Quyết định số 136/QĐ-UBND ngày 23/01/2024 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Sơn La Công bố Danh mục thủ tục hành chính và phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính mới trong lĩnh vực Hợp tác quốc tế thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Sơn La
- Số hiệu văn bản: 136/QĐ-UBND
- Loại văn bản: Quyết định
- Cơ quan ban hành: Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Sơn La
- Ngày ban hành: 23-01-2024
- Ngày có hiệu lực: 23-01-2024
- Ngày bị bãi bỏ, thay thế: 10-01-2025
- Tình trạng hiệu lực: Hết hiệu lực
- Thời gian duy trì hiệu lực: 353 ngày (0 năm 11 tháng 23 ngày)
- Ngày hết hiệu lực: 10-01-2025
- Ngôn ngữ:
- Định dạng văn bản hiện có:
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 136/QĐ-UBND |
Sơn La, ngày 23 tháng 01 năm 2024 |
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH VÀ PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH TRONG LĨNH VỰC HỢP TÁC QUỐC TẾ THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ VĂN HOÁ, THỂ THAO VÀ DU LỊCH
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22/11/2019;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính; Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/4/2018 của Văn phòng Chính phủ về hướng dẫn thi hành một số quy định của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ;
Căn cứ Nghị định số 107/NĐ-CP ngày 6/12/2021 của Chính Phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 4184/QĐ-BVHTTDL ngày 29/12/2023 về việc công bố thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Hợp tác quốc tế thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tại Tờ trình số 12/TTr-SVHTT&DL ngày 19/01/2024.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục thủ tục hành chính và phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính mới ban hành trong lĩnh vực Hợp tác quốc tế thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch như sau:
1. Công bố 03 Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành trong lĩnh vực Hợp tác quốc tế thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
( Có Phụ lục I kèm theo)
2. Phê duyệt 03 Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính mới ban hành trong lĩnh vực Hợp tác quốc tế thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
(Có Phụ lục II kèm theo)
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch; Thủ trưởng các sở, ban, ngành và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
CHỦ TỊCH |
PHỤ LỤC I
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH TRONG LĨNH
VỰC HỢP TÁC QUỐC TẾ THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ VĂN HOÁ,
THỂ THAO VÀ DU LỊCH
(Ban hành Kèm theo Quyết định số 136/QĐ-UBND ngày 23/01/2024 của Chủ tịch
UBND tỉnh Sơn La)
|
TT |
Tên thủ tục hành chính |
Thời hạn giải quyết |
Địa điểm thực hiện |
Cách thức thực hiện |
Phí, lệ phí |
Căn cứ pháp lý |
|
01 |
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận thành lập và hoạt động của chi nhánh cơ sở văn hóa nước ngoài tại Việt Nam. |
Trong thời hạn 12 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. |
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh |
Nộp trực tiếp Dịch vụ bưu chính; hoặc Trực tuyến |
Không quy định |
- Nghị định số 126/2018/NĐ-CP ngày 20/9/2018 của Chính phủ quy định về việc thành lập và hoạt động của cơ sở văn hóa nước ngoài tại Việt Nam; - Nghị định số 89/2023/NĐ-CP ngày 12/12/2023 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 72/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 của Chính phủ về hoạt động nhiếp ảnh và Nghị định số 126/2018/NĐ-CP ngày 20/9/2018 của Chính phủ quy định về việc thành lập và hoạt động của cơ sở văn hóa nước ngoài tại Việt Nam. |
|
02 |
Thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận thành lập và hoạt động của chi nhánh cơ sở văn hóa nước ngoài tại Việt Nam. |
Trong thời hạn 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh |
Nộp trực tiếp Dịch vụ bưu chính; hoặc Trực tuyến |
Không quy định |
- Nghị định số 126/2018/NĐ-CP ngày 20/9/2018 của Chính phủ quy định về việc thành lập và hoạt động của cơ sở văn hóa nước ngoài tại Việt Nam; - Nghị định số 89/2023/NĐ-CP ngày 12/12/2023 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 72/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 của Chính phủ về hoạt động nhiếp ảnh và Nghị định số 126/2018/NĐ-CP ngày 20/9/2018 của Chính phủ quy định về việc thành lập và hoạt động của cơ sở văn hóa nước ngoài tại Việt Nam. |
|
03 |
Thủ tục gia hạn Giấy chứng nhận thành lập và hoạt động của chi nhánh cơ sở văn hóa nước ngoài tại Việt Nam |
Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. |
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh |
Nộp trực tiếp Dịch vụ bưu chính; hoặc Trực tuyến |
Không quy định |
- Nghị định số 126/2018/NĐ-CP ngày 20/9/2018 của Chính phủ quy định về việc thành lập và hoạt động của cơ sở văn hóa nước ngoài tại Việt Nam; - Nghị định số 89/2023/NĐ-CP ngày 12/12/2023 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 72/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 của Chính phủ về hoạt động nhiếp ảnh và Nghị định số 126/2018/NĐ-CP ngày 20/9/2018 của Chính phủ quy định về việc thành lập và hoạt động của cơ sở văn hóa nước ngoài tại Việt Nam. |
PHỤ LỤC II
QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH
TRONG LĨNH VỰC HỢP TÁC QUỐC TẾ THUỘC PHẠM VI, CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ
VĂN HÓA, THỂ THAO VÀ DU LỊCH
(Ban hành Kèm theo Quyết định số 136/QĐ-UBND ngày 23/01/2024 của Chủ tịch
UBND tỉnh Sơn La)
1. Thủ tục cấp Giấy chứng nhận thành lập và hoạt động của chi nhánh cơ sở văn hóa nước ngoài tại Việt Nam
- Thời gian giải quyết: 15 ngày làm việc
- Các bước xử lý:
|
TT |
Trình tự thực hiện |
Trách nhiệm thực hiện |
Sản phẩm thực hiện |
Thời gian thực hiện |
|
B1 |
Tiếp nhận và bàn giao hồ sơ về phòng chuyên môn (scan hồ sơ) |
Bộ phận một cửa tại Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh |
Hồ sơ được Scan, lưu điện tử. Số hóa thành phần hồ sơ bắt buộc số hóa. |
1/2 ngày |
|
B2 |
Phòng Quản lý Văn hoá thụ lý, xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo Phòng chuyên môn phân công thụ lý |
Ý kiến phân công thụ lý |
1/2 ngày |
|
Chuyên viên thụ lý, xử lý hồ sơ |
Tham mưu, dự thảo các văn bản liên quan |
3 ngày |
||
|
Lãnh đạo phòng xem xét, thẩm định, trình lãnh đạo Sở phê duyệt |
Ý kiến thẩm định |
1 ngày |
||
|
B3 |
Xem xét, phê duyệt. Trình UBND tỉnh |
Lãnh đạo Sở |
Ý kiến phê duyệt |
1/2 ngày |
|
B4 |
Phát hành văn bản chuyển Bộ phận một cửa tại Trung tâm phục vụ Hành chính công tỉnh |
Văn thư |
Hồ sơ chuyển liên thông |
1/2 ngày |
|
B5 |
Gửi hồ sơ liên thông |
Bộ phận một cửa tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Hồ sơ chuyển liên thông |
1/2 ngày |
|
B6 |
Liên thông UBND tỉnh |
5 ngày |
||
|
B7 |
Tiếp nhận, trả kết quả cho khách hàng |
Bộ phận Một cửa tại Trung tâm phục vụ Hành chính công tỉnh |
Số hóa kết quả |
1/2 ngày |
|
Tổng thời gian thực hiện |
12 ngày |
|||
2. Thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận thành lập và hoạt động của chi nhánh cơ sở văn hóa nước ngoài tại Việt Nam
- Thời gian giải quyết: 07 ngày làm việc
- Các bước xử lý:
|
TT |
Trình tự thực hiện |
Trách nhiệm thực hiện |
Sản phẩm thực hiện |
Thời gian thực hiện |
|
B1 |
Tiếp nhận và bàn giao hồ sơ về phòng chuyên môn (scan hồ sơ) |
Bộ phận một cửa tại Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh |
Hồ sơ được Scan, lưu điện tử. Số hóa thành phần hồ sơ bắt buộc số hóa. |
1/4 ngày |
|
B2 |
Phòng Quản lý Văn hoá thụ lý, xử lý hồ sơ
|
Lãnh đạo Phòng chuyên môn |
Ý kiến phân công thụ lý |
1/2 ngày |
|
Chuyên viên thụ lý, xử lý hồ sơ |
Tham mưu, dự thảo các văn bản liên quan |
1 ngày |
||
|
Lãnh đạo phòng xem xét, thẩm định, trình lãnh đạo Sở phê duyệt |
Ý kiến thẩm định |
1/2 ngày |
||
|
B3 |
Xem xét, phê duyệt. Trình UBND tỉnh |
Lãnh đạo Sở |
Ý kiến phê duyệt. |
1 ngày |
|
B4
|
Phát hành văn bản chuyển bộ phận một cửa tại Trung tâm phục vụ Hành chính công tỉnh |
Văn thư |
Hồ sơ chuyển liên thông |
1/4 ngày |
|
B5 |
Gửi hồ sơ liên thông |
Bộ phận Một cửa tại Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh |
Hồ sơ chuyển liên thông |
1/4 ngày |
|
B6 |
Liên thông UBND tỉnh |
3 ngày |
||
|
B7 |
Tiếp nhận trả kết quả cho khách hàng |
Bộ phận Một cửa tại Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh |
Số hóa kết quả |
1/4 ngày |
|
Tổng thời gian thực hiện |
7 ngày |
|||
3. Thủ tục gia hạn Giấy chứng nhận thành lập và hoạt động của chi nhánh cơ sở văn hóa nước ngoài tại Việt Nam
- Thời gian giải quyết: 05 ngày làm việc
- Các bước xử lý:
|
TT |
Trình tự thực hiện |
Trách nhiệm thực hiện |
Sản phẩm thực hiện |
Thời gian thực hiện |
|
B1 |
Tiếp nhận và bàn giao hồ sơ về phòng chuyên môn (scan hồ sơ) |
Bộ phận một cửa tại Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh |
Hồ sơ được Scan, lưu điện tử. Số hóa thành phần hồ sơ bắt buộc số hóa. |
1/4 ngày |
|
B2 |
Phòng Quản lý Văn hoá thụ lý, xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo Phòng chuyên môn |
Ý kiến phân công thụ lý |
1/4 ngày |
|
Chuyên viên thụ lý, xử lý hồ sơ |
Tham mưu, dự thảo các văn bản liên quan |
1 ngày |
||
|
Lãnh đạo phòng xem xét, thẩm định, trình lãnh đạo Sở phê duyệt |
Ý kiến thẩm định |
1/4 ngày |
||
|
B3 |
Xem xét, phê duyệt. Trình UBND tỉnh |
Lãnh đạo Sở |
Ý kiến phê duyệt |
1/2 ngày |
|
B4 |
Phát hành văn bản chuyển bộ phận một cửa tại Trung tâm phục vụ Hành chính công tỉnh |
Văn thư |
Hồ sơ chuyển liên thông |
1/4 ngày |
|
B5 |
Gửi hồ sơ liên thông |
Bộ phận Một cửa tại Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh |
Hồ sơ chuyển liên thông |
1/4 ngày |
|
B6 |
Liên thông UBND tỉnh |
2 ngày |
||
|
B7 |
Tiếp nhận, trả kết quả cho khách hàng |
Bộ phận Một cửa tại Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh |
Số hóa kết quả |
1/4 ngày |
|
|
Tổng thời gian thực hiện |
05 ngày |
||
Vui lòng Đăng ký tài khoản hoặc đăng nhập để xem và tải văn bản gốc.
Tiếng anh