Quyết định số 445/QĐ-UBND ngày 01/03/2023 Về công bố hiện trạng rừng tỉnh Khánh Hòa năm 2022
- Số hiệu văn bản: 445/QĐ-UBND
- Loại văn bản: Quyết định
- Cơ quan ban hành: Tỉnh Khánh Hòa
- Ngày ban hành: 01-03-2023
- Ngày có hiệu lực: 01-03-2023
- Tình trạng hiệu lực: Đang có hiệu lực
- Ngôn ngữ:
- Định dạng văn bản hiện có:
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 445/QĐ-UBND |
Khánh Hòa, ngày 01 tháng 3 năm 2023 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ HIỆN TRẠNG RỪNG TỈNH KHÁNH HÒA NĂM 2022
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH KHÁNH HÒA
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương năm 2015;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức Chính quyền địa phương năm 2019;
Căn cứ Luật Lâm nghiệp năm 2017;
Căn cứ Nghị định số 156/2018/NĐ-CP ngày 16/11/2018 của Chính phủ Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật lâm nghiệp;
Căn cứ Nghị định số 83/2020/NĐ-CP ngày 15/7/2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 156/2018/NĐ-CP ngày 16/11/2018 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Lâm nghiệp;
Căn cứ Thông tư số 33/2018/TT-BNNPTNT ngày 16/11/2018 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định về điều tra, kiểm kê và theo dõi diễn biến rừng;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tại Tờ trình số 632/TTr-SNN ngày 23/02/2023.
QUYẾT ĐỊNH:
1. Tổng diện tích có rừng: 244.331,66 ha (bao gồm diện tích đã trồng chưa đạt tiêu chí thành rừng), trong đó:
- Diện tích rừng thuộc quy hoạch 3 loại rừng: 213.230,45 ha, gồm:
+ Diện tích rừng tự nhiên: 176.382,09 ha;
+ Diện tích rừng trồng: 31.759,49 ha;
+ Diện tích đã trồng chưa đạt tiêu chí thành rừng: 5.088,87 ha.
- Diện tích có rừng ngoài quy hoạch 3 loại rừng: 31.101,21 ha, trong đó:
+ Diện tích rừng tự nhiên: 0,77 ha;
+ Diện tích rừng trồng: 29.241,21 ha;
+ Diện tích đã trồng chưa đạt tiêu chí thành rừng: 1.859,23 ha.
2. Diện tích chưa có rừng thuộc quy hoạch 3 loại rừng: 73.280,92 ha.
3. Độ che phủ rừng toàn tỉnh:
Diện tích rừng tham gia tính tỷ lệ che phủ rừng năm 2022 trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa là 237.383,56 ha (rừng tự nhiên: 176.382,86 ha; rừng trồng: 61.000,70 ha). Tỷ lệ che phủ rừng toàn tỉnh đạt 45,41%.
(Chi tiết số liệu tại các biểu 01, 02, 03, 04 và Bản đồ hiện trạng rừng tỉnh Khánh Hòa năm 2022 kèm theo)
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
|
|
TM. ỦY BAN NHÂN
DÂN |
BIỂU
SỐ 01: DIỆN TÍCH RỪNG VÀ DIỆN TÍCH CHƯA THÀNH RỪNG PHÂN THEO MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG TỈNH
KHÁNH HÒA
(Kèm theo Quyết định số 445/QĐ-UBND ngày 01 tháng 03 năm 2023 của UBND tỉnh
Khánh Hòa)
Đơn vị tính: ha
|
TT |
Phân loại rừng |
Mã |
Diện tích đầu kỳ |
Diện tích thay đổi |
Diện tích cuối kỳ |
Đặc dụng |
Phòng hộ |
Sản xuất |
||||||||||
|
Cộng |
Vườn quốc gia |
Khu dự trữ thiên nhiên |
Khu bảo tồn loài, sinh cảnh |
Khu bảo vệ cảnh quan |
Khu rừng nghiên cứu |
Cộng |
Đầu nguồn |
Rừng bảo vệ nguồn nước |
Rừng phòng hộ biên giới |
Rừng chắn gió, chắn cát |
Rừng chắn sóng, lấn biển |
|||||||
|
(1) |
(2) |
(3) |
(4) |
(5) |
(6) |
(7) |
(8) |
(9) |
(10) |
(11) |
(12) |
(13) |
(14) |
(15) |
(16) |
(17) |
(18) |
(19) |
|
|
TỔNG DIỆN TÍCH (gồm diện tích có rừng và rừng trồng chưa thành rừng) |
0000 |
245.164,19 |
-832,53 |
244.331,66 |
17.730,73 |
- |
17.730,73 |
- |
- |
- |
105.714,12 |
103.870,86 |
230,52 |
- |
346,77 |
1.265,97 |
120.886,81 |
|
A |
DIỆN TÍCH RỪNG |
1000 |
238.913,10 |
-1.529,54 |
237.383,56 |
17.539,48 |
- |
17.539,48 |
- |
- |
- |
104.368,44 |
102.525,18 |
230,52 |
- |
346,77 |
1.265,97 |
115.475,64 |
|
I |
RỪNG PHÂN THEO NGUỒN GỐC |
1100 |
238.913,10 |
-1.529,54 |
237.383,56 |
17.539,48 |
- |
17.539,48 |
- |
- |
- |
104.368,44 |
102.525,18 |
230,52 |
- |
346,77 |
1.265,97 |
115.475,64 |
|
1 |
Rừng tự nhiên |
1110 |
176.425,60 |
-42,74 |
176.382,86 |
17.043,19 |
- |
17.043,19 |
- |
- |
- |
99.040,24 |
97.265,86 |
227,59 |
- |
334,88 |
1.211,91 |
60.299,43 |
|
|
- Rừng nguyên sinh |
1111 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
|
- Rừng thứ sinh |
1112 |
176.425,60 |
-42,74 |
176.382,86 |
17.043,19 |
- |
17.043,19 |
- |
- |
- |
99.040,24 |
97.265,86 |
227,59 |
- |
334,88 |
1.211,91 |
60.299,43 |
|
2 |
Rừng trồng |
1120 |
62.487,50 |
-1.486,80 |
61.000,70 |
496,29 |
- |
496,29 |
- |
- |
- |
5.328,20 |
5.259,32 |
2,93 |
- |
11,89 |
54,06 |
55.176,21 |
|
|
- Trồng mới trên đất chưa có rừng |
1121 |
11.603,94 |
-322,34 |
11.281,60 |
479,13 |
- |
479,13 |
- |
- |
- |
3.927,09 |
3.925,31 |
0,34 |
- |
1,44 |
- |
6.875,38 |
|
|
- Trồng lại sau khi khai thác rừng trồng đã có |
1122 |
50.161,06 |
-1.160,91 |
49.000,15 |
1,60 |
- |
1,60 |
- |
- |
- |
1.395,68 |
1.331,98 |
2,44 |
- |
7,20 |
54,06 |
47.602,87 |
|
|
- Tái sinh tự nhiên từ rừng trồng đã khai thác |
1123 |
722,50 |
-3,55 |
718,95 |
15,56 |
- |
15,56 |
- |
- |
- |
5,43 |
2,03 |
0,15 |
- |
3,25 |
- |
697,96 |
|
|
Trong đó: |
1124 |
14.635,12 |
-4,51 |
14.630,61 |
250,57 |
- |
250,57 |
- |
- |
- |
962,36 |
958,65 |
0,09 |
- |
3,62 |
- |
13.417,68 |
|
|
- Rừng trồng cao su |
1125 |
30,97 |
- |
30,97 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
30,97 |
|
|
- Rừng trồng cây đặc sản |
1126 |
14.604,15 |
-4,51 |
14.599,64 |
250,57 |
- |
250,57 |
- |
- |
- |
962,36 |
958,65 |
0,09 |
- |
3,62 |
- |
13.386,71 |
|
II |
RỪNG PHÂN THEO ĐIỀU KIỆN LẬP ĐỊA |
1200 |
238.913,10 |
-1.529,54 |
237.383,56 |
17.539,48 |
- |
17.539,48 |
- |
- |
- |
104.368,44 |
102.525,18 |
230,52 |
- |
346,77 |
1.265,97 |
115.475,64 |
|
1 |
Rừng trên núi đất |
1210 |
238.599,59 |
-1.472,50 |
237.127,09 |
17.539,48 |
- |
17.539,48 |
- |
- |
- |
104.367,13 |
102.525,18 |
230,52 |
- |
346,15 |
1.265,28 |
115.220,48 |
|
2 |
Rừng trên núi đá |
1220 |
8,36 |
- |
8,36 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
8,36 |
|
3 |
Rừng trên đất ngập nước |
1230 |
60,04 |
-11,81 |
48,23 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
0,69 |
- |
- |
- |
- |
0,69 |
47,54 |
|
|
- Rừng ngập mặn |
1231 |
60,04 |
-11,81 |
48,23 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
0,69 |
- |
- |
- |
- |
0,69 |
47,54 |
|
|
- Rừng trên đất phèn |
1232 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
|
- Rừng ngập nước ngọt |
1233 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
4 |
Rừng trên cát |
1240 |
245,11 |
-45,23 |
199,88 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
0,62 |
- |
- |
- |
0,62 |
- |
199,26 |
|
III |
RỪNG TỰ NHIÊN PHÂN THEO LOÀI CÂY |
1300 |
176.425,60 |
-42,74 |
176.382,86 |
17.043,19 |
- |
17.043,19 |
- |
- |
- |
99.040,24 |
97.265,86 |
227,59 |
- |
334,88 |
1.211,91 |
60.299,43 |
|
1 |
Rừng gỗ tự nhiên |
1310 |
172.238,80 |
24,04 |
172.262,84 |
17.042,01 |
- |
17.042,01 |
- |
- |
- |
96.462,53 |
94.688,15 |
227,59 |
- |
334,88 |
1.211,91 |
58.758,30 |
|
|
- Rừng gỗ lá rộng thường xanh hoặc nửa rụng lá |
1311 |
171.337,24 |
24,04 |
171.361,28 |
17.042,01 |
- |
17.042,01 |
- |
- |
- |
95.653,11 |
93.878,73 |
227,59 |
- |
334,88 |
1.211,91 |
58.666,16 |
|
|
- Rừng gỗ lá rộng rụng lá |
1312 |
421,52 |
- |
421,52 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
416,88 |
416,88 |
- |
- |
- |
- |
4,64 |
|
|
- Rừng gỗ lá kim |
1313 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
|
- Rừng gỗ hỗn giao lá rộng và lá kim |
1314 |
480,04 |
- |
480,04 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
392,54 |
392,54 |
- |
- |
|
- |
87,50 |
|
2 |
Rừng tre nứa |
1320 |
1.554,10 |
-5,48 |
1.548,62 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
1.033,99 |
1.033,99 |
- |
- |
|
- |
514,63 |
|
|
- Nứa |
1321 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
- |
- |
|
|
- Vầu |
1322 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
- |
- |
|
|
- Tre/luồng |
1323 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
- |
- |
|
|
- Lồ ô |
1324 |
1.554,10 |
-5,48 |
1.548,62 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
1.033,99 |
1.033,99 |
- |
- |
|
- |
514,63 |
|
|
- Các loài khác |
1325 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
- |
- |
|
3 |
Rừng hỗn giao gỗ và tre nứa |
1330 |
2.632,70 |
-61,30 |
2.571,40 |
1,18 |
- |
1,18 |
- |
- |
- |
1.543,72 |
1.543,72 |
- |
- |
|
- |
1.026,50 |
|
|
- Gỗ là chính |
1331 |
2.531,06 |
2,00 |
2.469,76 |
1,18 |
- |
1,18 |
- |
- |
- |
1.543,72 |
1.543,72 |
- |
- |
|
- |
924,86 |
|
|
- Tre nứa là chính |
1332 |
101,64 |
- |
101,64 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
- |
101,64 |
|
4 |
Rừng cau dừa |
1340 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
- |
- |
|
B |
DIỆN TÍCH CHƯA THÀNH RỪNG |
2000 |
79.409,02 |
820,0 |
80.229,02 |
1.657,21 |
- |
1.657,21 |
- |
- |
- |
22.002,18 |
18.013,25 |
785,45 |
- |
350.57 |
2.852,91 |
56.569,63 |
|
1 |
Diện tích đã trồng chưa đạt tiêu chí thành rừng |
2010 |
6.251,09 |
697,01 |
6.948,10 |
191,25 |
- |
191,25 |
- |
- |
- |
1.345,68 |
1 345,68 |
- |
- |
- |
- |
5.411,17 |
|
2 |
Diện tích khoanh nuôi tái sinh |
2020 |
33.685,79 |
-411,36 |
33.274,43 |
958,57 |
- |
958,57 |
- |
- |
- |
10.467,63 |
8.976,89 |
615,70 |
- |
272,73 |
602,31 |
21.848,23 |
|
3 |
Diện tích khác |
2030 |
39.472,14 |
534,35 |
40.006,49 |
507,39 |
- |
507,39 |
- |
- |
- |
10.188,87 |
7.690,68 |
169,75 |
- |
77,84 |
2.250,60 |
29.310,23 |
BIỂU
02: DIỆN TÍCH RỪNG VÀ DIỆN TÍCH CHƯA THÀNH RỪNG PHÂN THEO CHỦ RỪNG VÀ TỔ CHỨC
ĐƯỢC GIAO QUẢN LÝ TỈNH KHÁNH HÒA
(Kèm theo Quyết định số 445/QĐ-UBND ngày 01 tháng 03 năm 2023 của UBND tỉnh
Khánh Hòa)
Đơn vị tính: ha
|
TT |
Phân loại rừng |
Mã |
Tổng |
BQL Rừng ĐD |
BQL rừng PH |
Tổ chức kinh tế |
Lực lượng vũ trang |
Tổ chức KH&CN, ĐT, GD |
Hộ gia đình, cá nhân trong nước |
Cộng đồng dân cư |
Doanh nghiệp đầu tư nước ngoài |
UBND |
|
(1) |
(2) |
(3) |
(4) |
(5) |
(6) |
(7) |
(8) |
(9) |
(10) |
(11) |
(12) |
(13) |
|
|
TỔNG DIỆN TÍCH (gồm diện tích có rừng và rừng trồng chưa thành rừng) |
0000 |
244.331,66 |
20.640,82 |
65.899,71 |
71.196,47 |
4.552,65 |
103,01 |
24.852,05 |
- |
- |
57.086,95 |
|
A |
DIỆN TÍCH RỪNG |
1000 |
237.383,56 |
20.399,53 |
64.650,09 |
69.185,43 |
4.325,63 |
103,01 |
22.911,41 |
- |
- |
55.808,46 |
|
I |
RỪNG PHÂN THEO NGUỒN GỐC |
1100 |
237.383,56 |
20.399,53 |
64.650,09 |
69.185,43 |
4.325,63 |
103,01 |
22.911,41 |
- |
- |
55.808,46 |
|
1 |
Rừng tự nhiên |
1110 |
176.382,86 |
19.865,57 |
57.844,42 |
65.211,40 |
3.678,88 |
- |
2,54 |
- |
- |
29.780,05 |
|
|
- Rừng nguyên sinh |
1111 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
|
- Rừng thứ sinh |
1112 |
176.382,86 |
19.865,57 |
57.844,42 |
65.211,40 |
3.678,88 |
- |
2,54 |
- |
- |
29.780,05 |
|
2 |
Rừng trồng |
1120 |
61.000,70 |
533,96 |
6.805,67 |
3.974,03 |
646,75 |
103,01 |
22.908,87 |
- |
- |
26.028,41 |
|
|
- Trồng mới trên đất chưa có rừng |
1121 |
11.281,60 |
508,72 |
5.283,53 |
2.814,68 |
0,55 |
94,27 |
2.036,53 |
- |
- |
543,32 |
|
|
- Trồng lại sau khi khai thác rừng trồng đã có |
1122 |
49.000,15 |
9,68 |
1.507,02 |
1.154,28 |
645,32 |
8,74 |
20.329,69 |
- |
- |
25.345,42 |
|
|
- Tái sinh tự nhiên từ rừng trồng đã khai thác |
1123 |
718,95 |
15,56 |
15,12 |
5,07 |
0,88 |
- |
542,65 |
- |
- |
139,67 |
|
|
Trong đó: |
1124 |
14.630,61 |
285,49 |
950,73 |
60,43 |
36,38 |
- |
7.783,55 |
- |
- |
5.514,03 |
|
|
- Rừng trồng cao su |
1125 |
30,97 |
- |
- |
- |
- |
- |
21,83 |
- |
- |
9,14 |
|
|
- Rừng trồng cây đặc sản |
1126 |
14.599,64 |
285,49 |
950,73 |
60,43 |
36,38 |
- |
7.761,72 |
- |
- |
5.504,89 |
|
II |
RỪNG PHÂN THEO ĐIỀU KIỆN LẬP ĐỊA |
1200 |
237.383,56 |
20.399,53 |
64.650,09 |
69.185,43 |
4.325,63 |
103,01 |
22.911,41 |
- |
- |
55.808,46 |
|
1 |
Rừng trên núi đất |
1210 |
237.127,09 |
20.399,53 |
64.650,09 |
69.164,50 |
4.325,63 |
3,50 |
22.817,74 |
- |
- |
55.766,10 |
|
2 |
Rừng trên núi đá |
1220 |
8,36 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
8,36 |
|
3 |
Rừng trên đất ngập nước |
1230 |
48,23 |
- |
- |
20,93 |
- |
- |
- |
- |
- |
27,30 |
|
|
- Rừng ngập mặn |
1231 |
48,23 |
- |
- |
20,93 |
- |
- |
- |
- |
- |
27,30 |
|
|
- Rừng trên đất phèn |
1232 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
|
- Rừng ngập nước ngọt |
1233 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
4 |
Rừng trên cát |
1240 |
199,88 |
- |
- |
- |
- |
99,51 |
93,67 |
- |
- |
6,70 |
|
III |
RỪNG TỰ NHIÊN PHÂN THEO LOÀI CÂY |
1300 |
176.382,86 |
19.865,57 |
57.844,42 |
65.211,40 |
3.678,88 |
- |
2,54 |
- |
- |
29.780,05 |
|
1 |
Rừng gỗ tự nhiên |
1310 |
172.262,84 |
19.762,68 |
57.824,04 |
61.565,81 |
3.634,66 |
- |
2,54 |
- |
- |
29.473,11 |
|
|
- Rừng gỗ lá rộng thường xanh hoặc nửa rụng lá |
1311 |
171.361,28 |
19.762,68 |
56.941,07 |
61.565,81 |
3.634,66 |
- |
2,54 |
- |
- |
29.454,52 |
|
|
- Rừng gỗ lá rộng rụng lá |
1312 |
421,52 |
- |
402,93 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
18,59 |
|
|
- Rừng gỗ lá kim |
1313 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
|
- Rừng gỗ hỗn giao lá rộng và lá kim |
1314 |
480,04 |
- |
480,04 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
2 |
Rừng tre nứa |
1320 |
1.548,62 |
- |
- |
1.495,97 |
- |
- |
- |
- |
- |
52,65 |
|
|
- Nứa |
1321 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
|
- Vẩu |
1322 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
|
- Tre/luồng |
1323 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
|
- Lồ ô |
1324 |
1.548,62 |
- |
- |
1.495,97 |
- |
- |
- |
- |
- |
52,65 |
|
|
- Các loài khác |
1325 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
3 |
Rừng hỗn giao gỗ và tre nứa |
1330 |
2.571,40 |
102,89 |
20,38 |
2.149,62 |
44,22 |
- |
- |
- |
- |
254,29 |
|
|
- Gỗ là chính |
1331 |
2.469,76 |
39,83 |
20,38 |
2.149,62 |
44,22 |
- |
- |
- |
- |
215,71 |
|
|
- Tre nứa là chính |
1332 |
101,64 |
63,06 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
38,58 |
|
4 |
Rừng cau dừa |
1340 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
B |
DIỆN TÍCH CHƯA THÀNH RỪNG |
2000 |
80.229,02 |
2.093,31 |
18.649,60 |
13.166,62 |
5.582,02 |
96,28 |
7.083,49 |
- |
- |
33.557,70 |
|
1 |
Diện tích đã trồng chưa đạt tiêu chí thành rừng |
2010 |
6.948,10 |
241,29 |
1.249,62 |
2.011,04 |
227,02 |
- |
1.940,64 |
- |
- |
1.278,49 |
|
2 |
Diện tích khoanh nuôi tái sinh |
2020 |
33.274,43 |
1.133,89 |
7.207,31 |
6.225,18 |
1.768,33 |
- |
741,63 |
- |
- |
16.198,09 |
|
3 |
Diện tích khác |
2030 |
40.006,49 |
718,13 |
10.192,67 |
4.930,40 |
3.586,67 |
96,28 |
4.401,22 |
- |
- |
16.081,12 |
BIỂU
03: TỔNG HỢP ĐỘ CHE PHỦ RỪNG TỈNH KHÁNH HOÀ
(Kèm theo Quyết định số 445/QĐ-UBND ngày 01 tháng 03 năm 2023 của UBND tỉnh
Khánh Hòa)
Đơn vị tính: ha
|
TT |
Đơn vị |
Tổng diện tích tự nhiên |
Tổng diện tích có rừng |
Rừng tự nhiên |
Rừng trồng |
Phân loại theo mục đích sử dụng |
Tỷ lệ che phủ rừng (%) |
||||
|
Diện tích rừng trồng đã thành rừng |
Diện tích rừng trồng chưa thành rừng |
Tổng cộng |
Đặc dụng |
Phòng hộ |
Sản xuất |
||||||
|
1 |
(2) |
(3) |
(4) |
(5) |
(6) |
(7) |
(8) |
(9) |
(10) |
(11) |
(12) |
|
TỔNG CỘNG |
522.768,15 |
237.383,56 |
176.382,86 |
61.000,70 |
6.948,10 |
244.331,66 |
17.730,73 |
105.714,12 |
120.886,81 |
45,41 |
|
|
1 |
Huyện Cam Lâm |
54.719,24 |
26.378,45 |
14.615,53 |
11.762,92 |
1.239,79 |
27.618,24 |
8.386,98 |
7.729,06 |
11.502,20 |
48,21 |
|
2 |
Huyện Diên Khánh |
33.755,33 |
11.380,94 |
6.033,62 |
5.347,32 |
532,15 |
11.913,09 |
1.180,97 |
- |
10.732,12 |
33,72 |
|
3 |
Huyện Khánh Sơn |
33.852,76 |
20.676,02 |
13.797,14 |
6.878,88 |
721,13 |
21.397,15 |
1.917,95 |
11.295,53 |
8.183,67 |
61,08 |
|
4 |
Huyện Khánh Vĩnh |
116.714,37 |
88.260,11 |
73.430,57 |
14.829,54 |
2.783,66 |
91.043,77 |
6.244,83 |
42.778,24 |
42.020,70 |
75,62 |
|
5 |
Huyện Vạn Ninh |
56.183,16 |
28.225,81 |
23.470,34 |
4.755,47 |
146,69 |
28.372,50 |
- |
13.246,72 |
15.125,78 |
50,24 |
|
6 |
Thành phố Cam Ranh |
32.701,24 |
6.813,15 |
2.635,63 |
4.177,52 |
1,39 |
6.814,54 |
- |
2.040,99 |
4.773,55 |
20,83 |
|
7 |
Thành phố Nha Trang |
25.428,44 |
3.370,53 |
518,15 |
2.852,38 |
58,17 |
3.428,70 |
- |
243,48 |
3.185,22 |
13,25 |
|
8 |
Thị xã Ninh Hòa |
119.783,61 |
52.239,32 |
41.881,88 |
10.357,44 |
1.465,12 |
53.704,44 |
- |
28.380,10 |
25.324,34 |
43,61 |
|
9 |
Trường sa |
49.630,00 |
39,23 |
|
39,23 |
|
39,23 |
|
|
39,23 |
0,08 |
BIỂU
04: TỔNG HỢP DIỄN BIẾN DIỆN TÍCH RỪNG VÀ DIỆN TÍCH CHƯA THÀNH RỪNG THEO CÁC
NGUYÊN NHÂN
TỈNH KHÁNH HÒA
(Kèm theo Quyết định số 445/QĐ-UBND ngày 01 tháng 03 năm 2023 của UBND tỉnh
Khánh Hòa)
Đơn vị tính: ha
|
TT |
Phân loại rừng |
Mã |
Diện tích thay đổi |
Trồng rừng |
Rừng trồng đủ tiêu chí thành rừng |
Khoanh nuôi tái sinh đủ tiêu chí thành rừng |
Khai thác rừng |
Cháy rừng |
Phá rừng trái pháp luật, lấn chiếm rừng |
Chuyển mục đích sử dụng |
Thay đổi do sâu bệnh hại rừng, lốc xoáy, lũ lụt, sạt lở, băng tuyết |
Nguyên nhân khác |
|
(1) |
(2) |
(3) |
(4) |
(5) |
(6) |
(7) |
(8) |
(9) |
(10) |
(11) |
(12) |
(13) |
|
|
TỔNG DIỆN TÍCH (gồm diện tích có rừng và rừng trồng chưa thành rừng) |
0000 |
-832,53 |
1.237,13 |
|
|
-1.815,06 |
|
-11,62 |
-461,43 |
|
218,45 |
|
A |
DIỆN TÍCH RỪNG |
1000 |
-1.529,54 |
- |
590,81 |
- |
-1.815,06 |
- |
-11,62 |
-460,37 |
- |
166,70 |
|
I |
RỪNG PHÂN THEO NGUỒN GỐC |
1100 |
-1.529,54 |
- |
590,81 |
- |
-1.815,06 |
- |
-11,62 |
-460,37 |
- |
166,70 |
|
1 |
Rừng tự nhiên |
1110 |
-42,74 |
- |
- |
- |
- |
- |
-11,17 |
-275,43 |
- |
243,86 |
|
|
- Rừng nguyên sinh |
1111 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
|
- Rừng thứ sinh |
1112 |
-42,74 |
- |
- |
- |
- |
- |
-11,17 |
-275,43 |
- |
243,86 |
|
2 |
Rừng trồng |
1120 |
-1.486,80 |
- |
590,81 |
- |
-1.815,06 |
- |
-0,45 |
-184,94 |
- |
-77,16 |
|
|
- Trồng mới trên đất chưa có rừng |
1121 |
-322,34 |
- |
58,11 |
- |
-137,19 |
- |
-0,43 |
-184,94 |
- |
-57,89 |
|
|
- Trồng lại sau khi khai thác rừng trồng đã có |
1122 |
-1.160,91 |
- |
532,15 |
|
-1673,77 |
- |
-0,02 |
- |
- |
• -19,27 |
|
|
- Tái sinh tự nhiên từ rừng trồng đã khai thác |
1123 |
-3,55 |
- |
0,55 |
- |
-4,10 |
- |
- |
- |
- |
- |
|
|
Trong đó: |
1124 |
-4,51 |
- |
22,42 |
- |
-25,25 |
- |
- |
- |
- |
-1,68 |
|
|
- Rừng trồng cao su |
1125 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
|
- Rừng trồng cây đặc sản |
1126 |
-4,51 |
- |
22,42 |
- |
-25,25 |
- |
- |
- |
- |
-1,68 |
|
II |
RỪNG PHÂN THEO ĐIỀU KIỆN LẬP ĐỊA |
1200 |
-1.529,54 |
- |
590,81 |
- |
-1.815,06 |
- |
-11,62 |
-460,37 |
- |
166,70 |
|
1 |
Rừng trên núi đất |
1210 |
-1.472,50 |
- |
583,59 |
- |
-1.815,06 |
- |
-11,62 |
-460,37 |
- |
230,96 |
|
2 |
Rừng trên núi đá |
1220 |
|
|
|
|
|
|
|
|
- |
- |
|
3 |
Rừng trên đất ngập nước |
1230 |
-11,81 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
-11,81 |
|
|
- Rừng ngập mặn |
1231 |
-11,81 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
-11,81 |
|
|
- Rừng trên đất phèn |
1232 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
|
- Rừng ngập nước ngọt |
1233 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
4 |
Rừng trên cát |
1240 |
-45,23 |
- |
7,22 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
-52,45 |
|
III |
RỪNG TỰ NHIÊN PHÂN THEO LOÀI CÂY |
1300 |
-42,74 |
- |
- |
- |
- |
- |
-11,17 |
-275,43 |
- |
243,86 |
|
1 |
Rừng gỗ tự nhiên |
1310 |
24,04 |
- |
- |
- |
- |
- |
-11,17 |
-121,38 |
- |
156,59 |
|
|
- Rừng gỗ lá rộng thường xanh hoặc nửa rụng lá |
1311 |
24,04 |
- |
- |
- |
- |
- |
-11,17 |
-121,38 |
- |
156,59 |
|
|
- Rừng gỗ lá rộng rụng lá |
1312 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
- |
- |
- |
|
|
- Rừng gỗ lá kim |
1313 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
- |
- |
- |
|
|
- Rừng gỗ hỗn giao lá rộng và lá kim |
1314 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
- |
- |
- |
|
2 |
Rừng tre nứa |
1320 |
-5,48 |
- |
- |
- |
- |
- |
|
-54,53 |
- |
49,05 |
|
|
- Nứa |
1321 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
- |
- |
- |
|
|
- Vầu |
1322 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
- |
- |
- |
|
|
- Tre/luồng |
1323 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
- |
- |
- |
|
|
- Lồ ô |
1324 |
-5,48 |
- |
- |
- |
- |
- |
|
-54,53 |
- |
49,05 |
|
|
- Các loài khác |
1325 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
- |
- |
- |
|
3 |
Rừng hỗn giao gỗ và tre nứa |
1330 |
-61,30 |
- |
- |
- |
- |
- |
|
-99,52 |
- |
38,22 |
|
|
- Gỗ là chính |
1331 |
-61,30 |
- |
- |
- |
- |
- |
|
-99,52 |
- |
38,22 |
|
|
- Tre nứa là chính |
1332 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
4 |
Rừng cau dừa |
1340 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
B |
DIỆN TÍCH CHƯA THÀNH RỪNG |
2000 |
820,00 |
434,26 |
-590,81 |
|
1.217,40 |
|
11,62 |
-67,18 |
|
-185,29 |
|
1 |
Diện tích đã trồng chưa đạt tiêu chí thành rừng |
2010 |
697,01 |
1237,13 |
-590,81 |
- |
- |
- |
- |
-1,06 |
- |
51,75 |
|
2 |
Diện tích khoanh nuôi tái sinh |
2020 |
-411,36 |
-3,19 |
- |
- |
- |
- |
- |
-39,29 |
- |
-368,88 |
|
3 |
Diện tích khác |
2030 |
534,35 |
-799,68 |
- |
- |
1.217,40 |
- |
11,62 |
-26,83 |
- |
131,84 |
Vui lòng Đăng ký tài khoản hoặc đăng nhập để xem và tải văn bản gốc.
Tiếng anh