- QUYẾT ĐỊNH BAN HÀNH ĐƠN GIÁ SẢN XUẤT CHƯƠNG TRÌNH TRUYỀN HÌNH, CHƯƠNG TRÌNH PHÁT THANH TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH SÓC TRĂNG
- Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Đơn giá sản xuất chương trình truyền hình, chương trình phát thanh trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng, bao gồm:
- Điều 2. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
- Điều 3. Giao Sở Thông tin và Truyền thông chủ trì, phối hợp Sở Tài chính hướng dẫn các cơ quan, đơn vị có liên quan thực hiện Quyết định này; tổng hợp những khó khăn, vướng mắc và kịp thời báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, điều chỉnh kịp thời.
- Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Thông tin và Truyền thông, Sở Tài chính, Kho bạc Nhà nước; Thủ trưởng các sở, ban ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố, tỉnh Sóc Trăng và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này kể từ ngày ký./.
- PHỤ LỤC 01 ĐƠN GIÁ SẢN XUẤT CHƯƠNG TRÌNH TRUYỀN HÌNH TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH SÓC TRĂNG
- I. Đơn giá tổng hợp
- II. Đơn giá chi tiết
- 01.03.01.00.00 Bản tin truyền hình
- 01.03.01.10.00 Bản tin truyền hình ngắn
- 01.03.01.20.00 Bản tin truyền hình trong nước
- 01.03.01.21.00. Bản tin truyền hình trong trước phát trực tiếp
- 01.03.01.22.00 Bản tin truyền hình trong nước ghi hình phát sau
- 01.03.01.30.00 Bản tin truyền hình tiếng dân tộc biên dịch
- 01.03.01.40.00 Bản tin truyền hình chuyên đề
- 01.03.01.50.00 Bản tin truyền hình quốc tế biên dịch
- 01.03.01.60.00 Bản tin truyền hình biên dịch sang tiếng nước ngoài
- 01.03.01.70.00 Bản tin truyền hình thời tiết
- 01.03.01.80.00 Bản tin truyền hình chạy chữ
- 01.03.02.00.00 Chương trình thời sự tổng hợp
- 01.03.02.01.00 Chương trình thời sự tổng hợp phát trực tiếp
- 01.03.02.02.00 Chương trình thời sự tổng hợp ghi hình phát sau
- 01.03.03.00.00 Phóng sự
- 01.03.03.10.00 Phóng sự chính luận
- 01.03.03.20.00 Phóng sự điều tra
- 01.03.03.30.00 Phóng sự đồng hành
- 01.03.03.40.00 Phóng sự chân dung
- 01.03.05.00.00 Phóng sự tài liệu
- 01.03.05.10.00 Phóng sự tài liệu
- 01.03.04.00.00 Ký sự
- 01.03.05.00.00 Phim tài liệu
- 01.03.05.10.00 Phim tài liệu - sản xuất
- 01.03.05.20.00 Phim tài liệu - biên dịch
- 01.03.06.00.00 Tạp chí
- 01.03.07.00.00 Tọa đàm
- 01.03.07.11.00 Tọa đàm trường quay trực tiếp
- 01.03.07.12.00 Tọa đàm trường quay ghi hình phát sau
- 01.03.07.22.00 Tọa đàm ngoại cảnh ghi hình phát sau
- 01.03.08.00.00 Giao lưu
- 01.03.08.11.00 Giao lưu trường quay trực tiếp
- 01.03.08.12.00 Giao lưu trường quay ghi hình phát sau
- 01.03.08.21.00 Giao lưu ngoại cảnh trực tiếp
- 01.03.08.22.00 Giao lưu ngoại cảnh ghi hình phát sau
- 01.03.08.30.00 Giao lưu trường quay trực tiếp có chương trình biểu diễn nghệ thuật
- 01.03.09.00.00 Tư vấn qua truyền hình
- 01.03.10.01.00 Tường thuật trực tiếp
- 01.03.11.00.00 Hình hiệu, trailer
- 01.03.11.10.00 Trailer cổ động
- 01.03.11.20.00 Trailer giới thiệu
- 01.03.11.30.00 Hình hiệu kênh
- 01.03.11.40.00 Bộ hình hiệu chương trình
- 01.03.11.50.00 Hình hiệu quảng cáo
- 01.03.12.00.00 Đồ họa
- 01.03.12.10.00 Đồ họa mô phỏng động
- 01.03.12.20.00 Đồ họa mô phỏng tĩnh
- 01.03.12.30.00 Đồ họa bản tin dạng mô phỏng động
- 01.03.12.40.00 Đồ họa bản tin dạng mô phỏng tĩnh
- 01.03.12.50.00 Đồ họa bản tin dạng biểu đồ
- 01.03.13.00.00 Trả lời khán giả
- 01.03.13.01.00. Trả lời khán giả trực tiếp
- 01.03.13.02.00 Trả lời khán giả ghi hình phát sau
- 01.03.14.00.00 Chương trình truyền hình trên mạng Internet
- 01.03.15.00.00 Chương trình biên tập - trong nước
- BIÊN DỊCH VÀ PHỤ ĐỀ
- 1. Biên dịch và phụ đề từ tiếng Việt sang tiếng nước ngoài
- 1.1. Biên dịch và phụ đề bản tin, chương trình thời sự, trả lời khán giả
- 1.2. Biên dịch và phụ đề phóng sự, ký sự, phim tài liệu
- 1.3. Biên dịch và phụ đề tạp chí
- 1.4. Biên dịch và phụ đề tọa đàm, giao lưu, ghi hình phát sau, tư vấn qua truyền hình
- 2. Biên dịch và phụ đề từ tiếng nước ngoài sang tiếng Việt
- 2.1. Biên dịch bản tin, chương trình thời sự và trả lời khán giả
- 2.2. Biên dịch và phụ đề phóng sự, ký sự, phim tài liệu
- 2.3. Biên dịch và phụ đề tạp chí
- 2.4. Biên dịch và phụ đề tọa đàm, giao lưu ghi hình phát sau, tư vấn qua truyền hình
- 3. Biên dịch và phụ đề từ tiếng Việt sang tiếng dân tộc
- 3.1. Biên dịch và phụ đề bản tin, trả lời khán giả
- 3.2. Biên dịch và phụ đề phóng sự, ký sự, phim tài liệu
- 3.3. Biên dịch và phụ đề tạp chí
- 3.4. Biên dịch tọa đàm, giao lưu ghi hình phát sau, tư vấn qua truyền hình
- 4. Biên dịch và phụ đề từ tiếng dân tộc sang tiếng Việt
- 4.1. Biên dịch và phụ đề bản tin, trả lời khán giả
- 4.2. Biên dịch và phụ đề phóng sự, ký sự, phim tài liệu
- 4.3. Biên dịch và phụ đề tạp chí
- 4.4. Biên dịch và phụ đề tọa đàm, giao lưu ghi hình phát sau, tư vấn qua truyền hình
- III. Quy đổi một số loại hình sản xuất chương trình phát thanh, truyền hình chưa được quy định trong định mức
- IV. Bổ sung thời lượng của một số chương trình phát thanh, truyền hình chưa được quy định trong định mức
- PHỤ LỤC 02 ĐƠN GIÁ SẢN XUẤT CHƯƠNG TRÌNH PHÁT THANH TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH SÓC TRĂNG
- I. Đơn giá tổng hợp
- II. Đơn giá chi tiết
- 13.01.00.00.00 Bản tin thời sự
- 13.01.00.01.00 Bản tin thời sự trực tiếp
- 13.01.00.02.00 Bản tin thời sự ghi âm phát sau
- 13.02.00.00.00 Bản tin chuyên đề ghi âm phát sau
- 13.03.00.00.00 Bản tin tiếng dân tộc
- 13.04.00.00.00 Chương trình thời sự tổng hợp
- 13.04.00.01.00 Chương trình thời sự tổng hợp trực tiếp
- 13.04.00.02.00 Chương trình thời sự tổng hợp ghi âm phát sau
- 13.05.00.00.00 Chương trình tiếng nước ngoài
- 13.05.01.01.00 Bản tin thời sự tiếng nước ngoài trực tiếp
- 13.05.01.02.00 Bản tin thời sự tiếng nước ngoài ghi âm phát sau
- 13.05.02.00.00 Bản tin chuyên đề nước ngoài
- 13.05.03.00.00 Chương trình tổng hợp tiếng nước ngoài ghi âm phát sau
- 13.06.00.00.00 Bản tin thời tiết
- 13.07.00.00.00 Chương trình tư vấn
- 13.07.00.01.00 Chương trình tư vấn trực tiếp
- 13.07.00.02.00 Chương trình tư vấn phát sau
- 13.08.00.00.00 Chương trình tọa đàm
- 13.08.00.01.00 Chương trình tọa đàm trực tiếp
- 13.08.00.02.00 Chương trình tọa đàm ghi âm phát sau
- 13.09.00.00.00 Chương trình tạp chí
- 13.10.00.00.00 Chương trình điểm báo
- 13.10.00.02.00 Chương trình điểm báo trong nước phát sau
- 13.10.00.02.00 Chương trình điểm báo trong nước phát sau
- 13.11.00.00.00 Phóng sự
- 13.11.01.00.00 Phóng sự chính luận
- 13.11.02.00.00 Phóng sự chân dung
- 13.11.03.00.00 Phóng sự điều tra
- 13.12.00.00.00 Chương trình tường thuật trực tiếp trên sóng phát thanh
- 13.13.00.00.00 Chương trình giao lưu
- 13.13.00.01.00 Chương trình giao lưu trực tiếp
- 13.13.00.02.00 Chương trình giao lưu ghi âm phát sau
- 13.14.00.00.00 Chương trình bình luận
- 13.15.00.00.00 Chương trình xã luận
- 13.16.00.00.00 Tiểu phẩm
- 13.17.00.00.00 Game show
- 13.17.00.10.00 Game show phát trực tiếp
- 13.17.00.20.00 Game show phát sau
- 13.18.00.00.00 Biên tập kịch truyền thanh
- 13.20.20.00.00 Thu thơ, thu nhạc
- 13.21.00.00.00 Đọc truyện
- 13.22.00.00.00 Phát thanh văn học
- 13.22.00.00.01 Chương trình phát thanh văn học thời lượng 15 phút
- 13.22.00.00.02 Chương trình phát thanh văn học thời lượng 30 phút
- 13.23.00.00.00 Bình truyện
- 13.24.00.00.00 Trả lời thính giả ghi âm phát sau
- 13.24.10.00.00 Trả lời thính giả dạng điều tra
- 13.24.20.00.00 Trả lời thính giả dạng không điều tra
- 13.25.00.00.00 Chương trình phổ biến kiến thức
- 13.25.10.00.00 Chương trình dạy Tiếng Việt
- 13.25.20.00.00 Chương trình dạy tiếng nước ngoài
- 13.25.30.00.00 Chương trình dạy học hát
- 13.25.40.00.00 Chương trình dạy học chuyên ngành
- 13.26.00.00.00 Biên tập bộ nhạc hiệu, nhạc cắt chương trình
- 13.27.00.00.00 Show phát thanh
- 13.27.00.01.00 Show phát thanh trực tiếp
- 13.27.00.02.00 Show phát thanh phát sau
Quyết định số 2303/QĐ-UBND ngày 30/09/2024 Về Đơn giá sản xuất chương trình truyền hình, chương trình phát thanh trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng
- Số hiệu văn bản: 2303/QĐ-UBND
- Loại văn bản: Quyết định
- Cơ quan ban hành: Tỉnh Sóc Trăng
- Ngày ban hành: 30-09-2024
- Ngày có hiệu lực: 30-09-2024
- Tình trạng hiệu lực: Đang có hiệu lực
- Ngôn ngữ:
- Định dạng văn bản hiện có:
MỤC LỤC
Tiếng anh