Quyết định số 1012/QĐ-UBND ngày 29/06/2023 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang Công bố Danh mục thủ tục hành chính thực hiện và không thực hiện tiếp nhận tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh An Giang
- Số hiệu văn bản: 1012/QĐ-UBND
- Loại văn bản: Quyết định
- Cơ quan ban hành: Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang
- Ngày ban hành: 29-06-2023
- Ngày có hiệu lực: 29-06-2023
- Ngày bị sửa đổi, bổ sung lần 1: 11-07-2023
- Ngày bị sửa đổi, bổ sung lần 2: 11-07-2023
- Ngày bị sửa đổi, bổ sung lần 3: 04-08-2023
- Ngày bị sửa đổi, bổ sung lần 4: 04-08-2023
- Ngày bị sửa đổi, bổ sung lần 5: 15-08-2023
- Ngày bị sửa đổi, bổ sung lần 6: 15-08-2023
- Ngày bị sửa đổi, bổ sung lần 7: 24-08-2023
- Ngày bị sửa đổi, bổ sung lần 8: 31-08-2023
- Ngày bị sửa đổi, bổ sung lần 9: 31-08-2023
- Ngày bị sửa đổi, bổ sung lần 10: 06-09-2023
- Ngày bị sửa đổi, bổ sung lần 11: 11-09-2023
- Ngày bị sửa đổi, bổ sung lần 12: 31-10-2023
- Ngày bị sửa đổi, bổ sung lần 13: 21-11-2023
- Ngày bị sửa đổi, bổ sung lần 14: 08-12-2023
- Ngày bị sửa đổi, bổ sung lần 15: 20-12-2023
- Ngày bị sửa đổi, bổ sung lần 16: 25-12-2023
- Ngày bị sửa đổi, bổ sung lần 17: 26-12-2023
- Ngày bị sửa đổi, bổ sung lần 18: 10-01-2024
- Ngày bị sửa đổi, bổ sung lần 19: 15-01-2024
- Ngày bị sửa đổi, bổ sung lần 20: 15-01-2024
- Ngày bị sửa đổi, bổ sung lần 21: 15-01-2024
- Ngày bị sửa đổi, bổ sung lần 22: 16-01-2024
- Ngày bị sửa đổi, bổ sung lần 23: 16-01-2024
- Ngày bị sửa đổi, bổ sung lần 24: 17-01-2024
- Ngày bị sửa đổi, bổ sung lần 25: 19-01-2024
- Ngày bị sửa đổi, bổ sung lần 26: 25-01-2024
- Ngày bị sửa đổi, bổ sung lần 27: 26-01-2024
- Ngày bị sửa đổi, bổ sung lần 28: 26-01-2024
- Ngày bị sửa đổi, bổ sung lần 29: 01-02-2024
- Ngày bị sửa đổi, bổ sung lần 30: 01-02-2024
- Ngày bị sửa đổi, bổ sung lần 31: 01-02-2024
- Ngày bị sửa đổi, bổ sung lần 32: 28-02-2024
- Ngày bị sửa đổi, bổ sung lần 33: 05-03-2024
- Ngày bị sửa đổi, bổ sung lần 34: 05-03-2024
- Ngày bị sửa đổi, bổ sung lần 35: 08-03-2024
- Ngày bị sửa đổi, bổ sung lần 36: 08-03-2024
- Ngày bị sửa đổi, bổ sung lần 37: 21-03-2024
- Ngày bị sửa đổi, bổ sung lần 38: 26-03-2024
- Ngày bị sửa đổi, bổ sung lần 39: 28-03-2024
- Ngày bị sửa đổi, bổ sung lần 40: 28-03-2024
- Ngày bị sửa đổi, bổ sung lần 41: 04-04-2024
- Ngày bị sửa đổi, bổ sung lần 42: 10-04-2024
- Ngày bị sửa đổi, bổ sung lần 43: 10-04-2024
- Ngày bị sửa đổi, bổ sung lần 44: 10-04-2024
- Ngày bị sửa đổi, bổ sung lần 45: 10-04-2024
- Ngày bị sửa đổi, bổ sung lần 46: 12-04-2024
- Ngày bị sửa đổi, bổ sung lần 47: 19-04-2024
- Ngày bị sửa đổi, bổ sung lần 48: 13-05-2024
- Ngày bị sửa đổi, bổ sung lần 49: 16-05-2024
- Ngày bị sửa đổi, bổ sung lần 50: 31-05-2024
- Ngày bị sửa đổi, bổ sung lần 51: 31-05-2024
- Ngày bị sửa đổi, bổ sung lần 52: 01-06-2024
- Ngày bị sửa đổi, bổ sung lần 53: 19-06-2024
- Ngày bị sửa đổi, bổ sung lần 54: 01-07-2024
- Ngày bị sửa đổi, bổ sung lần 55: 05-07-2024
- Ngày bị sửa đổi, bổ sung lần 56: 13-09-2024
- Ngày bị sửa đổi, bổ sung lần 57: 30-09-2024
- Ngày bị sửa đổi, bổ sung lần 58: 11-10-2024
- Ngày bị sửa đổi, bổ sung lần 59: 17-10-2024
- Ngày bị sửa đổi, bổ sung lần 60: 01-11-2024
- Ngày bị sửa đổi, bổ sung lần 61: 01-11-2024
- Ngày bị sửa đổi, bổ sung lần 62: 12-11-2024
- Ngày bị sửa đổi, bổ sung lần 63: 13-11-2024
- Ngày bị sửa đổi, bổ sung lần 64: 20-11-2024
- Ngày bị sửa đổi, bổ sung lần 65: 20-11-2024
- Ngày bị sửa đổi, bổ sung lần 66: 26-11-2024
- Ngày bị sửa đổi, bổ sung lần 67: 26-11-2024
- Ngày bị sửa đổi, bổ sung lần 68: 01-12-2024
- Ngày bị sửa đổi, bổ sung lần 69: 10-12-2024
- Ngày bị sửa đổi, bổ sung lần 70: 11-12-2024
- Ngày bị sửa đổi, bổ sung lần 71: 11-12-2024
- Ngày bị sửa đổi, bổ sung lần 72: 01-01-2025
- Ngày bị sửa đổi, bổ sung lần 73: 01-01-2025
- Ngày bị sửa đổi, bổ sung lần 74: 01-01-2025
- Tình trạng hiệu lực: Đang có hiệu lực
- Ngôn ngữ:
- Định dạng văn bản hiện có:
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ
NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 1012/QĐ-UBND |
An Giang, ngày 29 tháng 6 năm 2023 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THỰC HIỆN VÀ KHÔNG THỰC HIỆN TIẾP NHẬN TẠI TRUNG TÂM PHỤC VỤ HÀNH CHÍNH CÔNG TỈNH AN GIANG
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015; Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương được Quốc hội thông qua ngày 22 tháng 11 năm 2019;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Căn cứ Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ về sửa đổi Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm 2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính; Căn cứ Nghị định 45/2020/NĐ-CP ngày 08/4/2020 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính trên môi trường điện tử;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ về kiểm soát thủ tục hành chính; Căn cứ Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23 tháng 11 năm 2018 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn Nghị định số 61/2018/NĐ-CP về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 1140/QĐ-UBND ngày 14 tháng 5 năm 2019 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang về việc Thành lập Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh An Giang trên cơ sở tổ chức lại Trung tâm Hành chính công thuộc Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang;
Căn cứ Quyết định số 77/QĐ-UBND ngày 18 tháng 01 năm 2023 của Chủ tịch UBND tỉnh về ban hành Kế hoạch tổ chức hoạt động kiểm soát thủ tục hành chính và thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông năm 2023 trên địa bàn tỉnh An Giang;
Theo đề nghị của Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục thủ tục hành chính thực hiện và không thực hiện tiếp nhận tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh An Giang, cụ thể:
Phụ lục I: Danh mục thủ tục hành chính tiếp nhận tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh An Giang.
Phụ lục II: Danh mục thủ tục hành chính không tiếp nhận tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh An Giang.
Điều 2. Việc giải quyết các thủ tục hành chính có trong danh mục ban hành kèm theo Quyết định này thực hiện theo quy định pháp luật hiện hành và được Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh công bố; Đối với danh mục thủ tục hành chính không tiếp nhận tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh An Giang vẫn phải áp dụng quy trình theo dõi việc tiếp nhận, xử lý hồ sơ, trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính theo quy định tại Nghị định 61/2018/NĐ-CP ; Đối với các thủ tục hành chính thực hiện giữa các cơ quan nhà nước được thực hiện hoàn toàn bằng phương thức điện tử.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 737/QĐ-UBND ngày 14/4/2022 của UBND tỉnh An Giang về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính thực hiện và không thực hiện tiếp nhận tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh An Giang; Quyết định số 813/QĐ-UBND ngày 24/4/2022 của UBND tỉnh An Giang về việc công bố sửa đổi, bổ sung Danh mục thủ tục hành chính thực hiện tiếp nhận tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh An Giang.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các Ban, ngành cấp tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
CHỦ TỊCH |
|
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN ![]() |
Vui lòng Đăng ký tài khoản hoặc đăng nhập để xem và tải văn bản gốc.
Tiếng anh
