Thông tin văn bản
  • Quyết định số 58/2023/QĐ-UBND ngày 15/12/2023 Về hệ số điều chỉnh giá đất áp dụng cho năm 2024 trên địa bàn thành phố Đà Nẵng

  • Số hiệu văn bản: 58/2023/QĐ-UBND
  • Loại văn bản: Quyết định
  • Cơ quan ban hành: Thành phố Đà Nẵng
  • Ngày ban hành: 15-12-2023
  • Ngày có hiệu lực: 01-01-2024
  • Tình trạng hiệu lực: Đang có hiệu lực
  • Ngôn ngữ:
  • Định dạng văn bản hiện có:
MỤC LỤC
Không có mục lục

ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG

-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 58/2023/QĐ-UBND

Đà Nẵng, ngày 15 tháng 12 năm 2023

QUYẾT ĐỊNH

BAN HÀNH HỆ SỐ ĐIỀU CHỈNH GIÁ ĐẤT ÁP DỤNG CHO NĂM 2024 TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG

ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG

Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;

Căn cứ Nghị định số 44/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ Quy định về giá đất;

Căn cứ Nghị định số 45/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ Quy định về thu tiền sử dụng đất;

Căn cứ Nghị định số 46/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ Quy định về thu tiền thuê đất, thuê mặt nước;

Căn cứ Nghị định số 135/2016/NĐ-CP ngày 09 tháng 9 năm 2016 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định quy định về thu tiền sử dụng đất, thu tiền thuê đất, thuê mặt nước;

Căn cứ Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06 tháng 01 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số Nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;

Căn cứ Nghị định số 35/2017/NĐ-CP ngày 03 tháng 4 năm 2017 của Chính phủ Quy định về thu tiền sử dụng đất, thu tiền thuê đất, thuê mặt nước trong khu kinh tế, khu công nghệ cao;

Căn cứ Nghị định số 123/2017/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định quy định về thu tiền sử dụng đất, thu tiền thuê đất, thuê mặt nước;

Căn cứ Thông tư số 36/2014/TT-BTNMT ngày 30 tháng 6 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường Quy định chi tiết phương pháp định giá đất; xây dựng, điều chỉnh bảng giá đất; định giá đất cụ thể và tư vấn xác định giá đất;

Căn cứ Thông tư số 76/2014/TT-BTC ngày 16 tháng 6 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tài chính Hướng dẫn một số Điều của Nghị định số 45/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ Quy định về thu tiền sử dụng đất;

Căn cứ Thông tư số 77/2014/TT-BTC ngày 16 tháng 6 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tài chính Hướng dẫn một số Điều của Nghị định số 46/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ Quy định về thu tiền thuê đất, thuê mặt nước;

Căn cứ Thông tư số 332/2016/TT-BTC ngày 26 tháng 12 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 76/2014/TT-BTC ngày 16 tháng 6 năm 2014 của Bộ Tài chính hướng dẫn một số điều của Nghị định 45/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ Quy định về tiền sử dụng đất;

Căn cứ Thông tư số 333/2016/TT-BTC ngày 26 tháng 12 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 77/2014/TT-BTC ngày 16 tháng 6 năm 2014 hướng dẫn một số điều của Nghị định số 46/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ Quy định về tiền thuê đất, thuê mặt nước;

Căn cứ Thông tư số 89/2017/TT-BTC ngày 23 tháng 8 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn một số điều của Nghị định số 35/2017/NĐ-CP ngày 03 tháng 4 năm 2017 của Chính phủ quy định về thu tiền sử dụng đất, thu tiền thuê đất, thuê mặt nước trong khu kinh tế, khu công nghệ cao;

Căn cứ Thông tư số 10/2018/TT-BTC ngày 30 tháng 01 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 76/2014/TT-BTC ngày 26 tháng 6 năm 2014 của Bộ Tài chính hướng dẫn một số điều của Nghị định số 45/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ Quy định về tiền sử dụng đất;

Căn cứ Thông tư số 11/2018/TT-BTC ngày 30 tháng 01 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 77/2014/TT-BTC ngày 16 tháng 6 năm 2014 của Bộ Tài chính Hướng dẫn một số điều của Nghị định số 46/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ Quy định về thu tiền thuê đất, thuê mặt nước;

Thực hiện Nghị quyết số 115/NQ-HĐND ngày 14 tháng 12 năm 2023 của HĐND thành phố về Kỳ họp thứ 15, Hội đồng nhân dân thành phố Đà Nẵng khóa X nhiệm kỳ 2021-2026;

Theo đề nghị của Sở Tài chính thành phố Đà Nẵng tại Tờ trình số 58/TTr-STC ngày 05 tháng 12 năm 2023, Tờ trình số 60/TTr-STC ngày 09 tháng 12 năm 2023 và trên cơ sở ý kiến kết luận của UBND thành phố tại phiên họp UBND thành phố chuyên đề ngày 06 tháng 12 năm 2023.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh

Quyết định này quy định về hệ số điều chỉnh giá đất áp dụng cho năm 2024 để xác định giá đất cụ thể theo phương pháp hệ số điều chỉnh giá đất đối với các trường hợp sau:

1. Xác định giá đất cụ thể theo phương pháp hệ số điều chỉnh giá đất đối với trường hợp diện tích tính thu tiền sử dụng đất của thửa đất hoặc khu đất có giá trị dưới 30 tỷ đồng (tính theo giá đất tại Bảng giá đất do Ủy ban nhân dân thành phố ban hành tại thời điểm xác định giá đất cụ thể, sau đây gọi tắt là Bảng giá đất) để xác định tiền sử dụng đất trong các trường hợp:

a) Tổ chức được Nhà nước giao đất có thu tiền sử dụng đất không thông qua hình thức đấu giá quyền sử dụng đất, công nhận quyền sử dụng đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất;

b) Hộ gia đình, cá nhân được Nhà nước giao đất có thu tiền sử dụng đất không thông qua hình thức đấu giá quyền sử dụng đất (trừ trường hợp giao đất tái định cư mà giá đất đền bù không tính hệ số điều chỉnh giá đất bồi thường);

c) Hộ gia đình, cá nhân được Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất đối với diện tích đất ở vượt hạn mức.

2. Xác định giá đất cụ thể theo phương pháp hệ số điều chỉnh giá đất đối với thửa đất hoặc khu đất mà diện tích tính thu tiền thuê đất có giá trị dưới 30 tỷ đồng (tính theo giá đất tại Bảng giá đất) để xác định đơn giá thuê đất trong các trường hợp sau:

a) Đơn giá thuê đất trả tiền thuê đất hàng năm đối với trường hợp thuê đất sử dụng vào mục đích kinh doanh thương mại, dịch vụ, bất động sản khai thác khoáng sản theo quy định tại Khoản 1 Điều 3 Nghị định số 123/2017/NĐ-CP ;

b) Đơn giá thuê đất trả tiền một lần cho cả thời gian thuê không thông qua hình thức đấu giá;

c) Đơn giá thuê đất khi chuyển từ thuê đất trả tiền thuê đất hàng năm sang thuê đất trả tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê theo quy định tại Khoản 2 Điều 172 Luật Đất đai;

d) Đơn giá thuê đất khi nhận chuyển nhượng tài sản gắn liền với đất thuê theo quy định tại Khoản 3 Điều 189 Luật Đất đai;

đ) Đơn giá thuê đất trả tiền thuê đất hàng năm khi cổ phần hóa doanh nghiệp nhà nước.

3. Xác định giá đất cụ thể theo phương pháp hệ số điều chỉnh giá đất đối với thửa đất hoặc khu đất mà diện tích tính thu tiền thuê đất có giá trị dưới 30 tỷ đồng (tính theo giá đất tại Bảng giá đất) để tính giá trị quyền sử dụng đất khi cổ phần hóa doanh nghiệp nhà nước mà doanh nghiệp cổ phần sử dụng đất thuộc trường hợp Nhà nước giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất trả tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê theo quy định tại khoản 4 Điều 3 Nghị định số 01/2017/NĐ-CP .

4. Xác định giá đất cụ thể theo phương pháp hệ số điều chỉnh giá đất để làm giá khởi điểm đấu giá:

a) Quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê mà thửa đất hoặc khu đất của dự án có giá trị (tính theo giá đất trong bảng giá đất) dưới 30 tỷ đồng theo quy định tại Khoản 1 Điều 2 và Điểm b Khoản 1 Điều 3 Nghị định số 135/2016/NĐ-CP và Khoản 4 Điều 3 Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ;

b) Quyền sử dụng đất để cho thuê theo hình thức thuê đất trả tiền thuê đất hàng năm theo quy định tại Điểm a Khoản 1 Điều 3 Nghị định số 135/2016/NĐ-CP , Khoản 4 Điều 3 Nghị định số 01/2017/NĐ-CP và Khoản 1 Điều 3 Nghị định số 123/2017/NĐ-CP .

5. Xác định giá đất cụ thể theo phương pháp hệ số điều chỉnh giá đất để xác định đơn giá thuê đất trả tiền thuê đất hàng năm cho chu kỳ ổn định tiếp theo đối với thửa đất hoặc khu đất được Nhà nước cho thuê sử dụng vào mục đích kinh doanh thương mại, dịch vụ, bất động sản, khai thác khoáng sản có giá trị (tính theo giá đất trong Bảng giá đất) từ 30 tỷ đồng trở lên theo quy định tại Khoản 1 Điều 3 Nghị định số 123/2017/NĐ-CP .

6. Xác định đơn giá thuê đất trả tiền thuê đất hàng năm (không bao gồm trường hợp thuê đất sử dụng vào mục đích kinh doanh thương mại, dịch vụ, bất động sản, khai thác khoáng sản) theo quy định tại Khoản 1 Điều 3 Nghị định số 123/2017/NĐ-CP .

7. Xác định đơn giá thuê đất đối với hộ gia đình, cá nhân, tổ chức kinh tế được Nhà nước cho thuê đất nông nghiệp để sản xuất hoặc thực hiện dự án đầu tư sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp, nuôi trồng thủy sản.

8. Xác định đơn giá thuê đất đối với đất nông nghiệp vượt hạn mức giao đất, vượt hạn mức nhận chuyển quyền sử dụng đất nông nghiệp của hộ gia đình, cá nhân.

9. Các trường hợp khác theo quy định của pháp luật.

Điều 2. Đối tượng áp dụng

1. Cơ quan thực hiện chức năng quản lý nhà nước về đất đai, cơ quan có chức năng xác định giá đất cụ thể, thẩm định phương án giá đất cụ thể.

2. Tổ chức, hộ gia đình, cá nhân được Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất, giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất có thu tiền sử dụng đất, tiền thuê đất.

3. Tổ chức, cá nhân được Nhà nước cho thuê đất trong Khu công nghệ cao Đà Nẵng theo quy định của pháp luật về đất đai.

Điều 3. Hệ số điều chỉnh giá đất

Hệ số điều chỉnh giá đất áp dụng cho năm 2024 đối với các trường hợp như sau:

1. Đối với tổ chức, hộ gia đình, cá nhân thuộc các trường hợp quy định tại Khoản 1, Khoản 2, Khoản 3, Khoản 4, Khoản 5, Khoản 6 Điều 1: hệ số điều chỉnh giá đất áp dụng theo Phụ lục I, Phụ lục II và Phụ lục III kèm theo Quyết định này. Trong đó, đối với Phụ lục III có quy định như sau:

a) Các hệ số trên không phân biệt chiều rộng vỉa hè;

b) Đối với đường 2 làn: tăng 20% so với hệ số của đường 1 làn có cùng chiều rộng lòng đường với 1 làn đường của đường 2 làn (Ví dụ: hệ số của đường 7,5m hai làn (7,5m x 2) tăng 20% so với hệ số của đường 7,5m);

c) Đối với đường có nhiều hơn 2 làn đường hoặc đường đôi, đường 2 chiều mà ở mỗi chiều đi và về lòng đường (phần đường xe chạy) có từ 2 làn đường trở lên: tăng 30% so với hệ số của đường 1 làn có cùng chiều rộng lòng đường với 1 làn đường của các đường trên;

d) Đường có chiều rộng lòng đường từ 4m đến 5m: áp dụng hệ số của đường 5,5m;

đ) Đường có chiều rộng lòng đường từ 6m đến 7m: áp dụng hệ số của đường 7,5m;

e) Đường có chiều rộng lòng đường từ 8m đến 11,5m: áp dụng hệ số của đường 10,5m;

g) Đường có chiều rộng lòng đường nhỏ hơn dưới 0,5m so với những đường có chiều rộng lòng đường đã được quy định hệ số thì áp dụng hệ số của đường có mặt cắt liền kề thấp hơn (Ví dụ: Đường 5,6m đến dưới 6m thì áp dụng theo hệ số đường 5,5m).

2. Ban quản lý Khu công nghệ cao và các khu công nghiệp Đà Nẵng và các tổ chức, cá nhân trong nước, người Việt Nam định cư ở nước ngoài và doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài sử dụng đất trong Khu công nghệ cao Đà Nẵng áp dụng theo Phụ lục IV kèm theo Quyết định này.

3. Đối với tổ chức, hộ gia đình, cá nhân thuê đất nông nghiệp quy định tại Khoản 7, Khoản 8 Điều 1 để sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp, nuôi trồng thủy sản áp dụng theo Phụ lục V kèm theo Quyết định này.

Điều 4. Xác định giá đất theo phương pháp hệ số điều chỉnh giá đất

Giá đất xác định theo phương pháp hệ số điều chỉnh giá đất bằng giá đất theo mục đích sử dụng quy định tại Bảng giá đất UBND thành phố ban hành tại thời điểm xác định giá đất nhân (x) với hệ số điều chỉnh giá đất.

Điều 5. Điều khoản thi hành

1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2024 và thay thế cho Quyết định số 03/2022/QĐ-UBND ngày 03 tháng 3 năm 2022 của UBND thành phố Ban hành hệ số điều chỉnh giá đất áp dụng cho năm 2022 trên địa bàn thành phố Đà Nẵng; Quyết định số 03/2023/QĐ-UBND ngày 10 tháng 02 năm 2023 của UBND thành phố Bổ sung hệ số điều chỉnh giá đất tại Quyết định số 03/2022/QĐ-UBND ngày 03 tháng 3 năm 2022 Ban hành hệ số điều chỉnh giá đất áp dụng cho năm 2022 trên địa bàn thành phố Đà Nẵng và Quyết định số 56/2023/QĐ-UBND ngày 14 tháng 12 năm 2023 của UBND thành phố Ban hành hệ số điều chỉnh giá đất năm 2023 đối với các tuyến đường mới ban hành giá đất trên địa bàn thành phố Đà Nẵng.

2. Xử lý chuyển tiếp

Đối với các trường hợp được Nhà nước cho thuê đất trả tiền thuê đất hàng năm và đang trong chu kỳ ổn định đơn giá thuê đất thì được áp dụng hệ số điều chỉnh giá đất tại Quyết định này (đối với các vị trí, tuyến đường có hệ số điều chỉnh giá đất thấp hơn so với hệ số điều chỉnh giá đất tính đơn giá thuê đất của chu kỳ ổn định đang thực hiện) cho đến khi cơ quan có thẩm quyền ban hành hệ số điều chỉnh giá đất mới.

Điều 6. Chánh Văn phòng UBND thành phố Đà Nẵng; Giám đốc các Sở: Tài chính, Tài nguyên và Môi trường; Trưởng ban Ban Quản lý khu công nghệ cao và các khu công nghiệp Đà Nẵng, Cục trưởng Cục Thuế; Giám đốc Kho bạc Nhà nước; Chủ tịch UBND các quận, huyện; Trưởng phòng Tài chính - kế hoạch các quận, huyện; Chi cục trưởng Chi cục Thuế các quận, huyện; Thủ trưởng các Sở, ban, ngành; các tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.


Nơi nhận:
- Văn phòng Chính phủ;
- Các Bộ: TC, TN&MT, XD, TP;
- TVTU, TT HĐND TP,
- Đoàn ĐBQH TPĐN;
- Vụ Pháp chế - Bộ Tài chính;
- Cục Kiểm tra văn bản QPPL-
Bộ Tư pháp;
- Chủ tịch và các Phó Chủ tịch UBND TP;
- Chánh Văn phòng UBND TP;
- Các Phó
Chánh VP UBND TP;
- Sở Tư pháp;
- Cục Thuế, KBNN;
- Các
Sở, Ban, Ngành, MTTQ, Đoàn thể TP;
- UBND các quận, huyện;
-
Cổng thông tin điện tử TPĐN;
- Văn phòng UBND TP;
- Lưu: VT, STC.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Hồ Kỳ Minh

 

PHỤ LỤC I

HỆ SỐ ĐIỀU CHỈNH GIÁ ĐẤT TẠI ĐÔ THỊ
(Kèm theo Quyết định số: 58/2023/QĐ-UBND ngày 15/12/2023 của UBND thành phố Đà Nẵng)

STT

Tên đường phố

Hệ số điều chỉnh giá đất

Đất ở

Đất thương mại, dịch vụ

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải đất TMDV

VT1

VT2

VT3

VT4

VT5

VT1

VT2

VT3

VT4

VT5

VT1

VT2

VT3

VT4

VT5

1

2 Tháng 9

- Đoạn từ Bảo tàng Chàm đến Phan Thành Tài

1,3

1,1

1,1

1,1

1,1

1,3

1,1

1,1

1,1

1,1

1,3

1,1

1,1

1,1

1,1

- Đoạn từ Phan Thành Tài đến Tiểu La

1,2

1,0

1,0

1,0

1,0

1,2

1,0

1,0

1,0

1,0

1,2

1,0

1,0

1,0

1,0

- Đoạn từ Tiểu La đến Xô Viết Nghệ Tĩnh

1,1

1,0

1,0

1,0

1,0

1,1

1,0

1,0

1,0

1,0

1,1

1,0

1,0

1,0

1,0

- Đoạn từ Xô Viết Nghệ Tĩnh đến Cách Mạng Tháng 8

1,1

1,0

1,0

1,0

1,0

1,1

1,1

1,1

1,0

1,0

1,1

1,1

1,1

1,0

1,0

2

29 Tháng 3

- Đoạn từ Nguyễn Đình Thi đến Nguyễn Phước Lan

1,1

1,1

1,1

- Đoạn từ Nguyễn Phước Lan đến Võ An Ninh

1,1

1,1

1,1

- Đoạn từ Võ An Ninh đến Văn Tiến Dũng

1,1

1,1

1,1

3

3 Tháng 2

1,1

1,0

1,0

1,0

1,0

1,1

1,0

1,0

1,0

1,0

1,1

1,0

1,0

1,0

1,0

4

30 Tháng 4

1,0

1,0

1,0

5

An Bắc 1

1,2

1,2

1,2

6

An Bắc 2

1,2

1,2

1,2

7

An Bắc 3

1,2

1,2

1,2

8

An Bắc 4

1,2

1,2

1,2

9

An Bắc 5

1,2

1,2

1,2

10

An Cư 1

1,1

1,1

1,1

11

An Cư 2

1,1

1,1

1,1

12

An Cư 3

1,1

1,1

1,1

13

An Cư 4

1,0

1,0

1,0

14

An Cư 5

1,0

1,0

1,0

15

An Cư 6

1,0

1,0

1,0

16

An Cư 7

1,0

1,0

1,0

17

An Dương Vương

1,0

1,0

1,0

18

An Đồn

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

19

An Đồn 1

1,0

1,0

1,0

20

An Đồn 2

1,0

1,0

1,0

21

An Đồn 3

1,2

1,2

1,2

22

An Đồn 4

1,2

1,2

1,2

23

An Đồn 5

1,2

1,2

1,2

24

An Đồn 6

1,2

1,2

1,2

25

An Hải 1

1,0

1,0

1,0

26

An Hải 2

1,0

1,0

1,0

27

An Hải 3

1,0

1,0

1,0

28

An Hải 4

1,0

1,0

1,0

29

An Hải 5

-

Đoạn 5,5m

1,0

1,0

1,0

-

Đoạn 3,5m

1,0

1,0

1,0

30

An Hải 6

-

Đoạn 5,5m

1,0

1,0

1,0

-

Đoạn 3,5m

1,1

1,1

1,1

31

An Hải 7

1,0

1,0

1,0

32

An Hải 8

1,0

1,0

1,0

33

An Hải 9

1,0

1,0

1,0

34

An Hải 10

1,0

1,0

1,0

35

An Hải 11

1,0

1,0

1,0

36

An Hải 12

1,0

1,0

1,0

37

An Hải 14

1,0

1,0

1,0

38

An Hải 15

1,0

1,0

1,0

39

An Hải 16

1,0

1,0

1,0

40

An Hải 17

1,0

1,0

1,0

41

An Hải 18

1,0

1,0

1,0

42

An Hải 19

1,1

1,1

1,1

43

An Hải 20

- Đoạn 5,5m

1,0

1,0

1,0

- Đoạn còn lại

1,1

1,1

1,1

44

An Hải 21

1,1

1,1

1,1

45

An Hải 22

1,1

1,1

1,1

46

An Hải Bắc 1

1,0

1,0

1,0

47

An Hải Bắc 2

1,0

1,0

1,0

48

An Hải Bắc 3

1,0

1,0

1,0

49

An Hải Bắc 4

1,0

1,0

1,0

50

An Hải Bắc 5

1,0

1,0

1,0

51

An Hải Bắc 6

1,0

1,0

1,0

52

An Hải Bắc 7

1,0

1,0

1,0

53

An Hải Bắc 8

1,0

1,0

1,0

54

An Hải Đông 1

1,2

1,1

1,1

1,1

1,1

1,2

1,1

1,1

1,1

1,1

1,2

1,1

1,1

1,1

1,1

55

An Hòa 1

1,0

1,0

1,0

56

An Hòa 2

1,0

1,0

1,0

57

An Hòa 3

1,0

1,0

1,0

58

An Hòa 4

1,0

1,0

1,0

59

An Hòa 5

1,0

1,0

1,0

60

An Hòa 6

1,0

1,0

1,0

61

An Hòa 7

1,0

1,0

1,0

62

An Hòa 8

1,0

1,0

1,0

63

An Hòa 9

1,0

1,0

1,0

64

An Hòa 10

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

65

An Hòa 11

1,0

1,0

1,0

66

An Hòa 12

1,0

1,0

1,0

67

An Mỹ

1,2

1,2

1,2

68

An Mỹ 2

1,2

1,2

1,2

69

An Mỹ 3

1,2

1,2

1,2

70

An Mỹ 4

1,2

1,2

1,2

71

An Mỹ 5

1,2

1,2

1,2

72

An Mỹ 6

1,2

1,2

1,2

73

An Mỹ 7

1,2

1,2

1,2

74

An Mỹ 8

1,2

1,2

1,2

75

An Nông

1,2

1,2

1,2

76

An Nhơn 1

1,2

1,2

1,2

77

An Nhơn 2

1,2

1,2

1,2

78

An Nhơn 3

1,2

1,0

1,0

1,0

1,0

1,2

1,0

1,0

1,0

1,0

1,2

1,0

1,0

1,0

1,0

79

An Nhơn 4

1,2

1,2

1,2

80

An Nhơn 5

1,2

1,2

1,2

81

An Nhơn 6

1,2

1,2

1,2

82

An Nhơn 7

-

Đoạn 5,5m

1,1

1,1

1,1

-

Đoạn 3,5m

1,2

1,2

1,2

83

An Nhơn 8

1,2

1,2

1,2

84

An Nhơn 9

1,2

1,0

1,0

1,0

1,0

1,2

1,0

1,0

1,0

1,0

1,2

1,0

1,0

1,0

1,0

85

An Nhơn 10

1,2

1,2

1,2

86

An Nhơn 11

1,2

1,2

1,2

87

An Nhơn 12

1,2

1,0

1,0

1,0

1,0

1,2

1,0

1,0

1,0

1,0

1,2

1,0

1,0

1,0

1,0

88

An Nhơn 14

1,2

1,2

1,2

89

An Nhơn 15

1,2

1,2

1,2

90

An Tơ Công Chúa

1,0

1,0

1,0

91

An Thượng 1

1,1

1,1

1,1

92

An Thượng 2

1,1

1,1

1,1

93

An Thượng 3

1,0

1,0

1,0

94

An Thượng 4

1,0

1,0

1,0

95

An Thượng 5

1,0

1,0

1,0

96

An Thượng 6

1,0

1,0

1,0

97

An Thượng 7

1,0

1,0

1,0

98

An Thượng 8

1,0

1,0

1,0

99

An Thượng 9

1,0

1,0

1,0

100

An Thượng 10

1,0

1,0

1,0

101

An Thượng 11

1,0

1,0

1,0

102

An Thượng 12

1,0

1,0

1,0

103

An Thượng 14

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

104

An Thượng 15

1,0

1,0

1,0

105

An Thượng 16

1,0

1,0

1,0

106

An Thượng 17

1,0

1,0

1,0

107

An Thượng 18

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

108

An Thượng 19

1,0

1,0

1,0

109

An Thượng 20

1,0

1,0

1,0

110

An Thượng 21

- Đoạn 5,5m

1,0

1,0

1,0

- Đoạn 3,5m

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

111

An Thượng 22

1,1

1,1

1,1

112

An Thượng 23

1,0

1,0

1,0

113

An Thượng 24

- Đoạn chỉnh trang

1,1

1,0

1,0

1,0

1,0

1,1

1,0

1,0

1,0

1,0

1,1

1,0

1,0

1,0

1,0

- Đoạn chia lô

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

114

An Thượng 26

1,0

1,0

1,0

115

An Thượng 27

1,0

1,0

1,0

116

An Thượng 28

1,0

1,0

1,0

117

An Thượng 29

Đoạn từ Trần Bạch Đằng đến Lê Quang Đạo

1,0

1,0

1,0

Đoạn còn lại

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

118

An Thượng 30

1,0

1,0

1,0

119

An Thượng 31

1,0

1,0

1,0

120

An Thượng 32

1,0

1,0

1,0

121

An Thượng 33

1,0

1,0

1,0

122

An Thượng 34

1,0

1,0

1,0

123

An Thượng 35

Đoạn 7,5m

1,0

1,0

1,0

Đoạn 5,5m

1,0

1,0

1,0

124

An Thượng 36

1,0

1,0

1,0

125

An Thượng 37

1,0

1,0

1,0

126

An Thượng 38

1,0

1,0

1,0

127

An Thượng 39

1,0

1,0

1,0

128

An Thượng 40

1,0

1,0

1,0

129

An Trung 1

1,1

1,0

1,0

1,0

1,0

1,1

1,0

1,0

1,0

1,0

1,1

1,0

1,0

1,0

1,0

130

An Trung 2

1,1

1,1

1,1

131

An Trung 3

1,2

1,2

1,2

132

An Trung 4

1,2

1,2

1,2

133

An Trung 5

1,2

1,2

1,2

134

An Trung 6

1,2

1,2

1,2

135

An Trung 7

1,2

1,2

1,2

136

An Trung 8

1,2

1,2

1,2

137

An Trung 9

1,2

1,2

1,2

138

An Trung 10

1,2

1,2

1,2

139

An Trung 11

1,2

1,2

1,2

140

An Trung 12

1,2

1,2

1,2

141

An Trung 14

1,2

1,2

1,2

142

An Trung 15

1,2

1,2

1,2

143

An Trung 16

1,2

1,2

1,2

144

An Trung Đông 1

1,1

1,0

1,0

1,0

1,0

1,1

1,0

1,0

1,0

1,0

1,1

1,0

1,0

1,0

1,0

145

An Trung Đông 2

1,0

1,0

1,0

146

An Trung Đông 3

1,0

1,0

1,0

147

An Trung Đông 4

1,0

1,0

1,0

148

An Trung Đông 5

1,0

1,0

1,0

149

An Trung Đông 6

1,0

1,0

1,0

150

An Trung Đông 7

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

151

An Vĩnh

1,2

1,1

1,1

1,1

1,1

1,2

1,1

1,1

1,1

1,1

1,2

1,1

1,1

1,1

1,1

152

An Xuân

1,1

1,1

1,1

153

An Xuân 1

1,2

1,2

1,2

154

An Xuân 2

1,2

1,2

1,2

155

Anh Thơ

1,1

1,1

1,1

156

Ấp Bắc

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

157

Âu Cơ

- Đoạn từ Tôn Đức Thắng đến Nguyễn Đình Trọng

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

- Đoạn từ Nguyễn Đình Trọng đến kiệt 205 Âu Cơ

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

- Đoạn từ kiệt 205 Âu Cơ đến giáp đoạn nối dài đường số 8

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

- Đoạn từ đoạn nối dài đường số 8 đến giáp đường số 5

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

158

Bà Bang Nhãn

1,2

1,1

1,1

1,1

1,1

1,2

1,1

1,1

1,1

1,1

1,2

1,1

1,1

1,1

1,1

159

Ban Ban 1

1,0

1,0

1,0

160

Ban Ban 2

1,0

1,0

1,0

161

Ban Ban 3

1,0

1,0

1,0

162

Ban Ban 4

1,0

1,0

1,0

163

Ban Ban 5

1,0

1,0

1,0

164

Ban Ban 6

1,0

1,0

1,0

165

Ban Ban 7

1,0

1,0

1,0

166

Ban Ban 8

1,0

1,0

1,0

167

Ban Ban 9

1,0

1,0

1,0

168

Ban Ban 10

1,0

1,0

1,0

169

Ban Ban 11

1,0

1,0

1,0

170

Ban Ban 12

1,0

1,0

1,0

171

Ban Ban 14

1,0

1,0

1,0

172

Ban Ban 15

1,0

1,0

1,0

173

Ban Ban 16

1,0

1,0

1,0

174

Ban Ban 17

1,0

1,0

1,0

175

Ba Đình

-

Đoạn từ Lê Lợi đến Nguyễn Thị Minh Khai

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

-

Đoạn còn lại

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

176

Bá Giáng 1

1,0

1,0

1,0

177

Bá Giáng 2

1,0

1,0

1,0

178

Bá Giáng 3

1,0

1,0

1,0

179

Bá Giáng 4

1,0

1,0

1,0

180

Bá Giáng 5

1,1

1,1

1,1

181

Bá Giáng 6

1,1

1,1

1,1

182

Bá Giáng 7

1,1

1,1

1,1

183

Bá Giáng 8

1,1

1,1

1,1

184

Bá Giáng 9

1,1

1,1

1,1

185

Bá Giáng 10

1,1

1,1

1,1

186

Bá Giáng 11

1,1

1,1

1,1

187

Bá Giáng 12

1,1

1,1

1,1

188

Bá Giáng 14

1,1

1,1

1,1

189

Bà Huyện Thanh Quan

- Đoạn từ Ngũ Hành Sơn đến Dương Thị Xuân Quý

1,0

1,0

1,0

- Đoạn từ Dương Thị Xuân Quý đến Chế Lan Viên

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

- Đoạn còn lại

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

190

Bạch Đằng

- Đoạn từ Đống Đa đến Nguyễn Du

2,1

1,0

1,0

1,0

1,0

2,1

1,0

1,0

1,0

1,0

2,1

1,0

1,0

1,0

1,0

- Đoạn từ Nguyễn Du đến Lê Duẩn

2,7

1,0

1,0

1,0

1,0

2,7

1,0

1,0

1,0

1,0

2,7

1,0

1,0

1,0

1,0

- Đoạn từ Lê Duẩn đến Nguyễn Văn Linh

2,9

1,0

1,0

1,0

1,0

2,9

1,0

1,0

1,0

1,0

2,9

1,0

1,0

1,0

1,0

- Đoạn từ đường 2 tháng 9 đến cầu Trần Thị Lý

1,5

1,5

1,5

191

Bạch Thái Bưởi

- Đoạn 6,0m

1,1

1,1

1,1

- Đoạn 5,5m

1,1

1,1

1,1

192

Bãi Sậy

1,0

1,0

1,0

193

Bát Nàn Công Chúa

1,2

1,2

1,2

194

Bàu Gia 1

1,1

1,1

1,1

195

Bàu Gia Thượng 1

1,1

1,0

1,0

1,0

1,0

1,1

1,0

1,0

1,0

1,0

1,1

1,0

1,0

1,0

1,0

196

Bàu Gia Thượng 2

1,1

1,1

1,1

197

Bàu Gia Thượng 3

1,1

1,1

1,1

198

Bàu Gia Thượng 4

1,1

1,1

1,1

199

Bàu Hạc 1

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

200

Bàu Hạc 2

1,0

1,0

1,0

201

Bàu Hạc 3

1,0

1,0

1,0

202

Bàu Hạc 4

1,0

1,0

1,0

203

Bàu Hạc 5

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

204

Bàu Hạc 6

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

205

Bàu Hạc 7

1,1

1,1

1,1

206

Bàu Hạc 8

1,1

1,1

1,1

207

Bàu Làng

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

208

Bàu Mạc 1

1,2

1,2

1,2

209

Bàu Mạc 2

1,2

1,2

1,2

210

Bàu Mạc 3

1,2

1,2

1,2

211

Bàu Mạc 4

1,2

1,2

1,2

212

Bàu Mạc 5

1,2

1,2

1,2

213

Bàu Mạc 6

1,2

1,2

1,2

214

Bàu Mạc 7

1,2

1,2

1,2

215

Bàu Mạc 8

1,2

1,2

1,2

216

Bàu Mạc 9

1,2

1,0

1,0

1,0

1,0

1,2

1,0

1,0

1,0

1,0

1,2

1,0

1,0

1,0

1,0

217

Bàu Mạc 10

1,2

1,2

1,2

218

Bàu Mạc 11

1,2

1,2

1,2

219

Bàu Mạc 12

1,2

1,0

1,0

1,0

1,0

1,2

1,0

1,0

1,0

1,0

1,2

1,0

1,0

1,0

1,0

220

Bàu Mạc 14

1,2

1,0

1,0

1,0

1,0

1,2

1,0

1,0

1,0

1,0

1,2

1,0

1,0

1,0

1,0

221

Bàu Mạc 15

1,2

1,0

1,0

1,0

1,0

1,2

1,0

1,0

1,0

1,0

1,2

1,0

1,0

1,0

1,0

222

Bàu Mạc 16

1,2

1,2

1,2

223

Bàu Mạc 17

1,2

1,2

1,2

224

Bàu Mạc 18

1,2

1,2

1,2

225

Bàu Mạc 19

1,2

1,2

1,2

226

Bàu Mạc 20

1,2

1,2

1,2

227

Bàu Mạc 21

1,2

1,2

1,2

228

Bàu Mạc 22

1,2

1,2

1,2

229

Bàu Mạc 23

1,0

1,0

1,0

230

Bàu Năng 1

- Đoạn từ Lý Thái Tông đến Đặng Minh Khiêm

1,1

1,1

1,1

- Đoạn còn lại

1,1

1,0

1,0

1,0

1,0

1,1

1,0

1,0

1,0

1,0

1,1

1,0

1,0

1,0

1,0

231

Bàu Năng 2

1,1

1,1

1,1

232

Bàu Năng 3

1,1

1,1

1,1

233

Bàu Năng 4

1,1

1,1

1,1

234

Bàu Năng 5

1,1

1,1

1,1

235

Bàu Năng 6

1,1

1,1

1,1

236

Bàu Năng 7

1,1

1,1

1,1

237

Bàu Năng 8

1,1

1,1

1,1

238

Bàu Năng 9

1,1

1,1

1,1

239

Bàu Năng 10

1,1

1,1

1,1

240

Bàu Năng 11

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

241

Bàu Năng 12

1,0

1,0

1,0

242

Bàu Năng 14

1,0

1,0

1,0

243

Bàu Năng 15

1,1

1,1

1,1

244

Bắc Thượng 1

1,2

1,2

1,2

245

Bắc Thượng 2

1,1

1,1

1,1

246

Bắc Thượng 3

1,1

1,1

1,1

247

Bắc Thượng 4

1,1

1,1

1,1

248

Bắc Thượng 5

1,1

1,1

1,1

249

Bàu Tràm 1

1,0

1,0

1,0

250

Bàu Tràm 2

1,0

1,0

1,0

251

Bàu Tràm 3

1,0

1,0

1,0

252

Bàu Tràm Trung

1,1

1,1

1,1

253

Bàu Trảng 1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

254

Bàu Trảng 2

1,1

1,1

1,1

255

Bàu Trảng 3

1,2

1,2

1,2

256

Bàu Trảng 4

1,2

1,2

1,2

257

Bàu Trảng 5

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

258

Bàu Trảng 6

1,2

1,2

1,2

259

Bàu Trảng 7

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

260

Bàu Sen 1

1,1

1,1

1,1

261

Bàu Sen 2

1,1

1,1

1,1

262

Bàu Sen 3

1,1

1,1

1,1

263

Bàu Vàng 1

1,1

1,1

1,1

264

Bàu Vàng 2

1,1

1,1

1,1

265

Bàu Vàng 3

1,1

1,1

1,1

266

Bàu Vàng 4

1,1

1,1

1,1

267

Bàu Vàng 5

1,1

1,1

1,1

268

Bàu Vàng 6

1,1

1,1

1,1

269

Bắc Đẩu

1,1

1,0

1,0

1,0

1,0

1,1

1,0

1,0

1,0

1,0

1,1

1,0

1,0

1,0

1,0

270

Bắc Sơn

- Đoạn từ Tôn Đức Thắng đến Thân Công Tài

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

- Đoạn còn lại

1,2

1,0

1,0

1,0

1,0

1,2

1,0

1,0

1,0

1,0

1,2

1,0

1,0

1,0

1,0

271

Bế Văn Đàn

- Đoạn từ nhà số 02 đến nhà số 184

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

- Đoạn còn lại

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

272

Bích Khê

1,1

1,1

1,1

273

Bình An 1

1,2

1,2

1,2

274

Bình An 2

1,2

1,2

1,2

275

Bình An 3

1,2

1,2

1,2

276

Bình An 4

1,2

1,2

1,2

277

Bình An 5

1,2

1,2

1,2

278

Bình An 6

1,2

1,2

1,2

279

Bình An 7

- Đoạn 5,5m

1,1

1,0

1,0

1,0

1,0

1,1

1,0

1,0

1,0

1,0

1,1

1,0

1,0

1,0

1,0

- Đoạn 7,5m

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

280

Bình Giã

1,0

1,0

1,0

281

Bình Hòa 1

1,0

1,0

1,0

282

Bình Hòa 2

1,0

1,0

1,0

283

Bình Hòa 3

1,0

1,0

1,0

284

Bình Hòa 4

1,0

1,0

1,0

285

Bình Hòa 5

1,0

1,0

1,0

286

Bình Hòa 6

1,0

1,0

1,0

287

Bình Hòa 7

1,0

1,0

1,0

288

Bình Hòa 8

1,0

1,0

1,0

289

Bình Hòa 9

1,0

1,0

1,0

290

Bình Hòa 10

1,1

1,1

1,1

291

Bình Hòa 11

1,0

1,0

1,0

292

Bình Hòa 12

1,0

1,0

1,0

293

Bình Hòa 14

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

294

Bình Hòa 15

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

295

Bình Hòa 16

1,0

1,0

1,0

296

Bình Kỳ (từ Mai Đăng Chơn đến cầu Quốc)

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

297

Bình Minh 1

1,0

1,0

1,0

298

Bình Minh 2

1,0

1,0

1,0

299

Bình Minh 3

1,0

1,0

1,0

300

Bình Minh 4

1,3

1,3

1,3

301

Bình Minh 5

1,3

1,3

1,3

302

Bình Minh 6

Đoạn từ Phan Thành Tài đến đường 2/9

1,0

1,0

1,0

Đoạn từ đường 2/9 đến Bạch Đằng

1,3

1,3

1,3

303

Bình Minh 7

1,0

1,0

1,0

304

Bình Minh 8

1,3

1,3

1,3

305

Bình Minh 9

1,0

1,0

1,0

306

Bình Minh 10

1,3

1,3

1,3

307

Bình Thái 1

1,1

1,0

1,0

1,0

1,0

1,1

1,0

1,0

1,0

1,0

1,1

1,0

1,0

1,0

1,0

308

Bình Thái 2

1,1

1,0

1,0

1,0

1,0

1,1

1,0

1,0

1,0

1,0

1,1

1,0

1,0

1,0

1,0

309

Bình Thái 3

1,1

1,0

1,0

1,0

1,0

1,1

1,0

1,0

1,0

1,0

1,1

1,0

1,0

1,0

1,0

310

Bình Thái 4

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

311

Bình Than

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

312

Bờ Quan 2

1,0

1,0

1,0

313

Bờ Quan 3

1,0

1,0

1,0

314

Bờ Quan 4

1,0

1,0

1,0

315

Bờ Quan 5

1,0

1,0

1,0

316

Bờ Quan 6

1,0

1,0

1,0

317

Bờ Quan 7

1,0

1,0

1,0

318

Bờ Quan 8

1,0

1,0

1,0

319

Bờ Quan 9

1,0

1,0

1,0

320

Bờ Quan 10

1,0

1,0

1,0

321

Bờ Quan 11

1,0

1,0

1,0

322

Bờ Quan 12

1,0

1,0

1,0

323

Bờ Quan 14

1,0

1,0

1,0

324

Bùi Bỉnh Uyên

1,2

1,1

1,1

1,1

1,1

1,2

1,1

1,1

1,1

1,1

1,2

1,1

1,1

1,1

1,1

325

Bùi Chát

1,1

1,0

1,0

1,0

1,0

1,1

1,0

1,0

1,0

1,0

1,1

1,0

1,0

1,0

1,0

326

Bùi Công Trừng

1,1

1,1

1,1

327

Bùi Dương Lịch

1,1

1,0

1,0

1,0

1,0

1,1

1,0

1,0

1,0

1,0

1,1

1,0

1,0

1,0

1,0

328

Bùi Giáng

1,2

1,0

1,0

1,0

1,0

1,2

1,0

1,0

1,0

1,0

1,2

1,0

1,0

1,0

1,0

329

Bùi Hiển

1,2

1,0

1,0

1,0

1,0

1,2

1,0

1,0

1,0

1,0

1,2

1,0

1,0

1,0

1,0

330

Bùi Huy Bích

1,1

1,1

1,1

331

Bùi Hữu Nghĩa

1,0

1,0

1,0

332

Bùi Kỷ

1,1

1,1

1,1

333

Bùi Lâm

- Đoạn 5,5m

1,1

1,1

1,1

- Đoạn 3,5m

1,1

1,1

1,1

334

Bùi Quốc Hưng

1,1

1,1

1,1

335

Bùi Quốc Khái

1,0

1,0

1,0

336

Bùi Tá Hán

1,2

1,0

1,0

1,0

1,0

1,2

1,0

1,0

1,0

1,0

1,2

1,0

1,0

1,0

1,0

337

Bùi Tấn Diên

1,1

1,1

1,1

338

Bùi Thế Mỹ

1,2

1,1

1,1

1,1

1,1

1,2

1,1

1,1

1,1

1,1

1,2

1,1

1,1

1,1

1,1

339

Bùi Thị Xuân

1,1

1,0

1,0

1,0

1,0

1,1

1,0

1,0

1,0

1,0

1,1

1,0

1,0

1,0

1,0

340

Bùi Thiện Ngộ

1,1

1,1

1,1

341

Bùi Trang Chước

1,1

1,1

1,1

342

Bùi Sĩ Tiêm

- Đoạn 7,5m

1,0

1,0

1,0

- Đoạn 5,5m

1,0

1,0

1,0

343

Bùi Viện

1,0

1,0

1,0

344

Bùi Vịnh

- Đoạn 7,5m

1,1

1,0

1,0

1,0

1,0

1,1

1,0

1,0

1,0

1,0

1,1

1,0

1,0

1,0

1,0

- Đoạn 5,5m

1,1

1,0

1,0

1,0

1,0

1,1

1,0

1,0

1,0

1,0

1,1

1,0

1,0

1,0

1,0

345

Bùi Xuân Phái

1,0

1,0

1,0

346

Bùi Xương Tự

1,1

1,0

1,0

1,0

1,0

1,1

1,0

1,0

1,0

1,0

1,1

1,0

1,0

1,0

1,0

347

Bùi Xương Trạch

1,1

1,0

1,0

1,0

1,0

1,1

1,0

1,0

1,0

1,0

1,1

1,0

1,0

1,0

1,0

348

B1 - Hồng Phước

1,1

1,1

1,1

349

Ca Văn Thỉnh

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

350

Cách Mạng Tháng 8

Đoạn từ đường 2 Tháng 9 đến ngã tư Cẩm Lệ

1,2

1,1

1,0

1,0

1,0

1,2

1,1

1,0

1,0

1,0

1,2

1,1

1,0

1,0

1,0

Đoạn từ ngã tư Cẩm Lệ đến Nguyễn Nhàn

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

Đoạn từ Nguyễn Nhàn đến chân cầu vượt Hòa Cầm

1,1

1,0

1,0

1,0

1,0

1,1

1,0

1,0

1,0

1,0

1,1

1,0

1,0

1,0

1,0

Đoạn còn lại (Đoạn 02 bên cầu vượt Hòa Cầm)

1,1

1,0

1,0

1,0

1,0

1,1

1,0

1,0

1,0

1,0

1,1

1,0

1,0

1,0

1,0

351

Cao Bá Nhạ

1,0

1,0

1,0

352

Cao Bá Quát

1,1

1,1

1,1

353

Cao Hồng Lãnh

1,1

1,1

1,1

354

Cao Lỗ

1,0

1,0

1,0

355

Cao Sơn 1

1,2

1,2

1,2

356

Cao Sơn 2

1,2

1,2

1,2

357

Cao Sơn 3

1,2

1,2

1,2

358

Cao Sơn 4

1,2

1,2

1,2

359

Cao Sơn 5

1,2

1,2

1,2

360

Cao Sơn 6

1,2

1,2

1,2

361

Cao Sơn 7

1,2

1,2

1,2

362

Cao Sơn 8

1,2

1,2

1,2

363

Cao Sơn Pháo

- Đoạn 28,5m

1,2

1,2

1,2

- Đoạn 7,5m

1,2

1,1

1,1

1,1

1,1

1,2

1,1

1,1

1,1

1,1

1,2

1,1

1,1

1,1

1,1

364

Cao Thắng

1,1

1,0

1,0

1,0

1,0

1,1

1,0

1,0

1,0

1,0

1,1

1,0

1,0

1,0

1,0

365

Cao Xuân Dục

1,1

1,1

1,1

366

Cao Xuân Huy

1,1

1,1

1,1

367

Cầm Bá Thước

1,0

1,0

1,0

368

Cẩm Bắc 1

1,1

1,1

1,1

369

Cẩm Bắc 2

1,1

1,1

1,1

370

Cẩm Bắc 3

1,1

1,1

1,1

371

Cẩm Bắc 4

1,1

1,1

1,1

372

Cẩm Bắc 5

1,1

1,1

1,1

373

Cẩm Bắc 6

1,1

1,1

1,1

374

Cẩm Bắc 7

1,1

1,1

1,1

375

Cẩm Bắc 8

1,1

1,1

1,1

376

Cẩm Bắc 9

1,1

1,0

1,0

1,0

1,0

1,1

1,0

1,0

1,0

1,0

1,1

1,0

1,0

1,0

1,0

377

Cẩm Bắc 10

1,1

1,1

1,1

378

Cẩm Bắc 11

1,2

1,0

1,0

1,0

1,0

1,2

1,0

1,0

1,0

1,0

1,2

1,0

1,0

1,0

1,0

379

Cẩm Bắc 12

1,2

1,0

1,0

1,0

1,0

1,2

1,0

1,0

1,0

1,0

1,2

1,0

1,0

1,0

1,0

380

Cẩm Chánh 1

1,1

1,1

1,1

381

Cẩm Chánh 2

1,1

1,1

1,1

382

Cẩm Chánh 3

1,1

1,1

1,1

383

Cẩm Chánh 4

1,1

1,1

1,1

384

Cẩm Chánh 5

1,1

1,1

1,1

385

Cẩm Nam 1

1,1

1,1

1,1

386

Cẩm Nam 2

1,1

1,1

1,1

387

Cẩm Nam 3

1,1

1,1

1,1

388

Cẩm Nam 4

1,1

1,1

1,1

389

Cẩm Nam 5

1,1

1,1

1,1

390

Cẩm Nam 6

1,1

1,1

1,1

391

Cẩm Nam 7

1,1

1,1

1,1

392

Cẩm Nam 8

1,1

1,1

1,1

393

Cẩm Nam 9

1,1

1,1

1,1

394

Cẩm Nam 10

1,1

1,1

1,1

395

Cẩm Nam 11

1,1

1,1

1,1

396

Cẩm Nam 12

1,1

1,1

1,1

397

Cần Giuộc

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

398

Cầu Đỏ - Túy Loan

- Phía có vỉa hè

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

- Phía không có vỉa hè

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

399

Cô Bắc

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

400

Cô Giang

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

401

Cổ Mân 1

1,0

1,0

1,0

402

Cổ Mân 2

1,0

1,0

1,0

403

Cổ Mân 3

1,0

1,0

1,0

404

Cổ Mân 4

1,0

1,0

1,0

405

Cổ Mân 5

1,0

1,0

1,0

406

Cổ Mân 6

1,0

1,0

1,0

407

Cổ Mân 7

1,0

1,0

1,0

408

Cổ Mân 8

1,1

1,1

1,1

409

Cổ Mân 9

1,0

1,0

1,0

410

Cổ Mân Cúc 1

1,1

1,1

1,1

411

Cổ Mân Cúc 2

1,1

1,1

1,1

412

Cổ Mân Cúc 3

1,1

1,1

1,1

413

Cổ Mân Cúc 4

1,1

1,1

1,1

414

Cổ Mân Lan 1

1,1

1,1

1,1

415

Cổ Mân Lan 2

1,1

1,1

1,1

416

Cổ Mân Lan 3

1,1

1,1

1,1

417

Cổ Mân Lan 4

1,1

1,1

1,1

418

Cổ Mân Mai 1

1,1

1,1

1,1

419

Cổ Mân Mai 2

1,1

1,1

1,1

420

Cổ Mân Mai 3

1,1

1,1

1,1

421

Cổ Mân Mai 4

1,1

1,1

1,1

422

Cổ Mân Mai 5

1,1

1,1

1,1

423

Cồn Dầu 1

1,1

1,1

1,1

424

Cồn Dầu 2

1,1

1,1

1,1

425

Cồn Dầu 3

1,1

1,1

1,1

426

Cồn Dầu 4

1,1

1,1

1,1

427

Cồn Dầu 5

1,1

1,1

1,1

428

Cồn Dầu 6

1,1

1,1

1,1

429

Cồn Dầu 7

1,1

1,1

1,1

430

Cồn Dầu 8

1,1

1,1

1,1

431

Cồn Dầu 9

1,1

1,1

1,1

432

Cồn Dầu 10

1,1

1,1

1,1

433

Cồn Dầu 11

1,1

1,1

1,1

434

Cồn Dầu 12

1,1

1,1

1,1

435

Cồn Dầu 14

1,1

1,1

1,1

436

Cồn Dầu 15

1,1

1,1

1,1

437

Cồn Dầu 16

1,1

1,1

1,1

438

Cồn Dầu 17

1,1

1,1

1,1

439

Cồn Dầu 18

1,1

1,1

1,1

440

Cồn Dầu 19

1,1

1,1

1,1

441

Cồn Dầu 20

1,1

1,1

1,1

442

Cồn Dầu 21

1,1

1,1

1,1

443

Cồn Dầu 22

1,1

1,1

1,1

444

Cồn Dầu 23

1,1

1,1

1,1

445

Cồn Dầu 24

1,1

1,1

1,1

446

Cống Quỳnh

1,1

1,0

1,0

1,0

1,0

1,1

1,0

1,0

1,0

1,0

1,1

1,0

1,0

1,0

1,0

447

Cù Chính Lan

- Đoạn từ Hà Huy tập đến Huỳnh Ngọc Huệ

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

- Đoạn còn lại

1,1

1,1

1,1

1,1

1,0

1,1

1,1

1,1

1,1

1,0

1,1

1,1

1,1

1,1

1,0

448

Châu Thị Vĩnh Tế

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

449

Châu Thượng Văn

- Đoạn 5m

1,1

1,0

1,0

1,0

1,0

1,1

1,0

1,0

1,0

1,0

1,1

1,0

1,0

1,0

1,0

- Đoạn 3,5m

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

450

Châu Văn Liêm

1,2

1,1

1,1

1,1

1,0

1,2

1,1

1,1

1,1

1,0

1,2

1,1

1,1

1,1

1,0

451

Chế Lan Viên

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

452

Chế Viết Tấn

1,1

1,1

1,1

453

Chi Lăng

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

454

Chính Hữu

- Đoạn 10,5m x 2

1,2

1,1

1,1

1,1

1,1

1,2

1,1

1,1

1,1

1,1

1,2

1,1

1,1

1,1

1,1

- Đoạn 10,5m

1,2

1,1

1,1

1,1

1,1

1,2

1,1

1,1

1,1

1,1

1,2

1,1

1,1

1,1

1,1

455

Chơn Tâm 1

1,2

1,2

1,2

456

Chơn Tâm 2

1,2

1,0

1,0

1,0

1,0

1,2

1,0

1,0

1,0

1,0

1,2

1,0

1,0

1,0

1,0

457

Chơn Tâm 3

1,2

1,2

1,2

458

Chơn Tâm 4

1,2

1,2

1,2

459

Chơn Tâm 5

1,2

1,2

1,2

460

Chơn Tâm 6

1,2

1,2

1,2

461

Chơn Tâm 7

1,2

1,2

1,2

462

Chơn Tâm 8

1,2

1,0

1,0

1,0

1,0

1,2

1,0

1,0

1,0

1,0

1,2

1,0

1,0

1,0

1,0

463

Chơn Tâm 9

1,2

1,2

1,2

464

Chơn Tâm 10

1,2

1,2

1,2

465

Chơn Tâm 11

1,2

1,2

1,2

466

Chơn Tâm 12

1,2

1,2

1,2

467

Chu Cẩm Phong

1,2

1,2

1,2

468

Chu Huy Mân

- Đoạn từ Ngô Quyền đến Phạm Văn Xảo

1,0

1,0

1,0

- Đoạn từ Phạm Văn Xảo đến Khúc Thừa Dụ

1,0

1,0

1,0

- Đoạn còn lại

1,0

1,0

1,0

469

Chu Lai

1,0

1,0

1,0

470

Chu Mạnh Trinh

1,1

1,1

1,1

471

Chu Văn An

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

472

Chúc Động

1,1

1,1

1,1

473

Chương Dương

- Đoạn cầu Trần Thị Lý đến cầu Tiên Sơn

1,0

1,0

1,0

- Đoạn còn lại

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

474

Dã Tượng

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

475

Diên Hồng

1,1

1,1

1,1

476

Diệp Minh Châu

1,1

1,1

1,1

477

Doãn Kế Thiện

1,0

1,0

1,0

478

Doãn Khuê

- Đoạn 10,5m

1,1

1,1

1,1

- Đoạn 7,5m

1,1

1,1

1,1

479

Doãn Uẩn

1,2

1,0

1,0

1,0

1,0

1,2

1,0

1,0

1,0

1,0

1,2

1,0

1,0

1,0

1,0

480

Dũng Sĩ Thanh Khê

- Đoạn từ Trần Cao Vân đến cổng chùa Thanh Hải

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

- Đoạn từ Chùa Thanh Hải đến Phùng Hưng

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

- Đoạn còn lại

1,1

1,0

1,0

1,0

1,0

1,1

1,0

1,0

1,0

1,0

1,1

1,0

1,0

1,0

1,0

481

Duy Tân

- Đoạn Núi Thành đến Lê Đình Thám

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

- Đoạn Lê Đình Thám đến Nguyễn Hữu Thọ

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

- Đoạn còn lại

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

482

Dương Bá Cung

1,1

1,1

1,1

483

Dương Bá Trạc

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

484

Dương Bạch Mai

1,0

1,0

1,0

485

Dương Bích Liên

1,1

1,1

1,1

486

Dương Cát Lợi

1,2

1,2

1,2

487

Dương Đình Nghệ

- Đoạn từ Ngô Quyền đến Huy

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

- Đoạn từ Huy Du đến Chính

1,2

1,1

1,1

1,1

1,1

1,2

1,1

1,1

1,1

1,1

1,2

1,1

1,1

1,1

1,1

- Đoạn từ Chính Hữu đến Võ Nguyên Giáp

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

48

Dương Đức Hiền

1,2

1,2

1,2

489

Dương Đức Nhan

1,1

1,1

1,1

490

Dương Khuê

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

491

Dương Lâm

- Đoạn từ Hồ Hán Thương đến Khúc Thừa Dụ

1,0

1,0

1,0

- Đoạn còn lại

1,0

1,0

1,0

492

Dương Loan

- Đoạn 10,5m

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

- Đoạn 7,5m

1,1

1,1

1,1

493

Dương Quảng Hàm

1,1

1,1

1,1

494

Dương Tôn Hải

1,2

1,2

1,2

495

Dương Tụ Quán

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

496

Dương Tử Giang

1,0

1,0

1,0

497

Dương Tự Minh

1,0

1,0

1,0

498

Dương Thạc

1,2

1,2

1,2

499

Dương Thanh

1,0

1,0

1,0

500

Dương Thị Xuân Quý

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

501

Dương Thưởng

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

502

Dương Trí Trạch

1,1

1,1

1,1

503

Dương Văn An

1,0

1,0

1,0

504

Dương Vân Nga

- Đoạn từ Chu Huy Mân đến Phạm Huy Thông

1,0

1,0

1,0

- Đoạn từ Phạm Huy Thông đến Nguyễn Sĩ Cố

1,0

1,0

1,0

505

Đa Mặn 1

1,0

1,0

1,0

506

Đa Mặn 2

1,0

1,0

1,0

507

Đa Mặn 3

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

508

Đa Mặn 4

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

509

Đa Mặn 5

1,2

1,2

1,2

510

Đa Mặn 6

1,2

1,0

1,0

1,0

1,0

1,2

1,0

1,0

1,0

1,0

1,2

1,0

1,0

1,0

1,0

511

Đa Mặn 7

1,2

1,0

1,0

1,0

1,0

1,2

1,0

1,0

1,0

1,0

1,2

1,0

1,0

1,0

1,0

512

Đa Mặn 8

1,1

1,0

1,0

1,0

1,0

1,1

1,0

1,0

1,0

1,0

1,1

1,0

1,0

1,0

1,0

513

Đa Mặn 9

1,1

1,1

1,1

514

Đa Mặn 10

1,1

1,1

1,1

515

Đa Mặn 11

1,1

1,1

1,1

516

Đa Mặn 12

1,1

1,1

1,1

517

Đa Mặn 14

1,1

1,1

1,1

518

Đa Mặn 15

1,0

1,0

1,0

519

Đa Mặn Đông 1

1,0

1,0

1,0

520

Đa Mặn Đông 2

1,0

1,0

1,0

521

Đa Mặn Đông 3

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

522

Đa Mặn Đông 4

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

523

Đá Mọc 1

1,2

1,0

1,0

1,0

1,0

1,2

1,0

1,0

1,0

1,0

1,2

1,0

1,0

1,0

1,0

524

Đá Mọc 2

1,2

1,2

1,2

525

Đá Mọc 3

1,2

1,2

1,2

526

Đá Mọc 4

1,2

1,0

1,0

1,0

1,0

1,2

1,0

1,0

1,0

1,0

1,2

1,0

1,0

1,0

1,0

527

Đá Mọc 5

1,2

1,2

1,2

528

Đa Phước 1

1,0

1,0

1,0

529

Đa Phước 2

1,0

1,0

1,0

530

Đa Phước 3

1,0

1,0

1,0

531

Đa Phước 4

1,0

1,0

1,0

532

Đa Phước 5

1,0

1,0

1,0

533

Đa Phước 6

1,0

1,0

1,0

534

Đa Phước 7

1,0

1,0

1,0

535

Đa Phước 8

1,0

1,0

1,0

536

Đa Phước 9

1,0

1,0

1,0

537

Đa Phước 10

1,0

1,0

1,0

538

Đà Sơn

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

539

Đà Sơn 2

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

540

Đà Sơn 3

1,1

1,1

1,1

541

Đà Sơn 4

1,2

1,2

1,2

542

Đà Sơn 5

1,2

1,2

1,2

543

Đà Sơn 6

1,2

1,2

1,2

544

Đà Sơn 7

1,2

1,2

1,2

545

Đà Sơn 8

1,2

1,2

1,2

546

Đại An 1

1,1

1,1

1,1

547

Đại An 2

1,1

1,1

1,1

548

Đại An 3

1,1

1,1

1,1

549

Đại An 4

1,1

1,1

1,1

550

Đại An 5

1,1

1,1

1,1

551

Đàm Quang Trung

1,1

1,0

1,0

1,0

1,0

1,1

1,0

1,0

1,0

1,0

1,1

1,0

1,0

1,0

1,0

552

Đàm Thanh 1

1,1

1,1

1,1

553

Đàm Thanh 2

1,1

1,1

1,1

554

Đàm Thanh 3

1,1

1,1

1,1

555

Đàm Thanh 4

1,1

1,1

1,1

556

Đàm Thanh 5

1,1

1,1

1,1

557

Đàm Thanh 6

1,1

1,1

1,1

558

Đàm Thanh 7

1,1

1,1

1,1

559

Đàm Thanh 8

1,1

1,1

1,1

560

Đàm Thanh 9

1,1

1,1

1,1

561

Đàm Thanh 10

1,2

1,2

1,2

562

Đàm Thanh 11

1,2

1,2

1,2

563

Đàm Văn Lễ

1,2

1,1

1,1

1,1

1,1

1,2

1,1

1,1

1,1

1,1

1,2

1,1

1,1

1,1

1,1

564

Đào Cam Mộc

1,0

1,0

1,0

565

Đào Công Chính

- Đoạn có vỉa hè hai bên đường

1,1

1,0

1,0

1,0

1,0

1,1

1,0

1,0

1,0

1,0

1,1

1,0

1,0

1,0

1,0

- Đoạn có vỉa hè một bên đường

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

566

Đào Công Soạn

1,1

1,1

1,1

567

Đào Doãn Địch

1,2

1,0

1,0

1,0

1,0

1,2

1,0

1,0

1,0

1,0

1,2

1,0

1,0

1,0

1,0

568

Đào Duy Anh

1,0

1,0

1,0

569

Đào Duy Kỳ

1,1

1,1

1,1

570

Đào Duy Tùng

1,0

1,0

1,0

571

Đào Duy Từ

- Đoạn từ Ông Ích Khiêm đến hết nhà số 21

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

- Đoạn còn lại

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

572

Đào Nghiễm

- Đoạn từ đường Nguyễn Văn Cừ đến thửa đất số 44 đường Đào Nghiễm

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

- Đoạn còn lại

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

573

Đào Nguyên Phổ

1,1

1,1

1,1

574

Đào Ngọc Chua

1,1

1,1

1,1

575

Đào Sư Tích

- Đoạn từ Hoàng Văn Thái đến Hòa Nam 14

- Đoạn 7,5m

1,2

1,0

1,0

1,0

1,0

1,2

1,0

1,0

1,0

1,0

1,2

1,0

1,0

1,0

1,0

- Đoạn 5,5m

1,2

1,0

1,0

1,0

1,0

1,2

1,0

1,0

1,0

1,0

1,2

1,0

1,0

1,0

1,0

- Đoạn còn lại

1,2

1,0

1,0

1,0

1,0

1,2

1,0

1,0

1,0

1,0

1,2

1,0

1,0

1,0

1,0

576

Đào Tấn

- Đoạn có vỉa hè

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

- Đoạn không có vỉa hè

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

577

Đào Trí

1,0

1,0

1,0

578

Đảo Xanh 1

1,1

1,1

1,1

579

Đảo Xanh 2

1,0

1,0

1,0

580

Đảo Xanh 3

1,1

1,1

1,1

581

Đảo Xanh 4

1,0

1,0

1,0

582

Đảo Xanh 5

1,0

1,0

1,0

583

Đảo Xanh 6

1,0

1,0

1,0

584

Đảo Xanh 7

1,0

1,0

1,0

585

Đặng Chất

1,1

1,0

1,0

1,0

1,0

1,1

1,0

1,0

1,0

1,0

1,1

1,0

1,0

1,0

1,0

586

Đặng Chiêm

1,0

1,0

1,0

587

Đặng Dung

- Đoạn từ Âu Cơ đến Ngô Văn Sở

1,0

1,0

1,0

- Đoạn từ Ngô Văn Sở đến Nam Cao

1,0

1,0

1,0

588

Đặng Đoàn Bằng

1,2

1,2

1,2

589

Đặng Đình Vân

1,1

1,1

1,1

590

Đặng Đức Siêu

- Đoạn 7,5m

1,1

1,1

1,1

- Đoạn 5,5m

1,1

1,1

1,1

591

Đặng Hòa

- Đoạn 7,5m

1,1

1,1

1,1

- Đoạn 5,5m

1,1

1,1

1,1

592

Đặng Hồi Xuân

1,0

1,0

1,0

593

Đặng Huy Tá

1,1

1,0

1,0

1,0

1,0

1,1

1,0

1,0

1,0

1,0

1,1

1,0

1,0

1,0

1,0

594

Đặng Huy Trứ

- Đoạn từ Nguyễn Tất Thành đến Đinh Đức Thiện

1,2

1,2

1,2

- Đoạn còn lại

1,2

1,2

1,2

595

Đặng Minh Khiêm

1,1

1,1

1,1

596

Đặng Nguyên Cẩn

1,0

1,0

1,0

597

Đặng Nhơn

1,1

1,1

1,1

598

Đặng Nhữ Lâm

1,2

1,0

1,0

1,0

1,0

1,2

1,0

1,0

1,0

1,0

1,2

1,0

1,0

1,0

1,0

599

Đặng Như Mai

1,1

1,0

1,0

1,0

1,0

1,1

1,0

1,0

1,0

1,0

1,1

1,0

1,0

1,0

1,0

600

Đặng Phúc Thông

1,1

1,1

1,1

601

Đặng Tất

1,1

1,1

1,1

602

Đặng Tử Kính

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

603

Đặng Thai Mai

- Đoạn Phan Thanh đến Hàm Nghi

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

- Đoạn Hàm Nghi đến Đỗ Quang

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

604

Đặng Thái Thân

1,2

1,1

1,1

1,1

1,1

1,2

1,1

1,1

1,1

1,1

1,2

1,1

1,1

1,1

1,1

605

Đặng Thùy Trâm

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

606

Đặng Trần Côn

1,0

1,0

1,0

607

Đặng Văn Bá

1,1

1,1

1,1

608

Đặng Văn Ngữ

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

609

Đặng Vũ Hỷ

1,1

1,0

1,0

1,0

1,0

1,1

1,0

1,0

1,0

1,0

1,1

1,0

1,0

1,0

1,0

610

Đặng Xuân Bảng

1,1

1,1

1,1

611

Đặng Xuân Thiều

1,2

1,2

1,2

612

Đầm Rong 1

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

613

Đầm Rong 2

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

614

Đậu Quang Lĩnh

1,1

1,1

1,1

615

Điện Biên Phủ

- Đoạn 2 bên hầm chui

1,1

1,1

1,1

- Đoạn từ Lý Thái Tổ đến Hà Huy Tập (trừ đoạn 2 bên hầm

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

- Đoạn từ Hà Huy Tập đến chân cầu vượt

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

- Đoạn còn lại (chân cầu vượt đến ngã 3 Huế)

1,1

u

1,1

1,0

1,0

1,1

1,1

1,1

1,0

1,0

1,1

1,1

1,1

1,0

1,0

616

Đinh Công Tráng

1,1

1,1

1,1

617

Đinh Công Trứ

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

618

Đinh Châu

1,2

1,2

1,2

619

Đinh Đạt

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

620

Đinh Đức Thiện

1,2

1,2

1,2

621

Đinh Gia Khánh

1,2

1,2

1,2

622

Đinh Gia Trinh

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

623

Đinh Lễ

1,0

1,0

1,0

624

Đinh Liệt

1,1

1,0

1,0

1,0

1,0

1,1

1,0

1,0

1,0

1,0

1,1

1,0

1,0

1,0

1,0

625

Đinh Núp

1,2

1,2

1,2

626

Đinh Nhật Tân

1,2

1,0

1,0

1,0

1,0

1,2

1,0

1,0

1,0

1,0

1,2

1,0

1,0

1,0

1,0

627

Đinh Nhật Thận

1,1

1,0

1,0

1,0

1,0

1,1

1,0

1,0

1,0

1,0

1,1

1,0

1,0

1,0

1,0

628

Đinh Tiên Hoàng

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

629

Đinh Thị Hòa

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

630

Đinh Thị Vân

1,1

1,1

1,1

631

Đinh Văn Chấp

1,1

1,1

1,1

632

Đoàn Hữu Trưng

1,2

1,0

1,0

1,0

1,0

1,2

1,0

1,0

1,0

1,0

1,2

1,0

1,0

1,0

1,0

633

Đoàn Khuê

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

634

Đoàn Ngọc Nhạc

- Đoạn 7,5m

1,1

1,1

1,1

- Đoạn 5,5m

1,2

1,2

1,2

635

Đoàn Nguyễn Tuấn

1,1

1,1

1,1

636

Đoàn Nguyễn Thục

1,1

1,1

1,1

637

Đoàn Nhữ Hài

1,1

1,1

1,1

1,0

1,0

1,1

1,1

1,1

1,0

1,0

1,1

1,1

1,1

1,0

1,0

638

Đoàn Phú Tứ

1,1

1,0

1,0

1,0

1,0

1,1

1,0

1,0

1,0

1,0

1,1

1,0

1,0

1,0

1,0

639

Đoàn Quý Phi

1,0

1,0

1,0

640

Đoàn Thị Điểm

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

641

Đoàn Trần Nghiệp

1,1

1,1

1,1

642

Đoàn Văn Cừ

1,2

1,2

1,2

643

Đỗ Anh Hàn

- Đoạn từ Ngô Quyền đến Lê Chân

1,1

1,1

1,1

- Đoạn tử Lê Chân đến Nguyễn Sĩ Cố

1,0

1,0

1,0

644

Đỗ Bá

- Đoạn từ Võ Nguyên Giáp đến Lê Quang Đạo

1,2

1,2

1,2

- Đoạn từ An Thượng 17 đến Ngũ Hành Sơn

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

645

Đỗ Bí

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

646

Đỗ Đăng Đệ

1,1

1,1

1,1

647

Đỗ Đăng Tuyển

- Đoạn có vỉa hè

1,1

1,1

1,1

- Đoạn không có vỉa hè

1,1

1,0

1,0

1,0

1,0

1,1

1,0

1,0

1,0

1,0

1,1

1,0

1,0

1,0

1,0

648

Đỗ Quỳ

1,1

1,1

1,1

649

Đô Đốc Bảo

1,1

1,1

1,1

650

Đô Đốc Lân

- Đoạn từ Nguyễn Xuân Lâm tên Hoàng Châu Ký

1,1

1,1

1,1

- Đoạn từ Hoàng Châu Ký đến Vũ Thạnh

1,1

1,1

1,1

- Đoạn còn lại

1,1

1,1

1,1

651

Đô Đốc Lộc

- Đoạn 10,5m

1,1

1,1

1,1

- Đoạn 7,5m

1,1

1,1

1,1

652

Đô Đốc Tuyết

1,1

1,1

1,1

653

Đỗ Đức Dục

1,1

1,1

1,1

654

Đỗ Hành

1,0

1,0

1,0

655

Đỗ Huy Uyển

1,0

1,0

1,0

656

Đỗ Năng Tế

1,2

1,2

1,2

657

Đỗ Ngọc Du

- Đoạn 5,5m

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

- Đoạn 3,5m

1,1

1,1

1,1

1,1

1,0

1,1

1,1

1,1

1,1

1,0

1,1

1,1

1,1

1,1

1,0

658

Đỗ Nhuận

1,1

1,0

1,0

1,0

1,0

1,1

1,0

1,0

1,0

1,0

1,1

1,0

1,0

1,0

1,0

659

Đỗ Pháp Thuận

- Đoạn 7,5m

1,0

1,0

1,0

- Đoạn 10,5m

1,0

1,0

1,0

660

Đỗ Quang

1,1

1,0

1,0

1,0

1,0

1,1

1,0

1,0

1,0

1,0

1,1

1,0

1,0

1,0

1,0

661

Đỗ Tự

1,1

1,1

1,1

662

Đỗ Thế Chấp

1,0

1,0

1,0

663

Đỗ Thúc Tịnh

- Đoạn 7,5m

1,1

1,0

1,0

1,0

1,0

1,1

1,0

1,0

1,0

1,0

1,1

1,0

1,0

1,0

1,0

- Đoạn 5,5m

1,1

1,0

1,0

1,0

1,0

1,1

1,0

1,0

1,0

1,0

1,1

1,0

1,0

1,0

1,0

664

Đỗ Xuân Cát

1,1

1,0

1,0

1,0

1,0

1,1

1,0

1,0

1,0

1,0

1,1

1,0

1,0

1,0

1,0

665

Đỗ Xuân Họp

1,0

1,0

1,0

666

Đốc Ngữ

1,1

1,0

1,0

1,0

1,0

1,1

1,0

1,0

1,0

1,0

1,1

1,0

1,0

1,0

1,0

667

Đội Cấn

1,1

1,1

1,1

668

Đội Cung

1,1

1,1

1,1

669

Đồng Bài 1

1,1

1,1

1,1

670

Đồng Bài 2

1,1

1,1

1,1

671

Đồng Bài 3

1,1

1,1

1,1

672

Đồng Bài 4

1,1

1,1

1,1

673

Đống Công Tường

1,1

1,1

1,1

674

Đông Du

1,0

1,0

1,0

675

Đống Đa

- Đoạn từ đường 3 tháng 2 đến đường Ông Ích Khiêm

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

- Đoạn từ đường 3 tháng 2 đến Như Nguyệt

1,1

1,1

1,1

676

Đông Giang

1,1

1,0

1,0

1,0

1,0

1,1

1,0

1,0

1,0

1,0

1,1

1,0

1,0

1,0

1,0

677

Đông Hải 1

1,2

1,2

1,2

678

Đông Hải 2

1,2

1,2

1,2

679

Đông Hải 3

1,2

1,2

1,2

680

Đông Hải 4

1,2

1,2

1,2

681

Đông Hải 5

1,2

1,2

1,2

682

Đông Hải 6

1,2

1,2

1,2

683

Đông Hải 7

1,2

1,2

1,2

684

Đông Hải 8

1,2

1,2

1,2

685

Đông Hải 9

1,2

1,2

1,2

686

Đông Hải 10

1,2

1,2

1,2

687

Đông Hải 11

1,2

1,2

1,2

688

Đông Hải 12

1,2

1,2

1,2

689

Dông Hải 14

1,2

1,2

1,2

690

Đồng Kè

- Đoạn từ Âu Cơ đến kiệt số 97 Nguyễn Lương Bằng (và số 93 Đồng Kè)

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

- Đoạn còn lại

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

691

Đông Kinh Nghĩa Thục

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

692

Đồng Khởi

1,2

1,2

1,2

693

Đông Lợi 1

1,1

1,1

1,1

694

Đông Lợi 2

1,1

1,1

1,1

695

Đông Lợi 3

1,1

1,0

1,0

1,0

1,0

1,1

1,0

1,0

1,0

1,0

1,1

1,0

1,0

1,0

1,0

696

Đông Lợi 4

1,1

1,1

1,1

697

Đồng Phước Huyến

1,1

1,1

1,1

698

Đông Thạnh 1

1,1

1,1

1,1

699

Đông Thạnh 2

1,1

1,1

1,1

700

Đông Thạnh 3

1,1

1,1

1,1

701

Đông Trà 1

1,1

1,1

1,1

702

Đông Trà 2

1,1

1,1

1,1

703

Đông Trà 3

1,1

1,1

1,1

704

Đông Trà 4

1,1

1,1

1,1

705

Đông Trà 5

1,1

1,1

1,1

706

Đông Trà 6

1,1

1,1

1,1

707

Đông Trà 7

1,1

1,1

1,1

708

Đông Trà 8

1,1

1,1

1,1

709

Đồng Trí 1

1,2

1,2

1,1

710

Đồng Trí 2

1,2

1,2

1,2

711

Đồng Trí 3

1,1

1,0

1,0

1,0

1,0

1,1

1,0

1,0

1,0

1,0

1,1

1,0

1,0

1,0

1,0

712

Đồng Trí 4

1,2

1,2

1,2

713

Đồng Trí 5

1,1

1,1

1,1

714

Đồng Trí 6

1,1

1,1

1,1

715

Đồng Trí 7

1,1

1,1

1,1

716

Đồng Trí 8

1,1

1,1

1,1

717

Đồng Xoài

1,2

1,2

1,2

718

Đức Lợi 1

1,0

1,0

1,0

719

Đức Lợi 2

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

720

Đức Lợi 3

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

721

Gia Tròn 1

1,2

1,2

1,2

722

Gia Tròn 2

1,2

1,2

1,2

723

Gia Tròn 3

1,2

1,2

1,2

724

Gia Tròn 4

1,2

1,2

1,2

725

Gia Tròn 5

1,2

1,2

1,2

726

Giang Châu 1

1,0

1,0

1,0

727

Giang Châu 2

1,0

1,0

1,0

728

Giang Châu 3

1,0

1,0

1,0

729

Giang Văn Minh

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

730

Giáp Hải

1,0

1,0

1,0

731

Giáp Văn Cương

1,2

1,2

1,2

732

Hà Bồng

1,1

1,1

1,1

733

Hà Bổng

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

734

Hà Chương

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

735

Hà Duy Phiên

1,1

1,1

1,1

736

Hà Đặc

- Đoạn 5,5m

1,0

1,0

1,0

- Đoạn 3,5m

1,0

1,0

1,0

737

Hà Đông 1

1,0

1,0

1,0

738

Hà Đông 2

1,1

1,1

1,1

739

Hà Đông 3

1,1

1,1

1,1

1,1

1,0

1,1

1,1

1,1

1,1

1,0

1,1

1,1

1,1

1,1

1,0

740

Hà Hồi

1,1

1,1

1,1

741

Hà Huy Giáp

- Đoạn từ Lê Thị Hồng Gấm đến Huỳnh Tấn Phát

1,1

1,0

1,0

1,0

1,0

1,1

1,0

1,0

1,0

1,0

1,1

1,0

1,0

1,0

1,0

- Đoạn còn lại

1,1

1,0

1,0

1,0

1,0

1,1

1,0

1,0

1,0

1,0

1,1

1,0

1,0

1,0

1,0

742

Hà Huy Tập

- Đoạn từ Trần Cao Vân đến Điện Biên Phủ

1,1

1,1

1,1

1,0

1,0

1,1

1,1

1,1

1,0

1,0

1,1

1,1

1,1

1,0

1,0

- Đoạn từ Điện Biên Phù đến Huỳnh Ngọc Huệ

1,1

1,1

1,1

1,1

1,0

1,1

1,1

1,1

1,1

1,0

1,1

1,1

1,1

1,1

1,0

- Đoạn từ Huỳnh Ngọc Huệ đến Trường Chinh

1,1

1,1

1,1

1,1

1,0

1,1

1,1

1,1

1,1

1,0

1,1

1,1

1,1

1,1

1,0

743

Hà Kỳ Ngộ

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

744

Hà Khê

1,2

1,1

1,1

1,0

1,0

1,2

1,1

1,1

1,0

1,0

1,2

1,1

1,1

1,0

1,0

745

Hà Mục

1,1

1,1

1,1

746

Hà Tông Huân

1,2

1,2

1,2

747

Hà Tông Quyền

1,1

1,0

1,0

1,0

1,0

1,1

1,0

1,0

1,0

1,0

1,1

1,0

1,0

1,0

1,0

748

Hà Thị Thân

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

10

10

1,0

1,0

749

Hà Văn Tính

1,0

1,0

1,0

750

Hà Văn Trí

1,1

1,0

1,0

1,0

1,0

1,1

1,0

1,0

1,0

1,0

1,1

1,0

1,0

1,0

1,0

751

Hà Xuân 1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

1,1

752

Hà Xuân 2

1,1

1,1

1,1

753

Hải Hồ

1,1

1,0

1,0

1,0

1,0

1,1

1,0

1,0

1,0

1,0

1,1

1,0

1,0

1,0

1,0

754

Hải Phòng

- Đoạn từ Điện Biên Phủ đến ngã 3 đường đi Siêu thị (nhà số

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

- Đoạn từ ngã 3 đường đi Siêu thị (nhà số 322) đến Ông Ích Khiêm (trừ đoạn từ nhà số 248 đến nhà số 322 phía có đường

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

- Đoạn từ nhà số 248 đến nhà số 322 phía có đường sắt

1,1

1,0

1,0

1,0

1,0

1,1

1,0

1,0

1,0

1,0

1,1

1,0

1,0

1,0

1,0

- Đoạn từ Ông Ích Khiêm đến Nguyễn Chí Thanh

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

755

Hải Sơn

- Đoạn từ Hải Hồ đến Thanh Sơn

1,1

1,0

1,0

1,0

1,0

1,1

1,0

1,0

1,0

1,0

1,1

1,0

1,0

1,0

1,0

- Đoạn từ ngã 3 Hải Sơn đến giáp trường Lê Hồng Phong

1,1

1,1

1,1

- Đoạn từ trường Lê Hồng Phong đến đường Mai Am

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

756

Hải Triều

1,2

1,1

1,1

1,1

1,1

1,2

1,1

1,1

1,1

1,1

1,2

1,1

1,1

1,1

1,1

757

Hàm Nghi

1,4

1,1

1,1

1,0

1,0

1,4

1,1

1,1

1,0

1,0

1,4

1,1

1,1

1,0

1,0

758

Hàm Tử

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

759

Hàm Trung 1

1,1

1,1

1,1

760

Hàm Trung 2

1,1

1,1

1,1

761

Hàm Trung 3

1,1

1,1

1,1

762

Hàm Trung 4

1,1

1,1

1,1

763

Hàm Trung 5

1,1

1,1

1,1