- QUYẾT ĐỊNH QUY ĐỊNH ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT, TIÊU CHUẨN MỘT SỐ GIỐNG CÂY TRỒNG, VẬT NUÔI, THỦY SẢN TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH LAI CHÂU
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- Điều 3. Định mức kinh tế - kỹ thuật, tiêu chuẩn một số giống cây trồng, vật nuôi, thủy sản thực hiện trên địa bàn tỉnh Lai Châu
- Điều 4. Áp dụng và quy đổi tiêu chuẩn, định mức
- Điều 5. Tổ chức thực hiện
- Điều 6. Hiệu lực thi hành
- PHỤ LỤC II ĐỊNH MỨC KINH TẾ KỸ THUẬT, TIÊU CHUẨN GIỐNG CÂY TRỒNG LÂM NGHIỆP
- I. TRỒNG RỪNG THUẦN LOÀI
- 1. Trồng rừng Quế
- 2. Trồng rừng Lát hoa
- 3. Trồng rừng Keo lai
- 4. Trồng rừng Keo tai tượng
- 5. Trồng rừng Giổi xanh
- 6. Trồng rừng Giổi ăn hạt (cây ghép)
- 7. Trồng rừng Mắc Ca
- 8. Trồng rừng Thông Nhựa
- 9. Trồng rừng Thông 3 lá
- 10. Trồng rừng Thông mã vĩ (Thông đuôi ngựa)
- 11. Trồng rừng Bạch đàn lai.
- 12. Trồng rừng Bạch đàn urô
- 13. Trồng rừng Bồ đề
- 14. Trồng rừng Hông
- 15. Trồng rừng Xoan đào
- 16. Trồng rừng Xoan ta
- 17. Trồng rừng Lim xanh
- 18. Trồng rừng Sa mộc (Sa mu)
- 19. Trồng rừng Sơn tra
- 20. Trồng rừng Mỡ
- 21. Trồng rừng Tếch
- 22. Trồng rừng Trẩu
- 23. Trồng rừng Trám trắng
- 24. Trồng rừng cây Trám đen
- 25. Trồng rừng Re gừng
- 26. Trồng rừng Dẻ trùng khánh (bằng cây ghép)
- 27. Trồng rừng Hồi
- 28. Trồng rừng Sưa
- 29. Trồng rừng Tống quá sủ
- 30. Trồng rừng Vối thuốc
- 31. Trồng rừng tre, Giang
- 32. Trồng rừng Luồng
- 33. Trồng rừng Óc chó
- II. TRỒNG RỪNG HỖN GIAO
- PHỤ LỤC III ĐỊNH MỨC KINH TẾ KỸ THUẬT, TIÊU CHUẨN CON GIỐNG VẬT NUÔI
- I. GIA SÚC
- 1. Lợn thịt
- 2. Lợn sinh sản giống nội
- 3. Lợn Sinh sản giống ngoại
- 4. Vỗ béo trâu, bò
- 5. Trâu sinh sản
- 6. Bò sinh sản giống nội
- 7. Bò sinh sản giống ngoại
- 8. Ngựa sinh sản giống nội
- 9. Dê thịt
- 10. Dê sinh sản
- 11. Thỏ thịt
- 12. Thỏ sinh sản
- II. GIA CẦM
- 1. Gà Thịt
- 2. Gà sinh sản
- 3. Vịt thịt
- 4. Vịt sinh sản
- 5. Ngan thịt
- 6. Ngan sinh sản
- III. VẬT NUÔI KHÁC
- 1. Nuôi Ong ngoại
- 2. Nuôi Ong nội
- PHỤ LỤC IV ĐỊNH MỨC KINH TẾ KỸ THUẬT LĨNH VỰC THỦY SẢN
- 1. Nuôi Tôm càng xanh bán thâm canh trong ao
- 2. Nuôi Tôm càng xanh thâm canh trong ao
- 3. Nuôi luân canh Tôm càng xanh - lúa
- 4. Nuôi xen canh Tôm càng xanh - lúa
- 5. Nuôi xen canh Chạch đồng và cua đồng trong ruộng lúa
- 6. Nuôi cá Trắm đen trong ao/hồ
- 7. Nuôi cá Trắm đen trong lồng bè
- 8. Nuôi cá Bỗng trong lồng/bè
- 9. Nuôi cá Rô đồng trong ao/ hồ
- 10. Nuôi Ba Ba trong ao/bể
- 11. Nuôi Ếch trong bể/ lồng bè
- 12. Nuôi Trai nước ngọt lấy ngọc
- 13. Nuôi cá Rô phi/ Diêu hồng trong lồng bè
- 14. Nuôi cá Rô phi/ Diêu hồng thâm canh trong ao/hồ
- 15. Nuôi cá Rô phi/ Diêu hồng bán thâm canh trong ao/hồ
- 16. Nuôi ghép cá Rô phi/ Diêu hồng là chính trong ao/ hồ
- 17. Nuôi cá Trắm cỏ trong lồng bè
- 18. Nuôi ghép cá Trắm cỏ là chính trong ao/hồ
- 19. Nuôi ghép cá Chép là chính trong ao/hồ
- 20. Nuôi cá Chim trắng trong ao/hồ
- 21. Nuôi cá Trê trong ao/hồ
- 22. Nuôi Nheo Mỹ trong lồng bè
- 23. Nuôi cá - lúa
- 24. Nuôi cá Lăng nha trong lồng bè
- 25. Nuôi cá Lăng chấm trong lồng bè
- 26. Nuôi cá Lăng chấm trong ao/hồ
- 27. Nuôi cá Chiên trong lồng bè
- 28. Nuôi Lươn trong bể
- 29. Nuôi cá Chình nước ngọt trong bể
- 30. Nuôi cá Chình nước ngọt trong lồng bè
- 31. Nuôi cá Tầm trong lồng bè
- 32. Nuôi cá Tầm trong bể/ao
- 33. Nuôi cá Hồi trong bể/ao
Quyết định số 49/2024/QĐ-UBND ngày 09/10/2024 Quy định định mức kinh tế - kỹ thuật, tiêu chuẩn một số giống cây trồng, vật nuôi, thủy sản trên địa bàn tỉnh Lai Châu
- Số hiệu văn bản: 49/2024/QĐ-UBND
- Loại văn bản: Quyết định
- Cơ quan ban hành: Tỉnh Lai Châu
- Ngày ban hành: 09-10-2024
- Ngày có hiệu lực: 21-10-2024
- Tình trạng hiệu lực: Đang có hiệu lực
- Ngôn ngữ:
- Định dạng văn bản hiện có:
MỤC LỤC
Tiếng anh