Thông tin văn bản
  • Quyết định số 05/2025/QĐ-UBND ngày 17/01/2025 Sửa đổi Quy định kèm theo Quyết định 62/2019/QĐ-UBND quy định giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc 5 năm 2020-2024

  • Số hiệu văn bản: 05/2025/QĐ-UBND
  • Loại văn bản: Quyết định
  • Cơ quan ban hành: Tỉnh Vĩnh Phúc
  • Ngày ban hành: 17-01-2025
  • Ngày có hiệu lực: 20-01-2025
  • Tình trạng hiệu lực: Đang có hiệu lực
  • Ngôn ngữ:
  • Định dạng văn bản hiện có:
MỤC LỤC
Không có mục lục

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH VĨNH PHÚC
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 05/2025/QĐ-UBND

Vĩnh Phúc, ngày 17 tháng 01 năm 2025

QUYẾT ĐỊNH

SỬA ĐỔI, BỔ SUNG MỘT SỐ ĐIỀU CỦA QUY ĐỊNH BAN HÀNH KÈM THEO QUYẾT ĐỊNH SỐ 62/2019/QĐ-UBND NGÀY 31 THÁNG 12 NĂM 2019 CỦA UBND TỈNH VỀ VIỆC BAN HÀNH QUY ĐỊNH GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH VĨNH PHÚC 5 NĂM 2020-2024

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH VĨNH PHÚC

Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 18 tháng 6 năm 2020;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 18 tháng 01 năm 2024;

Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Đất đai số 31/2024/QH15, Luật Nhà ở số 27/2023/QH15, Luật Kinh doanh bất động sản số 29/2023/QH15 và Luật các tổ chức tín dụng số 32/2024/QH15 ngày 29 tháng 6 năm 2024;

Căn cứ Nghị định số 71/2024/NĐ-CP ngày 27 tháng 6 năm 2024 của Chính phủ quy định về giá đất;

Căn cứ Nghị định 102/2024/NĐ-CP ngày 30 tháng 7 năm 2024 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;

Căn cứ Nghị quyết số 81/NQ-HĐND ngày 30 tháng 12 năm 2024 Hội đồng nhân dân tỉnh về việc sửa đổi, bổ sung quy định giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 374/TTr-STNMT ngày 26 tháng 12 năm 2024; Tờ trình số 380/TTr-STNMT ngày 27 tháng 12 năm 2024 về việc sửa đổi, bổ sung các quyết định quy định về giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc và Tờ trình số 10/TTr-STNMT ngày 11 tháng 01 năm 2025.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 62/2019/QĐ-UBND ngày 31 tháng 12 năm 2019 của UBND tỉnh Vĩnh Phúc về việc ban hành quy định giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc 5 năm 2020-2024.

1. Sửa đổi, bổ sung Điều 2 như sau:

“Điều 2. Phạm vi áp dụng

Bảng giá đất được áp dụng đối với các trường hợp theo quy định tại Điều 159, khoản 1 Điều 109, khoản 3 Điều 111, khoản 2 Điều 153 Luật Đất đai số 31/2024/QH15 ngày 18 tháng 01 năm 2024.”

2. Sửa đổi, bổ sung điểm g, khoản 1 Điều 3 như sau:

“g) Đối với thửa đất phi nông nghiệp giáp với đường, phố, ngõ được quy định trong bảng giá kèm theo quyết định này (trừ các loại: Đất ở; đất Khu công nghiệp, Cụm công nghiệp; đất sân golf được quy định tại bảng giá số 05 theo Quyết định số 62/2019/QĐ-UBND ; đất thuộc các Dự án cụ thể quy định trong các Bảng giá kèm theo Quyết định này) được phân lớp theo nguyên tắc như sau:

Lớp 1: Phần diện tích tính từ chỉ giới giao đất (bao gồm cả diện tích giao không thu tiền sử dụng đất nếu có) đến hết 20 m theo chiều sâu của thửa đất, tính bằng 100% mức giá quy định;

Lớp 2: Phần diện tích tiếp theo tính từ 20m theo chiều sâu của thửa đất đến hết một (01) ha (nếu có), giá đất được xác định bằng 60% giá đất lớp 1;

Lớp 3: Phần diện tích còn lại của thửa đất (nếu có), giá đất được xác định bằng 20% giá đất lớp 1.

Sau khi phân lớp theo nguyên tắc nêu trên, trường hợp giá bình quân thửa đất thấp hơn giá của vị trí có giá thấp nhất của đường phố, ngõ được quy định trong Bảng giá đất mà thửa đất đó đang áp dụng thì lấy giá thấp nhất của đường phố, ngõ đó làm giá của thửa đất. Riêng đối với trường hợp thửa đất thuộc các khu đô thị quy định tại Bảng giá số 12 mà sau khi phân lớp, giá bình quân thửa đất thấp hơn giá mặt cắt đường nhỏ nhất của khu đô thị đó thì áp dụng giá mặt cắt đường thấp nhất đó làm giá của thửa đất.”.

3. Sửa đổi, bổ sung Điều 5 như sau:

“Điều 5. Giá đất nông nghiệp

1. Giá đất các loại đất nông nghiệp được quy định cụ thể, chi tiết tại Bảng giá số 01 ban hành kèm theo Quyết định này.

2. Đất rừng phòng hộ và đất rừng đặc dụng: Giá đất được tính bằng giá đất rừng sản xuất.

3. Giá đất chăn nuôi tập trung, đất nông nghiệp khác bằng giá đất nông nghiệp cao nhất trên cùng địa bàn xã, phường, thị trấn được quy định tại Bảng giá đất nông nghiệp số 01.”

4. Sửa đổi, bổ sung Điều 6 và Điều 7 thành Điều 6 như sau:

“Điều 6. Giá đất phi nông nghiệp

1. Giá đất ở, đất thương mại, dịch vụ và đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp được quy định cụ thể chi tiết từ Bảng số 02 đến số 04 và từ Bảng số 06 đến bảng số 11.

2. Giá đất Khu đô thị được quy định tại Bảng số 12.

3. Giá đất Khu Công nghiệp, Cụm Công nghiệp quy định cụ thể chi tiết trong Bảng số 12A.

4. Giá các loại đất quy định tại khoản 2, khoản 7, khoản 8, khoản 9 Điều 5 Nghị định số 102/2024/NĐ-CP ngày 30/7/2024 của Chính phủ tính bằng giá đất ở có cùng vị trí, tuyến đường trong Bảng giá đất.

5. Giá các loại đất quy định tại các điểm a, b, c, d, e, g, h, i, k, khoản 4 Điều 5 Nghị định số 102/2024/NĐ-CP tính bằng giá đất thương mại, dịch vụ có cùng vị trí, tuyến đường trong bảng giá đất.

6. Giá các loại đất quy định tại điểm đ khoản 4 (trừ các trường hợp được quy định tại Biểu số 05 theo Quyết định số 62/2019/QĐ-UBND), điểm d khoản 5, khoản 6 và khoản 11 Điều 5 Nghị định số 102/2024/NĐ-CP tính bằng giá đất cơ sở sản xuất kinh doanh có cùng vị trí, tuyến đường trong bảng giá đất.

7. Đất có mặt nước chuyên dùng quy định tại khoản 10 Điều 5 Nghị định số 102/2024/NĐ-CP tính theo giá đất của loại đất có cùng mục đích sử dụng đã được xác định.

(Có bảng giá chi tiết các loại đất kèm theo).”

Điều 2. Bãi bỏ một số điều của Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 62/2019/QĐ-UBND ngày 31 tháng 12 năm 2019 của UBND tỉnh Vĩnh Phúc

Bãi bỏ Điều 4, Điều 8 và Điều 9 Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 62/2019/QĐ-UBND của UBND tỉnh Vĩnh Phúc.

Điều 3. Điều khoản thi hành

1. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 20 tháng 01 năm 2025.

2. Bãi bỏ toàn bộ Quyết định số 52/2022/QĐ-UBND ngày 28 tháng 12 năm 2022 của UBND tỉnh về việc điều chỉnh, bổ sung giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc.

3. Các nội dung khác tại Quyết định số 62/2019/QĐ-UBND về việc ban hành quy định về giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc 5 năm 2020-2024 được tiếp tục áp dụng đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2025.

4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các sở, ban, ngành; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố; Chủ tịch UBND các xã, phường, thị trấn và các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.


Nơi nhận:
- Văn phòng Chính phủ;
- Bộ Tài nguyên và Môi trường;
- Thường trực Tỉnh uỷ;
- Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh;
- Đoàn Đại biểu Quốc hội tỉnh;
- Ủy ban mặt trận Tổ quốc Việt Nam tỉnh;
- Chủ tịch, các Phó Chủ tịch UBND tỉnh;
- Cục Kiểm tra văn bản QPPL - Bộ Tư pháp;
- Các sở, ban, ngành;
- Công an tỉnh;
- Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh;
- Toà án Nhân dân tỉnh;
- Viện Kiểm sát Nhân dân tỉnh;
- Cục Thuế tỉnh;
- HĐND, UBND các huyện, thành phố;
- Cổng Thông tin điện tử Chính phủ;
- Cổng Thông tin điện tử Vĩnh Phúc;
- Văn phòng UBND tỉnh: CVP, các PCVP UBND tỉnh, CV NCTH, Trung tâm tin học - Công báo;
- Lưu: VT, NN5 (T… b).

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Phùng Thị Kim Nga


BẢNG SỐ 01

BẢNG GIÁ ĐẤT NÔNG NGHIỆP
(Kèm theo Quyết định số: 05/2025/QĐ- UBND ngày 17 tháng 01 năm 2025 của UBND tỉnh Vĩnh Phúc)

Đơn vị tính: đồng/m2

STT

Tên khu vực

Giá đất

Đất trồng cây lâu năm, đất trồng cây hàng năm, đất nuôi trồng thủy sản

Đất lâm nghiệp
(đất rừng sản xuất)

1

Thành phố Vĩnh Yên

66.000

30.000

2

Thành phố Phúc Yên

2.1

Xã Ngọc Thanh

65.000

30.000

2.2

Các xã, phường còn lại

72.000

30.000

3

Huyện Bình Xuyên

60.000

30.000

4

Huyện Lập Thạch

60.000

30.000

5

Huyện Sông Lô

60.000

30.000

6

Huyện Tam Dương

70.000

40.000

7

Huyện Tam Đảo

55.000

30.000

8

Huyện Vĩnh Tường

66.000

9

Huyện Yên Lạc

66.000

BẢNG SỐ 02

BẢNG GIÁ ĐẤT Ở, ĐẤT THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ, ĐẤT CƠ SỞ SẢN XUẤT THUỘC ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ VĨNH YÊN
(Kèm theo Quyết định số: 05/2025/QĐ- UBND ngày 17 tháng 01 năm 2025 của UBND tỉnh Vĩnh Phúc)

ĐVT: 1.000 đồng/m2

STT

Vị trí/ tuyến đường/ khu vực

Giá đất quy định tại Quyết định số 62/2019/QĐ-UBND ngày 31/12/2019 và QĐ số 52/2022/QĐ-UBND ngày 28/12/2022

Giá đất

Ghi chú

Giá đất ở

Giá đất thương mại, dịch vụ

Giá đất cơ sở sản xuất PNN

Giá đất ở

Giá đất thương mại, dịch vụ

Giá đất cơ sở sản xuất PNN

Điểm đầu

Điểm cuối

Tên đường phố

Từ

Đến

Số thửa

Số tờ

Số thửa

Số tờ

I

PHƯỜNG ĐỐNG ĐA

1

An Sơn

Nguyễn Văn Huyên giáp trường tiểu học Đống Đa

Nhà văn hóa tổ dân phố An Sơn

98

11

20

20

VT1

6.000

3.696

2.772

8.100

4.990

3.742

VT2

2.400

1.663

1.247

3.240

2.245

1.684

VT3

2.100

1.478

1.109

2.835

1.996

1.497

VT4

1.800

1.294

970

2.430

1.746

1.310

2

Bình Sơn

Nguyễn Viết Xuân

Trần Khánh Dư

169

18

29

11

VT1

7.600

3.960

2.970

10.260

5.346

4.010

VT2

3.120

1.782

1.337

4.212

2.406

1.805

VT3

2.730

1.584

1.188

3.686

2.138

1.604

VT4

2.340

1.386

1.040

3.159

1.871

1.404

3

Đầm Vạc

Nguyễn An Ninh

Lê Hữu Trác

49

22

65

24

VT1

6.500

5.720

4.290

8.840

7.779

5.834

VT2

2.600

2.574

1.931

3.536

3.501

2.625

VT3

2.500

2.288

1.716

3.400

3.112

2.334

VT4

2.200

2.002

1.502

2.992

2.723

2.042

4

Đầm Vạc

Giao đường Lê Hữu Trác

UBND phường Đống Đa

66

24

206

25

VT1

6.000

4.400

3.300

8.160

5.984

4.488

VT2

2.400

1.980

1.485

3.264

2.693

2.020

VT3

2.100

1.760

1.320

2.856

2.394

1.795

VT4

1.800

1.540

1.155

2.448

2.094

1.571

5

Đầm Vạc

Trụ sở UBND phường Đống Đa

Trần Khánh Dư

206

25

29

19

VT1

7.200

4.400

3.300

9.792

5.984

4.488

VT2

2.880

1.980

1.485

3.917

2.693

2.020

VT3

2.520

1.760

1.320

3.427

2.394

1.795

VT4

2.160

1.540

1.155

2.938

2.094

1.571

6

Đào Duy Anh

Đầu đường

Cuối đường

7

7

7

13

VT1

6.000

2.640

1.980

7.920

3.485

2.614

7

Đỗ Khắc Chung (KDC Đồng Mỏn)

Trần Quốc Tuấn

Khu dân cư Giếng Ga

VT1

9.000

3.520

2.640

11.880

4.646

3.485

VT2

3.600

1.584

1.188

4.752

2.091

1.568

VT3

3.150

1.408

1.056

4.158

1.859

1.394

VT4

2.700

1.232

924

3.564

1.626

1.220

8

Hai Bà Trưng

Nguyễn Trãi (Trung tâm Hội nghị)

Hết địa phận phường Đống Đa

1

11

7

13

VT1

20.000

7.480

5.610

26.400

9.874

7.405

VT2

8.000

3.366

2.525

10.560

4.443

3.332

VT3

7.000

2.992

2.244

9.240

3.949

2.962

VT4

5.500

2.618

1.964

7.260

3.456

2.592

9

Kim Ngọc kéo dài

Hồ Xuân Hương

Chân cầu Đầm Vạc

101

30

104

42

VT1

15.000

9.680

7.260

19.800

12.778

9.583

VT2

6.000

4.356

3.267

7.920

5.750

4.312

VT3

5.250

3.872

2.904

6.930

5.111

3.833

VT4

4.500

3.388

2.541

5.940

4.472

3.354

10

Hải Lựu

Đường Nguyễn Chí Thanh

Công ty xăng dầu Petrolimex

VT1

7.800

3.960

2.970

10.530

5.346

4.010

VT2

3.120

1.782

1.337

4.212

2.406

1.804

VT3

2.730

1.584

1.188

3.686

2.138

1.604

VT4

2.340

1.386

1.040

3.159

1.871

1.403

11

Lê Hữu Trác

Đầm Vạc

Kim Ngọc kéo dài

65

24

365

33

VT1

6.000

2.640

1.980

8.100

3.564

2.673

VT2

2.400

1.188

891

3.240

1.604

1.203

VT3

2.100

1.056

792

2.835

1.426

1.069

VT4

1.800

924

693

2.430

1.247

936

12

Lý Bôn

Tô Hiệu

Nguyễn An Ninh

1

23

124

23

VT1

9.000

4.400

3.300

11.880

5.808

4.356

VT2

3.600

1.980

1.485

4.752

2.614

1.960

VT3

3.150

1.760

1.320

4.158

2.323

1.742

VT4

2.700

1.540

1.155

3.564

2.033

1.525

13

Lý Hải

Đào Duy Anh

Lý Thái Tổ

4

12

10

13

VT1

6.000

2.640

1.980

7.920

3.485

2.614

14

Lý Thái Tổ

Thuộc địa phận phường Đống Đa

6

12

2

20

VT1

20.000

4.400

3.300

26.400

5.808

4.356

VT2

8.000

1.980

1.485

10.560

2.614

1.960

VT3

7.000

1.760

1.320

9.240

2.323

1.742

VT4

5.500

1.540

1.155

7.260

2.033

1.525

15

Lý Tự Trọng

Giao đường Trần Quốc Toản

Giao đường Đầm Vạc

3

24

30

24

VT1

12.000

5.720

4.290

15.840

7.550

5.663

VT2

4.800

2.574

1.931

6.336

3.398

2.548

VT3

4.200

2.288

1.716

5.544

3.020

2.265

VT4

3.600

2.002

1.502

4.752

2.643

1.982

16

Mê Linh

Ngã ba Dốc Láp

Hết địa phận phường Đống Đa

123

1

2

2

VT1

30.000

10.560

7.920

42.600

14.995

11.246

VT2

12.000

4.752

3.564

17.040

6.748

5.061

VT3

10.500

4.224

3.168

14.910

5.998

4.499

VT4

5.800

3.696

2.772

8.236

5.248

3.936

17

Ngô Quyền

Giáp địa phận phường Ngô Quyền

Giao đường Nguyễn Viết Xuân

13

9

17

9

VT1

40.000

14.960

11.220

52.800

19.747

14.810

VT2

12.000

6.732

5.049

15.840

8.886

6.665

VT3

10.000

5.984

4.488

13.200

7.899

5.924

VT4

6.000

5.236

3.927

7.920

6.912

5.184

18

Ngô Quyền

Giao đường Nguyễn Viết Xuân

Ga Vĩnh Yên

189

9

20

10

VT1

20.000

11.440

8.580

26.400

15.101

11.326

VT2

10.000

5.148

3.861

13.200

6.795

5.097

VT3

5.250

4.576

3.432

6.930

6.040

4.530

VT4

4.500

4.004

3.003

5.940

5.285

3.964

19

Nguyễn An Ninh

Thuộc địa phận phường Đống Đa

117

22

110

22

VT1

9.000

5.280

3.960

11.880

6.970

5.227

VT2

3.600

2.376

1.782

4.752

3.136

2.352

VT3

3.150

2.112

1.584

4.158

2.788

2.091

VT4

2.700

1.848

1.386

3.564

2.439

1.830

20

Nguyễn Bảo

Nguyễn Chí Thanh

Đồi 411

130

2

158

2

VT1

7.800

3.960

2.970

10.686

5.425

4.069

VT2

3.120

1.782

1.337

4.274

2.441

1.831

VT3

2.730

1.584

1.188

3.740

2.170

1.628

VT4

2.340

1.386

1.040

3.206

1.899

1.424

21

Nguyễn Biểu

Đường Mê Linh

Giao đường Nguyễn Chí Thanh

16

1

212

2

VT1

7.800

3.960

2.970

10.296

5.227

3.920

VT2

3.120

1.782

1.337

4.118

2.352

1.764

VT3

2.730

1.584

1.188

3.604

2.091

1.568

VT4

2.340

1.386

1.040

3.089

1.830

1.372

22

Nguyễn Chí Thanh

Giao đường Mê Linh

Giao đường Nguyễn Trãi

123

1

7

6

VT1

12.000

7.040

5.280

15.840

9.293

6.970

VT2

4.800

3.168

2.376

6.336

4.182

3.136

VT3

4.200

2.816

2.112

5.544

3.717

2.788

VT4

3.600

2.464

1.848

4.752

3.252

2.439

23

Nguyễn Trãi

Thuộc địa phận phường Đống Đa

3

3

8

6

VT1

25.000

11.440

8.580

33.000

15.101

11.326

VT2

10.000

5.148

3.861

13.200

6.795

5.097

VT3

8.750

4.576

3.432

11.550

6.040

4.530

VT4

5.500

4.004

3.003

7.260

5.285

3.964

24

Nguyễn Văn Huyên

Trần Khánh Dư

Nguyễn Viết Xuân

104

11

8

18

VT1

7.600

3.960

2.970

10.412

5.425

4.069

VT2

3.120

1.782

1.337

4.274

2.441

1.832

VT3

2.730

1.584

1.188

3.740

2.170

1.628

VT4

2.340

1.386

1.040

3.206

1.899

1.425

25

Nguyễn Viết Xuân

Kim Ngọc

Ngô Quyền

92

4

189

9

VT1

22.500

13.200

9.900

30.825

18.084

13.563

VT2

9.000

5.940

4.455

12.330

8.138

6.103

VT3

7.875

5.280

3.960

10.789

7.234

5.425

VT4

5.500

4.620

3.465

7.535

6.329

4.747

26

Nguyễn Viết Xuân

Ngô Quyền

Qua cầu vượt giao đường Hai Bà Trưng

17

9

6

7

VT1

19.000

12.760

9.570

26.030

17.481

13.111

VT2

7.600

5.742

4.307

10.412

7.867

5.900

VT3

6.650

5.104

3.828

9.111

6.992

5.244

VT4

5.300

4.466

3.350

7.261

6.118

4.589

27

Phùng Thị Toại

Giáp hồ Láp

Nguyễn Chí Thanh

54

1

135

4

VT1

4.800

3.960

2.970

6.336

5.227

3.920

VT2

1.920

1.782

1.337

2.534

2.352

1.764

VT3

1.680

1.584

1.188

2.218

2.091

1.568

VT4

1.440

1.386

1.040

1.901

1.830

1.372

28

Tô Hiệu

Giao đường Lý Bôn

Giao đường Đầm Vạc

1

23

53

24

VT1

9.000

5.720

4.290

11.880

7.550

5.663

VT2

3.600

2.574

1.931

4.752

3.398

2.548

VT3

3.150

2.288

1.716

4.158

3.020

2.265

VT4

2.700

2.002

1.502

3.564

2.643

1.982

29

Trần Khánh Dư

Đình Gẩu

Nhà văn hóa An Sơn

46

10

22

20

VT1

7.200

3.960

2.970

9.864

5.425

4.069

VT2

2.880

1.782

1.337

3.946

2.441

1.831

VT3

2.520

1.584

1.188

3.452

2.170

1.628

VT4

2.160

1.386

1.040

2.959

1.899

1.424

30

Trần Nhật Duật

Trần Khánh Dư

Đầm Vạc

753

18

335

27

VT1

5.400

3.080

2.310

10.000

5.704

4.278

VT2

2.160

1.386

1.040

2.851

1.830

1.372

VT3

1.890

1.232

924

2.495

1.626

1.220

VT4

1.620

1.078

809

2.138

1.423

1.067

31

Trần Quốc Tuấn

Hết địa phận phường Ngô Quyền

Giao đường Đầm Vạc

17

15

101

25

VT1

12.000

7.480

5.610

24.000

14.960

11.220

VT2

4.800

3.366

2.525

6.336

4.443

3.332

VT3

4.200

2.992

2.244

5.544

3.949

2.962

VT4

3.600

2.618

1.964

4.752

3.456

2.592

32

Trường Chinh

Lý Thái Tổ

Hai Bà Trưng

8

12

2

12

VT1

15.000

4.400

3.300

19.800

5.808

4.356

VT2

6.000

1.980

1.485

7.920

2.614

1.960

VT3

5.250

1.760

1.320

6.930

2.323

1.742

VT4

4500

1540

1155

5.940

2.033

1.525

33

Đường nối từ ngõ 8 Ngô Quyền qua Giếng Gẩu đến trạm y tế phường Đống Đa

67

9

159

17

VT1

10.000

5.720

4.290

15.000

8.580

6.435

VT2

6.000

2.574

1.931

7.920

3.398

2.549

VT3

4.200

2.288

1.716

5.544

3.020

2.265

VT4

3.600

2.002

1.502

4.752

2.643

1.983

34

Đường nối từ đường Đầm Vạc đến cầu Đầm Vậy

170

25

31

25

VT1

4.200

3.080

2.310

5.544

4.066

3.049

VT2

1.680

1.386

1.040

2.218

1.830

1.372

VT3

1.470

1.232

924

1.940

1.626

1.220

VT4

1.260

1.078

809

1.663

1.423

1.067

35

Khu dân cư cơ khí (mặt cắt đường 13,5m)

166

19

268

19

VT1

6.000

2.200

1.650

8.220

3.014

2.261

36

Khu dân cư đoàn chèo (mặt cắt đường <13,5m)

25

22

86

22

VT1

6.000

1.760

1.320

8.220

2.411

1.808

37

Đoạn từ KĐT sinh thái Bắc Đầm Vạc đến nhà ông Đặng Văn Vệ xóm Đảo

5.000

126

30

131

30

38

Khu đất xen ghép đấu giá tại TDP Gẩu (giáp Hồ Vậy).

10.000

39

Khu đất đấu giá trụ sở tổ Nông nghiệp cũ.

10.000

40

Khu đất đấu giá Khu đất nhà văn hoá Gẩu cũ

20.000

41

Khu đất đấu giá Khu xen ghép đất ở TDP Sơn Cao

15.000

II

PHƯỜNG ĐỒNG TÂM

1

Bế Văn Đàn

Đường Phan Doãn Thông qua ngã 3 Mạc Thị Bưởi

Đường Phan Doãn Thông

232

48

190

48

VT1

3.000

1.760

1.320

4.110

2.411

1.808

VT2

1.200

880

660

1.640

1.203

902

VT3

1.050

792

594

1.440

1.086

815

VT4

900

704

528

1.230

962

722

2

Cù Chính Lan

Thuộc địa phận phường Đồng Tâm

207

107

26

116

VT1

4.800

3.520

2.640

6.340

4.649

3.487

VT2

1.920

1.584

1.188

2.530

2.087

1.565

VT3

1.680

1.408

1.056

2.220

1.861

1.395

VT4

1.440

1.232

924

1.900

1.626

1.219

3

Đào Tấn

Thuộc địa phận phường Đồng Tâm

246;227

68

156

76

VT1

4.800

2.200

1.650

6.480

2.970

2.228

VT2

1.920

1.056

792

2.590

1.425

1.068

VT3

1.680

946

710

2.270

1.278

959

VT4

1.440

770

578

1.940

1.037

778

4

Đỗ Hành

Thuộc địa phận phường Đồng Tâm

78

86

84

VT1

3.600

2.288

1.716

4.750

3.019

2.264

VT2

1.440

1.030

772

1.900

1.359

1.019

VT3

1.260

915

686

1.660

1.206

904

VT4

1.080

801

601

1.430

1.060

795

5

Đỗ Nhuận

Nguyễn Khuyến

Nguyễn Trường Tộ

69

84

119

85

VT1

3.600

2.288

1.716

4.750

3.019

2.264

VT2

1.440

1.030

772

1.900

1.359

1.019

VT3

1.260

915

686

1.660

1.206

904

VT4

1.080

801

601

1.430

1.060

795

6

Hoàng Hoa Thám

Lý Thường Kiệt

Cuối đường

28

23

13

10

VT1

4.800

3.080

2.310

6.580

4.222

3.167

VT2

1.920

1.386

1.040

2.630

1.899

1.424

VT3

1.680

1.232

924

2.300

1.687

1.265

VT4

1.440

1.078

809

1.970

1.475

1.106

7

Hoàng Quốc Việt - KDC Tỉnh ủy

Tạ Quang Bửu

Ngô Thì Nhậm

196

105

199

105

VT1

4.800

3.080

2.310

6.340

4.068

3.051

VT2

1.920

1.386

1.040

2.530

1.826

1.370

VT3

1.680

1.232

924

2.220

1.628

1.221

VT4

1.440

1.078

809

1.900

1.422

1.067

8

Hùng Vương

Cầu Oai

Trần Đại Nghĩa

131

69

52

72

VT1

14.000

8.213

6.160

19.180

11.252

8.439

VT2

5.600

3.696

2.772

7.670

5.062

3.797

VT3

4.900

3.285

2.464

6.710

4.498

3.374

VT4

4.200

2.875

2.156

5.750

3.936

2.952

9

Hùng Vương

Giao đường Trần Đại Nghĩa

Hết địa phận phường Đồng Tâm

142

69

227

77

VT1

12.000

7.040

5.280

16.440

9.645

7.234

VT2

4.800

3.168

2.376

6.580

4.343

3.257

VT3

4.200

2.816

2.112

5.750

3.855

2.891

VT4

3.600

2.464

1.848

4.930

3.374

2.531

10

Lai Sơn

Khu đất dịch vụ Lai Sơn

Hoàng Hoa Thám

225

9

258

9

VT1

3.000

1.320

990

4.110

1.808

1.356

VT2

1.200

792

594

1.640

1.082

812

VT3

1.050

726

545

1.440

996

747

VT4

900

660

495

1.230

902

677

11

Lam Sơn (từ cầu trắng đến cầu Lạc Ý)

Cầu trắng

Vòng xuyến Lê Hồng Phong

9

94

100

98

VT1

12.000

7.040

5.280

15.840

9.293

6.970

VT2

4.800

3.168

2.376

6.340

4.184

3.138

VT3

4.200

2.816

2.112

5.540

3.714

2.786

VT4

3.600

2.464

1.848

4.750

3.251

2.438

12

Lam Sơn (từ cầu trắng đến cầu Lạc Ý)

Vòng xuyến Lê Hồng Phong

Cù Chính Lan

177

98

207

107

VT1

10.200

6.160

4.620

13.870

8.376

6.282

VT2

4.080

2.772

2.079

5.550

3.771

2.828

VT3

3.570

2.464

1.848

4.860

3.354

2.516

VT4

3.060

2.156

1.617

4.160

2.931

2.198

13

Lam Sơn (từ cầu trắng đến cầu Lạc Ý)

Cù Chính Lan

Cầu Lạc Ý

28

107

135

VT1

7.200

3.520

2.640

9.790

4.786

3.590

VT2

2.880

1.584

1.188

3.920

2.156

1.617

VT3

2.520

1.408

1.056

3.430

1.916

1.437

VT4

2.160

1.232

924

2.940

1.677

1.258

14

Lê Anh Tuấn- KDC Tỉnh ủy

Nguyễn Công Hoan

Lê Hồng Phong

169

105

203

98

VT1

4.800

2.640

1.980

6.580

3.619

2.714

VT2

1.920

1.188

891

2.630

1.627

1.220

VT3

1.680

1.056

792

2.300

1.446

1.084

VT4

1.440

924

693

1.970

1.264

948

15

Lê Hồng Phong

Giao đường Lam Sơn

Giao đường tránh QL2A đi Yên Lạc

196

98

114

VT1

12.000

6.864

5.148

16.440

9.404

7.053

VT2

4.320

3.089

2.317

5.920

4.233

3.175

VT3

3.780

2.746

2.059

5.180

3.762

2.822

VT4

3.240

2.402

1.802

4.440

3.292

2.469

16

Lê Ngọc Hân

Lý Thường Kiệt

Hết địa phận phường Đồng Tâm

3

49

145

47

VT1

4.200

2.640

1.980

5.540

3.482

2.612

VT2

1.680

1.188

891

2.220

1.570

1.177

VT3

1.470

1.056

792

1.940

1.394

1.045

VT4

1.260

924

693

1.660

1.217

913

17

Lê Tần

Hùng Vương

Nguyễn Trường Tộ

149

77;78

147

85

VT1

5.400

3.696

2.772

8.500

5.818

4.363

VT2

2.160

1.663

1.247

2.850

2.194

1.645

VT3

1.890

1.478

1.109

2.490

1.947

1.461

VT4

1.620

1.294

970

2.140

1.709

1.281

18

Lý Quốc Sư

Nguyễn Khuyến

Ngô Miễn

375

78

219

79

VT1

3.600

2.288

1.716

4.750

3.019

2.264

VT2

1.440

1.030

772

1.900

1.359

1.019

VT3

1.260

915

686

1.660

1.206

904

VT4

1.080

801

601

1.430

1.060

795

19

Lý Thường Kiệt

Giao đường Hùng Vương

Chân cầu vượt

159

71

162

55

VT1

12.000

7.920

5.940

15.840

10.454

7.841

VT2

4.800

3.564

2.673

6.340

4.707

3.531

VT3

4.200

3.168

2.376

5.540

4.179

3.134

VT4

3.600

2.772

2.079

4.750

3.658

2.743

20

Lý Thường Kiệt

Hai bên đường dưới chân cầu vượt

100

55

83

42

VT1

3.600

2.200

1.650

4.750

2.903

2.177

VT2

1.440

990

743

1.900

1.306

980

VT3

1.260

880

660

1.660

1.159

870

VT4

1.080

770

578

1.430

1.020

765

21

Lý Thường Kiệt

Chân cầu vượt

Hoàng Hoa Thám

130

42

67

23

VT1

7.200

3.520

2.640

9.500

4.644

3.483

VT2

2.880

1.584

1.188

3.800

2.090

1.568

VT3

2.520

1.408

1.056

3.330

1.861

1.395

VT4

2.160

1.232

924

2.850

1.626

1.219

22

Lý Thường Kiệt

Hoàng Hoa Thám

Hết địa phận phường Đồng Tâm

195

23

5

2

VT1

8.400

3.520

2.640

11.420

4.786

3.589

VT2

3.360

1.584

1.188

4.570

2.154

1.616

VT3

2.940

1.408

1.056

4.000

1.916

1.437

VT4

2.520

1.232

924

3.430

1.677

1.258

23

Mạc Thị Bưởi

Lê Ngọc Hân

Lý Thái Tổ

203

49

220

49

VT1

3.000

1.760

1.320

3.960

2.323

1.742

VT2

1.200

880

660

1.580

1.159

869

VT3

1.050

792

594

1.390

1.048

786

VT4

900

704

528

1.190

931

698

24

Nam Cao

Tạ Quang Bửu Ngô Thì Nhậm

279

107

117

106

VT1

4.800

3.080

2.310

6.340

4.068

3.051

VT2

1.920

1.386

1.040

2.530

1.826

1.370

VT3

1.680

1.232

924

2.220

1.628

1.221

VT4

1.440

1.078

809

1.900

1.422

1.067

25

Ngô Miễn

Thuộc địa phận phường Đồng Tâm

36

85

176

79

VT1

3.600

2.288

1.716

4.750

3.019

2.264

VT2

1.440

1.030

772

1.900

1.359

1.019

VT3

1.260

915

686

1.660

1.206

904

VT4

1.080

801

601

1.430

1.060

795

26

Ngô Thì Nhậm - Khu cán bộ chiến sỹ công an tỉnh

Nguyễn Công Hoan

Lê Hồng Phong

199

105

21

106; 114

VT1

7.200

3.520

2.640

9.860

4.820

3.615

VT2

2.880

1.584

1.188

3.950

2.173

1.629

VT3

2.520

1.408

1.056

3.450

1.928

1.446

VT4

2.160

1.232

924

2.960

1.688

1.266

27

Ngô Thì Nhậm - Khu cán bộ chiến sỹ công an tỉnh

Lê Hồng Phong

Nguyễn Bính

346

106; 114

189

115

VT1

6.000

2.640

1.980

8.220

3.617

2.713

VT2

2.400

1.188

891

3.290

1.629

1.221

VT3

2.100

1.056

792

2.880

1.448

1.086

VT4

1.800

924

693

2.470

1.268

951

28

Nguyễn Bính

Thuộc địa phận phường Đồng Tâm

VT1

4.800

2.640

1.980

6.530

3.592

2.694

VT2

1.920

1.188

891

2.610

1.615

1.211

VT3

1.680

1.056

792

2.280

1.433

1.075

VT4

1.440

924

693

1.960

1.258

943

29

Nguyễn Công Hoan

Thuộc địa phận phường Đồng Tâm

197

105

187

105

VT1

4.800

3.080

2.310

6.340

4.068

3.051

VT2

1.920

1.386

1.040

2.530

1.826

1.370

VT3

1.680

1.232

924

2.220

1.628

1.221

VT4

1.440

1.078

809

1.900

1.422

1.067

30

Nguyễn Khang

Thuộc địa phận phường Đồng Tâm

185

107

148

115

VT1

4.800

2.640

1.980

6.340

3.487

2.615

VT2

1.920

1.188

891

2.530

1.565

1.174

VT3

1.680

1.056

792

2.220

1.395

1.047

VT4

1.440

924

693

1.900

1.219

914

31

Nguyễn Khoái (từ đường Nguyễn Công Hoan đến đường Lê Hồng Phong)

Thuộc địa phận phường Đồng Tâm

244

105

223

98

VT1

9.000

5.720

4.290

11.880

7.550

5.663

VT2

3.600

2.574

1.931

4.750

3.396

2.547

VT3

3.150

2.288

1.716

4.160

3.022

2.266

VT4

2.700

2.002

1.502

3.560

2.640

1.980

32

Nguyễn Khuyến (từ đường Mạc Đĩnh Chi đến TDP Đông Quý)

Thuộc địa phận phường Đồng Tâm

69

84

348

78

VT1

3.600

2.640

1.980

4.750

3.483

2.613

VT2

1.440

1.188

891

1.900

1.568

1.176

VT3

1.260

1.056

792

1.660

1.391

1.043

VT4

1.080

924

693

1.430

1.223

918

33

Nguyễn Lương Bằng

Tiếp giáp địa phận xã Thanh Trù

Hết địa phận phường Đồng Tâm

VT1

6.480

3.080

2.310

8.550

4.064

3.048

VT2

2.592

1.232

924

3.420

1.626

1.219

VT3

2.268

1.078

809

2.990

1.421

1.066

VT4

1.944

924

693

2.570

1.222

916

34

Nguyễn Tiến Sách

Trần Doãn Hựu

Đào Tấn

417

77

543

77

VT1

3.600

2.200

1.650

4.750

2.903

2.177

VT2

1.440

990

743

1.900

1.306

980

VT3

1.260

880

660

1.660

1.159

870

VT4

1.080

770

578

1.430

1.020

765

35

Nguyễn Trường Tộ

Thuộc địa phận phường Đồng Tâm

245

79

243

79

VT1

3.600

2.288

1.716

4.750

3.019

2.264

VT2

1.440

1.030

772

1.900

1.359

1.019

VT3

1.260

915

686

1.660

1.206

904

VT4

1.080

801

601

1.430

1.060

795

36

Phạm Phi Hiển

Thuộc địa phận phường Đồng Tâm

364

106

117

106

VT1

4.800

2.640

1.980

6.340

3.487

2.615

VT2

1.920

1.188

891

2.530

1.565

1.174

VT3

1.680

1.056

792

2.220

1.395

1.047

VT4

1.440

924

693

1.900

1.219

914

37

Phan Doãn Thông

Lê Ngọc Hân Lý Thái Tổ

97

48

6

54

VT1

3.000

1.760

1.320

3.960

2.323

1.742

VT2

1.200

792

594

1.580

1.043

782

VT3

1.050

704

528

1.390

932

699

VT4

900

650

500

1.190

859

661

38

Phù Nghĩa

Thuộc địa phận phường Đồng Tâm

267

68

184

76

VT1

4.800

2.200

1.650

6.400

2.906

2.179

VT2

1.920

1.056

792

2.600

1.392

1.044

VT3

1.680

946

710

2.300

1.250

938

VT4

1.440

770

578

2.000

1.016

762

39

QL2 tránh thành phố Vĩnh Yên

VT1

10.000

7.040

5.280

13.200

9.293

6.970

VT2

4.000

3.168

2.376

5.280

4.182

3.136

VT3

3.500

2.816

2.112

4.620

3.717

2.788

VT4

3.000

2.464

1.848

3.960

3.252

2.439

40

Quách Gia Nương

Đường Nguyễn Khoái

Đường Tạ Quang Bửu

183

98

269

106

VT1

5.400

2.640

1.980

7.130

3.486

2.614

VT2

2.160

1.188

891

2.850

1.568

1.176

VT3

1.890

1.056

792

2.490

1.391

1.043

VT4

1.620

924

693

2.140

1.221

915

41

Tạ Quang Bửu

Nguyễn Công Hoan

Lê Hồng Phong

187

105

299

106

VT1

7.200

2.640

1.980

9.500

3.483

2.613

VT2

2.880

1.188

891

3.800

1.568

1.176

VT3

2.520

1.056

792

3.330

1.395

1.047

VT4

2.160

924

693

2.850

1.219

914

42

Thi Sách

Thuộc địa phận phường Đồng Tâm

344

106

192

115

VT1

4.800

2.640

1.980

6.340

3.487

2.615

VT2

1.920

1.188

891

2.530

1.565

1.174

VT3

1.680

1.056

792

2.220

1.395

1.047

VT4

1.440

924

693

1.900

1.219

914

43

Tô Hiến Thành

Giao đường Hùng Vương

Cổng viện 109

158

72

88

VT1

7.200

5.280

3.960

9.500

6.967

5.225

VT2

2.880

2.376

1.782

3.800

3.135

2.351

VT3

2.520

2.112

1.584

3.330

2.791

2.093

VT4

2.160

1.848

1.386

2.850

2.438

1.829

44

Tô Hiến Thành

Ngã 3 Cổng viện 109

Nguyễn Khoái

149

82

58

97

VT1

7.200

5.280

3.960

9.500

6.967

5.225

VT2

2.880

2.376

1.782

3.800

3.135

2.351

VT3

2.520

2.112

1.584

3.330

2.791

2.093

VT4

2.160

1.848

1.386

2.850

2.438

1.829

45

Tô Hiến Thành

Nguyễn Khoái

Ngô Thì Nhậm

160

97

199

105

VT1

5.400

3.520

2.640

7.130

4.648

3.486

VT2

2.160

1.584

1.188

2.850

2.090

1.568

VT3

1.890

1.408

1.056

2.490

1.855

1.391

VT4

1.620

1.232

924

2.140

1.627

1.221

46

Tông Đản

Lý Thường Kiệt Cổng sau trường DTNT

195

23

72

22

VT1

4.800

2.200

1.650

6.340

2.906

2.179

VT2

1.920

990

743

2.530

1.305

978

VT3

1.680

880

660

2.220

1.163

872

VT4

1.440

770

578

1.900

1.016

762

47

Trần Đại Nghĩa

Giao đường Cuối đường Hùng Vương

131

69

248

60

VT1

6.000

3.960

2.970

7.920

5.227

3.920

VT2

2.400

1.782

1.337

3.170

2.354

1.765

VT3

2.100

1.584

1.188

2.770

2.089

1.567

VT4

1.800

1.386

1.040

2.380

1.833

1.374

48

Trần Doãn Hựu

Thuộc địa phận phường Đồng Tâm

466

77

167

76

VT1

4.800

3.080

2.310

6.340

4.068

3.051

VT2

1.920

1.386

1.040

2.530

1.826

1.370

VT3

1.680

1.232

924

2.220

1.628

1.221

VT4

1.440

1.078

809

1.900

1.422

1.067

49

Trần Quốc Hoàn

Thuộc địa phận phường Đồng Tâm

212

76

227

77

VT1

5.400

3.080

2.310

7.130

4.067

3.050

VT2

2.160

1.386

1.040

2.850

1.829

1.372

VT3

1.890

1.232

924

2.490

1.623

1.217

VT4

1.620

1.078

809

2.140

1.424

1.068

50

Triệu Thị Khoan Hòa

Thuộc địa phận phường Đồng Tâm

212

105

342

106

VT1

8.400

2.640

1.980

11.090

3.485

2.614

VT2

3.360

1.188

891

4.440

1.570

1.177

VT3

2.940

1.056

792

3.880

1.394

1.045

VT4

2.520

924

693

3.330

1.221

916

51

Trịnh Hoài Đức

Tô Hiến Thành kéo dài

Đường Lê Hồng Phong

314

106

318

106

VT1

8.400

2.640

1.980

11.090

3.485

2.614

VT2

3.360

1.188

891

4.440

1.570

1.177

VT3

2.940

1.056

792

3.880

1.394

1.045

VT4

2.520

924

693

3.330

1.221

916

52

Đường Lý Thái Tổ

Tiếp giáp phường Định Trung

Hết địa phận phường Đồng Tâm

119

54

1

45

VT1

12.000

4.400

3.300

18.000

5.808

4.356

VT2

4.800

1.980

1.485

6.340

2.615

1.961

VT3

4.200

1.760

1.320

5.540

2.322

1.741

VT4

3.600

1.540

1.155

4.750

2.032

1.524

53

Đường từ Ngã 3 Trung tâm pháp y đến đường Lê Hồng Phong

70

97

246

98

VT1

3.600

2.200

1.650

4.750

2.903

2.177

VT2

1.440

990

743

1.900

1.306

980

VT3

1.260

880

660

1.660

1.159

870

VT4

1.080

770

578

1.430

1.020

765

54

Đường nối từ Thi Sách đến Ngô Thì Nhậm

184

115

155

115

VT1

5.400

2.640

1.980

7.130

3.486

2.614

VT2

2.160

1.188

891

2.850

1.568

1.176

VT3

1.890

1.056

792

2.490

1.391

1.043

VT4

1.620

924

693

2.140

1.221

915

55

Đường trục chính khu dân cư Lạc Ý

1

142

117

142

VT1

3.600

1.760

1.320

4.750

2.322

1.742

VT2

1.440

880

660

1.900

1.161

871

VT3

1.260

792

594

1.660

1.043

783

VT4

1.080

704

528

1.430

932

699

56

Khu đất dịch vụ Lai Sơn, Khu đất dịch vụ Bắc Sơn (Không bao gồm những đường có tên trong bảng giá)

Đường 16,5m

VT1

3.500

2.640

1.980

4.620

3.485

2.614

Đường 13,5m

VT1

3.000

2.200

1.650

3.960

2.904

2.178

238

9

286

9

57

KDC Đồng Hin, Khu dân cư BCHQS tỉnh

Đường QH 16,5m

VT1

6.000

4.800

3.600

7.920

6.336

4.752

Đường QH> 13,5m

VT1

5.000

4.000

3.000

6.600

5.280

3.960

Đường QH<=13,5m

VT1

4.000

3.200

2.400

5.280

4.224

3.168

207

15

92

37

58

Khu dân cư Đồng Sậu, khu xen ghép trung tâm giáo dục thường xuyên (Không bao gồm các thửa đất tiếp giáp với đường có tên trong bảng giá đất)

Đường >=13,5m

175

23

184

23

VT1

3.000

2.200

1.650

3.960

2.904

2.178

Đường <13,5m

VT1

2.500

1.760

1.320

3.300

2.323

1.742

59

Khu dân cư Rừng Lâu, Khu đại học giao thông vận tải (Không bao gồm các thửa đất tiếp giáp với đường có tên trong bảng giá đất)

124

Đường >=13,5m

VT1

3.000

2.200

1.650

3.960

2.904

2.178

Đường <13,5m

VT1

2.500

1.760

1.320

3.300

2.323

1.742

60

KDC dọc Quốc lộ 2C

Đường QH 16,5m;

VT1

7.000

5.600

4.200

9.240

7.392

5.544

Đường QH 13,5 m

VT1

6.000

4.800

3.600

7.920

6.336

4.752

80; 81

87

61

KDC Đồi Dẫm

Đường QH 16,5 m

VT1

6.000

4.800

3.600

7.920

6.336

4.752

Đường QH 13,5 m

VT1

5.000

4.000

3.000

6.600

5.280

3.960

79

62

KDC Đồng Hóc Thân

Đường QH 13,5 m

VT1

6.000

4.800

3.600

6.000

4.800

3.600

63

KDC quy hoạch mới, chưa có tên đường

Đường QH 19,5m

VT1

7.000

5.600

4.200

9.240

7.392

5.544

Đường QH 16,5m

VT1

6.000

4.800

3.600

7.920

6.336

4.752

63

Đường QH >= 13,5m

VT1

5.000

4.000

3.000

6.600

5.280

3.960

Đường QH <13,5m

VT1

4.000

3.200

2.400

5.280

4.224

3.168

64

Khu QH mới cơ khí Bắc Sơn - phường Đồng Tâm

VT1

6.000

4.800

3.600

7.920

6.336

4.752

271

9

14

10

65

Trục chính TDP Đông Nghĩa, Đông Phú 1, Đông Nhân, TDP Đông Hòa 1

VT1

6.500

5.200

3.900

8.580

6.864

5.148

66

Khu đất dịch vụ Lai Sơn, đường 19,5 m

238

9

220

9

VT1

8.000

6.400

4.800

10.560

8.448

6.336

67

Trục chính TDP Đông Cường

38 ;30

63;64

149;23

60;59

VT1

7.500

6.000

4.500

9.900

7.920

5.940

68

Trục chính TDP Lai Sơn, Khu Đông - Bắc Sơn, khu Tây Bắc Sơn

VT1

6.000

4.800

3.600

7.920

6.336

4.752

69

KDC trường dân tộc nội trú (Đông Hòa 2)

QH 13,5m

4.500

QH 16,5m

5.500

QH 19,5m

6.500

70

Đường từ đường tránh thành phố đến sông Phan và đoạn từ mầm non đến trạm biến áp Lạc Ý

5.000

71

Đầu cầu làng Ý-đất dịch vụ Vườn tràng

5.000

72

Đường QH 13,5m (Hồ dộc mở) đoạn từ đường Tô Hiến Thành - hết dự án hồ độc mở

5.000

73

Hạ tầng khu đất đấu giá QSDĐ Đồng Ấm, TDP Đông Nghĩa

QH 13,5m

13.000

QH 16,5m

14.000

74

KDC Đồi Son

5.000

75

Vành đai 2 (Lý Thường Kiệt - Cầu Phú Ninh)

8.000

76

Đường dạo hồ sinh thái Đông Hưng

5.000

77

Đường dạo kè hồ đầm Vạc (hợp phần 5, thuộc địa phận phường Đồng Tâm)

5.000

78

Đường dạo kè hồ đầm Vạc (từ viện 109 đến giáp dự án hồ Dộc mở)

5.000

79

KDC dọc QL2C (Đường QH 19,5m)

11.000

80

Khu dân cư Bộ CHQS tỉnh (Đường QH 19,5m)

11.000

81

Đường đê ngăn nước đầm Vạc (Vòng xuyến Lê Hồng Phong - hết địa phận phường Đồng Tâm)

17.000

82

Đường Tạ Quang Bửu, đoạn từ Lê Hồng Phong đến Nguyễn Bính

7.000

228

107

150

115

83

Hạ tầng khu đất đấu giá QSDĐ tại khu vực phía bắc TDP Đông Đạo

Đường QH 19,5m

15.500

Đường QH 16,5m

14.000

Đường QH 13,5m

13.500

III

PHƯỜNG HỘI HỢP

1

An Bình

Giao đường Nguyễn Thị Minh Khai

Giao đường Trương Định

VT1

8.000

3.080

2.310

10.600

4.081

3.061

265

18

UBND phường Hội Hợp

VT2

3.840

1.232

924

5.100

1.636

1.227

VT3

3.360

1.078

809

4.500

1.444

1.083

VT4

2.880

924

693

3.900

1.251

938

2

An Bình

Giao đường Trương Định

Giao đường Nguyễn Danh Phương

422

25

304

32

VT1

6.000

4.800

3.600

8.000

6.400

4.800

VT2

3.000

2.500

2.000

4.000

3.333

2.667

VT3

2.000

1.500

1.200

2.700

2.025

1.620

VT4

1.500

700

528

2.000

933

704

3

Bình Lệ Nguyên - KDC Đồng Rừng

Phố Tống Duy Tân

Phố Bùi Thị Xuân

591

49

690

49

VT1

3.900

2.640

1.980

5.800

3.926

2.945

VT2

1.560

1.056

720

2.200

1.489

1.015

VT3

1.365

924

693

1.900

1.286

965

VT4

1.170

792

594

1.600

1.083

812

4

Bùi Anh Tuấn

Quang Trung

KDC Sốc Lường

215

21

230

21

VT1

3.600

1.760

1.320

5.300

2.591

1.943

VT2

1.440

880

660

2.000

1.222

917

VT3

1.260

792

594

1.700

1.069

801

VT4

1.080

704

528

1.500

978

733

5

Bùi Thị Xuân - Khu Đồng Rừng

Quang Trung

Tống Duy Tân

512

49

543

49

VT1

4.200

2.640

1.980

6.000

3.771

2.829

VT2

1.680

1.056

720

2.300

1.446

986

VT3

1.470

924

693

2.000

1.257

943

VT4

1.260

792

594

1.800

1.131

849

6

Cao Bá Quát

Đoạn Đường 27m

Đường Lê Hiến

VT1

3.000

2.400

1.800

4.000

3.200

2.400

VT2

1.200

1.173

880

1.600

1.564

1.173

VT3

1.050

1.014

761

1.400

1.352

1.015

VT4

900

792

594

1.200

1.056

792

7

Cao Bá Quát

Đoạn từ đường Quang Trung

đường 27m

268

21

283

21

VT1

4.200

2.400

1.800

5.600

3.200

2.400

VT2

1.680

1.173

880

2.300

1.606

1.205

VT3

1.470

1.014

761

2.000

1.380

1.035

VT4

1.260

792

594

1.700

1.069

801

8

Đào Tấn

Thuộc địa phận phường Hội Hợp

236

2

162

2

VT1

4.800

2.200

1.650

6.400

2.933

2.200

VT2

1.920

1.056

792

2.600

1.430

1.073

VT3

1.680

946

710

2.300

1.295

971

VT4

1.440

770

578

2.000

1.069

802

9

Đình Tiên Nga

Nguyễn Danh Phương

Đình Tiên Nga

228

34

134

34

VT1

3.000

2.400

1.800

4.000

3.200

2.400

VT2

1.470

1.348

1.010

2.000

1.833

1.374

VT3

1.260

1.188

891

1.700

1.603

1.202

VT4

1.000

704

528

1.400

986

739

10

Hùng Vương

Giáp địa phận phường Đồng Tâm

Ngã tư Quán Tiên

10

3

160

11

VT1

10.000

7.040

5.280

13.200

9.293

6.970

VT2

4.000

2.816

1.920

5.300

3.731

2.544

VT3

3.500

2.464

1.848

4.700

3.309

2.482

VT4

3.000

2.112

1.584

4.000

2.816

2.112

11

Hùng Vương

Ngã tư Quán Tiên

Hết địa giới Thành phố Vĩnh Yên

193

11

16

16

VT1

9.000

5.280

3.960

12.200

7.157

5.368

VT2

3.600

2.112

1.440

4.900

2.875

1.960

VT3

3.150

1.848

1.386

4.300

2.523

1.892

VT4

2.700

1.584

1.188

3.700

2.171

1.628

12

Lã Thời Trung

Nguyễn Đức Cảnh

Trương Định

242

26

416

25

VT1

5.100

2.200

1.650

6.800

2.933

2.200

VT2

2.040

880

600

2.700

1.165

794

VT3

1.785

770

578

2.400

1.035

776

VT4

1.530

660

495

2.100

906

679

13

Lê Hiến

Nguyễn Danh Phương

Khu dân cư TDP Nguôi

182

28

49

29

VT1

3.000

1.760

1.320

4.000

2.347

1.760

VT2

1.680

1.232

924

2.300

1.687

1.265

VT3

1.470

1.109

832

2.000

1.509

1.131

VT4

1.260

986

739

1.700

1.330

997

14

Lê Hồng Phong (Giao đường Lam Sơn đến giao đường tránh Quốc lộ 2A đi Yên Lạc)

Địa phận phường Hội Hợp

391

56

348

56

VT1

12.500

6.864

5.148

17.000

9.335

7.001

VT2

5.000

2.746

1.872

7.000

3.844

2.621

VT3

4.375

2.402

1.802

6.000

3.295

2.471

VT4

3.750

2.059

1.544

5.100

2.801

2.100

15

Lê Khôi

Hùng Vương

Nhà máy nước sạch Vĩnh Yên

82

10

50

4

VT1

5.400

3.520

2.640

7.200

4.693

3.520

VT2

2.160

1.408

960

2.900

1.890

1.289

VT3

1.890

1.232

924

2.500

1.630

1.222

VT4

1.620

1.056

792

2.200

1.434

1.076

16

Lê Phụng Hiểu

Nguyễn Danh Phương

KDC Làng Trà 2

359

32

134

37

VT1

3.000

1.760

1.320

4.000

2.347

1.760

VT2

1.680

1.232

924

2.300

1.687

1.265

VT3

1.470

1.109

832

2.000

1.509

1.131

VT4

1.260

986

739

1.700

1.330

997

17

Mạc Đĩnh Chi

Hùng Vương

Đường Nguyễn Trường Tộ

28

6

152

9

VT1

6.500

5.720

4.290

8.600

7.568

5.676

VT2

3.000

2.574

1.931

4.000

3.432

2.574

VT3

2.500

2.288

1.716

3.400

3.112

2.334

VT4

2.200

2.002

1.502

3.000

2.730

2.048

18

Ngô Kính Thần

Thuộc địa phận phường Hội Hợp

276

7

Q9 (QH)

9

VT1

4.800

2.200

1.650

6.600

3.025

2.269

VT2

1.920

880

600

2.700

1.238

844

VT3

1.680

770

578

2.400

1.100

825

VT4

1.440

660

495

2.000

917

688

19

Ngô Miễn

Thuộc địa phận phường Hội Hợp

Q1 (QH)

9

P9 (QH)

9

VT1

4.800

2.288

1.716

6.600

3.146

2.360

VT2

1.920

915

624

2.700

1.287

878

VT3

1.680

801

601

2.400

1.144

858

VT4

1.440

686

515

2.000

953

715

20

Nguyễn Công Hoan

Thuộc địa phận phường Hội Hợp

D1 (QH)

55

Chưa chỉnh lý BĐ

VT1

4.800

3.080

2.310

6.400

4.107

3.080

VT2

1.920

1.386

1.040

2.600

1.877

1.408

VT3

1.680

1.232

924

2.300

1.687

1.265

VT4

1.440

1.078

809

2.000

1.497

1.123

21

Nguyễn Công Phụ

Bình Lệ Nguyên

Quang Trung

677

49

663

49

VT1

3.900

2.200

1.650

5.200

2.933

2.200

VT2

1.560

880

600

2.100

1.185

808

VT3

1.365

770

578

1.900

1.072

804

VT4

1.170

660

495

1.600

903

677

22

Nguyễn Danh Phương

Nguyễn Minh Khai

Quang Trung

98

27

117

13

VT1

4.000

2.640

1.980

5.300

3.498

2.624

VT2

1.560

1.144

780

2.100

1.540

1.050

VT3

1.365

1.001

751

1.900

1.393

1.045

VT4

1.170

858

644

1.600

1.173

881

23

Nguyễn Danh Phương

QL2

Nguyễn Thị Minh Khai

240

31

114

27

VT1

4.200

2.640

1.980

5.600

3.520

2.640

VT2

1.680

1.056

720

2.300

1.446

986

VT3

1.470

924

693

2.000

1.257

943

VT4

1.260

792

594

1.700

1.069

801

24

Nguyễn Đức Cảnh

Tô Thế Huy

Lã Thời Trung

B01 (QH)

17

A1(QH)

26

VT1

5.400

3.520

2.640

7.400

4.824

3.618

VT2

2.160

1.408

960

3.000

1.956

1.333

VT3

1.890

1.232

924

2.600

1.695

1.271

VT4

1.620

1.056

792

2.300

1.499

1.124

25

Nguyễn Duy Hiểu

Nguyễn Thị Minh Khai

Đường Trương Định

249

18

355

2

VT1

5.400

3.080

2.310

7.200

4.107

3.080

VT2

2.160

1.232

840

2.900

1.654

1.128

VT3

1.890

1.078

809

2.500

1.426

1.069

VT4

1.620

924

693

2.200

1.255

941

26

Nguyễn Khuyến

Địa phận phường Hội Hợp

VT1

4.800

2.640

1.980

6.400

3.520

2.640

VT2

1.920

1.056

720

2.600

1.430

975

VT3

1.680

924

693

2.300

1.265

949

VT4

1.440

792

594

2.000

1.100

825

27

Nguyễn Thị Minh Khai

Ngã tư Quán Tiên

Giáp địa giới xã Vân Hội

123

11

73(QH)

44

VT1

7.200

5.280

3.960

9.600

7.040

5.280

VT2

3.600

2.112

1.440

4.800

2.816

1.920

VT3

2.520

1.848

1.386

3.400

2.493

1.870

VT4

2.160

1.584

1.188

2.900

2.127

1.595

28

Nguyễn Thị Minh Khai

Ngã tư Quán Tiên

Nguyễn Danh Phương

193

11

80

27

VT1

9.000

3.520

2.640

12.000

4.693

3.520

VT2

3.600

1.408

960

4.800

1.877

1.280

VT3

3.150

1.232

924

4.200

1.643

1.232

VT4

2.700

1.056

792

3.600

1.408

1.056

29

Nguyễn Thị Minh Khai

Nguyễn Danh Phương

Đường quy hoạch 36m

98

27

43

39

VT1

6.000

3.520

2.640

8.200

4.811

3.608

VT2

2.400

1.408

960

3.300

1.936

1.320

VT3

2.100

1.232

924

2.900

1.701

1.276

VT4

1.800

1.056

792

2.500

1.467

1.100

30

Nguyễn Thị Minh Khai

Đường quy hoạch 36m

QL2 A (tránh thành phố Vĩnh Yên)

VT1

4.200

2.640

1.980

5.600

3.520

2.640

VT2

1.680

1.056

720

2.300

1.446

986

VT3

1.470

924

693

2.000

1.257

943

VT4

1.260

792

594

1.700

1.069

801

31

Nguyễn Trường Tộ

Thuộc địa phận phường Hội Hợp

7 (QH)

9

1(QH)

9

VT1

4.200

2.288

1.716

5.600

3.051

2.288

VT2

1.680

915

624

2.300

1.253

854

VT3

1.470

801

601

2.000

1.090

818

VT4

1.260

686

515

1.700

926

695

32

Nguyễn Từ

Bùi Thị Xuân

Quang Trung

VT1

4.200

2.200

1.650

6.000

3.143

2.357

473

49

666

49

VT2

1.680

880

600

2.300

1.205

821

VT3

1.470

770

578

2.000

1.048

786

VT4

1.260

660

495

1.700

890

668

33

Nguyễn Văn Phú

Trương Định

An Bình

73(QH)

25

320

33

VT1

4.200

2.200

1.650

5.800

3.038

2.279

VT2

1.680

880

600

2.300

1.205

821

VT3

1.470

770

578

2.000

1.048

786

VT4

1.260

660

495

1.700

890

668

34

Phạm Đình Hổ

Quang Trung

Cao Bá Quát

294

13

269

21

VT1

4.200

2.640

1.980

5.800

3.646

2.734

VT2

1.680

1.056

720

2.400

1.509

1.029

VT3

1.470

924

693

2.100

1.320

990

VT4

1.260

792

594

1.800

1.131

849

35

Phùng Khắc Khoan

Tống Duy Tân

Nguyễn Từ

607

49

621

49

VT1

3.900

2.200

1.650

5.500

3.103

2.327

VT2

1.560

880

600

2.100

1.185

808

VT3

1.365

770

578

1.900

1.072

804

VT4

1.170

660

495

1.600

903

677

36

Phù Nghĩa

Thuộc địa phận phường Hội Hợp

219

2

253

2

VT1

4.800

2.200

1.650

6.400

2.933

2.200

VT2

1.920

1.056

792

2.600

1.430

1.073

VT3

1.680

946

710

2.300

1.295

971

VT4

1.440

770

578

2.000

1.069

802

37

QL2 tránh thành phố Vĩnh Yên

VT1

9.000

7.040

5.280

12.300

9.621

7.216

VT2

3.600

2.816

1.920

4.900

3.833

2.613

VT3

3.150

2.464

1.848

4.300

3.364

2.523

VT4

2.700

2.112

1.584

3.700

2.894

2.171

38

Quang Trung

Giao đường Hùng Vương

Bùi Thị Xuân

40

11

690

49

VT1

6.000

4.400

3.300

8.000

5.867

4.400

VT2

2.400

1.760

1.200

3.200

2.347

1.600

VT3

2.100

1.540

1.155

2.800

2.053

1.540

VT4

1.800

1.320

990

2.400

1.760

1.320

39

Tam Lộng - Khu cán bộ, công nhân viên phường Hội Hợp

Thuộc địa phận phường Hội Hợp

170

17

VT1

4.800

3.080

2.310

6.400

4.107

3.080

VT2

1.920

1.232

840

2.600

1.668

1.138

VT3

1.680

1.078

809

2.300

1.476

1.107

VT4

1.440

924

693

2.000

1.283

963

40

Tô Thế Huy

Nguyễn Thị Minh Khai

Nguyễn Đức Cảnh

374

18

328

17

VT1

4.800

3.080

2.310

6.400

4.107

3.080

VT2

1.920

1.232

840

2.600

1.668

1.138

VT3

1.680

1.078

809

2.300

1.476

1.107

VT4

1.440

924

693

2.000

1.283

963

41

Tống Duy Tân

Bùi Thị Xuân

Quang Trung

543

49

639

49

VT1

4.200

3.080

2.310

6.000

4.400

3.300

VT2

1.680

1.232

840

2.300

1.687

1.150

VT3

1.470

1.078

809

2.000

1.467

1.100

VT4

1.260

924

693

1.700

1.247

935

42

Trần Doãn Hựu (từ Đào Tấn đến đường Đào Tấn)

Thuộc địa phận phường Hội Hợp

220

2

235

2

VT1

4.800

3.080

2.310

6.400

4.107

3.080

VT2

1.920

1.386

1.040

2.600

1.877

1.408

VT3

1.680

1.232

924

2.300

1.687

1.265

VT4

1.440

1.078

809

2.000

1.497

1.123

43

Trần Quang Diệu

Đường Nguyễn Thị Minh Khai

Hết địa phận phường Hội Hợp

235

2

VT1

6.000

3.520

2.640

8.100

4.752

3.564

VT2

2.400

1.408

960

3.300

1.936

1.320

VT3

2.100

1.232

924

2.900

1.701

1.276

VT4

1.800

1.056

792

2.500

1.467

1.100

44

Trần Thạch

Mạc Đĩnh Chi

Quang Trung

107

7

12

13

VT1

3.900

2.640

1.980

6.000

4.062

3.046

VT2

1.560

1.056

720

2.100

1.422

969

VT3

1.365

924

693

1.900

1.286

965

VT4

1.170

792

594

1.600

1.083

812

45

Trương Định

QL2 qua UBND phường Hội Hợp

Tiếp giáp với đường Lã Thành Chung

16

16

416

25

VT1

6.000

3.520

2.640

8.000

4.693

3.520

VT2

2.400

1.408

960

3.200

1.877

1.280

VT3

2.100

1.232

924

2.800

1.643

1.232

VT4

1.800

1.056

792

2.400

1.408

1.056

46

Trương Định

Lã Thành Chung

Tiếp giáp với phố Nguyễn Danh Phương

267

33

56

34

VT1

4.200

2.640

1.980

5.600

3.520

2.640

VT2

1.680

1.056

720

2.500

1.571

1.071

VT3

1.470

924

693

2.000

1.257

943

VT4

1.260

792

594

1.700

1.069

801

47

Đường Giao từ Phạm Đình Hổ đến đường quy hoạch 27m

chưa chỉnh lý BĐ

VT1

4.200

2.640

1.980

5.600

3.520

2.640

VT2

1.680

1.056

720

2.300

1.446

986

VT3

1.470

924

693

2.000

1.257

943

VT4

1.260

792

594

1.700

1.069

801

48

KDC tự xây trên phần đất thu hồi của Công ty cổ phần Viglacera Hợp Thịnh

Đường 13,5m

3.600

2880

2160

5.000

4.000

3.000

Đường 12m

3.000

2400

1800

4.500

3.600

2.700

Đường <=10,5m

4.000

49

Khu dân cư cho dân cư và cán bộ công nhân viên tại khu đồng sau Núi

Đường 16,5m

5.500

3.840

2.880

7.600

5.306

3.980

Đường 13,5m

4.200

3.360

2.520

5.800

4.640

3.480

50

Khu dân cư Tự Xây (Ngô Miễn, Ngô Kính Thần)

Đường 13,5m

4.800

3.840

2.880

6.600

5.280

3.960

Đường 10,5m

3.600

2.880

2.160

5.000

4.000

3.000

51

Khu dân cư Đồng Gáo (Mặt đường Nguyễn Thị Minh Khai - Giáp phố Lẻ 1, Lẻ 2)

Đường 36m

7.200

5.760

4.320

9.600

7.680

5.760

Đường 19,5m

5.500

4.400

3.300

7.300

5.840

4.380

Đường 16,5m

4.800

3.840

2.880

6.400

5.120

3.840

Đường 13,5m

4.200

3.360

2.520

5.600

4.480

3.360

52

Khu dân cư Đồi Vọng

Đường 7m

3.000

2.400

1.800

4.000

3.200

2.400

Đường 6m

3000

2400

1800

4.000

3.200

2.400

53

Khu dân cư giao cho BCH Quân sự tỉnh (Đồng Dộc)

Đường 27m

6000

4800

3600

8.000

6.400

4.800

19; 20

19; 20

Đường 15m

5000

2800

2100

6.600

3.696

2.772

Đường 13,5m

4000

2400

1800

5.300

3.180

2.385

54

Khu đất dịch vụ Cầu Ngã cũ và mở rộng chưa đặt tên đường

Đường 13,5m

3.500

2.800

2.100

5.500

4.400

3.300

Đường 12m

3.500

2.800

2.100

5.000

4.000

3.000

55

Khu dân cư Ma Cả

Đường 13,5m

3500

2800

2100

5.000

4.000

3.000

56

Khu trung tâm Văn hóa thể thao phường Hội Hợp (Không bao gồm các ô tiếp giáp đường An Bình)

Đường 18,5m

5500

4400

3300

7.300

5.840

4.380

Đường 13,5m

4.200

3.360

2.520

5.800

4.640

3.480

57

Khu đất đấu giá quyền sử dụng đất Đồng Dộc cửa Làng

Đường 27,0 m

8.000

Đường 13,5 m

5.500

58

Khu đất đất giá QSD đất, đất tái định cư tại khu đồng Sốc Lường (vị trí 3,4,5)

Đường 27m

8.000

Đường 13.5m

5.500

IV

PHƯỜNG NGÔ QUYỀN

1

Phố Chiền

Kim Ngọc

Ngô Quyền

7

4

109

8

VT1

20.000

7.480

5.610

27.200

10.173

7.630

VT2

8.000

2.992

2.244

10.880

4.069

3.052

VT3

7.000

2.618

1.964

9.520

3.560

2.670

VT4

5.500

2.244

1.683

7.480

3.052

2.289

2

Đỗ Khắc Chung (từ đường Trần Quốc Tuấn đến khu dân cư Giếng Ga) KDC Đồng Mỏn

Thuộc địa phận phường Ngô Quyền

143

13

181

13

VT1

9.000

3.520

2.640

11.880

4.646

3.485

VT2

3.600

1.408

1.056

4.752

1.859

1.394

VT3

3.150

1.232

924

4.158

1.626

1.220

VT4

2.700

1.056

792

3.564

1.394

1.045

3

Đội Cấn

Giao đường Trần Quốc Tuấn

Giao đường Nguyễn Viết Xuân

325

4

23

5

VT1

15.000

7.040

5.280

20.400

9.574

7.181

VT2

6.000

2.816

2.112

8.160

3.830

2.872

VT3

5.250

2.464

1.848

7.140

3.351

2.513

VT4

4.500

2.112

1.584

6.120

2.872

2.154

4

Hồ Xuân Hương

Giao đường Kim Ngọc

Hết địa phận phường Ngô Quyền

1

10

VT1

17.000

5.280

3.960

22.440

6.970

5.227

VT2

6.800

2.112

1.584

8.976

2.788

2.091

VT3

5.950

1.848

1.386

7.854

2.439

1.830

VT4

5.100

1.584

1.188

6.732

2.091

1.568

5

Hùng Vương

Đài phun nước thành phố Vĩnh Yên

Hết địa phận phường Ngô Quyền

6

7

1

10

VT1

20.000

9.680

7.260

26.400

12.778

9.583

VT2

8.000

3.872

2.904

10.560

5.111

3.833

VT3

7.000

3.388

2.541

9.240

4.472

3.354

VT4

5.500

2.904

2.178

7.260

3.833

2.875

6

Kim Ngọc

Ngã ba Dốc Láp

Hết đất đài Truyền hình Vĩnh Phúc

4

2

4

14

VT1

20.000

9.680

7.260

26.400

12.778

9.583

VT2

8.000

3.872

2.904

10.560

5.111

3.833

VT3

7.000

3.388

2.541

9.240

4.472

3.354

VT4

5.500

2.904

2.178

7.260

3.833

2.875

7

Lê Xoay

Ngô Quyền

Phố Chiền

-

-

33

7

47

8

VT1

30.000

11.880

8.910

39.600

15.682

11.761

VT2

12.000

4.752

3.564

15.840

6.273

4.704

VT3

10.500

4.158

3.119

13.860

5.489

4.116

VT4

5.800

3.564

2.673

7.656

4.704

3.528

8

Lê Xoay

Phố Chiền

Hết địa phận phường Ngô Quyền

17

8

116

5

VT1

35.000

13.200

9.900

47.250

17.820

13.365

VT2

14.000

5.280

3.960

18.900

7.128

5.346

VT3

12.250

4.620

3.465

16.538

6.237

4.678

VT4

5.800

3.960

2.970

7.830

5.346

4.010

9

Lý Bôn

Giao đường Ngô Quyền

Giao đường Tô Hiệu

-

-

114

7

115

11

VT1

20.000

7.040

5.280

26.400

9.293

6.970

VT2

8.000

2.816

2.112

10.560

3.717

2.788

VT3

7.000

2.464

1.848

9.240

3.252

2.439

VT4

5.500

2.112

1.584

7.260

2.788

2.091

10

Lý Bôn

Giao đường Tô Hiệu

Hết đất khách sạn Vĩnh Yên

115

11

6

14

VT1

15.000

6.160

4.620

19.800

8.131

6.098

VT2

6.000

2.464

1.848

7.920

3.252

2.439

VT3

5.250

2.156

1.617

6.930

2.846

2.134

VT4

4.500

1.848

1.386

5.940

2.439

1.830

11

Lý Tự Trọng

Giao đường Lý Bôn

Giao đường Trần Quốc Toản

54

11

206

12

VT1

12.000

5.720

4.290

15.840

7.550

5.663

VT2

4.800

2.288

1.716

6.336

3.020

2.265

VT3

4.200

2.002

1.502

5.544

2.643

1.982

VT4

3.600

1.716

1.287

4.752

2.265

1.699

12

Lý Tự Trọng

Giao đường Trần Quốc Toản

Giao đường Đầm Vạc

208

12

24

16

VT1

12.000

5.720

4.290

15.840

7.550

5.663

VT2

4.800

2.288

1.716

6.336

3.020

2.265

VT3

4.200

2.002

1.502

5.544

2.643

1.982

VT4

3.600

1.716

1.287

4.752

2.265

1.699

13

Ngô Quyền

Bưu điện tỉnh

Giao phố Chiền

104

7

403

8

VT1

30.000

13.200

9.900

40.000

17.600

13.200

VT2

12.000

5.280

3.960

15.840

6.970

5.227

VT3

10.500

4.620

3.465

13.860

6.098

4.574

VT4

5.800

3.960

2.970

7.656

5.227

3.920

14

Ngô Quyền

Giao phố Chiền

Hết địa phận phường Ngô Quyền

109

8

7

9

VT1

35.000

14.960

11.220

47.600

20.346

15.259

VT2

14.000

5.984

4.488

19.040

8.138

6.104

VT3

12.250

5.236

3.927

16.660

7.121

5.341

VT4

5.800

4.488

3.366

7.888

6.104

4.578

15

Nguyễn Thái Học

Giao đường Ngô Quyền

Giao đường Lê Xoay

28

9

5

9

VT1

22.500

7.480

5.610

30.600

10.173

7.630

VT2

9.000

2.992

2.244

12.240

4.069

3.052

VT3

7.875

2.618

1.964

10.710

3.560

2.670

VT4

5.500

2.244

1.683

7.480

3.052

2.289

16

Nguyễn Thái Học

Giao đường Lê Xoay

Nguyễn Viết Xuân

1

9

84

4

VT1

20.000

5.720

4.290

27.200

7.779

5.834

VT2

8.000

2.288

1.716

10.880

3.112

2.334

VT3

7.000

2.002

1.502

9.520

2.723

2.042

VT4

5.500

1.716

1.287

7.480

2.334

1.750

17

Nguyễn Văn Trỗi

Giao đường Lý Bôn

Giao đường Kim Ngọc

5

14

4

14

VT1

12.000

5.720

4.290

15.840

7.550

5.663

VT2

4.800

2.288

1.716

6.336

3.020

2.265

VT3

4.200

2.002

1.502

5.544

2.643

1.982

VT4

3.600

1.716

1.287

4.752

2.265

1.699

18

Nguyễn Viết Xuân

Kim Ngọc

Hết địa phận phường Ngô Quyền

4

2

7

9

VT1

30.000

13.200

9.900

41.100

18.084

13.563

VT2

12.000

5.280

3.960

16.440

7.234

5.425

VT3

10.500

4.620

3.465

14.385

6.329

4.747

VT4

5.800

3.960

2.970

7.946

5.425

4.069

19

Tô Hiệu

Giao đường Lý Bôn

Giao đường Đầm Vạc

115

11

17

16

VT1

12.000

5.720

4.290

15.840

7.550

5.663

VT2

4.800

2.288

1.716

6.336

3.020

2.265

VT3

4.200

2.002

1.502

5.544

2.643

1.982

VT4

3.600

1.716

1.287

4.752

2.265

1.699

20

Trần Bình Trọng

Giao đường Ngô Quyền

Giao đường Lê Xoay

202

8

119

8

VT1

15.500

7.480

5.610

20.460

9.874

7.405

VT2

6.200

2.992

2.244

8.184

3.949

2.962

VT3

5.425

2.618

1.964

7.161

3.456

2.592

VT4

4.650

2.244

1.683

6.138

2.962

2.222

21

Trần Quốc Toản

Giao đường Kim Ngọc

Giao đường Ngô Quyền

22

3

103

7

VT1

18.000

7.480

5.610

24.660

10.248

7.686

VT2

7.200

2.992

2.244

9.864

4.099

3.074

VT3

6.300

2.618

1.964

8.631

3.587

2.690

VT4

5.300

2.244

1.683

7.261

3.074

2.306

22

Trần Quốc Toản

Giao đường Ngô Quyền

Giao đường Lý Tự Trọng

253

8

206

12

VT1

9.000

7.480

5.610

21.000

17.453

13.090

VT2

3.600

2.992

2.244

4.752

3.949

2.962

VT3

3.150

2.618

1.964

4.158

3.456

2.592

VT4

2.700

2.244

1.683

3.564

2.962

2.222

23

Trần Quốc Tuấn

Giao đường Kim Ngọc

Giao đường Ngô Quyền

32

4

186

8

VT1

20.000

9.240

6.930

26.400

12.197

9.148

VT2

8.000

3.696

2.772

10.560

4.879

3.659

VT3

7.000

3.234

2.426

9.240

4.269

3.202

VT4

5.500

2.772

2.079

7.260

3.659

2.744

24

Trần Quốc Tuấn

Ngô Quyền

Hết địa phận phường Ngô Quyền

207

8

221

12

VT1

15.000

7.480

5.610

20.550

10.248

7.686

VT2

6.000

2.992

2.244

8.220

4.099

3.074

VT3

5.250

2.618

1.964

7.193

3.587

2.690

VT4

4.500

2.244

1.683

6.600

3.291

2.468

25

Võ Thị Sáu

Giao đường Lý Bôn

Giao đường Kim Ngọc

26

11

104

7

VT1

11.400

5.280

3.960

15.048

6.970

5.227

VT2

4.560

2.112

1.584

6.019

2.788

2.091

VT3

3.990

1.848

1.386

5.267

2.439

1.830

VT4

3.420

1.584

1.188

4.514

2.091

1.568

26

Đầm Vạc

Giao đường Tô Hiệu

Hết địa phận phường Ngô Quyền

17

16

11

16

VT1

6.000

4.400

3.300

8.160

5.984

4.488

VT2

2.400

1.980

1.485

3.264

2.693

2.020

VT3

2.100

1.760

1.320

2.856

2.394

1.795

VT4

1.800

1.540

1.155

2.448

2.094

1.571

V

PHƯỜNG KHAI QUANG

1

Ấp Hạ

Thiên Thị

Chu Văn Khâm

433

24

1.107

24

VT1

10.200

3.080

2.310

13.872

4.189

3.142

VT2

4.080

1.232

924

5.549

1.676

1.257

VT3

3.570

1.078

809

4.855

1.466

1.100

VT4

3.060

924

693

4.162

1.257

942

2

Chu Văn Khâm

Phan Chu Trinh

Hồ Tùng Mậu

603

24

1.021

24

VT1

9.000

3.080

2.310

11.880

4.066

3.049

VT2

3.600

1.232

924

4.752

1.626

1.220

VT3

3.150

1.078

809

4.158

1.423

1.068

VT4

2.700

924

693

3.564

1.220

915

3

Đặng Trần Côn

-

-

844

52

510

53

VT1

6.000

1.760

1.320

7.920

2.323

1.742

VT2

2.400

880

660

3.168

1.162

871

VT3

2.100

792

594

2.772

1.045

784

VT4

1.800

704

528

2.376

929

697

4

Đào Sư Tích

Đỗ Hy Thiều

Đinh Tiên Hoàng

1.023

52

793

58

VT1

7.800

3.520

2640

10.296

4.646

3.485

VT2

3.120

1.408

1.056

4.118

1.859

1.394

VT3

2.730

1.232

924

3.604

1.626

1.220

VT4

2.340

1.056

792

3.089

1.394

1.045

5

Đào Sùng Nhạc

Tôn Đức Thắng

Lương Văn Can

359;634

24

682

23

VT1

9.900

3.080

2.310

16.200

5.040

3.780

VT2

3.960

1.232

924

6.480

2.016

1.512

VT3

3.465

1.078

809

5.670

1.764

1.324

VT4

2.970

924

693

4.860

1.512

1.134

6

Điển Triệt

Mê Linh

Nguyễn Tất Thành

157

43

977

37

VT1

9.600

2.640

1980

12.672

3.485

2.614

VT2

3.840

1.056

792

5.069

1.394

1.045

VT3

3.360

924

693

4.435

1.220

915

VT4

2.880

790

594

3.802

1.043

784

7

Đình Ấm

Từ nút giao đường Mê Linh và đường Nguyễn Tất Thành

Đinh Tiên Hoàng

302

44

671

58

VT1

12.000

5.280

3.960

21.000

9.240

6.930

VT2

4.800

2.112

1.584

8.400

3.696

2.772

VT3

4.200

1.848

1.386

7.350

3.234

2.426

VT4

3.600

1.584

1.188

6.300

2.772

2.079

8

Đinh Tiên Hoàng

Tiếp giáp đường gom BigC

Hết địa phận Phường Khai Quang

671

58

980

57

VT1

9.600

6.600

4.950

22.000

15.125

11.344

VT2

3.840

2.640

1.980

12.000

8.250

6.188

VT3

3.360

2.310

1.733

8.500

5.844

4.384

VT4

2.880

1.980

1.485

6.000

4.125

3.094

9

Đỗ Hy Thiều

Đào Sư Tích

Lê Thúc Chẩn

1.023

52

1.079

52

VT1

6.600

2.640

1980

10.296

3.485

2.614

VT2

2.640

1.056

792

3.485

1.394

1.045

VT3

2.310

924

693

3.049

1.220

915

VT4

1.980

792

594

2.614

1.045

784

10

Dương Đôn Cương

Đào Sùng Nhạc

Khuất Thị Vĩnh

880

24

822

24

VT1

9.600

3.960

2.970

13.056

5.386

4.039

VT2

3.840

1.584

1.188

5.222

2.154

1.616

VT3

3.360

1.386

1.040

4.570

1.885

1.414

VT4

2.880

1.188

891

3.917

1.616

1.212

11

Dương Đức Giản

Điển Triệt

Đường Mê Linh

1

44

29

44

VT1

10.200

3.080

2.310

13.464

4.066

3.049

VT2

4.080

1.232

924

5.386

1.626

1.220

VT3

3.570

1.078

809

4.712

1.423

1.068

VT4

3.060

924

693

4.039

1.220

915

12

Đường gom BigC

Giao đường Đinh Tiên Hoàng

Hết địa phận thành phố Vĩnh Yên

671

58

938

58

VT1

10.800

5.280

3.960

14.256

6.970

5.227

VT2

4.320

2.112

1.584

5.702

2.788

2.091

VT3

3.780

1.848

1.386

4.990

2.439

1.830

VT4

3.240

1.584

1.188

4.277

2.091

1.568

13

Đường gom chân cầu vượt Khai Quang

Nút giao đường Đình Ấm qua gầm cầu vượt Khai Quang

Nút giao đường Đặng Trần Côn

173

52

844

52

VT1

6.900

3.520

2.640

9.108

4.646

3.485

VT2

2.760

1.408

1.056

3.643

1.859

1.394

VT3

2.415

1.232

924

3.188

1.626

1.220

VT4

2.070

1.056

792

2.732

1.394

1.045

14

Đường Hai Bà Trưng

Thuộc địa phận phường Khai Quang

255

35

VT1

20.000

7.480

5.610

26.400

9.874

7.405

VT2

8.000

2.992

2.244

10.560

3.949

2.962

VT3

7.000

2.618

1.964

9.240

3.456

2.592

VT4

5.500

2.244

1.683

7.260

2.962

2.222

15

Đường QL2

Giao phố Đặng Trần Côn

Hết địa phận thành phố Vĩnh

844

52

680

58

VT1

10.800

5.280

3.960

14.256

6.970

5.227

VT2

4.320

2.112

1.584

5.702

2.788

2.091

VT3

3.780

1.884

1.386

4.990

2.487

1.830

VT4

3.240

1.584

1.188

4.277

2.091

1.568

16

Dương Tông

Hà Nhậm Đại

Hết Đài truyền hình VTC

-

-

495

44

501

43

VT1

6.000

2.200

1.650

7.920

2.904

2.178

VT2

2.400

1.034

776

3.168

1.365

1.024

VT3

2.100

902

677

2.772

1.191

894

VT4

1.800

726

545

2.376

958

719

17

Hạ Cảnh Đức

Hà Sĩ Vọng

Phùng Dong Oánh

-

-

491;540

30

526;493

30

VT1

9.600

2.640

1.980

12.672

3.485

2.614

VT2

3.840

1.056

792

5.069

1.394

1.045

VT3

3.360

924

693

4.435

1.220

915

VT4

2.880

792

594

3.802

1.045

784

18

Hà Nhậm Đại

Đình Ấm

Khu dân cư TDP Mậu Lâm

-

-

404

44

782

50

VT1

6.600

2.640

1.980

8.712

3.485

2.614

VT2

2.640

1.056

792

3.960

1.584

1.188

VT3

2.310

924

693

3.049

1.220

915

VT4

1.980

792

594

2.614

1.045

784

19

Hà Sĩ Vọng - khu đất dịch vụ Thanh Giã - phường Khai Quang

Lưu Túc

Phùng Dong Oánh

562;611

30

860

30

VT1

9.600

3.080

2.310

13.056

4.189

3.142

VT2

3.840

1.232

924

5.222

1.676

1.257

VT3

3.360

1.078

809

4.570

1.466

1.100

VT4

2.880

924

693

3.917

1.257

942

20

Hàm Nghi

Giao đường Triệu Thái

Giao đường Phùng Hưng

895

53

642

46

VT1

5.000

1.760

1.320

6.600

2.323

1.742

VT2

2.000

880

660

4.071

1.791

1.344

VT3

1.750

792

594

3.208

1.452

1.089

VT4

1.500

704

528

1.980

929

697

21

Hồ Tùng Mậu

Nguyễn Thượng Hiền

Nguyễn Tất Thành

909

24

963;803

25

VT1

7.800

3.080

2.310

10.296

4.066

3.049

VT2

3.120

1.232

924

4.118

1.626

1.220

VT3

2.730

1.078

809

3.604

1.423

1.068

VT4

2.340

924

693

3.089

1.220

915

22

Khuất Thị Vĩnh

Trần Thị Sinh

Tôn Đức Thắng

767;296

24

1110;92

24

VT1

8.100

2.640

1.980

10.692

3.485

2.614

VT2

3.240

1.056

792

4.277

1.394

1.045

VT3

2.835

924

693

3.742

1.220

915

VT4

2.430

792

594

3.208

1.045

784

23

Lạc Long Quân

Nút giao đường Hai Bà Trưng và Mê Linh

Phùng Hưng

520

35

533

32

VT1

16.500

7.480

5.610

22.605

10.248

7.686

VT2

6.600

2.992

2.244

9.042

4.099

3.074

VT3

5.775

2.618

1.964

7.912

3.587

2.691

VT4

4.950

2.244

1.683

6.782

3.074

2.306

24

Lê Chân

Mê Linh

Ngô Gia Tự

503;1150

29

833;995

29

VT1

15.000

6.160

4.620

20.550

8.439

6.329

VT2

6.000

2.464

1.848

8.220

3.376

2.532

VT3

5.250

2.156

1.617

7.193

2.954

2.215

VT4

4.500

1.848

1.386

6.165

2.532

1.899

25

Lê Chân

Ngô Gia Tự

Cuối đường

537

30

152

30

VT1

11.250

6.160

4.620

16.440

9.002

6.751

VT2

4.500

2.464

1.848

6.165

3.376

2.532

VT3

3.938

2.156

1.617

5.394

2.954

2.215

VT4

3.375

1.848

1.386

4.624

2.532

1.899

26

Lê Dĩnh

Giao đường Lê Thúc Chẩn

Đào Sư Tích

698

58

640

58

VT1

7.800

3.520

2.640

10.530

4.752

3.564

VT2

3.120

1.408

1.056

4.212

1.901

1.426

VT3

2.730

1.232

924

3.686

1.663

1.247

VT4

2.340

1.056

792

3.159

1.426

1.069

27

Lê Thúc Chẩn

Đinh Tiên Hoàng

Đào Sư Tích

653

58

1.056

52

VT1

7.500

3.080

2.310

9.900

4.066

3.049

VT2

3.000

1.232

924

3.960

1.626

1.220

VT3

2.625

1.078

809

3.465

1.423

1.068

VT4

2.250

924

693

2.970

1.220

915

28

Lương Thế Vinh

Nguyễn Tất Thành

Nhà máy gạch Hoàn Mỹ

791;1144

20

1.060

20

VT1

7.200

2.640

1.980

9.504

3.485

2.614

VT2

2.880

1.056

792

3.802

1.394

1.045

VT3

2.520

924

693

3.326

1.220

915

VT4

2.160

792

594

2.851

1.045

784

29

Lương Văn Can - Đồng Ải

Tiếp giáp phường Liên Bảo

Giao đường Nguyễn Tất Thành

449;430

18

385;194

18

VT1

10.800

3.520

2.640

14.256

4.646

3.485

VT2

4.320

1.408

1.056

5.702

1.859

1.394

VT3

3.780

1.232

924

4.990

1.626

1.220

VT4

3.240

1.056

792

4.277

1.394

1.045

30

Lưu Túc

Mê Linh

Ngô Gia Tự

824

29

839

29

VT1

10.200

4.400

3.300

13.974

6.028

4.521

VT2

4.080

1.760

1.320

5.590

2.411

1.808

VT3

3.570

1.540

1.155

4.891

2.110

1.582

VT4

3.060

1.320

990

4.192

1.808

1.356

31

Lưu Túc

Ngô Gia Tự

Phùng Dong Oánh

1052;962

30

910

30

VT1

8.700

3.080

2.310

11.919

4.220

3.165

VT2

3.480

1.232

924

4.768

1.688

1.266

VT3

3.045

1.078

809

4.172

1.477

1.108

VT4

2.610

924

693

3.576

1.266

949

32

Lý Nam Đế

Nút giao đường Hai Bà Trưng

Hết địa phận Phường Khai Quang

315

36

794

42

VT1

11.700

4.400

3.300

21.000

7.897

5.923

VT2

4.680

1.760

1.320

8.400

3.159

2.369

VT3

4.095

1.540

1.155

7.350

2.764

2.073

VT4

3.510

1.320

990

6.300

2.369

1.777

33

Lý Thái Tổ

Thuộc địa phận phường Khai Quang

66

34

805

44

VT1

20.000

4.400

3.300

27.200

5.984

4.488

VT2

8.000

1.760

1.320

10.880

2.394

1.795

VT3

7.000

1.540

1.155

9.520

2.094

1.571

VT4

5.500

1.320

990

7.480

1.795

1.346

34

Mê Linh

Tiếp giáp địa phận phường Liên Bảo

Hai Bà Trưng

844

23

520

35

VT1

23.000

9.680

7260

31.050

13.068

9.801

VT2

9.200

3.872

2.904

12.420

5.227

3.920

VT3

8.050

3.388

2.541

10.868

4.574

3.430

VT4

5.500

2.904

2.178

7.425

3.920

2.940

35

Mê Linh

Giao đường Hai Bà Trưng

Giao đường Nguyễn Tất Thành

315

36

805

44

VT1

21.500

7.040

5.280

29.025

9.504

7.128

VT2

8.600

2.816

2.112

11.610

3.802

2.851

VT3

7.525

2.464

1.848

10.159

3.326

2.495

VT4

5.500

2.112

1.584

7.425

2.851

2.138

36

Mê Linh

Giao đường Nguyễn Tất Thành (đường vào KCN Khai Quang)

Giao đường Đặng Trần Côn

VT1

17.500

5.280

3.960

23.625

7.128

5.346

VT2

7.000

2.112

1.584

9.450

2.851

2.138

VT3

6.125

1.848

1.386

8.269

2.495

1.871

VT4

5.250

1.584

1.188

7.088

2.138

1.604

37

Ngô Gia Tự

Tiếp giáp địa phận phường Liên Bảo

Lạc Long Quân

351

23

397

30

VT1

15.500

6.160

4.620

21.235

8.439

6.329

VT2

6.200

2.464

1.848

8.494

3.376

2.532

VT3

5.425

2.156

1.617

7.432

2.954

2.215

VT4

4.650

1.848

1.386

6.371

2.532

1.899

38

Ngô Gia Tự

Đường Lạc Long Quân

Đường Mê Linh

VT1

12.000

5.280

3.960

16.440

7.234

5.425

VT2

4.800

2.112

1.584

6.576

2.893

2.170

VT3

4.200

1.848

1.386

5.754

2.532

1.899

VT4

3.600

1.584

1.188

4.932

2.170

1.628

39

Ngô Sĩ Liên

Đầu đường

Cuối đường

VT1

5.000

1.760

1.320

6.600

2.323

1.742

VT2

2.000

880

660

2.640

1.162

871

VT3

1.750

792

594

2.310

1.045

784

VT4

1.500

704

528

1.980

929

697

40

Nguyễn Danh Triêm

Đỗ Hy Thiều

Lê Thúc Chẩn

1.052

52

1.062

52

VT1

6.600

3.080

2.310

10.296

4.066

3.049

VT2

2.640

1.232

924

3.485

1.626

1.220

VT3

2.310

1.078

809

3.049

1.423

1.068

VT4

1.980

924

693

2.614

1.220

915

41

Nguyễn Du

Giao đường Tôn Đức Thắng

Giao đường Lạc Long Quân

119;801

29

788

35

VT1

16.000

5.280

3.960

21.760

7.181

5.386

VT2

6.400

2.112

1.584

8.704

2.872

2.154

VT3

5.600

1.848

1.386

7.616

2.513

1.885

VT4

4.800

1.584

1.188

6.528

2.154

1.616

42

Nguyễn Duy Tường

Mê Linh

Lý Nam Đế

424

36

43

42

VT1

10.800

3.080

2.310

14.688

4.189

3.142

VT2

4.320

1.232

924

5.875

1.676

1.257

VT3

3.780

1.078

809

5.141

1.466

1.100

VT4

3.240

924

693

4.406

1.257

942

43

Nguyễn Huy Tưởng

Đỗ Hy Thiều

Lê Thúc Chẩn

964

52

1.168

52

VT1

7.800

3.520

2.640

10.296

4.646

3.485

VT2

3.120

1.408

1.056

4.118

1.859

1.394

VT3

2.730

1.232

924

3.604

1.626

1.220

VT4

2.340

1.056

792

3.089

1.394

1.045

44

Nguyễn Tất Thành

Giao đường Mê Linh (Phường Khai Quang)

Hết địa phận Phường Khai Quang

805

44

61

18

VT1

20.500

7.040

5.280

28.700

9.856

7.392

VT2

8.200

2.816

2.112

11.480

3.942

2.957

VT3

7.175

2.464

1.848

10.045

3.450

2.587

VT4

5.500

2.112

1.584

7.700

2.957

2.218

45

Nguyễn Thượng Hiền

Nguyễn Tất Thành

Tôn Đức Thắng

799

24

922

24

VT1

8.100

3.960

2.970

10.692

5.227

3.920

VT2

3.240

1.584

1.188

4.277

2.091

1.568

VT3

2.835

1.386

1.040

3.742

1.830

1.373

VT4

2.430

1.188

891

3.208

1.568

1.176

46

Nguyễn Tông Lỗi

Đầu đường

Cuối đường

875

25

643

46

VT1

5.000

1.760

1.320

6.600

2.323

1.742

VT2

2.000

880

660

2.640

1.162

871

VT3

1.750

792

594

2.310

1.045

784

VT4

1.500

704

528

1.980

929

697

47

Nguyễn Văn Cừ

Giao đường Nguyễn Tất Thành

Địa giới Thành phố Vĩnh Yên Đến địa phận xã Hương Sơn

635

14

1

7

VT1

7.200

3.080

2.310

9.504

4.066

3.049

VT2

2.880

1.232

924

3.802

1.626

1.220

VT3

2.520

1.078

809

3.326

1.423

1.068

VT4

2.160

924

693

2.851

1.220

915

48

Núi Đinh

Nguyễn Du

Ngô Gia Tự

826;167

29

1.118

29

VT1

15.000

6.160

4.620

20.550

8.439

6.329

VT2

6.000

2.464

1.848

8.220

3.376

2.532

VT3

5.250

2.156

1.617

7.193

2.954

2.215

VT4

4.500

1.848

1.386

6.165

2.532

1.899

49

Phạm Công Bình

Đầu đường

Cuối đường

109

39

458

38

VT1

5.000

1.760

1.320

6.600

2.323

1.742

VT2

2.000

880

660

2.640

1.162

871

VT3

1.750

792

594

2.310

1.045

784

VT4

1.500

704

528

1.980

929

697

50

Phạm Ngọc Thạch

Nguyễn Du

Ngô Gia Tự

1.085

29

1.205

29

VT1

14.000

6.160

4.620

19.040

8.378

6.283

VT2

5.600

2.464

1.848

7.616

3.351

2.513

VT3

4.900

2.156

1.617

6.664

2.932

2.199

VT4

4.200

1.848

1.386

5.712

2.513

1.885

51

Phan Chu Trinh

Thuộc địa phận phường Khai Quang

844

23

1121;762

24

VT1

15.500

6.160

4.620

21.700

8.624

6.468

VT2

6.200

2.464

1.848

8.680

3.450

2.587

VT3

5.425

2.156

1.617

7.595

3.018

2.264

VT4

4.650

1.848

1.386

6.510

2.587

1.940

52

Phan Đình Giót

Thuộc địa phận phường Khai Quang

351

23

908;799

24

VT1

11.400

3.080

2.310

15.048

4.066

3.049

VT2

4.560

1.232

924

6.019

1.626

1.220

VT3

3.990

1.078

809

5.267

1.423

1.068

VT4

3.420

924

693

4.514

1.220

915

53

Phùng Dong Oánh

Lê Chân

Ngô Gia Tự

63

30

663

30

VT1

9.600

2.640

1.980

12.672

3.485

2.614

VT2

3.840

1.056

792

5.069

1.394

1.045

VT3

3.360

924

693

4.435

1.220

915

VT4

2.880

792

594

3.802

1.045

784

54

Phùng Hưng

Đầu đường

Cuối đường

585

26

34

54

VT1

5.000

1.760

1.320

6.600

2.323

1.742

VT2

2.000

880

660

2.640

1.162

871

VT3

1.750

792

594

2.310

1.045

784

VT4

1.500

704

528

1.980

55

Sáng Sơn

Điển Triệt

Mê Linh

1

44

157

44

VT1

10.200

3.080

2.310

13.464

4.066

3.049

VT2

4.080

1.232

924

5.386

1.626

1.220

VT3

3.570

1.078

809

4.712

1.423

1.068

VT4

3.060

924

693

4.039

1.220

915

56

Thạch Bàn

Phan Đình Giót

Tôn Đức Thắng

700;943

24

84;343

24

VT1

9.900

3.960

2.970

13.068

5.227

3.920

VT2

3.960

1.584

1.188

5.227

2.091

1.568

VT3

3.465

1.386

1.040

4.574

1.830

1.373

VT4

2.970

1.188

891

3.920

1.568

1.176

57

Thiên Thị

Trần Cừ

Hồ Tùng Mậu

421

24

1.122

24

VT1

9.000

3.080

2.310

11.880

4.066

3.049

VT2

3.600

1.232

924

4.752

1.626

1.220

VT3

3.150

1.078

809

4.158

1.423

1.068

VT4

2.700

924

693

3.564

1.220

915

58

Tôn Đức Thắng

Giao đường Hai Bà Trưng

Giao đường Nguyễn Tất Thành

72;113

29

967

25

VT1

18000

7.040

5.280

24.840

9.715

7.286

VT2

7200

2.816

2.112

9.936

3.886

2.915

VT3

6.300

2.464

1.848

8.694

3.400

2.550

VT4

5300

2.112

1.584

7.314

2.915

2.186

59

Tôn Đức Thắng

Nguyễn Tất Thành

Hết địa giới phường Khai Quang

737

25

120;173

27

VT1

12.000

5.280

3.960

16.560

7.286

5.465

VT2

4.800

2.112

1.584

6.624

2.915

2.186

VT3

4.200

1.848

1.386

5.796

2.550

1.913

VT4

3.600

1.584

1.188

4.968

2.186

1.639

60

Trần Cừ

Đào Sùng Nhạc

Chu Văn Khâm

1.070

24

332;534

24

VT1

7.800

3.080

2.310

10.296

4.066

3.049

VT2

3.120

1.232

924

4.118

1.626

1.220

VT3

2.730

1.078

809

3.604

1.423

1.068

VT4

2.340

924

693

3.089

1.220

915

61

Trần Thị Sinh

Thạch Bàn

Nguyễn Thượng Hiền

274

24

655

24

VT1

10.800

3.080

2.310

14.796

4.220

3.165

VT2

4.320

1.232

924

5.918

1.688

1.266

VT3

3.780

1.078

809

5.179

1.477

1.108

VT4

3.240

924

693

4.439

1.266

949

62

Triệu Thái

Đầu đường

Cuối đường

982

44

565

53

VT1

5.000

1.760

1.320

6.600

2.323

1.742

VT2

2.000

880

660

2.640

1.162

871

VT3

1.750

792

594

2.310

1.045

784

VT4

1.500

704

528

1.980

929

697

63

Văn Cao

Đầu đường

Cuối đường

VT1

10.000

3.960

2.970

13.200

5.227

3.920

VT2

4.000

1.584

1.188

5.280

2.091

1.568

VT3

3.500

1.386

1.040

4.620

1.830

1.373

VT4

3.000

1.188

891

3.960

1.568

1.176

64

Xuân Trạch

Nguyễn Du

Ngô Gia Tự

216;217

29

1.228

29

VT1

14.000

6.160

4.620

18.480

8.131

6.098

VT2

5.600

2.464

1.848

7.392

3.252

2.439

VT3

4.900

2.156

1.617

6.468

2.846

2.134

VT4

4.200

1.848

1.386

5.544

2.439

1.830

65

Đường nối Hà Nhậm Đại với với Đào Sư Tích qua bến xe Vĩnh Yên

Hà Nhậm Đại

Đào Sư Tích

1.015

44

1.150

52

VT1

6.600

2.640

1.980

8.712

3.485

2.614

VT2

2.640

1.056

792

3.485

1.394

1.045

VT3

2.310

924

693

3.049

1.220

915

VT4

1.980

792

594

2.614

1.045

784

66

Đường gom từ đường Lý Nam Đế đến đường song song đường sắt Hà Nội - Lào Cai

471

42

60

42

VT1

5.000

1.760

1.320

6.600

2.323

1.742

VT2

2.000

880

660

2.640

1.162

871

VT3

1.750

792

594

2.310

1.045

784

VT4

1.500

704

528

1.980

929

697

67

Đường Vành đai 2 thành phố Vĩnh Yên

Thuộc địa phận phường Khai Quang

83

5

34;53

54

VT1

7.200

4.400

3.300

9.504

5.808

4.356

VT2

2.880

1.760

1.320

3.802

2.323

1.742

VT3

2.520

1.540

1.155

3.326

2.033

1.525

VT4

2.160

1.320

990

2.851

1.742

1.307

68

Khu dân cư xen ghép Mậu Lâm

Đường 13,5m

VT1

3.500

2.760

2.070

10.000

3.643

2.732

69

Khu dân cư xen ghép Đôn Hậu (trước cổng trường mầm non Phú Quang)

Đường 10,5m

VT1

3.500

2.760

2.070

9.000

3.643

2.732

Đường 8m

VT1

3.000

2.300

1.725

4.000

3.067

2.300

70

Khu dân cư xen ghép Thanh Giã

Đường 13,5m

VT1

3.500

2.760

2.070

5.000

3.943

2.957