Quyết định số 75/QĐ-UBND ngày 10/01/2024 Tạm giao số người làm việc làm đối với các hội đặc thù được nhà nước hỗ trợ kinh phí theo số lượng người làm việc năm 2024
- Số hiệu văn bản: 75/QĐ-UBND
- Loại văn bản: Quyết định
- Cơ quan ban hành: tỉnh Hưng Yên
- Ngày ban hành: 10-01-2024
- Ngày có hiệu lực: 10-01-2024
- Tình trạng hiệu lực: Đang có hiệu lực
- Ngôn ngữ:
- Định dạng văn bản hiện có:
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 75/QĐ-UBND |
Hưng Yên, ngày 10 tháng 01 năm 2024 |
QUYẾT ĐỊNH
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH HƯNG YÊN
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22/11/2019;
Căn cứ Nghị định số 106/2020/NĐ-CP ngày 10/9/2020 của Chính phủ về vị trí việc làm và số lượng người làm việc trong đơn vị sự nghiệp công lập;
Căn cứ Nghị quyết số 442/NQ-HĐND ngày 07/12/2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh khóa XVII - kỳ họp thứ Mười tám về việc giao, tạm giao số lượng người làm việc, lao động hợp đồng trong các đơn vị sự nghiệp công lập, các hội được Nhà nước hỗ trợ kinh phí hoạt động theo số lượng người làm việc năm 2023 và năm 2024;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nội vụ tại Tờ trình số 05/TTr-SNV ngày 04/01/2024.
QUYẾT ĐỊNH:
(Có phụ lục chi tiết kèm theo)
|
|
TM. ỦY BAN NHÂN
DÂN |
PHỤ LỤC
TẠM GIAO SỐ NGƯỜI LÀM VIỆC, LAO ĐỘNG HỢP ĐỒNG ĐỐI VỚI CÁC
HỘI ĐẶC THÙ ĐƯỢC NHÀ NƯỚC HỖ TRỢ KINH PHÍ THEO SỐ LƯỢNG NGƯỜI LÀM VIỆC NĂM 2024
(Kèm theo Quyết định số 75/QĐ-UBND ngày 10/01/2023 của UBND tỉnh)
|
STT |
Tên đơn vị |
Số người làm việc và lao động hợp đồng làm công việc hỗ trợ, phục vụ theo Nghị định số 111/2022/NĐ-CP năm 2024 |
Ghi chú |
|
|
Số lượng người làm việc |
Lao động hợp đồng làm công việc hỗ trợ, phục vụ theo Nghị định số 111/2022/NĐ-CP |
|||
|
|
Tổng |
85 |
6 |
|
|
I |
Cấp tỉnh |
54 |
6 |
|
|
1 |
Liên minh các hợp tác xã |
9 |
1 |
|
|
2 |
Quỹ hỗ trợ phát triển hợp tác xã |
3 |
|
|
|
3 |
Hội Luật gia tỉnh |
3 |
|
|
|
4 |
Hội nhà báo |
5 |
1 |
|
|
5 |
Hội Văn học nghệ thuật |
8 |
1 |
|
|
6 |
Hội Chữ thập đỏ tỉnh |
11 |
1 |
|
|
7 |
Hội Đông y tỉnh |
6 |
1 |
|
|
8 |
Hội Người mù tỉnh |
3 |
1 |
|
|
9 |
Hội khuyến học tỉnh |
1 |
|
|
|
10 |
Liên hiệp các Hội KHKT tỉnh |
5 |
|
|
|
II |
Cấp huyện |
31 |
|
|
|
1 |
Thành phố |
3 |
|
|
|
|
Hội Chữ thập đỏ |
2 |
|
|
|
|
Hội Người mù |
1 |
|
|
|
2 |
Huyện Tiên Lữ |
3 |
|
|
|
|
Hội Chữ thập đỏ |
2 |
|
|
|
|
Hội Người mù |
1 |
|
|
|
3 |
Huyện Kim Động |
3 |
|
|
|
|
Hội Chữ thập đỏ |
2 |
|
|
|
|
Hội Người mù tỉnh |
1 |
|
|
|
4 |
Huyện Ân Thi |
3 |
|
|
|
|
Hội Chữ thập đỏ |
2 |
|
|
|
|
Hội Người mù tỉnh |
1 |
|
|
|
5 |
Huyện Phù Cừ |
3 |
|
|
|
|
Hội Chữ thập đỏ |
2 |
|
|
|
|
Hội Người mù tỉnh |
1 |
|
|
|
6 |
Huyện Khoài Châu |
4 |
|
|
|
|
Hội Chữ thập đỏ |
3 |
|
|
|
|
Hội Người mù tỉnh |
1 |
|
|
|
7 |
Huyện Văn Giang |
3 |
|
|
|
|
Hội Chữ thập đỏ |
2 |
|
|
|
|
Hội Người mù tỉnh |
1 |
|
|
|
8 |
Huyện Văn Lâm |
3 |
|
|
|
|
Hội Chữ thập đỏ |
2 |
|
|
|
|
Hội Người mù tỉnh |
1 |
|
|
|
9 |
Thị xã Mỹ Hào |
3 |
|
|
|
|
Hội Chữ thập đỏ |
2 |
|
|
|
|
Hội Người mù tỉnh |
1 |
|
|
|
10 |
Huyện Yên Mỹ |
3 |
|
|
|
|
Hội Chữ thập đỏ |
2 |
|
|
|
|
Hội Người mù tỉnh |
1 |
|
|
Vui lòng Đăng ký tài khoản hoặc đăng nhập để xem và tải văn bản gốc.
Tiếng anh