Quyết định số 58/2023/QĐ-UBND ngày 15/12/2023 Về hệ số điều chỉnh giá đất áp dụng cho năm 2024 trên địa bàn thành phố Đà Nẵng
- Số hiệu văn bản: 58/2023/QĐ-UBND
- Loại văn bản: Quyết định
- Cơ quan ban hành: Thành phố Đà Nẵng
- Ngày ban hành: 15-12-2023
- Ngày có hiệu lực: 01-01-2024
- Tình trạng hiệu lực: Đang có hiệu lực
- Ngôn ngữ:
- Định dạng văn bản hiện có:
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ
HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 58/2023/QĐ-UBND |
Đà Nẵng, ngày 15 tháng 12 năm 2023 |
QUYẾT ĐỊNH
BAN HÀNH HỆ SỐ ĐIỀU CHỈNH GIÁ ĐẤT ÁP DỤNG CHO NĂM 2024 TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG
ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG
Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;
Căn cứ Nghị định số 44/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ Quy định về giá đất;
Căn cứ Nghị định số 45/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ Quy định về thu tiền sử dụng đất;
Căn cứ Nghị định số 46/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ Quy định về thu tiền thuê đất, thuê mặt nước;
Căn cứ Nghị định số 135/2016/NĐ-CP ngày 09 tháng 9 năm 2016 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định quy định về thu tiền sử dụng đất, thu tiền thuê đất, thuê mặt nước;
Căn cứ Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06 tháng 01 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số Nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;
Căn cứ Nghị định số 35/2017/NĐ-CP ngày 03 tháng 4 năm 2017 của Chính phủ Quy định về thu tiền sử dụng đất, thu tiền thuê đất, thuê mặt nước trong khu kinh tế, khu công nghệ cao;
Căn cứ Nghị định số 123/2017/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định quy định về thu tiền sử dụng đất, thu tiền thuê đất, thuê mặt nước;
Căn cứ Thông tư số 36/2014/TT-BTNMT ngày 30 tháng 6 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường Quy định chi tiết phương pháp định giá đất; xây dựng, điều chỉnh bảng giá đất; định giá đất cụ thể và tư vấn xác định giá đất;
Căn cứ Thông tư số 76/2014/TT-BTC ngày 16 tháng 6 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tài chính Hướng dẫn một số Điều của Nghị định số 45/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ Quy định về thu tiền sử dụng đất;
Căn cứ Thông tư số 77/2014/TT-BTC ngày 16 tháng 6 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tài chính Hướng dẫn một số Điều của Nghị định số 46/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ Quy định về thu tiền thuê đất, thuê mặt nước;
Căn cứ Thông tư số 332/2016/TT-BTC ngày 26 tháng 12 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 76/2014/TT-BTC ngày 16 tháng 6 năm 2014 của Bộ Tài chính hướng dẫn một số điều của Nghị định 45/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ Quy định về tiền sử dụng đất;
Căn cứ Thông tư số 333/2016/TT-BTC ngày 26 tháng 12 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 77/2014/TT-BTC ngày 16 tháng 6 năm 2014 hướng dẫn một số điều của Nghị định số 46/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ Quy định về tiền thuê đất, thuê mặt nước;
Căn cứ Thông tư số 89/2017/TT-BTC ngày 23 tháng 8 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn một số điều của Nghị định số 35/2017/NĐ-CP ngày 03 tháng 4 năm 2017 của Chính phủ quy định về thu tiền sử dụng đất, thu tiền thuê đất, thuê mặt nước trong khu kinh tế, khu công nghệ cao;
Căn cứ Thông tư số 10/2018/TT-BTC ngày 30 tháng 01 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 76/2014/TT-BTC ngày 26 tháng 6 năm 2014 của Bộ Tài chính hướng dẫn một số điều của Nghị định số 45/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ Quy định về tiền sử dụng đất;
Căn cứ Thông tư số 11/2018/TT-BTC ngày 30 tháng 01 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 77/2014/TT-BTC ngày 16 tháng 6 năm 2014 của Bộ Tài chính Hướng dẫn một số điều của Nghị định số 46/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ Quy định về thu tiền thuê đất, thuê mặt nước;
Thực hiện Nghị quyết số 115/NQ-HĐND ngày 14 tháng 12 năm 2023 của HĐND thành phố về Kỳ họp thứ 15, Hội đồng nhân dân thành phố Đà Nẵng khóa X nhiệm kỳ 2021-2026;
Theo đề nghị của Sở Tài chính thành phố Đà Nẵng tại Tờ trình số 58/TTr-STC ngày 05 tháng 12 năm 2023, Tờ trình số 60/TTr-STC ngày 09 tháng 12 năm 2023 và trên cơ sở ý kiến kết luận của UBND thành phố tại phiên họp UBND thành phố chuyên đề ngày 06 tháng 12 năm 2023.
QUYẾT ĐỊNH:
Quyết định này quy định về hệ số điều chỉnh giá đất áp dụng cho năm 2024 để xác định giá đất cụ thể theo phương pháp hệ số điều chỉnh giá đất đối với các trường hợp sau:
1. Xác định giá đất cụ thể theo phương pháp hệ số điều chỉnh giá đất đối với trường hợp diện tích tính thu tiền sử dụng đất của thửa đất hoặc khu đất có giá trị dưới 30 tỷ đồng (tính theo giá đất tại Bảng giá đất do Ủy ban nhân dân thành phố ban hành tại thời điểm xác định giá đất cụ thể, sau đây gọi tắt là Bảng giá đất) để xác định tiền sử dụng đất trong các trường hợp:
a) Tổ chức được Nhà nước giao đất có thu tiền sử dụng đất không thông qua hình thức đấu giá quyền sử dụng đất, công nhận quyền sử dụng đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất;
b) Hộ gia đình, cá nhân được Nhà nước giao đất có thu tiền sử dụng đất không thông qua hình thức đấu giá quyền sử dụng đất (trừ trường hợp giao đất tái định cư mà giá đất đền bù không tính hệ số điều chỉnh giá đất bồi thường);
c) Hộ gia đình, cá nhân được Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất đối với diện tích đất ở vượt hạn mức.
2. Xác định giá đất cụ thể theo phương pháp hệ số điều chỉnh giá đất đối với thửa đất hoặc khu đất mà diện tích tính thu tiền thuê đất có giá trị dưới 30 tỷ đồng (tính theo giá đất tại Bảng giá đất) để xác định đơn giá thuê đất trong các trường hợp sau:
a) Đơn giá thuê đất trả tiền thuê đất hàng năm đối với trường hợp thuê đất sử dụng vào mục đích kinh doanh thương mại, dịch vụ, bất động sản khai thác khoáng sản theo quy định tại Khoản 1 Điều 3 Nghị định số 123/2017/NĐ-CP ;
b) Đơn giá thuê đất trả tiền một lần cho cả thời gian thuê không thông qua hình thức đấu giá;
c) Đơn giá thuê đất khi chuyển từ thuê đất trả tiền thuê đất hàng năm sang thuê đất trả tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê theo quy định tại Khoản 2 Điều 172 Luật Đất đai;
d) Đơn giá thuê đất khi nhận chuyển nhượng tài sản gắn liền với đất thuê theo quy định tại Khoản 3 Điều 189 Luật Đất đai;
đ) Đơn giá thuê đất trả tiền thuê đất hàng năm khi cổ phần hóa doanh nghiệp nhà nước.
3. Xác định giá đất cụ thể theo phương pháp hệ số điều chỉnh giá đất đối với thửa đất hoặc khu đất mà diện tích tính thu tiền thuê đất có giá trị dưới 30 tỷ đồng (tính theo giá đất tại Bảng giá đất) để tính giá trị quyền sử dụng đất khi cổ phần hóa doanh nghiệp nhà nước mà doanh nghiệp cổ phần sử dụng đất thuộc trường hợp Nhà nước giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất trả tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê theo quy định tại khoản 4 Điều 3 Nghị định số 01/2017/NĐ-CP .
4. Xác định giá đất cụ thể theo phương pháp hệ số điều chỉnh giá đất để làm giá khởi điểm đấu giá:
a) Quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê mà thửa đất hoặc khu đất của dự án có giá trị (tính theo giá đất trong bảng giá đất) dưới 30 tỷ đồng theo quy định tại Khoản 1 Điều 2 và Điểm b Khoản 1 Điều 3 Nghị định số 135/2016/NĐ-CP và Khoản 4 Điều 3 Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ;
b) Quyền sử dụng đất để cho thuê theo hình thức thuê đất trả tiền thuê đất hàng năm theo quy định tại Điểm a Khoản 1 Điều 3 Nghị định số 135/2016/NĐ-CP , Khoản 4 Điều 3 Nghị định số 01/2017/NĐ-CP và Khoản 1 Điều 3 Nghị định số 123/2017/NĐ-CP .
5. Xác định giá đất cụ thể theo phương pháp hệ số điều chỉnh giá đất để xác định đơn giá thuê đất trả tiền thuê đất hàng năm cho chu kỳ ổn định tiếp theo đối với thửa đất hoặc khu đất được Nhà nước cho thuê sử dụng vào mục đích kinh doanh thương mại, dịch vụ, bất động sản, khai thác khoáng sản có giá trị (tính theo giá đất trong Bảng giá đất) từ 30 tỷ đồng trở lên theo quy định tại Khoản 1 Điều 3 Nghị định số 123/2017/NĐ-CP .
6. Xác định đơn giá thuê đất trả tiền thuê đất hàng năm (không bao gồm trường hợp thuê đất sử dụng vào mục đích kinh doanh thương mại, dịch vụ, bất động sản, khai thác khoáng sản) theo quy định tại Khoản 1 Điều 3 Nghị định số 123/2017/NĐ-CP .
7. Xác định đơn giá thuê đất đối với hộ gia đình, cá nhân, tổ chức kinh tế được Nhà nước cho thuê đất nông nghiệp để sản xuất hoặc thực hiện dự án đầu tư sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp, nuôi trồng thủy sản.
8. Xác định đơn giá thuê đất đối với đất nông nghiệp vượt hạn mức giao đất, vượt hạn mức nhận chuyển quyền sử dụng đất nông nghiệp của hộ gia đình, cá nhân.
9. Các trường hợp khác theo quy định của pháp luật.
1. Cơ quan thực hiện chức năng quản lý nhà nước về đất đai, cơ quan có chức năng xác định giá đất cụ thể, thẩm định phương án giá đất cụ thể.
2. Tổ chức, hộ gia đình, cá nhân được Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất, giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất có thu tiền sử dụng đất, tiền thuê đất.
3. Tổ chức, cá nhân được Nhà nước cho thuê đất trong Khu công nghệ cao Đà Nẵng theo quy định của pháp luật về đất đai.
Điều 3. Hệ số điều chỉnh giá đất
Hệ số điều chỉnh giá đất áp dụng cho năm 2024 đối với các trường hợp như sau:
1. Đối với tổ chức, hộ gia đình, cá nhân thuộc các trường hợp quy định tại Khoản 1, Khoản 2, Khoản 3, Khoản 4, Khoản 5, Khoản 6 Điều 1: hệ số điều chỉnh giá đất áp dụng theo Phụ lục I, Phụ lục II và Phụ lục III kèm theo Quyết định này. Trong đó, đối với Phụ lục III có quy định như sau:
a) Các hệ số trên không phân biệt chiều rộng vỉa hè;
b) Đối với đường 2 làn: tăng 20% so với hệ số của đường 1 làn có cùng chiều rộng lòng đường với 1 làn đường của đường 2 làn (Ví dụ: hệ số của đường 7,5m hai làn (7,5m x 2) tăng 20% so với hệ số của đường 7,5m);
c) Đối với đường có nhiều hơn 2 làn đường hoặc đường đôi, đường 2 chiều mà ở mỗi chiều đi và về lòng đường (phần đường xe chạy) có từ 2 làn đường trở lên: tăng 30% so với hệ số của đường 1 làn có cùng chiều rộng lòng đường với 1 làn đường của các đường trên;
d) Đường có chiều rộng lòng đường từ 4m đến 5m: áp dụng hệ số của đường 5,5m;
đ) Đường có chiều rộng lòng đường từ 6m đến 7m: áp dụng hệ số của đường 7,5m;
e) Đường có chiều rộng lòng đường từ 8m đến 11,5m: áp dụng hệ số của đường 10,5m;
g) Đường có chiều rộng lòng đường nhỏ hơn dưới 0,5m so với những đường có chiều rộng lòng đường đã được quy định hệ số thì áp dụng hệ số của đường có mặt cắt liền kề thấp hơn (Ví dụ: Đường 5,6m đến dưới 6m thì áp dụng theo hệ số đường 5,5m).
2. Ban quản lý Khu công nghệ cao và các khu công nghiệp Đà Nẵng và các tổ chức, cá nhân trong nước, người Việt Nam định cư ở nước ngoài và doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài sử dụng đất trong Khu công nghệ cao Đà Nẵng áp dụng theo Phụ lục IV kèm theo Quyết định này.
3. Đối với tổ chức, hộ gia đình, cá nhân thuê đất nông nghiệp quy định tại Khoản 7, Khoản 8 Điều 1 để sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp, nuôi trồng thủy sản áp dụng theo Phụ lục V kèm theo Quyết định này.
Điều 4. Xác định giá đất theo phương pháp hệ số điều chỉnh giá đất
Giá đất xác định theo phương pháp hệ số điều chỉnh giá đất bằng giá đất theo mục đích sử dụng quy định tại Bảng giá đất UBND thành phố ban hành tại thời điểm xác định giá đất nhân (x) với hệ số điều chỉnh giá đất.
1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2024 và thay thế cho Quyết định số 03/2022/QĐ-UBND ngày 03 tháng 3 năm 2022 của UBND thành phố Ban hành hệ số điều chỉnh giá đất áp dụng cho năm 2022 trên địa bàn thành phố Đà Nẵng; Quyết định số 03/2023/QĐ-UBND ngày 10 tháng 02 năm 2023 của UBND thành phố Bổ sung hệ số điều chỉnh giá đất tại Quyết định số 03/2022/QĐ-UBND ngày 03 tháng 3 năm 2022 Ban hành hệ số điều chỉnh giá đất áp dụng cho năm 2022 trên địa bàn thành phố Đà Nẵng và Quyết định số 56/2023/QĐ-UBND ngày 14 tháng 12 năm 2023 của UBND thành phố Ban hành hệ số điều chỉnh giá đất năm 2023 đối với các tuyến đường mới ban hành giá đất trên địa bàn thành phố Đà Nẵng.
2. Xử lý chuyển tiếp
Đối với các trường hợp được Nhà nước cho thuê đất trả tiền thuê đất hàng năm và đang trong chu kỳ ổn định đơn giá thuê đất thì được áp dụng hệ số điều chỉnh giá đất tại Quyết định này (đối với các vị trí, tuyến đường có hệ số điều chỉnh giá đất thấp hơn so với hệ số điều chỉnh giá đất tính đơn giá thuê đất của chu kỳ ổn định đang thực hiện) cho đến khi cơ quan có thẩm quyền ban hành hệ số điều chỉnh giá đất mới.
|
|
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
HỆ
SỐ ĐIỀU CHỈNH GIÁ ĐẤT TẠI ĐÔ THỊ
(Kèm
theo Quyết định số: 58/2023/QĐ-UBND ngày 15/12/2023 của
UBND thành phố Đà Nẵng)
|
STT |
Tên đường phố |
Hệ số điều chỉnh giá đất |
||||||||||||||
|
Đất ở |
Đất thương mại, dịch vụ |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải đất TMDV |
||||||||||||||
|
VT1 |
VT2 |
VT3 |
VT4 |
VT5 |
VT1 |
VT2 |
VT3 |
VT4 |
VT5 |
VT1 |
VT2 |
VT3 |
VT4 |
VT5 |
||
|
1 |
2 Tháng 9 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Đoạn từ Bảo tàng Chàm đến Phan Thành Tài |
1,3 |
1,1 |
1,1 |
1,1 |
1,1 |
1,3 |
1,1 |
1,1 |
1,1 |
1,1 |
1,3 |
1,1 |
1,1 |
1,1 |
1,1 |
|
|
- Đoạn từ Phan Thành Tài đến Tiểu La |
1,2 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,2 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,2 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
|
|
- Đoạn từ Tiểu La đến Xô Viết Nghệ Tĩnh |
1,1 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,1 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,1 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
|
|
- Đoạn từ Xô Viết Nghệ Tĩnh đến Cách Mạng Tháng 8 |
1,1 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,1 |
1,1 |
1,1 |
1,0 |
1,0 |
1,1 |
1,1 |
1,1 |
1,0 |
1,0 |
|
2 |
29 Tháng 3 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Đoạn từ Nguyễn Đình Thi đến Nguyễn Phước Lan |
1,1 |
|
|
|
|
1,1 |
|
|
|
|
1,1 |
|
|
|
|
|
|
- Đoạn từ Nguyễn Phước Lan đến Võ An Ninh |
1,1 |
|
|
|
|
1,1 |
|
|
|
|
1,1 |
|
|
|
|
|
|
- Đoạn từ Võ An Ninh đến Văn Tiến Dũng |
1,1 |
|
|
|
|
1,1 |
|
|
|
|
1,1 |
|
|
|
|
|
3 |
3 Tháng 2 |
1,1 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,1 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,1 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
|
4 |
30 Tháng 4 |
1,0 |
|
|
|
|
1,0 |
|
|
|
|
1,0 |
|
|
|
|
|
5 |
An Bắc 1 |
1,2 |
|
|
|
|
1,2 |
|
|
|
|
1,2 |
|
|
|
|
|
6 |
An Bắc 2 |
1,2 |
|
|
|
|
1,2 |
|
|
|
|
1,2 |
|
|
|
|
|
7 |
An Bắc 3 |
1,2 |
|
|
|
|
1,2 |
|
|
|
|
1,2 |
|
|
|
|
|
8 |
An Bắc 4 |
1,2 |
|
|
|
|
1,2 |
|
|
|
|
1,2 |
|
|
|
|
|
9 |
An Bắc 5 |
1,2 |
|
|
|
|
1,2 |
|
|
|
|
1,2 |
|
|
|
|
|
10 |
An Cư 1 |
1,1 |
|
|
|
|
1,1 |
|
|
|
|
1,1 |
|
|
|
|
|
11 |
An Cư 2 |
1,1 |
|
|
|
|
1,1 |
|
|
|
|
1,1 |
|
|
|
|
|
12 |
An Cư 3 |
1,1 |
|
|
|
|
1,1 |
|
|
|
|
1,1 |
|
|
|
|
|
13 |
An Cư 4 |
1,0 |
|
|
|
|
1,0 |
|
|
|
|
1,0 |
|
|
|
|
|
14 |
An Cư 5 |
1,0 |
|
|
|
|
1,0 |
|
|
|
|
1,0 |
|
|
|
|
|
15 |
An Cư 6 |
1,0 |
|
|
|
|
1,0 |
|
|
|
|
1,0 |
|
|
|
|
|
16 |
An Cư 7 |
1,0 |
|
|
|
|
1,0 |
|
|
|
|
1,0 |
|
|
|
|
|
17 |
An Dương Vương |
1,0 |
|
|
|
|
1,0 |
|
|
|
|
1,0 |
|
|
|
|
|
18 |
An Đồn |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
|
19 |
An Đồn 1 |
1,0 |
|
|
|
|
1,0 |
|
|
|
|
1,0 |
|
|
|
|
|
20 |
An Đồn 2 |
1,0 |
|
|
|
|
1,0 |
|
|
|
|
1,0 |
|
|
|
|
|
21 |
An Đồn 3 |
1,2 |
|
|
|
|
1,2 |
|
|
|
|
1,2 |
|
|
|
|
|
22 |
An Đồn 4 |
1,2 |
|
|
|
|
1,2 |
|
|
|
|
1,2 |
|
|
|
|
|
23 |
An Đồn 5 |
1,2 |
|
|
|
|
1,2 |
|
|
|
|
1,2 |
|
|
|
|
|
24 |
An Đồn 6 |
1,2 |
|
|
|
|
1,2 |
|
|
|
|
1,2 |
|
|
|
|
|
25 |
An Hải 1 |
1,0 |
|
|
|
|
1,0 |
|
|
|
|
1,0 |
|
|
|
|
|
26 |
An Hải 2 |
1,0 |
|
|
|
|
1,0 |
|
|
|
|
1,0 |
|
|
|
|
|
27 |
An Hải 3 |
1,0 |
|
|
|
|
1,0 |
|
|
|
|
1,0 |
|
|
|
|
|
28 |
An Hải 4 |
1,0 |
|
|
|
|
1,0 |
|
|
|
|
1,0 |
|
|
|
|
|
29 |
An Hải 5 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- |
Đoạn 5,5m |
1,0 |
|
|
|
|
1,0 |
|
|
|
|
1,0 |
|
|
|
|
|
- |
Đoạn 3,5m |
1,0 |
|
|
|
|
1,0 |
|
|
|
|
1,0 |
|
|
|
|
|
30 |
An Hải 6 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- |
Đoạn 5,5m |
1,0 |
|
|
|
|
1,0 |
|
|
|
|
1,0 |
|
|
|
|
|
- |
Đoạn 3,5m |
1,1 |
|
|
|
|
1,1 |
|
|
|
|
1,1 |
|
|
|
|
|
31 |
An Hải 7 |
1,0 |
|
|
|
|
1,0 |
|
|
|
|
1,0 |
|
|
|
|
|
32 |
An Hải 8 |
1,0 |
|
|
|
|
1,0 |
|
|
|
|
1,0 |
|
|
|
|
|
33 |
An Hải 9 |
1,0 |
|
|
|
|
1,0 |
|
|
|
|
1,0 |
|
|
|
|
|
34 |
An Hải 10 |
1,0 |
|
|
|
|
1,0 |
|
|
|
|
1,0 |
|
|
|
|
|
35 |
An Hải 11 |
1,0 |
|
|
|
|
1,0 |
|
|
|
|
1,0 |
|
|
|
|
|
36 |
An Hải 12 |
1,0 |
|
|
|
|
1,0 |
|
|
|
|
1,0 |
|
|
|
|
|
37 |
An Hải 14 |
1,0 |
|
|
|
|
1,0 |
|
|
|
|
1,0 |
|
|
|
|
|
38 |
An Hải 15 |
1,0 |
|
|
|
|
1,0 |
|
|
|
|
1,0 |
|
|
|
|
|
39 |
An Hải 16 |
1,0 |
|
|
|
|
1,0 |
|
|
|
|
1,0 |
|
|
|
|
|
40 |
An Hải 17 |
1,0 |
|
|
|
|
1,0 |
|
|
|
|
1,0 |
|
|
|
|
|
41 |
An Hải 18 |
1,0 |
|
|
|
|
1,0 |
|
|
|
|
1,0 |
|
|
|
|
|
42 |
An Hải 19 |
1,1 |
|
|
|
|
1,1 |
|
|
|
|
1,1 |
|
|
|
|
|
43 |
An Hải 20 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Đoạn 5,5m |
1,0 |
|
|
|
|
1,0 |
|
|
|
|
1,0 |
|
|
|
|
|
|
- Đoạn còn lại |
1,1 |
|
|
|
|
1,1 |
|
|
|
|
1,1 |
|
|
|
|
|
44 |
An Hải 21 |
1,1 |
|
|
|
|
1,1 |
|
|
|
|
1,1 |
|
|
|
|
|
45 |
An Hải 22 |
1,1 |
|
|
|
|
1,1 |
|
|
|
|
1,1 |
|
|
|
|
|
46 |
An Hải Bắc 1 |
1,0 |
|
|
|
|
1,0 |
|
|
|
|
1,0 |
|
|
|
|
|
47 |
An Hải Bắc 2 |
1,0 |
|
|
|
|
1,0 |
|
|
|
|
1,0 |
|
|
|
|
|
48 |
An Hải Bắc 3 |
1,0 |
|
|
|
|
1,0 |
|
|
|
|
1,0 |
|
|
|
|
|
49 |
An Hải Bắc 4 |
1,0 |
|
|
|
|
1,0 |
|
|
|
|
1,0 |
|
|
|
|
|
50 |
An Hải Bắc 5 |
1,0 |
|
|
|
|
1,0 |
|
|
|
|
1,0 |
|
|
|
|
|
51 |
An Hải Bắc 6 |
1,0 |
|
|
|
|
1,0 |
|
|
|
|
1,0 |
|
|
|
|
|
52 |
An Hải Bắc 7 |
1,0 |
|
|
|
|
1,0 |
|
|
|
|
1,0 |
|
|
|
|
|
53 |
An Hải Bắc 8 |
1,0 |
|
|
|
|
1,0 |
|
|
|
|
1,0 |
|
|
|
|
|
54 |
An Hải Đông 1 |
1,2 |
1,1 |
1,1 |
1,1 |
1,1 |
1,2 |
1,1 |
1,1 |
1,1 |
1,1 |
1,2 |
1,1 |
1,1 |
1,1 |
1,1 |
|
55 |
An Hòa 1 |
1,0 |
|
|
|
|
1,0 |
|
|
|
|
1,0 |
|
|
|
|
|
56 |
An Hòa 2 |
1,0 |
|
|
|
|
1,0 |
|
|
|
|
1,0 |
|
|
|
|
|
57 |
An Hòa 3 |
1,0 |
|
|
|
|
1,0 |
|
|
|
|
1,0 |
|
|
|
|
|
58 |
An Hòa 4 |
1,0 |
|
|
|
|
1,0 |
|
|
|
|
1,0 |
|
|
|
|
|
59 |
An Hòa 5 |
1,0 |
|
|
|
|
1,0 |
|
|
|
|
1,0 |
|
|
|
|
|
60 |
An Hòa 6 |
1,0 |
|
|
|
|
1,0 |
|
|
|
|
1,0 |
|
|
|
|
|
61 |
An Hòa 7 |
1,0 |
|
|
|
|
1,0 |
|
|
|
|
1,0 |
|
|
|
|
|
62 |
An Hòa 8 |
1,0 |
|
|
|
|
1,0 |
|
|
|
|
1,0 |
|
|
|
|
|
63 |
An Hòa 9 |
1,0 |
|
|
|
|
1,0 |
|
|
|
|
1,0 |
|
|
|
|
|
64 |
An Hòa 10 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
|
65 |
An Hòa 11 |
1,0 |
|
|
|
|
1,0 |
|
|
|
|
1,0 |
|
|
|
|
|
66 |
An Hòa 12 |
1,0 |
|
|
|
|
1,0 |
|
|
|
|
1,0 |
|
|
|
|
|
67 |
An Mỹ |
1,2 |
|
|
|
|
1,2 |
|
|
|
|
1,2 |
|
|
|
|
|
68 |
An Mỹ 2 |
1,2 |
|
|
|
|
1,2 |
|
|
|
|
1,2 |
|
|
|
|
|
69 |
An Mỹ 3 |
1,2 |
|
|
|
|
1,2 |
|
|
|
|
1,2 |
|
|
|
|
|
70 |
An Mỹ 4 |
1,2 |
|
|
|
|
1,2 |
|
|
|
|
1,2 |
|
|
|
|
|
71 |
An Mỹ 5 |
1,2 |
|
|
|
|
1,2 |
|
|
|
|
1,2 |
|
|
|
|
|
72 |
An Mỹ 6 |
1,2 |
|
|
|
|
1,2 |
|
|
|
|
1,2 |
|
|
|
|
|
73 |
An Mỹ 7 |
1,2 |
|
|
|
|
1,2 |
|
|
|
|
1,2 |
|
|
|
|
|
74 |
An Mỹ 8 |
1,2 |
|
|
|
|
1,2 |
|
|
|
|
1,2 |
|
|
|
|
|
75 |
An Nông |
1,2 |
|
|
|
|
1,2 |
|
|
|
|
1,2 |
|
|
|
|
|
76 |
An Nhơn 1 |
1,2 |
|
|
|
|
1,2 |
|
|
|
|
1,2 |
|
|
|
|
|
77 |
An Nhơn 2 |
1,2 |
|
|
|
|
1,2 |
|
|
|
|
1,2 |
|
|
|
|
|
78 |
An Nhơn 3 |
1,2 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,2 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,2 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
|
79 |
An Nhơn 4 |
1,2 |
|
|
|
|
1,2 |
|
|
|
|
1,2 |
|
|
|
|
|
80 |
An Nhơn 5 |
1,2 |
|
|
|
|
1,2 |
|
|
|
|
1,2 |
|
|
|
|
|
81 |
An Nhơn 6 |
1,2 |
|
|
|
|
1,2 |
|
|
|
|
1,2 |
|
|
|
|
|
82 |
An Nhơn 7 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- |
Đoạn 5,5m |
1,1 |
|
|
|
|
1,1 |
|
|
|
|
1,1 |
|
|
|
|
|
- |
Đoạn 3,5m |
1,2 |
|
|
|
|
1,2 |
|
|
|
|
1,2 |
|
|
|
|
|
83 |
An Nhơn 8 |
1,2 |
|
|
|
|
1,2 |
|
|
|
|
1,2 |
|
|
|
|
|
84 |
An Nhơn 9 |
1,2 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,2 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,2 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
|
85 |
An Nhơn 10 |
1,2 |
|
|
|
|
1,2 |
|
|
|
|
1,2 |
|
|
|
|
|
86 |
An Nhơn 11 |
1,2 |
|
|
|
|
1,2 |
|
|
|
|
1,2 |
|
|
|
|
|
87 |
An Nhơn 12 |
1,2 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,2 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,2 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
|
88 |
An Nhơn 14 |
1,2 |
|
|
|
|
1,2 |
|
|
|
|
1,2 |
|
|
|
|
|
89 |
An Nhơn 15 |
1,2 |
|
|
|
|
1,2 |
|
|
|
|
1,2 |
|
|
|
|
|
90 |
An Tơ Công Chúa |
1,0 |
|
|
|
|
1,0 |
|
|
|
|
1,0 |
|
|
|
|
|
91 |
An Thượng 1 |
1,1 |
|
|
|
|
1,1 |
|
|
|
|
1,1 |
|
|
|
|
|
92 |
An Thượng 2 |
1,1 |
|
|
|
|
1,1 |
|
|
|
|
1,1 |
|
|
|
|
|
93 |
An Thượng 3 |
1,0 |
|
|
|
|
1,0 |
|
|
|
|
1,0 |
|
|
|
|
|
94 |
An Thượng 4 |
1,0 |
|
|
|
|
1,0 |
|
|
|
|
1,0 |
|
|
|
|
|
95 |
An Thượng 5 |
1,0 |
|
|
|
|
1,0 |
|
|
|
|
1,0 |
|
|
|
|
|
96 |
An Thượng 6 |
1,0 |
|
|
|
|
1,0 |
|
|
|
|
1,0 |
|
|
|
|
|
97 |
An Thượng 7 |
1,0 |
|
|
|
|
1,0 |
|
|
|
|
1,0 |
|
|
|
|
|
98 |
An Thượng 8 |
1,0 |
|
|
|
|
1,0 |
|
|
|
|
1,0 |
|
|
|
|
|
99 |
An Thượng 9 |
1,0 |
|
|
|
|
1,0 |
|
|
|
|
1,0 |
|
|
|
|
|
100 |
An Thượng 10 |
1,0 |
|
|
|
|
1,0 |
|
|
|
|
1,0 |
|
|
|
|
|
101 |
An Thượng 11 |
1,0 |
|
|
|
|
1,0 |
|
|
|
|
1,0 |
|
|
|
|
|
102 |
An Thượng 12 |
1,0 |
|
|
|
|
1,0 |
|
|
|
|
1,0 |
|
|
|
|
|
103 |
An Thượng 14 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
|
104 |
An Thượng 15 |
1,0 |
|
|
|
|
1,0 |
|
|
|
|
1,0 |
|
|
|
|
|
105 |
An Thượng 16 |
1,0 |
|
|
|
|
1,0 |
|
|
|
|
1,0 |
|
|
|
|
|
106 |
An Thượng 17 |
1,0 |
|
|
|
|
1,0 |
|
|
|
|
1,0 |
|
|
|
|
|
107 |
An Thượng 18 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
|
108 |
An Thượng 19 |
1,0 |
|
|
|
|
1,0 |
|
|
|
|
1,0 |
|
|
|
|
|
109 |
An Thượng 20 |
1,0 |
|
|
|
|
1,0 |
|
|
|
|
1,0 |
|
|
|
|
|
110 |
An Thượng 21 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Đoạn 5,5m |
1,0 |
|
|
|
|
1,0 |
|
|
|
|
1,0 |
|
|
|
|
|
|
- Đoạn 3,5m |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
|
111 |
An Thượng 22 |
1,1 |
|
|
|
|
1,1 |
|
|
|
|
1,1 |
|
|
|
|
|
112 |
An Thượng 23 |
1,0 |
|
|
|
|
1,0 |
|
|
|
|
1,0 |
|
|
|
|
|
113 |
An Thượng 24 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Đoạn chỉnh trang |
1,1 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,1 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,1 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
|
|
- Đoạn chia lô |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
|
114 |
An Thượng 26 |
1,0 |
|
|
|
|
1,0 |
|
|
|
|
1,0 |
|
|
|
|
|
115 |
An Thượng 27 |
1,0 |
|
|
|
|
1,0 |
|
|
|
|
1,0 |
|
|
|
|
|
116 |
An Thượng 28 |
1,0 |
|
|
|
|
1,0 |
|
|
|
|
1,0 |
|
|
|
|
|
117 |
An Thượng 29 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đoạn từ Trần Bạch Đằng đến Lê Quang Đạo |
1,0 |
|
|
|
|
1,0 |
|
|
|
|
1,0 |
|
|
|
|
|
|
Đoạn còn lại |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
|
118 |
An Thượng 30 |
1,0 |
|
|
|
|
1,0 |
|
|
|
|
1,0 |
|
|
|
|
|
119 |
An Thượng 31 |
1,0 |
|
|
|
|
1,0 |
|
|
|
|
1,0 |
|
|
|
|
|
120 |
An Thượng 32 |
1,0 |
|
|
|
|
1,0 |
|
|
|
|
1,0 |
|
|
|
|
|
121 |
An Thượng 33 |
1,0 |
|
|
|
|
1,0 |
|
|
|
|
1,0 |
|
|
|
|
|
122 |
An Thượng 34 |
1,0 |
|
|
|
|
1,0 |
|
|
|
|
1,0 |
|
|
|
|
|
123 |
An Thượng 35 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đoạn 7,5m |
1,0 |
|
|
|
|
1,0 |
|
|
|
|
1,0 |
|
|
|
|
|
|
Đoạn 5,5m |
1,0 |
|
|
|
|
1,0 |
|
|
|
|
1,0 |
|
|
|
|
|
124 |
An Thượng 36 |
1,0 |
|
|
|
|
1,0 |
|
|
|
|
1,0 |
|
|
|
|
|
125 |
An Thượng 37 |
1,0 |
|
|
|
|
1,0 |
|
|
|
|
1,0 |
|
|
|
|
|
126 |
An Thượng 38 |
1,0 |
|
|
|
|
1,0 |
|
|
|
|
1,0 |
|
|
|
|
|
127 |
An Thượng 39 |
1,0 |
|
|
|
|
1,0 |
|
|
|
|
1,0 |
|
|
|
|
|
128 |
An Thượng 40 |
1,0 |
|
|
|
|
1,0 |
|
|
|
|
1,0 |
|
|
|
|
|
129 |
An Trung 1 |
1,1 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,1 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,1 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
|
130 |
An Trung 2 |
1,1 |
|
|
|
|
1,1 |
|
|
|
|
1,1 |
|
|
|
|
|
131 |
An Trung 3 |
1,2 |
|
|
|
|
1,2 |
|
|
|
|
1,2 |
|
|
|
|
|
132 |
An Trung 4 |
1,2 |
|
|
|
|
1,2 |
|
|
|
|
1,2 |
|
|
|
|
|
133 |
An Trung 5 |
1,2 |
|
|
|
|
1,2 |
|
|
|
|
1,2 |
|
|
|
|
|
134 |
An Trung 6 |
1,2 |
|
|
|
|
1,2 |
|
|
|
|
1,2 |
|
|
|
|
|
135 |
An Trung 7 |
1,2 |
|
|
|
|
1,2 |
|
|
|
|
1,2 |
|
|
|
|
|
136 |
An Trung 8 |
1,2 |
|
|
|
|
1,2 |
|
|
|
|
1,2 |
|
|
|
|
|
137 |
An Trung 9 |
1,2 |
|
|
|
|
1,2 |
|
|
|
|
1,2 |
|
|
|
|
|
138 |
An Trung 10 |
1,2 |
|
|
|
|
1,2 |
|
|
|
|
1,2 |
|
|
|
|
|
139 |
An Trung 11 |
1,2 |
|
|
|
|
1,2 |
|
|
|
|
1,2 |
|
|
|
|
|
140 |
An Trung 12 |
1,2 |
|
|
|
|
1,2 |
|
|
|
|
1,2 |
|
|
|
|
|
141 |
An Trung 14 |
1,2 |
|
|
|
|
1,2 |
|
|
|
|
1,2 |
|
|
|
|
|
142 |
An Trung 15 |
1,2 |
|
|
|
|
1,2 |
|
|
|
|
1,2 |
|
|
|
|
|
143 |
An Trung 16 |
1,2 |
|
|
|
|
1,2 |
|
|
|
|
1,2 |
|
|
|
|
|
144 |
An Trung Đông 1 |
1,1 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,1 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,1 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
|
145 |
An Trung Đông 2 |
1,0 |
|
|
|
|
1,0 |
|
|
|
|
1,0 |
|
|
|
|
|
146 |
An Trung Đông 3 |
1,0 |
|
|
|
|
1,0 |
|
|
|
|
1,0 |
|
|
|
|
|
147 |
An Trung Đông 4 |
1,0 |
|
|
|
|
1,0 |
|
|
|
|
1,0 |
|
|
|
|
|
148 |
An Trung Đông 5 |
1,0 |
|
|
|
|
1,0 |
|
|
|
|
1,0 |
|
|
|
|
|
149 |
An Trung Đông 6 |
1,0 |
|
|
|
|
1,0 |
|
|
|
|
1,0 |
|
|
|
|
|
150 |
An Trung Đông 7 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
|
151 |
An Vĩnh |
1,2 |
1,1 |
1,1 |
1,1 |
1,1 |
1,2 |
1,1 |
1,1 |
1,1 |
1,1 |
1,2 |
1,1 |
1,1 |
1,1 |
1,1 |
|
152 |
An Xuân |
1,1 |
|
|
|
|
1,1 |
|
|
|
|
1,1 |
|
|
|
|
|
153 |
An Xuân 1 |
1,2 |
|
|
|
|
1,2 |
|
|
|
|
1,2 |
|
|
|
|
|
154 |
An Xuân 2 |
1,2 |
|
|
|
|
1,2 |
|
|
|
|
1,2 |
|
|
|
|
|
155 |
Anh Thơ |
1,1 |
|
|
|
|
1,1 |
|
|
|
|
1,1 |
|
|
|
|
|
156 |
Ấp Bắc |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
|
157 |
Âu Cơ |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Đoạn từ Tôn Đức Thắng đến Nguyễn Đình Trọng |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
|
|
- Đoạn từ Nguyễn Đình Trọng đến kiệt 205 Âu Cơ |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
|
|
- Đoạn từ kiệt 205 Âu Cơ đến giáp đoạn nối dài đường số 8 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
|
|
- Đoạn từ đoạn nối dài đường số 8 đến giáp đường số 5 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
|
158 |
Bà Bang Nhãn |
1,2 |
1,1 |
1,1 |
1,1 |
1,1 |
1,2 |
1,1 |
1,1 |
1,1 |
1,1 |
1,2 |
1,1 |
1,1 |
1,1 |
1,1 |
|
159 |
Ban Ban 1 |
1,0 |
|
|
|
|
1,0 |
|
|
|
|
1,0 |
|
|
|
|
|
160 |
Ban Ban 2 |
1,0 |
|
|
|
|
1,0 |
|
|
|
|
1,0 |
|
|
|
|
|
161 |
Ban Ban 3 |
1,0 |
|
|
|
|
1,0 |
|
|
|
|
1,0 |
|
|
|
|
|
162 |
Ban Ban 4 |
1,0 |
|
|
|
|
1,0 |
|
|
|
|
1,0 |
|
|
|
|
|
163 |
Ban Ban 5 |
1,0 |
|
|
|
|
1,0 |
|
|
|
|
1,0 |
|
|
|
|
|
164 |
Ban Ban 6 |
1,0 |
|
|
|
|
1,0 |
|
|
|
|
1,0 |
|
|
|
|
|
165 |
Ban Ban 7 |
1,0 |
|
|
|
|
1,0 |
|
|
|
|
1,0 |
|
|
|
|
|
166 |
Ban Ban 8 |
1,0 |
|
|
|
|
1,0 |
|
|
|
|
1,0 |
|
|
|
|
|
167 |
Ban Ban 9 |
1,0 |
|
|
|
|
1,0 |
|
|
|
|
1,0 |
|
|
|
|
|
168 |
Ban Ban 10 |
1,0 |
|
|
|
|
1,0 |
|
|
|
|
1,0 |
|
|
|
|
|
169 |
Ban Ban 11 |
1,0 |
|
|
|
|
1,0 |
|
|
|
|
1,0 |
|
|
|
|
|
170 |
Ban Ban 12 |
1,0 |
|
|
|
|
1,0 |
|
|
|
|
1,0 |
|
|
|
|
|
171 |
Ban Ban 14 |
1,0 |
|
|
|
|
1,0 |
|
|
|
|
1,0 |
|
|
|
|
|
172 |
Ban Ban 15 |
1,0 |
|
|
|
|
1,0 |
|
|
|
|
1,0 |
|
|
|
|
|
173 |
Ban Ban 16 |
1,0 |
|
|
|
|
1,0 |
|
|
|
|
1,0 |
|
|
|
|
|
174 |
Ban Ban 17 |
1,0 |
|
|
|
|
1,0 |
|
|
|
|
1,0 |
|
|
|
|
|
175 |
Ba Đình |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- |
Đoạn từ Lê Lợi đến Nguyễn Thị Minh Khai |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
|
- |
Đoạn còn lại |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
|
176 |
Bá Giáng 1 |
1,0 |
|
|
|
|
1,0 |
|
|
|
|
1,0 |
|
|
|
|
|
177 |
Bá Giáng 2 |
1,0 |
|
|
|
|
1,0 |
|
|
|
|
1,0 |
|
|
|
|
|
178 |
Bá Giáng 3 |
1,0 |
|
|
|
|
1,0 |
|
|
|
|
1,0 |
|
|
|
|
|
179 |
Bá Giáng 4 |
1,0 |
|
|
|
|
1,0 |
|
|
|
|
1,0 |
|
|
|
|
|
180 |
Bá Giáng 5 |
1,1 |
|
|
|
|
1,1 |
|
|
|
|
1,1 |
|
|
|
|
|
181 |
Bá Giáng 6 |
1,1 |
|
|
|
|
1,1 |
|
|
|
|
1,1 |
|
|
|
|
|
182 |
Bá Giáng 7 |
1,1 |
|
|
|
|
1,1 |
|
|
|
|
1,1 |
|
|
|
|
|
183 |
Bá Giáng 8 |
1,1 |
|
|
|
|
1,1 |
|
|
|
|
1,1 |
|
|
|
|
|
184 |
Bá Giáng 9 |
1,1 |
|
|
|
|
1,1 |
|
|
|
|
1,1 |
|
|
|
|
|
185 |
Bá Giáng 10 |
1,1 |
|
|
|
|
1,1 |
|
|
|
|
1,1 |
|
|
|
|
|
186 |
Bá Giáng 11 |
1,1 |
|
|
|
|
1,1 |
|
|
|
|
1,1 |
|
|
|
|
|
187 |
Bá Giáng 12 |
1,1 |
|
|
|
|
1,1 |
|
|
|
|
1,1 |
|
|
|
|
|
188 |
Bá Giáng 14 |
1,1 |
|
|
|
|
1,1 |
|
|
|
|
1,1 |
|
|
|
|
|
189 |
Bà Huyện Thanh Quan |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Đoạn từ Ngũ Hành Sơn đến Dương Thị Xuân Quý |
1,0 |
|
|
|
|
1,0 |
|
|
|
|
1,0 |
|
|
|
|
|
|
- Đoạn từ Dương Thị Xuân Quý đến Chế Lan Viên |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
|
|
- Đoạn còn lại |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
|
190 |
Bạch Đằng |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Đoạn từ Đống Đa đến Nguyễn Du |
2,1 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
2,1 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
2,1 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
|
|
- Đoạn từ Nguyễn Du đến Lê Duẩn |
2,7 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
2,7 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
2,7 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
|
|
- Đoạn từ Lê Duẩn đến Nguyễn Văn Linh |
2,9 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
2,9 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
2,9 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
|
|
- Đoạn từ đường 2 tháng 9 đến cầu Trần Thị Lý |
1,5 |
|
|
|
|
1,5 |
|
|
|
|
1,5 |
|
|
|
|
|
191 |
Bạch Thái Bưởi |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Đoạn 6,0m |
1,1 |
|
|
|
|
1,1 |
|
|
|
|
1,1 |
|
|
|
|
|
|
- Đoạn 5,5m |
1,1 |
|
|
|
|
1,1 |
|
|
|
|
1,1 |
|
|
|
|
|
192 |
Bãi Sậy |
1,0 |
|
|
|
|
1,0 |
|
|
|
|
1,0 |
|
|
|
|
|
193 |
Bát Nàn Công Chúa |
1,2 |
|
|
|
|
1,2 |
|
|
|
|
1,2 |
|
|
|
|
|
194 |
Bàu Gia 1 |
1,1 |
|
|
|
|
1,1 |
|
|
|
|
1,1 |
|
|
|
|
|
195 |
Bàu Gia Thượng 1 |
1,1 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,1 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,1 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
|
196 |
Bàu Gia Thượng 2 |
1,1 |
|
|
|
|
1,1 |
|
|
|
|
1,1 |
|
|
|
|
|
197 |
Bàu Gia Thượng 3 |
1,1 |
|
|
|
|
1,1 |
|
|
|
|
1,1 |
|
|
|
|
|
198 |
Bàu Gia Thượng 4 |
1,1 |
|
|
|
|
1,1 |
|
|
|
|
1,1 |
|
|
|
|
|
199 |
Bàu Hạc 1 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
|
200 |
Bàu Hạc 2 |
1,0 |
|
|
|
|
1,0 |
|
|
|
|
1,0 |
|
|
|
|
|
201 |
Bàu Hạc 3 |
1,0 |
|
|
|
|
1,0 |
|
|
|
|
1,0 |
|
|
|
|
|
202 |
Bàu Hạc 4 |
1,0 |
|
|
|
|
1,0 |
|
|
|
|
1,0 |
|
|
|
|
|
203 |
Bàu Hạc 5 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
|
204 |
Bàu Hạc 6 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
|
205 |
Bàu Hạc 7 |
1,1 |
|
|
|
|
1,1 |
|
|
|
|
1,1 |
|
|
|
|
|
206 |
Bàu Hạc 8 |
1,1 |
|
|
|
|
1,1 |
|
|
|
|
1,1 |
|
|
|
|
|
207 |
Bàu Làng |
1,1 |
1,1 |
1,1 |
1,1 |
1,1 |
1,1 |
1,1 |
1,1 |
1,1 |
1,1 |
1,1 |
1,1 |
1,1 |
1,1 |
1,1 |
|
208 |
Bàu Mạc 1 |
1,2 |
|
|
|
|
1,2 |
|
|
|
|
1,2 |
|
|
|
|
|
209 |
Bàu Mạc 2 |
1,2 |
|
|
|
|
1,2 |
|
|
|
|
1,2 |
|
|
|
|
|
210 |
Bàu Mạc 3 |
1,2 |
|
|
|
|
1,2 |
|
|
|
|
1,2 |
|
|
|
|
|
211 |
Bàu Mạc 4 |
1,2 |
|
|
|
|
1,2 |
|
|
|
|
1,2 |
|
|
|
|
|
212 |
Bàu Mạc 5 |
1,2 |
|
|
|
|
1,2 |
|
|
|
|
1,2 |
|
|
|
|
|
213 |
Bàu Mạc 6 |
1,2 |
|
|
|
|
1,2 |
|
|
|
|
1,2 |
|
|
|
|
|
214 |
Bàu Mạc 7 |
1,2 |
|
|
|
|
1,2 |
|
|
|
|
1,2 |
|
|
|
|
|
215 |
Bàu Mạc 8 |
1,2 |
|
|
|
|
1,2 |
|
|
|
|
1,2 |
|
|
|
|
|
216 |
Bàu Mạc 9 |
1,2 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,2 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,2 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
|
217 |
Bàu Mạc 10 |
1,2 |
|
|
|
|
1,2 |
|
|
|
|
1,2 |
|
|
|
|
|
218 |
Bàu Mạc 11 |
1,2 |
|
|
|
|
1,2 |
|
|
|
|
1,2 |
|
|
|
|
|
219 |
Bàu Mạc 12 |
1,2 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,2 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,2 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
|
220 |
Bàu Mạc 14 |
1,2 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,2 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,2 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
|
221 |
Bàu Mạc 15 |
1,2 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,2 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,2 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
|
222 |
Bàu Mạc 16 |
1,2 |
|
|
|
|
1,2 |
|
|
|
|
1,2 |
|
|
|
|
|
223 |
Bàu Mạc 17 |
1,2 |
|
|
|
|
1,2 |
|
|
|
|
1,2 |
|
|
|
|
|
224 |
Bàu Mạc 18 |
1,2 |
|
|
|
|
1,2 |
|
|
|
|
1,2 |
|
|
|
|
|
225 |
Bàu Mạc 19 |
1,2 |
|
|
|
|
1,2 |
|
|
|
|
1,2 |
|
|
|
|
|
226 |
Bàu Mạc 20 |
1,2 |
|
|
|
|
1,2 |
|
|
|
|
1,2 |
|
|
|
|
|
227 |
Bàu Mạc 21 |
1,2 |
|
|
|
|
1,2 |
|
|
|
|
1,2 |
|
|
|
|
|
228 |
Bàu Mạc 22 |
1,2 |
|
|
|
|
1,2 |
|
|
|
|
1,2 |
|
|
|
|
|
229 |
Bàu Mạc 23 |
1,0 |
|
|
|
|
1,0 |
|
|
|
|
1,0 |
|
|
|
|
|
230 |
Bàu Năng 1 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Đoạn từ Lý Thái Tông đến Đặng Minh Khiêm |
1,1 |
|
|
|
|
1,1 |
|
|
|
|
1,1 |
|
|
|
|
|
|
- Đoạn còn lại |
1,1 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,1 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,1 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
|
231 |
Bàu Năng 2 |
1,1 |
|
|
|
|
1,1 |
|
|
|
|
1,1 |
|
|
|
|
|
232 |
Bàu Năng 3 |
1,1 |
|
|
|
|
1,1 |
|
|
|
|
1,1 |
|
|
|
|
|
233 |
Bàu Năng 4 |
1,1 |
|
|
|
|
1,1 |
|
|
|
|
1,1 |
|
|
|
|
|
234 |
Bàu Năng 5 |
1,1 |
|
|
|
|
1,1 |
|
|
|
|
1,1 |
|
|
|
|
|
235 |
Bàu Năng 6 |
1,1 |
|
|
|
|
1,1 |
|
|
|
|
1,1 |
|
|
|
|
|
236 |
Bàu Năng 7 |
1,1 |
|
|
|
|
1,1 |
|
|
|
|
1,1 |
|
|
|
|
|
237 |
Bàu Năng 8 |
1,1 |
|
|
|
|
1,1 |
|
|
|
|
1,1 |
|
|
|
|
|
238 |
Bàu Năng 9 |
1,1 |
|
|
|
|
1,1 |
|
|
|
|
1,1 |
|
|
|
|
|
239 |
Bàu Năng 10 |
1,1 |
|
|
|
|
1,1 |
|
|
|
|
1,1 |
|
|
|
|
|
240 |
Bàu Năng 11 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
|
241 |
Bàu Năng 12 |
1,0 |
|
|
|
|
1,0 |
|
|
|
|
1,0 |
|
|
|
|
|
242 |
Bàu Năng 14 |
1,0 |
|
|
|
|
1,0 |
|
|
|
|
1,0 |
|
|
|
|
|
243 |
Bàu Năng 15 |
1,1 |
|
|
|
|
1,1 |
|
|
|
|
1,1 |
|
|
|
|
|
244 |
Bắc Thượng 1 |
1,2 |
|
|
|
|
1,2 |
|
|
|
|
1,2 |
|
|
|
|
|
245 |
Bắc Thượng 2 |
1,1 |
|
|
|
|
1,1 |
|
|
|
|
1,1 |
|
|
|
|
|
246 |
Bắc Thượng 3 |
1,1 |
|
|
|
|
1,1 |
|
|
|
|
1,1 |
|
|
|
|
|
247 |
Bắc Thượng 4 |
1,1 |
|
|
|
|
1,1 |
|
|
|
|
1,1 |
|
|
|
|
|
248 |
Bắc Thượng 5 |
1,1 |
|
|
|
|
1,1 |
|
|
|
|
1,1 |
|
|
|
|
|
249 |
Bàu Tràm 1 |
1,0 |
|
|
|
|
1,0 |
|
|
|
|
1,0 |
|
|
|
|
|
250 |
Bàu Tràm 2 |
1,0 |
|
|
|
|
1,0 |
|
|
|
|
1,0 |
|
|
|
|
|
251 |
Bàu Tràm 3 |
1,0 |
|
|
|
|
1,0 |
|
|
|
|
1,0 |
|
|
|
|
|
252 |
Bàu Tràm Trung |
1,1 |
|
|
|
|
1,1 |
|
|
|
|
1,1 |
|
|
|
|
|
253 |
Bàu Trảng 1 |
1,1 |
1,1 |
1,1 |
1,1 |
1,1 |
1,1 |
1,1 |
1,1 |
1,1 |
1,1 |
1,1 |
1,1 |
1,1 |
1,1 |
1,1 |
|
254 |
Bàu Trảng 2 |
1,1 |
|
|
|
|
1,1 |
|
|
|
|
1,1 |
|
|
|
|
|
255 |
Bàu Trảng 3 |
1,2 |
|
|
|
|
1,2 |
|
|
|
|
1,2 |
|
|
|
|
|
256 |
Bàu Trảng 4 |
1,2 |
|
|
|
|
1,2 |
|
|
|
|
1,2 |
|
|
|
|
|
257 |
Bàu Trảng 5 |
1,1 |
1,1 |
1,1 |
1,1 |
1,1 |
1,1 |
1,1 |
1,1 |
1,1 |
1,1 |
1,1 |
1,1 |
1,1 |
1,1 |
1,1 |
|
258 |
Bàu Trảng 6 |
1,2 |
|
|
|
|
1,2 |
|
|
|
|
1,2 |
|
|
|
|
|
259 |
Bàu Trảng 7 |
1,1 |
1,1 |
1,1 |
1,1 |
1,1 |
1,1 |
1,1 |
1,1 |
1,1 |
1,1 |
1,1 |
1,1 |
1,1 |
1,1 |
1,1 |
|
260 |
Bàu Sen 1 |
1,1 |
|
|
|
|
1,1 |
|
|
|
|
1,1 |
|
|
|
|
|
261 |
Bàu Sen 2 |
1,1 |
|
|
|
|
1,1 |
|
|
|
|
1,1 |
|
|
|
|
|
262 |
Bàu Sen 3 |
1,1 |
|
|
|
|
1,1 |
|
|
|
|
1,1 |
|
|
|
|
|
263 |
Bàu Vàng 1 |
1,1 |
|
|
|
|
1,1 |
|
|
|
|
1,1 |
|
|
|
|
|
264 |
Bàu Vàng 2 |
1,1 |
|
|
|
|
1,1 |
|
|
|
|
1,1 |
|
|
|
|
|
265 |
Bàu Vàng 3 |
1,1 |
|
|
|
|
1,1 |
|
|
|
|
1,1 |
|
|
|
|
|
266 |
Bàu Vàng 4 |
1,1 |
|
|
|
|
1,1 |
|
|
|
|
1,1 |
|
|
|
|
|
267 |
Bàu Vàng 5 |
1,1 |
|
|
|
|
1,1 |
|
|
|
|
1,1 |
|
|
|
|
|
268 |
Bàu Vàng 6 |
1,1 |
|
|
|
|
1,1 |
|
|
|
|
1,1 |
|
|
|
|
|
269 |
Bắc Đẩu |
1,1 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,1 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,1 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
|
270 |
Bắc Sơn |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Đoạn từ Tôn Đức Thắng đến Thân Công Tài |
1,1 |
1,1 |
1,1 |
1,1 |
1,1 |
1,1 |
1,1 |
1,1 |
1,1 |
1,1 |
1,1 |
1,1 |
1,1 |
1,1 |
1,1 |
|
|
- Đoạn còn lại |
1,2 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,2 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,2 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
|
271 |
Bế Văn Đàn |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Đoạn từ nhà số 02 đến nhà số 184 |
1,1 |
1,1 |
1,1 |
1,1 |
1,1 |
1,1 |
1,1 |
1,1 |
1,1 |
1,1 |
1,1 |
1,1 |
1,1 |
1,1 |
1,1 |
|
|
- Đoạn còn lại |
1,1 |
1,1 |
1,1 |
1,1 |
1,1 |
1,1 |
1,1 |
1,1 |
1,1 |
1,1 |
1,1 |
1,1 |
1,1 |
1,1 |
1,1 |
|
272 |
Bích Khê |
1,1 |
|
|
|
|
1,1 |
|
|
|
|
1,1 |
|
|
|
|
|
273 |
Bình An 1 |
1,2 |
|
|
|
|
1,2 |
|
|
|
|
1,2 |
|
|
|
|
|
274 |
Bình An 2 |
1,2 |
|
|
|
|
1,2 |
|
|
|
|
1,2 |
|
|
|
|
|
275 |
Bình An 3 |
1,2 |
|
|
|
|
1,2 |
|
|
|
|
1,2 |
|
|
|
|
|
276 |
Bình An 4 |
1,2 |
|
|
|
|
1,2 |
|
|
|
|
1,2 |
|
|
|
|
|
277 |
Bình An 5 |
1,2 |
|
|
|
|
1,2 |
|
|
|
|
1,2 |
|
|
|
|
|
278 |
Bình An 6 |
1,2 |
|
|
|
|
1,2 |
|
|
|
|
1,2 |
|
|
|
|
|
279 |
Bình An 7 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Đoạn 5,5m |
1,1 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,1 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,1 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
|
|
- Đoạn 7,5m |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
|
280 |
Bình Giã |
1,0 |
|
|
|
|
1,0 |
|
|
|
|
1,0 |
|
|
|
|
|
281 |
Bình Hòa 1 |
1,0 |
|
|
|
|
1,0 |
|
|
|
|
1,0 |
|
|
|
|
|
282 |
Bình Hòa 2 |
1,0 |
|
|
|
|
1,0 |
|
|
|
|
1,0 |
|
|
|
|
|
283 |
Bình Hòa 3 |
1,0 |
|
|
|
|
1,0 |
|
|
|
|
1,0 |
|
|
|
|
|
284 |
Bình Hòa 4 |
1,0 |
|
|
|
|
1,0 |
|
|
|
|
1,0 |
|
|
|
|
|
285 |
Bình Hòa 5 |
1,0 |
|
|
|
|
1,0 |
|
|
|
|
1,0 |
|
|
|
|
|
286 |
Bình Hòa 6 |
1,0 |
|
|
|
|
1,0 |
|
|
|
|
1,0 |
|
|
|
|
|
287 |
Bình Hòa 7 |
1,0 |
|
|
|
|
1,0 |
|
|
|
|
1,0 |
|
|
|
|
|
288 |
Bình Hòa 8 |
1,0 |
|
|
|
|
1,0 |
|
|
|
|
1,0 |
|
|
|
|
|
289 |
Bình Hòa 9 |
1,0 |
|
|
|
|
1,0 |
|
|
|
|
1,0 |
|
|
|
|
|
290 |
Bình Hòa 10 |
1,1 |
|
|
|
|
1,1 |
|
|
|
|
1,1 |
|
|
|
|
|
291 |
Bình Hòa 11 |
1,0 |
|
|
|
|
1,0 |
|
|
|
|
1,0 |
|
|
|
|
|
292 |
Bình Hòa 12 |
1,0 |
|
|
|
|
1,0 |
|
|
|
|
1,0 |
|
|
|
|
|
293 |
Bình Hòa 14 |
1,1 |
1,1 |
1,1 |
1,1 |
1,1 |
1,1 |
1,1 |
1,1 |
1,1 |
1,1 |
1,1 |
1,1 |
1,1 |
1,1 |
1,1 |
|
294 |
Bình Hòa 15 |
1,1 |
1,1 |
1,1 |
1,1 |
1,1 |
1,1 |
1,1 |
1,1 |
1,1 |
1,1 |
1,1 |
1,1 |
1,1 |
1,1 |
1,1 |
|
295 |
Bình Hòa 16 |
1,0 |
|
|
|
|
1,0 |
|
|
|
|
1,0 |
|
|
|
|
|
296 |
Bình Kỳ (từ Mai Đăng Chơn đến cầu Quốc) |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
|
297 |
Bình Minh 1 |
1,0 |
|
|
|
|
1,0 |
|
|
|
|
1,0 |
|
|
|
|
|
298 |
Bình Minh 2 |
1,0 |
|
|
|
|
1,0 |
|
|
|
|
1,0 |
|
|
|
|
|
299 |
Bình Minh 3 |
1,0 |
|
|
|
|
1,0 |
|
|
|
|
1,0 |
|
|
|
|
|
300 |
Bình Minh 4 |
1,3 |
|
|
|
|
1,3 |
|
|
|
|
1,3 |
|
|
|
|
|
301 |
Bình Minh 5 |
1,3 |
|
|
|
|
1,3 |
|
|
|
|
1,3 |
|
|
|
|
|
302 |
Bình Minh 6 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đoạn từ Phan Thành Tài đến đường 2/9 |
1,0 |
|
|
|
|
1,0 |
|
|
|
|
1,0 |
|
|
|
|
|
|
Đoạn từ đường 2/9 đến Bạch Đằng |
1,3 |
|
|
|
|
1,3 |
|
|
|
|
1,3 |
|
|
|
|
|
303 |
Bình Minh 7 |
1,0 |
|
|
|
|
1,0 |
|
|
|
|
1,0 |
|
|
|
|
|
304 |
Bình Minh 8 |
1,3 |
|
|
|
|
1,3 |
|
|
|
|
1,3 |
|
|
|
|
|
305 |
Bình Minh 9 |
1,0 |
|
|
|
|
1,0 |
|
|
|
|
1,0 |
|
|
|
|
|
306 |
Bình Minh 10 |
1,3 |
|
|
|
|
1,3 |
|
|
|
|
1,3 |
|
|
|
|
|
307 |
Bình Thái 1 |
1,1 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,1 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,1 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
|
308 |
Bình Thái 2 |
1,1 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,1 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,1 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
|
309 |
Bình Thái 3 |
1,1 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,1 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,1 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
|
310 |
Bình Thái 4 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
|
311 |
Bình Than |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
|
312 |
Bờ Quan 2 |
1,0 |
|
|
|
|
1,0 |
|
|
|
|
1,0 |
|
|
|
|
|
313 |
Bờ Quan 3 |
1,0 |
|
|
|
|
1,0 |
|
|
|
|
1,0 |
|
|
|
|
|
314 |
Bờ Quan 4 |
1,0 |
|
|
|
|
1,0 |
|
|
|
|
1,0 |
|
|
|
|
|
315 |
Bờ Quan 5 |
1,0 |
|
|
|
|
1,0 |
|
|
|
|
1,0 |
|
|
|
|
|
316 |
Bờ Quan 6 |
1,0 |
|
|
|
|
1,0 |
|
|
|
|
1,0 |
|
|
|
|
|
317 |
Bờ Quan 7 |
1,0 |
|
|
|
|
1,0 |
|
|
|
|
1,0 |
|
|
|
|
|
318 |
Bờ Quan 8 |
1,0 |
|
|
|
|
1,0 |
|
|
|
|
1,0 |
|
|
|
|
|
319 |
Bờ Quan 9 |
1,0 |
|
|
|
|
1,0 |
|
|
|
|
1,0 |
|
|
|
|
|
320 |
Bờ Quan 10 |
1,0 |
|
|
|
|
1,0 |
|
|
|
|
1,0 |
|
|
|
|
|
321 |
Bờ Quan 11 |
1,0 |
|
|
|
|
1,0 |
|
|
|
|
1,0 |
|
|
|
|
|
322 |
Bờ Quan 12 |
1,0 |
|
|
|
|
1,0 |
|
|
|
|
1,0 |
|
|
|
|
|
323 |
Bờ Quan 14 |
1,0 |
|
|
|
|
1,0 |
|
|
|
|
1,0 |
|
|
|
|
|
324 |
Bùi Bỉnh Uyên |
1,2 |
1,1 |
1,1 |
1,1 |
1,1 |
1,2 |
1,1 |
1,1 |
1,1 |
1,1 |
1,2 |
1,1 |
1,1 |
1,1 |
1,1 |
|
325 |
Bùi Chát |
1,1 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,1 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,1 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
|
326 |
Bùi Công Trừng |
1,1 |
|
|
|
|
1,1 |
|
|
|
|
1,1 |
|
|
|
|
|
327 |
Bùi Dương Lịch |
1,1 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,1 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,1 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
|
328 |
Bùi Giáng |
1,2 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,2 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,2 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
|
329 |
Bùi Hiển |
1,2 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,2 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,2 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
|
330 |
Bùi Huy Bích |
1,1 |
|
|
|
|
1,1 |
|
|
|
|
1,1 |
|
|
|
|
|
331 |
Bùi Hữu Nghĩa |
1,0 |
|
|
|
|
1,0 |
|
|
|
|
1,0 |
|
|
|
|
|
332 |
Bùi Kỷ |
1,1 |
|
|
|
|
1,1 |
|
|
|
|
1,1 |
|
|
|
|
|
333 |
Bùi Lâm |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Đoạn 5,5m |
1,1 |
|
|
|
|
1,1 |
|
|
|
|
1,1 |
|
|
|
|
|
|
- Đoạn 3,5m |
1,1 |
|
|
|
|
1,1 |
|
|
|
|
1,1 |
|
|
|
|
|
334 |
Bùi Quốc Hưng |
1,1 |
|
|
|
|
1,1 |
|
|
|
|
1,1 |
|
|
|
|
|
335 |
Bùi Quốc Khái |
1,0 |
|
|
|
|
1,0 |
|
|
|
|
1,0 |
|
|
|
|
|
336 |
Bùi Tá Hán |
1,2 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,2 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,2 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
|
337 |
Bùi Tấn Diên |
1,1 |
|
|
|
|
1,1 |
|
|
|
|
1,1 |
|
|
|
|
|
338 |
Bùi Thế Mỹ |
1,2 |
1,1 |
1,1 |
1,1 |
1,1 |
1,2 |
1,1 |
1,1 |
1,1 |
1,1 |
1,2 |
1,1 |
1,1 |
1,1 |
1,1 |
|
339 |
Bùi Thị Xuân |
1,1 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,1 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,1 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
|
340 |
Bùi Thiện Ngộ |
1,1 |
|
|
|
|
1,1 |
|
|
|
|
1,1 |
|
|
|
|
|
341 |
Bùi Trang Chước |
1,1 |
|
|
|
|
1,1 |
|
|
|
|
1,1 |
|
|
|
|
|
342 |
Bùi Sĩ Tiêm |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Đoạn 7,5m |
1,0 |
|
|
|
|
1,0 |
|
|
|
|
1,0 |
|
|
|
|
|
|
- Đoạn 5,5m |
1,0 |
|
|
|
|
1,0 |
|
|
|
|
1,0 |
|
|
|
|
|
343 |
Bùi Viện |
1,0 |
|
|
|
|
1,0 |
|
|
|
|
1,0 |
|
|
|
|
|
344 |
Bùi Vịnh |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Đoạn 7,5m |
1,1 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,1 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,1 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
|
|
- Đoạn 5,5m |
1,1 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,1 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,1 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
|
345 |
Bùi Xuân Phái |
1,0 |
|
|
|
|
1,0 |
|
|
|
|
1,0 |
|
|
|
|
|
346 |
Bùi Xương Tự |
1,1 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,1 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,1 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
|
347 |
Bùi Xương Trạch |
1,1 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,1 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,1 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
|
348 |
B1 - Hồng Phước |
1,1 |
|
|
|
|
1,1 |
|
|
|
|
1,1 |
|
|
|
|
|
349 |
Ca Văn Thỉnh |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
|
350 |
Cách Mạng Tháng 8 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đoạn từ đường 2 Tháng 9 đến ngã tư Cẩm Lệ |
1,2 |
1,1 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,2 |
1,1 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,2 |
1,1 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
|
|
Đoạn từ ngã tư Cẩm Lệ đến Nguyễn Nhàn |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
|
|
Đoạn từ Nguyễn Nhàn đến chân cầu vượt Hòa Cầm |
1,1 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,1 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,1 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
|
|
Đoạn còn lại (Đoạn 02 bên cầu vượt Hòa Cầm) |
1,1 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,1 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,1 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
|
351 |
Cao Bá Nhạ |
1,0 |
|
|
|
|
1,0 |
|
|
|
|
1,0 |
|
|
|
|
|
352 |
Cao Bá Quát |
1,1 |
|
|
|
|
1,1 |
|
|
|
|
1,1 |
|
|
|
|
|
353 |
Cao Hồng Lãnh |
1,1 |
|
|
|
|
1,1 |
|
|
|
|
1,1 |
|
|
|
|
|
354 |
Cao Lỗ |
1,0 |
|
|
|
|
1,0 |
|
|
|
|
1,0 |
|
|
|
|
|
355 |
Cao Sơn 1 |
1,2 |
|
|
|
|
1,2 |
|
|
|
|
1,2 |
|
|
|
|
|
356 |
Cao Sơn 2 |
1,2 |
|
|
|
|
1,2 |
|
|
|
|
1,2 |
|
|
|
|
|
357 |
Cao Sơn 3 |
1,2 |
|
|
|
|
1,2 |
|
|
|
|
1,2 |
|
|
|
|
|
358 |
Cao Sơn 4 |
1,2 |
|
|
|
|
1,2 |
|
|
|
|
1,2 |
|
|
|
|
|
359 |
Cao Sơn 5 |
1,2 |
|
|
|
|
1,2 |
|
|
|
|
1,2 |
|
|
|
|
|
360 |
Cao Sơn 6 |
1,2 |
|
|
|
|
1,2 |
|
|
|
|
1,2 |
|
|
|
|
|
361 |
Cao Sơn 7 |
1,2 |
|
|
|
|
1,2 |
|
|
|
|
1,2 |
|
|
|
|
|
362 |
Cao Sơn 8 |
1,2 |
|
|
|
|
1,2 |
|
|
|
|
1,2 |
|
|
|
|
|
363 |
Cao Sơn Pháo |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Đoạn 28,5m |
1,2 |
|
|
|
|
1,2 |
|
|
|
|
1,2 |
|
|
|
|
|
|
- Đoạn 7,5m |
1,2 |
1,1 |
1,1 |
1,1 |
1,1 |
1,2 |
1,1 |
1,1 |
1,1 |
1,1 |
1,2 |
1,1 |
1,1 |
1,1 |
1,1 |
|
364 |
Cao Thắng |
1,1 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,1 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,1 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
|
365 |
Cao Xuân Dục |
1,1 |
|
|
|
|
1,1 |
|
|
|
|
1,1 |
|
|
|
|
|
366 |
Cao Xuân Huy |
1,1 |
|
|
|
|
1,1 |
|
|
|
|
1,1 |
|
|
|
|
|
367 |
Cầm Bá Thước |
1,0 |
|
|
|
|
1,0 |
|
|
|
|
1,0 |
|
|
|
|
|
368 |
Cẩm Bắc 1 |
1,1 |
|
|
|
|
1,1 |
|
|
|
|
1,1 |
|
|
|
|
|
369 |
Cẩm Bắc 2 |
1,1 |
|
|
|
|
1,1 |
|
|
|
|
1,1 |
|
|
|
|
|
370 |
Cẩm Bắc 3 |
1,1 |
|
|
|
|
1,1 |
|
|
|
|
1,1 |
|
|
|
|
|
371 |
Cẩm Bắc 4 |
1,1 |
|
|
|
|
1,1 |
|
|
|
|
1,1 |
|
|
|
|
|
372 |
Cẩm Bắc 5 |
1,1 |
|
|
|
|
1,1 |
|
|
|
|
1,1 |
|
|
|
|
|
373 |
Cẩm Bắc 6 |
1,1 |
|
|
|
|
1,1 |
|
|
|
|
1,1 |
|
|
|
|
|
374 |
Cẩm Bắc 7 |
1,1 |
|
|
|
|
1,1 |
|
|
|
|
1,1 |
|
|
|
|
|
375 |
Cẩm Bắc 8 |
1,1 |
|
|
|
|
1,1 |
|
|
|
|
1,1 |
|
|
|
|
|
376 |
Cẩm Bắc 9 |
1,1 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,1 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,1 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
|
377 |
Cẩm Bắc 10 |
1,1 |
|
|
|
|
1,1 |
|
|
|
|
1,1 |
|
|
|
|
|
378 |
Cẩm Bắc 11 |
1,2 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,2 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,2 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
|
379 |
Cẩm Bắc 12 |
1,2 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,2 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,2 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
|
380 |
Cẩm Chánh 1 |
1,1 |
|
|
|
|
1,1 |
|
|
|
|
1,1 |
|
|
|
|
|
381 |
Cẩm Chánh 2 |
1,1 |
|
|
|
|
1,1 |
|
|
|
|
1,1 |
|
|
|
|
|
382 |
Cẩm Chánh 3 |
1,1 |
|
|
|
|
1,1 |
|
|
|
|
1,1 |
|
|
|
|
|
383 |
Cẩm Chánh 4 |
1,1 |
|
|
|
|
1,1 |
|
|
|
|
1,1 |
|
|
|
|
|
384 |
Cẩm Chánh 5 |
1,1 |
|
|
|
|
1,1 |
|
|
|
|
1,1 |
|
|
|
|
|
385 |
Cẩm Nam 1 |
1,1 |
|
|
|
|
1,1 |
|
|
|
|
1,1 |
|
|
|
|
|
386 |
Cẩm Nam 2 |
1,1 |
|
|
|
|
1,1 |
|
|
|
|
1,1 |
|
|
|
|
|
387 |
Cẩm Nam 3 |
1,1 |
|
|
|
|
1,1 |
|
|
|
|
1,1 |
|
|
|
|
|
388 |
Cẩm Nam 4 |
1,1 |
|
|
|
|
1,1 |
|
|
|
|
1,1 |
|
|
|
|
|
389 |
Cẩm Nam 5 |
1,1 |
|
|
|
|
1,1 |
|
|
|
|
1,1 |
|
|
|
|
|
390 |
Cẩm Nam 6 |
1,1 |
|
|
|
|
1,1 |
|
|
|
|
1,1 |
|
|
|
|
|
391 |
Cẩm Nam 7 |
1,1 |
|
|
|
|
1,1 |
|
|
|
|
1,1 |
|
|
|
|
|
392 |
Cẩm Nam 8 |
1,1 |
|
|
|
|
1,1 |
|
|
|
|
1,1 |
|
|
|
|
|
393 |
Cẩm Nam 9 |
1,1 |
|
|
|
|
1,1 |
|
|
|
|
1,1 |
|
|
|
|
|
394 |
Cẩm Nam 10 |
1,1 |
|
|
|
|
1,1 |
|
|
|
|
1,1 |
|
|
|
|
|
395 |
Cẩm Nam 11 |
1,1 |
|
|
|
|
1,1 |
|
|
|
|
1,1 |
|
|
|
|
|
396 |
Cẩm Nam 12 |
1,1 |
|
|
|
|
1,1 |
|
|
|
|
1,1 |
|
|
|
|
|
397 |
Cần Giuộc |
1,1 |
1,1 |
1,1 |
1,1 |
1,1 |
1,1 |
1,1 |
1,1 |
1,1 |
1,1 |
1,1 |
1,1 |
1,1 |
1,1 |
1,1 |
|
398 |
Cầu Đỏ - Túy Loan |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Phía có vỉa hè |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
|
|
- Phía không có vỉa hè |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
|
399 |
Cô Bắc |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
|
400 |
Cô Giang |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
|
401 |
Cổ Mân 1 |
1,0 |
|
|
|
|
1,0 |
|
|
|
|
1,0 |
|
|
|
|
|
402 |
Cổ Mân 2 |
1,0 |
|
|
|
|
1,0 |
|
|
|
|
1,0 |
|
|
|
|
|
403 |
Cổ Mân 3 |
1,0 |
|
|
|
|
1,0 |
|
|
|
|
1,0 |
|
|
|
|
|
404 |
Cổ Mân 4 |
1,0 |
|
|
|
|
1,0 |
|
|
|
|
1,0 |
|
|
|
|
|
405 |
Cổ Mân 5 |
1,0 |
|
|
|
|
1,0 |
|
|
|
|
1,0 |
|
|
|
|
|
406 |
Cổ Mân 6 |
1,0 |
|
|
|
|
1,0 |
|
|
|
|
1,0 |
|
|
|
|
|
407 |
Cổ Mân 7 |
1,0 |
|
|
|
|
1,0 |
|
|
|
|
1,0 |
|
|
|
|
|
408 |
Cổ Mân 8 |
1,1 |
|
|
|
|
1,1 |
|
|
|
|
1,1 |
|
|
|
|
|
409 |
Cổ Mân 9 |
1,0 |
|
|
|
|
1,0 |
|
|
|
|
1,0 |
|
|
|
|
|
410 |
Cổ Mân Cúc 1 |
1,1 |
|
|
|
|
1,1 |
|
|
|
|
1,1 |
|
|
|
|
|
411 |
Cổ Mân Cúc 2 |
1,1 |
|
|
|
|
1,1 |
|
|
|
|
1,1 |
|
|
|
|
|
412 |
Cổ Mân Cúc 3 |
1,1 |
|
|
|
|
1,1 |
|
|
|
|
1,1 |
|
|
|
|
|
413 |
Cổ Mân Cúc 4 |
1,1 |
|
|
|
|
1,1 |
|
|
|
|
1,1 |
|
|
|
|
|
414 |
Cổ Mân Lan 1 |
1,1 |
|
|
|
|
1,1 |
|
|
|
|
1,1 |
|
|
|
|
|
415 |
Cổ Mân Lan 2 |
1,1 |
|
|
|
|
1,1 |
|
|
|
|
1,1 |
|
|
|
|
|
416 |
Cổ Mân Lan 3 |
1,1 |
|
|
|
|
1,1 |
|
|
|
|
1,1 |
|
|
|
|
|
417 |
Cổ Mân Lan 4 |
1,1 |
|
|
|
|
1,1 |
|
|
|
|
1,1 |
|
|
|
|
|
418 |
Cổ Mân Mai 1 |
1,1 |
|
|
|
|
1,1 |
|
|
|
|
1,1 |
|
|
|
|
|
419 |
Cổ Mân Mai 2 |
1,1 |
|
|
|
|
1,1 |
|
|
|
|
1,1 |
|
|
|
|
|
420 |
Cổ Mân Mai 3 |
1,1 |
|
|
|
|
1,1 |
|
|
|
|
1,1 |
|
|
|
|
|
421 |
Cổ Mân Mai 4 |
1,1 |
|
|
|
|
1,1 |
|
|
|
|
1,1 |
|
|
|
|
|
422 |
Cổ Mân Mai 5 |
1,1 |
|
|
|
|
1,1 |
|
|
|
|
1,1 |
|
|
|
|
|
423 |
Cồn Dầu 1 |
1,1 |
|
|
|
|
1,1 |
|
|
|
|
1,1 |
|
|
|
|
|
424 |
Cồn Dầu 2 |
1,1 |
|
|
|
|
1,1 |
|
|
|
|
1,1 |
|
|
|
|
|
425 |
Cồn Dầu 3 |
1,1 |
|
|
|
|
1,1 |
|
|
|
|
1,1 |
|
|
|
|
|
426 |
Cồn Dầu 4 |
1,1 |
|
|
|
|
1,1 |
|
|
|
|
1,1 |
|
|
|
|
|
427 |
Cồn Dầu 5 |
1,1 |
|
|
|
|
1,1 |
|
|
|
|
1,1 |
|
|
|
|
|
428 |
Cồn Dầu 6 |
1,1 |
|
|
|
|
1,1 |
|
|
|
|
1,1 |
|
|
|
|
|
429 |
Cồn Dầu 7 |
1,1 |
|
|
|
|
1,1 |
|
|
|
|
1,1 |
|
|
|
|
|
430 |
Cồn Dầu 8 |
1,1 |
|
|
|
|
1,1 |
|
|
|
|
1,1 |
|
|
|
|
|
431 |
Cồn Dầu 9 |
1,1 |
|
|
|
|
1,1 |
|
|
|
|
1,1 |
|
|
|
|
|
432 |
Cồn Dầu 10 |
1,1 |
|
|
|
|
1,1 |
|
|
|
|
1,1 |
|
|
|
|
|
433 |
Cồn Dầu 11 |
1,1 |
|
|
|
|
1,1 |
|
|
|
|
1,1 |
|
|
|
|
|
434 |
Cồn Dầu 12 |
1,1 |
|
|
|
|
1,1 |
|
|
|
|
1,1 |
|
|
|
|
|
435 |
Cồn Dầu 14 |
1,1 |
|
|
|
|
1,1 |
|
|
|
|
1,1 |
|
|
|
|
|
436 |
Cồn Dầu 15 |
1,1 |
|
|
|
|
1,1 |
|
|
|
|
1,1 |
|
|
|
|
|
437 |
Cồn Dầu 16 |
1,1 |
|
|
|
|
1,1 |
|
|
|
|
1,1 |
|
|
|
|
|
438 |
Cồn Dầu 17 |
1,1 |
|
|
|
|
1,1 |
|
|
|
|
1,1 |
|
|
|
|
|
439 |
Cồn Dầu 18 |
1,1 |
|
|
|
|
1,1 |
|
|
|
|
1,1 |
|
|
|
|
|
440 |
Cồn Dầu 19 |
1,1 |
|
|
|
|
1,1 |
|
|
|
|
1,1 |
|
|
|
|
|
441 |
Cồn Dầu 20 |
1,1 |
|
|
|
|
1,1 |
|
|
|
|
1,1 |
|
|
|
|
|
442 |
Cồn Dầu 21 |
1,1 |
|
|
|
|
1,1 |
|
|
|
|
1,1 |
|
|
|
|
|
443 |
Cồn Dầu 22 |
1,1 |
|
|
|
|
1,1 |
|
|
|
|
1,1 |
|
|
|
|
|
444 |
Cồn Dầu 23 |
1,1 |
|
|
|
|
1,1 |
|
|
|
|
1,1 |
|
|
|
|
|
445 |
Cồn Dầu 24 |
1,1 |
|
|
|
|
1,1 |
|
|
|
|
1,1 |
|
|
|
|
|
446 |
Cống Quỳnh |
1,1 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,1 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,1 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
|
447 |
Cù Chính Lan |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Đoạn từ Hà Huy tập đến Huỳnh Ngọc Huệ |
1,1 |
1,1 |
1,1 |
1,1 |
1,1 |
1,1 |
1,1 |
1,1 |
1,1 |
1,1 |
1,1 |
1,1 |
1,1 |
1,1 |
1,1 |
|
|
- Đoạn còn lại |
1,1 |
1,1 |
1,1 |
1,1 |
1,0 |
1,1 |
1,1 |
1,1 |
1,1 |
1,0 |
1,1 |
1,1 |
1,1 |
1,1 |
1,0 |
|
448 |
Châu Thị Vĩnh Tế |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
|
449 |
Châu Thượng Văn |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Đoạn 5m |
1,1 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,1 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,1 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
|
|
- Đoạn 3,5m |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
|
450 |
Châu Văn Liêm |
1,2 |
1,1 |
1,1 |
1,1 |
1,0 |
1,2 |
1,1 |
1,1 |
1,1 |
1,0 |
1,2 |
1,1 |
1,1 |
1,1 |
1,0 |
|
451 |
Chế Lan Viên |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
|
452 |
Chế Viết Tấn |
1,1 |
|
|
|
|
1,1 |
|
|
|
|
1,1 |
|
|
|
|
|
453 |
Chi Lăng |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
|
454 |
Chính Hữu |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Đoạn 10,5m x 2 |
1,2 |
1,1 |
1,1 |
1,1 |
1,1 |
1,2 |
1,1 |
1,1 |
1,1 |
1,1 |
1,2 |
1,1 |
1,1 |
1,1 |
1,1 |
|
|
- Đoạn 10,5m |
1,2 |
1,1 |
1,1 |
1,1 |
1,1 |
1,2 |
1,1 |
1,1 |
1,1 |
1,1 |
1,2 |
1,1 |
1,1 |
1,1 |
1,1 |
|
455 |
Chơn Tâm 1 |
1,2 |
|
|
|
|
1,2 |
|
|
|
|
1,2 |
|
|
|
|
|
456 |
Chơn Tâm 2 |
1,2 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,2 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,2 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
|
457 |
Chơn Tâm 3 |
1,2 |
|
|
|
|
1,2 |
|
|
|
|
1,2 |
|
|
|
|
|
458 |
Chơn Tâm 4 |
1,2 |
|
|
|
|
1,2 |
|
|
|
|
1,2 |
|
|
|
|
|
459 |
Chơn Tâm 5 |
1,2 |
|
|
|
|
1,2 |
|
|
|
|
1,2 |
|
|
|
|
|
460 |
Chơn Tâm 6 |
1,2 |
|
|
|
|
1,2 |
|
|
|
|
1,2 |
|
|
|
|
|
461 |
Chơn Tâm 7 |
1,2 |
|
|
|
|
1,2 |
|
|
|
|
1,2 |
|
|
|
|
|
462 |
Chơn Tâm 8 |
1,2 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,2 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,2 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
|
463 |
Chơn Tâm 9 |
1,2 |
|
|
|
|
1,2 |
|
|
|
|
1,2 |
|
|
|
|
|
464 |
Chơn Tâm 10 |
1,2 |
|
|
|
|
1,2 |
|
|
|
|
1,2 |
|
|
|
|
|
465 |
Chơn Tâm 11 |
1,2 |
|
|
|
|
1,2 |
|
|
|
|
1,2 |
|
|
|
|
|
466 |
Chơn Tâm 12 |
1,2 |
|
|
|
|
1,2 |
|
|
|
|
1,2 |
|
|
|
|
|
467 |
Chu Cẩm Phong |
1,2 |
|
|
|
|
1,2 |
|
|
|
|
1,2 |
|
|
|
|
|
468 |
Chu Huy Mân |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Đoạn từ Ngô Quyền đến Phạm Văn Xảo |
1,0 |
|
|
|
|
1,0 |
|
|
|
|
1,0 |
|
|
|
|
|
|
- Đoạn từ Phạm Văn Xảo đến Khúc Thừa Dụ |
1,0 |
|
|
|
|
1,0 |
|
|
|
|
1,0 |
|
|
|
|
|
|
- Đoạn còn lại |
1,0 |
|
|
|
|
1,0 |
|
|
|
|
1,0 |
|
|
|
|
|
469 |
Chu Lai |
1,0 |
|
|
|
|
1,0 |
|
|
|
|
1,0 |
|
|
|
|
|
470 |
Chu Mạnh Trinh |
1,1 |
|
|
|
|
1,1 |
|
|
|
|
1,1 |
|
|
|
|
|
471 |
Chu Văn An |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
|
472 |
Chúc Động |
1,1 |
|
|
|
|
1,1 |
|
|
|
|
1,1 |
|
|
|
|
|
473 |
Chương Dương |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Đoạn cầu Trần Thị Lý đến cầu Tiên Sơn |
1,0 |
|
|
|
|
1,0 |
|
|
|
|
1,0 |
|
|
|
|
|
|
- Đoạn còn lại |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
|
474 |
Dã Tượng |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
|
475 |
Diên Hồng |
1,1 |
|
|
|
|
1,1 |
|
|
|
|
1,1 |
|
|
|
|
|
476 |
Diệp Minh Châu |
1,1 |
|
|
|
|
1,1 |
|
|
|
|
1,1 |
|
|
|
|
|
477 |
Doãn Kế Thiện |
1,0 |
|
|
|
|
1,0 |
|
|
|
|
1,0 |
|
|
|
|
|
478 |
Doãn Khuê |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Đoạn 10,5m |
1,1 |
|
|
|
|
1,1 |
|
|
|
|
1,1 |
|
|
|
|
|
|
- Đoạn 7,5m |
1,1 |
|
|
|
|
1,1 |
|
|
|
|
1,1 |
|
|
|
|
|
479 |
Doãn Uẩn |
1,2 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,2 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,2 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
|
480 |
Dũng Sĩ Thanh Khê |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Đoạn từ Trần Cao Vân đến cổng chùa Thanh Hải |
1,1 |
1,1 |
1,1 |
1,1 |
1,1 |
1,1 |
1,1 |
1,1 |
1,1 |
1,1 |
1,1 |
1,1 |
1,1 |
1,1 |
1,1 |
|
|
- Đoạn từ Chùa Thanh Hải đến Phùng Hưng |
1,1 |
1,1 |
1,1 |
1,1 |
1,1 |
1,1 |
1,1 |
1,1 |
1,1 |
1,1 |
1,1 |
1,1 |
1,1 |
1,1 |
1,1 |
|
|
- Đoạn còn lại |
1,1 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,1 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,1 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
|
481 |
Duy Tân |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Đoạn Núi Thành đến Lê Đình Thám |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
|
|
- Đoạn Lê Đình Thám đến Nguyễn Hữu Thọ |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
|
|
- Đoạn còn lại |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
|
482 |
Dương Bá Cung |
1,1 |
|
|
|
|
1,1 |
|
|
|
|
1,1 |
|
|
|
|
|
483 |
Dương Bá Trạc |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
|
484 |
Dương Bạch Mai |
1,0 |
|
|
|
|
1,0 |
|
|
|
|
1,0 |
|
|
|
|
|
485 |
Dương Bích Liên |
1,1 |
|
|
|
|
1,1 |
|
|
|
|
1,1 |
|
|
|
|
|
486 |
Dương Cát Lợi |
1,2 |
|
|
|
|
1,2 |
|
|
|
|
1,2 |
|
|
|
|
|
487 |
Dương Đình Nghệ |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Đoạn từ Ngô Quyền đến Huy |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
|
|
- Đoạn từ Huy Du đến Chính |
1,2 |
1,1 |
1,1 |
1,1 |
1,1 |
1,2 |
1,1 |
1,1 |
1,1 |
1,1 |
1,2 |
1,1 |
1,1 |
1,1 |
1,1 |
|
|
- Đoạn từ Chính Hữu đến Võ Nguyên Giáp |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
|
48 |
Dương Đức Hiền |
1,2 |
|
|
|
|
1,2 |
|
|
|
|
1,2 |
|
|
|
|
|
489 |
Dương Đức Nhan |
1,1 |
|
|
|
|
1,1 |
|
|
|
|
1,1 |
|
|
|
|
|
490 |
Dương Khuê |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
|
491 |
Dương Lâm |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Đoạn từ Hồ Hán Thương đến Khúc Thừa Dụ |
1,0 |
|
|
|
|
1,0 |
|
|
|
|
1,0 |
|
|
|
|
|
|
- Đoạn còn lại |
1,0 |
|
|
|
|
1,0 |
|
|
|
|
1,0 |
|
|
|
|
|
492 |
Dương Loan |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Đoạn 10,5m |
1,1 |
1,1 |
1,1 |
1,1 |
1,1 |
1,1 |
1,1 |
1,1 |
1,1 |
1,1 |
1,1 |
1,1 |
1,1 |
1,1 |
1,1 |
|
|
- Đoạn 7,5m |
1,1 |
|
|
|
|
1,1 |
|
|
|
|
1,1 |
|
|
|
|
|
493 |
Dương Quảng Hàm |
1,1 |
|
|
|
|
1,1 |
|
|
|
|
1,1 |
|
|
|
|
|
494 |
Dương Tôn Hải |
1,2 |
|
|
|
|
1,2 |
|
|
|
|
1,2 |
|
|
|
|
|
495 |
Dương Tụ Quán |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
|
496 |
Dương Tử Giang |
1,0 |
|
|
|
|
1,0 |
|
|
|
|
1,0 |
|
|
|
|
|
497 |
Dương Tự Minh |
1,0 |
|
|
|
|
1,0 |
|
|
|
|
1,0 |
|
|
|
|
|
498 |
Dương Thạc |
1,2 |
|
|
|
|
1,2 |
|
|
|
|
1,2 |
|
|
|
|
|
499 |
Dương Thanh |
1,0 |
|
|
|
|
1,0 |
|
|
|
|
1,0 |
|
|
|
|
|
500 |
Dương Thị Xuân Quý |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
|
501 |
Dương Thưởng |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
|
502 |
Dương Trí Trạch |
1,1 |
|
|
|
|
1,1 |
|
|
|
|
1,1 |
|
|
|
|
|
503 |
Dương Văn An |
1,0 |
|
|
|
|
1,0 |
|
|
|
|
1,0 |
|
|
|
|
|
504 |
Dương Vân Nga |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Đoạn từ Chu Huy Mân đến Phạm Huy Thông |
1,0 |
|
|
|
|
1,0 |
|
|
|
|
1,0 |
|
|
|
|
|
|
- Đoạn từ Phạm Huy Thông đến Nguyễn Sĩ Cố |
1,0 |
|
|
|
|
1,0 |
|
|
|
|
1,0 |
|
|
|
|
|
505 |
Đa Mặn 1 |
1,0 |
|
|
|
|
1,0 |
|
|
|
|
1,0 |
|
|
|
|
|
506 |
Đa Mặn 2 |
1,0 |
|
|
|
|
1,0 |
|
|
|
|
1,0 |
|
|
|
|
|
507 |
Đa Mặn 3 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
|
508 |
Đa Mặn 4 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
|
509 |
Đa Mặn 5 |
1,2 |
|
|
|
|
1,2 |
|
|
|
|
1,2 |
|
|
|
|
|
510 |
Đa Mặn 6 |
1,2 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,2 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,2 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
|
511 |
Đa Mặn 7 |
1,2 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,2 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,2 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
|
512 |
Đa Mặn 8 |
1,1 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,1 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,1 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
|
513 |
Đa Mặn 9 |
1,1 |
|
|
|
|
1,1 |
|
|
|
|
1,1 |
|
|
|
|
|
514 |
Đa Mặn 10 |
1,1 |
|
|
|
|
1,1 |
|
|
|
|
1,1 |
|
|
|
|
|
515 |
Đa Mặn 11 |
1,1 |
|
|
|
|
1,1 |
|
|
|
|
1,1 |
|
|
|
|
|
516 |
Đa Mặn 12 |
1,1 |
|
|
|
|
1,1 |
|
|
|
|
1,1 |
|
|
|
|
|
517 |
Đa Mặn 14 |
1,1 |
|
|
|
|
1,1 |
|
|
|
|
1,1 |
|
|
|
|
|
518 |
Đa Mặn 15 |
1,0 |
|
|
|
|
1,0 |
|
|
|
|
1,0 |
|
|
|
|
|
519 |
Đa Mặn Đông 1 |
1,0 |
|
|
|
|
1,0 |
|
|
|
|
1,0 |
|
|
|
|
|
520 |
Đa Mặn Đông 2 |
1,0 |
|
|
|
|
1,0 |
|
|
|
|
1,0 |
|
|
|
|
|
521 |
Đa Mặn Đông 3 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
|
522 |
Đa Mặn Đông 4 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
|
523 |
Đá Mọc 1 |
1,2 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,2 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,2 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
|
524 |
Đá Mọc 2 |
1,2 |
|
|
|
|
1,2 |
|
|
|
|
1,2 |
|
|
|
|
|
525 |
Đá Mọc 3 |
1,2 |
|
|
|
|
1,2 |
|
|
|
|
1,2 |
|
|
|
|
|
526 |
Đá Mọc 4 |
1,2 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,2 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,2 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
|
527 |
Đá Mọc 5 |
1,2 |
|
|
|
|
1,2 |
|
|
|
|
1,2 |
|
|
|
|
|
528 |
Đa Phước 1 |
1,0 |
|
|
|
|
1,0 |
|
|
|
|
1,0 |
|
|
|
|
|
529 |
Đa Phước 2 |
1,0 |
|
|
|
|
1,0 |
|
|
|
|
1,0 |
|
|
|
|
|
530 |
Đa Phước 3 |
1,0 |
|
|
|
|
1,0 |
|
|
|
|
1,0 |
|
|
|
|
|
531 |
Đa Phước 4 |
1,0 |
|
|
|
|
1,0 |
|
|
|
|
1,0 |
|
|
|
|
|
532 |
Đa Phước 5 |
1,0 |
|
|
|
|
1,0 |
|
|
|
|
1,0 |
|
|
|
|
|
533 |
Đa Phước 6 |
1,0 |
|
|
|
|
1,0 |
|
|
|
|
1,0 |
|
|
|
|
|
534 |
Đa Phước 7 |
1,0 |
|
|
|
|
1,0 |
|
|
|
|
1,0 |
|
|
|
|
|
535 |
Đa Phước 8 |
1,0 |
|
|
|
|
1,0 |
|
|
|
|
1,0 |
|
|
|
|
|
536 |
Đa Phước 9 |
1,0 |
|
|
|
|
1,0 |
|
|
|
|
1,0 |
|
|
|
|
|
537 |
Đa Phước 10 |
1,0 |
|
|
|
|
1,0 |
|
|
|
|
1,0 |
|
|
|
|
|
538 |
Đà Sơn |
1,1 |
1,1 |
1,1 |
1,1 |
1,1 |
1,1 |
1,1 |
1,1 |
1,1 |
1,1 |
1,1 |
1,1 |
1,1 |
1,1 |
1,1 |
|
539 |
Đà Sơn 2 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
|
540 |
Đà Sơn 3 |
1,1 |
|
|
|
|
1,1 |
|
|
|
|
1,1 |
|
|
|
|
|
541 |
Đà Sơn 4 |
1,2 |
|
|
|
|
1,2 |
|
|
|
|
1,2 |
|
|
|
|
|
542 |
Đà Sơn 5 |
1,2 |
|
|
|
|
1,2 |
|
|
|
|
1,2 |
|
|
|
|
|
543 |
Đà Sơn 6 |
1,2 |
|
|
|
|
1,2 |
|
|
|
|
1,2 |
|
|
|
|
|
544 |
Đà Sơn 7 |
1,2 |
|
|
|
|
1,2 |
|
|
|
|
1,2 |
|
|
|
|
|
545 |
Đà Sơn 8 |
1,2 |
|
|
|
|
1,2 |
|
|
|
|
1,2 |
|
|
|
|
|
546 |
Đại An 1 |
1,1 |
|
|
|
|
1,1 |
|
|
|
|
1,1 |
|
|
|
|
|
547 |
Đại An 2 |
1,1 |
|
|
|
|
1,1 |
|
|
|
|
1,1 |
|
|
|
|
|
548 |
Đại An 3 |
1,1 |
|
|
|
|
1,1 |
|
|
|
|
1,1 |
|
|
|
|
|
549 |
Đại An 4 |
1,1 |
|
|
|
|
1,1 |
|
|
|
|
1,1 |
|
|
|
|
|
550 |
Đại An 5 |
1,1 |
|
|
|
|
1,1 |
|
|
|
|
1,1 |
|
|
|
|
|
551 |
Đàm Quang Trung |
1,1 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,1 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,1 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
|
552 |
Đàm Thanh 1 |
1,1 |
|
|
|
|
1,1 |
|
|
|
|
1,1 |
|
|
|
|
|
553 |
Đàm Thanh 2 |
1,1 |
|
|
|
|
1,1 |
|
|
|
|
1,1 |
|
|
|
|
|
554 |
Đàm Thanh 3 |
1,1 |
|
|
|
|
1,1 |
|
|
|
|
1,1 |
|
|
|
|
|
555 |
Đàm Thanh 4 |
1,1 |
|
|
|
|
1,1 |
|
|
|
|
1,1 |
|
|
|
|
|
556 |
Đàm Thanh 5 |
1,1 |
|
|
|
|
1,1 |
|
|
|
|
1,1 |
|
|
|
|
|
557 |
Đàm Thanh 6 |
1,1 |
|
|
|
|
1,1 |
|
|
|
|
1,1 |
|
|
|
|
|
558 |
Đàm Thanh 7 |
1,1 |
|
|
|
|
1,1 |
|
|
|
|
1,1 |
|
|
|
|
|
559 |
Đàm Thanh 8 |
1,1 |
|
|
|
|
1,1 |
|
|
|
|
1,1 |
|
|
|
|
|
560 |
Đàm Thanh 9 |
1,1 |
|
|
|
|
1,1 |
|
|
|
|
1,1 |
|
|
|
|
|
561 |
Đàm Thanh 10 |
1,2 |
|
|
|
|
1,2 |
|
|
|
|
1,2 |
|
|
|
|
|
562 |
Đàm Thanh 11 |
1,2 |
|
|
|
|
1,2 |
|
|
|
|
1,2 |
|
|
|
|
|
563 |
Đàm Văn Lễ |
1,2 |
1,1 |
1,1 |
1,1 |
1,1 |
1,2 |
1,1 |
1,1 |
1,1 |
1,1 |
1,2 |
1,1 |
1,1 |
1,1 |
1,1 |
|
564 |
Đào Cam Mộc |
1,0 |
|
|
|
|
1,0 |
|
|
|
|
1,0 |
|
|
|
|
|
565 |
Đào Công Chính |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Đoạn có vỉa hè hai bên đường |
1,1 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,1 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,1 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
|
|
- Đoạn có vỉa hè một bên đường |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
|
566 |
Đào Công Soạn |
1,1 |
|
|
|
|
1,1 |
|
|
|
|
1,1 |
|
|
|
|
|
567 |
Đào Doãn Địch |
1,2 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,2 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,2 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
|
568 |
Đào Duy Anh |
1,0 |
|
|
|
|
1,0 |
|
|
|
|
1,0 |
|
|
|
|
|
569 |
Đào Duy Kỳ |
1,1 |
|
|
|
|
1,1 |
|
|
|
|
1,1 |
|
|
|
|
|
570 |
Đào Duy Tùng |
1,0 |
|
|
|
|
1,0 |
|
|
|
|
1,0 |
|
|
|
|
|
571 |
Đào Duy Từ |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Đoạn từ Ông Ích Khiêm đến hết nhà số 21 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
|
|
- Đoạn còn lại |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
|
572 |
Đào Nghiễm |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Đoạn từ đường Nguyễn Văn Cừ đến thửa đất số 44 đường Đào Nghiễm |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
|
|
- Đoạn còn lại |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
|
573 |
Đào Nguyên Phổ |
1,1 |
|
|
|
|
1,1 |
|
|
|
|
1,1 |
|
|
|
|
|
574 |
Đào Ngọc Chua |
1,1 |
|
|
|
|
1,1 |
|
|
|
|
1,1 |
|
|
|
|
|
575 |
Đào Sư Tích |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Đoạn từ Hoàng Văn Thái đến Hòa Nam 14 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Đoạn 7,5m |
1,2 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,2 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,2 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
|
|
- Đoạn 5,5m |
1,2 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,2 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,2 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
|
|
- Đoạn còn lại |
1,2 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,2 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,2 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
|
576 |
Đào Tấn |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Đoạn có vỉa hè |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
|
|
- Đoạn không có vỉa hè |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
|
577 |
Đào Trí |
1,0 |
|
|
|
|
1,0 |
|
|
|
|
1,0 |
|
|
|
|
|
578 |
Đảo Xanh 1 |
1,1 |
|
|
|
|
1,1 |
|
|
|
|
1,1 |
|
|
|
|
|
579 |
Đảo Xanh 2 |
1,0 |
|
|
|
|
1,0 |
|
|
|
|
1,0 |
|
|
|
|
|
580 |
Đảo Xanh 3 |
1,1 |
|
|
|
|
1,1 |
|
|
|
|
1,1 |
|
|
|
|
|
581 |
Đảo Xanh 4 |
1,0 |
|
|
|
|
1,0 |
|
|
|
|
1,0 |
|
|
|
|
|
582 |
Đảo Xanh 5 |
1,0 |
|
|
|
|
1,0 |
|
|
|
|
1,0 |
|
|
|
|
|
583 |
Đảo Xanh 6 |
1,0 |
|
|
|
|
1,0 |
|
|
|
|
1,0 |
|
|
|
|
|
584 |
Đảo Xanh 7 |
1,0 |
|
|
|
|
1,0 |
|
|
|
|
1,0 |
|
|
|
|
|
585 |
Đặng Chất |
1,1 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,1 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,1 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
|
586 |
Đặng Chiêm |
1,0 |
|
|
|
|
1,0 |
|
|
|
|
1,0 |
|
|
|
|
|
587 |
Đặng Dung |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Đoạn từ Âu Cơ đến Ngô Văn Sở |
1,0 |
|
|
|
|
1,0 |
|
|
|
|
1,0 |
|
|
|
|
|
|
- Đoạn từ Ngô Văn Sở đến Nam Cao |
1,0 |
|
|
|
|
1,0 |
|
|
|
|
1,0 |
|
|
|
|
|
588 |
Đặng Đoàn Bằng |
1,2 |
|
|
|
|
1,2 |
|
|
|
|
1,2 |
|
|
|
|
|
589 |
Đặng Đình Vân |
1,1 |
|
|
|
|
1,1 |
|
|
|
|
1,1 |
|
|
|
|
|
590 |
Đặng Đức Siêu |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Đoạn 7,5m |
1,1 |
|
|
|
|
1,1 |
|
|
|
|
1,1 |
|
|
|
|
|
|
- Đoạn 5,5m |
1,1 |
|
|
|
|
1,1 |
|
|
|
|
1,1 |
|
|
|
|
|
591 |
Đặng Hòa |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Đoạn 7,5m |
1,1 |
|
|
|
|
1,1 |
|
|
|
|
1,1 |
|
|
|
|
|
|
- Đoạn 5,5m |
1,1 |
|
|
|
|
1,1 |
|
|
|
|
1,1 |
|
|
|
|
|
592 |
Đặng Hồi Xuân |
1,0 |
|
|
|
|
1,0 |
|
|
|
|
1,0 |
|
|
|
|
|
593 |
Đặng Huy Tá |
1,1 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,1 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,1 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
|
594 |
Đặng Huy Trứ |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Đoạn từ Nguyễn Tất Thành đến Đinh Đức Thiện |
1,2 |
|
|
|
|
1,2 |
|
|
|
|
1,2 |
|
|
|
|
|
|
- Đoạn còn lại |
1,2 |
|
|
|
|
1,2 |
|
|
|
|
1,2 |
|
|
|
|
|
595 |
Đặng Minh Khiêm |
1,1 |
|
|
|
|
1,1 |
|
|
|
|
1,1 |
|
|
|
|
|
596 |
Đặng Nguyên Cẩn |
1,0 |
|
|
|
|
1,0 |
|
|
|
|
1,0 |
|
|
|
|
|
597 |
Đặng Nhơn |
1,1 |
|
|
|
|
1,1 |
|
|
|
|
1,1 |
|
|
|
|
|
598 |
Đặng Nhữ Lâm |
1,2 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,2 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,2 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
|
599 |
Đặng Như Mai |
1,1 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,1 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,1 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
|
600 |
Đặng Phúc Thông |
1,1 |
|
|
|
|
1,1 |
|
|
|
|
1,1 |
|
|
|
|
|
601 |
Đặng Tất |
1,1 |
|
|
|
|
1,1 |
|
|
|
|
1,1 |
|
|
|
|
|
602 |
Đặng Tử Kính |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
|
603 |
Đặng Thai Mai |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Đoạn Phan Thanh đến Hàm Nghi |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
|
|
- Đoạn Hàm Nghi đến Đỗ Quang |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
|
604 |
Đặng Thái Thân |
1,2 |
1,1 |
1,1 |
1,1 |
1,1 |
1,2 |
1,1 |
1,1 |
1,1 |
1,1 |
1,2 |
1,1 |
1,1 |
1,1 |
1,1 |
|
605 |
Đặng Thùy Trâm |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
|
606 |
Đặng Trần Côn |
1,0 |
|
|
|
|
1,0 |
|
|
|
|
1,0 |
|
|
|
|
|
607 |
Đặng Văn Bá |
1,1 |
|
|
|
|
1,1 |
|
|
|
|
1,1 |
|
|
|
|
|
608 |
Đặng Văn Ngữ |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
|
609 |
Đặng Vũ Hỷ |
1,1 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,1 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,1 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
|
610 |
Đặng Xuân Bảng |
1,1 |
|
|
|
|
1,1 |
|
|
|
|
1,1 |
|
|
|
|
|
611 |
Đặng Xuân Thiều |
1,2 |
|
|
|
|
1,2 |
|
|
|
|
1,2 |
|
|
|
|
|
612 |
Đầm Rong 1 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
|
613 |
Đầm Rong 2 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
|
614 |
Đậu Quang Lĩnh |
1,1 |
|
|
|
|
1,1 |
|
|
|
|
1,1 |
|
|
|
|
|
615 |
Điện Biên Phủ |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Đoạn 2 bên hầm chui |
1,1 |
|
|
|
|
1,1 |
|
|
|
|
1,1 |
|
|
|
|
|
|
- Đoạn từ Lý Thái Tổ đến Hà Huy Tập (trừ đoạn 2 bên hầm |
1,1 |
1,1 |
1,1 |
1,1 |
1,1 |
1,1 |
1,1 |
1,1 |
1,1 |
1,1 |
1,1 |
1,1 |
1,1 |
1,1 |
1,1 |
|
|
- Đoạn từ Hà Huy Tập đến chân cầu vượt |
1,1 |
1,1 |
1,1 |
1,1 |
1,1 |
1,1 |
1,1 |
1,1 |
1,1 |
1,1 |
1,1 |
1,1 |
1,1 |
1,1 |
1,1 |
|
|
- Đoạn còn lại (chân cầu vượt đến ngã 3 Huế) |
1,1 |
u |
1,1 |
1,0 |
1,0 |
1,1 |
1,1 |
1,1 |
1,0 |
1,0 |
1,1 |
1,1 |
1,1 |
1,0 |
1,0 |
|
616 |
Đinh Công Tráng |
1,1 |
|
|
|
|
1,1 |
|
|
|
|
1,1 |
|
|
|
|
|
617 |
Đinh Công Trứ |
1,1 |
1,1 |
1,1 |
1,1 |
1,1 |
1,1 |
1,1 |
1,1 |
1,1 |
1,1 |
1,1 |
1,1 |
1,1 |
1,1 |
1,1 |
|
618 |
Đinh Châu |
1,2 |
|
|
|
|
1,2 |
|
|
|
|
1,2 |
|
|
|
|
|
619 |
Đinh Đạt |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
|
620 |
Đinh Đức Thiện |
1,2 |
|
|
|
|
1,2 |
|
|
|
|
1,2 |
|
|
|
|
|
621 |
Đinh Gia Khánh |
1,2 |
|
|
|
|
1,2 |
|
|
|
|
1,2 |
|
|
|
|
|
622 |
Đinh Gia Trinh |
1,1 |
1,1 |
1,1 |
1,1 |
1,1 |
1,1 |
1,1 |
1,1 |
1,1 |
1,1 |
1,1 |
1,1 |
1,1 |
1,1 |
1,1 |
|
623 |
Đinh Lễ |
1,0 |
|
|
|
|
1,0 |
|
|
|
|
1,0 |
|
|
|
|
|
624 |
Đinh Liệt |
1,1 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,1 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,1 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
|
625 |
Đinh Núp |
1,2 |
|
|
|
|
1,2 |
|
|
|
|
1,2 |
|
|
|
|
|
626 |
Đinh Nhật Tân |
1,2 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,2 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,2 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
|
627 |
Đinh Nhật Thận |
1,1 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,1 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,1 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
|
628 |
Đinh Tiên Hoàng |
1,1 |
1,1 |
1,1 |
1,1 |
1,1 |
1,1 |
1,1 |
1,1 |
1,1 |
1,1 |
1,1 |
1,1 |
1,1 |
1,1 |
1,1 |
|
629 |
Đinh Thị Hòa |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
|
630 |
Đinh Thị Vân |
1,1 |
|
|
|
|
1,1 |
|
|
|
|
1,1 |
|
|
|
|
|
631 |
Đinh Văn Chấp |
1,1 |
|
|
|
|
1,1 |
|
|
|
|
1,1 |
|
|
|
|
|
632 |
Đoàn Hữu Trưng |
1,2 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,2 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,2 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
|
633 |
Đoàn Khuê |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
|
634 |
Đoàn Ngọc Nhạc |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Đoạn 7,5m |
1,1 |
|
|
|
|
1,1 |
|
|
|
|
1,1 |
|
|
|
|
|
|
- Đoạn 5,5m |
1,2 |
|
|
|
|
1,2 |
|
|
|
|
1,2 |
|
|
|
|
|
635 |
Đoàn Nguyễn Tuấn |
1,1 |
|
|
|
|
1,1 |
|
|
|
|
1,1 |
|
|
|
|
|
636 |
Đoàn Nguyễn Thục |
1,1 |
|
|
|
|
1,1 |
|
|
|
|
1,1 |
|
|
|
|
|
637 |
Đoàn Nhữ Hài |
1,1 |
1,1 |
1,1 |
1,0 |
1,0 |
1,1 |
1,1 |
1,1 |
1,0 |
1,0 |
1,1 |
1,1 |
1,1 |
1,0 |
1,0 |
|
638 |
Đoàn Phú Tứ |
1,1 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,1 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,1 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
|
639 |
Đoàn Quý Phi |
1,0 |
|
|
|
|
1,0 |
|
|
|
|
1,0 |
|
|
|
|
|
640 |
Đoàn Thị Điểm |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
|
641 |
Đoàn Trần Nghiệp |
1,1 |
|
|
|
|
1,1 |
|
|
|
|
1,1 |
|
|
|
|
|
642 |
Đoàn Văn Cừ |
1,2 |
|
|
|
|
1,2 |
|
|
|
|
1,2 |
|
|
|
|
|
643 |
Đỗ Anh Hàn |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Đoạn từ Ngô Quyền đến Lê Chân |
1,1 |
|
|
|
|
1,1 |
|
|
|
|
1,1 |
|
|
|
|
|
|
- Đoạn tử Lê Chân đến Nguyễn Sĩ Cố |
1,0 |
|
|
|
|
1,0 |
|
|
|
|
1,0 |
|
|
|
|
|
644 |
Đỗ Bá |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Đoạn từ Võ Nguyên Giáp đến Lê Quang Đạo |
1,2 |
|
|
|
|
1,2 |
|
|
|
|
1,2 |
|
|
|
|
|
|
- Đoạn từ An Thượng 17 đến Ngũ Hành Sơn |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
|
645 |
Đỗ Bí |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
|
646 |
Đỗ Đăng Đệ |
1,1 |
|
|
|
|
1,1 |
|
|
|
|
1,1 |
|
|
|
|
|
647 |
Đỗ Đăng Tuyển |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Đoạn có vỉa hè |
1,1 |
|
|
|
|
1,1 |
|
|
|
|
1,1 |
|
|
|
|
|
|
- Đoạn không có vỉa hè |
1,1 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,1 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,1 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
|
648 |
Đỗ Quỳ |
1,1 |
|
|
|
|
1,1 |
|
|
|
|
1,1 |
|
|
|
|
|
649 |
Đô Đốc Bảo |
1,1 |
|
|
|
|
1,1 |
|
|
|
|
1,1 |
|
|
|
|
|
650 |
Đô Đốc Lân |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Đoạn từ Nguyễn Xuân Lâm tên Hoàng Châu Ký |
1,1 |
|
|
|
|
1,1 |
|
|
|
|
1,1 |
|
|
|
|
|
|
- Đoạn từ Hoàng Châu Ký đến Vũ Thạnh |
1,1 |
|
|
|
|
1,1 |
|
|
|
|
1,1 |
|
|
|
|
|
|
- Đoạn còn lại |
1,1 |
|
|
|
|
1,1 |
|
|
|
|
1,1 |
|
|
|
|
|
651 |
Đô Đốc Lộc |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Đoạn 10,5m |
1,1 |
|
|
|
|
1,1 |
|
|
|
|
1,1 |
|
|
|
|
|
|
- Đoạn 7,5m |
1,1 |
|
|
|
|
1,1 |
|
|
|
|
1,1 |
|
|
|
|
|
652 |
Đô Đốc Tuyết |
1,1 |
|
|
|
|
1,1 |
|
|
|
|
1,1 |
|
|
|
|
|
653 |
Đỗ Đức Dục |
1,1 |
|
|
|
|
1,1 |
|
|
|
|
1,1 |
|
|
|
|
|
654 |
Đỗ Hành |
1,0 |
|
|
|
|
1,0 |
|
|
|
|
1,0 |
|
|
|
|
|
655 |
Đỗ Huy Uyển |
1,0 |
|
|
|
|
1,0 |
|
|
|
|
1,0 |
|
|
|
|
|
656 |
Đỗ Năng Tế |
1,2 |
|
|
|
|
1,2 |
|
|
|
|
1,2 |
|
|
|
|
|
657 |
Đỗ Ngọc Du |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Đoạn 5,5m |
1,1 |
1,1 |
1,1 |
1,1 |
1,1 |
1,1 |
1,1 |
1,1 |
1,1 |
1,1 |
1,1 |
1,1 |
1,1 |
1,1 |
1,1 |
|
|
- Đoạn 3,5m |
1,1 |
1,1 |
1,1 |
1,1 |
1,0 |
1,1 |
1,1 |
1,1 |
1,1 |
1,0 |
1,1 |
1,1 |
1,1 |
1,1 |
1,0 |
|
658 |
Đỗ Nhuận |
1,1 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,1 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,1 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
|
659 |
Đỗ Pháp Thuận |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Đoạn 7,5m |
1,0 |
|
|
|
|
1,0 |
|
|
|
|
1,0 |
|
|
|
|
|
|
- Đoạn 10,5m |
1,0 |
|
|
|
|
1,0 |
|
|
|
|
1,0 |
|
|
|
|
|
660 |
Đỗ Quang |
1,1 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,1 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,1 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
|
661 |
Đỗ Tự |
1,1 |
|
|
|
|
1,1 |
|
|
|
|
1,1 |
|
|
|
|
|
662 |
Đỗ Thế Chấp |
1,0 |
|
|
|
|
1,0 |
|
|
|
|
1,0 |
|
|
|
|
|
663 |
Đỗ Thúc Tịnh |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Đoạn 7,5m |
1,1 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,1 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,1 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
|
|
- Đoạn 5,5m |
1,1 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,1 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,1 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
|
664 |
Đỗ Xuân Cát |
1,1 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,1 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,1 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
|
665 |
Đỗ Xuân Họp |
1,0 |
|
|
|
|
1,0 |
|
|
|
|
1,0 |
|
|
|
|
|
666 |
Đốc Ngữ |
1,1 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,1 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,1 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
|
667 |
Đội Cấn |
1,1 |
|
|
|
|
1,1 |
|
|
|
|
1,1 |
|
|
|
|
|
668 |
Đội Cung |
1,1 |
|
|
|
|
1,1 |
|
|
|
|
1,1 |
|
|
|
|
|
669 |
Đồng Bài 1 |
1,1 |
|
|
|
|
1,1 |
|
|
|
|
1,1 |
|
|
|
|
|
670 |
Đồng Bài 2 |
1,1 |
|
|
|
|
1,1 |
|
|
|
|
1,1 |
|
|
|
|
|
671 |
Đồng Bài 3 |
1,1 |
|
|
|
|
1,1 |
|
|
|
|
1,1 |
|
|
|
|
|
672 |
Đồng Bài 4 |
1,1 |
|
|
|
|
1,1 |
|
|
|
|
1,1 |
|
|
|
|
|
673 |
Đống Công Tường |
1,1 |
|
|
|
|
1,1 |
|
|
|
|
1,1 |
|
|
|
|
|
674 |
Đông Du |
1,0 |
|
|
|
|
1,0 |
|
|
|
|
1,0 |
|
|
|
|
|
675 |
Đống Đa |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Đoạn từ đường 3 tháng 2 đến đường Ông Ích Khiêm |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
|
|
- Đoạn từ đường 3 tháng 2 đến Như Nguyệt |
1,1 |
|
|
|
|
1,1 |
|
|
|
|
1,1 |
|
|
|
|
|
676 |
Đông Giang |
1,1 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,1 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,1 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
|
677 |
Đông Hải 1 |
1,2 |
|
|
|
|
1,2 |
|
|
|
|
1,2 |
|
|
|
|
|
678 |
Đông Hải 2 |
1,2 |
|
|
|
|
1,2 |
|
|
|
|
1,2 |
|
|
|
|
|
679 |
Đông Hải 3 |
1,2 |
|
|
|
|
1,2 |
|
|
|
|
1,2 |
|
|
|
|
|
680 |
Đông Hải 4 |
1,2 |
|
|
|
|
1,2 |
|
|
|
|
1,2 |
|
|
|
|
|
681 |
Đông Hải 5 |
1,2 |
|
|
|
|
1,2 |
|
|
|
|
1,2 |
|
|
|
|
|
682 |
Đông Hải 6 |
1,2 |
|
|
|
|
1,2 |
|
|
|
|
1,2 |
|
|
|
|
|
683 |
Đông Hải 7 |
1,2 |
|
|
|
|
1,2 |
|
|
|
|
1,2 |
|
|
|
|
|
684 |
Đông Hải 8 |
1,2 |
|
|
|
|
1,2 |
|
|
|
|
1,2 |
|
|
|
|
|
685 |
Đông Hải 9 |
1,2 |
|
|
|
|
1,2 |
|
|
|
|
1,2 |
|
|
|
|
|
686 |
Đông Hải 10 |
1,2 |
|
|
|
|
1,2 |
|
|
|
|
1,2 |
|
|
|
|
|
687 |
Đông Hải 11 |
1,2 |
|
|
|
|
1,2 |
|
|
|
|
1,2 |
|
|
|
|
|
688 |
Đông Hải 12 |
1,2 |
|
|
|
|
1,2 |
|
|
|
|
1,2 |
|
|
|
|
|
689 |
Dông Hải 14 |
1,2 |
|
|
|
|
1,2 |
|
|
|
|
1,2 |
|
|
|
|
|
690 |
Đồng Kè |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Đoạn từ Âu Cơ đến kiệt số 97 Nguyễn Lương Bằng (và số 93 Đồng Kè) |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
|
|
- Đoạn còn lại |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
|
691 |
Đông Kinh Nghĩa Thục |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
|
692 |
Đồng Khởi |
1,2 |
|
|
|
|
1,2 |
|
|
|
|
1,2 |
|
|
|
|
|
693 |
Đông Lợi 1 |
1,1 |
|
|
|
|
1,1 |
|
|
|
|
1,1 |
|
|
|
|
|
694 |
Đông Lợi 2 |
1,1 |
|
|
|
|
1,1 |
|
|
|
|
1,1 |
|
|
|
|
|
695 |
Đông Lợi 3 |
1,1 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,1 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,1 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
|
696 |
Đông Lợi 4 |
1,1 |
|
|
|
|
1,1 |
|
|
|
|
1,1 |
|
|
|
|
|
697 |
Đồng Phước Huyến |
1,1 |
|
|
|
|
1,1 |
|
|
|
|
1,1 |
|
|
|
|
|
698 |
Đông Thạnh 1 |
1,1 |
|
|
|
|
1,1 |
|
|
|
|
1,1 |
|
|
|
|
|
699 |
Đông Thạnh 2 |
1,1 |
|
|
|
|
1,1 |
|
|
|
|
1,1 |
|
|
|
|
|
700 |
Đông Thạnh 3 |
1,1 |
|
|
|
|
1,1 |
|
|
|
|
1,1 |
|
|
|
|
|
701 |
Đông Trà 1 |
1,1 |
|
|
|
|
1,1 |
|
|
|
|
1,1 |
|
|
|
|
|
702 |
Đông Trà 2 |
1,1 |
|
|
|
|
1,1 |
|
|
|
|
1,1 |
|
|
|
|
|
703 |
Đông Trà 3 |
1,1 |
|
|
|
|
1,1 |
|
|
|
|
1,1 |
|
|
|
|
|
704 |
Đông Trà 4 |
1,1 |
|
|
|
|
1,1 |
|
|
|
|
1,1 |
|
|
|
|
|
705 |
Đông Trà 5 |
1,1 |
|
|
|
|
1,1 |
|
|
|
|
1,1 |
|
|
|
|
|
706 |
Đông Trà 6 |
1,1 |
|
|
|
|
1,1 |
|
|
|
|
1,1 |
|
|
|
|
|
707 |
Đông Trà 7 |
1,1 |
|
|
|
|
1,1 |
|
|
|
|
1,1 |
|
|
|
|
|
708 |
Đông Trà 8 |
1,1 |
|
|
|
|
1,1 |
|
|
|
|
1,1 |
|
|
|
|
|
709 |
Đồng Trí 1 |
1,2 |
|
|
|
|
1,2 |
|
|
|
|
1,1 |
|
|
|
|
|
710 |
Đồng Trí 2 |
1,2 |
|
|
|
|
1,2 |
|
|
|
|
1,2 |
|
|
|
|
|
711 |
Đồng Trí 3 |
1,1 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,1 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,1 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
|
712 |
Đồng Trí 4 |
1,2 |
|
|
|
|
1,2 |
|
|
|
|
1,2 |
|
|
|
|
|
713 |
Đồng Trí 5 |
1,1 |
|
|
|
|
1,1 |
|
|
|
|
1,1 |
|
|
|
|
|
714 |
Đồng Trí 6 |
1,1 |
|
|
|
|
1,1 |
|
|
|
|
1,1 |
|
|
|
|
|
715 |
Đồng Trí 7 |
1,1 |
|
|
|
|
1,1 |
|
|
|
|
1,1 |
|
|
|
|
|
716 |
Đồng Trí 8 |
1,1 |
|
|
|
|
1,1 |
|
|
|
|
1,1 |
|
|
|
|
|
717 |
Đồng Xoài |
1,2 |
|
|
|
|
1,2 |
|
|
|
|
1,2 |
|
|
|
|
|
718 |
Đức Lợi 1 |
1,0 |
|
|
|
|
1,0 |
|
|
|
|
1,0 |
|
|
|
|
|
719 |
Đức Lợi 2 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
|
720 |
Đức Lợi 3 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
|
721 |
Gia Tròn 1 |
1,2 |
|
|
|
|
1,2 |
|
|
|
|
1,2 |
|
|
|
|
|
722 |
Gia Tròn 2 |
1,2 |
|
|
|
|
1,2 |
|
|
|
|
1,2 |
|
|
|
|
|
723 |
Gia Tròn 3 |
1,2 |
|
|
|
|
1,2 |
|
|
|
|
1,2 |
|
|
|
|
|
724 |
Gia Tròn 4 |
1,2 |
|
|
|
|
1,2 |
|
|
|
|
1,2 |
|
|
|
|
|
725 |
Gia Tròn 5 |
1,2 |
|
|
|
|
1,2 |
|
|
|
|
1,2 |
|
|
|
|
|
726 |
Giang Châu 1 |
1,0 |
|
|
|
|
1,0 |
|
|
|
|
1,0 |
|
|
|
|
|
727 |
Giang Châu 2 |
1,0 |
|
|
|
|
1,0 |
|
|
|
|
1,0 |
|
|
|
|
|
728 |
Giang Châu 3 |
1,0 |
|
|
|
|
1,0 |
|
|
|
|
1,0 |
|
|
|
|
|
729 |
Giang Văn Minh |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
|
730 |
Giáp Hải |
1,0 |
|
|
|
|
1,0 |
|
|
|
|
1,0 |
|
|
|
|
|
731 |
Giáp Văn Cương |
1,2 |
|
|
|
|
1,2 |
|
|
|
|
1,2 |
|
|
|
|
|
732 |
Hà Bồng |
1,1 |
|
|
|
|
1,1 |
|
|
|
|
1,1 |
|
|
|
|
|
733 |
Hà Bổng |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
|
734 |
Hà Chương |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
|
735 |
Hà Duy Phiên |
1,1 |
|
|
|
|
1,1 |
|
|
|
|
1,1 |
|
|
|
|
|
736 |
Hà Đặc |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Đoạn 5,5m |
1,0 |
|
|
|
|
1,0 |
|
|
|
|
1,0 |
|
|
|
|
|
|
- Đoạn 3,5m |
1,0 |
|
|
|
|
1,0 |
|
|
|
|
1,0 |
|
|
|
|
|
737 |
Hà Đông 1 |
1,0 |
|
|
|
|
1,0 |
|
|
|
|
1,0 |
|
|
|
|
|
738 |
Hà Đông 2 |
1,1 |
|
|
|
|
1,1 |
|
|
|
|
1,1 |
|
|
|
|
|
739 |
Hà Đông 3 |
1,1 |
1,1 |
1,1 |
1,1 |
1,0 |
1,1 |
1,1 |
1,1 |
1,1 |
1,0 |
1,1 |
1,1 |
1,1 |
1,1 |
1,0 |
|
740 |
Hà Hồi |
1,1 |
|
|
|
|
1,1 |
|
|
|
|
1,1 |
|
|
|
|
|
741 |
Hà Huy Giáp |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Đoạn từ Lê Thị Hồng Gấm đến Huỳnh Tấn Phát |
1,1 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,1 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,1 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
|
|
- Đoạn còn lại |
1,1 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,1 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,1 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
|
742 |
Hà Huy Tập |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Đoạn từ Trần Cao Vân đến Điện Biên Phủ |
1,1 |
1,1 |
1,1 |
1,0 |
1,0 |
1,1 |
1,1 |
1,1 |
1,0 |
1,0 |
1,1 |
1,1 |
1,1 |
1,0 |
1,0 |
|
|
- Đoạn từ Điện Biên Phù đến Huỳnh Ngọc Huệ |
1,1 |
1,1 |
1,1 |
1,1 |
1,0 |
1,1 |
1,1 |
1,1 |
1,1 |
1,0 |
1,1 |
1,1 |
1,1 |
1,1 |
1,0 |
|
|
- Đoạn từ Huỳnh Ngọc Huệ đến Trường Chinh |
1,1 |
1,1 |
1,1 |
1,1 |
1,0 |
1,1 |
1,1 |
1,1 |
1,1 |
1,0 |
1,1 |
1,1 |
1,1 |
1,1 |
1,0 |
|
743 |
Hà Kỳ Ngộ |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
|
744 |
Hà Khê |
1,2 |
1,1 |
1,1 |
1,0 |
1,0 |
1,2 |
1,1 |
1,1 |
1,0 |
1,0 |
1,2 |
1,1 |
1,1 |
1,0 |
1,0 |
|
745 |
Hà Mục |
1,1 |
|
|
|
|
1,1 |
|
|
|
|
1,1 |
|
|
|
|
|
746 |
Hà Tông Huân |
1,2 |
|
|
|
|
1,2 |
|
|
|
|
1,2 |
|
|
|
|
|
747 |
Hà Tông Quyền |
1,1 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,1 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,1 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
|
748 |
Hà Thị Thân |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
10 |
10 |
1,0 |
1,0 |
|
749 |
Hà Văn Tính |
1,0 |
|
|
|
|
1,0 |
|
|
|
|
1,0 |
|
|
|
|
|
750 |
Hà Văn Trí |
1,1 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,1 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,1 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
|
751 |
Hà Xuân 1 |
1,1 |
1,1 |
1,1 |
1,1 |
1,1 |
1,1 |
1,1 |
1,1 |
1,1 |
1,1 |
1,1 |
1,1 |
1,1 |
1,1 |
1,1 |
|
752 |
Hà Xuân 2 |
1,1 |
|
|
|
|
1,1 |
|
|
|
|
1,1 |
|
|
|
|
|
753 |
Hải Hồ |
1,1 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,1 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,1 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
|
754 |
Hải Phòng |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Đoạn từ Điện Biên Phủ đến ngã 3 đường đi Siêu thị (nhà số |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
|
|
- Đoạn từ ngã 3 đường đi Siêu thị (nhà số 322) đến Ông Ích Khiêm (trừ đoạn từ nhà số 248 đến nhà số 322 phía có đường |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
|
|
- Đoạn từ nhà số 248 đến nhà số 322 phía có đường sắt |
1,1 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,1 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,1 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
|
|
- Đoạn từ Ông Ích Khiêm đến Nguyễn Chí Thanh |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
|
755 |
Hải Sơn |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Đoạn từ Hải Hồ đến Thanh Sơn |
1,1 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,1 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,1 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
|
|
- Đoạn từ ngã 3 Hải Sơn đến giáp trường Lê Hồng Phong |
1,1 |
|
|
|
|
1,1 |
|
|
|
|
1,1 |
|
|
|
|
|
|
- Đoạn từ trường Lê Hồng Phong đến đường Mai Am |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
|
756 |
Hải Triều |
1,2 |
1,1 |
1,1 |
1,1 |
1,1 |
1,2 |
1,1 |
1,1 |
1,1 |
1,1 |
1,2 |
1,1 |
1,1 |
1,1 |
1,1 |
|
757 |
Hàm Nghi |
1,4 |
1,1 |
1,1 |
1,0 |
1,0 |
1,4 |
1,1 |
1,1 |
1,0 |
1,0 |
1,4 |
1,1 |
1,1 |
1,0 |
1,0 |
|
758 |
Hàm Tử |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
|
759 |
Hàm Trung 1 |
1,1 |
|
|
|
|
1,1 |
|
|
|
|
1,1 |
|
|
|
|
|
760 |
Hàm Trung 2 |
1,1 |
|
|
|
|
1,1 |
|
|
|
|
1,1 |
|
|
|
|
|
761 |
Hàm Trung 3 |
1,1 |
|
|
|
|
1,1 |
|
|
|
|
1,1 |
|
|
|
|
|
762 |
Hàm Trung 4 |
1,1 |
|
|
|
|
1,1 |
|
|
|
|
1,1 |
|
|
|
|
|
763 |
Hàm Trung 5 |
1,1 |
|
|
|
|
1,1 |
|
|
|
|
1,1 |
| |||
Tiếng anh