuật tai xương chũm trong viêm tắc tĩnh mạch bên |
Châm tê phẫu thuật tai xương chũm trong viêm tắc tĩnh mạch bên |
85.300 |
|
|
|
1.452 |
08.0074.2046 |
Châm tê phẫu thuật thắt trĩ có kèm bóc tách, cắt một bó trĩ |
Châm tê phẫu thuật thắt trĩ có kèm bóc tách, cắt một bó trĩ |
85.300 |
|
|
|
1.453 |
08.0104.2046 |
Châm tê phẫu thuật tràn dịch màng tinh hoàn |
Châm tê phẫu thuật tràn dịch màng tinh hoàn |
85.300 |
|
|
|
1.454 |
08.0090.2046 |
Châm tê phẫu thuật treo tử cung |
Châm tê phẫu thuật treo tử cung |
85.300 |
|
|
|
1.455 |
08.0047.2046 |
Châm tê phẫu thuật trong mềm sụn thanh quản |
Châm tê phẫu thuật trong mềm sụn thanh quản |
85.300 |
|
|
|
1.456 |
08.0051.2046 |
Châm tê phẫu thuật vách ngăn mũi |
Châm tê phẫu thuật vách ngăn mũi |
85.300 |
|
|
|
1.457 |
08.0050.2046 |
Châm tê phẫu thuật vùng chân bướm hàm |
Châm tê phẫu thuật vùng chân bướm hàm |
85.300 |
|
|
|
1.458 |
08.0043.2046 |
Châm tê phẫu thuật xoang trán |
Châm tê phẫu thuật xoang trán |
85.300 |
|
|
|
1.459 |
08.0005.2046 |
Điện châm |
Điện châm [kim dài] |
85.300 |
|
|
|
1.460 |
08.0005.0230 |
Điện châm |
Điện châm [kim ngắn] |
78.300 |
|
|
|
1.461 |
08.0293.0230 |
Điện châm điều trị bí đái cơ năng |
Điện châm điều trị bí đái cơ năng |
78.300 |
|
|
|
1.462 |
08.0282.0230 |
Điện châm điều trị cảm mạo |
Điện châm điều trị cảm mạo |
78.300 |
|
|
|
1.463 |
08.0288.0230 |
Điện châm điều trị chậm phát triển trí tuệ ở trẻ bại não |
Điện châm điều trị chậm phát triển trí tuệ ở trẻ bại não |
78.300 |
|
|
|
1.464 |
08.0302.0230 |
Điện châm điều trị chắp lẹo |
Điện châm điều trị chắp lẹo |
78.300 |
|
|
|
1.465 |
08.0321.0230 |
Điện châm điều trị chứng tic cơ mặt |
Điện châm điều trị chứng tic cơ mặt |
78.300 |
|
|
|
1.466 |
08.0290.0230 |
Điện châm điều trị cơn đau quặn thận |
Điện châm điều trị cơn đau quặn thận |
78.300 |
|
|
|
1.467 |
08.0313.0230 |
Điện châm điều trị đau do thoái hóa khớp |
Điện châm điều trị đau do thoái hóa khớp |
78.300 |
|
|
|
1.468 |
08.0303.0230 |
Điện châm điều trị đau hố mắt |
Điện châm điều trị đau hố mắt |
78.300 |
|
|
|
1.469 |
08.0312.0230 |
Điện châm điều trị đau răng |
Điện châm điều trị đau răng |
78.300 |
|
|
|
1.470 |
08.0318.0230 |
Điện châm điều trị giảm đau do ung thư |
Điện châm điều trị giảm đau do ung thư |
78.300 |
|
|
|
1.471 |
08.0319.0230 |
Điện châm điều trị giảm đau do zona |
Điện châm điều trị giảm đau do zona |
78.300 |
|
|
|
1.472 |
08.0315.0230 |
Điện châm điều trị giảm khứu giác |
Điện châm điều trị giảm khứu giác |
78.300 |
|
|
|
1.473 |
08.0298.0230 |
Điện châm điều trị hội chứng ngoại tháp |
Điện châm điều trị hội chứng ngoại tháp |
78.300 |
|
|
|
1.474 |
08.0281.0230 |
Điện châm điều trị hội chứng stress |
Điện châm điều trị hội chứng stress |
78.300 |
|
|
|
1.475 |
08.0278.0230 |
Điện châm điều trị hội chứng tiền đình |
Điện châm điều trị hội chứng tiền đình |
78.300 |
|
|
|
1.476 |
08.0295.0230 |
Điện châm điều trị hội chứng tiền mãn kinh |
Điện châm điều trị hội chứng tiền mãn kinh |
78.300 |
|
|
|
1.477 |
08.0279.0230 |
Điện châm điều trị huyết áp thấp |
Điện châm điều trị huyết áp thấp |
78.300 |
|
|
|
1.478 |
08.0299.0230 |
Điện châm điều trị khàn tiếng |
Điện châm điều trị khàn tiếng |
78.300 |
|
|
|
1.479 |
08.0306.0230 |
Điện châm điều trị lác cơ năng |
Điện châm điều trị lác cơ năng |
78.300 |
|
|
|
1.480 |
08.0301.0230 |
Điện châm điều trị liệt chi trên |
Điện châm điều trị liệt chi trên |
78.300 |
|
|
|
1.481 |
08.0316.0230 |
Điện châm điều trị liệt do tổn thương đám rối dây thần kinh |
Điện châm điều trị liệt do tổn thương đám rối dây thần kinh |
78.300 |
|
|
|
1.482 |
08.0320.0230 |
Điện châm điều trị liệt do viêm đa rễ, đa dây thần kinh |
Điện châm điều trị liệt do viêm đa rễ, đa dây thần kinh |
78.300 |
|
|
|
1.483 |
08.0287.0230 |
Điện châm điều trị liệt tay do tổn thương đám rối cánh tay ở trẻ em |
Điện châm điều trị liệt tay do tổn thương đám rối cánh tay ở trẻ em |
78.300 |
|
|
|
1.484 |
08.0296.0230 |
Điện châm điều trị liệt tứ chi do chấn thương cột sống |
Điện châm điều trị liệt tứ chi do chấn thương cột sống |
78.300 |
|
|
|
1.485 |
08.0285.0230 |
Điện châm điều trị phục hồi chức năng cho trẻ bại liệt |
Điện châm điều trị phục hồi chức năng cho trẻ bại liệt |
78.300 |
|
|
|
1.486 |
08.0289.0230 |
Điện châm điều trị phục hồi chức năng vận động ở trẻ bại não |
Điện châm điều trị phục hồi chức năng vận động ở trẻ bại não |
78.300 |
|
|
|
1.487 |
08.0300.0230 |
Điện châm điều trị rối loạn cảm giác đầu chi |
Điện châm điều trị rối loạn cảm giác đầu chi |
78.300 |
|
|
|
1.488 |
08.0307.0230 |
Điện châm điều trị rối loạn cảm giác nông |
Điện châm điều trị rối loạn cảm giác nông |
78.300 |
|
|
|
1.489 |
08.0297.0230 |
Điện châm điều trị rối loạn thần kinh chức năng sau chấn thương sọ não |
Điện châm điều trị rối loạn thần kinh chức năng sau chấn thương sọ não |
78.300 |
|
|
|
1.490 |
08.0317.0230 |
Điện châm điều trị rối loạn thần kinh thực vật |
Điện châm điều trị rối loạn thần kinh thực vật |
78.300 |
|
|
|
1.491 |
08.0311.0230 |
Điện châm điều trị rối loạn tiêu hóa |
Điện châm điều trị rối loạn tiêu hóa |
78.300 |
|
|
|
1.492 |
08.0292.0230 |
Điện châm điều trị rối loạn tiểu tiện |
Điện châm điều trị rối loạn tiểu tiện |
78.300 |
|
|
|
1.493 |
08.0294.0230 |
Điện châm điều trị sa tử cung |
Điện châm điều trị sa tử cung |
78.300 |
|
|
|
1.494 |
08.0280.0230 |
Điện châm điều trị thiểu năng tuần hoàn não mạn tính |
Điện châm điều trị thiểu năng tuần hoàn não mạn tính |
78.300 |
|
|
|
1.495 |
08.0284.0230 |
Điện châm điều trị trĩ |
Điện châm điều trị trĩ |
78.300 |
|
|
|
1.496 |
08.0314.0230 |
Điện châm điều trị ù tai |
Điện châm điều trị ù tai |
78.300 |
|
|
|
1.497 |
08.0283.0230 |
Điện châm điều trị viêm Amidan |
Điện châm điều trị viêm Amidan |
78.300 |
|
|
|
1.498 |
08.0291.0230 |
Điện châm điều trị viêm bàng quang |
Điện châm điều trị viêm bàng quang |
78.300 |
|
|
|
1.499 |
08.0304.0230 |
Điện châm điều trị viêm kết mạc |
Điện châm điều trị viêm kết mạc |
78.300 |
|
|
|
1.500 |
08.0310.0230 |
Điện châm điều trị viêm mũi xoang |
Điện châm điều trị viêm mũi xoang |
78.300 |
|
|
|
1.501 |
08.0305.0230 |
Điện châm điều trị viêm thần kinh thị giác sau giai đoạn cấp |
Điện châm điều trị viêm thần kinh thị giác sau giai đoạn cấp |
78.300 |
|
|
|
1.502 |
08.0186.0230 |
Điện nhĩ châm điều di tinh |
Điện nhĩ châm điều di tinh |
78.300 |
|
|
|
1.503 |
08.0189.0230 |
Điện nhĩ châm điều trị bí đái cơ năng |
Điện nhĩ châm điều trị bí đái cơ năng |
78.300 |
|
|
|
1.504 |
08.0174.0230 |
Điện nhĩ châm điều trị cảm mạo |
Điện nhĩ châm điều trị cảm mạo |
78.300 |
|
|
|
1.505 |
08.0182.0230 |
Điện nhĩ châm điều trị chậm phát triển trí tuệ ở trẻ bại não |
Điện nhĩ châm điều trị chậm phát triển trí tuệ ở trẻ bại não |
78.300 |
|
|
|
1.506 |
08.0227.0230 |
Điện nhĩ châm điều trị chứng tíc cơ mặt |
Điện nhĩ châm điều trị chứng tíc cơ mặt |
78.300 |
|
|
|
1.507 |
08.0184.0230 |
Điện nhĩ châm điều trị cơn đau quặn thận |
Điện nhĩ châm điều trị cơn đau quặn thận |
78.300 |
|
|
|
1.508 |
08.0190.0230 |
Điện nhĩ châm điều trị cơn động kinh cục bộ |
Điện nhĩ châm điều trị cơn động kinh cục bộ |
78.300 |
|
|
|
1.509 |
08.0211.0230 |
Điện nhĩ châm điều trị đái dầm |
Điện nhĩ châm điều trị đái dầm |
78.300 |
|
|
|
1.510 |
08.0169.0230 |
Điện nhĩ châm điều trị đau đầu, đau nửa đầu |
Điện nhĩ châm điều trị đau đầu, đau nửa đầu |
78.300 |
|
|
|
1.511 |
08.0194.0230 |
Điện nhĩ châm điều trị đau dây thần kinh V |
Điện nhĩ châm điều trị đau dây thần kinh V |
78.300 |
|
|
|
1.512 |
08.0217.0230 |
Điện nhĩ châm điều trị đau do thoái hóa khớp |
Điện nhĩ châm điều trị đau do thoái hóa khớp |
78.300 |
|
|
|
1.513 |
08.0203.0230 |
Điện nhĩ châm điều trị đau hố mắt |
Điện nhĩ châm điều trị đau hố mắt |
78.300 |
|
|
|
1.514 |
08.0218.0230 |
Điện nhĩ châm điều trị đau lưng |
Điện nhĩ châm điều trị đau lưng |
78.300 |
|
|
|
1.515 |
08.0213.0230 |
Điện nhĩ châm điều trị đau răng |
Điện nhĩ châm điều trị đau răng |
78.300 |
|
|
|
1.516 |
08.0224.0230 |
Điện nhĩ châm điều trị giảm đau do ung thư |
Điện nhĩ châm điều trị giảm đau do ung thư |
78.300 |
|
|
|
1.517 |
08.0225.0230 |
Điện nhĩ châm điều trị giảm đau do zona |
Điện nhĩ châm điều trị giảm đau do zona |
78.300 |
|
|
|
1.518 |
08.0220.0230 |
Điện nhĩ châm điều trị giảm khứu giác |
Điện nhĩ châm điều trị giảm khứu giác |
78.300 |
|
|
|
1.519 |
08.0206.0230 |
Điện nhĩ châm điều trị giảm thị lực |
Điện nhĩ châm điều trị giảm thị lực |
78.300 |
|
|
|
1.520 |
08.0180.0230 |
Điện nhĩ châm điều trị giảm thính lực |
Điện nhĩ châm điều trị giảm thính lực |
78.300 |
|
|
|
1.521 |
08.0164.0230 |
Điện nhĩ châm điều trị hen phế quản |
Điện nhĩ châm điều trị hen phế quản |
78.300 |
|
|
|
1.522 |
08.0178.0230 |
Điện nhĩ châm điều trị hội chứng dạ dày - tá tràng |
Điện nhĩ châm điều trị hội chứng dạ dày - tá tràng |
78.300 |
|
|
|
1.523 |
08.0171.0230 |
Điện nhĩ châm điều trị hội chứng stress |
Điện nhĩ châm điều trị hội chứng stress |
78.300 |
|
|
|
1.524 |
08.0162.0230 |
Điện nhĩ châm điều trị hội chứng tiền đình |
Điện nhĩ châm điều trị hội chứng tiền đình |
78.300 |
|
|
|
1.525 |
08.0192.0230 |
Điện nhĩ châm điều trị hội chứng tiền mãn kinh |
Điện nhĩ châm điều trị hội chứng tiền mãn kinh |
78.300 |
|
|
|
1.526 |
08.0181.0230 |
Điện nhĩ châm điều trị hội chứng tự kỷ ở trẻ em |
Điện nhĩ châm điều trị hội chứng tự kỷ ở trẻ em |
78.300 |
|
|
|
1.527 |
08.0163.0230 |
Điện nhĩ châm điều trị hội chứng vai gáy |
Điện nhĩ châm điều trị hội chứng vai gáy |
78.300 |
|
|
|
1.528 |
08.0165.0230 |
Điện nhĩ châm điều trị huyết áp thấp |
Điện nhĩ châm điều trị huyết áp thấp |
78.300 |
|
|
|
1.529 |
08.0197.0230 |
Điện nhĩ châm điều trị khàn tiếng |
Điện nhĩ châm điều trị khàn tiếng |
78.300 |
|
|
|
1.530 |
08.0200.0230 |
Điện nhĩ châm điều trị liệt chi dưới |
Điện nhĩ châm điều trị liệt chi dưới |
78.300 |
|
|
|
1.531 |
08.0199.0230 |
Điện nhĩ châm điều trị liệt chi trên |
Điện nhĩ châm điều trị liệt chi trên |
78.300 |
|
|
|
1.532 |
08.0166.0230 |
Điện nhĩ châm điều trị liệt dây VII ngoại biên |
Điện nhĩ châm điều trị liệt dây VII ngoại biên |
78.300 |
|
|
|
1.533 |
08.0187.0230 |
Điện nhĩ châm điều trị liệt dương |
Điện nhĩ châm điều trị liệt dương |
78.300 |
|
|
|
1.534 |
08.0177.0230 |
Điện nhĩ châm điều trị liệt nửa người do tai biến mạch máu não |
Điện nhĩ châm điều trị liệt nửa người do tai biến mạch máu não |
78.300 |
|
|
|
1.535 |
08.0221.0230 |
Điện nhĩ châm điều trị liệt rễ, đám rối dây thần kinh |
Điện nhĩ châm điều trị liệt rễ, đám rối dây thần kinh |
78.300 |
|
|
|
1.536 |
08.0195.0230 |
Điện nhĩ châm điều trị liệt tứ chi do chấn thương cột sống |
Điện nhĩ châm điều trị liệt tứ chi do chấn thương cột sống |
78.300 |
|
|
|
1.537 |
08.0170.0230 |
Điện nhĩ châm điều trị mất ngủ |
Điện nhĩ châm điều trị mất ngủ |
78.300 |
|
|
|
1.538 |
08.0173.0230 |
Điện nhĩ châm điều trị nấc |
Điện nhĩ châm điều trị nấc |
78.300 |
|
|
|
1.539 |
08.0172.0230 |
Điện nhĩ châm điều trị nôn |
Điện nhĩ châm điều trị nôn |
78.300 |
|
|
|
1.540 |
08.0183.0230 |
Điện nhĩ châm điều trị phục hồi chức năng ở trẻ bại não |
Điện nhĩ châm điều trị phục hồi chức năng ở trẻ bại não |
78.300 |
|
|
|
1.541 |
08.0198.0230 |
Điện nhĩ châm điều trị rối loạn cảm giác đầu chi |
Điện nhĩ châm điều trị rối loạn cảm giác đầu chi |
78.300 |
|
|
|
1.542 |
08.0222.0230 |
Điện nhĩ châm điều trị rối loạn cảm giác nông |
Điện nhĩ châm điều trị rối loạn cảm giác nông |
78.300 |
|
|
|
1.543 |
08.0202.0230 |
Điện nhĩ châm điều trị rối loạn kinh nguyệt |
Điện nhĩ châm điều trị rối loạn kinh nguyệt |
78.300 |
|
|
|
1.544 |
08.0196.0230 |
Điện nhĩ châm điều trị rối loạn thần kinh chức năng sau chấn thương sọ não |
Điện nhĩ châm điều trị rối loạn thần kinh chức năng sau chấn thương sọ não |
78.300 |
|
|
|
1.545 |
08.0223.0230 |
Điện nhĩ châm điều trị rối loạn thần kinh thực vật |
Điện nhĩ châm điều trị rối loạn thần kinh thực vật |
78.300 |
|
|
|
1.546 |
08.0212.0230 |
Điện nhĩ châm điều trị rối loạn tiêu hóa |
Điện nhĩ châm điều trị rối loạn tiêu hóa |
78.300 |
|
|
|
1.547 |
08.0188.0230 |
Điện nhĩ châm điều trị rối loạn tiểu tiện |
Điện nhĩ châm điều trị rối loạn tiểu tiện |
78.300 |
|
|
|
1.548 |
08.0191.0230 |
Điện nhĩ châm điều trị sa tử cung |
Điện nhĩ châm điều trị sa tử cung |
78.300 |
|
|
|
1.549 |
08.0167.0230 |
Điện nhĩ châm điều trị tắc tia sữa |
Điện nhĩ châm điều trị tắc tia sữa |
78.300 |
|
|
|
1.550 |
08.0208.0230 |
Điện nhĩ châm điều trị táo bón kéo dài |
Điện nhĩ châm điều trị táo bón kéo dài |
78.300 |
|
|
|
1.551 |
08.0193.0230 |
Điện nhĩ châm điều trị thất vận ngôn |
Điện nhĩ châm điều trị thất vận ngôn |
78.300 |
|
|
|
1.552 |
08.0168.0230 |
Điện nhĩ châm điều trị thiểu năng tuần hoàn não mạn tính |
Điện nhĩ châm điều trị thiểu năng tuần hoàn não mạn tính |
78.300 |
|
|
|
1.553 |
08.0201.0230 |
Điện nhĩ châm điều trị thống kinh |
Điện nhĩ châm điều trị thống kinh |
78.300 |
|
|
|
1.554 |
08.0219.0230 |
Điện nhĩ châm điều trị ù tai |
Điện nhĩ châm điều trị ù tai |
78.300 |
|
|
|
1.555 |
08.0185.0230 |
Điện nhĩ châm điều trị viêm bàng quang |
Điện nhĩ châm điều trị viêm bàng quang |
78.300 |
|
|
|
1.556 |
08.0226.0230 |
Điện nhĩ châm điều trị viêm đa rễ, đa dây thần kinh |
Điện nhĩ châm điều trị viêm đa rễ, đa dây thần kinh |
78.300 |
|
|
|
1.557 |
08.0204.0230 |
Điện nhĩ châm điều trị viêm kết mạc |
Điện nhĩ châm điều trị viêm kết mạc |
78.300 |
|
|
|
1.558 |
08.0215.0230 |
Điện nhĩ châm điều trị viêm khớp dạng thấp |
Điện nhĩ châm điều trị viêm khớp dạng thấp |
78.300 |
|
|
|
1.559 |
08.0209.0230 |
Điện nhĩ châm điều trị viêm mũi xoang |
Điện nhĩ châm điều trị viêm mũi xoang |
78.300 |
|
|
|
1.560 |
08.0216.0230 |
Điện nhĩ châm điều trị viêm quanh khớp vai |
Điện nhĩ châm điều trị viêm quanh khớp vai |
78.300 |
|
|
|
1.561 |
08.0205.0230 |
Điện nhĩ châm điều trị viêm thần kinh thị giác sau giai đoạn cấp |
Điện nhĩ châm điều trị viêm thần kinh thị giác sau giai đoạn cấp |
78.300 |
|
|
|
1.562 |
08.0179.0230 |
Điện nhĩ châm phục hồi chức năng cho trẻ bại liệt |
Điện nhĩ châm phục hồi chức năng cho trẻ bại liệt |
78.300 |
|
|
|
1.563 |
03.0772.0231 |
Điều trị bằng điện phân thuốc |
Điều trị bằng điện phân thuốc |
48.900 |
|
|
|
1.564 |
17.0006.0231 |
Điều trị bằng điện phân dẫn thuốc |
Điều trị bằng điện phân dẫn thuốc |
48.900 |
|
|
|
1.565 |
17.0005.0231 |
Điều trị bằng dòng điện một chiều đều |
Điều trị bằng dòng điện một chiều đều |
48.900 |
|
|
|
1.566 |
17.0027.0232 |
Điều trị bằng điện trường cao áp |
Điều trị bằng điện trường cao áp |
41.900 |
|
|
|
1.567 |
17.0004.0232 |
Điều trị bằng từ trường |
Điều trị bằng từ trường |
41.900 |
|
|
|
1.568 |
17.0158.0233 |
Điều trị bằng điện vi dòng |
Điều trị bằng điện vi dòng |
30.800 |
|
|
|
1.569 |
03.0773.0234 |
Điều trị bằng các dòng điện xung |
Điều trị bằng các dòng điện xung |
44.900 |
|
|
|
1.570 |
17.0007.0234 |
Điều trị bằng các dòng điện xung |
Điều trị bằng các dòng điện xung |
44.900 |
|
|
|
1.571 |
08.0485.0235 |
Giác hơi |
Giác hơi |
36.700 |
|
|
|
1.572 |
08.0481.0235 |
Giác hơi điều trị các chứng đau |
Giác hơi điều trị các chứng đau |
36.700 |
|
|
|
1.573 |
08.0482.0235 |
Giác hơi điều trị cảm cúm |
Giác hơi điều trị cảm cúm |
36.700 |
|
|
|
1.574 |
08.0479.0235 |
Giác hơi điều trị ngoại cảm phong hàn |
Giác hơi điều trị ngoại cảm phong hàn |
36.700 |
|
|
|
1.575 |
08.0480.0235 |
Giác hơi điều trị ngoại cảm phong nhiệt |
Giác hơi điều trị ngoại cảm phong nhiệt |
36.700 |
|
|
|
1.576 |
17.0010.0236 |
Điều trị bằng dòng giao thoa |
Điều trị bằng dòng giao thoa |
30.800 |
|
|
|
1.577 |
03.0774.0237 |
Điều trị bằng tia hồng ngoại |
Điều trị bằng tia hồng ngoại |
40.900 |
|
|
|
1.578 |
11.0171.0237 |
Điều trị vết thương mạn tính bằng đèn hồng ngoại |
Điều trị vết thương mạn tính bằng đèn hồng ngoại |
40.900 |
|
|
|
1.579 |
13.0051.0237 |
Điều trị tắc tia sữa bằng sóng ngắn, hồng ngoại |
Điều trị tắc tia sữa bằng sóng ngắn, hồng ngoại [ hồng ngoại] |
40.900 |
|
|
|
1.580 |
17.0011.0237 |
Điều trị bằng tia hồng ngoại |
Điều trị bằng tia hồng ngoại |
40.900 |
|
|
|
1.581 |
03.0274.0238 |
Kéo nắn cột sống cổ |
Kéo nắn cột sống cổ |
54.800 |
|
|
|
1.582 |
03.0275.0238 |
Kéo nắn cột sống thắt lưng |
Kéo nắn cột sống thắt lưng |
54.800 |
|
|
|
1.583 |
17.0175.0238 |
Kỹ thuật kéo giãn cho trẻ em bị vẹo cổ bẩm sinh |
Kỹ thuật kéo giãn cho trẻ em bị vẹo cổ bẩm sinh |
54.800 |
|
|
|
1.584 |
17.0078.0238 |
Kỹ thuật kéo nắn trị liệu |
Kỹ thuật kéo nắn trị liệu |
54.800 |
|
|
|
1.585 |
08.0013.0238 |
Kéo nắn cột sống cổ |
Kéo nắn cột sống cổ |
54.800 |
|
|
|
1.586 |
08.0014.0238 |
Kéo nắn cột sống thắt lưng |
Kéo nắn cột sống thắt lưng |
54.800 |
|
|
|
1.587 |
08.0486.0238 |
Nắn bó trật khớp bằng phương pháp YHCT |
Nắn bó trật khớp bằng phương pháp YHCT |
54.800 |
|
|
|
1.588 |
03.0907.0239 |
Điều trị rối loạn đại tiện, tiểu tiện bằng phản hồi sinh học |
Điều trị rối loạn đại tiện, tiểu tiện bằng phản hồi sinh học |
352.800 |
|
|
|
1.589 |
17.0135.0239 |
Kỹ thuật can thiệp rối loạn đại tiện bằng phản hồi sinh học (biofeedback) |
Kỹ thuật can thiệp rối loạn đại tiện bằng phản hồi sinh học (biofeedback) |
352.800 |
|
|
|
1.590 |
17.0134.0240 |
Kỹ thuật tập đường ruột cho người bệnh tổn thương tủy sống |
Kỹ thuật tập đường ruột cho người bệnh tổn thương tủy sống |
219.700 |
|
|
|
1.591 |
17.0147.0241 |
Kỹ thuật sử dụng áo nẹp chỉnh hình cột sống ngực - thắt lưng TLSO (điều trị cong vẹo cột sống) |
Kỹ thuật sử dụng áo nẹp chỉnh hình cột sống ngực - thắt lưng TLSO (điều trị cong vẹo cột sống) |
59.300 |
|
|
|
1.592 |
17.0148.0241 |
Kỹ thuật sử dụng áo nẹp chỉnh hình cột sống thắt lưng LSO (điều trị cong vẹo cột sống) |
Kỹ thuật sử dụng áo nẹp chỉnh hình cột sống thắt lưng LSO (điều trị cong vẹo cột sống) |
59.300 |
|
|
|
1.593 |
17.0146.0241 |
Kỹ thuật sử dụng chân giả dưới gối |
Kỹ thuật sử dụng chân giả dưới gối |
59.300 |
|
|
|
1.594 |
17.0144.0241 |
Kỹ thuật sử dụng chân giả tháo khớp háng |
Kỹ thuật sử dụng chân giả tháo khớp háng |
59.300 |
|
|
|
1.595 |
17.0145.0241 |
Kỹ thuật sử dụng chân giả trên gối |
Kỹ thuật sử dụng chân giả trên gối |
59.300 |
|
|
|
1.596 |
17.0153.0241 |
Kỹ thuật sử dụng nẹp bàn chân FO |
Kỹ thuật sử dụng nẹp bàn chân FO |
59.300 |
|
|
|
1.597 |
17.0233.0241 |
Kỹ thuật sử dụng nẹp chỉnh hình tư thế chân, tay cho người bệnh sau bỏng |
Kỹ thuật sử dụng nẹp chỉnh hình tư thế chân, tay cho người bệnh sau bỏng |
59.300 |
|
|
|
1.598 |
17.0232.0241 |
Kỹ thuật sử dụng nẹp chỉnh hình tư thế cổ cho người bệnh sau bỏng |
Kỹ thuật sử dụng nẹp chỉnh hình tư thế cổ cho người bệnh sau bỏng |
59.300 |
|
|
|
1.599 |
17.0152.0241 |
Kỹ thuật sử dụng nẹp cổ bàn chân AFO |
Kỹ thuật sử dụng nẹp cổ bàn chân AFO |
59.300 |
|
|
|
1.600 |
17.0149.0241 |
Kỹ thuật sử dụng nẹp cổ bàn tay WHO |
Kỹ thuật sử dụng nẹp cổ bàn tay WHO |
59.300 |
|
|
|
1.601 |
17.0143.0241 |
Kỹ thuật sử dụng nẹp dạng khớp háng (SWASH) |
Kỹ thuật sử dụng nẹp dạng khớp háng (SWASH) |
59.300 |
|
|
|
1.602 |
17.0151.0241 |
Kỹ thuật sử dụng nẹp gối cổ bàn chân KAFO |
Kỹ thuật sử dụng nẹp gối cổ bàn chân KAFO |
59.300 |
|
|
|
1.603 |
17.0150.0241 |
Kỹ thuật sử dụng nẹp trên gối có khớp háng HKAFO |
Kỹ thuật sử dụng nẹp trên gối có khớp háng HKAFO |
59.300 |
|
|
|
1.604 |
17.0142.0241 |
Kỹ thuật sử dụng tay giả dưới khuỷu |
Kỹ thuật sử dụng tay giả dưới khuỷu |
59.300 |
|
|
|
1.605 |
17.0141.0241 |
Kỹ thuật sử dụng tay giả trên khuỷu |
Kỹ thuật sử dụng tay giả trên khuỷu |
59.300 |
|
|
|
1.606 |
03.0782.0242 |
Thông tiểu ngắt quãng trong PHCN tổn thương tủy sống |
Thông tiểu ngắt quãng trong PHCN tổn thương tủy sống |
162.700 |
|
|
|
1.607 |
17.0133.0242 |
Kỹ thuật thông tiểu ngắt quãng trong phục hồi chức năng tủy sống |
Kỹ thuật thông tiểu ngắt quãng trong phục hồi chức năng tủy sống |
162.700 |
|
|
|
1.608 |
03.0272.0243 |
Laser châm |
Laser châm |
52.100 |
|
|
|
1.609 |
17.0012.0243 |
Điều trị bằng laser công suất thấp |
Điều trị bằng laser công suất thấp |
52.100 |
|
|
|
1.610 |
17.0159.0243 |
Điều trị bằng laser công suất thấp vào điểm vận động và huyệt đạo |
Điều trị bằng laser công suất thấp vào điểm vận động và huyệt đạo |
52.100 |
|
|
|
1.611 |
08.0011.0243 |
laser châm |
laser châm |
52.100 |
|
|
|
1.612 |
11.0173.0244 |
Điều trị vết thương mạn tính bằng chiếu tia plasma |
Điều trị vết thương mạn tính bằng chiếu tia plasma |
36.600 |
|
|
|
1.613 |
03.0701.0245 |
laser nội mạch |
laser nội mạch |
58.400 |
|
|
|
1.614 |
17.0160.0245 |
Điều trị bằng laser công suất thấp nội mạch |
Điều trị bằng laser công suất thấp nội mạch |
58.400 |
|
|
|
1.615 |
08.0018.0246 |
Nắn, bó gãy xương cẳng chân bằng phương pháp YHCT |
Nắn, bó gãy xương cẳng chân bằng phương pháp YHCT |
119.200 |
|
|
|
1.616 |
08.0016.0247 |
Nắn, bó gãy xương cẳng tay bằng phương pháp YHCT |
Nắn, bó gãy xương cẳng tay bằng phương pháp YHCT |
119.200 |
|
|
|
1.617 |
08.0017.0248 |
Nắn, bó gãy xương cánh tay bằng phương pháp YHCT |
Nắn, bó gãy xương cánh tay bằng phương pháp YHCT |
119.200 |
|
|
|
1.618 |
08.0024.0249 |
Ngâm thuốc YHCT bộ phận |
Ngâm thuốc YHCT bộ phận |
54.800 |
|
|
|
1.619 |
08.0023.0249 |
Ngâm thuốc YHCT toàn thân |
Ngâm thuốc YHCT toàn thân |
54.800 |
|
|
|
1.620 |
17.0130.0250 |
Phong bế thần kinh bằng Phenol để điều trị co cứng cơ |
Phong bế thần kinh bằng Phenol để điều trị co cứng cơ |
1.153.800 |
Chưa bao gồm thuốc |
|
|
1.621 |
08.0022.0252 |
Sắc thuốc thang |
Sắc thuốc thang |
14.000 |
Đã bao gồm chi phí đóng gói thuốc, chưa bao gồm tiền thuốc. |
|
|
1.622 |
08.0015.0252 |
Sắc thuốc thang và đóng gói thuốc bằng máy |
Sắc thuốc thang và đóng gói thuốc bằng máy |
14.000 |
Đã bao gồm chi phí đóng gói thuốc, chưa bao gồm tiền thuốc. |
|
|
1.623 |
03.0708.0253 |
Siêu âm điều trị |
Siêu âm điều trị |
48.700 |
|
|
|
1.624 |
17.0008.0253 |
Điều trị bằng siêu âm |
Điều trị bằng siêu âm |
48.700 |
|
|
|
1.625 |
03.0705.0254 |
Điều trị bằng sóng ngắn và sóng cực ngắn |
Điều trị bằng sóng ngắn và sóng cực ngắn |
41.100 |
|
|
|
1.626 |
13.0051.0254 |
Điều trị tắc tia sữa bằng sóng ngắn, hồng ngoại |
Điều trị tắc tia sữa bằng sóng ngắn, hồng ngoại [sóng ngắn] |
41.100 |
|
|
|
1.627 |
17.0002.0254 |
Điều trị bằng sóng cực ngắn |
Điều trị bằng sóng cực ngắn |
41.100 |
|
|
|
1.628 |
17.0001.0254 |
Điều trị bằng sóng ngắn |
Điều trị bằng sóng ngắn |
41.100 |
|
|
|
1.629 |
17.0003.0254 |
Điều trị bằng vi sóng |
Điều trị bằng vi sóng |
41.100 |
|
|
|
1.630 |
05.0107.0254 |
Điều trị mụn trứng cá bằng chiếu đèn LED |
Điều trị mụn trứng cá bằng chiếu đèn LED |
41.100 |
|
|
|
1.631 |
17.0009.0255 |
Điều trị bằng sóng xung kích |
Điều trị bằng sóng xung kích |
71.200 |
|
|
|
1.632 |
17.0102.0258 |
Tập tri giác và nhận thức |
Tập tri giác và nhận thức |
51.400 |
|
|
|
1.633 |
08.0028.0259 |
Luyện tập dưỡng sinh |
Luyện tập dưỡng sinh |
33.400 |
|
|
|
1.634 |
17.0108.0260 |
Tập giao tiếp (ngôn ngữ ký hiệu, hình ảnh…) |
Tập giao tiếp (ngôn ngữ ký hiệu, hình ảnh…) |
77.500 |
|
|
|
1.635 |
03.0901.0261 |
Tập luyện với ghế tập cơ 4 đầu đùi |
Tập luyện với ghế tập cơ 4 đầu đùi |
14.700 |
|
|
|
1.636 |
17.0070.0261 |
Tập với ghế tập mạnh cơ tứ đầu đùi |
Tập với ghế tập mạnh cơ tứ đầu đùi |
14.700 |
|
|
|
1.637 |
03.0130.0262 |
Vận động trị liệu bàng quang |
Vận động trị liệu bàng quang |
318.700 |
|
|
|
1.638 |
17.0091.0262 |
Tập mạnh cơ đáy chậu (cơ sàn chậu, pelvis floor) |
Tập mạnh cơ đáy chậu (cơ sàn chậu, pelvis floor) |
318.700 |
|
|
|
1.639 |
17.0104.0263 |
Tập nuốt |
Tập nuốt [sử dụng máy] |
173.700 |
|
|
|
1.640 |
02.0479.0264 |
Nghiệm pháp đánh giá rối loạn nuốt tại giường cho người bệnh tai biến mạch máu não |
Nghiệm pháp đánh giá rối loạn nuốt tại giường cho người bệnh tai biến mạch máu não |
144.700 |
|
|
|
1.641 |
17.0104.0264 |
Tập nuốt |
Tập nuốt [không sử dụng máy] |
144.700 |
|
|
|
1.642 |
03.0749.0265 |
Sửa lỗi phát âm |
Sửa lỗi phát âm |
124.000 |
|
|
|
1.643 |
17.0109.0265 |
Tập cho người thất ngôn |
Tập cho người thất ngôn |
124.000 |
|
|
|
1.644 |
17.0111.0265 |
Tập sửa lỗi phát âm |
Tập sửa lỗi phát âm |
124.000 |
|
|
|
1.645 |
03.0892.0266 |
Tập vận động đoạn chi 30 phút |
Tập vận động đoạn chi 30 phút |
51.800 |
|
|
|
1.646 |
17.0033.0266 |
Kỹ thuật tập tay và bàn tay cho người bệnh liệt nửa người |
Kỹ thuật tập tay và bàn tay cho người bệnh liệt nửa người |
51.800 |
|
|
|
1.647 |
03.0894.0267 |
Tập vận động toàn thân 30 phút |
Tập vận động toàn thân 30 phút |
59.300 |
|
|
|
1.648 |
17.0034.0267 |
Kỹ thuật tập đứng và đi cho người bệnh liệt nửa người |
Kỹ thuật tập đứng và đi cho người bệnh liệt nửa người |
59.300 |
|
|
|
1.649 |
17.0090.0267 |
Tập điều hợp vận động |
Tập điều hợp vận động |
59.300 |
|
|
|
1.650 |
17.0039.0267 |
Tập đứng thăng bằng tĩnh và động |
Tập đứng thăng bằng tĩnh và động |
59.300 |
|
|
|
1.651 |
17.0037.0267 |
Tập ngồi thăng bằng tĩnh và động |
Tập ngồi thăng bằng tĩnh và động |
59.300 |
|
|
|
1.652 |
17.0062.0267 |
Tập tạo thuận thần kinh cơ cảm thụ bản thể chức năng |
Tập tạo thuận thần kinh cơ cảm thụ bản thể chức năng |
59.300 |
|
|
|
1.653 |
17.0056.0267 |
Tập vận động có kháng trở |
Tập vận động có kháng trở |
59.300 |
|
|
|
1.654 |
17.0053.0267 |
Tập vận động có trợ giúp |
Tập vận động có trợ giúp |
59.300 |
|
|
|
1.655 |
17.0052.0267 |
Tập vận động thụ động |
Tập vận động thụ động |
59.300 |
|
|
|
1.656 |
17.0187.0268 |
Kỹ thuật tập đi trên máy Treadmill với nâng đỡ một phần trọng lượng |
Kỹ thuật tập đi trên máy Treadmill với nâng đỡ một phần trọng lượng |
33.400 |
|
|
|
1.657 |
17.0092.0268 |
Kỹ thuật tập sử dụng và điều khiển xe lăn |
Kỹ thuật tập sử dụng và điều khiển xe lăn |
33.400 |
|
|
|
1.658 |
17.0048.0268 |
Tập đi trên các địa hình khác nhau (dốc, sỏi, gồ ghề...) |
Tập đi trên các địa hình khác nhau (dốc, sỏi, gồ ghề...) |
33.400 |
|
|
|
1.659 |
17.0046.0268 |
Tập đi trên máy thảm lăn (Treadmill) |
Tập đi trên máy thảm lăn (Treadmill) |
33.400 |
|
|
|
1.660 |
17.0045.0268 |
Tập đi với bàn xương cá |
Tập đi với bàn xương cá |
33.400 |
|
|
|
1.661 |
17.0050.0268 |
Tập đi với chân giả dưới gối |
Tập đi với chân giả dưới gối |
33.400 |
|
|
|
1.662 |
17.0049.0268 |
Tập đi với chân giả trên gối |
Tập đi với chân giả trên gối |
33.400 |
|
|
|
1.663 |
17.0044.0268 |
Tập đi với gậy |
Tập đi với gậy |
33.400 |
|
|
|
1.664 |
17.0042.0268 |
Tập đi với khung tập đi |
Tập đi với khung tập đi |
33.400 |
|
|
|
1.665 |
17.0051.0268 |
Tập đi với khung treo |
Tập đi với khung treo |
33.400 |
|
|
|
1.666 |
17.0043.0268 |
Tập đi với nạng (nạng nách, nạng khuỷu) |
Tập đi với nạng (nạng nách, nạng khuỷu) |
33.400 |
|
|
|
1.667 |
17.0041.0268 |
Tập đi với thanh song song |
Tập đi với thanh song song |
33.400 |
|
|
|
1.668 |
17.0047.0268 |
Tập lên, xuống cầu thang |
Tập lên, xuống cầu thang |
33.400 |
|
|
|
1.669 |
17.0068.0268 |
Tập thăng bằng với bàn bập bênh |
Tập thăng bằng với bàn bập bênh |
33.400 |
|
|
|
1.670 |
17.0059.0268 |
Tập trong bồn bóng nhỏ |
Tập trong bồn bóng nhỏ |
33.400 |
|
|
|
1.671 |
17.0058.0268 |
Tập vận động trên bóng |
Tập vận động trên bóng |
33.400 |
|
|
|
1.672 |
17.0072.0268 |
Tập với bàn nghiêng |
Tập với bàn nghiêng |
33.400 |
|
|
|
1.673 |
17.0067.0268 |
Tập với dụng cụ chèo thuyền |
Tập với dụng cụ chèo thuyền |
33.400 |
|
|
|
1.674 |
17.0066.0268 |
Tập với dụng cụ quay khớp vai |
Tập với dụng cụ quay khớp vai |
33.400 |
|
|
|
1.675 |
17.0064.0268 |
Tập với giàn treo các chi |
Tập với giàn treo các chi |
33.400 |
|
|
|
1.676 |
17.0069.0268 |
Tập với máy tập thăng bằng |
Tập với máy tập thăng bằng |
33.400 |
|
|
|
1.677 |
17.0063.0268 |
Tập với thang tường |
Tập với thang tường |
33.400 |
|
|
|
1.678 |
03.0902.0269 |
Tập với hệ thống ròng rọc |
Tập với hệ thống ròng rọc |
14.700 |
|
|
|
1.679 |
17.0065.0269 |
Tập với ròng rọc |
Tập với ròng rọc |
14.700 |
|
|
|
1.680 |
03.0903.0270 |
Tập với xe đạp tập |
Tập với xe đạp tập |
14.700 |
|
|
|
1.681 |
17.0071.0270 |
Tập với xe đạp tập |
Tập với xe đạp tập |
14.700 |
|
|
|
1.682 |
08.0006.0271 |
Thủy châm |
Thủy châm |
77.100 |
Chưa bao gồm thuốc. |
|
|
1.683 |
08.0338.0271 |
Thuỷ châm điều trị bại liệt trẻ em |
Thuỷ châm điều trị bại liệt trẻ em |
77.100 |
Chưa bao gồm thuốc. |
|
|
1.684 |
08.0341.0271 |
Thuỷ châm điều trị bệnh tự kỷ ở trẻ em |
Thuỷ châm điều trị bệnh tự kỷ ở trẻ em |
77.100 |
Chưa bao gồm thuốc. |
|
|
1.685 |
08.0336.0271 |
Thuỷ châm điều trị bệnh viêm mũi dị ứng |
Thuỷ châm điều trị bệnh viêm mũi dị ứng |
77.100 |
Chưa bao gồm thuốc. |
|
|
1.686 |
08.0388.0271 |
Thuỷ châm điều trị bí đái cơ năng |
Thuỷ châm điều trị bí đái cơ năng |
77.100 |
Chưa bao gồm thuốc. |
|
|
1.687 |
08.0327.0271 |
Thuỷ châm điều trị cảm mạo, cúm |
Thuỷ châm điều trị cảm mạo, cúm |
77.100 |
Chưa bao gồm thuốc. |
|
|
1.688 |
08.0343.0271 |
Thuỷ châm điều trị chậm phát triển trí tuệ ở trẻ bại não |
Thuỷ châm điều trị chậm phát triển trí tuệ ở trẻ bại não |
77.100 |
Chưa bao gồm thuốc. |
|
|
1.689 |
08.0345.0271 |
Thuỷ châm điều trị cơn động kinh cục bộ |
Thuỷ châm điều trị cơn động kinh cục bộ |
77.100 |
Chưa bao gồm thuốc. |
|
|
1.690 |
08.0350.0271 |
Thuỷ châm điều trị đái dầm |
Thuỷ châm điều trị đái dầm |
77.100 |
Chưa bao gồm thuốc. |
|
|
1.691 |
08.0323.0271 |
Thuỷ châm điều trị đau đầu, đau nửa đầu |
Thuỷ châm điều trị đau đầu, đau nửa đầu |
77.100 |
Chưa bao gồm thuốc. |
|
|
1.692 |
08.0357.0271 |
Thuỷ châm điều trị đau dây thần kinh liên sườn |
Thuỷ châm điều trị đau dây thần kinh liên sườn |
77.100 |
Chưa bao gồm thuốc. |
|
|
1.693 |
08.0359.0271 |
Thuỷ châm điều trị đau dây V |
Thuỷ châm điều trị đau dây V |
77.100 |
Chưa bao gồm thuốc. |
|
|
1.694 |
08.0376.0271 |
Thuỷ châm điều trị đau do thoái hóa khớp |
Thuỷ châm điều trị đau do thoái hóa khớp |
77.100 |
Chưa bao gồm thuốc. |
|
|
1.695 |
08.0380.0271 |
Thuỷ châm điều trị đau hố mắt |
Thuỷ châm điều trị đau hố mắt |
77.100 |
Chưa bao gồm thuốc. |
|
|
1.696 |
08.0360.0271 |
Thuỷ châm điều trị đau liệt tứ chi do chấn thương cột sống |
Thuỷ châm điều trị đau liệt tứ chi do chấn thương cột sống |
77.100 |
Chưa bao gồm thuốc. |
|
|
1.697 |
08.0378.0271 |
Thuỷ châm điều trị đau lưng |
Thuỷ châm điều trị đau lưng |
77.100 |
Chưa bao gồm thuốc. |
|
|
1.698 |
08.0373.0271 |
Thuỷ châm điều trị đau răng |
Thuỷ châm điều trị đau răng |
77.100 |
Chưa bao gồm thuốc. |
|
|
1.699 |
08.0352.0271 |
Thuỷ châm điều trị đau vai gáy |
Thuỷ châm điều trị đau vai gáy |
77.100 |
Chưa bao gồm thuốc. |
|
|
1.700 |
08.0385.0271 |
Thuỷ châm điều trị di tinh |
Thuỷ châm điều trị di tinh |
77.100 |
Chưa bao gồm thuốc. |
|
|
1.701 |
08.0383.0271 |
Thuỷ châm điều trị giảm thị lực |
Thuỷ châm điều trị giảm thị lực |
77.100 |
Chưa bao gồm thuốc. |
|
|
1.702 |
08.0339.0271 |
Thuỷ châm điều trị giảm thính lực |
Thuỷ châm điều trị giảm thính lực |
77.100 |
Chưa bao gồm thuốc. |
|
|
1.703 |
08.0353.0271 |
Thuỷ châm điều trị hen phế quản |
Thuỷ châm điều trị hen phế quản |
77.100 |
Chưa bao gồm thuốc. |
|
|
1.704 |
08.0331.0271 |
Thuỷ châm điều trị hội chứng dạ dày tá tràng |
Thuỷ châm điều trị hội chứng dạ dày tá tràng |
77.100 |
Chưa bao gồm thuốc. |
|
|
1.705 |
08.0362.0271 |
Thuỷ châm điều trị hội chứng ngoại tháp |
Thuỷ châm điều trị hội chứng ngoại tháp |
77.100 |
Chưa bao gồm thuốc. |
|
|
1.706 |
08.0325.0271 |
Thuỷ châm điều trị hội chứng stress |
Thuỷ châm điều trị hội chứng stress |
77.100 |
Chưa bao gồm thuốc. |
|
|
1.707 |
08.0322.0271 |
Thuỷ châm điều trị hội chứng thắt lưng- hông |
Thuỷ châm điều trị hội chứng thắt lưng- hông |
77.100 |
Chưa bao gồm thuốc. |
|
|
1.708 |
08.0351.0271 |
Thuỷ châm điều trị hội chứng tiền đình |
Thuỷ châm điều trị hội chứng tiền đình |
77.100 |
Chưa bao gồm thuốc. |
|
|
1.709 |
08.0347.0271 |
Thuỷ châm điều trị hội chứng tiền mãn kinh |
Thuỷ châm điều trị hội chứng tiền mãn kinh |
77.100 |
Chưa bao gồm thuốc. |
|
|
1.710 |
08.0354.0271 |
Thuỷ châm điều trị huyết áp thấp |
Thuỷ châm điều trị huyết áp thấp |
77.100 |
Chưa bao gồm thuốc. |
|
|
1.711 |
08.0363.0271 |
Thuỷ châm điều trị khàn tiếng |
Thuỷ châm điều trị khàn tiếng |
77.100 |
Chưa bao gồm thuốc. |
|
|
1.712 |
08.0382.0271 |
Thuỷ châm điều trị lác cơ năng |
Thuỷ châm điều trị lác cơ năng |
77.100 |
Chưa bao gồm thuốc. |
|
|
1.713 |
08.0365.0271 |
Thuỷ châm điều trị liệt chi trên |
Thuỷ châm điều trị liệt chi trên |
77.100 |
Chưa bao gồm thuốc. |
|
|
1.714 |
08.0356.0271 |
Thuỷ châm điều trị liệt dây thần kinh VII ngoại biên |
Thuỷ châm điều trị liệt dây thần kinh VII ngoại biên |
77.100 |
Chưa bao gồm thuốc. |
|
|
1.715 |
08.0342.0271 |
Thuỷ châm điều trị liệt do tổn thương đám rối cánh tay ở trẻ em |
Thuỷ châm điều trị liệt do tổn thương đám rối cánh tay ở trẻ em |
77.100 |
Chưa bao gồm thuốc. |
|
|
1.716 |
08.0386.0271 |
Thuỷ châm điều trị liệt dương |
Thuỷ châm điều trị liệt dương |
77.100 |
Chưa bao gồm thuốc. |
|
|
1.717 |
08.0366.0271 |
Thuỷ châm điều trị liệt hai chi dưới |
Thuỷ châm điều trị liệt hai chi dưới |
77.100 |
Chưa bao gồm thuốc. |
|
|
1.718 |
08.0330.0271 |
Thuỷ châm điều trị liệt nửa người do tai biến mạch máu não |
Thuỷ châm điều trị liệt nửa người do tai biến mạch máu não |
77.100 |
Chưa bao gồm thuốc. |
|
|
1.719 |
08.0340.0271 |
Thuỷ châm điều trị liệt trẻ em |
Thuỷ châm điều trị liệt trẻ em |
77.100 |
Chưa bao gồm thuốc. |
|
|
1.720 |
08.0361.0271 |
Thuỷ châm điều trị loạn chức năng do chấn thương sọ não |
Thuỷ châm điều trị loạn chức năng do chấn thương sọ não |
77.100 |
Chưa bao gồm thuốc. |
|
|
1.721 |
08.0324.0271 |
Thuỷ châm điều trị mất ngủ |
Thuỷ châm điều trị mất ngủ |
77.100 |
Chưa bao gồm thuốc. |
|
|
1.722 |
08.0335.0271 |
Thuỷ châm điều trị mày đay |
Thuỷ châm điều trị mày đay |
77.100 |
Chưa bao gồm thuốc. |
|
|
1.723 |
08.0326.0271 |
Thuỷ châm điều trị nấc |
Thuỷ châm điều trị nấc |
77.100 |
Chưa bao gồm thuốc. |
|
|
1.724 |
08.0344.0271 |
Thuỷ châm điều trị phục hồi chức năng vận động ở trẻ bại não |
Thuỷ châm điều trị phục hồi chức năng vận động ở trẻ bại não |
77.100 |
Chưa bao gồm thuốc. |
|
|
1.725 |
08.0364.0271 |
Thuỷ châm điều trị rối loạn cảm giác đầu chi |
Thuỷ châm điều trị rối loạn cảm giác đầu chi |
77.100 |
Chưa bao gồm thuốc. |
|
|
1.726 |
08.0349.0271 |
Thuỷ châm điều trị rối loạn kinh nguyệt |
Thuỷ châm điều trị rối loạn kinh nguyệt |
77.100 |
Chưa bao gồm thuốc. |
|
|
1.727 |
08.0372.0271 |
Thuỷ châm điều trị rối loạn tiêu hóa |
Thuỷ châm điều trị rối loạn tiêu hóa |
77.100 |
Chưa bao gồm thuốc. |
|
|
1.728 |
08.0387.0271 |
Thuỷ châm điều trị rối loạn tiểu tiện |
Thuỷ châm điều trị rối loạn tiểu tiện |
77.100 |
Chưa bao gồm thuốc. |
|
|
1.729 |
08.0332.0271 |
Thuỷ châm điều trị sa dạ dày |
Thuỷ châm điều trị sa dạ dày |
77.100 |
Chưa bao gồm thuốc. |
|
|
1.730 |
08.0346.0271 |
Thuỷ châm điều trị sa tử cung |
Thuỷ châm điều trị sa tử cung |
77.100 |
Chưa bao gồm thuốc. |
|
|
1.731 |
08.0367.0271 |
Thuỷ châm điều trị sụp mi |
Thuỷ châm điều trị sụp mi |
77.100 |
Chưa bao gồm thuốc. |
|
|
1.732 |
08.0379.0271 |
Thuỷ châm điều trị sụp mi |
Thuỷ châm điều trị sụp mi |
77.100 |
Chưa bao gồm thuốc. |
|
|
1.733 |
08.0337.0271 |
Thuỷ châm điều trị tâm căn suy nhược |
Thuỷ châm điều trị tâm căn suy nhược |
77.100 |
Chưa bao gồm thuốc. |
|
|
1.734 |
08.0374.0271 |
Thuỷ châm điều trị táo bón kéo dài |
Thuỷ châm điều trị táo bón kéo dài |
77.100 |
Chưa bao gồm thuốc. |
|
|
1.735 |
08.0358.0271 |
Thuỷ châm điều trị thất vận ngôn |
Thuỷ châm điều trị thất vận ngôn |
77.100 |
Chưa bao gồm thuốc. |
|
|
1.736 |
08.0355.0271 |
Thuỷ châm điều trị thiểu năng tuần hoàn não mạn tính |
Thuỷ châm điều trị thiểu năng tuần hoàn não mạn tính |
77.100 |
Chưa bao gồm thuốc. |
|
|
1.737 |
08.0348.0271 |
Thuỷ châm điều trị thống kinh |
Thuỷ châm điều trị thống kinh |
77.100 |
Chưa bao gồm thuốc. |
|
|
1.738 |
08.0333.0271 |
Thuỷ châm điều trị trĩ |
Thuỷ châm điều trị trĩ |
77.100 |
Chưa bao gồm thuốc. |
|
|
1.739 |
08.0328.0271 |
Thuỷ châm điều trị viêm amydan |
Thuỷ châm điều trị viêm amydan |
77.100 |
Chưa bao gồm thuốc. |
|
|
1.740 |
08.0384.0271 |
Thuỷ châm điều trị viêm bàng quang |
Thuỷ châm điều trị viêm bàng quang |
77.100 |
Chưa bao gồm thuốc. |
|
|
1.741 |
08.0371.0271 |
Thuỷ châm điều trị viêm mũi xoang |
Thuỷ châm điều trị viêm mũi xoang |
77.100 |
Chưa bao gồm thuốc. |
|
|
1.742 |
08.0377.0271 |
Thuỷ châm điều trị viêm quanh khớp vai |
Thuỷ châm điều trị viêm quanh khớp vai |
77.100 |
Chưa bao gồm thuốc. |
|
|
1.743 |
08.0381.0271 |
Thuỷ châm điều trị viêm thần kinh thị giác sau giai đoạn cấp |
Thuỷ châm điều trị viêm thần kinh thị giác sau giai đoạn cấp |
77.100 |
Chưa bao gồm thuốc. |
|
|
1.744 |
08.0334.0271 |
Thuỷ châm hỗ trợ điều trị bệnh vẩy nến |
Thuỷ châm hỗ trợ điều trị bệnh vẩy nến |
77.100 |
Chưa bao gồm thuốc. |
|
|
1.745 |
08.0375.0271 |
Thuỷ châm hỗ trợ điều trị viêm khớp dạng thấp |
Thuỷ châm hỗ trợ điều trị viêm khớp dạng thấp |
77.100 |
Chưa bao gồm thuốc. |
|
|
1.746 |
03.0767.0272 |
Thuỷ trị liệu |
Thuỷ trị liệu |
68.900 |
|
|
|
1.747 |
03.0768.0272 |
Thuỷ trị liệu có thuốc |
Thuỷ trị liệu có thuốc |
68.900 |
|
|
|
1.748 |
11.0157.0272 |
Thủy trị liệu chi thể điều trị vết thương mạn tính |
Thủy trị liệu chi thể điều trị vết thương mạn tính |
68.900 |
|
|
|
1.749 |
17.0019.0272 |
Điều trị bằng bồn xoáy hoặc bể sục |
Điều trị bằng bồn xoáy hoặc bể sục |
68.900 |
|
|
|
1.750 |
17.0163.0272 |
Thủy trị liệu cho người bệnh sau bỏng |
Thủy trị liệu cho người bệnh sau bỏng |
68.900 |
|
|
|
1.751 |
17.0162.0272 |
Thủy trị liệu có thuốc |
Thủy trị liệu có thuốc |
68.900 |
|
|
|
1.752 |
05.0003.0272 |
Điều trị bệnh da bằng ngâm, tắm |
Điều trị bệnh da bằng ngâm, tắm |
68.900 |
|
|
|
1.753 |
17.0132.0273 |
Tiêm Botulinum toxine vào cơ thành bàng quang để điều trị bàng quang tăng hoạt động |
Tiêm Botulinum toxine vào cơ thành bàng quang để điều trị bàng quang tăng hoạt động |
2.924.300 |
Chưa bao gồm thuốc |
|
|
1.754 |
02.0471.0274 |
Điều trị chứng co cứng chi trên sau tai biến mạch máu não bằng kỹ thuật tiêm Botulinum Toxin A |
Điều trị chứng co cứng chi trên sau tai biến mạch máu não bằng kỹ thuật tiêm Botulinum Toxin A |
1.260.800 |
Chưa bao gồm thuốc |
|
|
1.755 |
02.0470.0274 |
Điều trị chứng co cứng gấp bàn chân (Plantar Flexion Spasm) sau tai biến mạch máu não bằng kỹ thuật tiêm Botulium Toxin A |
Điều trị chứng co cứng gấp bàn chân (Plantar Flexion Spasm) sau tai biến mạch máu não bằng kỹ thuật tiêm Botulium Toxin A |
1.260.800 |
Chưa bao gồm thuốc |
|
|
1.756 |
02.0133.0274 |
Điều trị chứng co thắt nửa mặt bằng tiêm Botulinum Toxin A |
Điều trị chứng co thắt nửa mặt bằng tiêm Botulinum Toxin A |
1.260.800 |
Chưa bao gồm thuốc |
|
|
1.757 |
02.0139.0274 |
Điều trị chứng giật cơ mi mắt bằng tiêm Botulinum Toxin A |
Điều trị chứng giật cơ mi mắt bằng tiêm Botulinum Toxin A |
1.260.800 |
Chưa bao gồm thuốc |
|
|
1.758 |
02.0132.0274 |
Điều trị chứng vẹo cổ bằng tiêm Botulinum Toxin A |
Điều trị chứng vẹo cổ bằng tiêm Botulinum Toxin A |
1.260.800 |
Chưa bao gồm thuốc |
|
|
1.759 |
02.0472.0274 |
Điều trị co cứng bàn tay khi viết (writer’s cramp) type 1 bằng kỹ thuật tiêm Botulinum Toxin A |
Điều trị co cứng bàn tay khi viết (writer’s cramp) type 1 bằng kỹ thuật tiêm Botulinum Toxin A |
1.260.800 |
Chưa bao gồm thuốc |
|
|
1.760 |
02.0473.0274 |
Điều trị co cứng bàn tay khi viết (writer’s cramp) type 2 bằng kỹ thuật tiêm Botulium Toxin A |
Điều trị co cứng bàn tay khi viết (writer’s cramp) type 2 bằng kỹ thuật tiêm Botulium Toxin A |
1.260.800 |
Chưa bao gồm thuốc |
|
|
1.761 |
17.0131.0274 |
Tiêm Botulinum toxine vào điểm vận động để điều trị co cứng cơ |
Tiêm Botulinum toxine vào điểm vận động để điều trị co cứng cơ |
1.260.800 |
Chưa bao gồm thuốc |
|
|
1.762 |
17.0215.0274 |
Tiêm Botulinum toxine vào điểm vận động để điều trị loạn trương lực cơ cổ |
Tiêm Botulinum toxine vào điểm vận động để điều trị loạn trương lực cơ cổ |
1.260.800 |
Chưa bao gồm thuốc |
|
|
1.763 |
17.0216.0274 |
Tiêm Botulinum toxine vào điểm vận động để điều trị loạn trương lực cơ khu trú |
Tiêm Botulinum toxine vào điểm vận động để điều trị loạn trương lực cơ khu trú |
1.260.800 |
Chưa bao gồm thuốc |
|
|
1.764 |
03.0776.0275 |
Điều trị bằng tia tử ngoại tại chỗ |
Điều trị bằng tia tử ngoại tại chỗ |
40.200 |
|
|
|
1.765 |
03.0777.0275 |
Điều trị bằng tia tử ngoại toàn thân |
Điều trị bằng tia tử ngoại toàn thân |
40.200 |
|
|
|
1.766 |
17.0014.0275 |
Điều trị bằng tia tử ngoại tại chỗ |
Điều trị bằng tia tử ngoại tại chỗ |
40.200 |
|
|
|
1.767 |
17.0015.0275 |
Điều trị bằng tia tử ngoại toàn thân |
Điều trị bằng tia tử ngoại toàn thân |
40.200 |
|
|
|
1.768 |
17.0013.0275 |
Đo liều sinh học trong điều trị tia tử ngoại |
Đo liều sinh học trong điều trị tia tử ngoại |
40.200 |
|
|
|
1.769 |
01.0085.0277 |
Vận động trị liệu hô hấp |
Vận động trị liệu hô hấp |
32.900 |
|
|
|
1.770 |
02.0068.0277 |
Vận động trị liệu hô hấp |
Vận động trị liệu hô hấp |
32.900 |
|
|
|
1.771 |
17.0073.0277 |
Tập các kiểu thở |
Tập các kiểu thở |
32.900 |
|
|
|
1.772 |
17.0075.0277 |
Tập ho có trợ giúp |
Tập ho có trợ giúp |
32.900 |
|
|
|
1.773 |
08.0483.0280 |
Xoa bóp bấm huyệt bằng tay |
Xoa bóp bấm huyệt bằng tay |
76.000 |
|
|
|
1.774 |
08.0399.0280 |
Xoa bóp bấm huyệt điều trị bệnh tự kỷ ở trẻ em |
Xoa bóp bấm huyệt điều trị bệnh tự kỷ ở trẻ em |
76.000 |
|
|
|
1.775 |
08.0444.0280 |
Xoa bóp bấm huyệt điều trị béo phì |
Xoa bóp bấm huyệt điều trị béo phì |
76.000 |
|
|
|
1.776 |
08.0442.0280 |
Xoa bóp bấm huyệt điều trị bí đái cơ năng |
Xoa bóp bấm huyệt điều trị bí đái cơ năng |
76.000 |
|
|
|
1.777 |
08.0394.0280 |
Xoa bóp bấm huyệt điều trị chậm phát triển trí tuệ ở trẻ bại não |
Xoa bóp bấm huyệt điều trị chậm phát triển trí tuệ ở trẻ bại não |
76.000 |
|
|
|
1.778 |
08.0398.0280 |
Xoa bóp bấm huyệt điều trị choáng, ngất |
Xoa bóp bấm huyệt điều trị choáng, ngất |
76.000 |
|
|
|
1.779 |
08.0433.0280 |
Xoa bóp bấm huyệt điều trị chứng tic cơ mặt |
Xoa bóp bấm huyệt điều trị chứng tic cơ mặt |
76.000 |
|
|
|
1.780 |
08.0400.0280 |
Xoa bóp bấm huyệt điều trị chứng ù tai |
Xoa bóp bấm huyệt điều trị chứng ù tai |
76.000 |
|
|
|
1.781 |
08.0397.0280 |
Xoa bóp bấm huyệt điều trị cứng khớp chi dưới |
Xoa bóp bấm huyệt điều trị cứng khớp chi dưới |
76.000 |
|
|
|
1.782 |
08.0396.0280 |
Xoa bóp bấm huyệt điều trị cứng khớp chi trên |
Xoa bóp bấm huyệt điều trị cứng khớp chi trên |
76.000 |
|
|
|
1.783 |
08.0449.0280 |
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đái dầm |
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đái dầm |
76.000 |
|
|
|
1.784 |
08.0437.0280 |
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau bụng kinh |
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau bụng kinh |
76.000 |
|
|
|
1.785 |
08.0408.0280 |
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau đầu, đau nửa đầu |
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau đầu, đau nửa đầu |
76.000 |
|
|
|
1.786 |
08.0429.0280 |
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau do thoái hóa khớp |
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau do thoái hóa khớp |
76.000 |
|
|
|
1.787 |
08.0430.0280 |
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau lưng |
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau lưng |
76.000 |
|
|
|
1.788 |
08.0425.0280 |
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau thần kinh liên sườn |
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau thần kinh liên sườn |
76.000 |
|
|
|
1.789 |
08.0448.0280 |
Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm đau do ung thư |
Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm đau do ung thư |
76.000 |
|
|
|
1.790 |
08.0447.0280 |
Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm đau sau phẫu thuật |
Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm đau sau phẫu thuật |
76.000 |
|
|
|
1.791 |
08.0401.0280 |
Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm khứu giác |
Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm khứu giác |
76.000 |
|
|
|
1.792 |
08.0418.0280 |
Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm thị lực |
Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm thị lực |
76.000 |
|
|
|
1.793 |
08.0420.0280 |
Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm thính lực |
Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm thính lực |
76.000 |
|
|
|
1.794 |
08.0422.0280 |
Xoa bóp bấm huyệt điều trị hen phế quản |
Xoa bóp bấm huyệt điều trị hen phế quản |
76.000 |
|
|
|
1.795 |
08.0426.0280 |
Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng dạ dày- tá tràng |
Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng dạ dày- tá tràng |
76.000 |
|
|
|
1.796 |
08.0407.0280 |
Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng ngoại tháp |
Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng ngoại tháp |
76.000 |
|
|
|
1.797 |
08.0450.0280 |
Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng phân ly |
Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng phân ly |
76.000 |
|
|
|
1.798 |
08.0410.0280 |
Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng stress |
Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng stress |
76.000 |
|
|
|
1.799 |
08.0392.0280 |
Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng thắt lưng- hông |
Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng thắt lưng- hông |
76.000 |
|
|
|
1.800 |
08.0419.0280 |
Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng tiền đình |
Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng tiền đình |
76.000 |
|
|
|
1.801 |
08.0438.0280 |
Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng tiền mãn kinh |
Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng tiền mãn kinh |
76.000 |
|
|
|
1.802 |
08.0432.0280 |
Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng vai gáy |
Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng vai gáy |
76.000 |
|
|
|
1.803 |
08.0424.0280 |
Xoa bóp bấm huyệt điều trị huyết áp thấp |
Xoa bóp bấm huyệt điều trị huyết áp thấp |
76.000 |
|
|
|
1.804 |
08.0417.0280 |
Xoa bóp bấm huyệt điều trị lác cơ năng |
Xoa bóp bấm huyệt điều trị lác cơ năng |
76.000 |
|
|
|
1.805 |
08.0390.0280 |
Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt chi dưới |
Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt chi dưới |
76.000 |
|
|
|
1.806 |
08.0389.0280 |
Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt chi trên |
Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt chi trên |
76.000 |
|
|
|
1.807 |
08.0414.0280 |
Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt dây thần kinh số VII ngoại biên |
Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt dây thần kinh số VII ngoại biên |
76.000 |
|
|
|
1.808 |
08.0402.0280 |
Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt do bệnh của cơ |
Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt do bệnh của cơ |
76.000 |
|
|
|
1.809 |
08.0393.0280 |
Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt do viêm não |
Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt do viêm não |
76.000 |
|
|
|
1.810 |
08.0391.0280 |
Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt nửa người do tai biến mạch máu não |
Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt nửa người do tai biến mạch máu não |
76.000 |
|
|
|
1.811 |
08.0446.0280 |
Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt tứ chi do chấn thương cột sống |
Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt tứ chi do chấn thương cột sống |
76.000 |
|
|
|
1.812 |
08.0409.0280 |
Xoa bóp bấm huyệt điều trị mất ngủ |
Xoa bóp bấm huyệt điều trị mất ngủ |
76.000 |
|
|
|
1.813 |
08.0427.0280 |
Xoa bóp bấm huyệt điều trị nấc |
Xoa bóp bấm huyệt điều trị nấc |
76.000 |
|
|
|
1.814 |
08.0434.0280 |
Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn cảm giác đầu chi |
Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn cảm giác đầu chi |
76.000 |
|
|
|
1.815 |
08.0441.0280 |
Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn cảm giác nông |
Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn cảm giác nông |
76.000 |
|
|
|
1.816 |
08.0445.0280 |
Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn chức năng vận động do chấn thương sọ não |
Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn chức năng vận động do chấn thương sọ não |
76.000 |
|
|
|
1.817 |
08.0436.0280 |
Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn kinh nguyệt |
Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn kinh nguyệt |
76.000 |
|
|
|
1.818 |
08.0443.0280 |
Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn thần kinh thực vật |
Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn thần kinh thực vật |
76.000 |
|
|
|
1.819 |
08.0440.0280 |
Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn tiêu hóa |
Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn tiêu hóa |
76.000 |
|
|
|
1.820 |
08.0415.0280 |
Xoa bóp bấm huyệt điều trị sụp mi |
Xoa bóp bấm huyệt điều trị sụp mi |
76.000 |
|
|
|
1.821 |
08.0435.0280 |
Xoa bóp bấm huyệt điều trị tắc tia sữa |
Xoa bóp bấm huyệt điều trị tắc tia sữa |
76.000 |
|
|
|
1.822 |
08.0406.0280 |
Xoa bóp bấm huyệt điều trị tâm căn suy nhược |
Xoa bóp bấm huyệt điều trị tâm căn suy nhược |
76.000 |
|
|
|
1.823 |
08.0439.0280 |
Xoa bóp bấm huyệt điều trị táo bón |
Xoa bóp bấm huyệt điều trị táo bón |
76.000 |
|
|
|
1.824 |
08.0411.0280 |
Xoa bóp bấm huyệt điều trị thiểu năng tuần hoàn não mạn tính |
Xoa bóp bấm huyệt điều trị thiểu năng tuần hoàn não mạn tính |
76.000 |
|
|
|
1.825 |
08.0413.0280 |
Xoa bóp bấm huyệt điều trị tổn thương dây thần kinh V |
Xoa bóp bấm huyệt điều trị tổn thương dây thần kinh V |
76.000 |
|
|
|
1.826 |
08.0412.0280 |
Xoa bóp bấm huyệt điều trị tổn thương rễ, đám rối và dây thần kinh |
Xoa bóp bấm huyệt điều trị tổn thương rễ, đám rối và dây thần kinh |
76.000 |
|
|
|
1.827 |
08.0428.0280 |
Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm khớp dạng thấp |
Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm khớp dạng thấp |
76.000 |
|
|
|
1.828 |
08.0421.0280 |
Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm mũi xoang |
Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm mũi xoang |
76.000 |
|
|
|
1.829 |
08.0431.0280 |
Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm quanh khớp vai |
Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm quanh khớp vai |
76.000 |
|
|
|
1.830 |
08.0416.0280 |
Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm thần kinh thị giác sau giai đoạn cấp |
Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm thần kinh thị giác sau giai đoạn cấp |
76.000 |
|
|
|
1.831 |
08.0423.0280 |
Xoa bóp bấm huyệt hỗ trợ điều trị tăng huyết áp |
Xoa bóp bấm huyệt hỗ trợ điều trị tăng huyết áp |
76.000 |
|
|
|
1.832 |
08.0395.0280 |
Xoa bóp bấm huyệt phục hồi chức năng vận động ở trẻ bại não |
Xoa bóp bấm huyệt phục hồi chức năng vận động ở trẻ bại não |
76.000 |
|
|
|
1.833 |
03.0743.0281 |
Xoa bóp bằng máy |
Xoa bóp bằng máy |
39.000 |
|
|
|
1.834 |
17.0168.0281 |
Kỹ thuật xoa bóp bằng máy |
Kỹ thuật xoa bóp bằng máy |
39.000 |
|
|
|
1.835 |
08.0484.0281 |
Xoa bóp bấm huyệt bằng máy |
Xoa bóp bấm huyệt bằng máy |
39.000 |
|
|
|
1.836 |
03.0807.0282 |
Xoa bóp cục bộ bằng tay |
Xoa bóp cục bộ bằng tay |
51.300 |
|
|
|
1.837 |
17.0085.0282 |
Kỹ thuật xoa bóp vùng |
Kỹ thuật xoa bóp vùng |
51.300 |
|
|
|
1.838 |
02.0166.0283 |
Xoa bóp phòng chống loét trong các bệnh thần kinh (một ngày) |
Xoa bóp phòng chống loét trong các bệnh thần kinh (một ngày) |
64.900 |
|
|
|
1.839 |
03.0808.0283 |
Xoa bóp toàn thân bằng tay |
Xoa bóp toàn thân bằng tay |
64.900 |
|
|
|
1.840 |
17.0086.0283 |
Kỹ thuật xoa bóp toàn thân |
Kỹ thuật xoa bóp toàn thân |
64.900 |
|
|
|
1.841 |
08.0020.0284 |
Xông hơi thuốc |
Xông hơi thuốc |
50.300 |
|
|
|
1.842 |
08.0021.0285 |
Xông khói thuốc |
Xông khói thuốc |
45.300 |
|
|
|
1.843 |
08.0019.0286 |
Xông thuốc bằng máy |
Xông thuốc bằng máy |
50.300 |
|
|
|
1.844 |
01.0048.0290 |
Tim phổi nhân tạo (ECMO) cấp cứu tại giường trong hỗ trợ suy hô hấp cấp |
Tim phổi nhân tạo (ECMO) cấp cứu tại giường trong hỗ trợ suy hô hấp cấp [đặt] |
5.655.200 |
Chưa bao gồm bộ tim phổi, dây dẫn và canuyn chạy ECMO. |
|
|
1.845 |
01.0049.0290 |
Tim phổi nhân tạo (ECMO) cấp cứu tại giường trong hỗ trợ suy tuần hoàn cấp |
Tim phổi nhân tạo (ECMO) cấp cứu tại giường trong hỗ trợ suy tuần hoàn cấp [đặt] |
5.655.200 |
Chưa bao gồm bộ tim phổi, dây dẫn và canuyn chạy ECMO. |
|
|
1.846 |
01.0048.0291 |
Tim phổi nhân tạo (ECMO) cấp cứu tại giường trong hỗ trợ suy hô hấp cấp |
Tim phổi nhân tạo (ECMO) cấp cứu tại giường trong hỗ trợ suy hô hấp cấp [thay dây] |
1.665.900 |
Chưa bao gồm bộ tim phổi, dây dẫn và canuyn chạy ECMO. |
|
|
1.847 |
01.0049.0291 |
Tim phổi nhân tạo (ECMO) cấp cứu tại giường trong hỗ trợ suy tuần hoàn cấp |
Tim phổi nhân tạo (ECMO) cấp cứu tại giường trong hỗ trợ suy tuần hoàn cấp [thay dây] |
1.665.900 |
Chưa bao gồm bộ tim phổi, dây dẫn và canuyn chạy ECMO. |
|
|
1.848 |
01.0048.0292 |
Tim phổi nhân tạo (ECMO) cấp cứu tại giường trong hỗ trợ suy hô hấp cấp |
Tim phổi nhân tạo (ECMO) cấp cứu tại giường trong hỗ trợ suy hô hấp cấp [theo dõi] |
1.596.200 |
Áp dụng thanh toán cho mỗi 8 giờ thực hiện. |
|
|
1.849 |
01.0049.0292 |
Tim phổi nhân tạo (ECMO) cấp cứu tại giường trong hỗ trợ suy tuần hoàn cấp |
Tim phổi nhân tạo (ECMO) cấp cứu tại giường trong hỗ trợ suy tuần hoàn cấp [theo dõi] |
1.596.200 |
Áp dụng thanh toán cho mỗi 8 giờ thực hiện. |
|
|
1.850 |
01.0048.0293 |
Tim phổi nhân tạo (ECMO) cấp cứu tại giường trong hỗ trợ suy hô hấp cấp |
Tim phổi nhân tạo (ECMO) cấp cứu tại giường trong hỗ trợ suy hô hấp cấp [kết thúc] |
2.697.900 |
|
|
|
1.851 |
01.0049.0293 |
Tim phổi nhân tạo (ECMO) cấp cứu tại giường trong hỗ trợ suy tuần hoàn cấp |
Tim phổi nhân tạo (ECMO) cấp cứu tại giường trong hỗ trợ suy tuần hoàn cấp [kết thúc] |
2.697.900 |
|
|
|
1.852 |
01.0115.0297 |
Siêu âm nội soi phế quản ống mềm |
Siêu âm nội soi phế quản ống mềm |
1.443.900 |
|
|
|
1.853 |
01.0153.0297 |
Thở máy xâm nhập hai phổi độc lập |
Thở máy xâm nhập hai phổi độc lập |
1.443.900 |
|
|
|
1.854 |
03.0061.0297 |
Chọc hút dịch, khí trung thất |
Chọc hút dịch, khí trung thất [Nhi] |
1.443.900 |
|
|
|
1.855 |
03.0054.0297 |
Thở máy với tần số cao (HFO) |
Thở máy với tần số cao (HFO) |
1.443.900 |
|
|
|
1.856 |
01.0012.0298 |
Đặt đường truyền vào xương (qua đường xương) |
Đặt đường truyền vào xương (qua đường xương) |
885.800 |
|
|
|
1.857 |
01.0069.0298 |
Đặt mặt nạ thanh quản cấp cứu |
Đặt mặt nạ thanh quản cấp cứu |
885.800 |
|
|
|
1.858 |
01.0068.0298 |
Đặt nội khí quản cấp cứu bằng Combitube |
Đặt nội khí quản cấp cứu bằng Combitube |
885.800 |
|
|
|
1.859 |
01.0231.0298 |
Đặt ống thông Blakemore vào thực quản cầm máu |
Đặt ống thông Blakemore vào thực quản cầm máu |
885.800 |
Chưa bao gồm bộ ống thông Blakemore |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.860 |
01.0238.0299 |
Đo áp lực ổ bụng |
Đo áp lực ổ bụng |
532.400 |
|
|
|
1.861 |
01.0034.0299 |
Hồi phục nhịp xoang cho người bệnh loạn nhịp bằng máy sốc điện |
Hồi phục nhịp xoang cho người bệnh loạn nhịp bằng máy sốc điện |
532.400 |
|
|
|
1.862 |
01.0032.0299 |
Sốc điện ngoài lồng ngực cấp cứu |
Sốc điện ngoài lồng ngực cấp cứu |
532.400 |
|
|
|
1.863 |
03.0092.0299 |
Hút đờm qua ống nội khí quản bằng catheter kín |
Hút đờm qua ống nội khí quản bằng catheter kín |
532.400 |
|
|
|
1.864 |
01.0056.0300 |
Hút đờm qua ống nội khí quản/canuyn mở khí quản bằng ống thông kín (có thở máy) (một lần hút) |
Hút đờm qua ống nội khí quản/canuyn mở khí quản bằng ống thông kín (có thở máy) (một lần hút) |
373.600 |
|
|
|
1.865 |
03.0091.0300 |
Hút đờm qua ống nội khí quản bằng catheter một lần |
Hút đờm qua ống nội khí quản bằng catheter một lần |
373.600 |
|
|
|
1.866 |
02.0610.0308 |
Test hồi phục phế quản |
Test hồi phục phế quản |
190.800 |
|
|
|
1.867 |
21.0018.0308 |
Test giãn phế quản (broncho modilator test) |
Test giãn phế quản (broncho modilator test) |
190.800 |
|
|
|
1.868 |
02.0585.0312 |
Test lẩy da (Prick test) đặc hiệu với các dị nguyên hô hấp |
Test lẩy da (Prick test) đặc hiệu với các dị nguyên hô hấp |
344.400 |
|
|
|
1.869 |
02.0586.0312 |
Test lẩy da (Prick test) đặc hiệu với các dị nguyên thức ăn |
Test lẩy da (Prick test) đặc hiệu với các dị nguyên thức ăn |
344.400 |
|
|
|
1.870 |
03.2379.0312 |
Test lẩy da với các dị nguyên |
Test lẩy da với các dị nguyên [dị nguyên hô hấp hoặc thức ăn hoặc sữa] |
344.400 |
|
|
|
1.871 |
03.4194.0312 |
Test lẩy da với các dị nguyên hô hấp |
Test lẩy da với các dị nguyên hô hấp |
344.400 |
|
|
|
1.872 |
03.4195.0312 |
Test lẩy da với các dị nguyên thức ăn |
Test lẩy da với các dị nguyên thức ăn |
344.400 |
|
|
|
1.873 |
03.2382.0313 |
Test lẩy da (Prick test) với các loại thuốc |
Test lẩy da (Prick test) với các loại thuốc |
394.800 |
|
|
|
1.874 |
03.2379.0313 |
Test lẩy da với các dị nguyên |
Test lẩy da với các dị nguyên [các loại thuốc] |
394.800 |
|
|
|
1.875 |
03.2383.0314 |
Test nội bì |
Test nội bì [chậm] |
493.800 |
|
|
|
1.876 |
03.2383.0315 |
Test nội bì |
Test nội bì [nhanh] |
406.800 |
|
|
|
1.877 |
02.0269.0318 |
Nội soi can thiệp - đặt dẫn lưu nang giả tụy vào dạ dày |
Nội soi can thiệp - đặt dẫn lưu nang giả tụy vào dạ dày |
905.800 |
|
|
|
1.878 |
02.0282.0318 |
Nội soi can thiệp - đặt stent ống tiêu hóa |
Nội soi can thiệp - đặt stent ống tiêu hóa |
905.800 |
|
|
|
1.879 |
02.0278.0318 |
Nội soi ruột non bóng kép (Double Baloon Endoscopy) |
Nội soi ruột non bóng kép (Double Baloon Endoscopy) |
905.800 |
|
|
|
1.880 |
02.0093.0319 |
Gây xơ tĩnh mạch điều trị suy, giãn tĩnh mạch mạn tính |
Gây xơ tĩnh mạch điều trị suy, giãn tĩnh mạch mạn tính |
677.500 |
|
|
|
1.881 |
02.0261.0319 |
Nội soi đại trực tràng toàn bộ ống mềm có dùng thuốc gây mê |
Nội soi đại trực tràng toàn bộ ống mềm có dùng thuốc gây mê |
677.500 |
|
|
|
1.882 |
02.0255.0319 |
Nội soi thực quản - dạ dày - tá tràng qua đường mũi |
Nội soi thực quản - dạ dày - tá tràng qua đường mũi |
677.500 |
|
|
|
1.883 |
02.0323.0319 |
Siêu âm can thiệp - đặt ống thông đường mật qua da để chụp đường mật có phối hợp dưới C-ARM |
Siêu âm can thiệp - đặt ống thông đường mật qua da để chụp đường mật có phối hợp dưới C-ARM |
677.500 |
|
|
|
1.884 |
02.0121.0320 |
Sốc điện điều trị các rối loạn nhịp nhanh |
Sốc điện điều trị các rối loạn nhịp nhanh |
365.100 |
|
|
|
1.885 |
02.0394.0320 |
Tiêm ngoài màng cứng |
Tiêm ngoài màng cứng |
365.100 |
|
|
|
1.886 |
01.0004.0321 |
Ghi điện tim qua chuyển đạo thực quản |
Ghi điện tim qua chuyển đạo thực quản |
185.000 |
|
|
|
1.887 |
02.0094.0321 |
Ghi điện tim qua chuyển đạo thực quản |
Ghi điện tim qua chuyển đạo thực quản |
185.000 |
|
|
|
1.888 |
03.3002.0324 |
Áp nitơ lỏng các khối u lành tính ngoài da |
Áp nitơ lỏng các khối u lành tính ngoài da |
380.200 |
|
|
|
1.889 |
28.0022.0324 |
Bơm túi giãn da vùng da đầu |
Bơm túi giãn da vùng da đầu |
380.200 |
|
|
|
1.890 |
05.0022.0324 |
Điều trị bớt sùi bằng Nitơ lỏng |
Điều trị bớt sùi bằng Nitơ lỏng |
380.200 |
|
|
|
1.891 |
05.0019.0324 |
Điều trị hạt cơm bằng Nitơ lỏng |
Điều trị hạt cơm bằng Nitơ lỏng |
380.200 |
|
|
|
1.892 |
05.0020.0324 |
Điều trị sẩn cục bằng Nitơ lỏng |
Điều trị sẩn cục bằng Nitơ lỏng |
380.200 |
|
|
|
1.893 |
05.0021.0324 |
Điều trị sẹo lồi bằng Nitơ lỏng |
Điều trị sẹo lồi bằng Nitơ lỏng |
380.200 |
|
|
|
1.894 |
05.0051.0324 |
Điều trị u mềm lây bằng nạo thương tổn |
Điều trị u mềm lây bằng nạo thương tổn |
380.200 |
|
|
|
1.895 |
03.3041.0329 |
Điều trị các thương tổn có sùi bằng đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng |
Điều trị các thương tổn có sùi bằng đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng |
399.000 |
|
|
|
1.896 |
03.3046.0329 |
Điều trị chai chân bằng đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng |
Điều trị chai chân bằng đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng |
399.000 |
|
|
|
1.897 |
03.3037.0329 |
Điều trị chứng dày sừng bằng đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng, gọt cắt bỏ |
Điều trị chứng dày sừng bằng đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng, gọt cắt bỏ |
399.000 |
|
|
|
1.898 |
03.3038.0329 |
Điều trị dày sừng da dầu, ánh sáng bằng đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng |
Điều trị dày sừng da dầu, ánh sáng bằng đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng |
399.000 |
|
|
|
1.899 |
03.3035.0329 |
Điều trị hạt cơm bằng đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng |
Điều trị hạt cơm bằng đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng |
399.000 |
|
|
|
1.900 |
03.3036.0329 |
Điều trị hạt cơm phẳng bằng đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng |
Điều trị hạt cơm phẳng bằng đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng |
399.000 |
|
|
|
1.901 |
03.3045.0329 |
Điều trị mắt cá chân bằng đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng |
Điều trị mắt cá chân bằng đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng |
399.000 |
|
|
|
1.902 |
03.3047.0329 |
Điều trị sẩn cục bằng đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng |
Điều trị sẩn cục bằng đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng |
399.000 |
|
|
|
1.903 |
03.3043.0329 |
Điều trị sùi mào gà ở nam giới bằng đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng |
Điều trị sùi mào gà ở nam giới bằng đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng |
399.000 |
|
|
|
1.904 |
03.3042.0329 |
Điều trị sùi mào gà ở phụ nữ bằng đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng |
Điều trị sùi mào gà ở phụ nữ bằng đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng |
399.000 |
|
|
|
1.905 |
03.3039.0329 |
Điều trị u mềm lây bằng đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng |
Điều trị u mềm lây bằng đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng |
399.000 |
|
|
|
1.906 |
03.3040.0329 |
Điều trị u nhú, u mềm treo bằng đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng |
Điều trị u nhú, u mềm treo bằng đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng |
399.000 |
|
|
|
1.907 |
03.3044.0329 |
Điều trị u ống tuyến mồ hôi bằng đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng |
Điều trị u ống tuyến mồ hôi bằng đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng |
399.000 |
|
|
|
1.908 |
05.0050.0329 |
Điều trị bớt sùi bằng đốt điện |
Điều trị bớt sùi bằng đốt điện |
399.000 |
|
|
|
1.909 |
05.0011.0329 |
Điều trị bớt sùi bằng laser CO2 |
Điều trị bớt sùi bằng laser CO2 |
399.000 |
|
|
|
1.910 |
05.0048.0329 |
Điều trị dày sừng ánh nắng bằng đốt điện |
Điều trị dày sừng ánh nắng bằng đốt điện |
399.000 |
|
|
|
1.911 |
05.0009.0329 |
Điều trị dày sừng ánh nắng bằng laser CO2 |
Điều trị dày sừng ánh nắng bằng laser CO2 |
399.000 |
|
|
|
1.912 |
05.0047.0329 |
Điều trị dày sừng da dầu bằng đốt điện |
Điều trị dày sừng da dầu bằng đốt điện |
399.000 |
|
|
|
1.913 |
05.0008.0329 |
Điều trị dày sừng da dầu bằng laser CO2 |
Điều trị dày sừng da dầu bằng laser CO2 |
399.000 |
|
|
|
1.914 |
05.0045.0329 |
Điều trị hạt cơm bằng đốt điện |
Điều trị hạt cơm bằng đốt điện |
399.000 |
|
|
|
1.915 |
05.0005.0329 |
Điều trị hạt cơm bằng laser CO2 |
Điều trị hạt cơm bằng laser CO2 |
399.000 |
|
|
|
1.916 |
05.0049.0329 |
Điều trị sẩn cục bằng đốt điện |
Điều trị sẩn cục bằng đốt điện |
399.000 |
|
|
|
1.917 |
05.0010.0329 |
Điều trị sẩn cục bằng laser CO2 |
Điều trị sẩn cục bằng laser CO2 |
399.000 |
|
|
|
1.918 |
05.0044.0329 |
Điều trị sùi mào gà bằng đốt điện |
Điều trị sùi mào gà bằng đốt điện |
399.000 |
|
|
|
1.919 |
05.0046.0329 |
Điều trị u mềm treo bằng đốt điện |
Điều trị u mềm treo bằng đốt điện |
399.000 |
|
|
|
1.920 |
05.0007.0329 |
Điều trị u mềm treo bằng laser CO2 |
Điều trị u mềm treo bằng laser CO2 |
399.000 |
|
|
|
1.921 |
05.0006.0329 |
Điều trị u ống tuyến mồ hôi bằng laser CO2 |
Điều trị u ống tuyến mồ hôi bằng laser CO2 |
399.000 |
|
|
|
1.922 |
03.3009.0333 |
Điều trị sẹo lõm bằng tiêm Acid hyaluronic |
Điều trị sẹo lõm bằng tiêm Acid hyaluronic |
351.000 |
|
|
|
1.923 |
05.0023.0333 |
Điều trị rụng tóc bằng tiêm Triamcinolon dưới da |
Điều trị rụng tóc bằng tiêm Triamcinolon dưới da |
351.000 |
|
|
|
1.924 |
05.0024.0333 |
Điều trị sẹo lồi bằng tiêm Triamcinolon trong thương tổn |
Điều trị sẹo lồi bằng tiêm Triamcinolon trong thương tổn |
351.000 |
|
|
|
1.925 |
05.0043.0333 |
Điều trị sẹo lõm bằng TCA (trichloacetic acid) |
Điều trị sẹo lõm bằng TCA (trichloacetic acid) |
351.000 |
|
|
|
1.926 |
13.0155.0334 |
Cắt, đốt sùi mào gà âm hộ; âm đạo; tầng sinh môn |
Cắt, đốt sùi mào gà âm hộ; âm đạo; tầng sinh môn |
889.700 |
|
|
|
1.927 |
05.0004.0334 |
Điều trị sùi mào gà bằng laser CO2 |
Điều trị sùi mào gà bằng laser CO2 |
889.700 |
|
|
|
1.928 |
05.0090.0334 |
Phẫu thuật sùi mào gà đường kính 5 cm trở lên |
Phẫu thuật sùi mào gà đường kính 5 cm trở lên |
889.700 |
|
|
|
1.929 |
03.2913.0337 |
Phẫu thuật chuyển gân điều trị hở mi |
Phẫu thuật chuyển gân điều trị hở mi |
2.572.800 |
|
|
|
1.930 |
14.0231.0337 |
Phẫu thuật chuyển gân điều trị mắt hở mi (2 mắt) |
Phẫu thuật chuyển gân điều trị mắt hở mi (2 mắt) |
2.572.800 |
|
|
|
1.931 |
28.0074.0337 |
Phẫu thuật làm hẹp khe mi, rút ngắn dây chằng mi ngoài, mi trong điều trị hở mi do liệt dây VII |
Phẫu thuật làm hẹp khe mi, rút ngắn dây chằng mi ngoài, mi trong điều trị hở mi do liệt dây VII |
2.572.800 |
|
|
|
1.932 |
28.0075.0337 |
Tái tạo toàn bộ mi bằng vạt có cuống mạch |
Tái tạo toàn bộ mi bằng vạt có cuống mạch |
2.572.800 |
|
|
|
1.933 |
05.0068.0343 |
Phẫu thuật điều trị móng chọc thịt |
Phẫu thuật điều trị móng chọc thịt |
893.600 |
|
|
|
1.934 |
05.0069.0343 |
Phẫu thuật điều trị móng cuộn, móng quặp |
Phẫu thuật điều trị móng cuộn, móng quặp |
893.600 |
|
|
|
1.935 |
03.3896.0344 |
Phẫu thuật giải áp thần kinh ngoại biên |
Phẫu thuật giải áp thần kinh ngoại biên |
2.698.800 |
|
|
|
1.936 |
10.0976.0344 |
Phẫu thuật chuyển giường thần kinh trụ |
Phẫu thuật chuyển giường thần kinh trụ |
2.698.800 |
|
|
|
1.937 |
10.0834.0344 |
Phẫu thuật điều trị hội chứng chền ép thần kinh quay |
Phẫu thuật điều trị hội chứng chền ép thần kinh quay |
2.698.800 |
|
|
|
1.938 |
10.0833.0344 |
Phẫu thuật điều trị hội chứng chền ép thần kinh trụ |
Phẫu thuật điều trị hội chứng chền ép thần kinh trụ |
2.698.800 |
|
|
|
1.939 |
10.0832.0344 |
Phẫu thuật điều trị hội chứng ống cổ tay |
Phẫu thuật điều trị hội chứng ống cổ tay |
2.698.800 |
|
|
|
1.940 |
10.0965.0344 |
Phẫu thuật giải ép thần kinh (ống cổ tay, Khuỷu…) |
Phẫu thuật giải ép thần kinh (ống cổ tay, Khuỷu…) |
2.698.800 |
|
|
|
1.941 |
10.0149.0344 |
Phẫu thuật giải phóng chèn ép TK ngoại biên |
Phẫu thuật giải phóng chèn ép TK ngoại biên |
2.698.800 |
|
|
|
1.942 |
10.0150.0344 |
Phẫu thuật nối thần kinh ngoại biên và ghép TK ngoại biên |
Phẫu thuật nối thần kinh ngoại biên và ghép TK ngoại biên |
2.698.800 |
|
|
|
1.943 |
10.0148.0344 |
Phẫu thuật u thần kinh ngoại biên |
Phẫu thuật u thần kinh ngoại biên |
2.698.800 |
|
|
|
1.944 |
03.2754.0345 |
Phẫu thuật ung thư biểu mô tế bào đáy/gai vùng mặt, phẫu thuật Mohs |
Phẫu thuật ung thư biểu mô tế bào đáy/gai vùng mặt, phẫu thuật Mohs |
4.070.500 |
|
|
|
1.945 |
03.3021.0348 |
Phẫu thuật cắt bỏ các u nhỏ dưới móng |
Phẫu thuật cắt bỏ các u nhỏ dưới móng |
1.196.600 |
|
|
|
1.946 |
07.0003.0354 |
Dẫn lưu áp xe tuyến giáp |
Dẫn lưu áp xe tuyến giáp |
264.700 |
Chưa bao gồm bộ kim chọc, sonde dẫn lưu |
|
|
1.947 |
07.0233.0355 |
Gọt chai chân (gọt nốt chai) trên người bệnh đái tháo đường |
Gọt chai chân (gọt nốt chai) trên người bệnh đái tháo đường |
292.300 |
|
|
|
1.948 |
12.0015.0356 |
Cắt các u ác tuyến giáp |
Cắt các u ác tuyến giáp [có dùng dao siêu âm] |
6.955.600 |
|
|
|
1.949 |
15.0381.0356 |
Phẫu thuật cắt tuyến giáp sử dụng dao siêu âm/hàn mô, hàn mạch |
Phẫu thuật cắt tuyến giáp sử dụng dao siêu âm/hàn mô, hàn mạch |
6.955.600 |
|
|
|
1.950 |
07.0052.0356 |
Cắt 1 thùy tuyến giáp kèm nạo vét hạch 1 bên trong ung thư tuyến giáp bằng dao siêu âm |
Cắt 1 thùy tuyến giáp kèm nạo vét hạch 1 bên trong ung thư tuyến giáp bằng dao siêu âm |
6.955.600 |
|
|
|
1.951 |
07.0056.0356 |
Cắt 1 thùy tuyến giáp lấy bướu thòng trong bướu giáp thòng bằng dao siêu âm |
Cắt 1 thùy tuyến giáp lấy bướu thòng trong bướu giáp thòng bằng dao siêu âm |
6.955.600 |
|
|
|
1.952 |
07.0057.0356 |
Cắt 1 thùy tuyến giáp lấy bướu thòng và cắt bán phần thùy còn lại trong bướu giáp thòng bằng dao siêu âm |
Cắt 1 thùy tuyến giáp lấy bướu thòng và cắt bán phần thùy còn lại trong bướu giáp thòng bằng dao siêu âm |
6.955.600 |
|
|
|
1.953 |
07.0059.0356 |
Cắt 1 thùy tuyến giáp trong bướu giáp khồng lồ bằng dao siêu âm |
Cắt 1 thùy tuyến giáp trong bướu giáp khồng lồ bằng dao siêu âm |
6.955.600 |
|
|
|
1.954 |
07.0048.0356 |
Cắt 1 thùy tuyến giáp và cắt bán phần thùy còn lại trong basedow bằng dao siêu âm |
Cắt 1 thùy tuyến giáp và cắt bán phần thùy còn lại trong basedow bằng dao siêu âm |
6.955.600 |
|
|
|
1.955 |
07.0060.0356 |
Cắt 1 thùy tuyến giáp và cắt bán phần thùy còn lại trong bướu giáp khổng lồ bằng dao siêu âm |
Cắt 1 thùy tuyến giáp và cắt bán phần thùy còn lại trong bướu giáp khổng lồ bằng dao siêu âm |
6.955.600 |
|
|
|
1.956 |
07.0042.0356 |
Cắt 1 thùy tuyến giáp và lấy nhân thùy còn lại trong bướu giáp nhân bằng dao siêu âm |
Cắt 1 thùy tuyến giáp và lấy nhân thùy còn lại trong bướu giáp nhân bằng dao siêu âm |
6.955.600 |
|
|
|
1.957 |
07.0043.0356 |
Cắt bán phần 2 thùy tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân bằng dao siêu âm |
Cắt bán phần 2 thùy tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân bằng dao siêu âm |
6.955.600 |
|
|
|
1.958 |
07.0038.0356 |
Cắt bán phần 2 thùy tuyến giáp trong bướu giáp đơn thuần không có nhân bằng dao siêu âm |
Cắt bán phần 2 thùy tuyến giáp trong bướu giáp đơn thuần không có nhân bằng dao siêu âm |
6.955.600 |
|
|
|
1.959 |
07.0065.0356 |
Cắt bỏ tuyến thượng thận 1 bên bằng dao siêu âm |
Cắt bỏ tuyến thượng thận 1 bên bằng dao siêu âm |
6.955.600 |
|
|
|
1.960 |
07.0047.0356 |
Cắt gần toàn bộ tuyến giáp trong basedow bằng dao siêu âm |
Cắt gần toàn bộ tuyến giáp trong basedow bằng dao siêu âm |
6.955.600 |
|
|
|
1.961 |
07.0049.0356 |
Cắt toàn bộ tuyến giáp trong basedow bằng dao siêu âm |
Cắt toàn bộ tuyến giáp trong basedow bằng dao siêu âm |
6.955.600 |
|
|
|
1.962 |
07.0044.0356 |
Cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân bằng dao siêu âm |
Cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân bằng dao siêu âm |
6.955.600 |
|
|
|
1.963 |
07.0046.0356 |
Cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân độc bằng dao siêu âm |
Cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân độc bằng dao siêu âm |
6.955.600 |
|
|
|
1.964 |
07.0051.0356 |
Cắt toàn bộ tuyến giáp trong ung thư tuyến giáp bằng dao siêu âm |
Cắt toàn bộ tuyến giáp trong ung thư tuyến giáp bằng dao siêu âm |
6.955.600 |
|
|
|
1.965 |
07.0062.0356 |
Cắt tuyến cận giáp trong cường tuyến cận giáp nguyên phát do quá sản tuyến hoặc u tuyến hoặc ung thư tuyến cận giáp bằng dao siêu âm |
Cắt tuyến cận giáp trong cường tuyến cận giáp nguyên phát do quá sản tuyến hoặc u tuyến hoặc ung thư tuyến cận giáp bằng dao siêu âm |
6.955.600 |
|
|
|
1.966 |
07.0063.0356 |
Cắt tuyến cận giáp trong quá sản thứ phát sau suy thận mạn tính bằng dao siêu âm |
Cắt tuyến cận giáp trong quá sản thứ phát sau suy thận mạn tính bằng dao siêu âm |
6.955.600 |
|
|
|
1.967 |
07.0067.0356 |
Cắt u tuyến thượng thận 1 bên bằng dao siêu âm |
Cắt u tuyến thượng thận 1 bên bằng dao siêu âm |
6.955.600 |
|
|
|
1.968 |
07.0068.0356 |
Cắt u tuyến thượng thận 2 bên bằng dao siêu âm |
Cắt u tuyến thượng thận 2 bên bằng dao siêu âm |
6.955.600 |
|
|
|
1.969 |
03.3930.0357 |
Phẫu thuật nội soi cắt 1 thùy tuyến giáp trong bướu giáp nhân |
Phẫu thuật nội soi cắt 1 thùy tuyến giáp trong bướu giáp nhân |
4.561.600 |
Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô |
|
|
1.970 |
03.3931.0357 |
Phẫu thuật nội soi cắt 1 thùy tuyến giáp trong bướu giáp nhân độc |
Phẫu thuật nội soi cắt 1 thùy tuyến giáp trong bướu giáp nhân độc [không dùng dao siêu âm] |
4.561.600 |
Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô |
|
|
1.971 |
03.3943.0357 |
Phẫu thuật nội soi cắt gần toàn bộ tuyến giáp trong bệnh basedow |
Phẫu thuật nội soi cắt gần toàn bộ tuyến giáp trong bệnh basedow |
4.561.600 |
Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô |
|
|
1.972 |
03.3937.0357 |
Phẫu thuật nội soi cắt nhân độc tuyến giáp |
Phẫu thuật nội soi cắt nhân độc tuyến giáp [không dùng dao siêu âm] |
4.561.600 |
Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô |
|
|
1.973 |
03.3940.0357 |
Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân |
Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân |
4.561.600 |
Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô |
|
|
1.974 |
03.3941.0357 |
Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân độc |
Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân độc |
4.561.600 |
Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô |
|
|
1.975 |
12.0015.0357 |
Cắt các u ác tuyến giáp |
Cắt các u ác tuyến giáp [không dùng dao siêu âm] |
4.561.600 |
Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô |
|
|
1.976 |
15.0287.0357 |
Phẫu thuật cắt thùy giáp |
Phẫu thuật cắt thùy giáp |
4.561.600 |
Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô |
|
|
1.977 |
15.0286.0357 |
Phẫu thuật cắt tuyến giáp gần toàn phần |
Phẫu thuật cắt tuyến giáp gần toàn phần |
4.561.600 |
Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô |
|
|
1.978 |
15.0285.0357 |
Phẫu thuật cắt tuyến giáp toàn phần |
Phẫu thuật cắt tuyến giáp toàn phần |
4.561.600 |
Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô |
|
|
1.979 |
27.0042.0357 |
Phẫu thuật nội soi cắt 1 thùy tuyến giáp |
Phẫu thuật nội soi cắt 1 thùy tuyến giáp |
4.561.600 |
Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô |
|
|
1.980 |
27.0043.0357 |
Phẫu thuật nội soi cắt 1 thùy tuyến giáp + eo giáp |
Phẫu thuật nội soi cắt 1 thùy tuyến giáp + eo giáp |
4.561.600 |
Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô |
|
|
1.981 |
27.0048.0357 |
Phẫu thuật nội soi cắt 1 thùy tuyến giáp trong bướu giáp nhân |
Phẫu thuật nội soi cắt 1 thùy tuyến giáp trong bướu giáp nhân |
4.561.600 |
Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô |
|
|
1.982 |
27.0049.0357 |
Phẫu thuật nội soi cắt 1 thùy tuyến giáp trong bướu giáp nhân độc |
Phẫu thuật nội soi cắt 1 thùy tuyến giáp trong bướu giáp nhân độc [không dùng dao siêu âm] |
4.561.600 |
Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô |
|
|
1.983 |
27.0044.0357 |
Phẫu thuật nội soi cắt bán phần 1 thùy tuyến giáp |
Phẫu thuật nội soi cắt bán phần 1 thùy tuyến giáp |
4.561.600 |
Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô |
|
|
1.984 |
27.0045.0357 |
Phẫu thuật nội soi cắt bán phần 2 thùy tuyến giáp |
Phẫu thuật nội soi cắt bán phần 2 thùy tuyến giáp |
4.561.600 |
Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô |
|
|
1.985 |
27.0052.0357 |
Phẫu thuật nội soi cắt bán phần 2 thùy tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân |
Phẫu thuật nội soi cắt bán phần 2 thùy tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân |
4.561.600 |
Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô |
|
|
1.986 |
27.0053.0357 |
Phẫu thuật nội soi cắt bán phần 2 thùy tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân độc |
Phẫu thuật nội soi cắt bán phần 2 thùy tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân độc [không dùng dao siêu âm] |
4.561.600 |
Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô |
|
|
1.987 |
27.0056.0357 |
Phẫu thuật nội soi cắt gần toàn bộ tuyến giáp trong bệnh basedow |
Phẫu thuật nội soi cắt gần toàn bộ tuyến giáp trong bệnh basedow |
4.561.600 |
Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô |
|
|
1.988 |
27.0051.0357 |
Phẫu thuật nội soi cắt nhân độc tuyến giáp |
Phẫu thuật nội soi cắt nhân độc tuyến giáp [không dùng dao siêu âm] |
4.561.600 |
Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô |
|
|
1.989 |
27.0050.0357 |
Phẫu thuật nội soi cắt nhân tuyến giáp |
Phẫu thuật nội soi cắt nhân tuyến giáp [không dùng dao siêu âm] |
4.561.600 |
Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô |
|
|
1.990 |
27.0046.0357 |
Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tuyến giáp |
Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tuyến giáp [không dùng dao siêu âm] |
4.561.600 |
Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô |
|
|
1.991 |
27.0059.0357 |
Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tuyến giáp + nạo hạch cổ 2 bên trong ung thư |
Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tuyến giáp + nạo hạch cổ 2 bên trong ung thư |
4.561.600 |
Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô |
|
|
1.992 |
27.0057.0357 |
Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tuyến giáp trong bệnh basedow |
Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tuyến giáp trong bệnh basedow |
4.561.600 |
Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô |
|
|
1.993 |
27.0054.0357 |
Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân |
Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân |
4.561.600 |
Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô |
|
|
1.994 |
27.0055.0357 |
Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân độc |
Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân độc |
4.561.600 |
Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô |
|
|
1.995 |
27.0058.0357 |
Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tuyến giáp trong ung thư tuyến giáp |
Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tuyến giáp trong ung thư tuyến giáp |
4.561.600 |
Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô |
|
|
1.996 |
27.0047.0357 |
Phẫu thuật nội soi cắt tuyến cận giáp |
Phẫu thuật nội soi cắt tuyến cận giáp |
4.561.600 |
Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô |
|
|
1.997 |
07.0020.0357 |
Cắt 1 thùy tuyến giáp kèm nạo vét hạch 1 bên trong ung thư tuyến giáp |
Cắt 1 thùy tuyến giáp kèm nạo vét hạch 1 bên trong ung thư tuyến giáp |
4.561.600 |
Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô |
|
|
1.998 |
07.0024.0357 |
Cắt 1 thùy tuyến giáp lấy bướu thòng trong bướu giáp thòng |
Cắt 1 thùy tuyến giáp lấy bướu thòng trong bướu giáp thòng |
4.561.600 |
Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô |
|
|
1.999 |
07.0025.0357 |
Cắt 1 thùy tuyến giáp lấy bướu thòng và cắt bán phần thùy còn lại trong bướu giáp thòng |
Cắt 1 thùy tuyến giáp lấy bướu thòng và cắt bán phần thùy còn lại trong bướu giáp thòng |
4.561.600 |
Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô |
|
|
2.000 |
07.0027.0357 |
Cắt 1 thùy tuyến giáp trong bướu giáp khồng lồ |
Cắt 1 thùy tuyến giáp trong bướu giáp khồng lồ |
4.561.600 |
Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô |
|
|
2.001 |
07.0016.0357 |
Cắt 1 thùy tuyến giáp và cắt bán phần thùy còn lại trong basedow |
Cắt 1 thùy tuyến giáp và cắt bán phần thùy còn lại trong basedow |
4.561.600 |
Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô |
|
|
2.002 |
07.0028.0357 |
Cắt 1 thùy tuyến giáp và cắt bán phần thùy còn lại trong bướu giáp khổng lồ |
Cắt 1 thùy tuyến giáp và cắt bán phần thùy còn lại trong bướu giáp khổng lồ |
4.561.600 |
Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô |
|
|
2.003 |
07.0010.0357 |
Cắt 1 thùy tuyến giáp và lấy nhân thùy còn lại trong bướu giáp nhân |
Cắt 1 thùy tuyến giáp và lấy nhân thùy còn lại trong bướu giáp nhân |
4.561.600 |
Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô |
|
|
2.004 |
07.0011.0357 |
Cắt bán phần 2 thùy tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân |
Cắt bán phần 2 thùy tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân |
4.561.600 |
Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô |
|
|
2.005 |
07.0006.0357 |
Cắt bán phần 2 thùy tuyến giáp trong bướu giáp đơn thuần không có nhân |
Cắt bán phần 2 thùy tuyến giáp trong bướu giáp đơn thuần không có nhân |
4.561.600 |
Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô |
|
|
2.006 |
07.0034.0357 |
Cắt bỏ tuyến thượng thận 1 bên |
Cắt bỏ tuyến thượng thận 1 bên |
4.561.600 |
Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô |
|
|
2.007 |
07.0015.0357 |
Cắt gần toàn bộ tuyến giáp trong basedow |
Cắt gần toàn bộ tuyến giáp trong basedow |
4.561.600 |
Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô |
|
|
2.008 |
07.0017.0357 |
Cắt toàn bộ tuyến giáp trong basedow |
Cắt toàn bộ tuyến giáp trong basedow |
4.561.600 |
Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô |
|
|
2.009 |
07.0012.0357 |
Cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân |
Cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân |
4.561.600 |
Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô |
|
|
2.010 |
07.0014.0357 |
Cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân độc |
Cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân độc |
4.561.600 |
Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô |
|
|
2.011 |
07.0019.0357 |
Cắt toàn bộ tuyến giáp trong ung thư tuyến giáp |
Cắt toàn bộ tuyến giáp trong ung thư tuyến giáp |
4.561.600 |
Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô |
|
|
2.012 |
07.0031.0357 |
Cắt tuyến cận giáp trong cường tuyến cận giáp nguyên phát do quá sản tuyến hoặc u tuyến hoặc ung thư tuyến cận giáp |
Cắt tuyến cận giáp trong cường tuyến cận giáp nguyên phát do quá sản tuyến hoặc u tuyến hoặc ung thư tuyến cận giáp |
4.561.600 |
Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô |
|
|
2.013 |
07.0032.0357 |
Cắt tuyến cận giáp trong quá sản thứ phát sau suy thận mạn tính |
Cắt tuyến cận giáp trong quá sản thứ phát sau suy thận mạn tính |
4.561.600 |
Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô |
|
|
2.014 |
07.0033.0357 |
Cắt tuyến ức trong quá sản hoặc u tuyến ức |
Cắt tuyến ức trong quá sản hoặc u tuyến ức |
4.561.600 |
Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô |
|
|
2.015 |
07.0036.0357 |
Cắt u tuyến thượng thận 1 bên |
Cắt u tuyến thượng thận 1 bên |
4.561.600 |
Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô |
|
|
2.016 |
03.3930.0358 |
Phẫu thuật nội soi cắt 1 thùy tuyến giáp trong bướu giáp nhân |
Phẫu thuật nội soi cắt 1 thùy tuyến giáp trong bướu giáp nhân [có dùng dao siêu âm] |
6.168.600 |
|
|
|
2.017 |
03.3931.0358 |
Phẫu thuật nội soi cắt 1 thùy tuyến giáp trong bướu giáp nhân độc |
Phẫu thuật nội soi cắt 1 thùy tuyến giáp trong bướu giáp nhân độc [có dùng dao siêu âm] |
6.168.600 |
|
|
|
2.018 |
03.3943.0358 |
Phẫu thuật nội soi cắt gần toàn bộ tuyến giáp trong bệnh basedow |
Phẫu thuật nội soi cắt gần toàn bộ tuyến giáp trong bệnh basedow [có dùng dao siêu âm] |
6.168.600 |
|
|
|
2.019 |
03.3937.0358 |
Phẫu thuật nội soi cắt nhân độc tuyến giáp |
Phẫu thuật nội soi cắt nhân độc tuyến giáp [có dùng dao siêu âm] |
6.168.600 |
|
|
|
2.020 |
15.0382.0358 |
Phẫu thuật nội soi cắt tuyến giáp sử dụng dao siêu âm |
Phẫu thuật nội soi cắt tuyến giáp sử dụng dao siêu âm |
6.168.600 |
|
|
|
2.021 |
27.0042.0358 |
Phẫu thuật nội soi cắt 1 thùy tuyến giáp |
Phẫu thuật nội soi cắt 1 thùy tuyến giáp [có dùng dao siêu âm] |
6.168.600 |
|
|
|
2.022 |
27.0043.0358 |
Phẫu thuật nội soi cắt 1 thùy tuyến giáp + eo giáp |
Phẫu thuật nội soi cắt 1 thùy tuyến giáp + eo giáp [có dùng dao siêu âm] |
6.168.600 |
|
|
|
2.023 |
27.0048.0358 |
Phẫu thuật nội soi cắt 1 thùy tuyến giáp trong bướu giáp nhân |
Phẫu thuật nội soi cắt 1 thùy tuyến giáp trong bướu giáp nhân [có dùng dao siêu âm] |
6.168.600 |
|
|
|
2.024 |
27.0049.0358 |
Phẫu thuật nội soi cắt 1 thùy tuyến giáp trong bướu giáp nhân độc |
Phẫu thuật nội soi cắt 1 thùy tuyến giáp trong bướu giáp nhân độc [có dùng dao siêu âm] |
6.168.600 |
|
|
|
2.025 |
27.0044.0358 |
Phẫu thuật nội soi cắt bán phần 1 thùy tuyến giáp |
Phẫu thuật nội soi cắt bán phần 1 thùy tuyến giáp [có dùng dao siêu âm] |
6.168.600 |
|
|
|
2.026 |
27.0045.0358 |
Phẫu thuật nội soi cắt bán phần 2 thùy tuyến giáp |
Phẫu thuật nội soi cắt bán phần 2 thùy tuyến giáp [có dùng dao siêu âm] |
6.168.600 |
|
|
|
2.027 |
27.0052.0358 |
Phẫu thuật nội soi cắt bán phần 2 thùy tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân |
Phẫu thuật nội soi cắt bán phần 2 thùy tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân [có dùng dao siêu âm] |
6.168.600 |
|
|
|
2.028 |
27.0053.0358 |
Phẫu thuật nội soi cắt bán phần 2 thùy tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân độc |
Phẫu thuật nội soi cắt bán phần 2 thùy tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân độc [có dùng dao siêu âm] |
6.168.600 |
|
|
|
2.029 |
27.0056.0358 |
Phẫu thuật nội soi cắt gần toàn bộ tuyến giáp trong bệnh basedow |
Phẫu thuật nội soi cắt gần toàn bộ tuyến giáp trong bệnh basedow [có dùng dao siêu âm] |
6.168.600 |
|
|
|
2.030 |
27.0051.0358 |
Phẫu thuật nội soi cắt nhân độc tuyến giáp |
Phẫu thuật nội soi cắt nhân độc tuyến giáp [có dùng dao siêu âm] |
6.168.600 |
|
|
|
2.031 |
27.0050.0358 |
Phẫu thuật nội soi cắt nhân tuyến giáp |
Phẫu thuật nội soi cắt nhân tuyến giáp [có dùng dao siêu âm] |
6.168.600 |
|
|
|
2.032 |
27.0046.0358 |
Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tuyến giáp |
Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tuyến giáp [có dùng dao siêu âm] |
6.168.600 |
|
|
|
2.033 |
27.0047.0358 |
Phẫu thuật nội soi cắt tuyến cận giáp |
Phẫu thuật nội soi cắt tuyến cận giáp [có dùng dao siêu âm] |
6.168.600 |
|
|
|
2.034 |
07.0040.0359 |
Cắt 1 thùy tuyến giáp trong bướu giáp nhân bằng dao siêu âm |
Cắt 1 thùy tuyến giáp trong bướu giáp nhân bằng dao siêu âm |
4.743.900 |
|
|
|
2.035 |
07.0045.0359 |
Cắt 1 thùy tuyến giáp trong bướu giáp nhân độc bằng dao siêu âm |
Cắt 1 thùy tuyến giáp trong bướu giáp nhân độc bằng dao siêu âm |
4.743.900 |
|
|
|
2.036 |
07.0050.0359 |
Cắt 1 thùy tuyến giáp trong ung thư tuyến giáp bằng dao siêu âm |
Cắt 1 thùy tuyến giáp trong ung thư tuyến giáp bằng dao siêu âm |
4.743.900 |
|
|
|
2.037 |
07.0041.0359 |
Cắt bán phần 1 thùy tuyến giáp và lấy nhân thùy còn lại trong bướu giáp nhân bằng dao siêu âm |
Cắt bán phần 1 thùy tuyến giáp và lấy nhân thùy còn lại trong bướu giáp nhân bằng dao siêu âm |
4.743.900 |
|
|
|
2.038 |
07.0008.0360 |
Cắt 1 thùy tuyến giáp trong bướu giáp nhân |
Cắt 1 thùy tuyến giáp trong bướu giáp nhân |
3.620.900 |
Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô |
|
|
2.039 |
07.0013.0360 |
Cắt 1 thùy tuyến giáp trong bướu giáp nhân độc |
Cắt 1 thùy tuyến giáp trong bướu giáp nhân độc |
3.620.900 |
Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô |
|
|
2.040 |
07.0018.0360 |
Cắt 1 thùy tuyến giáp trong ung thư tuyến giáp |
Cắt 1 thùy tuyến giáp trong ung thư tuyến giáp |
3.620.900 |
Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô |
|
|
2.041 |
07.0009.0360 |
Cắt bán phần 1 thùy tuyến giáp và lấy nhân thùy còn lại trong bướu giáp nhân |
Cắt bán phần 1 thùy tuyến giáp và lấy nhân thùy còn lại trong bướu giáp nhân |
3.620.900 |
Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô |
|
|
2.042 |
07.0030.0360 |
Phẫu thuật cầm máu lại sau mổ tuyến giáp |
Phẫu thuật cầm máu lại sau mổ tuyến giáp |
3.620.900 |
Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô |
|
|
2.043 |
07.0039.0361 |
Cắt bán phần 1 thùy tuyến giáp trong bướu giáp nhân bằng dao siêu âm |
Cắt bán phần 1 thùy tuyến giáp trong bướu giáp nhân bằng dao siêu âm |
4.465.600 |
|
|
|
2.044 |
07.0007.0362 |
Cắt bán phần 1 thùy tuyến giáp trong bướu giáp nhân |
Cắt bán phần 1 thùy tuyến giáp trong bướu giáp nhân |
2.955.600 |
Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô |
|
|
2.045 |
07.0035.0363 |
Cắt bỏ tuyến thượng thận 2 bên |
Cắt bỏ tuyến thượng thận 2 bên |
6.026.400 |
Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô |
|
|
2.046 |
07.0021.0363 |
Cắt toàn bộ tuyến giáp kèm nạo vét hạch 1 bên trong ung thư tuyến giáp |
Cắt toàn bộ tuyến giáp kèm nạo vét hạch 1 bên trong ung thư tuyến giáp |
6.026.400 |
Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô |
|
|
2.047 |
07.0022.0363 |
Cắt toàn bộ tuyến giáp kèm nạo vét hạch 2 bên trong ung thư tuyến giáp |
Cắt toàn bộ tuyến giáp kèm nạo vét hạch 2 bên trong ung thư tuyến giáp |
6.026.400 |
Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô |
|
|
2.048 |
07.0029.0363 |
Cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp khổng lồ |
Cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp khổng lồ |
6.026.400 |
Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô |
|
|
2.049 |
07.0026.0363 |
Cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp thòng |
Cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp thòng |
6.026.400 |
Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô |
|
|
2.050 |
07.0037.0363 |
Cắt u tuyến thượng thận 2 bên |
Cắt u tuyến thượng thận 2 bên |
6.026.400 |
Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô |
|
|
2.051 |
27.0058.0364 |
Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tuyến giáp trong ung thư tuyến giáp |
Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tuyến giáp trong ung thư tuyến giáp [có dùng dao siêu âm] |
8.302.400 |
|
|
|
2.052 |
07.0066.0364 |
Cắt bỏ tuyến thượng thận 2 bên bằng dao siêu âm |
Cắt bỏ tuyến thượng thận 2 bên bằng dao siêu âm |
8.302.400 |
|
|
|
2.053 |
07.0053.0364 |
Cắt toàn bộ tuyến giáp kèm nạo vét hạch 1 bên trong ung thư tuyến giáp bằng dao siêu âm |
Cắt toàn bộ tuyến giáp kèm nạo vét hạch 1 bên trong ung thư tuyến giáp bằng dao siêu âm |
8.302.400 |
|
|
|
2.054 |
07.0054.0364 |
Cắt toàn bộ tuyến giáp kèm nạo vét hạch 2 bên trong ung thư tuyến giáp bằng dao siêu âm |
Cắt toàn bộ tuyến giáp kèm nạo vét hạch 2 bên trong ung thư tuyến giáp bằng dao siêu âm |
8.302.400 |
|
|
|
2.055 |
07.0061.0364 |
Cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp khổng lồ bằng dao siêu âm |
Cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp khổng lồ bằng dao siêu âm |
8.302.400 |
|
|
|
2.056 |
07.0058.0364 |
Cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp thòng bằng dao siêu âm |
Cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp thòng bằng dao siêu âm |
8.302.400 |
|
|
|
2.057 |
03.3938.0365 |
Phẫu thuật nội soi cắt bán phần 2 thùy tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân |
Phẫu thuật nội soi cắt bán phần 2 thùy tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân [có dùng dao siêu âm] |
8.193.400 |
|
|
|
2.058 |
03.3939.0365 |
Phẫu thuật nội soi cắt bán phần 2 thùy tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân độc |
Phẫu thuật nội soi cắt bán phần 2 thùy tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân độc [có dùng dao siêu âm] |
8.193.400 |
|
|
|
2.059 |
03.3940.0365 |
Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân |
Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân [có dùng dao siêu âm] |
8.193.400 |
|
|
|
2.060 |
03.3941.0365 |
Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân độc |
Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân độc [có dùng dao siêu âm] |
8.193.400 |
|
|
|
2.061 |
03.3942.0365 |
Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tuyến giáp trong ung thư tuyến giáp |
Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tuyến giáp trong ung thư tuyến giáp [có dùng dao siêu âm] |
8.193.400 |
|
|
|
2.062 |
27.0059.0365 |
Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tuyến giáp + nạo hạch cổ 2 bên trong ung thư |
Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tuyến giáp + nạo hạch cổ 2 bên trong ung thư [có dùng dao siêu âm] |
8.193.400 |
|
|
|
2.063 |
27.0060.0365 |
Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tuyến giáp + nạo hạch cổi bên trong ung thư |
Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tuyến giáp + nạo hạch cổi bên trong ung thư [có dùng dao siêu âm] |
8.193.400 |
|
|
|
2.064 |
27.0057.0365 |
Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tuyến giáp trong bệnh basedow |
Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tuyến giáp trong bệnh basedow [có dùng dao siêu âm] |
8.193.400 |
|
|
|
2.065 |
27.0054.0365 |
Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân |
Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân [có dùng dao siêu âm] |
8.193.400 |
|
|
|
2.066 |
27.0055.0365 |
Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân độc |
Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân độc [có dùng dao siêu âm] |
8.193.400 |
|
|
|
2.067 |
07.0228.0366 |
Cắt lọc, lấy bỏ tổ chức hoại tử cho các nhiễm trùng bàn chân vết loét rộng < ½ bàn chân trên người bệnh đái tháo đường |
Cắt lọc, lấy bỏ tổ chức hoại tử cho các nhiễm trùng bàn chân vết loét rộng < ½ bàn chân trên người bệnh đái tháo đường |
719.800 |
|
|
|
2.068 |
07.0229.0366 |
Cắt lọc, lấy bỏ tổ chức hoại tử cho các nhiễm trùng bàn chân vết loét rộng lan tỏa cả bàn chân trên người bệnh đái tháo đường |
Cắt lọc, lấy bỏ tổ chức hoại tử cho các nhiễm trùng bàn chân vết loét rộng lan tỏa cả bàn chân trên người bệnh đái tháo đường |
719.800 |
|
|
|
2.069 |
07.0227.0367 |
Cắt lọc, lấy bỏ tổ chức hoại tử cho các nhiễm trùng bàn chân vết loét rộng < ¼ bàn chân trên người bệnh đái tháo đường |
Cắt lọc, lấy bỏ tổ chức hoại tử cho các nhiễm trùng bàn chân vết loét rộng < ¼ bàn chân trên người bệnh đái tháo đường |
452.800 |
|
|
|
2.070 |
07.0232.0367 |
Tháo móng quặp trên người bệnh đái tháo đường |
Tháo móng quặp trên người bệnh đái tháo đường |
452.800 |
|
|
|
2.071 |
03.3635.0369 |
Cắt bỏ dây chằng vàng |
Cắt bỏ dây chằng vàng |
4.969.100 |
|
|
|
2.072 |
03.3634.0369 |
Giải phóng chèn ép chấn thương cột sống thắt lư-ng |
Giải phóng chèn ép chấn thương cột sống thắt lư-ng |
4.969.100 |
|
|
|
2.073 |
03.3059.0369 |
Khoan sọ thăm dò |
Khoan sọ thăm dò |
4.969.100 |
|
|
|
2.074 |
03.3636.0369 |
Mở cung sau cột sống ngực |
Mở cung sau cột sống ngực |
4.969.100 |
|
|
|
2.075 |
03.3633.0369 |
Mở cung sau và cắt bỏ mỏm khớp dưới |
Mở cung sau và cắt bỏ mỏm khớp dưới |
4.969.100 |
|
|
|
2.076 |
03.3073.0369 |
Phẫu thuật giải phóng chèn ép tủy |
Phẫu thuật giải phóng chèn ép tủy |
4.969.100 |
|
|
|
2.077 |
04.0001.0369 |
Phẫu thuật giải ép tủy trong lao cột sống cổ |
Phẫu thuật giải ép tủy trong lao cột sống cổ |
4.969.100 |
|
|
|
2.078 |
04.0010.0369 |
Phẫu thuật giải ép tủy trong lao cột sống lưng-thắt lưng |
Phẫu thuật giải ép tủy trong lao cột sống lưng-thắt lưng |
4.969.100 |
|
|
|
2.079 |
04.0009.0369 |
Phẫu thuật giải ép tủy trong lao cột sống ngực |
Phẫu thuật giải ép tủy trong lao cột sống ngực |
4.969.100 |
|
|
|
2.080 |
10.1041.0369 |
Cắt một phần bản sống trong hẹp ống sống cổ |
Cắt một phần bản sống trong hẹp ống sống cổ |
4.969.100 |
|
|
|
2.081 |
10.1077.0369 |
Giải phóng chèn ép chấn thương cột sống thắt lưng |
Giải phóng chèn ép chấn thương cột sống thắt lưng |
4.969.100 |
|
|
|
2.082 |
10.1054.0369 |
Lấy đĩa đệm đường sau qua đường cắt xương sườn |
Lấy đĩa đệm đường sau qua đường cắt xương sườn |
4.969.100 |
|
|
|
2.083 |
10.1101.0369 |
Mở cung sau và cắt bỏ mỏm khớp dưới |
Mở cung sau và cắt bỏ mỏm khớp dưới |
4.969.100 |
|
|
|
2.084 |
10.1102.0369 |
Mở rộng lỗ liên hợp để giải phóng chèn ép rễ |
Mở rộng lỗ liên hợp để giải phóng chèn ép rễ |
4.969.100 |
|
|
|
2.085 |
10.0036.0369 |
Phẫu thuật áp xe dưới màng tủy |
Phẫu thuật áp xe dưới màng tủy |
4.969.100 |
|
|
|
2.086 |
10.0045.0369 |
Phẫu thuật cắt bỏ đường rò dưới da - dưới màng tủy |
Phẫu thuật cắt bỏ đường rò dưới da - dưới màng tủy |
4.969.100 |
|
|
|
2.087 |
10.1047.0369 |
Phẫu thuật cắt chéo thân đốt sống cổ đường trước |
Phẫu thuật cắt chéo thân đốt sống cổ đường trước |
4.969.100 |
|
|
|
2.088 |
10.1109.0369 |
Phẫu thuật cắt hoặc tạo hình cung sau trong điều trị hẹp ống sống |
Phẫu thuật cắt hoặc tạo hình cung sau trong điều trị hẹp ống sống |
4.969.100 |
|
|
|
2.089 |
10.1100.0369 |
Phẫu thuật giải ép cắt bỏ dây chằng vàng |
Phẫu thuật giải ép cắt bỏ dây chằng vàng |
4.969.100 |
|
|
|
2.090 |
10.1048.0369 |
Phẫu thuật giải ép lỗ liên hợp cột sống cổ đường trước |
Phẫu thuật giải ép lỗ liên hợp cột sống cổ đường trước |
4.969.100 |
|
|
|
2.091 |
10.0128.0369 |
Phẫu thuật giải phóng chèn ép thần kinh mặt (dây VII) trong co giật nửa mặt (facial tics), bằng đường mở nắp sọ |
Phẫu thuật giải phóng chèn ép thần kinh mặt (dây VII) trong co giật nửa mặt (facial tics), bằng đường mở nắp sọ |
4.969.100 |
|
|
|
2.092 |
10.0127.0369 |
Phẫu thuật giải phóng chèn ép thần kinh tam thoa (dây V) trong đau nửa mặt, bằng đường mở nắp sọ |
Phẫu thuật giải phóng chèn ép thần kinh tam thoa (dây V) trong đau nửa mặt, bằng đường mở nắp sọ |
4.969.100 |
|
|
|
2.093 |
10.1107.0369 |
Phẫu thuật giải phóng thần kinh ngoại biên |
Phẫu thuật giải phóng thần kinh ngoại biên |
4.969.100 |
|
|
|
2.094 |
10.1060.0369 |
Phẫu thuật lấy đĩa đệm cột sống đường trước |
Phẫu thuật lấy đĩa đệm cột sống đường trước |
4.969.100 |
|
|
|
2.095 |
10.1078.0369 |
Phẫu thuật lấy thoát vị đĩa đệm cột sống thắt lung |
Phẫu thuật lấy thoát vị đĩa đệm cột sống thắt lung |
4.969.100 |
|
|
|
2.096 |
10.1053.0369 |
Phẫu thuật mở cung sau cột sống ngực |
Phẫu thuật mở cung sau cột sống ngực |
4.969.100 |
|
|
|
2.097 |
10.0054.0369 |
Phẫu thuật mở cung sau đốt sống đơn thuần kết hợp với tạo hình màng cứng tủy |
Phẫu thuật mở cung sau đốt sống đơn thuần kết hợp với tạo hình màng cứng tủy |
4.969.100 |
|
|
|
2.098 |
10.0072.0369 |
Phẫu thuật mở nắp sọ sinh thiết tổn thương nội sọ |
Phẫu thuật mở nắp sọ sinh thiết tổn thương nội sọ |
4.969.100 |
|
|
|
2.099 |
10.0063.0369 |
Phẫu thuật mở thông não thất, mở thông nang dưới nhện qua mở nắp sọ |
Phẫu thuật mở thông não thất, mở thông nang dưới nhện qua mở nắp sọ |
4.969.100 |
|
|
|
2.100 |
10.1110.0369 |
Phẫu thuật nang màng nhện tủy |
Phẫu thuật nang màng nhện tủy |
4.969.100 |
|
|
|
2.101 |
10.1051.0369 |
Phẫu thuật nang Tarlov |
Phẫu thuật nang Tarlov |
4.969.100 |
|
|
|
2.102 |
10.0073.0369 |
Phẫu thuật sinh thiết tổn thương nội sọ có định vị dẫn đường |
Phẫu thuật sinh thiết tổn thương nội sọ có định vị dẫn đường |
4.969.100 |
|
|
|
2.103 |
10.0074.0369 |
Phẫu thuật sinh thiết tổn thương ở nền sọ qua đường miệng hoặc mũi |
Phẫu thuật sinh thiết tổn thương ở nền sọ qua đường miệng hoặc mũi |
4.969.100 |
|
|
|
2.104 |
03.3068.0370 |
Lấy máu tụ trong sọ, ngoài màng cứng, dưới màng cứng, trong não |
Lấy máu tụ trong sọ, ngoài màng cứng, dưới màng cứng, trong não |
5.669.600 |
Chưa bao gồm nẹp, ghim, vít, ốc, miếng vá khuyết sọ. |
|
|
2.105 |
03.3071.0370 |
Mổ lấy khối máu tụ nội sọ do chấn thương sọ não phức tạp |
Mổ lấy khối máu tụ nội sọ do chấn thương sọ não phức tạp |
5.669.600 |
Chưa bao gồm nẹp, ghim, vít, ốc, miếng vá khuyết sọ. |
|
|
2.106 |
03.3072.0370 |
Phẫu thuật mở nắp sọ giải áp, lấy máu tụ và chùng màng cứng |
Phẫu thuật mở nắp sọ giải áp, lấy máu tụ và chùng màng cứng |
5.669.600 |
Chưa bao gồm nẹp, ghim, vít, ốc, miếng vá khuyết sọ. |
|
|
2.107 |
10.0011.0370 |
Phẫu thuật dẫn lưu máu tụ trong não thất |
Phẫu thuật dẫn lưu máu tụ trong não thất |
5.669.600 |
Chưa bao gồm nẹp, ghim, vít, ốc, miếng vá khuyết sọ. |
|
|
2.108 |
10.0024.0370 |
Phẫu thuật giải chèn ép thần kinh thị giác do vỡ ống thị giác |
Phẫu thuật giải chèn ép thần kinh thị giác do vỡ ống thị giác |
5.669.600 |
Chưa bao gồm nẹp, ghim, vít, ốc, miếng vá khuyết sọ. |
|
|
2.109 |
10.0008.0370 |
Phẫu thuật lấy máu tụ dưới màng cứng cấp tính |
Phẫu thuật lấy máu tụ dưới màng cứng cấp tính |
5.669.600 |
Chưa bao gồm nẹp, ghim, vít, ốc, miếng vá khuyết sọ. |
|
|
2.110 |
10.0010.0370 |
Phẫu thuật lấy máu tụ dưới màng cứng mạn tính hai bên |
Phẫu thuật lấy máu tụ dưới màng cứng mạn tính hai bên |
5.669.600 |
Chưa bao gồm nẹp, ghim, vít, ốc, miếng vá khuyết sọ. |
|
|
2.111 |
10.0009.0370 |
Phẫu thuật lấy màu tụ dưới màng cứng mạn tính một bên |
Phẫu thuật lấy màu tụ dưới màng cứng mạn tính một bên |
5.669.600 |
Chưa bao gồm nẹp, ghim, vít, ốc, miếng vá khuyết sọ. |
|
|
2.112 |
10.0006.0370 |
Phẫu thuật lấy máu tụ ngoài màng cứng dưới lều tiểu não (hố sau) |
Phẫu thuật lấy máu tụ ngoài màng cứng dưới lều tiểu não (hố sau) |
5.669.600 |
Chưa bao gồm nẹp, ghim, vít, ốc, miếng vá khuyết sọ. |
|
|
2.113 |
10.0007.0370 |
Phẫu thuật lấy máu tụ ngoài màng cứng nhiều vị trí trên lều và/hoặc dưới lều tiểu não |
Phẫu thuật lấy máu tụ ngoài màng cứng nhiều vị trí trên lều và/hoặc dưới lều tiểu não |
5.669.600 |
Chưa bao gồm nẹp, ghim, vít, ốc, miếng vá khuyết sọ. |
|
|
2.114 |
10.0005.0370 |
Phẫu thuật lấy máu tụ ngoài màng cứng trên lều tiểu não |
Phẫu thuật lấy máu tụ ngoài màng cứng trên lều tiểu não |
5.669.600 |
Chưa bao gồm nẹp, ghim, vít, ốc, miếng vá khuyết sọ. |
|
|
2.115 |
10.0023.0370 |
Phẫu thuật lấy máu tụ quanh ổ mắt sau CTSN |
Phẫu thuật lấy máu tụ quanh ổ mắt sau CTSN |
5.669.600 |
Chưa bao gồm nẹp, ghim, vít, ốc, miếng vá khuyết sọ. |
|
|
2.116 |
10.0012.0370 |
Phẫu thuật lấy máu tụ trong não thất |
Phẫu thuật lấy máu tụ trong não thất |
5.669.600 |
Chưa bao gồm nẹp, ghim, vít, ốc, miếng vá khuyết sọ. |
|
|
2.117 |
10.1097.0370 |
Phẫu thuật máu tụ dưới màng cứng tủy sống |
Phẫu thuật máu tụ dưới màng cứng tủy sống |
5.669.600 |
Chưa bao gồm nẹp, ghim, vít, ốc, miếng vá khuyết sọ. |
|
|
2.118 |
10.1096.0370 |
Phẫu thuật máu tụ ngoài màng cứng tủy sống |
Phẫu thuật máu tụ ngoài màng cứng tủy sống |
5.669.600 |
Chưa bao gồm nẹp, ghim, vít, ốc, miếng vá khuyết sọ. |
|
|
2.119 |
10.0015.0370 |
Phẫu thuật mở nắp sọ giải ép trong tăng áp lực nội sọ (do máu tụ, thiếu máu não, phù não) |
Phẫu thuật mở nắp sọ giải ép trong tăng áp lực nội sọ (do máu tụ, thiếu máu não, phù não) |
5.669.600 |
Chưa bao gồm nẹp, ghim, vít, ốc, miếng vá khuyết sọ. |
|
|
2.120 |
03.2540.0371 |
Cắt u nội nhãn |
Cắt u nội nhãn |
6.111.300 |
Chưa bao gồm nẹp, ghim, ốc, vít, miếng vá khuyết sọ |
|
|
2.121 |
12.0096.0371 |
Cắt u nội nhãn |
Cắt u nội nhãn |
6.111.300 |
Chưa bao gồm nẹp, ghim, ốc, vít, miếng vá khuyết sọ |
|
|
2.122 |
14.0226.0371 |
Cắt u hốc mắt bằng đường xuyên sọ |
Cắt u hốc mắt bằng đường xuyên sọ |
6.111.300 |
Chưa bao gồm nẹp, ghim, ốc, vít, miếng vá khuyết sọ |
|
|
2.123 |
03.3064.0372 |
Phẫu thuật áp xe não |
Phẫu thuật áp xe não |
7.667.700 |
Chưa bao gồm bộ dẫn lưu kín, miếng vá khuyết sọ, nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ |
|
|
2.124 |
10.0031.0372 |
Phẫu thuật áp xe não bằng đường qua mê nhĩ |
Phẫu thuật áp xe não bằng đường qua mê nhĩ |
7.667.700 |
Chưa bao gồm bộ dẫn lưu kín, miếng vá khuyết sọ, nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ |
|
|
2.125 |
10.0030.0372 |
Phẫu thuật áp xe não bằng đường qua xương đá |
Phẫu thuật áp xe não bằng đường qua xương đá |
7.667.700 |
Chưa bao gồm bộ dẫn lưu kín, miếng vá khuyết sọ, nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ |
|
|
2.126 |
10.0025.0372 |
Phẫu thuật chọc hút áp xe não, bán cầu đại não |
Phẫu thuật chọc hút áp xe não, bán cầu đại não |
7.667.700 |
Chưa bao gồm bộ dẫn lưu kín, miếng vá khuyết sọ, nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ |
|
|
2.127 |
10.0026.0372 |
Phẫu thuật chọc hút áp xe não, tiểu não |
Phẫu thuật chọc hút áp xe não, tiểu não |
7.667.700 |
Chưa bao gồm bộ dẫn lưu kín, miếng vá khuyết sọ, nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ |
|
|
2.128 |
10.0027.0372 |
Phẫu thuật lấy bao áp xe não, đại não, bằng đường mở nắp sọ |
Phẫu thuật lấy bao áp xe não, đại não, bằng đường mở nắp sọ |
7.667.700 |
Chưa bao gồm bộ dẫn lưu kín, miếng vá khuyết sọ, nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ |
|
|
2.129 |
10.0028.0372 |
Phẫu thuật lấy bao áp xe não, tiểu não, bằng đường mở nắp sọ |
Phẫu thuật lấy bao áp xe não, tiểu não, bằng đường mở nắp sọ |
7.667.700 |
Chưa bao gồm bộ dẫn lưu kín, miếng vá khuyết sọ, nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ |
|
|
2.130 |
10.0033.0372 |
Phẫu thuật tụ mủ dưới màng cứng |
Phẫu thuật tụ mủ dưới màng cứng |
7.667.700 |
Chưa bao gồm bộ dẫn lưu kín, miếng vá khuyết sọ, nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ |
|
|
2.131 |
10.0034.0372 |
Phẫu thuật tụ mủ ngoài màng cứng |
Phẫu thuật tụ mủ ngoài màng cứng |
7.667.700 |
Chưa bao gồm bộ dẫn lưu kín, miếng vá khuyết sọ, nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ |
|
|
2.132 |
27.0024.0372 |
Phẫu thuật bóc bao áp xe não |
Phẫu thuật bóc bao áp xe não |
7.667.700 |
Chưa bao gồm bộ dẫn lưu kín, miếng vá khuyết sọ, nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ |
|
|
2.133 |
03.3062.0373 |
Dẫn lưu não thất |
Dẫn lưu não thất |
4.474.500 |
Chưa bao gồm van dẫn lưu nhân tạo. |
|
|
2.134 |
03.4230.0373 |
Phẫu thuật dẫn lưu dưới màng cứng - màng bụng |
Phẫu thuật dẫn lưu dưới màng cứng - màng bụng |
4.474.500 |
Chưa bao gồm van dẫn lưu nhân tạo. |
|
|
2.135 |
03.3063.0373 |
Phẫu thuật dẫn lưu não thất - màng bụng |
Phẫu thuật dẫn lưu não thất - màng bụng |
4.474.500 |
Chưa bao gồm van dẫn lưu nhân tạo. |
|
|
2.136 |
10.0060.0373 |
Phẫu thật dẫn lưu dịch não tủy thắt lưng-ổ bụng |
Phẫu thật dẫn lưu dịch não tủy thắt lưng-ổ bụng |
4.474.500 |
Chưa bao gồm van dẫn lưu nhân tạo. |
|
|
2.137 |
10.0035.0373 |
Phẫu thuật áp xe ngoài màng tủy |
Phẫu thuật áp xe ngoài màng tủy |
4.474.500 |
|
|
|
2.138 |
10.0061.0373 |
Phẫu thuật dẫn lưu nang dưới nhện nội sọ-ổ bụng |
Phẫu thuật dẫn lưu nang dưới nhện nội sọ-ổ bụng |
4.474.500 |
Chưa bao gồm van dẫn lưu nhân tạo. |
|
|
2.139 |
10.0062.0373 |
Phẫu thuật dẫn lưu nang dưới nhện nội sọ-tâm nhĩ |
Phẫu thuật dẫn lưu nang dưới nhện nội sọ-tâm nhĩ |
4.474.500 |
Chưa bao gồm van dẫn lưu nhân tạo. |
|
|
2.140 |
10.0058.0373 |
Phẫu thuật dẫn lưu não thất ổ bụng trong dãn não thất |
Phẫu thuật dẫn lưu não thất ổ bụng trong dãn não thất |
4.474.500 |
Chưa bao gồm van dẫn lưu nhân tạo. |
|
|
2.141 |
10.0016.0373 |
Phẫu thuật dẫn lưu não thất ra ngoài trong chấn thương sọ não (CTSN) |
Phẫu thuật dẫn lưu não thất ra ngoài trong chấn thương sọ não (CTSN) |
4.474.500 |
Chưa bao gồm van dẫn lưu nhân tạo. |
|
|
2.142 |
10.0059.0373 |
Phẫu thuật dẫn lưu não thất-tâm nhĩ trong dãn não thất |
Phẫu thuật dẫn lưu não thất-tâm nhĩ trong dãn não thất |
4.474.500 |
Chưa bao gồm van dẫn lưu nhân tạo. |
|
|
2.143 |
10.0018.0373 |
Phẫu thuật đặt catheter vào não thất đo áp lực nội sọ |
Phẫu thuật đặt catheter vào não thất đo áp lực nội sọ |
4.474.500 |
Chưa bao gồm van dẫn lưu nhân tạo. |
|
|
2.144 |
10.0019.0373 |
Phẫu thuật đặt catheter vào nhu mô đo áp lực nội sọ |
Phẫu thuật đặt catheter vào nhu mô đo áp lực nội sọ |
4.474.500 |
Chưa bao gồm van dẫn lưu nhân tạo. |
|
|
2.145 |
10.0020.0373 |
Phẫu thuật đặt catheter vào ống sống thắt lưng đo áp lực dịch não tủy |
Phẫu thuật đặt catheter vào ống sống thắt lưng đo áp lực dịch não tủy |
4.474.500 |
Chưa bao gồm van dẫn lưu nhân tạo. |
|
|
2.146 |
10.0064.0373 |
Phẫu thuật lấy bỏ dẫn lưu não thất (ổ bụng, tâm nhĩ) hoặc dẫn lưu nang dịch não tủy (ổ bụng, não thất) |
Phẫu thuật lấy bỏ dẫn lưu não thất (ổ bụng, tâm nhĩ) hoặc dẫn lưu nang dịch não tủy (ổ bụng, não thất) |
4.474.500 |
Chưa bao gồm van dẫn lưu nhân tạo. |
|
|
2.147 |
15.0014.0373 |
Phẫu thuật dẫn lưu não thất |
Phẫu thuật dẫn lưu não thất |
4.474.500 |
Chưa bao gồm van dẫn lưu nhân tạo. |
|
|
2.148 |
03.4237.0374 |
Phẫu thuật nội soi phá sàn não thất III |
Phẫu thuật nội soi phá sàn não thất III |
5.201.900 |
Chưa bao gồm miếng vá khuyết sọ, dao siêu âm (trong phẫu thuật u não), nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ. |
|
|
2.149 |
03.4238.0374 |
Phẫu thuật nội soi phá sàn não thất III + đốt đám rối mạch mạc |
Phẫu thuật nội soi phá sàn não thất III + đốt đám rối mạch mạc |
5.201.900 |
Chưa bao gồm miếng vá khuyết sọ, dao siêu âm (trong phẫu thuật u não), nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ. |
|
|
2.150 |
10.0046.0374 |
Phẫu thuật lấy bỏ nang màng tủy (meningeal cysts) trong ống sống bằng đường vào phía sau |
Phẫu thuật lấy bỏ nang màng tủy (meningeal cysts) trong ống sống bằng đường vào phía sau |
5.201.900 |
Chưa bao gồm nẹp, vít, miếng vá nhân tạo. |
|
|
2.151 |
10.0049.0374 |
Phẫu thuật u dưới màng tủy, ngoài tủy kèm theo tái tạo đốt sống, bằng đường vào phía trước hoặc trước ngoài |
Phẫu thuật u dưới màng tủy, ngoài tủy kèm theo tái tạo đốt sống, bằng đường vào phía trước hoặc trước ngoài |
5.201.900 |
Chưa bao gồm miếng vá khuyết sọ, dao siêu âm (trong phẫu thuật u não), nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ. |
|
|
2.152 |
10.0048.0374 |
Phãu thuật u dưới trong màng tủy, ngoài tủy, bằng đường vào phía sau hoặc sau -ngoài |
Phãu thuật u dưới trong màng tủy, ngoài tủy, bằng đường vào phía sau hoặc sau -ngoài |
5.201.900 |
Chưa bao gồm miếng vá khuyết sọ, dao siêu âm (trong phẫu thuật u não), nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ. |
|
|
2.153 |
10.0050.0374 |
Phẫu thuật u ngoài màng cứng tủy sống-rễ thần kinh, bằng đường vào phía sau |
Phẫu thuật u ngoài màng cứng tủy sống-rễ thần kinh, bằng đường vào phía sau |
5.201.900 |
Chưa bao gồm miếng vá khuyết sọ, dao siêu âm (trong phẫu thuật u não), nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ. |
|
|
2.154 |
10.0051.0374 |
Phẫu thuật u rễ thần kinh ngoài màng tủy kèm tái tạo đốt sống, bằng đường vào phía sau |
Phẫu thuật u rễ thần kinh ngoài màng tủy kèm tái tạo đốt sống, bằng đường vào phía sau |
5.201.900 |
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đốt sống nhân tạo. |
|
|
2.155 |
10.0053.0374 |
Phẫu thuật u trong và ngoài ống sống, kèm tái tạo đốt sống, bằng đường vào trước hoặc trước-ngoài |
Phẫu thuật u trong và ngoài ống sống, kèm tái tạo đốt sống, bằng đường vào trước hoặc trước-ngoài |
5.201.900 |
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đốt sống nhân tạo. |
|
|
2.156 |
10.0052.0374 |
Phẫu thuật u trong và ngoài ống sống, không tái tạo đốt sống, bằng đường vào phía sau hoặc sau-ngoài |
Phẫu thuật u trong và ngoài ống sống, không tái tạo đốt sống, bằng đường vào phía sau hoặc sau-ngoài |
5.201.900 |
Chưa bao gồm miếng vá khuyết sọ, dao siêu âm (trong phẫu thuật u não), nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ. |
|
|
2.157 |
10.1094.0374 |
Phẫu thuật vết thương tủy sống |
Phẫu thuật vết thương tủy sống |
5.201.900 |
Chưa bao gồm miếng vá khuyết sọ, dao siêu âm (trong phẫu thuật u não), nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ. |
|
|
2.158 |
15.0022.0374 |
Phẫu thuật nội soi tiệt căn xương chũm |
Phẫu thuật nội soi tiệt căn xương chũm |
5.201.900 |
Chưa bao gồm miếng vá khuyết sọ, dao siêu âm (trong phẫu thuật u não), nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ. |
|
|
2.159 |
27.0028.0374 |
Phẫu thuật nội soi hỗ trợ giải ép thần kinh số V |
Phẫu thuật nội soi hỗ trợ giải ép thần kinh số V |
5.201.900 |
Chưa bao gồm miếng vá khuyết sọ, dao siêu âm (trong phẫu thuật u não), nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ. |
|
|
2.160 |
27.0026.0374 |
Phẫu thuật nội soi hỗ trợ kẹp cổ túi phình |
Phẫu thuật nội soi hỗ trợ kẹp cổ túi phình |
5.201.900 |
Chưa bao gồm miếng vá khuyết sọ, dao siêu âm (trong phẫu thuật u não), nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ. |
|
|
2.161 |
27.0025.0374 |
Phẫu thuật nội soi kẹp cổ túi phình động mạch não |
Phẫu thuật nội soi kẹp cổ túi phình động mạch não |
5.201.900 |
Chưa bao gồm miếng vá khuyết sọ, dao siêu âm (trong phẫu thuật u não), nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ. |
|
|
2.162 |
27.0023.0374 |
Phẫu thuật nội soi lấy máu tụ |
Phẫu thuật nội soi lấy máu tụ |
5.201.900 |
Chưa bao gồm miếng vá khuyết sọ, dao siêu âm (trong phẫu thuật u não), nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ. |
|
|
2.163 |
27.0064.0374 |
Phẫu thuật nội soi lấy nhân đệm cột sống thắt lưng qua đường liên bản sống |
Phẫu thuật nội soi lấy nhân đệm cột sống thắt lưng qua đường liên bản sống |
5.201.900 |
Chưa bao gồm miếng vá khuyết sọ, dao siêu âm (trong phẫu thuật u não), nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ. |
|
|
2.164 |
27.0035.0374 |
Phẫu thuật nội soi lấy u não thất |
Phẫu thuật nội soi lấy u não thất |
5.201.900 |
Chưa bao gồm miếng vá khuyết sọ, dao siêu âm (trong phẫu thuật u não), nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ. |
|
|
2.165 |
27.0062.0374 |
Phẫu thuật nội soi lấy u vùng bản lề chẩm cổ qua miệng |
Phẫu thuật nội soi lấy u vùng bản lề chẩm cổ qua miệng |
5.201.900 |
Chưa bao gồm miếng vá khuyết sọ, dao siêu âm (trong phẫu thuật u não), nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ. |
|
|
2.166 |
27.0031.0374 |
Phẫu thuật nội soi phá nang màng nhện dịch não tủy |
Phẫu thuật nội soi phá nang màng nhện dịch não tủy |
5.201.900 |
Chưa bao gồm miếng vá khuyết sọ, dao siêu âm (trong phẫu thuật u não), nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ. |
|
|
2.167 |
27.0030.0374 |
Phẫu thuật nội soi phá thông sàn não thất III |
Phẫu thuật nội soi phá thông sàn não thất III |
5.201.900 |
Chưa bao gồm miếng vá khuyết sọ, dao siêu âm (trong phẫu thuật u não), nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ. |
|
|
2.168 |
27.0037.0374 |
Phẫu thuật nội soi phá thông sàn não thất và sinh thiết u não não thất |
Phẫu thuật nội soi phá thông sàn não thất và sinh thiết u não não thất |
5.201.900 |
Chưa bao gồm miếng vá khuyết sọ, dao siêu âm (trong phẫu thuật u não), nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ. |
|
|
2.169 |
27.0036.0374 |
Phẫu thuật nội soi sinh thiết u não thất |
Phẫu thuật nội soi sinh thiết u não thất |
5.201.900 |
Chưa bao gồm miếng vá khuyết sọ, dao siêu âm (trong phẫu thuật u não), nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ. |
|
|
2.170 |
27.0071.0374 |
Phẫu thuật nội soi tủy sống |
Phẫu thuật nội soi tủy sống |
5.201.900 |
Chưa bao gồm miếng vá khuyết sọ, dao siêu âm (trong phẫu thuật u não), nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ. |
|
|
2.171 |
10.0116.0375 |
Phẫu thuật u nguyên sống (chordoma) xương bướm bằng đường qua xoang bướm |
Phẫu thuật u nguyên sống (chordoma) xương bướm bằng đường qua xoang bướm |
6.043.600 |
Chưa bao gồm miếng vá khuyết sọ, dao siêu âm, nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ. |
|
|
2.172 |
10.0115.0375 |
Phẫu thuật u sọ hầu bằng đường qua xoang bướm |
Phẫu thuật u sọ hầu bằng đường qua xoang bướm |
6.043.600 |
Chưa bao gồm miếng vá khuyết sọ, dao siêu âm, nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ. |
|
|
2.173 |
10.0113.0375 |
Phẫu thuật u tuyến yên bằng đường qua xoang bướm |
Phẫu thuật u tuyến yên bằng đường qua xoang bướm |
6.043.600 |
Chưa bao gồm miếng vá khuyết sọ, dao siêu âm, nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ. |
|
|
2.174 |
27.0040.0375 |
Phẫu thuật nội soi lấy u sọ hầu qua xoang bướm |
Phẫu thuật nội soi lấy u sọ hầu qua xoang bướm |
6.043.600 |
Chưa bao gồm miếng vá khuyết sọ, dao siêu âm, nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ. |
|
|
2.175 |
10.0076.0376 |
Phẫu thuật dị dạng cổ chẩm |
Phẫu thuật dị dạng cổ chẩm |
6.419.200 |
Chưa bao gồm màng não nhân tạo, miếng vá khuyết sọ, bộ van dẫn lưu, nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ. |
|
|
2.176 |
10.0022.0376 |
Phẫu thuật vá đường rò dịch não tủy nền sọ sau CTSN |
Phẫu thuật vá đường rò dịch não tủy nền sọ sau CTSN |
6.419.200 |
Chưa bao gồm màng não nhân tạo, miếng vá khuyết sọ, bộ van dẫn lưu, nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ. |
|
|
2.177 |
10.0021.0376 |
Phẫu thuật vá đường rò dịch não tủy ở vòm sọ sau CTSN |
Phẫu thuật vá đường rò dịch não tủy ở vòm sọ sau CTSN |
6.419.200 |
Chưa bao gồm màng não nhân tạo, miếng vá khuyết sọ, bộ van dẫn lưu, nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ. |
|
|
2.178 |
10.1099.0376 |
Phẫu thuật vá màng cứng hoặc tạo hình màng cứng |
Phẫu thuật vá màng cứng hoặc tạo hình màng cứng |
6.419.200 |
Chưa bao gồm màng não nhân tạo, miếng vá khuyết sọ, bộ van dẫn lưu, nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ. |
|
|
2.179 |
03.3080.0377 |
Phẫu thuật thoát vị màng não tủy vùng lưng/cùng cụt chưa vỡ |
Phẫu thuật thoát vị màng não tủy vùng lưng/cùng cụt chưa vỡ |
6.120.200 |
Chưa bao gồm màng não nhân tạo, miếng vá khuyết sọ, bộ van dẫn lưu, nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ. |
|
|
2.180 |
03.3081.0377 |
Phẫu thuật thoát vị màng não tủy vùng lưng/cùng cụt đã vỡ, nhiễm trùng |
Phẫu thuật thoát vị màng não tủy vùng lưng/cùng cụt đã vỡ, nhiễm trùng |
6.120.200 |
Chưa bao gồm màng não nhân tạo, miếng vá khuyết sọ, bộ van dẫn lưu, nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ. |
|
|
2.181 |
03.3065.0377 |
Phẫu thuật thoát vị não và màng não |
Phẫu thuật thoát vị não và màng não |
6.120.200 |
Chưa bao gồm màng não nhân tạo, miếng vá khuyết sọ, bộ van dẫn lưu, nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ. |
|
|
2.182 |
10.0044.0377 |
Giải phóng dị tật tủy sống chẻ đôi, bằng đường vào phía sau |
Giải phóng dị tật tủy sống chẻ đôi, bằng đường vào phía sau |
6.120.200 |
Chưa bao gồm bộ van dẫn lưu, nẹp, vít, miếng vá nhân tạo. |
|
|
2.183 |
10.0042.0377 |
Phẫu thuật đóng dị tật nứt đốt sống (spina bifida) kèm theo thoát vị màng tủy, bằng đường vào phía sau |
Phẫu thuật đóng dị tật nứt đốt sống (spina bifida) kèm theo thoát vị màng tủy, bằng đường vào phía sau |
6.120.200 |
Chưa bao gồm bộ van dẫn lưu, nẹp, vít, miếng vá nhân tạo. |
|
|
2.184 |
10.0043.0377 |
Phẫu thuật đóng dị tật nứt đốt sống (spina bifida) kèm theo thoát vị tủy-màng tủy, bằng đường vào phía sau |
Phẫu thuật đóng dị tật nứt đốt sống (spina bifida) kèm theo thoát vị tủy-màng tủy, bằng đường vào phía sau |
6.120.200 |
Chưa bao gồm bộ van dẫn lưu, nẹp, vít, miếng vá nhân tạo. |
|
|
2.185 |
10.0047.0377 |
Phẫu thuật đóng đường rò dịch não tủy hoặc một thoát vị màng tủy sau mổ tủy sống |
Phẫu thuật đóng đường rò dịch não tủy hoặc một thoát vị màng tủy sau mổ tủy sống |
6.120.200 |
Chưa bao gồm bộ van dẫn lưu, nẹp, vít, miếng vá nhân tạo. |
|
|
2.186 |
10.0065.0377 |
Phẫu thuật đóng đường rò dịch não tủy hoặc thoát vị màng não ở tầng trước nền sọ qua đường mở nắp sọ |
Phẫu thuật đóng đường rò dịch não tủy hoặc thoát vị màng não ở tầng trước nền sọ qua đường mở nắp sọ |
6.120.200 |
Chưa bao gồm màng não nhân tạo, miếng vá khuyết sọ, bộ van dẫn lưu, nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ. |
|
|
2.187 |
10.0067.0377 |
Phẫu thuật đóng đường rò dịch não tủy hoặc thoát vị màng não tầng trước nền sọ bằng đường qua xoang sàng |
Phẫu thuật đóng đường rò dịch não tủy hoặc thoát vị màng não tầng trước nền sọ bằng đường qua xoang sàng |
6.120.200 |
Chưa bao gồm màng não nhân tạo, miếng vá khuyết sọ, bộ van dẫn lưu, nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ. |
|
|
2.188 |
10.0068.0377 |
Phẫu thuật đóng đường rò dịch não tủy qua xoang trán |
Phẫu thuật đóng đường rò dịch não tủy qua xoang trán |
6.120.200 |
Chưa bao gồm màng não nhân tạo, miếng vá khuyết sọ, bộ van dẫn lưu, nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ. |
|
|
2.189 |
10.0071.0377 |
Phẫu thuật đóng đường rò dịch não tủy sau mổ các thương tổn nền sọ |
Phẫu thuật đóng đường rò dịch não tủy sau mổ các thương tổn nền sọ |
6.120.200 |
Chưa bao gồm màng não nhân tạo, miếng vá khuyết sọ, bộ van dẫn lưu, nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ. |
|
|
2.190 |
10.0070.0377 |
Phẫu thuật đóng đường rò dịch não tủy tầng giữa nền sọ bằng đường vào trên xương đá |
Phẫu thuật đóng đường rò dịch não tủy tầng giữa nền sọ bằng đường vào trên xương đá |
6.120.200 |
Chưa bao gồm màng não nhân tạo, miếng vá khuyết sọ, bộ van dẫn lưu, nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ. |
|
|
2.191 |
10.0069.0377 |
Phẫu thuật đóng đường rò dịch não tủy tầng giữa nền sọ qua mở nắp sọ |
Phẫu thuật đóng đường rò dịch não tủy tầng giữa nền sọ qua mở nắp sọ |
6.120.200 |
Chưa bao gồm màng não nhân tạo, miếng vá khuyết sọ, bộ van dẫn lưu, nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ. |
|
|
2.192 |
10.0078.0377 |
Phẫu thuật thoát vị não màng não nền sọ |
Phẫu thuật thoát vị não màng não nền sọ |
6.120.200 |
Chưa bao gồm màng não nhân tạo, miếng vá khuyết sọ, bộ van dẫn lưu, nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ. |
|
|
2.193 |
10.0077.0377 |
Phẫu thuật thoát vị não màng não vòm sọ |
Phẫu thuật thoát vị não màng não vòm sọ |
6.120.200 |
Chưa bao gồm màng não nhân tạo, miếng vá khuyết sọ, bộ van dẫn lưu, nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ. |
|
|
2.194 |
10.0079.0377 |
Phẫu thuật thoát vị tủy-màng tủy |
Phẫu thuật thoát vị tủy-màng tủy |
6.120.200 |
Chưa bao gồm màng não nhân tạo, miếng vá khuyết sọ, bộ van dẫn lưu, nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ. |
|
|
2.195 |
10.0055.0378 |
Cắt u máu tủy sống, dị dạng động tĩnh mạch trong tủy |
Cắt u máu tủy sống, dị dạng động tĩnh mạch trong tủy |
8.229.200 |
Chưa bao gồm mạch nhân tạo, kẹp mạch máu, ghim, ốc, vít, nẹp, kinh vi phẫu. |
|
|
2.196 |
10.0041.0378 |
Phẫu thuật lấy bỏ u mỡ (lipoma) ở vùng đuôi ngựa + đóng thoát vị màng tủy hoặc thoát vị tủy-màng tủy, bằng đường vào phía sau |
Phẫu thuật lấy bỏ u mỡ (lipoma) ở vùng đuôi ngựa + đóng thoát vị màng tủy hoặc thoát vị tủy-màng tủy, bằng đường vào phía sau |
8.229.200 |
Chưa bao gồm mạch nhân tạo, kẹp mạch máu, ghim, ốc, vít, nẹp, kinh vi phẫu. |
|
|
2.197 |
03.2460.0379 |
Cắt u não có sử dụng vi phẫu |
Cắt u não có sử dụng vi phẫu |
8.270.700 |
Chưa bao gồm miếng vá nhân tạo, ghim, ốc, vít, nẹp, thiết bị cấy ghép, keo sinh học, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ. |
|
|
2.198 |
10.0105.0379 |
Phẫu thuật u hố sau xâm lấn xoang tĩnh mạch, bằng đường mở nắp sọ |
Phẫu thuật u hố sau xâm lấn xoang tĩnh mạch, bằng đường mở nắp sọ |
8.270.700 |
Chưa bao gồm miếng vá nhân tạo, ghim, ốc, vít, nẹp, thiết bị cấy ghép, keo sinh học, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ. |
|
|
2.199 |
10.0103.0379 |
Phẫu thuật u nội sọ, vòm đại não, xâm lấn xoang tĩnh mạch, bằng đường mở nắp sọ |
Phẫu thuật u nội sọ, vòm đại não, xâm lấn xoang tĩnh mạch, bằng đường mở nắp sọ |
8.270.700 |
Chưa bao gồm miếng vá nhân tạo, ghim, ốc, vít, nẹp, thiết bị cấy ghép, keo sinh học, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ. |
|
|
2.200 |
26.0003.0379 |
Phẫu thuật vi phẫu u não đường giữa |
Phẫu thuật vi phẫu u não đường giữa |
8.270.700 |
Chưa bao gồm miếng vá nhân tạo, ghim, ốc, vít, nẹp, thiết bị cấy ghép, keo sinh học, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ. |
|
|
2.201 |
10.0093.0380 |
Phẫu thuật u 1/3 trong cánh nhỏ xương bướm bằng đường mở nắp sọ |
Phẫu thuật u 1/3 trong cánh nhỏ xương bướm bằng đường mở nắp sọ |
7.594.200 |
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, vật liệu cầm máu sinh học, màng não nhân tạo, dao siêu âm, keo sinh học. |
|
|
2.202 |
10.0094.0380 |
Phẫu thuật u đỉnh xương đá bằng đường qua xương đá |
Phẫu thuật u đỉnh xương đá bằng đường qua xương đá |
7.594.200 |
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, vật liệu cầm máu sinh học, màng não nhân tạo, dao siêu âm, keo sinh học. |
|
|
2.203 |
10.0101.0380 |
Phẫu thuật u lỗ chẩn bằng đường mở nắp sọ |
Phẫu thuật u lỗ chẩn bằng đường mở nắp sọ |
7.594.200 |
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, vật liệu cầm máu sinh học, màng não nhân tạo, dao siêu âm, keo sinh học. |
|
|
2.204 |
10.0096.0380 |
Phẫu thuật u rãnh trượt, bằng đường mở nắp sọ |
Phẫu thuật u rãnh trượt, bằng đường mở nắp sọ |
7.594.200 |
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, vật liệu cầm máu sinh học, màng não nhân tạo, dao siêu âm, keo sinh học. |
|
|
2.205 |
10.0090.0380 |
Phẫu thuật u tầng trước nền sọ bằng đường mở nắp sọ trán và đường qua xoang sàng |
Phẫu thuật u tầng trước nền sọ bằng đường mở nắp sọ trán và đường qua xoang sàng |
7.594.200 |
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, vật liệu cầm máu sinh học, màng não nhân tạo, dao siêu âm, keo sinh học. |
|
|
2.206 |
10.0089.0380 |
Phẫu thuật u tầng trước nền sọ bằng mở nắp sọ trán 2 bên |
Phẫu thuật u tầng trước nền sọ bằng mở nắp sọ trán 2 bên |
7.594.200 |
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, vật liệu cầm máu sinh học, màng não nhân tạo, dao siêu âm, keo sinh học. |
|
|
2.207 |
10.0088.0380 |
Phẫu thuật u tầng trước nền sọ bằng mở nắp sọ trán một bên |
Phẫu thuật u tầng trước nền sọ bằng mở nắp sọ trán một bên |
7.594.200 |
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, vật liệu cầm máu sinh học, màng não nhân tạo, dao siêu âm, keo sinh học. |
|
|
2.208 |
10.0091.0380 |
Phẫu thuật u vùng giao thoa thị giác và/hoặc vùng dưới đồi bằng đường mở nắp sọ |
Phẫu thuật u vùng giao thoa thị giác và/hoặc vùng dưới đồi bằng đường mở nắp sọ |
7.594.200 |
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, vật liệu cầm máu sinh học, màng não nhân tạo, dao siêu âm, keo sinh học. |
|
|
2.209 |
10.0095.0380 |
Phẫu thuật u vùng rãnh trượt (petroclivan) bằng đường qua xương đá |
Phẫu thuật u vùng rãnh trượt (petroclivan) bằng đường qua xương đá |
7.594.200 |
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, vật liệu cầm máu sinh học, màng não nhân tạo, dao siêu âm, keo sinh học. |
|
|
2.210 |
10.0097.0380 |
Phẫu thuật u vùng rãnh trượt bằng đường qua miệng hoặc qua xương bướm |
Phẫu thuật u vùng rãnh trượt bằng đường qua miệng hoặc qua xương bướm |
7.594.200 |
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, vật liệu cầm máu sinh học, màng não nhân tạo, dao siêu âm, keo sinh học. |
|
|
2.211 |
10.0092.0380 |
Phẫu thuật u vùng tầng giữa nền sọ bằng mở năp sọ |
Phẫu thuật u vùng tầng giữa nền sọ bằng mở năp sọ |
7.594.200 |
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, vật liệu cầm máu sinh học, màng não nhân tạo, dao siêu âm, keo sinh học. |
|
|
2.212 |
26.0001.0380 |
Phẫu thuật vi phẫu u não nền sọ |
Phẫu thuật vi phẫu u não nền sọ |
7.594.200 |
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, vật liệu cầm máu sinh học, màng não nhân tạo, dao siêu âm, keo sinh học. |
|
|
2.213 |
10.0117.0381 |
Phẫu thuật lấy bỏ vùng gây động kinh, bằng đường mở nắp sọ |
Phẫu thuật lấy bỏ vùng gây động kinh, bằng đường mở nắp sọ |
7.594.200 |
Chưa bao gồm dụng cụ dẫn đường, ghim, ốc, vít, nẹp, dao siêu âm, bộ dẫn lưu não thất, miếng vá khuyết sọ, vật liệu cầm máu, keo sinh học, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ. |
|
|
2.214 |
10.0119.0381 |
Phẫu thuật u đại não bằng đường mở nắp sọ |
Phẫu thuật u đại não bằng đường mở nắp sọ |
7.594.200 |
Chưa bao gồm dụng cụ dẫn đường, ghim, ốc, vít, nẹp, dao siêu âm, bộ dẫn lưu não thất, miếng vá khuyết sọ, vật liệu cầm máu, keo sinh học, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ. |
|
|
2.215 |
10.0104.0381 |
Phẫu thuật u hố sau không xâm lấn xoang tĩnh mạch, bằng đường mở nắp sọ |
Phẫu thuật u hố sau không xâm lấn xoang tĩnh mạch, bằng đường mở nắp sọ |
7.594.200 |
Chưa bao gồm dụng cụ dẫn đường, ghim, ốc, vít, nẹp, dao siêu âm, bộ dẫn lưu não thất, miếng vá khuyết sọ, vật liệu cầm máu, keo sinh học, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ. |
|
|
2.216 |
10.0106.0381 |
Phẫu thuật u liềm não, bằng đường mở nắp sọ |
Phẫu thuật u liềm não, bằng đường mở nắp sọ |
7.594.200 |
Chưa bao gồm dụng cụ dẫn đường, ghim, ốc, vít, nẹp, dao siêu âm, bộ dẫn lưu não thất, miếng vá khuyết sọ, vật liệu cầm máu, keo sinh học, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ. |
|
|
2.217 |
10.0083.0381 |
Phẫu thuật u máu thể hang (cavernoma) đại não |
Phẫu thuật u máu thể hang (cavernoma) đại não |
7.594.200 |
Chưa bao gồm dụng cụ dẫn đường, ghim, ốc, vít, nẹp, dao siêu âm, bộ dẫn lưu não thất, miếng vá khuyết sọ, vật liệu cầm máu, keo sinh học, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ. |
|
|
2.218 |
10.0085.0381 |
Phẫu thuật u máu thể hang thân não |
Phẫu thuật u máu thể hang thân não |
7.594.200 |
Chưa bao gồm dụng cụ dẫn đường, ghim, ốc, vít, nẹp, dao siêu âm, bộ dẫn lưu não thất, miếng vá khuyết sọ, vật liệu cầm máu, keo sinh học, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ. |
|
|
2.219 |
10.0084.0381 |
Phẫu thuật u máu thể hang tiểu não |
Phẫu thuật u máu thể hang tiểu não |
7.594.200 |
Chưa bao gồm dụng cụ dẫn đường, ghim, ốc, vít, nẹp, dao siêu âm, bộ dẫn lưu não thất, miếng vá khuyết sọ, vật liệu cầm máu, keo sinh học, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ. |
|
|
2.220 |
10.0110.0381 |
Phẫu thuật u não thất ba bằng đường mở nắp sọ |
Phẫu thuật u não thất ba bằng đường mở nắp sọ |
7.594.200 |
Chưa bao gồm dụng cụ dẫn đường, ghim, ốc, vít, nẹp, dao siêu âm, bộ dẫn lưu não thất, miếng vá khuyết sọ, vật liệu cầm máu, keo sinh học, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ. |
|
|
2.221 |
10.0109.0381 |
Phẫu thuật u não thất bên bằng đường mở nắp sọ |
Phẫu thuật u não thất bên bằng đường mở nắp sọ |
7.594.200 |
Chưa bao gồm dụng cụ dẫn đường, ghim, ốc, vít, nẹp, dao siêu âm, bộ dẫn lưu não thất, miếng vá khuyết sọ, vật liệu cầm máu, keo sinh học, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ. |
|
|
2.222 |
10.0111.0381 |
Phẫu thuật u não thất tư bằng đường mở nắp sọ |
Phẫu thuật u não thất tư bằng đường mở nắp sọ |
7.594.200 |
Chưa bao gồm dụng cụ dẫn đường, ghim, ốc, vít, nẹp, dao siêu âm, bộ dẫn lưu não thất, miếng vá khuyết sọ, vật liệu cầm máu, keo sinh học, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ. |
|
|
2.223 |
10.0102.0381 |
Phẫu thuật u nội sọ, vòm đại não không xâm lấn xoang tĩnh mạch, bằng đường mở nắp sọ |
Phẫu thuật u nội sọ, vòm đại não không xâm lấn xoang tĩnh mạch, bằng đường mở nắp sọ |
7.594.200 |
Chưa bao gồm dụng cụ dẫn đường, ghim, ốc, vít, nẹp, dao siêu âm, bộ dẫn lưu não thất, miếng vá khuyết sọ, vật liệu cầm máu, keo sinh học, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ. |
|
|
2.224 |
10.0121.0381 |
Phẫu thuật u thân não, bằng đường mở nắp sọ |
Phẫu thuật u thân não, bằng đường mở nắp sọ |
7.594.200 |
Chưa bao gồm dụng cụ dẫn đường, ghim, ốc, vít, nẹp, dao siêu âm, bộ dẫn lưu não thất, miếng vá khuyết sọ, vật liệu cầm máu, keo sinh học, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ. |
|
|
2.225 |
10.0118.0381 |
Phẫu thuật u thể trai, vách trong suốt bằng đường mở nắp sọ |
Phẫu thuật u thể trai, vách trong suốt bằng đường mở nắp sọ |
7.594.200 |
Chưa bao gồm dụng cụ dẫn đường, ghim, ốc, vít, nẹp, dao siêu âm, bộ dẫn lưu não thất, miếng vá khuyết sọ, vật liệu cầm máu, keo sinh học, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ. |
|
|
2.226 |
10.0120.0381 |
Phẫu thuật u trong nhu mô tiểu não, bằng đường mở nắp sọ |
Phẫu thuật u trong nhu mô tiểu não, bằng đường mở nắp sọ |
7.594.200 |
Chưa bao gồm dụng cụ dẫn đường, ghim, ốc, vít, nẹp, dao siêu âm, bộ dẫn lưu não thất, miếng vá khuyết sọ, vật liệu cầm máu, keo sinh học, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ. |
|
|
2.227 |
26.0002.0381 |
Phẫu thuật vi phẫu u não thất |
Phẫu thuật vi phẫu u não thất |
7.594.200 |
Chưa bao gồm dụng cụ dẫn đường, ghim, ốc, vít, nẹp, dao siêu âm, bộ dẫn lưu não thất, miếng vá khuyết sọ, vật liệu cầm máu, keo sinh học, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ. |
|
|
2.228 |
10.0108.0382 |
Phẫu thuật u bờ tự do lều tiểu não, bằng đường vào trên lều tiểu não (bao gồm cả u tuyến tùng) |
Phẫu thuật u bờ tự do lều tiểu não, bằng đường vào trên lều tiểu não (bao gồm cả u tuyến tùng) |
8.129.200 |
Chưa bao gồm mạch nhân tạo, miếng vá khuyết sọ, kẹp mạch máu, ghim, ốc, vít, dao siêu âm. |
|
|
2.229 |
10.0107.0382 |
Phẫu thuật u lều tiểu não, bằng đường vào dưới lều tiểu não |
Phẫu thuật u lều tiểu não, bằng đường vào dưới lều tiểu não |
8.129.200 |
Chưa bao gồm mạch nhân tạo, miếng vá khuyết sọ, kẹp mạch máu, ghim, ốc, vít, dao siêu âm. |
|
|
2.230 |
10.0114.0382 |
Phẫu thuật u sọ hầu bằng đường mở nắp sọ |
Phẫu thuật u sọ hầu bằng đường mở nắp sọ |
8.129.200 |
Chưa bao gồm mạch nhân tạo, miếng vá khuyết sọ, kẹp mạch máu, ghim, ốc, vít, dao siêu âm. |
|
|
2.231 |
10.0112.0382 |
Phẫu thuật u tuyến yên bằng đường mở nắp sọ |
Phẫu thuật u tuyến yên bằng đường mở nắp sọ |
8.129.200 |
Chưa bao gồm mạch nhân tạo, miếng vá khuyết sọ, kẹp mạch máu, ghim, ốc, vít, dao siêu âm. |
|
|
2.232 |
03.3067.0383 |
Phẫu thuật viêm xương sọ |
Phẫu thuật viêm xương sọ |
6.095.200 |
Chưa bao gồm nẹp, ghim, ốc, vít. |
|
|
2.233 |
10.0029.0383 |
Phẫu thuật viêm xương sọ |
Phẫu thuật viêm xương sọ |
6.095.200 |
Chưa bao gồm nẹp, ghim, ốc, vít. |
|
|
2.234 |
03.3060.0384 |
Ghép khuyết xương sọ |
Ghép khuyết xương sọ |
5.074.300 |
Chưa bao gồm xương nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ, miếng vá khuyết sọ, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ, đinh, nẹp, vít, lưới tital, ghim, ốc, màng não nhân tạo, vật liệu cầm máu sinh học. |
|
|
2.235 |
10.0017.0384 |
Phẫu thuật vá khuyết sọ sau chấn thương sọ não |
Phẫu thuật vá khuyết sọ sau chấn thương sọ não |
5.074.300 |
Chưa bao gồm xương nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ, miếng vá khuyết sọ, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ, đinh, nẹp, vít, lưới tital, ghim, ốc, màng não nhân tạo, vật liệu cầm máu sinh học. |
|
|
2.236 |
28.0029.0384 |
Phẫu thuật độn khuyết xương sọ bằng chất liệu nhân tạo |
Phẫu thuật độn khuyết xương sọ bằng chất liệu nhân tạo |
5.074.300 |
Chưa bao gồm xương nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ, miếng vá khuyết sọ, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ, đinh, nẹp, vít, lưới tital, ghim, ốc, màng não nhân tạo, vật liệu cầm máu sinh học. |
|
|
2.237 |
28.0026.0384 |
Phẫu thuật độn khuyết xương sọ bằng sụn tự thân |
Phẫu thuật độn khuyết xương sọ bằng sụn tự thân |
5.074.300 |
Chưa bao gồm xương nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ, miếng vá khuyết sọ, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ, đinh, nẹp, vít, lưới tital, ghim, ốc, màng não nhân tạo, vật liệu cầm máu sinh học. |
|
|
2.238 |
28.0028.0384 |
Phẫu thuật độn khuyết xương sọ bằng xương đồng loại |
Phẫu thuật độn khuyết xương sọ bằng xương đồng loại |
5.074.300 |
Chưa bao gồm xương nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ, miếng vá khuyết sọ, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ, đinh, nẹp, vít, lưới tital, ghim, ốc, màng não nhân tạo, vật liệu cầm máu sinh học. |
|
|
2.239 |
28.0027.0384 |
Phẫu thuật độn khuyết xương sọ bằng xương tự thân |
Phẫu thuật độn khuyết xương sọ bằng xương tự thân |
5.074.300 |
Chưa bao gồm xương nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ, miếng vá khuyết sọ, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ, đinh, nẹp, vít, lưới tital, ghim, ốc, màng não nhân tạo, vật liệu cầm máu sinh học. |
|
|
2.240 |
28.0031.0384 |
Phẫu thuật tái tạo trán lõm bằng xi măng xương |
Phẫu thuật tái tạo trán lõm bằng xi măng xương |
5.074.300 |
Chưa bao gồm xương nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ, miếng vá khuyết sọ, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ, đinh, nẹp, vít, lưới tital, ghim, ốc, màng não nhân tạo, vật liệu cầm máu sinh học. |
|
|
2.241 |
10.0124.0385 |
Phẫu thuật u da đầu thâm nhiễm xương-màng cứng sọ |
Phẫu thuật u da đầu thâm nhiễm xương-màng cứng sọ |
5.602.400 |
Chưa bao gồm đinh, ghim, nẹp, vít, ốc, vật liệu tạo hình hộp sọ, màng não nhân tạo, miếng vá khuyết sọ, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ. |
|
|
2.242 |
10.0122.0385 |
Phẫu thuật u xương sọ vòm sọ |
Phẫu thuật u xương sọ vòm sọ |
5.602.400 |
Chưa bao gồm đinh, ghim, nẹp, vít, ốc, vật liệu tạo hình hộp sọ, màng não nhân tạo, miếng vá khuyết sọ, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ. |
|
|
2.243 |
03.3070.0386 |
Phẫu thuật vết thương sọ não hở |
Phẫu thuật vết thương sọ não hở |
5.966.400 |
Chưa bao gồm đinh, ghim, nẹp, vít, ốc, màng não nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ, miếng vá khuyết sọ, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ. |
|
|
2.244 |
10.0003.0386 |
Phẫu thuật vết thương sọ não (có rách màng não) |
Phẫu thuật vết thương sọ não (có rách màng não) |
5.966.400 |
Chưa bao gồm đinh, ghim, nẹp, vít, ốc, màng não nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ, miếng vá khuyết sọ, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ. |
|
|
2.245 |
10.0002.0386 |
Phẫu thuật vỡ lún xương sọ hở |
Phẫu thuật vỡ lún xương sọ hở |
5.966.400 |
Chưa bao gồm đinh, ghim, nẹp, vít, ốc, màng não nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ, miếng vá khuyết sọ, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ. |
|
|
2.246 |
10.0004.0386 |
Phẫu thuật xử lý lún sọ không có vết thương |
Phẫu thuật xử lý lún sọ không có vết thương |
5.966.400 |
Chưa bao gồm đinh, ghim, nẹp, vít, ốc, màng não nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ, miếng vá khuyết sọ, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ. |
|
|
2.247 |
10.0013.0386 |
Phẫu thuật xử lý vết thương xoang hơi trán |
Phẫu thuật xử lý vết thương xoang hơi trán |
5.966.400 |
Chưa bao gồm đinh, ghim, nẹp, vít, ốc, màng não nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ, miếng vá khuyết sọ, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ. |
|
|
2.248 |
10.0014.0386 |
Phẫu thuật xử lý vết thương xoang tĩnh mạch sọ |
Phẫu thuật xử lý vết thương xoang tĩnh mạch sọ |
5.966.400 |
Chưa bao gồm đinh, ghim, nẹp, vít, ốc, màng não nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ, miếng vá khuyết sọ, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ. |
|
|
2.249 |
03.3052.0387 |
Phẫu thuật phình động mạch não, dị dạng mạch não |
Phẫu thuật phình động mạch não, dị dạng mạch não |
7.447.200 |
Chưa bao gồm kẹp mạch máu, miếng vá khuyết sọ, van dẫn lưu, ghim, ốc, vít, nẹp. |
|
|
2.250 |
03.4236.0387 |
Phẫu thuật vi phẫu túi phình động mạch não |
Phẫu thuật vi phẫu túi phình động mạch não |
7.447.200 |
Chưa bao gồm kẹp mạch máu, miếng vá khuyết sọ, van dẫn lưu, ghim, ốc, vít, nẹp. |
|
|
2.251 |
10.0087.0387 |
Phẫu thuật dị dạng động-tĩnh mạch màng cứng (fistula durale) |
Phẫu thuật dị dạng động-tĩnh mạch màng cứng (fistula durale) |
7.447.200 |
Chưa bao gồm kẹp mạch máu, miếng vá khuyết sọ, van dẫn lưu, ghim, ốc, vít, nẹp. |
|
|
2.252 |
10.0082.0387 |
Phẫu thuật dị dạng động-tĩnh mạch não |
Phẫu thuật dị dạng động-tĩnh mạch não |
7.447.200 |
Chưa bao gồm kẹp mạch máu, miếng vá khuyết sọ, van dẫn lưu, ghim, ốc, vít, nẹp. |
|
|
2.253 |
10.0081.0387 |
Phẫu thuật kẹp cổ túi phình mạch não phần sau đa giác Willis |
Phẫu thuật kẹp cổ túi phình mạch não phần sau đa giác Willis |
7.447.200 |
Chưa bao gồm kẹp mạch máu, miếng vá khuyết sọ, van dẫn lưu, ghim, ốc, vít, nẹp. |
|
|
2.254 |
10.0080.0387 |
Phẫu thuật kẹp cổ túi phình mạch não phần trước đa giác Willis |
Phẫu thuật kẹp cổ túi phình mạch não phần trước đa giác Willis |
7.447.200 |
Chưa bao gồm kẹp mạch máu, miếng vá khuyết sọ, van dẫn lưu, ghim, ốc, vít, nẹp. |
|
|
2.255 |
26.0004.0387 |
Phẫu thuật vi phẫu dị dạng mạch não |
Phẫu thuật vi phẫu dị dạng mạch não |
7.447.200 |
Chưa bao gồm kẹp mạch máu, miếng vá khuyết sọ, van dẫn lưu, ghim, ốc, vít, nẹp. |
|
|
2.256 |
10.0086.0388 |
Phẫu thuật nối động mạch trong- ngoài sọ |
Phẫu thuật nối động mạch trong- ngoài sọ |
8.105.200 |
Chưa bao gồm mạch nhân tạo, kẹp mạch máu, ghim, ốc, vít. |
|
|
2.257 |
26.0006.0388 |
Phẫu thuật vi phẫu nối hoặc ghép mạch nội sọ |
Phẫu thuật vi phẫu nối hoặc ghép mạch nội sọ |
8.105.200 |
Chưa bao gồm mạch nhân tạo, kẹp mạch máu, ghim, ốc, vít. |
|
|
2.258 |
01.0033.0391 |
Đặt máy khử rung tự động |
Đặt máy khử rung tự động |
1.879.900 |
Chưa bao gồm máy tạo nhịp, máy phá rung. |
|
|
2.259 |
02.0073.0391 |
Cấy máy phá rung tự động (ICD) |
Cấy máy phá rung tự động (ICD) |
1.879.900 |
Chưa bao gồm máy tạo nhịp, máy phá rung. |
|
|
2.260 |
02.0071.0391 |
Cấy máy tạo nhịp vĩnh viễn điều trị các rối loạn nhịp chậm |
Cấy máy tạo nhịp vĩnh viễn điều trị các rối loạn nhịp chậm |
1.879.900 |
Chưa bao gồm máy tạo nhịp, máy phá rung. |
|
|
2.261 |
02.0072.0391 |
Cấy máy tạo nhịp vĩnh viễn điều trị tái đồng bộ tim (CRT) |
Cấy máy tạo nhịp vĩnh viễn điều trị tái đồng bộ tim (CRT) |
1.879.900 |
Chưa bao gồm máy tạo nhịp, máy phá rung. |
|
|
2.262 |
02.0077.0391 |
Đặt máy tạo nhịp tạm thời với điện cực trong buồng tim |
Đặt máy tạo nhịp tạm thời với điện cực trong buồng tim |
1.879.900 |
Chưa bao gồm máy tạo nhịp, máy phá rung. |
|
|
2.263 |
02.0098.0391 |
Kích thích tim vượt tần số điều trị loạn nhịp |
Kích thích tim vượt tần số điều trị loạn nhịp |
1.879.900 |
|
|
|
2.264 |
02.0464.0391 |
Thay máy tạo nhịp tim, cập nhật máy tạo nhịp tim |
Thay máy tạo nhịp tim, cập nhật máy tạo nhịp tim |
1.879.900 |
Chưa bao gồm máy tạo nhịp, máy phá rung. |
|
|
2.265 |
03.2267.0391 |
Cấy máy tạo nhịp vĩnh viễn |
Cấy máy tạo nhịp vĩnh viễn |
1.879.900 |
Chưa bao gồm máy tạo nhịp, máy phá rung. |
|
|
2.266 |
03.2290.0391 |
Đặt máy tạo nhịp tạm thời trong tim |
Đặt máy tạo nhịp tạm thời trong tim |
1.879.900 |
Chưa bao gồm máy tạo nhịp, máy phá rung. |
|
|
2.267 |
03.2266.0391 |
Đặt máy tạo nhịp trong cơ thể, điện cực trong tim hoặc điện cực màng trên tim |
Đặt máy tạo nhịp trong cơ thể, điện cực trong tim hoặc điện cực màng trên tim |
1.879.900 |
Chưa bao gồm máy tạo nhịp, máy phá rung. |
|
|
2.268 |
18.0669.0391 |
Đặt máy tạo nhịp |
Đặt máy tạo nhịp |
1.879.900 |
Chưa bao gồm máy tạo nhịp, máy phá rung. |
|
|
2.269 |
18.0670.0391 |
Đặt máy tạo nhịp phá rung |
Đặt máy tạo nhịp phá rung |
1.879.900 |
Chưa bao gồm máy tạo nhịp, máy phá rung. |
|
|
2.270 |
03.3175.0393 |
Phẫu thuật bắc cầu động mạch chủ ngực - đùi |
Phẫu thuật bắc cầu động mạch chủ ngực - đùi |
16.155.000 |
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, động mạch chủ nhân tạo, mạch máu nhân tạo, keo sinh học, stent, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng. |
|
|
2.271 |
03.3176.0393 |
Phẫu thuật bắc cầu động mạch nách- đùi |
Phẫu thuật bắc cầu động mạch nách- đùi |
16.155.000 |
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, động mạch chủ nhân tạo, mạch máu nhân tạo, keo sinh học, stent, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng. |
|
|
2.272 |
03.3171.0393 |
Phẫu thuật hẹp hay tắc chạc ba động mạch chủ và động mạch chậu, tạo hình hoặc thay chạc ba |
Phẫu thuật hẹp hay tắc chạc ba động mạch chủ và động mạch chậu, tạo hình hoặc thay chạc ba |
16.155.000 |
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, động mạch chủ nhân tạo, mạch máu nhân tạo, keo sinh học, stent, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng. |
|
|
2.273 |
10.0174.0393 |
Phẫu thuật điều trị vết thương - chấn thương động - tĩnh mạch chủ, mạch tạng, mạch thận |
Phẫu thuật điều trị vết thương - chấn thương động - tĩnh mạch chủ, mạch tạng, mạch thận |
16.155.000 |
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, động mạch chủ nhân tạo, mạch máu nhân tạo, keo sinh học, stent, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng. |
|
|
2.274 |
10.0168.0393 |
Phẫu thuật điều trị vết thương - chấn thương mạch cảnh |
Phẫu thuật điều trị vết thương - chấn thương mạch cảnh |
16.155.000 |
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, động mạch chủ nhân tạo, mạch máu nhân tạo, keo sinh học, stent, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng. |
|
|
2.275 |
10.0165.0393 |
Phẫu thuật điều trị vỡ eo động mạch chủ |
Phẫu thuật điều trị vỡ eo động mạch chủ |
16.155.000 |
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, động mạch chủ nhân tạo, mạch máu nhân tạo, keo sinh học, stent, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng. |
|
|
2.276 |
03.3216.0399 |
Phẫu thuật bắc cầu mạch máu để chạy thận nhân tạo |
Phẫu thuật bắc cầu mạch máu để chạy thận nhân tạo |
3.996.300 |
Chưa bao gồm mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo. |
|
|
2.277 |
10.0252.0399 |
Phẫu thuật bắc cầu động mạch chủ bụng - động mạch tạng |
Phẫu thuật bắc cầu động mạch chủ bụng - động mạch tạng |
3.996.300 |
Chưa bao gồm mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo. |
|
|
2.278 |
10.0260.0399 |
Phẫu thuật tạo thông động - tĩnh mạch để chạy thận nhân tạo |
Phẫu thuật tạo thông động - tĩnh mạch để chạy thận nhân tạo |
3.996.300 |
Chưa bao gồm mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo. |
|
|
2.279 |
03.3234.0400 |
Mở lồng ngực thăm dò |
Mở lồng ngực thăm dò |
3.595.500 |
|
|
|
2.280 |
03.2632.0400 |
Mở lồng ngực thăm dò, sinh thiết |
Mở lồng ngực thăm dò, sinh thiết |
3.595.500 |
|
|
|
2.281 |
03.3919.0400 |
Phẫu thuật lấy dị vật lồng ngực, ổ bụng |
Phẫu thuật lấy dị vật lồng ngực, ổ bụng [lồng ngực] |
3.595.500 |
|
|
|
2.282 |
10.0414.0400 |
Mở ngực thăm dò |
Mở ngực thăm dò |
3.595.500 |
|
|
|
2.283 |
10.0289.0400 |
Mở ngực thăm dò, sinh thiết |
Mở ngực thăm dò, sinh thiết |
3.595.500 |
|
|
|
2.284 |
10.0415.0400 |
Mở ngực thăm dò, sinh thiết |
Mở ngực thăm dò, sinh thiết |
3.595.500 |
|
|
|
2.285 |
12.0166.0400 |
Mở lồng ngực thăm dò, sinh thiết |
Mở lồng ngực thăm dò, sinh thiết |
3.595.500 |
|
|
|
2.286 |
12.0169.0400 |
Phẫu thuật bóc kén màng phổi |
Phẫu thuật bóc kén màng phổi |
3.595.500 |
|
|
|
2.287 |
12.0170.0400 |
Phẫu thuật bóc kén trong nhu mô phổi |
Phẫu thuật bóc kén trong nhu mô phổi |
3.595.500 |
|
|
|
2.288 |
12.0171.0400 |
Phẫu thuật cắt kén khí phổi |
Phẫu thuật cắt kén khí phổi |
3.595.500 |
|
|
|
2.289 |
03.3182.0401 |
Phẫu thuật điều trị ghép động mạch bằng ống ghép nhân tạo |
Phẫu thuật điều trị ghép động mạch bằng ống ghép nhân tạo |
13.594.200 |
Chưa bao gồm mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, keo sinh học. |
|
|
2.290 |
03.3164.0401 |
Phẫu thuật tạo lỗ rò động tĩnh mạch bằng ghép mạch máu |
Phẫu thuật tạo lỗ rò động tĩnh mạch bằng ghép mạch máu |
13.594.200 |
Chưa bao gồm mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, keo sinh học. |
|
|
2.291 |
10.0169.0401 |
Phẫu thuật điều trị vết thương - chấn thương mạch chậu |
Phẫu thuật điều trị vết thương - chấn thương mạch chậu |
13.594.200 |
Chưa bao gồm mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, keo sinh học. |
|
|
2.292 |
10.0170.0401 |
Phẫu thuật điều trị vết thương - chấn thương mạch dưới đòn |
Phẫu thuật điều trị vết thương - chấn thương mạch dưới đòn |
13.594.200 |
Chưa bao gồm mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, keo sinh học. |
|
|
2.293 |
10.0246.0401 |
Phẫu thuật thay đoạn động mạch chủ bụng dưới thận, động mạch chậu |
Phẫu thuật thay đoạn động mạch chủ bụng dưới thận, động mạch chậu |
13.594.200 |
Chưa bao gồm mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, keo sinh học. |
|
|
2.294 |
03.3170.0402 |
Phẫu thuật phồng động mạch chủ bụng đoạn dưới động mạch thận |
Phẫu thuật phồng động mạch chủ bụng đoạn dưới động mạch thận |
19.820.600 |
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, động mạch chủ nhân tạo, van động mạch chủ nhân tạo, mạch máu nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, stend, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng, bộ dây truyền dung dịch liệt tim. |
|
|
2.295 |
10.0155.0404 |
Phẫu thuật điều trị vết thương tim |
Phẫu thuật điều trị vết thương tim |
14.778.300 |
Chưa bao gồm động mạch chủ nhân tạo, van động mạch chủ nhân tạo, mạch máu nhân tạo, keo sinh học |
|
|
2.296 |
10.0156.0404 |
Phẫu thuật điều trị vỡ tim do chấn thương |
Phẫu thuật điều trị vỡ tim do chấn thương |
14.778.300 |
Chưa bao gồm động mạch chủ nhân tạo, van động mạch chủ nhân tạo, mạch máu nhân tạo, keo sinh học |
|
|
2.297 |
03.3879.0407 |
Cắt u máu trong xương |
Cắt u máu trong xương |
3.311.900 |
|
|
|
2.298 |
03.2640.0407 |
Cắt u máu, u bạch huyết đường kính 5 - 10 cm |
Cắt u máu, u bạch huyết đường kính 5 - 10 cm |
3.311.900 |
|
|
|
2.299 |
03.2629.0407 |
Cắt u máu, u bạch huyết đường kính trên 10 cm |
Cắt u máu, u bạch huyết đường kính trên 10 cm |
3.311.900 |
|
|
|
2.300 |
10.0264.0407 |
Phẫu thuật cắt u máu lớn (đường kính ≥ 10 cm) |
Phẫu thuật cắt u máu lớn (đường kính ≥ 10 cm) |
3.311.900 |
|
|
|
2.301 |
10.0265.0407 |
Phẫu thuật cắt u máu nhỏ (đường kính < 10 cm) |
Phẫu thuật cắt u máu nhỏ (đường kính < 10 cm) |
3.311.900 |
|
|
|
2.302 |
10.0972.0407 |
Phẫu thuật U máu |
Phẫu thuật U máu |
3.311.900 |
|
|
|
2.303 |
12.0191.0407 |
Cắt u máu, u bạch huyết thành ngực đường kính 5 - 10 cm |
Cắt u máu, u bạch huyết thành ngực đường kính 5 - 10 cm |
3.311.900 |
|
|
|
2.304 |
03.3228.0408 |
Cắt 1 phổi |
Cắt 1 phổi |
9.583.300 |
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động, ghim khâu máy hoặc stapler; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. |
|
|
2.305 |
03.3230.0408 |
Cắt 1 thùy hay 1 phân thùy phổi |
Cắt 1 thùy hay 1 phân thùy phổi |
9.583.300 |
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động, ghim khâu máy hoặc stapler; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. |
|
|
2.306 |
03.3229.0408 |
Cắt 1 thùy kèm cắt 1 phân thùy phổi điển hình |
Cắt 1 thùy kèm cắt 1 phân thùy phổi điển hình |
9.583.300 |
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động, ghim khâu máy hoặc stapler; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. |
|
|
2.307 |
03.2620.0408 |
Cắt 1 thùy kèm cắt một phân thùy điển hình do ung thư |
Cắt 1 thùy kèm cắt một phân thùy điển hình do ung thư |
9.583.300 |
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động, ghim khâu máy hoặc stapler; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. |
|
|
2.308 |
03.2631.0408 |
Cắt 1 thùy phổi hoặc một phân thùy phổi do ung thư |
Cắt 1 thùy phổi hoặc một phân thùy phổi do ung thư |
9.583.300 |
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động, ghim khâu máy hoặc stapler; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. |
|
|
2.309 |
03.2619.0408 |
Cắt một phổi do ung thư |
Cắt một phổi do ung thư |
9.583.300 |
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động, ghim khâu máy hoặc stapler; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. |
|
|
2.310 |
03.2621.0408 |
Cắt phổi không điển hình do ung thư |
Cắt phổi không điển hình do ung thư |
9.583.300 |
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động, ghim khâu máy hoặc stapler; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. |
|
|
2.311 |
03.2627.0408 |
Cắt phổi và cắt màng phổi |
Cắt phổi và cắt màng phổi |
9.583.300 |
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động, ghim khâu máy hoặc stapler; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. |
|
|
2.312 |
03.2622.0408 |
Cắt thùy phổi, phần phổi còn lại |
Cắt thùy phổi, phần phổi còn lại |
9.583.300 |
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động, ghim khâu máy hoặc stapler; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. |
|
|
2.313 |
03.3253.0408 |
Mở lồng ngực trong tràn khí màng phổi có cắt thùy phổi |
Mở lồng ngực trong tràn khí màng phổi có cắt thùy phổi |
9.583.300 |
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động, ghim khâu máy hoặc stapler; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. |
|
|
2.314 |
03.3242.0408 |
Phẫu thuật cắt phổi biệt lập ngoài thùy phổi |
Phẫu thuật cắt phổi biệt lập ngoài thùy phổi |
9.583.300 |
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động, ghim khâu máy hoặc stapler; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. |
|
|
2.315 |
03.3232.0408 |
Phẫu thuật cắt phổi kèm theo bóc vỏ màng phổi |
Phẫu thuật cắt phổi kèm theo bóc vỏ màng phổi |
9.583.300 |
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động, ghim khâu máy hoặc stapler; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. |
|
|
2.316 |
10.0272.0408 |
Phẫu thuật cắt 1 thùy phổi bệnh lý |
Phẫu thuật cắt 1 thùy phổi bệnh lý |
9.583.300 |
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động, ghim khâu máy hoặc stapler; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. |
|
|
2.317 |
10.0273.0408 |
Phẫu thuật cắt một bên phổi bệnh lý |
Phẫu thuật cắt một bên phổi bệnh lý |
9.583.300 |
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động, ghim khâu máy hoặc stapler; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. |
|
|
2.318 |
10.0274.0408 |
Phẫu thuật cắt phổi do ung thư kèm nạo vét hạch |
Phẫu thuật cắt phổi do ung thư kèm nạo vét hạch |
9.583.300 |
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động, ghim khâu máy hoặc stapler; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. |
|
|
2.319 |
12.0179.0408 |
Cắt 1 thùy kèm cắt một phân thùy điển hình do ung thư |
Cắt 1 thùy kèm cắt một phân thùy điển hình do ung thư |
9.583.300 |
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động, ghim khâu máy hoặc stapler; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. |
|
|
2.320 |
12.0182.0408 |
Cắt 1 thùy phổi hoặc một phân thùy phổi do ung thư |
Cắt 1 thùy phổi hoặc một phân thùy phổi do ung thư |
9.583.300 |
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động, ghim khâu máy hoặc stapler; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. |
|
|
2.321 |
12.0183.0408 |
Cắt 2 thùy phổi 2 bên lồng ngực trong một phẫu thuật |
Cắt 2 thùy phổi 2 bên lồng ngực trong một phẫu thuật |
9.583.300 |
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động, ghim khâu máy hoặc stapler; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. |
|
|
2.322 |
12.0181.0408 |
Cắt một bên phổi do ung thư |
Cắt một bên phổi do ung thư |
9.583.300 |
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động, ghim khâu máy hoặc stapler; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. |
|
|
2.323 |
12.0187.0408 |
Cắt phổi không điển hình do ung thư |
Cắt phổi không điển hình do ung thư |
9.583.300 |
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động, ghim khâu máy hoặc stapler; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. |
|
|
2.324 |
12.0186.0408 |
Cắt phổi và màng phổi |
Cắt phổi và màng phổi |
9.583.300 |
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động, ghim khâu máy hoặc stapler; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. |
|
|
2.325 |
12.0185.0408 |
Cắt thùy phổi hoặc cắt một bên phổi kèm một mảng thành ngực |
Cắt thùy phổi hoặc cắt một bên phổi kèm một mảng thành ngực |
9.583.300 |
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động, ghim khâu máy hoặc stapler; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. |
|
|
2.326 |
12.0184.0408 |
Cắt thùy phổi hoặc cắt một bên phổi kèm vét hạch trung thất |
Cắt thùy phổi hoặc cắt một bên phổi kèm vét hạch trung thất |
9.583.300 |
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động, ghim khâu máy hoặc stapler; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. |
|
|
2.327 |
12.0180.0408 |
Cắt thùy phổi, phần phổi còn lại |
Cắt thùy phổi, phần phổi còn lại |
9.583.300 |
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động, ghim khâu máy hoặc stapler; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. |
|
|
2.328 |
10.0275.0409 |
Phẫu thuật cắt u trung thất |
Phẫu thuật cắt u trung thất |
11.295.200 |
|
|
|
2.329 |
12.0188.0409 |
Cắt u trung thất |
Cắt u trung thất |
11.295.200 |
|
|
|
2.330 |
12.0189.0409 |
Cắt u trung thất vừa và nhỏ lệch 1 bên lồng ngực |
Cắt u trung thất vừa và nhỏ lệch 1 bên lồng ngực |
11.295.200 |
|
|
|
2.331 |
10.0152.0410 |
Phẫu thuật dẫn lưu tối thiểu khoang màng phổi |
Phẫu thuật dẫn lưu tối thiểu khoang màng phổi |
1.925.900 |
|
|
|
2.332 |
10.0284.0410 |
Phẫu thuật mở ngực nhỏ tạo dính màng phổi |
Phẫu thuật mở ngực nhỏ tạo dính màng phổi |
1.925.900 |
|
|
|
2.333 |
03.3251.0411 |
Bóc màng phổi trong dày dính màng phổi |
Bóc màng phổi trong dày dính màng phổi |
7.392.200 |
Chưa bao gồm các loại đinh nẹp vít, các loại khung, thanh nâng ngực và đai nẹp ngoài, dụng cụ khâu cắt tự động, keo sinh học, dao hàn mạch, hàn mô. |
|
|
2.334 |
03.3241.0411 |
Bóc vỏ màng phổi kèm khâu lỗ rò phế quản trong ổ cặn màng phổi có rò phế quản |
Bóc vỏ màng phổi kèm khâu lỗ rò phế quản trong ổ cặn màng phổi có rò phế quản |
7.392.200 |
Chưa bao gồm các loại đinh nẹp vít, các loại khung, thanh nâng ngực và đai nẹp ngoài, dụng cụ khâu cắt tự động, keo sinh học, dao hàn mạch, hàn mô. |
|
|
2.335 |
03.3231.0411 |
Cắt mảng thành ngực điều trị ổ cặn màng phổi (Schede) |
Cắt mảng thành ngực điều trị ổ cặn màng phổi (Schede) |
7.392.200 |
Chưa bao gồm các loại đinh nẹp vít, các loại khung, thanh nâng ngực và đai nẹp ngoài, dụng cụ khâu cắt tự động, keo sinh học, dao hàn mạch, hàn mô. |
|
|
2.336 |
03.3252.0411 |
Đánh xẹp thành ngực trong ổ cặn màng phổi |
Đánh xẹp thành ngực trong ổ cặn màng phổi |
7.392.200 |
Chưa bao gồm các loại đinh nẹp vít, các loại khung, thanh nâng ngực và đai nẹp ngoài, dụng cụ khâu cắt tự động, keo sinh học, dao hàn mạch, hàn mô. |
|
|
2.337 |
03.3246.0411 |
Khâu vết thương nhu mô phổi |
Khâu vết thương nhu mô phổi |
7.392.200 |
Chưa bao gồm dụng cụ khâu cắt tự động, keo sinh học, dao hàn mạch, hàn mô. |
|
|
2.338 |
03.3250.0411 |
Mở lồng ngực lấy dị vật trong phổi |
Mở lồng ngực lấy dị vật trong phổi |
7.392.200 |
Chưa bao gồm các loại đinh nẹp vít, các loại khung, thanh nâng ngực và đai nẹp ngoài, dụng cụ khâu cắt tự động, keo sinh học, dao hàn mạch, hàn mô. |
|
|
2.339 |
03.3233.0411 |
Mở ngực nhỏ tạo dính màng phổi trong tràn khí màng phổi tái phát |
Mở ngực nhỏ tạo dính màng phổi trong tràn khí màng phổi tái phát |
7.392.200 |
Chưa bao gồm dụng cụ khâu cắt tự động, keo sinh học, dao hàn mạch, hàn mô. |
|
|
2.340 |
03.3264.0411 |
Phẫu thuật cố định mảng sườn di động bằng nẹp |
Phẫu thuật cố định mảng sườn di động bằng nẹp |
7.392.200 |
Chưa bao gồm các loại đinh nẹp vít, các loại khung, thanh nâng ngực và đai nẹp ngoài, dụng cụ khâu cắt tự động, keo sinh học, dao hàn mạch, hàn mô. |
|
|
2.341 |
03.3240.0411 |
Phẫu thuật dị dạng xương ức lồi, lõm |
Phẫu thuật dị dạng xương ức lồi, lõm |
7.392.200 |
Chưa bao gồm các loại đinh nẹp vít, các loại khung, thanh nâng ngực và đai nẹp ngoài, dụng cụ khâu cắt tự động, keo sinh học, dao hàn mạch, hàn mô. |
|
|
2.342 |
03.3236.0411 |
Phẫu thuật mở lồng ngực khâu lỗ rò phế quản |
Phẫu thuật mở lồng ngực khâu lỗ rò phế quản |
7.392.200 |
Chưa bao gồm các loại đinh nẹp vít, các loại khung, thanh nâng ngực và đai nẹp ngoài, dụng cụ khâu cắt tự động, keo sinh học, dao hàn mạch, hàn mô. |
|
|
2.343 |
03.3237.0411 |
Phẫu thuật mở lồng ngực khâu, thắt ống ngực |
Phẫu thuật mở lồng ngực khâu, thắt ống ngực |
7.392.200 |
Chưa bao gồm các loại đinh nẹp vít, các loại khung, thanh nâng ngực và đai nẹp ngoài, dụng cụ khâu cắt tự động, keo sinh học, dao hàn mạch, hàn mô. |
|
|
2.344 |
10.0281.0411 |
Phẫu thuật bóc màng phổi điều trị ổ cặn, dầy dính màng phổi |
Phẫu thuật bóc màng phổi điều trị ổ cặn, dầy dính màng phổi |
7.392.200 |
Chưa bao gồm các loại đinh nẹp vít, các loại khung, thanh nâng ngực và đai nẹp ngoài, dụng cụ khâu cắt tự động, keo sinh học, dao hàn mạch, hàn mô. |
|
|
2.345 |
10.0290.0411 |
Phẫu thuật cắt - khâu kén khí phổi |
Phẫu thuật cắt - khâu kén khí phổi |
7.392.200 |
Chưa bao gồm các loại đinh nẹp vít, các loại khung, thanh nâng ngực và đai nẹp ngoài, dụng cụ khâu cắt tự động, keo sinh học, dao hàn mạch, hàn mô. |
|
|
2.346 |
10.0271.0411 |
Phẫu thuật cắt một phân thùy phổi, cắt phổi không điển hình do bệnh lý |
Phẫu thuật cắt một phân thùy phổi, cắt phổi không điển hình do bệnh lý |
7.392.200 |
Chưa bao gồm các loại đinh nẹp vít, các loại khung, thanh nâng ngực và đai nẹp ngoài, dụng cụ khâu cắt tự động, keo sinh học, dao hàn mạch, hàn mô. |
|
|
2.347 |
10.0285.0411 |
Phẫu thuật cắt xương sườn do u xương sườn |
Phẫu thuật cắt xương sườn do u xương sườn |
7.392.200 |
Chưa bao gồm các loại đinh nẹp vít, các loại khung, thanh nâng ngực và đai nẹp ngoài, dụng cụ khâu cắt tự động, keo sinh học, dao hàn mạch, hàn mô. |
|
|
2.348 |
10.0286.0411 |
Phẫu thuật cắt xương sườn do viêm xương |
Phẫu thuật cắt xương sườn do viêm xương |
7.392.200 |
Chưa bao gồm các loại đinh nẹp vít, các loại khung, thanh nâng ngực và đai nẹp ngoài, dụng cụ khâu cắt tự động, keo sinh học, dao hàn mạch, hàn mô. |
|
|
2.349 |
10.0287.0411 |
Phẫu thuật đánh xẹp ngực điều trị ổ cặn màng phổi |
Phẫu thuật đánh xẹp ngực điều trị ổ cặn màng phổi |
7.392.200 |
Chưa bao gồm các loại đinh nẹp vít, các loại khung, thanh nâng ngực và đai nẹp ngoài, dụng cụ khâu cắt tự động, keo sinh học, dao hàn mạch, hàn mô. |
|
|
2.350 |
10.0293.0411 |
Phẫu thuật điều trị bệnh lý mủ màng phổi |
Phẫu thuật điều trị bệnh lý mủ màng phổi |
7.392.200 |
Chưa bao gồm các loại đinh nẹp vít, các loại khung, thanh nâng ngực và đai nẹp ngoài, dụng cụ khâu cắt tự động, keo sinh học, dao hàn mạch, hàn mô. |
|
|
2.351 |
10.0163.0411 |
Phẫu thuật điều trị mảng sườn di động |
Phẫu thuật điều trị mảng sườn di động |
7.392.200 |
Chưa bao gồm các loại đinh nẹp vít, các loại khung, thanh nâng ngực và đai nẹp ngoài, dụng cụ khâu cắt tự động, keo sinh học, dao hàn mạch, hàn mô. |
|
|
2.352 |
10.0291.0411 |
Phẫu thuật điều trị máu đông màng phổi |
Phẫu thuật điều trị máu đông màng phổi |
7.392.200 |
Chưa bao gồm các loại đinh nẹp vít, các loại khung, thanh nâng ngực và đai nẹp ngoài, dụng cụ khâu cắt tự động, keo sinh học, dao hàn mạch, hàn mô. |
|
|
2.353 |
10.0159.0411 |
Phẫu thuật khâu vết thương nhu mô phổi |
Phẫu thuật khâu vết thương nhu mô phổi |
7.392.200 |
Chưa bao gồm các loại đinh nẹp vít, các loại khung, thanh nâng ngực và đai nẹp ngoài, dụng cụ khâu cắt tự động, keo sinh học, dao hàn mạch, hàn mô. |
|
|
2.354 |
10.0292.0411 |
Phẫu thuật lấy dị vật phổi - màng phổi |
Phẫu thuật lấy dị vật phổi - màng phổi |
7.392.200 |
Chưa bao gồm các loại đinh nẹp vít, các loại khung, thanh nâng ngực và đai nẹp ngoài, dụng cụ khâu cắt tự động, keo sinh học, dao hàn mạch, hàn mô. |
|
|
2.355 |
10.0160.0411 |
Phẫu thuật lấy dị vật trong phổi - màng phổi |
Phẫu thuật lấy dị vật trong phổi - màng phổi |
7.392.200 |
Chưa bao gồm các loại đinh nẹp vít, các loại khung, thanh nâng ngực và đai nẹp ngoài, dụng cụ khâu cắt tự động, keo sinh học, dao hàn mạch, hàn mô. |
|
|
2.356 |
12.0178.0411 |
Cắt u nang phổi hoặc u nang phế quản |
Cắt u nang phổi hoặc u nang phế quản |
7.392.200 |
Chưa bao gồm dụng cụ khâu cắt tự động, keo sinh học, dao hàn mạch, hàn mô. |
|
|
2.357 |
03.3975.0412 |
Phẫu thuật nội soi cắt u trung thất |
Phẫu thuật nội soi cắt u trung thất |
10.967.300 |
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động, ghim khâu máy hoặc stapler, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. |
|
|
2.358 |
27.0091.0412 |
Phẫu thuật nội soi cắt u trung thất lớn (> 5 cm) |
Phẫu thuật nội soi cắt u trung thất lớn (> 5 cm) |
10.967.300 |
Chưa bao gồm: máy cắt nối tự động, ghim khâu máy; hoặc Stapler. |
|
|
2.359 |
03.3970.0413 |
Phẫu thuật nội soi cắt kén, nang phổi |
Phẫu thuật nội soi cắt kén, nang phổi |
9.272.200 |
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động, ghim khâu máy hoặc stapler, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. |
|
|
2.360 |
03.3969.0413 |
Phẫu thuật nội soi cắt một phân thùy phổi |
Phẫu thuật nội soi cắt một phân thùy phổi |
9.272.200 |
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động, ghim khâu máy hoặc stapler, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. |
|
|
2.361 |
27.0099.0413 |
Phẫu thuật nội soi cắt - nối phế quản |
Phẫu thuật nội soi cắt - nối phế quản |
9.272.200 |
Chưa bao gồm: máy cắt nối tự động, ghim khâu máy; hoặc Stapler. |
|
|
2.362 |
27.0095.0413 |
Phẫu thuật nội soi cắt 1 thùy phổi |
Phẫu thuật nội soi cắt 1 thùy phổi |
9.272.200 |
Chưa bao gồm: máy cắt nối tự động, ghim khâu máy; hoặc Stapler. |
|
|
2.363 |
27.0096.0413 |
Phẫu thuật nội soi cắt 1 thùy phổi kèm nạo vét hạch |
Phẫu thuật nội soi cắt 1 thùy phổi kèm nạo vét hạch |
9.272.200 |
Chưa bao gồm: máy cắt nối tự động, ghim khâu máy; hoặc Stapler. |
|
|
2.364 |
27.0094.0413 |
Phẫu thuật nội soi cắt một phần thùy phổi, kén - nang phổi |
Phẫu thuật nội soi cắt một phần thùy phổi, kén - nang phổi |
9.272.200 |
Chưa bao gồm: máy cắt nối tự động, ghim khâu máy; hoặc Stapler. |
|
|
2.365 |
27.0097.0413 |
Phẫu thuật nội soi cắt một phổi |
Phẫu thuật nội soi cắt một phổi |
9.272.200 |
Chưa bao gồm: máy cắt nối tự động, ghim khâu máy; hoặc Stapler. |
|
|
2.366 |
27.0098.0413 |
Phẫu thuật nội soi cắt một phổi kèm nạo vét hạch |
Phẫu thuật nội soi cắt một phổi kèm nạo vét hạch |
9.272.200 |
Chưa bao gồm: máy cắt nối tự động, ghim khâu máy; hoặc Stapler. |
|
|
2.367 |
03.3260.0414 |
Khâu cơ hoành bị rách hay thủng do chấn thương qua đường ngực |
Khâu cơ hoành bị rách hay thủng do chấn thương qua đường ngực |
7.381.300 |
Chưa bao gồm các loại đinh, nẹp, vít, các loại khung, thanh nâng ngực và đai nẹp ngoài. |
|
|
2.368 |
10.0153.0414 |
Phẫu thuật điều trị vết thương ngực hở đơn thuần |
Phẫu thuật điều trị vết thương ngực hở đơn thuần |
7.381.300 |
Chưa bao gồm các loại đinh, nẹp, vít, các loại khung, thanh nâng ngực và đai nẹp ngoài. |
|
|
2.369 |
10.0154.0414 |
Phẫu thuật điều trị vết thương ngực hở nặng có chỉ định mở ngực cấp cứu |
Phẫu thuật điều trị vết thương ngực hở nặng có chỉ định mở ngực cấp cứu |
7.381.300 |
Chưa bao gồm các loại đinh, nẹp, vít, các loại khung, thanh nâng ngực và đai nẹp ngoài. |
|
|
2.370 |
03.3468.0415 |
Ghép thận tự thân trong cấp cứu do chấn thương cuống thận |
Ghép thận tự thân trong cấp cứu do chấn thương cuống thận |
7.137.900 |
|
|
|
2.371 |
10.0296.0415 |
Ghép thận tự thân trong cấp cứu do chấn thương cuống thận |
Ghép thận tự thân trong cấp cứu do chấn thương cuống thận |
7.137.900 |
|
|
|
2.372 |
27.0086.0415 |
Phẫu thuật nội soi bóc vỏ màng phổi |
Phẫu thuật nội soi bóc vỏ màng phổi |
7.137.900 |
|
|
|
2.373 |
03.3469.0416 |
Cắt đơn vị thận phụ với niệu quản lạc chỗ trong thận niệu quản đôi |
Cắt đơn vị thận phụ với niệu quản lạc chỗ trong thận niệu quản đôi |
4.703.100 |
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. |
|
|
2.374 |
03.3472.0416 |
Cắt một nửa thận |
Cắt một nửa thận |
4.703.100 |
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. |
|
|
2.375 |
03.3471.0416 |
Cắt thận đơn thuần |
Cắt thận đơn thuần |
4.703.100 |
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. |
|
|
2.376 |
03.2708.0416 |
Cắt thận và niệu quản do u niệu quản, u đường bài xuất |
Cắt thận và niệu quản do u niệu quản, u đường bài xuất |
4.703.100 |
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. |
|
|
2.377 |
03.2715.0416 |
Cắt toàn bộ thận và niệu quản |
Cắt toàn bộ thận và niệu quản |
4.703.100 |
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. |
|
|
2.378 |
03.3470.0416 |
Cắt toàn bộ thận và niệu quản |
Cắt toàn bộ thận và niệu quản |
4.703.100 |
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. |
|
|
2.379 |
03.2714.0416 |
Cắt u thận kèm lấy huyết khối tĩnh mạch chủ dưới |
Cắt u thận kèm lấy huyết khối tĩnh mạch chủ dưới |
4.703.100 |
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. |
|
|
2.380 |
03.2713.0416 |
Cắt ung thư thận |
Cắt ung thư thận |
4.703.100 |
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. |
|
|
2.381 |
10.0314.0416 |
Cắt eo thận móng ngựa |
Cắt eo thận móng ngựa |
4.703.100 |
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. |
|
|
2.382 |
10.0304.0416 |
Cắt một nửa thận (cắt thận bán phần) |
Cắt một nửa thận (cắt thận bán phần) |
4.703.100 |
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. |
|
|
2.383 |
10.0303.0416 |
Cắt thận đơn thuần |
Cắt thận đơn thuần |
4.703.100 |
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. |
|
|
2.384 |
10.0322.0416 |
Cắt thận rộng rãi + nạo vét hạch |
Cắt thận rộng rãi + nạo vét hạch |
4.703.100 |
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. |
|
|
2.385 |
10.0301.0416 |
Cắt thận thận phụ (thận dư số) với niệu quản lạc chỗ |
Cắt thận thận phụ (thận dư số) với niệu quản lạc chỗ |
4.703.100 |
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. |
|
|
2.386 |
10.0302.0416 |
Cắt toàn bộ thận và niệu quản |
Cắt toàn bộ thận và niệu quản |
4.703.100 |
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. |
|
|
2.387 |
12.0257.0416 |
Cắt thận và niệu quản do u niệu quản, u đường tiết niệu |
Cắt thận và niệu quản do u niệu quản, u đường tiết niệu |
4.703.100 |
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. |
|
|
2.388 |
12.0260.0416 |
Cắt toàn bộ thận và niệu quản |
Cắt toàn bộ thận và niệu quản |
4.703.100 |
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. |
|
|
2.389 |
12.0259.0416 |
Cắt ung thư thận có hoặc không vét hạch hệ thống |
Cắt ung thư thận có hoặc không vét hạch hệ thống |
4.703.100 |
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. |
|
|
2.390 |
03.2669.0417 |
Cắt u thượng thận |
Cắt u thượng thận |
6.823.200 |
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. |
|
|
2.391 |
10.0321.0417 |
Cắt u tuyến thượng thận (mổ mở) |
Cắt u tuyến thượng thận (mổ mở) |
6.823.200 |
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. |
|
|
2.392 |
03.4116.0418 |
Nội soi lấy sỏi bàng quang |
Nội soi lấy sỏi bàng quang |
4.497.100 |
|
|
|
2.393 |
03.4095.0418 |
Phẫu thuật nội soi lấy sỏi bể thận qua nội soi sau phúc mạc |
Phẫu thuật nội soi lấy sỏi bể thận qua nội soi sau phúc mạc |
4.497.100 |
|
|
|
2.394 |
03.4098.0418 |
Phẫu thuật nội soi lấy sỏi niệu quản đoạn trên qua nội soi sau phúc mạc |
Phẫu thuật nội soi lấy sỏi niệu quản đoạn trên qua nội soi sau phúc mạc |
4.497.100 |
|
|
|
2.395 |
27.0380.0418 |
Nội soi niệu quản 2 bên 1 thì gắp sỏi niệu quản |
Nội soi niệu quản 2 bên 1 thì gắp sỏi niệu quản |
4.497.100 |
|
|
|
2.396 |
27.0365.0418 |
Phẫu thuật nội soi lấy sỏi niệu quản |
Phẫu thuật nội soi lấy sỏi niệu quản |
4.497.100 |
|
|
|
2.397 |
27.0356.0418 |
Phẫu thuật nội soi ổ bụng lấy sỏi bể thận |
Phẫu thuật nội soi ổ bụng lấy sỏi bể thận |
4.497.100 |
|
|
|
2.398 |
27.0357.0418 |
Phẫu thuật nội soi sau phúc mạc lấy sỏi bể thận |
Phẫu thuật nội soi sau phúc mạc lấy sỏi bể thận |
4.497.100 |
|
|
|
2.399 |
27.0371.0418 |
Phẫu thuật nội soi sau phúc mạc lấy sỏi niệu quản |
Phẫu thuật nội soi sau phúc mạc lấy sỏi niệu quản |
4.497.100 |
|
|
|
2.400 |
03.4089.0419 |
Cắt eo thận móng ngựa qua nội soi |
Cắt eo thận móng ngựa qua nội soi |
4.781.900 |
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. |
|
|
2.401 |
03.4086.0419 |
Cắt thận bệnh lý lành tính nội soi qua phúc mạc |
Cắt thận bệnh lý lành tính nội soi qua phúc mạc |
4.781.900 |
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. |
|
|
2.402 |
03.4087.0419 |
Cắt thận bệnh lý lành tính nội soi sau phúc mạc |
Cắt thận bệnh lý lành tính nội soi sau phúc mạc |
4.781.900 |
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. |
|
|
2.403 |
03.4090.0419 |
Cắt thận tận gốc qua nội soi ổ bụng hay mổ mở (bướu wilm) |
Cắt thận tận gốc qua nội soi ổ bụng hay mổ mở (bướu wilm) |
4.781.900 |
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. |
|
|
2.404 |
03.4085.0419 |
Phẫu thuật nội soi cắt đơn vị thận không chức năng với niệu quản lạc chỗ trong thận niệu quản đôi |
Phẫu thuật nội soi cắt đơn vị thận không chức năng với niệu quản lạc chỗ trong thận niệu quản đôi |
4.781.900 |
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. |
|
|
2.405 |
03.4083.0419 |
Phẫu thuật nội soi cắt thận |
Phẫu thuật nội soi cắt thận |
4.781.900 |
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. |
|
|
2.406 |
03.4044.0419 |
Phẫu thuật nội soi cắt u sau phúc mạc |
Phẫu thuật nội soi cắt u sau phúc mạc |
4.781.900 |
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. |
|
|
2.407 |
27.0339.0419 |
Phẫu thuật nội soi cắt bỏ thận phụ |
Phẫu thuật nội soi cắt bỏ thận phụ |
4.781.900 |
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. |
|
|
2.408 |
27.0340.0419 |
Phẫu thuật nội soi cắt eo thận móng ngựa |
Phẫu thuật nội soi cắt eo thận móng ngựa |
4.781.900 |
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. |
|
|
2.409 |
27.0342.0419 |
Phẫu thuật nội soi cắt thận bán phần |
Phẫu thuật nội soi cắt thận bán phần |
4.781.900 |
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. |
|
|
2.410 |
27.0344.0419 |
Phẫu thuật nội soi cắt thận đơn giản |
Phẫu thuật nội soi cắt thận đơn giản |
4.781.900 |
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. |
|
|
2.411 |
27.0343.0419 |
Phẫu thuật nội soi cắt thận tận gốc |
Phẫu thuật nội soi cắt thận tận gốc |
4.781.900 |
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. |
|
|
2.412 |
27.0360.0419 |
Phẫu thuật nội soi cắt thận và niệu quản do u đường bài xuất |
Phẫu thuật nội soi cắt thận và niệu quản do u đường bài xuất |
4.781.900 |
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. |
|
|
2.413 |
27.0327.0419 |
Phẫu thuật nội soi cắt u sau phúc mạc |
Phẫu thuật nội soi cắt u sau phúc mạc |
4.781.900 |
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. |
|
|
2.414 |
27.0341.0419 |
Phẫu thuật nội soi cắt u thận |
Phẫu thuật nội soi cắt u thận |
4.781.900 |
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. |
|
|
2.415 |
27.0346.0419 |
Phẫu thuật nội soi cắt u thận ác tính |
Phẫu thuật nội soi cắt u thận ác tính |
4.781.900 |
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. |
|
|
2.416 |
27.0345.0419 |
Phẫu thuật nội soi cắt u thận lành tính |
Phẫu thuật nội soi cắt u thận lành tính |
4.781.900 |
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. |
|
|
2.417 |
03.4088.0420 |
Cắt chỏm nang thận nội soi sau phúc mạc |
Cắt chỏm nang thận nội soi sau phúc mạc |
4.596.000 |
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. |
|
|
2.418 |
03.4096.0420 |
Phẫu thuật nội soi qua phúc mạc cắt bỏ tuyến thượng thận 1 bên/2 bên |
Phẫu thuật nội soi qua phúc mạc cắt bỏ tuyến thượng thận 1 bên/2 bên |
4.596.000 |
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. |
|
|
2.419 |
03.4097.0420 |
Phẫu thuật nội soi sau phúc mạc cắt u tuyến thượng thận |
Phẫu thuật nội soi sau phúc mạc cắt u tuyến thượng thận |
4.596.000 |
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. |
|
|
2.420 |
27.0326.0420 |
Nội soi cắt chỏm nang tuyến thượng thận |
Nội soi cắt chỏm nang tuyến thượng thận |
4.596.000 |
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. |
|
|
2.421 |
27.0325.0420 |
Nội soi cắt nang tuyến thượng thận |
Nội soi cắt nang tuyến thượng thận |
4.596.000 |
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. |
|
|
2.422 |
27.0323.0420 |
Phẫu thuật nội soi cắt bán phần tuyến thượng thận 1 bên |
Phẫu thuật nội soi cắt bán phần tuyến thượng thận 1 bên |
4.596.000 |
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. |
|
|
2.423 |
27.0324.0420 |
Phẫu thuật nội soi cắt bán phần tuyến thượng thận 2 bên |
Phẫu thuật nội soi cắt bán phần tuyến thượng thận 2 bên |
4.596.000 |
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. |
|
|
2.424 |
27.0321.0420 |
Phẫu thuật nội soi cắt bỏ toàn bộ tuyến thượng thận 1 bên |
Phẫu thuật nội soi cắt bỏ toàn bộ tuyến thượng thận 1 bên |
4.596.000 |
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. |
|
|
2.425 |
27.0322.0420 |
Phẫu thuật nội soi cắt bỏ toàn bộ tuyến thượng thận 2 bên |
Phẫu thuật nội soi cắt bỏ toàn bộ tuyến thượng thận 2 bên |
4.596.000 |
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. |
|
|
2.426 |
27.0347.0420 |
Phẫu thuật nội soi cắt chỏm nang thận qua phúc mạc |
Phẫu thuật nội soi cắt chỏm nang thận qua phúc mạc |
4.596.000 |
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. |
|
|
2.427 |
27.0349.0420 |
Phẫu thuật nội soi cắt chỏm nang thận sau phúc mạc |
Phẫu thuật nội soi cắt chỏm nang thận sau phúc mạc |
4.596.000 |
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. |
|
|
2.428 |
27.0348.0420 |
Phẫu thuật nội soi cắt nang thận qua phúc mạc |
Phẫu thuật nội soi cắt nang thận qua phúc mạc |
4.596.000 |
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. |
|
|
2.429 |
27.0350.0420 |
Phẫu thuật nội soi cắt nang thận sau phúc mạc |
Phẫu thuật nội soi cắt nang thận sau phúc mạc |
4.596.000 |
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. |
|
|
2.430 |
03.3517.0421 |
Lấy sỏi bàng quang lần 2, đóng lỗ rò bàng quang |
Lấy sỏi bàng quang lần 2, đóng lỗ rò bàng quang |
4.569.100 |
|
|
|
2.431 |
03.3479.0421 |
Lấy sỏi bể thận ngoài xoang |
Lấy sỏi bể thận ngoài xoang |
4.569.100 |
|
|
|
2.432 |
03.3476.0421 |
Lấy sỏi mở bể thận trong xoang |
Lấy sỏi mở bể thận trong xoang |
4.569.100 |
|
|
|
2.433 |
03.3477.0421 |
Lấy sỏi mở bể thận, đài thận có dẫn lưu thận |
Lấy sỏi mở bể thận, đài thận có dẫn lưu thận |
4.569.100 |
|
|
|
2.434 |
03.3492.0421 |
Lấy sỏi niệu quản |
Lấy sỏi niệu quản |
4.569.100 |
|
|
|
2.435 |
03.3494.0421 |
Lấy sỏi niệu quản đoạn sát bàng quang |
Lấy sỏi niệu quản đoạn sát bàng quang |
4.569.100 |
|
|
|
2.436 |
03.3493.0421 |
Lấy sỏi niệu quản tái phát, phẫu thuật lại |
Lấy sỏi niệu quản tái phát, phẫu thuật lại |
4.569.100 |
|
|
|
2.437 |
03.3478.0421 |
Lấy sỏi san hô mở rộng thận (Bivalve) có hạ nhiệt |
Lấy sỏi san hô mở rộng thận (Bivalve) có hạ nhiệt |
4.569.100 |
|
|
|
2.438 |
03.3475.0421 |
Lấy sỏi san hô thận |
Lấy sỏi san hô thận |
4.569.100 |
|
|
|
2.439 |
03.3465.0421 |
Lấy sỏi thận bệnh lý, thận móng ngựa, thận đa nang |
Lấy sỏi thận bệnh lý, thận móng ngựa, thận đa nang |
4.569.100 |
|
|
|
2.440 |
03.3531.0421 |
Mổ lấy sỏi bàng quang |
Mổ lấy sỏi bàng quang |
4.569.100 |
|
|
|
2.441 |
10.0355.0421 |
Lấy sỏi bàng quang |
Lấy sỏi bàng quang |
4.569.100 |
|
|
|
2.442 |
10.0310.0421 |
Lấy sỏi bể thận ngoài xoang |
Lấy sỏi bể thận ngoài xoang |
4.569.100 |
|
|
|
2.443 |
10.0307.0421 |
Lấy sỏi mở bể thận trong xoang |
Lấy sỏi mở bể thận trong xoang |
4.569.100 |
|
|
|
2.444 |
10.0308.0421 |
Lấy sỏi mở bể thận, đài thận có dẫn lưu thận |
Lấy sỏi mở bể thận, đài thận có dẫn lưu thận |
4.569.100 |
|
|
|
2.445 |
10.0327.0421 |
Lấy sỏi niệu quản đoạn sát bàng quang |
Lấy sỏi niệu quản đoạn sát bàng quang |
4.569.100 |
|
|
|
2.446 |
10.0325.0421 |
Lấy sỏi niệu quản đơn thuần |
Lấy sỏi niệu quản đơn thuần |
4.569.100 |
|
|
|
2.447 |
10.0326.0421 |
Lấy sỏi niệu quản tái phát, phẫu thuật lại |
Lấy sỏi niệu quản tái phát, phẫu thuật lại |
4.569.100 |
|
|
|
2.448 |
10.0309.0421 |
Lấy sỏi san hô mở rộng thận (Bivalve) có hạ nhiệt |
Lấy sỏi san hô mở rộng thận (Bivalve) có hạ nhiệt |
4.569.100 |
|
|
|
2.449 |
10.0306.0421 |
Lấy sỏi san hô thận |
Lấy sỏi san hô thận |
4.569.100 |
|
|
|
2.450 |
10.0299.0421 |
Lấy sỏi thận bệnh lý, thận móng ngựa, thận đa nang |
Lấy sỏi thận bệnh lý, thận móng ngựa, thận đa nang |
4.569.100 |
|
|
|
2.451 |
03.3491.0422 |
Cắt nối niệu quản |
Cắt nối niệu quản |
6.374.200 |
|
|
|
2.452 |
03.3490.0422 |
Nối niệu quản - đài thận |
Nối niệu quản - đài thận |
6.374.200 |
|
|
|
2.453 |
03.3501.0422 |
Nối niệu quản - niệu quản trong thận niệu quản đôi còn chức năng |
Nối niệu quản - niệu quản trong thận niệu quản đôi còn chức năng |
6.374.200 |
|
|
|
2.454 |
03.3474.0422 |
Tạo hình phần nối bể thận - niệu quản |
Tạo hình phần nối bể thận - niệu quản |
6.374.200 |
|
|
|
2.455 |
10.0332.0422 |
Tạo hình niệu quản bằng đoạn ruột |
Tạo hình niệu quản bằng đoạn ruột |
6.374.200 |
|
|
|
2.456 |
03.4120.0423 |
Phẫu thuật nội soi điều trị túi sa niệu quản trong bàng quang |
Phẫu thuật nội soi điều trị túi sa niệu quản trong bàng quang |
3.279.000 |
|
|
|
2.457 |
10.0324.0423 |
Cắt nối niệu quản |
Cắt nối niệu quản |
3.279.000 |
|
|
|
2.458 |
10.0323.0423 |
Nối niệu quản - đài thận |
Nối niệu quản - đài thận |
3.279.000 |
|
|
|
2.459 |
10.0365.0423 |
Phẫu thuật cắt dị tật hậu môn - trực tràng, làm lại niệu đạo |
Phẫu thuật cắt dị tật hậu môn - trực tràng, làm lại niệu đạo |
3.279.000 |
|
|
|
2.460 |
10.0409.0423 |
Phẫu thuật chữa xơ cứng dương vật (Peyronie) |
Phẫu thuật chữa xơ cứng dương vật (Peyronie) |
3.279.000 |
|
|
|
2.461 |
10.0363.0423 |
Phẫu thuật dò niệu đạo - âm đạo - trực tràng bẩm sinh |
Phẫu thuật dò niệu đạo - âm đạo - trực tràng bẩm sinh |
3.279.000 |
|
|
|
2.462 |
10.0362.0423 |
Phẫu thuật dò niệu đạo - âm đạo bẩm sinh |
Phẫu thuật dò niệu đạo - âm đạo bẩm sinh |
3.279.000 |
|
|
|
2.463 |
10.0361.0423 |
Phẫu thuật dò niệu đạo - trực tràng bẩm sinh |
Phẫu thuật dò niệu đạo - trực tràng bẩm sinh |
3.279.000 |
|
|
|
2.464 |
10.0336.0423 |
Phẫu thuật mở rộng bàng quang bằng đoạn hồi tràng |
Phẫu thuật mở rộng bàng quang bằng đoạn hồi tràng |
3.279.000 |
|
|
|
2.465 |
10.0320.0423 |
Tạo hình khúc nối bể thận - niệu quản (Phương pháp Foley, Anderson - Hynes |
Tạo hình khúc nối bể thận - niệu quản (Phương pháp Foley, Anderson - Hynes |
3.279.000 |
|
|
|
2.466 |
10.0331.0423 |
Tạo hình niệu quản do phình to niệu quản |
Tạo hình niệu quản do phình to niệu quản |
3.279.000 |
|
|
|
2.467 |
27.0398.0423 |
Nội soi bóc u tiền liệt tuyến lành tính |
Nội soi bóc u tiền liệt tuyến lành tính |
3.279.000 |
|
|
|
2.468 |
27.0369.0423 |
Nội soi tạo hình niệu quản sau tĩnh mạch chủ |
Nội soi tạo hình niệu quản sau tĩnh mạch chủ |
3.279.000 |
|
|
|
2.469 |
27.0362.0423 |
Nội soi xẻ hẹp bể thận - niệu quản, mở rộng niệu quản nội soi |
Nội soi xẻ hẹp bể thận - niệu quản, mở rộng niệu quản nội soi |
3.279.000 |
|
|
|
2.470 |
27.0363.0423 |
Phẫu thuật nội soi tạo hình khúc nối niệu quản - bể thận |
Phẫu thuật nội soi tạo hình khúc nối niệu quản - bể thận |
3.279.000 |
|
|
|
2.471 |
27.0366.0423 |
Phẫu thuật nội soi tạo hình niệu quản |
Phẫu thuật nội soi tạo hình niệu quản |
3.279.000 |
|
|
|
2.472 |
03.3522.0424 |
Cắt bàng quang, đưa niệu quản ra ngoài da |
Cắt bàng quang, đưa niệu quản ra ngoài da |
5.887.300 |
|
|
|
2.473 |
03.3510.0424 |
Cắt một nửa bàng quang có tạo hình bằng ruột |
Cắt một nửa bàng quang có tạo hình bằng ruột |
5.887.300 |
|
|
|
2.474 |
03.2709.0424 |
Cắt một phần bàng quang |
Cắt một phần bàng quang |
5.887.300 |
|
|
|
2.475 |
03.3503.0424 |
Cắt toàn bộ bàng quang kèm tạo hình bàng quang kiểu Studder |
Cắt toàn bộ bàng quang kèm tạo hình bàng quang kiểu Studder |
5.887.300 |
|
|
|
2.476 |
03.3514.0424 |
Cắt toàn bộ bàng quang kèm tạo hình ruột - bàng quang |
Cắt toàn bộ bàng quang kèm tạo hình ruột - bàng quang |
5.887.300 |
|
|
|
2.477 |
10.0358.0424 |
Cắt bàng quan toàn bộ, nạo vét hạch và chuyển lưu dòng nước tiểu bằng ruột |
Cắt bàng quan toàn bộ, nạo vét hạch và chuyển lưu dòng nước tiểu bằng ruột |
5.887.300 |
|
|
|
2.478 |
10.0347.0424 |
Cắt bàng quang, đưa niệu quản ra ngoài da |
Cắt bàng quang, đưa niệu quản ra ngoài da |
5.887.300 |
|
|
|
2.479 |
10.0349.0424 |
Cắt cổ bàng quang |
Cắt cổ bàng quang |
5.887.300 |
|
|
|
2.480 |
10.0337.0424 |
Cắt toàn bộ bàng quang kèm tạo hình bàng quang kiểu Studder, Camey |
Cắt toàn bộ bàng quang kèm tạo hình bàng quang kiểu Studder, Camey |
5.887.300 |
|
|
|
2.481 |
10.0345.0424 |
Cắt toàn bộ bàng quang, cắm niệu quản vào ruột |
Cắt toàn bộ bàng quang, cắm niệu quản vào ruột |
5.887.300 |
|
|
|
2.482 |
03.2716.0425 |
Cắt u bàng quang đường trên |
Cắt u bàng quang đường trên |
6.140.200 |
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. |
|
|
2.483 |
03.3527.0425 |
Phẫu thuật cắt túi thừa bàng quang |
Phẫu thuật cắt túi thừa bàng quang |
6.140.200 |
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. |
|
|
2.484 |
10.0360.0425 |
Cắt u ống niệu rốn và một phần bàng quang |
Cắt u ống niệu rốn và một phần bàng quang |
6.140.200 |
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. |
|
|
2.485 |
10.0352.0425 |
Phẫu thuật cắt túi thừa bàng quang |
Phẫu thuật cắt túi thừa bàng quang |
6.140.200 |
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. |
|
|
2.486 |
12.0243.0425 |
Cắt u bàng quang đường trên |
Cắt u bàng quang đường trên |
6.140.200 |
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. |
|
|
2.487 |
03.4114.0426 |
Nội soi cắt u bàng quang |
Nội soi cắt u bàng quang |
5.030.900 |
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. |
|
|
2.488 |
03.4115.0426 |
Nội soi cắt u bàng quang tái phát |
Nội soi cắt u bàng quang tái phát |
5.030.900 |
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. |
|
|
2.489 |
27.0386.0426 |
Cắt u bàng quang tái phát qua nội soi |
Cắt u bàng quang tái phát qua nội soi |
5.030.900 |
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. |
|
|
2.490 |
27.0385.0426 |
Nội soi bàng quang cắt u |
Nội soi bàng quang cắt u |
5.030.900 |
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. |
|
|
2.491 |
27.0383.0426 |
Phẫu thuật nội soi cắt túi thừa bàng quang |
Phẫu thuật nội soi cắt túi thừa bàng quang |
5.030.900 |
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. |
|
|
2.492 |
03.4112.0427 |
Phẫu thuật nội soi cắt bàng quang |
Phẫu thuật nội soi cắt bàng quang |
6.443.300 |
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. |
|
|
2.493 |
27.0381.0427 |
Phẫu thuật nội soi cắt bàng quang bán phần |
Phẫu thuật nội soi cắt bàng quang bán phần |
6.443.300 |
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. |
|
|
2.494 |
27.0382.0427 |
Phẫu thuật nội soi cắt bàng quang tận gốc |
Phẫu thuật nội soi cắt bàng quang tận gốc |
6.443.300 |
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. |
|
|
2.495 |
27.0387.0427 |
Phẫu thuật nội soi cắt bàng quang, tạo hình bàng quang qua ổ bụng |
Phẫu thuật nội soi cắt bàng quang, tạo hình bàng quang qua ổ bụng |
6.443.300 |
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. |
|
|
2.496 |
27.0518.0428 |
Phẫu thuật nội soi cắt cổ bàng quang |
Phẫu thuật nội soi cắt cổ bàng quang |
5.030.900 |
|
|
|
2.497 |
03.3516.0429 |
Cắt đường rò bàng quang - rốn, khâu lại bàng quang |
Cắt đường rò bàng quang - rốn, khâu lại bàng quang |
4.886.100 |
|
|
|
2.498 |
03.3530.0429 |
Cắt đường rò bàng quang rốn, khâu lại bàng quang |
Cắt đường rò bàng quang rốn, khâu lại bàng quang |
4.886.100 |
|
|
|
2.499 |
03.3521.0429 |
Phẫu thuật rò bàng quang-âm đạo, bàng quang-tử cung, trực tràng |
Phẫu thuật rò bàng quang-âm đạo, bàng quang-tử cung, trực tràng |
4.886.100 |
|
|
|
2.500 |
10.0346.0429 |
Phẫu thuật rò bàng quang-âm đạo, bàng quang-tử cung, trực tràng |
Phẫu thuật rò bàng quang-âm đạo, bàng quang-tử cung, trực tràng |
4.886.100 |
|
|
|
2.501 |
10.0330.0429 |
Phẫu thuật rò niệu quản - âm đạo |
Phẫu thuật rò niệu quản - âm đạo |
4.886.100 |
|
|
|
2.502 |
02.0192.0430 |
Điều trị phì đại tuyến tiền liệt bằng kỹ thuật laser phóng bên |
Điều trị phì đại tuyến tiền liệt bằng kỹ thuật laser phóng bên |
3.015.000 |
Chưa bao gồm dây cáp quang. |
|
|
2.503 |
27.0399.0430 |
Điều trị u xơ tiền liệt tuyến bằng laser |
Điều trị u xơ tiền liệt tuyến bằng laser |
3.015.000 |
Chưa bao gồm dây cáp quang. |
|
|
2.504 |
10.0376.0432 |
Bóc u tiền liệt tuyến qua đường bàng quang |
Bóc u tiền liệt tuyến qua đường bàng quang |
5.530.400 |
|
|
|
2.505 |
10.0375.0432 |
Bóc u tiền liệt tuyến qua đường sau xương mu |
Bóc u tiền liệt tuyến qua đường sau xương mu |
5.530.400 |
|
|
|
2.506 |
03.4121.0433 |
Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tuyến tiền liệt |
Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tuyến tiền liệt |
4.302.500 |
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. |
|
|
2.507 |
27.0396.0433 |
Cắt u phì đại lành tính tuyến tiền liệt qua nội soi |
Cắt u phì đại lành tính tuyến tiền liệt qua nội soi |
4.302.500 |
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. |
|
|
2.508 |
27.0395.0433 |
Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tuyến tiền liệt |
Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tuyến tiền liệt |
4.302.500 |
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. |
|
|
2.509 |
27.0397.0433 |
Phẫu thuật nội soi cắt u tiền liệt tuyến triệt căn qua ổ bụng hoặc ngoài phúc mạc |
Phẫu thuật nội soi cắt u tiền liệt tuyến triệt căn qua ổ bụng hoặc ngoài phúc mạc |
4.302.500 |
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. |
|
|
2.510 |
03.3545.0434 |
Cấp cứu nối niệu đạo do vỡ xương chậu |
Cấp cứu nối niệu đạo do vỡ xương chậu |
4.621.100 |
|
|
|
2.511 |
03.3544.0434 |
Cắt nối niệu đạo sau |
Cắt nối niệu đạo sau |
4.621.100 |
|
|
|
2.512 |
03.3543.0434 |
Cắt nối niệu đạo trước |
Cắt nối niệu đạo trước |
4.621.100 |
|
|
|
2.513 |
03.3538.0434 |
Phẫu thuật dò niệu đạo - âm đạo - trực tràng bẩm sinh |
Phẫu thuật dò niệu đạo - âm đạo - trực tràng bẩm sinh |
4.621.100 |
|
|
|
2.514 |
03.3537.0434 |
Phẫu thuật dò niệu đạo - âm đạo bẩm sinh |
Phẫu thuật dò niệu đạo - âm đạo bẩm sinh |
4.621.100 |
|
|
|
2.515 |
03.3536.0434 |
Phẫu thuật dò niệu đạo - trực tràng bẩm sinh |
Phẫu thuật dò niệu đạo - trực tràng bẩm sinh |
4.621.100 |
|
|
|
2.516 |
10.0369.0434 |
Cấp cứu nối niệu đạo do vỡ xương chậu |
Cấp cứu nối niệu đạo do vỡ xương chậu |
4.621.100 |
|
|
|
2.517 |
10.0368.0434 |
Cắt nối niệu đạo sau |
Cắt nối niệu đạo sau |
4.621.100 |
|
|
|
2.518 |
10.0367.0434 |
Cắt nối niệu đạo trước |
Cắt nối niệu đạo trước |
4.621.100 |
|
|
|
2.519 |
10.0350.0434 |
Phẫu thuật cấp cứu vỡ bàng quang |
Phẫu thuật cấp cứu vỡ bàng quang |
4.621.100 |
|
|
|
2.520 |
10.0373.0434 |
Phẫu thuật lỗ tiểu lệch thấp, tạo hình một thì |
Phẫu thuật lỗ tiểu lệch thấp, tạo hình một thì |
4.621.100 |
|
|
|
2.521 |
10.0364.0434 |
Phẫu thuật sa niệu đạo nữ |
Phẫu thuật sa niệu đạo nữ |
4.621.100 |
|
|
|
2.522 |
12.0266.0434 |
Cắt bỏ dương vật ung thư có vét hạch |
Cắt bỏ dương vật ung thư có vét hạch |
4.621.100 |
|
|
|
2.523 |
12.0252.0434 |
Cắt cụt toàn bộ bộ phận sinh dục ngoài do ung thư |
Cắt cụt toàn bộ bộ phận sinh dục ngoài do ung thư |
4.621.100 |
|
|
|
2.524 |
12.0253.0434 |
Cắt cụt toàn bộ bộ phận sinh dục ngoài do ung thư + nạo vét hạch bẹn hai bên |
Cắt cụt toàn bộ bộ phận sinh dục ngoài do ung thư + nạo vét hạch bẹn hai bên |
4.621.100 |
|
|
|
2.525 |
03.3607.0435 |
Cắt bỏ tinh hoàn |
Cắt bỏ tinh hoàn |
2.490.900 |
|
|
|
2.526 |
03.3586.0435 |
Cắt bỏ tinh hoàn lạc chỗ |
Cắt bỏ tinh hoàn lạc chỗ |
2.490.900 |
|
|
|
2.527 |
03.3587.0435 |
Phẫu thuật hạ lại tinh hoàn |
Phẫu thuật hạ lại tinh hoàn |
2.490.900 |
|
|
|
2.528 |
03.4122.0435 |
Phẫu thuật nội soi cắt tinh hoàn ẩn trong ổ bụng |
Phẫu thuật nội soi cắt tinh hoàn ẩn trong ổ bụng |
2.490.900 |
|
|
|
2.529 |
03.3601.0435 |
Phẫu thuật xoắn, vỡ tinh hoàn |
Phẫu thuật xoắn, vỡ tinh hoàn |
2.490.900 |
|
|
|
2.530 |
10.0406.0435 |
Cắt bỏ tinh hoàn |
Cắt bỏ tinh hoàn |
2.490.900 |
|
|
|
2.531 |
10.0386.0435 |
Cắt bỏ tinh hoàn lạc chỗ |
Cắt bỏ tinh hoàn lạc chỗ |
2.490.900 |
|
|
|
2.532 |
10.0394.0435 |
Hạ tinh hoàn ẩn, tinh hoàn lạc chổ |
Hạ tinh hoàn ẩn, tinh hoàn lạc chổ |
2.490.900 |
|
|
|
2.533 |
10.0374.0435 |
Phẫu thuật lỗ tiểu lệch thấp, tạo hình thì 2 |
Phẫu thuật lỗ tiểu lệch thấp, tạo hình thì 2 |
2.490.900 |
|
|
|
2.534 |
10.0391.0435 |
Phẫu thuật tạo hình điều trị lỗ niệu đạo mặt lưng dương vật |
Phẫu thuật tạo hình điều trị lỗ niệu đạo mặt lưng dương vật |
2.490.900 |
|
|
|
2.535 |
10.0407.0435 |
Phẫu thuật xoắn, vỡ tinh hoàn |
Phẫu thuật xoắn, vỡ tinh hoàn |
2.490.900 |
|
|
|
2.536 |
10.0379.0435 |
Tạo hình miệng niệu đạo lệch thấp ở nữ giới |
Tạo hình miệng niệu đạo lệch thấp ở nữ giới |
2.490.900 |
|
|
|
2.537 |
03.4106.0436 |
Nội soi đặt sonde JJ |
Nội soi đặt sonde JJ |
1.920.900 |
Chưa bao gồm sonde JJ. |
|
|
2.538 |
10.0357.0436 |
Dẫn lưu áp xe khoang Retzius |
Dẫn lưu áp xe khoang Retzius |
1.920.900 |
Chưa bao gồm sonde JJ. |
|
|
2.539 |
10.0378.0436 |
Dẫn lưu bàng quang, đặt Tuteur niệu đạo |
Dẫn lưu bàng quang, đặt Tuteur niệu đạo |
1.920.900 |
Chưa bao gồm sonde JJ. |
|
|
2.540 |
10.0317.0436 |
Dẫn lưu bể thận tối thiểu |
Dẫn lưu bể thận tối thiểu |
1.920.900 |
Chưa bao gồm sonde JJ. |
|
|
2.541 |
10.0356.0436 |
Dẫn lưu nước tiểu bàng quang |
Dẫn lưu nước tiểu bàng quang |
1.920.900 |
Chưa bao gồm sonde JJ. |
|
|
2.542 |
10.0371.0436 |
Dẫn lưu viêm tấy khung chậu do rò nước tiểu |
Dẫn lưu viêm tấy khung chậu do rò nước tiểu |
1.920.900 |
Chưa bao gồm sonde JJ. |
|
|
2.543 |
10.0319.0436 |
Dẫn lưu viêm tấy quanh thận, áp xe thận |
Dẫn lưu viêm tấy quanh thận, áp xe thận |
1.920.900 |
Chưa bao gồm sonde JJ. |
|
|
2.544 |
10.0383.0436 |
Đặt ống Stent chữa bí đái do phì đại tiền liệt tuyến |
Đặt ống Stent chữa bí đái do phì đại tiền liệt tuyến |
1.920.900 |
Chưa bao gồm stent. |
|
|
2.545 |
10.0370.0436 |
Đưa một đầu niệu đạo ra ngoài da |
Đưa một đầu niệu đạo ra ngoài da |
1.920.900 |
Chưa bao gồm sonde JJ. |
|
|
2.546 |
10.0372.0436 |
Phẫu thuật áp xe tuyến tiền liệt |
Phẫu thuật áp xe tuyến tiền liệt |
1.920.900 |
Chưa bao gồm sonde JJ. |
|
|
2.547 |
10.0403.0436 |
Phẫu thuật chữa cương cứng dương vật |
Phẫu thuật chữa cương cứng dương vật |
1.920.900 |
Chưa bao gồm sonde JJ. |
|
|
2.548 |
27.0367.0436 |
Nội soi mở rộng niệu quản, nong rộng niệu quản |
Nội soi mở rộng niệu quản, nong rộng niệu quản |
1.920.900 |
Chưa bao gồm sonde JJ. |
|
|
2.549 |
03.3554.0437 |
Tạo hình dương vật do lệch lạc phái tính do gien |
Tạo hình dương vật do lệch lạc phái tính do gien |
4.700.900 |
|
|
|
2.550 |
10.0384.0437 |
Tạo hình dương vật do lệch lạc phái tính do gien |
Tạo hình dương vật do lệch lạc phái tính do gien |
4.700.900 |
|
|
|
2.551 |
28.0292.0437 |
Phẫu thuật tạo hình dương vật bằng vạt da có cuống mạch kế cận |
Phẫu thuật tạo hình dương vật bằng vạt da có cuống mạch kế cận |
4.700.900 |
|
|
|
2.552 |
02.0238.0439 |
Tán sỏi ngoài cơ thể định vị bằng X-quang hoặc siêu âm |
Tán sỏi ngoài cơ thể định vị bằng X-quang hoặc siêu âm |
2.454.000 |
|
|
|
2.553 |
03.3480.0439 |
Tán sỏi ngoài cơ thể |
Tán sỏi ngoài cơ thể |
2.454.000 |
|
|
|
2.554 |
03.3466.0439 |
Tán sỏi thận qua da bằng máy tán hơi |
Tán sỏi thận qua da bằng máy tán hơi |
2.454.000 |
|
|
|
2.555 |
10.0311.0439 |
Tán sỏi ngoài cơ thể |
Tán sỏi ngoài cơ thể |
2.454.000 |
|
|
|
2.556 |
02.0220.0440 |
Nội soi tán sỏi niệu quản (búa khí nén, siêu âm, laser) |
Nội soi tán sỏi niệu quản (búa khí nén, siêu âm, laser) |
1.345.000 |
Chưa bao gồm sonde JJ, rọ lấy sỏi. |
|
|
2.557 |
03.4119.0440 |
Bóp sỏi bàng quang qua nội soi (bóp sỏi cơ học) |
Bóp sỏi bàng quang qua nội soi (bóp sỏi cơ học) |
1.345.000 |
Chưa bao gồm sonde JJ, rọ lấy sỏi. |
|
|
2.558 |
03.4103.0440 |
Điều trị sỏi thận bằng phương pháp nội soi ngược dòng bằng ống soi mềm + tán sỏi bằng laser |
Điều trị sỏi thận bằng phương pháp nội soi ngược dòng bằng ống soi mềm + tán sỏi bằng laser |
1.345.000 |
Chưa bao gồm sonde JJ, rọ lấy sỏi. |
|
|
2.559 |
03.1076.0440 |
Nội soi tán sỏi niệu quản (búa khí nén, siêu âm, laser) |
Nội soi tán sỏi niệu quản (búa khí nén, siêu âm, laser) |
1.345.000 |
Chưa bao gồm sonde JJ, rọ lấy sỏi. |
|
|
2.560 |
03.4108.0440 |
Tán sỏi niệu quản đoạn giữa và dưới qua nội soi niệu quản ngược dòng bằng ống cứng và máy tán hơi |
Tán sỏi niệu quản đoạn giữa và dưới qua nội soi niệu quản ngược dòng bằng ống cứng và máy tán hơi |
1.345.000 |
Chưa bao gồm sonde JJ, rọ lấy sỏi. |
|
|
2.561 |
03.4109.0440 |
Tán sỏi niệu quản qua nội soi |
Tán sỏi niệu quản qua nội soi |
1.345.000 |
Chưa bao gồm sonde JJ, rọ lấy sỏi. |
|
|
2.562 |
20.0084.0440 |
Nội soi tán sỏi niệu quản (búa khí nén, siêu âm, laser) |
Nội soi tán sỏi niệu quản (búa khí nén, siêu âm, laser) |
1.345.000 |
Chưa bao gồm sonde JJ, rọ lấy sỏi. |
|
|
2.563 |
27.0391.0440 |
Nội soi bàng quang tán sỏi |
Nội soi bàng quang tán sỏi |
1.345.000 |
Chưa bao gồm sonde JJ, rọ lấy sỏi. |
|
|
2.564 |
27.0379.0440 |
Nội soi niệu quản 2 bên 1 thì tán sỏi niệu quản |
Nội soi niệu quản 2 bên 1 thì tán sỏi niệu quản |
1.345.000 |
Chưa bao gồm sonde JJ, rọ lấy sỏi. |
|
|
2.565 |
03.2645.0441 |
Cắt u lành thực quản |
Cắt u lành thực quản |
6.024.400 |
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, Stent. |
|
|
2.566 |
10.0428.0441 |
Lấy u cơ, xơ…thực quản đường cổ hoặc đường bụng |
Lấy u cơ, xơ…thực quản đường cổ hoặc đường bụng |
6.024.400 |
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, Stent. |
|
|
2.567 |
10.0427.0441 |
Lấy u cơ, xơ…thực quản đường ngực |
Lấy u cơ, xơ…thực quản đường ngực |
6.024.400 |
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, Stent. |
|
|
2.568 |
12.0195.0441 |
Cắt u lành thực quản |
Cắt u lành thực quản |
6.024.400 |
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, Stent. |
|
|
2.569 |
03.3276.0442 |
Cắt túi thừa thực quản cổ |
Cắt túi thừa thực quản cổ |
8.225.300 |
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, Stent. |
|
|
2.570 |
03.3267.0442 |
Cắt túi thừa thực quản ngực |
Cắt túi thừa thực quản ngực |
8.225.300 |
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, Stent. |
|
|
2.571 |
03.3266.0442 |
Phẫu thuật điều trị thực quản đôi |
Phẫu thuật điều trị thực quản đôi |
8.225.300 |
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, Stent. |
|
|
2.572 |
03.3238.0442 |
Phẫu thuật mở lồng ngực cắt túi phình thực quản |
Phẫu thuật mở lồng ngực cắt túi phình thực quản |
8.225.300 |
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, Stent. |
|
|
2.573 |
10.0429.0442 |
Cắt đoạn thực quản, dẫn lưu hai đầu ra ngoài |
Cắt đoạn thực quản, dẫn lưu hai đầu ra ngoài |
8.225.300 |
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, Stent. |
|
|
2.574 |
10.0430.0442 |
Cắt nối thực quản |
Cắt nối thực quản |
8.225.300 |
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, Stent. |
|
|
2.575 |
10.0437.0442 |
Cắt thực quản, cắt toàn bộ dạ dày, tạo hình thực quản bằng đoạn đại tràng hoặc ruột non |
Cắt thực quản, cắt toàn bộ dạ dày, tạo hình thực quản bằng đoạn đại tràng hoặc ruột non |
8.225.300 |
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, Stent. |
|
|
2.576 |
10.0433.0442 |
Cắt thực quản, tạo hình thực quản bằng dạ dày đường bụng, ngực |
Cắt thực quản, tạo hình thực quản bằng dạ dày đường bụng, ngực |
8.225.300 |
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, Stent. |
|
|
2.577 |
10.0432.0442 |
Cắt thực quản, tạo hình thực quản bằng dạ dày đường bụng, ngực, cổ |
Cắt thực quản, tạo hình thực quản bằng dạ dày đường bụng, ngực, cổ |
8.225.300 |
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, Stent. |
|
|
2.578 |
10.0431.0442 |
Cắt thực quản, tạo hình thực quản bằng dạ dày không mở ngực |
Cắt thực quản, tạo hình thực quản bằng dạ dày không mở ngực |
8.225.300 |
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, Stent. |
|
|
2.579 |
10.0436.0442 |
Cắt thực quản, tạo hình thực quản bằng đại tràng đường bụng, ngực |
Cắt thực quản, tạo hình thực quản bằng đại tràng đường bụng, ngực |
8.225.300 |
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, Stent. |
|
|
2.580 |
10.0435.0442 |
Cắt thực quản, tạo hình thực quản bằng đại tràng đường bụng, ngực, cổ |
Cắt thực quản, tạo hình thực quản bằng đại tràng đường bụng, ngực, cổ |
8.225.300 |
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, Stent. |
|
|
2.581 |
10.0434.0442 |
Cắt thực quản, tạo hình thực quản bằng đại tràng không mở ngực |
Cắt thực quản, tạo hình thực quản bằng đại tràng không mở ngực |
8.225.300 |
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, Stent. |
|
|
2.582 |
10.0425.0442 |
Cắt túi thừa thực quản cổ |
Cắt túi thừa thực quản cổ |
8.225.300 |
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, Stent. |
|
|
2.583 |
10.0426.0442 |
Cắt túi thừa thực quản ngực |
Cắt túi thừa thực quản ngực |
8.225.300 |
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, Stent. |
|
|
2.584 |
03.4000.0443 |
Phẫu thuật nội soi cắt thực quản do bệnh lành tính qua nội soi ngực-bụng |
Phẫu thuật nội soi cắt thực quản do bệnh lành tính qua nội soi ngực-bụng |
6.321.800 |
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. |
|
|
2.585 |
03.4047.0443 |
Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ thực quản do ung thư, tạo hình thực quản |
Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ thực quản do ung thư, tạo hình thực quản |
6.321.800 |
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. |
|
|
2.586 |
27.0121.0443 |
Cắt thực quản nội soi bụng - ngực phải với miệng nối ở ngực phải (phẫu thuật Lewis - Santy) |
Cắt thực quản nội soi bụng - ngực phải với miệng nối ở ngực phải (phẫu thuật Lewis - Santy) |
6.321.800 |
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. |
|
|
2.587 |
27.0119.0443 |
Cắt thực quản nội soi ngực phải |
Cắt thực quản nội soi ngực phải |
6.321.800 |
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. |
|
|
2.588 |
27.0118.0443 |
Cắt thực quản nội soi ngực và bụng |
Cắt thực quản nội soi ngực và bụng |
6.321.800 |
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. |
|
|
2.589 |
27.0120.0443 |
Cắt thực quản nội soi qua khe hoành |
Cắt thực quản nội soi qua khe hoành |
6.321.800 |
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. |
|
|
2.590 |
03.3999.0445 |
Phẫu thuật nội soi chống trào ngược dạ dày thực quản |
Phẫu thuật nội soi chống trào ngược dạ dày thực quản |
6.557.900 |
|
|
|
2.591 |
03.4028.0445 |
Phẫu thuật nội soi kỹ thuật Heller điều trị co thắt tâm vị |
Phẫu thuật nội soi kỹ thuật Heller điều trị co thắt tâm vị |
6.557.900 |
|
|
|
2.592 |
10.0662.0445 |
Nối Wirsung ruột non + nối ống mật chủ - ruột non + nối dạ dày - ruột non trên ba quai ruột biệt lập |
Nối Wirsung ruột non + nối ống mật chủ - ruột non + nối dạ dày - ruột non trên ba quai ruột biệt lập |
6.557.900 |
|
|
|
2.593 |
27.0134.0445 |
Phẫu thuật Heller kết hợp tạo van chống trào ngược qua nội soi bụng |
Phẫu thuật Heller kết hợp tạo van chống trào ngược qua nội soi bụng |
6.557.900 |
|
|
|
2.594 |
27.0133.0445 |
Phẫu thuật Heller qua nội soi bụng |
Phẫu thuật Heller qua nội soi bụng |
6.557.900 |
|
|
|
2.595 |
27.0136.0445 |
Phẫu thuật tạo van chống trào ngược dạ dày - thực quản qua nội soi |
Phẫu thuật tạo van chống trào ngược dạ dày - thực quản qua nội soi |
6.557.900 |
|
|
|
2.596 |
03.2647.0446 |
Cắt bỏ thực quản có hay không kèm các tạng khác, tạo hình ngay |
Cắt bỏ thực quản có hay không kèm các tạng khác, tạo hình ngay |
8.490.300 |
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, Stent. |
|
|
2.597 |
03.2648.0446 |
Cắt bỏ u thực quản, cắt tạo hình dạ dày - miệng nối thực quản dạ dày (Phẫu thuật Lewis-Santy hoặc phẫu thuật Akiyama) |
Cắt bỏ u thực quản, cắt tạo hình dạ dày - miệng nối thực quản dạ dày (Phẫu thuật Lewis-Santy hoặc phẫu thuật Akiyama) |
8.490.300 |
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, Stent. |
|
|
2.598 |
03.3273.0446 |
Phẫu thuật điều trị hẹp thực quản |
Phẫu thuật điều trị hẹp thực quản |
8.490.300 |
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, Stent. |
|
|
2.599 |
03.3274.0446 |
Phẫu thuật điều trị rò khí thực quản |
Phẫu thuật điều trị rò khí thực quản |
8.490.300 |
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, Stent. |
|
|
2.600 |
03.3275.0446 |
Phẫu thuật điều trị rò thực quản |
Phẫu thuật điều trị rò thực quản |
8.490.300 |
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, Stent. |
|
|
2.601 |
03.3269.0446 |
Phẫu thuật nối thực quản ngay trong điều trị teo thực quản |
Phẫu thuật nối thực quản ngay trong điều trị teo thực quản |
8.490.300 |
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, Stent. |
|
|
2.602 |
03.3270.0446 |
Phẫu thuật tạo hình thực quản bằng dạ dày/đại tràng |
Phẫu thuật tạo hình thực quản bằng dạ dày/đại tràng |
8.490.300 |
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, Stent. |
|
|
2.603 |
12.0197.0446 |
Cắt bỏ thực quản có hay không kèm các tạng khác, tạo hình ngay |
Cắt bỏ thực quản có hay không kèm các tạng khác, tạo hình ngay |
8.490.300 |
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, Stent. |
|
|
2.604 |
12.0198.0446 |
Cắt bỏ thực quản ngực, tạo hình thực quản bàng ống dạ dày (Phẫu thuật Lewis-Santy hoặc phẫu thuật Akiyama) |
Cắt bỏ thực quản ngực, tạo hình thực quản bàng ống dạ dày (Phẫu thuật Lewis-Santy hoặc phẫu thuật Akiyama) |
8.490.300 |
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, Stent. |
|
|
2.605 |
12.0196.0446 |
Tạo hình thực quản (do ung thư & bệnh lành tính) |
Tạo hình thực quản (do ung thư & bệnh lành tính) |
8.490.300 |
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, Stent. |
|
|
2.606 |
03.3980.0447 |
Phẫu thuật nội soi lồng ngực điều trị rò khí - thực quản |
Phẫu thuật nội soi lồng ngực điều trị rò khí - thực quản |
6.557.900 |
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, Stent; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. |
|
|
2.607 |
03.4001.0447 |
Phẫu thuật nội soi tạo hình thực quản bằng dạ dày |
Phẫu thuật nội soi tạo hình thực quản bằng dạ dày |
6.557.900 |
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, Stent; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. |
|
|
2.608 |
03.4002.0447 |
Phẫu thuật nội soi tạo hình thực quản bằng đại tràng |
Phẫu thuật nội soi tạo hình thực quản bằng đại tràng |
6.557.900 |
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, Stent; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. |
|
|
2.609 |
27.0131.0447 |
Phẫu thuật nội soi điều trị teo thực quản bẩm sinh |
Phẫu thuật nội soi điều trị teo thực quản bẩm sinh |
6.557.900 |
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, Stent; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. |
|
|
2.610 |
27.0138.0447 |
Phẫu thuật nội soi tạo hình thực quản bằng dạ dày |
Phẫu thuật nội soi tạo hình thực quản bằng dạ dày |
6.557.900 |
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, Stent; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. |
|
|
2.611 |
27.0139.0447 |
Phẫu thuật nội soi tạo hình thực quản bằng đại tràng |
Phẫu thuật nội soi tạo hình thực quản bằng đại tràng |
6.557.900 |
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, Stent; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. |
|
|
2.612 |
03.3284.0448 |
Cắt 2/3 dạ dày do loét, viêm, u lành |
Cắt 2/3 dạ dày do loét, viêm, u lành |
5.495.300 |
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, kẹp khóa mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. |
|
|
2.613 |
03.2660.0448 |
Cắt 2/3 dạ dày do ung thư |
Cắt 2/3 dạ dày do ung thư |
5.495.300 |
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, kẹp khóa mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. |
|
|
2.614 |
03.2650.0448 |
Cắt 3/4 dạ dày do u do ung thư |
Cắt 3/4 dạ dày do u do ung thư |
5.495.300 |
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, kẹp khóa mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. |
|
|
2.615 |
03.2661.0448 |
Cắt bán phần dạ dày cực dưới do ung thư kèm vét hạch hệ thống |
Cắt bán phần dạ dày cực dưới do ung thư kèm vét hạch hệ thống |
5.495.300 |
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, kẹp khóa mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. |
|
|
2.616 |
03.3285.0448 |
Phẫu thuật cắt 3/4 dạ dày |
Phẫu thuật cắt 3/4 dạ dày |
5.495.300 |
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, kẹp khóa mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. |
|
|
2.617 |
03.3294.0448 |
Phẫu thuật điều trị dạ dày đôi |
Phẫu thuật điều trị dạ dày đôi |
5.495.300 |
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, kẹp khóa mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. |
|
|
2.618 |
12.0200.0448 |
Cắt bán phần hoặc gần toàn bộ dạ dày cực dưới do ung thư kèm vét hạch hệ thống Di hoặc D2 |
Cắt bán phần hoặc gần toàn bộ dạ dày cực dưới do ung thư kèm vét hạch hệ thống Di hoặc D2 |
5.495.300 |
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, kẹp khóa mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. |
|
|
2.619 |
03.2652.0449 |
Cắt lại dạ dày do ung thư |
Cắt lại dạ dày do ung thư |
8.208.300 |
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, kẹp khóa mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. |
|
|
2.620 |
03.2651.0449 |
Cắt toàn bộ dạ dày do ung thư |
Cắt toàn bộ dạ dày do ung thư |
8.208.300 |
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, kẹp khóa mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. |
|
|
2.621 |
03.2653.0449 |
Cắt toàn bộ dạ dày do ung thư tạo hình bằng đoạn ruột non |
Cắt toàn bộ dạ dày do ung thư tạo hình bằng đoạn ruột non |
8.208.300 |
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, kẹp khóa mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. |
|
|
2.622 |
03.3286.0449 |
Phẫu thuật cắt lại dạ dày do bệnh lành tính |
Phẫu thuật cắt lại dạ dày do bệnh lành tính |
8.208.300 |
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, kẹp khóa mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. |
|
|
2.623 |
03.3279.0449 |
Phẫu thuật cắt toàn bộ dạ dày lần đầu hoặc mổ lại |
Phẫu thuật cắt toàn bộ dạ dày lần đầu hoặc mổ lại |
8.208.300 |
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, kẹp khóa mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. |
|
|
2.624 |
03.3280.0449 |
Phẫu thuật cắt toàn bộ dạ dày, tạo hình dạ dày bằng đoạn ruột non |
Phẫu thuật cắt toàn bộ dạ dày, tạo hình dạ dày bằng đoạn ruột non |
8.208.300 |
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, kẹp khóa mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. |
|
|
2.625 |
10.0455.0449 |
Cắt đoạn dạ dày |
Cắt đoạn dạ dày |
5.495.300 |
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, kẹp khóa mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. |
|
|
2.626 |
10.0456.0449 |
|||||
Tiếng anh