Quyết định số 2053/QĐ-SXD ngày 02/08/2022 Công bố đơn giá nhân công tỉnh Ninh Bình
- Số hiệu văn bản: 2053/QĐ-SXD
- Loại văn bản: Quyết định
- Cơ quan ban hành: Tỉnh Ninh Bình
- Ngày ban hành: 02-08-2022
- Ngày có hiệu lực: 02-08-2022
- Ngày bị bãi bỏ, thay thế: 05-12-2023
- Tình trạng hiệu lực: Hết hiệu lực
- Thời gian duy trì hiệu lực: 490 ngày (1 năm 4 tháng 5 ngày)
- Ngày hết hiệu lực: 05-12-2023
- Ngôn ngữ:
- Định dạng văn bản hiện có:
|
UBND TỈNH NINH BÌNH |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ
NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 2053/QĐ-SXD |
Ninh Bình, ngày 02 tháng 8 năm 2022 |
VỀ VIỆC CÔNG BỐ ĐƠN GIÁ NHÂN CÔNG XÂY DỰNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH NINH BÌNH
GIÁM ĐỐC SỞ XÂY DỰNG TỈNH NINH BÌNH
Căn cứ Luật Xây dựng ngày 18/06/2014; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Xây dựng ngày 17/6/2020;
Căn cứ Nghị định số 10/2021/NĐ-CP ngày 09/02/2021 của Chính phủ về quản lý chi phí đầu tư xây dựng;
Căn cứ Thông tư số 11/2021/TT-BXD ngày 31/08/2021 của Bộ Xây dựng Quy định chi tiết một số nội dung về xác định và quản lý chi phí đầu tư xây dựng;
Căn cứ Thông tư số 13/2021/TT-BXD ngày 31/08/2021 của Bộ Xây dựng Hướng dẫn phương pháp xác định các chỉ tiêu kinh tế kỹ thuật và đo bóc khối lượng công trình;
Căn cứ Quyết định số 07/2016/QĐ-UBND ngày 31/3/2016 của UBND tỉnh Ninh Bình về việc ban hành quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Xây dựng tỉnh Ninh Bình;
Căn cứ văn bản số 871/UBND-VP4 ngày 04/11/2021 của UBND tỉnh Ninh Bình về việc ủy quyền công bố các thông tin xây dựng;
Xét đề nghị của Trưởng phòng Kinh tế - Vật liệu, Sở Xây dựng tỉnh Ninh Bình.
QUYẾT ĐỊNH:
(Chi tiết tại Phụ lục số 01 gửi kèm theo Quyết định này)
Điều 2: Đối tượng áp dụng là các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan đến xác định và quản lý chi phí đầu tư xây dựng các dự án sử dụng vốn đầu tư công, vốn nhà nước ngoài đầu tư công, dự án đầu tư theo phương thức đối tác công tư (dự án PPP) trên địa bàn tỉnh Ninh Bình theo quy định tại điều 2 Nghị định số 10/2021/NĐ-CP ngày 09/02/2021 của Chính phủ về quản lý chi phí đầu tư xây dựng.
Khuyến khích các tổ chức, cá nhân có liên quan đến xác định và quản lý chi phí đầu tư xây dựng của các dự án sử dụng vốn khác có thể áp dụng đơn giá nhân công theo Quyết định này.
Điều 3: Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký và thay thế đơn giá nhân công xây dựng tại văn bản số 2779/HD-SXD ngày 15/10/2021 của Sở Xây dựng Ninh Bình về việc xác định giá vật liệu, đơn giá nhân công xây dựng, giá ca máy và thiết bị thi công; một số nội dung quản lý chi phí đầu tư xây dựng theo quy định tại Nghị định số 10/2021/NĐ-CP của Chính phủ và các Thông tư hướng dẫn của Bộ Xây dựng.
Việc chuyển tiếp được thực hiện theo quy định tại Điều 44 Nghị định số 10/2021/NĐ-CP ngày 09/02/2021 của Chính phủ về quản lý chi phí đầu tư xây dựng.
Trong quá trình thực hiện, nếu phát sinh khó khăn, vướng mắc đề nghị các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan phản ánh về Sở Xây dựng tỉnh Ninh Bình để được xem xét, hướng dẫn cụ thể./.
|
|
GIÁM ĐỐC |
ĐƠN GIÁ NHÂN CÔNG XÂY DỰNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH NINH BÌNH
|
Stt |
Nhóm |
Cấp bậc bình quân |
Đơn giá nhân công xây dựng bình quân theo khu vực năm 2022 (đ/ngc) |
||
|
Khu vực 1 |
Khu vực 2 |
Khu vực 3 |
|||
|
I |
Nhóm nhân công xây dựng |
3,5/7 |
|
|
|
|
1 |
Nhóm I |
3,5/7 |
215.000 |
205.000 |
198.000 |
|
2 |
Nhóm II |
3,5/7 |
235.000 |
220.000 |
210.000 |
|
3 |
Nhóm III |
3,5/7 |
245.000 |
235.000 |
225.000 |
|
4 |
Nhóm IV |
|
|
|
|
|
4.1 |
Vận hành máy, thiết bị thi công xây dựng |
3,5/7 |
260.000 |
250.000 |
235.000 |
|
4.2 |
Lái máy các loại |
2/4 |
260.000 |
250.000 |
235.000 |
|
II |
Nhóm nhân công khác |
|
|
|
|
|
1 |
Vận hành tàu, thuyền |
|
|
|
|
|
1.1 |
Thuyền trưởng |
1,5/2 |
390.000 |
375.000 |
360.000 |
|
1.2 |
Thuyền phó |
1,5/2 |
365.000 |
350.000 |
335.000 |
|
1.3 |
Thủy thủ, thợ máy, thợ điện |
2/4 |
330.000 |
315.000 |
300.000 |
|
1.4 |
Máy trưởng, máy I, máy II, điện trưởng, kỹ thuật viên cuốc I, kỹ thuật viên cuốc II tàu sông |
1,5/2 |
355.000 |
340.000 |
325.000 |
|
1.5 |
Máy trưởng, máy I, máy II, điện trưởng, kỹ thuật viên cuốc I, kỹ thuật viên cuốc II tàu biển |
1,5/2 |
360.000 |
345.000 |
330.000 |
|
2 |
Thợ lặn |
2/4 |
570.000 |
535.000 |
510.000 |
|
3 |
Kỹ sư |
4/8 |
285.000 |
269.000 |
257.000 |
|
4 |
Nghệ nhân |
1,5/2 |
567.000 |
533.000 |
510.000 |
Ghi chú:
Khu vực 1: Thành phố Ninh Bình.
Khu vực 2: Thành phố Tam Điệp; các huyện Gia Viễn, Yên Khánh, Hoa Lư.
Khu vực 3: Các huyện Nho Quan, Kim Sơn, Yên Mô.
DANH MỤC NHÓM NHÂN CÔNG XÂY DỰNG
|
STT |
NHÓM NHÂN CÔNG |
CÔNG TÁC XÂY DỰNG |
|
1 |
Nhóm nhân công xây dựng |
|
|
1.1 |
Nhóm I |
- Công tác phát cây, phá dỡ công trình, tháo dỡ kết cấu công trình, bộ phận máy móc, thiết bị công trình; - Công tác trồng cỏ các loại; - Công tác bốc xếp, vận chuyển vật tư, vật liệu, phụ kiện, cấu kiện xây dựng, phế thải xây dựng các loại; - Công tác đào, đắp, phá, bốc xúc, san, ủi, bơm, nạo vét, xói hút: bùn, đất, cát, đá, sỏi các loại, phế thải; - Công tác đóng gói vật liệu rời. |
|
1.2 |
Nhóm II |
- Công tác xây dựng không thuộc nhóm I, nhóm III, nhóm IV. |
|
1.3 |
Nhóm III |
- Công tác lắp đặt, sửa chữa máy và thiết bị công trình xây dựng, công nghệ xây dựng. |
|
1.4 |
Nhóm IV |
- Công tác vận hành máy và thiết bị thi công xây dựng, lái xe các loại. |
|
2 |
Nhóm nhân công khác |
|
|
2.1 |
Vận hành tàu, thuyền |
- Công tác vận hành tàu, thuyền: Thuyền trưởng, thuyền phó, Thủy thủ, thợ máy, thợ điện, máy trưởng, máy I, máy II, điện trưởng, kỹ thuật viên cuốc I, kỹ thuật viên cuốc II. |
|
2.2 |
Thợ lặn |
- Công tác lặn để thực hiện một số công việc dưới nước trong thi công xây dựng. |
|
2.3 |
Kỹ sư |
- Trực tiếp thực hiện các công việc khảo sát, thí nghiệm. |
|
2.4 |
Nghệ nhân |
- Công tác chế tác đồ gỗ mỹ nghệ; chế tác đồ đá mỹ nghệ; chế tác tượng, biểu tượng. |
BẢNG HỆ SỐ CẤP BẬC ĐƠN GIÁ NHÂN CÔNG XÂY DỰNG
|
STT |
Nhóm nhân công xây dựng |
Cấp bậc bình quân |
|
|||||||
|
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
6 |
7 |
8 |
|||
|
1 |
Nhóm công nhân xây dựng |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.1 |
Nhóm I, II, III: |
3,5/7 |
1 |
1,18 |
1,39 |
1,65 |
1,94 |
2,30 |
2,71 |
|
|
1.2 |
Nhóm IV: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Nhóm vận hành máy, thiết bị thi công xây dựng |
3,5/7 |
1 |
1,18 |
1,39 |
1,65 |
1,94 |
2,30 |
2,71 |
|
|
|
- Nhóm lái xe các loại |
2/4 |
1 |
1,18 |
1,40 |
1,65 |
|
|
|
|
|
1.3 |
Vận hành tàu, thuyền |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Thuyền trưởng, thuyền phó |
1,5/2 |
1 |
1,05 |
|
|
|
|
|
|
|
|
- Thủy thủ, thợ máy, thợ điện |
2/4 |
1 |
1,13 |
1,3 |
1,47 |
|
|
|
|
|
|
- Máy trưởng, máy I, máy II, điện trưởng, kỹ thuật viên cuốc I, kỹ thuật viên cuốc II tàu sông |
1,5/2 |
1 |
1,06 |
|
|
|
|
|
|
|
|
- Máy trưởng, máy I, máy II, điện trưởng, kỹ thuật viên cuốc I, kỹ thuật viên cuốc II tàu biển |
1,5/2 |
1 |
1,04 |
|
|
|
|
|
|
|
1.4 |
Thợ lặn |
2/4 |
1 |
1,10 |
1,24 |
1,39 |
|
|
|
|
|
2 |
Nhóm nhân công khác |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.1 |
Kỹ sư khảo sát, thí nghiệm, kỹ sư trực tiếp |
4/8 |
1 |
1,13 |
1,26 |
1,40 |
1,53 |
1,66 |
1,79 |
1,93 |
|
2.2 |
Nghệ nhân |
1,5/2 |
1 |
1,08 |
|
|
|
|
|
|
Vui lòng Đăng ký tài khoản hoặc đăng nhập để xem và tải văn bản gốc.
Tiếng anh