Quyết định số 1238/QĐ-UBND ngày 25/07/2022 Phê duyệt Đề án xây dựng nông thôn mới tỉnh Lạng Sơn, giai đoạn 2021-2025
- Số hiệu văn bản: 1238/QĐ-UBND
- Loại văn bản: Quyết định
- Cơ quan ban hành: Tỉnh Lạng Sơn
- Ngày ban hành: 25-07-2022
- Ngày có hiệu lực: 25-07-2022
- Tình trạng hiệu lực: Đang có hiệu lực
- Ngôn ngữ:
- Định dạng văn bản hiện có:
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 1238/QĐ-UBND |
Lạng Sơn, ngày 25 tháng 7 năm 2022 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT ĐỀ ÁN XÂY DỰNG NÔNG THÔN MỚI TỈNH LẠNG SƠN, GIAI ĐOẠN 2021 - 2025
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LẠNG SƠN
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015; Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22/11/2019;
Căn cứ Quyết định số 263/QĐ-TTg ngày 22/02/2022 của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới giai đoạn 2021 - 2025;
Căn cứ Nghị quyết số 46-NQ/TU ngày 08/9/2021 của Ban Chấp hành Đảng bộ tỉnh về xây dựng nông thôn mới tỉnh Lạng Sơn, giai đoạn 2021 - 2025;
Căn cứ Kết luận số 1075-KL/TU ngày 29/6/2022 của Ban Thường vụ Tỉnh ủy tại kỳ họp thứ 21, ngày 29/6/2022;
Căn cứ Nghị quyết số 11/NQ-HĐND ngày 07/7/2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc thông qua Đề án xây dựng nông thôn mới tỉnh Lạng Sơn giai đoạn 2021 - 2025
Xét đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tại Tờ trình số 84/TTr-SNN ngày 19/7/2022.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này Đề án xây dựng nông thôn mới tỉnh Lạng Sơn giai đoạn 2021- 2025.
|
|
TM. ỦY BAN NHÂN
DÂN |
Biểu 1A:
TỔNG HỢP KẾT QUẢ XÂY DỰNG
NÔNG THÔN MỚI THEO BỘ TIÊU CHÍ GIAI ĐOẠN 2016 - 2020 CỦA CÁC HUYỆN, THÀNH PHỐ ĐẾN
HẾT NĂM 2020
(Kèm theo Quyết định số: 1238/QĐ-UBND ngày 25 tháng 7 năm 2022 của UBND tỉnh
Lạng Sơn)
|
Tiêu chí |
Thành phố |
Tràng Định |
Văn Lãng |
Bình Gia |
Bắc Sơn |
Văn Quan |
Cao Lộc |
Lộc Bình |
Đình Lập |
Chi Lăng |
Hữu Lũng |
Tổng cộng |
Tỉ lệ (%) |
|
1. Quy hoạch |
3 |
21 |
16 |
18 |
17 |
13 |
20 |
19 |
10 |
18 |
23 |
178 |
98.34 |
|
2. Giao thông |
3 |
7 |
6 |
7 |
9 |
6 |
7 |
7 |
6 |
10 |
10 |
78 |
43.09 |
|
3. Thuỷ lợi |
3 |
18 |
16 |
16 |
15 |
16 |
20 |
15 |
10 |
18 |
23 |
170 |
93.92 |
|
4. Điện |
3 |
15 |
13 |
11 |
7 |
15 |
18 |
11 |
10 |
14 |
21 |
138 |
76.24 |
|
5. Trường học |
3 |
7 |
6 |
7 |
8 |
8 |
7 |
6 |
8 |
7 |
7 |
74 |
40.88 |
|
6. Cơ sở vật chất văn hoá |
3 |
7 |
5 |
6 |
7 |
6 |
7 |
6 |
6 |
7 |
7 |
67 |
37.02 |
|
7. Cơ sở hạ tầng thương mại nông thôn |
3 |
15 |
12 |
17 |
17 |
14 |
20 |
19 |
10 |
16 |
19 |
162 |
89.50 |
|
8. Thông tin và truyền thông |
3 |
8 |
7 |
12 |
10 |
8 |
12 |
10 |
8 |
10 |
15 |
103 |
56.91 |
|
9. Nhà ở dân cư |
3 |
15 |
7 |
13 |
9 |
9 |
17 |
14 |
6 |
16 |
20 |
129 |
71.27 |
|
10. Thu nhập |
3 |
8 |
6 |
6 |
7 |
7 |
9 |
6 |
7 |
8 |
8 |
75 |
41.44 |
|
11.Hộ nghèo |
3 |
10 |
8 |
6 |
11 |
6 |
11 |
7 |
6 |
13 |
13 |
94 |
51.93 |
|
12. Lao động có việc làm |
3 |
21 |
16 |
18 |
17 |
16 |
20 |
19 |
10 |
18 |
22 |
180 |
99.45 |
|
13. Tổ chức sản xuất |
3 |
20 |
9 |
10 |
11 |
14 |
10 |
10 |
7 |
14 |
12 |
120 |
66.30 |
|
14. Giáo dục và Đào tạo |
3 |
21 |
16 |
18 |
17 |
16 |
19 |
19 |
10 |
18 |
23 |
180 |
99.45 |
|
15. Y tế |
3 |
17 |
10 |
13 |
14 |
13 |
16 |
19 |
10 |
14 |
18 |
147 |
81.22 |
|
16. Văn hoá |
3 |
17 |
9 |
6 |
12 |
9 |
13 |
13 |
10 |
11 |
20 |
123 |
67.96 |
|
17. Môi trường và an toàn thực phẩm |
3 |
7 |
6 |
6 |
7 |
5 |
8 |
6 |
6 |
7 |
7 |
68 |
37.57 |
|
18. HT chính trị và tiếp cận pháp luật |
3 |
8 |
13 |
6 |
8 |
9 |
9 |
8 |
8 |
7 |
12 |
91 |
50.28 |
|
19. Quốc phòng và an ninh |
3 |
21 |
14 |
17 |
16 |
14 |
18 |
18 |
10 |
18 |
22 |
171 |
94.48 |
|
Cộng toàn tỉnh |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2,348 |
|
|
Tỷ lệ đạt bình quân tiêu chí/xã 2020 |
19.00 |
12.52 |
12.19 |
11.83 |
12.88 |
12.75 |
13.05 |
12.21 |
15.80 |
13.56 |
13.13 |
12.97 |
|
Biểu 1B
KẾT QUẢ MỨC ĐỘ ĐẠT TIÊU CHÍ
CÁC HUYỆN, THÀNH PHỐ ĐẾN HẾT NĂM 2020 THEO BỘ TIÊU CHÍ GIAI ĐOẠN 2016 - 2020
(Kèm theo Quyết định số: 1238/QĐ-UBND ngày 25 tháng 7 năm 2022 của UBND tỉnh
Lạng Sơn)
|
Mức độ đạt/huyện |
Thành phố |
Tràng Định |
Văn Lãng |
Bình Gia |
Bắc Sơn |
Văn Quan |
Cao Lộc |
Lộc Bình |
Đình Lập |
Chi Lăng |
Hữu Lũng |
Tổng cộng |
Tỉ lệ (%) |
|
Số xã đạt 19 tiêu chí |
3 |
6 |
5 |
6 |
7 |
5 |
7 |
6 |
6 |
7 |
7 |
65 |
35.91 |
|
Số xã đạt 18 tiêu chí |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Số xã đạt 17 tiêu chí |
|
1 |
|
|
|
|
0 |
|
|
|
|
1 |
0.55 |
|
Số xã đạt 16 tiêu chí |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Số xã đạt 15 tiêu chí |
|
|
|
|
|
|
1 |
|
|
|
|
1 |
0.55 |
|
Số xã đạt 14 tiêu chí |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Số xã đạt 13 tiêu chí |
|
|
1 |
|
|
1 |
|
1 |
1 |
2 |
|
6 |
3.31 |
|
Số xã đạt 12 tiêu chí |
|
2 |
0 |
|
|
|
|
|
|
1 |
3 |
6 |
3.31 |
|
Số xã đạt 11 tiêu chí |
|
3 |
1 |
2 |
|
3 |
2 |
1 |
2 |
3 |
3 |
20 |
11.05 |
|
Số xã đạt 10 tiêu chí |
|
2 |
1 |
1 |
2 |
2 |
4 |
2 |
|
|
6 |
20 |
11.05 |
|
Số xã đạt 9 tiêu chí |
|
2 |
4 |
2 |
3 |
4 |
4 |
5 |
1 |
2 |
3 |
30 |
16.57 |
|
Số xã đạt 8 tiêu chí |
|
3 |
3 |
3 |
3 |
|
1 |
2 |
|
1 |
1 |
17 |
9.39 |
|
Số xã đạt 7 tiêu chí |
|
1 |
0 |
2 |
2 |
1 |
1 |
2 |
|
2 |
|
11 |
6.08 |
|
Số xã đạt 6 tiêu chí |
|
1 |
1 |
1 |
|
|
|
|
|
|
|
3 |
1.66 |
|
Số xã đạt 5 tiêu chí |
|
|
|
1 |
|
|
|
|
|
|
|
1 |
0.55 |
|
Số xã đạt 4 tiêu chí |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Số xã đạt 3 tiêu chí |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Số xã đạt 2 tiêu chí |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Số xã đạt 1 tiêu chí |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Biểu 02:
TỔNG HỢP MỨC ĐỘ ĐẠT TIÊU CHÍ
THEO BỘ TIÊU CHÍ NÔNG THÔN MỚI NÂNG CAO GIAI ĐOẠN 2016 - 2020 ĐẾN HẾT NĂM 2020
(Kèm theo Quyết định số: 1238/QĐ-UBND ngày 25 tháng 7 năm 2022 của UBND tỉnh
Lạng Sơn)
|
TT |
HUYỆN, TP |
XÃ |
SỐ TIÊU CHÍ ĐẠT |
GHI CHÚ |
|
1 |
TP Lạng Sơn |
Mai Pha |
14 |
|
|
2 |
Hoàng Đồng |
14 |
|
|
|
3 |
Quảng Lạc |
8 |
|
|
|
4 |
Tràng Định |
Đại Đồng |
10 |
|
|
5 |
Tri Phương |
6 |
|
|
|
6 |
Chi Lăng |
9 |
|
|
|
7 |
Đề Thám |
3 |
|
|
|
8 |
Hùng Sơn |
1 |
|
|
|
9 |
Cao Minh |
1 |
|
|
|
10 |
Văn Lãng |
Hoàng Văn Thụ |
10 |
|
|
11 |
Tân Thanh |
8 |
|
|
|
12 |
Bắc Việt |
5 |
|
|
|
13 |
Bắc Hùng |
5 |
|
|
|
14 |
Bình Gia |
Bình La |
1 |
|
|
15 |
Hoàng Văn Thụ |
5 |
|
|
|
16 |
Tân Văn |
13 |
|
|
|
17 |
Mông Ân |
5 |
|
|
|
18 |
Bắc Sơn |
Bắc Quỳnh |
8 |
|
|
19 |
Đồng Ý |
9 |
|
|
|
20 |
Chiến Thắng |
14 |
|
|
|
21 |
Vũ Sơn |
4 |
|
|
|
22 |
Hưng Vũ |
2 |
|
|
|
23 |
Nhất Tiến |
5 |
|
|
|
24 |
Văn Quan |
Tân Đoàn |
6 |
|
|
25 |
Tràng Phái |
3 |
|
|
|
26 |
Yên Phúc |
1 |
|
|
|
27 |
Cao Lộc |
Gia Cát |
6 |
|
|
28 |
Hải Yến |
14 |
|
|
|
29 |
Yên Trạch |
3 |
|
|
|
30 |
Hồng Phong |
3 |
|
|
|
31 |
Tân Thành |
3 |
|
|
|
32 |
Lộc Bình |
Tú Đoạn |
7 |
|
|
33 |
Yên Khoái |
7 |
|
|
|
34 |
Hữu Khánh |
12 |
|
|
|
35 |
Đồng Bục |
9 |
|
|
|
36 |
Đình Lập |
Đình Lập |
12 |
|
|
37 |
Cường Lợi |
14 |
|
|
|
38 |
Bính Xá |
4 |
|
|
|
39 |
Bắc Xa |
5 |
|
|
|
40 |
Bắc Lãng |
3 |
|
|
|
41 |
Chi Lăng |
Chi Lăng |
14 |
|
|
42 |
Vạn Linh |
8 |
|
|
|
43 |
Hòa Bình |
8 |
|
|
|
44 |
Bằng Mạc |
10 |
|
|
|
45 |
Mai Sao |
10 |
|
|
|
46 |
Gia Lộc |
6 |
|
|
|
47 |
Hữu Lũng |
Tân Thành |
14 |
|
|
48 |
Minh Sơn |
7 |
|
|
|
49 |
Đồng Tân |
5 |
|
|
|
50 |
Cai Kinh |
6 |
|
|
|
51 |
Sơn Hà |
7 |
|
|
|
|
Bình quân TC/xã |
|
7.20 |
|
Biểu 3A
NHIỆM VỤ MỨC ĐỘ ĐẠT CHUẨN TỪNG
TIÊU CHÍ XÃ NÔNG THÔN MỚI ĐẾN HẾT 2025
(Kèm theo Quyết định số: 1238/QĐ-UBND ngày 25 tháng 7 năm 2022 của UBND tỉnh
Lạng Sơn)
|
STT |
Tiêu chí |
Thành phố |
Tràng Định |
Văn Lãng |
Bình Gia |
Bắc Sơn |
Văn Quan |
Cao Lộc |
Lộc Bình |
Đình Lập |
Chi Lăng |
Hữu Lũng |
Tổng cộng |
Tỉ lệ (%) |
|
1 |
Quy hoạch |
3 |
21 |
16 |
18 |
17 |
16 |
20 |
19 |
10 |
18 |
23 |
181 |
100.0% |
|
2 |
Giao thông |
3 |
12 |
12 |
11 |
14 |
13 |
14 |
12 |
11 |
13 |
13 |
128 |
70.7% |
|
3 |
Thuỷ lợi và phòng, chống thiên tai |
3 |
21 |
16 |
18 |
17 |
16 |
20 |
19 |
10 |
18 |
23 |
181 |
100.0% |
|
4 |
Điện |
3 |
16 |
14 |
13 |
15 |
13 |
17 |
15 |
10 |
18 |
21 |
155 |
85.6% |
|
5 |
Trường học |
3 |
11 |
10 |
10 |
12 |
12 |
12 |
11 |
10 |
12 |
13 |
116 |
64.1% |
|
6 |
Cơ sở vật chất văn hoá |
3 |
12 |
11 |
11 |
13 |
13 |
13 |
12 |
11 |
13 |
4 |
116 |
64.1% |
|
7 |
Cơ sở hạ tầng TM nông thôn |
3 |
17 |
13 |
14 |
14 |
13 |
16 |
16 |
10 |
15 |
19 |
150 |
82.9% |
|
8 |
Thông tin và truyền thông |
3 |
12 |
12 |
12 |
14 |
12 |
12 |
12 |
11 |
14 |
16 |
130 |
71.8% |
|
9 |
Nhà ở dân cư |
3 |
15 |
11 |
13 |
13 |
11 |
15 |
17 |
10 |
17 |
20 |
145 |
80.1% |
|
10 |
Thu nhập |
3 |
11 |
11 |
11 |
15 |
11 |
13 |
12 |
11 |
15 |
14 |
127 |
70.2% |
|
11 |
Nghèo đa chiều |
3 |
11 |
11 |
11 |
14 |
10 |
12 |
12 |
10 |
14 |
14 |
122 |
67.4% |
|
12 |
Lao động |
3 |
21 |
16 |
18 |
17 |
16 |
20 |
19 |
10 |
18 |
23 |
181 |
100.0% |
|
13 |
Tổ chức SX và PTKT nông thôn |
3 |
12 |
11 |
12 |
13 |
11 |
13 |
12 |
11 |
14 |
14 |
126 |
69.6% |
|
14 |
Giáo dục và Đào tạo |
3 |
21 |
16 |
18 |
17 |
16 |
20 |
19 |
10 |
18 |
23 |
181 |
100.0% |
|
15 |
Y tế |
3 |
13 |
12 |
12 |
13 |
12 |
13 |
14 |
10 |
14 |
15 |
131 |
72.4% |
|
16 |
Văn hoá |
3 |
19 |
15 |
15 |
17 |
14 |
18 |
17 |
10 |
16 |
19 |
163 |
90.1% |
|
17 |
Môi trường và AT thực phẩm |
3 |
12 |
11 |
12 |
13 |
11 |
13 |
12 |
11 |
14 |
14 |
126 |
69.6% |
|
18 |
HT chính trị và tiếp cận Pháp luật |
3 |
13 |
12 |
12 |
12 |
12 |
12 |
12 |
10 |
13 |
14 |
125 |
69.1% |
|
19 |
Quốc phòng và an ninh |
3 |
21 |
16 |
18 |
17 |
16 |
20 |
19 |
10 |
18 |
23 |
181 |
100.0% |
|
|
Cộng toàn tỉnh |
57 |
291 |
246 |
259 |
277 |
248 |
293 |
281 |
196 |
292 |
325 |
2,765 |
|
|
|
Tỷ lệ đạt bình quân tiêu chí/xã |
19.00 |
13.86 |
15.38 |
14.39 |
16.29 |
15.50 |
14.65 |
14.79 |
19.60 |
16.22 |
14.13 |
15.28 |
|
Biểu 3B
NHIỆM VỤ MỨC ĐỘ ĐẠT CHUẨN TỪNG
TIÊU CHÍ XÃ NÔNG THÔN MỚI NÂNG CAO ĐẾN HẾT 2025
(Kèm theo Quyết định số: 1238/QĐ-UBND ngày 25 tháng 7 năm 2022 của UBND tỉnh
Lạng Sơn)
|
STT |
Tiêu chí |
Thành phố |
Tràng Định |
Văn Lãng |
Bình Gia |
Bắc Sơn |
Văn Quan |
Cao Lộc |
Lộc Bình |
Đình Lập |
Chi Lăng |
Hữu Lũng |
Tổng cộng |
Tỉ lệ (%) |
|
1 |
Quy hoạch |
3 |
11 |
11 |
10 |
13 |
11 |
11 |
11 |
10 |
12 |
12 |
115 |
100.0% |
|
2 |
Giao thông |
3 |
4 |
4 |
3 |
4 |
3 |
4 |
4 |
4 |
5 |
4 |
42 |
36.5% |
|
3 |
Thuỷ lợi và phòng, chống thiên tai |
3 |
4 |
4 |
3 |
5 |
4 |
4 |
4 |
5 |
5 |
4 |
45 |
39.1% |
|
4 |
Điện |
3 |
6 |
6 |
5 |
8 |
6 |
7 |
6 |
10 |
9 |
9 |
75 |
65.2% |
|
5 |
Giáo dục |
3 |
3 |
3 |
3 |
3 |
3 |
3 |
3 |
3 |
3 |
4 |
34 |
29.6% |
|
6 |
Văn hoá |
3 |
3 |
3 |
2 |
3 |
2 |
3 |
3 |
3 |
4 |
3 |
32 |
27.8% |
|
7 |
Cơ sở hạ tầng TM nông thôn |
3 |
4 |
4 |
4 |
5 |
5 |
5 |
4 |
5 |
6 |
5 |
50 |
43.5% |
|
8 |
Thông tin và truyền thông |
3 |
4 |
4 |
4 |
5 |
5 |
5 |
4 |
5 |
6 |
5 |
50 |
43.5% |
|
9 |
Nhà ở dân cư |
3 |
5 |
4 |
4 |
4 |
5 |
5 |
4 |
5 |
6 |
5 |
50 |
43.5% |
|
10 |
Thu nhập |
3 |
3 |
3 |
3 |
3 |
3 |
3 |
3 |
3 |
4 |
4 |
35 |
30.4% |
|
11 |
Nghèo đa chiều |
3 |
3 |
3 |
3 |
3 |
3 |
3 |
3 |
3 |
4 |
4 |
35 |
30.4% |
|
12 |
Lao động |
3 |
9 |
8 |
8 |
9 |
7 |
8 |
8 |
10 |
10 |
10 |
90 |
78.3% |
|
13 |
Tổ chức SX và PTKT nông thôn |
3 |
3 |
3 |
2 |
3 |
3 |
3 |
3 |
4 |
4 |
4 |
35 |
30.4% |
|
14 |
Y Tế |
3 |
4 |
4 |
4 |
4 |
4 |
4 |
4 |
5 |
5 |
4 |
45 |
39.1% |
|
15 |
Hành chính công |
3 |
5 |
4 |
4 |
4 |
5 |
5 |
4 |
5 |
6 |
5 |
50 |
43.5% |
|
16 |
Tiếp cận pháp luật |
3 |
5 |
5 |
4 |
5 |
5 |
5 |
5 |
6 |
6 |
6 |
55 |
47.8% |
|
17 |
Môi trường |
3 |
3 |
3 |
3 |
3 |
3 |
3 |
3 |
3 |
4 |
4 |
35 |
30.4% |
|
18 |
Chất lượng môi trường sống |
3 |
3 |
3 |
3 |
3 |
3 |
3 |
3 |
3 |
4 |
4 |
35 |
30.4% |
|
19 |
Quốc phòng và an ninh |
3 |
11 |
11 |
10 |
13 |
11 |
11 |
11 |
10 |
12 |
12 |
115 |
100.0% |
|
|
Cộng toàn tỉnh |
57 |
93 |
90 |
82 |
100 |
91 |
95 |
90 |
102 |
115 |
108 |
1,023 |
|
|
|
Tỷ lệ đạt bình quân tiêu chí/xã |
19.00 |
4.43 |
5.63 |
4.56 |
5.88 |
5.69 |
4.75 |
4.74 |
10.20 |
6.39 |
4.70 |
8.90 |
|
Biểu 4:
DANH SÁCH XÃ ĐẠT CHUẨN NÔNG
THÔN MỚI GIAI ĐOẠN 2021 - 2025
(Kèm theo Quyết định số: 1238/QĐ-UBND ngày 25 tháng 7 năm 2022 của UBND tỉnh
Lạng Sơn)
|
STT |
Tên huyện, xã |
Năm phấn đấu đạt chuẩn |
Ghi chú |
|
I |
Huyện Chi Lăng |
|
|
|
1 |
Xã Quan Sơn |
2021 |
Khu vực I |
|
2 |
Thượng Cường |
2022 |
Khu vực II |
|
3 |
Nhân Lý |
2023 |
Khu vực I |
|
4 |
Vân Thủy |
2024 |
Khu vực III |
|
5 |
Chiến Thắng |
2025 |
Khu vực III |
|
II |
Huyện Tràng Định |
|
|
|
6 |
Quốc khánh |
2021 |
Khu vực I |
|
7 |
Quốc Việt |
2022 |
Khu vực I |
|
8 |
Kháng Chiến |
2023 |
Khu vực II |
|
9 |
Tân Minh |
2024 |
Khu vực III |
|
10 |
Vĩnh Tiến |
2025 |
Khu vực III |
|
III |
Huyện Văn Lãng |
|
|
|
11 |
Tân Mỹ Trùng Khánh |
2021 |
Khu vực I |
|
12 |
2022 |
Khu vực I |
|
|
13 |
Thanh Long |
2023 |
Khu vực I |
|
14 |
Hồng Thái |
2024 |
Khu vực III |
|
15 |
Tân Tác |
2025 |
Khu vực III |
|
IV |
Huyện Cao Lộc |
|
|
|
13 |
Hợp Thành |
2021 |
Khu vực I |
|
17 |
Thụy Hùng |
2022 |
Khu vực I |
|
18 |
Bảo Lâm |
2023 |
Khu vực I |
|
19 |
Cao Lâu |
2024 |
Khu vực II |
|
20 |
Hòa Cư |
2025 |
Khu vực III |
|
V |
Huyện Hữu Lũng |
|
|
|
21 |
Yên Thinh |
2021 |
Khu vực I |
|
22 |
Hồ Sơn |
2022 |
Khu vực I |
|
23 |
Đồng Tiến |
2023 |
Khu vực II |
|
27 |
Minh Tiến |
2024 |
Khu vực I |
|
25 |
Quyết Thắng |
2024 |
Khu vực III |
|
26 |
Yên Vượng |
2025 |
Khu vực I |
|
VI |
Huyện Đình Lập |
|
|
|
27 |
Thái Bình |
2021 |
Khu vực I |
|
28 |
Châu Sơn |
2022 |
Khu vực III |
|
29 |
Lâm Ca |
2023 |
Khu vực III |
|
30 |
Đồng Thắng |
2024 |
Khu vực III |
|
VII |
Huyện Lộc Bình |
|
|
|
31 |
Khánh Xuân |
2021 |
Khu vực I |
|
32 |
Tam Gia |
2022 |
Khu vực III |
|
33 |
Tĩnh Bắc |
2023 |
Khu vực III |
|
34 |
Thống Nhất |
2024 |
Khu vực III |
|
35 |
Xuân Dương |
2025 |
Khu vực III |
|
VIII |
Huyện Bình Gia |
|
|
|
36 |
Thiện Long |
2021 |
Khu vực I |
|
37 |
Thiện Hòa |
2022 |
Khu vực III |
|
38 |
Hồng Phong |
2023 |
Khu vực III |
|
39 |
Hoa Thám |
2024 |
Khu vực III |
|
40 |
Thiện Thuật |
2025 |
Khu vực III |
|
IX |
Huyện Bắc Sơn |
|
|
|
41 |
Vũ Lễ |
2021 |
Khu vực I |
|
42 |
Vũ Lăng |
2022 |
Khu vực I |
|
43 |
Long Đống |
2023 |
Khu vực II |
|
44 |
Tân Thành |
2024 |
Khu vực III |
|
45 |
Nhất Hòa |
2025 |
Khu vực III |
|
X |
Huyện Văn Quan |
|
|
|
46 |
Điềm He |
2021 |
Khu vực I |
|
47 |
Bình Phúc |
2022 |
Khu vực III |
|
48 |
Liên Hội |
2023 |
Khu vực III |
|
49 |
Trấn Ninh |
2024 |
Khu vực III |
|
50 |
Khánh Khê |
2025 |
Khu vực III |
Biểu 5:
DANH SÁCH XÃ ĐẠT CHUẨN NÔNG
THÔN MỚI NÂNG CAO GIAI ĐOẠN 2021 - 2025
(Kèm theo Quyết định số: 1238/QĐ-UBND ngày 25 tháng 7 năm 2022 của UBND tỉnh
Lạng Sơn)
|
TT |
Huyện, TP |
Xã |
Dự kiến năm phấn đấu đạt chuẩn |
Ghi chú |
|
1 |
TP Lạng Sơn |
Quảng Lạc |
2022 |
|
|
2 |
Tràng Định |
Chi Lăng |
2022 |
|
|
3 |
Tri Phương |
2024 |
|
|
|
4 |
Văn Lãng |
Hoàng Văn Thụ |
2021 |
|
|
5 |
Hoàng Việt |
2024 |
|
|
|
6 |
Tân Mỹ |
2025 |
|
|
|
7 |
Bình Gia |
Tân Văn |
2023 |
|
|
8 |
Bắc Sơn |
Đồng Ý |
2021 |
|
|
9 |
Bắc Quỳnh |
2022 |
|
|
|
10 |
Vũ Sơn |
2024 |
|
|
|
11 |
Văn Quan |
Điềm He |
2023 |
|
|
12 |
Yên Phúc |
2025 |
|
|
|
13 |
Cao Lộc |
Gia Cát |
2022 |
|
|
14 |
Yên Trạch |
2024 |
|
|
|
15 |
Lộc Bình |
Hữu Khánh |
2021 |
|
|
16 |
Khánh Xuân |
2023 |
|
|
|
17 |
Yên Khoái |
2024 |
|
|
|
18 |
Đình Lập |
Đình Lập |
2021 |
|
|
19 |
Bắc Lãng |
2022 |
|
|
|
20 |
Thái Bình |
2024 |
|
|
|
21 |
Chi Lăng |
Bằng Mạc |
2021 |
|
|
22 |
Mai Sao |
2023 |
|
|
|
23 |
Y Tịch |
2025 |
|
|
|
24 |
Hữu Lũng |
Sơn Hà |
2022 |
|
|
25 |
Cai Kinh |
2024 |
|
Biểu 6:
DANH SÁCH XÃ ĐẠT CHUẨN NÔNG
THÔN MỚI KIỂU MẪU GIAI ĐOẠN 2021 - 2025
(Kèm theo Quyết định số: 1238/QĐ-UBND ngày 25 tháng 7 năm 2022 của UBND tỉnh
Lạng Sơn)
|
TT |
Huyện, TP |
Xã |
Năm phấn đấu đạt chuẩn |
Ghi chú |
|
1 |
TP Lạng Sơn |
Hoàng Đồng |
2023 |
|
|
2 |
Tràng Định |
Tri Phương |
2025 |
|
|
3 |
Văn Lãng |
Hoàng Văn Thụ |
2025 |
|
|
4 |
Bình Gia |
Tân Văn |
2025 |
|
|
5 |
Bắc Sơn |
Đồng Ý |
2023 |
|
|
6 |
Bắc Quỳnh |
2024 |
|
|
|
7 |
Văn Quan |
Điềm He |
2025 |
|
|
8 |
Cao Lộc |
Hải Yến |
2025 |
|
|
9 |
Lộc Bình |
Khánh Xuân |
2024 |
|
|
10 |
Đình Lập |
Cường Lợi |
2024 |
|
|
11 |
Chi Lăng |
Chi Lăng |
2022 |
|
|
12 |
Hữu Lũng |
Cai Kinh |
2025 |
|
Biểu 7:
KHỐI LƯỢNG NHU CẦU ĐẦU TƯ CÁC HẠNG
MỤC THUỘC CHƯƠNG TRÌNH MTQG XÂY DỰNG NÔNG THÔN MỚI GIAI ĐOẠN 2021 - 2025
(Kèm theo Quyết định số: 1238/QĐ-UBND ngày 25 tháng 7 năm 2022 của UBND tỉnh
Lạng Sơn)
|
STT |
Hạng mục |
Đơn vị |
Tổng khối lượng |
Phân theo năm |
||||
|
2021 |
2022 |
2023 |
2024 |
2025 |
||||
|
I. |
Đầu tư cơ sở hạ tầng |
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Giao thông |
Km |
1,750 |
350 |
350 |
350 |
350 |
350 |
|
2 |
Thủy lợi |
Công trình |
215 |
43 |
45 |
42 |
42 |
43 |
|
3 |
Điện nông thôn |
Công trình |
47 |
5 |
10 |
12 |
10 |
10 |
|
4 |
Trường học |
Trường |
228 |
|
26 |
77 |
59 |
66 |
|
5 |
Cơ sở vật chất văn hóa |
|
|
|
|
|
|
|
|
a |
Sân thể thao xã |
Sân |
35 |
6 |
6 |
7 |
8 |
8 |
|
b |
CSVC văn hóa xã (Nhà văn hóa xã) |
Nhà |
47 |
7 |
10 |
10 |
10 |
10 |
|
c |
CSVC văn hóa thôn |
Nhà |
699 |
169 |
140 |
130 |
130 |
130 |
|
6 |
Cơ sở hạ tầng thương mại nông thôn |
Công trình |
13 |
1 |
3 |
2 |
5 |
2 |
|
7 |
Hệ thống CSVC thông tin và truyền thông |
|
|
|
|
|
|
|
|
a |
Đài truyền thanh xã |
Đài |
17 |
7 |
5 |
5 |
|
|
|
b |
Nâng cấp, sửa chữa, chuyển đổi từ đài truyền thanh FM sang đài IP (khu vực I và II) |
Đài |
80 |
|
10 |
25 |
25 |
20 |
|
c |
Lắp đặt các điểm phát Wifi miễn phí xã nâng cao |
Điểm |
111 |
21 |
15 |
15 |
30 |
30 |
|
d |
Duy trì, xử lý sự cố hệ thống trên trang thông tin điện tử cấp xã |
Trang/xã |
37 |
7 |
5 |
5 |
10 |
10 |
|
8 |
Trạm y tế xã |
Trạm |
50 |
|
13 |
13 |
12 |
12 |
|
9 |
Công trình cung cấp nước sinh hoạt |
Công trình |
30 |
|
|
10 |
10 |
10 |
|
II. |
Các chương trình, đề án của TƯ |
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Chương trình mỗi xã một sản phẩm (OCOP) |
Sản phẩm |
> 50 |
|
|
|
|
|
|
2 |
Chương trình KHCN phục vụ XD NTM |
Đề tài/dự án |
9 |
|
|
|
|
|
|
3 |
Chương trình phát triển du lịch nông thôn trong xây dựng nông thôn mới |
Điểm du lịch |
17 |
1 |
3 |
4 |
6 |
3 |
|
4 |
Chương trình chuyển đổi số trong xây dựng nông thôn mới hướng, tới nông thôn mới thông minh. |
Mô hình |
2 |
|
|
|
|
|
|
5 |
Chương trình tăng cường bảo vệ môi trường, an toàn thực phẩm và cấp nước sạch nông thôn trong xây dựng nông thôn mới. |
|
|
|
|
|
|
|
|
a |
Quản lý vận hành công trình cấp nước nông thôn |
lớp |
3 |
|
|
1 |
1 |
1 |
|
b |
Xét nghiệm, đánh giá chất lượng nước |
mẫu |
2,100 |
|
|
700 |
700 |
700 |
|
6 |
Chương trình nâng cao chất lượng, hiệu quả trong thực hiện tiêu chí an ninh, trật tự trong xây dựng nông thôn mới. |
Mô hình |
81 |
10 |
17 |
17 |
18 |
19 |
|
III. |
Các nội dung thực hiện khác |
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Công tác quy hoạch |
Xã |
159 |
41 |
39 |
25 |
26 |
28 |
|
2 |
Xây dựng khu dân cư kiểu mẫu |
Khu |
339 |
39 |
60 |
70 |
80 |
90 |
|
3 |
Xây dựng xã nâng cao, kiểu mẫu |
Xã |
37 |
5 |
6 |
8 |
9 |
9 |
|
4 |
Hỗ trợ PTSX và các HTTCSX |
Mô hình |
256 |
16 |
60 |
60 |
60 |
60 |
|
5 |
Đào tạo nghề cho LĐ nông thôn |
Người |
28,397 |
700 |
6,737 |
6,872 |
7,009 |
7,079 |
|
6 |
Đào tạo, tập huấn, tuyên truyền |
|
|
|
|
|
|
|
|
a |
Nâng cao năng lực cho cán bộ làm công tác XDNTM |
Lớp |
120 |
|
30 |
30 |
30 |
30 |
|
b |
Tuyên truyền về nông thôn mới |
Sản phẩm TT |
12,665 |
665 |
3,000 |
3,000 |
3,000 |
3,000 |
|
c |
Lĩnh vực ngành Tư pháp |
Hội nghị |
42 |
6 |
7 |
9 |
10 |
10 |
|
d |
Đào tạo bồi dưỡng cán bộ, công chức cấp xã |
Chỉ tiêu |
11,230 |
|
2,910 |
2,960 |
2,760 |
2,600 |
|
7 |
Duy tu, bảo dưỡng, vận hành công trình |
Km |
15,309 |
2,892 |
2,977 |
3,062 |
3,147 |
3,232 |
Biểu 8:
NHU CẦU ĐẦU TƯ TRỰC TIẾP CHO
CÁC NỘI DUNG THUỘC CHƯƠNG TRÌNH MTQG XÂY DỰNG NÔNG THÔN MỚI GIAI ĐOẠN 2021 -
2025
(Kèm theo Quyết định số: 1238/QĐ-UBND ngày 25 tháng 7 năm 2022 của UBND tỉnh
Lạng Sơn)
Đơn vị: Triệu đồng
|
STT |
Hạng mục |
Tổng nhu cầu vốn đầu tư |
Nhu cầu đầu tư theo năm |
||||
|
2021 |
2022 |
2023 |
2024 |
2025 |
|||
|
|
Tổng |
5,591,626 |
494,185 |
1,072,378 |
1,352,342 |
1,344,513 |
1,328,208 |
|
I. |
Đầu tư cơ sở hạ tầng |
2,981,864 |
391,470 |
472,868 |
732,154 |
678,950 |
706,422 |
|
1 |
Giao thông |
925,400 |
185,080 |
185,080 |
185,080 |
185,080 |
185,080 |
|
2 |
Thủy lợi |
318,600 |
97,900 |
56,700 |
59,900 |
50,000 |
54,100 |
|
3 |
Điện nông thôn |
232,710 |
35,470 |
52,790 |
67,600 |
42,500 |
34,350 |
|
4 |
Trường học |
945,470 |
|
71,060 |
290,610 |
273,980 |
309,820 |
|
5 |
CSVC văn hóa |
349,342 |
67,006 |
69,114 |
70,896 |
70,766 |
71,560 |
|
a |
CSVC văn hóa (Nhà văn hóa xã) |
120,224 |
21,883 |
23,888 |
24,898 |
24,668 |
24,887 |
|
b |
CSVC văn hóa (Nhà văn hóa thôn) |
229,118 |
45,123 |
45,226 |
45,998 |
46,098 |
46,673 |
|
6 |
Cơ sở hạ tầng thương mại nông thôn |
23,800 |
2,200 |
5,400 |
4,400 |
7,400 |
4,400 |
|
7 |
Hệ thống CSVC thông tin và truyền thông |
41,541.6 |
3,814 |
6,724 |
12,668 |
10,224 |
8,112 |
|
a |
Đài truyền thanh xã |
8,500 |
3,500 |
2,500 |
2,500 |
|
|
|
b |
Nâng cấp, sửa chữa, chuyển đổi từ đài truyền thanh FM sang đài IP (khu vực I và II) |
32,000 |
|
4,000 |
10,000 |
10,000 |
8,000 |
|
c |
Lắp đặt các điểm phát Wifi miễn phí xã nâng cao |
837.0 |
252 |
180 |
135 |
180 |
90 |
|
d |
Duy trì, xử lý sự cố hệ thống trên trang thông tin điện tử cấp xã |
204.6 |
62 |
44 |
33 |
44 |
22 |
|
8 |
Trạm y tế xã |
100,000 |
|
26,000 |
26,000 |
24,000 |
24,000 |
|
9 |
Công trình cung cấp nước sinh hoạt |
45,000 |
|
|
15,000 |
15,000 |
15,000 |
|
II. |
Các chương trình trọng tâm |
199,665 |
25,980 |
35,860 |
47,905 |
48,455 |
41,465 |
|
1 |
Chương trình mỗi xã một sản phẩm (OCOP) |
115,350 |
24,430 |
25,430 |
25,430 |
21,030 |
19,030 |
|
2 |
Chương trình KHCN phục vụ XD NTM |
15,640 |
0 |
4,330 |
4,500 |
3,900 |
2,910 |
|
3 |
Chương trình phát triển du lịch nông thôn trong xây dựng nông thôn mới |
44,300 |
1,250 |
5,250 |
8,000 |
12,450 |
17,350 |
|
4 |
Chương trình chuyển đổi số trong xây dựng nông thôn mới hướng, tới nông thôn mới thông minh. |
17,000 |
|
|
8,000 |
9,000 |
|
|
5 |
Chương trình tăng cường bảo vệ môi trường, an toàn thực phẩm và cấp nước sạch nông thôn trong xây dựng nông thôn mới. |
2,625 |
- |
- |
875 |
875 |
875 |
|
a |
Quản lý vận hành công trình cấp nước nông thôn |
105 |
|
|
35 |
35 |
35 |
|
b |
Xét nghiệm, đánh giá chất lượng nước |
2,520 |
|
|
840 |
840 |
840 |
|
6 |
Chương trình nâng cao chất lượng, hiệu quả trong thực hiện tiêu chí an ninh, trật tự trong xây dựng nông thôn mới. |
4,750 |
300 |
850 |
1100 |
1200 |
1300 |
|
III. |
Các nội dung thực hiện khác |
2,410,097 |
76,735 |
563,650 |
572,283 |
617,108 |
580,321 |
|
1 |
Công tác quy hoạch |
47,700 |
12,300 |
11,700 |
7,500 |
7,800 |
8,400 |
|
2 |
Xây dựng khu dân cư kiểu mẫu |
19,520 |
4,520 |
3,000 |
3,500 |
4,000 |
4,500 |
|
3 |
Xây dựng xã nâng cao, kiểu mẫu |
163,050 |
3,050 |
30,000 |
40,000 |
45,000 |
45,000 |
|
4 |
Xây dựng huyện Đình Lập đạt chuẩn NTM |
1,557,850 |
- |
380,000 |
380,000 |
417,850 |
380,000 |
|
5 |
Hỗ trợ PTSX và các HTTCSX |
206,900 |
6,900 |
50,000 |
50,000 |
50,000 |
50,000 |
|
6 |
Đào tạo nghề cho LĐ nông thôn |
117,950 |
1,550 |
28,500 |
28,900 |
29,500 |
29,500 |
|
7 |
Đào tạo, tập huấn, tuyên truyền |
47,307 |
1,577 |
10,342 |
11,850 |
12,000 |
11,538 |
|
a |
Nâng cao năng lực cho cán bộ làm công tác XDNTM |
18,000 |
0 |
4,500 |
4,500 |
4,500 |
4,500 |
|
b |
Tuyên truyền về nông thôn mới |
21,277 |
1,277 |
5,000 |
5,000 |
5,000 |
5,000 |
|
c |
Lĩnh vực ngành Tư pháp |
2,100 |
300 |
350 |
450 |
500 |
500 |
|
d |
Đào tạo bồi dưỡng cán bộ, công chức cấp xã |
5,930 |
|
492 |
1,900 |
2,000 |
1,538 |
|
8 |
Duy tu, bảo dưỡng, vận hành công trình |
237,640 |
46,658 |
47,108 |
47,533 |
47,958 |
48,383 |
|
9 |
Quản lý, giám sát thực hiện Chương trình |
12,180 |
180 |
3,000 |
3,000 |
3,000 |
3,000 |
Vui lòng Đăng ký tài khoản hoặc đăng nhập để xem và tải văn bản gốc.
Tiếng anh