Quyết định số 3065/QĐ-UBND ngày 30/08/2023 Phê duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030 và kế hoạch sử dụng đất năm 2023, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa
- Số hiệu văn bản: 3065/QĐ-UBND
- Loại văn bản: Quyết định
- Cơ quan ban hành: Tỉnh Thanh Hóa
- Ngày ban hành: 30-08-2023
- Ngày có hiệu lực: 30-08-2023
- Ngày bị sửa đổi, bổ sung lần 1: 27-11-2023
- Tình trạng hiệu lực: Đang có hiệu lực
- Ngôn ngữ:
- Định dạng văn bản hiện có:
|
ỦY BAN NHÂN
DÂN |
CỘNG HÒA XÃ
HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 3065/QĐ-UBND |
Thanh Hóa, ngày 30 tháng 8 năm 2023 |
QUYẾT ĐỊNH
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH THANH HÓA
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22/11/2019;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29/11/2013; Luật Quy hoạch ngày 24/11/2017, Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 37 Luật liên quan đến quy hoạch ngày 20/11/2018;
Căn cứ các Nghị quyết của Ủy ban Thường vụ Quốc hội: Số 751/2019/UBTVQH14 ngày 16/8/2019 về việc giải thích một số điều của Luật Quy hoạch; số 61/2022/UBTVQH15 ngày 16/6/2022 về việc tiếp tục tăng cường hiệu lực, hiệu quả thực hiện chính sách, pháp luật về quy hoạch và một số giải pháp tháo gỡ khó khăn, vướng mắc, đẩy nhanh tiến độ lập và nâng cao chất lượng quy hoạch thời kỳ 2021-2030;
Căn cứ các Nghị định của Chính phủ: Số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai; số 01/2017/NĐ-CP ngày 06/01/2017 về sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai; số 148/2020/NĐ-CP ngày 18/12/2020 về việc sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;
Căn cứ các Văn bản của Thủ tướng Chính phủ: Số 326/QĐ-TTg ngày 09/3/2022 về việc phân bổ chỉ tiêu quy hoạch sử dụng đất quốc gia thời kỳ 2021 - 2030, tầm nhìn đến năm 2050, kế hoạch sử dụng đất quốc gia 5 năm 2021-2025; số 153/QĐ-TTg ngày 27/02/2023 về việc phê duyệt quy hoạch tỉnh Thanh Hóa thời kỳ 2021-2030, tầm nhìn đến năm 2045; số 22/CT-TTg ngày 11/8/2021 về việc đẩy mạnh công tác quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất các cấp;
Căn cứ các Thông tư của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường: Số 01/2021/TT-BTNMT ngày 12/4/2021 quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh và thẩm định quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất; số 11/2021/TT-BTNMT ngày 06/8/2021 về việc ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Căn cứ các Kết luận của Ban Thường vụ Tỉnh ủy: số 868-KL/TU ngày 19/8/2022 về phương án phân bổ và khoanh vùng đất đai đến từng đơn vị hành chính cấp huyện trong Quy hoạch tỉnh Thanh Hóa thời kỳ 2021-2030, tầm nhìn đến năm 2045; số 2391-KL/TU ngày 29/6/2023 về điều chỉnh, bổ sung chỉ tiêu sử dụng đất chuyên trồng lúa nước đã được phân bổ tại Kết luận số 868-KL/TU ngày 19/8/2022 của Ban Thường vụ Tỉnh ủy và Quyết định số 2907/QĐ-UBND ngày 26/8/2022 của UBND tỉnh;
Căn cứ các Quyết định của UBND tỉnh: Số 2907/QĐ-UBND ngày 26/8/2022 về việc phê duyệt phân bổ chỉ tiêu sử dụng đất trong Phương án phân bổ và khoanh vùng đất đai theo khu chức năng và theo loại đất đến từng đơn vị hành chính cấp huyện trong Quy hoạch tỉnh thời kỳ 2021-2030, tầm nhìn đến năm 2045 và điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030 cấp huyện; số 2598/QĐ-UBND ngày 20/7/2023 về việc phê duyệt điều chỉnh, bổ sung chỉ tiêu sử dụng đất chuyên trồng lúa nước đã được phân bổ tại Quyết định số 2907/QĐ-UBND ngày 26/8/2022 của UBND tỉnh;
Theo đề nghị của Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 1003/TTr-STNMT ngày 20/8/2023 (kèm theo hồ sơ có liên quan).
QUYẾT ĐỊNH:
1. Diện tích, cơ cấu các loại đất: Tổng diện tích tự nhiên: 14.534,57 ha.
- Nhóm đất nông nghiệp: 4.583,09 ha;
- Nhóm đất phi nông nghiệp: 9.899,12 ha;
- Nhóm đất chưa sử dụng: 52,36 ha.
Cụ thể:
|
TT |
Chỉ tiêu sử dụng đất |
Hiện trạng năm 2022 |
Điều chỉnh quy hoạch đến năm 2030 |
||||
|
Diện tích |
Cơ cấu |
Diện tích cấp
tỉnh phân bổ |
Diện tích cấp huyện xác định, xác định bổ sung (ha) |
Tổng số |
|||
|
Diện tích |
Cơ cấu |
||||||
|
|
DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN |
14.534,59 |
100 |
14.534,57 |
0,02 |
14.534,59 |
100 |
|
I |
Loại đất |
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Đất nông nghiệp |
6.267,39 |
43,12 |
4.583,09 |
|
4.583,09 |
31,53 |
|
1.1 |
Đất trồng lúa |
4.371,96 |
30,08 |
3.789,66 |
|
3.789,66 |
26,07 |
|
|
Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước |
4.331,42 |
29,80 |
3.789,65 |
|
3.789,65 |
26,07 |
|
1.2 |
Đất trồng cây hàng năm khác |
696,41 |
4,79 |
|
96,87 |
96,87 |
0,67 |
|
1.3 |
Đất trồng cây lâu năm |
366,53 |
2,52 |
24,31 |
|
24,31 |
0,17 |
|
1.4 |
Đất rừng phòng hộ |
122,19 |
0,84 |
113,45 |
|
113,45 |
0,78 |
|
1.5 |
Đất rừng đặc dụng |
202,56 |
1,39 |
201,34 |
|
201,34 |
1,39 |
|
1.6 |
Đất rừng sản xuất |
44,46 |
0,31 |
44,46 |
|
44,46 |
0,31 |
|
|
Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên |
|
|
|
|
|
|
|
1.7 |
Đất nuôi trồng thủy sản |
340,83 |
2,34 |
|
198,23 |
198,23 |
1,36 |
|
1.8 |
Đất làm muối |
|
|
|
|
|
|
|
1.9 |
Đất nông nghiệp khác |
122,45 |
0,84 |
|
114,77 |
114,77 |
0,79 |
|
2 |
Đất phi nông nghiệp |
8.062,31 |
55,47 |
9.899,12 |
|
9.899,12 |
68,11 |
|
|
Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
2.1 |
Đất quốc phòng |
46,87 |
0,32 |
141,46 |
|
141,46 |
0,97 |
|
2.2 |
Đất an ninh |
31,99 |
0,22 |
45,09 |
|
45,09 |
0,31 |
|
2.3 |
Đất khu công nghiệp |
244,13 |
1,68 |
310,00 |
|
310,00 |
2,13 |
|
2.4 |
Đất cụm công nghiệp |
|
|
104,50 |
|
104,50 |
0,72 |
|
2.5 |
Đất thương mại, dịch vụ |
195,90 |
1,35 |
343,60 |
|
343,60 |
2,36 |
|
2.6 |
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp |
286,95 |
1,97 |
285,58 |
|
285,58 |
1,96 |
|
2.7 |
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản |
49,92 |
0,34 |
49,92 |
4,00 |
53,92 |
0,37 |
|
2.8 |
Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm |
19,68 |
0,14 |
|
19,68 |
19,68 |
0,14 |
|
2.9 |
Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã |
3.297,85 |
22,69 |
3.489,70 |
33,15 |
3.522,85 |
24,24 |
|
- |
Đất giao thông |
1.997,34 |
13,74 |
2.253,90 |
|
2.253,90 |
15,51 |
|
- |
Đất thủy lợi |
409,69 |
2,82 |
328,17 |
|
328,17 |
2,26 |
|
- |
Đất xây dựng cơ sở văn hóa |
111,72 |
0,77 |
151,29 |
-21,75 |
129,54 |
0,89 |
|
- |
Đất xây dựng cơ sở y tế |
67,70 |
0,47 |
90,26 |
-22,25 |
68,01 |
0,47 |
|
- |
Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo |
345,02 |
2,37 |
351,75 |
|
351,75 |
2,42 |
|
- |
Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao |
53,29 |
0,37 |
97,47 |
-37,88 |
59,59 |
0,41 |
|
- |
Đất công trình năng lượng |
12,62 |
0,09 |
17,26 |
|
17,26 |
0,12 |
|
- |
Đất công trình bưu chính, viễn thông |
1,73 |
0,01 |
3,95 |
|
3,95 |
0,03 |
|
- |
Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia |
|
|
|
|
|
|
|
- |
Đất có di tích lịch sử - văn hóa |
53,78 |
0,37 |
56,06 |
|
56,06 |
0,39 |
|
- |
Đất bãi thải, xử lý chất thải |
7,08 |
0,05 |
4,96 |
|
4,96 |
0,03 |
|
- |
Đất cơ sở tôn giáo |
17,72 |
0,12 |
19,04 |
|
19,04 |
0,13 |
|
- |
Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng |
186,13 |
1,28 |
115,59 |
79,39 |
194,98 |
1,34 |
|
- |
Đất xây dựng cơ sở KHCN |
|
|
|
|
|
|
|
- |
Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội |
11,80 |
0,08 |
|
11,80 |
11,80 |
0,08 |
|
- |
Đất chợ |
22,23 |
0,15 |
|
23,84 |
23,84 |
0,16 |
|
2.10 |
Đất danh lam thắng cảnh |
|
|
|
|
|
|
|
2.11 |
Đất sinh hoạt cộng đồng |
|
|
|
|
|
|
|
2.12 |
Đất khu vui chơi, giải trí công cộng |
158,00 |
1,09 |
|
224,56 |
224,56 |
1,55 |
|
2.13 |
Đất ở tại nông thôn |
216,81 |
1,49 |
430,00 |
|
430,00 |
2,96 |
|
2.14 |
Đất ở tại đô thị |
2.499,05 |
17,19 |
3.446,20 |
|
3.446,20 |
23,71 |
|
2.15 |
Đất xây dựng trụ sở cơ quan |
66,85 |
0,46 |
79,55 |
|
79,55 |
0,55 |
|
2.16 |
Đất xây dựng trụ sở của tổ chức SN |
18,33 |
0,13 |
20,20 |
|
20,20 |
0,14 |
|
2.17 |
Đất xây dựng cơ sở ngoại giao |
|
|
|
|
|
|
|
2.18 |
Đất tín ngưỡng |
4,43 |
0,03 |
|
5,70 |
5,70 |
0,04 |
|
2.19 |
Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối |
784,52 |
5,40 |
|
730,35 |
730,35 |
5,02 |
|
2.20 |
Đất có mặt nước chuyên dùng |
130,20 |
0,90 |
|
125,05 |
125,05 |
0,86 |
|
2.21 |
Đất phi nông nghiệp khác |
10,83 |
0,07 |
|
10,83 |
10,83 |
0,07 |
|
3 |
Đất chưa sử dụng |
204,89 |
1,41 |
52,36 |
0,02 |
52,38 |
0,36 |
|
II |
Khu chức năng |
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Đất khu công nghệ cao |
|
|
|
|
|
|
|
2 |
Đất khu kinh tế |
|
|
|
|
|
|
|
3 |
Đất đô thị |
|
|
14.534,59 |
|
14.534,59 |
100 |
|
4 |
Khu sản xuất nông nghiệp (khu vực chuyên trồng lúa nước, khu vực chuyên nồng cây công nghiệp lâu năm) |
|
|
4.050,97 |
|
4.050,97 |
27,87 |
|
5 |
Khu lâm nghiệp (khu vực rừng phòng hộ, rừng đặc dụng, rừng sản xuất) |
|
|
157,91 |
|
157,91 |
1,09 |
|
6 |
Khu du lịch |
|
|
562,00 |
|
562,00 |
3,87 |
|
7 |
Khu bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học |
|
|
|
|
|
|
|
8 |
Khu phát triển công nghiệp (khu công nghiệp, cụm công nghiệp) |
|
|
414,50 |
|
414,50 |
2,85 |
|
9 |
Khu đô thị (trong đó có khu đô thị mới) |
|
|
4.974,31 |
|
4.974,31 |
34,22 |
|
10 |
Khu thương mại - dịch vụ |
|
|
364,31 |
|
364,31 |
2,51 |
|
11 |
Khu đô thị - thương mại - dịch vụ |
|
|
|
5.338,62 |
5.338,62 |
36,73 |
|
12 |
Khu dân cư nông thôn |
|
|
3.809,24 |
-1.906,87 |
1.902,37 |
13,09 |
|
13 |
Khu ở, làng nghề, sản xuất phi nông nghiệp nông thôn |
|
|
|
469,25 |
469,25 |
3,23 |
Ghi chú: * Chỉ tiêu không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên
2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất
|
TT |
Chỉ tiêu sử dụng đất |
Mã |
Tổng diện tích (ha) |
|
1 |
Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp |
NNP/PNN |
1.785,79 |
|
1.1 |
Đất trồng lúa |
LUA/PNN |
579,48 |
|
|
Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước |
LUC/PNN |
538,95 |
|
1.2 |
Đất trồng cây hàng năm khác |
HNK/PNN |
650,16 |
|
1.3 |
Đất trồng cây lâu năm |
CLN/PNN |
342,22 |
|
1.4 |
Đất rừng phòng hộ |
RPH/PNN |
8,74 |
|
1.5 |
Đất rừng đặc dụng |
RDD/PNN |
1,22 |
|
1.6 |
Đất rừng sản xuất |
RSX/PNN |
|
|
|
Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên |
RSN/PNN |
|
|
1.7 |
Đất nuôi trồng thủy sản |
NTS/PNN |
193,12 |
|
1.8 |
Đất làm muối |
LMU/PNN |
|
|
1.9 |
Đất nông nghiệp khác |
NKH/PNN |
10,85 |
|
2 |
Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
|
|
|
3 |
Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở |
PKO/OCT |
144,10 |
(Chi tiết theo Phụ biểu số 01 đính kèm)
3. Diện tích đưa đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích
|
TT |
Chỉ tiêu sử dụng đất |
Mã |
Tổng diện tích (ha) |
|
|
Tổng cộng |
|
152,51 |
|
1 |
Đất nông nghiệp |
NNP |
50,97 |
|
2 |
Đất phi nông nghiệp |
PNN |
101,54 |
(Chi tiết theo Phụ biểu số 02 đính kèm)
4. Vị trí, diện tích các khu vực đất phải chuyển mục đích sử dụng đất được xác định theo bản đồ điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030, tỷ lệ 1/25.000, Báo cáo thuyết minh tổng hợp điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030 và kế hoạch sử dụng đất năm 2023, thành phố Thanh Hóa.
Điều 2. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2023, thành phố Thanh Hóa với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
1. Phân bổ diện tích các loại đất trong năm kế hoạch
|
TT |
Chỉ tiêu sử dụng đất |
Mã |
Tổng diện tích (ha) |
|
|
Tổng diện tích |
|
14.534,59 |
|
1 |
Đất nông nghiệp |
NNP |
5.718,09 |
|
2 |
Đất phi nông nghiệp |
PNN |
8.615,38 |
|
3 |
Đất chưa sử dụng |
CSD |
201,12 |
(Chi tiết theo Phụ biểu số 03 đính kèm)
2. Kế hoạch thu hồi các loại đất.
|
TT |
Chỉ tiêu sử dụng đất |
Mã |
Tổng diện tích (ha) |
|
1 |
Đất nông nghiệp |
NNP |
483,84 |
|
2 |
Đất phi nông nghiệp |
PNN |
88,31 |
(Chi tiết theo Phụ biểu số 04 đính kèm)
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:
|
TT |
Chỉ tiêu sử dụng đất |
Mã |
Tổng diện tích (ha) |
|
1 |
Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp |
NNP/PNN |
549,65 |
|
1.1 |
Đất trồng lúa |
LUA/PNN |
385,23 |
|
|
Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước |
LUC/PNN |
385,21 |
|
1.2 |
Đất trồng cây hàng năm khác |
HNK/PNN |
70,99 |
|
1.3 |
Đất trồng cây lâu năm |
CLN/PNN |
32,96 |
|
1.4 |
Đất rừng phòng hộ |
RPH/PNN |
|
|
1.5 |
Đất rừng đặc dụng |
RDD/PNN |
|
|
1.6 |
Đất rừng sản xuất |
RSX/PNN |
|
|
|
Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên |
RSN/PNN |
|
|
1.7 |
Đất nuôi trồng thủy sản |
NTS/PNN |
50,17 |
|
1.8 |
Đất làm muối |
LMU/PNN |
|
|
1.9 |
Đất nông nghiệp khác |
NKH/PNN |
10,30 |
|
2 |
Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
|
|
|
2.1 |
Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm |
LUA/CLN |
|
|
2.2 |
Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng |
LUA/LNP |
|
|
2.3 |
Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản |
LUA/NTS |
|
|
2.4 |
Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối |
LUA/LMU |
|
|
2.5 |
Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản |
HNK/NTS |
|
|
2.6 |
Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối |
HNK/LMU |
|
|
2.7 |
Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng |
RPH/NKR(a) |
|
|
2.8 |
Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng |
RDD/NKR(a) |
|
|
2.9 |
Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng |
RSX/NKR(a) |
|
|
|
Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên |
RSN/NKRa |
|
|
3 |
Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở |
PKO/OCT |
36,09 |
(Chi tiết theo Phụ biểu số 05 đính kèm)
4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng
|
TT |
Chỉ tiêu sử dụng đất |
Mã |
Tổng diện tích (ha) |
|
|
Tổng cộng |
|
3,77 |
|
1 |
Đất nông nghiệp |
NNP |
0,35 |
|
2 |
Đất phi nông nghiệp |
PNN |
3,42 |
(Chi tiết theo Phụ biểu số 06 đính kèm)
5. Danh mục công trình, dự án thực hiện trong năm 2023: Chi tiết theo Phụ biểu số 07 đính kèm.
Điều 3. Tổ chức thực hiện.
1. Ủy ban nhân dân thành phố Thanh Hóa.
- Tổ chức thực hiện điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030 và kế hoạch sử dụng đất năm 2023, thành phố Thanh Hóa; công bố, công khai hồ sơ điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất làm cơ sở triển khai lập kế hoạch sử dụng đất hàng năm phù hợp với các chỉ tiêu sử dụng đất, đáp ứng yêu cầu phát triển kinh tế - xã hội, đảm bảo quốc phòng, an ninh trên địa bàn.
- Tăng cường công tác tuyên truyền pháp luật đất đai để người sử dụng đất nắm vững các quy định của pháp luật, sử dụng đất đúng mục đích, tiết kiệm, hiệu quả, bảo vệ môi trường và phát triển bền vững.
- Chịu trách nhiệm trước UBND tỉnh, Chủ tịch UBND tỉnh về xác định ranh giới, tính chính xác và không gian sử dụng đất; công khai diện tích bảo vệ đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ, đất rừng sản xuất đã được xác định trong quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất. Căn cứ hồ sơ điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất được duyệt, phối hợp với Sở Tài nguyên và Môi trường lập kế hoạch sử dụng đất hàng năm; thực hiện nghiêm trình tự, thủ tục, hồ sơ chuyển mục đích đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng hoặc đất có rừng tự nhiên để báo cáo Thủ tướng Chính phủ, Hội đồng nhân dân tỉnh chấp thuận theo thẩm quyền và quy định của pháp luật làm căn cứ để thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất đảm bảo phù hợp với chỉ tiêu sử dụng đất của huyện, của tỉnh.
- Thực hiện đầy đủ, nghiêm túc trách nhiệm quản lý nhà nước về đất đai; quản lý, sử dụng đất theo đúng quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất được duyệt; thường xuyên kiểm tra, giám sát, phát hiện xử lý kịp thời các trường hợp vi phạm về sử dụng đất; kiên quyết không giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất, thu hồi đất theo thẩm quyền đối với các trường hợp không có trong quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất.
- Chủ động cân đối, bố trí, huy động các nguồn lực để thực hiện hiệu quả điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất của huyện. Khuyến khích sử dụng đất tiết kiệm, hiệu quả, khắc phục tình trạng bỏ hoang đất đã giao và đã cho thuê. Tổ chức quản lý, giám sát chặt chẽ quỹ đất được quy hoạch phát triển đô thị, khu công nghiệp, cụm công nghiệp, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp theo đúng quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất, khắc phục tình trạng mất cân đối trong cơ cấu sử dụng đất giữa đất ở với đất xây dựng cơ sở hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội và các yêu cầu về bảo vệ môi trường.
- Tiếp tục rà soát, xác định chính xác ranh giới đất sử dụng cho mục đích quốc phòng, an ninh tại địa phương để cập nhật vào quy hoạch sử dụng đất quốc phòng, đất an ninh và quản lý chặt chẽ, sử dụng tiết kiệm, hiệu quả theo đúng quy định của pháp luật.
- Tăng cường công tác điều tra, đánh giá chất lượng, tiềm năng đất đai; đánh giá thoái hóa đất, ô nhiễm đất; nâng cao chất lượng nguồn nhân lực và tăng cường ứng dụng khoa học công nghệ trong công tác quản lý đất đai; đẩy mạnh công tác dự báo, thông tin và định hướng trong sử dụng đất, nhất là việc giám sát, đánh giá hiệu quả công tác quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất.
- Định kỳ hàng năm, tổng hợp, báo cáo và đánh giá cụ thể kết quả thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất của huyện, gửi Sở Tài nguyên và Môi trường để tổng hợp, báo cáo UBND tỉnh theo quy định.
2. Sở Tài nguyên và Môi trường
- Chịu trách nhiệm trước pháp luật và UBND tỉnh, Chủ tịch UBND tỉnh trong tham mưu quản lý nhà nước về đất đai trên địa bàn tỉnh; về tính chính xác, sự phù hợp của chỉ tiêu chuyển mục đích sử dụng của từng loại đất được thẩm định và chấp hành quy định của pháp luật liên quan đến không gian sử dụng đất trong kỳ quy hoạch được thẩm định, phê duyệt.
- Chủ trì, phối hợp với các đơn vị liên quan theo dõi, kiểm tra, thanh tra, giám sát quá trình triển khai, tổ chức thực hiện điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất của huyện; kiên quyết không giải quyết hoặc tham mưu giải quyết việc giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất, thu hồi đất đối với các trường hợp không có trong quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất; kiểm tra, xử lý các trường hợp đã được giao đất, cho thuê đất nhưng không sử dụng, sử dụng sai mục đích theo đúng quy định của pháp luật.
- Hằng năm, chủ trì, phối hợp với các đơn vị liên quan tổ chức thẩm định kế hoạch sử dụng đất của huyện theo đúng tiến độ, đảm bảo đúng chất lượng và thời gian theo quy định, báo cáo UBND tỉnh xem xét, phê duyệt; đồng thời tổng hợp, báo cáo UBND tỉnh kết quả thực hiện, làm rõ những hạn chế, khó khăn, đề xuất được các biện pháp khắc phục trong thực hiện điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030 cấp huyện theo quy định.
3. Các Sở, ban, ngành cấp tỉnh và các đơn vị có liên quan theo chức năng, nhiệm vụ được giao có trách nhiệm phối hợp chặt chẽ, triển khai, tổ chức thực hiện hiệu quả các nội dung điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030, thành phố Thanh Hóa theo đúng quy định của pháp luật.
Điều 4. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.
Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Kế hoạch và Đầu tư, Xây dựng, Công thương, Nông nghiệp và PTNT, Giao thông vận tải, Công an tỉnh, Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh; UBND thành phố Thanh Hóa và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
TM. ỦY BAN
NHÂN DÂN |
(Kèm theo Quyết định số: 3065/QĐ-UBND ngày 30 tháng 8 năm 2023 của UBND tỉnh Thanh Hóa)
Đơn vị tính: ha
|
TT |
Chỉ tiêu sử dụng đất |
Mã |
Tổng diện tích |
Phân theo đơn vị hành chính |
|||||||||||
|
Phường An Hưng |
Phường Ba Đình |
Phường Điện Biền |
Phường Đông Cương |
Phường Đông Hải |
Phường Đông Hương |
Phường Đông Thọ |
Phường Hàm Rồng |
Phường Lam Sơn |
Phường Nam Ngạn |
Phường Phú Sơn |
Phường Tân Sơn |
||||
|
1 |
Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp |
NNP/PNN |
1.785,79 |
55,20 |
|
|
169,22 |
106,65 |
6,18 |
20,65 |
33,66 |
0,67 |
22,66 |
10,20 |
|
|
|
Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.1 |
Đất trồng lúa |
LUA/PNN |
579,48 |
25,91 |
|
|
22,52 |
29,00 |
0,14 |
10,25 |
|
|
3,70 |
7,63 |
|
|
|
Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước |
LUC/PNN |
538,95 |
25,91 |
|
|
22,52 |
29,00 |
|
10,25 |
|
|
3,70 |
7,63 |
|
|
1.2 |
Đất trồng cây hàng năm khác |
HNK/PNN |
650,16 |
12,06 |
|
|
101,92 |
21,51 |
0,71 |
6,25 |
19,67 |
|
2,45 |
0,53 |
|
|
1.3 |
Đất trồng cây lâu năm |
CLN/PNN |
342,22 |
13,10 |
|
|
43,46 |
3,32 |
5,32 |
|
13,99 |
0,67 |
|
0,86 |
|
|
1.4 |
Đất rừng phòng hộ |
RPH/PNN |
8,74 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.5 |
Đất rừng đặc dụng |
RDD/PNN |
1,22 |
|
|
|
1,22 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.6 |
Đất rừng sản xuất |
RSX/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên |
RSN/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.7 |
Đất nuôi trồng thủy sản |
NTS/PNN |
193,12 |
4,13 |
|
|
0,10 |
46,76 |
0,01 |
4,15 |
|
|
16,51 |
1,18 |
|
|
1.8 |
Đất làm muối |
LMU/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.9 |
Đất nông nghiệp khác |
NKH/PNN |
10,85 |
|
|
|
|
6,06 |
|
|
|
|
|
|
|
|
2 |
Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.1 |
Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm |
LUA/CLN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.2 |
Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng |
LUA/LNP |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.3 |
Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản |
LUA/NTS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.4 |
Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối |
LUA/LMU |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.5 |
Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản |
HNK/NTS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6 |
Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối |
HNK/LMU |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.7 |
Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng |
RPH/NKR(a) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8 |
Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng |
RDD/NKR(a) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.9 |
Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng |
RSX/NKR(a) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên |
RSN/NKRa |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3 |
Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở |
PKO/OCT |
144,10 |
|
|
|
2,23 |
4,54 |
|
|
|
8,40 |
|
0,10 |
|
Ghi chú:
- (a) gồm đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối và đất nông nghiệp khác.
- PKO là đất phi nông nghiệp không phải là đất ở.
(Kèm theo Quyết định số: 3065/QĐ-UBND ngày 30 tháng 8 năm 2023 của UBND tỉnh Thanh Hóa)
Đơn vị tính: ha
|
TT |
Chỉ tiêu sử dụng đất |
Mã |
Tổng diện tích |
Phân theo đơn vị hành chính |
||||||||||
|
Phường Tào Xuyên |
Phường Trường Thi |
Phường Đông Sơn |
Phường Đông Vệ |
Phường Ngọc Trạo |
Phường Quảng Hưng |
Phường Quảng Thắng |
Phường Quảng Thành |
Phường Đông Lĩnh |
Xã Hoằng Đại |
Xã Hoằng Quang |
||||
|
1 |
Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp |
NNP/PNN |
1.785,79 |
116,95 |
|
4,75 |
10,30 |
|
67,31 |
67,78 |
106,92 |
68,14 |
158,71 |
111,59 |
|
1.1 |
Đất trồng lúa |
LUA/PNN |
579,48 |
20,32 |
|
|
2,92 |
|
19,97 |
49,97 |
78,03 |
4,08 |
37,35 |
22,88 |
|
|
Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước |
LUC/PNN |
538,95 |
18,76 |
|
|
2,92 |
|
19,93 |
49,86 |
78,03 |
4,08 |
26,56 |
22,88 |
|
1.2 |
Đất trồng cây hàng năm khác |
HNK/PNN |
650,16 |
74,31 |
|
0,16 |
3,40 |
|
21,58 |
7,26 |
7,34 |
17,56 |
102,57 |
47,79 |
|
1.3 |
Đất trồng cây lâu năm |
CLN/PNN |
342,22 |
2,18 |
|
4,59 |
3,98 |
|
14,42 |
3,37 |
0,26 |
23,23 |
17,72 |
40,84 |
|
1.4 |
Đất rừng phòng hộ |
RPH/PNN |
8,74 |
|
|
|
|
|
|
|
|
8,74 |
|
|
|
1.5 |
Đất rừng đặc dụng |
RDD/PNN |
1,22 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.6 |
Đất rừng sản xuất |
RSX/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên |
RSN/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.7 |
Đất nuôi trồng thủy sản |
NTS/PNN |
193,12 |
20,14 |
|
|
|
|
10,99 |
5,98 |
18,35 |
14,53 |
1,07 |
0,08 |
|
1.8 |
Đất làm muối |
LMU/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.9 |
Đất nông nghiệp khác |
NKH/PNN |
10,85 |
|
|
|
|
|
0,35 |
1,20 |
2,94 |
|
|
|
|
2 |
Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.1 |
Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm |
LUA/CLN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.2 |
Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng |
LUA/LNP |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.3 |
Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản |
LUA/NTS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.4 |
Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối |
LUA/LMU |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.5 |
Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản |
HNK/NTS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6 |
Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối |
HNK/LMU |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.7 |
Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng |
RPH/NKR(a) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8 |
Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng |
RDD/NKR(a) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.9 |
Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng |
RSX/NKR(a) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên |
RSN/NKRa |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3 |
Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở |
PKO/OCT |
144,10 |
|
|
|
|
|
13,85 |
0,02 |
25,78 |
|
25,20 |
9,56 |
Ghi chú:
- (a) gồm đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối và đất nông nghiệp khác.
- PKO là đất phi nông nghiệp không phải là đất ở.
(Kèm theo Quyết định số: 3065/QĐ-UBND ngày 30 tháng 8 năm 2023 của UBND tỉnh Thanh Hóa)
Đơn vị tính: ha
|
TT |
Chỉ tiêu sử dụng đất |
Mã |
Tổng diện tích |
Phân theo đơn vị hành chính |
||||||||||||||
|
Phường Long Anh |
Phường Thiệu Dương |
Phường Thiệu Khánh |
Xã Thiệu Vân |
Phường Đông Tân |
Xã Đông Vinh |
Phường Quảng Cát |
Phường Quảng Đông |
Phường Quảng Phú |
Phường Quảng Tâm |
Phường Quảng Thịnh |
||||||||
|
1 |
Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp |
NNP/PNN |
1.785,79 |
54,37 |
54,12 |
65,44 |
8,92 |
92,46 |
30,23 |
103,49 |
35,26 |
87,12 |
55,81 |
76,08 |
||||
|
1.1 |
Đất trồng lúa |
LUA/PNN |
579,48 |
29,42 |
14,66 |
14,34 |
0,30 |
62,28 |
16,68 |
21,70 |
6,81 |
8,59 |
26,32 |
58,84 |
||||
|
|
Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước |
LUC/PNN |
538,95 |
29,42 |
14,66 |
8,98 |
0,30 |
62,28 |
16,68 |
0,26 |
6,81 |
8,59 |
25,23 |
58,84 |
||||
|
1.2 |
Đất trồng cây hàng năm khác |
HNK/PNN |
650,16 |
12,87 |
21,55 |
47,00 |
1,30 |
6,37 |
2,92 |
66,79 |
3,35 |
23 15 |
16,52 |
1,25 |
||||
|
1.3 |
Đất trồng cây lâu năm |
CLN/PNN |
342,22 |
6,49 |
17,81 |
4,10 |
3,23 |
7,96 |
7,37 |
1467 |
24,92 |
50,82 |
4,11 |
9,43 |
||||
|
1.4 |
Đất rừng phòng hộ |
RPH/PNN |
8,74 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
||||
|
1.5 |
Đất rừng đặc dụng |
RDD/PNN |
1,22 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
||||
|
1.6 |
Đất rừng sản xuất |
RSX/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
||||
|
|
Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên |
RSN/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
||||
|
1.7 |
Đất nuôi trồng thủy sản |
NTS/PNN |
193,12 |
5,29 |
0,10 |
|
4,15 |
15,85 |
3,26 |
0,33 |
0,18 |
4,56 |
8,86 |
6,56 |
||||
|
1.8 |
Đất làm muối |
LMU/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
||||
|
1.9 |
Đất nông nghiệp khác |
NKH/PNN |
10,85 |
0,30 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
||||
|
2 |
Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
||||
|
2.1 |
Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm |
LUA/CLN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
||||
|
2.2 |
Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng |
LUA/LNP |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
||||
|
2.3 |
Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản |
LUA/NTS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
||||
|
2.4 |
Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối |
LUA/LMU |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
||||
|
2.5 |
Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản |
HNK/NTS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
||||
|
2.6 |
Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối |
HNK/LMU |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
||||
|
2.7 |
Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng |
RPH/NKR(a) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
||||
|
2.8 |
Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng |
RDD/NKR(a) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
||||
|
2.9 |
Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng |
RSX/NKR(a) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
||||
|
|
Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên |
RSN/NKRa |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
||||
|
3 |
Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở |
PKO/OCT |
144,10 |
11,48 |
|
0,27 |
17,81 |
6,69 |
0,23 |
3,76 |
2,60 |
1,42 |
10,30 |
0,02 |
||||
Ghi chú:
- (a) gồm đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối và đất nông nghiệp khác.
- PKO là đất phi nông nghiệp không phải là đất ở.
(Kèm theo Quyết định số: 3065/QĐ-UBND ngày 30 tháng 8 năm 2023 của UBND tỉnh Thanh Hóa)
Đơn vị tính: ha
|
TT |
Chỉ tiêu sử dụng đất |
Mã |
Tổng diện tích (ha) |
Phân theo đơn vị hành chính (ha) |
|||||||||||
|
Phường An Hưng |
Phường Ba Đình |
Phường Điện Biên |
Phường Đông Cương |
Phường Đông Hải |
Phường Đông Hương |
Phường Đông Thọ |
Phường Hàm Rồng |
Phường Lam Sơn |
Phường Nam Ngạn |
Phường Phú Sơn |
Phường Tân Sơn |
||||
|
1 |
Đất nông nghiệp |
NNP |
50,97 |
10,35 |
|
|
2,16 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.1 |
Đất trồng lúa |
LUA |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước |
LUC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.2 |
Đất trồng cây hàng năm khác |
HNK |
50,62 |
10,35 |
|
|
2,16 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.3 |
Đất trồng cây lâu năm |
CLN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.4 |
Đất rừng phòng hộ |
RPH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.5 |
Đất rừng đặc dụng |
RDD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.6 |
Đất rừng sản xuất |
RSX |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên |
RSN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.7 |
Đất nuôi trồng thủy sản |
NTS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.8 |
Đất làm muối |
LMU |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.9 |
Đất nông nghiệp khác |
NKH |
0,35 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2 |
Đất phi nông nghiệp |
PNN |
101,54 |
37,17 |
|
|
8,64 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.1 |
Đất quốc phòng |
CQP |
88,65 |
37,00 |
|
|
8,64 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.2 |
Đất an ninh |
CAN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.3 |
Đất khu công nghiệp |
SKK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.4 |
Đất cụm công nghiệp |
SKN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.5 |
Đất thương mại, dịch vụ |
TMD |
8,94 |
0,04 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6 |
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp |
SKC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.7 |
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản |
SKS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8 |
Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm |
SKX |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.9 |
Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã |
DHT |
2,19 |
0,05 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- |
Đất giao thông |
DGT |
0,91 |
0,05 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- |
Đất thủy lợi |
DTL |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- |
Đất xây dựng cơ sở văn hóa |
DVH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- |
Đất xây dựng cơ sở y tế |
DYT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- |
Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo |
DGD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- |
Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao |
DTT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- |
Đất công trình năng lượng |
DNL |
0,05 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- |
Đất công trình bưu chính, viễn thông |
DBV |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- |
Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia |
DKG |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- |
Đất có di tích lịch sử - văn hóa |
DDT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- |
Đất bãi thải, xử lý chất thải |
DRA |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- |
Đất cơ sở tôn giáo |
TON |
0,91 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- |
Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng |
NTD |
0,32 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- |
Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ |
DKH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- |
Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội |
DXH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- |
Đất chợ |
DCH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.10 |
Đất danh lam thắng cảnh |
DDL |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.11 |
Đất sinh hoạt cộng đồng |
DSH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.12 |
Đất khu vui chơi, giải trí công cộng |
DKV |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.13 |
Đất ở tại nông thôn |
ONT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.14 |
Đất ở tại đô thị |
ODT |
1,76 |
0,08 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.15 |
Đất xây dựng trụ sở cơ quan |
TSC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.16 |
Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp |
DTS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.17 |
Đất xây dựng cơ sở ngoại giao |
DNG |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.18 |
Đất tín ngưỡng |
TIN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.19 |
Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối |
SON |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.20 |
Đất có mặt nước chuyên dùng |
MNC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.21 |
Đất phi nông nghiệp khác |
PNK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
(Kèm theo Quyết định số: 3065/QĐ-UBND ngày 30 tháng 8 năm 2023 của UBND tỉnh Thanh Hóa)
Đơn vị tính: ha
|
TT |
Chỉ tiêu sử dụng đất |
Mã |
Tổng diện tích |
Phân theo đơn vị hành chính |
||||||||||
|
Phường Tào Xuyên |
Phường Trường Thi |
Phường Đông Sơn |
Phường Đông Vệ |
Phường Ngọc Trạo |
Phường Quảng Hưng |
Phường Quảng Thắng |
Phường Quảng Thành |
Phường Đông Lĩnh |
Xã Hoằng Đại |
Xã Hoằng Quang |
||||
|
1 |
Đất nông nghiệp |
NNP |
50,97 |
7,54 |
|
|
6,03 |
|
|
0,73 |
|
1,84 |
036 |
2,44 |
|
|
Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.1 |
Đất trồng lúa |
LUA |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước |
LUC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.2 |
Đất trồng cây hàng năm khác |
HNK |
50,62 |
7,54 |
|
|
6,03 |
|
|
0,73 |
|
1,84 |
0,86 |
2,44 |
|
1.3 |
Đất trồng cây lâu năm |
CLN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.4 |
Đất rừng phòng hộ |
RPH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.5 |
Đất rừng đặc dụng |
RDD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.6 |
Đất rừng sản xuất |
RSX |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên |
RSN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.7 |
Đất nuôi trồng thủy sản |
NTS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.8 |
Đất làm muối |
LMU |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.9 |
Đất nông nghiệp khác |
NKH |
0,35 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2 |
Đất phi nông nghiệp |
PNN |
101,54 |
|
|
|
0,43 |
|
|
1,58 |
1,41 |
3,49 |
0,36 |
|
|
|
Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.1 |
Đất quốc phòng |
CQP |
88,65 |
|
|
|
|
|
|
|
0,89 |
3,49 |
|
|
|
2.2 |
Đất an ninh |
CAN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.3 |
Đất khu công nghiệp |
SKK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.4 |
Đất cụm công nghiệp |
SKN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.5 |
Đất thương mại, dịch vụ |
TMD |
8,94 |
|
|
|
|
|
|
|
0,20 |
|
|
|
|
2.6 |
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp |
SKC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.7 |
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản |
SKS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8 |
Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm |
SKX |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.9 |
Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã |
DHT |
2,19 |
|
|
|
0,43 |
|
|
|
0,32 |
|
0,36 |
|
|
|
Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- |
Đất giao thông |
DGT |
0,91 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
0,36 |
|
|
- |
Đất thủy lợi |
DTL |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- |
Đất xây dựng cơ sở văn hóa |
DVH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- |
Đất xây dựng cơ sở y tế |
DYT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- |
Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo |
DGD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- |
Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao |
DTT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- |
Đất công trình năng lượng |
DNL |
0,05 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- |
Đất công trình bưu chính, viễn thông |
DBV |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- |
Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia |
DKG |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- |
Đất có di tích lịch sử - văn hóa |
DDT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- |
Đất bãi thải, xử lý chất thải |
DRA |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- |
Đất cơ sở tôn giáo |
TON |
0,91 |
|
|
|
0,43 |
|
|
|
|
|
|
|
|
- |
Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng |
NTD |
0,32 |
|
|
|
|
|
|
|
0,32 |
|
|
|
|
- |
Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ |
DKH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- |
Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội |
DXH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- |
Đất chợ |
DCH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.10 |
Đất danh lam thắng cảnh |
DDL |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.11 |
Đất sinh hoạt cộng đồng |
DSH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.12 |
Đất khu vui chơi, giải trí công cộng |
DKV |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.13 |
Đất ở tại nông thôn |
ONT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.14 |
Đất ở tại đô thị |
ODT |
1,76 |
|
|
|
|
|
|
1,58 |
|
|
|
|
|
2.15 |
Đất xây dựng trụ sở cơ quan |
TSC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.16 |
Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp |
DTS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.17 |
Đất xây dựng cơ sở ngoại giao |
DNG |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.18 |
Đất tín ngưỡng |
TIN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.19 |
Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối |
SON |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.20 |
Đất có mặt nước chuyên dùng |
MNC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.21 |
Đất phi nông nghiệp khác |
PNK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
(Kèm theo Quyết định số: 3065/QĐ-UBND ngày 30 tháng 8 năm 2023 của UBND tỉnh Thanh Hóa)
Đơn vị tính: ha
|
TT |
Chỉ tiêu sử dụng đất |
Mã |
Tổng diện tích |
Phân theo đơn vị hành chính |
||||||||||
|
Phường Long Anh |
Phường Thiệu Dương |
Phường Thiệu Khánh |
Xã Thiệu Vân |
Phường Đông Tân |
Xã Đông Vinh |
Phường Quảng Cát |
Phường Quảng Đông |
Phường Quảng Phú |
Phường Quảng Tâm |
Phường Quảng Thịnh |
||||
|
1 |
Đất nông nghiệp |
NNP |
50,97 |
5,72 |
4,50 |
1,01 |
0,74 |
1,82 |
2,00 |
|
|
1,70 |
|
1,53 |
|
1.1 |
Đất trồng lúa |
LUA |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước |
LUC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.2 |
Đất trồng cây hàng năm khác |
HNK |
50,62 |
5,72 |
4,50 |
1,01 |
0,74 |
1,82 |
1,65 |
|
|
1,70 |
|
1,53 |
|
1.3 |
Đất trồng cây lâu năm |
CLN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.4 |
Đất rừng phòng hộ |
RPH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.5 |
Đất rừng đặc dụng |
RDD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.6 |
Đất rừng sản xuất |
RSX |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên |
RSN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.7 |
Đất nuôi trồng thủy sản |
NTS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.8 |
Đất làm muối |
LMU |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.9 |
Đất nông nghiệp khác |
NKH |
0,35 |
|
|
|
|
|
0,35 |
|
|
|
|
|
|
2 |
Đất phi nông nghiệp |
PNN |
101,54 |
|
21,53 |
|
0,28 |
9,05 |
17,20 |
|
|
0,30 |
|
0,10 |
|
2.1 |
Đất quốc phòng |
CQP |
88,65 |
|
21,53 |
|
|
0,10 |
17,00 |
|
|
|
|
|
|
2.2 |
Đất an ninh |
CAN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.3 |
Đất khu công nghiệp |
SKK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.4 |
Đất cụm công nghiệp |
SKN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.5 |
Đất thương mại, dịch vụ |
TMD |
8,94 |
|
|
|
|
8,70 |
|
|
|
|
|
|
|
2.6 |
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp |
SKC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.7 |
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản |
SKS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8 |
Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm |
SKX |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.9 |
Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã |
DHT |
2,19 |
|
|
|
0,28 |
0,25 |
0,20 |
|
|
0,30 |
|
|
|
|
Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- |
Đất giao thông |
DGT |
0,91 |
|
|
|
|
0,20 |
|
|
|
0,30 |
|
|
|
- |
Đất thủy lợi |
DTL |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- |
Đất xây dựng cơ sở văn hóa |
DVH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- |
Đất xây dựng cơ sở y tế |
DYT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- |
Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo |
DGD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- |
Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao |
DTT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- |
Đất công trình năng lượng |
DNL |
0,05 |
|
|
|
|
0,05 |
|
|
|
|
|
|
|
- |
Đất công trình bưu chính, viễn thông |
DBV |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- |
Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia |
DKG |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- |
Đất có di tích lịch sử - văn hóa |
DDT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- |
Đất bãi thải, xử lý chất thải |
DRA |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- |
Đất cơ sở tôn giáo |
TON |
0,91 |
|
|
|
0,28 |
|
0,20 |
|
|
|
|
|
|
- |
Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng |
NTD |
0,32 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- |
Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ |
DKH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- |
Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội |
DXH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- |
Đất chợ |
DCH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.10 |
Đất danh lam thắng cảnh |
DDL |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.11 |
Đất sinh hoạt cộng đồng |
DSH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.12 |
Đất khu vui chơi, giải trí công cộng |
DKV |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.13 |
Đất ở tại nông thôn |
ONT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.14 |
Đất ở tại đô thị |
ODT |
1,76 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
0,1 |
|
2.15 |
Đất xây dựng trụ sở cơ quan |
TSC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.16 |
Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp |
DTS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.17 |
Đất xây dựng cơ sở ngoại giao |
DNG |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.18 |
Đất tín ngưỡng |
TIN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.19 |
Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối |
SON |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.20 |
Đất có mặt nước chuyên dùng |
MNC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.21 |
Đất phi nông nghiệp khác |
PNK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Phân bổ diện tích các loại đất trong kế hoạch sử dụng đất năm 2023, thành phố Thanh Hóa
(Kèm theo Quyết định số: 3065/QĐ-UBND ngày 30 tháng 8 năm 2023 của UBND tỉnh Thanh Hóa)
Đơn vị tính: ha
|
TT |
Chỉ tiêu sử dụng đất |
Mã |
Tổng diện tích |
Phân theo đơn vị hành chính |
|||||||||||
|
Phường An Hưng |
Phường Ba Đình |
Phường Điện Biên |
Phường Đông Cương |
Phường Đông Hải |
Phường Đông Hương |
Phường Đông Thọ |
Phường Hàm Rồng |
Phường Lam Sơn |
Phường Nam Ngạn |
Phường Phú Sơn |
Phường Tân Sơn |
||||
|
|
TỔNG DTTN (1+2+3) |
|
14.534,59 |
653,69 |
70,17 |
67,61 |
654,12 |
670,41 |
347,86 |
360,26 |
431,39 |
92,84 |
257,08 |
182,85 |
86,56 |
|
I |
Loại đất |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Đất nông nghiệp |
NNP |
5.718,09 |
159,09 |
|
|
408,15 |
44,50 |
7,26 |
24,37 |
190,90 |
1,11 |
24,67 |
10,07 |
0,01 |
|
|
Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.1 |
Đất trồng lúa |
LUA |
3.983,95 |
132,35 |
|
|
164,12 |
32,82 |
0,22 |
15,15 |
14,96 |
|
18,53 |
8,31 |
|
|
|
Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước |
LUC |
3.943,42 |
132,35 |
|
|
164,12 |
32,82 |
0,08 |
15,15 |
14,96 |
|
18,53 |
8,31 |
|
|
1.2 |
Đất trồng cây hàng năm khác |
HNK |
625,39 |
1,78 |
|
|
107,30 |
1,36 |
0,85 |
4,76 |
22,29 |
|
1,20 |
0,53 |
|
|
1.3 |
Đất trồng cây lâu năm |
CLN |
333,56 |
12,36 |
|
|
48,85 |
2,01 |
5,10 |
|
14,74 |
1,11 |
0,08 |
0,77 |
|
|
1.4 |
Đất rừng phòng hộ |
RPH |
122,19 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.5 |
Đất rừng đặc dụng |
RDD |
202,56 |
|
|
|
53,63 |
|
|
|
128,68 |
|
|
|
|
|
1.6 |
Đất rừng sản xuất |
RSX |
44,46 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên |
RSN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.7 |
Đất nuôi trồng thủy sản |
NTS |
290,66 |
3,95 |
|
|
25,35 |
7,07 |
1,09 |
4,46 |
9,24 |
|
4,86 |
0,46 |
0,01 |
|
1.8 |
Đất làm muối |
LMU |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.9 |
Đất nông nghiệp khác |
NKH |
115,32 |
8,65 |
|
|
8,90 |
1,24 |
|
|
0,99 |
|
|
|
|
|
2 |
Đất phi nông nghiệp |
PNN |
8.615,38 |
438,65 |
70,17 |
67,61 |
233,38 |
625,91 |
340,60 |
335,89 |
240,49 |
91,73 |
232,41 |
172,78 |
86,55 |
|
|
Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.1 |
Đất quốc phòng |
CQP |
46,87 |
|
0,15 |
0,88 |
1,10 |
2,58 |
4,81 |
5,60 |
1,79 |
|
|
2,99 |
1,81 |
|
2.2 |
Đất an ninh |
CAN |
35,53 |
8,33 |
3,85 |
0,20 |
0,18 |
5,40 |
0,20 |
2,38 |
4,64 |
0,05 |
0,17 |
0,03 |
0,35 |
|
2.3 |
Đất khu công nghiệp |
SKK |
246,88 |
|
|
|
35,02 |
|
|
61,11 |
|
|
|
7,36 |
|
|
2.4 |
Đất cụm công nghiệp |
SKN |
19,50 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.5 |
Đất thương mại, dịch vụ |
TMD |
248,67 |
3,09 |
1,96 |
6,19 |
11,53 |
11,96 |
10,73 |
10,19 |
14,06 |
4,73 |
11,03 |
6,30 |
1,99 |
|
2.6 |
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp |
SKC |
290,22 |
93,89 |
0,22 |
1,31 |
6,66 |
9,93 |
2,84 |
0,96 |
16,76 |
0,03 |
0,32 |
9,15 |
3,16 |
|
2.7 |
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản |
SKS |
53,92 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8 |
Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm |
SKX |
19,68 |
3,17 |
|
|
|
|
0,02 |
|
2,00 |
|
|
|
|
|
2.9 |
Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã |
DHT |
3.450,97 |
160,47 |
28,15 |
30,09 |
96,32 |
239,91 |
130,81 |
125,58 |
90,98 |
33,37 |
92,68 |
67,90 |
36,30 |
|
|
Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- |
Đất giao thông |
DGT |
2.122,73 |
106,68 |
20,29 |
21,30 |
55,33 |
168,03 |
101,17 |
99,01 |
47,54 |
25,77 |
62,49 |
44,58 |
32,93 |
|
- |
Đất thủy lợi |
DTL |
390,15 |
7,17 |
0,35 |
0,30 |
14,14 |
13,16 |
0,48 |
3,22 |
5,75 |
0,33 |
12,27 |
5,16 |
0,94 |
|
- |
Đất xây dựng cơ sở văn hóa |
DVH |
121,58 |
4,43 |
0,16 |
4,38 |
0,88 |
37,52 |
10,02 |
3,11 |
18,16 |
2,20 |
5,13 |
0,35 |
0,29 |
|
- |
Đất xây dựng cơ sở y tế |
DYT |
67,83 |
0,37 |
0,02 |
0,19 |
0,22 |
0,14 |
3,83 |
2,13 |
0,50 |
0,13 |
0,64 |
0,49 |
0,17 |
|
- |
Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo |
DGD |
363,20 |
5,32 |
4,77 |
1,83 |
10,24 |
7,47 |
6,55 |
7,19 |
1,40 |
1,60 |
4,82 |
6,82 |
1,13 |
|
- |
Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao |
DTT |
58,61 |
2,20 |
2,49 |
1,23 |
0,72 |
6,85 |
4,43 |
5,40 |
1,13 |
0,70 |
|
1,39 |
|
|
- |
Đất công trình năng lượng |
DNL |
14,89 |
0,28 |
0,02 |
0,05 |
7,57 |
0,01 |
0,08 |
0,06 |
0,52 |
0,03 |
0,08 |
0,04 |
0,01 |
|
- |
Đất công trình bưu chính, viễn thông |
DBV |
2,97 |
0,21 |
|
0,49 |
0,02 |
0,02 |
0,16 |
0,15 |
0,19 |
|
0,06 |
0,04 |
0,15 |
|
- |
Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia |
DKG |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- |
Đất có di tích lịch sử - văn hóa |
DDT |
53,78 |
19,35 |
0,05 |
0,02 |
0,82 |
1,04 |
0,98 |
0,27 |
6,49 |
1,50 |
0,80 |
|
|
|
- |
Đất bãi thải, xử lý chất thải |
DRA |
7,08 |
|
|
|
|
|
0,23 |
|
|
|
|
6,54 |
|
|
- |
Đất cơ sở tôn giáo |
TON |
19,04 |
0,10 |
|
|
|
0,32 |
|
0,22 |
7,90 |
|
0,07 |
0,13 |
|
|
- |
Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng |
NTD |
195,08 |
8,77 |
|
|
5,21 |
3,96 |
0,02 |
2,80 |
1,03 |
|
6,06 |
1,92 |
|
|
- |
Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ |
DKH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- |
Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội |
DXH |
11,80 |
5,36 |
|
|
|
|
|
|
0,15 |
|
|
|
|
|
- |
Đất chợ |
DCH |
22,23 |
0,23 |
|
0,30 |
1,17 |
1,39 |
2,86 |
2,02 |
0,22 |
1,11 |
0,26 |
0,44 |
0,68 |
|
2.10 |
Đất danh lam thắng cảnh |
DDL |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.11 |
Đất sinh hoạt cộng đồng |
DSH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.12 |
Đất khu vui chơi, giải trí công cộng |
DKV |
210,78 |
4,49 |
1,09 |
1,48 |
2,70 |
20,31 |
14,09 |
6,82 |
5,03 |
11,89 |
7,01 |
8,42 |
2,97 |
|
2.13 |
Đất ở tại nông thôn |
ONT |
257,86 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.14 |
Đất ở tại đô thị |
ODT |
2.717,62 |
143,05 |
28,31 |
22,38 |
73,99 |
220,24 |
138,28 |
114,87 |
44,96 |
35,18 |
82,28 |
60,84 |
28,79 |
|
2.15 |
Đất xây dựng trụ sở cơ quan |
TSC |
72,42 |
1,62 |
4,21 |
1,54 |
0,66 |
17,85 |
5,38 |
1,94 |
4,77 |
3,76 |
0,38 |
0,57 |
2,90 |
|
2.16 |
Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp |
DTS |
21,51 |
|
0,70 |
1,78 |
|
1,01 |
2,67 |
0,36 |
0,74 |
0,55 |
0,08 |
1,22 |
1,68 |
|
2 17 |
Đất xây dựng cơ sở ngoại giao |
DNG |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.18 |
Đất tín ngưỡng |
TIN |
4,83 |
0,29 |
0,02 |
0,02 |
0,25 |
0,32 |
0,15 |
0,11 |
0,11 |
|
|
0,02 |
|
|
2.19 |
Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối |
SON |
781,22 |
15,64 |
|
|
4,96 |
89,98 |
7,52 |
5,97 |
47,25 |
2,17 |
36,69 |
0,92 |
0,79 |
|
2.20 |
Đất có mặt nước chuyên dùng |
MNC |
126,07 |
4,61 |
1,51 |
1,74 |
0,01 |
5,15 |
17,33 |
|
6,58 |
|
1,67 |
6,91 |
4,94 |
|
2.21 |
Đất phi nông nghiệp khác |
PNK |
10,83 |
|
|
|
|
1,27 |
5,77 |
|
0,82 |
|
0,10 |
0,15 |
0,87 |
|
3 |
Đất chưa sử dụng |
CSD |
201,12 |
55,95 |
|
|
12,59 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
II |
Khu chức năng |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Đất khu công nghệ cao |
KCN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2 |
Đất khu kinh tế |
KKT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3 |
Đất đô thị |
KDT |
12.632,22 |
653,69 |
70,17 |
67,61 |
654,12 |
670,41 |
347,86 |
360,26 |
431,39 |
92,84 |
257,08 |
182,85 |
86,56 |
|
4 |
Khu sản xuất nông nghiệp (khu vực chuyên trồng lúa nước, khu vực chuyên trồng cây công nghiệp lâu năm) |
KNN |
4.143,56 |
139,77 |
|
|
193,43 |
34,03 |
3,14 |
15,15 |
23,80 |
0,67 |
18,58 |
8,77 |
|
|
5 |
Khu lâm nghiệp (khu vực rừng phòng hộ, rừng đặc dụng, rừng sản xuất) |
KLN |
369,21 |
|
|
|
53,63 |
|
|
|
128,68 |
|
|
|
|
|
6 |
Khu du lịch |
KDL |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
7 |
Khu bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học |
KBT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
8 |
Khu phát triển công nghiệp (khu công nghiệp, cụm công nghiệp) |
KPC |
266,38 |
|
|
|
35,02 |
|
|
61,11 |
|
|
|
7,36 |
|
|
9 |
Khu đô thị (trong đó có khu đô thị mới) |
DTC |
2.717,62 |
143,05 |
28,31 |
22,38 |
73,99 |
220,24 |
138,28 |
114,87 |
44,96 |
35,18 |
82,28 |
60,84 |
28,79 |
|
10 |
Khu thương mại - dịch vụ |
KTM |
245,58 |
|
1,96 |
6,19 |
11,53 |
11,96 |
10,73 |
10,19 |
14,06 |
4,73 |
11,03 |
6,30 |
1,99 |
|
11 |
Khu đô thị - thương mại - dịch vụ |
KDV |
2.963,20 |
143,05 |
30,27 |
28,57 |
85,52 |
232,20 |
149,01 |
125,06 |
59,02 |
39,91 |
93,31 |
67,14 |
30,78 |
|
12 |
Khu dân cư nông thôn |
DNT |
257,86 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
13 |
Khu ở, làng nghề, sản xuất phi nông nghiệp nông thôn |
KON |
295,33 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Ghi chú: Khu chức năng không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên
Phân bổ diện tích các loại đất trong kế hoạch sử dụng đất năm 2023 thành phố Thanh Hóa
(Kèm theo Quyết định số: 3065/QĐ-UBND ngày 30 tháng 8 năm 2023 của UBND tỉnh Thanh Hóa)
Đơn vị tính: ha
|
TT |
Chỉ tiêu sử dụng đất |
Mã |
Tổng diện tích |
Phân theo đơn vị hành chính |
||||||||||
|
Phường Tào Xuyên |
Phường Trường Thi |
Phường Đông Sơn |
Phường Đông Vệ |
Phường Ngọc Trạo |
Phường Quảng Hưng |
Phường Quảng Thắng |
Phường Quảng Thành |
Phường Đông Lĩnh |
Xã Hoằng Đại |
Xã Hoằng Quang |
||||
|
|
TỔNG DTTN (1+2+3) |
|
14.534,59 |
569,33 |
85,96 |
99,76 |
476,32 |
53,78 |
572,25 |
354,37 |
854,01 |
874,14 |
466,86 |
630,26 |
|
I |
Loại đất |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Đất nông nghiệp |
NNP |
5.718,09 |
222,81 |
|
10,27 |
22,78 |
|
128,60 |
85,61 |
240,26 |
616,58 |
288,71 |
287,24 |
|
|
Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.1 |
Đất trồng lúa |
LUA |
3.983,95 |
126,56 |
|
|
13,51 |
|
78,87 |
70,15 |
230,37 |
435,79 |
93,70 |
167,81 |
|
|
Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước |
LUC |
3.943,42 |
125,00 |
|
|
13,51 |
|
78,84 |
70,04 |
230,37 |
435,79 |
82,91 |
167,81 |
|
1.2 |
Đất trồng cây hàng năm khác |
HNK |
625,39 |
68,60 |
|
1,08 |
0,13 |
|
14,45 |
2,83 |
2,63 |
13,44 |
134,85 |
51,47 |
|
1.3 |
Đất trồng cây lâu năm |
CLN |
333,56 |
2,18 |
|
5,66 |
3,93 |
|
9,46 |
2,49 |
|
22,45 |
17,63 |
39,98 |
|
1.4 |
Đất rừng phòng hộ |
RPH |
122,19 |
|
|
|
|
|
|
|
|
122,19 |
|
|
|
1.5 |
Đất rừng đặc dụng |
RDD |
202,56 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.6 |
Đất rừng sản xuất |
RSX |
44,46 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên |
RSN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.7 |
Đất nuôi trồng thủy sản |
NTS |
290,66 |
21,75 |
|
3,53 |
4,25 |
|
9,49 |
5,53 |
2,45 |
14,53 |
39,68 |
20,51 |
|
1.8 |
Đất làm muối |
LMU |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.9 |
Đất nông nghiệp khác |
NKH |
115,32 |
3,72 |
|
|
0,96 |
|
16,33 |
4,61 |
4,81 |
8,18 |
2,85 |
7,47 |
|
2 |
Đất phi nông nghiệp |
PNN |
8.615,38 |
332,74 |
85,69 |
89,49 |
442,08 |
53,78 |
442,91 |
267,43 |
612,86 |
250,71 |
176,58 |
338,56 |
|
|
Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.1 |
Đất quốc phòng |
CQP |
46,87 |
|
|
|
|
1,64 |
0,64 |
|
7,06 |
7,76 |
|
|
|
2.2 |
Đất an ninh |
CAN |
35,53 |
0,18 |
0,12 |
0,16 |
0,08 |
0,04 |
0,21 |
0,20 |
4,17 |
|
|
|
|
2.3 |
Đất khu công nghiệp |
SKK |
246,88 |
45,42 |
|
|
|
|
75,94 |
|
|
13,02 |
|
|
|
2.4 |
Đất cụm công nghiệp |
SKN |
19,50 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4,40 |
|
2.5 |
Đất thương mại, dịch vụ |
TMD |
248,67 |
1,01 |
2,49 |
2,11 |
9,73 |
4,69 |
10,32 |
5,38 |
62,80 |
5,94 |
0,01 |
13,88 |
|
2.6 |
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp |
SKC |
290,22 |
12,75 |
1,14 |
0,21 |
9,24 |
4,41 |
16,24 |
1,99 |
1,34 |
5,08 |
0,15 |
2,01 |
|
2.7 |
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản |
SKS |
53,92 |
0,12 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4,00 |
|
2.8 |
Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm |
SKX |
19,68 |
5,37 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.9 |
Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã |
DHT |
3.450,97 |
104,03 |
39,07 |
30,90 |
208,90 |
16,61 |
128,98 |
121,53 |
308,02 |
100,76 |
76,87 |
122,99 |
|
|
Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- |
Đất giao thông |
DGT |
2.122,73 |
67,52 |
20,55 |
18,96 |
140,95 |
13,03 |
89,36 |
77,86 |
149,05 |
65,72 |
58,48 |
92,69 |
|
- |
Đất thủy lợi |
DTL |
390,15 |
19,75 |
0,62 |
0,34 |
4,35 |
0,63 |
13,13 |
7,79 |
11,21 |
18,95 |
9,60 |
18,70 |
|
- |
Đất xây dựng cơ sở văn hóa |
DVH |
121,58 |
1,51 |
1,58 |
0,23 |
3,71 |
0,19 |
1,42 |
1,54 |
3,85 |
1,19 |
1,40 |
1,06 |
|
- |
Đất xây dựng cơ sở y tế |
DYT |
67,83 |
0,88 |
1,73 |
0,05 |
8,61 |
0,02 |
0,25 |
8,18 |
0,53 |
1,15 |
0,25 |
0,15 |
|
- |
Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo |
DGD |
363,20 |
3,63 |
6,26 |
10,63 |
32,97 |
2,64 |
11,01 |
21,36 |
70,71 |
2,97 |
2,09 |
3,90 |
|
- |
Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao |
DTT |
58,61 |
0,35 |
2,51 |
0,06 |
2,91 |
|
1,04 |
1,75 |
5,24 |
1,16 |
0,12 |
1,69 |
|
- |
Đất công trình năng lượng |
DNL |
14,89 |
0,36 |
0,01 |
|
0,02 |
0,01 |
1,06 |
0,12 |
0,24 |
1,28 |
0,01 |
0,01 |
|
- |
Đất công trình bưu chính, viễn thông |
DBV |
2,97 |
0,23 |
0,10 |
0,02 |
0,19 |
|
|
0,02 |
0,02 |
0,03 |
0,02 |
0,02 |
|
- |
Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia |
DKG |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- |
Đất có di tích lịch sử - văn hóa |
DDT |
53,78 |
2,23 |
0,56 |
0,06 |
10,54 |
|
0,43 |
0,14 |
0,02 |
0,39 |
|
1,03 |
|
- |
Đất bãi thải, xử lý chất thải |
DRA |
7,08 |
0,03 |
|
|
|
|
|
|
|
|
0,01 |
0,03 |
|
- |
Đất cơ sở tôn giáo |
TON |
19,04 |
0,20 |
5,15 |
|
1,65 |
0,09 |
0,45 |
0,10 |
0,32 |
|
0,52 |
|
|
- |
Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng |
NTD |
195,08 |
6,84 |
|
|
1,41 |
|
7,17 |
1,67 |
61,77 |
7,85 |
4,30 |
3,71 |
|
- |
Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ |
DKH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- |
Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội |
DXH |
11,80 |
0,15 |
|
|
|
|
3,10 |
|
3,04 |
|
|
|
|
- |
Đất chợ |
DCH |
22,23 |
0,35 |
|
0,55 |
1,59 |
|
0,56 |
1,00 |
2,02 |
0,07 |
0,07 |
|
|
2.10 |
Đất danh lam thắng cảnh |
DDL |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.11 |
Đất sinh hoạt cộng đồng |
DSH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.12 |
Đất khu vui chơi, giải trí công cộng |
DKV |
210,78 |
2,46 |
4,46 |
0,98 |
25,03 |
|
7,15 |
21,38 |
20,59 |
0,47 |
5,48 |
19,88 |
|
2.13 |
Đất ở tại nông thôn |
ONT |
257,86 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
61,57 |
96,23 |
|
2.14 |
Đất ở tại đô thị |
ODT |
2.717,62 |
90,67 |
34,04 |
47,95 |
156,35 |
23,90 |
125,31 |
103,14 |
201,71 |
108,52 |
|
|
|
2.15 |
Đất xây dựng trụ sở cơ quan |
TSC |
72,42 |
1,06 |
0,10 |
0,31 |
2,73 |
2,14 |
0,43 |
0,88 |
3,17 |
0,61 |
0,70 |
0,54 |
|
2.16 |
Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp |
DTS |
21,51 |
|
0,36 |
0,01 |
0,57 |
0,35 |
0,56 |
3,10 |
2,30 |
|
|
|
|
2.17 |
Đất xây dựng cơ sở ngoại giao |
DNG |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.18 |
Đất tín ngưỡng |
TIN |
4,83 |
0,21 |
0,06 |
|
0,01 |
|
0,19 |
0,06 |
0,02 |
1,36 |
|
0,67 |
|
2.19 |
Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối |
SON |
781,22 |
69,40 |
3,03 |
6,81 |
8,42 |
|
75,07 |
9,37 |
1,06 |
7,15 |
28,31 |
73,54 |
|
2.20 |
Đất có mặt nước chuyên dùng |
MNC |
126,07 |
0,06 |
0,82 |
0,05 |
21,02 |
|
0,02 |
0,40 |
0,62 |
0,04 |
3,49 |
0,42 |
|
2.21 |
Đất phi nông nghiệp khác |
PNK |
10,83 |
|
|
|
|
|
1,85 |
|
|
|
|
|
|
3 |
Đất chưa sử dụng |
CSD |
201,12 |
13,78 |
0,27 |
|
11,46 |
|
0,74 |
1,33 |
0,89 |
6,85 |
1,57 |
4,46 |
|
II |
Khu chức năng |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Đất khu công nghệ cao |
KCN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2 |
Đất khu kinh tế |
KKT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3 |
Đất đô thị |
KDT |
12.632,22 |
569,33 |
85,96 |
99,76 |
476,32 |
53,78 |
572,25 |
354,37 |
854,01 |
874,14 |
|
|
|
4 |
Khu sản xuất nông nghiệp (khu vực chuyên trồng lúa nước, khu vực chuyên trồng cây công nghiệp lâu năm) |
KNN |
4.143,56 |
126,31 |
|
3,40 |
15,87 |
|
84,52 |
71,53 |
230,37 |
449,26 |
93,49 |
191,80 |
|
5 |
Khu lâm nghiệp (khu vực rừng phòng hộ, rừng đặc dụng, rừng sản xuất) |
KLN |
369,21 |
|
|
|
|
|
|
|
|
122,19 |
|
|
|
6 |
Khu du lịch |
KDL |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
7 |
Khu bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học |
KBT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
8 |
Khu phát triển công nghiệp (khu công nghiệp, cụm công nghiệp) |
KPC |
266,38 |
45,42 |
|
|
|
|
75,94 |
|
|
13,02 |
|
4,40 |
|
9 |
Khu đô thị (trong đó có khu đô thị mới) |
DTC |
2.717,62 |
90,67 |
34,04 |
47,95 |
156,35 |
23,90 |
125,31 |
103,14 |
201,71 |
108,52 |
|
|
|
10 |
Khu thương mại - dịch vụ |
KTM |
245,58 |
1,01 |
2,49 |
2,11 |
9,73 |
4,69 |
10,32 |
5,38 |
62,80 |
5,94 |
0,01 |
13,88 |
|
11 |
Khu đô thị - thương mại - dịch vụ |
KDV |
2.963,20 |
91,68 |
36,53 |
50,06 |
166,08 |
28,59 |
135,63 |
108,52 |
264,51 |
114,46 |
0,01 |
13,88 |
|
12 |
Khu dân cư nông thôn |
DNT |
257,86 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
61,57 |
96,23 |
|
13 |
Khu ở, làng nghề, sản xuất phi nông nghiệp nông thôn |
KON |
295,33 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
61,72 |
98,24 |
Ghi chú: Khu chức năng không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên
Phân bổ diện tích các loại đất trong kế hoạch sử dụng đất năm 2023 thành phố Thanh Hóa
(Kèm theo Quyết định số: 3065/QĐ-UBND ngày 30 tháng 8 năm 2023 của UBND tỉnh Thanh Hóa)
Đơn vị tính: ha
|
TT |
Chỉ tiêu sử dụng đất |
Mã |
Tổng diện tích |
Phân theo đơn vị hành chính |
||||||||||
|
Phường Long Anh |
Phường Thiệu Dương |
Phường Thiệu Khánh |
Xã Thiệu Vân |
Phường Đông Tân |
Xã Đông Vinh |
Phường Quảng Cát |
Phường Quảng Đông |
Phường Quảng Phú |
Phường Quảng Tâm |
Phường Quảng Thịnh |
||||
|
|
TỔNG DTTN (1+2+3) |
|
14.534,59 |
564,33 |
571,07 |
532,95 |
369,32 |
442,24 |
435,93 |
665,77 |
533,45 |
650,62 |
367,54 |
489,49 |
|
I |
Loại đất |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Đất nông nghiệp |
NNP |
5.718,09 |
326,87 |
246,40 |
305,73 |
262,32 |
119,85 |
248,78 |
443,86 |
365,39 |
283,84 |
123,89 |
198,10 |
|
|
Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.1 |
Đất trồng lúa |
LUA |
3.983,95 |
308,53 |
182,69 |
193,03 |
234,04 |
103,87 |
235,79 |
346,30 |
321,87 |
157,73 |
96,80 |
179,99 |
|
|
Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước |
LUC |
3.943,42 |
308,53 |
182,69 |
187,67 |
234,04 |
103,87 |
235,79 |
324,86 |
321,87 |
157,74 |
95,71 |
179,99 |
|
1.2 |
Đất trồng cây hàng năm khác |
HNK |
625,39 |
6,98 |
22,53 |
52,01 |
0,56 |
1,51 |
1,27 |
73,05 |
5,34 |
17,43 |
15,17 |
|
|
1.3 |
Đất trồng cây lâu năm |
CLN |
333,56 |
6,49 |
17,75 |
6,51 |
2,91 |
2,20 |
2,60 |
13,88 |
28,53 |
58,35 |
2,51 |
3,04 |
|
1.4 |
Đất rừng phòng hộ |
RPH |
122,19 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.5 |
Đất rừng đặc dụng |
RDD |
202,56 |
|
20,25 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.6 |
Đất rừng sản xuất |
RSX |
44,46 |
|
|
37,22 |
7,24 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên |
RSN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.7 |
Đất nuôi trồng thủy sản |
NTS |
290,66 |
4,69 |
2,60 |
7,27 |
3,68 |
3,76 |
3,70 |
10,63 |
9,65 |
50,33 |
9,41 |
6,73 |
|
1.8 |
Đất làm muối |
LMU |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.9 |
Đất nông nghiệp khác |
NKH |
115,32 |
0,18 |
0,58 |
9,69 |
13,89 |
8,51 |
5,42 |
|
|
|
|
8,34 |
|
2 |
Đất phi nông nghiệp |
PNN |
8.615,38 |
227,00 |
294,92 |
225,38 |
105,65 |
303,07 |
166,94 |
221,91 |
166,77 |
363,68 |
242,71 |
288,42 |
|
|
Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.1 |
Đất quốc phòng |
CQP |
46,87 |
|
|
|
|
2,70 |
|
2,36 |
|
3,00 |
|
|
|
2.2 |
Đất an ninh |
CAN |
35,53 |
2,78 |
|
|
|
|
1,36 |
|
|
|
|
0,45 |
|
2.3 |
Đất khu công nghiệp |
SKK |
246,88 |
|
6,76 |
|
|
|
|
|
|
2,25 |
|
|
|
2.4 |
Đất cụm công nghiệp |
SKN |
19,50 |
15,10 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.5 |
Đất thương mại, dịch vụ |
TMD |
248,67 |
3,45 |
0,36 |
|
0,21 |
19,79 |
0,41 |
0,17 |
0,80 |
0.79 |
3,78 |
8,86 |
|
2.6 |
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp |
SKC |
290,22 |
11,59 |
14,13 |
8,58 |
|
5,30 |
35,34 |
|
0,21 |
|
0,06 |
15,22 |
|
2.7 |
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản |
SKS |
53,92 |
|
47,15 |
|
|
|
2,65 |
|
|
|
|
|
|
2.8 |
Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm |
SKX |
19,68 |
1,75 |
|
|
|
6,54 |
|
|
|
|
|
0,83 |
|
2.9 |
Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã |
DHT |
3.450,97 |
75,49 |
49,24 |
67,95 |
51,63 |
110,61 |
66,17 |
113,71 |
86,41 |
155,27 |
148,72 |
139,88 |
|
|
Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- |
Đất giao thông |
DGT |
2.122,73 |
46,78 |
30,99 |
36,98 |
32,37 |
79,42 |
42,97 |
44,56 |
35,43 |
80,31 |
53,05 |
66,88 |
|
- |
Đất thủy lợi |
DTL |
390,15 |
11,19 |
9,51 |
13,42 |
8,76 |
12,25 |
7,59 |
53,73 |
36,04 |
23,05 |
17,57 |
27,19 |
|
- |
Đất xây dựng cơ sở văn hóa |
DVH |
121,58 |
1,80 |
0,40 |
1,88 |
0,69 |
0,65 |
1,84 |
1,97 |
1,25 |
1,62 |
2,25 |
3,08 |
|
- |
Đất xây dựng cơ sở y tế |
DYT |
67,83 |
0,33 |
0,12 |
0,12 |
0,19 |
5,30 |
0,15 |
0,56 |
0,24 |
0,39 |
8,11 |
21,69 |
|
- |
Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo |
DGD |
363,20 |
6,54 |
1,45 |
1,87 |
1,62 |
4,06 |
1,18 |
2,50 |
4,03 |
42,23 |
59,98 |
10,81 |
|
- |
Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao |
DTT |
58,61 |
1,67 |
1,04 |
|
0,67 |
3,52 |
2,31 |
0,78 |
0,70 |
1,10 |
1,40 |
2,05 |
|
- |
Đất công trình năng lượng |
DNL |
14,89 |
0,23 |
0,13 |
0,06 |
0,02 |
0,50 |
0,06 |
0,93 |
0,39 |
|
0,11 |
0,59 |
|
- |
Đất công trình bưu chính, viễn thông |
DBV |
2,97 |
0,21 |
0,02 |
0,08 |
0,02 |
0,16 |
0,16 |
0,03 |
0,02 |
0,02 |
0,08 |
0,03 |
|
- |
Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia |
DKG |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- |
Đất có di tích lịch sử - văn hóa |
DDT |
53,78 |
0,64 |
0,44 |
2,18 |
0,24 |
0,13 |
2,52 |
0,23 |
|
|
|
0,68 |
|
- |
Đất bãi thải, xử lý chất thải |
DRA |
7,08 |
0,19 |
|
|
|
|
|
|
0,05 |
|
|
|
|
- |
Đất cơ sở tôn giáo |
TON |
19,04 |
0,19 |
0,01 |
0,11 |
0,88 |
0,13 |
0,06 |
0,17 |
|
|
|
0,22 |
|
- |
Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng |
NTD |
195,08 |
4,87 |
4,13 |
9,96 |
5,91 |
4,49 |
7,33 |
8,25 |
8,26 |
6,55 |
5,49 |
5,35 |
|
- |
Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ |
DKH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- |
Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội |
DXH |
11,80 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- |
Đất chợ |
DCH |
22,23 |
0,85 |
1,00 |
1,29 |
0,21 |
|
|
|
|
|
0,68 |
1,31 |
|
2.10 |
Đất danh lam thắng cảnh |
DDL |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.11 |
Đất sinh hoạt cộng đồng |
DSH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.12 |
Đất khu vui chơi, giải trí công cộng |
DKV |
210,78 |
4,67 |
|
0,04 |
0,10 |
5,79 |
0,59 |
0,03 |
0,38 |
6,87 |
2,00 |
1,86 |
|
2.13 |
Đất ở tại nông thôn |
ONT |
257,86 |
|
|
0,03 |
51,55 |
|
48,48 |
|
|
|
|
|
|
2.14 |
Đất ở tại đô thị |
ODT |
2.717,62 |
74,39 |
98,71 |
101,30 |
|
134,18 |
0,01 |
102,44 |
77,93 |
78,71 |
84,03 |
88,10 |
|
2.15 |
Đất xây dựng trụ sở cơ quan |
TSC |
72,42 |
4,95 |
0,49 |
0,65 |
0,44 |
1,96 |
0,68 |
1,51 |
0,47 |
0,75 |
0,35 |
1,92 |
|
2.16 |
Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp |
DTS |
21,51 |
|
|
0,02 |
|
0,93 |
|
|
|
|
0,03 |
2,49 |
|
2.17 |
Đất xây dựng cơ sở ngoại giao |
DNG |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.18 |
Đất tín ngưỡng |
TIN |
4,83 |
|
0,61 |
0,13 |
0,10 |
0,11 |
0,01 |
|
|
|
|
|
|
2.19 |
Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối |
SON |
781,22 |
32,76 |
77,12 |
46,68 |
1,36 |
11,63 |
7,91 |
1,69 |
0,57 |
96,29 |
3,74 |
7,42 |
|
2.20 |
Đất có mặt nước chuyên dùng |
MNC |
126,07 |
0,07 |
0,35 |
|
0,26 |
3,53 |
3,33 |
|
|
19,75 |
|
21,39 |
|
2.21 |
Đất phi nông nghiệp khác |
PNK |
10,83 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3 |
Đất chưa sử dụng |
CSD |
201,12 |
10,46 |
29,75 |
1,84 |
1,35 |
19,32 |
20,21 |
|
1,29 |
3,10 |
0,94 |
2,97 |
|
II |
Khu chức năng |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Đất khu công nghệ cao |
KCN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2 |
Đất khu kinh tế |
KKT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3 |
Đất đô thị |
KDT |
12.632,22 |
564,33 |
571,07 |
532,95 |
|
442,24 |
|
665,77 |
533,45 |
650,62 |
367,54 |
489,49 |
|
4 |
Khu sản xuất nông nghiệp (khu vực chuyên trồng lúa nước, khu vực chuyên trồng cây công nghiệp lâu năm) |
KNN |
4.143,56 |
312,42 |
193,34 |
191,58 |
235,79 |
105,19 |
237,35 |
333,19 |
338,99 |
192,75 |
97,22 |
181,81 |
|
5 |
Khu lâm nghiệp (khu vực rừng phòng hộ, rừng đặc dụng, rừng sản xuất) |
KLN |
369,21 |
|
20,25 |
37,22 |
7,24 |
|
|
|
|
|
|
|
|
6 |
Khu du lịch |
KDL |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
7 |
Khu bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học |
KBT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
8 |
Khu phát triển công nghiệp (khu công nghiệp, cụm công nghiệp) |
KPC |
266,38 |
15,10 |
6,76 |
|
|
|
|
|
|
2,25 |
|
|
|
9 |
Khu đô thị (trong đó có khu đô thị mới) |
DTC |
2.717,62 |
74,39 |
98,71 |
101,30 |
|
134,18 |
0,01 |
102,44 |
77,93 |
78,71 |
84,03 |
88,10 |
|
10 |
Khu thương mại - dịch vụ |
KTM |
245,58 |
3,45 |
0,36 |
|
0,21 |
19,79 |
0,41 |
0,17 |
0,80 |
0,79 |
3,78 |
8,86 |
|
11 |
Khu đô thị - thương mại - dịch vụ |
KDV |
2.963,20 |
77,84 |
99,07 |
101,30 |
0,21 |
153,97 |
0,42 |
102,61 |
78,73 |
79,50 |
87,81 |
96,96 |
|
12 |
Khu dân cư nông thôn |
DNT |
257,86 |
|
|
0,03 |
51,55 |
|
48,48 |
|
|
|
|
|
|
13 |
Khu ở, làng nghề, sản xuất phi nông nghiệp nông thôn |
KON |
295,33 |
|
|
|
51,55 |
|
83,82 |
|
|
|
|
|
Ghi chú: Khu chức năng không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên
Kế hoạch thu hồi đất năm 2023, thành phố Thanh Hóa
(Kèm theo Quyết định số: 3065/QĐ-UBND ngày 30 tháng 8 năm 2023 của UBND tỉnh Thanh Hóa)
Đơn vị tính: ha
|
TT |
Chỉ tiêu sử dụng đất |
Mã |
Tổng diện tích |
Phân theo đơn vị hành chính |
|||||||||||
|
Phường An Hưng |
Phường Ba Đình |
Phường Điện Biên |
Phường Đông Cương |
Phường Đông Hải |
Phường Đông Hương |
Phường Đông Thọ |
Phường Hàm Rồng |
Phường Lam Sơn |
Phường Nam Ngạn |
Phường Phú Sơn |
Phường Tân Sơn |
||||
|
1 |
Đất nông nghiệp |
NNP |
483,84 |
8,03 |
|
|
7,52 |
55,90 |
0,93 |
2,83 |
0,21 |
0,01 |
1,47 |
4,29 |
|
|
|
Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.1 |
Đất trồng lúa |
LUA |
339,85 |
7,23 |
|
|
5,82 |
24,96 |
0,04 |
1,42 |
|
|
0,35 |
3,18 |
|
|
|
Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước |
LUC |
339,83 |
7,23 |
|
|
5,82 |
24,96 |
0,04 |
1,42 |
|
|
0,35 |
3,18 |
|
|
1.2 |
Đất trồng cây hàng năm khác |
HNK |
62,17 |
|
|
|
1,35 |
17,65 |
0,62 |
1,30 |
0,01 |
|
1,10 |
|
|
|
1.3 |
Đất trồng cây lâu năm |
CLN |
28,87 |
0,65 |
|
|
0,26 |
1,15 |
0,26 |
|
0,20 |
0,01 |
|
0,08 |
|
|
1.4 |
Đất rừng phòng hộ |
RPH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.5 |
Đất rừng đặc dụng |
RDD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.6 |
Đất rừng sản xuất |
RSX |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên |
RSN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.7 |
Đất nuôi trồng thủy sản |
NTS |
43.94 |
0,16 |
|
|
0,09 |
7,01 |
0,01 |
0,11 |
|
|
0,02 |
1,03 |
|
|
1.8 |
Đất làm muối |
LMU |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.9 |
Đất nông nghiệp khác |
NKH |
9,02 |
|
|
|
|
5,14 |
|
|
|
|
|
|
|
|
2 |
Đất phi nông nghiệp |
PNN |
88,31 |
1,65 |
0,01 |
0,67 |
0,43 |
9,74 |
0,68 |
4,32 |
0,49 |
0,49 |
0,20 |
1,21 |
1,71 |
|
|
Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.1 |
Đất quốc phòng |
CQP |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.2 |
Đất an ninh |
CAN |
0,40 |
|
|
0,40 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.3 |
Đất khu công nghiệp |
SKK |
0,41 |
|
|
|
|
|
|
0,30 |
|
|
|
0,08 |
|
|
2.4 |
Đất cụm công nghiệp |
SKN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.5 |
Đất thương mại, dịch vụ |
TMD |
5,14 |
0,43 |
|
|
|
0,17 |
0,07 |
|
|
|
0,05 |
|
|
|
2.6 |
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp |
SKC |
3,52 |
|
|
|
|
|
|
|
|
0,44 |
|
|
|
|
2.7 |
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản |
SKS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8 |
Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm |
SKX |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.9 |
Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã |
DHT |
58,15 |
0,68 |
0,01 |
0,10 |
0,34 |
8,64 |
0,34 |
3,42 |
0,01 |
0,05 |
0,01 |
0,15 |
1,23 |
|
|
Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- |
Đất giao thông |
DGT |
33,94 |
0,38 |
0,01 |
0,10 |
0,31 |
4,54 |
0,19 |
3,19 |
0,01 |
0,05 |
0,01 |
0,10 |
1,23 |
|
- |
Đất thủy lợi |
DTL |
17,63 |
0,13 |
|
|
0,03 |
3,18 |
|
0,04 |
|
|
|
0,05 |
|
|
- |
Đất xây dựng cơ sở văn hóa |
DVH |
0,10 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- |
Đất xây dựng cơ sở y tế |
DYT |
0,07 |
|
|
|
|
|
|
0,07 |
|
|
|
|
|
|
- |
Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo |
DGD |
0,55 |
|
|
|
|
|
|
0,03 |
|
|
|
|
|
|
- |
Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao |
DTT |
1,04 |
0,17 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- |
Đất công trình năng lượng |
DNL |
0,03 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- |
Đất công trình bưu chính, viễn thông |
DBV |
0,02 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- |
Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia |
DKG |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- |
Đất có di tích lịch sử - văn hóa |
DDT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- |
Đất bãi thải, xử lý chất thải |
DRA |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- |
Đất cơ sở tôn giáo |
TON |
0,17 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- |
Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng |
NTD |
4,60 |
|
|
|
|
0,92 |
0,15 |
0,09 |
|
|
|
|
|
|
- |
Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ |
DKH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- |
Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội |
DXH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- |
Đất chợ |
DCH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.10 |
Đất danh lam thắng cảnh |
DDL |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.11 |
Đất sinh hoạt cộng đồng |
DSH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.12 |
Đất khu vui chơi, giải trí công cộng |
DKV |
0,33 |
|
|
|
|
|
|
|
0,33 |
|
|
|
|
|
2.13 |
Đất ở tại nông thôn |
ONT |
0,53 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.14 |
Đất ở tại đô thị |
ODT |
13,10 |
0,54 |
|
|
0,10 |
0,90 |
0,27 |
0,56 |
0,06 |
0,00 |
0,14 |
0,98 |
0,49 |
|
2.15 |
Đất xây dựng trụ sở cơ quan |
TSC |
0,22 |
|
|
0,18 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.16 |
Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp |
DTS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.17 |
Đất xây dựng cơ sở ngoại giao |
DNG |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.18 |
Đất tín ngưỡng |
TIN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.19 |
Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối |
SON |
2,89 |
|
|
|
|
0,03 |
|
0,04 |
0,10 |
|
|
|
|
|
2.20 |
Đất có mặt nước chuyên dùng |
MNC |
3,62 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.21 |
Đất phi nông nghiệp khác |
PNK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Kế hoạch thu hồi đất năm 2023, thành phố Thanh Hóa
(Kèm theo Quyết định số: 3065/QĐ-UBND ngày 30 tháng 8 năm 2023 của UBND tỉnh Thanh Hóa)
Đơn vị tính: ha
|
TT |
Chỉ tiêu sử dụng đất |
Mã |
Tổng diện tích |
Phân theo đơn vị hành chính |
||||||||||
|
Phường Tào Xuyên |
Phường Trường Thi |
Phường Đông Sơn |
Phường Đông Vệ |
Phường Ngọc Trạo |
Phường Quảng Hưng |
Phường Quảng Thắng |
Phường Quảng Thành |
Phường Đông Lĩnh |
Xã Hoằng Đại |
Xã Hoằng Quang |
||||
|
1 |
Đất nông nghiệp |
NNP |
483,84 |
13,51 |
|
0,25 |
0,92 |
|
28,76 |
46,89 |
89,95 |
4,33 |
34,45 |
24,39 |
|
|
Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.1 |
Đất trồng lúa |
LUA |
339,81 |
12,93 |
|
|
0,88 |
|
16,84 |
42,48 |
68,33 |
1,65 |
28,33 |
20,04 |
|
|
Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước |
LUC |
339,81 |
12,93 |
|
|
0,88 |
|
16,83 |
42,48 |
68,33 |
1,65 |
28,33 |
20,04 |
|
1.2 |
Đất trồng cây hàng năm khác |
HNK |
62,20 |
0,46 |
|
|
|
|
6,26 |
3,24 |
4,13 |
2,00 |
5,11 |
3,53 |
|
1.3 |
Đất trồng cây lâu năm |
CLN |
28,87 |
|
|
0,25 |
0,04 |
|
4,34 |
0,77 |
0,23 |
0,68 |
0,08 |
0,75 |
|
1.4 |
Đất rừng phòng hộ |
RPH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.5 |
Đất rừng đặc dụng |
RDD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.6 |
Đất rừng sản xuất |
RSX |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên |
RSN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.7 |
Đất nuôi trồng thủy sản |
NTS |
43,94 |
0,12 |
|
|
|
|
1,31 |
0,39 |
13,93 |
|
0,94 |
0,07 |
|
1.8 |
Đất làm muối |
LMU |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.9 |
Đất nông nghiệp khác |
NKH |
9,02 |
|
|
|
|
|
|
|
3,34 |
|
|
|
|
2 |
Đất phi nông nghiệp |
PNN |
88,31 |
1,74 |
0,13 |
0,00 |
2,07 |
0,01 |
3,49 |
12,05 |
11,74 |
0,20 |
6,98 |
1,76 |
|
|
Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.1 |
Đất quốc phòng |
CQP |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.2 |
Đất an ninh |
CAN |
0,40 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.3 |
Đất khu công nghiệp |
SKK |
0,41 |
|
|
|
|
|
0,03 |
|
|
|
|
|
|
2.4 |
Đất cụm công nghiệp |
SKN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.5 |
Đất thương mại, dịch vụ |
TMD |
5,14 |
|
|
|
1,85 |
|
|
|
0,51 |
|
0,23 |
0,09 |
|
2.6 |
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp |
SKC |
3,52 |
|
|
|
|
|
|
0,98 |
0,19 |
|
|
|
|
2.7 |
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản |
SKS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8 |
Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm |
SKX |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.9 |
Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã |
DHT |
58,15 |
1,74 |
0,13 |
|
0,14 |
0,01 |
3,14 |
8,49 |
9,63 |
0,17 |
3,85 |
1,59 |
|
|
Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- |
Đất giao thông |
DGT |
33,94 |
0,80 |
0,13 |
|
0,14 |
0,01 |
1,59 |
4,22 |
6,19 |
0,12 |
2,29 |
0,72 |
|
- |
Đất thủy lợi |
DTL |
17,63 |
0,95 |
|
|
|
|
1,55 |
2,13 |
1,82 |
|
1,52 |
0,82 |
|
- |
Đất xây dựng cơ sở văn hóa |
DVH |
0,10 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
0,05 |
|
|
- |
Đất xây dựng cơ sở y tế |
DYT |
0,07 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- |
Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo |
DGD |
0,55 |
|
|
|
0,00 |
|
|
0,26 |
0,18 |
0,05 |
|
|
|
- |
Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao |
DTT |
1,04 |
|
|
|
|
|
|
0,83 |
|
|
|
|
|
- |
Đất công trình năng lượng |
DNL |
0,03 |
|
|
|
|
|
|
0,03 |
|
|
|
|
|
- |
Đất công trình bưu chính, viễn thông |
DBV |
0,02 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- |
Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia |
DKG |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- |
Đất có di tích lịch sử - văn hóa |
DDT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- |
Đất bãi thải, xử lý chất thải |
DRA |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- |
Đất cơ sở tôn giáo |
TON |
0,17 |
|
|
|
|
|
|
|
0,07 |
|
|
|
|
- |
Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng |
NTD |
4,60 |
|
|
|
|
|
|
1,01 |
1,36 |
|
|
0,04 |
|
- |
Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ |
DKH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- |
Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội |
DXH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- |
Đất chợ |
DCH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.10 |
Đất danh lam thắng cảnh |
DDL |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.11 |
Đất sinh hoạt cộng đồng |
DSH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.12 |
Đất khu vui chơi, giải trí công cộng |
DKV |
0,33 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.13 |
Đất ở tại nông thôn |
ONT |
0,53 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
0,43 |
0,08 |
|
2.14 |
Đất ở tại đô thị |
ODT |
13,10 |
|
|
0,00 |
0,08 |
|
0,32 |
0,87 |
1,11 |
0,03 |
|
|
|
2.15 |
Đất xây dựng trụ sở cơ quan |
TSC |
0,22 |
|
|
|
|
|
|
0,04 |
|
|
|
|
|
2.16 |
Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp |
DTS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.17 |
Đất xây dựng cơ sở ngoại giao |
DNG |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.18 |
Đất tín ngưỡng |
TIN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.19 |
Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối |
SON |
2,89 |
|
|
|
|
|
|
1,66 |
0,06 |
|
0,98 |
|
|
2.20 |
Đất có mặt nước chuyên dùng |
MNC |
3,62 |
|
|
|
|
|
|
|
0,25 |
|
1,49 |
|
|
2.21 |
Đất phi nông nghiệp khác |
PNK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Kế hoạch thu hồi đất năm 2023, thành phố Thanh Hóa
(Kèm theo Quyết định số: 3065/QĐ-UBND ngày 30 tháng 8 năm 2023 của UBND tỉnh Thanh Hóa)
Đơn vị tính: ha
|
TT |
Chỉ tiêu sử dụng đất |
Mã |
Tổng diện tích |
Phân theo đơn vị hành chính |
||||||||||
|
Phường Long Anh |
Phường Thiệu Dương |
Phường Thiệu Khánh |
Xã Thiệu Vân |
Phường Đông Tân |
Xã Đông Vinh |
Phường Quảng Cát |
Phường Quảng Đông |
Phường Quảng Phú |
Phường Quảng Tâm |
Phường Quảng Thịnh |
||||
|
1 |
Đất nông nghiệp |
NNP |
483,84 |
26,69 |
0,28 |
8,57 |
0,95 |
65,57 |
11,51 |
5,24 |
7,32 |
17,80 |
13,47 |
19,38 |
|
|
Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.1 |
Đất trồng lúa |
LUA |
339,81 |
25,77 |
0,23 |
8,14 |
0,26 |
44,32 |
7,05 |
1,45 |
5,96 |
5,96 |
10,55 |
13,24 |
|
|
Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước |
LUC |
339,81 |
25,77 |
0,23 |
8,14 |
0,26 |
44,32 |
7,05 |
1,45 |
5,96 |
5,96 |
10,55 |
13,24 |
|
1.2 |
Đất trồng cây hàng năm khác |
HNK |
62,20 |
0,15 |
|
0,39 |
|
3,70 |
|
2,81 |
0,53 |
6,67 |
1,18 |
|
|
1.3 |
Đất trồng cây lâu năm |
CLN |
28,87 |
|
0,05 |
0,04 |
0,28 |
5,04 |
4,18 |
0,69 |
0,67 |
1,16 |
1,40 |
5,60 |
|
1.4 |
Đất rừng phòng hộ |
RPH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.5 |
Đất rừng đặc dụng |
RDD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.6 |
Đất rừng sản xuất |
RSX |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên |
RSN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.7 |
Đất nuôi trồng thủy sản |
NTS |
43,94 |
0,53 |
|
|
0,41 |
12,51 |
|
0,29 |
0,16 |
3,99 |
0,33 |
0,54 |
|
1.8 |
Đất làm muối |
LMU |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.9 |
Đất nông nghiệp khác |
NKH |
9,02 |
0,25 |
|
|
|
|
0,28 |
|
|
|
|
|
|
2 |
Đất phi nông nghiệp |
PNN |
88,31 |
2,56 |
0,24 |
0,08 |
0,07 |
9,23 |
0,17 |
2,10 |
0,61 |
10,51 |
1,31 |
2,12 |
|
|
Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.1 |
Đất quốc phòng |
CQP |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.2 |
Đất an ninh |
CAN |
0,40 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.3 |
Đất khu công nghiệp |
SKK |
0,41 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.4 |
Đất cụm công nghiệp |
SKN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.5 |
Đất thương mại, dịch vụ |
TMD |
5,14 |
0,02 |
|
|
|
1,72 |
|
|
|
|
|
|
|
2.6 |
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp |
SKC |
3,52 |
|
|
|
|
1,64 |
|
|
|
|
|
0,27 |
|
2.7 |
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản |
SKS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8 |
Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm |
SKX |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.9 |
Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã |
DHT |
58,15 |
2,23 |
0,08 |
0,08 |
0,04 |
5,04 |
0,16 |
1,85 |
0,47 |
3,99 |
1,22 |
1,62 |
|
|
Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- |
Đất giao thông |
DGT |
33,94 |
1,10 |
|
0,08 |
0,02 |
2,83 |
0,11 |
0,85 |
0,17 |
1,62 |
0,90 |
1,11 |
|
- |
Đất thủy lợi |
DTL |
17,63 |
1,10 |
|
|
|
2,17 |
0,04 |
0,92 |
0,13 |
1,52 |
0,32 |
0,52 |
|
- |
Đất xây dựng cơ sở văn hóa |
DVH |
0,10 |
0,01 |
|
|
|
|
|
0,05 |
|
|
|
|
|
- |
Đất xây dựng cơ sở y tế |
DYT |
0,07 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- |
Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo |
DGD |
0,55 |
|
|
|
|
|
|
0,03 |
|
|
|
|
|
- |
Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao |
DTT |
1,04 |
|
|
|
|
0,03 |
|
|
|
|
|
|
|
- |
Đất công trình năng lượng |
DNL |
0,03 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- |
Đất công trình bưu chính, viễn thông |
DBV |
0,02 |
0,02 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- |
Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia |
DKG |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- |
Đất có di tích lịch sử - văn hóa |
DDT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- |
Đất bãi thải, xử lý chất thải |
DRA |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- |
Đất cơ sở tôn giáo |
TON |
0,17 |
|
0,08 |
|
0,02 |
|
|
|
|
|
|
|
|
- |
Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng |
NTD |
4,60 |
|
|
|
|
|
|
|
0,17 |
0,85 |
|
|
|
- |
Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ |
DKH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- |
Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội |
DXH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- |
Đất chợ |
DCH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.10 |
Đất danh lam thắng cảnh |
DDL |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.11 |
Đất sinh hoạt cộng đồng |
DSH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.12 |
Đất khu vui chơi, giải trí công cộng |
DKV |
0,33 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.13 |
Đất ở tại nông thôn |
ONT |
0,53 |
|
|
|
0,02 |
|
0,01 |
|
|
|
|
|
|
2.14 |
Đất ở tại đô thị |
ODT |
13,10 |
0,31 |
0,16 |
|
|
0,82 |
|
0,26 |
0,15 |
4,65 |
0,09 |
0,21 |
|
2.15 |
Đất xây dựng trụ sở cơ quan |
TSC |
0,22 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.16 |
Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp |
DTS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.17 |
Đất xây dựng cơ sở ngoại giao |
DNG |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.18 |
Đất tín ngưỡng |
TIN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.19 |
Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối |
SON |
2,89 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
0,03 |
|
2.20 |
Đất có mặt nước chuyên dùng |
MNC |
3,62 |
|
|
|
0,02 |
|
|
|
|
1,87 |
|
|
|
2.21 |
Đất phi nông nghiệp khác |
PNK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2023, thành phố Thanh Hóa
(Kèm theo Quyết định số: 3065/QĐ-UBND ngày 30 tháng 8 năm 2023 của UBND tỉnh Thanh Hóa)
Đơn vị tính: ha
|
TT |
Chỉ tiêu sử dụng đất |
Mã |
Tổng diện tích |
Phân theo đơn vị hành chính |
|||||||||||
|
Phường An Hưng |
Phường Ba Đình |
Phường Điện Biên |
Phường Đông Cương |
Phường Đông Hải |
Phường Đông Hương |
Phường Đông Thọ |
Phường Hàm Rồng |
Phường Lam Sơn |
Phường Nam Ngạn |
Phường Phú Sơn |
Phường Tân Sơn |
||||
|
1 |
Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp |
NNP/PNN |
549,65 |
9,17 |
|
|
8,59 |
64,02 |
1,06 |
3,23 |
0,24 |
0,01 |
1,68 |
4,90 |
|
|
1.1 |
Đất trồng lúa |
LUA/PNN |
385,23 |
8,25 |
|
|
6,65 |
28,50 |
0,04 |
1,62 |
|
|
0,40 |
3,63 |
|
|
|
Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước |
LUC/PNN |
385,21 |
8,25 |
|
|
6,65 |
28,50 |
0,04 |
1,62 |
|
|
0,40 |
3,63 |
|
|
1.2 |
Đất trồng cây hàng năm khác |
HNK/PNN |
70,99 |
|
|
|
1,54 |
20 15 |
0,71 |
1,49 |
0,01 |
|
1,26 |
|
|
|
1.3 |
Đất trồng cây lâu năm |
CLN/PNN |
32,96 |
0,74 |
|
|
0,30 |
1,31 |
0,30 |
|
0,23 |
0,01 |
|
0,09 |
|
|
1.4 |
Đất rừng phòng hộ |
RPH/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.5 |
Đất rừng đặc dụng |
RDD/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.6 |
Đất rừng sản xuất |
RSX/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên |
RSN/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.7 |
Đất nuôi trồng thủy sản |
NTS/PNN |
50,17 |
0,18 |
|
|
0,10 |
8,00 |
0,01 |
0,12 |
|
|
0,02 |
1,18 |
|
|
1.8 |
Đất làm muối |
LMU/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.9 |
Đất nông nghiệp khác |
NKH/PNN |
10,30 |
|
|
|
|
6,06 |
|
|
|
|
|
|
|
|
2 |
Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.1 |
Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm |
LUA/CLN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.2 |
Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng |
LUA/LNP |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.3 |
Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản |
LUA/NTS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.4 |
Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối |
LUA/LMU |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.5 |
Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản |
HNK/NTS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6 |
Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối |
HNK/LMU |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.7 |
Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng |
RPH/NKR(a) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8 |
Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng |
RDD/NKR(a) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.9 |
Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng |
RSX/NKR(a) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên |
RSN/NKRa |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3 |
Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở |
PKO/OCT |
36,09 |
|
|
|
1,68 |
346 |
|
|
|
|
|
0,08 |
|
Ghi chú:
- (a) gồm đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối và đất nông nghiệp khác.
- PKO là đất phi nông nghiệp không phải là đất ở.
Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2023, thành phố Thanh Hóa
(Kèm theo Quyết định số: 3065/QĐ-UBND ngày 30 tháng 8 năm 2023 của UBND tỉnh Thanh Hóa)
Đơn vị tính: ha
|
TT |
Chỉ tiêu sử dụng đất |
Mã |
Tổng diện tích |
Phân theo đơn vị hành chính |
||||||||||
|
Phường Tào Xuyên |
Phường Trường Thi |
Phường Đông Sơn |
Phường Đông Vệ |
Phường Ngọc Trạo |
Phường Quảng Hưng |
Phường Quảng Thắng |
Phường Quảng Thành |
Phường Đông Lĩnh |
Xã Hoằng Đại |
Xã Hoằng Quang |
||||
|
1 |
Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp |
NNP/PNN |
549,65 |
15,43 |
|
0,28 |
1,05 |
|
32,84 |
53,54 |
102,83 |
4,94 |
39,34 |
27,85 |
|
|
Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.1 |
Đất trồng lúa |
LUA/PNN |
385,23 |
14,76 |
|
|
1,00 |
|
19,23 |
48,51 |
78,02 |
1,88 |
32,35 |
22,88 |
|
|
Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước |
LUC/PNN |
385,21 |
14,76 |
|
|
1,00 |
|
19,22 |
48,51 |
78,02 |
1,88 |
32,35 |
22,88 |
|
1.2 |
Đất trồng cây hàng năm khác |
HNK/PNN |
70,99 |
0,53 |
|
|
|
|
7,15 |
3,70 |
4,71 |
2,28 |
5,83 |
4,03 |
|
1.3 |
Đất trồng cây lâu năm |
CLN/PNN |
32,96 |
|
|
0,28 |
0,05 |
|
4,96 |
088 |
0,26 |
0,78 |
009 |
0,86 |
|
1.4 |
Đất rừng phòng hộ |
RPH/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.5 |
Đất rừng đặc dụng |
RDD/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.6 |
Đất rừng sản xuất |
RSX/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên |
RSN/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.7 |
Đất nuôi trồng thủy sản |
NTS/PNN |
50,17 |
0,14 |
|
|
|
|
1,50 |
0,45 |
15,90 |
|
1,07 |
0,08 |
|
1.8 |
Đất làm muối |
LMU/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.9 |
Đất nông nghiệp khác |
NKH/PNN |
10,30 |
|
|
|
|
|
|
|
3,94 |
|
|
|
|
2 |
Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.1 |
Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm |
LUA/CLN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.2 |
Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng |
LUA/LNP |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.3 |
Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản |
LUA/NTS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.4 |
Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối |
LUA/LMU |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.5 |
Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản |
HNK/NTS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6 |
Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối |
HNK/LMU |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.7 |
Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng |
RPH/NKR(a) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8 |
Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng |
RDD/NKR(a) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.9 |
Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng |
RSX/NKR(a) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên |
RSN/NKRa |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3 |
Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở |
PKO/OCT |
36,09 |
|
|
|
|
|
0,61 |
0,02 |
1,25 |
|
8,74 |
3,68 |
Ghi chú:
- (a) gồm đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối và đất nông nghiệp khác.
- PKO là đất phi nông nghiệp không phải là đất ở.
Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2023, thành phố Thanh Hóa
(Kèm theo Quyết định số: 3065/QĐ-UBND ngày 30 tháng 8 năm 2023 của UBND tỉnh Thanh Hóa)
Đơn vị tính: ha
|
TT |
Chỉ tiêu sử dụng đất |
Mã |
Tổng diện tích |
Phân theo đơn vị hành chính |
||||||||||
|
Phường Long Anh |
Phường Thiệu Dương |
Phường Thiệu Khánh |
Xã Thiệu Vân |
Phường Đông Tân |
Xã Đông Vinh |
Phường Quảng Cát |
Phường Quảng Đông |
Phường Quảng Phú |
Phường Quảng Tâm |
Phường Quảng Thịnh |
||||
|
1 |
Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp |
NNP/PNN |
549,65 |
30,49 |
0,32 |
9,78 |
1,09 |
74,87 |
10,00 |
5,98 |
8,36 |
20,32 |
15,38 |
22,13 |
|
|
Trong đó |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.1 |
Đất trồng lúa |
LUA/PNN |
385,23 |
29,42 |
0,26 |
9,30 |
0,30 |
50,61 |
5,23 |
1,65 |
6,81 |
6,81 |
12,05 |
15,12 |
|
|
Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước |
LUC/PNN |
385,21 |
29,42 |
0,26 |
9,30 |
0,30 |
50,61 |
5,23 |
1,65 |
6,81 |
6,80 |
12,05 |
15,12 |
|
1.2 |
Đất trồng cây hàng năm khác |
HNK/PNN |
70,99 |
0,17 |
|
0,44 |
|
4,22 |
|
3,21 |
0,61 |
7,62 |
1,35 |
|
|
1.3 |
Đất trồng cây lâu năm |
CLN/PNN |
32,96 |
|
0,06 |
0,04 |
0,32 |
5,76 |
4,77 |
0,79 |
0,76 |
1,33 |
1,60 |
6,39 |
|
1.4 |
Đất rừng phòng hộ |
RPH/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.5 |
Đất rừng đặc dụng |
RDD/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.6 |
Đất rừng sản xuất |
RSX/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên |
RSN/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.7 |
Đất nuôi trồng thủy sản |
NTS/PNN |
50,17 |
0,60 |
|
|
0,47 |
14,28 |
|
0,33 |
0,18 |
4,56 |
0,38 |
0,62 |
|
1.8 |
Đất làm muối |
LMU/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.9 |
Đất nông nghiệp khác |
NKH/PNN |
10,30 |
0,30 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2 |
Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.1 |
Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm |
LUA/CLN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.2 |
Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng |
LUA/LNP |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.3 |
Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản |
LUA/NTS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.4 |
Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối |
LUA/LMU |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.5 |
Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản |
HNK/NTS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6 |
Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối |
HNK/LMU |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.7 |
Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng |
RPH/NKR(a) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8 |
Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng |
RDD/NKR(a) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.9 |
Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng |
RSX/NKR(a) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên |
RSN/NKRa |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3 |
Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở |
PKO/OCT |
36,09 |
8,76 |
|
0,14 |
0,02 |
|
0,14 |
2,79 |
0,16 |
|
4,88 |
0,02 |
Ghi chú:
- (a) gồm đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối và đất nông nghiệp khác.
- PKO là đất phi nông nghiệp không phải là đất ở.
Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2023, thành phố Thanh Hóa
(Kèm theo Quyết định số: 3065/QĐ-UBND ngày 30 tháng 8 năm 2023 của UBND tỉnh Thanh Hóa)
Đơn vị tính: ha
|
TT |
Chỉ tiêu sử dụng đất |
Mã |
Tổng diện tích |
Phân theo đơn vị hành chính |
|||||||||||
|
Phường An Hưng |
Phường Ba Đình |
Phường Điện Biên |
Phường Đông Cương |
Phường Đông Hải |
Phường Đông Hương |
Phường Đông Thọ |
Phường Hàm Rồng |
Phường Lam Sơn |
Phường Nam Ngạn |
Phường Phú Sơn |
Phường Tân Sơn |
||||
|
1 |
Đất nông nghiệp |
NNP |
0,35 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.1 |
Đất trồng lúa |
LUA |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước |
LUC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.2 |
Đất trồng cây hàng năm khác |
HNK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.3 |
Đất trồng cây lâu năm |
CLN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.4 |
Đất rừng phòng hộ |
RPH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.5 |
Đất rừng đặc dụng |
RDD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.6 |
Đất rừng sản xuất |
RSX |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên |
RSN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.7 |
Đất nuôi trồng thủy sản |
NTS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.8 |
Đất làm muối |
LMU |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.9 |
Đất nông nghiệp khác |
NKH |
0,35 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2 |
Đất phi nông nghiệp |
PNN |
3,42 |
0,13 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.1 |
Đất quốc phòng |
CQP |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.2 |
Đất an ninh |
CAN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.3 |
Đất khu công nghiệp |
SKK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.4 |
Đất cụm công nghiệp |
SKN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.5 |
Đất thương mại, dịch vụ |
TMD |
0,20 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6 |
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp |
SKC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.7 |
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản |
SKS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8 |
Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm |
SKX |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.9 |
Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã |
DHT |
1,56 |
0,05 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- |
Đất giao thông |
DGT |
0,91 |
0,05 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- |
Đất thủy lợi |
DTL |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- |
Đất xây dựng cơ sở văn hóa |
DVH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- |
Đất xây dựng cơ sở y tế |
DYT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- |
Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo |
DGD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- |
Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao |
DTT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- |
Đất công trình năng lượng |
DNL |
0,05 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- |
Đất công trình bưu chính, viễn thông |
DBV |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- |
Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia |
DKG |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- |
Đất có di tích lịch sử - văn hóa |
DDT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- |
Đất bãi thải, xử lý chất thải |
DRA |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- |
Đất cơ sở tôn giáo |
TON |
0,28 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- |
Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng |
NTD |
0,32 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- |
Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ |
DKH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- |
Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội |
DXH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- |
Đất chợ |
DCH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.10 |
Đất danh lam thắng cảnh |
DDL |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.11 |
Đất sinh hoạt cộng đồng |
DSH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.12 |
Đất khu vui chơi, giải trí công cộng |
DKV |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.13 |
Đất ở tại nông thôn |
ONT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.14 |
Đất ở tại đô thị |
ODT |
1,66 |
0,08 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.15 |
Đất xây dựng trụ sở cơ quan |
TSC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.16 |
Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp |
DTS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.17 |
Đất xây dựng cơ sở ngoại giao |
DNG |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.18 |
Đất tín ngưỡng |
TIN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.19 |
Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối |
SON |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.20 |
Đất có mặt nước chuyên dùng |
MNC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.21 |
Đất phi nông nghiệp khác |
PNK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2023, thành phố Thanh Hóa
(Kèm theo Quyết định số: 3065/QĐ-UBND ngày 30 tháng 8 năm 2023 của UBND tỉnh Thanh Hóa)
Đơn vị tính: ha
|
TT |
Chỉ tiêu sử dụng đất |
Mã |
Tổng diện tích |
Phân theo đơn vị hành chính |
||||||||||
|
Phường Tào Xuyên |
Phường Trường Thi |
Phường Đông Sơn |
Phường Đông Vệ |
Phường Ngọc Trạo |
Phường Quảng Hưng |
Phường Quảng Thắng |
Phường Quảng Thành |
Phường Đông Lĩnh |
Xã Hoằng Đại |
Xã Hoằng Quang |
||||
|
1 |
Đất nông nghiệp |
NNP |
0,35 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.1 |
Đất trồng lúa |
LUA |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước |
LUC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.2 |
Đất trồng cây hàng năm khác |
HNK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.3 |
Đất trồng cây lâu năm |
CLN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.4 |
Đất rừng phòng hộ |
RPH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.5 |
Đất rừng đặc dụng |
RDD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.6 |
Đất rừng sản xuất |
RSX |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên |
RSN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.7 |
Đất nuôi trồng thủy sản |
NTS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.8 |
Đất làm muối |
LMU |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.9 |
Đất nông nghiệp khác |
NKH |
0,35 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2 |
Đất phi nông nghiệp |
PNN |
3,42 |
|
|
|
|
|
|
1,58 |
0,52 |
|
0,36 |
|
|
|
Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.1 |
Đất quốc phòng |
CQP |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.2 |
Đất an ninh |
CAN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.3 |
Đất khu công nghiệp |
SKK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.4 |
Đất cụm công nghiệp |
SKN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.5 |
Đất thương mại, dịch vụ |
TMD |
0,20 |
|
|
|
|
|
|
|
0,20 |
|
|
|
|
2.6 |
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp |
SKC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.7 |
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản |
SKS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8 |
Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm |
SKX |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.9 |
Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã |
DHT |
1,56 |
|
|
|
|
|
|
|
0,32 |
|
0,36 |
|
|
|
Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- |
Đất giao thông |
DGT |
0,91 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
0,36 |
|
|
- |
Đất thủy lợi |
DTL |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- |
Đất xây dựng cơ sở văn hóa |
DVH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- |
Đất xây dựng cơ sở y tế |
DYT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- |
Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo |
DGD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- |
Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao |
DTT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- |
Đất công trình năng lượng |
DNL |
0,05 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- |
Đất công trình bưu chính, viễn thông |
DBV |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- |
Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia |
DKG |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- |
Đất có di tích lịch sử - văn hóa |
DDT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- |
Đất bãi thải, xử lý chất thải |
DRA |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- |
Đất cơ sở tôn giáo |
TON |
0,28 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- |
Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng |
NTD |
0,32 |
|
|
|
|
|
|
|
0,32 |
|
|
|
|
- |
Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ |
DKH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- |
Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội |
DXH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- |
Đất chợ |
DCH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.10 |
Đất danh lam thắng cảnh |
DDL |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.11 |
Đất sinh hoạt cộng đồng |
DSH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.12 |
Đất khu vui chơi, giải trí công cộng |
DKV |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.13 |
Đất ở tại nông thôn |
ONT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.14 |
Đất ở tại đô thị |
ODT |
1,66 |
|
|
|
|
|
|
1,58 |
|
|
|
|
|
2.15 |
Đất xây dựng trụ sở cơ quan |
TSC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.16 |
Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp |
DTS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.17 |
Đất xây dựng cơ sở ngoại giao |
DNG |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.18 |
Đất tín ngưỡng |
TIN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.19 |
Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối |
SON |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.20 |
Đất có mặt nước chuyên dùng |
MNC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.21 |
Đất phi nông nghiệp khác |
PNK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2023, thành phố Thanh Hóa
(Kèm theo Quyết định số: 3065/QĐ-UBND ngày 30 tháng 8 năm 2023 của UBND tỉnh Thanh Hóa)
Đơn vị tính: ha
|
TT |
Chỉ tiêu sử dụng đất |
Mã |
Tổng diện tích |
Phân theo đơn vị hành chính |
||||||||||
|
Phường Long Anh |
Phường Thiệu Dương |
Phường Thiệu Khánh |
Xã Thiệu Vân |
Phường Đông Tân |
Xã Đông Vinh |
Phường Quảng Cát |
Phường Quảng Đông |
Phường Quảng Phú |
Phường Quảng Tâm |
Phường Quảng Thịnh |
||||
|
1 |
Đất nông nghiệp |
NNP |
0,35 |
|
|
|
|
|
0,35 |
|
|
|
|
|
|
|
Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.1 |
Đất trồng lúa |
LUA |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước |
LUC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.2 |
Đất trồng cây hàng năm khác |
HNK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.3 |
Đất trồng cây lâu năm |
CLN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.4 |
Đất rừng phòng hộ |
RPH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.5 |
Đất rừng đặc dụng |
RDD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.6 |
Đất rừng sản xuất |
RSX |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên |
RSN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.7 |
Đất nuôi trồng thủy sản |
NTS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.8 |
Đất làm muối |
LMU |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.9 |
Đất nông nghiệp khác |
NKH |
0,35 |
|
|
|
|
|
0,35 |
|
|
|
|
|
|
2 |
Đất phi nông nghiệp |
PNN |
3,42 |
|
|
|
0,28 |
0,25 |
|
|
|
0,30 |
|
|
|
|
Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.1 |
Đất quốc phòng |
CQP |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.2 |
Đất an ninh |
CAN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.3 |
Đất khu công nghiệp |
SKK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.4 |
Đất cụm công nghiệp |
SKN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.5 |
Đất thương mại, dịch vụ |
TMD |
0,20 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6 |
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp |
SKC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.7 |
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản |
SKS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8 |
Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm |
SKX |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.9 |
Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã |
DHT |
1,56 |
|
|
|
0,28 |
0,25 |
|
|
|
0,30 |
|
|
|
|
Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- |
Đất giao thông |
DGT |
0,91 |
|
|
|
|
0,20 |
|
|
|
0,30 |
|
|
|
- |
Đất thủy lợi |
DTL |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- |
Đất xây dựng cơ sở văn hóa |
DVH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- |
Đất xây dựng cơ sở y tế |
DYT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- |
Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo |
DGD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- |
Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao |
DTT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- |
Đất công trình năng lượng |
DNL |
0,05 |
|
|
|
|
0,05 |
|
|
|
|
|
|
|
- |
Đất công trình bưu chính, viễn thông |
DBV |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- |
Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia |
DKG |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- |
Đất có di tích lịch sử - văn hóa |
DDT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- |
Đất bãi thải, xử lý chất thải |
DRA |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- |
Đất cơ sở tôn giáo |
TON |
0,28 |
|
|
|
0,28 |
|
|
|
|
|
|
|
|
- |
Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng |
NTD |
0,32 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- |
Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ |
DKH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- |
Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội |
DXH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- |
Đất chợ |
DCH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.10 |
Đất danh lam thắng cảnh |
DDL |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.11 |
Đất sinh hoạt cộng đồng |
DSH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.12 |
Đất khu vui chơi, giải trí công cộng |
DKV |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.13 |
Đất ở tại nông thôn |
ONT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.14 |
Đất ở tại đô thị |
ODT |
1,66 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.15 |
Đất xây dựng trụ sở cơ quan |
TSC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.16 |
Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp |
DTS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.17 |
Đất xây dựng cơ sở ngoại giao |
DNG |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.18 |
Đất tín ngưỡng |
TIN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.19 |
Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối |
SON |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.20 |
Đất có mặt nước chuyên dùng |
MNC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.21 |
Đất phi nông nghiệp khác |
PNK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Danh mục công trình, dự án thực hiện trong năm 2023, thành phố Thanh Hóa
(Kèm theo Quyết định số: 3065/QĐ-UBND ngày 30 tháng 8 năm 2023 của UBND tỉnh Thanh Hóa)
Đơn vị tính: ha
|
TT |
Hạng mục |
Diện tích kế hoạch |
Diện tích hiện trạng |
Tăng thêm |
Địa điểm |
Căn cứ pháp lý |
|
|
Diện tích |
Sử dụng vào loại đất |
||||||
|
1 |
Công trình, dự án trong kế hoạch sử dụng đất cấp tỉnh |
|
|
|
|
|
|
|
1.1 |
Công trình, dự án mục đích quốc phòng, an ninh |
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Xây dựng doanh trại Tiểu đoàn 4/E26, phường Quảng Thành |
4,000 |
|
4,000 |
CAN |
Phường Quảng Thành |
Công văn số 14057/UBND-NN ngày 22/9/2022 của UBND tỉnh về việc Bộ Tư lệnh Cảnh sát cơ động đề nghị mở rộng diện tích đất để đầu tư xây dựng |
|
2 |
Các công trình, dự án còn lại |
|
|
|
|
|
|
|
2.1 |
Công trình, dự án do HĐND tỉnh chấp thuận mà phải thu hồi đất |
|
|
|
|
|
|
|
2.1.1 |
Đất khu công nghiệp |
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Xưởng sản xuất vật liệu và lắp ráp điện tử, điện lạnh, cửa nhựa |
0,500 |
|
0,250 |
SKK |
Phường Đông Thọ |
Nghị quyết số 329/NQ-HĐND ngày 21/9/2020 của HĐND tỉnh |
|
0,250 |
SKK |
Phường Phú Sơn |
|||||
|
2 |
Nhà máy sản xuất, chế biến hàng thủ công mỹ nghệ và nông sản xuất khẩu |
0,490 |
|
0,250 |
SKK |
Phường Đông Thọ |
Nghị quyết số 380/NQ-HĐND ngày 6/12/2020 của HĐND tỉnh |
|
0,240 |
SKK |
Phường Phú Sơn |
|||||
|
3 |
Trồng cây xanh cách ly và dịch vụ công nghiệp tại khu công nghiệp Đình Hương, Tây Bắc Ga |
1,210 |
|
1,210 |
SKK |
Phường Đông Thọ |
|
|
4 |
Kho chứa thiết bị chiết nạp Gas tại khu công nghiệp Đình Hương - Tây Bắc Ga giai đoạn 1 |
0,250 |
|
0,250 |
SKK |
Phường Đông Thọ |
Nghị quyết số 329/NQ-HĐND ngày 21/9/2020 của HĐND tỉnh |
|
5 |
Xưởng gia công đóng gói công nghệ phẩm |
0,270 |
|
0,270 |
SKK |
Phường Đông Thọ |
|
|
6 |
Nhà xưởng sản xuất đồ gỗ nội thất, thiết bị trang trí nội thất Khu công nghiệp Đình Hương |
0,310 |
|
0,310 |
SKK |
Phường Đông Thọ |
|
|
7 |
Nhà xưởng sản xuất đồ gỗ ngoại thất và gia công cơ khí Khu công nghiệp Đình Hương |
0,200 |
|
0,200 |
SKK |
Phường Đông Thọ |
Nghị quyết số 329/NQ-HĐND ngày 21/9/2020 của HĐND tỉnh |
|
8 |
Xưởng gia công cơ khí và vật liệu xây dựng tại khu công nghiệp Đình Hương, Tây Bắc Ga (giai đoạn 1) |
0,400 |
|
0,400 |
SKK |
Phường Đông Thọ |
Quyết định số 01/QĐ-UBND ngày 02/01/2018 của UBND tỉnh về việc chấp thuận chủ trương đầu tư dự án; Công văn số 1868/BQLKKTNS&KCN-QLĐT ngày 15/6/2022 của Ban quản lý Khu kinh tế Nghi Sơn về việc gia hạn thời gian hoàn thành hồ sơ thủ tục dự án |
|
9 |
Nhà xưởng sản xuất các sản phẩm ống gió, inox và thiết bị hỗ trợ |
0,500 |
|
0,500 |
SKK |
Phường Đông Thọ |
Nghị quyết số 380/NQ-HĐND ngày 06/12/2020 của HĐND tỉnh |
|
10 |
Nhà xưởng sản xuất vật liệu trang trí nội ngoại thất |
0,400 |
|
0,400 |
SKK |
Phường Đông Thọ |
|
|
11 |
Tổng kho, bến bãi phục vụ lưu trữ, bốc xếp hàng hóa, đỗ đậu xe và máy móc thiết bị tại Khu công nghiệp Đình Hương - Tây Bắc Ga |
0,650 |
|
0,650 |
SKK |
Phường Đông Thọ |
Nghị quyết số 23/NQ-HĐND ngày 17/7/2021 của HĐND tỉnh |
|
12 |
Nhà máy sản xuất chế biến nông sản xuất khẩu Thiên Tân |
0,890 |
|
0,890 |
SKK |
Phường Đông Thọ |
Nghị quyết số 285/NQ-HĐND ngày 13/7/2022 của HĐND tỉnh; Kết luận số 327/KL-HĐND ngày 04/6/2018 của Thường trực HĐND tỉnh |
|
13 |
Xưởng sản xuất, gia công vật liệu xây dựng nội, ngoại thất công trình tại khu công nghiệp Đình Hương - Tây Bắc Ga |
0,580 |
|
0,580 |
SKK |
Phường Đông Thọ |
Nghị quyết số 405/NQ-HĐND ngày 26/4/2021 của HĐND tỉnh |
|
14 |
Xưởng sản xuất, lắp ráp đồ gia dụng, thiết bị văn phòng tại Khu công nghiệp Đình Hương - Tây Bắc Ga |
0,259 |
|
0,259 |
SKK |
Phường Đông Thọ |
Quyết định số 497/QĐ-BQ:LLTMS&KCN ngày 28/12/2021 của BQL KKT Nghi Sơn và các KCN, chấp thuận điều chỉnh chủ trương đầu tư; Nghị quyết số 216/NQ-HĐND ngày 16/10/2019 của HĐND tỉnh về chấp thuận danh mục thu hồi đất, chuyển mục đích đất trồng lúa |
|
15 |
Nhà máy sản xuất ống gió điều hòa và văn phòng điều hành tại Khu công nghiệp Đình Hương - Tây Bắc ga (Công ty TNHH Sản xuất thương mại Toàn Cầu) |
0,303 |
|
0,303 |
SKK |
Phường Đông Thọ |
Quyết định số 191/QĐ-BQLKKTNS&KCN ngày 06/7/2021 của BQL KKT Nghi Sơn và các KCN, chấp thuận chủ trương đầu tư đồng thời chấp thuận nhà đầu tư |
|
16 |
Xưởng sản xuất gia công gương kính và kho |
0,450 |
|
0,450 |
SKK |
Phường Phú Sơn |
Quyết định số 497/QĐ-BQLLTMS&KCN ngày 28/12/2021 của BQL KKT Nghi Sơn và các KCN chấp thuận điều chỉnh chủ trương đầu tư |
|
2.1.2 |
Đất cụm công nghiệp |
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Cụm công nghiệp phía Đông Bắc, thành phố Thanh Hóa (trên địa bàn phường Long Anh và xã Hoằng Quang) |
19,500 |
|
4,400 |
SKN |
Xã Hoằng Quang |
Nghị quyết số 329/NQ-HĐND ngày 21/9/2020 và Nghị quyết số 413/NQ-HĐND ngày 12/07/2023 của HĐND tỉnh |
|
15,100 |
SKN |
Phường Long Anh |
|||||
|
2.1.3 |
Đất giao thông |
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Đường Tỉnh 502 đoạn từ nút giao với đường Đình Hương - Giàng đến ngã ba đi cầu phao Vồm, phường Thiệu Khánh, thành phố Thanh Hóa |
4,000 |
|
4,000 |
DGT |
Phường Thiệu Khánh, Thiệu Dương |
Nghị quyết số 182/NQ-HĐND ngày 10/12/2021 của HĐND tỉnh |
|
2 |
Mở rộng Đại lộ Lê Lợi đoạn từ ngã tư Phú Sơn - Cầu Đống |
2,149 |
|
2,149 |
DGT |
Phường Phú Sơn, phường An Hưng |
Nghị quyết số 23/NQ-HĐND ngày 17/7/2021 của HĐND tỉnh |
|
3 |
Nâng cấp đường giao thông hiện có (tuyến đường từ cầu Trắng QL45 và đường liên xã đến Cầu Máng) |
0,417 |
|
0,417 |
DGT |
Phường An Hưng |
Nghị quyết 405/NQ-HĐND ngày 26/4/2021 của HĐND tỉnh |
|
4 |
Đường giao thông từ mặt bằng 2122 kết nối vào đường gom đại lộ Hùng Vương, hệ thống kênh tiêu ra sông Thống Nhất |
1,180 |
|
1,180 |
DGT |
Phường Đông Hải |
Nghị quyết số 412/NQ-HĐND ngày 12/07/2023 của HĐND tỉnh |
|
5 |
Đường gom Đại lộ Hùng Vương đoạn từ Phòng Cảnh sát Phòng cháy chữa cháy và Cứu hộ cứu nạn Công an tỉnh đến đường Đồng Lễ, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hóa |
1,150 |
|
1,150 |
DGT |
Phường Đông Hải |
Nghị quyết số 23/NQ-HĐND ngày 17/7/2021 của HĐND tỉnh |
|
6 |
Tuyến đường giao thông nối đường Đồng Lễ từ trung tâm y tế phường Đông Hải với Mặt bằng quy hoạch 199 |
0,210 |
|
0,210 |
DGT |
Phường Đông Hải |
Nghị quyết số 23/NQ-HĐND ngày 17/7/2021 của HĐND tỉnh Nghị quyết số 412/NQ-HĐND ngày 12/07/2023 của HĐND tỉnh |
|
7 |
Cầu qua sông Hạc nối khu đô thị Bắc cầu Hạc đi Nam cầu Hạc, thành phố Thanh Hóa |
0,110 |
|
0,110 |
DGT |
Phường Đông Thọ |
Nghị quyết 405/NQ-HĐND ngày 26/4/2021 của HĐND tỉnh |
|
8 |
Cải tạo nâng cấp đường Lý Nhân Tông, thành phố Thanh Hóa (đoạn từ ngã tư đường Trần Xuân Soạn đến khu công nghiệp Tây Bắc Ga) |
0,215 |
|
0,215 |
DGT |
Phường Đông Thọ |
Nghị quyết 405/NQ-HĐND ngày 26/4/2021 của HĐND tỉnh |
|
9 |
Nút giao thông nối đường Lê Chân - Thế Lữ, khu Mai Xuân Dương |
0,190 |
|
0,190 |
DGT |
Phường Đông Thọ |
Nghị quyết số 23/NQ-HĐND ngày 17/7/2021 của HĐND tỉnh |
|
10 |
Cầu đường gom phía Nam Đại lộ Hùng Vương nối khu đô thị Bắc cầu Hạc với khu đô thị Đông Hương, thành phố Thanh Hóa |
0,130 |
|
0,130 |
DGT |
Phường Nam Ngạn Phường Đông Hương |
Nghị quyết 405/NQ-HĐND ngày 26/4/2021 của HĐND tỉnh |
|
11 |
Đường Hồ Thành khu vực II, thành phố Thanh Hóa |
3,340 |
|
3,340 |
DGT |
Phường Tân Sơn |
|
|
12 |
Đường gom đại lộ Hùng Vương thuộc phường Quảng Hưng đoạn từ QL47 đến Phòng cháy chữa cháy |
1,910 |
|
1,910 |
DGT |
Phường Quảng Hưng |
Nghị quyết số 23/NQ-HĐND ngày 17/7/2021 của HĐND tỉnh |
|
13 |
Cải tạo, nâng cấp đường giao thông từ Quốc lộ 1A đến nghĩa trang chợ Nhàng |
1,700 |
|
1,700 |
DGT |
Phường Quảng Thành |
Nghị quyết số 405/NQ-HĐND ngày 26/4/2021 của HĐND tỉnh |
|
14 |
Đường nối từ đường vào nghĩa trang Chợ Nhàng đến Đại lộ Võ Nguyên Giáp, phường Quảng Thành, thành phố Thanh Hóa |
2,500 |
|
2,500 |
DGT |
Phường Quảng Thành |
|
|
15 |
Đường giao thông liên thôn từ ngã ba thôn 8 đi thôn Tân Lương, phường Đông Lĩnh, thành phố Thanh Hóa |
0,400 |
|
0,400 |
DGT |
Phường Đông Lĩnh |
|
|
16 |
Đoạn đường tạm nối từ đường hiện trạng vào khu đất thực hiện dự án Trung tâm đào tạo Quốc tế và Trường Mầm non Thuận An |
0,126 |
|
0,126 |
DGT |
Phường Đông Lĩnh |
Nghị quyết số 164/NQ-HĐND ngày 11/10/2021 của HĐND tỉnh |
|
17 |
Cải tạo, nâng cấp đường giao thông liên thôn phường Thiệu Dương, thành phố Thanh Hóa đoạn từ dốc đê TW đến giáp phường Hàm Rồng |
0,400 |
|
0,400 |
DGT |
Phường Thiệu Dương |
Nghị quyết số 405/NQ-HĐND ngày 26/4/2021 của HĐND tỉnh |
|
18 |
Nâng cấp, cải tạo đường Thống Nhất, đoạn từ cây xăng phường Thiệu Khánh đi xã Thiệu Vân |
0,440 |
|
0,440 |
DGT |
Phường Thiệu Khánh |
|
|
19 |
Cải tạo nâng cấp đường giao thông liên thôn từ đường 4A đi thôn 1 thôn 3 và thôn 6 phường Quảng Cát thành phố Thành Hóa |
4,640 |
|
4,640 |
DGT |
Phường Quảng Cát |
Nghị quyết số 405/NQ-HĐND ngày 26/4/2021 của HĐND tỉnh |
|
20 |
Nâng cấp mở rộng đường giao thông Đông Định Đức qua công sở Quảng Đông, thành phố Thanh Hóa |
0,390 |
|
0,390 |
DGT |
Phường Quảng Đông |
|
|
21 |
Cải tạo, nâng cấp đường giao thông trung tâm xã Quảng Tâm từ Đại lộ Nam sông Mã đi Quốc lộ 47 đến hết địa bàn phường Quảng Tâm, thành phố Thanh Hóa |
1,000 |
|
1,000 |
DGT |
Phường Quảng Tâm |
|
|
22 |
Đường nối từ đường tránh phía Tây đi trung tâm văn hóa Quảng Thịnh |
1,400 |
|
1,400 |
DGT |
Phường Quảng Thịnh |
|
|
23 |
Đường giao thông đoạn từ ngã tư Vân Tập đi bản tin thôn 6, xã Thiệu Vân |
0,230 |
|
0,230 |
DGT |
Xã Thiệu Vân |
Nghị quyết số 182/NQ-HĐND ngày 10/12/2021 của HĐND tỉnh |
|
24 |
Tuyến đường giao thông và dự án: Nhà xưởng sản xuất, gia công Vật liệu xây dựng nội, ngoại thất công trình tại Khu công nghiệp Đình Hương - Tây Bắc Ga |
0,374 |
|
0,374 |
DGT |
Phường Đông Thọ |
Nghị quyết số 334/NQ-HĐND ngày 11/12/2022 của HĐND tỉnh |
|
25 |
Đường gom Đại lộ Hùng Vương đoạn từ nút giao khu vực siêu thị Big C đến kênh Vinh, thành phố Thanh Hóa |
3,850 |
3,800 |
0,500 |
DGT |
Phường Đông Hương |
Nghị quyết số 412/NQ-HĐND ngày 12/07/2023 của HĐND tỉnh |
|
26 |
Cải tạo, nâng cấp đường Ngô Từ, phường Lam Sơn |
0,010 |
|
0,010 |
DGT |
Phường Lam Sơn |
Nghị quyết số 334/NQ-HĐND ngày 11/12/2022 HĐND tỉnh |
|
27 |
Cải tạo, nâng cấp mở rộng tuyến đường ven làng Thôn 6, xã Thiệu Vân |
0,193 |
|
0,193 |
DGT |
Xã Thiệu Vân |
|
|
28 |
Cải tạo, nâng cấp đường giao thông từ nhà anh Nam thôn 2 đến ngã Tư Vân Tập, xã Thiệu Vân |
0,030 |
|
0,030 |
DGT |
Xã Thiệu Vân |
Nghị quyết 385/NQ-HĐND ngày 24/03/2023 của Hội đồng nhân dân Tỉnh |
|
2.1.4 |
Đất thủy lợi |
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Xử lý ngập úng khu dân cư Phú Thọ 3, phường Phú Sơn thành phố Thanh Hóa |
0,240 |
|
0,240 |
DTL |
Phường Phú Sơn |
Nghị quyết số 23/NQ-HĐND ngày 17/7/2021 của HĐND tỉnh |
|
2 |
Xử lý ngập úng khu vực Đồng Mưu - Cồn Trấu, phố 4, phố 5 phường Đông Cương |
0,300 |
|
0,300 |
DTL |
Phường Đông Cương |
|
|
3 |
Xử lý ngập úng trên địa bàn phường Tân Sơn |
0,053 |
|
0,053 |
DTL |
Phường Tân Sơn |
|
|
2.1.5 |
Đất cơ sở văn hóa |
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Trung tâm Văn hóa thể thao xã Đông Vinh, hạng mục: Sân vận động và các hạng mục khác. |
0,850 |
|
0,850 |
DVH |
Xã Đông Vinh |
Nghị quyết số 182/NQ-HĐND ngày 10/12/2021 HĐND tỉnh |
|
2 |
Khu trung tâm văn hóa tỉnh Thanh Hóa |
6,800 |
|
6,800 |
DVH |
Phường Đông Hải |
Nghị quyết số 241/NQ-HĐND ngày 13/4/2022 của của HĐND tỉnh |
|
2.1.6 |
Đất cơ sở giáo dục và đào tạo |
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Trường Đại học Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
7,060 |
3,060 |
|
DGD |
Phường Đông Vệ |
Nghị quyết số 164/NQ-HĐND ngày 11/10/2021 của HĐND tỉnh (Đã giải phóng mặt bằng) |
|
4,000 |
|
DGD |
Phường Quảng Thành |
||||
|
2 |
Trường Mầm non, liên cấp (Tiểu học, THCS, THPT) thuộc Mặt bằng quy hoạch 12320/QĐ-UBND ngày 07/12/2021 điều chỉnh Mặt bằng quy hoạch 1858/QĐ-UBND ngày 23/4/2012) |
0,960 |
0,960 |
|
DGD |
Phường Quảng Thắng |
Quyết định số 1024/QĐ-UBND ngày 24/3/2022 của UBND tỉnh về việc phê duyệt điều chỉnh bổ sung danh mục dự án đấu giá quyền sử dụng đất năm 2022 (Đã giải phóng mặt bằng) |
|
3 |
Khu đất xây dựng Trường Tiểu học tại phường Quảng Thắng, thành phố Thanh Hóa (thuộc dự án Khu nhà ở thương mại Nam đường Nguyễn Phục) |
0,770 |
0,770 |
|
DGD |
Phường Quảng Thắng |
Công văn số 743/CV-HĐND ngày 22/9/2017 của Thường trục HĐND tỉnh; Quyết định số 1271/QĐ-UBND ngày 10/4/2020 của UBND tỉnh về việc phê duyệt phương án đấu giá quyền sử dụng đất (Đã giải phóng mặt bằng) |
|
4 |
Mở rộng Phân hiệu Đại học Y Hà Nội tại thành phố Thanh Hóa |
0,450 |
0,450 |
|
DGD |
Phường Đông Vệ |
Công văn số 2449-CV/VPTU ngày 29/4/2022 của Văn phòng Tỉnh ủy về giải quyết các đề nghị của trường đại học y (đất đã được giải phóng mặt bằng hiện do phường Đông Vệ quản lý) |
|
5 |
Trường học thuộc (MBQH 2424) kèm theo Quyết định 7180/QĐ-UBND ngày 10/12/2012 của UBND thành phố Thanh Hóa, phường Quảng Thắng |
0,380 |
0,380 |
|
DGD |
Phường Quảng Thắng |
Quyết định số 1934/QĐ-UBND ngày 25/5/2019 của UBND tỉnh về việc phê duyệt danh mục đấu giá trên địa bàn tỉnh năm 2022 (đất đã giải phóng mặt bằng) |
|
6 |
Khu đất Trường Mầm non (ký hiệu là MN-01 thuộc Mặt bằng quy hoạch khu dân cư dọc hai bên đường dự án CSEDP thuộc khu đô thị Đông Sơn) |
0,365 |
0,365 |
|
DGD |
Phường Quảng Thành |
Nghị quyết số 30/2016/NQ-HĐND ngày 08/12/2016 HĐND tỉnh (Đã giải phóng mặt bằng) |
|
7 |
Trường Đại học Hồng Đức |
9,840 |
9,840 |
|
DGD |
Phường Đông Vệ; Phường Quảng Thịnh |
Quyết định số 5074/QĐ4JBND ngày 04/12/2015 của UBND tỉnh về việc điều chuyển cơ sở nhà đất về Trường Đại học Hồng Đức quản lý, sử dụng; Quyết định số 4762/QĐ-UBND ngày 26/11/2021 của UBND tỉnh về việc giữ lại tiếp tục sử dụng cơ sở nhà đất của Trường Đại học Hồng Đức (tổng diện tích trường là 38,90 ha) |
|
8 |
Trung tâm giáo dục Quốc phòng và An ninh Trường Đại học Hồng Đức |
8,532 |
8,532 |
|
DGD |
Phường Quảng Thành, Phường Quảng Thịnh |
Quyết định số 2442/QĐ-UBND và số 2443/QĐ-UBND ngày 15/8/2007 của UBND tỉnh về việc thu hồi đất tại xã Quảng Thành, thành phố Thanh Hóa và xã Quảng Thịnh, huyện Quảng Xương để GPMB thực hiện dự án |
|
9 |
Thành phố Giáo dục Quốc tế |
47,700 |
47,700 |
|
DGD |
Phường Quảng Tâm |
Quyết định số 555/QĐ-UBND ngày 01/02/2019 của Chủ tịch UBND tỉnh về chấp thuận chủ trương đầu tư xây dựng dự án; Quyết định số 5575/QĐ-UBND ngày 29/12/2020, Quyết định số 1992/QĐ-UBND ngày 09/6/2022 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc điều chỉnh chủ trương đầu tư dự án; Quyết định số 1788/QĐ-UBND ngày 26/5/2023 của UBND tỉnh về gia hạn thời gian hoàn thành dự án. |
|
35,600 |
35,600 |
|
DGD |
Phường Quảng Phú |
|||
|
2.1.7 |
Đất y tế |
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Khu đất Y tế (YT-01) thuộc MBQH Khu dân cư dọc hai bên đường dự án CSEDP thuộc Khu đô thị Đông Son, thành phố Thanh Hóa |
0,400 |
0,400 |
|
DYT |
Phường Quảng Thành |
Nghị quyết số 30/2016/NQ-HĐND ngày 08/12/2016 HĐND tỉnh (Đã giải phóng mặt bằng) |
|
2.1.8 |
Đất năng lượng |
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Lưới điện hiệu quả tại các TP vừa và nhỏ, sử dụng vốn vay ODA của chính phủ Đức (Điện lực Thanh Hóa) |
0,080 |
|
0,040 |
DNL |
Phường Đông Lĩnh |
Nghị quyết số 405/NQ-HĐND ngày 26/4/2021 của HĐND tỉnh |
|
0,040 |
DNL |
Phường Đông Tân |
|||||
|
2 |
Đường dây 110kv Quảng Xương - Sầm Sơn |
0,100 |
|
0,100 |
DNL |
Phường Quảng Đông |
Nghị quyết số 182/NQ-HĐND ngày 10/12/2021 của HĐND tỉnh |
|
3 |
Đường dây và TBA 110kV Sầm Sơn 2 |
0,875 |
|
0,875 |
DNL |
Phường Quảng Hưng, Quảng Thành, Quảng Đông, Quảng Cát |
Nghị quyết số 182/NQ-HĐND ngày 10/12/2021 của HĐND tỉnh |
|
4 |
Nâng cao khả năng truyền tải đường dây 110kv Ba Chè - Núi Một - Thành phố |
0,280 |
|
0,280 |
DNL |
Phường Đông Tân |
|
|
5 |
Xuất tuyến 110kV sau TBA 220kV Sầm Sơn |
0,080 |
|
0,080 |
DNL |
Phường Quảng Cát |
Nghị quyết 334/NQ-HĐND ngày 11/12/2022 của Hội đồng nhân dân |
|
6 |
Đường dây và TBA 110kV Nam Thành phố |
0,635 |
|
0,635 |
DNL |
Phường Quảng Cát |
|
|
7 |
Chống quá tải lộ 474 E9.9 Trạm thành phố (E9.9) Công ty Điện lực thành phố Thanh Hóa |
0,020 |
|
0,020 |
DNL |
Phường Quảng Hưng Phường Quảng Thành |
Nghị quyết số 279/NQ-HĐND ngày 16/06/2020 của HĐND tỉnh |
|
8 |
Giảm tổn thất, chống quá tải lưới điện Điện lực thành phố Thanh Hóa |
0,020 |
|
0,020 |
DNL |
Phường Hàm Rồng Phường Đông Hải Phường Ba Đình |
|
|
9 |
Xây dựng mạch vòng lộ 482 E9.1 - lộ 475 E9.27 |
0,020 |
|
0,020 |
DNL |
Phường Điện Biên Phường Đông Thọ Phường Đông Hương Phường Phú Sơn |
|
|
10 |
Chống quá tải lưới điện (Công ty Điện lực thành phố Thanh Hóa) |
0,010 |
|
0,009 |
DNL |
Phường Đông Vệ |
|
|
11 |
Cải tạo nâng cấp mạch vòng lộ 477 trạm 110kV thành phố (E9.9) - lộ 475 trạm 110kV Tây thành phố (E9.27) Công ty Điện lực thành phố Thanh Hóa |
0,020 |
|
0,020 |
DNL |
Phường Quảng Thắng |
|
|
2.1.9 |
Đất cơ sở tôn giáo |
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Mở rộng Chùa Long Nhương (chùa Đông Tác) |
0,217 |
|
0,217 |
TON |
Phường Đông Thọ |
Nghị quyết số 405/NQ-HĐND ngày 26/4/2021 của HĐND tỉnh |
|
2 |
Mở rộng tu bổ chùa Long Khánh |
0,193 |
0,033 |
0,160 |
TON |
Phường Long Anh |
Nghị quyết số 405/NQ-HĐND ngày 26/4/2021 của HĐND tỉnh |
|
3 |
Tu bổ tôn tạo và phục dụng chùa Báo Ân xã, Thiệu Vân |
0,880 |
|
0,880 |
TON |
Xã Thiệu Vân |
|
|
4 |
Đầu tư xây dựng cải tạo và mở rộng chùa Yên Cát |
0,174 |
|
0,174 |
TON |
Phường Quảng Cát |
Nghị quyết số 23/NQ-HĐND ngày 17/7/2021 của HĐND tỉnh |
|
2.1.10 |
Đất nghĩa trang, nghĩa địa |
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Mở rộng đài hóa thân hoàn Vũ - Phúc lạc viên tại phường Quảng Thành và phường Quảng Đông |
14,480 |
|
12,610 |
NTD |
Phường Quảng Thành |
Nghị quyết số 279/NQ-HĐND ngày 16/06/2020 của HĐND tỉnh |
|
1,870 |
NTD |
Phường Quảng Đông |
|||||
|
2.1.11 |
Đất ở tại nông thôn |
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Hạ tầng kỹ thuật khu xen cư, xen kẹt xã Hoằng Đại (12 vị trí; MBQH số 3714) |
3,915 |
|
1,990 |
DGT |
Xã Hoằng Đại |
Nghị quyết số 405/NQ-HĐND ngày 26/4/2021 của HĐND tỉnh |
|
0,080 |
DKV |
||||||
|
1,850 |
ONT |
||||||
|
2 |
Khu dân cư, tái định cư xã Hoằng Đại thành phố Thanh Hóa (MBQH số 3483) |
6,900 |
0,120 |
5,320 |
ONT |
Xã Hoằng Đại |
Nghị quyết số 23/NQ-HĐND ngày 17/7/2021 và Nghị quyết số 412/NQ-HĐND ngày 12/07/2023 của HĐND tỉnh |
|
1,460 |
DGT |
||||||
|
3 |
Hạ tầng kỹ thuật xen cư, xen kẹt xã Hoằng Quang (vị trí 01 - thôn 2; vị trí 02 - thôn 5; vị trí 3 - thôn 6; vị trí 4 - thôn 7; vị trí 5 - thôn 10; MBQH 3713) |
0,974 |
|
0,974 |
ONT |
Xã Hoằng Quang |
Nghị quyết 405/NQ-HĐND ngày 26/4/2021 của HĐND tỉnh |
|
4 |
Khu dân cư, tái định cư số 2 Hoàng Đại |
41,410 |
|
18,400 |
ONT |
Xã Hoằng Đại |
Nghị quyết số 23/NQ-HĐND ngày 17/7/2021 của HĐND tỉnh |
|
0,110 |
DVH |
||||||
|
0,570 |
DGD |
||||||
|
0,110 |
DYT |
||||||
|
0,360 |
TMD |
||||||
|
16,460 |
DGT |
||||||
|
5,400 |
DKV |
||||||
|
5 |
Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư, tái định cư ngoại đê sông Mã và các hộ dân đồng bào sông nước thôn 7, xã Hoàng Quang (MBQH số 3839) |
10,170 |
|
4,780 |
ONT |
Xã Hoằng Quang |
|
|
0,080 |
DVH |
||||||
|
0,500 |
DKV |
||||||
|
4,810 |
DGT |
||||||
|
6 |
Khu dân cư thôn Đồng Sâm, xã Đông Vinh, thành phố Thanh Hóa (MBQH số 8195) |
2,400 |
|
1,030 |
ONT |
Xã Đông Vinh |
Nghị quyết số 182/NQ-HĐND ngày 10/12/2021 của HĐND tỉnh |
|
0,080 |
DVH |
||||||
|
0,060 |
DTT |
||||||
|
0,300 |
DKV |
||||||
|
0,930 |
DGT |
||||||
|
7 |
Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư Đông Vinh (MBQH số 8193) |
2,451 |
|
2,451 |
ONT |
||
|
2.1.12 |
Đất ở tại đô thị |
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Hạ tầng kỹ thuật khu xen cư, xen kẹp xã Hoằng Long (nay là phường Long Anh) MBQH 3711 (nay là phường Tào Xuyên) và MBQH 3712 (Long Anh: vị trí 01 - phố 6, vị trí 03 - phố 6, vị trí 4 phố 7, vị trí 5 - phố 1; Tào Xuyên: vị trí 5 - phố 7) |
1,039 |
|
0,710 |
ODT |
Phường Long Anh, Tào Xuyên |
Nghị quyết số 405/NQ-HĐND ngày 26/4/2021 của HĐND tỉnh |
|
0,330 |
DGT |
||||||
|
2 |
Khu đô thị Tây Nam đại lộ Nam Sông Mã, phường Quảng Hưng (Khu 1), thành phố Thanh Hóa. |
28,370 |
3,970 |
6,940 |
ODT |
Phường Quảng Hưng; Phường Quảng Phú |
Nghị quyết số 23/NQ-HĐND ngày 17/07/2021 của HĐND tỉnh (28,40 ha); Nghị quyết số 384/NQ-HĐND ngày 24/03/2023 của HĐND tỉnh (20,07 ha) |
|
0,600 |
2,070 |
TMD |
|||||
|
|
0,380 |
DGD |
|||||
|
|
0,160 |
DVH |
|||||
|
|
5,730 |
DKV |
|||||
|
|
8,520 |
DGT |
|||||
|
3 |
Khu dân cư phường Quảng Thọ, thành phố Sầm Sơn và xã Quảng Tâm, thành phố Thanh Hóa (MBQH số 3323) |
2,300 |
0,190 |
2,110 |
DGT |
Phường Quảng Tâm |
Nghị quyết số 164/NQ-HĐND ngày 11/10/2021 của HĐND tỉnh |
|
DKV |
|||||||
|
TMD |
|||||||
|
ODT |
|||||||
|
4 |
Khu đô thị mới tại xã Hoằng Quang và xã Hoằng Long |
176,000 |
30,320 |
11,200 |
ONT |
Xã Hoằng Quang |
Nghị quyết số 230/NQ-HĐND ngày 12/12/2019 của HĐND tỉnh về việc chấp thuận danh mục thu hồi đất; Nghị quyết 182/NQ-HĐND ngày 10/12/2021 của HĐND tỉnh (11,20 ha); |
|
7,060 |
|
DKV |
|||||
|
3,420 |
|
TMD |
|||||
|
1,940 |
|
MNC |
|||||
|
39,820 |
|
DGT |
|||||
|
20,160 |
|
ODT |
Phường Long Anh |
||||
|
11,950 |
|
DKV |
|||||
|
2,070 |
|
TMD |
|||||
|
1,250 |
|
MNC |
|||||
|
2,110 |
|
DTL |
|||||
|
2,890 |
|
DVH |
|||||
|
6,180 |
|
DTS |
|||||
|
1,670 |
|
DGD |
|||||
|
33,960 |
|
DGT |
|||||
|
5 |
Khu đô thị Đông Nam Đại học Hồng Đức, thành phố Thanh Hóa |
11,360 |
|
1,570 |
TMD |
Phường Quảng Thành |
Nghị quyết số 23/NQ-HĐND ngày 17/7/2021 của HĐND tỉnh |
|
0,080 |
DVH |
||||||
|
0,470 |
DKV |
||||||
|
3,600 |
ODT |
||||||
|
5,640 |
DGT |
||||||
|
9,640 |
|
1,690 |
ODT |
Phường Quảng Thịnh |
|||
|
0,500 |
TMD |
||||||
|
0,460 |
DGD |
||||||
|
0,050 |
DVH |
||||||
|
1,270 |
DKV |
||||||
|
5,670 |
DGT |
||||||
|
6 |
Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư phố Nam Sơn, phường An Hưng, thành phố Thanh Hóa (MBQH số 11648) |
2,940 |
|
1,530 |
ODT |
Phường An Hưng |
Nghị quyết số 412/NQ-HĐND ngày 12/07/2023 của HĐND tỉnh |
|
1,300 |
DGT |
||||||
|
0,110 |
DKV |
||||||
|
7 |
Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư số 01 Trần Phú, phường Điện Biên |
0,598 |
|
0,598 |
ODT |
Phường Điện Biên |
Nghị quyết 405/NQ-HĐND ngày 26/4/2021 của HĐND tỉnh |
|
8 |
Hạ tầng kỹ thuật các khu xen cư, xen kẹt trên địa bàn phường Đông Cương (Vị trí 01, 02, 03, 04; MBQH 3665) |
3,180 |
|
1,210 |
ODT |
Phường Đông Cương |
Nghị quyết 405/NQ-HĐND ngày 26/4/2021 của HĐND tỉnh |
|
1,730 |
DGT |
||||||
|
0,240 |
DVH |
||||||
|
9 |
Khu xen cư số 03 + 04 phố Lễ Môn, phường Đông Hải (MBQH số 1643). |
3,260 |
|
2,250 |
ODT |
Phường Đông Hải |
Nghị quyết 385/NQ-HĐND ngày 24/03/2023 của HĐND tỉnh |
|
0,010 |
DKV |
||||||
|
1,000 |
DGT |
||||||
|
10 |
Khu xen cư số 02 phố Đồng Lễ |
0,615 |
|
0,420 |
ODT |
Phường Đông Hải |
Nghị quyết số 23/NQ-HĐND ngày 17/7/2021 của HĐND tỉnh |
|
0,195 |
DGT |
||||||
|
11 |
Dự án số 4 thuộc Khu đô thị mới trung tâm thành phố Thanh Hóa |
8,360 |
|
3,830 |
ODT |
Phường Đông Hải |
Nghị quyết số 230/NQ-HĐND ngày 12/12/2019 của HĐND tỉnh |
|
2,080 |
DGT |
||||||
|
2,450 |
DKV |
||||||
|
12 |
Khu đô thị mới dọc Đại lộ Nam sông Mã (số 3) |
48,050 |
|
19,700 |
ODT |
Phường Đông Hải |
Nghị quyết số 412/NQ-HĐND ngày 12/07/2023 của HĐND tỉnh |
|
5,690 |
DKV |
||||||
|
4,650 |
TMD |
||||||
|
3,200 |
DTT |
||||||
|
14,810 |
DGT |
||||||
|
13 |
Hạ tầng kỹ thuật Khu tái định cư phường Đông Thọ (MBQH số 35) |
3,300 |
|
3,300 |
ODT |
Phường Đông Thọ |
Nghị quyết số 23/NQ-HĐND ngày 17/7/2021 của HĐND tỉnh |
|
14 |
Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư, tái định cư các hộ dân ngoại đê tả sông Mã, phường Tào Xuyên (MBQH số 17500) |
7,350 |
|
7,350 |
ODT |
Phường Tào Xuyên |
|
|
15 |
Hạ tầng kỹ thuật Khu xen cư phường Đông Hương (MBQH số 4020) |
0,429 |
|
0,230 |
ODT |
Phường Đông Hương |
Nghị quyết 405/NQ-HĐND ngày 26/4/2021 của HĐND tỉnh |
|
0,199 |
DGT |
||||||
|
16 |
HTKT quỹ đất khu xen cư, xen kẹt phường Đông Hương (MBQH số 1418) |
0,060 |
|
0,060 |
ODT |
Phường Đông Hương |
Nghị quyết số 23/NQ-HĐND ngày 17/7/2021 của HĐND tỉnh |
|
17 |
Hạ tầng kỹ thuật khu xen cư phố Quang Trung, phường Đông Hương (MBQH số 1684) |
0,158 |
|
0,158 |
ODT |
Phường Đông Hương |
Nghị quyết số 241/NQ-HĐND ngày 13/4/2022 của HĐND tỉnh |
|
0,052 |
0,052 |
DGT |
|||||
|
0,083 |
0,083 |
DKV |
|||||
|
18 |
Khu đô thị phía Đông Đại lộ Bắc Nam |
0,870 |
|
0,870 |
ODT |
Phường Nam Ngạn |
Nghị quyết số 182/NQ-HĐND ngày 10/12/2021 của HĐND tỉnh |
|
19 |
Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư bổ sung quỹ đất cho dự án ven sông Hạc phường Nam Ngạn thành phố Thanh Hóa (MBQH số 731) |
3,500 |
|
1,890 |
ODT |
Phường Đông Thọ |
Nghị quyết số 23/NQ-HĐND ngày 17/7/2021 của HĐND tỉnh |
|
0,090 |
DKV |
||||||
|
1,520 |
DGT |
||||||
|
20 |
Khu xen cư đường vành đai Đông Tây phường Phú Sơn, thành phố Thanh Hóa |
0,912 |
|
0,450 |
ODT |
Phường Phú Sơn |
Nghị quyết số 279/NQ-HĐND ngày 16/06/2020 của HĐND tỉnh |
|
0,462 |
DGT |
||||||
|
21 |
Nhà ở xã hội cho công nhân Khu công nghiệp Lễ Môn |
3,528 |
|
3,528 |
ODT |
Phường Quảng Hưng |
Nghị quyết số 23/NQ-HĐND ngày 17/7/2021 của HĐND tỉnh |
|
22 |
Khu dân cư phường Quảng Hưng |
0,730 |
|
0,320 |
ODT |
Phường Quảng Hưng |
Nghị quyết số 23/NQ-HĐND ngày 17/7/2021 của HĐND tỉnh |
|
0,030 |
DVH |
||||||
|
0,010 |
DKV |
||||||
|
0,370 |
DGT |
||||||
|
23 |
Hạ tầng kỹ thuật các khu xen cư xen kẹt trên địa bàn Phường Quảng Hưng (Vị trí 01, 02, 03, 04, 06, 09; MBQH số 3664) |
1,100 |
|
0,630 |
ODT |
Phường Quảng Hưng |
Nghị quyết số 405/NQ-HĐND ngày 26/4/2021 của HĐND tỉnh |
|
0,470 |
DGT |
||||||
|
24 |
Khu nhà ở xã hội phường Quảng Thắng |
0,934 |
|
0,934 |
ODT |
Nghị quyết số 23/NQ-HĐND ngày 17/7/2021 của HĐND tỉnh |
|
|
25 |
Khu dân cư phía đông đường CSEDP thuộc khu dân cư Tây Nam đường Nguyễn Phục |
0,620 |
|
0,620 |
ODT |
Phường Quảng Thắng |
Nghị quyết số 182/NQ-HĐND ngày 10/12/2021 của HĐND tỉnh |
|
26 |
Khu đô thị mới thuộc khu vực trường Chính trị và các lô đất lân cận phường Quảng Thắng |
46,700 |
|
7,040 |
ODT |
Phường Quảng Thắng |
Nghị quyết số 329/NQ-HĐND ngày 21/9/2020 của HĐND tỉnh |
|
0,250 |
DVH |
||||||
|
13,320 |
DGD |
||||||
|
11,710 |
DKV |
||||||
|
14,380 |
DGT |
||||||
|
27 |
Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư, tái định cư thuộc khu di tích thắng cảnh Mật Sơn, thành phố Thanh Hóa (MB 3791) |
21,110 |
|
8,090 |
DGT |
Phường Quảng Thắng |
Nghị quyết số 182/NQ-HĐND ngày 10/12/2021 của HĐND tỉnh |
|
1,120 |
DGD |
||||||
|
0,050 |
DVH |
||||||
|
5,530 |
DKV |
||||||
|
6,320 |
ODT |
||||||
|
28 |
Hạ tầng kỹ thuật Khu xen cư phố Thành Yên phường Quảng Thành (MBQH số 942) |
0,500 |
|
0,500 |
ODT |
Phường Quảng Thành |
Nghị quyết số 182/NQ-HĐND ngày 10/12/2021 của HĐND tỉnh |
|
29 |
Hạ tầng kỹ thuật khu nhà ở và thương mại Nam trường SOS (MBHQ số 3609) phường Quảng Thành) |
21,150 |
|
21,150 |
ODT |
Phường Quảng Thành |
Nghị quyết số 23/NQ-HĐND ngày 17/7/2021 của HĐND tỉnh |
|
30 |
Khu xen cư phố Thành Yên, phường Quảng Thành |
1,270 |
0,240 |
0,450 |
ODT |
Phường Quảng Thành |
Nghị quyết số 182/NQ-HĐND ngày 10/12/2021 của HĐND tỉnh |
|
0,030 |
DKV |
||||||
|
0,550 |
DGT |
||||||
|
|
Khu tái định cư phường Quảng Thành (MBQH số 9449 được điều chỉnh từ MBQH số 1227/XD-UBND ngày 17/8/2005) |
0,120 |
|
0,120 |
ODT |
Phường Quảng Thành |
Nghị quyết số 23/NQ-HĐND ngày 17/7/2021 của HĐND tỉnh |
|
32 |
Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư số 1 xã Hoằng Long, thành phố Thanh Hóa (MBQH số 3450) |
0,520 |
|
0,320 |
ODT |
Phường Long Anh |
Nghị quyết số 182/NQ-HĐND ngày 10/12/2021 của HĐND tỉnh |
|
0,200 |
DGT |
||||||
|
33 |
Hạ tầng kỹ thuật Khu dân cư Quan Nội 5 Hoằng Anh (MBQH số 2893) |
3,730 |
|
1,910 |
ODT |
Phường Long Anh |
Nghị quyết số 182/NQ-HĐND ngày 10/12/2021 của HĐND tỉnh |
|
0,190 |
DKV |
||||||
|
0,070 |
DVH |
||||||
|
1,560 |
DGT |
||||||
|
34 |
Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư, tái định cư phường Đông Tân giai đoạn 2 (MBQH số 5303) |
14,200 |
|
3,760 |
ODT |
Phường Đông Tân |
Nghị quyết số 23/NQ-HĐND ngày 17/7/2021 của HĐND tỉnh |
|
1,440 |
DGD |
||||||
|
1,460 |
DKV |
||||||
|
1,460 |
DTT |
||||||
|
5,080 |
DGT |
||||||
|
1,000 |
TMD |
||||||
|
35 |
Khu dân cư, tái định cư phục vụ dự án đường từ trung tâm thành phố Thanh Hóa nối đường giao thông từ Cảng hàng không Thọ Xuân đi Khu kinh tế Nghi Sơn (MBQH số 3569) |
12,000 |
|
2,470 |
ODT |
Phường Đông Tân |
Nghị quyết số 241/NQ-HĐND ngày 13/4/2022 của của HĐND tỉnh |
|
2,440 |
TMD |
||||||
|
0,530 |
DKV |
||||||
|
6,560 |
DGT |
||||||
|
37 |
Khu dân cư, tái định cư số 01 Đông Tân, thành phố Thanh Hóa |
8,500 |
|
2,830 |
ODT |
Phường Đông Tân |
Nghị quyết số 23/NQ-HĐND ngày 17/7/2021 của HĐND tỉnh |
|
0,860 |
TMD |
||||||
|
0,180 |
DKV |
||||||
|
4,630 |
DGT |
||||||
|
38 |
Hạ tầng kỹ thuật các khu xen cư xen kẹt trên địa bàn xã Quảng Cát ((vị trí 01, 02, 03, 04, 08, 09, 10; MBQH số 3663) |
3,240 |
|
1,470 |
ODT |
Phường Quảng Cát |
Nghị quyết số 405/NQ-HĐND ngày 26/4/2021 của HĐND tỉnh |
|
0,030 |
DKV |
||||||
|
1,743 |
DGT |
||||||
|
39 |
Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư xen cư xen kẹt trên địa bàn phường Quảng Đông, thành phố Thanh Hóa (MBQH số 2777/QĐ-UBND ngày 7/4/2020) (vị trí 01, 02, 03, 04) |
2,000 |
|
0,860 |
ODT |
Phường Quảng Đông |
|
|
0,070 |
DKV |
||||||
|
1,070 |
DGT |
||||||
|
40 |
Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư thôn Phúc Thọ, phường Quảng Tâm, thành phố Thanh Hóa (MBQH số 3843) |
3,710 |
|
1,300 |
ODT |
Phường Quảng Tâm |
Nghị quyết số 182/NQ-HĐND ngày 10/12/2021 của HĐND tỉnh |
|
0,070 |
DVH |
||||||
|
0,990 |
DKV |
||||||
|
1,350 |
DGT |
||||||
|
41 |
Hạ tầng kỹ thuật khu khu xen cư thôn Quang Trung, phường Quảng Tâm, thành phố Thanh Hóa (MBQH số 3847) |
1,060 |
|
0,440 |
ODT |
Phường Quảng Tâm |
|
|
0,050 |
DVH |
||||||
|
0,570 |
DGT |
||||||
|
42 |
Hạ tầng kỹ thuật khu xen cư, tái định cư thôn Thanh Kiên, phường Quảng Tâm, thành phố Thanh Hóa (MBQH số 3849) |
1,740 |
|
0,880 |
DGT |
||
|
0,130 |
DVH |
||||||
|
0,730 |
ODT |
||||||
|
43 |
Hạ tầng khu dân cư thôn Đình Cường xã Quảng Tâm (MBQH số 7258) |
5,600 |
|
2,730 |
ODT |
Phường Quảng Tâm |
Nghị quyết số 23/NQ-HĐND ngày 17/7/2021 của HĐND tỉnh |
|
0,060 |
DVH |
||||||
|
0,280 |
DKV |
||||||
|
2,530 |
DGT |
||||||
|
44 |
Khu dân cư Phù Lưu, phường Quảng Thắng (MBQH số 1788/QĐ-UBND ngày 21/2/2022) |
5,150 |
|
2,550 |
ODT |
Phường Quảng Thắng |
Nghị quyết số 241/NQ-HĐND ngày 13/4/2022 của HĐND tỉnh |
|
2,260 |
DGT |
||||||
|
0,340 |
DKV |
||||||
|
45 |
Khu dân cư mới phường Đông Lĩnh (Đồng Chộp 2) |
2,280 |
|
2,280 |
ODT |
Phường Đông Lĩnh |
|
|
46 |
Hạ tầng kỹ thuật quỹ đất xen kẹt tại phường Đông Hải (MBQH 1792/QĐ-UBND ngày 21/02/2022) |
0,460 |
|
0,267 |
ODT |
Phường Đông Hải |
|
|
0,184 |
DGT |
||||||
|
0,011 |
DKV |
||||||
|
47 |
Khu dịch vụ văn phòng thương mại và dân cư thuộc Khu đô thị Đông Hương |
4,700 |
|
4,700 |
ODT |
Phường Đông Hải |
Nghị quyết số 241/NQ-HĐND ngày 13/4/2022 của HĐND tỉnh |
|
48 |
Khu dân cư xã Quảng Đông, thành phố Thanh Hóa (MBQH 938/QĐ-UBND ngày 16/01/2016) |
3,800 |
|
3,800 |
ODT |
Phường Quảng Đông |
Nghị quyết số 412/NQ-HĐND ngày 12/07/2023 của HĐND tỉnh |
|
49 |
Xen cư Hoằng Long (Vị trí 01, 03, 04, 05) |
0,896 |
|
0,896 |
ODT |
Phường Long Anh |
Nghị quyết số 405/NQ-HĐND ngày 26/4/2021 của HĐND tỉnh |
|
50 |
Khu xen cư thôn Đông Đức (vị trí 04 phường Quảng Đông) |
0,460 |
|
0,460 |
ODT |
Phường Quảng Đông |
|
|
51 |
Khu dân cư và thương mại dịch vụ tại phường Quảng Phú (MBQH 3058/QĐ-UBND ngày 14/8/2018) |
39,690 |
|
14,770 |
ODT |
Phường Quảng Phú |
Nghị quyết số 241/NQ-HĐND ngày 13/4/2022 và Nghị quyết số 384/NQ-HĐND ngày 24/03/2023 của HĐND tỉnh |
|
10,590 |
DGT |
||||||
|
0,130 |
DVH |
||||||
|
0,430 |
DGD |
||||||
|
4,440 |
DKV |
||||||
|
|
0,400 |
ODT |
Phường Quảng Hưng |
||||
|
1,340 |
DKV |
||||||
|
5,530 |
TMD |
||||||
|
2,060 |
DGT |
||||||
|
52 |
Đấu giá khu đất thu hồi của Công ty TNHH Một thành viên Đầu tư phát triển Nguyễn Kim Thanh Hóa tại Khu đô thị Nam thành phố Thanh Hóa |
2,260 |
|
2,260 |
ODT |
Phường Đông Vệ |
Quyết định thu hồi đất số 1322/QĐ-UBND ngày 18/4/2022 của UBND tỉnh Thanh Hóa (Đã giải phóng mặt bằng) |
|
53 |
Khu dân cư trung tâm xã Đông Tân (nay là phường Đông Tân) |
22,500 |
|
22,500 |
ODT |
Phường Đông Tân |
- Nghị quyết số 182/NQ-HĐND ngày 10/12/2021 của HĐND tỉnh |
|
52 |
Khu dân cư Tây Bắc đường vành đai phía Tây thuộc xã Đông Thịnh, huyện Đông Sơn và phường Đông Tân, thành phố Thanh Hóa (Phần diện tích thực hiện dự án thuộc địa giới hành chính thành phố Thanh Hóa) |
17,520 |
|
17,520 |
ODT |
Phường Đông Tân |
Nghị quyết số 146/NQ-HĐND ngày 11/10/2021 của HĐND tỉnh |
|
53 |
Khu dân cư phía Tây Nam đường vành đai Đông Tây thuộc quy hoạch khu vực Đông Ga đường sắt cao tốc Bắc Nam, thành phố Thanh Hóa |
47,800 |
|
47,800 |
ODT |
Phường Đông Lĩnh; Phường Phú Sơn; Phường Đông Tân; |
Nghị quyết số 23/NQ-HĐND ngày 17/7/2021 của HĐND tỉnh |
|
54 |
Khu dân cư, tái định cư xã Quảng Thịnh |
20,800 |
|
20,800 |
ODT |
Phường Quảng Thịnh |
Nghị quyết số 23/NQ-HĐND ngày 17/7/2021 của HĐND tỉnh |
|
55 |
Khu dân cư Đồng Chành thôn 6, xã Thiệu Khánh (MBQH số 3513) |
2,150 |
|
1,050 |
ODT |
Phường Thiệu Khánh |
Nghị quyết số 385/NQ-HĐND ngày 24/03/2023 của Hội đồng nhân dân Tỉnh |
|
0,040 |
DKV |
||||||
|
0,070 |
DVH |
||||||
|
0,990 |
DGT |
||||||
|
56 |
Khu xen cư 19 Bến Than, phường Trường Thi |
0,225 |
|
0,074 |
ODT |
Phường Trường Thi |
Quyết định số 246/QĐ-UBND ngày 12/01/2018 của UBND tỉnh về thu hồi đất (Đã giải phóng mặt bằng) |
|
0,023 |
DVH |
||||||
|
0,128 |
DGT |
||||||
|
57 |
Khu đô thị mới thuộc Khu đô thị Nam thành phố |
1,870 |
|
1,870 |
ODT |
Phường Đông Vệ |
Nghị quyết số 412/NQ-HĐND ngày 12/07/2023 của HĐND tỉnh |
|
56,091 |
17,407 |
ODT |
Phường Quảng Thành |
||||
|
8,218 |
DGD |
||||||
|
16,952 |
DGT |
||||||
|
3,678 |
DKV |
||||||
|
1,791 |
DTT |
||||||
|
0,474 |
DVH |
||||||
|
6,938 |
TMD |
||||||
|
0,633 |
TSC |
||||||
|
58 |
Đấu giá quyền sử dụng đất (MBQH số 2072) |
0,050 |
0,050 |
|
ODT |
Phường Đông Hương |
Đã giải phóng mặt bằng, các lô còn lại tại các mặt bằng chưa đấu giá |
|
59 |
Đấu giá quyền sử dụng đất (MBQH số 414) |
0,010 |
0,010 |
|
ODT |
Phường Đông Sơn |
|
|
60 |
Đấu giá quyền sử dụng đất (MBQH số 12257) |
0,020 |
0,020 |
|
ODT |
Phường Đông Thọ |
|
|
61 |
Đấu giá quyền sử dụng đất (MBQH số 2349) |
0,100 |
0,100 |
|
ODT |
Phường Quảng Hưng |
|
|
62 |
Đấu giá quyền sử dụng đất (MBQH số 2155) |
0,670 |
0,670 |
|
ODT |
Phường Đông Vệ |
|
|
62 |
Đấu giá quyền sử dụng đất (MBQH số 8191) |
0,050 |
0,050 |
|
ODT |
Phường Long Anh |
|
|
64 |
Đấu giá quyền sử dụng đất (MBQH số 6275) |
2,050 |
2,050 |
|
ODT |
Phường Nam Ngạn |
|
Tiếng anh