Quyết định số 421/QĐ-QLD ngày 21/07/2022 của Cục trưởng Cục Quản lý dược Công bố Danh mục thuốc có chứng minh tương đương sinh học Đợt 29
- Số hiệu văn bản: 421/QĐ-QLD
- Loại văn bản: Quyết định
- Cơ quan ban hành: Cục trưởng Cục Quản lý dược
- Ngày ban hành: 21-07-2022
- Ngày có hiệu lực: 21-07-2022
- Ngày bị sửa đổi, bổ sung lần 1: 05-10-2022
- Ngày bị sửa đổi, bổ sung lần 2: 09-05-2023
- Ngày bị sửa đổi, bổ sung lần 3: 20-07-2023
- Ngày bị sửa đổi, bổ sung lần 4: 15-09-2023
- Ngày bị sửa đổi, bổ sung lần 5: 26-02-2024
- Ngày bị sửa đổi, bổ sung lần 6: 19-06-2024
- Ngày bị sửa đổi, bổ sung lần 7: 31-10-2024
- Tình trạng hiệu lực: Đang có hiệu lực
- Ngôn ngữ:
- Định dạng văn bản hiện có:
|
BỘ Y TẾ |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 421/QĐ-QLD |
Hà Nội, ngày 21 tháng 07 năm 2022 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC THUỐC CÓ CHỨNG MINH TƯƠNG ĐƯƠNG SINH HỌC ĐỢT 29
CỤC TRƯỞNG CỤC QUẢN LÝ DƯỢC
Căn cứ Luật Dược số 105/2016/QH13 ngày 06 tháng 4 năm 2016;
Căn cứ Nghị định số 75/2017/NĐ-CP ngày 20 tháng 6 năm 2017 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Y tế;
Căn cứ Thông tư số 32/2018/TT-BYT ngày 12 tháng 11 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định việc đăng ký lưu hành thuốc, nguyên liệu làm thuốc;
Căn cứ Thông tư số 15/2019/TT-BYT ngày 11 tháng 7 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định việc đấu thầu thuốc tại các cơ sở y tế công lập;
Căn cứ ý kiến của Hội đồng tư vấn cấp giấy đăng ký lưu hành thuốc, nguyên liệu làm thuốc Bộ Y tế;
Theo đề nghị của Trưởng phòng Đăng ký thuốc - Cục Quản lý Dược.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành.
|
|
KT. CỤC TRƯỞNG |
PHỤ LỤC:
DANH MỤC 28 THUỐC CÓ CHỨNG MINH TƯƠNG ĐƯƠNG SINH HỌC ĐỢT
29
(Ban hành kèm theo Quyết định số 421/QĐ-QLD ngày 21/07/2022 của Cục Quản lý
Dược)
|
STT |
Tên thuốc |
Hoạt chất |
Hàm lượng |
Dạng bào chế |
Quy cách đóng gói |
Số đăng ký |
Cơ sở sản xuất |
Địa chỉ cơ sở sản xuất |
Nước sản xuất |
|
1 |
Bidifolin MR 5mg |
Felodipin |
5mg |
Viên nén bao phim giải phóng kéo dài |
Hộp 3 vỉ, 10 vỉ x 10 viên |
VD-35645-22 |
Công ty cổ phần dược - trang thiết bị y tế Bình Định (Bidiphar) |
498 Nguyễn Thái Học, P. Quang Trung, TP. Qui Nhơn, Bình Định - Việt Nam |
Việt Nam |
|
2 |
Cetecoamlocen |
Amlodipin (dưới dạng Amlodipin besilate) |
5 mg |
Viên nang cứng |
Hộp 3 vỉ x 10 viên |
VD-35684-22 |
Công ty cổ phần dược Trung ương 3 |
Số 115 Ngô Gia Tự, Phường Hải Châu 1, Quận Hải Châu, Thành phố Đà Nẵng |
Việt Nam |
|
3 |
Claritra |
Clarithromycin |
500 mg |
Viên nén bao phim |
Hộp 1 vỉ, 2 vỉ x 7 viên; Hộp 1 vỉ x 14 viên |
VD-35599-22 |
Công ty TNHH Traphaco Hưng Yên |
Thôn Bình Lương, xã Tân Quang, huyện Văn Lâm, tỉnh Hưng Yên |
Việt Nam |
|
4 |
Crocin 400 mg |
Cefixim (dưới dạng Cefixim trihydrat) |
400 mg |
Viên nang cứng |
Hộp 01 vỉ, 02 vỉ, 03 vỉ, 04 vỉ, 05 vỉ x 10 viên; Hộp 01 lọ 50 viên |
VD-35595-22 |
Công ty Cổ phần Pymepharco |
166-170 Nguyễn Huệ, Thanh phố Tuy Hòa, Tỉnh Phú Yên |
Việt Nam |
|
5 |
Danapha-Rosu 20 |
Rosuvastatin (dưới dạng Rosuvastatin calci) |
20 mg |
Viên nén bao phim |
Hộp 3 vỉ x 10 viên, Hộp 2 vỉ x 14 viên |
VD-33287-19 |
Công ty cổ phần dược Danapha |
253 - Dũng Sĩ Thanh Khê - Quận Thanh Khê - Tp. Đà Nẵng |
Việt Nam |
|
6 |
Demencur 150 |
Pregabalin |
150 mg |
Viên nén bao phim |
Hộp 3 vỉ, 10 vỉ x 10 viên |
VD-27034-17 |
Công ty Cổ phần dược phẩm SaVi |
Lô Z 01-02-03a KCN trong KCX Tân Thuận. Phường Tân Thuận Đông, Quận 7, Tp. HCM |
Việt Nam |
|
7 |
Docimax 100 mg |
Cefixim (dưới dạng Cefixim trihydrat) |
100 mg |
Thuốc cốm pha hỗn dịch uống |
Hộp 1 túi x 10 gói, 12 gói x 2 g; Hộp 5 túi x 10 gói x 2 g |
VD-35605-22 |
Công ty Cổ phần Xuất nhập khẩu y tế Domesco |
66-Quốc lộ 30-P. Mỹ Phú-TP. Cao Lãnh-Tỉnh Đồng Tháp |
Việt Nam |
|
8 |
Duoridin |
Clopidogrel (dưới dạng Clopidogrel bisulfat); Aspirin |
Clopidogrel (dưới dạng Clopidogrel bisulfat) 75mg; Aspirin 100mg |
Viên nén bao phim |
Hộp 3 vỉ, x 10 viên |
VD-29590-18 |
Chi nhánh công ty cổ phần Armephaco - Xí nghiệp dược phẩm 150 |
112 Trần Hưng Đạo, phường Phạm Ngũ Lão, Quận 1, TP.Hồ Chí Minh |
Việt Nam |
|
9 |
Etiheso |
Esomeprazole (dưới dạng Esomeprazol magnesi trihydrat) |
40mg |
Viên nén bao phim tan trong ruột |
Hộp 3 vỉ x 10 viên |
GC-342-21 |
Cơ sở nhận gia công: Công ty cổ phần dược Enlie |
Đường NA6, KCN Mỹ Phước 2, p. Mỹ Phước, Tx. Bến Cát, tỉnh Bình Dương |
Việt Nam |
|
10 |
Felodip 5 |
Felodipine |
5mg |
Viên nén giải phóng kéo dài |
Hộp 3 vỉ x 10 viên |
VN-23099-22 |
Inventia Healthcare Ltd |
F1-F1/1, Additional Ambernath M.I.D.C. Ambernath (East), Thane 421 506, Maharashtra State |
India |
|
11 |
Hyvalor plus |
Amlodipine (dưới dạng Amlodipine besilate); Valsartan |
Amlodipine (dưới dạng Amlodipine besilate) 10mg; Valsartan 160mg |
Viên nén bao phim |
Hộp 03 vỉ x 10 viên |
VD-35616-22 |
Công ty TNHH United International Pharma |
Số 16 VSIP II - Đường số 7 - Khu công nghiệp Việt Nam-Singapore II - Khu liên hợp Công nghiệp-Dịch vụ-Đô thị Bình Dương - Phường Hòa Phú - Tp. Thủ Dầu Một - Tỉnh Bình Dương |
Việt Nam |
|
12 |
Hyvalor plus |
Valsartan; Amlodipine (dưới dạng Amlodipine besilate) |
Valsartan 80mg; Amlodipine (dưới dạng Amlodipine besilate) 5mg |
Viên nén bao phim |
Hộp 03 vỉ x 10 viên |
VD-35617-22 |
Công ty TNHH United International Pharma |
Số 16 VSIP II - Đường số 7 - Khu công nghiệp Việt Nam-Singapore II - Khu liên hợp Công nghiệp-Dịch vụ-Đô thị Bình Dương - Phường Hòa Phú - Tp. Thủ Dầu Một - Tỉnh Bình Dương |
Việt Nam |
|
13 |
Ibedis 150mg |
Irbesartan |
150 mg |
Viên nén bao phim |
Hộp 02 vỉ x 14 viên |
VD-28298-17 |
Công ty Cổ phần Pymepharco |
166-170 Nguyễn Huệ, Thanh phố Tuy Hòa, Tỉnh Phú Yên |
Việt Nam |
|
14 |
Imefed IMP 625 mg |
Amoxicilin (dưới dạng Amoxicilin trihydrat compacted); acid Clavulanic (dưới dạng Kali Clavulanat kết hợp với Avicel 1:1) |
Amoxicilin (dưới dạng Amoxicilin trihydrat compacted) 500 mg; acid Clavulanic (dưới dạng Kali Clavulanat kết hợp với Avicel 1:1) 125 mg |
Viên nén bao phim |
Hộp 01 túi chứa 02 vỉ x 07 viên |
VD-31117-18 |
Chi nhánh công ty cổ phần dược phẩm Imexpharm Nhà máy kháng sinh công nghệ cao Vĩnh Lộc |
Lô B15/I-B16/I đường 2A, KCN Vĩnh Lộc, phường Bình Hưng Hoà B, quận Bình Tân, TP. Hồ Chí Minh |
Việt Nam |
|
15 |
Irbelorzed 300/12,5 |
Irbesartan; Hydroclorothiazid |
Irbesartan 300 mg; Hydroclorothiazid 12,5 mg |
Viên nén bao phim |
Hộp 03 vỉ x 10 viên |
VD-27040-17 |
Công ty Cổ phần dược phẩm SaVi |
Lô Z 01-02-03a KCN trong KCX Tân Thuận. Phường Tân Thuận Đông, Quận 7, Tp. HCM |
Việt Nam |
|
16 |
Kacetam |
Piracetam |
800mg |
Viên nén bao phim |
Hộp 3 vỉ x 10 viên, hộp 10 vỉ x 10 viên |
VD-34693-20 |
Công ty cổ phần dược phẩm Khánh Hoà |
Đường 2 tháng 4, Khóm Đông Bắc, P. Vĩnh Hoà, TP. Nha Trang, Khánh Hoà |
Việt Nam |
|
17 |
Kaflovo |
Levofloxacin (dưới dạng Levofloxacin hemihydrat) |
500 mg |
Viên nén bao phim |
Hộp 1 vỉ, 10 vỉ x 5 viên |
VD-33460-19 |
Công ty cổ phần dược phẩm Khánh Hoà |
Đường 2 tháng 4, Khóm Đông Bắc, P. Vĩnh Hoà, TP. Nha Trang, Khánh Hoà |
Việt Nam |
|
18 |
Para-OPC 250mg |
Paracetamol |
Thuốc bột sủi bọt |
Hộp 12 gói x 860 mg |
VD-24815-16 |
Chi nhánh Công ty Cổ phần Dược phẩm OPC tại Bình Dương - Nhà máy dược phẩm OPC |
Số 09/ĐX 04-TH, tổ 7, Ấp Tân Hóa, Xã Tân Vĩnh Hiệp - Tân Uyên - Bình Dương |
Việt Nam |
|
|
19 |
Pharmox IMP 250mg |
Amoxicilin (dưới dạng Amoxicilin trihydrat) |
250 mg |
Bột pha hỗn dịch uống |
Hộp 12 gói x 1g |
VD-31725-19 |
Chi nhánh công ty cổ phần dược phẩm Imexpharm Nhà máy kháng sinh công nghệ cao Vĩnh Lộc |
Lô B15/I-B16/I đường 2A, KCN Vĩnh Lộc, phường Bình Hưng Hoà B, quận Bình Tân, TP. Hồ Chí Minh |
Việt Nam |
|
20 |
Pharmox IMP 500mg |
Amoxicilin (dưới dạng Amoxicilin trihydrat) |
500 mg |
Viên nang cứng |
Hộp 10 vỉ x 10 viên |
VD-28666-18 |
Công ty Cổ phần Dược phẩm Imexpharm |
Việt Nam |
|
|
21 |
Pyme Diapro MR 60 |
Gliclazid |
60 mg |
Viên nén phóng thích có kiểm soát |
Hộp 3 vỉ x 10 viên; Hộp 2 vỉ x 15 viên |
VD-35687-22 |
Công ty Cổ phần Pymepharco |
166-170 Nguyễn Huệ, Thanh phố Tuy Hòa, Tỉnh Phú Yên |
Việt Nam |
|
22 |
Ripratine 5 |
Levocetirizin dihydroclorid |
5 mg |
Viên nén |
Hộp 10 vỉ x 10 viên |
VD-26889-17 |
Công ty Cổ phần Dược phẩm Me Di Sun |
521 khu phố An Lợi, phường Hoà Lợi, thị xã Bến Cát, tỉnh Bình Dương |
Việt Nam |
|
23 |
Risperidon VPC 2 |
Risperidon |
2 mg |
Viên nén bao phim |
Hộp 6 vỉ, 10 vỉ x 10 viên |
VD-26131-17 |
Công ty cổ phần dược phẩm Cửu Long |
Số 150 đường 14 tháng 9, phường 5, TP. Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long |
Việt Nam |
|
24 |
Savcardol 5 |
Amlodipin (dưới dạng Amlodipin besilat) |
5 mg |
Viên nén |
Hộp 3 vỉ x 10 viên |
VD-35675-22 |
Công ty Cổ phần dược phẩm SaVi |
Lô Z 01-02-03a KCN trong KCX Tân Thuận. Phường Tân Thuận Đông, Quận 7, Tp. HCM |
Việt Nam |
|
25 |
Troysar AM |
Amlodipine (dưới dạng Amlodipine besilate); Losartan potassium |
Amlodipine (dưới dạng Amlodipine besilate) 5mg; Losartan potassium 50mg |
Viên nén bao phim |
Hộp 10 vỉ x 10 viên |
VN-23093-22 |
Troikaa Pharmaceuticals Ltd. |
Sanand-Kadi Road, Thol City: Thol - 382728, Dist.: Mehsana Gujarat State |
India |
|
26 |
Usabetic-VG 50 |
Vildagliptin |
50 mg |
Viên nén bao phim |
Hộp 1 vỉ, 3 vỉ, 10 vỉ x 10 viên (vỉ bấm nhôm- nhôm) |
VD-27783-17 |
Công ty cổ phần dược phẩm Ampharco U.S.A |
KCN Nhơn Trạch 3, xã Hiệp Phước, huyện Nhơn Trạch, tỉnh Đồng Nai |
Việt Nam |
|
27 |
VT-Amlopril 8mg/5mg |
Amlodipin (dưới dạng Amlodipin besilate); Perindopril (dưới dạng Perindopril tert-butylamin) |
Amlodipin (dưới dạng Amlodipin besilate) 5mg; Perindopril tert - butylamin (tương đương Perindopril 6,68mg) 8mg |
Viên nén |
Hộp 3 vỉ x 10 viên |
VN-23070-22 |
USV Private Limited |
India |
|
|
28 |
ZIMAXAPC 500 |
Azithromycin (dưới dạng azithromycin dihydrat) |
500 mg |
Viên nén bao phim |
Hộp 1 vỉ x 3 viên |
VD-35571-22 |
Công ty cổ phần dược phẩm Ampharco U.S.A |
KCN Nhơn Trạch 3, xã Hiệp Phước, huyện Nhơn Trạch, tỉnh Đồng Nai |
Việt Nam |
Vui lòng Đăng ký tài khoản hoặc đăng nhập để xem và tải văn bản gốc.
Tiếng anh