Quyết định số 740/QĐ-QLD ngày 14/11/2022 của Cục trưởng Cục Quản lý dược Công bố Danh mục thuốc có chứng minh tương đương sinh học Đợt 30
- Số hiệu văn bản: 740/QĐ-QLD
- Loại văn bản: Quyết định
- Cơ quan ban hành: Cục trưởng Cục Quản lý dược
- Ngày ban hành: 14-11-2022
- Ngày có hiệu lực: 14-11-2022
- Ngày bị sửa đổi, bổ sung lần 1: 15-09-2023
- Ngày bị sửa đổi, bổ sung lần 2: 21-09-2023
- Ngày bị sửa đổi, bổ sung lần 3: 26-02-2024
- Ngày bị sửa đổi, bổ sung lần 4: 19-06-2024
- Ngày bị sửa đổi, bổ sung lần 5: 19-06-2024
- Ngày bị sửa đổi, bổ sung lần 6: 31-10-2024
- Tình trạng hiệu lực: Đang có hiệu lực
- Ngôn ngữ:
- Định dạng văn bản hiện có:
|
BỘ Y TẾ |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 740/QĐ-QLD |
Hà Nội, ngày 14 tháng 11 năm 2022 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC THUỐC CÓ CHỨNG MINH TƯƠNG ĐƯƠNG SINH HỌC ĐỢT 30
CỤC TRƯỞNG CỤC QUẢN LÝ DƯỢC
Căn cứ Luật Dược số 105/2016/QH13 ngày 06 tháng 4 năm 2016;
Căn cứ Nghị định số 75/2017/NĐ-CP ngày 20 tháng 6 năm 2017 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Y tế;
Căn cứ Thông tư số 08/2022/TT-BYT ngày 05 tháng 9 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định việc đăng ký lưu hành thuốc, nguyên liệu làm thuốc;
Căn cứ Thông tư số 15/2019/TT-BYT ngày 11 tháng 7 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định việc đấu thầu thuốc tại các cơ sở y tế công lập;
Căn cứ ý kiến của Hội đồng tư vấn cấp giấy đăng ký lưu hành thuốc, nguyên liệu làm thuốc Bộ Y tế;
Theo đề nghị của Trưởng phòng Đăng ký thuốc - Cục Quản lý Dược.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành.
|
|
KT. CỤC TRƯỞNG |
PHỤ LỤC:
DANH MỤC 34 THUỐC CÓ CHỨNG MINH TƯƠNG ĐƯƠNG SINH HỌC ĐỢT
30
(Ban hành kèm theo Quyết định số 740/QĐ-QLD ngày 14/11/ của Cục Quản lý Dược)
|
STT |
Tên thuốc |
Hoạt chất |
Hàm lượng |
Dạng bào chế |
Quy cách đóng gói |
Số đăng ký |
Cơ sở sản xuất |
Địa chỉ cơ sở sản xuất |
Nước sản xuất |
|
1 |
Agilecox 200 |
Celecoxib |
200 mg |
Viên nang cứng |
Hộp 2 vỉ x 10 viên; Chai nhựa 100 viên. |
VD-25523-16 |
Công ty cổ phần dược phẩm Agimexpharm |
Khóm Thạnh An, P. Mỹ Thới, TP. Long Xuyên, An Giang |
Việt Nam |
|
2 |
Amaloris 10mg/10mg |
Atorvastatin (dưới dạng Atorvastatin calcium trihydrate); Amlodipine (dưới dạng Amlodipine besilate) |
Atorvastatin (dưới dạng Atorvastatin calcium trihydrate 10,85mg) 10mg; Amlodipine (dưới dạng Amlodipine besilate 13,88mg) 10mg |
Viên nén bao phim |
Hộp 3 vỉ x 10 viên |
VN-23155-22 |
KRKA, D.D., Novo Mesto |
Šmarješka cesta 6, 8501 Novo mesto |
Slovenia |
|
3 |
Azizi |
Azithromycin (dưới dạng Azithromycin dihydrat) |
500 mg |
Viên nén bao phim |
Hộp 1 vỉ x 3 viên |
VD-35695-22 |
Công ty TNHH Traphaco Hưng Yên |
Thôn Bình Lương, xã Tân Quang, huyện Văn Lâm, tỉnh Hưng Yên |
Việt Nam |
|
4 |
Cifataze DT-100 |
Cefixim (dưới dạng Cefixim trihydrat) |
100mg |
Viên nén phân tán không bao |
Hộp 1 vỉ x 10 viên |
VN-23237-22 |
Micro Labs Limited |
Plot No. 121 - 124, K.I.A.D.B, Bommasandra Industrial Area, 4th Phase, Anekal Taluk, Bangalore - 560099 - India |
India |
|
5 |
Cifataze DT-200 |
Cefixim (dưới dạng Cefixim trihydrat) |
200mg |
Viên nén phân tán không bao |
Hộp 1 vỉ x 10 viên |
VN-23238-22 |
Micro Labs Limited |
Plot No. 121 - 124, K.I.A.D.B, Bommasandra Industrial Area, 4th Phase, Anekal Taluk, Bangalore - 560099 - India |
India |
|
6 |
Cordaflex |
Nifedipine |
20mg |
Viên nén bao phim giải phóng chậm |
Hộp 6 vỉ x 10 viên |
VN-23124-22 |
Egis Pharmaceuticals Private Limited Company |
9900 Kormend, Mátyás király út, 65 - Hungary |
Hungary |
|
7 |
Danapha- Telfadin 180 |
Fexofenadin hydroclorid |
180 mg |
Viên nén bao phim |
Hộp 1 vỉ x 10 viên. |
VD-28786-18 |
Công ty cổ phần dược Danapha |
253 - Dũng Sĩ Thanh Khê - Quận Thanh Khê - Tp. Đà Nẵng |
Việt Nam |
|
8 |
FexodineFast 180 |
Fexofenadin hydroclorid |
180 mg |
Viên nén bao phim |
Hộp 3 vỉ, hộp 10 vỉ x 10 viên |
VD-21890-14 |
Công ty cổ phần dược phẩm SaVi |
Lô Z.01-02-03a KCN trong KCX Tân Thuận, phường Tân Thuận Đông, quận 7, Tp. HCM |
Việt Nam |
|
9 |
Galvus Met 50mg/1000mg |
Vildagliptin; Metformin hydrochlorid |
Vildagliptin 50mg; Metformin hydrochlorid 1000mg |
Viên nén bao phim |
Hộp 6 vỉ x 10 viên |
VN-23243-22 |
Novartis Singapore Pharmaceutical Manufacturing Pte. Ltd. |
10 Tuas Bay Lane, 637461 Singapore - Singapore Cơ sở đóng gói và xuất xưởng: Novartis Saglik, Gida ve Tarim Urunleri San. ve Tic. A.S. (Đ/c: Yenisehir Mahallesi Ihlara Vadisi Sokak No. 2, Pendik, Istanbul, TR 34912 - Thổ Nhĩ Kỳ) |
Singapore |
|
10 |
Galvus Met 50mg/500mg |
Vildagliptin; Metformin hydrochlorid |
Vildagliptin 50mg; Metformin hydrochlorid 500mg |
Viên nén bao phim |
Hộp 6 vỉ x 10 viên |
VN-23244-22 |
Novartis Singapore Pharmaceutical Manufacturing Pte. Ltd. |
10 Tuas Bay Lane, 637461 Singapore - Singapore Cơ sở đóng gói và xuất xưởng: Novartis Saglik, Gida ve Tarim Urunleri San. ve Tic. A.S. (Đ/c: Yenisehir Mahallesi Ihlara Vadisi Sokak No. 2, Pendik, Istanbul, TR 34912 - Thổ Nhĩ Kỳ) |
Singapore |
|
11 |
Galvus Met 50mg/850mg |
Vildagliptin; Metformin hydrochlorid |
Vildagliptin 50mg; Metformin hydrochlorid 850mg |
Viên nén bao phim |
Hộp 6 vỉ x 10 viên |
VN-23245-22 |
Novartis Singapore Pharmaceutical Manufacturing Pte. Ltd. |
10 Tuas Bay Lane, 637461 Singapore - Singapore Cơ sở đóng gói và xuất xưởng: Novartis Saglik, Gida ve Tarim Urunleri San. ve Tic. A.S. (Đ/c: Yenisehir Mahallesi Ihlara Vadisi Sokak No. 2, Pendik, Istanbul, TR 34912 - Thổ Nhĩ Kỳ) |
Singapore |
|
12 |
Hipril-A Plus |
Lisinopril; Amlodipin (dưới dạng Amlodipin besilat) |
Lisinopril 10mg; Amlodipin (dưới dạng Amlodipin besilat) 5mg |
Viên nén |
Hộp 3 vỉ x 10 viên |
VN-23236-22 |
Micro Labs Limited |
No. 92 Sipcot Industrial Complex, Hosur-635 126, Tamil Nadu - India |
India |
|
13 |
Kaldyum |
Potassium chloride |
600mg |
Viên nang phóng thích chậm |
Hộp 1 lọ 50 viên |
VN-23125-22 |
Egis Pharmaceuticals Private Limited Company |
9900 Kormend, Mátyás király út, 65 - Hungary |
Hungary |
|
14 |
Medaxetine 250 mg |
Cefuroxim (dưới dạng Cefuroxim axetil) |
250mg |
Viên nén bao phim |
Hộp 1 vỉ x 10 viên |
VN-22657-20 |
Medochemie Ltd. - Factory C |
2, Michael Erakleous Street, Agios Athanassios Industrial Area, 4101 Agios Athanassios, Limassol, Cyprus |
Cyprus |
|
15 |
Medaxetine 500 mg |
Cefuroxim (dưới dạng Cefuroxim axetil) |
500mg |
Viên nén bao phim |
Hộp 1 vỉ x 10 viên |
VN-22658-20 |
Medochemie Ltd. - Factory C |
2, Michael Erakleous Street, Agios Athanassios Industrial Area, 4101 Agios Athanassios, Limassol, Cyprus |
Cyprus |
|
16 |
Methyl prednisolon 16 mg |
Methylprednisolon |
16mg |
Viên nén |
Hộp 1, 3, 5, 10 vỉ x 10 viên; Hộp 1 lọ x 100, 200 viên |
VD-35726-22 |
Công ty cổ phần Dược Hà Tĩnh |
Số 167, đường Hà Huy Tập, phường Nam Hà, Thành phố Hà Tĩnh, tỉnh Hà Tĩnh |
Việt Nam |
|
17 |
Moxacin 500 mg |
Amoxicillin (dưới dạng Amoxicillin trihydrat compacted) |
500 mg |
Viên nang cứng |
Họp 10 vỉ, 20 vỉ x 10 vien. Chai 100 viên, 200 viên, 300 viên, 500 viên |
VD-35877-22 |
Công ty Cổ phần Xuất nhập khẩu y tế Domesco |
66-Quốc lộ 30-P. Mỹ Phú-TP. Cao Lãnh-Tỉnh Đồng Tháp |
Việt Nam |
|
18 |
Nebivolol Stella 5mg |
Nebivolol (dưới dạng Nebivolol hydroclorid) |
5mg |
Viên nén |
Hộp 3 vỉ x 10 viên, hộp 5 vỉ x 10 viên |
VD-23344-15 |
Công ty TNHH LD Stellapharm - Chi nhánh 2 |
Số 40 Đại lộ Tự Do, KCN Việt Nam - Singapore, Thuận An, Bình Dương |
Việt Nam |
|
19 |
Oprymea Prolonged- release tablet |
Pramipexol (dưới dạng Pramipexol dihydrochloride monohydrat) |
Pramipexol (dưới dạng Pramipexol dihydrochloride monohydrat 0,375mg) 0,25mg |
Viên nén phóng thích kéo dài |
Hộp 3 vỉ x 10 viên |
VN-23172-22 |
KRKA, D.D., Novo Mesto |
Šmarješka cesta 6, 8501 Novo mesto |
Slovenia |
|
20 |
Oprymea Prolonged- release tablet |
Pramipexol (dưới dạng Pramipexol dihydrochloride monohydrat) |
Pramipexol (dưới dạng Pramipexol dihydrochloride monohydrat 0,75mg) 0,52mg |
Viên nén phóng thích kéo dài |
Hộp 3 vỉ x 10 viên |
VN-23173-22 |
KRKA, D.D., Novo Mesto |
Šmarješka cesta 6, 8501 Novo mesto |
Slovenia |
|
21 |
Pantostad 40 |
Pantoprazol (dạng natri sesquihydrat) |
40mg |
Viên nén bao phim tan trong ruột |
Hộp 4 vỉ x 7 viên, hộp 2 vỉ x 7 viên, hộp 3 vỉ x 10 viên, hộp 5 vỉ x 10 viên |
VD-18535-13 |
Công ty TNHH LD Stellapharm - Chi nhánh 2 |
Số 40 Đại lộ Tự Do, KCN Việt Nam - Singapore, Thuận An, Bình Dương |
Việt Nam |
|
22 |
Partamol eff. |
Paracetamol |
500mg |
Viên nén sủi bọt |
VD-24570-16 |
Công ty TNHH LD Stellapharm - Chi nhánh 1 |
Số 40 Đại lộ Tự Do, KCN Việt Nam - Singapore, Thuận An, Bình Dương |
Việt Nam |
|
|
23 |
Prolufo |
Alfuzosin hydroclorid |
10mg |
Viên nén bao phim giải phóng chậm |
Hộp 3 vỉ x 10 viên |
VN-23223-22 |
Gracure Pharmaceuticals Ltd. |
E-1105, Industrial Area, Phase-III, Bhiwadi, Alwar- 301001 Rajasthan |
India |
|
24 |
Pyme Fucan |
Fluconazol |
150mg |
Viên nang cứng |
Hộp 1 vỉ x 1 viên |
VD-19118-13 |
Công ty Cổ phần Pymepharco |
166-170 Nguyễn Huệ, Tuy Hòa |
Phú Yên |
|
25 |
Remeclar 500 |
Clarithromycin |
500mg |
Viên nén bao phim |
Hộp 2 vỉ x 7 viên |
VN-23174-22 |
Remedica Ltd |
Aharnon Street, Limassol Industrial Area, 3056, Limassol |
Cyprus |
|
26 |
Rosucor 20 |
Rosuvastatin (dưới dạng Rosuvastatin calcium) |
20mg |
Viên nén bao phim |
Hộp 3 vỉ x 10 viên |
VN-23255-22 |
Torrent Pharmaceuticals Ltd. |
Indrad-382721, Tal: Kadi, City: Indrad, Dist: Mehsana |
India |
|
27 |
Rosuvastatin 10mg |
Rosuvastatin |
10mg |
Viên nén bao phim |
Hộp 1 vỉ, 2 vỉ, 3 vỉ, 5 vỉ, 10 vỉ x 10 viên |
VD-35479-21 |
Công ty TNHH Traphaco Hưng Yên |
Thôn Bình Lương, xã Tân Quang, huyện Văn Lâm, tỉnh Hưng Yên |
Việt Nam |
|
28 |
Rosuvastatin 20mg |
Rosuvastatin |
20mg |
Viên nén bao phim |
Hộp 1 vỉ, 2 vỉ, 3 vỉ, 5 vỉ, 10 vỉ x 10 viên |
VD-35480-21 |
Công ty TNHH Traphaco Hưng Yên |
Thôn Bình Lương, xã Tân Quang, huyện Văn Lâm, tỉnh Hưng Yên |
Việt Nam |
|
29 |
Rosuvastatin 5mg |
Rosuvastatin |
5mg |
Viên nén bao phim |
Hộp 1 vỉ, 2 vỉ, 3 vỉ, 5 vỉ, 10 vỉ x 10 viên |
VD-35481-21 |
Công ty TNHH Traphaco Hưng Yên |
Thôn Bình Lương, xã Tân Quang, huyện Văn Lâm, tỉnh Hưng Yên |
Việt Nam |
|
30 |
SaVi Irbesartan 150 |
Irbesartan |
150 mg |
Viên nén bao phim |
Hộp 3 vỉ x 10 viên |
VD-31851-19 |
Công ty cổ phần dược phẩm SaVi |
Lô Z.01-02-03a KCN trong KCX Tân Thuận, phường Tân Thuận Đông, quận 7, Tp. HCM |
Việt Nam |
|
31 |
SaVi Losartan 100 |
Losartan kali |
100mg |
Viên nén bao phim |
Hộp 3 vỉ x 10 viên |
VD-27048-17 |
Công ty cổ phần dược phẩm SaVi |
Lô Z.01-02-03a KCN trong KCX Tân Thuận, phường Tân Thuận Đông, quận 7, Tp. HCM |
Việt Nam |
|
32 |
Swazi 500 |
Azithromycin (dưới dạng Azithromycin dihydrat) |
500mg |
Viên nén bao phim |
Hộp 1 vỉ x 3 viên |
VN-23192-22 |
Ind-Swift Limited |
Off. NH-221, Village Jawaharpur, Tehsil Derabassi, District SAS Nagar (Mohali), Punjab-140507 - India |
India |
|
33 |
Telmisartan 80mg and Amlodipine 5mg tablets |
Telmisartan; Amlodipin (dưới dạng Amlodipin besilate) |
Telmisartan 80mg; Amlodipin 5mg (dưới dạng Amlodipin besilate 6,935mg) |
Viên nén |
Hộp 2 vỉ x 14 viên; Hộp 3 vỉ x 10 viên |
VN-23191-22 |
Evertogen Life Sciences Limited |
Plot No. S-8, S-9, S-13/P and S-14/P, Green Industrial Park, Polepally Village, Jadcherla Mandal, Mahaboobnagar district, 509 301, Telangana State |
India |
|
34 |
Trinopast |
Pregabalin |
75 mg |
Viên nang cứng |
Hộp 2 vỉ x 7 viên |
VD-18336-13 |
Công ty Cổ phần Dược phẩm OPV |
Số 27, đường 3A, KCN Biên Hoà 2, Đồng Nai |
Việt Nam |
Vui lòng Đăng ký tài khoản hoặc đăng nhập để xem và tải văn bản gốc.
Tiếng anh