Quyết định số 518/QĐ-UBND ngày 19/03/2024 Phê duyệt 01 quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Hoạt động khoa học và công nghệ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Thái Nguyên
- Số hiệu văn bản: 518/QĐ-UBND
- Loại văn bản: Quyết định
- Cơ quan ban hành: Tỉnh Thái Nguyên
- Ngày ban hành: 19-03-2024
- Ngày có hiệu lực: 19-03-2024
- Tình trạng hiệu lực: Đang có hiệu lực
- Ngôn ngữ:
- Định dạng văn bản hiện có:
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 518/QĐ-UBND |
Thái Nguyên, ngày 19 tháng 3 năm 2024 |
QUYẾT ĐỊNH
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH THÁI NGUYÊN
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương năm 2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương năm 2019;
Căn cứ Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính; Nghị định số 107/2021/NĐ-CP ngày 06/12/2021 của Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số quy định của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 474/QĐ-UBND ngày 07/3/2024 của Chủ tịch UBND tỉnh Thái Nguyên về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính lĩnh vực Hoạt động khoa học và công nghệ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Thái Nguyên;
Theo đề nghị của Sở Khoa học và Công nghệ tại Tờ trình số 09/TTr-KHCN ngày 13/3/2024.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
PHỤ LỤC
QUY TRÌNH NỘI BỘ TRONG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH
VỰC HOẠT ĐỘNG KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ KHOA
HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
(Kèm theo Quyết định số 518/QĐ-UBND ngày 19 tháng 3 năm 2024 của Chủ tịch Ủy
ban nhân dân tỉnh Thái Nguyên)
PHẦN I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
|
STT |
Tên thủ tục hành chính |
|
1 |
Xác định dự án đầu tư có hoặc không sử dụng công nghệ lạc hậu, tiềm ẩn nguy cơ gây ô nhiễm môi trường, thâm dụng tài nguyên |
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian giải quyết (ngày làm việc) |
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ, xem xét, kiểm tra tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ; - Trường hợp hồ sơ đầy đủ, chính xác theo quy định: tiếp nhận, cập nhật thông tin, lưu trữ hồ sơ vào cơ sở dữ liệu của Hệ thống thông tin một cửa điện tử Sở Khoa học và Công nghệ; Chuyển hồ sơ cho phòng Quản lý Công nghệ xử lý. - Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ hoặc chưa đúng quy định thì từ chối tiếp nhận, nêu rõ lý do, hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định. |
Công chức của Sở Khoa học và Công nghệ tại Bộ phận Tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Thái Nguyên. |
0,25 |
|
Bước 2 |
Nhận hồ sơ, chuyển cho công chức xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo phòng Quản lý Công nghệ |
0,25 |
|
Bước 3 |
Kiểm tra tính hợp lệ của hồ sơ; - Trường hợp hồ sơ hợp lệ: thực hiện tiếp Bước 5 |
Công chức được giao xử lý hồ sơ |
0,5 |
|
- Trường hợp hồ sơ chưa hợp lệ: Dự thảo văn bản thông báo yêu cầu sửa đổi, bổ sung hồ sơ, trong đó nêu rõ nội dung, thời hạn sửa đổi, bổ sung, báo cáo Lãnh đạo Phòng: thực hiện tiếp Bước 4 |
|
||
|
Bước 4 |
|
|
|
|
4.1 |
Xem xét, trình Lãnh đạo Sở |
Lãnh đạo phòng Quản lý Công nghệ |
0,25 |
|
4.2 |
Phê duyệt |
Lãnh đạo Sở |
0,25 |
|
4.3 |
Chuyển văn bản thông báo yêu cầu sửa đổi, bổ sung hồ sơ cho Công chức của Sở Khoa học và Công nghệ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Thái Nguyên |
Công chức được giao xử lý hồ sơ |
0,25 |
|
4.4 |
Gửi văn bản thông báo yêu cầu sửa đổi, bổ sung hồ sơ cho cá nhân, tổ chức |
Công chức của Sở Khoa học và Công nghệ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Thái Nguyên |
0,25 |
|
Sau khi tổ chức, cá nhân bổ sung hồ sơ hợp lệ theo yêu cầu, thực hiện lại quy trình từ Bước 1 (tổ chức, cá nhân bổ sung trong thời hạn sửa đổi, bổ sung) |
|||
|
A |
Đối với dự án đầu tư không phải quy mô lớn, công nghệ phức tạp |
|
|
|
Bước 5 |
Dự thảo văn bản lấy ý kiến phối hợp của các cơ quan liên quan, trình lãnh đạo Phòng |
Công chức được giao xử lý hồ sơ |
1 |
|
Bước 6 |
Xem xét, trình Lãnh đạo Sở phê duyệt văn bản lấy ý kiến |
Lãnh đạo phòng Quản lý Công nghệ |
0,5 |
|
Bước 7 |
Lãnh đạo Sở phê duyệt văn bản lấy ý kiến |
Lãnh đạo Sở |
0,5 |
|
Bước 8 |
Tổng hợp các ý kiến của các cơ quan liên quan |
Công chức được giao xử lý hồ sơ |
15 |
|
B |
Đối với dự án đầu tư quy mô lớn, công nghệ phức tạp |
|
|
|
Bước 5 |
Thành lập Hội đồng tư vấn khoa học và công nghệ |
Công chức được giao xử lý hồ sơ, Lãnh đạo phòng Quản lý Công nghệ |
10 |
|
Bước 6 |
Lãnh đạo Sở phê duyệt Quyết định |
Lãnh đạo Sở |
1 |
|
Bước 7 |
Tổ chức khảo sát thực tế xác định công nghệ của dự án đầu tư |
- Công chức được giao xử lý hồ sơ - Hội đồng tư vấn Khoa học và Công nghệ |
10 |
|
Bước 8 |
Tổ chức họp Hội đồng |
- Công chức được giao xử lý hồ sơ - Hội đồng tư vấn Khoa học và Công nghệ |
16 |
|
|
Xử lý kết quả TTHC |
|
|
|
Bước 9 |
Kể từ khi nhận được đủ ý kiến của cơ quan phối hợp, Hội đồng tư vấn khoa học và công nghệ, tổ chức, chuyên gia độc lập (Xem xét, thẩm định, xử lý hồ sơ, dự thảo kết quả thực hiện thủ tục TTHC, trình lãnh đạo Phòng) |
Công chức được giao xử lý hồ sơ |
3 |
|
Bước 10 |
Xem xét, trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả giải quyết TTHC |
Lãnh đạo phòng Quản lý Công nghệ |
1 |
|
Bước 9 |
Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả giải quyết TTHC |
Lãnh đạo Sở |
0,5 |
|
Bước 10 |
Chuyển kết quả giải quyết TTHC cho công chức của Sở tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Công chức được giao xử lý hồ sơ |
0,25 |
|
Bước 11 |
Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá nhân theo quy định |
Công chức của Sở Khoa học và Công nghệ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Thái Nguyên |
0,25 |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC: - 23 ngày làm việc (Kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ theo quy định. Đối với dự án đầu tư có quy mô lớn, công nghệ phức tạp, thời hạn giải quyết có thể kéo dài thêm 20 ngày). - 43 ngày làm việc (Đối với dự án đầu tư có quy mô lớn, công nghệ phức tạp). |
|||
Vui lòng Đăng ký tài khoản hoặc đăng nhập để xem và tải văn bản gốc.
Tiếng anh