Quyết định số 381/QĐ-UBND ngày 16/01/2023 Công bố Đơn giá xây dựng công trình thành phố Hà Nội Phần Xây dựng công trình
- Số hiệu văn bản: 381/QĐ-UBND
- Loại văn bản: Quyết định
- Cơ quan ban hành: Thành phố Hà Nội
- Ngày ban hành: 16-01-2023
- Ngày có hiệu lực: 16-01-2023
- Tình trạng hiệu lực: Đang có hiệu lực
- Ngôn ngữ:
- Định dạng văn bản hiện có:
|
ỦY
BAN NHÂN DÂN |
CỘNG
HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 381/QĐ-UBND |
Hà Nội, ngày 16 tháng 01 năm 2023 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ ĐƠN GIÁ XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH THÀNH PHỐ HÀ NỘI PHẦN XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH
ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HÀ NỘI
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22/11/2019;
Căn cứ Luật Xây dựng ngày 18/6/2014; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Xây dựng ngày 17/6/2020;
Căn cứ Nghị định số 10/2021/NĐ-CP ngày 09/02/2021 của Chính phủ về Quản lý chi phí đầu tư xây dựng;
Căn cứ Thông tư số 11/2021/TT-BXD ngày 31/8/2021 của Bộ Xây dựng hướng dẫn một số nội dung xác định và quản lý chi phí đầu tư xây dựng;
Căn cứ Thông tư số 12/2021/TT-BXD ngày 31/8/2021 của Bộ Xây dựng Ban hành định mức xây dựng;
Căn cứ Thông tư số 13/2021/TT-BXD ngày 31/8/2021 của Bộ Xây dựng hướng dẫn phương pháp xác định các chỉ tiêu kinh tế kỹ thuật và đo bóc khối lượng công trình;
Căn cứ Văn bản số 3774/UBND-KT ngày 29/10/2021 về việc thực hiện Nghị định số 10/2021/NĐ-CP và các Thông tư của Bộ Xây dựng hướng dẫn thực hiện nghị định số 10/2021/NĐ-CP trên địa bàn thành phố Hà Nội;
Căn cứ Quyết định số 1265/QĐ-SXD ngày 31/12/2021 của Sở Xây dựng Hà Nội về việc công bố giá nhân công xây dựng trên địa bàn thành phố Hà Nội;
Căn cứ Quyết định số 1266/QĐ-SXD ngày 31/12/2021 của Sở Xây dựng Hà Nội về việc công bố bảng giá ca máy và thiết bị thi công xây dựng trong lĩnh vực xây dựng trên địa bàn thành phố Hà Nội;
Theo đề nghị của Liên Sở: Xây dựng, Tài chính, Lao động Thương binh và Xã hội, Giao thông vận tải, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Công Thương tại Tờ trình số 202/TTrLS:XD-TC-LĐTB&XH-GTVT-NNPTNT-CT ngày 18/8/2022,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố Đơn giá xây dựng thành phố Hà Nội - Phần Xây dựng công trình kèm theo Quyết định này để các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan tham khảo lập và quản lý chi phí đầu tư xây dựng theo quy định tại Nghị định số 10/2021/NĐ-CP ngày 09/02/2021 của Chính phủ về Quản lý chi phí đầu tư xây dựng (chi tiết tại phụ lục kèm theo Quyết định này).
Điều 2. Khi sử dụng, vận dụng, tham khảo Đơn giá xây dựng thành phố Hà Nội - Phần Xây dựng công trình ban hành kèm theo Quyết định này để xác định giá xây dựng công trình các đơn vị căn cứ quy định tại Nghị định số 10/2021/NĐ-CP ngày 09/02/2021 của Chính phủ về Quản lý chi phí đầu tư xây dựng và các Thông tư hướng dẫn của Bộ Xây dựng về quản lý chi phí đầu tư xây dựng để tổ chức thực hiện.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký, thay thế các quyết định trước đây về đơn giá Xây dựng công trình thành phố Hà Nội - Phần xây dựng.
Nội dung cơ bản gồm: Thuyết minh và hướng dẫn áp dụng; Chi tiết tập đơn giá; Bảng giá vật liệu (giá đến chân công trình chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng); Bảng giá vữa; Bảng giá nhân công; Bảng giá ca máy. (Chi tiết trong phụ lục kèm theo Quyết định này).
Việc chuyển tiếp được thực hiện theo quy định tại Điều 44 Nghị định số 10/2021/NĐ-CP ngày 09/02/2021 của Chính phủ về Quản lý chi phí đầu tư xây dựng và các quy định khác có liên quan.
Trong quá trình thực hiện có vướng mắc phát sinh đề nghị các đơn vị gửi về Sở Xây dựng để phối hợp với các Sở (Giao thông vận tải, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Công Thương), Tài chính, Lao động Thương binh và Xã hội để được hướng dẫn, tổng hợp báo cáo UBND Thành phố và Bộ Xây dựng xem xét, giải quyết theo thẩm quyền.
Điều 4. Chánh Văn phòng UBND thành phố; Giám đốc các Sở, Ban, ngành Thành phố; Chủ tịch UBND các quận, huyện, thị xã Sơn Tây và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
TM. ỦY BAN NHÂN
DÂN |
ĐƠN GIÁ XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH THÀNH PHỐ HÀ NỘI
PHẦN XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH
(Kèm theo Quyết định số 381/QĐ-UBND ngày 16/01/2023 của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội)
THUYẾT MINH VÀ HƯỚNG DẪN ÁP DỤNG
I. NỘI DUNG ĐƠN GIÁ XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH THÀNH PHỐ HÀ NỘI - PHẦN XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH.
Đơn giá xây dựng công trình thành phố Hà Nội - Phần Xây dựng công trình trên địa bàn thành phố Hà Nội là chỉ tiêu kinh tế kỹ thuật tổng hợp, bao gồm toàn bộ chi phí trực tiếp về vật liệu, nhân công và máy thi công để hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác xây dựng như 1m3 tường gạch, 1m3 bê tông, 1m2 lát gạch, 1 tấn cốt thép, 100m dài cộc,... từ khâu chuẩn bị đến khâu kết thúc công tác xây dựng (kể cả những hao phí cần thiết do yêu cầu kỹ thuật và tổ chức sản xuất nhằm đảm bảo thi công xây dựng liên tục, đúng quy trình, quy phạm kỹ thuật).
1. Đơn giá xây dựng công trình thành phố Hà Nội - Phần Xây dựng công trình được xác định trên cơ sở.
- Luật Ngân sách Nhà nước ngày 16/12/2002;
- Luật Xây dựng ngày 18/6/2014; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Xây dựng ngày 17/6/2020;
- Nghị định số 10/2021/NĐ-CP ngày 09/02/2021 của Chính phủ về Quản lý chi phí đầu tư xây dựng;
- Thông tư số 11/2021/TT-BXD ngày 31/8/2021 của Bộ Xây dựng hướng dẫn một số nội dung xác định và quản lý chi phí đầu tư xây dựng;
- Thông tư số 12/2021/TT-BXD ngày 31/8/2021 của Bộ Xây dựng Ban hành định mức xây dựng;
- Thông tư số 13/2021/TT-BXD ngày 31/8/2021 của Bộ Xây dựng hướng dẫn phương pháp xác định các chỉ tiêu kinh tế kỹ thuật và đo bóc khối lượng công trình;
-Văn bản số 3774/UBND-KT ngày 29/10/2021 về việc thực hiện Nghị định số 10/2021/NĐ-CP và các Thông tư của Bộ Xây dựng hướng dẫn thực hiện nghị định số 10/2021/NĐ-CP trên địa bàn thành phố Hà Nội;
- Quyết định số 1265/QĐ-SXD ngày 31/12/2021 của Sở Xây dựng Hà Nội về việc công bố giá nhân công xây dựng trên địa bàn thành phố Hà Nội;
- Quyết định số 1266/QĐ-SXD ngày 31/12/2021 của Sở Xây dựng Hà Nội về việc công bố bảng giá ca máy và thiết bị thi công xây dựng trong lĩnh vực xây dựng trên địa bàn thành phố Hà Nội;
- Quyết định số 648/QĐ-BCT ngày 20/3/2019 của Bộ Công thương về điều chỉnh mức giá bán lẻ bình quân và quy định giá bán điện;
- Văn bản số 02.02/2022/CBGVL-SXD ngày 28/6/2022 của Sở Xây dựng Hà Nội Công bố giá vật liệu xây dựng tháng 6 và quý II năm 2022;
- Thông cáo báo chí số 23/2022/PLX-TCBC ngày 21/7/2022 của Tập đoàn Xăng dầu Việt Nam Petrolimex;
- Các văn bản khác theo quy định của Nhà nước.
2. Đơn giá xây dựng công trình thành phố Hà Nội - Phần Xây dựng công trình gồm các chi phí sau.
Đơn giá xây dựng chi tiết không đầy đủ bao gồm chi phí vật liệu, chi phí nhân công, chi phí máy và thiết bị thi công với các thành phần chi phí được xác định theo hướng dẫn tại Phụ lục IV - Phương pháp xác định giá xây dựng công trình của Thông tư số 11/2021/TT-BXD ngày 31/8/2021 của Bộ Xây dựng.
Đơn giá xây dựng công trình được lập trên cơ sở cơ sở các quy chuẩn, tiêu chuẩn xây dựng; quy định về quản lý kỹ thuật, thi công, nghiệm thu; mức độ trang bị máy thi công; biện pháp thi công phổ biến và tiến bộ khoa học kỹ thuật trong xây dựng.
Đơn giá xây dựng công trình bao gồm: mã hiệu, tên công tác, đơn vị tính, thành phần công việc, quy định áp dụng (nếu có) và bảng các chi phí đơn giá; trong đó bao gồm thành phần công việc quy định nội dung các bước công việc từ khi chuẩn bị đến khi hoàn thành công tác hoặc kết cấu xây dựng theo điều kiện kỹ thuật, điều kiện thi công và biện pháp thi công cụ thể.
Bảng các chi phí đơn giá gồm:
2.1. Chi phí vật liệu:
Chi phí vật liệu là chi phí vật liệu chính, vật liệu phụ, các cấu kiện hoặc các bộ phận rời lẻ, vật liệu luân chuyển (không kể vật liệu phụ cần dùng cho máy móc, phương tiện vận chuyển và những vật liệu tính trong chi phí chung) cần cho việc thực hiện và hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác xây dựng.
Chi phí vật liệu trong đơn giá đã bao gồm chi phí hao hụt vật liệu ở khâu thi công; riêng đối với các loại cát xây dựng còn bao gồm chi phí hao hụt do độ dôi của cát. Chi phí vật liệu chính được tính bằng chi phí phù hợp với đơn vị tính của vật liệu. Chi phí vật liệu phụ được tính bằng tỷ lệ % trên chi phí vật liệu chính.
Ôxy trong bộ đơn giá xây dựng công trình này được tính theo đơn vị chai có thể tích 40 lít và áp suất 15 Mpa.
Giá vật liệu xây dựng trong đơn giá tính theo Bảng giá vật liệu đến chân công trình trên địa bàn thành phố Hà Nội theo mặt bằng giá Quý II năm 2022 và chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng. Giá các loại vật liệu rời sử dụng trong tập đơn giá này là giá vật liệu đến chân công trình tại các địa bàn quận của thành phố Hà Nội. Đối với các loại vật liệu xây dựng không có trong công bố giá, giá vật liệu được xác định theo giá khảo sát tại thị trường theo hướng dẫn tại Phụ lục IV Thông tư số 11/2021/TT-BXD ngày 31/8/2021.
Giá các loại vật liệu rời sử dụng trong tập đơn giá này là giá vật liệu đến chân công trình tại địa bàn các quận của thành phố Hà Nội (Trường hợp các công trình tại các địa bàn khác trên Thành phố, trong quá trình sử dụng đơn giá để lập dự toán xây dựng công trình các tổ chức, cá nhân có trách nhiệm cập nhật giá vật liệu rời tại địa điểm xây dựng công trình theo quy định).
Trong quá trình áp dụng đơn giá, nếu giá vật liệu thực tế (mức giá chưa có thuế giá trị gia tăng) chênh lệch so với giá vật liệu đã tính trong đơn giá thì được bù trừ chênh lệch theo nguyên tắc sau: Các đơn vị căn cứ vào giá vật liệu (mức giá chưa có thuế giá trị gia tăng) tại từng khu vực và thời điểm do cơ quan quản lý giá xây dựng công bố và số lượng vật liệu đã sử dụng theo định mức để tính toán chi phí vật liệu thực tế để so sánh với chi phí vật liệu trong đơn giá làm cơ sở xác định mức chênh lệch chi phí vật liệu để xác định giá vật liệu xây dựng tại chi phí trực tiếp trong dự toán xây dựng công trình.
2.2. Chi phí nhân công:
Chi phí nhân công là chi phí của công nhân trực tiếp và công nhân phục vụ cần thiết để hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác xây dựng từ khi chuẩn bị đến khi kết thúc công tác xây dựng. Chi phí nhân công được tính bằng lượng hao phí lao động (tính bằng ngày công trực tiếp theo cấp bậc bình quân cho một đơn vị khối lượng công tác xây dựng) nhân với đơn giá nhân công tương ứng.
Đơn giá nhân công là đơn giá nhân công trung bình trong khu vực, làm việc 26 ngày công/tháng; 1 ngày công là 8 giờ, không bao gồm các khoản bảo hiểm mà người sử dụng lao động phải nộp cho nhà nước đã được tính trong chi phí chung (bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế, kính phí công đoàn, bảo hiểm thất nghiệp).
Cấp bậc công nhân được lấy theo Bảng 4.3 Phụ lục IV của Thông tư số 13/2021/TT-BXD ngày 31/8/2021 của Bộ Xây dựng.
Đơn giá nhân công xây dựng trong tập đơn giá được xác định cho khu vực Vùng I - Khu vực I (gồm: Các quận, huyện Thanh Trì và huyện Gia Lâm) theo Quyết định số 1265/QĐ-SXD ngày 31/12/2021 của Sở Xây dựng Hà Nội (Trường hợp các công trình tại các địa bàn khác trên Thành phố, trong quá trình sử dụng đơn giá để lập dự toán xây dựng công trình các tổ chức, cá nhân có trách nhiệm cập nhật giá nhân công xây dựng tại địa điểm xây dựng công trình theo quy định).
2.3. Chi phí máy thi công:
Chi phí máy thi công là chi phí sử dụng máy thi công trực tiếp thi công, máy phục vụ cần thiết (nếu có) để hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác xây dựng. Chi phí máy thi công trực tiếp thi công được tính bằng số lượng ca máy sử dụng. Chi phí máy phục vụ được tính bằng tỷ lệ % trên chi phí máy thi công trực tiếp thi công.
Giá ca máy và thiết bị thi công xây dựng trong tập đơn giá được xác định cho khu vực Vùng I - Khu vực I (gồm: Các quận, huyện Thanh Trì và huyện Gia Lâm, theo Quyết định số 1266/QĐ-SXD ngày 31/12/2021 của Sở Xây dựng Hà Nội (Trường hợp các công trình tại các địa bàn khác trên Thành phố, trong quá trình sử dụng đơn giá để lập dự toán xây dựng công trình các tổ chức, cá nhân có trách nhiệm cập nhật giá ca máy và thiết bị thi công xây dựng công trình tại địa điểm xây dựng công trình theo quy định).
Đơn giá nhiên liệu, năng lượng trong đơn giá ca máy áp dụng (chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng): Giá điện: 1.685 đ/1kwh (theo Quyết định số 648/QĐ-BCT ngày 20/3/2019 của Bộ Công Thương - lấy theo mức giá bán điện giờ bình bình thường, bán điện cho các ngành sản xuất với cấp điện áp dưới 6KV). Đối với nhiên liệu xăng và dầu diesel: Giá xăng RON 92-II: 22.791 đ/lít; Giá dầu diesel (0,05S-II): 22.591 đ/lít (theo Thông cáo báo chí số 23/2022/PLX-TCBC ngày 21/7/2022 của Tập đoàn Xăng dầu Việt Nam Petrolimex).
II. KẾT CẤU ĐƠN GIÁ XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH THÀNH PHỐ HÀ NỘI - PHẦN XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH
Tập Đơn giá xây dựng công trình thành phố Hà Nội - Phần Xây dựng công trình bao gồm 5 phần, 12 chương, 4.405 công tác, phân theo nhóm, loại công tác hoặc kết cấu xây dựng và được mã hóa thống nhất theo hệ mã 2 chữ cái đầu và 5 số tiếp theo như quy định trong Định mức dự toán Phần xây dựng công trình công bố kèm theo Thông tư số 12/2021/TT-BXD ngày 31/8/2021:
Chương I: Công tác chuẩn bị mặt bằng xây dựng
Chương II: Công tác thi công đất, đá, cát
Chương III: Công tác thi công cọc
Chương IV: Công tác thi công đường
Chương V: Công tác xây gạch, đá
Chương VI: Công tác thi công kết cấu bê tông
Chương VII: Công tác bê tông đúc sẵn
Chương VIII: Công tác gia công, lắp dựng cấu kiện gỗ
Chương IX: Công tác gia công, lắp dựng cấu kiện sắt thép
Chương X: Công tác hoàn thiện
Chương XI: Các công tác khác
Chương XII: Công tác bốc xếp, vận chuyển các loại VL và cấu kiện xây dựng.
III. HƯỚNG DẪN ÁP DỤNG
1. Đơn giá xây dựng công trình thành phố Hà Nội - Phần Xây dựng công trình là cơ sở để các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan áp dụng lập và quản lý chi phí đầu tư xây dựng các dự án sử dụng vốn đầu tư công, vốn nhà nước ngoài đầu tư công, dự án PPP.
Các tổ chức, cá nhân tham khảo Đơn giá xây dựng công trình thành phố Hà Nội - Phần Xây dựng công trình để quản lý chi phí đầu tư xây dựng đối với các dự án ngoài các dự án sử dụng vốn đầu tư công, vốn nhà nước ngoài đầu tư công, dự án PPP.
Việc cập nhật chi phí đầu tư xây dựng theo hệ thống Đơn giá xây dựng công trình thành phố Hà Nội - Phần Xây dựng công trình được được thực hiện theo khoản 8 Điều 44 của Nghị định số 10/2021/NĐ-CP ngày 09/02/2021 của Chính phủ về Quản lý chi phí đầu tư xây dựng;
2. Ngoài thuyết minh áp dụng chung, trong các chương công tác của Đơn giá còn có phần thuyết minh và hướng dẫn cụ thể đối với từng nhóm, loại công tác xây dựng phù hợp với yêu cầu kỹ thuật, điều kiện thi công và biện pháp thi công.
3. Khi lập dự toán xây dựng công trình trên cơ sở bộ đơn giá này được điều chỉnh các thành phần chi phí vật liệu, nhân công, máy thi công (bao gồm: chi phí nhiên liệu, năng lượng và chi phí nhân công điều khiển máy) theo công bố của các cơ quan có thẩm quyền hoặc tổ chức có chức năng cung cấp tại thời điểm lập dự toán.
4. Căn cứ vào yêu cầu kỹ thuật, điều kiện thi công và biện pháp thi công của công trình xây dựng, tổ chức tư vấn thiết kế có trách nhiệm lựa chọn đơn giá cho phù hợp với dây chuyền công nghệ thi công của công trình.
5. Đơn giá các công tác xây dựng thực hiện hoàn toàn bằng thủ công chỉ được áp dụng trong trường hợp điều kiện thi công không thực hiện được bằng máy.
6. Bảng phân loại rừng, phân loại bùn, phân cấp đất, đá trong đơn giá xây dựng công trình được sử dụng thống nhất cho các loại công tác xây dựng trong tập đơn giá này.
7. Chiều cao ghi trong đơn giá là chiều cao tính từ cốt ± 0.00 theo thiết kế công trình đến cốt ≤ 6m; ≤ 28m; ≤ 100m và từ cốt ± 0.00 đến cốt < 200m. Đối với các loại công tác xây dựng trong đơn giá không ghi độ cao như công tác trát, láng, ốp, v.v... nhưng khi thi công ở độ cao >6m thì áp dụng bổ sung đơn giá bốc xếp vận chuyển vật liệu lên cao theo quy định.
8. Khi lập dự toán trên cơ sở Đơn giá xây dựng công trình thành phố Hà Nội - Phần Xây dựng công trình thì tại thời điểm lập dự toán được bổ sung, điều chỉnh các chi phí như sau:
- Chi phí vật liệu được tính bổ sung phần chênh lệch giữa giá vật liệu tại thời điểm lập dự toán và giá vật liệu được chọn tính trong Đơn giá xây dựng công trình thành phố Hà Nội - Phần Xây dựng công trình.
- Chi phí nhân công và máy thi công được điều chỉnh theo hướng dẫn tại Thông tư số 11/2021/TT-BXD ngày 31/8/2021 của Bộ Xây dựng hoặc theo công bố, hướng dẫn của các cơ quan có thẩm quyền.
9. Đối với những công tác xây dựng chưa có trong hệ thống đơn giá được công bố hoặc đã có nhưng chưa phù hợp với yêu cầu kỹ thuật, điều kiện thi công, biện pháp thi công cụ thể của công trình thì chủ đầu tư, nhà thầu tư vấn, nhà thầu xây lắp căn cứ theo yêu cầu kỹ thuật, biện pháp thi công, điều kiện thi công và phương pháp xây dựng định mức, đơn giá theo quy định, hướng dẫn của Bộ Xây dựng để xây dựng đơn giá làm cơ sở lập dự toán xây dựng công trình.
Trong quá trình sử dụng Đơn giá xây dựng công trình thành phố Hà Nội - Phần Xây dựng công trình nếu gặp vướng mắc, đề nghị các cơ quan, tổ chức, cá nhân phản ánh về Sở Xây dựng Hà Nội để tổng hợp, nghiên cứu báo cáo UBND thành phố Hà Nội xem xét giải quyết./.
BẢNG 1: PHÂN LOẠI RỪNG
(Dùng cho công tác phát rừng tạo mặt bằng xây dựng)
|
Loại rừng |
Nội dung |
|
I |
- Bãi hoặc đồi tranh lau lách, sim mua, cỏ lau, cỏ lác trên địa hình khô ráo. Thỉnh thoảng có cây con hoặc cây có đường kính lớn hơn hoặc bằng 10cm. |
|
II |
- Rừng cây con, mật độ cây con, dây leo chiếm dưới 2/3 diện tích và cứ 100m2 có từ 5 đến 25 cây có đường kính từ 5 đến 10cm và xen lẫn cây có đường kính lớn hơn 10cm. - Đồng đất có các loại cỏ lau, cỏ lác dầy đặc trên địa hình sình lầy, ngập nước. - Đồng đất có các loại cây mắm, cốc, vẹt... trên địa hình khô ráo. |
|
III |
- Rừng cây đã khai thác, cây con, dây leo chiếm hơn 2/3 diện tích và cứ 100m2 rừng có từ 30 đến 100 cây có đường kính từ 5 đến 10cm, có xen lẫn cây có đường kính lớn hơn 10cm. - Đồng đất có các loại tràm, đước... trên địa hình khô ráo. - Đồng đất có các loại cây mắm, cốc, vẹt... trên địa hình lầy, thụt, nước nổi. |
|
IV |
- Rừng tre, nứa già, lồ ô hoặc le, mật độ tre, nứa, lồ ô, le dầy đặc. Thỉnh thoảng có cây con có đường kính từ 5 đến 10cm, dây leo, có lẫn cây có đường kính lớn hơn 10cm. - Đồng đất có các loại tràm, đước... trên địa hình lầy thụt, nước nổi. |
Ghi chú:
- Đường kính cây được đo ở độ cao cách mặt đất 30cm.
- Đối với loại cây có đường kính > 10cm được quy đổi ra cây tiêu chuẩn. Cụ thể:
Bảng 2: BẢNG QUY ĐỔI CÂY TIÊU CHUẨN
|
Đường kính gốc cây (D) |
Đổi ra cây tiêu chuẩn |
|
10cm ≤ D ≤ 20cm |
1,0 |
|
20cm < D ≤ 30cm |
1,5 |
|
30cm < D ≤ 40cm |
3,5 |
|
40cm < D ≤ 50cm |
6,0 |
|
D > 50cm |
15 |
Bảng 3: BẢNG PHÂN LOẠI BÙN
(Dùng cho công tác đào bùn)
|
Loại bùn |
Đặc điểm và công cụ thi công |
|
1. Bùn đặc |
Dùng xẻng, cuốc bàn đào được và bùn không chảy ra ngoài |
|
2. Bùn lỏng |
Dùng xô và gầu để múc |
|
3. Bùn rác |
Bùn đặc, có lẫn cỏ rác, lá cây, thân cây mục nát |
|
4. Bùn lẫn đá, sỏi, hầu hến |
Các loại bùn trên có lẫn đá, sỏi, hầu hến |
Bảng 4: BẢNG PHÂN CẤP ĐẤT
(Dùng cho công tác đào, vận chuyển, đắp đất)
|
Cấp đất |
Nhóm đất |
Tên các loại đất |
|
I |
1 |
- Đất phù sa, cát bồi, đất mầu, đất mùn, đất đen, đất hoàng thổ. - Đất đồi sụt lở hoặc đất nơi khác đem đến đổ (thuộc loại đất nhóm 4 trở xuống) chưa bị nén chặt. |
|
2 |
- Đất cát pha sét hoặc đất sét pha cát. - Đất mầu ẩm ướt nhưng chưa đến trạng thái dính dẻo. - Đất nhóm 3, nhóm 4 sụt lở hoặc đất nơi khác đem đến đổ đã bị nén chặt nhưng chưa đến trạng thái nguyên thổ. - Đất phù sa, cát bồi, đất mầu, đất bùn, đất nguyên thổ tơi xốp có lẫn rễ cây, mùn rác, sỏi đá, gạch vụn, mảnh sành kiến trúc đến 10% thể tích hoặc 50kg đến 150kg trong 1m3. |
|
|
3 |
- Đất sét pha cát. - Đất sét vàng hay trắng, đất chua, đất kiềm ở trạng thái ẩm mềm. - Đất cát, đất đen, đất mùn có lẫn sỏi đá, mảnh vụn kiến trúc, mùn rác, gốc rễ cây từ 10% đến 20% thể tích hoặc từ 150kg đến 300kg trong 1m3. - Đất cát có lượng ngậm nước lớn, trọng lượng từ 1,7 tấn/1m3 trở lên. |
|
|
II |
4 |
- Đất đen, đất mùn ngậm nước nát dính. - Đất sét, đất sét pha cát, ngậm nước nhưng chưa thành bùn. - Đất do thân cây, lá cây mục tạo thành, dùng mai cuốc đào không thành tảng mà vỡ vụn ra rời rạc như xỉ. - Đất sét nặng kết cấu chặt. - Đất mặt sườn đồi có nhiều cỏ cây sim, mua, dành dành. - Đất màu mềm. |
|
5 |
- Đất sét pha mầu xám (bao gồm mầu xanh lam, mầu xám của vôi). - Đất mặt sườn đồi có ít sỏi. - Đất đỏ ở đồi núi. - Đất sét pha sỏi non. - Đất sét trắng kết cấu chặt lẫn mảnh vụn kiến trúc hoặc rễ cây đến 10% thể tích hoặc 50kg đến 150kg trong 1m3. - Đất cát, đất mùn, đất đen, đất hoàng thổ có lẫn sỏi đá, mảnh vụn kiến trúc từ 25% đến 35% thể tích hoặc từ >300kg đến 500kg trong 1m3. |
|
|
III |
6 |
- Đất sét, đất nâu rắn chắc cuốc ra chỉ được từng hòn nhỏ. - Đất chua, đất kiềm thổ cứng. - Đất mặt đê, mặt đường cũ. - Đất mặt sườn đồi lẫn sỏi đá, có sim, mua, dành dành mọc lên dầy. - Đất sét kết cấu chặt lẫn cuội, sỏi, mảnh vụn kiến trúc, gốc rễ cây >10% đến 20% thể tích hoặc 150kg đến 300kg trong 1m3. - Đá vôi phong hoá già nằm trong đất đào ra từng tảng được, khi còn trong đất thì tương đối mềm đào ra rắn dần lại, đập vỡ vụn ra như xỉ. |
|
7 |
- Đất đồi lẫn từng lớp sỏi, lượng sỏi từ 25% đến 35% lẫn đá tảng, đá trái đến 20% thể tích. - Đất mặt đường đá dăm hoặc đường đất rải mảnh sành, gạch vỡ. - Đất cao lanh, đất sét, đất sét kết cấu chặt lẫn mảnh vụn kiến trúc, gốc rễ cây từ 20% đến 30% thể tích hoặc >300kg đến 500kg trong 1m3. |
|
|
IV |
8 |
- Đất lẫn đá tảng, đá trái > 20% đến 30% thể tích. - Đất mặt đường nhựa hỏng. - Đất lẫn vỏ loài trai, ốc (đất sò) kết dính chặt tạo thành tảng được (vùng ven biển thường đào để xây tường). - Đất lẫn đá bọt. |
|
9 |
- Đất lẫn đá tảng, đá trái >30% thể tích, cuội sỏi giao kết bởi đất sét. - Đất có lẫn từng vỉa đá, phiến đá ong xen kẽ (loại đá khi còn trong lòng đất tương đối mềm). - Đất sỏi đỏ rắn chắc. |
Bảng 5: BẢNG PHÂN CẤP ĐẤT
(Dùng cho công tác đóng cọc)
|
Cấp đất |
Tên các loại đất |
|
I |
- Cát pha lẫn 3÷10% sét ở trạng thái dẻo, sét và á sét mềm, than, bùn, đất lẫn thực vật, đất đắp từ nơi khác chuyển đến. |
|
II |
- Cát đã được đầm chặt, sỏi, đất sét cứng, cát khô, cát bão hoà nước. Đất cấp I có chứa 10÷30% sỏi, đá. |
Bảng 6: BẢNG PHÂN CẤP ĐÁ
(Dùng cho công tác đào phá đá)
|
Cấp đá |
Cường độ chịu nén |
|
I |
Đá đặc biệt cứng đến rất cứng, có cường độ chịu nén > 1000kg/cm2 |
|
II |
Đá cứng, cường độ chịu nén > 800kg/cm2 |
|
III |
Đá cứng, cường độ chịu nén > 600kg/cm2 |
|
IV |
Đá tương đối mềm, giòn dễ đập, cường độ chịu nén ≤ 600kg/cm2 |
Bảng 7: BẢNG PHÂN CẤP ĐÁ
(Dùng cho công tác khoan tạo lỗ cọc khoan nhồi)
|
Cấp đá |
Tên các loại đá |
|
Đặc biệt |
- Đá Quăczit, đá sừng cứng chắc, chứa ít sắt. Đá Anbiophia hạt mịn bị sừng hoá. Đá ngọc (ngọc bích...), các loại quặng chứa sắt. - Búa đập mạnh một nhát chỉ làm sứt mẫu đá. - Đá Quắczit các loại. - Đá Côranhđông. - Búa đập mạnh nhiều lần mới làm sứt được mẫu đá. |
|
I |
- Đá Skanơ grơnat. Các đá Granit hạt nhỏ, đá Sranơdiorit. Liparit. Đá Skanơ silic, mạch thạch anh. Cuội kết núi lửa có thành phần Macna. Cát kết thạch anh rắn chắc, đá sừng. |
|
II |
- Cát kết thạch anh. Đá phiến Silic. Các loại đá Skanơ thạch anh Gơnat tinh thể lớn. Đá Granit hạt thô. - Cuội kết có thành phần là đá Macna, đá Nai, Granit, Pecmanit, Syenit, Garbo, Tuôcmalin thạch anh bị phong hoá nhẹ. - Syenit, Granit hạt thô - nhỏ. Đá vôi hàm lượng silic cao. Cuội kết có thành phần là đá Macna. Đá Bazan. Các loại đá Nai-Granit, Nai Garbo, Pocphia thạch anh, Pecmatit, Skanơ tinh thể nhỏ, các Tup silic, Barit chặt xít. |
|
III |
- Đá phiến Clorit thạch anh, đá phiến Xericit thạch anh. Sét kết bị silic hoá yếu. Anhydrric chặt xít lẫn vật liệu Tup. - Cuội kết hợp với xi măng gắn kết là vôi. Đá vôi và Đôlômit chặt xít. Đá Skanơ. Đunit phong hoá nhẹ đến tươi. - Sét kết silic hoá, đá phiến giả sừng, đá giả sừng Clorit. Các loại đá Pocphiarit, Điabazơ, Tup bị phong hoá nhẹ. - Cuội kết chứa trên 50% cuội có thành phần là đá Macna, xi măng gắn kết là Silic và sét. - Cuội kết có thành phần là đá trầm tích với xi măng gắn kết là silic Điorit và - Gabro hạt thô. |
|
IV |
- Đá phiến sét, phiến than, phiến Xeritxit - Cát kết, Dunit, Feridolit, Secpantinit... bị phong hoá mạnh tới mức vừa. Đá Macnơ chặt, than đá có độ cứng trung bình. Tup, bột kết bị phong hoá vừa. - Có thể bẻ nõn đá bằng tay thành từng mảnh. - Tạo được vết lõm trên bề mặt đá sâu tới 5mm bằng mũi nhọn của búa địa chất. - Đá phiến sét Clorit, Phylit, cát kết với xi măng là vôi, oxit sắt, đá vôi và Đolomit không thuần. - Than Antraxxit, Porphiarrit, Secpantinit, Dunit, Keratophia phong hoá vừa. Tup núi lửa bị Kericit hoá. |
Ghi chú: Khoan tạo lỗ cọc nhồi vào đá cấp đặc biệt áp dụng đơn giá khoan cọc nhồi đá cấp I nhân hệ số 1,2 của đơn giá khoan tương ứng.
CHƯƠNG I
CÔNG TÁC CHUẨN BỊ MẶT BẰNG XÂY DỰNG
AA.11100 CÔNG TÁC PHÁT RỪNG TẠO MẶT BẰNG BẰNG THỦ CÔNG
Thành phần công việc:
- Phát rừng, vận chuyển cây cỏ, đánh đống trong phạm vi 30m để vận chuyển.
- Cưa chặt, hạ cây cách mặt đất 20cm, cưa chặt thân cây, cành ngọn thành từng khúc, xếp gọn theo từng loại trong phạm vi 30m để vận chuyển.
- Đào gốc cây, rễ cây, cưa chặt rễ cây, gốc cây thành từng khúc, xếp gọn thành từng loại trong phạm vi 30m để vận chuyển, lấp, san lại hố sau khi đào.
Đơn vị tính: đồng/100m2
|
Mã hiệu |
Danh mục đơn giá |
Đơn vị |
Vật liệu |
Nhân công |
Máy |
Đơn giá |
|
|
Phát rừng loại I Mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng |
|
|
|
|
|
|
AA.11111 AA.11112 AA.11113 |
- 0 cây - ≤ 2 cây - ≤ 3 cây |
100m2 100m2 100m2 |
|
209.812 313.614 362.202 |
|
209.812 313.614 362.202 |
|
|
Phát rừng loại II Mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng |
|
|
|
|
|
|
AA.11121 AA.11122 AA.11123 AA.11124 AA.11125 |
- 0 cây - ≤ 2 cây - ≤ 3 cây - ≤ 5 cây - > 5 cây |
100m2 100m2 100m2 100m2 100m2 |
|
267.235 401.956 466.004 574.223 724.404 |
|
267.235 401.956 466.004 574.223 724.404 |
|
|
Phát rừng loại III Mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng |
|
|
|
|
|
|
AA.11131 AA.11132 AA.11133 AA.11134 AA.11135 |
- 0 cây - ≤ 2 cây - ≤ 3 cây - ≤ 5 cây - > 5 cây |
100m2 100m2 100m2 100m2 100m2 |
|
306.988 437.293 503.549 611.768 764.158 |
|
306.988 437.293 503.549 611.768 764.158 |
|
|
Phát rừng loại IV Mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng |
|
|
|
|
|
|
AA.11141 AA.11142 AA.11143 |
- 0 cây - ≤ 2 cây - ≤ 3 cây |
100m2 100m2 100m2 |
|
335.700 474.838 549.929 |
|
335.700 474.838 549.929 |
AA.11200 PHÁT RỪNG TẠO MẶT BẰNG BẰNG CƠ GIỚI
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, cưa chặt hoặc ủi đổ cây, cưa chặt thân, cành cây thành từng đoạn. San lấp mặt bằng, nhổ gốc cây, rễ cây.
Đơn vị tính: đồng/100m2
|
Mã hiệu |
Danh mục đơn giá |
Đơn vị |
Vật liệu |
Nhân công |
Máy |
Đơn giá |
|
|
Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới; Mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng |
|
|
|
|
|
|
AA.11211 AA.11212 AA.11213 AA.11214 AA.11215 |
- 0 cây - ≤ 2 cây - ≤ 3 cây - ≤ 5 cây - > 5 cây |
100m2 100m2 100m2 100m2 100m2 |
|
15.460 26.503 61.839 92.759 117.053 |
30.834 41.112 51.389 61.667 65.778 |
46.294 67.615 113.228 154.426 182.831 |
AA.12000 CÔNG TÁC CHẶT CÂY, ĐÀO GỐC CÂY, BỤI CÂY
Đơn giá tính cho trường hợp chặt, đào một hoặc một số cây, bụi cây trong phạm vi xây dựng công trình.
AA.12100 - CHẶT CÂY BẰNG MÁY CƯA
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, chặt cây, đốn cành, thân cây thành từng khúc bằng máy cưa. Vận chuyển xếp đống trong phạm vi
Đơn vị tính: đồng/cây
|
Mã hiệu |
Danh mục đơn giá |
Đơn vị |
Vật liệu |
Nhân công |
Máy |
Đơn giá |
|
|
Chặt cây ở địa hình bằng phẳng; Đường kính gốc cây |
|
|
|
|
|
|
AA.12111 |
- ≤ 20cm |
cây |
|
15.460 |
1.566 |
17.026 |
|
AA.12112 |
- ≤ 30cm |
cây |
|
30.920 |
3.133 |
34.053 |
|
AA.12113 |
- ≤ 40cm |
cây |
|
64.048 |
3.856 |
67.904 |
|
AA.12114 |
- ≤ 50cm |
cây |
|
123.679 |
5.301 |
128.980 |
|
AA.12115 |
- ≤ 60cm |
cây |
|
269.443 |
6.747 |
276.190 |
|
AA.12116 |
- ≤ 70cm |
cây |
|
644.897 |
8.675 |
653.572 |
|
AA.12117 |
- > 70cm |
cây |
|
1.216.911 |
11.326 |
1.228.237 |
|
|
Chặt cây ở sườn dốc; Đường kính gốc cây |
|
|
|
|
|
|
AA.12121 |
- ≤ 20cm |
cây |
|
17.668 |
1.807 |
19.475 |
|
AA.12122 |
- ≤ 30cm |
cây |
|
35.337 |
3.615 |
38.952 |
|
AA.12123 |
- ≤ 40cm |
cây |
|
72.882 |
4.578 |
77.460 |
|
AA.12124 |
- ≤ 50cm |
cây |
|
134.722 |
6.265 |
140.987 |
|
AA.12125 |
- ≤ 60cm |
cây |
|
375.454 |
7.952 |
383.406 |
|
AA.12126 |
- ≤ 70cm |
cây |
|
806.121 |
10.121 |
816.242 |
|
AA.12127 |
- > 70cm |
cây |
|
1.325.130 |
13.253 |
1.338.383 |
Ghi chú: Trường hợp chặt cây ở chỗ lầy lội thì đơn giá nhân công được nhân với hệ số 1,5 và đơn giá máy thi công nhân hệ số 1,25.
AA.13000 ĐÀO GỐC CÂY, BỤI CÂY BẰNG THỦ CÔNG
Thành phần công việc:
Đào gốc cây, bụi cây cả rễ theo yêu cầu, vận chuyển trong phạm vi 30m.
AA.13100 ĐÀO GỐC CÂY BẰNG THỦ CÔNG
Đơn vị tính: đồng/1 gốc cây
|
Mã hiệu |
Danh mục đơn giá |
Đơn vị |
Vật liệu |
Nhân công |
Máy |
Đơn giá |
|
|
Đào gốc cây; Đường kính gốc cây |
|
|
|
|
|
|
AA.13111 |
- ≤ 20cm |
gốc |
|
33.128 |
|
33.128 |
|
AA 13112 |
- ≤ 30cm |
gốc |
|
61.839 |
|
61.839 |
|
AA.13113 |
- ≤ 40cm |
gốc |
|
117.053 |
|
117.053 |
|
AA.13114 |
- ≤ 50cm |
gốc |
|
223.064 |
|
223.064 |
|
AA.13115 |
- ≤ 60cm |
gốc |
|
536.678 |
|
536.678 |
|
AA.13116 |
- ≤ 70cm |
gốc |
|
1.007.099 |
|
1.007.099 |
|
AA.13117 |
- > 70cm |
gốc |
|
1.811.011 |
|
1.811.011 |
AA.13200 ĐÀO BỤI CÂY BẰNG THỦ CÔNG
Đơn vị tính: đồng/1 bụi
|
Mã hiệu |
Danh mục đơn giá |
Đơn vị |
Vật liệu |
Nhân công |
Máy |
Đơn giá |
|
|
Đào bụi tre; Đường kính bụi tre |
|
|
|
|
|
|
AA.13221 |
- ≤ 50cm |
bụi |
|
174.475 |
|
174.475 |
|
AA.13222 |
- ≤ 80cm |
bụi |
|
1.106.484 |
|
1.106.484 |
|
AA.13223 |
- > 80cm |
bụi |
|
1.992.112 |
|
1.992.112 |
AA.22000 CÔNG TÁC PHÁ DỠ CÔNG TRÌNH BẰNG MÁY
Thuyết minh:
- Phá dỡ được thực hiện theo biện pháp thi công, đảm bảo yêu cầu kỹ thuật, an toàn lao động và vệ sinh môi trường.
- Vận chuyển phế thải ngoài phạm vi 30m và trên cao xuống chưa tính trong đơn giá.
AA.22100 PHÁ DỠ KẾT CẤU BẰNG BÚA CĂN KHÍ NÉN 3M3/PH
Thành phần công việc:
Chuẩn bị máy móc, dụng cụ. Phá dỡ kết cấu bằng búa căn khí nén, cắt cốt thép bằng máy hàn. Bốc xúc phế thải đổ đúng nơi quy định hoặc đổ lên phương tiện vận chuyển trong phạm vi 30m.
Đơn vị tính: đồng/1m3
|
Mã hiệu |
Danh mục đơn giá |
Đơn vị |
Vật liệu |
Nhân công |
Máy |
Đơn giá |
|
|
Phá dỡ kết cấu bằng búa căn khí nén 3m3/ph Phá dỡ kết cấu bê tông |
|
|
|
|
|
|
AA.22111 |
- Có cốt thép |
1m3 |
19.008 |
132.513 |
294.277 |
445.798 |
|
AA.22112 |
- Không cốt thép |
1m3 |
|
110.428 |
171.847 |
282.275 |
|
AA.22121 |
Phá dỡ kết cấu gạch đá |
1m3 |
|
44.171 |
103.108 |
147.279 |
AA.22200 PHÁ DỠ KẾT CẤU BẰNG MÁY KHOAN BÊ TÔNG 1,5KW
Thành phần công việc:
Chuẩn bị máy móc, dụng cụ. Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông, cắt cốt thép bằng máy hàn. Bốc xúc phế thải đổ đúng nơi quy định hoặc đổ lên phương tiện vận chuyển trong phạm vi 30m.
Đơn vị tính: đồng/1m3
|
Mã hiệu |
Danh mục đơn giá |
Đơn vị |
Vật liệu |
Nhân công |
Máy |
Đơn giá |
|
|
Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông 1,5 kW Phá dỡ kết cấu bê tông |
|
|
|
|
|
|
AA.22211 |
- Có cốt thép |
1m3 |
19.008 |
446.127 |
123.605 |
588.740 |
|
AA.22212 |
- Không cốt thép |
1m3 |
|
415.207 |
24.373 |
439.580 |
|
AA.22221 |
Phá dỡ kết cấu gạch đá |
1m3 |
|
364.411 |
22.003 |
386.414 |
AA.22300 PHÁ DỠ KẾT CẤU BẰNG MÁY ĐÀO 1,25M3 GẮN ĐẦU BÚA THỦY LỰC
Thành phần công việc:
Chuẩn bị máy móc, dụng cụ. Phá dỡ kết cấu bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực đảm bảo theo yêu cầu kỹ thuật. Thu dọn hiện trường sau khi thi công. (không gồm công tác xúc lên phương tiện vận chuyển).
Đơn vị tính: đồng/1m3
|
Mã hiệu |
Danh mục đơn giá |
Đơn vị |
Vật liệu |
Nhân công |
Máy |
Đơn giá |
|
|
Phá dỡ kết cấu bằng đào 1,25 m3 gắn đầu búa thủy lực |
|
|
|
|
|
|
AA.22310 |
Phá dỡ kết cấu bê tông |
1m3 |
|
2.871 |
92.592 |
95.463 |
|
AA.22320 |
Phá dỡ kết cấu gạch đá |
1m3 |
|
1.104 |
33.670 |
34.774 |
AA.22400 ĐẬP ĐẦU CỌC BÊ TÔNG CÁC LOẠT BẰNG BÚA CĂN KHÍ NÉN 3M3/PH
Thành phần công việc:
- Lấy dấu vị trí, phá dỡ đầu cọc bằng búa căn, cắt cốt thép đầu cọc bằng máy hàn.
- Bốc xúc phế thải vào thùng chứa và dùng cẩu đưa lên khỏi hố móng.
- Vệ sinh hoàn thiện và uốn cốt thép theo đúng yêu cầu kỹ thuật.
Đơn vị tính: đồng/1m3
|
Mã hiệu |
Danh mục đơn giá |
Đơn vị |
Vật liệu |
Nhân công |
Máy |
Đơn giá |
|
|
Đập đầu cọc bê tông bằng búa căn khí nén 3m3/ph |
|
|
|
|
|
|
AA.22410 |
Trên cạn |
1m3 |
19.008 |
159.016 |
577.428 |
755.452 |
AA.22500 CÀO BÓC LỚP MẶT ĐƯỜNG BÊ TÔNG ASPHALT BẰNG MÁY CÀO BÓC WIRTGEN C1000
Thành phần công việc:
Chuẩn bị mặt bằng, lắp đặt hàng rào, biển báo, đèn tín hiệu. Chuẩn bị máy, lấy dấu cao độ lớp mặt đường cần bóc. Tiến hành bóc bằng máy theo đúng yêu cầu kỹ thuật, bóc bằng thủ công điểm máy không tới được. Di chuyển biển báo và rào chắn, dọn phế liệu rơi vãi, xúc hót phế liệu lên xe vận chuyển trong phạm vi 30m. Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m.
Đơn vị tính: đồng/100m2
|
Mã hiệu |
Danh mục đơn giá |
Đơn vị |
Vật liệu |
Nhân công |
Máy |
Đơn giá |
|
|
Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000 Chiều dày lớp bóc |
|
|
|
|
|
|
AA.22511 |
- ≤ 3cm |
100m2 |
35.700 |
429.888 |
2.246.149 |
2.711.737 |
|
AA.22512 |
- ≤ 4cm |
100m2 |
45.900 |
502.341 |
2.463.248 |
3.011.489 |
|
AA.22513 |
- ≤ 5cm |
100m2 |
66.300 |
584.454 |
2.719.837 |
3.370.591 |
|
AA.22514 |
- ≤ 6cm |
100m2 |
86.700 |
681.058 |
2.990.255 |
3.758.013 |
|
AA.22515 |
- ≤ 7cm |
100m2 |
117.300 |
792.153 |
3.284.331 |
4.193.784 |
AA.23100 VẬN CHUYỂN PHẾ THẢI TIẾP 1000M BẰNG Ô TÔ TỰ ĐỔ 7T
Đơn vị tính: đồng/100m2
|
Mã hiệu |
Danh mục đơn giá |
Đơn vị |
Vật liệu |
Nhân công |
Máy |
Đơn giá |
|
|
Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô tự đổ 7T Chiều dày lớp bóc |
|
|
|
|
|
|
AA.23101 |
- ≤ 3cm |
100m2 |
|
|
34.008 |
34.008 |
|
AA.23102 |
- ≤ 4cm |
100m2 |
|
|
44.010 |
44.010 |
|
AA.23103 |
- ≤ 5cm |
100m2 |
|
|
56.012 |
56.012 |
|
AA.23104 |
- ≤ 6cm |
100m2 |
|
|
66.015 |
66.015 |
|
AA.23105 |
- ≤ 7cm |
100m2 |
|
|
88.019 |
88.019 |
AA.30000 THÁO DỠ CÁC LOẠI KẾT CẤU
Thuyết minh:
- Trường hợp tháo dỡ có yêu cầu riêng về thu hồi vật liệu để tái sử dụng hoặc cho mục đích khác thì chi phí nhân công, vật liệu, máy thi công (nếu có) để đảm bảo yêu cầu kỹ thuật đối với việc thu hồi vật liệu được tính riêng trên cơ sở chỉ dẫn kỹ thuật và biện pháp thi công cụ thể.
- Khi tháo dỡ các kết cấu nếu phải bắc giáo mà trong thành phần công việc của đơn giá chưa đề cập đến hoặc thực hiện biện pháp chống đỡ, gia cố để đảm bảo an toàn lao động và độ ổn định cho các bộ phận kết cấu khác của công trình thì chi phí vật liệu, nhân công, máy thi công (nếu có) phục vụ cho công tác bắc giáo, chống đỡ, gia cố được tính riêng.
Thành phần công việc:
Tháo dỡ các kết cấu, thiết bị theo yêu cầu kỹ thuật. Vận chuyển và tập kết theo từng loại đúng nơi quy định trong phạm vi 30m.
AA.31000 THÁO DỠ KẾT CẤU BẰNG THỦ CÔNG
AA.31100 THÁO DỠ KẾT CẤU GỖ, SẮT THÉP BẰNG THỦ CÔNG
Đơn vị tính: đồng/m3
|
Mã hiệu |
Danh mục đơn giá |
Đơn vị |
Vật liệu |
Nhân công |
Máy |
Đơn giá |
|
|
Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công |
|
|
|
|
|
|
AA.31111 AA.31112 |
- Chiều cao ≤ 6m - Chiều cao ≤ 28m |
1m3 1m3 |
|
456.454 722.115 |
|
456.454 722.115 |
Đơn vị tính: đồng/tấn
|
Mã hiệu |
Danh mục đơn giá |
Đơn vị |
Vật liệu |
Nhân công |
Máy |
Đơn giá |
|
|
Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công |
|
|
|
|
|
|
AA.31121 |
- Chiều cao ≤ 6m |
tấn |
|
1.569.815 |
|
1.569.815 |
|
AA.31122 |
- Chiều cao ≤ 28m |
tấn |
|
2.125.288 |
|
2.125.288 |
AA.31200 THÁO DỠ MÁI BẰNG THỦ CÔNG
Đơn vị tính: đồng/1m2
|
Mã hiệu |
Danh mục đơn giá |
Đơn vị |
Vật liệu |
Nhân công |
Máy |
Đơn giá |
|
|
Tháo dỡ mái tôn |
|
|
|
|
|
|
AA.31221 |
- Chiều cao ≤ 6m |
1m2 |
|
7.245 |
|
7.245 |
|
AA.31222 |
- Chiều cao ≤ 28m |
1m2 |
|
9.660 |
|
9.660 |
AA.31300 THÁO DỠ CỬA BẰNG THỦ CÔNG
Đơn vị tính: đồng/1m2
|
Mã hiệu |
Danh mục đơn giá |
Đơn vị |
Vật liệu |
Nhân công |
Máy |
Đơn giá |
|
AA.31312 |
Tháo dỡ cửa |
1m2 |
|
9.660 |
|
9.660 |
AA.31600 THÁO DỠ MÁY ĐIỀU HOÀ CỤC BỘ, BÌNH NÓNG LẠNH BẰNG THỦ CÔNG
Đơn vị tính: đồng/cái
|
Mã hiệu |
Danh mục đơn giá |
Đơn vị |
Vật liệu |
Nhân công |
Máy |
Đơn giá |
|
|
Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ, bình nóng lạnh |
|
|
|
|
|
|
AA.31611 |
Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ |
cái |
|
144.906 |
|
144.906 |
|
AA.31621 |
Tháo dỡ bình nóng lạnh |
cái |
|
48.302 |
|
48.302 |
AA.32000 THÁO DỠ KẾT CẤU BẰNG MÁY
AA.32100 THÁO DỠ CẦU THÉP TẠM CÁC LOẠI BẰNG MÁY HÀN, CẦN CẨU
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, tháo sàn cầu, dàn cầu bằng thủ công kết hợp máy hàn và thủ công kết hợp máy hàn, cần cẩu, đánh dấu phân loại vật liệu sau tháo dỡ, xếp gọn, xả mối hàn, tháo bu lông các bộ phận kết cấu vận chuyển trong phạm vi 30m.
Đơn vị tính: đồng/1 tấn
|
Mã hiệu |
Danh mục đơn giá |
Đơn vị |
Vật liệu |
Nhân công |
Máy |
Đơn giá |
|
|
Tháo dỡ bằng máy hàn |
|
|
|
|
|
|
AA.32111 AA.32112 |
- Tháo sàn cầu - Tháo dàn cầu |
tấn tấn |
24.948 36.383 |
1.772.683 2.275.024 |
114.862 164.636 |
1.912.493 2.476.043 |
|
|
Tháo bằng cấu, cắt thép bằng |
|
|
|
|
|
|
AA.32121 AA.32122 |
- Tháo sàn cầu - Tháo dàn cầu |
tấn tấn |
24.948 36.383 |
871.851 1.362.116 |
272.190 343.747 |
1.168.989 1.742.246 |
CHƯƠNG II
CÔNG TÁC THI CÔNG ĐẤT, ĐÁ, CÁT
THUYẾT MINH
1. Công tác đào, đắp đất, đá, cát
- Đơn giá công tác đào, đắp đất, đá, cát được quy định cho 1m3 đào đắp hoàn chỉnh theo quy định.
- Công tác đào, đắp đất, đá, cát được tính cho trường hợp đào, đắp đất, đá, cát bằng thủ công và đào, đắp đất, đá, cát bằng máy. Việc áp dụng biện pháp đào, đắp đất, đá, cát bằng thủ công chỉ áp dụng khi không thể thực hiện được bằng máy.
- Đơn giá đào đất tính cho đào 1m3 đất nguyên thổ đo tại nơi đào.
- Đơn giá đào đá tính cho đào 1m3 đá nguyên khai đo tại nơi đào.
- Đơn giá đắp đất, đá, cát tính cho 1m3 đắp đo tại nơi đắp.
- Khối lượng đào đất để đắp bằng khối lượng đất đắp nhân với hệ số chuyển đổi từ đất thiên nhiên cần đào để đắp như quy định tại Bảng 2.1.
- Đào đất, đá công trình bằng máy được tính cho công tác đào đất, đá và đổ lên phương tiện vận chuyển.
- Chiều rộng đào trong đơn giá công tác xây dựng là chiều rộng trung bình của đáy và mặt hố đào.
- Đối với công tác đào phá đá cấp IV bằng biện pháp khoan nổ mìn áp dụng đối với loại đá có cường độ chịu nén từ 150kg/cm2 đến 600kg/cm2.
- Đào đất để đắp hoặc đắp đất (bằng đất có sẵn tại nơi đắp) của công trình chưa tính đến hao phí nước phục vụ tưới ẩm. Khi xác định lượng nước tưới ẩm, căn cứ chỉ dẫn kỹ thuật, kết quả xác định độ ẩm của đất của công trình để bổ sung lượng nước tưới ẩm.
Bảng 2.1: BẢNG HỆ SỐ CHUYỂN ĐỔI TỪ ĐẤT ĐÀO SANG ĐẤT ĐẮP
|
Hệ số đầm nén, dung trọng đất |
Hệ số |
|
K = 0,85; 1,45T/m3 ÷ 1,60T/m3 |
1,07 |
|
K = 0,90; 1,75T/m3 |
1,10 |
|
K = 0,95; 1,80T/m3 |
1,13 |
|
K = 0,98; > 1,80T/m3 |
1,16 |
Ghi chú:
- Riêng khối lượng đá hỗn hợp cần đào và vận chuyển để đắp được tính bằng khối lượng đá hỗn hợp đo tại nơi đắp và nhân với hệ số chuyển đổi là 1,13.
2. Công tác vận chuyển đất, đá
- Đơn giá vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ tính cho 1m3 đất nguyên thổ đo tại nơi đào đã tính đến hệ số nở rời của đất.
- Đơn giá vận chuyển đá nổ mìn bằng ô tô tự đổ tính cho 1m3 đá nguyên khai đo tại nơi đào đã tính đến hệ số nở rời của đá.
- Đơn giá vận chuyển đất, đá được tính cho các cự ly ≤ 300m; ≤ 500m; ≤ 700m và ≤ 1000m và loại phương tiện vận chuyển.
- Trường hợp cự ly vận chuyển đất, đá từ nơi đào đến nơi đổ > 1000m thì áp dụng đơn giá vận chuyển ở cự ly ≤ 1000m và đơn giá vận chuyển 1000m tiếp theo như sau:
+ Đơn giá vận chuyển với cự ly L ≤ 5Km = Đg1 + Đg2x(L-1)
+ Đơn giá vận chuyển với cự ly L > 5Km = Đg1 + Đg2x4 + Đg3x(L-5)
Trong đó:
+ Đg1: Đơn giá vận chuyển trong phạm vi ≤ 1000m
+ Đg2: Đơn giá vận chuyển 1km tiếp theo cự ly ≤ 5km
+ Đg3: Đơn giá vận chuyển 1km ngoài phạm vi cự ly > 5km
- Việc áp dụng đơn giá vận chuyển theo tải trọng của phương tiện vận chuyển phải phù hợp với dây chuyền công nghệ thi công đào, vận chuyển, khối lượng cần vận chuyển và điều kiện thi công.
AB.10000 ĐÀO ĐẮP ĐẤT, ĐÁ, CÁT BẰNG THỦ CÔNG
AB.11000 ĐÀO ĐẤT CÔNG TRÌNH BẰNG THỦ CÔNG
AB.11100 ĐÀO BÙN BẰNG THỦ CÔNG
Thành phần công việc:
Chuẩn bị đào, xúc, đổ đúng nơi quy định hoặc đổ lên phương tiện vận chuyển trong phạm vi 30m.
Đơn vị tính: đồng/1m3
|
Mã hiệu |
Danh mục đơn giá |
Đơn vị |
Vật liệu |
Nhân công |
Máy |
Đơn giá |
|
|
Đào bùn trong mọi điều kiện Loại bùn |
|
|
|
|
|
|
AB.11111 |
- Bùn đặc |
1m3 |
|
207.604 |
|
207.604 |
|
AB.11112 |
- Bùn lẫn rác |
1m3 |
|
220.855 |
|
220.855 |
|
AB.11113 |
- Bùn lẫn sỏi đá |
1m3 |
|
359 994 |
|
359.994 |
|
AB.11114 |
- Bùn lỏng |
1m3 |
|
315.823 |
|
315.823 |
|
|
Vận chuyển tiếp 10m |
|
|
|
|
|
|
AB.11121 |
- Bùn đặc |
1m3 |
|
3.092 |
|
3.092 |
|
AB.11122 |
- Bùn lẫn rác |
1m3 |
|
3.092 |
|
3.092 |
|
AB.11123 |
- Bùn lẫn sỏi đá |
1m3 |
|
14.576 |
|
14.576 |
|
AB.11124 |
- Bùn lỏng |
1m3 |
|
14.576 |
|
14.576 |
AB.11200 ĐÀO ĐẤT ĐỂ ĐẮP HOẶC RA BÃI THẢI, BÃI TẬP KẾT BẰNG THỦ CÔNG
Thành phần công việc:
Chuẩn bị đào, xúc, đổ đúng nơi quy định hoặc đổ lên phương tiện vận chuyển trong phạm vi 30m.
Đơn vị tính: đồng/1m3 đất nguyên thổ
|
Mã hiệu |
Danh mục đơn giá |
Đơn vị |
Vật liệu |
Nhân công |
Máy |
Đơn giá |
|
|
Đào xúc đất |
|
|
|
|
|
|
AB.11211 |
- Cấp đất I |
1m3 |
|
99.385 |
|
99.385 |
|
AB.11212 |
- Cấp đất II |
1m3 |
|
136.930 |
|
136.930 |
|
AB.11213 |
- Cấp đất III |
1m3 |
|
172.267 |
|
172.267 |
AB.11300 ĐÀO ĐẤT MÓNG BĂNG BẰNG THỦ CÔNG
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, đào móng theo đúng yêu cầu kỹ thuật, xúc đất đổ đúng nơi quy định hoặc đổ lên phương tiện vận chuyển trong phạm vi 30m.
Đơn vị tính: đồng/1m3 đất nguyên thổ
|
Mã hiệu |
Danh mục đơn giá |
Đơn vị |
Vật liệu |
Nhân công |
Máy |
Đơn giá |
|
|
Đào móng băng Rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m |
|
|
|
|
|
|
AB.11311 |
- Cấp đất I |
1m3 |
|
123.679 |
|
123.679 |
|
AB.11312 |
- Cấp đất II |
1m3 |
|
181.101 |
|
181.101 |
|
AB.11313 |
- Cấp đất III |
1m3 |
|
273.860 |
|
273.860 |
|
AB.11314 |
- Cấp đất IV |
1m3 |
|
426.250 |
|
426.250 |
|
|
Rộng ≤ 3m, sâu ≤ 2m |
|
|
|
|
|
|
AB.11321 |
- Cấp đất I |
1m3 |
|
136.930 |
|
136.930 |
|
AB.11322 |
- Cấp đất II |
1m3 |
|
194.352 |
|
194.352 |
|
AB.11323 |
- Cấp đất III |
1m3 |
|
289.320 |
|
289.320 |
|
AB.11324 |
- Cấp đất IV |
1m3 |
|
441.710 |
|
441.710 |
|
|
Rộng ≤ 3m, sâu ≤ 3m |
|
|
|
|
|
|
AB.11331 |
- Cấp đất I |
1m3 |
|
150.181 |
|
150.181 |
|
AB.11332 |
- Cấp đất II |
1m3 |
|
209.812 |
|
209.812 |
|
AB.11333 |
- Cấp đất III |
1m3 |
|
304.780 |
|
304.780 |
|
AB.11334 |
- Cấp đất IV |
1m3 |
|
463.796 |
|
463.796 |
|
|
Rộng ≤ 3m, sâu > 3m |
|
|
|
|
|
|
AB.11341 |
- Cấp đất I |
1m3 |
|
167.850 |
|
167.850 |
|
AB.11342 |
- Cấp đất II |
1m3 |
|
231.898 |
|
231.898 |
|
AB.11343 |
- Cấp đất III |
1m3 |
|
329.074 |
|
329.074 |
|
AB.11344 |
- Cấp đất IV |
1m3 |
|
492.507 |
|
492.507 |
|
|
Rộng > 3m, sâu ≤ 1m |
|
|
|
|
|
|
AB.11351 |
- Cấp đất I |
1m3 |
|
101.593 |
|
101.593 |
|
AB.11352 |
- Cấp đất II |
1m3 |
|
139.139 |
|
139.139 |
|
AB.11353 |
- Cấp đất III |
1m3 |
|
214.229 |
|
214.229 |
|
AB.11354 |
- Cấp đất IV |
1m3 |
|
322.448 |
|
322.448 |
|
|
Rộng > 3m, sâu ≤ 2m |
|
|
|
|
|
|
AB.11361 |
- Cấp đất I |
1m3 |
|
110.428 |
|
110.428 |
|
AB.11362 |
- Cấp đất II |
1m3 |
|
150.181 |
|
150.181 |
|
AB.11363 |
- Cấp đất III |
1m3 |
|
225.272 |
|
225.272 |
|
AB.11364 |
- Cấp đất IV |
1m3 |
|
335.700 |
|
335.700 |
|
|
Rộng > 3m, sâu ≤ 3m |
|
|
|
|
|
|
AB.11371 |
- Cấp đất I |
1m3 |
|
119.262 |
|
119.262 |
|
AB.11372 |
- Cấp đất II |
1m3 |
|
161.224 |
|
161.224 |
|
AB.11373 |
- Cấp đất III |
1m3 |
|
240.732 |
|
240.732 |
|
AB.11374 |
- Cấp đất IV |
1m3 |
|
353.368 |
|
353.368 |
|
|
Rộng > 3m, sâu > 3m |
|
|
|
|
|
|
AB.11381 |
- Cấp đất I |
1m3 |
|
132.513 |
|
132.513 |
|
AB.11382 |
- Cấp đất II |
1m3 |
|
176.684 |
|
176.684 |
|
AB.11383 |
- Cấp đất III |
1m3 |
|
256.192 |
|
256.192 |
|
AB.11384 |
- Cấp đất IV |
1m3 |
|
375.454 |
|
375.454 |
AB.11400 ĐÀO MÓNG CỘT TRỤ, HỐ KIỂM TRA BẰNG THỦ CÔNG
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, đào móng theo đúng yêu cầu kỹ thuật, xúc đất đổ đúng nơi quy định hoặc đổ lên phương tiện vận chuyển trong phạm vi 30m.
Đơn vị tính: đồng/1m3 đất nguyên thổ
|
Mã hiệu |
Danh mục đơn giá |
Đơn vị |
Vật liệu |
Nhân công |
Máy |
Đơn giá |
|
|
Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra |
|
|
|
|
|
|
|
Rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m |
|
|
|
|
|
|
AB.11411 |
- Cấp đất I |
1m3 |
|
167.850 |
|
167.850 |
|
AB.11412 |
- Cấp đất II |
1m3 |
|
262.817 |
|
262.817 |
|
AB.11413 |
- Cấp đất III |
1m3 |
|
419.625 |
|
419.625 |
|
AB.11414 |
- Cấp đất IV |
1m3 |
|
684.651 |
|
684.651 |
|
|
Rộng ≤ 1m, sâu > 1m |
|
|
698.349 |
|
698.349 |
|
AB.11421 |
- Cấp đất I |
1m3 |
|
240.732 |
|
240.732 |
|
AB.11422 |
- Cấp đất II |
1m3 |
|
348 951 |
|
348.951 |
|
AB.11423 |
- Cấp đất III |
1m3 |
|
516.801 |
|
516.801 |
|
AB.11424 |
- Cấp đất IV |
1m3 |
|
795.078 |
|
795.078 |
|
|
Rộng > 1m, sâu ≤ 1m |
|
|
|
|
|
|
AB.11431 |
- Cấp đất I |
1m3 |
|
110.428 |
|
110.428 |
|
AB.11432 |
- Cấp đất II |
1m3 |
|
170.058 |
|
170.058 |
|
AB.11433 |
- Cấp đất III |
1m3 |
|
276.069 |
|
276.069 |
|
AB.11434 |
- Cấp đất IV |
1m3 |
|
441.710 |
|
441.710 |
|
|
Rộng > 1m, sâu > 1m |
|
|
|
|
|
|
AB.11441 |
- Cấp đất I |
1m3 |
|
156.807 |
|
156.807 |
|
AB.11442 |
- Cấp đất II |
1m3 |
|
229.689 |
|
229.689 |
|
AB.11443 |
- Cấp đất III |
1m3 |
|
333.491 |
|
333.491 |
|
AB.11444 |
- Cấp đất IV |
1m3 |
|
516.801 |
|
516.801 |
AB.11500 - ĐÀO KÊNH MƯƠNG, RÃNH THOÁT NƯỚC, ĐƯỜNG ỐNG, ĐƯỜNG CÁP BẰNG THỦ CÔNG
Thành phần công việc:
Chuẩn bị mặt bằng, đào theo đúng yêu cầu kỹ thuật, xúc đất đổ đúng nơi quy định hoặc đổ lên phương tiện vận chuyển trong phạm vi 30m. Hoàn thiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật.
Đơn vị tính: đồng/1m3 đất nguyên thổ
|
Mã hiệu |
Danh mục đơn giá |
Đơn vị |
Vật liệu |
Nhân công |
Máy |
Đơn giá |
|
|
Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cấp |
|
|
|
|
|
|
|
Rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m |
|
|
|
|
|
|
AB.11501 |
- Cấp đất I |
1m3 |
|
161.224 |
|
161.224 |
|
AB.11502 |
- Cấp đất II |
1m3 |
|
240.732 |
|
240.732 |
|
AB.11503 |
- Cấp đất III |
1m3 |
|
357.785 |
|
357.785 |
|
AB.11504 |
- Cấp đất IV |
1m3 |
|
545.512 |
|
545.512 |
|
|
Rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m |
|
|
|
|
|
|
AB.11511 |
- Cấp đất I |
1m3 |
|
134.722 |
|
134.722 |
|
AB.11512 |
- Cấp đất II |
1m3 |
|
200.978 |
|
200.978 |
|
AB.11513 |
- Cấp đất III |
1m3 |
|
298.154 |
|
298.154 |
|
AB.11514 |
- Cấp đất IV |
1m3 |
|
454.961 |
|
454.961 |
|
|
Rộng ≤ 3m, sâu ≤ 2m |
|
|
|
|
|
|
AB.11521 |
- Cấp đất I |
1m3 |
|
150.181 |
|
150.181 |
|
AB.11522 |
- Cấp đất II |
1m3 |
|
207.604 |
|
207.604 |
|
AB.11523 |
- Cấp đất III |
1m3 |
|
302.571 |
|
302.571 |
|
AB.11524 |
- Cấp đất IV |
1m3 |
|
459.378 |
|
459.378 |
|
|
Rộng ≤ 3m, sâu ≤ 3m |
|
|
|
|
|
|
AB.11531 |
- Cấp đất I |
1m3 |
|
159.016 |
|
159.016 |
|
AB.11532 |
- Cấp đất II |
1m3 |
|
220.855 |
|
220.855 |
|
AB.11533 |
- Cấp đất III |
1m3 |
|
318.031 |
|
318.031 |
|
AB.11534 |
- Cấp đất IV |
1m3 |
|
479.255 |
|
479.255 |
|
|
Rộng ≤ 3m, sâu > 3m |
|
|
|
|
|
|
AB.11541 |
- Cấp đất I |
1m3 |
|
174.475 |
|
174.475 |
|
AB.11542 |
- Cấp đất II |
1m3 |
|
240.732 |
|
240.732 |
|
AB.11543 |
- Cấp đất III |
1m3 |
|
348.951 |
|
348.951 |
|
AB.11544 |
- Cấp đất IV |
1m3 |
|
525.635 |
|
525.635 |
|
|
Rộng > 3m, sâu ≤ 1m |
|
|
|
|
|
|
AB.11551 |
- Cấp đất I |
1m3 |
|
114.845 |
|
114.845 |
|
AB.11552 |
- Cấp đất II |
1m3 |
|
154.599 |
|
154.599 |
|
AB.11553 |
- Cấp đất III |
1m3 |
|
231.898 |
|
231.898 |
|
AB.11554 |
- Cấp đất IV |
1m3 |
|
346.742 |
|
346.742 |
|
|
Rộng > 3m, sâu ≤ 2m |
|
|
|
|
|
|
AB.11561 |
- Cấp đất I |
1m3 |
|
119.262 |
|
119.262 |
|
AB.11562 |
- Cấp đất II |
1m3 |
|
161.224 |
|
161.224 |
|
AB.11563 |
- Cấp đất III |
1m3 |
|
238.523 |
|
238.523 |
|
AB.11564 |
- Cấp đất IV |
1m3 |
|
351.159 |
|
351.159 |
|
|
Rộng > 3m, sâu ≤ 3m |
|
|
|
|
|
|
AB.11571 |
- Cấp đất I |
1m3 |
|
132.513 |
|
132.513 |
|
AB.11572 |
- Cấp đất II |
1m3 |
|
183.310 |
|
183.310 |
|
AB.11573 |
- Cấp đất III |
1m3 |
|
249.566 |
|
249.566 |
|
AB.11574 |
- Cấp đất IV |
1m3 |
|
364.411 |
|
364.411 |
Đơn vị tính: đồng/1m3 đất nguyên thổ
|
Mã hiệu |
Danh mục đơn giá |
Đơn vị |
Vật liệu |
Nhân công |
Máy |
Đơn giá |
|
|
Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp Rộng >3m, sâu >3m |
|
|
|
|
|
|
AB.11581 AB.11582 AB.11583 AB.11584 |
- Cấp đất I - Cấp đất II - Cấp đất III - Cấp đất IV |
1m3 1m3 1m3 1m3 |
|
143.556 198.770 260.609 382.079 |
|
143.556 198.770 260.609 382.079 |
AB.11700 ĐÀO NỀN ĐƯỜNG BẰNG THỦ CÔNG
Thành phần công việc:
Chuẩn bị mặt bằng, đào nền đường theo đúng yêu cầu kỹ thuật, xúc đất đổ đúng nơi quy định hoặc đổ lên phương tiện vận chuyển trong phạm vi 30m. Hoàn thiện nền đường, bạt mái taluy theo đúng yêu cầu kỹ thuật.
Đơn vị tính: đồng/1m3 đất nguyên thổ
|
Mã hiệu |
Danh mục đơn giá |
Đơn vị |
Vật liệu |
Nhân công |
Máy |
Đơn giá |
|
|
Đào nền đường |
|
|
|
|
|
|
AB.11711 |
- Cấp đất I |
1m3 |
|
79.508 |
|
79.508 |
|
AB.11712 |
- Cấp đất II |
1m3 |
|
119.262 |
|
119.262 |
|
AB.11713 |
- Cấp đất III |
1m3 |
|
192 144 |
|
192.144 |
|
AB.11714 |
- Cấp đất IV |
1m3 |
|
304.780 |
|
304.780 |
AB.12110 PHÁ ĐÁ BẰNG THỦ CÔNG
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, đục phá, cậy, xeo, đập đá tảng thành đá có thể vận chuyển được, xếp đá thành đống đúng nơi quy định hoặc bốc xếp lên phương tiện vận chuyển trong phạm vi 30m, hoàn thiện bề mặt khi đào phá bảo đảm đúng yêu cầu kỹ thuật.
Đơn vị tính: đồng/1m3 đá nguyên khai
|
Mã hiệu |
Danh mục đơn giá |
Đơn vị |
Vật liệu |
Nhân công |
Máy |
Đơn giá |
|
|
Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá ≤ 0,5m |
|
|
|
|
|
|
AB.12111 AB.12112 AB.12113 AB.12114 |
- Cấp đất I - Cấp đất II - Cấp đất III - Cấp đất IV |
1m3 1m3 1m3 1m3 |
|
1.400.758 1.086.795 941.889 845.285 |
|
1.400.758 1.086.795 941.889 845.285 |
AB.13000 ĐẮP ĐẤT CÔNG TRÌNH BẰNG THỦ CÔNG
AB.13100 ĐẮP ĐẤT NỀN MÓNG CÔNG TRÌNH, NỀN ĐƯỜNG BẰNG THỦ CÔNG
Thành phần công việc:
Đắp nền móng công trình bằng đất đã đào đổ đống tại nơi đắp trong phạm vi 30m. San, xăm, đầm đất từng lớp. Hoàn thiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật.
Đơn vị tính: đồng/1m3
|
Mã hiệu |
Danh mục đơn giá |
Đơn vị |
Vật liệu |
Nhân công |
Máy |
Đơn giá |
|
AB.13111 |
Đắp đất nền móng công trình, nền đường |
1m3 |
|
123.679 |
|
123.679 |
AB.13200 ĐẮP BỜ KÊNH MƯƠNG BẰNG THỦ CÔNG
Thành phần công việc:
Chuẩn bị mặt bằng. Đắp kênh mương bằng đất đã đào, đổ đống tại nơi đắp hoặc vận chuyển trong phạm vi 30m. San, đầm đất từng lớp đảm bảo yêu cầu kỹ thuật. Hoàn thiện công trình, bạt vỗ mái taluy theo đúng yêu cầu kỹ thuật.
Đơn vị tính: đồng/1m3
|
Mã hiệu |
Danh mục đơn giá |
Đơn vị |
Vật liệu |
Nhân công |
Máy |
Đơn giá |
|
|
Đắp bờ kênh mương, dung trọng |
|
|
|
|
|
|
AB.13211 |
- ү ≤ 1,45T/m3 |
1m3 |
|
125.887 |
|
125.887 |
|
AB.13212 |
- ү ≤ 1,50T/m3 |
1m3 |
|
150.181 |
|
150.181 |
|
AB.13213 |
- ү ≤ 1,55T/m3 |
1m3 |
|
163.433 |
|
163.433 |
|
AB.13214 |
- ү ≤ 1,60T/m3 |
1m3 |
|
178.893 |
|
178.893 |
AB.13400 ĐẮP CÁT CÔNG TRÌNH BẰNG THỦ CÔNG
Thành phần công việc:
- Đắp bằng cát đã đổ đống tại nơi đắp đến trong phạm vi 30m.
- San, tưới nước, đầm theo yêu cầu kỹ thuật, hoàn thiện công trình sau khi đắp.
Đơn vị tính: đồng/1m3
|
Mã hiệu |
Danh mục đơn giá |
Đơn vị |
Vật liệu |
Nhân công |
Máy |
Đơn giá |
|
|
Đắp cát công trình bằng thủ công |
|
|
|
|
|
|
AB.13411 |
Đắp nền móng công trình |
1m3 |
115.729 |
99.385 |
|
215.114 |
|
AB.13412 |
Đắp móng đường ống |
1m3 |
115.729 |
128.096 |
|
243.825 |
ĐÀO ĐẮP ĐẤT, ĐÁ, CÁT CÔNG TRÌNH BẰNG MÁY ĐÀO ĐẤT CÔNG TRÌNH BẰNG MÁY
AB.21000 ĐÀO SAN ĐẤT TẠO MẶT BẰNG BẰNG MÁY ĐÀO
Thành phần công việc:
Đào san đất tạo mặt bằng bằng máy đào. Bảo đảm mặt bằng theo yêu cầu kỹ thuật.
Đơn vị tính: đồng/100m3 đất nguyên thổ
|
Mã hiệu |
Danh mục đơn giá |
Đơn vị |
Vật liệu |
Nhân công |
Máy |
Đơn giá |
|
|
Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 |
|
|
|
|
|
|
AB.21131 AB.21132 AB.21133 AB.21134 |
- Cấp đất I - Cấp đất II - Cấp đất III - Cấp đất IV |
100m3 100m3 100m3 100m3 |
|
86.133 112.636 136.930 189.935 |
792.275 918.920 1.069.047 1.466.466 |
878.408 1.031.556 1.205.977 1.656.401 |
|
|
Đào san đất bằng máy đào 1,6m3 |
|
|
|
|
|
|
AB.21141 AB.21142 AB.21143 AB.21144 |
- Cấp đất I - Cấp đất II - Cấp đất III - Cấp đất IV |
100m3 100m3 100m3 100m3 |
|
81.716 106.010 130.304 181.101 |
859.144 972.289 1.147.057 1.674.684 |
940.860 1.078.299 1.277.361 1.855.785 |
|
|
Đào san đất bằng máy đào 2,3m3 |
|
|
|
|
|
|
AB.21151 AB.21152 AB.21153 AB.21154 |
- Cấp đất I - Cấp đất II - Cấp đất III - Cấp đất IV |
100m3 100m3 100m3 100m3 |
|
75.091 99.385 121.470 167.850 |
881.683 1.070.654 1.351.028 1.926.595 |
956.774 1.170.039 1.472.498 2.094.445 |
|
|
Đào san đất bằng máy đào 3,6m3 |
|
|
|
|
|
|
AB.21161 AB.21162 AB.21163 AB.21164 |
- Cấp đất I - Cấp đất II - Cấp đất III - Cấp đất IV |
100m3 100m3 100m3 100m3 |
|
68.465 88.342 110.428 152.390 |
904.583 1.123.712 1.450.349 2.072.808 |
973.048 1.212.054 1.560.777 2.225.198 |
AB.22000 ĐÀO SAN ĐẤT TẠO MẶT BẰNG BẰNG MÁY ỦI
Thành phần công việc:
Đào san đất tạo mặt bằng bằng máy ủi trong phạm vi quy định. Bảo đảm mặt bằng theo yêu cầu kỹ thuật.
Đơn vị tính: đồng/100m3 đất nguyên thổ
|
Mã hiệu |
Danh mục đơn giá |
Đơn vị |
Vật liệu |
Nhân công |
Máy |
Đơn giá |
|
|
Đào san đất trong phạm vi ≤ 50m bằng máy ủi 110CV |
|
|
|
|
|
|
AB.22121 |
- Cấp đất I |
100m3 |
|
|
639.284 |
639.284 |
|
AB.22122 |
- Cấp đất II |
100m3 |
|
|
787.285 |
787.285 |
|
AB.22123 |
- Cấp đất III |
100m3 |
|
|
1.029.843 |
1.029.843 |
|
AB.22124 |
- Cấp đất IV |
100m3 |
|
|
1.389.569 |
1.389.569 |
|
|
Đào san đất trong phạm vi ≤ 50m bằng máy ủi 140CV |
|
|
|
|
|
|
AB.22131 |
- Cấp đất I |
100m3 |
|
|
794.741 |
794.741 |
|
AB.22132 |
- Cấp đất II |
100m3 |
|
|
995.517 |
995.517 |
|
AB.22133 |
- Cấp đất III |
100m3 |
|
|
1.324.568 |
1.324.568 |
|
AB.22134 |
- Cấp đất IV |
100m3 |
|
|
1.787.470 |
1.787.470 |
Đơn vị tính: đồng/100m3 đất nguyên thổ
|
Mã hiệu |
Danh mục đơn giá |
Đơn vị |
Vật liệu |
Nhân công |
Máy |
Đơn giá |
|
|
Đào san đất trong phạm vi ≤ 50m bằng máy ủi 180CV |
|
|
|
|
|
|
AB.22141 AB.22142 AB.22143 AB.22144 |
- Cấp đất I - Cấp đất II - Cấp đất III - Cấp đất IV |
100m3 100m3 100m3 100m3 |
|
|
837.269 1.057.052 1.259.392 1.698.958 |
837.269 1.057.052 1.259.392 1.698.958 |
|
|
Đào san đất trong phạm vi ≤50m bằng máy ủi 240CV |
|
|
|
|
|
|
AB.22151 AB.22152 AB.22153 AB.22154 |
- Cấp đất I - Cấp đất II - Cấp đất III - Cấp đất IV |
100m3 100m3 100m3 100m3 |
|
|
661.042 790.740 1.020.850 1.376.474 |
661.042 790.740 1.020.850 1.376.474 |
|
|
Đào san đất trong phạm vi ≤70m bằng máy ủi 110CV |
|
|
|
|
|
|
AB.22181 AB.22182 AB.22183 AB.22184 |
- Cấp đất I - Cấp đất II - Cấp đất III - Cấp đất IV |
100m3 100m3 100m3 100m3 |
|
|
861.286 1.064.788 1.245.678 1.681.460 |
861.286 1.064.788 1.245.678 1.681.460 |
|
|
Đào san đất trong phạm vi ≤70m bằng máy ủi 140CV |
|
|
|
|
|
|
AB.22191 AB.22192 AB.22193 AB.22194 |
- Cấp đất I - Cấp đất II - Cấp đất III - Cấp đất IV |
100m3 100m3 100m3 100m3 |
|
|
1.031.769 1.115.426 1.394.282 1.882.281 |
1.031.769 1.115.426 1.394.282 1.882.281 |
|
|
Đào san đất trong phạm vi ≤70m bằng máy ủi 180CV |
|
|
|
|
|
|
AB.22211 AB.22212 AB.22213 AB.22214 |
- Cấp đất I - Cấp đất II - Cấp đất III - Cấp đất IV |
100m3 100m3 100m3 100m3 |
|
|
1.032.632 1.315.210 1.719.890 2.323.421 |
1.032.632 1.315.210 1.719.890 2.323.421 |
|
|
Đào san đất trong phạm vi ≤70m bằng máy ủi 240CV |
|
|
|
|
|
|
AB.22221 AB.22222 AB.22223 AB.22224 |
- Cấp đất I - Cấp đất II - Cấp đất III - Cấp đất IV |
100m3 100m3 100m3 100m3 |
|
|
1.020.850 1.284.430 1.819.958 2.455.898 |
1.020.850 1.284.430 1.819.958 2.455.898 |
|
|
Đào san đất trong phạm vi ≤70m bằng máy ủi 320CV |
|
|
|
|
|
|
AB.22231 AB.22232 AB.22233 AB.22234 |
- Cấp đất I - Cấp đất II - Cấp đất III - Cấp đất IV |
100m3 100m3 100m3 100m3 |
|
|
773.953 942.710 1.175.478 1.588.641 |
773.953 942.710 1.175.478 1.588.641 |
|
|
Đào san đất trong phạm vi ≤100m bằng máy ủi 110CV |
|
|
|
|
|
|
AB.22251 AB.22252 AB.22253 AB.22254 |
- Cấp đất I - Cấp đất II - Cấp đất III - Cấp đất IV |
100m3 100m3 100m3 100m3 |
|
|
1.194.289 1.482.070 1.732.850 2.339.244 |
1.194.289 1.482.070 1.732.850 2.339.244 |
Đơn vị tính: đồng/100m3 đất nguyên thổ
|
Mã hiệu |
Danh mục đơn giá |
Đơn vị |
Vật liệu |
Nhân công |
Máy |
Đơn giá |
|
|
Đào san đất trong phạm vi ≤100m bằng máy ủi 140CV |
|
|
|
|
|
|
AB.22261 AB.22262 AB.22263 AB.22264 |
- Cấp đất I - Cấp đất II - Cấp đất III - Cấp đất IV |
100m3 100m3 100m3 100m3 |
|
|
1.243.700 1.611.790 2.144.406 2.894.529 |
1.243.700 1.611.790 2.144.406 2.894.529 |
|
|
Đào san đất trong phạm vi ≤100m bằng máy ủi 180CV |
|
|
|
|
|
|
AB.22271 AB.22272 AB.22273 AB.22274 |
- Cấp đất I - Cấp đất II - Cấp đất III - Cấp đất IV |
100m3 100m3 100m3 100m3 |
|
|
1.325.676 1.622.208 2.152.479 2.906.020 |
1.325.676 1.622.208 2.152.479 2.906.020 |
|
|
Đào san đất trong phạm vi ≤100m bằng máy ủi 240CV |
|
|
|
|
|
|
AB.22281 AB.22282 AB.22283 AB.22284 |
- Cấp đất I - Cấp đất II - Cấp đất III - Cấp đất IV |
100m3 100m3 100m3 100m3 |
|
|
1.296.982 1.598.216 2.125.376 2.870.095 |
1.296.982 1.598.216 2.125.376 2.870.095 |
|
|
Đào san đất trong phạm vi ≤100m bằng máy ủi 320CV |
|
|
|
|
|
|
AB.22291 AB.22292 AB.22293 AB.22294 |
- Cấp đất I - Cấp đất II - Cấp đất III - Cấp đất IV |
100m3 100m3 100m3 100m3 |
|
|
1.076.551 1.187.116 1.402.426 1.891.239 |
1.076.551 1.187.116 1.402.426 1.891.239 |
AB.23000 ĐÀO SAN ĐẤT TẠO MẶT BẰNG BẰNG MÁY CẠP
Thành phần công việc:
Đào san đất tạo mặt bằng cạp chuyển trong phạm vi quy định. Bảo đảm mặt bằng theo yêu cầu kỹ thuật.
Đơn vị tính: đồng/100m3 đất nguyên thổ
|
Mã hiệu |
Danh mục đơn giá |
Đơn vị |
Vật liệu |
Nhân công |
Máy |
Đơn giá |
|
|
Đào san đất trong phạm vi ≤300m bằng máy cạp 9m3 |
|
|
|
|
|
|
AB.23111 AB.23112 |
- Cấp đất I - Cấp đất II |
100m3 100m3 |
|
|
1.656.528 1.792.916 |
1.656.528 1.792.916 |
|
|
Đào san đất trong phạm vi ≤300m bằng máy cạp 16m3 |
|
|
|
|
|
|
AB.23121 AB.23122 |
- Cấp đất I - Cấp đất II |
100m3 100m3 |
|
|
1.189.989 1.287.853 |
1.189.989 1.287.853 |
|
|
Đào san đất trong phạm vi ≤500m bằng máy cạp 9m3 |
|
|
|
|
|
|
AB.23131 AB.23132 |
- Cấp đất I - Cấp đất II |
100m3 100m3 |
|
|
2.041.029 2.215.799 |
2.041.029 2.215.799 |
|
|
Đào san đất trong phạm vi ≤500m bằng máy cạp 16m3 |
|
|
|
|
|
|
AB.23141 AB.23142 |
- Cấp đất I - Cấp đất II |
100m3 100m3 |
|
|
1.468.103 1.589.946 |
1.468.103 1.589.946 |
|
|
Đào san đất trong phạm vi ≤700m bằng máy cạp 9m3 |
|
|
|
|
|
|
AB.23151 AB.23152 |
- Cấp đất I - Cấp đất II |
100m3 100m3 |
|
|
2.430.328 2.631.142 |
2.430.328 2.631.142 |
Đơn vị tính: đồng/100m3 đất nguyên thổ
|
Mã hiệu |
Danh mục đơn giá |
Đơn vị |
Vật liệu |
Nhân công |
Máy |
Đơn giá |
|
|
Đào san đất trong phạm vi ≤700m bằng máy cạp 16m3 |
|
|
|
|
|
|
AB.23161 AB.23162 |
- Cấp đất I - Cấp đất II |
100m3 100m3 |
|
|
1.746.218 1.886.044 |
1.746.218 1.886.044 |
|
|
Đào san đất trong phạm vi ≤1000m bằng máy cạp 9m3 |
|
|
|
|
|
|
AB.23171 AB.23172 |
- Cấp đất I - Cấp đất II |
100m3 100m3 |
|
|
2.989.603 3.247.989 |
2.989.603 3.247.989 |
|
|
Đào san đất trong phạm vi ≤1000m bằng máy cạp 16m3 |
|
|
|
|
|
|
AB.23181 AB.23182 |
- Cấp đất I - Cấp đất II |
100m3 100m3 |
|
|
2.144.221 2.328.796 |
2.144.221 2.328.796 |
|
|
Vận chuyển tiếp phạm vi ≤500m bằng máy cạp 9m3 |
|
|
|
|
|
|
AB.23191 AB.23192 |
- Cấp đất I - Cấp đất II |
100m3 100m3 |
|
|
642.896 734.053 |
642.896 734.053 |
|
|
Vận chuyển tiếp phạm vi ≤500m bằng máy cạp 16m3 |
|
|
|
|
|
|
AB.23201 AB.23202 |
- Cấp đất I - Cấp đất II |
100m3 100m3 |
|
|
419.610 461.570 |
419.610 461.570 |
AB.24000 ĐÀO XÚC ĐẤT ĐỂ ĐẮP HOẶC ĐỔ RA BÃI THẢI, BÃI TẬP KẾT BẰNG MÁY ĐÀO
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, đào xúc đất bằng máy đào đổ lên phương tiện vận chuyển để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào, máy ủi trong phạm vi 30m.
Đơn vị tính: đồng/100m3 đất nguyên thổ
|
Mã hiệu |
Danh mục đơn giá |
Đơn vị |
Vật liệu |
Nhân công |
Máy |
Đơn giá |
|
|
Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 |
|
|
|
|
|
|
AB.24131 AB.24132 AB.24133 AB.24134 |
- Cấp đất I - Cấp đất II - Cấp đất III - Cấp đất IV |
100m3 100m3 100m3 100m3 |
|
81.716 103.802 128.096 178 893 |
719.098 835.973 966.391 1.324.392 |
800.814 939.775 1.094.487 1.503.285 |
|
|
Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3 |
|
|
|
|
|
|
AB.24141 AB.24142 AB.24143 AB.24144 |
- Cấp đất I - Cấp đất II - Cấp đất III - Cấp đất IV |
100m3 100m3 100m3 100m3 |
|
75.091 99.385 121.470 167.850 |
781.557 884.905 1.044.978 1.528.520 |
856.648 984.290 1.166.448 1.696.370 |
|
|
Đào xúc đất bằng máy đào 2,3m3 |
|
|
|
|
|
|
AB.24151 AB.24152 AB.24153 AB.24154 |
- Cấp đất I - Cấp đất II - Cấp đất III - Cấp đất IV |
100m3 100m3 100m3 100m3 |
|
70.674 92.759 112.636 156.807 |
800.989 972.870 1.225.661 1.756.554 |
871.663 1.065.629 1.338.297 1.913.361 |
|
|
Đào xúc đất bằng máy đào 3,6m3 |
|
|
|
|
|
|
AB.24161 AB.24162 AB.24163 AB.24164 |
- Cấp đất I - Cấp đất II - Cấp đất III - Cấp đất IV |
100m3 100m3 100m3 100m3 |
|
64.048 83.925 101.593 141.347 |
854.594 1.035 376 1.312.025 1.807.802 |
918.642 1.119.301 1.413.618 1.949.149 |
AB.25000 ĐÀO MÓNG CÔNG TRÌNH BẰNG MÁY ĐÀO
Thành phần công việc:
Đào đất bằng máy đào đổ đúng nơi quy định hoặc đổ lên phương tiện vận chuyển. Hoàn thiện hố móng theo đúng yêu cầu kỹ thuật.
AB.25100 CHIỀU RỘNG MÓNG ≤ 6M
Đơn vị tính: đồng/100m3 đất nguyên thổ
|
Mã hiệu |
Danh mục đơn giá |
Đơn vị |
Vật liệu |
Nhân công |
Máy |
Đơn giá |
|
|
Đào móng bằng máy đào 0,4m3 |
|
|
|
|
|
|
AB.25101 |
- Cấp đất I |
100m3 |
|
662.565 |
1.069.201 |
1.731.766 |
|
AB.25102 |
- Cấp đất II |
100m3 |
|
861.335 |
1.280.201 |
2.141.536 |
|
AB.25103 |
- Cấp đất III |
100m3 |
|
1.018.142 |
1.819.874 |
2.838.016 |
|
AB.25104 |
- Cấp đất IV |
100m3 |
|
1.144.029 |
2.109.999 |
3.254.028 |
|
|
Đào móng bằng máy đào 0,8m3 |
|
|
|
|
|
|
AB.25111 |
- Cấp đất I |
100m3 |
|
644.897 |
912.825 |
1.557.722 |
|
AB.25112 |
- Cấp đất II |
100m3 |
|
839.249 |
1.074.591 |
1.913.840 |
|
AB.25113 |
- Cấp đất III |
100m3 |
|
987.222 |
1.502.117 |
2.489.339 |
|
AB.25114 |
- Cấp đất IV |
100m3 |
|
1.095.441 |
1.741.878 |
2.837.319 |
|
|
Đào móng bằng máy đào 1,25m3 |
|
|
|
|
|
|
AB.25121 |
- Cấp đất I |
100m3 |
|
638.271 |
934.202 |
1.572.473 |
|
AB.25122 |
- Cấp đất II |
100m3 |
|
828.206 |
1.087.932 |
1.916.138 |
|
AB.25123 |
- Cấp đất III |
100m3 |
|
973.971 |
1.265.312 |
2.239.283 |
|
AB.25124 |
- Cấp đất IV |
100m3 |
|
1.079.981 |
1.726.501 |
2.806.482 |
|
|
Đào móng bằng máy đào 1,6m3 |
|
|
|
|
|
|
AB.25131 |
- Cấp đất I |
100m3 |
|
631.645 |
999.274 |
1.630.919 |
|
AB.25132 |
- Cấp đất II |
100m3 |
|
823.789 |
1.136.429 |
1.960.218 |
|
AB 25133 |
- Cấp đất III |
100m3 |
|
967.345 |
1.342.162 |
2.309.507 |
|
AB.25134 |
- Cấp đất IV |
100m3 |
|
1.068.938 |
1.939.767 |
3.008.705 |
|
|
Đào móng bằng máy đào 2,3m3 |
|
|
|
|
|
|
AB.25141 |
- Cấp đất I |
100m3 |
|
627.228 |
1.014.724 |
1.641.952 |
|
AB.25142 |
- Cấp đất II |
100m3 |
|
817.164 |
1.231.708 |
2.048.872 |
|
AB.25143 |
- Cấp đất III |
100m3 |
|
958.511 |
1.550.804 |
2.509.315 |
|
AB.25144 |
- Cấp đất IV |
100m3 |
|
1.057.895 |
2.214.522 |
3.272.417 |
AB.25200 CHIỀU RỘNG MÓNG ≤ 10M
Đơn vị tính: đồng/100m3 đất nguyên thổ
|
Mã hiệu |
Danh mục đơn giá |
Đơn vị |
Vật liệu |
Nhân công |
Máy |
Đơn giá |
|
|
Đào móng bằng máy đào 0,8m3 |
|
|
|
|
|
|
AB.25211 |
- Cấp đất I |
100m3 |
|
379.871 |
869.494 |
1.249.365 |
|
AB.25212 |
- Cấp đất II |
100m3 |
|
468.213 |
1.022.595 |
1.490.808 |
|
AB.25213 |
- Cấp đất III |
100m3 |
|
602.934 |
1.294.131 |
1.897.065 |
|
AB.25214 |
- Cấp đất IV |
100m3 |
|
870.169 |
1.658.106 |
2.528.275 |
|
|
Đào móng bằng máy đào 1,25m3 |
|
|
|
|
|
|
AB.25221 |
- Cấp đất I |
100m3 |
|
373.245 |
890.843 |
1.264.088 |
|
AB.25222 |
- Cấp đất II |
100m3 |
|
457.170 |
1.036.689 |
1.493.859 |
|
AB.25223 |
- Cấp đất III |
100m3 |
|
589.683 |
1.206.185 |
1.795.868 |
|
AB.25224 |
- Cấp đất IV |
100m3 |
|
854.709 |
1.643.723 |
2.498.432 |
|
|
Đào móng bằng máy đào 1,6m3 |
|
|
|
|
|
|
AB.25231 |
- Cấp đất I |
100m3 |
|
366.619 |
960.087 |
1.326.706 |
|
AB.25232 |
- Cấp đất II |
100m3 |
|
452.753 |
1.082.547 |
1.535.300 |
|
AB.25233 |
- Cấp đất III |
100m3 |
|
583.057 |
1.278.483 |
1.861.540 |
|
AB.25234 |
- Cấp đất IV |
100m3 |
|
843.666 |
1.846.697 |
2.690.363 |
|
|
Đào móng bằng máy đào 2,3m3 |
|
|
|
|
|
|
AB.25241 |
- Cấp đất I |
100m3 |
|
362.202 |
950.904 |
1.313.106 |
|
AB.25242 |
- Cấp đất II |
100m3 |
|
446.127 |
1.180.653 |
1.626.780 |
|
AB.25243 |
- Cấp đất III |
100m3 |
|
574.223 |
1.493.367 |
2.067.590 |
|
AB.25244 |
- Cấp đất IV |
100m3 |
|
832.623 |
2.157.085 |
2.989.708 |
AB.25300 CHIỀU RỘNG MÓNG ≤ 20M
Đơn vị tính: đồng/100m3 đất nguyên thổ
|
Mã hiệu |
Danh mục đơn giá |
Đơn vị |
Vật liệu |
Nhân công |
Máy |
Đơn giá |
|
|
Đào móng bằng đào 0,8m3 |
máy |
|
|
|
|
|
AB.25311 |
- Cấp đất I |
100m3 |
|
247.358 |
873.777 |
1.121.135 |
|
AB.25312 |
- Cấp đất II |
100m3 |
|
326.865 |
1.037.934 |
1.364.799 |
|
AB.25313 |
- Cấp đất III |
100m3 |
|
397.539 |
1.309.806 |
1.707.345 |
|
AB.25314 |
- Cấp đất IV |
100m3 |
|
607.351 |
1.686.838 |
2.294.189 |
|
|
Đào móng bằng đào 1,25m3 |
|
|
|
|
|
|
AB.25321 |
- Cấp đất I |
100m3 |
|
240.732 |
879.164 |
1.119.896 |
|
AB.25322 |
- Cấp đất II |
100m3 |
|
315.823 |
1.029.629 |
1.345.452 |
|
AB.25323 |
- Cấp đất III |
100m3 |
|
384.288 |
1.195.522 |
1.579.810 |
|
AB.25324 |
- Cấp đất IV |
100m3 |
|
591.891 |
1.634.415 |
2.226.306 |
|
|
Đào móng bằng đào 1,6m3 |
|
|
|
|
|
|
AB.25331 |
- Cấp đất I |
100m3 |
|
234.106 |
900.387 |
1.134.493 |
|
AB.25332 |
- Cấp đất II |
100m3 |
|
311.406 |
1.061.728 |
1.373.134 |
|
AB.25333 |
- Cấp đất III |
100m3 |
|
377.662 |
1.251.191 |
1.628.853 |
|
AB.25334 |
- Cấp đất IV |
100m3 |
|
580.849 |
1.808.210 |
2.389.059 |
|
|
Đào móng bằng đào 2,3m3 |
|
|
|
|
|
|
AB.25341 |
- Cấp đất I |
100m3 |
|
229.689 |
915.648 |
1.145.337 |
|
AB.25342 |
- Cấp đất II |
100m3 |
|
304.780 |
1.138.585 |
1.443.365 |
|
AB.25343 |
- Cấp đất III |
100m3 |
|
368.828 |
1.444.486 |
1.813.314 |
|
AB.25344 |
- Cấp đất IV |
100m3 |
|
569.806 |
2.085.927 |
2.655.733 |
|
|
Đào móng bằng đào 3,6m3 |
|
|
|
|
|
|
AB.25351 |
- Cấp đất I |
100m3 |
|
223.064 |
992.918 |
1.215.982 |
|
AB.25352 |
- Cấp đất II |
100m3 |
|
295.946 |
1.223.689 |
1.519.635 |
|
AB.25353 |
- Cấp đất III |
100m3 |
|
357.785 |
1.557.858 |
1.915.643 |
|
AB.25354 |
- Cấp đất IV |
100m3 |
|
554.346 |
2.239.892 |
2.794.238 |
AB.25400 CHIỀU RỘNG MÓNG > 20M
Đơn vị tính: đồng/100m3 đất nguyên thổ
|
Mã hiệu |
Danh mục đơn giá |
Đơn vị |
Vật liệu |
Nhân công |
Máy |
Đơn giá |
|
|
Đào móng bằng máy đào 0,8m3 |
|
|
|
|
|
|
AB.25411 |
- Cấp đất I |
100m3 |
|
220.855 |
826.336 |
1.047.191 |
|
AB.25412 |
- Cấp đất II |
100m3 |
|
291.529 |
981.827 |
1.273.356 |
|
AB.25413 |
- Cấp đất III |
100m3 |
|
357.785 |
1.234.311 |
1.592.096 |
|
AB.25414 |
- Cấp đất IV |
100m3 |
|
552.138 |
1.591.955 |
2.144.093 |
|
|
Đào móng bằng máy đào 1,25m3 |
|
|
|
|
|
|
AB.25421 |
- Cấp đất I |
100m3 |
|
214.229 |
831.693 |
1.045.922 |
|
AB.25422 |
- Cấp đất II |
100m3 |
|
280.486 |
970.333 |
1.250.819 |
|
AB.25423 |
- Cấp đất III |
100m3 |
|
346.742 |
1.128.343 |
1.475.085 |
|
AB.25424 |
- Cấp đất IV |
100m3 |
|
534.469 |
1.545.471 |
2.079.940 |
|
|
Đào móng bằng máy đào 1,6m3 |
|
|
|
|
|
|
AB.25431 |
- Cấp đất I |
100m3 |
|
207.604 |
878.738 |
1.086.342 |
|
AB.25432 |
- Cấp đất II |
100m3 |
|
276.069 |
998.836 |
1.274.905 |
|
AB.25433 |
- Cấp đất III |
100m3 |
|
340.117 |
1.178.503 |
1.518.620 |
|
AB.25434 |
- Cấp đất IV |
100m3 |
|
525.635 |
1.708.973 |
2.234.608 |
|
|
Đào móng bằng máy đào 2,3m3 |
|
|
211.758 |
624.743 |
836.501 |
|
AB.25441 |
- Cấp đất I |
100m3 |
|
203.187 |
894.447 |
1.097.634 |
|
AB.25442 |
- Cấp đất II |
100m3 |
|
269.443 |
1.098.238 |
1.367.681 |
|
AB.25443 |
- Cấp đất III |
100m3 |
|
331.283 |
1.382.938 |
1.714.221 |
|
AB.25444 |
- Cấp đất IV |
100m3 |
|
512.384 |
1.964.886 |
2.477.270 |
|
|
Đào móng bằng máy đào 3,6m3 |
|
|
|
|
|
|
AB.25451 |
- Cấp đất I |
100m3 |
|
196.561 |
973.745 |
. 1.170.306 |
|
AB 25452 |
- Cấp đất II |
100m3 |
|
260.609 |
1.183.287 |
1.443.896 |
|
AB.25453 |
- Cấp đất III |
100m3 |
|
320.240 |
1.477.053 |
1.797.293 |
|
AB.25454 |
- Cấp đất IV |
100m3 |
|
499.132 |
2.111.155 |
2.610.287 |
AB.26100 ĐÀO MÓNG CÔNG TRÌNH TRÊN NỀN ĐẤT MỀM, YẾU BẰNG PHƯƠNG PHÁP ĐÀO CHUYỂN, TỔ HỢP 2, 3, 4 MÁY ĐÀO 0,8M3
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, đào đất theo phương pháp đào chuyển bằng tổ hợp các máy đào, đổ đúng nơi quy định, sửa đáy, hoàn thiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật.
Đơn vị tính: đồng/100m3 đất nguyên thổ
|
Mã hiệu |
Danh mục đơn giá |
Đơn vị |
Vật liệu |
Nhân công |
Máy |
Đơn giá |
|
|
Đào móng công trình trên nền đất mềm, yếu bằng: |
|
|
|
|
|
|
AB.26111 |
Tổ hợp 2 máy đào 0,8m3 |
100m3 |
|
1.159.489 |
1.733.212 |
2.892.701 |
|
AB.26121 |
Tổ hợp 3 máy đào 0,8m3 |
100m3 |
|
1.219.120 |
2.599.817 |
3.818.937 |
|
AB.26131 |
Tổ hợp 4 máy đào 0,8m3 |
100m3 |
|
1.278.750 |
3.466.423 |
4.745.173 |
Ghi chú: Trường hợp tổ hợp máy đào phải sử dụng tấm chống lầy trong quá trình thi công thì chi phí máy thi công được nhân với hệ số 1,15. Chi phí tấm chống lầy được tính riêng.
AB.27000 ĐÀO KÊNH MƯƠNG BẰNG MÁY ĐÀO
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, đào đất bằng máy đào đổ đúng nơi quy định hoặc đổ lên phương tiện vận chuyển. Bạt mái taluy, sửa đáy, hoàn thiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật.
AB.27100 CHIỀU RỘNG KÊNH MƯƠNG ≤ 6M
Đơn vị tính: đồng/100m3 đất nguyên thổ
|
Mã hiệu |
Danh mục đơn giá |
Đơn vị |
Vật liệu |
Nhân công |
Máy |
Đơn giá |
|
|
Đào kênh mương bằng máy đào 0,4m3 |
|
|
|
|
|
|
AB.27101 |
- Cấp đất I |
100m3 |
|
896.671 |
1.099.634 |
1.996.305 |
|
AB.27102 |
- Cấp đất II |
100m3 |
|
1.130.778 |
1.296.432 |
2.427.210 |
|
AB.27103 |
- Cấp đất III |
100m3 |
|
1.345.007 |
1.842.191 |
3.187.198 |
|
AB.27104 |
- Cấp đất IV |
100m3 |
|
1.581.322 |
2.136.374 |
3.717.696 |
|
|
Đào kênh mương bằng máy đào 0,8m3 |
|
|
|
|
|
|
AB.27111 |
- Cấp đất I |
100m3 |
|
876.794 |
938.823 |
1.815.617 |
|
AB.27112 |
- Cấp đất II |
100m3 |
|
1.108.692 |
1.106.367 |
2.215.059 |
|
AB.27113 |
- Cấp đất III |
100m3 |
|
1.314.087 |
1.548.336 |
2.862.423 |
|
AB.27114 |
- Cấp đất IV |
100m3 |
|
1.532.734 |
1.793.874 |
3.326.608 |
|
|
Đào kênh mương bằng máy đào 1,25m3 |
|
|
|
|
|
|
AB.27121 |
- Cấp đất I |
100m3 |
|
870.169 |
961.795 |
1.831.964 |
|
AB.27122 |
- Cấp đất II |
100m3 |
|
1.097.649 |
1.119.466 |
2.217.115 |
|
AB.27123 |
- Cấp đất III |
100m3 |
|
1.300.836 |
1.304.730 |
2.605.566 |
|
AB.27124 |
- Cấp đất IV |
100m3 |
|
1.515.065 |
1.777.744 |
3.292.809 |
|
|
Đào kênh mương bằng máy đào 1,6m3 |
|
|
|
|
|
|
AB.27131 |
- Cấp đất I |
100m3 |
|
865.752 |
1.028.664 |
1.894.416 |
|
AB.27132 |
- Cấp đất II |
100m3 |
|
1.093.232 |
1.156.023 |
2.249.255 |
|
AB.27133 |
- Cấp đất III |
100m3 |
|
1.294.210 |
1.366.654 |
2.660.864 |
|
AB.27134 |
- Cấp đất IV |
100m3 |
|
1.506.231 |
1.988.751 |
3.494.982 |
|
|
Đào kênh mương bằng máy đào 2,3m3 |
|
|
|
|
|
|
AB.27141 |
- Cấp đất I |
100m3 |
|
859.126 |
1.065.779 |
1.924.905 |
|
AB.27142 |
- Cấp đất II |
100m3 |
|
1.086.607 |
1.295.528 |
2.382.135 |
|
AB.27143 |
- Cấp đất III |
100m3 |
|
1.285.376 |
1.627.387 |
2.912.763 |
|
AB.27144 |
- Cấp đất IV |
100m3 |
|
1.492.980 |
2.323.015 |
3.815.995 |
AB.27200 CHIỀU RỘNG KÊNH MƯƠNG ≤ 10M
Đơn vị tính: đồng/100m3 đất nguyên thổ
|
Mã hiệu |
Danh mục đơn giá |
Đơn vị |
Vật liệu |
Nhân công |
Máy |
Đơn giá |
|
|
Đào kênh mương bằng máy đào 0,8m3 |
|
|
|
|
|
|
AB.27211 |
- Cấp đất I |
100m3 |
|
733.239 |
895.493 |
1.628.732 |
|
AB.27212 |
- Cấp đất II |
100m3 |
|
909.923 |
1.054.370 |
1.964.293 |
|
AB.27213 |
- Cấp đất III |
100m3 |
|
1.079.981 |
1.331.684 |
2.411.665 |
|
AB.27214 |
- Cấp đất IV |
100m3 |
|
1.303.045 |
1.707.213 |
3.010.258 |
|
|
Đào kênh mương bằng máy đào 1,25m3 |
|
|
|
|
|
|
AB.27221 |
- Cấp đất I |
100m3 |
|
726.613 |
918.435 |
1.645.048 |
|
AB.27222 |
- Cấp đất II |
100m3 |
|
898.880 |
1.068.223 |
1.967.103 |
|
AB.27223 |
- Cấp đất III |
100m3 |
|
1.066.730 |
1.241.661 |
2.308.391 |
|
AB.27224 |
- Cấp đất IV |
100m3 |
|
1.287.585 |
1.694.966 |
2.982.551 |
|
|
Đào kênh mương bằng máy đào 1,6m3 |
|
|
|
|
|
|
AB.27231 |
- Cấp đất I |
100m3 |
|
722.196 |
989.477 |
1.711.673 |
|
AB.27232 |
- Cấp đất II |
100m3 |
|
894.463 |
1.111.937 |
2.006.400 |
|
AB.27233 |
- Cấp đất III |
100m3 |
|
1.060.104 |
1.312.771 |
2.372.875 |
|
AB.27234 |
- Cấp đất IV |
100m3 |
|
1.276.542 |
1.905.478 |
3.182.020 |
|
|
Đào kênh mương bằng máy đào 2,3m3 |
|
|
|
|
|
|
AB.27241 |
- Cấp đất I |
100m3 |
|
715.570 |
1.021.105 |
1.736.675 |
|
AB.27242 |
- Cấp đất II |
100m3 |
|
887.837 |
1.238.090 |
2.125.927 |
|
AB.27243 |
- Cấp đất III |
100m3 |
|
1.051.270 |
1.576.332 |
2.627.602 |
|
AB.27244 |
- Cấp đất IV |
100m3 |
|
1.265.499 |
2.220.904 |
3.486.403 |
AB.27300 CHIỀU RỘNG KÊNH MƯƠNG ≤ 20M
Đơn vị tính: đồng/100m3 đất nguyên thổ
|
Mã hiệu |
Danh mục đơn giá |
Đơn vị |
Vật liệu |
Nhân công |
Máy |
Đơn giá |
|
|
Đào kênh mương bằng máy đào 0,8m3 |
|
|
|
|
|
|
AB.27311 |
- Cấp đất I |
100m3 |
|
662.565 |
901.831 |
1.564.396 |
|
AB.27312 |
- Cấp đất II |
100m3 |
|
830.415 |
1.071.765 |
1.902.180 |
|
AB.27313 |
- Cấp đất III |
100m3 |
|
973.971 |
1.348.581 |
2.322.552 |
|
AB.27314 |
- Cấp đất IV |
100m3 |
|
1.188.200 |
1.742.945 |
2.931.145 |
|
|
Đào kênh mương bằng máy đào 1,25m3 |
|
|
|
|
|
|
AB.27321 |
- Cấp đất I |
100m3 |
|
655.939 |
908.812 |
1.564.751 |
|
AB.27322 |
- Cấp đất II |
100m3 |
|
819.372 |
1.057.221 |
1.876.593 |
|
AB.27323 |
- Cấp đất III |
100m3 |
|
962.928 |
1.272.641 |
2.235.569 |
|
AB.27324 |
- Cấp đất IV |
100m3 |
|
1.172.740 |
1.739.126 |
2.911.866 |
|
|
Đào kênh mương bằng máy đào 1,6m3 |
|
|
|
|
|
|
AB.27331 |
- Cấp đất I |
100m3 |
|
649.314 |
992.670 |
1.641.984 |
|
AB 27332 |
- Cấp đất II |
100m3 |
|
814.955 |
1.122.565 |
1.937.520 |
|
AB.27333 |
- Cấp đất III |
100m3 |
|
956.302 |
1.323.880 |
2.280.182 |
|
AB.27334 |
- Cấp đất IV |
100m3 |
|
1.161.697 |
1.931.938 |
3.093.635 |
|
|
Đào kênh mương bằng máy đào 2,3m3 |
|
|
|
|
|
|
AB.27341 |
- Cấp đất I |
100m3 |
|
644.897 |
1.013.432 |
1.658.329 |
|
AB.27342 |
- Cấp đất II |
100m3 |
|
808.329 |
1.238.424 |
2.046.753 |
|
AB 27343 |
- Cấp đất III |
100m3 |
|
947.468 |
1.557.090 |
2.504.558 |
|
AB.27344 |
- Cấp đất IV |
100m3 |
|
1.150.655 |
2.226.114 |
3.376.769 |
|
|
Đào kênh mương bằng máy đào 3,6m3 |
|
|
|
|
|
|
AB.27351 |
- Cấp đất I |
100m3 |
|
638.271 |
1.071.667 |
1.709.938 |
|
AB.27352 |
- Cấp đất II |
100m3 |
|
799.495 |
1.292.851 |
2.092.346 |
|
AB.27353 |
- Cấp đất III |
100m3 |
|
936.425 |
1.636.606 |
2.573.031 |
|
AB.27354 |
- Cấp đất IV |
100m3 |
|
1.135.195 |
2.339.870 |
3.475.065 |
AB.27400 CHIỀU RỘNG KÊNH MƯƠNG > 20M
Đơn vị tính: đồng/100m3 đất nguyên thổ
|
Mã hiệu |
Danh mục đơn giá |
Đơn vị |
Vật liệu |
Nhân công |
Máy |
Đơn giá |
|
|
Đào kênh mương bằng máy đào 0,8m3 |
|
|
|
|
|
|
AB.27411 AB.27412 AB.27413 AB.27414 |
- Cấp đất I - Cấp đất II - Cấp đất III - Cấp đất IV |
100m3 100m3 100m3 100m3 |
|
633.854 770.784 923.174 1.113.109 |
851.501 1.007.825 1.273.086 1.639.396 |
1.485.355 1.778.609 2.196.260 2.752.505 |
|
|
Đào kênh mương bằng máy đào 1,25m3 |
|
|
|
|
|
|
AB.27421 AB.27422 AB.27423 AB.27424 |
- Cấp đất I - Cấp đất II - Cấp đất III - Cấp đất IV |
100m3 100m3 100m3 100m3 |
|
627.228 759.741 909.923 1.095.441 |
857.399 997.925 1.171.872 1.604.767 |
1.484.627 1.757.666 2.081.795 2.700.208 |
|
|
Đào kênh mương bằng máy đào 1,6m3 |
|
|
|
|
|
|
AB.27431 AB.27432 AB.27433 AB.27434 |
- Cấp đất I - Cấp đất II - Cấp đất III - Cấp đất IV |
100m3 100m3 100m3 100m3 |
|
620.603 755.324 903.297 1.086.607 |
910.184 1.028.227 1.214.847 1.776.764 |
1.530.787 1.783.551 2.118.144 2.863.371 |
|
|
Đào kênh mương bằng máy đào 2,3m3 |
|
|
|
|
|
|
AB.27441 AB.27442 AB.27443 AB.27444 |
- Cấp đất I - Cấp đất II - Cấp đất III - Cấp đất IV |
100m3 100m3 100m3 100m3 |
|
616.185 748.698 894.463 1.073.355 |
928.412 1.136.529 1.429.667 2.045.580 |
1.544.597 1.885.227 2.324.130 3.118.935 |
|
|
Đào kênh mương bằng máy đào 3,6m3 |
|
|
|
|
|
|
AB.27451 AB.27452 AB.27453 AB.27454 |
- Cấp đất I - Cấp đất II - Cấp đất III - Cấp đất IV |
100m3 100m3 100m3 100m3 |
|
609.560 739.864 883.420 1.060.104 |
1.002.505 1.221.634 1.536.629 2.201.546 |
1.612.065 1.961.498 2.420.049 3.261.650 |
AB.28100 - ĐÀO KÊNH MƯƠNG TRÊN NỀN ĐẤT MỀM, YẾU BẰNG PHƯƠNG PHÁP ĐÀO CHUYỂN TỔ HỢP 2, 3, 4 MÁY ĐÀO 0,8M3
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, đào đất theo phương pháp đào chuyển bằng tổ hợp các máy đào, đổ đúng nơi quy định, bạt vỗ mái taluy, sửa đáy, hoàn thiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật.
Đơn vị tính: đồng/100m3 đất nguyên thổ
|
Mã hiệu |
Danh mục đơn giá |
Đơn vị |
Vật liệu |
Nhân công |
Máy |
Đơn giá |
|
|
Đào kênh mương trên nền đất mềm, yếu bằng: |
|
|
|
|
|
|
AB.28111 |
Tổ hợp 2 máy đào 0,8m3 |
100m3 |
|
1.316.296 |
1.819.872 |
3.136.168 |
|
AB.28121 |
Tổ hợp 3 máy đào 0,8m3 |
100m3 |
|
1.382.552 |
2.729.808 |
4.112.360 |
|
AB.28131 |
Tổ hợp 4 máy đào 0,8m3 |
100m3 |
|
1.451.017 |
3.639.744 |
5.090.761 |
Ghi chú: Trường hợp tổ hợp máy đào phải sử dụng tấm chống lầy trong quá trình thi công thì chi phí máy thi công được nhân với hệ số 1,15. Chi phí tấm chống lầy được tính riêng.
AB.30000 ĐÀO NỀN ĐƯỜNG
AB.31000 ĐÀO NỀN ĐƯỜNG BẰNG MÁY ĐÀO
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, đào đất bằng máy đào đổ đúng nơi quy định hoặc đổ lên phương tiện vận chuyển. Bạt vỗ mái taluy, sửa nền đường, hoàn thiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật.
Đơn vị tính: đồng/100m3 đất nguyên thổ
|
Mã hiệu |
Danh mục đơn giá |
Đơn vị |
Vật liệu |
Nhân công |
Máy |
Đơn giá |
|
|
Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 |
|
|
|
|
|
|
AB.31121 |
- Cấp đất I |
100m3 |
|
611.768 |
943.495 |
1.555.263 |
|
AB.31122 |
- Cấp đất II |
100m3 |
|
757.533 |
1.122.096 |
1.879.629 |
|
AB.31123 |
- Cấp đất III |
100m3 |
|
909.923 |
1.407.577 |
2.317.500 |
|
AB.31124 |
- Cấp đất IV |
100m3 |
|
1.079.981 |
1.794.109 |
2.874.090 |
|
|
Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 |
|
|
|
|
|
|
AB.31131 |
- Cấp đất I |
100m3 |
|
605.143 |
954.227 |
1.559.370 |
|
AB.31132 |
- Cấp đất II |
100m3 |
|
748.698 |
1.112.576 |
1.861.274 |
|
AB.31133 |
- Cấp đất III |
100m3 |
|
896.671 |
1.308.117 |
2.204.788 |
|
AB.31134 |
- Cấp đất IV |
100m3 |
|
1.062.313 |
1.790.539 |
2.852.852 |
|
|
Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3 |
|
|
|
|
|
|
AB.31141 |
- Cấp đất I |
100m3 |
|
600.726 |
1.038.811 |
1.639.537 |
|
AB.31142 |
- Cấp đất II |
100m3 |
|
742.073 |
1.173.604 |
1.915.677 |
|
AB.31143 |
- Cấp đất III |
100m3 |
|
890.046 |
1.382.661 |
2.272.707 |
|
AB.31144 |
- Cấp đất IV |
100m3 |
|
1.053.478 |
2.014.423 |
3.067.901 |
|
|
Đào nền đường bằng máy đào 2,3m3 |
|
|
|
|
|
|
AB.31151 |
- Cấp đất I |
100m3 |
|
596.309 |
1.066.543 |
1.662.852 |
|
AB.31152 |
- Cấp đất II |
100m3 |
|
735.447 |
1.291.535 |
2.026.982 |
|
AB.31153 |
- Cấp đất III |
100m3 |
|
881.211 |
1.627.291 |
2.508.502 |
|
AB.31154 |
- Cấp đất IV |
100m3 |
|
1.040.227 |
2.317.516 |
3.357.743 |
|
|
Đào nền đường bằng máy đào 3,6m3 |
|
|
|
|
|
|
AB.31161 |
- Cấp đất I |
100m3 |
|
589.683 |
1.100.427 |
1.690.110 |
|
AB.31162 |
- Cấp đất II |
100m3 |
|
726.613 |
1.331.198 |
2.057.811 |
|
AB.31163 |
- Cấp đất III |
100m3 |
|
870.169 |
1.684.540 |
2.554.709 |
|
AB.31164 |
- Cấp đất IV |
100m3 |
|
1.026.976 |
2.406.976 |
3.433.952 |
AB.32000 ĐÀO NỀN ĐƯỜNG BẰNG MÁY ỦI
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, đào đất bằng máy ủi trong phạm vi quy định, bạt vỗ mái taluy, sửa nền đường, hoàn thiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật.
Đơn vị tính: đồng/100m3 đất nguyên thổ
|
Mã hiệu |
Danh mục đơn giá |
Đơn vị |
Vật liệu |
Nhân công |
Máy |
Đơn giá |
|
|
Đào nền đường trong phạm vi ≤50m bằng máy ủi 110CV |
|
|
|
|
|
|
AB.32121 |
- Cấp đất I |
100m3 |
|
534.469 |
871.564 |
1.406.033 |
|
AB.32122 |
- Cấp đất II |
100m3 |
|
680.233 |
1.066.843 |
1.747.076 |
|
AB.32123 |
- Cấp đất III |
100m3 |
|
792.869 |
1.282.679 |
2.075.548 |
|
AB.32124 |
- Cấp đất IV |
100m3 |
|
874.586 |
1.730.794 |
2.605.380 |
|
|
Đào nền đường trong phạm vi ≤50m bằng máy ủi 140CV |
|
|
|
|
|
|
AB.32131 |
- Cấp đất I |
100m3 |
|
512.384 |
1.084.751 |
1.597.135 |
|
AB.32132 |
- Cấp đất II |
100m3 |
|
651.522 |
1.349.665 |
2.001.187 |
|
AB.32133 |
- Cấp đất III |
100m3 |
|
759.741 |
1.650.830 |
2.410.571 |
|
AB.32134 |
- Cấp đất IV |
100m3 |
|
837.040 |
2.225.274 |
3.062.314 |
|
|
Đào nền đường trong phạm vi ≤50m bằng máy ủi 180 CV |
|
|
|
|
|
|
AB.32141 |
- Cấp đất I |
100m3 |
|
477.047 |
1.140.779 |
1.617.826 |
|
AB.32142 |
- Cấp đất II |
100m3 |
|
607.351 |
1.336.141 |
1.943.492 |
|
AB.32143 |
- Cấp đất III |
100m3 |
|
708.945 |
1.489.641 |
2.198.586 |
|
AB.32144 |
- Cấp đất IV |
100m3 |
|
781.827 |
2.117.592 |
2.899.419 |
|
|
Đào nền đường trong phạm vi ≤50m bằng máy ủi 240CV |
|
|
|
|
|
|
AB.32151 |
- Cấp đất I |
100m3 |
|
437.293 |
899.520 |
1.336.813 |
|
AB.32152 |
- Cấp đất II |
100m3 |
|
556.555 |
1.071.056 |
1.627.611 |
|
AB.32153 |
- Cấp đất III |
100m3 |
|
649.314 |
1.271.879 |
1.921.193 |
|
AB.32154 |
- Cấp đất IV |
100m3 |
|
715.570 |
1.715.363 |
2.430.933 |
|
|
Đào nền đường trong phạm vi ≤50m bằng máy ủi 320CV |
|
|
|
|
|
|
AB.32161 |
- Cấp đất I |
100m3 |
|
408.582 |
936.891 |
1.345.473 |
|
AB.32162 |
- Cấp đất II |
100m3 |
|
521.218 |
1.070.732 |
1.591.950 |
|
AB.32163 |
- Cấp đất III |
100m3 |
|
607.351 |
1.181.297 |
1.788.648 |
|
AB.32164 |
- Cấp đất IV |
100m3 |
|
669.191 |
1.594.460 |
2.263.651 |
|
|
Đào nền đường trong phạm vi ≤70m bằng máy ủi 110CV |
|
|
|
|
|
|
AB.32181 |
- Cấp đất I |
100m3 |
|
616.185 |
1.177.844 |
1.794.029 |
|
AB.32182 |
- Cấp đất II |
100m3 |
|
784.035 |
1.436.847 |
2.220.882 |
|
AB.32183 |
- Cấp đất III |
100m3 |
|
916.548 |
1.726.683 |
2.643.231 |
|
AB.32184 |
- Cấp đất IV |
100m3 |
|
1.009.307 |
2.331.022 |
3.340.329 |
|
|
Đào nền đường trong phạm vi ≤70m bằng máy ủi 140CV |
|
|
|
|
|
|
AB.32191 |
- Cấp đất I |
100m3 |
|
589.683 |
1.411.013 |
2.000.696 |
|
AB.32192 |
- Cấp đất II |
100m3 |
|
750.907 |
1.505.825 |
2.256.732 |
|
AB.32193 |
- Cấp đất III |
100m3 |
|
876.794 |
1.932.475 |
2.809.269 |
|
AB.32194 |
- Cấp đất IV |
100m3 |
|
965.136 |
2.610.096 |
3.575.232 |
Đơn vị tính: đồng/100m3 đất nguyên thổ
|
Vật liệu |
Danh mục đơn giá |
Đơn vị |
Vật liệu |
Nhân công |
Máy |
Đơn giá |
|
|
Đào nền đường trong phạm vi ≤70m bằng máy ủi 180CV |
|
|
|
|
|
|
AB.32201 |
- Cấp đất I |
100m3 |
|
549.929 |
1.412.891 |
1.962.820 |
|
AB.32202 |
- Cấp đất II |
100m3 |
|
702.319 |
1.775.708 |
2.478.027 |
|
AB.32203 |
- Cấp đất III |
100m3 |
|
817.164 |
2.382.727 |
3.199.891 |
|
AB.32204 |
- Cấp đất IV |
100m3 |
|
901.088 |
2.839.737 |
3.740.825 |
|
|
Đào nền đường trong phạm vi ≤70m bằng máy ủi 240CV |
|
|
|
|
|
|
AB.32211 |
- Cấp đất I |
100m3 |
|
505.758 |
1.397.393 |
1.903.151 |
|
AB.32212 |
- Cấp đất II |
100m3 |
|
642.688 |
1.732.098 |
2.374.786 |
|
AB.32213 |
- Cấp đất III |
100m3 |
|
750.907 |
2.522.839 |
3.273.746 |
|
AB.32214 |
- Cấp đất IV |
100m3 |
|
825.998 |
3.405.623 |
4.231.621 |
|
|
Đào nền đường trong phạm vi ≤70m bằng máy ủi 320CV |
|
|
|
|
|
|
AB.32221 |
- Cấp đất I |
100m3 |
|
472.630 |
1.059.094 |
1.531.724 |
|
AB.32222 |
- Cấp đất II |
100m3 |
|
600.726 |
1.274.404 |
1.875.130 |
|
AB.32223 |
- Cấp đất III |
100m3 |
|
702.319 |
1.629.375 |
2.331.694 |
|
AB.32224 |
- Cấp đất IV |
100m3 |
|
772.993 |
2.199.656 |
2.972.649 |
|
|
Đào nền đường trong phạm vi ≤100m máy ủi 110CV |
|
|
|
|
|
|
AB.32241 |
- Cấp đất I |
100m3 |
|
684.651 |
1.638.293 |
2.322.944 |
|
AB.32242 |
- Cấp đất II |
100m3 |
|
872.377 |
1.991.852 |
2.864.229 |
|
AB.32243 |
- Cấp đất III |
100m3 |
|
1.018.142 |
2.392.689 |
3.410.831 |
|
AB.32244 |
- Cấp đất IV |
100m3 |
|
1.121.943 |
3.229.308 |
4.351.251 |
|
|
Đào nền đường phạm vi ≤100m máy ủi 140CV |
|
|
|
|
|
|
AB.32251 |
- Cấp đất I |
100m3 |
|
655.939 |
1.706.601 |
2.362.540 |
|
AB.32252 |
- Cấp đất II |
100m3 |
|
834.832 |
2.166.714 |
3.001.546 |
|
AB.32253 |
- Cấp đất III |
100m3 |
|
973.971 |
2.961.455 |
3.935.426 |
|
AB.32254 |
- Cấp đất IV |
100m3 |
|
1.073.355 |
3.996.012 |
5.069.367 |
|
|
Đào nền đường phạm vi ≤100m máy ủi 180CV |
|
|
|
|
|
|
AB.32261 |
- Cấp đất I |
100m3 |
|
611.768 |
1.817.571 |
2.429.339 |
|
AB.32262 |
- Cấp đất II |
100m3 |
|
779.618 |
2.180.388 |
2.960.006 |
|
AB.32263 |
- Cấp đất III |
100m3 |
|
909.923 |
2.972.304 |
3.882.227 |
|
AB.32264 |
- Cấp đất IV |
100m3 |
|
1.002.682 |
4.011.913 |
5.014.595 |
|
|
Đào nền đường phạm vi ≤100m máy ủi 240CV |
|
|
|
|
|
|
AB.32271 |
- Cấp đất I |
100m3 |
|
560.972 |
1.778.120 |
2.339.092 |
|
AB.32272 |
- Cấp đất II |
100m3 |
|
713.362 |
2.146.296 |
2.859.658 |
|
AB.32273 |
- Cấp đất III |
100m3 |
|
832.623 |
2.932.852 |
3.765.475 |
|
AB.32274 |
- Cấp đất IV |
100m3 |
|
918.757 |
3.962.070 |
4.880.827 |
|
|
Đào nền đường phạm vi ≤100m máy ủi 320CV |
|
|
|
|
|
|
AB.32281 |
- Cấp đất I |
100m3 |
0 |
525.635 |
1.478.076 |
2.003.711 |
|
AB.32282 |
- Cấp đất II |
100m3 |
0 |
666.982 |
1.594.460 |
2.261.442 |
|
AB.32283 |
- Cấp đất III |
100m3 |
0 |
779.618 |
1.937.793 |
2.717.411 |
|
AB.32284 |
- Cấp đất IV |
100m3 |
0 |
859.126 |
2.612.819 |
3.471.945 |
AB.33000 ĐÀO NỀN ĐƯỜNG BẰNG MÁY CẠP
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, đào đất bằng máy cạp trong phạm vi quy định, bạt vỗ mái taluy, sửa nền đường, hoàn thiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật.
Đơn vị tính: đồng/100m3 đất nguyên thổ
|
Mã hiệu |
Danh mục đơn giá |
Đơn vị |
Vật liệu |
Nhân công |
Máy |
Đơn giá |
|
|
Đào san đất trong phạm vi ≤300m bằng máy cạp 9m3 |
|
|
|
|
|
|
AB.33111 AB.33112 |
- Cấp đất I - Cấp đất II |
100m3 100m3 |
|
753.116 969.553 |
1.821.016 1.973.853 |
2.574.132 2.943.406 |
|
|
Đào san đất trong phạm vi ≤300m bằng máy cạp 16m3 |
|
|
|
|
|
|
AB.33121 AB.33122 |
- Cấp đất I - Cấp đất II |
100m3 100m3 |
|
662.565 881.211 |
1.308.625 1.418.479 |
1.971.190 2.299.690 |
|
|
Đào san đất trong phạm vi ≤500m bằng máy cạp 9m3 |
|
|
|
|
|
|
AB.33131 AB.33132 |
- Cấp đất I - Cấp đất II |
100m3 100m3 |
|
784.035 1.007.099 |
2.245.954 2.437.173 |
3.029.989 3.444.272 |
|
|
Đào san đất trong phạm vi ≤500m bằng máy cạp 16m3 |
|
|
|
|
|
|
AB.33141 AB.33142 |
- Cấp đất I - Cấp đất II |
100m3 100m3 |
|
689.068 916.548 |
1.616.712 1.750.543 |
2.305.780 2.667.091 |
|
|
Đào san đất trong phạm vi ≤700m bằng máy cạp 9m3 |
|
|
|
|
|
|
AB.33151 AB.33152 |
- Cấp đất I - Cấp đất II |
100m3 100m3 |
|
821.581 1.055.687 |
2.673.635 2.895.695 |
3.495.216 3.951.382 |
|
|
Đào san đất trong phạm vi ≤700m bằng máy cạp 16m3 |
|
|
|
|
|
|
AB.33161 AB.33162 |
- Cấp đất I - Cấp đất II |
100m3 100m3 |
|
722.196 960.719 |
1.918.804 2.073.408 |
2.641.000 3.034.127 |
|
|
Đào san đất trong phạm vi ≤1000m bằng máy cạp 9m3 |
|
|
|
|
|
|
AB.33171 AB.33172 |
- Cấp đất I - Cấp đất II |
100m3 100m3 |
|
852.500 1.095.441 |
3.285.685 3.572.171 |
4.138.185 4.667.612 |
|
|
Đào san đất trong phạm vi ≤1000m bằng máy cạp 16m3 |
|
|
|
|
|
|
AB.33181 AB.33182 |
- Cấp đất I - Cấp đất II |
100m3 100m3 |
|
748.698 996.056 |
2.361.557 2.564.116 |
3.110.255 3.560.172 |
Đơn vị tính: đồng/100m3 đất nguyên thổ
|
Mã hiệu |
Danh mục đơn giá |
Đơn vị |
Vật liệu |
Nhân công |
Máy |
Đơn giá |
|
|
Vận chuyển tiếp phạm vi 500m bằng máy cạp 9m3 |
|
|
|
|
|
|
AB.33191 AB.33192 |
- Cấp đất I - Cấp đất II |
100m3 100m3 |
|
|
690.873 782.030 |
690.873 782.030 |
|
|
Vận chuyển tiếp phạm vi 500m bằng máy cạp 16m3 |
|
|
|
|
|
|
AB.33201 AB.33202 |
- Cấp đất I - Cấp đất II |
100m3 100m3 |
|
|
449.582 491.543 |
449.582 491.543 |
Ghi chú: Khi đào nền đường mở rộng bằng máy đào, máy ủi, máy cạp thì chi phí nhân công được nhân hệ số 1,15, chi phí máy thi công được nhân hệ số 1,05 so với đơn giá đào nền đường tương ứng.
AB.34000 SAN ĐẤT, ĐÁ BÃI THẢI, BÃI TRỮ, BÃI GIA TẢI BẰNG MÁY ỦI
Thành phần công việc:
San đất, đá bằng máy ủi tại bãi thải, bãi trữ, bãi gia tải.
Đơn vị tính: đồng/100m3
|
Mã hiệu |
Danh mục đơn giá |
Đơn vị |
Vật liệu |
Nhân công |
Máy |
Đơn giá |
|
|
San đất, đá bãi thải bằng máy ủi 110CV |
|
|
|
|
|
|
AB.34110 AB.34120 |
- San đất - San đá |
100m3 100m3 |
|
|
189.113 265.169 |
189.113 265.169 |
|
|
San đất, đá bãi thải bằng máy ủi 140CV |
|
|
|
|
|
|
AB.34210 AB.34220 |
- San đất - San đá |
100m3 100m3 |
|
|
239.817 334.628 |
239.817 334.628 |
|
|
San đất, đá bãi thải bằng máy ủi 180CV |
|
|
|
|
|
|
AB.34310 AB.34320 |
- San đất - San đá |
100m3 100m3 |
|
|
254.669 355.839 |
254.669 355.839 |
Ghi chú: Công tác san đất, đá bãi thải, bãi trữ, bãi gia tải được tính đơn giá cho 100% khối lượng đất, đá đo tại nơi đào phải chuyển bằng ô tô đến bãi thải, bãi tập kết đất, đá, bãi gia tải nền đất yếu.
AB.36000 XÓI HÚT BÙN TRONG KHUNG VÂY PHÒNG NƯỚC
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, xói đất các loại bằng máy bơm xói, bơm hút hỗn hợp ra khỏi khung vây, hoàn thiện hố móng theo đúng yêu cầu kỹ thuật.
Đơn vị tính: đồng/m3
|
Mã hiệu |
Danh mục đơn giá |
Đơn vị |
Vật liệu |
Nhân công |
Máy |
Đơn giá |
|
|
Xói hút bùn trong khung vây phòng nước, các trụ |
|
|
|
|
|
|
AB.36110 |
- Trên cạn |
1m3 |
2.095 |
35.337 |
165.789 |
203.221 |
AB.41000 VẬN CHUYỂN ĐẤT BẰNG Ô TÔ TỰ ĐỔ
Thành phần công việc:
Vận chuyển đất từ máy đào đổ lên phương tiện, vận chuyển đến nơi đắp hoặc đổ đi bằng ô tô tự đổ.
Đơn vị tính: đồng/100m3 đất nguyên thổ
|
Mã hiệu |
Danh mục đơn giá |
Đơn vị |
Vật liệu |
Nhân công |
Máy |
Đơn giá |
|
|
Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ trong phạm vi ≤300m Ô tô tự đổ 5T |
|
|
|
|
|
|
AB.41111 AB.41112 AB.41113 AB.41114 |
- Cấp đất I - Cấp đất II - Cấp đất III - Cấp đất IV |
100m3 100m3 100m3 100m3 |
|
|
1.125.854 1.335.473 1.690.472 1.859.519 |
1.125.854 1.335.473 1.690.472 1.859.519 |
|
|
Ô tô tự đổ 7T |
|
|
|
|
|
|
AB.41121 AB.41122 AB.41123 AB.41124 |
- Cấp đất I - Cấp đất II - Cấp đất III - Cấp đất IV |
100m3 100m3 100m3 100m3 |
|
|
1.038.229 1.186.262 1.480.327 1.650.365 |
1.038.229 1.186.262 1.480.327 1.650.365 |
|
|
Ô tô tự đổ 10T |
|
|
|
|
|
|
AB.41131 AB.41132 AB.41133 AB.41134 |
- Cấp đất I - Cấp đất II - Cấp đất III - Cấp đất IV |
100m3 100m3 100m3 100m3 |
|
|
964.843 1.102.678 1.359.970 1.516.182 |
964.843 1.102.678 1.359.970 1.516.182 |
|
|
Ô tô tự đổ 12T |
|
|
|
|
|
|
AB.41141 AB.41142 AB.41143 AB.41144 |
- Cấp đất I - Cấp đất II - Cấp đất III - Cấp đất IV |
100m3 100m3 100m3 100m3 |
|
|
921.710 1.061.683 1.344.271 1.481.603 |
921.710 1.061.683 1.344.271 1.481.603 |
|
|
Ô tô tự đổ 22T |
|
|
|
|
|
|
AB.41151 AB.41152 AB.41153 AB.41154 |
- Cấp đất I - Cấp đất II - Cấp đất III - Cấp đất IV |
100m3 100m3 100m3 100m3 |
|
|
846.205 972.774 1.229.529 1.356.098 |
846.205 972.774 1.229.529 1.356.098 |
|
|
Ô tô tự đổ 27T |
|
|
|
|
|
|
AB.41161 AB.41162 AB.41163 AB.41164 |
- Cấp đất I - Cấp đất II - Cấp đất III - Cấp đất IV |
100m3 100m3 100m3 100m3 |
|
|
736.338 846.789 1.100.416 1.210.867 |
736.338 846.789 1.100.416 1.210.867 |
|
|
Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ trong phạm vi ≤500m Ô tô tự đổ 5T |
|
|
|
|
|
|
AB.41211 AB.41212 AB.41213 AB.41214 |
- Cấp đất I - Cấp đất II - Cấp đất III - Cấp đất IV |
100m3 100m3 100m3 100m3 |
|
|
1.408.163 1.602.567 2.079.281 2.212.828 |
1.408.163 1.602.567 2.079.281 2.212.828 |
|
|
Ô tô tự đổ 7T |
|
|
|
|
|
|
AB.41221 AB.41222 AB.41223 AB.41224 |
- Cấp đất I - Cấp đất II - Cấp đất III - Cấp đất IV |
100m3 100m3 100m3 100m3 |
|
|
1.300.287 1.498.331 1.820.402 1.964.434 |
1.300.287 1.498.331 1.820.402 1.964.434 |
Đơn vị tính: đồng/100m3 đất nguyên thổ
|
Mã hiệu |
Danh mục đơn giá |
Đơn vị |
Vật liệu |
Nhân công |
Máy |
Đơn giá |
|
|
Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ trong phạm vi ≤500m Ô tô tự đổ 10T |
|
|
|
|
|
|
AB.41231 AB.41232 AB.41233 AB.41234 |
- Cấp đất I - Cấp đất II - Cấp đất III - Cấp đất IV |
100m3 100m3 100m3 100m3 |
|
|
1.180.784 1.353.078 1.603.478 1.745.907 |
1.180.784 1.353.078 1.603.478 1.745.907 |
|
|
Ô tô tự đổ 12T |
|
|
|
|
|
|
AB.41241 AB.41242 AB.41243 AB.41244 |
- Cấp đất I - Cấp đất II - Cấp đất III - Cấp đất IV |
100m3 100m3 100m3 100m3 |
|
|
1.196.374 1.373.322 1.640.063 1.785.318 |
1.196.374 1.373.322 1.640.063 1.785.318 |
|
|
Ô tô tự đổ 22T |
|
|
|
|
|
|
AB.41251 AB.41252 AB.41253 AB.41254 |
- Cấp đất I - Cấp đất II - Cấp đất III - Cấp đất IV |
100m3 100m3 100m3 100m3 |
|
|
1.081.262 1.240.378 1.504.365 1.638.166 |
1.081.262 1.240.378 1.504.365 1.638.166 |
|
|
Ô tô tự đổ 27T |
|
|
|
|
|
|
AB.41261 AB.41262 AB.41263 AB.41264 |
- Cấp đất I - Cấp đất II - Cấp đất III - Cấp đất IV |
100m3 100m3 100m3 100m3 |
|
|
1.002.238 1.149.505 1.394.951 1.517.674 |
1.002.238 1.149.505 1.394.951 1.517.674 |
|
|
Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ trong phạm vi ≤700m Ô tô tự đổ 5T |
|
|
|
|
|
|
AB.41311 AB.41312 AB.41313 AB.41314 |
- Cấp đất I - Cấp đất II - Cấp đất III - Cấp đất IV |
100m3 100m3 100m3 100m3 |
|
|
1.632.996 1.874.733 2.370.042 2.522.184 |
1.632.996 1.874.733 2.370.042 2.522.184 |
|
|
Ô tô tự đổ 7T |
|
|
|
|
|
|
AB.41321 AB.41322 AB.41323 AB.41324 |
- Cấp đất I - Cấp đất II - Cấp đất III - Cấp đất IV |
100m3 100m3 100m3 100m3 |
|
|
1.504.332 1.738.384 2.158.477 2.268.501 |
1.504.332 1.738.384 2.158.477 2.268.501 |
|
|
Ô tô tự đổ 10T |
|
|
|
|
|
|
AB.41331 AB.41332 AB.41333 AB.41334 |
- Cấp đất I - Cấp đất II - Cấp đất III - Cấp đất IV |
100m3 100m3 100m3 100m3 |
|
|
1.348.483 1.527.669 1.858.472 1.948.065 |
1.348.483 1.527.669 1.858.472 1.948.065 |
|
|
Ô tô tự đổ 12T |
|
|
|
|
|
|
AB.41341 AB.41342 AB.41343 AB.41344 |
- Cấp đất I - Cấp đất II - Cấp đất III - Cấp đất IV |
100m3 100m3 100m3 100m3 |
|
|
1.365.399 1.531.782 1.901.522 1.970.188 |
1.365.399 1.531.782 1.901.522 1.970.188 |
|
|
Ô tô tự đổ 22T |
|
|
|
|
|
|
AB.41351 AB.41352 AB.41353 AB.41354 |
- Cấp đất I - Cấp đất II - Cấp đất III - Cấp đất IV |
100m3 100m3 100m3 100m3 |
|
|
1.233.145 1.377.795 1.739.422 1.804.514 |
1.233.145 1.377.795 1.739.422 1.804.514 |
Đơn vị tính: đồng/100m3 đất nguyên thổ
|
Mã hiệu |
Danh mục đơn giá |
Đơn vị |
Vật liệu |
Nhân công |
Máy |
Đơn giá |
|
|
Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ trong phạm vi ≤700m Ô tô tự đổ 27T |
|
|
|
|
|
|
AB.41361 AB.41362 AB.41363 AB.41364 |
- Cấp đất I - Cấp đất II - Cấp đất III - Cấp đất IV |
100m3 100m3 100m3 100m3 |
|
|
1.153.596 1.255.865 1.652.669 1.714.031 |
1.153.596 1.255.865 1.652.669 1.714.031 |
|
|
Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ trong phạm vi ≤1000m Ô tô tự đổ 5T |
|
|
|
|
|
|
AB.41411 AB.41412 AB.41413 AB.41414 |
- Cấp đất I - Cấp đất II - Cấp đất III - Cấp đất IV |
100m3 100m3 100m3 100m3 |
|
|
1.944.043 2.246.637 2 892.398 3.027.635 |
1.944.043 2.246.637 2.892.398 3.027.635 |
|
|
Ô tô tự đổ 7T |
|
|
|
|
|
|
AB.41421 AB.41422 AB.41423 AB.41424 |
- Cấp đất I - Cấp đất II - Cấp đất III - Cấp đất IV |
100m3 100m3 100m3 100m3 |
|
|
1.764.390 1.998.442 2.566.567 2.696.596 |
1.764.390 1.998.442 2.566.567 2.696.596 |
|
|
Ô tô tự đổ 10T |
|
|
|
|
|
|
AB.41431 AB.41432 AB.41433 AB.41434 |
- Cấp đất I - Cấp đất II - Cấp đất III - Cấp đất IV |
100m3 100m3 100m3 100m3 |
|
|
1.559.830 1.766.582 2.122.655 2.260.490 |
1.559.830 1.766.582 2.122.655 2.260.490 |
|
|
Ô tô tự đổ 12T |
|
|
|
|
|
|
AB.41441 AB.41442 AB.41443 AB.41444 |
- Cấp đất I - Cấp đất II - Cấp đất III - Cấp đất IV |
100m3 100m3 100m3 100m3 |
|
|
1.579.320 1.806.446 2.147.135 2.313.519 |
1.579.320 1.806.446 2.147.135 2.313.519 |
|
|
Ô tô tự đổ 22T |
|
|
|
|
|
|
AB.41451 AB.41452 AB.41453 AB.41454 |
- Cấp đất I - Cấp đất II - Cấp đất III - Cấp đất IV |
100m3 100m3 100m3 100m3 |
|
|
1.428.423 1.652.631 1.999.792 2.122.745 |
1.428.423 1.652.631 1.999.792 2.122.745 |
|
|
Ô tô tự đổ 27T |
|
|
|
|
|
|
AB.41461 AB.41462 AB.41463 AB.41464 |
- Cấp đất I - Cấp đất II - Cấp đất III - Cấp đất IV |
100m3 100m3 100m3 100m3 |
|
|
1.341.771 1.550.400 1.877.662 1.992.203 |
1.341.771 1.550.400 1.877.662 1.992.203 |
AB.42000 VẬN CHUYỂN ĐẤT 1KM TIẾP THEO BẰNG ÔTÔ TỰ ĐỔ
Áp dụng đối với trường hợp cự ly vận chuyển đất từ nơi đào đến nơi đắp hoặc đổ đất >1000m.
Đơn vị tính: đồng/100m3 đất nguyên thổ/1km
|
Mã hiệu |
Danh mục đơn giá |
Đơn vị |
Vật liệu |
Nhân công |
Máy |
Đơn giá |
|
|
Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi ≤5km |
|
|
|
|
|
|
|
Ô tô tự đổ 5T |
|
|
|
|
|
|
AB.42111 AB.42112 AB.42113 AB.42114 |
- Cấp đất I - Cấp đất II - Cấp đất III - Cấp đất IV |
100m3/1km |
|
|
895.950 1.014.283 1.163.045 1.234.045 |
895.950 1.014.283 1.163.045 1.234.045 |
|
|
Ô tô tự đổ 7T |
|
|
|
|
|
|
AB.42121 AB.42122 AB.42123 AB.42124 |
- Cấp đất I - Cấp đất II - Cấp đất III - Cấp đất IV |
100m3/1km |
|
|
752.166 852.188 922.204 1.008.223 |
752.166 852.188 922.204 1.008.223 |
|
|
Ô tô tự đổ 10T |
|
|
|
|
|
|
AB.42131 AB.42132 AB.42133 AB.42134 |
- Cấp đất I - Cấp đất II - Cấp đất III - Cấp đất IV |
100m3/1km |
|
|
588.095 675.390 730.524 833.900 |
588.095 675.390 730.524 833.900 |
|
|
Ô tô tự đổ 12T |
|
|
|
|
|
|
AB.42141 AB.42142 AB.42143 AB.42144 |
- Cấp đất I - Cấp đất II - Cấp đất III - Cấp đất IV |
100m3/1km |
|
|
594.226 691.943 747.404 853.044 |
594.226 691.943 747.404 853.044 |
|
|
Ô tô tự đổ 22T |
|
|
|
|
|
|
AB.42151 AB.42152 AB.42153 AB.42154 |
- Cấp đất I - Cấp đất II - Cấp đất III - Cấp đất IV |
100m3/1km |
|
|
542.439 632.846 683.473 781.112 |
542.439 632.846 683.473 781.112 |
|
|
Ô tô tự đổ 27T |
|
|
|
|
|
|
AB.42161 AB.42162 AB.42163 AB.42164 |
- Cấp đất I - Cấp đất II - Cấp đất III - Cấp đất IV |
100m3/1km |
|
|
462.257 535.890 576.798 670.886 |
462.257 535.890 576.798 670.886 |
|
|
Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km Ô tô tự đổ 5T |
|
|
|
|
|
|
AB.42211 AB.42212 AB.42213 AB.42214 |
- Cấp đất I - Cấp đất II - Cấp đất III - Cấp đất IV |
100m3/1km |
|
|
743.808 862.141 965.260 1.061.616 |
743.808 862.141 965.260 1.061.616 |
|
|
Ô tô tự đổ 7T |
|
|
|
|
|
|
AB.42221 AB.42222 AB.42223 AB.42224 |
- Cấp đất I - Cấp đất II - Cấp đất III - Cấp đất IV |
100m3/1km |
|
|
598.132 684.151 754.167 828.183 |
598.132 684.151 754.167 828.183 |
Đơn vị tính: đồng/100m3 đất nguyên thổ/1km
|
Mã hiệu |
Danh mục đơn giá |
Đơn vị |
Vật liệu |
Nhân công |
Máy |
Đơn giá |
|
|
Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km Ô tô tự đổ 10T |
|
|
|
|
|
|
AB.42231 AB.42232 AB.42233 AB.42234 |
- Cấp đất I - Cấp đất II - Cấp đất III - Cấp đất IV |
100m3/1km |
|
|
473.233 542.150 606.473 673.093 |
473.233 542.150 606.473 673.093 |
|
|
Ô tô tự đổ 12T |
|
|
|
|
|
|
AB.42241 AB.42242 AB.42243 AB.42244 |
- Cấp đất I - Cấp đất II - Cấp đất III - Cấp đất IV |
100m3/1km |
|
|
472.740 554.611 612.713 689.302 |
472.740 554.611 612.713 689.302 |
|
|
Ô tô tự đổ 22T |
|
|
|
|
|
|
AB.42251 AB.42252 AB.42253 AB.42254 |
- Cấp đất I - Cấp đất II - Cấp đất III - Cấp đất IV |
100m3/1km |
|
|
430.335 509.893 560.520 632.846 |
430.335 509.893 560.520 632.846 |
|
|
Ô tô tự đổ 27T |
|
|
|
|
|
|
AB.42261 AB.42262 AB.42263 AB.42264 |
- Cấp đất I - Cấp đất II - Cấp đất III - Cấp đất IV |
100m3/1km |
|
|
368.169 429.530 474.529 535.890 |
368.169 429.530 474.529 535.890 |
Ghi chú: Trường hợp dự án đầu tư xây dựng được cấp phép khai thác đất tại mỏ, vận chuyển về để đắp tại công trình thì đơn giá vận chuyển bằng ô tô tự đổ được tính như sau:
- Đơn giá vận chuyển với cự ly vận chuyển > 15km đến ≤ 25km
= Đg1 + Đg2 x 4 + Đg3 x 10 + Đg3 x 0,85 x (L-15).
- Đơn giá vận chuyển với cự ly vận chuyển > 25km
= Đg1 + Đg2 x 4 + Đg3 x 10 + Đg3 x 0,85 x 10 + Đg3 x 0,80 x (L-25).
AB.51610 ĐÀO PHÁ ĐÁ CHIỀU DÀY ≤ 0,5M BẰNG BÚA CĂN KHÍ NÉN 3m3/ph
Thành phần công việc:
Đục phá, cậy, xeo (chiều dày đào đá ≤ 0,5m), đập đá tảng thành đá có thể vận chuyển được, xếp đá thành đống đúng nơi quy định hoặc bốc xếp lên phương tiện vận chuyển, hoàn thiện bề mặt sau khi đào theo yêu cầu kỹ thuật.
Đơn vị tính: đồng/1m3 đá nguyên khai
|
Mã hiệu |
Danh mục đơn giá |
Đơn vị |
Vật liệu |
Nhân công |
Máy |
Đơn giá |
|
|
Đào phá đá chiều dày ≤ 0,5m, bằng búa căn khí nén 3m3/ph |
|
|
|
|
|
|
AB.51611 |
- Cấp đất I |
m3 |
|
311.406 |
580.630 |
892.036 |
|
AB.51612 |
- Cấp đất II |
m3 |
|
282.694 |
528.940 |
811.634 |
|
AB.51613 |
- Cấp đất III |
m3 |
|
253.983 |
477.250 |
731.233 |
|
AB.51614 |
- Cấp đất IV |
m3 |
|
220.855 |
430.750 |
651.605 |
AB.51700 PHÁ ĐÁ MỒ CÔI BẰNG MÁY ĐÀO 1,25M3 GẮN HÀM KẸP
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, phá đá mồ côi bằng máy đào 1,25m3 gắn hàm kẹp bảo đảm yêu cầu kỹ thuật, ủi gom.
Đơn vị tính: đồng/100m3
|
Mã hiệu |
Danh mục đơn giá |
Đơn vị |
Vật liệu |
Nhân công |
Máy |
Đơn giá |
|
AB.51710 |
Phá đá mồ côi bằng máy đào 1,25m3 gắn hàm kẹp |
100m3 |
|
1.921.439 |
13.591.219 |
15.512.658 |
AB.51810 PHÁ ĐÁ BẰNG MÁY ĐÀO GẮN ĐẦU BÚA THỦY LỰC
Thành phần công việc:
Chuẩn bị máy móc, dụng cụ. Phá đá bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực đảm bảo theo yêu cầu kỹ thuật.
Thu dọn hiện trường sau khi thi công.
Đơn vị tính: đồng/100m3 đá nguyên khai
|
Mã hiệu |
Danh mục đơn giá |
Đơn vị |
Vật liệu |
Nhân công |
Máy |
Đơn giá |
|
AB.51811 |
Phá đá bằng máy đào 1,6m3 gắn đầu búa thủy lực, đá cấp III |
100m3 |
|
488.090 |
19.987.121 |
20.475.211 |
|
AB.51812 |
Phá đá bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực, đá cấp IV |
100m3 |
|
452.753 |
14.924.100 |
15.376.853 |
AB.55300 XÚC ĐÁ HỖN HỢP, ĐÁ TẢNG Ở BÃI TRỮ, CỤC BÊ TÔNG LÊN PHƯƠNG TIỆN VẬN CHUYỂN BẰNG MÁY ĐÀO
Thành phần công việc:
Xúc đá hỗn hợp, đá tảng, cục bê tông lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào
AB.55310 XÚC ĐÁ HỖN HỢP TẠI BÃI TRỮ
Đơn vị tính: đồng/100m3 đá hỗn hợp
|
Mã hiệu |
Danh mục đơn giá |
Đơn vị |
Vật liệu |
Nhân công |
Máy |
Đơn giá |
|
|
Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào |
|
|
|
|
|
|
AB.55311 AB.55312 AB.55313 AB.55314 |
- Dung tích gầu 1,25m3 - Dung tích gầu 1,6m3 - Dung tích gầu 2,3m3 - Dung tích gầu 3,6m3 |
100m3 100m3 100m3 100m3 |
|
196.561 178.893 165.641 147.973 |
1.279.655 1.489.026 1.579.701 1.914.637 |
1.476.216 1.667.919 1.745.342 2.062.610 |
AB.55320 - AB.55330 XÚC ĐÁ TẢNG Ở BÃI TRỮ, CỤC BÊ TÔNG
Đơn vị tính: đồng/100m3, đồng/100 viên
|
Mã hiệu |
Danh mục đơn giá |
Đơn vị |
Vật liệu |
Nhân công |
Máy |
Đơn giá |
|
|
Xúc đá tảng, cục bê tông lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 3,6m3, đường kính đá tảng, cục bê tông |
|
|
|
|
|
|
AB.55321 |
- 0,4 ÷ 1m |
100m3 |
|
147.973 |
9.891.099 |
10.039.072 |
|
AB.55322 |
- > 1m |
100 viên |
|
130.304 |
8.895.837 |
9.026.141 |
Đơn vị tính: đồng/100m3, đồng/100 viên
|
Mã hiệu |
Danh mục đơn giá |
Đơn vị |
Vật liệu |
Nhân công |
Máy |
Đơn giá |
|
|
Xúc đá tảng, cục bê tông lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 2,3m3, đường kính đá tảng, cục bê tông |
|
|
150.934 |
7.310.546 |
7.461.480 |
|
AB.55331 |
- 0,4 ÷ 1 m |
100m3 |
|
165.641 |
8.390.391 |
8.556.032 |
|
AB.55332 |
- > 1m |
100 viên |
|
145.764 |
7.552.864 |
7.698.628 |
AB.56000 VẬN CHUYỂN ĐÁ HỖN HỢP, ĐÁ TẢNG, CỤC BÊ TÔNG BẰNG Ô TÔ TỰ ĐỔ
Thành phần công việc:
Vận chuyển đá hỗn hợp, đá tảng, cục bê tông từ nơi xúc đến nơi đắp bằng ô tô tự đổ.
Đơn vị tính: đồng/100m3, đồng/100 viên
|
Mã hiệu |
Danh mục đơn giá |
Đơn vị |
Vật liệu |
Nhân công |
Máy |
Đơn giá |
|
|
Vận chuyển đá bằng ô tô tự đổ trong phạm vi ≤300m Ô tô tự đổ 12T |
|
|
|
|
|
|
AB.56111 |
- Đá hỗn hợp |
100m3 |
|
|
1.552.910 |
1.552.910 |
|
AB.56112 |
- Đá tảng, cục bê tông đường kính 0,4 ÷ 1m |
100m3 |
|
|
5.168.443 |
5.168.443 |
|
AB.56113 |
- Đá tảng, cục bê tông đường kính >1m |
100 viên |
|
|
4.650.806 |
4.650.806 |
|
|
Ô tô tự đổ 22T |
|
|
|
|
|
|
AB.56121 |
- Đá hỗn hợp |
100m3 |
|
|
1.504.365 |
1.504.365 |
|
AB.56122 |
- Đá tảng, cục bê tông đường kính 0,4 ÷ 1m |
100m3 |
|
|
5.001.289 |
5.001.289 |
|
AB.56123 |
- Đá tảng, cục bê tông đường kính >1m |
100 viên |
|
|
4.498.629 |
4.498.629 |
|
|
Ô tô tự đổ 27T |
|
|
|
|
|
|
AB.56131 |
- Đá hỗn hợp |
100m3 |
|
|
1.370.407 |
1.370.407 |
|
AB.56132 |
- Đá tảng, cục bê tông đường kính 0,4 ÷ 1m |
100m3 |
|
|
4.553.023 |
4.553.023 |
|
AB.56133 |
- Đá tảng, cục bê tông đường kính >1m |
100 viên |
|
|
4.094.857 |
4.094.857 |
|
|
Vận chuyển đá bằng ô tô tự đổ trong phạm vi ≤500m Ô tô tự đổ 12T |
|
|
|
|
|
|
AB.56211 |
- Đá hỗn hợp |
100m3 |
|
|
1.875.112 |
1.875.112 |
|
AB.56212 |
- Đá tảng, cục bê tông đường kính 0,4 ÷ 1m |
100m3 |
|
|
5.841.899 |
5.841.899 |
|
AB.56213 |
- Đá tảng, cục bê tông đường kính >1m |
100 viên |
|
|
5.258.237 |
5.258.237 |
|
|
Ô tô tự đổ 22T |
|
|
|
|
|
|
AB.56221 |
- Đá hỗn hợp |
100m3 |
|
|
1.782.817 |
1.782.817 |
|
AB.56222 |
- Đá tảng, cục bê tông đường kính 0,4 ÷ 1m |
100m3 |
|
|
5.550.961 |
5.550.961 |
|
AB.56223 |
- Đá tảng, cục bê tông đường kính >1m |
100 viên |
|
|
4.997.673 |
4.997.673 |
Đơn vị tính: đồng/100m3, đồng/100 viên
|
Mã hiệu |
Danh mục đơn giá |
Đơn vị |
Vật liệu |
Nhân công |
Máy |
Đơn giá |
|
|
Vận chuyển đá bằng ô tô tự đổ trong phạm vi ≤500m Ô tô tự đổ 27T |
|
|
|
|
|
|
AB.56231 |
- Đá hỗn hợp |
100m3 |
|
|
1.652.669 |
1.652.669 |
|
AB.56232 |
- Đá tảng, cục bê tông đường kính 0,4 ÷ 1m |
100m3 |
|
|
5.146.184 |
5.146.184 |
|
AB.56233 |
- Đá tảng, cục bê tông đường kính >1m |
100 viên |
|
|
4.630.747 |
4.630.747 |
|
|
Vận chuyển đá bằng ô tô tự đổ trong phạm vi ≤700m Ô tô tự đổ 12T |
|
|
|
|
|
|
AB.56311 |
- Đá hỗn hợp |
100m3 |
|
|
2.070.546 |
2.070.546 |
|
AB.56312 |
- Đá tảng, cục bê tông đường kính 0,4 ÷ 1m |
100m3 |
|
|
6.692.302 |
6.692.302 |
|
AB.56313 |
- Đá tảng, cục bê tông đường kính >1m |
100 viên |
|
|
6.024.128 |
6.024.128 |
|
|
Ô tô tự đổ 22T |
|
|
|
|
|
|
AB.56321 |
- Đá hỗn hợp |
100m3 |
|
|
1.949.165 |
1.949.165 |
|
AB.56322 |
- Đá tảng, cục bê tông đường kính 0,4 ÷ 1m |
100m3 |
|
|
6.303.143 |
6.303.143 |
|
AB.56323 |
- Đá tảng, cục bê tông đường kính >1m |
100 viên |
|
|
5.673.914 |
5.673.914 |
|
|
Ô tô tự đổ 27T |
|
|
|
|
|
|
AB.56331 |
- Đá hỗn hợp |
100m3 |
|
|
1.853.117 |
1.853.117 |
|
AB.56332 |
- Đá tảng, cục bê tông đường kính 0,4 ÷ 1m |
100m3 |
|
|
5.984.791 |
5.984.791 |
|
AB.56333 |
- Đá tảng, cục bê tông đường kính >1m |
100 viên |
|
|
5.387.539 |
5.387.539 |
|
|
Vận chuyển đá bằng ô tô tự đổ trong phạm vi ≤1000m |
|
|
|
|
|
|
|
Ô tô tự đổ 12T |
|
|
|
|
|
|
AB.56411 |
- Đá hỗn hợp |
100m3 |
|
|
2.363.698 |
2.363.698 |
|
AB.56412 |
- Đá tảng, cục bê tông đường kính 0,4 ÷ 1m |
100m3 |
|
|
8.324.441 |
8.324.441 |
|
AB.56413 |
- Đá tảng, cục bê tông đường kính >1m |
100 viên |
|
|
7.489.885 |
7.489.885 |
|
|
Ô tô tự đổ 22T |
|
|
|
|
|
|
AB.56421 |
- Đá hỗn hợp |
100m3 |
|
|
2.238.466 |
2.238.466 |
|
AB.56422 |
- Đá tảng, cục bê tông đường kính 0,4 ÷ 1m |
100m3 |
|
|
7.887.065 |
7.887.065 |
|
AB.56423 |
- Đá tảng, cục bê tông đường kính >1m |
100 viên |
|
|
7.095.104 |
7.095.104 |
|
|
Ô tô tự đổ 27T |
|
|
|
|
|
|
AB.56431 |
- Đá hỗn hợp |
100m3 |
|
|
2.114.926 |
2.114.926 |
|
AB.56432 |
- Đá tảng, cục bê tông đường kính 0,4 ÷ 1m |
100m3 |
|
|
7.453.376 |
7.453.376 |
|
AB.56433 |
- Đá tảng, cục bê tông đường kính >1m |
100 viên |
|
|
6.704.765 |
6.704.765 |
AB.57000 VẬN CHUYỂN ĐÁ HỖN HỢP, ĐÁ TẢNG, CỤC BÊ TÔNG 1KM TIẾP THEO BẰNG Ô TÔ TỰ ĐỔ
Thành phần công việc:
Áp dụng đối với trường hợp cự ly vận chuyển đá hỗn hợp, đá tảng, cục bê tông từ nơi xúc đến nơi đắp hoặc đổ >1000m.
Đơn vị tính: đồng/100m3/1km, đồng/100 viên/1km
|
Mã hiệu |
Danh mục đơn giá |
Đơn vị |
Vật liệu |
Nhân công |
Máy |
Đơn giá |
|
|
Vận chuyển tiếp 1km trong phạm vi ≤5km Ô tô tự đổ 12T |
|
|
|
|
|
|
AB.57111 |
- Đá hỗn hợp |
100m3 |
|
|
1.080.170 |
1.080.170 |
|
AB.57112 |
- Đá tảng, cục bê tông đường kính 0,4 ÷ 1m |
100m3 |
|
|
3.155.999 |
3.155.999 |
|
AB.57113 |
- Đá tảng, cục bê tông đường kính >1m |
100 viên |
|
|
2.841.719 |
2.841.719 |
|
|
Ô tô tự đổ 22T |
|
|
|
|
|
|
AB.57121 |
- Đá hỗn hợp |
100m3 |
|
|
947.460 |
947.460 |
|
AB.57122 |
- Đá tảng, cục bê tông đường kính 0,4 ÷ 1m |
100m3 |
|
|
2.773.672 |
2.773.672 |
|
AB.57123 |
- Đá tảng, cục bê tông đường kính >1m |
100 viên |
|
|
2.495.220 |
2.495.220 |
|
|
Ô tô tự đổ 27T |
|
|
|
|
|
|
AB.57131 |
- Đá hỗn hợp |
100m3 |
|
|
875.424 |
875.424 |
|
AB.57132 |
- Đá tảng, cục bê tông đường kính 0,4 ÷ 1m |
100m3 |
|
|
2.560.820 |
2.560.820 |
|
AB.57133 |
- Đá tảng, cục bê tông đường kính >1m |
100 viên |
|
|
2.307.192 |
2.307.192 |
|
|
Vận chuyển tiếp 1km ngoài phạm vi 5km Ô tô tự đổ 12T |
|
|
|
|
|
|
AB.57211 |
- Đá hỗn hợp |
100m3 |
|
|
897.941 |
897.941 |
|
AB.57212 |
- Đá tảng, cục bê tông đường kính 0,4 ÷ 1m |
100m3 |
|
|
2.691.182 |
2.691.182 |
|
AB.57213 |
- Đá tảng, cục bê tông đường kính >1m |
100 viên |
|
|
2.419.159 |
2.419.159 |
|
|
Ô tô tự đổ 22T |
|
|
|
|
|
|
AB.57221 |
- Đá hỗn hợp |
100m3 |
|
|
781.112 |
781.112 |
|
AB.57222 |
- Đá tảng, cục bê tông đường kính 0,4 ÷ 1m |
100m3 |
|
|
2.343.337 |
2.343.337 |
|
AB.57223 |
- Đá tảng, cục bê tông đường kính >1m |
100 viên |
|
|
2.108.280 |
2.108.280 |
|
|
Ô tô tự đổ 27T |
|
|
|
|
|
|
AB.57231 |
- Đá hỗn hợp |
100m3 |
|
|
703.612 |
703.612 |
|
AB.57232 |
- Đá tảng, cục bê tông đường kính 0,4 ÷ 1m |
100m3 |
|
|
2.110.835 |
2.110.835 |
|
AB.57233 |
- Đá tảng, cục bê tông đường kính >1m |
100 viên |
|
|
1.902.206 |
1.902.206 |
Ghi chú: Đơn giá xúc, vận chuyển đá hỗn hợp, đá tảng, cục bê tông đường kính 0,4-1m được tính cho 100m3 đo tại bãi trữ.
AB.60000 ĐẮP ĐẤT, ĐÁ, CÁT CÔNG TRÌNH BẰNG MÁY
AB.62000 SAN ĐẦM ĐẤT MẶT BẰNG BẰNG MÁY LU BÁNH THÉP
Thành phần công việc:
San đất trong phạm vi 30m thành từng lớp và đầm chặt theo đúng yêu cầu kỹ thuật.
Đơn vị tính: đồng/100m3
|
Mã hiệu |
Danh mục đơn giá |
Đơn vị |
Vật liệu |
Nhân công |
Máy |
Đơn giá |
|
|
San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu |
|
|
|
|
|
|
AB.62121 |
- K = 0,85 |
100m3 |
|
79.508 |
372.375 |
451.883 |
|
AB.62122 |
- K = 0,90 |
100m3 |
|
103.802 |
543 047 |
646.849 |
|
AB.62123 |
- K = 0,95 |
100m3 |
|
128.096 |
738.020 |
866.116 |
|
AB.62124 |
- K = 0,98 |
100m3 |
|
147.973 |
915.985 |
1.063.958 |
|
|
San đầm đất bằng máy lu bánh thép 25T, độ chặt yêu cầu |
|
|
|
|
|
|
AB.62131 |
- K = 0,85 |
100m3 |
|
70.674 |
373.283 |
443.957 |
|
AB.62132 |
- K = 0,90 |
100m3 |
|
88.342 |
512.955 |
601.297 |
|
AB.62133 |
- K = 0,95 |
100m3 |
|
112.636 |
717.853 |
830.489 |
|
AB.62134 |
- K = 0,98 |
100m3 |
|
128.096 |
895.880 |
1.023.976 |
Ghi chú: Trường hợp đắp đất tạo mặt bằng công trình không yêu cầu độ đầm chặt thì chi phí nhân công, máy thi công nhân hệ số 0,90 so với đơn giá san đầm đất mặt bằng K = 0,85.
AB.63000 ĐẮP ĐẤT ĐÊ ĐẬP, KÊNH MƯƠNG BẰNG MÁY LU BÁNH THÉP
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, san đất có sẵn thành từng lớp trong phạm vi 30m, đầm chặt, bạt mái taluy. Hoàn thiện công trình theo yêu cầu kỹ thuật.
Đơn vị tính: đồng/100m3
|
Mã hiệu |
Danh mục đơn giá |
Đơn vị |
Vật liệu |
Nhân công |
Máy |
Đơn giá |
|
|
Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng |
|
|
|
|
|
|
AB.63111 |
- ү ≤ 1,65T/m3 |
100m3 |
|
218.646 |
449.342 |
667.988 |
|
AB.63112 |
- ү ≤ 1,75T/m3 |
100m3 |
|
276.069 |
630.836 |
906.905 |
|
AB.63113 |
- ү ≤ 1,80T/m3 |
100m3 |
|
309.197 |
777.003 |
1.086.200 |
|
AB.63114 |
- ү > 1,80T/m3 |
100m3 |
|
326.865 |
822.805 |
1.149.670 |
|
|
Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 16T, dung trọng |
|
|
|
|
|
|
AB.63121 |
- ү ≤ 1,65T/m3 |
100m3 |
|
200.978 |
434.438 |
635.416 |
|
AB.63122 |
- ү ≤ 1,75T/m3 |
100m3 |
|
256.192 |
605.109 |
861.301 |
|
AB.63123 |
- ү ≤ 1,80T/m3 |
100m3 |
|
287.112 |
748.364 |
1.035.476 |
|
AB.63124 |
- ү > 1,80T/m3 |
100m3 |
|
293.737 |
838.904 |
1.132.641 |
|
|
Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 25T, dung trọng |
|
|
|
|
|
|
AB.63131 |
- ү ≤ 1,65T/m3 |
100m3 |
|
176.684 |
423.125 |
599.809 |
|
AB.63132 |
- ү ≤ 1,75T/m3 |
100m3 |
|
225.272 |
591.511 |
816.783 |
|
AB.63133 |
- ү ≤ 1,80T/m3 |
100m3 |
|
251.775 |
727.495 |
979.270 |
|
AB.63134 |
- ү > 1,80T/m3 |
100m3 |
|
251.775 |
803.995 |
1.055.770 |
AB.64000 ĐẮP ĐẤT NỀN ĐƯỜNG BẰNG MÁY LU BÁNH THÉP
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, san đất có sẵn thành từng lớp trong phạm vi 30m, đầm chặt, gọt vỗ mái taluy. Hoàn thiện nền đường theo yêu cầu kỹ thuật.
Đơn vị tính: đồng/100m3
|
Mã hiệu |
Danh mục đơn giá |
Đơn vị |
Vật liệu |
Nhân công |
Máy |
Đơn giá |
|
|
Đắp đất nền đường bằng Máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu |
|
|
|
|
|
|
AB.64111 |
- K = 0,85 |
100m3 |
|
231.898 |
479.987 |
711.885 |
|
AB.64112 |
- K = 0,90 |
100m3 |
|
287.112 |
654.527 |
941.639 |
|
AB.64113 |
- K = 0,95 |
100m3 |
|
364.411 |
916.338 |
1.280.749 |
|
|
Máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu |
|
|
|
|
|
|
AB.64121 |
- K = 0,85 |
100m3 |
|
209.812 |
456.702 |
666.514 |
|
AB.64122 |
- K = 0,90 |
100m3 |
|
265.026 |
631.516 |
896.542 |
|
AB.64123 |
- K = 0,95 |
100m3 |
|
320.240 |
878.240 |
1.198.480 |
|
AB.64124 |
- K = 0,98 |
100m3 |
|
364.411 |
1.102.385 |
1.466.796 |
|
|
Máy lu bánh thép 25T, độ chặt yêu cầu |
|
|
|
|
|
|
AB.64131 |
- K = 0,85 |
100m3 |
|
183.310 |
443.001 |
626.311 |
|
AB.64132 |
- K = 0,90 |
100m3 |
|
231.898 |
613.913 |
845.811 |
|
AB.64133 |
- K = 0,95 |
100m3 |
|
280.486 |
856.858 |
1.137.344 |
|
AB.64134 |
- K = 0,98 |
100m3 |
|
318.031 |
1.068.572 |
1.386.603 |
AB.65100 ĐẮP ĐẤT CÔNG TRÌNH BẰNG MÁY ĐẦM ĐẮT CẦM TAY 70KG
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, san gạt đất thành từng lớp bằng thủ công, đầm chặt. Hoàn thiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật.
Đơn vị tính: đồng/100m3
|
Mã hiệu |
Danh mục đơn giá |
Đơn vị |
Vật liệu |
Nhân công |
Máy |
Đơn giá |
|
|
Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu |
|
|
|
|
|
|
AB.65110 |
- K = 0,85 |
100m3 |
|
1.190.408 |
1.246.991 |
2.437.399 |
|
AB.65120 |
- K = 0,90 |
100m3 |
|
1.367.092 |
1.431.247 |
2.798.339 |
|
AB.65130 |
- K = 0,95 |
100m3 |
|
1.574.696 |
1.648.261 |
3.222.957 |
AB.66000 ĐẮP CÁT CÔNG THÌNH BẰNG MÁY LU BÁNH THÉP
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, san cát đã có sẵn tại nơi đắp thành từng lớp, tưới nước, đầm lèn, hoàn thiện bảo đảm yêu cầu kỹ thuật.
Đơn vị tính: đồng/100m3
|
Mã hiệu |
Danh mục đơn giá |
Đơn vị |
Vật liệu |
Nhân công |
Máy |
Đơn giá |
|
|
Đắp cát công trình bằng Máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu |
|
|
|
|
|
|
AB.66111 AB.66112 AB.66113 AB.66114 |
- K = 0,85 - K = 0,90 - K = 0,95 - K = 0,98 |
100m3 100m3 100m3 100m3 |
11.346.000 11.346.000 11.346.000 11.346.000 |
225.272 293.737 329.074 331.283 |
424.399 606.529 746.161 829.068 |
11.995.671 12.246.266 12.421.235 12.506.351 |
|
|
Máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu |
|
|
|
|
|
|
AB.66121 AB.66122 AB.66123 AB.66124 |
- K = 0,85 - K = 0,90 - K = 0,95 - K = 0,98 |
100m3 100m3 100m3 100m3 |
11.346.000 11.346.000 11.346.000 11.346.000 |
192.144 260.609 289.320 298.154 |
393.709 584.271 719.175 813.665 |
11.931.853 12.190.880 12.354.495 12.457.819 |
|
|
Máy lu bánh thép 25T, độ chặt yêu cầu |
|
|
|
|
|
|
AB.66131 AB.66132 AB.66133 AB.66134 |
- K = 0,85 - K = 0,90 - K = 0,95 - K = 0,98 |
100m3 100m3 100m3 100m3 |
11.346.000 11.346.000 11.346.000 11.346.000 |
178.893 227.481 253.983 256.192 |
404.070 567.281 699.476 775.252 |
11.928.963 12.140.762 12.299.459 12.377.444 |
|
|
Máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu |
|
|
|
|
|
|
AB.66141 AB.66142 AB.66143 AB.66144 |
- K = 0,85 - K = 0,90 - K = 0,95 - K = 0,98 |
100m3 100m3 100m3 100m3 |
11.346.000 11.346.000 11.346.000 11.346.000 |
859.126 923.174 951.885 1.018.142 |
717.857 771.508 821.380 930.947 |
12.922.983 13.040.682 13.119.265 13.295.089 |
Ghi chú: Trường hợp đắp cải tạo mặt bằng công trình san nền không yêu cầu độ đầm chặt thì chi phí nhân công, máy thi công được nhân hệ số 0,85 so với đơn giá đắp cát công trình K = 0,85.
AB.67100 ĐẮP ĐÁ HỖN HỢP CÔNG TRÌNH BẰNG MÁY ỦI
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, san đá đã có sẵn tại nơi đắp thành từng lớp, đầm lèn. Hoàn thiện bảo đảm yêu cầu kỹ thuật.
Đơn vị tính: đồng/100m3
|
Mã hiệu |
Danh mục đơn giá |
Đơn vị |
Vật liệu |
Nhân công |
Máy |
Đơn giá |
|
|
Đắp đá hỗn hợp công trình |
|
|
|
|
|
|
AB.67110 AB.67120 |
- Bằng máy ủi 180CV - Bằng máy ủi 320CV |
100m3 100m3 |
|
828.206 704.527 |
3.907.254 3.817.393 |
4.735.460 4.521.920 |
CHƯƠNG III
CÔNG TÁC THI CÔNG CỌC
Hướng dẫn áp dụng:
1. Đơn giá đóng, ép cọc tính cho 100m cọc ngập đất, đoạn cọc không ngập đất chi phí nhân công, máy thi công nhân hệ số 0,75 so với đơn giá đóng cọc tương ứng. Chi phí vật liệu cọc tính theo thiết kế.
2. Đơn giá nhổ cọc tính cho 100m cọc ngập đất.
3. Khi đóng, ép cọc xiên thì đơn giá nhân công, máy thi công được nhân hệ số 1,22 so đơn giá đóng cọc tương ứng.
4. Trường hợp phải dùng cọc dẫn để đóng, ép cọc âm thì đơn giá nhân công và máy thi công đóng, ép cọc dẫn được nhân với hệ số 1,05 so với đơn giá đóng, ép cọc tương ứng. Đơn giá đóng, ép cọc dẫn tính cho chiều dài cọc dẫn ngập đất và chưa bao gồm công tác gia công cọc dẫn.
5. Đơn giá đóng cọc bằng máy đóng cọc dưới nước chưa tính đến công tác làm sàn đạo, xà kẹp, phao nổi.
6. Chi phí vật liệu khác trong đơn giá đã bao gồm chi phí vật liệu đệm đầu cọc, chụp đầu cọc.
7. Xác định cấp đất để áp dụng đơn giá như sau:
- Nếu tổng cộng độ sâu của lớp đất cấp I ≥ 60% chiều dài cọc ngập đất thì áp dụng đơn giá đất cấp I.
- Nếu tổng cộng độ sâu của lớp đất cấp I < 40% chiều dài cọc ngập đất thiết kế thì áp dụng đơn giá đất cấp II.
8. Trường hợp đóng, ép cọc phải sử dụng biện pháp khoan dẫn thì đoạn cọc đóng, ép qua chiều sâu khoan dẫn tính bằng đơn giá đóng, ép cọc vào đất cấp I (Công tác khoan dẫn chưa tính trong đơn giá).
9. Công tác đóng cọc, ép ống các loại chưa tính đến các chi phí cho việc xói hút hỗn hợp bùn, đất trong lòng cọc.
10. Công tác đóng, ép cọc ván thép (cừ larsen), cọc ống thép, cọc thép hình được tính đơn giá cho 100m cọc đóng nằm lại trong công trình. Trường hợp cọc nhổ lên, sử dụng lại nhiều lần thì chi phí vật liệu cọc được xác định như sau:
a. Chi phí tính theo thời gian và môi trường
- Chi phí vật liệu cọc cho 1 lần đóng nhổ ứng với thời gian cọc nằm trong công trình ≤1 tháng như sau
+ Nếu cọc đóng, ép trên cạn hoặc trong môi trường nước ngọt bằng 1,17%,
+ Nếu cọc đóng, ép trong môi trường nước lợ bằng 1,22%,
+ Nếu cọc đóng, ép trong môi trường nước mặn bằng 1,29%.
- Thời gian cọc nằm lại trong công trình từ tháng thứ 2 trở đi thì cứ mỗi tháng chi phí vật liệu cọc được tính thêm như sau:
+ Nếu cọc đóng, ép trên cạn hoặc đóng trong môi trường nước ngọt bằng 1,17%/tháng
+ Nếu cọc đóng, ép trong môi trường nước lợ bằng 1,22%/tháng
+ Nếu cọc đóng, ép trong môi trường nước mặn bằng 1,29%/tháng.
b. Hao hụt do sứt mẻ, toè đầu cọc, mũ cọc
- Đóng vào đất cấp I, II hao hụt bằng 3,5% cho một lần đóng nhổ.
- Đóng vào đất, đá, có ứng suất ≥ 5kg/cm2 hao hụt bằng 4,5% cho một lần đóng nhổ.
c. Trường hợp cọc được sản xuất tại công trình theo yêu cầu thì các chi phí, hao hụt nêu trên chỉ tính đối với vật liệu sản xuất cọc (thép tấm, thép hình).
11. Trường hợp cọc không nhổ được phải cắt thì phần cọc cắt để lại công trình được tính 100% theo khối lượng cọc nằm trong công trình.
AC.11000 ĐÓNG CỌC BẰNG THỦ CÔNG
Thành phần công việc:
Lắp dựng và tháo dỡ dàn giáo, đóng cọc theo yêu cầu kỹ thuật, vận chuyển cọc trong phạm vi 30m.
AC.11100 ĐÓNG CỌC TRE BẰNG THỦ CÔNG
Đơn vị tính: đồng/100m
|
Mã hiệu |
Danh mục đơn giá |
Đơn vị |
Vật liệu |
Nhân công |
Máy |
Đơn giá |
|
|
Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc ≤ 2,5m. Cấp đất: |
|
|
|
|
|
|
AC.11110 |
- Bùn |
100m |
425.133 |
244.759 |
|
669.892 |
|
AC.11111 |
- Cấp đất I |
100m |
437.235 |
298.161 |
|
735.396 |
|
AC.11112 |
- Cấp đất II |
100m |
437.235 |
320.412 |
|
757.647 |
|
|
Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m. Cấp đất: |
|
|
|
|
|
|
AC.11120 |
- Bùn |
100m |
428.995 |
373.813 |
|
802.808 |
|
AC.11121 |
- Cấp đất I |
100m |
441.613 |
449.466 |
|
891.079 |
|
AC.11122 |
- Cấp đất II |
100m |
441.613 |
500.643 |
|
942.256 |
AC.11200 ĐÓNG CỌC GỖ (HOẶC CỌC TRÀM) D8 -10CM BẰNG THỦ CÔNG
Đơn vị tính: đồng/100m
|
Mã hiệu |
Danh mục đơn giá |
Đơn vị |
Vật liệu |
Nhân công |
Máy |
Đơn giá |
|
|
Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng thủ công, chiều dài cọc ≤ 2,5m. Cấp đất: |
|
|
|
|
|
|
AC.11210 |
- Bùn |
100m |
1.028.455 |
298.161 |
|
1.326.616 |
|
AC.11211 |
- Cấp đất I |
100m |
1.036.695 |
387.164 |
|
1.423.859 |
|
AC.11212 |
- Cấp đất II |
100m |
1.036.695 |
409.415 |
|
1.446.110 |
|
|
Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m. Cấp đất: |
|
|
|
|
|
|
AC.11220 |
- Bùn |
100m |
1.033.863 |
513.993 |
|
1.547.856 |
|
AC.11221 |
- Cấp đất I |
100m |
1.042.618 |
582.971 |
|
1.625.589 |
|
AC.11222 |
- Cấp đất II |
100m |
1.042.618 |
645.273 |
|
1.687.891 |
AC.12000 ĐÓNG CỌC BẰNG MÁY
AC.12100 ĐÓNG CỌC TRE BẰNG MÁY ĐÀO 0,5M3
Thành phần công việc:
Chuẩn bị mặt bằng, máy móc thiết bị thi công, định vị vị trí đóng cọc, đóng cọc bằng máy đào theo yêu cầu kỹ thuật, vận chuyển cọc trong phạm vi 30m.
Đơn vị tính: đồng/100m
|
Mã hiệu |
Danh mục đơn giá |
Đơn vị |
Vật liệu |
Nhân công |
Máy |
Đơn giá |
|
|
Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m. Cấp đất: |
|
|
|
|
|
|
AC.12110 |
- Bùn |
100m |
367.500 |
46.727 |
152.593 |
566.820 |
|
AC.12111 |
- Cấp đất I |
100m |
367.500 |
60.077 |
199.545 |
627.122 |
|
AC.12112 |
- Cấp đất II |
100m |
367.500 |
62.302 |
211.283 |
641.085 |
|
|
Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m. Cấp đất: |
|
|
|
|
|
|
AC.12120 |
- Bùn |
100m |
367.500 |
55.627 |
169.026 |
592.153 |
|
AC.12121 |
- Cấp đất I |
100m |
367.500 |
73.428 |
230.063 |
670.991 |
|
AC.12122 |
- Cấp đất II |
100m |
367.500 |
82.328 |
253.539 |
703.367 |
Ghi chú: Trường hợp tổ hợp máy đào phải sử dụng tấm chống lầy trong quá trình thi công thì chi phí máy thi công được nhân với hệ số 1,15. Chi phí tấm chống lầy được tính riêng.
AC.12200 ĐÓNG CỌC GỖ (HOẶC CỌC TRÀM) Փ 8 -10CM BẰNG MÁY ĐÀO 0,5M3
Thành phần công việc:
Chuẩn bị mặt bằng, máy móc thiết bị thi công, định vị vị trí đóng cọc, đóng cọc bằng máy đào theo yêu cầu kỹ thuật. Vận chuyển cọc trong phạm vi 30m.
Đơn vị tính: đồng/100m
|
Mã hiệu |
Danh mục đơn giá |
Đơn vị |
Vật liệu |
Nhân công |
Máy |
Đơn giá |
|
|
Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤ 2,5m. Cấp đất: |
|
|
|
|
|
|
AC.12210 |
- Bùn |
100m |
945.000 |
53.402 |
180.764 |
1.179.166 |
|
AC.12211 |
- Cấp đất I |
100m |
945.000 |
68.977 |
234.758 |
1.248.735 |
|
AC.12212 |
- Cấp đất II |
100m |
945.000 |
73.428 |
248.844 |
1.267.272 |
|
|
Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m. Cấp đất: |
|
|
|
|
|
|
AC.12220 |
- Bùn |
100m |
945.000 |
64.527 |
199.545 |
1.209.072 |
|
AC.12221 |
- Cấp đất I |
100m |
945.000 |
86.778 |
269.972 |
1.301.750 |
|
AC.12222 |
- Cấp đất II |
100m |
945.000 |
95.678 |
298.143 |
1.338.821 |
Ghi chú: Trường hợp tổ hợp máy đào phải sử dụng tấm chống lầy trong quá trình thi công thì chi phí máy thi công được nhân với hệ số 1,15. Chi phí tấm chống lầy được tính riêng.
AC.12400 ĐÓNG CỌC CỪ MÁNG BÊ TÔNG DỰ ỨNG LỰC BẰNG BÚA RUNG 50KW KẾT HỢP XÓI NƯỚC ĐẦU CỌC
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, di chuyển máy thi công, tháo hệ thép hình định vị, vận chuyển cọc trong phạm vi 30m, lắp đặt búa, cẩu cọc, tháo lắp ống cao su áp lực, đóng cọc theo đúng kỹ thuật.
AC.12410 - ĐÓNG CỌC TRÊN CẠN
Đơn vị tính: đồng/100m
|
Mã hiệu |
Danh mục đơn giá |
Đơn vị |
Vật liệu |
Nhân công |
Máy |
Đơn giá |
|
|
Đóng cọc cừ máng bê tông dự ứng lực trên cạn bằng búa rung 50kW kết hợp xói nước đầu cọc Chiều cao máng cọc |
|
|
|
|
|
|
AC.12411 AC.12412 AC 12413 |
30 - 50cm 60 - 84cm 94 - 120cm |
100m 100m 100m |
184.399.112 297.932.025 415.077.159 |
2.394.249 3.990.415 6.034.286 |
21.160.550 34.323.969 51.733.653 |
207.953.911 336.246.409 472.845.098 |
AC.13000 ĐÓNG CỌC BÊ TÔNG CỐT THÉP TRÊN CẠN BẰNG MÁY ĐÓNG CỌC 1,2T
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, cọc đã có tại vị trí đóng, di chuyển máy vào vị trí đóng cọc, chuyển và định vị cọc vào vị trí đóng, đóng cọc đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.
Đơn vị tính: đồng/100m
|
Mã hiệu |
Danh mục đơn giá |
Đơn vị |
Vật liệu |
Nhân công |
Máy |
Đơn giá |
|
|
Đóng cọc bê tông cốt thép trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤ 24m Cấp đất I - Kích thước cọc: |
|
|
|
|
|
|
AC.13111 |
- 20x20cm |
100m |
13.839.525 |
817.548 |
2.464.467 |
17.121.540 |
|
AC.13112 |
- 25x25cm |
100m |
15.377.250 |
851.613 |
2.875.211 |
19.104.074 |
|
AC.13113 |
- 30x30cm |
100m |
26.653.900 |
1.158.194 |
3.491.328 |
31.303.422 |
|
|
Cấp đất II - Kích thước cọc: |
|
|
|
|
|
|
AC.13121 |
- 20x20cm |
100m |
13.839.525 |
892.977 |
2.690.376 |
17.422.878 |
|
AC.13122 |
- 25x25cm |
100m |
15.377.250 |
1.104 664 |
3.327.030 |
19.808.944 |
|
AC.13123 |
- 30x30cm |
100m |
26.653.900 |
1.328.516 |
4.004.759 |
31.987.175 |
|
|
Đóng cọc bê tông cốt thép trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc > 24m Cấp đất I - Kích thước cọc: |
|
|
|
|
|
|
AC.13211 |
- 20x20cm |
100m |
13.839.525 |
666.691 |
2.012.648 |
16.518.864 |
|
AC.13212 |
- 25x25cm |
100m |
15.377.250 |
800.516 |
2.413.124 |
18.590.890 |
|
AC.13213 |
- 30x30cm |
100m |
26.653.900 |
980.572 |
2.957.360 |
30.591.832 |
|
|
Cấp đất II - Kích thước cọc: |
|
|
|
|
|
|
AC.13221 |
- 20x20cm |
100m |
13.839.525 |
802.949 |
2.423.392 |
17.065.866 |
|
AC.13222 |
- 25x25cm |
100m |
15.377.250 |
934.341 |
2.813.600 |
19.125.191 |
|
AC.13223 |
- 30x30cm |
100m |
26.653.900 |
1.184.959 |
3.573.477 |
31.412.336 |
AC.14000 ĐÓNG CỌC BÊ TÔNG CỐT THÉP TRÊN CẠN BẰNG MÁY ĐÓNG CỌC 1,8T
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, cọc đã có tại vị trí đóng, di chuyển máy vào vị trí đóng cọc, chuyển và định vị cọc vào vị trí đóng, đóng cọc đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.
Đơn vị tính: đồng/100m
|
Mã hiệu |
Danh mục đơn giá |
Đơn vị |
Vật liệu |
Nhân công |
Máy |
Đơn giá |
|
|
Đóng cọc bê tông cốt thép trên cạn bằng máy đóng cọc 1,8T, chiều dài cọc ≤ 24m Cấp đất I - Kích thước cọc: |
|
|
|
|
|
|
AC.14111 |
- 20x20cm |
100m |
13.839.525 |
649.659 |
2.479.082 |
16.968.266 |
|
AC.14112 |
- 25x25cm |
100m |
15.377.250 |
781.051 |
2.972.303 |
19.130.604 |
|
AC.14113 |
- 30x30cm |
100m |
26.653.900 |
961.106 |
3.660.215 |
31.275.221 |
|
AC.14114 |
- 35x35cm |
100m |
32.804.800 |
1.172.793 |
4.464.944 |
38.442.537 |
|
|
Cấp đất II - Kích thước cọc: |
|
|
|
|
|
|
AC.14121 |
- 20x20cm |
100m |
13.839.525 |
781.051 |
2.972.303 |
17.592.879 |
|
AC.14122 |
- 25x25cm |
100m |
15.377.250 |
936.774 |
3.569.359 |
19.883.383 |
|
AC.14123 |
- 30x30cm |
100m |
26.653.900 |
1.133.862 |
4.322.169 |
32.109.931 |
|
AC.14124 |
- 35x35cm |
100m |
32.804.800 |
1.413.678 |
5.360.528 |
39.579.006 |
|
|
Đóng cọc bê tông cốt thép trên cạn bằng máy đóng cọc 1,8T, chiều dài cọc > 24m Cấp đất I - Kích thước cọc: |
|
|
|
|
|
|
AC.14211 |
- 20x20cm |
100m |
13.839.525 |
627.760 |
2.388.226 |
16.855.511 |
|
AC.14212 |
- 25x25cm |
100m |
15.377.250 |
695.889 |
2.647.815 |
18.720.954 |
|
AC.14213 |
- 30x30cm |
100m |
26.653.900 |
851.613 |
3.244.872 |
30.750.385 |
|
AC.14214 |
- 35x35cm |
100m |
32.804.800 |
980.572 |
3.738.092 |
37.523.464 |
|
|
Cấp đất II - Kích thước cọc: |
|
|
|
|
|
|
AC.14221 |
- 20x20cm |
100m |
13.839.525 |
756.719 |
2.881.446 |
17.477.690 |
|
AC.14222 |
- 25x25cm |
100m |
15.377.250 |
875.945 |
3.335.728 |
19.588.923 |
|
AC.14223 |
- 30x30cm |
100m |
26.653.900 |
1.065.733 |
4.062.579 |
31.782.212 |
|
AC.14224 |
- 35x35cm |
100m |
32.804.800 |
1.311.484 |
4.997.102 |
39.113.386 |
AC.15000 - ĐÓNG CỌC BÊ TÔNG CỐT THÉP TRÊN CẠN BẰNG MÁY ĐÓNG CỌC 2,5T
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, cọc đã có tại vị trí đóng, di chuyển máy vào vị trí đóng cọc, chuyển và định vị cọc vào vị trí đóng, đóng cọc đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.
Đơn vị tính: đồng/100m
|
Mã hiệu |
Danh mục đơn giá |
Đơn vị |
Vật liệu |
Nhân công |
Máy |
Đơn giá |
|
|
Đóng cọc bê tông cốt thép trên cạn bằng máy đóng cọc 2,5T, chiều dài cọc ≤ 24m. Cấp đất I - Kích thước cọc: |
|
|
|
|
|
|
AC.15111 |
- 25x25cm |
100m |
15.377.250 |
749.419 |
3.029.399 |
19.156.068 |
|
AC.15112 |
- 30x30cm |
100m |
26.653.900 |
871.078 |
3.483.809 |
31.008.787 |
|
AC.15113 |
- 35x35cm |
100m |
32.804.800 |
1.012.203 |
4.044.248 |
37.861.251 |
|
AC.15114 |
- 40x40cm |
100m |
35.880.250 |
1.245.788 |
4.998.508 |
42.124.546 |
|
|
Cấp đất II - Kích thước cọc: |
|
|
|
|
|
|
AC.15121 |
- 25x25cm |
100m |
15.377.250 |
834.581 |
3.256.604 |
19.468.435 |
|
AC.15122 |
- 30x30cm |
100m |
26.653.900 |
1.058.433 |
3.998.807 |
31.711.140 |
|
AC.15123 |
- 35x35cm |
100m |
32.804.800 |
1.226.323 |
4.922.773 |
38.953.896 |
|
AC.15124 |
- 40x40cm |
100m |
35.880.250 |
1.508.572 |
5.710.417 |
43.099.239 |
|
|
Đóng cọc bê tông cốt thép trên cạn bằng máy đóng cọc 2,5T, chiều dài cọc > 24m. Cấp đất I - Kích thước cọc: |
|
|
|
|
|
|
AC.15211 |
- 25x25cm |
100m |
15.377.250 |
681.290 |
2.999.105 |
19.057.645 |
|
AC.15212 |
- 30x30cm |
100m |
26.653.900 |
790.784 |
3.408.074 |
30.852.758 |
|
AC.15213 |
- 35x35cm |
100m |
32.804.800 |
900.277 |
3.713.178 |
37.418.255 |
|
AC.15214 |
- 40x40cm |
100m |
35.880.250 |
1.104.664 |
4.206.537 |
41.191.451 |
|
|
Cấp đất II - Kích thước cọc: |
|
|
|
|
|
|
AC.15221 |
- 25x25cm |
100tn |
15.377.250 |
817.548 |
3.211.163 |
19.405.961 |
|
AC.15222 |
- 30x30cm |
100m |
26.653.900 |
900.277 |
3.862.484 |
31.416.661 |
|
AC.15223 |
- 35x35cm |
100m |
32.804.800 |
1.075.466 |
4.444.561 |
38.324.827 |
|
AC.15224 |
- 40x40cm |
100m |
35.880.250 |
1.233.622 |
5.091 554 |
42.205.426 |
AC.16000 ĐÓNG CỌC BÊ TÔNG CỐT THÉP TRÊN CẠN BẰNG MÁY ĐÓNG CỌC 3,5T
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, cọc đã có tại vị trí đóng, di chuyển máy vào vị trí đóng cọc, chuyển và định vị cọc vào vị trí đóng, đóng cọc đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.
Đơn vị tính: đồng/100m
|
Mã hiệu |
Danh mục đơn giá |
Đơn vị |
Vật liệu |
Nhân công |
Máy |
Đơn giá |
|
|
Đóng cọc bê tông cốt thép trên cạn bằng máy đóng cọc 3,5T, chiều dài cọc ≤ 24m. Cấp đất I - Kích thước cọc: |
|
|
|
|
|
|
AC.16111 |
- 30x30cm |
100m |
26.653.900 |
798.083 |
3.673.156 |
31.125.139 |
|
AC.16112 |
- 35x35cm |
100m |
32.804.800 |
936.774 |
4.285.349 |
38.026.923 |
|
AC.16113 |
- 40x40cm |
100m |
35.880.250 |
1.124.129 |
5.131.616 |
42.135.995 |
|
|
Cấp đất II - Kích thước cọc: |
|
|
|
|
|
|
AC.16121 |
- 30x30cm |
100m |
26.653.900 |
936.774 |
4.465.406 |
32.056.080 |
|
AC.16122 |
- 35x35cm |
100m |
32.804.800 |
1.073.032 |
5.131.616 |
39.009.448 |
|
AC.16123 |
- 40x40cm |
100m |
35.880.250 |
1.226.323 |
6.157.939 |
43.264.512 |
|
|
Đóng cọc bê tông cốt thép trên cạn bằng máy đóng cọc 3,5T, chiều dài cọc > 24m. Cấp đất I - Kích thước cọc: |
|
|
|
|
|
|
AC.16211 |
- 30x30cm |
100m |
26.653.900 |
622.894 |
3.547.117 |
30.823.911 |
|
AC.16212 |
- 35x35cm |
100m |
32.804.800 |
781.051 |
4.123.298 |
37.709.149 |
|
AC.16213 |
- 40x40cm |
100m |
35.880.250 |
956.240 |
5.059.593 |
41.896.083 |
|
|
Cấp đất II - Kích thước cọc: |
|
|
|
|
|
|
AC.16221 |
- 30x30cm |
100m |
26.653.900 |
815.115 |
4.303.355 |
31.772.370 |
|
AC.16222 |
- 35x35cm |
100m |
32.804.800 |
953.807 |
5.041.587 |
38.800.194 |
|
AC.16223 |
- 40x40cm |
100m |
35.880.250 |
1.150.894 |
6.049.905 |
43.081.049 |
AC.16000 ĐÓNG CỌC BÊ TÔNG CỐT THÉP TRÊN CẠN BẰNG MÁY ĐÓNG CỌC 4,5T
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, cọc đã có tại vị trí đóng, di chuyển máy vào vị trí đóng cọc, chuyển và định vị cọc vào vị trí đóng, đóng cọc đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.
Đơn vị tính: đồng/100m
|
Mã hiệu |
Danh mục đơn giá |
Đơn vị |
Vật liệu |
Nhân công |
Máy |
Đơn giá |
|
|
Đóng cọc bê tông cốt thép trên cạn bằng máy đóng cọc 4,5T, chiều dài cọc ≤ 24m. Cấp đất I - Kích thước cọc: |
|
|
|
|
|
|
AC.16314 |
- 45x45cm |
100m |
41.006.000 |
1.170.360 |
7.257.386 |
49.433.746 |
|
|
Cấp đất II - Kích thước cọc: |
|
|
|
|
|
|
AC.16324 |
- 45x45cm |
100m |
41.006.000 |
1.433.143 |
8.787.442 |
51.226.585 |
|
|
Đóng cọc bê tông cốt thép trên cạn bằng máy đóng cọc 4,5T, chiều dài cọc >24m. Cấp đất I - Kích thước cọc: |
|
|
|
|
|
|
AC.16414 |
- 45x45cm |
100m |
41.006.000 |
1.056.000 |
6.928.376 |
48.990.376 |
|
|
Cấp đất II - Kích thước cọc: |
|
|
|
|
|
|
AC.16424 |
- 45x45cm |
100m |
41.006.000 |
1.296.885 |
8.496.763 |
50.799.648 |
AC.16000 ĐÓNG CỌC BÊ TÔNG CỐT THÉP DỰ ỨNG LỰC TRÊN CẠN BẰNG MÁY ĐÓNG CỌC 8T
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, cọc đã có tại vị trí đóng, di chuyển máy vào vị trí đóng cọc, chuyển và định vị cọc vào vị trí đóng, đóng cọc đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.
Đơn vị tính: đồng/100m
|
Mã hiệu |
Danh mục đơn giá |
Đơn vị |
Vật liệu |
Nhân công |
Máy |
Đơn giá |
|
|
Đóng cọc bê tông cốt thép dự ứng lực trên cạn bằng máy đóng cọc 8T, chiều dài cọc ≤ 24m. Cấp đất I - Kích thước cọc: |
|
|
|
|
|
|
AC.16515 |
- 50x50cm |
100m |
46.131.750 |
1.445.309 |
31.633.425 |
79.210.484 |
|
|
Cấp đất II - Kích thước cọc: |
|
|
|
|
|
|
AC.16525 |
- 50x50cm |
100m |
46.131.750 |
1.705.659 |
36.930.184 |
84.767.593 |
|
|
Đóng cọc bê tông cốt thép dự ứng lực trên cạn bằng máy đóng cọc 8T, chiều dài cọc > 24m. Cấp đất I - Kích thước cọc: |
|
|
|
|
|
|
AC.16615 |
- 50x50cm |
100m |
46.131.750 |
1.304.184 |
30.897.764 |
78.333.698 |
|
|
Cấp đất II - Kích thước cọc: |
|
|
|
|
|
|
AC.16625 |
- 50x50cm |
100m |
46.131.750 |
1.523.171 |
35.900.259 |
83.555.180 |
AC.21000 ĐÓNG CỌC ỐNG BÊ TÔNG CỐT THÉP BẰNG MÁY ĐÓNG CỌC 3,5T/TÀU ĐÓNG CỌC BÚA 3,5T HOẶC BÚA RUNG 170KW
AC.21110 ĐÓNG CỌC TRÊN CẠN
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, đưa cọc đến vị trí đóng, dựng cọc, chằng giữ cọc, lắp dựng tháo dỡ chụp đầu cọc, neo định vị cọc. Đóng cọc theo đúng yêu cầu kỹ thuật.
Đơn vị tính: đồng/100m
|
Mã hiệu |
Danh mục đơn giá |
Đơn vị |
Vật liệu |
Nhân công |
Máy |
Đơn giá |
|
|
Đóng cọc ống bê tông cốt thép trên cạn bằng máy đóng cọc 3,5T hoặc búa rung 170kW Đường kính cọc: |
|
|
|
|
|
|
AC.21111 |
≤550mm |
100m |
26.785.200 |
1.450.175 |
13.175.258 |
41.410.633 |
|
AC.21112 |
≤800mm |
100m |
66.963.000 |
1.805.420 |
11.438.701 |
80.207.121 |
|
AC.21113 |
≤1000mm |
100m |
97.869.000 |
2.163.097 |
13.048.593 |
113.080.690 |
AC.21500 KHOAN DẪN PHỤC VỤ ĐÓNG, ÉP CỌC BẰNG MÁY KHOAN XOAY
Thành phần công việc:
Chuẩn bị vật liệu, thiết bị. Khoan lỗ theo yêu cầu kỹ thuật. Trộn, bơm dung dịch sét trong quá trình khoan. Kiểm tra điều kiện của lỗ khoan để thực hiện các bước tiếp theo trong quy trình khoan.
Đơn vị tính: đồng/1m
|
Mã hiệu |
Danh mục đơn giá |
Đơn vị |
Vật liệu |
Nhân công |
Máy |
Đơn giá |
|
|
Khoan dẫn phục vụ đóng, ép cọc bằng máy khoan xoay Đường kính: |
|
|
|
|
|
|
AC.21510 |
- 300mm |
m |
43.588 |
38.931 |
102.843 |
185.362 |
|
AC.21520 |
- 400mm |
m |
73.037 |
51.097 |
655.874 |
780.008 |
|
AC.21530 |
- 500mm |
m |
119.606 |
63.263 |
796.157 |
979.026 |
|
AC.21540 |
- 600mm |
m |
173.412 |
68.129 |
865.489 |
1.107.030 |
Ghi chú:
- Đơn giá vật liệu chưa bao gồm chi phí của cần khoan;
- Đơn giá dự toán trên được xác định với độ sâu lỗ khoan từ 3m÷12m;
- Trường hợp độ sâu lỗ khoan < 3m thì không tính chi phí vật liệu đất sét và nước thi công; không tính chi phí máy bơm nước 2kW và máy trộn dung dịch 750l.
AC.22000 ĐÓNG CỌC VÁN THÉP, CỌC ỐNG THÉP, CỌC THÉP HÌNH
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, định vị tim cọc, dựng cọc, đóng cọc theo đúng yêu cầu kỹ thuật. Công tác lắp dựng tháo dỡ giá búa, đường di chuyển búa, làm sàn đạo đóng cọc chưa tính trong đơn giá.
AC.22100 ĐÓNG CỌC VÁN THÉP (CỪ LARSEN) TRÊN CẠN BẰNG MÁY ĐÓNG CỌC 1,8T
Đơn vị tính: đồng/100m
|
Mã hiệu |
Danh mục đơn giá |
Đơn vị |
Vật liệu |
Nhân công |
Máy |
Đơn giá |
|
|
Đóng cọc ván thép (cừ Larsen) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,8 T. Chiều dài cọc ≤12m. Cấp đất: |
|
|
|
|
|
|
AC.22111 AC.22112 |
- Cấp I - Cấp II |
100m 100m |
128.626.332 128.626.332 |
1.625.364 2.077.936 |
4.010.661 5.158.366 |
134.262.358 135.862.634 |
|
|
Đóng cọc ván thép (cừ Larsen) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,8 T. Chiều dài cọc >12m. Cấp đất: |
|
|
|
|
|
|
AC.22121 AC.22122 |
- Cấp I - Cấp II |
100m 100m |
128.626.332 128.626.332 |
1.481.807 1.895.447 |
3.657.521 4.666.493 |
133.765.660 135.188.272 |
AC.22300 ĐÓNG CỌC ỐNG THÉP BẰNG MÁY ĐÓNG CỌC 1,8T
Đơn vị tính: đồng/100m
|
Mã hiệu |
Danh mục đơn giá |
Đơn vị |
Vật liệu |
Nhân công |
Máy |
Đơn giá |
|
|
Đóng cọc ống thép trên cạn bằng máy đóng cọc 1,8T Đường kính cọc: |
|
|
|
|
|
|
AC.22311 AC.22312 |
≤ 300mm ≤ 500mm |
100m 100m |
40.400.000 60.600.000 |
693.456 727.521 |
2.565.670 2.695.395 |
43.659.126 64.022.916 |
AC.22500 ĐÓNG CỌC THÉP HÌNH (THÉP U, I) BẰNG MÁY ĐÓNG CỌC 1,2T
Đơn vị tính: đồng/100m
|
Mã hiệu |
Danh mục đơn giá |
Đơn vị |
Vật liệu |
Nhân công |
Máy |
Đơn giá |
|
|
Đóng cọc thép hình trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T Chiều dài cọc ≤ 10m |
|
|
|
|
|
|
AC.22511 AC.22512 |
- Cấp đất I - Cấp đất II |
100m 100m |
16.515.318 16.515.318 |
863.779 910.009 |
2.506.981 2.642.493 |
19.886.078 20.067.820 |
|
|
Chiều dài cọc > 10m |
|
|
|
|
|
|
AC.22521 AC.22522 |
- Cấp đất I - Cấp đất II |
100m 100m |
24.424.022 24.424.022 |
1.221.456 1.309.051 |
3.528.528 3.775.749 |
29.174.006 29.508.822 |
AC.23100 NHỔ CỌC THÉP HÌNH, THÉP ỐNG BẰNG CẦN CẨU 25T
Thành phần công việc:
Chuẩn bị máy móc, thiết bị nhổ cọc. Căn chỉnh, nhổ cọc thép hình, thép ống theo yêu cầu kỹ thuật.
Đơn vị tính: đồng/100m cọc
|
Mã hiệu |
Danh mục đơn giá |
Đơn vị |
Vật liệu |
Nhân công |
Máy |
Đơn giá |
|
|
Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép bằng cần cẩu 25T. |
|
|
|
|
|
|
AC.23110 |
Trên cạn |
100m cọc |
|
647.226 |
4.100.079 |
4.747.305 |
Ghi chú: Không phân biệt tiết diện cọc, loại cọc.
AC.23200 NHỔ CỪ LARSEN BẰNG BÚA RUNG 170KW
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, di chuyển máy đến vị trí nhổ cừ. Căn chỉnh, rung nhổ cừ larsen, theo yêu cầu kỹ thuật.
Đơn vị tính: đồng/100m cọc
|
Mã hiệu |
Danh mục đơn giá |
Đơn vị |
Vật liệu |
Nhân công |
Máy |
Đơn giá |
|
|
Nhổ cừ larsen bằng búa rung 170kW |
|
|
|
|
|
|
AC.23210 |
Trên cạn |
100m cọc |
|
1.219.023 |
7.151.609 |
8.370.632 |
AC.25000 ÉP TRƯỚC CỌC BÊ TÔNG CỐT THÉP BẰNG MÁY ÉP CỌC 150T
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m. Di chuyển máy vào vị trí ép cọc, cẩu và định vị cọc vào vị trí ép, ép cọc bê tông cốt thép theo đúng yêu cầu kỹ thuật.
Đơn vị tính: đồng/100m
|
Mã hiệu |
Danh mục đơn giá |
Đơn vị |
Vật liệu |
Nhân công |
Máy |
Đơn giá |
|
|
Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc 4m Cấp đất I - Kính thước cọc |
|
|
|
|
|
|
AC.25111 |
- 15x15cm |
100m |
10.711.050 |
1.138.728 |
3.430.332 |
15.280.110 |
|
AC.25112 |
- 20x20cm |
100m |
13.771.350 |
2.060.903 |
4.970.900 |
20.803.153 |
|
AC.25113 |
- 25x25cm |
100m |
15.301.500 |
2.428.314 |
5.854.159 |
23.583.973 |
|
|
Cấp đất II - Kính thước cọc |
|
|
|
|
|
|
AC.25121 |
- 15x15cm |
100m |
10.711.050 |
1.309.051 |
3.943.854 |
15.963.955 |
|
AC.25122 |
- 20x20cm |
100m |
13.771.350 |
2.367.484 |
5.710.372 |
21.849.206 |
|
AC.25123 |
- 25x25cm |
100m |
15.301.500 |
2.963.613 |
7.148 236 |
25.413.349 |
Đơn vị tính: đồng/100m
|
Mã hiệu |
Danh mục đơn giá |
Đơn vị |
Vật liệu |
Nhân công |
Máy |
Đơn giá |
|
|
Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc > 4m Cấp đất I - Kính thước cọc |
|
|
|
|
|
|
AC.25211 |
- 15x15cm |
100m |
10.711.050 |
1.056.000 |
3.183.841 |
14.950.891 |
|
AC.25212 |
- 20x20cm |
100m |
13.771.350 |
1.917.346 |
4.621.704 |
20.310.400 |
|
AC.25213 |
- 25x25cm |
100m |
15.301.500 |
2.129.033 |
5.135 227 |
22.565.760 |
|
|
Cấp đất II - Kính thước cọc |
|
|
|
|
|
|
AC.25221 |
- 15x15cm |
100m |
10.711.050 |
1.240.922 |
3.738.445 |
15.690.417 |
|
AC.25222 |
- 20x20cm |
100m |
13.771.350 |
2.087.668 |
5.032.522 |
20.891.540 |
|
AC.25223 |
- 25x25cm |
100m |
15.301.500 |
2.615.669 |
6.264.977 |
24.182.146 |
AC.26000 ÉP TRƯỚC CỌC BÊ TÔNG CỐT THÉP BẰNG MÁY ÉP CỌC 200T
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m. Di chuyển máy vào vị trí ép cọc, cẩu và định vị cọc vào vị trí ép, ép cọc bê tông cốt thép theo đúng yêu cầu kỹ thuật.
Đơn vị tính: đồng/100m
|
Mã hiệu |
Danh mục đơn giá |
Đơn vị |
Vật liệu |
Nhân công |
Máy |
Đơn giá |
|
|
Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 200T, chiều dài đoạn cọc 4m Cấp đất I - Kính thước cọc |
|
|
|
|
|
|
AC.26111 |
- 30x30cm |
100m |
26.522.600 |
3.243.429 |
7.942.587 |
37.708.616 |
|
AC.26112 |
- 35x35cm |
100m |
32.643.200 |
4.413.789 |
10.809.667 |
47.866.656 |
|
AC.26113 |
- 40x40cm |
100m |
35.703.500 |
5.742.305 |
14.722.844 |
56.168.649 |
|
|
Cấp đất II - Kính thước cọc |
|
|
|
|
|
|
AC.26121 |
- 30x30cm |
100m |
26.522.600 |
3.953.918 |
9.686.082 |
40.162.599 |
|
AC.26122 |
- 35x35cm |
100m |
32.643 200 |
5.377.328 |
13.173.071 |
51.193.599 |
|
AC.26123 |
- 40x40cm |
100m |
35.703.500 |
6.990.526 |
17.145.855 |
59.839.881 |
|
|
Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 200T, chiều dài đoạn cọc > 4m Cấp đất I - Kính thước cọc |
|
|
|
|
|
|
AC.26211 |
- 30x30cm |
100m |
26.522.600 |
2.846.821 |
6.973.979 |
36.343.399 |
|
AC.26212 |
- 35x35cm |
100m |
32.643.200 |
3.876.056 |
9.492.360 |
46.011.616 |
|
AC.26213 |
- 40x40cm |
100m |
35.703.500 |
5.029.383 |
12.341.558 |
53.074.441 |
|
|
Cấp đất II - Kính thước cọc |
|
|
|
|
|
|
AC.26221 |
- 30x30cm |
100m |
26.522.600 |
3.496.480 |
8.523.752 |
38.542.831 |
|
AC.26222 |
- 35x35cm |
100m |
32.643.200 |
4.761.733 |
11.566.672 |
48.971.605 |
|
AC.26223 |
- 40x40cm |
100m |
35.703.500 |
6.185.144 |
15.053.661 |
56.942.305 |
AC.26300 ÉP CỌC ỐNG BÊ TÔNG CỐT THÉP DỰ ỨNG LỰC BẰNG MÁY ÉP ROBOT THỦY LỰC TỰ HÀNH 860T
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m. Di chuyển máy vào vị trí ép cọc, cẩu và định vị cọc vào vị trí ép, ép cọc đến độ sâu thiết kế theo đúng yêu cầu kỹ thuật.
Đơn vị tính: đồng/100m
|
Mã hiệu |
Danh mục đơn giá |
Đơn vị |
Vật liệu |
Nhân công |
Máy |
Đơn giá |
|
|
Ép cọc ống bê tông cốt thép dự ứng lực bằng máy ép Robot thủy lực tự hành 860T Cấp đất I - Kính thước cọc |
|
|
|
|
|
|
AC.26311 AC.26312 |
- 400mm - 600mm |
100m 100m |
30.092.950 54.065.300 |
1.523.171 1.635.097 |
16.428.858 16.647.909 |
48.044.979 72.348.306 |
|
|
Cấp đất II - Kính thước cọc |
|
|
|
|
|
|
AC.26321 AC.26322 |
- 400mm - 600mm |
100m 100m |
30.092.950 54.065.300 |
1.569.401 1.683 761 |
16.938.748 17.140.775 |
48.601.099 72.889.836 |
AC.26400 ÉP CỌC BÊ TÔNG CỐT THÉP DỰ ỨNG LỰC BẰNG MÁY ÉP ROBOT THỦY LỰC TỰ HÀNH 860T
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m. Di chuyển máy vào vị trí ép cọc, cẩu và định vị cọc vào vị trí ép, ép cọc đến độ sâu thiết kế theo đúng yêu cầu kỹ thuật.
Đơn vị tính: đồng/100m
|
Mã hiệu |
Danh mục đơn giá |
Đơn vị |
Vật liệu |
Nhân công |
Máy |
Đơn giá |
|
|
Ép cọc bê tông cốt thép dự ứng lực bằng máy ép Robot thủy lực tự hành 860T Cấp đất I - Kính thước cọc |
|
|
|
|
|
|
AC.26411 AC.26412 |
- 35x35cm - 40x40cm |
100m 100m |
50.244.975 62.933.100 |
1.128.996 1.211.724 |
13.048.564 13.203.945 |
64.422.535 77.348.769 |
|
|
Cấp đất II - Kính thước cọc |
|
|
|
|
|
|
AC.26421 AC.26422 |
- 35x35cm - 40x40cm |
100m 100m |
50.244.975 62.933.100 |
1.163.060 1.248.221 |
13.442.524 13.597.905 |
64.850.559 77.779.226 |
AC.27000 ÉP, NHỔ CỌC CỪ LARSEN BẰNG MÁY ÉP THUỶ LỰC 130T
Đơn vị tính: đồng/100m
|
Mã hiệu |
Danh mục đơn giá |
Đơn vị |
Vật liệu |
Nhân công |
Máy |
Đơn giá |
|
|
Ép, nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực 130T |
|
|
|
|
|
|
AC.27110 AC.27120 |
- Nhổ cọc - Ép cọc |
100m 100m |
|
1.131.429 2.878.452 |
3.604.314 5.406.471 |
4.735.743 8.284.923 |
Ghi chú: Vật liệu cọc chưa tính trong đơn giá.
AC.29000 - CÔNG TÁC NỐI CỌC
AC.29100 - NỐI CỪ LARSEN
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, gia công bản táp và hàn nối, kiểm tra đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.
Đơn vị tính: đồng/1 mối nối
|
Mã hiệu |
Danh mục đơn giá |
Đơn vị |
Vật liệu |
Nhân công |
Máy |
Đơn giá |
|
|
Nối cừ Larsen |
|
|
|
|
|
|
AC.29111 |
- Trên cạn |
mối nối |
259.650 |
121.659 |
512.813 |
894.122 |
AC.29200 NỐI CỌC ỐNG THÉP, CỌC THÉP HÌNH
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, dựng cọc, hàn nối cọc, kiểm tra mối nối đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.
Đơn vị tính: đồng/1 mối nối
|
Mã hiệu |
Danh mục đơn giá |
Đơn vị |
Vật liệu |
Nhân công |
Máy |
Đơn giá |
|
|
Nối cọc ống thép, cọc thép hình |
|
|
|
|
|
|
AC.29211 AC.29221 |
- Cọc thép hình - Cọc ống thép |
mối nối mối nối |
372.515 320.815 |
304.148 486.636 |
201.009 281.412 |
877.672 1.088.863 |
AC.29300 NỐI CỌC BÊ TÔNG CỐT THÉP
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, chế tạo thép ốp, hàn nối cọc, kiểm tra bảo đảm theo yêu cầu kỹ thuật.
Đơn vị tính: đồng/1 mối nối
|
Mã hiệu |
Danh mục đơn giá |
Đơn vị |
Vật liệu |
Nhân công |
Máy |
Đơn giá |
|
|
Nối cọc vuông bê tông cốt thép. Kích thước cọc |
|
|
|
|
|
|
AC.29311 AC.29321 AC.29331 AC.29341 AC.29351 |
- 20x20cm - 25x25cm - 30x30cm - 35x35cm - 40x40cm |
mối nối mối nối mối nối mối nối mối nối |
196.570 216.155 252.603 406.882 673.086 |
70.562 82.728 187.355 197.088 233.585 |
141.970 149.857 169.575 283.939 445.627 |
409.102 448.740 609.533 887.909 1.352.298 |
AC.29300 NỐI CỌC BÊ TÔNG CỐT THÉP DỰ ỨNG LỰC
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, chế tạo thép ốp, hàn nối cọc, hoàn thiện đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.
Đơn vị tính: đồng/1 mối nối
|
Mã hiệu |
Danh mục đơn giá |
Đơn vị |
Vật liệu |
Nhân công |
Máy |
Đơn giá |
|
|
Nối cọc vuông bê tông cốt thép |
|
|
|
|
|
|
AC.29361 AC.29371 |
- 45x45cm - 50x50cm |
mối nối mối nối |
709.849 746.924 |
262.783 291.982 |
481.119 520.555 |
1.453.751 1.559.461 |
Ghi chú: Thiết bị thi công phục vụ nối cọc đã tính trong đơn giá đóng cọc.
AC.29400 NỐI CỌC ỐNG BÊ TÔNG CỐT THÉP
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, lắp bu lông, hàn đính, hàn liên kết bu lông, bọc tôn xung quanh, nhồi vữa, quét nhựa đường. Kiểm tra bảo đảm yêu cầu kỹ thuật.
Đơn vị tính: đồng/1 mối nối
|
Mã hiệu |
Danh mục đơn giá |
Đơn vị |
Vật liệu |
Nhân công |
Máy |
Đơn giá |
|
|
Nối loại cọc ống bê tông cốt thép. Đường kính cọc: |
|
|
|
|
|
|
AC.29411 AC.29421 |
≤600mm ≤1000mm |
mối nối mối nối |
477.799 978.780 |
182.489 364.977 |
145.913 278.024 |
806.201 1.621.781 |
Ghi chú: Thiết bị thi công phục vụ nối cọc đã tính trong đơn giá đóng cọc.
AC.30000 CÔNG TÁC KHOAN CỌC NHỒI
Thuyết minh và hướng dẫn áp dụng:
Đơn giá công tác khoan cọc nhồi trên cạn, dưới nước được tính cho trường hợp khoan thẳng đứng, không có ống vách phụ, chiều sâu khoan ≤ 30m (tính từ mặt đất đối với khoan trên cạn; từ mặt nước đối với khoan dưới nước ứng với độ sâu mực nước ≤ 4m, tốc độ dòng chảy ≤ 2m/s, mực nước thủy triều lên và xuống chênh lệch ≤ 1,5m). Nếu khoan cọc nhồi khác với các điều kiện trên được tính như sau:
- Trường hợp độ sâu khoan > 30m thì từ m khoan thứ 31 trở đi được nhân hệ số 1,015 so với chi phí nhân công và máy thi công của đơn giá tương ứng.
- Khoan ở nơi có tốc độ dòng chảy > 2m/s được nhân hệ số 1,1; khoan tại các cảng đang hoạt động, hải đảo được nhân hệ số 1,2 so với chi phí nhân công và máy thi công của đơn giá tương ứng.
- Trường hợp do yêu cầu kỹ thuật phải khoan xiên vào đất, đá thì khoan xiên vào đất được nhân hệ số 1,2; khoan xiên vào đá được nhân hệ số 1,3 so với chi phí nhân công và máy thi công của đơn giá tương ứng.
- Trường hợp khoan dưới nước, ở nơi có mực nước sâu > 4m thì cứ 1m mực nước sâu thêm được nhân hệ số 1,05 so với đơn giá tương ứng; khoan ở khu vực thủy triều mạnh, chênh lệch mực nước thủy triều lúc nước lên so với lúc nước xuống > 1,5m thì cứ 1m chênh lệch mực nước thủy triều lên, xuống được nhân hệ số 1,05 so với chi phí nhàn công và máy thi công của đơn giá khoan tương ứng. (Hệ số cho chiều sâu mực nước tăng thêm hoặc chênh lệch mực nước thủy triều lên, xuống là 1+m*0,05; trong đó m là số mét mực nước tăng thêm hoặc số mét chênh lệch mực nước thủy triều lên, xuống).
- Trường hợp khoan có ống vách phụ mà chiều dài ống vách phụ > 30% chiều dài cọc được nhân hệ số 1,1 so với chi phí nhân công và máy thi công của đơn giá tương ứng.
- Công tác khoan cọc nhồi vào đất sét dẻo, sét cứng đến rất cứng, cát chặt vừa đến cát rất chặt, đất lẫn cuội sỏi có kích thước đến ≤ 10cm thì đơn giá khoan vào đất này được nhân hệ số 1,2 so với đơn giá khoan vào đất tương ứng.
AC.31000 KHOAN TẠO LỖ BẰNG PHƯƠNG PHÁP KHOAN XOAY CÓ ỐNG VÁCH
(không sử dụng dung dịch khoan)
Thành phần công việc:
Các công tác chuẩn bị, khoan tạo lỗ, xoay hạ, lắp nối, ống vách; tháo và nâng dần ống vách (khi đổ bê tông), xử lý cặn lắng, thổi rửa lỗ khoan, kiểm tra, hoàn thiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật.
AC.31100 KHOAN VÀO ĐẤT TRÊN CẠN
Đơn vị tính: đồng/1m
|
Mã hiệu |
Danh mục đơn giá |
Đơn vị |
Vật liệu |
Nhân công |
Máy |
Đơn giá |
|
|
Khoan vào đất trên cạn bằng máy khoan momen xoay 80KNm÷200KNm. Đường kính lỗ khoan: |
|
|
|
|
|
|
AC.31110 |
- 800 (mm) |
m |
35.700 |
250.618 |
637.111 |
923.429 |
|
AC.31120 |
- 1000 (min) |
m |
42.228 |
262.783 |
686.886 |
991 897 |
|
AC.31130 |
- 1200 (mm) |
m |
51.306 |
282.249 |
756.570 |
1.090.125 |
|
AC.31140 |
- 1500 (mm) |
m |
63.852 |
309.014 |
970.197 |
1.343.063 |
|
AC.31150 |
- 2000 (mm) |
m |
83.946 |
364.977 |
1.177.317 |
1.626.240 |
AC.31300 KHOAN ĐÁ TRÊN CẠN
Đơn vị tính: đồng/1m
|
Mã hiệu |
Danh mục đơn giá |
Đơn vị |
Vật liệu |
Nhân công |
Máy |
Đơn giá |
|
|
Khoan vào đá cấp I, trên cạn, bằng máy khoan momen xoay >200KNm÷400KNm. Đường kính lỗ khoan: |
|
|
|
|
|
|
AC.31311 |
- 800 (mm) |
m |
107.100 |
656.959 |
4.161.464 |
4.925.523 |
|
AC.31312 |
- 1000 (mm) |
m |
127.908 |
703.189 |
4.494.381 |
5.325.478 |
|
AC.31313 |
- 1200 (mm) |
m |
156.876 |
768.885 |
5.049.243 |
5.975.004 |
|
AC.31314 |
- 1500 (mm) |
m |
197.064 |
861.346 |
6.909.282 |
7.967.692 |
|
AC.31315 |
- 2000 (mm) |
m |
261.936 |
1.036.535 |
8.533.721 |
9.832.192 |
|
|
Khoan vào đá cấp II, trên cạn, bằng máy khoan momen xoay >200KNm÷400KNm. Đường kính lỗ khoan: |
|
|
|
|
|
|
AC.31321 |
- 800 (mm) |
m |
95.268 |
525.567 |
3.329.171 |
3.950.006 |
|
AC.31322 |
- 1000 (mm) |
m |
113.628 |
562.065 |
3.588.107 |
4.263.800 |
|
AC.31323 |
- 1200 (mm) |
m |
138.924 |
610.728 |
4.013.501 |
4.763.153 |
|
AC.31324 |
- 1500 (mm) |
m |
174.216 |
686.157 |
5.501.435 |
6.361.808 |
|
AC.31325 |
- 2000 (mm) |
m |
230.928 |
822.415 |
6.757.668 |
7.811.011 |
|
|
Khoan vào đá cấp III, trên cạn, bằng máy khoan momen xoay >200KNm÷400KNm. Đường kính lỗ khoan: |
|
|
|
|
|
|
AC.31331 |
- 800 (mm) |
m |
85.680 |
437.972 |
2.774.310 |
3.297.962 |
|
AC.31332 |
- 1000 (mm) |
m |
102.000 |
467.171 |
2.977.759 |
3 546.930 |
|
AC.31333 |
- 1200 (mm) |
m |
124.440 |
508.535 |
3.329.171 |
3.962.146 |
|
AC.31334 |
- 1500 (mm) |
m |
155.856 |
566.931 |
4.548.430 |
5.271.217 |
|
AC.31335 |
- 2000 (mm) |
m |
206.244 |
681.290 |
5.588.071 |
6.475.605 |
|
|
Khoan vào đá cấp IV, trên cạn, bằng máy khoan momen xoay >200KNm÷400KNm. Đường kính lỗ khoan: |
|
|
|
|
|
|
AC.31341 |
- 800 (mm) |
m |
77.928 |
374.710 |
2.385.906 |
2.838.544 |
|
AC.31342 |
- 1000 (mm) |
m |
92.616 |
399.042 |
2.552.365 |
3.044.023 |
|
AC.31343 |
- 1200 (mm) |
m |
112.812 |
433.106 |
2.848.291 |
3.394.209 |
|
AC.31344 |
- 1500 (mm) |
m |
140.760 |
484.203 |
3.876.995 |
4.501.958 |
|
AC.31345 |
- 2000 (mm) |
m |
186.048 |
579.097 |
4.765.022 |
5.530.167 |
AC.32000 KHOAN TẠO LỖ BẰNG PHƯƠNG PHÁP KHOAN XOAY PHẦN TUẦN HOÀN
(có sử dụng dung dịch khoan)
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, khoan tạo lỗ; hạ và rút ống vách bảo vệ phần miệng lỗ khoan (chiều dài ống vách ≤ 10m); xử lý cặn lắng, thổi rửa lỗ khoan, kiểm tra; hoàn thiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật.
AC.32100 KHOAN VÀO ĐẤT TRÊN CẠN
Đơn vị tính: đồng/1m
|
Mã hiệu |
Danh mục đơn giá |
Đơn vị |
Vật liệu |
Nhân công |
Máy |
Đơn giá |
|
|
Khoan vào đất trên cạn bằng máy khoan momen xoay 80KNm÷200KNm. Đường kính lỗ khoan: |
|
|
|
|
|
|
AC.32110 |
- 800 (mm) |
m |
35.700 |
238.452 |
530.032 |
804.184 |
|
AC.32120 |
- 1000 (mm) |
m |
42.228 |
250.618 |
564.228 |
857.074 |
|
AC.32130 |
- 1200 (mm) |
m |
51.306 |
270.083 |
624.070 |
945.459 |
|
AC.32140 |
- 1500 (mm) |
m |
63.852 |
296.848 |
807.085 |
1.167.785 |
|
AC.32150 |
- 2000 (mm) |
m |
83.946 |
350.378 |
977.998 |
1.412.322 |
AC.32300 KHOAN VÀO ĐÁ TRÊN CẠN
Đơn vị tính: đồng/1m
|
Mã hiệu |
Danh mục đơn giá |
Đơn vị |
Vật liệu |
Nhân công |
Máy |
Đơn giá |
|
|
Khoan vào đá cấp I, trên cạn, bằng máy khoan momen xoay >200KNm÷400KNm. Đường kính lỗ khoan: |
|
|
|
|
|
|
AC.32311 |
- 800 (mm) |
m |
107.100 |
583.963 |
3.417.886 |
4.108.949 |
|
AC.32312 |
- 1000 (mm) |
m |
127.908 |
625.327 |
3.691.317 |
4.444.552 |
|
AC.32313 |
- 1200 (mm) |
m |
156.876 |
683.724 |
4.135.643 |
4.976.243 |
|
AC.32314 |
- 1500 (mm) |
m |
197.064 |
766.452 |
5.751.916 |
6.715.432 |
|
AC.32315 |
- 2000 (mm) |
m |
261.936 |
922.175 |
7.088.629 |
8.272.740 |
|
|
Khoan vào đá cấp II, trên cạn, bằng máy khoan momen xoay >200KNm÷400KNm. Đường kính lỗ khoan: |
|
|
|
|
|
|
AC.32321 |
- 800 (mm) |
m |
95.268 |
467.171 |
2.734.309 |
3.296.748 |
|
AC.32322 |
- 1000 (mm) |
m |
113.628 |
498.802 |
2.956.472 |
3.568.902 |
|
AC.32323 |
- 1200 (mm) |
m |
138.924 |
545.032 |
3.298.260 |
3.982.216 |
|
AC.32324 |
- 1500 (mm) |
m |
174.216 |
608.295 |
4.577.229 |
5.359.740 |
|
AC.32325 |
- 2000 (mm) |
m |
230.928 |
732.387 |
5.630.397 |
6.593.712 |
|
|
Khoan vào đá cấp III, trên cạn, bằng máy khoan momen xoay >200KNm÷400KNm. Đường kính lỗ khoan: |
|
|
|
|
|
|
AC.32331 |
- 800 (mm) |
m |
85.680 |
389.309 |
2.272.894 |
2.747.883 |
|
AC.32332 |
- 1000 (mm) |
m |
102.000 |
416.074 |
2.460.878 |
2.978.952 |
|
AC.32333 |
- 1200 (mm) |
m |
124.440 |
452.571 |
2.734.309 |
3.311.320 |
|
AC.32334 |
- 1500 (mm) |
m |
155.856 |
503.668 |
3.787.353 |
4.446.877 |
|
AC.32335 |
- 2000 (mm) |
m |
206.244 |
605.862 |
4.658.242 |
5.470.348 |
|
|
Khoan vào đá cấp IV, trên cạn, bằng máy khoan momen xoay >200KNm÷400KNm. Đường kính lỗ khoan: |
|
|
|
|
|
|
AC.32341 |
- 800 (mm) |
m |
77.928 |
333.346 |
1.948.195 |
2.359.469 |
|
AC.32342 |
- 1000 (mm) |
m |
92.616 |
355.244 |
2.102.000 |
2.549.860 |
|
AC.32343 |
- 1200 (mm) |
m |
112.812 |
384.442 |
2.341.252 |
2.838.506 |
|
AC.32344 |
- 1500 (mm) |
m |
140.760 |
430.673 |
3 220.263 |
3.791.696 |
|
AC.32345 |
- 2000 (mm) |
m |
186.048 |
513.401 |
3.949.379 |
4.648.828 |
Ghi chú: Đơn giá của các công tác có mã hiệu AC.32100÷AC.32300 chưa gồm:
- Chi phí ống vách bảo vệ phần miệng lỗ khoan được tính riêng cho từng loại lỗ khoan phù hợp với yêu cầu của chỉ dẫn kỹ thuật và điều kiện thi công cụ thể.
- Công tác bơm cấp, hút, thu hồi dung dịch chống sụt thành lỗ khoan được tính riêng.
AC.32800 BƠM DUNG DỊCH BENTÔNÍT CHỐNG SỤT THÀNH LỖ KHOAN, THÀNH CỌC BARRETTE
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, trộn dung dịch bentônít bằng máy trộn, bơm dung dịch vào hố khoan, thu hồi dung dịch, vận chuyển vật liệu trong phạm vi công trình.
Đơn vị tính: đồng/1m3 dung dịch
|
Mã hiệu |
Danh mục đơn giá |
Đơn vị |
Vật liệu |
Nhân công |
Máy |
Đơn giá |
|
AC.32810 |
Bơm dung dịch Bentônít Lỗ khoan trên cạn |
1m3 |
131.378 |
141.124 |
65.666 |
338.168 |
Ghi chú: Đơn giá trên chỉ sử dụng khi không sử dụng được dung dịch polymer để chống sụt thành hố khoan.
AC.32900 BƠM DUNG DỊCH POLYMER CHỐNG SỤT THÀNH LỖ KHOAN, THÀNH CỌC BARRETTE
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, trộn dung dịch polymer bằng máy trộn, bơm dung dịch vào hố khoan, thu hồi dung dịch, vận chuyển vật liệu trong phạm vi công trình.
Đơn vị tính: đồng/1m3 dung dịch
|
Mã hiệu |
Danh mục đơn giá |
Đơn vị |
Vật liệu |
Nhân công |
Máy |
Đơn giá |
|
AC.32910 |
Bơm dung dịch Polymer Lỗ khoan trên cạn |
1m3 |
39.240 |
87.594 |
23.817 |
150.651 |
AC.33000 KHOAN TẠO LỖ BẰNG PHƯƠNG PHÁP KHOAN ĐẬP CÁP
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, lắp dựng, tháo dỡ thiết bị khoan, khoan, xả múc dung dịch sét trong lỗ khoan, múc mùn khoan đổ ra hố chứa mùn khoan hoặc đổ vào sà lan, khoan tiếp hiệp 2, làm sạch đáy lỗ khoan bằng ống múc.
AC.33300 KHOAN VÀO ĐÁ TRÊN CẠN
Đơn vị tính: đồng/1m
|
Mã hiệu |
Danh mục đơn giá |
Đơn vị |
Vật liệu |
Nhân công |
Máy |
Đơn giá |
|
|
Khoan vào đá trên cạn Đá cấp I - Đường kính lỗ khoan |
|
|
|
|
|
|
AC.33311 |
- 600mm |
m |
|
2.182.562 |
2.390.238 |
4.572.800 |
|
AC.33312 |
- 800mm |
m |
|
2.910.083 |
3.203.635 |
6.113.718 |
|
AC.33313 |
- 1000mm |
m |
|
3.637.604 |
3.988.717 |
7.626.321 |
|
|
Đá cấp II - Đường kính lỗ khoan |
|
|
|
|
|
|
AC.33321 |
- 600mm |
m |
|
2.073.069 |
2.251.430 |
4.324.499 |
|
AC.33322 |
- 800mm |
m |
|
2.768 959 |
2.976.546 |
5.745.505 |
|
AC.33323 |
- 1000mm |
m |
|
3.459.982 |
3.733.315 |
7.193.297 |
|
|
Đá cấp III - Đường kính lỗ khoan |
|
|
|
|
|
|
AC.33331 |
- 600mm |
m |
|
1.970.876 |
2.122.060 |
4.092.936 |
|
AC.33332 |
- 800mm |
m |
|
2.625.401 |
2.818.862 |
5.444.263 |
|
AC.33333 |
- 1000mm |
m |
|
3.282.360 |
3.515.665 |
6.798.025 |
|
|
Đá cấp IV - Đường kính lỗ khoan |
|
|
|
|
|
|
AC.33341 |
- 600mm |
m |
|
1.871.115 |
1.992.690 |
3.863.805 |
|
AC.33342 |
- 800mm |
m |
|
2.474.544 |
2.638.964 |
5.113.508 |
|
AC.33343 |
- 1000mm |
m |
|
3.092.572 |
3.285.239 |
6.377.811 |
AC.34500 LẮP ĐẶT ỐNG VÁCH CỌC KHOAN NHỒI
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, gia công, lắp đặt, tháo dỡ hệ thống dẫn hướng ống vách, vận chuyển cấu kiện, lắp đặt, tháo dỡ thiết bị rung hạ, định vị, lắp dựng ống vách bằng cần cẩu, hàn nối ống vách, đóng, rung hạ ống vách đến độ sâu theo thiết kế. (Đơn giá chưa bao gồm chi phí ống vách).
AC.34520 TRÊN CẠN
Đơn vị tính: đồng/1m
|
Mã hiệu |
Danh mục đơn giá |
Đơn vị |
Vật liệu |
Nhân công |
Máy |
Đơn giá |
|
|
Lắp đặt ống vách cọc khoan nhồi trên cạn. Đường kính cọc |
|
|
|
|
|
|
AC.34521 |
≤ 800mm |
m |
47.628 |
591.263 |
346.764 |
985.655 |
|
AC.34522 |
≤ 1000mm |
m |
55.793 |
698.323 |
370.325 |
1.124.441 |
|
AC.34523 |
≤ 1200mm |
m |
62.276 |
844.313 |
399.028 |
1.305.617 |
|
AC.34524 |
≤ 1500mm |
m |
70.856 |
1.007.337 |
429.292 |
1.507.485 |
|
AC.34525 |
≤ 2000mm |
m |
90.909 |
1.783.521 |
527.441 |
2.401.871 |
Ghi chú: Áp dụng các đơn giá mã hiệu AC.34500 đối với trường hợp sử dụng ống vách thép có chiều dài > 10m trong công tác khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay phản tuần hoàn có sử dụng dung dịch khoan.
AC.35100 ĐÀO TẠO TƯỜNG BARRETTE
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, định vị tường đào, đào đất bằng cần cẩu bánh xích gắn gầu đào, đào đất theo kích thước tường chắn, kiểm tra, hoàn thiện tường đào đảm bảo yêu cầu kỹ thuật. (Đơn giá chưa bao gồm gioăng cản nước, công tác đào tường dẫn hướng trên miệng hố đào).
Đơn vị tính: đồng/1m chiều sâu
|
Mã hiệu |
Danh mục đơn giá |
Đơn vị |
Vật liệu |
Nhân công |
Máy |
Đơn giá |
|
|
Đào tạo tường Barrette Kích thước đào |
|
|
|
|
|
|
AC.35110 |
- 0,5x1,2 |
m |
|
223.853 |
254.391 |
478.244 |
|
AC.35120 |
- 0,6x1,2 |
m |
|
274.949 |
304.272 |
579.221 |
|
AC.35130 |
- 0,6x1,8 |
m |
|
284.682 |
319.236 |
603.918 |
|
AC.35140 |
- 0,8x1,8 |
m |
|
326.046 |
369.116 |
695.162 |
|
AC.35150 |
- 0,8x2,8 |
m |
|
481.770 |
548.686 |
1.030.456 |
|
AC.35160 |
- 1,0x2,8 |
m |
|
593.696 |
663.412 |
1.257.108 |
|
AC.35170 |
- 1,2x2,8 |
m |
|
776.184 |
867.922 |
1.644.106 |
|
AC.35180 |
- 1,5x2,8 |
m |
|
973.272 |
1.097.373 |
2.070.645 |
Ghi chú: Đơn giá đào tạo tường barrette được tính cho 1m chiều sâu ứng với các loại gầu đào ở độ sâu ≤ 30m. Trường hợp độ sâu tường >30m thì cứ 10m sâu thêm chi phí nhân công, chi phí máy thi công được nhân hệ số 1,05 so với đơn giá tương ứng. (Hệ số độ sâu tường là 1+m/10*0,05; trong đó m là chiều dài lỗ khoan ngoài phạm vi 30m).
AC.41110 THI CÔNG CỌC XI MĂNG ĐẤT ĐƯỜNG KÍNH 600MM BẰNG PHƯƠNG PHÁP PHUN KHÔ SỬ DỤNG MÁY KHOAN CỌC XI MĂNG ĐẤT 2 CẦN
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, định vị lỗ khoan; khoan và làm nát đất đến độ sâu thiết kế; xoay ngược chiều mũi khoan để rút mũi khoan lên và đồng thời phun bột xi măng và trộn đều đất với xi măng đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.
Đơn vị tính: đồng/1m
|
Mã hiệu |
Danh mục đơn giá |
Đơn vị |
Vật liệu |
Nhân công |
Máy |
Đơn giá |
|
|
Thi công cọc xi măng đất đường kính 600mm bằng phương pháp phun khô sử dụng máy khoan cọc xi măng đất 2 cần. Hàm lượng xi măng |
|
|
|
|
|
|
AC.41111 |
- 200kg/m3 |
m |
70.092 |
19.465 |
117.945 |
207.502 |
|
AC.41112 |
- 220kg/m3 |
m |
77.096 |
19.465 |
117.945 |
214.506 |
|
AC.41113 |
- 240kg/m3 |
m |
84.111 |
19.465 |
117.945 |
221.521 |
|
AC.41114 |
- 350kg/m3 |
m |
122.718 |
19.465 |
117.945 |
260.128 |
AC.41210 THI CÔNG CỌC XI MĂNG ĐẤT ĐƯỜNG KÍNH 600MM BẰNG PHƯƠNG PHÁP PHUN ƯỚT SỬ DỤNG MÁY KHOAN CỌC XI MĂNG ĐẤT 2 CẦN
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, trộn dung dịch vữa xi măng, định vị lỗ khoan, khoan và kết hợp phun vữa xi măng đến độ sâu thiết kế đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.
Đơn vị tính: đồng/1m
|
Mã hiệu |
Danh mục đơn giá |
Đơn vị |
Vật liệu |
Nhân công |
Máy |
Đơn giá |
|
|
Thi công cọc xi măng đất đường kính 600mm bằng phương pháp phun ướt sử dụng máy khoan cọc xi măng đất 2 cần. Hàm lượng xi măng |
|
|
|
|
|
|
AC.41211 |
- 200kg/m3 |
m |
70.092 |
20.682 |
123.127 |
213.901 |
|
AC.41212 |
- 220kg/m3 |
m |
77.096 |
20.682 |
123.127 |
220.905 |
|
AC.41213 |
- 240kg/m3 |
m |
84.111 |
20.682 |
123.127 |
227.920 |
|
AC.41214 |
- 350kg/m3 |
m |
122.718 |
20.682 |
123.127 |
266.527 |
AC.41220 THI CÔNG CỌC XI MĂNG ĐẤT ĐƯỜNG KÍNH 800MM BẰNG PHƯƠNG PHÁP PHUN ƯỚT SỬ DỤNG MÁY KHOAN CỌC XI MĂNG ĐẤT 2 CẦN
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, trộn dung dịch vữa xi măng, định vị lỗ khoan, khoan và kết hợp phun vữa xi măng đến độ sâu thiết kế đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.
Đơn vị tính: đồng/1m
|
Mã hiệu |
Danh mục đơn giá |
Đơn vị |
Vật liệu |
Nhân công |
Máy |
Đơn giá |
|
|
Thi công cọc xi măng đất đường kính 800mm bằng phương pháp phun ướt sử dụng máy khoan cọc xi măng đất 2 cần. Hàm lượng xi măng |
|
|
|
|
|
|
AC.41221 |
- 200kg/m3 |
m |
137.055 |
21.899 |
127.688 |
286.642 |
|
AC.41222 |
- 220kg/m3 |
m |
149.515 |
21.899 |
127.688 |
299.102 |
|
AC.41223 |
- 240kg/m3 |
m |
161.986 |
21.899 |
127.688 |
311.573 |
|
AC.41224 |
- 350kg/m3 |
m |
174.446 |
21.899 |
127.688 |
324.033 |
Ghi chú: Trường hợp làm cọc xi măng đất sử dụng máy khoan 01 cần (thay cho máy khoan 2 cần) thì chi phí nhân công và máy thi công trong đơn giá được nhân hệ số 1,6.
CHƯƠNG IV
CÔNG TÁC THI CÔNG ĐƯỜNG
AD.11000 THI CÔNG MÓNG ĐƯỜNG
AD.11200 THI CÔNG MÓNG CẤP PHỐI ĐÁ DĂM
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị, định vị khuôn đường. San rải đá cấp phối thành từng lớp, xử lý các trường hợp phân tầng, gợn sóng, tưới nước, lu lèn theo quy trình đạt độ chặt K 0,95. Kiểm tra, hoàn thiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật.
- Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m.
Đơn vị tính: đồng/100m3
|
Mã hiệu |
Danh mục đơn giá |
Đơn vị |
Vật liệu |
Nhân công |
Máy |
Đơn giá |
|
|
Thi công móng cấp phối đá dăm |
|
|
|
|
|
|
AD.11212 AD.11222 |
- Lớp dưới - Lớp trên |
100m3 100m3 |
32.696.000 32.696.000 |
694.225 783.228 |
2.598.834 2.651.429 |
35.989.059 36.130.657 |
AD.12000 THI CÔNG LỚP MÓNG CÁT, GIA CỐ XI MĂNG
Thành phần công việc:
Cân đong vật liệu, trộn cấp phối, định vị khuôn đường, san, đầm tạo mặt phẳng, đầm lèn đạt độ chặt yêu cầu. Hoàn chỉnh bảo dưỡng theo đúng yêu cầu kỹ thuật, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m.
AD.12100 THI CÔNG LỚP MÓNG CÁT VÀNG GIA CỐ XI MĂNG
Đơn vị tính: đồng/100m3
|
Mã hiệu |
Danh mục đơn giá |
Đơn vị |
Vật liệu |
Nhân công |
Máy |
Đơn giá |
|
|
Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng Trạm trộn 20 - 25m3/h |
|
|
|
|
|
|
AD.12111 AD.12112 |
- Tỷ lệ xi măng 6% - Tỷ lệ xi măng 8% |
100m3 100m3 |
53.396.541 56.518.148 |
5.162.186 5.340.192 |
6.754.188 6.754.188 |
65.312.915 68.612.528 |
|
|
Trạm trộn 30m3/h |
|
|
|
|
|
|
AD.12121 AD.12122 |
- Tỷ lệ xi măng 6% - Tỷ lệ xi măng 8% |
100m3 100m3 |
53.396.541 56.518.148 |
5.162.186 5.340.192 |
6.772.979 6.772.979 |
65.331.706 68.631.319 |
|
|
Trạm trộn 50m3/h |
|
|
|
|
|
|
AD.12131 AD.12132 |
- Tỷ lệ xi măng 6% - Tỷ lệ xi măng 8% |
100m3 100m3 |
53.396.541 56.518.148 |
5.162.186 5.340.192 |
6.450.770 6.450.770 |
65.009.497 68.309.110 |
AD.12200 THI CÔNG LỚP MÓNG CÁT MỊN GIA CỐ XI MĂNG
Đơn vị tính: đồng/100m3
|
Mã hiệu |
Danh mục đơn giá |
Đơn vị |
Vật liệu |
Nhân công |
Máy |
Đơn giá |
|
|
Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng Trạm trộn 20 - 25m3/h |
|
|
|
|
|
|
AD.12211 AD.12212 |
- Tỷ lệ xi măng 6% - Tỷ lệ xi măng 8% |
100m3 100m3 |
22.602.130 25.755.501 |
5.162.186 5.340.192 |
6.754.188 6.754.188 |
34.518.504 37.849.881 |
|
|
Trạm trộn 30m3/h |
|
|
|
|
|
|
AD.12221 AD.12222 |
- Tỷ lệ xi măng 6% - Tỷ lệ xi măng 8% |
100m3 100m3 |
22.602.130 25.755.501 |
5.162.186 5.340.192 |
6.772.979 6.772.979 |
34.537.295 37.868.672 |
|
|
Trạm trộn 50m3/h |
|
|
|
|
|
|
AD.12231 AD.12232 |
- Tỷ lệ xi măng 6% - Tỷ lệ xi măng 8% |
100m3 100m3 |
22.602.130 25.755.501 |
5.162.186 5.340.192 |
6.450.770 6.450.770 |
34.215.086 37.546.463 |
AD.12300 THI CÔNG LỚP MÓNG CẤP PHỐI ĐÁ DĂM GIA CỐ XI MĂNG
Đơn vị tính: đồng/100m3
|
Mã hiệu |
Danh mục đơn giá |
Đơn vị |
Vật liệu |
Nhân công |
Máy |
Đơn giá |
|
|
Thi công lớp móng cấp phối đá dăm gia cố xi măng Tỷ lệ xi măng 5% |
|
|
|
|
|
|
AD.12310 AD.12320 AD.12330 |
- Trạm trộn 20-25m3/h - Trạm trộn 30m3/h - Trạm trộn 50m3/h |
100m3 100m3 100m3 |
43.705.300 33.920.365 33.920.365 |
5.269.161 5.269.161 5.269.161 |
3.810.822 3.834.210 3.502.074 |
43.000.348 43.023.736 42.691.600 |
AD.20000 THI CÔNG MẶT ĐƯỜNG
AD.21100 THI CÔNG MẶT ĐƯỜNG ĐÁ DĂM
Thành phần công việc:
Rải đá, san đá, tưới nước, bù đá, lu lèn, thi công lớp trên đã tính rải lớp cát bảo vệ mặt đường dày 2cm, bảo dưỡng mặt đường một tháng. Vận chuyển vật liệu phạm vi trong 30m.
Đơn vị tính: đồng/100m2
|
Mã hiệu |
Danh mục đơn giá |
Đơn vị |
Vật liệu |
Nhân công |
Máy |
Đơn giá |
|
|
Thi công mặt đường đá dăm nước. Lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép |
|
|
|
|
|
|
AD.21111 |
- 8cm |
100m2 |
3.261.311 |
1.993.672 |
1.548.802 |
6.803.785 |
|
AD.21112 |
- 10cm |
100m2 |
4.033.179 |
2.136.077 |
1.912.788 |
8.082.044 |
|
AD.21113 |
- 12cm |
100m2 |
4.773.917 |
2.238.430 |
2.290.571 |
9.302.918 |
|
AD.21114 |
- 14cm |
100m2 |
5.573.396 |
2.334.109 |
2.667.115 |
10.574.620 |
|
AD.21115 |
- 15cm |
100m2 |
5.954.805 |
2.389.736 |
2.849.108 |
11.193.649 |
|
|
Lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép |
|
|
|
|
|
|
AD.21121 |
- 8 cm |
100m2 |
2.735.040 |
1.034.662 |
1.310.222 |
5.079.924 |
|
AD.21122 |
- 10cm |
100m2 |
3.416.210 |
1.159.267 |
1.573.754 |
6.149.231 |
|
AD.21123 |
- 12cm |
100m2 |
4.099.970 |
1.241.595 |
2.051.991 |
7.393.556 |
|
AD.21124 |
- 14cm |
100m2 |
4.783.730 |
1.323.923 |
2.277.853 |
8.385.506 |
|
AD.21125 |
- 15cm |
100m2 |
5.125.610 |
1.366.199 |
2.434.732 |
8.926.541 |
Ghi chú: Khi chiều dày mặt đường khác với chiều dày trong đơn giá thì sử dụng đơn giá công tác lớp dưới để nội suy.
AD.21200 THI CÔNG MẶT ĐƯỜNG CẤP PHỐI
Thành phần công việc:
Rải cấp phối, tưới nước, san đầm chặt, hoàn thiện mặt đường. Thi công lớp trên đã tính rải lớp cát bảo vệ mặt đường dày 2cm, bảo dưỡng mặt đường 7 ngày.
Đơn vị tính: đồng/100m2
|
Mã hiệu |
Danh mục đơn giá |
Đơn vị |
Vật liệu |
Nhân công |
Máy |
Đơn giá |
|
|
Thi công mặt đường cấp phối Lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép |
|
|
|
|
|
|
AD.21211 |
- 6cm |
100m2 |
112.200 |
634.148 |
828.654 |
1.575.002 |
|
AD.21212 |
- 8cm |
100m2 |
112.200 |
674.199 |
1.145.155 |
1.931.554 |
|
AD.21213 |
- 10cm |
100m2 |
112.200 |
714.251 |
1.400.612 |
2.227.063 |
|
AD.21214 |
- 12cm |
100m2 |
112.200 |
756.527 |
1.704.656 |
2.573.383 |
|
AD.21215 |
- 14cm |
100m2 |
112.200 |
798.804 |
1.983.786 |
2.894.790 |
|
AD.21216 |
- 16cm |
100m2 |
112.200 |
838.855 |
2.228.026 |
3.179.081 |
|
AD.21217 |
- 18cm |
100m2 |
112.200 |
878.907 |
2.532.070 |
3.523.177 |
|
AD.21218 |
- 20cm |
100m2 |
112.200 |
921.183 |
2.812.440 |
3.845.823 |
Ghi chú: Đơn giá vật liệu chưa bao gồm chi phí của đất cấp phối tự nhiên và đất dính;
Đơn vị tính: đồng/100m2
|
Mã hiệu |
Danh mục đơn giá |
Đơn vị |
Vật liệu |
Nhân công |
Máy |
Đơn giá |
|
|
Thi công mặt đường cấp phối Lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép |
|
|
|
|
|
|
AD.21221 |
- 6cm |
100m2 |
|
373.813 |
594.392 |
968.205 |
|
AD.21222 |
- 8cm |
100m2 |
|
416.090 |
817.437 |
1.233.527 |
|
AD.21223 |
- 10cm |
100m2 |
|
458.366 |
991.893 |
1.450.259 |
|
AD.21224 |
- 12cm |
100m2 |
|
498.418 |
1.213.698 |
1.712.116 |
|
AD.21225 |
- 14cm |
100m2 |
|
540.694 |
1.411.829 |
1.952.523 |
|
AD.21226 |
- 16cm |
100m2 |
|
580.746 |
1.586.285 |
2.167.031 |
|
AD.21227 |
- 18cm |
100m2 |
|
623.022 |
1.808.090 |
2.431.112 |
|
AD.21228 |
- 20cm |
100m2 |
|
663.074 |
2.077.243 |
2.740.317 |
Ghi chú:
- Đơn giá chưa bao gồm chi phí của vật liệu;
- Khi chiều dày mặt đường khác với chiều dày trong đơn giá thì sử dụng đơn giá công tác lớp dưới để nội suy.
AD.21300 THI CÔNG MẶT ĐƯỜNG ĐÁ DĂM NHỰA NHŨ TƯƠNG GỐC A XÍT
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m. Rải cấp phối đá dăm, tưới nhũ tương gốc axít, san, đầm chặt bằng lu bánh thép. Hoàn thiện mặt đường theo yêu cầu kỹ thuật.
Đơn vị tính: đồng/100m2
|
Mã hiệu |
Danh mục đơn giá |
Đơn vị |
Vật liệu |
Nhân công |
Máy |
Đơn giá |
|
|
Thi công mặt đường đá dăm nhựa nhũ tương gốc a xít Chiều dày mặt đường |
|
|
|
|
|
|
AD.21311 |
- 3cm |
100m2 |
8.235.578 |
1.915.794 |
1.346.072 |
11.497.444 |
|
AD.21312 |
- 8cm |
100m2 |
11.400.190 |
2.365.260 |
1.604.070 |
15.369.520 |
|
AD.21313 |
- 10cm |
100m2 |
12.127.920 |
3.008.308 |
1.817.198 |
16.953.426 |
|
AD.21314 |
- 12cm |
100m2 |
13.046.670 |
3.172.964 |
2.310.758 |
18.530.392 |
AD.22100 THI CÔNG MẶT ĐƯỜNG ĐÁ 4x6 CHÈN ĐÁ DĂM
Thành phần công việc:
Rải đá, san đá, tưới nước, bù đá, lu lèn, thi công lớp trên, bảo dưỡng mặt đường. Vận chuyển vật liệu trong phạm vi trong 30m.
Đơn vị tính: đồng/100m2
|
Mã hiệu |
Danh mục đơn giá |
Đơn vị |
Vật liệu |
Nhân công |
Máy |
Đơn giá |
|
|
Thi công mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm. Chiều dày mặt đường đã lèn ép |
|
|
|
|
|
|
AD.22111 |
- 10cm |
100m2 |
3.872.270 |
1.188.193 |
668.851 |
5.729.314 |
|
AD.22112 |
- 14cm |
100m2 |
5.312.860 |
1.495.254 |
856.434 |
7.664.548 |
|
AD.22113 |
- 16cm |
100m2 |
6.037.360 |
1.708.861 |
1.003.536 |
8.749.758 |
|
AD.22114 |
- 18cm |
100m2 |
6.745.680 |
1.922.469 |
1.137.203 |
9.805.352 |
Ghi chú: Đơn giá tính cho chiều dầy lớp trên cùng, nếu chiều dày mặt đường khác với chiều dày trong đơn giá thì được tính nội suy nhưng không được tính lớp hao mòn (bằng đá 0,5x1, đá 0,15÷0,5).
AD.23000 RẢI THẢM MẶT ĐƯỜNG ĐÁ DĂM ĐEN VÀ BÊ TÔNG NHỰA
Thành phần công việc:
Chuẩn bị mặt bằng, vệ sinh, rải vật liệu bằng máy rải, lu lèn mặt đường theo đúng yêu cầu kỹ thuật.
AD.23100 RẢI THẢM MẶT ĐƯỜNG ĐÁ DĂM ĐEN
Đơn vị tính: đồng/100m2
|
Mã hiệu |
Danh mục đơn giá |
Đơn vị |
Vật liệu |
Nhân công |
Máy |
Đơn giá |
|
|
Rải thảm mặt đường đá dăm đen. Chiều dày mặt đường đã lèn ép |
|
|
|
|
|
|
AD.23113 |
- 5cm |
100m2 |
2.684.220 |
271.460 |
342.982 |
3.298.662 |
|
AD.23114 |
- 6cm |
100m2 |
3.220.140 |
322.637 |
457.521 |
4.000.298 |
|
AD.23115 |
- 7cm |
100m2 |
3.756.060 |
380.489 |
479.979 |
4.616.528 |
|
AD.23116 |
- 8cm |
100m2 |
4.294.290 |
433.891 |
506.181 |
5.234.362 |
|
AD.23117 |
- 10cm |
100m2 |
5.368.440 |
540.694 |
554.841 |
6.463.975 |
|
AD.23118 |
- 12cm |
100m2 |
6.440.280 |
649.723 |
607.244 |
7.697.247 |
AD.23210 RẢI THẢM MẶT ĐƯỜNG BÊ TÔNG NHỰA (LOẠI R ≥ 25)
Đơn vị tính: đồng/100m2
|
Mã hiệu |
Danh mục đơn giá |
Đơn vị |
Vật liệu |
Nhân công |
Máy |
Đơn giá |
|
|
Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại R ≥ 25). Chiều dày mặt đường đã lèn ép |
|
|
|
|
|
|
AD.23211 |
- 3cm |
100m2 |
7.128.407 |
221.419 |
380.542 |
7.730.368 |
|
AD.23212 |
- 4 cm |
100m2 |
9.511.361 |
296.848 |
425.356 |
10.233.565 |
|
AD.23213 |
- 5cm |
100m2 |
11.884.088 |
367.410 |
498.911 |
12.750.409 |
|
AD.23214 |
- 6cm |
100m2 |
14.256.814 |
442.839 |
543.725 |
15.243.378 |
|
AD.23215 |
- 7cm |
100m2 |
16.629.541 |
518.267 |
594.141 |
17.741.949 |
AD.23220 RẢI THẢM MẶT ĐƯỜNG BÊ TÔNG NHỰA (LOẠI C19, R19)
Đơn vị tính: đồng/100m2
|
Mã hiệu |
Danh mục đơn giá |
Đơn vị |
Vật liệu |
Nhân công |
Máy |
Đơn giá |
|
|
Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) Chiều dày mặt đường đã lèn ép |
|
|
|
|
|
|
AD.23221 |
- 3cm |
100m2 |
7.317.590 |
226.286 |
386.144 |
7.930.020 |
|
AD.23222 |
- 4cm |
100m2 |
9.878.226 |
299.281 |
436.560 |
10.614.067 |
|
AD.23223 |
- 5cm |
100m2 |
12.355.590 |
377.143 |
504.512 |
13.237.245 |
|
AD.23224 |
- 6cm |
100m2 |
14.822.544 |
450.138 |
543.725 |
15.816.407 |
|
AD.23225 |
- 7cm |
100m2 |
17.299.908 |
528.000 |
605.344 |
18.433.252 |
AD.23230 RẢI THẢM MẶT ĐƯỜNG BÊ TÔNG NHỰA (LOẠI C ≤ 12,5)
Đơn vị tính: đồng/100m2
|
Mã hiệu |
Danh mục đơn giá |
Đơn vị |
Vật liệu |
Nhân công |
Máy |
Đơn giá |
|
|
Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) Chiều dày mặt đường đã lèn ép |
|
|
|
|
|
|
AD.23231 AD.23232 AD.23233 AD.23234 AD.23235 |
- 3cm - 4cm - 5cm - 6cm - 7cm |
100m2 100m2 100m2 100m2 100m2 |
8.382.631 11.176.841 13.971.051 16.760.651 19.561.777 |
228.719 306.581 382.009 459.871 535.300 |
391.746 442.161 515.716 554.928 616.548 |
9.003.096 11.925.583 14.868.776 17.775.450 20.713.625 |
AD.23240 RẢI THẢM MẶT ĐƯỜNG BÊ TÔNG NHỰA ĐỘ NHÁM CAO
Thành phần công việc:
Chuẩn bị mặt bằng, thi công vệ sinh, rải bê tông nhựa độ nhám cao bằng máy rải, lu lèn mặt đường theo đúng yêu cầu kỹ thuật.
Đơn vị tính: đồng/100m2
|
Mã hiệu |
Danh mục đơn giá |
Đơn vị |
Vật liệu |
Nhân công |
Máy |
Đơn giá |
|
|
Rải thảm mặt đường bê tông nhựa độ nhám cao |
|
|
|
|
|
|
AD.23241 AD.23242 |
- Dày 2,2cm - Dày 3cm |
100m2 100m2 |
6.415.908 8.254.451 |
158.157 170.323 |
422.391 336.326 |
6.996.456 8.761.100 |
AD.23250 RẢI THẢM MẶT ĐƯỜNG BÊ TÔNG NHỰA RỖNG THOÁT NƯỚC (LOẠI BTNRTN 12,5)
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, làm vệ sinh mặt đường, rải bê tông nhựa rỗng bằng máy rải, lu lèn hoàn thiện mặt đường theo yêu cầu kỹ thuật.
Đơn vị tính: đồng/100m2
|
Mã hiệu |
Danh mục đơn giá |
Đơn vị |
Vật liệu |
Nhân công |
Máy |
Đơn giá |
|
|
Rải thảm mặt đường bê tông nhựa rỗng thoát nước (Loại BTNRTN 12,5). Chiều dày mặt đường đã lèn ép |
|
|
|
|
|
|
AD.23251 AD.23252 AD.23253 AD.23254 AD.23255 |
- 3cm - 4cm - 5cm - 6cm - 7cm |
100m2 100m2 100m2 100m2 100m2 |
7.631.053 10.167.052 12.714.579 15.250.578 17.798.105 |
201.954 270.083 347.945 418.507 486.636 |
318.910 358.122 427.400 461.010 517.028 |
8.151.917 10.795.257 13.489.924 16.130.095 18.801.769 |
AD.23260 RẢI THẢM MẶT ĐƯỜNG CARBONCOR ASPHALT (LOẠI CA 9,5) BẰNG PHƯƠNG PHÁP CƠ GIỚI
Thành phần công việc:
Hoàn thiện lớp móng, lớp mặt. Vệ sinh bề mặt bằng khí nén, tưới nước bề mặt cần rải bằng ô tô, rải vật liệu bằng máy rải, tưới nước lớp rải bằng ô tô. Lu lèn mặt đường bằng máy lu, hoàn thiện mặt đường đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.
Đơn vị tính: đồng/100m2
|
Mã hiệu |
Danh mục đơn giá |
Đơn vị |
Vật liệu |
Nhân công |
Máy |
Đơn giá |
|
|
Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt Chiều dày mặt đường đã lèn ép |
|
|
|
|
|
|
AD.23261 |
- 1,5cm |
100m2 |
9.773.300 |
158.157 |
278.334 |
10.209.791 |
|
AD.23262 |
- 2cm |
100m2 |
12.898.800 |
177.622 |
302.600 |
13.379.022 |
|
AD.23263 |
- 3cm |
100m2 |
19.149.800 |
194.654 |
327.851 |
19.672.305 |
|
AD.23264 |
- 4cm |
100m2 |
24.216.400 |
214.120 |
357.691 |
24.788.211 |
AD.24110 THI CÔNG MẶT ĐƯỜNG LÁNG NHŨ TƯƠNG 01 LỚP
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, phun tưới lớp nhũ tương nhựa đường axít bằng ô tô chuyên dụng, rải lớp cấp phối đá dăm theo yêu cầu kỹ thuật, lu lèn bề mặt bằng lu bánh thép đảm bảo yêu cầu kỹ thuật. Thu dọn mặt bằng sau khi thi công.
Đơn vị tính: đồng/100m2
|
Mã hiệu |
Danh mục đơn giá |
Đơn vị |
Vật liệu |
Nhân công |
Máy |
Đơn giá |
|
|
Thi công mặt đường láng nhũ tương 01 lớp |
|
|
|
|
|
|
AD.24111 |
- Tiêu chuẩn nhựa 0,9kg/m2 |
100m2 |
1.640.970 |
525.567 |
679.911 |
2.846.448 |
|
AD.24112 |
- Tiêu chuẩn nhựa 1,2kg/m2 |
100m2 |
2.140.390 |
525.567 |
679.911 |
3.345.868 |
|
AD.24113 |
- Tiêu chuẩn nhựa 1,6kg/m2 |
100m2 |
2.783.060 |
525.567 |
679.911 |
3.988.538 |
AD.24120 THI CÔNG MẶT ĐƯỜNG LÁNG NHŨ TƯƠNG 02 LỚP
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, phun tưới lớp nhũ tương nhựa đường axít bằng ô tô chuyên dụng theo từng lớp, rải lớp cấp phối đá dăm theo yêu cầu kỹ thuật, lu lèn bề mặt bằng lu bánh thép đảm bảo yêu cầu kỹ thuật. Thu dọn mặt bằng sau khi thi công.
Đơn vị tính: đồng/100m2
|
Mã hiệu |
Danh mục đơn giá |
Đơn vị |
Vật liệu |
Nhân công |
Máy |
Đơn giá |
|
|
Thí công mặt đường láng nhũ tương 02 lớp |
|
|
|
|
|
|
AD.24121 |
- Tiêu chuẩn nhựa 2,8kg/m2 |
100m2 |
4.836.690 |
613.161 |
791.257 |
6.241.108 |
|
AD.24122 |
- Tiêu chuẩn nhựa 3,6kg/m2 |
100m2 |
6.202.380 |
613.161 |
791.257 |
7.606.798 |
|
AD.24123 |
- Tiêu chuẩn nhựa 4,2kg/m2 |
100m2 |
7.262.150 |
613.161 |
791.257 |
8.666.568 |
AD.24130 THI CÔNG MẶT ĐƯỜNG LÁNG NHŨ TƯƠNG 03 LỚP
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, phun tưới lớp nhũ tương nhựa đường axít bằng ô tô chuyên dụng theo từng lớp, rải lớp cấp phối đá dăm theo yêu cầu kỹ thuật, lu lèn bề mặt bằng lu bánh thép đảm bảo yêu cầu kỹ thuật. Thu dọn mặt bằng sau khi thi công.
Đơn vị tính: đồng/100m2
|
Mã hiệu |
Danh mục đơn giá |
Đơn vị |
Vật liệu |
Nhân công |
Máy |
Đơn giá |
|
|
Thi công mặt đường láng nhũ tương 03 lớn |
|
|
|
|
|
|
AD.24131 |
- Tiêu chuẩn nhựa 3,8kg/m2 |
100m2 |
6.672.580 |
1.051.134 |
921.166 |
8.644.880 |
|
AD.24132 |
- Tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 |
100m2 |
7.858.760 |
1.051.134 |
921.166 |
9.831.060 |
AD.24200 TƯỚI LỚP DÍNH BÁM MẶT ĐƯỜNG
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, vệ sinh, pha chế nhựa, tưới lớp dính bám theo đúng yêu cầu kỹ thuật.
AD.24210 TƯỚI LỚP DÍNH BÁM MẶT ĐƯỜNG BẰNG NHỰA PHA DẦU
Đơn vị tính: đồng/100m2
|
Mã hiệu |
Danh mục đơn giá |
Đơn vị |
Vật liệu |
Nhân công |
Máy |
Đơn giá |
|
|
Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu |
|
|
|
|
|
|
AD.24211 |
- Lượng nhựa 0,5kg/m2 |
100m2 |
880.436 |
65.696 |
427.559 |
1.373.691 |
|
AD.24212 |
- Lượng nhựa 0,8kg/m2 |
100m2 |
1.501.510 |
65.696 |
427.559 |
1.994.765 |
|
AD.24213 |
- Lượng nhựa 1,0kg/m2 |
100m2 |
1.876.960 |
65.696 |
427.559 |
2.370.215 |
|
AD.24214 |
- Lượng nhựa 1,5kg/m2 |
100m2 |
2.713.867 |
65.696 |
427.559 |
3.207.122 |
AD.24220 TƯỚI LỚP DÍNH BÁM MẶT ĐƯỜNG BẰNG NHŨ TƯƠNG GỐC AXIT
Đơn vị tính: đồng/100m2
|
Mã hiệu |
Danh mục đơn giá |
Đơn vị |
Vật liệu |
Nhân công |
Máy |
Đơn giá |
|
|
Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít |
|
|
|
|
|
|
AD.24221 |
- Lượng nhũ tương 0,5kg/m2 |
100m2 |
743.125 |
55.963 |
290.169 |
1.089.257 |
|
AD.24222 |
- Lượng nhũ tương 0,8kg/m2 |
100m2 |
1.189.000 |
55.963 |
290.169 |
1.535.132 |
|
AD.24223 |
- Lượng nhũ tương 10kg/m2 |
100m2 |
1.486.250 |
55.963 |
290.169 |
1.832.382 |
|
AD.24224 |
- Lượng nhũ tương 1,5kg/m2 |
100m2 |
2.229.375 |
55.963 |
290.169 |
2.575.507 |
AD.24230 THI CÔNG MẶT ĐƯỜNG LÁNG NHỰA
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, nhựa đặc đun nóng đến nhiệt độ theo yêu cầu kỹ thuật; tưới nhựa nóng theo từng lớp, rải lớp cấp phối đá dăm theo yêu cầu kỹ thuật, lu lèn bề mặt bằng lu bánh thép đảm bảo yêu cầu kỹ thuật. Thu dọn mặt bằng sau thi công.
Đơn vị tính: đồng/100m2
|
Mã hiệu |
Danh mục đơn giá |
Đơn vị |
Vật liệu |
Nhân công |
Máy |
Đơn giá |
|
AD.24231 |
Láng mặt đường Láng nhựa 1 lớp dày 1,5cm tiêu chuẩn nhựa 1,8kg/m2 |
100m2 |
3.348.319 |
569.364 |
630.881 |
4.548.564 |
|
AD.24232 |
Láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2 |
100m2 |
5.490.137 |
664.258 |
747.634 |
6.902.029 |
|
AD.24233 |
Láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 |
100m2 |
8.200.683 |
1.138.728 |
871.118 |
10.210.529 |
|
AD.24234 |
Láng nhựa 3 lớp dày 4,5cm tiêu chuẩn nhựa 5,5kg/m2 |
100m2 |
9.937.638 |
1.328.516 |
995.382 |
12.261.536 |
AD.25100 CÀY XỚI MẶT ĐƯỜNG CŨ, LU LÈN MẶT ĐƯỜNG CŨ SAU CÀY PHÁ
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, đào, cày phá, san phẳng mặt đường, dọn dẹp, lu lèn lại mặt đường cũ sau khi cày phá, vận chuyển phế thải đổ đi trong phạm vi 30m.
Đơn vị tính: đồng/100m2
|
Mã hiệu |
Danh mục đơn giá |
Đơn vị |
Vật liệu |
Nhân công |
Máy |
Đơn giá |
|
|
Cày xới mặt đường cũ |
|
|
|
|
|
|
AD.25111 |
- Mặt đường đá dăm hoặc láng nhựa |
100m2 |
|
33.376 |
130.576 |
163.952 |
|
AD.25112 |
- Mặt đường bê tông nhựa |
100m2 |
|
63.637 |
156.691 |
220.328 |
|
AD.25121 |
Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá |
100m2 |
|
200.257 |
894.959 |
1.095.216 |
AD.25200 THI CÔNG RÃNH XƯƠNG CÁ
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, xếp đá vào rãnh, lấp đá con. Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m.
Đơn vị tính: đồng/1m3
|
Mã hiệu |
Danh mục đơn giá |
Đơn vị |
Vật liệu |
Nhân công |
Máy |
Đơn giá |
|
|
Thi công rãnh xương cá. Chiều dài rãnh |
|
|
|
|
|
|
AD.25211 AD.25221 |
- ≤ 2m - > 2m |
1m3 1m3 |
328.930 328.930 |
331.537 251.434 |
|
660.467 580.364 |
AD.25300 THI CÔNG TÁI SINH NGUỘI TẠI CHỖ BẰNG HỖN HỢP CHẤT KẾT DÍNH POLIME PT2A2 VÀ XI MĂNG TRONG KẾT CẤU ÁO ĐƯỜNG Ô TÔ
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, vệ sinh bề mặt đường cũ sẽ cào bóc tái sinh, định vị phạm vi mặt đường cần tái sinh, loại bỏ chướng ngại vật trên mặt đường. Đánh dấu vị trí, rải xi măng trên bề mặt cào bóc tái sinh. Cào bóc, xới trộn, phun hỗn hợp chất kết dính polime PT2A2, san gạt, lu lèn và hoàn thiện bề mặt bằng tổ hợp dây chuyền máy chuyên dụng đảm bảo theo đúng yêu cầu kỹ thuật.
Đơn vị tính: đồng/1m2
|
Mã hiệu |
Danh mục đơn giá |
Đơn vị |
Vật liệu |
Nhân công |
Máy |
Đơn giá |
|
AD.25310 |
Bê tông nhựa và một phần lớp cấp phối đá dăm cũ |
100m2 |
9.101.992 |
396.192 |
7.900.562 |
17.398.746 |
|
AD.25320 |
Cấp phối đá dăm cũ |
100m2 |
10.252.334 |
396.192 |
7.900.562 |
18.549.088 |
|
AD.25330 |
Cấp phối thiên nhiên cũ |
100m2 |
10.610.297 |
396.192 |
6.894.094 |
17.900.583 |
Ghi chú: Chiều dày thi công lớp tái sinh nguội tại chỗ (sau khi đã lu lèn) bình quân 20cm. Đơn giá trên chưa bao gồm các công tác bù vênh tạo phẳng trước khi thảm bê tông nhựa.
AD.25400 THI CÔNG TÁI SINH NGUỘI TẠI CHỖ BẰNG BITUM BỌT VÀ XI MĂNG TRONG KẾT CẤU ÁO ĐƯỜNG Ô TÔ
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, vệ sinh bề mặt đường cũ sẽ cào bóc tái sinh, định vị, loại bỏ chướng ngại vật trên mặt đường (nếu có). Thử bitum bọt; Rải xi măng trên bề mặt thi công. Tiến hành cào bóc, xới trộn, phun bitum bọt, san gạt, lu lèn và hoàn thiện bề mặt bằng tổ hợp dây chuyền máy chuyên dụng đảm bảo theo đúng yêu cầu kỹ thuật.
Đơn vị tính: đồng/100m2
|
Mã hiệu |
Danh mục đơn giá |
Đơn vị |
Vật liệu |
Nhân công |
Máy |
Đơn giá |
|
AD.25410 |
Thi công tái sinh nguội tại chỗ bằng bitum bọt và xi măng trong kết cấu áo đường ô tô |
100m2 |
20.341.271 |
396.192 |
7.900.562 |
28.638.025 |
Ghi chú: Chiều dày thi công lớp tái sinh nguội tại chỗ (sau khi đã lu lèn) bình quân 20cm. Đơn giá trên chưa bao gồm các công tác bù vênh tạo phẳng trước khi thảm bê tông nhựa.
AD.25500 THI CÔNG TÁI SINH NGUỘI TẠI CHỖ SỬ DỤNG XI MĂNG HOẶC XI MĂNG VÀ NHŨ TƯƠNG NHỰA ĐƯỜNG TRONG KẾT CẮU ÁO ĐƯỜNG Ô TÔ
AD.25510 THI CÔNG TÁI SINH NGUỘI TẠI CHỖ SỬ DỤNG XI MĂNG TRONG KẾT CẤU ÁO ĐƯỜNG Ô TÔ
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, vệ sinh bề mặt đường cũ sẽ cào bóc tái sinh, định vị phạm vi mặt đường cần tái sinh, loại bỏ chướng ngại vật trên mặt đường. Đánh dấu vị trí và cao độ cào bóc tái sinh theo thiết kế. Rải xi măng trên bề mặt cào bóc tái sinh. Cào bóc, xới trộn, gia cố tái sinh bằng máy cào bóc tái sinh, san gạt, lu lèn và hoàn thiện bề mặt bằng tổ hợp dây chuyền máy chuyên dụng theo yêu cầu kỹ thuật.
Đơn vị tính: đồng/100m2
|
Mã hiệu |
Danh mục đơn giá |
Đơn vị |
Vật liệu |
Nhân công |
Máy |
Đơn giá |
|
AD.25510 |
Thi công tái sinh nguội tại chỗ sử dụng xi măng trong kết cấu áo đường ô tô |
100m2 |
2.797.734 |
269.411 |
5.441.997 |
8.509.142 |
Ghi chú: Chiều dày thi công lớp tái sinh nguội tại chỗ (sau khi đã lu lèn) bình quân 20cm. Đơn giá trên chưa bao gồm các công tác bù vênh tạo phẳng trước khi thảm bê tông nhựa.
AD.25520 THI CÔNG TÁI SINH NGUỘI TẠI CHỖ SỬ DỤNG XI MĂNG VÀ NHŨ TƯƠNG NHỰA ĐƯỜNG TRONG KẾT CẤU ÁO ĐƯỜNG Ô TÔ
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, vệ sinh bề mặt đường cũ sẽ cào bóc tái sinh, định vị phạm vi mặt đường cần tái sinh, loại bỏ chướng ngại vật trên mặt đường. Đánh dấu vị trí và cao độ cào bóc tái sinh theo thiết kế. Rải xi măng trên bề mặt cào bóc tái sinh và đấu nối với xe cấp nhũ tương. Cào bóc, xới trộn, gia cố tái sinh bằng máy cào bóc tái sinh, san gạt, lu lèn và hoàn thiện bề mặt bằng tổ hợp dây chuyền máy chuyên dụng theo yêu cầu kỹ thuật.
Đơn vị tính: đồng/100m2
|
Mã hiệu |
Danh mục đơn giá |
Đơn vị |
Vật liệu |
Nhân công |
Máy |
Đơn giá |
|
AD.25520 |
Thi công tái sinh nguội tại chỗ sử dụng xi măng và nhũ tương nhựa đường trong kết cấu áo đường ô tô |
100m2 |
27.873.086 |
269.411 |
4.592.055 |
24.196.369 |
Ghi chú: Chiều dày thi công lớp tái sinh nguội tại chỗ (sau khi đã lu lèn) bình quân 20cm. Đơn giá trên chưa bao gồm các công tác bù vênh tạo phẳng trước khi thảm bê tông nhựa.
AD.26100 SẢN XUẤT ĐÁ DĂM ĐEN VÀ BÊ TÔNG NHỰA
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, đun dầu diesel làm nóng dầu bảo ôn đến 140-160°C, bơm dầu lên máy nhựa, máy dầu mazut, phun dầu mazút vào buồng đốt, sấy vật liệu, trộn cấp phối theo thiết kế, sản xuất đá dăm đen và bê tông nhựa trên dây truyền trạm trộn theo đúng yêu cầu kỹ thuật, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 50m. Chi phí vật liệu đá, cát, bột đá, nhựa căn cứ vào thiết kế và phụ lục đơn giá cấp phối vật liệu để xác định.
Đơn vị tính: đồng/100 tấn
|
Mã hiệu |
Danh mục đơn giá |
Đơn vị |
Vật liệu |
Nhân công |
Máy |
Đơn giá |
|
|
Sản đá dăm đen và Bê tông nhựa bằng: |
|
|
|
|
|
|
AD.26110 |
Trạm trộn công suất ≤25T/h |
100 tấn |
18.379.250 |
1.901.722 |
5:741.481 |
26.022.453 |
|
AD.26120 |
Trạm trộn công suất 50÷60T/h |
100 tấn |
18.379.250 |
1.077.642 |
2.253.986 |
21.710.878 |
|
AD.26130 |
Trạm trộn công suất 80T/h |
100 tấn |
18.379.250 |
876.905 |
4.202.774 |
23.458.929 |
|
AD.26140 |
Trạm trộn công suất 120T/h |
100 tấn |
18.379.250 |
496.561 |
3.971.917 |
22.847.728 |
Ghi chú:
- Các vật tư dầu diesel, dầu mazut, dầu bảo ôn đã đưa vào chi phí vật liệu để sản xuất 100 tấn bê tông nhựa, trong trạm trộn chỉ còn chi phí điện năng cho một ca máy làm việc.
- Trường hợp sản xuất bê tông nhựa polymer thì sử dụng đơn giá trên điều chỉnh mức chi phí dầu diesel, dầu mazut nhân hệ số 1,1,
- Đơn giá sản xuất trên chỉ áp dụng đối với trường hợp sản xuất đá dăm đen và sản xuất bê tông nhựa tại công trình.
AD.27100 VẬN CHUYỂN HỖN HỢP CÁT MỊN, CÁT VÀNG GIA CỐ XI MĂNG TỪ TRẠM TRỘN ĐẾN VỊ TRÍ ĐỔ
Đơn vị tính: đồng/100m3
|
Mã hiệu |
Danh mục đơn giá |
Đơn vị |
Vật liệu |
Nhân công |
Máy |
Đơn giá |
|
|
Vận chuyển hỗn hợp cát mịn, cát vàng gia cố xi măng từ trạm trộn đến vị trí đổ Cự ly vận chuyển 0,5km Phương tiện vận chuyển |
|
|
|
|
|
|
AD.27111 |
- Ô tô tự đổ 5T |
100m3 |
|
|
3.194.992 |
3.194.992 |
|
AD.27112 |
- Ô tô tự đổ 7T |
100m3 |
|
|
2.780.614 |
2.780.614 |
|
AD.27113 |
- Ô tô tự đổ 10T |
100m3 |
|
|
2.481.026 |
2.481.026 |
|
|
Cự ly vận chuyển 1,0km Phương tiện vận chuyển |
|
|
|
|
|
|
AD.27121 |
- Ô tô tự đổ 5T |
100m3 |
|
|
4.310.704 |
4.310.704 |
|
AD.27122 |
- Ô tô tự đổ 7T |
100m3 |
|
|
3.840.849 |
3.840.849 |
|
AD.27123 |
- Ô tô tự đổ 10T |
100m3 |
|
|
3.170.199 |
3.170.199 |
|
|
Cự ly vận chuyển 1,5km Phương tiện vận chuyển |
|
|
|
|
|
|
AD.27131 |
- Ô tô tự đổ 5T |
100m3 |
|
|
5.054.511 |
5.054.511 |
|
AD.27132 |
- Ô tô tự đổ 7T |
100m3 |
|
|
4.340.959 |
4.340.959 |
|
AD.27133 |
- Ô tô tự đổ 10T |
100m3 |
|
|
3.652.621 |
3.652.621 |
|
|
Cự ly vận chuyển 2,0km Phương tiện vận chuyển |
|
|
|
|
|
|
AD.27141 |
- Ô tô tự đổ 5T |
100m3 |
|
|
5.798.319 |
5.798.319 |
|
AD.27142 |
- Ô tô tự đổ 7T |
100m3 |
|
|
4.841.070 |
4.841.070 |
|
AD.27143 |
- Ô tô tự đổ 10T |
100m3 |
|
|
4.135.043 |
4.135.043 |
|
|
Cự ly vận chuyển 3,0km Phương tiện vận chuyển |
|
|
|
|
|
|
AD.27151 |
- Ô tô tự đổ 5T |
100m3 |
|
|
7.032.364 |
7.032.364 |
|
AD.27152 |
- Ô tô tự đổ 7T |
100m3 |
|
|
5.661.251 |
5.661.251 |
|
AD.27153 |
- Ô tô tự đổ 10T |
100m3 |
|
|
4.916.106 |
4.916.106 |
|
|
Cự ly vận chuyển 4,0km Phương tiện vận chuyển |
|
|
|
|
|
|
AD.27161 |
- Ô tô tự đổ 5T |
100m3 |
|
|
8.266.408 |
8.266.408 |
|
AD.27162 |
- Ô tô tự đổ 7T |
100m3 |
|
|
6.481.432 |
6.481.432 |
|
AD.27163 |
- Ô tô tự đổ 10T |
100m3 |
|
|
5.697.170 |
5.697.170 |
|
|
Vận chuyển 1km tiếp theo Phương tiện vận chuyển |
|
|
|
|
|
|
AD.27171 |
- Ô tô tự đổ 5T |
100m3 |
|
|
1.115.712 |
1.115.712 |
|
AD.27172 |
- Ô tô tự đổ 7T |
100m3 |
|
|
740.164 |
740.164 |
|
AD.27173 |
- Ô tô tự đổ 10T |
100m3 |
|
|
597.284 |
597.284 |
AD.27200 VẬN CHUYỂN ĐÁ DĂM ĐEN, BÊ TÔNG NHỰA TỪ TRẠM TRỘN ĐẾN VỊ TRÍ ĐỔ
Đơn vị tính: đồng/100 tấn
|
Mã hiệu |
Danh mục đơn giá |
Đơn vị |
Vật liệu |
Nhân công |
Máy |
Đơn giá |
|
|
Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ Cự ly vận chuyển 1,0km Phương tiện vận chuyển |
|
|
|
|
|
|
AD.27211 AD.27212 AD.27213 |
- Ô tô tự đổ 7T - Ô tô tự đổ 10T - Ô tô tự đổ 12T |
100tấn 100tấn 100tấn |
|
|
3.540.782 2.894.530 2.773.053 |
3.540.782 2.894.530 2.773.053 |
|
|
Cự ly vận chuyển 2,0km Phương tiện vận chuyển |
|
|
|
|
|
|
AD.27221 AD.27222 AD.27223 |
- Ô tô tự đổ 7T - Ô tô tự đổ 10T - Ô tô tự đổ 12T |
100tấn 100tấn 100tấn |
|
|
4.440.981 3.813.428 3.644.584 |
4.440.981 3.813.428 3.644.584 |
|
|
Cự ly vận chuyển 3,0km Phương tiện vận chuyển |
|
|
|
|
|
|
AD.27231 AD.27232 AD.27233 |
- Ô tô tự đổ 7T - Ô tô tự đổ 10T - Ô tô tự đổ 12T |
100tấn 100tấn 100tấn |
|
|
5.201.149 4.525.575 4.304.835 |
5.201.149 4.525.575 4.304.835 |
|
|
Cự ly vận chuyển 4,0km Phương tiện vận chuyển |
|
|
|
|
|
|
AD.27241 AD.27242 AD.27243 |
- Ô tô tự đổ 7T - Ô tô tự đổ 10T - Ô tô tự đổ 12T |
100tấn 100tấn 100tấn |
|
|
5.961.317 5.237.721 4.991.496 |
5.961.317 5.237.721 4.991.496 |
|
|
Vận chuyển 1km tiếp theo Phương tiện vận chuyển |
|
|
|
|
|
|
AD.27251 AD.27252 AD.27253 |
- Ô tô tự đổ 7T - Ô tô tự đổ 10T - Ô tô tự đổ 12T |
100tấn 100tấn 100tấn |
|
|
720.159 643.229 633.841 |
720.159 643.229 633.841 |
AD.27300 VẬN CHUYỂN CẤP PHỐI ĐÁ DĂM GIA CỐ XI MĂNG TỪ TRẠM TRỘN ĐẾN VỊ TRÍ ĐỔ
Đơn vị tính: đồng/100m3
|
Mã hiệu |
Danh mục đơn giá |
Đơn vị |
Vật liệu |
Nhân công |
Máy |
Đơn giá |
|
|
Vận chuyển cấp phối đá dăm gia cố xi măng từ trạm trộn đến vị trí đổ Cự ly vận chuyển 1,0km Phương tiện vận chuyển |
|
|
|
|
|
|
AD.27311 AD.27312 AD.27313 |
- Ô tô tự đổ 7T - Ô tô tự đổ 10T - Ô tô tự đổ 12T |
100m3 100m3 100m3 |
|
|
5.561.229 4.571.520 4.357.655 |
5.561.229 4.571.520 4.357.655 |
|
|
Cự ly vận chuyển 2,0km Phương tiện vận chuyển |
|
|
|
|
|
|
AD.27321 AD.27322 AD.27323 |
- Ô tô tự đổ 7T - Ô tô tự đổ 10T - Ô tô tự đổ 12T |
100m3 100m3 100m3 |
|
|
7.001.547 5.995.812 5.730.977 |
7.001.547 5.995.812 5.730.977 |
|
|
Cự ly vận chuyển 3,0km Phương tiện vận chuyển |
|
|
|
|
|
|
AD.27331 AD.27332 AD.27333 |
- Ô tô tự đổ 7T - Ô tô tự đổ 10T - Ô tô tự đổ 12T |
100m3 100m3 100m3 |
|
|
8.201.812 7.121.463 6.787.378 |
8.201.812 7.121.463 6.787.378 |
|
|
Cự ly vận chuyển 4,0km Phương tiện vận chuyển |
|
|
|
|
|
|
AD.27341 AD.27342 AD.27343 |
- Ô tô tự đổ 7T - Ô tô tự đổ 10T - Ô tô tự đổ 12T |
100m3 100m3 100m3 |
|
|
9.402.077 8.247.113 7.843.779 |
9.402.077 8.247.113 7.843.779 |
|
|
Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo. Phương tiện vận chuyển |
|
|
|
|
|
|
AD.27351 AD.27352 AD.27353 |
- Ô tô tự đổ 7T - Ô tô tự đổ 10T - Ô tô tự đổ 12T |
100m3 100m3 100m3 |
|
|
1.140.252 1.056.733 977.171 |
1.140.252 1.056.733 977.171 |
AD.30000 CỌC TIÊU, BIỂN BÁO HIỆU ĐƯỜNG BỘ
Thành phần công việc:
Sàng cát, rửa sỏi đá. Chặt, uốn, buộc cốt thép. Gia công tháo dỡ ván khuôn. Trộn, đầm bê tông. Sơn bảng, sơn cột. Đào lỗ, chôn cột, lắp bảng (chưa tính công việc vẽ hình, kẻ chữ trên bảng).
AD.31100 THI CÔNG CỌC TIÊU BÊ TÔNG CỐT THÉP 0,12X0,12X1,025 (M), THI CÔNG CỘT KM BÊ TÔNG
Đơn vị tính: đồng/1cái
|
Mã hiệu |
Danh mục đơn giá |
Đơn vị |
Vật liệu |
Nhân công |
Máy |
Đơn giá |
|
|
Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép, cột km bê tông |
|
|
|
|
|
|
AD.31111 |
- Cọc tiêu BTCT |
cái |
42.961 |
38.931 |
|
81.892 |
|
AD.31121 |
- Cột km bê tông |
cái |
175.427 |
379.576 |
|
555.003 |
AD.32500 LẮP ĐẶT CỘT VÀ BIỂN BÁO PHẢN QUANG
Thành phần công việc:
Bốc dỡ, lắp đặt cột và biển báo theo yêu cầu kỹ thuật, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 10km.
Đơn vị tính: đồng/1cái
|
Mã hiệu |
Danh mục đơn giá |
Đơn vị |
Vật liệu |
Nhân công |
Máy |
Đơn giá |
|
|
Lắp đặt cột và biển báo phản quang Loại biển báo phản quang |
|
|
|
|
|
|
AD.32511 |
Biển vuông 60x60cm |
cái |
68.188 |
158.157 |
27.820 |
254.165 |
|
AD.32521 |
Biển tròn D70, bát giác cạnh 25cm |
cái |
68.188 |
163.023 |
27.820 |
259.031 |
|
AD.32531 |
Biển tam giác cạnh 70cm |
cái |
68.188 |
150.857 |
27.820 |
246.865 |
|
AD.32541 |
Biển chữ nhật 30x50cm |
cái |
68.188 |
131.392 |
27.820 |
227.400 |
AD.33100 GẮN VIÊN PHẢN QUANG
Thành phần công việc:
- Thi công vệ sinh hiện trường, lấy dấu, canh giữ và hướng dẫn giao thông. Vận hành lò nung keo, trải keo và gắn viên phản quang theo tiêu chuẩn kỹ thuật. Thi công vệ sinh lò nung keo.
- Bốc dỡ, vận chuyển vật tư, công cụ ra công trường bằng xe ô tô 2,5T.
Đơn vị tính: đồng/1viên
|
Mã hiệu |
Danh mục đơn giá |
Đơn vị |
Vật liệu |
Nhân công |
Máy |
Đơn giá |
|
|
Gắn viên phản quang |
|
|
|
|
|
|
AD.33110 |
Trên mặt bê tông |
viên |
43.101 |
17.519 |
11.619 |
72.239 |
|
AD.33120 |
Trên mặt đường nhựa |
viên |
39.390 |
16.789 |
11.619 |
67.798 |
AD.34100 LẮP ĐẶT DẢI PHÂN CÁCH
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, đo kiểm tra đánh dấu vị trí lắp đặt, lắp đặt dải phân cách theo đúng yêu cầu kỹ thuật, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 50m.
Đơn vị tính: đồng/1cái; đồng/1m
|
Mã hiệu |
Danh mục đơn giá |
Đơn vị |
Vật liệu |
Nhân công |
Máy |
Đơn giá |
|
|
Lắp đặt dải phân cách |
|
|
|
|
|
|
AD.34110 |
Dải phân cách cứng |
cái |
172.550 |
20.682 |
|
193.232 |
|
AD.34120 |
Dải phân cách mềm |
cái |
233.247 |
14.112 |
|
247.359 |
|
AD.34130 |
Dải phân cách bằng tôn lượn sóng |
m |
150.903 |
15.816 |
|
166.719 |
AD.34210 LẮP DỰNG TẤM LƯỚI CHỐNG CHÓI TRÊN DẢI PHÂN CÁCH
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, đánh dấu vị trí lắp dựng, khoan tạo lỗ, lắp trụ và tấm lưới chống chói trên dải phân cách đảm bảo yêu cầu kỹ thuật. Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m.
Đơn vị tính: đồng/1m
|
Mã hiệu |
Danh mục đơn giá |
Đơn vị |
Vật liệu |
Nhân công |
Máy |
Đơn giá |
|
AD.34210 |
Lắp dựng tấm lưới chống chói trên dải phân cách |
m |
319.197 |
14.599 |
196 |
333.992 |
AD.82000 LẮP ĐẶT PHAO TIÊU, CỘT BÁO HIỆU, BIỂN BÁO HIỆU ĐƯỜNG SÔNG
AD.82200 LẮP ĐẶT CỘT BÁO HIỆU ĐƯỜNG SÔNG ĐƯỜNG KÍNH 160MM-200MM
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, vận chuyển vật liệu từ tàu đến vị trí lắp đặt, đào hố chôn cột, định vị căn chỉnh cột, trộn vữa, đổ bê tông chân cột, lấp đất chân cột.
Đơn vị tính: đồng/1cái
|
Mã hiệu |
Danh mục đơn giá |
Đơn vị |
Vật liệu |
Nhân công |
Máy |
Đơn giá |
|
|
Lắp đặt cột báo hiệu đường sông, đường kính 160-200mm. Chiều dài cột |
|
|
|
|
|
|
AD.82211 |
5,5m |
cái |
648.051 |
1.349.694 |
|
1.997.745 |
|
AD.82221 |
6,5m |
cái |
648.051 |
1.405.161 |
|
2.053.212 |
|
AD.82231 |
7,5m |
cái |
648.051 |
1.444.780 |
|
2.092.831 |
AD.82300 LẮP ĐẶT CÁC LOẠI BIỂN BÁO HIỆU ĐƯỜNG SÔNG
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, vận chuyển vật liệu đến vị trí lắp. Lắp đặt, định vị, căn chỉnh biển báo vào vị trí theo đúng yêu cầu kỹ thuật.
Đơn vị tính: đồng/1 cái
|
Mã hiệu |
Danh mục đơn giá |
Đơn vị |
Vật liệu |
Nhân công |
Máy |
Đơn giá |
|
AD.82310 |
Lắp đặt các loại biển báo hiệu đường sông |
cái |
160.650 |
396.192 |
|
556.842 |
CHƯƠNG V
CÔNG TÁC XÂY GẠCH ĐÁ
Hướng dẫn áp dụng:
- Vật liệu làm dàn giáo xây phục vụ công tác xây đã được tính trong đơn giá.
- Trường hợp sử dụng vữa khô trộn sẵn đóng bao thay cho vữa thông thường (vữa trộn tại hiện trường xây dựng) thì chi phí nhân công và máy trộn vữa của các công tác xây sử dụng vữa thông thường được điều chỉnh nhân hệ số k=0,9.
- Trường hợp xây tường sử dụng gạch bê tông; gạch bê tông khí chưng áp; gạch bê tông bọt, khí không chưng áp có kích thước viên gạch khác với các kích thước gạch được ban hành trong tập đơn giá. Khi chi phí vật liệu gạch của khối xây thay đổi (tăng hoặc giảm) 10 viên so với chi phí vật liệu gạch của công tác xây gạch có kích thước tương ứng thì chi phí nhân công được điều chỉnh thay đổi (tăng hoặc giảm) với tỷ lệ 1%.
XÂY ĐÁ
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị, lắp và tháo dỡ dàn giáo xây, trộn vữa, xây kể cả miết mạch, kẻ chỉ theo đúng yêu cầu kỹ thuật. Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m (vật liệu làm dàn giáo đã tính trong đơn giá).
- Vữa xây tính trong đơn giá sử dụng vữa XM cát vàng, XM PCB30, độ lớn ML>2.
AE.11000 XÂY ĐÁ HỘC
AE.11100 XÂY MÓNG
Đơn vị tính: đồng/1m3
|
Mã hiệu |
Danh mục đơn giá |
Đơn vị |
Vật liệu |
Nhân công |
Máy |
Đơn giá |
|
|
Xây móng Chiều dày ≤60cm |
|
|
|
|
|
|
AE.11112 |
- Vữa XM mác 50 |
1m3 |
575.806 |
440.406 |
14.665 |
1.030.877 |
|
AE.11113 |
- Vữa XM mác 75 |
1m3 |
611.243 |
440.406 |
14.665 |
1.066.314 |
|
AE.11114 |
- Vữa XM mác 100 |
1m3 |
647.447 |
440.406 |
14.665 |
1.102.518 |
|
AE.11115 |
- Vữa XM mác 125 |
1m3 |
679.765 |
440.406 |
14.665 |
1.134.836 |
|
|
Chiều dày >60cm |
|
|
|
|
|
|
AE.11122 |
- Vữa XM mác 50 |
1m3 |
575.806 |
423.373 |
14.665 |
1.013.844 |
|
AE.11123 |
- Vữa XM mác 75 |
1m3 |
611.243 |
423.373 |
14.665 |
1.049.281 |
|
AE.11124 |
- Vữa XM mác 100 |
1m3 |
647.447 |
423.373 |
14.665 |
1.085.485 |
|
AE.11125 |
- Vữa XM mác 125 |
1m3 |
679.765 |
423.373 |
14.665 |
1.117.803 |
AE.11200 XÂY TƯỜNG THẲNG
Đơn vị tính: đồng/1m3
|
Mã hiệu |
Danh mục đơn giá |
Đơn vị |
Vật liệu |
Nhân công |
Máy |
Đơn giá |
|
|
Xây tường thẳng Chiều dày ≤60cm, cao ≤2m |
|
|
|
|
|
|
AE.11212 |
- Vữa XM mác 50 |
1m3 |
575.806 |
501.235 |
14.665 |
1.091.706 |
|
AE.11213 |
- Vữa XM mác 75 |
1m3 |
611.243 |
501.235 |
14.665 |
1.127.143 |
|
AE.11214 |
- Vữa XM mác 100 |
1m3 |
647.447 |
501.235 |
14.665 |
1.163.347 |
|
AE.11215 |
- Vữa XM mác 125 |
1m3 |
679.765 |
501.235 |
14.665 |
1.195.665 |
|
|
Chiều dày ≤60cm, cao >2m |
|
|
|
|
|
|
AE.11222 |
- Vữa XM mác 50 |
1m3 |
604.597 |
583.963 |
14.665 |
1.203.225 |
|
AE.11223 |
- Vữa XM mác 75 |
1m3 |
641.806 |
583.963 |
14.665 |
1.240.434 |
|
AE.11224 |
- Vữa XM mác 100 |
1m3 |
679.819 |
583.963 |
14.665 |
1.278.447 |
|
AE.11225 |
- Vữa XM mác 125 |
1m3 |
713.753 |
583.963 |
14.665 |
1.312.382 |
|
|
Chiều dày >60cm, cao ≤2m |
|
|
|
|
|
|
AE.11232 |
- Vữa XM mác 50 |
1m3 |
575.806 |
481.770 |
14.665 |
1.072.241 |
|
AE.11233 |
- Vữa XM mác 75 |
1m3 |
611.243 |
481.770 |
14.665 |
1.107.678 |
|
AE.11234 |
- Vữa XM mác 100 |
1m3 |
647.447 |
481.770 |
14.665 |
1.143.882 |
|
AE.11235 |
- Vữa XM mác 125 |
1m3 |
679.765 |
481.770 |
14.665 |
1.176.200 |
|
|
Chiều dày >60cm, cao >2m |
|
|
|
|
|
|
AE.11242 |
- Vữa XM mác 50 |
1m3 |
604.597 |
552.332 |
14.665 |
1.171.594 |
|
AE.11243 |
- Vữa XM mác 75 |
1m3 |
641.806 |
552.332 |
14.665 |
1.208.803 |
|
AE.11244 |
- Vữa XM mác 100 |
1m3 |
679.819 |
552.332 |
14.665 |
1.246.816 |
|
AE.11245 |
- Vữa XM mác 125 |
1m3 |
713.753 |
552.332 |
14.665 |
1.280.750 |
AE.11300 XÂY TƯỜNG TRỤ PIN, TƯỜNG CONG NGHIÊNG VẶN VỎ ĐỖ
Đơn vị tính: đồng/1m3
|
Mã hiệu |
Danh mục đơn giá |
Đơn vị |
Vật liệu |
Nhân công |
Máy |
Đơn giá |
|
|
Xây tường trụ pin, tường cong nghiêng vặn vỏ đỗ Chiều dày ≤60cm, cao ≤2m |
|
|
|
|
|
|
AE.11312 |
- Vữa XM mác 50 |
1m3 |
575.806 |
547.466 |
14.665 |
1.137.937 |
|
AE.11313 |
- Vữa XM mác 75 |
1m3 |
611.243 |
547.466 |
14.665 |
1.173.374 |
|
AE.11314 |
- Vữa XM mác 100 |
1m3 |
647.447 |
547.466 |
14.665 |
1.209.578 |
|
AE.11315 |
- Vữa XM mác 125 |
1m3 |
679.765 |
547.466 |
14.665 |
1.241.896 |
|
|
Chiều dày ≤60cm, cao >2m |
|
|
|
|
|
|
AE.11322 |
- Vữa XM mác 50 |
1m3 |
604.597 |
649.659 |
14.665 |
1.268.921 |
|
AE.11323 |
- Vữa XM mác 75 |
1m3 |
641.806 |
649.659 |
14.665 |
1.306.130 |
|
AE.11324 |
- Vữa XM mác 100 |
1m3 |
679.819 |
649.659 |
14.665 |
1.344.143 |
|
AE.11325 |
- Vữa XM mác 125 |
1m3 |
713.753 |
649.659 |
14.665 |
1.378.077 |
|
|
Chiều dày >60cm, cao ≤2m |
|
|
|
|
|
|
AE.11332 |
- Vữa XM mác 50 |
1m3 |
575.806 |
523.134 |
14.665 |
1.113.605 |
|
AE.11333 |
- Vữa XM mác 75 |
1m3 |
611.243 |
523.134 |
14.665 |
1.149.042 |
|
AE.11334 |
- Vữa XM mác 100 |
1m3 |
647.447 |
523.134 |
14.665 |
1.185.246 |
|
AE.11335 |
- Vữa XM mác 125 |
1m3 |
679.765 |
523.134 |
14.665 |
1.217.564 |
|
|
Chiều dày >60cm, cao >2m |
|
|
|
|
|
|
AE.11342 |
- Vữa XM mác 50 |
1m3 |
604.597 |
593.696 |
14.665 |
1.212.958 |
|
AE.11343 |
- Vữa XM mác 75 |
1m3 |
641.806 |
593.696 |
14.665 |
1.250.167 |
|
AE.11344 |
- Vữa XM mác 100 |
1m3 |
679.819 |
593.696 |
14.665 |
1.288.180 |
|
AE.11345 |
- Vữa XM mác 125 |
1m3 |
713.753 |
593.696 |
14.665 |
1.322.114 |
AE.11400÷AE.11500 XÂY MỐ, TRỤ, CỘT
Đơn vị tính: đồng/1m3
|
Mã hiệu |
Danh mục đơn giá |
Đơn vị |
Vật liệu |
Nhân công |
Máy |
Đơn giá |
|
|
Xây mố Chiều cao ≤2m |
|
|
|
|
|
|
AE.11412 |
- Vữa XM mác 50 |
1m3 |
575.806 |
576.664 |
14.665 |
1.167.135 |
|
AE.11413 |
- Vữa XM mác 75 |
1m3 |
611.243 |
576.664 |
14.665 |
1.202.572 |
|
AE.11414 |
- Vữa XM mác 100 |
1m3 |
647.447 |
576.664 |
14.665 |
1.238.776 |
|
AE.11415 |
- Vữa XM mác 125 |
1m3 |
679.765 |
576.664 |
14.665 |
1.271.094 |
|
|
Chiều cao >2m |
|
|
|
|
|
|
AE.11422 |
- Vữa XM mác 50 |
1m3 |
604.597 |
1.104.664 |
14.665 |
1.723.926 |
|
AE.11423 |
- Vữa XM mác 75 |
1m3 |
641.806 |
1.104.664 |
14.665 |
1.761.135 |
|
AE.11424 |
- Vữa XM mác 100 |
1m3 |
679.819 |
1.104.664 |
14.665 |
1.799.148 |
|
AE.11425 |
- Vữa XM mác 125 |
1m3 |
713.753 |
1.104.664 |
14.665 |
1.833.082 |
|
|
Xây trụ, cột Chiều cao ≤2m |
|
|
|
|
|
|
AE.11512 |
- Vữa XM mác 50 |
1m3 |
575.806 |
944.074 |
14.665 |
1.534.545 |
|
AE.11513 |
- Vữa XM mác 75 |
1m3 |
611.243 |
944.074 |
14.665 |
1.569.982 |
|
AE.11514 |
- Vữa XM mác 100 |
1m3 |
647.447 |
944.074 |
14.665 |
1.606.186 |
|
AE.11515 |
- Vữa XM mác 125 |
1m3 |
679.765 |
944.074 |
14.665 |
1.638.504 |
|
|
Chiều cao >2m |
|
|
|
|
|
|
AE.11522 |
- Vữa XM mác 50 |
1m3 |
604.597 |
1.326.083 |
14.665 |
1.945.345 |
|
AE.11523 |
- Vữa XM mác 75 |
1m3 |
641.806 |
1.326.083 |
14.665 |
1.982.554 |
|
AE.11524 |
- Vữa XM mác 100 |
1m3 |
679.819 |
1.326.083 |
14.665 |
2.020.567 |
|
AE.11525 |
- Vữa XM mác 125 |
1m3 |
713.753 |
1.326.083 |
14.665 |
2.054.501 |
AE.11600 TƯỜNG CÁNH, TƯỜNG ĐẦU CẦU
Đơn vị tính: đồng/1m3
|
Mã hiệu |
Danh mục đơn giá |
Đơn vị |
Vật liệu |
Nhân công |
Máy |
Đơn giá |
|
|
Xây tường cánh, đầu cầu Chiều cao ≤2m |
|
|
|
|
|
|
AE.11612 |
- Vữa XM mác 50 |
1m3 |
575.806 |
554.765 |
14.665 |
1.145.236 |
|
AE.11613 |
- Vữa XM mác 75 |
1m3 |
611.243 |
554.765 |
14.665 |
1.180.673 |
|
AE.11614 |
- Vữa XM mác 100 |
1m3 |
647.447 |
554.765 |
14.665 |
1.216.877 |
|
AE.11615 |
- Vữa XM mác 125 |
1m3 |
679.765 |
554.765 |
14.665 |
1.249.195 |
|
|
Chiều cao >2m |
|
|
|
|
|
|
AE.11622 |
- Vữa XM mác 50 |
1m3 |
604.597 |
963.539 |
14.665 |
1.582.801 |
|
AE.11623 |
- Vữa XM mác 75 |
1m3 |
641.806 |
963.539 |
14.665 |
1.620.010 |
|
AE.11624 |
- Vữa XM mác 100 |
1m3 |
679.819 |
963.539 |
14.665 |
1.658.023 |
|
AE.11625 |
- Vữa XM mác 125 |
1m3 |
713.753 |
963.539 |
14.665 |
1.691.958 |
AE.11700÷AE.11800 XÂY GỐI ĐỠ, GỐI ĐỠ ĐƯỜNG ỐNG
Đơn vị tính: đồng/1m3
|
Mã hiệu |
Danh mục đơn giá |
Đơn vị |
Vật liệu |
Nhân công |
Máy |
Đơn giá |
|
|
Xây trụ đỡ đường ống Chiều cao ≤2m |
|
|
|
|
|
|
AE.11712 |
- Vữa XM mác 50 |
1m3 |
580.206 |
829.714 |
14.665 |
1.424.585 |
|
AE.11713 |
- Vữa XM mác 75 |
1m3 |
615.643 |
829.714 |
14.665 |
1.460.022 |
|
AE.11714 |
- Vữa XM mác 100 |
1m3 |
651.847 |
829.714 |
14.665 |
1.496.226 |
|
AE.11715 |
- Vữa XM mác 125 |
1m3 |
684.165 |
829.714 |
14.665 |
1.528.544 |
|
|
Chiều cao >2m |
|
|
|
|
|
|
AE.11722 |
- Vữa XM mác 50 |
1m3 |
609.217 |
985.438 |
14.665 |
1.609.320 |
|
AE.11723 |
- Vữa XM mác 75 |
1m3 |
646.426 |
985.438 |
14.665 |
1.646.529 |
|
AE.11724 |
- Vữa XM mác 100 |
1m3 |
684.439 |
985.438 |
14.665 |
1.684.542 |
|
AE.11725 |
- Vữa XM mác 125 |
1m3 |
718.373 |
985.438 |
14.665 |
1.718.476 |
|
|
Xây gối đỡ đường ống Chiều cao ≤2m |
|
|
|
|
|
|
AE.11812 |
- Vữa XM mác 50 |
1m3 |
580.206 |
829.714 |
14.665 |
1.424.585 |
|
AE.11813 |
- Vữa XM mác 75 |
1m3 |
615.643 |
829.714 |
14.665 |
1.460.022 |
|
AE.11814 |
- Vữa XM mác 100 |
1m3 |
651.847 |
829.714 |
14.665 |
1.496.226 |
|
AE.11815 |
- Vữa XM mác 125 |
1m3 |
684.165 |
829.714 |
14.665 |
1.528.544 |
|
|
Chiều cao >2m |
|
|
|
|
|
|
AE.11822 |
- Vữa XM mác 50 |
1m3 |
609.217 |
980.572 |
14.665 |
1.604.454 |
|
AE.11823 |
- Vữa XM mác 75 |
1m3 |
646.426 |
980.572 |
14.665 |
1.641.663 |
|
AE.11824 |
- Vữa XM mác 100 |
1m3 |
684.439 |
980.572 |
14.665 |
1.679.676 |
|
AE.11825 |
- Vữa XM mác 125 |
1m3 |
718.373 |
980.572 |
14.665 |
1.713.610 |
AE.11900 XÂY MẶT BẰNG, MÁI DỐC
Đơn vị tính: đồng/1m3
|
Mã hiệu |
Danh mục đơn giá |
Đơn vị |
Vật liệu |
Nhân công |
Máy |
Đơn giá |
|
|
Xây mặt bằng |
|
|
|
|
|
|
AE.11912 |
- Vữa XM mác 50 |
1m3 |
575.806 |
481.770 |
14.665 |
1.072.241 |
|
AE.11913 |
- Vữa XM mác 75 |
1m3 |
611.243 |
481.770 |
14.665 |
1.107.678 |
|
AE.11914 |
- Vữa XM mác 100 |
1m3 |
647.447 |
481.770 |
14.665 |
1.143.882 |
|
AE.11915 |
- Vữa XM mác 125 |
1m3 |
679.765 |
481.770 |
14.665 |
1.176.200 |
|
|
Xây mái dốc thẳng |
|
|
|
|
|
|
AE.11922 |
- Vữa XM mác 50 |
1m3 |
575.806 |
508.535 |
14.665 |
1.099.006 |
|
AE.11923 |
- Vữa XM mác 75 |
1m3 |
611.243 |
508.535 |
14.665 |
1.134.443 |
|
AE.11924 |
- Vữa XM mác 100 |
1m3 |
647.447 |
508.535 |
14.665 |
1.170.647 |
|
AE.11925 |
- Vữa XM mác 125 |
1m3 |
679.765 |
508.535 |
14.665 |
1.202.965 |
|
|
Xây mái dốc cong |
|
|
|
|
|
|
AE.11932 |
- Vữa XM mác 50 |
1m3 |
594.711 |
564.498 |
14.665 |
1.173.874 |
|
AE.11933 |
- Vữa XM mác 75 |
1m3 |
631.034 |
564.498 |
14.665 |
1.210.197 |
|
AE.11934 |
- Vữa XM mác 100 |
1m3 |
668.143 |
564.498 |
14.665 |
1.247.306 |
|
AE.11935 |
- Vữa XM mác 125 |
1m3 |
701.269 |
564.498 |
14.665 |
1.280.432 |
AE.12000 XẾP ĐÁ KHAN
Đơn vị tính: đồng/1m3
|
Mã hiệu |
Danh mục đơn giá |
Đơn vị |
Vật liệu |
Nhân công |
Máy |
Đơn giá |
|
|
Xếp đá khan không chít mạch |
|
|
|
|
|
|
AE.12110 |
Mặt bằng |
1m3 |
279.799 |
291.982 |
|
571.781 |
|
AE.12120 |
Mái dốc thẳng |
1m3 |
279.799 |
340.645 |
|
620.444 |
|
AE.12130 |
Mái dốc cong |
1m3 |
292.366 |
481.770 |
|
774.136 |
|
|
Xếp đá khan có chít mạch Xếp đá khan mặt bằng |
|
|
|
|
|
|
AE.12212 |
- Vữa XM mác 50 |
1m3 |
327.439 |
377.143 |
|
704.582 |
|
AE.12213 |
- Vữa XM mác 75 |
1m3 |
333.092 |
377.143 |
|
710.235 |
|
AE.12214 |
- Vữa XM mác 100 |
1m3 |
338.867 |
377.143 |
|
716.010 |
|
AE.12215 |
- Vữa XM mác 125 |
1m3 |
344.023 |
377.143 |
|
721.166 |
|
|
Xếp đá khan mái dốc thẳng |
|
|
|
|
|
|
AE.12222 |
- Vữa XM mác 50 |
1m3 |
327.439 |
425.807 |
|
753.246 |
|
AE.12223 |
- Vữa XM mác 75 |
1m3 |
333.092 |
425.807 |
|
758.899 |
|
AE.12224 |
- Vữa XM mác 100 |
1m3 |
338.867 |
425.807 |
|
764.674 |
|
AE.12225 |
- Vữa XM mác 125 |
1m3 |
344.023 |
425.807 |
|
769.829 |
|
|
Xếp đá khan mái dốc cong |
|
|
|
|
|
|
AE.12232 |
- Vữa XM mác 50 |
1m3 |
341.197 |
489.069 |
|
830.266 |
|
AE.12233 |
- Vữa XM mác 75 |
1m3 |
346.991 |
489.069 |
|
836.060 |
|
AE.12234 |
- Vữa XM mác 100 |
1m3 |
352.911 |
489.069 |
|
841.980 |
|
AE.12235 |
- Vữa XM mác 125 |
1m3 |
358.195 |
489.069 |
|
847.265 |
AE.12300 XÂY CỐNG
AE.12400 XÂY NÚT HẦM
AE.12500 XÂY CÁC BỘ PHẬN KẾT CẤU PHỨC TẠP KHÁC
Đơn vị tính: đồng/1m3
|
Mã hiệu |
Danh mục đơn giá |
Đơn vị |
Vật liệu |
Nhân công |
Máy |
Đơn giá |
|
|
Xây cống |
|
|
|
|
|
|
AE.12312 |
- Vữa XM mác 50 |
1m3 |
604.597 |
725.088 |
14.665 |
1.344.350 |
|
AE.12313 |
- Vữa XM mác 75 |
1m3 |
641.806 |
725.088 |
14.665 |
1.381.559 |
|
AE.12314 |
- Vữa XM mác 100 |
1m3 |
679.819 |
725.088 |
14.665 |
1.419.572 |
|
AE.12315 |
- Vữa XM mác 125 |
1m3 |
713.753 |
725.088 |
14.665 |
1.453.506 |
|
|
Xây nút hầm |
|
|
|
|
|
|
AE.12412 |
- Vữa XM mác 50 |
1m3 |
604.597 |
841.880 |
14.665 |
1.461.142 |
|
AE.12413 |
- Vữa XM mác 75 |
1m3 |
641.806 |
841.880 |
14.665 |
1.498.351 |
|
AE.12414 |
- Vữa XM mác 100 |
1m3 |
679.819 |
841.880 |
14.665 |
1.536.364 |
|
AE.12415 |
- Vữa XM mác 125 |
1m3 |
713.753 |
841.880 |
14.665 |
1.570.299 |
|
|
Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác |
|
|
|
|
|
|
AE.12512 |
- Vữa XM mác 50 |
1m3 |
609.217 |
980.572 |
14.665 |
1.604.454 |
|
AE.12513 |
- Vữa XM mác 75 |
1m3 |
646.426 |
980.572 |
14.665 |
1.641.663 |
|
AE.12514 |
- Vữa XM mác 100 |
1m3 |
684.439 |
980.572 |
14.665 |
1.679.676 |
|
AE.12515 |
- Vữa XM mác 125 |
1m3 |
718.373 |
980.572 |
14.665 |
1.713.610 |
AE.12600 XÂY RÃNH ĐỈNH, DỐC NƯỚC, THÁC NƯỚC, GÂN CHỮ V TRÊN ĐỘ DỐC TALUY ≥
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị, bốc vác vận chuyển đá, vữa xây từ vị trí chân ta luy lên vị trí xây; trộn vữa, xây kể cả miết mạch kẻ chỉ theo đúng yêu cầu kỹ thuật.
Đơn vị tính: đồng/1m3
|
Mã hiệu |
Danh mục đơn giá |
Đơn vị |
Vật liệu |
Nhân công |
Máy |
Đơn giá |
|
|
Xây rãnh đỉnh, dốc nước, thải nước, gân chữ V trên độ dốc taluy ≥ 40% |
|
|
|
|
|
|
|
Chiều cao ≥ 5m |
|
|
|
|
|
|
AE.12612 |
- Vữa XM mác 50 |
1m3 |
635.431 |
1.330.949 |
16.048 |
1.982.428 |
|
AE.12613 |
- Vữa XM mác 75 |
1m3 |
676.183 |
1.330.949 |
16.048 |
2.023.180 |
|
AE.12614 |
- Vữa XM mác 100 |
1m3 |
717.818 |
1.330.949 |
16.048 |
2.064.815 |
|
AE.12615 |
- Vữa XM mác 125 |
1m3 |
754.983 |
1.330.949 |
16.048 |
2.101.981 |
|
|
Chiều cao ≥ 10m |
|
|
|
|
|
|
AE.12622 |
- Vữa XM mác 50 |
1m3 |
635.431 |
1.557.235 |
16.048 |
2.208.714 |
|
AE.12623 |
- Vữa XM mác 75 |
1m3 |
676.183 |
1.557.235 |
16.048 |
2.249.466 |
|
AE.12624 |
- Vữa XM mác 100 |
1m3 |
717.818 |
1.557.235 |
16.048 |
2.291.101 |
|
AE.12625 |
- Vữa XM mác 125 |
1m3 |
754.983 |
1.557.235 |
16.048 |
2.328.267 |
|
|
Chiều cao >20m |
|
|
|
|
|
|
AE.12632 |
- Vữa XM mác 50 |
1m3 |
635.431 |
1.851.650 |
16.048 |
2.503.129 |
|
AE.12633 |
- Vữa XM mác 75 |
1m3 |
676.183 |
1.851.650 |
16.048 |
2.543.881 |
|
AE.12634 |
- Vữa XM mác 100 |
1m3 |
717.818 |
1.851.650 |
16.048 |
2.585.516 |
|
AE.12635 |
- Vữa XM mác 125 |
1m3 |
754.983 |
1.851.650 |
16.048 |
2.622.682 |
AE.13000 XÂY ĐÁ MIẾNG (10x20x30)CM
AE.13100 XÂY MÓNG
AE.13200 XÂY TƯỜNG
AE.13300 XÂY TRỤ ĐỘC LẬP
Đơn vị tính: đồng/1m3
|
Mã hiệu |
Danh mục đơn giá |
Đơn vị |
Vật liệu |
Nhân công |
Máy |
Đơn giá |
|
|
Xây đá miếng (10x20x30)cm Xây móng |
|
|
|
|
|
|
AE.13112 |
- Vữa XM mác 50 |
1m3 |
225.017 |
552.332 |
6.364 |
783.713 |
|
AE.13113 |
- Vữa XM mác 75 |
1m3 |
238.517 |
552.332 |
6.364 |
797.213 |
|
AE.13114 |
- Vữa XM mác 100 |
1m3 |
252.309 |
552.332 |
6.364 |
811.005 |
|
AE.13115 |
- Vữa XM mác 125 |
1m3 |
264.621 |
552.332 |
6.364 |
823.317 |
|
|
Xây tường Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤2m |
|
|
|
|
|
|
AE.13212 |
- Vữa XM mác 50 |
1m3 |
225.017 |
622.894 |
6.364 |
854.275 |
|
AE.13213 |
- Vữa XM mác 75 |
1m3 |
238.517 |
622.894 |
6.364 |
867.775 |
|
AE.13214 |
- Vữa XM mác 100 |
1m3 |
252.309 |
622.894 |
6.364 |
881.567 |
|
AE.13215 |
- Vữa XM mác 125 |
1m3 |
264.621 |
622.894 |
6.364 |
893.879 |
|
|
Xây tường Chiều dày ≤30cm, chiều cao >2m |
|
|
|
|
|
|
AE.13222 |
- Vữa XM mác 50 |
1m3 |
236.268 |
666.691 |
6.364 |
909.323 |
|
AE.13223 |
- Vữa XM mác 75 |
1m3 |
250.443 |
666.691 |
6.364 |
923.498 |
|
AE.13224 |
- Vữa XM mác 100 |
1m3 |
264.924 |
666.691 |
6.364 |
937.979 |
|
AE.13225 |
- Vữa XM mác 125 |
1m3 |
277.852 |
666.691 |
6.364 |
950.907 |
|
|
Chiều dày >30cm, chiều cao ≤2m |
|
|
|
|
|
|
AE.13232 |
- Vữa XM mác 50 |
1m3 |
241.349 |
547.466 |
7.471 |
796.286 |
|
AE.13233 |
- Vữa XM mác 75 |
1m3 |
257.380 |
547.466 |
7.471 |
812.317 |
|
AE.13234 |
- Vữa XM mác 100 |
1m3 |
273.758 |
547.466 |
7.471 |
828.695 |
|
AE.13235 |
- Vữa XM mác 125 |
1m3 |
288.378 |
547.466 |
7.471 |
843.314 |
|
|
Chiều dày >30cm, chiều cao >2m |
|
|
|
|
|
|
AE.13242 |
- Vữa XM mác 50 |
1m3 |
253.416 |
649.659 |
7.471 |
910.546 |
|
AE.13243 |
- Vữa XM mác 75 |
1m3 |
270.249 |
649.659 |
7.471 |
927.379 |
|
AE.13244 |
- Vữa XM mác 100 |
1m3 |
287.445 |
649.659 |
7.471 |
944.575 |
|
AE.13245 |
- Vữa XM mác 125 |
1m3 |
302.797 |
649.659 |
7.471 |
959.926 |
|
|
Xây trụ, cột |
|
|
|
|
|
|
AE.13312 |
- Vữa XM mác 50 |
1m3 |
298.212 |
1.065.733 |
9.131 |
1.373.076 |
|
AE.13313 |
- Vữa XM mác 75 |
1m3 |
320.360 |
1.065.733 |
9.131 |
1.395.224 |
|
AE.13314 |
- Vữa XM mác 100 |
1m3 |
342.987 |
1.065.733 |
9.131 |
1.417.851 |
|
AE.13315 |
- Vữa XM mác 125 |
1m3 |
363.186 |
1.065.733 |
9.131 |
1.438.050 |
AE.14000 XÂY ĐÁ CHẺ
AE.14100 XÂY MÓNG BẰNG ĐÁ CHẺ (10x10x20)CM
Đơn vị tính: đồng/1m3
|
Mã hiệu |
Danh mục đơn giá |
Đơn vị |
Vật liệu |
Nhân công |
Máy |
Đơn giá |
|
|
Xây đá chẻ (10x10x20)cm, Xây móng |
|
|
|
|
|
|
AE.14112 |
- Vữa XM mác 50 |
1m3 |
858.314 |
659.392 |
9.961 |
1.527.667 |
|
AE.14113 |
- Vữa XM mác 75 |
1m3 |
883.626 |
659.392 |
9.961 |
1.552.979 |
|
AE.14114 |
- Vữa XM mác 100 |
1m3 |
909.486 |
659.392 |
9.961 |
1.578.839 |
|
AE.14115 |
- Vữa XM mác 125 |
1m3 |
932.570 |
659.392 |
9.961 |
1.601.923 |
AE.14200 XÂY TƯỜNG BẰNG ĐÁ CHẺ (10x10x20)CM
Đơn vị tính: đồng/1m3
|
Mã hiệu |
Danh mục đơn giá |
Đơn vị |
Vật liệu |
Nhân công |
Máy |
Đơn giá |
|
|
Xây đá chẻ (10x10x20)cm, xây tường chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤2m |
|
|
|
|
|
|
AE.14212 |
- Vữa XM mác 50 |
1m3 |
858.314 |
737.254 |
9.961 |
1.605.529 |
|
AE.14213 |
- Vữa XM mác 75 |
1m3 |
883.626 |
737.254 |
9.961 |
1.630.841 |
|
AE.14214 |
- Vữa XM mác 100 |
1m3 |
909.486 |
737.254 |
9.961 |
1.656.701 |
|
AE.14215 |
- Vữa XM mác 125 |
1m3 |
932.570 |
737.254 |
9.961 |
1.679.785 |
|
|
Chiều dày ≤30cm, chiều cao >2m |
|
|
|
|
|
|
AE.14222 |
- Vữa XM mác 50 |
1m3 |
901.229 |
805.383 |
9.961 |
1.716.573 |
|
AE.14223 |
- Vữa XM mác 75 |
1m3 |
927.807 |
805.383 |
9.961 |
1.743.151 |
|
AE.14224 |
- Vữa XM mác 100 |
1m3 |
954.960 |
805.383 |
9.961 |
1.770.304 |
|
AE.14225 |
- Vữa XM mác 125 |
1m3 |
979.199 |
805.383 |
9.961 |
1.794.542 |
|
|
Chiều dày >30cm, chiều cao ≤2m |
|
|
|
|
|
|
AE.14232 |
- Vữa XM mác 50 |
1m3 |
858.314 |
659.392 |
9.961 |
1.527.667 |
|
AE.14233 |
- Vữa XM mác 75 |
1m3 |
883.626 |
659.392 |
9.961 |
1.552.979 |
|
AE.14234 |
- Vữa XM mác 100 |
1m3 |
909.486 |
659.392 |
9.961 |
1.578.839 |
|
AE.14235 |
- Vữa XM mác 125 |
1m3 |
932.570 |
659.392 |
9.961 |
1.601.923 |
|
|
Chiều dày >30cm, chiều cao >2m |
|
|
|
|
|
|
AE.14242 |
- Vữa XM mác 50 |
1m3 |
901.229 |
734.820 |
9.961 |
1.646.010 |
|
AE.14243 |
- Vữa XM mác 75 |
1m3 |
927.807 |
734.820 |
9.961 |
1.672.588 |
|
AE.14244 |
- Vữa XM mác 100 |
1m3 |
954.960 |
734.820 |
9.961 |
1.699.741 |
|
AE.14245 |
- Vữa XM mác 125 |
1m3 |
979.199 |
734.820 |
9.961 |
1.723.980 |
AE.14300 XÂY GỐI ĐỠ ỐNG BẰNG ĐÁ CHẺ (10x10x20)CM
Đơn vị tính: đồng/1m3
|
Mã hiệu |
Danh mục đơn giá |
Đơn vị |
Vật liệu |
Nhân công |
Máy |
Đơn giá |
|
|
Xây đá chẻ (10x10x20)cm, xây gối đỡ ống Chiều cao ≤2m |
|
|
|
|
|
|
AE.14312 |
- Vữa XM mác 50 |
1m3 |
858.314 |
659.392 |
9.961 |
1.527.667 |
|
AE.14313 |
- Vữa XM mác 75 |
1m3 |
883.626 |
659.392 |
9.961 |
1.552.979 |
|
AE.14314 |
- Vữa XM mác 100 |
1m3 |
909.486 |
659.392 |
9.961 |
1.578.839 |
|
AE.14315 |
- Vữa XM mác 125 |
1m3 |
932.570 |
659.392 |
9.961 |
1.601.923 |
|
|
Chiều cao >2m |
|
|
|
|
|
|
AE.14322 |
- Vữa XM mác 50 |
1m3 |
908.695 |
734.820 |
10.238 |
1.653.753 |
|
AE.14323 |
- Vữa XM mác 75 |
1m3 |
936.159 |
734.820 |
10.238 |
1.681.217 |
|
AE.14324 |
- Vữa XM mác 100 |
1m3 |
964.217 |
734.820 |
10.238 |
1.709.275 |
|
AE.14325 |
- Vữa XM mác 125 |
1m3 |
989.264 |
734.820 |
10.238 |
1.734.322 |
AE.14400 XÂY TRỤ, CỘT BẰNG ĐÁ CHẺ (10x10x20)CM
Đơn vị tính: đồng/1m3
|
Mã hiệu |
Danh mục đơn giá |
Đơn vị |
Vật liệu |
Nhân công |
Máy |
Đơn giá |
|
|
Xây đá chẻ (10x10x20)cm, xây trụ, cột |
|
|
|
|
|
|
AE.14412 |
- Vữa XM mác 50 |
1m3 |
877.195 |
1.065.733 |
10.238 |
1.953.166 |
|
AE.14413 |
- Vữa XM mác 75 |
1m3 |
904.659 |
1.065.733 |
10.238 |
1.980.630 |
|
AE.14414 |
- Vữa XM mác 100 |
1m3 |
932.717 |
1.065.733 |
10.238 |
2.008.688 |
|
AE.14415 |
- Vữa XM mác 125 |
1m3 |
957.764 |
1.065.733 |
10.238 |
2.033.734 |
AE.15100 XÂY MÓNG BẰNG ĐÁ CHẺ (20x20x25)CM
AE.15200 XÂY TƯỜNG BẰNG ĐÁ CHẺ (20x20x25)CM
Đơn vị tính: đồng/1m3
|
Mã hiệu |
Danh mục đơn giá |
Đơn vị |
Vật liệu |
Nhân công |
Máy |
Đơn giá |
|
|
Xây đá chẻ (20x20x25), xây móng |
|
|
|
|
|
|
AE.15112 |
- Vữa XM mác 50 |
1m3 |
728.350 |
328.479 |
9.408 |
1.066.237 |
|
AE.15113 |
- Vữa XM mác 75 |
1m3 |
751.975 |
328.479 |
9.408 |
1.089.862 |
|
AE.15114 |
- Vữa XM mác 100 |
1m3 |
776.110 |
328.479 |
9.408 |
1.113.997 |
|
AE.15115 |
- Vữa XM mác 125 |
1m3 |
797.656 |
328.479 |
9.408 |
1.135.543 |
|
|
Xây đá chẻ (20x20x25), Xây tường chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤2m |
|
|
|
|
|
|
AE.15212 |
- Vữa XM mác 50 |
1m3 |
743.353 |
352.811 |
9.684 |
1.105.849 |
|
AE.15213 |
- Vữa XM mác 75 |
1m3 |
767.822 |
352.811 |
9.684 |
1.130.317 |
|
AE.15214 |
- Vữa XM mác 100 |
1m3 |
792.820 |
352.811 |
9.684 |
1.155.315 |
|
AE.15215 |
- Vữa XM mác 125 |
1m3 |
815.134 |
352.811 |
9.684 |
1.177.630 |
|
|
Chiều dày ≤30cm, chiều cao >2m |
|
|
|
|
|
|
AE.15222 |
- Vữa XM mác 50 |
1m3 |
780.521 |
377.143 |
9.684 |
1.167.348 |
|
AE.15223 |
- Vữa XM mác 75 |
1m3 |
806.213 |
377.143 |
9.684 |
1.193.040 |
|
AE.15224 |
- Vữa XM mác 100 |
1m3 |
832.460 |
377.143 |
9.684 |
1.219.287 |
|
AE.15225 |
- Vữa XM mác 125 |
1m3 |
855.891 |
377.143 |
9.684 |
1.242.718 |
|
|
Chiều dày >30cm, chiều cao ≤2m |
|
|
|
|
|
|
AE.15232 |
- Vữa XM mác 50 |
1m3 |
728.350 |
338.212 |
9.408 |
1.075.970 |
|
AE.15233 |
- Vữa XM mác 75 |
1m3 |
751.975 |
338.212 |
9.408 |
1.099.595 |
|
AE.15234 |
- Vữa XM mác 100 |
1m3 |
776.110 |
338.212 |
9.408 |
1.123.730 |
|
AE.15235 |
- Vữa XM mác 125 |
1m3 |
797.656 |
338.212 |
9.408 |
1.145.275 |
|
|
Chiều dày >30cm, chiều cao >2m |
|
|
|
|
|
|
AE.15242 |
- Vữa XM mác 50 |
1m3 |
764.767 |
352.811 |
9.408 |
1.126.986 |
|
AE.15243 |
- Vữa XM mác 75 |
1m3 |
789.573 |
352.811 |
9.408 |
1.151.792 |
|
AE.15244 |
- Vữa XM mác 100 |
1m3 |
814.916 |
352.811 |
9.408 |
1.177.135 |
|
AE.15245 |
- Vữa XM mác 125 |
1m3 |
837.539 |
352.811 |
9.408 |
1.199.757 |
AE.16100 XÂY MÓNG BẰNG ĐÁ CHẺ (15x20x25)CM
AE.16200 XÂY TƯỜNG BẰNG ĐÁ CHẺ (15x20x25)CM
Đơn vị tính: đồng/1m3
|
Mã hiệu |
Danh mục đơn giá |
Đơn vị |
Vật liệu |
Nhân công |
Máy |
Đơn giá |
|
|
Xây đá chẻ 15x20x25cm, xây móng |
|
|
|
|
|
|
AE.16112 |
- Vữa XM mác 50 |
1m3 |
746.203 |
345.512 |
9.684 |
1.101.399 |
|
AE.16113 |
- Vữa XM mác 75 |
1m3 |
770.672 |
345.512 |
9.684 |
1.125.868 |
|
AE.16114 |
- Vữa XM mác 100 |
1m3 |
795.670 |
345.512 |
9.684 |
1.150.866 |
|
AE.16115 |
- Vữa XM mác 125 |
1m3 |
817.984 |
345.512 |
9.684 |
1.173.180 |
|
|
Xây đá chẻ (15x20x25), Xây tường chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤2m |
|
|
|
|
|
|
AE.16212 |
- Vữa XM mác 50 |
1m3 |
758.314 |
357.677 |
9.961 |
1.125.952 |
|
AE.16213 |
- Vữa XM mác 75 |
1m3 |
783.626 |
357.677 |
9.961 |
1.151.264 |
|
AE.16214 |
- Vữa XM mác 100 |
1m3 |
809.486 |
357.677 |
9.961 |
1.177.124 |
|
AE.16215 |
- Vữa XM mác 125 |
1m3 |
832.570 |
357.677 |
9.961 |
1.200.209 |
|
|
Chiều dày ≤30cm, chiều cao >2m |
|
|
|
|
|
|
AE.16222 |
- Vữa XM mác 50 |
1m3 |
796.229 |
396.608 |
9.961 |
1.202.798 |
|
AE.16223 |
- Vữa XM mác 75 |
1m3 |
822.807 |
396.608 |
9.961 |
1.229.376 |
|
AE.16224 |
- Vữa XM mác 100 |
1m3 |
849.960 |
396.608 |
9.961 |
1.256.529 |
|
AE.16225 |
- Vữa XM mác 125 |
1m3 |
874.199 |
396.608 |
9.961 |
1.280.768 |
|
|
Chiều dày >30cm, chiều cao ≤2m |
|
|
|
|
|
|
AE.16232 |
- Vữa XM mác 50 |
1m3 |
746.203 |
350.378 |
9.684 |
1.106.265 |
|
AE.16233 |
- Vữa XM mác 75 |
1m3 |
770.672 |
350.378 |
9.684 |
1.130.734 |
|
AE.16234 |
- Vữa XM mác 100 |
1m3 |
795.670 |
350.378 |
9.684 |
1.155.732 |
|
AE.16235 |
- Vữa XM mác 125 |
1m3 |
817.984 |
350.378 |
9.684 |
1.178.047 |
|
|
Chiều dày>30cm, chiều cao >2m |
|
|
|
|
|
|
AE.16242 |
- Vữa XM mác 50 |
1m3 |
783.514 |
369.843 |
9.684 |
1.163.041 |
|
AE.16243 |
- Vữa XM mác 75 |
1m3 |
809.205 |
369.843 |
9.684 |
1.188.732 |
|
AE.16244 |
- Vữa XM mác 100 |
1m3 |
835.453 |
369.843 |
9.684 |
1.214.980 |
|
AE.16245 |
- Vữa XM mác 125 |
1m3 |
858.884 |
369.843 |
9.684 |
1.238.411 |
XÂY GẠCH
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị, lắp và tháo dỡ dàn giáo xây. Trộn vữa, xây (kể cả những bộ phận, kết cấu nhỏ gắn liền với bộ phận kết cấu chung như đường viền bệ cửa sổ, gờ chỉ v.v… tính vào khối lượng) đảm bảo đúng yêu cầu
- Vữa xây tính trong đơn giá sử dụng vữa XM PCB30; cát mịn có mô đun độ lớn ML = 1,5÷2,0.
AE.20000 XÂY GẠCH KHÔNG NUNG (6,5x10,5x22)CM
AE.21000 XÂY MÓNG
Đơn vị tính: đồng/1m3
|
Mã hiệu |
Danh mục đơn giá |
Đơn vị |
Vật liệu |
Nhân công |
Máy |
Đơn giá |
|
|
Xây móng gạch không nung 6,5x10,5x22cm |
|
|
|
|
|
|
|
Chiều dày ≤33cm |
|
|
|
|
|
|
AE.21112 |
- Vữa XM mác 50 |
1m3 |
810.865 |
345.512 |
9.684 |
1.166.061 |
|
AE.21113 |
- Vữa XM mác 75 |
1m3 |
840.704 |
345.512 |
9.684 |
1.195.900 |
|
AE.21114 |
- Vữa XM mác 100 |
1m3 |
870.548 |
345.512 |
9.684 |
1.225.744 |
|
|
Chiều dày >33cm |
|
|
|
|
|
|
AE.21212 |
- Vữa XM mác 50 |
1m3 |
801.369 |
306.581 |
9.961 |
1.117.911 |
|
AE.21213 |
- Vữa XM mác 75 |
1m3 |
832.236 |
306.581 |
9.961 |
1.148.778 |
|
AE.21214 |
- Vữa XM mác 100 |
1m3 |
863.110 |
306.581 |
9.961 |
1.179.652 |
AE.22000 XÂY TƯỜNG THẲNG
Đơn vị tính: đồng/1m3
|
Mã hiệu |
Danh mục đơn giá |
Đơn vị |
Vật liệu |
Nhân công |
Máy |
Đơn giá |
|
|
Xây tường thẳng gạch không nung 6,5x10,5x22cm Chiều dày ≤11cm, cao ≤6m |
|
|
|
|
|
|
AE.22112 |
- Vữa XM mác 50 |
1m3 |
946.671 |
462.304 |
8.854 |
1.417.829 |
|
AE.22113 |
- Vữa XM mác 75 |
1m3 |
971.519 |
462.304 |
8.854 |
1.442.677 |
|
AE.22114 |
- Vữa XM mác 100 |
1m3 |
996.372 |
462.304 |
8.854 |
1.467.530 |
|
|
Chiều dày ≤11cm, cao ≤28m |
|
|
|
|
|
|
AE.22122 |
- Vữa XM mác 50 |
1m3 |
946.671 |
503.668 |
54.120 |
1.504.459 |
|
AE.22123 |
- Vữa XM mác 75 |
1m3 |
971.519 |
503.668 |
54.120 |
1.529.307 |
|
AE.22124 |
- Vữa XM mác 100 |
1m3 |
996.372 |
503.668 |
54.120 |
1.554.160 |
|
|
Chiều dày ≤11cm, cao ≤100m |
|
|
|
|
|
|
AE.22132 |
- Vữa XM mác 50 |
1m3 |
946.671 |
552.332 |
103.159 |
1.602.162 |
|
AE.22133 |
- Vữa XM mác 75 |
1m3 |
971.519 |
552.332 |
103.159 |
1.627.010 |
|
AE.22134 |
- Vữa XM mác 100 |
1m3 |
996.372 |
552.332 |
103.159 |
1.651.863 |
|
|
Chiều dày ≤11cm, cao ≤200m |
|
|
|
|
|
|
AE.22142 |
- Vữa XM mác 50 |
1m3 |
946.671 |
576.664 |
155.404 |
1.678.739 |
|
AE.22143 |
- Vữa XM mác 75 |
1m3 |
971.519 |
576.664 |
155.404 |
1.703.587 |
|
AE.22144 |
- Vữa XM mác 100 |
1m3 |
996.372 |
576.664 |
155.404 |
1.728.440 |
Đơn vị tính: đồng/1m3
|
Mã hiệu |
Danh mục đơn giá |
Đơn vị |
Vật liệu |
Nhân công |
Máy |
Đơn giá |
|
|
Xây tường thẳng gạch không nung 6,5x10,5x22cm |
|
|
|
|
|
|
|
Chiều dày ≤33cm, cao ≤6m |
|
|
|
|
|
|
AE.22212 |
- Vữa XM mác 50 |
1m3 |
851.408 |
396.608 |
9.684 |
1.257.700 |
|
AE.22213 |
- Vữa XM mác 75 |
1m3 |
882.739 |
396.608 |
9.684 |
1.289.031 |
|
AE.22214 |
- Vữa XM mác 100 |
1m3 |
914.075 |
396.608 |
9.684 |
1.320.367 |
|
|
Chiều dày ≤33cm, cao ≤28m |
|
|
|
|
|
|
AE.22222 |
- Vữa XM mác 50 |
1m3 |
851.408 |
406.341 |
54.951 |
1.312.700 |
|
AE.22223 |
- Vữa XM mác 75 |
1m3 |
882.739 |
406.341 |
54.951 |
1.344.031 |
|
AE.22224 |
- Vữa XM mác 100 |
1m3 |
914.075 |
406.341 |
54.951 |
1.375.367 |
|
|
Chiều dày ≤33cm, cao ≤100m |
|
|
|
|
|
|
AE.22232 |
- Vữa XM mác 50 |
1m3 |
851.408 |
447.705 |
103.989 |
1.403.102 |
|
AE.22233 |
- Vữa XM mác 75 |
1m3 |
882.739 |
447.705 |
103.989 |
1.434.433 |
|
AE.22234 |
- Vữa XM mác 100 |
1m3 |
914.075 |
447.705 |
103.989 |
1.465.769 |
|
|
Chiều dày ≤33cm, cao ≤200m |
|
|
|
|
|
|
AE.22242 |
- Vữa XM mác 50 |
1m3 |
851.408 |
467.171 |
156.234 |
1.474.813 |
|
AE.22243 |
- Vữa XM mác 75 |
1m3 |
882.739 |
467.171 |
156.234 |
1.506.144 |
|
AE.22244 |
- Vữa XM mác 100 |
1m3 |
914.075 |
467.171 |
156.234 |
1.537.480 |
|
|
Chiều dày >33cm, cao ≤6m |
|
|
|
|
|
|
AE.22312 |
- Vữa XM mác 50 |
1m3 |
841.437 |
343.078 |
9.961 |
1.194.476 |
|
AE.22313 |
- Vữa XM mác 75 |
1m3 |
873.848 |
343.078 |
9.961 |
1.226.887 |
|
AE.22314 |
- Vữa XM mác 100 |
1m3 |
906.266 |
343.078 |
9.961 |
1.259.305 |
|
|
Chiều dày >33cm, cao ≤28m |
|
|
|
|
|
|
AE.22322 |
- Vữa XM mác 50 |
1m3 |
841.437 |
372.277 |
55.227 |
1.268.941 |
|
AE.22323 |
- Vữa XM mác 75 |
1m3 |
873.848 |
372.277 |
55.227 |
1.301.352 |
|
AE.22324 |
- Vữa XM mác 100 |
1m3 |
906.266 |
372.277 |
55.227 |
1.333.770 |
|
|
Chiều dày >33cm, cao ≤100m |
|
|
|
|
|
|
AE.22332 |
- Vữa XM mác 50 |
1m3 |
841.437 |
408.774 |
104.266 |
1.354.477 |
|
AE.22333 |
- Vữa XM mác 75 |
1m3 |
873.848 |
408.774 |
104.266 |
1.386.888 |
|
AE.22334 |
- Vữa XM mác 100 |
1m3 |
906.266 |
408.774 |
104.266 |
1.419.306 |
|
|
Chiều dày >33cm, cao ≤200m |
|
|
|
|
|
|
AE.22342 |
- Vữa XM mác 50 |
1m3 |
841.437 |
428.240 |
156.511 |
1.426.188 |
|
AE.22343 |
- Vữa XM mác 75 |
1m3 |
873.848 |
428.240 |
156.511 |
1.458.599 |
|
AE.22344 |
- Vữa XM mác 100 |
1m3 |
906.266 |
428.240 |
156.511 |
1.491.017 |
AE.23000 XÂY CỘT, TRỤ
Đơn vị tính: đồng/1m3
|
Mã hiệu |
Danh mục đơn giá |
Đơn vị |
Vật liệu |
Nhân công |
Máy |
Đơn giá |
|
|
Xây cột, trụ gạch không nung 6,5x10,5x22cm |
|
|
|
|
|
|
|
Chiều cao ≤6m |
|
|
|
|
|
|
AE.23112 |
- Vữa XM mác 50 |
1m3 |
841.437 |
729.954 |
9.961 |
1.581.352 |
|
AE.23113 |
- Vữa XM mác 75 |
1m3 |
873.848 |
729.954 |
9.961 |
1.613.763 |
|
AE.23114 |
- Vữa XM mác 100 |
1m3 |
906.266 |
729.954 |
9.961 |
1.646.181 |
|
|
Chiều cao ≤28m |
|
|
|
|
|
|
AE.23122 |
- Vữa XM mác 50 |
1m3 |
841.437 |
973.272 |
55.227 |
1.869.936 |
|
AE.23123 |
- Vữa XM mác 75 |
1m3 |
873.848 |
973.272 |
55.227 |
1.902.347 |
|
AE.23124 |
- Vữa XM mác 100 |
1m3 |
906.266 |
973.272 |
55.227 |
1.934.765 |
|
|
Chiều cao ≤100m |
|
|
|
|
|
|
AE.23132 |
- Vữa XM mác 50 |
1m3 |
841.437 |
1.070.599 |
104.266 |
2.016.302 |
|
AE.23133 |
- Vữa XM mác 75 |
1m3 |
873.848 |
1.070.599 |
104.266 |
2.048.713 |
|
AE.23134 |
- Vữa XM mác 100 |
1m3 |
906.266 |
1.070.599 |
104.266 |
2.081.131 |
|
|
Chiều cao ≤200m |
|
|
|
|
|
|
AE.23142 |
- Vữa XM mác 50 |
1m3 |
841.437 |
1.119.263 |
156.511 |
2.117.211 |
|
AE.23143 |
- Vữa XM mác 75 |
1m3 |
873.848 |
1.119.263 |
156.511 |
2.149.622 |
|
AE.23144 |
- Vữa XM mác 100 |
1m3 |
906.266 |
1.119.263 |
156.511 |
2.182.040 |
AE.24000 XÂY TƯỜNG CONG NGHIÊNG VẶN VỎ ĐỖ
Đơn vị tính: đồng/1m3
|
Mã hiệu |
Danh mục đơn giá |
Đơn vị |
Vật liệu |
Nhân công |
Máy |
Đơn giá |
|
|
Xây tường cong nghiêng vặn vỏ đỗ gạch không nung 6,5x10,5x22cm. Chiều dày ≤33cm Chiều cao ≤6m |
|
|
|
|
|
|
AE.24112 AE.24113 AE.24114 |
- Vữa XM mác 50 - Vữa XM mác 75 - Vữa XM mác 100 |
1m3 1m3 1m3 |
851.408 882.739 914.075 |
676.424 676.424 676.424 |
9.684 9.684 9.684 |
1.537.516 1.568.847 1.600.183 |
|
|
Chiều cao ≤28m |
|
|
|
|
|
|
AE.24122 AE.24123 AE.24124 |
- Vữa XM mác 50 - Vữa XM mác 75 - Vữa XM mác 100 |
1m3 1m3 1m3 |
851.408 882.739 914.075 |
751.853 751.853 751.853 |
54.951 54.951 54.951 |
1.658.212 1.689.543 1.720.879 |
|
|
Chiều cao ≤100m |
|
|
|
|
|
|
AE.24132 AE.24133 AE.24134 |
- Vữa XM mác 50 - Vữa XM mác 75 - Vữa XM mác 100 |
1m3 1m3 1m3 |
851.408 882.739 914.075 |
824.848 824.848 824.848 |
103.989 103.989 103.989 |
1.780.245 1.811.576 1.842.912 |
|
|
Chiều cao ≤200m |
|
|
|
|
|
|
AE.24142 AE.24143 AE.24144 |
- Vữa XM mác 50 - Vữa XM mác 75 - Vữa XM mác 100 |
1m3 1m3 1m3 |
851.408 882.739 914.075 |
863.779 863.779 863.779 |
156.234 156.234 156.234 |
1.871.421 1.902.752 1.934.088 |
Đơn vị tính: đồng/1m3
|
Mã hiệu |
Danh mục đơn giá |
Đơn vị |
Vật liệu |
Nhân công |
Máy |
Đơn giá |
|
|
Xây tường cong nghiêng vặn vỏ đỗ gạch không nung 6,5x10,5x22cm. Chiều dày >33cm |
|
|
|
|
|
|
|
Chiều cao ≤6m |
|
|
|
|
|
|
AE.24212 |
- Vữa XM mác 50 |
1m3 |
841.437 |
632.627 |
9.961 |
1.484.025 |
|
AE.24213 |
- Vữa XM mác 75 |
1m3 |
873.848 |
632.627 |
9.961 |
1.516.436 |
|
AE.24214 |
- Vữa XM mác 100 |
1m3 |
906.266 |
632.627 |
9.961 |
1.548.854 |
|
|
Chiều cao ≤28m |
|
|
|
|
|
|
AE.24222 |
- Vữa XM mác 50 |
1m3 |
841.437 |
703.189 |
55.227 |
1.599.853 |
|
AE.24223 |
- Vữa XM mác 75 |
1m3 |
873.848 |
703.189 |
55.227 |
1.632.264 |
|
AE.24224 |
- Vữa XM mác 100 |
1m3 |
906.266 |
703.189 |
55.227 |
1.664.682 |
|
|
Chiều cao ≤100m |
|
|
|
|
|
|
AE.24232 |
- Vữa XM mác 50 |
1m3 |
841.437 |
771.318 |
104.266 |
1.717.021 |
|
AE.24233 |
- Vữa XM mác 75 |
1m3 |
873.848 |
771.318 |
104.266 |
1.749.432 |
|
AE.24234 |
- Vữa XM mác 100 |
1m3 |
906.266 |
771.318 |
104.266 |
1.781.850 |
|
|
Chiều cao ≤200m |
|
|
|
|
|
|
AE.24242 |
- Vữa XM mác 50 |
1m3 |
841.437 |
807.816 |
156.511 |
1.805.764 |
|
AE.24243 |
- Vữa XM mác 75 |
1m3 |
873.848 |
807.816 |
156.511 |
1.838.175 |
|
AE.24244 |
- Vữa XM mác 100 |
1m3 |
906.266 |
807.816 |
156.511 |
1.870.593 |
AE.25000 XÂY CỐNG
Đơn vị tính: đồng/1m3
|
Mã hiệu |
Danh mục đơn giá |
Đơn vị |
Vật liệu |
Nhân công |
Máy |
Đơn giá |
|
|
Xây cống gạch không nung 6,5x10,5x22cm |
|
|
|
|
|
|
|
Xây cống cuốn cong |
|
|
|
|
|
|
AE.25112 |
- Vữa XM mác 50 |
1m3 |
838.875 |
1.133.862 |
9.408 |
1.982.145 |
|
AE.25113 |
- Vữa XM mác 75 |
1m3 |
868.837 |
1.133.862 |
9.408 |
2.012.107 |
|
AE.25114 |
- Vữa XM mác 100 |
1m3 |
898.805 |
1.133.862 |
9.408 |
2.042.075 |
|
|
Xây cống thành vòm cong |
|
|
|
|
|
|
AE.25212 |
- Vữa XM mác 50 |
1m3 |
856.299 |
1.041.401 |
9.684 |
1.907.384 |
|
AE.25213 |
- Vữa XM mác 75 |
1m3 |
887.332 |
1.041.401 |
9.684 |
1.938.417 |
|
AE.25214 |
- Vữa XM mác 100 |
1m3 |
918.370 |
1.041.401 |
9.684 |
1.969.455 |
AE.26000 XÂY BỂ CHỨA, HỐ VAN, HỐ GA, GỐI ĐỠ ỐNG, RÃNH THOÁT NƯỚC
Đơn vị tính: đồng/1m3
|
Mã hiệu |
Danh mục đơn giá |
Đơn vị |
Vật liệu |
Nhân công |
Máy |
Đơn giá |
|
|
Xây gạch không nung 6,5x10,5x22cm |
|
|
|
|
|
|
|
Xây bể chứa |
|
|
|
|
|
|
AE.26112 AE.26113 AE.26114 |
- Vữa XM mác 50 - Vữa XM mác 75 - Vữa XM mác 100 |
1m3 1m3 1m3 |
864.438 898.089 931.746 |
875.945 875.945 875.945 |
10.238 10.238 10.238 |
1.750.621 1.784.272 1.817.929 |
|
|
Xây hố van, hố ga |
|
|
|
|
|
|
AE.26212 AE.26213 AE.26214 |
- Vữa XM mác 50 - Vữa XM mác 75 - Vữa XM mác 100 |
1m3 1m3 1m3 |
873.414 909.236 945.065 |
778.618 778.618 778.618 |
10.791 10.791 10.791 |
1.662.823 1.698.645 1.734.474 |
|
|
Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước |
|
|
|
|
|
|
AE.26312 AE.26313 AE.26314 |
- Vữa XM mác 50 - Vữa XM mác 75 - Vữa XM mác 100 |
1m3 1m3 1m3 |
874.760 910.908 947.063 |
1.094.931 1.094.931 1.094.931 |
10.791 10.791 10.791 |
1.980.482 2.016.630 2.052.785 |
AE.27000 XÂY BỂ CHỨA HOÁ CHÁT, BỂ CHỐNG ĂN MÒN
Đơn vị tính: đồng/1m3
|
Mã hiệu |
Danh mục đơn giá |
Đơn vị |
Vật liệu |
Nhân công |
Máy |
Đơn giá |
|
AE.27110 |
Xây bể chứa hoá chất, bể chống ăn mòn gạch không nung 6,5x10,5x22cm |
m3 |
6.010.382 |
1.091.888 |
8.854 |
7.111.124 |
AE.28000 XÂY CÁC BỘ PHẬN, KẾT CẤU PHỨC TẠP KHÁC
Đơn vị tính: đồng/1m3
|
Mã hiệu |
Danh mục đơn giá |
Đơn vị |
Vật liệu |
Nhân công |
Máy |
Đơn giá |
|
|
Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạch không nung 6,5x10,5x22cm |
|
|
|
|
|
|
|
Chiều cao ≤6m |
|
|
|
|
|
|
AE.28112 |
- Vữa XM mác 50 |
1m3 |
877.129 |
875.945 |
9.408 |
1.762.482 |
|
AE.28113 |
- Vữa XM mác 75 |
1m3 |
907.379 |
875.945 |
9.408 |
1.792.732 |
|
AE.28114 |
- Vữa XM mác 100 |
1m3 |
937.635 |
875.945 |
9.408 |
1.822.988 |
|
|
Chiều cao ≤28m |
|
|
|
|
|
|
AE.28122 |
- Vữa XM mác 50 |
1m3 |
877.129 |
973.272 |
54.674 |
1.905.075 |
|
AE.28123 |
- Vữa XM mác 75 |
1m3 |
907.379 |
973.272 |
54.674 |
1.935.325 |
|
AE.28124 |
- Vữa XM mác 100 |
1m3 |
937.635 |
973.272 |
54.674 |
1.965.581 |
|
|
Chiều cao ≤100m |
|
|
|
|
|
|
AE.28132 |
- Vữa XM mác 50 |
1m3 |
877.129 |
1.070.599 |
103.712 |
2.051.440 |
|
AE.28133 |
- Vữa XM mác 75 |
1m3 |
907.379 |
1.070.599 |
103.712 |
2.081.690 |
|
AE.28134 |
- Vữa XM mác 100 |
1m3 |
937.635 |
1.070.599 |
103.712 |
2.111.946 |
|
|
Chiều cao ≤200m |
|
|
|
|
|
|
AE.28142 |
- Vữa XM mác 50 |
1m3 |
877.129 |
1.119.263 |
155.957 |
2.152.349 |
|
AE.28143 |
- Vữa XM mác 75 |
1m3 |
907.379 |
1.119.263 |
155.957 |
2.182.599 |
|
AE.28144 |
- Vữa XM mác 100 |
1m3 |
937.635 |
1.119.263 |
155.957 |
2.212.855 |
AE.71000 XÂY GẠCH RỖNG 6 LỖ (10x15x22)CM
Đơn vị tính: đồng/1m3
|
Mã hiệu |
Danh mục đơn giá |
Đơn vị |
Vật liệu |
Nhân công |
Máy |
Đơn giá |
|
|
Xây tường thẳng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm. Chiều dày ≤10cm |
|
|
|
|
|
|
|
Chiều cao ≤6m |
|
|
|
|
|
|
AE.71112 AE.71113 AE.71114 |
- Vữa XM mác 50 - Vữa XM mác 75 - Vữa XM mác 100 |
1m3 1m3 1m3 |
1.202.058 1.220.424 1.238.794 |
323.613 323.613 323.613 |
6.641 6.641 6.641 |
1.532.312 1.550.678 1.569.048 |
|
|
Chiều cao ≤28m |
|
|
|
|
|
|
AE.71122 AE.71123 AE.71124 |
- Vữa XM mác 50 - Vữa XM mác 75 - Vữa XM mác 100 |
1m3 1m3 1m3 |
1.202.058 1.220.424 1.238.794 |
340.645 340.645 340.645 |
51.907 51.907 51.907 |
1.594.610 1.612.976 1.631.346 |
|
|
Chiều cao ≤100m |
|
|
|
|
|
|
AE.71132 AE.71133 AE.71134 |
- Vữa XM mác 50 - Vữa XM mác 75 - Vữa XM mác 100 |
1m3 1m3 1m3 |
1.202.058 1.220.424 1.238.794 |
374.710 374.710 374.710 |
100.945 100.945 100.945 |
1.677.713 1.696.079 1.714.449 |
|
|
Chiều cao ≤200m |
|
|
|
|
|
|
AE.71142 AE.71143 AE.71144 |
- Vữa XM mác 50 - Vữa XM mác 75 - Vữa XM mác 100 |
1m3 1m3 1m3 |
1.202.058 1.220.424 1.238.794 |
391.742 391.742 391.742 |
153.190 153.190 153.190 |
1.746.990 1.765.356 1.783.726 |
|
|
Xây tường thẳng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm. Chiều dày >10cm Chiều cao ≤6m |
|
|
|
|
|
|
AE.71212 AE.71213 AE.71214 |
- Vữa XM mác 50 - Vữa XM mác 75 - Vữa XM mác 100 |
1m3 1m3 1m3 |
1.161.927 1.181.481 1.201.040 |
274.949 274.949 274.949 |
6.917 6.917 6.917 |
1.443.793 1.463.347 1.482.906 |
|
|
Chiều cao ≤28m |
|
|
|
|
|
|
AE.71222 AE.71223 AE.71224 |
- Vữa XM mác 50 - Vữa XM mác 75 - Vữa XM mác 100 |
1m3 1m3 1m3 |
1.161.927 1.181.481 1.201.040 |
282.249 282.249 282.249 |
52.184 52.184 52.184 |
1.496.360 1.515.914 1.535.473 |
|
|
Chiều cao ≤100m |
|
|
|
|
|
|
AE.71232 AE.71233 AE.71234 |
- Vữa XM mác 50 - Vữa XM mác 75 - Vữa XM mác 100 |
1m3 1m3 1m3 |
1.161.927 1.181.481 1.201.040 |
311.447 311.447 311.447 |
101.222 101.222 101.222 |
1.574.596 1.594.150 1.613.709 |
|
|
Chiều cao ≤200m |
|
|
|
|
|
|
AE.71242 AE.71243 AE.71244 |
- Vữa XM mác 50 - Vữa XM mác 75 - Vữa XM mác 100 |
1m3 1m3 1m3 |
1.161.927 1.181.481 1.201.040 |
326.046 326.046 326.046 |
153.467 153.467 153.467 |
1.641.440 1.660.994 1.680.553 |
AE.81000 XÂY GẠCH BÊ TÔNG
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, lắp và tháo dỡ dàn giáo xây, trộn vữa, xây theo yêu cầu kỹ thuật. Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m.
AE.81100 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH (20 x 20 x 40)CM
Đơn vị tính: đồng/1m3
|
Mã hiệu |
Danh mục đơn giá |
Đơn vị |
Vật liệu |
Nhân công |
Máy |
Đơn giá |
|
|
Xây tường thẳng gạch BT 20x20x40cm. Chiều dày 20cm Chiều cao ≤6m |
|
|
|
|
|
|
AE.81112 |
- Vữa XM mác 50 |
1m3 |
1.252.350 |
350.378 |
4.171 |
1.606.899 |
|
AE.81113 |
- Vữa XM mác 75 |
1m3 |
1.263.907 |
350.378 |
4.171 |
1.618.456 |
|
AE.81114 |
- Vữa XM mác 100 |
1m3 |
1.275.466 |
350.378 |
4.171 |
1.630.015 |
|
|
Chiều cao ≤28m |
|
|
|
|
|
|
AE.81122 |
- Vữa XM mác 50 |
1m3 |
1.252.350 |
364.977 |
49.664 |
1.666.991 |
|
AE.81123 |
- Vữa XM mác 75 |
1m3 |
1.263.907 |
364.977 |
49.664 |
1.678.548 |
|
AE.81124 |
- Vữa XM mác 100 |
1m3 |
1.275.466 |
364.977 |
49.664 |
1.690.107 |
|
|
Chiều cao ≤100m |
|
|
|
|
|
|
AE.81132 |
- Vữa XM mác 50 |
1m3 |
1.252.350 |
399.042 |
98.947 |
1.750.339 |
|
AE.81133 |
- Vữa XM mác 75 |
1m3 |
1.263.907 |
399.042 |
98.947 |
1.761.896 |
|
AE.81134 |
- Vữa XM mác 100 |
1m3 |
1.275.466 |
399.042 |
98.947 |
1.773.455 |
|
|
Chiều cao ≤200m |
|
|
|
|
|
|
AE.81142 |
- Vữa XM mác 50 |
1m3 |
1.252.350 |
416.074 |
151.454 |
1.819.878 |
|
AE.81143 |
- Vữa XM mác 75 |
1m3 |
1.263.907 |
416.074 |
151.454 |
1.831.435 |
|
AE.81144 |
- Vữa XM mác 100 |
1m3 |
1.275.466 |
416.074 |
151.454 |
1.842.994 |
AE.81200 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH (15 x 20 x 40)CM
Đơn vị tính: đồng/1m3
|
Mã hiệu |
Danh mục đơn giá |
Đơn vị |
Vật liệu |
Nhân công |
Máy |
Đơn giá |
|
|
Xây tường thẳng gạch BT 15x20x40cm. Chiều dày 15cm Chiều cao ≤6m |
|
|
|
|
|
|
AE.81212 |
- Vữa XM mác 50 |
1m3 |
1.268.642 |
377.143 |
4.171 |
1.649.956 |
|
AE.81213 |
- Vữa XM mác 75 |
1m3 |
1.280.306 |
377.143 |
4.171 |
1.661.620 |
|
AE.81214 |
- Vữa XM mác 100 |
1m3 |
1.291.972 |
377.143 |
4.171 |
1.673.286 |
|
|
Chiều cao ≤28m |
|
|
|
|
|
|
AE.81222 |
- Vữa XM mác 50 |
1m3 |
1.268.642 |
386.876 |
49.664 |
1.705.182 |
|
AE.81223 |
- Vữa XM mác 75 |
1m3 |
1.280.306 |
386.876 |
49.664 |
1.716.846 |
|
AE.81224 |
- Vữa XM mác 100 |
1m3 |
1.291.972 |
386.876 |
49.664 |
1.728.512 |
|
|
Chiều cao ≤100m |
|
|
|
|
|
|
AE.81232 |
- Vữa XM mác 50 |
1m3 |
1.268.642 |
425.807 |
98.947 |
1.793.396 |
|
AE.81233 |
- Vữa XM mác 75 |
1m3 |
1.280.306 |
425.807 |
98.947 |
1.805.060 |
|
AE.81234 |
- Vữa XM mác 100 |
1m3 |
1.291.972 |
425.807 |
98.947 |
1.816.726 |
|
|
Chiều cao ≤200m |
|
|
|
|
|
|
AE.81242 |
- Vữa XM mác 50 |
1m3 |
1.268.642 |
445.272 |
151.454 |
1.865.368 |
|
AE.81243 |
- Vữa XM mác 75 |
1m3 |
1.280.306 |
445.272 |
151.454 |
1.877.032 |
|
AE.81244 |
- Vữa XM mác 100 |
1m3 |
1.291.972 |
445.272 |
151.454 |
1.888.698 |
AE.81300 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH (10 x 20 x 40)CM
Đơn vị tính: đồng/1m3
|
Mã hiệu |
Danh mục đơn giá |
Đơn vị |
Vật liệu |
Nhân công |
Máy |
Đơn giá |
|
|
Xây tường thẳng gạch BT 10x20x40cm. Chiều dày 10cm Chiều cao ≤6m |
|
|
|
|
|
|
AE.81312 |
- Vữa XM mác 50 |
1m3 |
1.262.916 |
418.507 |
4.171 |
1.685.594 |
|
AE.81313 |
- Vữa XM mác 75 |
1m3 |
1.274.473 |
418.507 |
4.171 |
1.697.151 |
|
AE.81314 |
- Vữa XM mác 100 |
1m3 |
1.286.032 |
418.507 |
4.171 |
1.708.710 |
|
|
Chiều cao ≤28m |
|
|
|
|
|
|
AE.81322 |
- Vữa XM mác 50 |
1m3 |
1.262.916 |
430.673 |
49.664 |
1.743.253 |
|
AE.81323 |
- Vữa XM mác 75 |
1m3 |
1.274.473 |
430.673 |
49.664 |
1.754.810 |
|
AE.81324 |
- Vữa XM mác 100 |
1m3 |
1.286.032 |
430.673 |
49.664 |
1.766.369 |
|
|
Chiều cao ≤100m |
|
|
|
|
|
|
AE.81332 |
- Vữa XM mác 50 |
1m3 |
1.262.916 |
474.470 |
98.947 |
1.836.333 |
|
AE.81333 |
- Vữa XM mác 75 |
1m3 |
1.274.473 |
474.470 |
98.947 |
1.847.890 |
|
AE.81334 |
- Vữa XM mác 100 |
1m3 |
1.286.032 |
474.470 |
98.947 |
1.859.449 |
|
|
Chiều cao ≤200m |
|
|
|
|
|
|
AE.81342 |
- Vữa XM mác 50 |
1m3 |
1.262.916 |
493.936 |
151.454 |
1.908.306 |
|
AE.81343 |
- Vữa XM mác 75 |
1m3 |
1.274.473 |
493.936 |
151.454 |
1.919.863 |
|
AE.81344 |
- Vữa XM mác 100 |
1m3 |
1.286.032 |
493.936 |
151.454 |
1.931.422 |
AE.81900 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH (15 x 20 x 30)CM
Đơn vị tính: đồng/1m3
|
Mã hiệu |
Danh mục đơn giá |
Đơn vị |
Vật liệu |
Nhân công |
Máy |
Đơn giá |
|
|
Xây tường thẳng gạch BT 15x20x30cm. Chiều dày 15cm Chiều cao ≤6m |
|
|
|
|
|
|
AE.81912 |
- Vữa XM mác 50 |
1m3 |
1.252.812 |
413.641 |
4.449 |
1.670.902 |
|
AE.81913 |
- Vữa XM mác 75 |
1m3 |
1.265.439 |
413.641 |
4.449 |
1.683.529 |
|
AE.81914 |
- Vữa XM mác 100 |
1m3 |
1.278.068 |
413.641 |
4.449 |
1.696.158 |
|
|
Chiều cao ≤28m |
|
|
|
|
|
|
AE.81922 |
- Vữa XM mác 50 |
1m3 |
1.252.812 |
425.807 |
49.942 |
1.728.561 |
|
AE.81923 |
- Vữa XM mác 75 |
1m3 |
1.265.439 |
425.807 |
49.942 |
1.741.188 |
|
AE.81924 |
- Vữa XM mác 100 |
1m3 |
1.278.068 |
425.807 |
49.942 |
1.753.817 |
|
|
Chiều cao ≤100m |
|
|
|
|
|
|
AE.81932 |
- Vữa XM mác 50 |
1m3 |
1.252.812 |
469.604 |
99.225 |
1.821.641 |
|
AE.81933 |
- Vữa XM mác 75 |
1m3 |
1.265.439 |
469.604 |
99.225 |
1.834.268 |
|
AE.81934 |
- Vữa XM mác 100 |
1m3 |
1.278.068 |
469.604 |
99.225 |
1.846.897 |
|
|
Chiều cao ≤200m |
|
|
|
|
|
|
AE.81942 |
- Vữa XM mác 50 |
1m3 |
1.252.812 |
489.069 |
151.732 |
1.893.613 |
|
AE.81943 |
- Vữa XM mác 75 |
1m3 |
1.265.439 |
489.069 |
151.732 |
1.906.240 |
|
AE.81944 |
- Vữa XM mác 100 |
1m3 |
1.278.068 |
489.069 |
151.732 |
1.918.869 |
AE.82260 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH (10,5 x 6 x 22)CM
Đơn vị tính: đồng/1m3
|
Mã hiệu |
Danh mục đơn giá |
Đơn vị |
Vật liệu |
Nhân công |
Máy |
Đơn giá |
|
|
Xây tường thẳng gạch BT 10,5x6x22cm. Chiều dày 10,5cm |
|
|
|
|
|
|
|
Chiều cao ≤6m |
|
|
|
|
|
|
AE.822612 |
- Vữa XM mác 50 |
1m3 |
827.924 |
547.466 |
9.455 |
1.384.845 |
|
AE.822613 |
- Vữa XM mác 75 |
1m3 |
856.495 |
547.466 |
9.455 |
1.413.415 |
|
AE.822614 |
- Vữa XM mác 100 |
1m3 |
885.072 |
547.466 |
9.455 |
1.441.992 |
|
|
Chiều cao ≤28m |
|
|
|
|
|
|
AE.822622 |
- Vữa XM mác 50 |
1m3 |
827.924 |
562.065 |
54.947 |
1.444.936 |
|
AE.822623 |
- Vữa XM mác 75 |
1m3 |
856.495 |
562.065 |
54.947 |
1.473.507 |
|
AE.822624 |
- Vữa XM mác 100 |
1m3 |
885.072 |
562.065 |
54.947 |
1.502.083 |
|
|
Chiều cao ≤100m |
|
|
|
|
|
|
AE.822632 |
- Vữa XM mác 50 |
1m3 |
827.924 |
618.028 |
104.231 |
1.550.183 |
|
AE.822633 |
- Vữa XM mác 75 |
1m3 |
856.495 |
618.028 |
104.231 |
1.578.753 |
|
AE.822634 |
- Vữa XM mác 100 |
1m3 |
885.072 |
618.028 |
104.231 |
1.607.330 |
|
|
Chiều cao ≤200m |
|
|
|
|
|
|
AE.822642 |
- Vữa XM mác 50 |
1m3 |
827.924 |
644.793 |
156.737 |
1.629.454 |
|
AE.822643 |
- Vữa XM mác 75 |
1m3 |
856.495 |
644.793 |
156.737 |
1.658.025 |
|
AE.822644 |
- Vữa XM mác 100 |
1m3 |
885.072 |
644.793 |
156.737 |
1.686.602 |
Ghi chú: Đối với công tác xây tường gạch bê tông mã hiệu AE.82260, trường hợp xây các bộ phận kết cấu khác thì đơn giá nhân công được nhân với hệ số 1,2.
AE.83000 XÂY TƯỜNG THÔNG GIÓ
Đơn vị tính: đồng/1m3
|
Mã hiệu |
Danh mục đơn giá |
Đơn vị |
Vật liệu |
Nhân công |
Máy |
Đơn giá |
|
|
Xây tường thông gió Gạch thông gió 20x20cm |
|
|
|
|
|
|
AE.83112 |
- Vữa XM mác 50 |
1m3 |
431.080 |
143.558 |
|
574.638 |
|
AE.83113 |
- Vữa XM mác 75 |
1m3 |
431.728 |
143.558 |
|
575.286 |
|
AE.83114 |
- Vữa XM mác 100 |
1m3 |
432.377 |
143.558 |
|
575.935 |
|
|
Gạch thông gió 30x30cm |
|
|
|
|
|
|
AE.83212 |
- Vữa XM mác 50 |
1m3 |
225.933 |
158.157 |
|
384.090 |
|
AE.83213 |
- Vữa XM mác 75 |
1m3 |
226.549 |
158.157 |
|
384.706 |
|
AE.83214 |
- Vữa XM mác 100 |
1m3 |
227.165 |
158.157 |
|
385.322 |
AE.85000÷AE.87000 XÂY GẠCH BÊ TÔNG KHÍ CHƯNG ÁP (AAC) BẰNG VỮA XÂY BÊ TÔNG NHẸ
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị dụng cụ, lắp và tháo dỡ dàn giáo xây, trộn vữa xây bê tông nhẹ, cưa, cắt gạch, xây theo đúng yêu cầu kỹ thuật. Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m (Vật liệu làm dàn giáo đã tính trong đơn giá).
- Đơn giá chưa bao gồm công tác sản xuất lắp dựng râu thép, thép giằng gia cố.
AE.85100 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH AAC (7,5x10x60)CM
Đơn vị tính: đồng/1m3
|
Mã hiệu |
Danh mục đơn giá |
Đơn vị |
Vật liệu |
Nhân công |
Máy |
Đơn giá |
|
|
Xây tường thẳng bằng vữa khô trộn sẵn M50 |
|
|
|
|
|
|
|
Chiều dày 7,5cm |
|
|
|
|
|
|
AE.85111 |
- Chiều cao ≤6m |
1m3 |
1.056.364 |
347.945 |
|
1.404.309 |
|
AE.85121 |
- Chiều cao ≤28m |
1m3 |
1.056.364 |
379.576 |
45.492 |
1.481.432 |
|
AE.85131 |
- Chiều cao ≤100m |
1m3 |
1.056.364 |
418.507 |
94.776 |
1.569.647 |
|
AE.85141 |
- Chiều cao ≤200m |
1m3 |
1.056.364 |
437.972 |
147.282 |
1.641.618 |
|
|
Chiều dày 10cm |
|
|
|
|
|
|
AE.85151 |
- Chiều cao ≤6m |
1m3 |
1.087.476 |
340.645 |
|
1.428.121 |
|
AE.85161 |
- Chiều cao ≤28m |
1m3 |
1.087.476 |
372.277 |
45.492 |
1.505.245 |
|
AE.85171 |
- Chiều cao ≤100m |
1m3 |
1.087.476 |
408.774 |
94.776 |
1.591.026 |
|
AE.85181 |
- Chiều cao ≤200m |
1m3 |
1.087.476 |
425.807 |
147.282 |
1.660.565 |
|
|
Xây tường thẳng bằng vữa khô trộn sẵn M75 Chiều dày 7,5cm |
|
|
|
|
|
|
AE.85112 |
- Chiều cao ≤6m |
1m3 |
1.057.466 |
347.945 |
|
1.405.411 |
|
AE.85122 |
- Chiều cao ≤28m |
1m3 |
1.057.466 |
379.576 |
45.492 |
1.482.534 |
|
AE.85132 |
- Chiều cao ≤100m |
1m3 |
1.057.466 |
418.507 |
94.776 |
1.570.749 |
|
AE.85142 |
- Chiều cao ≤200m |
1m3 |
1.057.466 |
437.972 |
147.282 |
1.642.720 |
|
|
Chiều dày 10cm |
|
|
|
|
|
|
AE.85152 |
- Chiều cao ≤6m |
1m3 |
1.088.891 |
340.645 |
|
1.429.536 |
|
AE.85162 |
- Chiều cao ≤28m |
1m3 |
1.088.891 |
372.277 |
45.492 |
1.506.660 |
|
AE.85172 |
- Chiều cao ≤100m |
1m3 |
1.088.891 |
408.774 |
94.776 |
1.592.441 |
|
AE.85182 |
- Chiều cao ≤200m |
1m3 |
1.088.891 |
425.807 |
147.282 |
1.661.980 |
AE.85200 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH AAC (10x10x60)CM
Đơn vị tính: đồng/1m3
|
Mã hiệu |
Danh mục đơn giá |
Đơn vị |
Vật liệu |
Nhân công |
Máy |
Đơn giá |
|
|
Xây tường thẳng bằng vữa khô trộn sẵn M50 Chiều dày 10cm |
|
|
|
|
|
|
AE.85211 |
- Chiều cao ≤6m |
1m3 |
1.426.993 |
326.046 |
|
1.753.039 |
|
AE.85221 |
- Chiều cao ≤28m |
1m3 |
1.426.993 |
355.244 |
45.492 |
1.827.729 |
|
AE.85231 |
- Chiều cao ≤100m |
1m3 |
1.426.993 |
391.742 |
94.776 |
1.913.511 |
|
AE.85241 |
- Chiều cao ≤200m |
1m3 |
1.426.993 |
406.341 |
147.282 |
1.980.616 |
|
|
Xây tường thẳng bằng vữa khô trộn sẵn M75 Chiều dày 10cm |
|
|
|
|
|
|
AE.85212 |
- Chiều cao ≤6m |
1m3 |
1.428.095 |
326.046 |
|
1.754.141 |
|
AE.85222 |
- Chiều cao ≤28m |
1m3 |
1.428.095 |
355.244 |
45.492 |
1.828.831 |
|
AE.85232 |
- Chiều cao ≤100m |
1m3 |
1.428.095 |
391.742 |
94.776 |
1.914.613 |
|
AE.85242 |
- Chiều cao ≤200m |
1m3 |
1.428.095 |
406.341 |
147.282 |
1.981.718 |
AE.85300 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH AAC (12,5x10x60)CM
Đơn vị tính: đồng/1m3
|
Mã hiệu |
Danh mục đơn giá |
Đơn vị |
Vật liệu |
Nhân công |
Máy |
Đơn giá |
|
|
Xây tường thẳng bằng vữa khô trộn sẵn M50 (xây) |
|
|
|
|
|
|
|
Chiều dày 12,5cm |
|
|
|
|
|
|
AE.85311 |
- Chiều cao ≤6m |
1m3 |
1.424.993 |
333.346 |
|
1.758.339 |
|
AE.85321 |
- Chiều cao ≤28m |
1m3 |
1.424.993 |
360.111 |
45.492 |
1.830.596 |
|
AE.85331 |
- Chiều cao ≤100m |
1m3 |
1.424.993 |
394.175 |
94.776 |
1.913.944 |
|
AE.85341 |
- Chiều cao ≤200m |
1m3 |
1.424.993 |
411.207 |
147.282 |
1.983.482 |
|
|
Chiều dày 10cm |
|
|
|
|
|
|
AE.85351 |
- Chiều cao ≤6m |
1m3 |
1.419.189 |
311.447 |
|
1.730.636 |
|
AE.85361 |
- Chiều cao ≤28m |
1m3 |
1.419.189 |
340.645 |
45.492 |
1.805.326 |
|
AE.85371 |
- Chiều cao ≤100m |
1m3 |
1.419.189 |
374.710 |
94.776 |
1.888.675 |
|
AE.85381 |
- Chiều cao ≤200m |
1m3 |
1.419.189 |
391.742 |
147.282 |
1.958.213 |
|
|
Xây tường thẳng bằng vữa khô trộn sẵn M75 (xây) Chiều dày 12,5cm |
|
|
|
|
|
|
AE.85312 |
- Chiều cao ≤6m |
1m3 |
1.426.095 |
333.346 |
|
1.759.441 |
|
AE.85322 |
- Chiều cao ≤28m |
1m3 |
1.426.095 |
360.111 |
45.492 |
1.831.698 |
|
AE.85332 |
- Chiều cao ≤100m |
1m3 |
1.426.095 |
394.175 |
94.776 |
1.915.046 |
|
AE.85342 |
- Chiều cao ≤200m |
1m3 |
1.426.095 |
411.207 |
147.282 |
1.984.584 |
|
|
Chiều dày 10cm |
|
|
|
|
|
|
AE.85352 |
- Chiều cao ≤6m |
1m3 |
1.420.108 |
311.447 |
|
1.731.555 |
|
AE.85362 |
- Chiều cao ≤28m |
1m3 |
1.420.108 |
340.645 |
45.492 |
1.806.245 |
|
AE.85372 |
- Chiều cao ≤100m |
1m3 |
1.420.108 |
374.710 |
94.776 |
1.889.594 |
|
AE.85382 |
- Chiều cao ≤200m |
1m3 |
1.420.108 |
391.742 |
147.282 |
1.959.132 |
AE.85400 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH AAC (15x10x60)CM
Đơn vị tính: đồng/1m3
|
Mã hiệu |
Danh mục đơn giá |
Đơn vị |
Vật liệu |
Nhân công |
Máy |
Đơn giá |
|
|
Xây tường thẳng bằng vữa khô trộn sẵn M50 (xây) Chiều dày 15cm |
|
|
|
|
|
|
AE.85411 |
- Chiều cao ≤6m |
1m3 |
1.426.993 |
287.115 |
|
1.714.108 |
|
AE.85421 |
- Chiều cao ≤28m |
1m3 |
1.426.993 |
309.014 |
45.492 |
1.781.499 |
|
AE.85431 |
- Chiều cao ≤100m |
1m3 |
1.426.993 |
338.212 |
94.776 |
1.859.981 |
|
AE.85441 |
- Chiều cao ≤200m |
1m3 |
1.426.993 |
350.378 |
147.282 |
1.924.653 |
|
|
Chiều dày 10cm |
|
|
|
|
|
|
AE.85451 |
- Chiều cao ≤6m |
1m3 |
1.407.126 |
291.982 |
|
1.699.108 |
|
AE.85461 |
- Chiều cao ≤28m |
1m3 |
1.407.126 |
318.747 |
45.492 |
1.771.365 |
|
AE.85471 |
- Chiều cao ≤100m |
1m3 |
1.407.126 |
347.945 |
94.776 |
1.849.847 |
|
AE.85481 |
- Chiều cao ≤200m |
1m3 |
1.407.126 |
364.977 |
147.282 |
1.919.385 |
|
|
Xây tường thẳng bằng vữa khô trộn sẵn M75 (xây) Chiều dày 15cm |
|
|
|
|
|
|
AE.85412 |
- Chiều cao ≤6m |
1m3 |
1.428.095 |
287.115 |
|
1.715.210 |
|
AE.85422 |
- Chiều cao ≤28m |
1m3 |
1.428.095 |
309.014 |
45.492 |
1.782.601 |
|
AE.85432 |
- Chiều cao ≤100m |
1m3 |
1.428.095 |
338.212 |
94.776 |
1.861.083 |
|
AE.85442 |
- Chiều cao ≤200m |
1m3 |
1.428.095 |
350.378 |
147.282 |
1.925.755 |
|
|
Chiều dày 10cm |
|
|
|
|
|
|
AE.85452 |
- Chiều cao ≤6m |
1m3 |
1.407.916 |
291.982 |
|
1.699.898 |
|
AE.85462 |
- Chiều cao ≤28m |
1m3 |
1.407.916 |
318.747 |
45.492 |
1.772.155 |
|
AE.85472 |
- Chiều cao ≤100m |
1m3 |
1.407.916 |
347.945 |
94.776 |
1.850.637 |
|
AE.85482 |
- Chiều cao ≤200m |
1m3 |
1.407.916 |
364.977 |
147.282 |
1.920.175 |
AE.85500 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH AAC (17,5x10x60)CM
Đơn vị tính: đồng/1m3
|
Mã hiệu |
Danh mục đơn giá |
Đơn vị |
Vật liệu |
Nhân công |
Máy |
Đơn giá |
|
|
Xây tường thẳng bằng vữa khô trộn sẵn M50 (xây) |
|
|
|
|
|
|
|
Chiều dày 17,5cm |
|
|
|
|
|
|
AE.85511 |
- Chiều cao ≤6m |
1m3 |
1.392.589 |
274.949 |
|
1.667.538 |
|
AE.85521 |
- Chiều cao ≤28m |
1m3 |
1.392.589 |
296.848 |
45.492 |
1.734.929 |
|
AE.85531 |
- Chiều cao ≤100m |
1m3 |
1.392.589 |
326.046 |
94.776 |
1.813.411 |
|
AE.85541 |
- Chiều cao ≤200m |
1m3 |
1.392.589 |
338.212 |
147.282 |
1.878.083 |
|
|
Chiều dày 10cm |
|
|
|
|
|
|
AE.85551 |
- Chiều cao ≤6m |
1m3 |
1.363.020 |
282.249 |
|
1.645.269 |
|
AE.85561 |
- Chiều cao ≤28m |
1m3 |
1.363.020 |
306.581 |
45.492 |
1.715.093 |
|
AE.85571 |
- Chiều cao ≤100m |
1m3 |
1.363.020 |
338.212 |
94.776 |
1.796.008 |
|
AE.85581 |
- Chiều cao ≤200m |
1m3 |
1.363.020 |
350.378 |
147.282 |
1.860.680 |
Đơn vị tính: đồng/1m3
|
Mã hiệu |
Danh mục đơn giá |
Đơn vị |
Vật liệu |
Nhân công |
Máy |
Đơn giá |
|
|
Xây tường thẳng bằng vữa khô trộn sẵn M75 (xây) |
|
|
|
|
|
|
|
Chiều dày 17,5cm |
|
|
|
|
|
|
AE.85512 |
- Chiều cao ≤6m |
1m3 |
1.393.691 |
274.949 |
|
1.668.640 |
|
AE.85522 |
- Chiều cao ≤28m |
1m3 |
1.393.691 |
296.848 |
45.492 |
1.736.031 |
|
AE.85532 |
- Chiều cao ≤100m |
1m3 |
1.393.691 |
326.046 |
94.776 |
1.814.513 |
|
AE.85542 |
- Chiều cao ≤200m |
1m3 |
1.393.691 |
338.212 |
147.282 |
1.879.185 |
|
|
Chiều dày 10cm |
|
|
|
|
|
|
AE.85552 |
- Chiều cao ≤6m |
1m3 |
1.363.718 |
282.249 |
|
1.645.967 |
|
AE.85562 |
- Chiều cao ≤28m |
1m3 |
1.363.718 |
306.581 |
45.492 |
1.715.791 |
|
AE.85572 |
- Chiều cao ≤100m |
1m3 |
1.363.718 |
338.212 |
94.776 |
1.796.706 |
|
AE.85582 |
- Chiều cao ≤200m |
1m3 |
1.363.718 |
350.378 |
147.282 |
1.861.378 |
AE.85700 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH AAC (25x10x60)CM
Đơn vị tính: đồng/1m3
|
Mã hiệu |
Danh mục đơn giá |
Đơn vị |
Vật liệu |
Nhân công |
Máy |
Đơn giá |
|
|
Xây tường thẳng bằng vữa khô trộn sẵn M50 (xây) Chiều dày 25cm |
|
|
|
|
|
|
AE.85711 |
- Chiều cao ≤6m |
1m3 |
1.434.994 |
250.618 |
|
1.685.612 |
|
AE.85721 |
- Chiều cao ≤28m |
1m3 |
1.434.994 |
270.083 |
45.492 |
1.750.569 |
|
AE.85731 |
- Chiều cao ≤100m |
1m3 |
1.434.994 |
294.415 |
94.776 |
1.824.185 |
|
AE.85741 |
- Chiều cao ≤200m |
1m3 |
1.434.994 |
306.581 |
147.282 |
1.888.857 |
|
|
Chiều dày 10cm |
|
|
|
|
|
|
AE.85751 |
- Chiều cao ≤6m |
1m3 |
1.397.582 |
255.484 |
|
1.653.066 |
|
AE.85761 |
- Chiều cao ≤28m |
1m3 |
1.397.582 |
277.383 |
45.492 |
1.720.457 |
|
AE.85771 |
- Chiều cao ≤100m |
1m3 |
1.397.582 |
306.581 |
94.776 |
1.798.939 |
|
AE.85781 |
- Chiều cao ≤200m |
1m3 |
1.397.582 |
321.180 |
147.282 |
1.866.044 |
|
|
Xây tường thẳng bằng vữa khô trộn sẵn M75 (xây) Chiều dày 25cm |
|
|
|
|
|
|
AE.85712 |
- Chiều cao ≤6m |
1m3 |
1.436.096 |
250.618 |
|
1.686.714 |
|
AE.85722 |
- Chiều cao ≤28m |
1m3 |
1.436.096 |
270.083 |
45.492 |
1.751.671 |
|
AE.85732 |
- Chiều cao ≤100m |
1m3 |
1.436.096 |
294.415 |
94.776 |
1.825.287 |
|
AE.85742 |
- Chiều cao ≤200m |
1m3 |
1.436.096 |
306.581 |
147.282 |
1.889.959 |
|
|
Chiều dày 10cm |
|
|
|
|
|
|
AE.85752 |
- Chiều cao ≤6m |
1m3 |
1.398.133 |
255.484 |
|
1.653.617 |
|
AE.85762 |
- Chiều cao ≤28m |
1m3 |
1.398.133 |
277.383 |
45.492 |
1.721.008 |
|
AE.85772 |
- Chiều cao ≤100m |
1m3 |
1.398.133 |
306.581 |
94.776 |
1.799.490 |
|
AE.85782 |
- Chiều cao ≤200m |
1m3 |
1.398.133 |
321.180 |
147.282 |
1.866.595 |
AE.86100 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH AAC (7,5x20x60)CM
Đơn vị tính: đồng/1m3
|
Mã hiệu |
Danh mục đơn giá |
Đơn vị |
Vật liệu |
Nhân công |
Máy |
Đơn giá |
|
|
Xây tường thẳng bằng vữa khô trộn sẵn M50 (xây) Chiều dày 7,5cm |
|
|
|
|
|
|
AE.86111 |
- Chiều cao ≤6m |
1m3 |
1.566.725 |
291.982 |
|
1.858.707 |
|
AE.86121 |
- Chiều cao ≤28m |
1m3 |
1.566.725 |
318.747 |
45.492 |
1.930.964 |
|
AE.86131 |
- Chiều cao ≤100m |
1m3 |
1.566.725 |
347.945 |
94.776 |
2.009.446 |
|
AE.86141 |
- Chiều cao ≤200m |
1m3 |
1.566.725 |
364.977 |
147.282 |
2.078.984 |
|
|
Chiều dày 20cm |
|
|
|
|
|
|
AE.86151 |
- Chiều cao ≤6m |
1m3 |
1.607.383 |
284.682 |
|
1.892.065 |
|
AE.86161 |
- Chiều cao ≤28m |
1m3 |
1.607.383 |
306.581 |
45.492 |
1.959.456 |
|
AE.86171 |
- Chiều cao ≤100m |
1m3 |
1.607.383 |
335.779 |
94.776 |
2.037.938 |
|
AE.86181 |
- Chiều cao ≤200m |
1m3 |
1.607.383 |
347.945 |
147.282 |
2.102.610 |
|
|
Xây tường thẳng bằng vữa khô trộn sẵn M75 (xây) Chiều dày 7,5cm |
|
|
|
|
|
|
AE.86112 |
- Chiều cao ≤6m |
1m3 |
1.567.368 |
291.982 |
|
1.859.350 |
|
AE.86122 |
- Chiều cao ≤28m |
1m3 |
1.567.368 |
318.747 |
45.492 |
1.931.607 |
|
AE.86132 |
- Chiều cao ≤100m |
1m3 |
1.567.368 |
347.945 |
94.776 |
2.010.089 |
|
AE.86142 |
- Chiều cao ≤200m |
1m3 |
1.567.368 |
364.977 |
147.282 |
2.079.627 |
|
|
Chiều dày 20cm |
|
|
|
|
|
|
AE.86152 |
- Chiều cao ≤6m |
1m3 |
1.608.798 |
284.682 |
|
1.893.480 |
|
AE.86162 |
- Chiều cao ≤28m |
1m3 |
1.608.798 |
306.581 |
45.492 |
1.960.871 |
|
AE.86172 |
- Chiều cao ≤100m |
1m3 |
1.608.798 |
335.779 |
94.776 |
2.039.353 |
|
AE.86182 |
- Chiều cao ≤200m |
1m3 |
1.608.798 |
347.945 |
147.282 |
2.104.025 |
AE.86200 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH AAC (10x20x60)CM
Đơn vị tính: đồng/1m3
|
Mã hiệu |
Danh mục đơn giá |
Đơn vị |
Vật liệu |
Nhân công |
Máy |
Đơn giá |
|
|
Xây tường thẳng bằng vữa khô trộn sẵn M50 (xây) |
|
|
|
|
|
|
|
Chiều dày 10cm |
|
|
|
|
|
|
AE.86211 |
- Chiều cao ≤6m |
1m3 |
1.571.240 |
272.516 |
|
1.843.756 |
|
AE.86221 |
- Chiều cao ≤28m |
1m3 |
1.571.240 |
296.848 |
45.492 |
1.913.580 |
|
AE.86231 |
- Chiều cao ≤100m |
1m3 |
1.571.240 |
328.479 |
94.776 |
1.994.495 |
|
AE.86241 |
- Chiều cao ≤200m |
1m3 |
1.571.240 |
340.645 |
147.282 |
2.059.167 |
|
|
Chiều dày 20cm |
|
|
|
|
|
|
AE.86251 |
- Chiều cao ≤6m |
1m3 |
1.599.634 |
267.650 |
|
1.867.284 |
|
AE.86261 |
- Chiều cao ≤28m |
1m3 |
1.599.634 |
289.548 |
45.492 |
1.934.674 |
|
AE.86271 |
- Chiều cao ≤100m |
1m3 |
1.599.634 |
318.747 |
94.776 |
2.013.157 |
|
AE.86281 |
- Chiều cao ≤200m |
1m3 |
1.599.634 |
330.912 |
147.282 |
2.077.828 |
Đơn vị tính: đồng/1m3
|
Mã hiệu |
Danh mục đơn giá |
Đơn vị |
Vật liệu |
Nhân công |
Máy |
Đơn giá |
|
|
Xây tường thẳng bằng vữa khô trộn sẵn M75 (xây) |
|
|
|
|
|
|
|
Chiều dày 10cm |
|
|
|
|
|
|
AE.86212 |
- Chiều cao ≤6m |
1m3 |
1.571.883 |
272.516 |
|
1.844.399 |
|
AE.86222 |
- Chiều cao ≤28m |
1m3 |
1.571.883 |
296.848 |
45.492 |
1.914.223 |
|
AE.86232 |
- Chiều cao ≤100m |
1m3 |
1.571.883 |
328.479 |
94.776 |
1.995.138 |
|
AE.86242 |
- Chiều cao ≤200m |
1m3 |
1.571.883 |
340.645 |
147.282 |
2.059.810 |
|
|
Chiều dày 20cm |
|
|
|
|
|
|
AE.86252 |
- Chiều cao ≤6m |
1m3 |
1.600.736 |
267.650 |
|
1.868.386 |
|
AE.86262 |
- Chiều cao ≤28m |
1m3 |
1.600.736 |
289.548 |
45.492 |
1.935.776 |
|
AE.86272 |
- Chiều cao ≤100m |
1m3 |
1.600.736 |
318.747 |
94.776 |
2.014.259 |
|
AE.86282 |
- Chiều cao ≤200m |
1m3 |
1.600.736 |
330.912 |
147.282 |
2.078.930 |
AE.86300 - XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH AAC (12,5x20x60)CM
Đơn vị tính: đồng/1m3
|
Mã hiệu |
Danh mục đơn giá |
Đơn vị |
Vật liệu |
Nhân công |
Máy |
Đơn giá |
|
|
Xây tường thẳng bằng vữa khô trộn sẵn M50 (xây) |
|
|
|
|
|
|
|
Chiều dày 12,5cm |
|
|
|
|
|
|
AE.86311 |
- Chiều cao ≤6m |
1m3 |
1.390.482 |
253.051 |
|
1.643.533 |
|
AE.86321 |
- Chiều cao ≤28m |
1m3 |
1.390.482 |
272.516 |
45.492 |
1.708.490 |
|
AE.86331 |
- Chiều cao ≤100m |
1m3 |
1.390.482 |
296.848 |
94.776 |
1.782.106 |
|
AE.86341 |
- Chiều cao ≤200m |
1m3 |
1.390.482 |
309.014 |
147.282 |
1.846.778 |
|
|
Chiều dày 20cm |
|
|
|
|
|
|
AE.86351 |
- Chiều cao ≤6m |
1m3 |
1.409.188 |
250.618 |
|
1.659.806 |
|
AE.86361 |
- Chiều cao ≤28m |
1m3 |
1.409.188 |
270.083 |
45.492 |
1.724.763 |
|
AE.86371 |
- Chiều cao ≤100m |
1m3 |
1.409.188 |
294.415 |
94.776 |
1.798.379 |
|
AE.86381 |
- Chiều cao ≤200m |
1m3 |
1.409.188 |
306.581 |
147.282 |
1.863.051 |
|
|
Xây tường thẳng bằng vữa khô trộn sẵn M75 (xây) Chiều dày 12,5cm |
|
|
|
|
|
|
AE.86312 |
- Chiều cao ≤6m |
1m3 |
1.391.125 |
253.051 |
|
1.644.176 |
|
AE.86322 |
- Chiều cao ≤28m |
1m3 |
1.391.125 |
272.516 |
45.492 |
1.709.133 |
|
AE.86332 |
- Chiều cao ≤100m |
1m3 |
1.391.125 |
296.848 |
94.776 |
1.782.749 |
|
AE.86342 |
- Chiều cao ≤200m |
1m3 |
1.391.125 |
309.014 |
147.282 |
1.847.421 |
|
|
Chiều dày 20cm |
|
|
|
|
|
|
AE.86352 |
- Chiều cao ≤6m |
1m3 |
1.410.107 |
250.618 |
|
1.660.725 |
|
AE.86362 |
- Chiều cao ≤28m |
1m3 |
1.410.107 |
270.083 |
45.492 |
1.725.682 |
|
AE.86372 |
- Chiều cao ≤100m |
1m3 |
1.410.107 |
294.415 |
94.776 |
1.799.298 |
|
AE.86382 |
- Chiều cao ≤200m |
1m3 |
1.410.107 |
306.581 |
147.282 |
1.863.970 |
AE.86400 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH AAC (15x20x60)CM
Đơn vị tính: đồng/1m3
|
Mã hiệu |
Danh mục đơn giá |
Đơn vị |
Vật liệu |
Nhân công |
Máy |
Đơn giá |
|
|
Xây tường thẳng bằng vữa khô trộn sẵn M50 (xây) |
|
|
|
|
|
|
|
Chiều dày 15cm |
|
|
|
|
|
|
AE.86411 |
- Chiều cao ≤6m |
1m3 |
1.550.599 |
243.318 |
|
1.793.917 |
|
AE.86421 |
- Chiều cao ≤28m |
1m3 |
1.550.599 |
260.350 |
45.492 |
1.856.441 |
|
AE.86431 |
- Chiều cao ≤100m |
1m3 |
1.550.599 |
287.115 |
94.776 |
1.932.490 |
|
AE.86441 |
- Chiều cao ≤200m |
1m3 |
1.550.599 |
296.848 |
147.282 |
1.994.729 |
|
|
Chiều dày 20cm |
|
|
|
|
|
|
AE.86451 |
- Chiều cao ≤6m |
1m3 |
1.573.824 |
243.318 |
|
1.817.142 |
|
AE.86461 |
- Chiều cao ≤28m |
1m3 |
1.573.824 |
260.350 |
45.492 |
1.879.666 |
|
AE.86471 |
- Chiều cao ≤100m |
1m3 |
1.573.824 |
287.115 |
94.776 |
1.955.715 |
|
AE.86481 |
- Chiều cao ≤200m |
1m3 |
1.573.824 |
296.848 |
147.282 |
2.017.954 |
|
|
Xây tường thẳng bằng vữa khô trộn sẵn M75 (xây) Chiều dày 15cm |
|
|
|
|
|
|
AE.86412 |
- Chiều cao ≤6m |
1m3 |
1.551.224 |
243.318 |
|
1.794.542 |
|
AE.86422 |
- Chiều cao ≤28m |
1m3 |
1.551.224 |
260.350 |
45.492 |
1.857.066 |
|
AE.86432 |
- Chiều cao ≤100m |
1m3 |
1.551.224 |
287.115 |
94.776 |
1.933.115 |
|
AE.86442 |
- Chiều cao ≤200m |
1m3 |
1.551.224 |
296.848 |
147.282 |
1.995.354 |
|
|
Chiều dày 20cm |
|
|
|
|
|
|
AE.86452 |
- Chiều cao ≤6m |
1m3 |
1.574.614 |
243.318 |
|
1.817.932 |
|
AE.86462 |
- Chiều cao ≤28m |
1m3 |
1.574.614 |
260.350 |
45.492 |
1.880.456 |
|
AE.86472 |
- Chiều cao ≤100m |
1m3 |
1.574.614 |
287.115 |
94.776 |
1.956.505 |
|
AE.86482 |
- Chiều cao ≤200m |
1m3 |
1.574.614 |
296.848 |
147.282 |
2.018.744 |
AE.86500 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH AAC (17,5x20x60)CM
Đơn vị tính: đồng/1m3
|
Mã hiệu |
Danh mục đơn giá |
Đơn vị |
Vật liệu |
Nhân công |
Máy |
Đơn giá |
|
|
Xây tường thẳng bằng vữa khô trộn sẵn M50 (xây) Chiều dày 17,5cm |
|
|
|
|
|
|
AE.86511 |
- Chiều cao ≤6m |
1m3 |
1.368.880 |
233.585 |
|
1.602.465 |
|
AE.86521 |
- Chiều cao ≤28m |
1m3 |
1.368.880 |
253.051 |
45.492 |
1.667.423 |
|
AE.86531 |
- Chiều cao ≤100m |
1m3 |
1.368.880 |
274.949 |
94.776 |
1.738.605 |
|
AE.86541 |
- Chiều cao ≤200m |
1m3 |
1.368.880 |
289.548 |
147.282 |
1.805.710 |
|
|
Chiều dày 20cm |
|
|
|
|
|
|
AE.86551 |
- Chiều cao ≤6m |
1m3 |
1.349.418 |
233.585 |
|
1.583.003 |
|
AE.86561 |
- Chiều cao ≤28m |
1m3 |
1.349.418 |
253.051 |
45.492 |
1.647.961 |
|
AE.86571 |
- Chiều cao ≤100m |
1m3 |
1.349.418 |
274.949 |
94.776 |
1.719.143 |
|
AE.86581 |
- Chiều cao ≤200m |
1m3 |
1.349.418 |
289.548 |
147.282 |
1.786.248 |
Đơn vị tính: đồng/1m3
|
Mã hiệu |
Danh mục đơn giá |
Đơn vị |
Vật liệu |
Nhân công |
Máy |
Đơn giá |
|
|
Xây tường thẳng bằng vữa khô trộn sẵn M75 (xây) |
|
|
|
|
|
|
|
Chiều dày 17,5cm |
|
|
|
|
|
|
AE.86512 |
- Chiều cao ≤6m |
1m3 |
1.369.523 |
233.585 |
|
1.603.108 |
|
AE.86522 |
- Chiều cao ≤28m |
1m3 |
1.369.523 |
253.051 |
45.492 |
1.668.066 |
|
AE.86532 |
- Chiều cao ≤100m |
1m3 |
1.369.523 |
274.949 |
94.776 |
1.739.248 |
|
AE.86542 |
- Chiều cao ≤200m |
1m3 |
1.369.523 |
289.548 |
147.282 |
1.806.353 |
|
|
Chiều dày 20cm |
|
|
|
|
|
|
AE.86552 |
- Chiều cao ≤6m |
1m3 |
1.350.116 |
233.585 |
|
1.583.701 |
|
AE.86562 |
- Chiều cao ≤28m |
1m3 |
1.350.116 |
253.051 |
45.492 |
1.648.659 |
|
AE.86572 |
- Chiều cao ≤100m |
1m3 |
1.350.116 |
274.949 |
94.776 |
1.719.841 |
|
AE.86582 |
- Chiều cao ≤200m |
1m3 |
1.350.116 |
289.548 |
147.282 |
1.786.946 |
AE.86600 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH AAC (20x20x60)CM
Đơn vị tính: đồng/1m3
|
Mã hiệu |
Danh mục đơn giá |
Đơn vị |
Vật liệu |
Nhân công |
Máy |
Đơn giá |
|
|
Xây tường thẳng bằng vữa khô trộn sẵn M50 (xây) |
|
|
|
|
|
|
|
Chiều dày 20cm |
|
|
|
|
|
|
AE.86611 |
- Chiều cao ≤6m |
1m3 |
1.402.484 |
226.286 |
|
1.628.770 |
|
AE.86621 |
- Chiều cao ≤28m |
1m3 |
1.402.484 |
245.751 |
45.492 |
1.693.727 |
|
AE.86631 |
- Chiều cao ≤100m |
1m3 |
1.402.484 |
267.650 |
94.776 |
1.764.910 |
|
AE.86641 |
- Chiều cao ≤200m |
1m3 |
1.402.484 |
277.383 |
147.282 |
1.827.149 |
|
|
Xây tường thẳng bằng vữa khô trộn sẵn M75 (xây) Chiều dày 20cm |
|
|
|
|
|
|
AE.86612 |
- Chiều cao ≤6m |
1m3 |
1.403.127 |
226.286 |
|
1.629.413 |
|
AE.86622 |
- Chiều cao ≤28m |
1m3 |
1.403.127 |
245.751 |
45.492 |
1.694.370 |
|
AE.86632 |
- Chiều cao ≤100m |
1m3 |
1.403.127 |
267.650 |
94.776 |
1.765.553 |
|
AE.86642 |
- Chiều cao ≤200m |
1m3 |
1.403.127 |
277.383 |
147.282 |
1.827.792 |
AE.86700 - XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH AAC (25x20x60)CM
Đơn vị tính: đồng/1m3
|
Mã hiệu |
Danh mục đơn giá |
Đơn vị |
Vật liệu |
Nhân công |
Máy |
Đơn giá |
|
|
Xây tường thẳng bằng vữa khô trộn sẵn M50 (xây) |
|
|
|
|
|
|
|
Chiều dày 25cm |
|
|
|
|
|
|
AE.86711 |
- Chiều cao ≤6m |
1m3 |
1.410.485 |
214.120 |
|
1.624.605 |
|
AE.86721 |
- Chiều cao ≤28m |
1m3 |
1.410.485 |
231.152 |
45.492 |
1.687.129 |
|
AE.86731 |
- Chiều cao ≤100m |
1m3 |
1.410.485 |
253.051 |
94.776 |
1.758.312 |
|
AE.86741 |
- Chiều cao ≤200m |
1m3 |
1.410.485 |
262.783 |
147.282 |
1.820.550 |
|
|
Chiều dày 20cm |
|
|
|
|
|
|
AE.86751 |
- Chiều cao ≤6m |
1m3 |
1.397.582 |
233.585 |
|
1.631.167 |
|
AE.86761 |
- Chiều cao ≤28m |
1m3 |
1.397.582 |
253.051 |
45.492 |
1.696.125 |
|
AE.86771 |
- Chiều cao ≤100m |
1m3 |
1.397.582 |
274.949 |
94.776 |
1.767.307 |
|
AE.86781 |
- Chiều cao ≤200m |
1m3 |
1.397.582 |
289.548 |
147.282 |
1.834.412 |
Đơn vị tính: đồng/1m3
|
Mã hiệu |
Danh mục đơn giá |
Đơn vị |
Vật liệu |
Nhân công |
Máy |
Đơn giá |
|
|
Xây tường thẳng bằng vữa khô trộn sẵn M75 (xây) |
|
|
|
|
|
|
|
Chiều dày 25cm |
|
|
|
|
|
|
AE.86712 |
- Chiều cao ≤6m |
1m3 |
1.411.128 |
214.120 |
|
1.625.248 |
|
AE.86722 |
- Chiều cao ≤28m |
1m3 |
1.411.128 |
231.152 |
45.492 |
1.687.772 |
|
AE.86732 |
- Chiều cao ≤100m |
1m3 |
1.411.128 |
253.051 |
94.776 |
1.758.955 |
|
AE.86742 |
- Chiều cao ≤200m |
1m3 |
1.411.128 |
262.783 |
147.282 |
1.821.193 |
|
|
Chiều dày 20cm |
|
|
|
|
|
|
AE.86752 |
- Chiều cao ≤6m |
1m3 |
1.398.133 |
233.585 |
|
1,631.718 |
|
AE.86762 |
- Chiều cao ≤28m |
1m3 |
1.398.133 |
253.051 |
45.492 |
1.696.676 |
|
AE.86772 |
- Chiều cao ≤100m |
1m3 |
1.398.133 |
274.949 |
94.776 |
1.767.858 |
|
AE.86782 |
- Chiều cao ≤200m |
1m3 |
1.398.133 |
289.548 |
147.282 |
1.834.963 |
AE.87100 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH AAC (7,5x30x60)CM
Đơn vị tính: đồng/1m3
|
Mã hiệu |
Danh mục đơn giá |
Đơn vị |
Vật liệu |
Nhân công |
Máy |
Đơn giá |
|
|
Xây tường thẳng bằng vữa khô trộn sẵn M50 (xây) Chiều dày 7,5cm |
|
|
|
|
|
|
AE.87111 |
- Chiều cao ≤6m |
1m3 |
1.515.780 |
262.783 |
|
1.778.563 |
|
AE.87121 |
- Chiều cao ≤28m |
1m3 |
1.515.780 |
287.115 |
45.492 |
1.848.387 |
|
AE.87131 |
- Chiều cao ≤100m |
1m3 |
1.515.780 |
313.880 |
94.776 |
1.924.436 |
|
AE.87141 |
- Chiều cao ≤200m |
1m3 |
1.515.780 |
328.479 |
147.282 |
1.991.541 |
|
|
Chiều dày 30cm |
|
|
|
|
|
|
AE.87151 |
- Chiều cao ≤6m |
1m3 |
1.587.853 |
260.350 |
|
1.848.203 |
|
AE.87161 |
- Chiều cao ≤28m |
1m3 |
1.587.853 |
282.249 |
45.492 |
1.915.594 |
|
AE.87171 |
- Chiều cao ≤100m |
1m3 |
1.587.853 |
306.581 |
94.776 |
1.989.210 |
|
AE.87181 |
- Chiều cao ≤200m |
1m3 |
1.587.853 |
321.180 |
147.282 |
2.056.315 |
|
|
Xây tường thẳng bằng vữa khô trộn sẵn M75 (xây) Chiều dày 7,5cm |
|
|
|
|
|
|
AE.87112 |
- Chiều cao ≤6m |
1m3 |
1.516.257 |
262.783 |
|
1.779.040 |
|
AE.87122 |
- Chiều cao ≤28m |
1m3 |
1.516.257 |
287.115 |
45.492 |
1.848.864 |
|
AE.87132 |
- Chiều cao ≤100m |
1m3 |
1.516.257 |
313.880 |
94.776 |
1.924.913 |
|
AE.87142 |
- Chiều cao ≤200m |
1m3 |
1.516.257 |
328.479 |
147.282 |
1.992.018 |
|
|
Chiều dày 30cm |
|
|
|
|
|
|
AE.87152 |
- Chiều cao ≤6m |
1m3 |
1.589.268 |
260.350 |
|
1.849.618 |
|
AE.87162 |
- Chiều cao ≤28m |
1m3 |
1.589.268 |
282.249 |
45.492 |
1.917.009 |
|
AE.87172 |
- Chiều cao ≤100m |
1m3 |
1.589.268 |
306.581 |
94.776 |
1.990.625 |
|
AE.87182 |
- Chiều cao ≤200m |
1m3 |
1.589.268 |
321.180 |
147.282 |
2.057.730 |
AE.87200 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH AAC (10x30x60)CM
Đơn vị tính: đồng/1m3
|
Mã hiệu |
Danh mục đơn giá |
Đơn vị |
Vật liệu |
Nhân công |
Máy |
Đơn giá |
|
|
Xây tường thẳng bằng vữa khô trộn sẵn M50 (xây) Chiều dày 10cm |
|
|
|
|
|
|
AE.87211 |
- Chiều cao ≤6m |
1m3 |
1.522.395 |
245.751 |
|
1.768.146 |
|
AE.87221 |
- Chiều cao ≤28m |
1m3 |
1.522.395 |
265.217 |
45.492 |
1.833.104 |
|
AE.87231 |
- Chiều cao ≤100m |
1m3 |
1.522.395 |
294.415 |
94.776 |
1.911.586 |
|
AE.87241 |
- Chiều cao ≤200m |
1m3 |
1.522.395 |
306.581 |
147.282 |
1.976.258 |
|
|
Chiều dày 30cm |
|
|
|
|
|
|
AE.87251 |
- Chiều cao ≤6m |
1m3 |
1.557.214 |
238.452 |
|
1.795.666 |
|
AE.87261 |
- Chiều cao ≤28m |
1m3 |
1.557.214 |
257.917 |
45.492 |
1.860.623 |
|
AE.87271 |
- Chiều cao ≤100m |
1m3 |
1.557.214 |
284.682 |
94.776 |
1.936.672 |
|
AE.87281 |
- Chiều cao ≤200m |
1m3 |
1.557.214 |
294.415 |
147.282 |
1.998.911 |
|
|
Xây tường thẳng bằng vữa khô trộn sẵn M75 (xây) Chiều dày 10cm |
|
|
|
|
|
|
AE.87212 |
- Chiều cao ≤6m |
1m3 |
1.522.872 |
245.751 |
|
1.768.623 |
|
AE.87222 |
- Chiều cao ≤28m |
1m3 |
1.522.872 |
265.217 |
45.492 |
1.833.581 |
|
AE.87232 |
- Chiều cao ≤100m |
1m3 |
1.522.872 |
294.415 |
94.776 |
1.912.063 |
|
AE.87242 |
- Chiều cao ≤200m |
1m3 |
1.522.872 |
306.581 |
147.282 |
1.976.735 |
|
|
Chiều dày 30cm |
|
|
|
|
|
|
AE.87252 |
- Chiều cao ≤6m |
1m3 |
1.558.316 |
238.452 |
|
1.796.768 |
|
AE.87262 |
- Chiều cao ≤28m |
1m3 |
1.558.316 |
257.917 |
45.492 |
1.861.725 |
|
AE.87272 |
- Chiều cao ≤100m |
1m3 |
1.558.316 |
284.682 |
94.776 |
1.937.774 |
|
AE.87282 |
- Chiều cao ≤200m |
1m3 |
1.558.316 |
294.415 |
147.282 |
2.000.013 |
AE.87300 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH AAC (12,5x30x60)CM
Đơn vị tính: đồng/1m3
|
Mã hiệu |
Danh mục đơn giá |
Đơn vị |
Vật liệu |
Nhân công |
Máy |
Đơn giá |
|
|
Xây tường thẳng bằng vữa khô trộn sẵn M50 (xây) Chiều dày 12,5cm |
|
|
|
|
|
|
AE.87311 |
- Chiều cao ≤6m |
1m3 |
1.389.840 |
231.152 |
|
1.620.992 |
|
AE.87321 |
- Chiều cao ≤28m |
1m3 |
1.389.840 |
250.618 |
45.492 |
1.685.950 |
|
AE.87331 |
- Chiều cao ≤100m |
1m3 |
1.389.840 |
272.516 |
94.776 |
1.757.132 |
|
AE.87341 |
- Chiều cao ≤200m |
1m3 |
1.389.840 |
284.682 |
147.282 |
1.821.804 |
|
|
Chiều dày 30cm |
|
|
|
|
|
|
AE.87351 |
- Chiều cao ≤6m |
1m3 |
1.419.189 |
228.719 |
|
1.647.908 |
|
AE.87361 |
- Chiều cao ≤28m |
1m3 |
1.419.189 |
248.184 |
45.492 |
1.712.865 |
|
AE.87371 |
- Chiều cao ≤100m |
1m3 |
1.419.189 |
270.083 |
94.776 |
1.784.048 |
|
AE.87381 |
- Chiều cao ≤200m |
1m3 |
1.419.189 |
282.249 |
147.282 |
1.848.720 |
Đơn vị tính: đồng/1m3
|
Mã hiệu |
Danh mục đơn giá |
Đơn vị |
Vật liệu |
Nhân công |
Máy |
Đơn giá |
|
|
Xây tường thẳng bằng vữa khô trộn sẵn M75 (xây) |
|
|
|
|
|
|
|
Chiều dày 12,5cm |
|
|
|
|
|
|
AE.87312 |
- Chiều cao ≤6m |
1m3 |
1.390.336 |
231.152 |
|
1.621.488 |
|
AE.87322 |
- Chiều cao ≤28m |
1m3 |
1.390.336 |
250.618 |
45.492 |
1.686.446 |
|
AE.87332 |
- Chiều cao ≤100m |
1m3 |
1.390.336 |
272.516 |
94.776 |
1.757.628 |
|
AE.87342 |
- Chiều cao ≤200m |
1m3 |
1.390.336 |
284.682 |
147.282 |
1.822.300 |
|
|
Chiều dày 30cm |
|
|
|
|
|
|
AE.87352 |
- Chiều cao ≤6m |
1m3 |
1.420.108 |
228.719 |
|
1.648.827 |
|
AE.87362 |
- Chiều cao ≤28m |
1m3 |
1.420.108 |
248.184 |
45.492 |
1.713.784 |
|
AE.87372 |
- Chiều cao ≤100m |
1m3 |
1.420.108 |
270.083 |
94.776 |
1.784.967 |
|
AE.87382 |
- Chiều cao ≤200m |
1m3 |
1.420.108 |
282.249 |
147.282 |
1.849.639 |
AE.87400 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH AAC (15x30x60)CM
Đơn vị tính: đồng/1m3
|
Mã hiệu |
Danh mục đơn giá |
Đơn vị |
Vật liệu |
Nhân công |
Máy |
Đơn giá |
|
|
Xây tường thẳng bằng vữa khô trộn sẵn M50 (xây) |
|
|
|
|
|
|
|
Chiều dày 15cm |
|
|
|
|
|
|
AE.87411 |
- Chiều cao ≤6m |
1m3 |
1.373.579 |
216.553 |
|
1.590.132 |
|
AE.87421 |
- Chiều cao ≤28m |
1m3 |
1.373.579 |
233.585 |
45.492 |
1.652.656 |
|
AE.87431 |
- Chiều cao ≤100m |
1m3 |
1.373.579 |
255.484 |
94.776 |
1.723.839 |
|
AE.87441 |
- Chiều cao ≤200m |
1m3 |
1.373.579 |
265.217 |
147.282 |
1.786.078 |
|
|
Chiều dày 30cm |
|
|
|
|
|
|
AE.87451 |
- Chiều cao ≤6m |
1m3 |
1.407.126 |
216.553 |
|
1.623.679 |
|
AE.87461 |
- Chiều cao ≤28m |
1m3 |
1.407.126 |
233.585 |
45.492 |
1.686.203 |
|
AE.87471 |
- Chiều cao ≤100m |
1m3 |
1.407.126 |
255.484 |
94.776 |
1.757.386 |
|
AE.87481 |
- Chiều cao ≤200m |
1m3 |
1.407.126 |
265.217 |
147.282 |
1.819.625 |
|
|
Xây tường thẳng bằng vữa khô trộn sẵn M75 (xây) Chiều dày 15cm |
|
|
|
|
|
|
AE.87412 |
- Chiều cao ≤6m |
1m3 |
1.374.130 |
216.553 |
|
1.590.683 |
|
AE.87422 |
- Chiều cao ≤28m |
1m3 |
1.374.130 |
233.585 |
45.492 |
1.653.207 |
|
AE.87432 |
- Chiều cao ≤100m |
1m3 |
1.374.130 |
255.484 |
94.776 |
1.724.390 |
|
AE.87442 |
- Chiều cao ≤200m |
1m3 |
1.374.130 |
265.217 |
147.282 |
1.786.629 |
|
|
Chiều dày 30cm |
|
|
|
|
|
|
AE.87452 |
- Chiều cao ≤6m |
1m3 |
1.407.916 |
216.553 |
|
1.624.469 |
|
AE.87462 |
- Chiều cao ≤28m |
1m3 |
1.407.916 |
233.585 |
45.492 |
1.686.993 |
|
AE.87472 |
- Chiều cao ≤100m |
1m3 |
1.407.916 |
255.484 |
94.776 |
1.758.176 |
|
AE.87482 |
- Chiều cao ≤200m |
1m3 |
1.407.916 |
265.217 |
147.282 |
1.820.415 |
AE.87500 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH AAC (17,5x30x60)CM
Đơn vị tính: đồng/1m3
|
Mã hiệu |
Danh mục đơn giá |
Đơn vị |
Vật liệu |
Nhân công |
Máy |
Đơn giá |
|
|
Xây tường thẳng bằng vữa khô trộn sẵn M50 (xây) |
|
|
|
|
|
|
|
Chiều dày 17,5cm |
|
|
|
|
|
|
AE.87511 |
- Chiều cao ≤6m |
1m3 |
1.332.053 |
209.253 |
|
1.541.306 |
|
AE.87521 |
- Chiều cao ≤28m |
1m3 |
1.332.053 |
223.853 |
45.492 |
1.601.398 |
|
AE.87531 |
- Chiều cao ≤100m |
1m3 |
1.332.053 |
245.751 |
94.776 |
1.672.580 |
|
AE.87541 |
- Chiều cao ≤200m |
1m3 |
1.332.053 |
255.484 |
147.282 |
1.734.819 |
|
|
Chiều dày 30cm |
|
|
|
|
|
|
AE.87551 |
- Chiều cao ≤6m |
1m3 |
1.363.020 |
209.253 |
|
1.572.273 |
|
AE.87561 |
- Chiều cao ≤28m |
1m3 |
1.363.020 |
223.853 |
45.492 |
1.632.365 |
|
AE.87571 |
- Chiều cao ≤100m |
1m3 |
1.363.020 |
245.751 |
94.776 |
1.703.547 |
|
AE.87581 |
- Chiều cao ≤200m |
1m3 |
1.363.020 |
255.484 |
147.282 |
1.765.786 |
|
|
Xây tường thẳng bằng vữa khô trộn sẵn M75 (xây) Chiều dày 17,5cm |
|
|
|
|
|
|
AE.87512 |
- Chiều cao ≤6m |
1m3 |
1.332.531 |
209.253 |
|
1.541.784 |
|
AE.87522 |
- Chiều cao ≤28m |
1m3 |
1.332.531 |
223.853 |
45.492 |
1.601.876 |
|
AE.87532 |
- Chiều cao ≤100m |
1m3 |
1.332.531 |
245.751 |
94.776 |
1.673.058 |
|
AE.87542 |
- Chiều cao ≤200m |
1m3 |
1.332.531 |
255.484 |
147.282 |
1.735.297 |
|
|
Chiều dày 30cm |
|
|
|
|
|
|
AE.87552 |
- Chiều cao ≤6m |
1m3 |
1.363.718 |
209.253 |
|
1.572.971 |
|
AE.87562 |
- Chiều cao ≤28m |
1m3 |
1.363.718 |
223.853 |
45.492 |
1.633.063 |
|
AE.87572 |
- Chiều cao ≤100m |
1m3 |
1.363.718 |
245.751 |
94.776 |
1.704.245 |
|
AE.87582 |
- Chiều cao ≤200m |
1m3 |
1.363.718 |
255.484 |
147.282 |
1.766.484 |
AE.87600 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH AAC (20x30x60)CM
Đơn vị tính: đồng/1m3
|
Mã hiệu |
Danh mục đơn giá |
Đơn vị |
Vật liệu |
Nhân công |
Máy |
Đơn giá |
|
|
Xây tường thẳng bằng vữa khô trộn sẵn M50 (xây) |
|
|
|
|
|
|
|
Chiều dày 20cm |
|
|
|
|
|
|
AE.87611 |
- Chiều cao ≤6m |
1m3 |
1.363.257 |
199.521 |
|
1.562.778 |
|
AE.87621 |
- Chiều cao ≤28m |
1m3 |
1.363.257 |
216.553 |
45.492 |
1.625.302 |
|
AE.87631 |
- Chiều cao ≤100m |
1m3 |
1.363.257 |
236.018 |
94.776 |
1.694.051 |
|
AE.87641 |
- Chiều cao ≤200m |
1m3 |
1.363.257 |
248.184 |
147.282 |
1.758.723 |
|
|
Chiều dày 30cm |
|
|
|
|
|
|
AE.87651 |
- Chiều cao ≤6m |
1m3 |
1.386.482 |
199.521 |
|
1.586.003 |
|
AE.87661 |
- Chiều cao ≤28m |
1m3 |
1.386.482 |
216.553 |
45.492 |
1.648.527 |
|
AE.87671 |
- Chiều cao ≤100m |
1m3 |
1.386.482 |
236.018 |
94.776 |
1.717.276 |
|
AB.87681 |
- Chiều cao ≤200m |
1m3 |
1.386.482 |
248.184 |
147.282 |
1.781.948 |
Đơn vị tính: đồng/1m3
|
Mã hiệu |
Danh mục đơn giá |
Đơn vị |
Vật liệu |
Nhân công |
Máy |
Đơn giá |
|
|
Xây tường thẳng bằng vữa khô trộn sẵn M75 (xây) |
|
|
|
|
|
|
|
Chiều dày 20cm |
|
|
|
|
|
|
AE.87612 |
- Chiều cao ≤6m |
1m3 |
1.363.734 |
199.521 |
|
1.563.255 |
|
AE.87622 |
- Chiều cao ≤28m |
1m3 |
1.363.734 |
216.553 |
45.492 |
1.625.779 |
|
AE.87632 |
- Chiều cao ≤100m |
1m3 |
1.363.734 |
236.018 |
94.776 |
1.694.528 |
|
AE.87642 |
- Chiều cao ≤200m |
1m3 |
1.363.734 |
248.184 |
147.282 |
1.759.200 |
|
|
Chiều dày 30cm |
|
|
|
|
|
|
AE.87652 |
- Chiều cao ≤6m |
1m3 |
1.387.125 |
199.521 |
|
1.586.646 |
|
AE.87662 |
- Chiều cao ≤28m |
1m3 |
1.387.125 |
216.553 |
45.492 |
1.649.170 |
|
AE.87672 |
- Chiều cao ≤100m |
1m3 |
1.387.125 |
236.018 |
94.776 |
1.717.919 |
|
AE.87682 |
- Chiều cao ≤200m |
1m3 |
1.387.125 |
248.184 |
147.282 |
1.782.591 |
AE.87700 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH AAC (25x30x60)CM
Đơn vị tính: đồng/1m3
|
Mã hiệu |
Danh mục đơn giá |
Đơn vị |
Vật liệu |
Nhân công |
Máy |
Đơn giá |
|
|
Xây tường thẳng bằng vữa khô trộn sẵn M50 (xây) Chiều dày 25cm |
|
|
|
|
|
|
AE.87711 |
- Chiều cao ≤6m |
1m3 |
1.387.260 |
175.189 |
|
1.562.449 |
|
AE.87721 |
- Chiều cao ≤28m |
1m3 |
1.387.260 |
187.355 |
45.492 |
1.620.107 |
|
AE.87731 |
- Chiều cao ≤100m |
1m3 |
1.387.260 |
206.820 |
94.776 |
1.688.856 |
|
AE.87741 |
- Chiều cao ≤200m |
1m3 |
1.387.260 |
214.120 |
147.282 |
1.748.662 |
|
|
Chiều dày 30cm |
|
|
|
|
|
|
AE.87751 |
- Chiều cao ≤6m |
1m3 |
1.397.582 |
175.189 |
|
1.572.771 |
|
AE.87761 |
- Chiều cao ≤28m |
1m3 |
1.397.582 |
187.355 |
45.492 |
1.630.429 |
|
AE.87771 |
- Chiều cao ≤100m |
1m3 |
1.397.582 |
206.820 |
94.776 |
1.699.178 |
|
AE.87781 |
- Chiều cao ≤200m |
1m3 |
1.397.582 |
214.120 |
147.282 |
1.758.984 |
|
|
Xây tường thẳng bằng vữa khô trộn sẵn M75 (xây) Chiều dày 25cm |
|
|
|
|
|
|
AE.87712 |
- Chiều cao ≤6m |
1m3 |
1.387.737 |
175.189 |
|
1.562.926 |
|
AE.87722 |
- Chiều cao ≤28m |
1m3 |
1.387.737 |
187.355 |
45.492 |
1.620.584 |
|
AE.87732 |
- Chiều cao ≤100m |
1m3 |
1.387.737 |
206.820 |
94.776 |
1.689.333 |
|
AE.87742 |
- Chiều cao ≤200m |
1m3 |
1.387.737 |
214.120 |
147.282 |
1.749.139 |
|
|
Chiều dày 30cm |
|
|
|
|
|
|
AE.87752 |
- Chiều cao ≤6m |
1m3 |
1.398.133 |
175.189 |
|
1.573.322 |
|
AE.87762 |
- Chiều cao ≤28m |
1m3 |
1.398.133 |
187.355 |
45.492 |
1.630.980 |
|
AE.87772 |
- Chiều cao ≤100m |
1m3 |
1.398.133 |
206.820 |
94.776 |
1.699.729 |
|
AE.87782 |
- Chiều cao ≤200m |
1m3 |
1.398.133 |
214.120 |
147.282 |
1.759.535 |
AE.88100 XÂY GẠCH BÊ TÔNG KHÍ CHƯNG ÁP (AAC) BẰNG VỮA THÔNG THƯỜNG
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị dụng cụ, lắp và tháo dỡ dàn giáo xây, trộn vữa thông thường bằng máy trộn, cưa, cắt gạch, xây theo đúng yêu cầu kỹ thuật. Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m (Vật liệu làm dàn giáo đã tính trong đơn giá).
- Đơn giá chưa bao gồm công tác sản xuất lắp dựng râu thép, thép giằng gia cố.
- Vữa xây tính trong đơn giá sử dụng vữa XM PCB30, cát mịn có mô đun độ lớn ML=0,7÷1,4.
AE.88110 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH AAC (7,5x10x60)CM
Đơn vị tính: đồng/1m3
|
Mã hiệu |
Danh mục đơn giá |
Đơn vị |
Vật liệu |
Nhân công |
Máy |
Đơn giá |
|
|
Xây tường thẳng gạch AAC (7,5x10x60)cm. Chiều dày 7,5cm |
|
|
|
|
|
|
|
Chiều cao ≤6m |
|
|
|
|
|
|
AE.881312 AE.881113 |
- Vữa XM mác 50 - Vữa XM mác 75 |
1m3 1m3 |
911.763 932.525 |
350.378 350.378 |
6.396 6.396 |
1.268.537 1.289.298 |
|
|
Chiều cao ≤28m |
|
|
|
|
|
|
AE.881122 AE.881123 |
- Vữa XM mác 50 - Vữa XM mác 75 |
1m3 1m3 |
911.763 932.525 |
382.009 382.009 |
51.888 51.888 |
1.345.661 1.366.422 |
|
|
Chiều cao ≤100m |
|
|
|
|
|
|
AE.881132 AE.881133 |
- Vữa XM mác 50 - Vữa XM mác 75 |
1m3 1m3 |
911.763 932.525 |
420.940 420.940 |
101.172 101.172 |
1.433.875 1.454.636 |
|
|
Chiều cao ≤200m |
|
|
|
|
|
|
AE.881142 AE.881143 |
- Vữa XM mác 50 - Vữa XM mác 75 |
1m3 1m3 |
911.763 932.525 |
440.406 440.406 |
153.678 153.678 |
1.505.847 1.526.608 |
|
|
Chiều dày 10cm Chiều cao ≤6m |
|
|
|
|
|
|
AE.881152 AE.881153 |
- Vữa XM mác 50 - Vữa XM mác 75 |
1m3 1m3 |
896.269 922.804 |
343.078 343.078 |
8.064 8.064 |
1.247.412 1.273.947 |
|
|
Chiều cao ≤28m |
|
|
|
|
|
|
AE.881162 AE.881163 |
- Vữa XM mác 50 - Vữa XM mác 75 |
1m3 1m3 |
896.269 922.804 |
374.710 374.710 |
53.557 53.557 |
1.324.535 1.351.070 |
|
|
Chiều cao ≤100m |
|
|
|
|
|
|
AE.881172 AE.881173 |
- Vữa XM mác 50 - Vữa XM mác 75 |
1m3 1m3 |
896.269 922.804 |
411.207 411.207 |
102.840 102.840 |
1.410.317 1.436.852 |
|
|
Chiều cao ≤200m |
|
|
|
|
|
|
AE.881182 AE.881183 |
- Vữa XM mác 50 - Vữa XM mác 75 |
1m3 1m3 |
896.269 922.804 |
430.673 430.673 |
155.347 155.347 |
1.482.289 1.508.824 |
AE.88120 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH AAC (10x10x60)CM
Đơn vị tính: đồng/1m3
|
Mã hiệu |
Danh mục đơn giá |
Đơn vị |
Vật liệu |
Nhân công |
Máy |
Đơn giá |
|
|
Xây tường thẳng gạch AAC (10x10x60) cm. Chiều dày 10cm |
|
|
|
|
|
|
|
Chiều cao ≤6m |
|
|
|
|
|
|
AE.881212 AE.881213 |
- Vữa XM mác 50 - Vữa XM mác 75 |
1m3 1m3 |
1.253.916 1.274.554 |
330.912 330.912 |
6.396 6.396 |
1.591.224 1.611.863 |
|
|
Chiều cao ≤28m |
|
|
|
|
|
|
AE.881222 AE.881223 |
- Vữa XM mác 50 - Vữa XM mác 75 |
1m3 1m3 |
1.253.916 1.274.554 |
360.111 360.111 |
51.888 51.888 |
1.665.915 1.686.553 |
|
|
Chiều cao ≤100m |
|
|
|
|
|
|
AE.881232 AE.881233 |
- Vữa XM mác 50 - Vữa XM mác 75 |
1m3 1m3 |
1.253.916 1.274.554 |
396.608 396.608 |
101.172 101.172 |
1.751.696 1.772.334 |
|
|
Chiều cao ≤200m |
|
|
|
|
|
|
AE.881242 AE.881243 |
- Vữa XM mác 50 - Vữa XM mác 75 |
1m3 1m3 |
1.253.916 1.274.554 |
413.641 413.641 |
153.678 153.678 |
1.821.235 1.841.873 |
AE.88130 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH AAC (12,5x10x60)CM
Đơn vị tính: đồng/1m3
|
Mã hiệu |
Danh mục đơn giá |
Đơn vị |
Vật liệu |
Nhân công |
Máy |
Đơn giá |
|
|
Xây tường thẳng gạch AAC (12,5x10x60)cm. Chiều dày 12,5cm |
|
|
|
|
|
|
|
Chiều cao ≤6m |
|
|
|
|
|
|
AE.881312 AE.881313 |
- Vữa XM mác 50 - Vữa XM mác 75 |
1m3 1m3 |
1.254.408 1.275.170 |
313.880 313.880 |
6.396 6.396 |
1.574.685 1.595.446 |
|
|
Chiều cao ≤28m |
|
|
|
|
|
|
AE.881322 AE.881323 |
- Vữa XM mác 50 - Vữa XM mác 75 |
1m3 1m3 |
1.254.408 1.275.170 |
340.645 340.645 |
51.888 51.888 |
1.646.942 1.667.703 |
|
|
Chiều cao ≤100m |
|
|
|
|
|
|
AE.881332 AE.881333 |
- Vữa XM mác 50 - Vữa XM mác 75 |
1m3 1m3 |
1.254.408 1.275.170 |
372.277 372.277 |
101.172 101.172 |
1.727.857 1.748.618 |
|
|
Chiều cao ≤200m |
|
|
|
|
|
|
AE.881342 AE.881343 |
- Vữa XM mác 50 - Vữa XM mác 75 |
1m3 1m3 |
1.254.408 1.275.170 |
386.876 386.876 |
153.678 153.678 |
1.794.962 1.815.724 |
|
|
Chiều dày 10cm Chiều cao ≤6m |
|
|
|
|
|
|
AE.881352 AE.881353 |
- Vữa XM mác 50 - Vữa XM mác 75 |
1m3 1m3 |
1.270.911 1.288.232 |
318.747 318.747 |
5.562 5.562 |
1.595.219 1.612.541 |
|
|
Chiều cao ≤28m |
|
|
|
|
|
|
AE.881362 AE.881363 |
- Vữa XM mác 50 - Vữa XM mác 75 |
1m3 1m3 |
1.270.911 1.288.232 |
345.512 345.512 |
51.054 51.054 |
1.667.477 1.684.798 |
|
|
Chiều cao ≤100m |
|
|
|
|
|
|
AE.881372 AE.881373 |
- Vữa XM mác 50 - Vữa XM mác 75 |
1m3 1m3 |
1.270.911 1.288.232 |
379.576 379.576 |
100.338 100.338 |
1.750.825 1.768.146 |
|
|
Chiều cao ≤200m |
|
|
|
|
|
|
AE.881382 AE.881383 |
- Vữa XM mác 50 - Vữa XM mác 75 |
1m3 1m3 |
1.270.911 1.288.232 |
399.042 399.042 |
152.844 152.844 |
1.822.797 1.840.118 |
AE.88140 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH AAC (15x10x60)CM
Đơn vị tính: đồng/1m3
|
Mã hiệu |
Danh mục đơn giá |
Đơn vị |
Vật liệu |
Nhân công |
Máy |
Đơn giá |
|
|
Xây tường thẳng gạch AAC (15x10x60)cm. Chiều dày 15cm |
|
|
|
|
|
|
|
Chiều cao ≤6m |
|
|
|
|
|
|
AE.881412 AE.881413 |
- Vữa XM mác 50 - Vữa XM mác 75 |
1m3 1m3 |
1.258.447 1.279.208 |
299.281 299.281 |
6.396 6.396 |
1.564.124 1.584.885 |
|
|
Chiều cao ≤28m |
|
|
|
|
|
|
AE.881422 AE.881423 |
- Vữa XM mác 50 - Vữa XM mác 75 |
1m3 1m3 |
1.258.447 1.279.208 |
323.613 323.613 |
51.888 51.888 |
1.633.948 1.654.709 |
|
|
Chiều cao ≤100m |
|
|
|
|
|
|
AE.881432 AE.881433 |
- Vữa XM mác 50 - Vữa XM mác 75 |
1m3 1m3 |
1.258.447 1.279.208 |
355.244 355.244 |
101.172 101.172 |
1.714.863 1.735.624 |
|
|
Chiều cao ≤200m |
|
|
|
|
|
|
AE.881442 AE.881443 |
- Vữa XM mác 50 - Vữa XM mác 75 |
1m3 1m3 |
1.258.447 1.279.208 |
367.410 367.410 |
153.678 153.678 |
1.779.536 1.800.297 |
|
|
Chiều dày 10cm Chiều cao ≤6m |
|
|
|
|
|
|
AE.881452 AE.881453 |
- Vữa XM mác 50 - Vữa XM mác 75 |
1m3 1m3 |
1.282.783 1.297.525 |
304.148 304.148 |
5.005 5.005 |
1.591.936 1.606.678 |
|
|
Chiều cao ≤28m |
|
|
|
|
|
|
AE.881462 AE.881463 |
- Vữa XM mác 50 - Vữa XM mác 75 |
1m3 1m3 |
1.282.783 1.297.525 |
333.346 333.346 |
50.498 50.498 |
1.666.627 1.681.368 |
|
|
Chiều cao ≤100m |
|
|
|
|
|
|
AE.881472 AE.881473 |
- Vữa XM mác 50 - Vữa XM mác 75 |
1m3 1m3 |
1.282.783 1.297.525 |
364.977 364.977 |
99.781 99.781 |
1.747.541 1.762.283 |
|
|
Chiều cao ≤200m |
|
|
|
|
|
|
AE.881482 AE.881483 |
- Vữa XM mác 50 - Vữa XM mác 75 |
1m3 1m3 |
1.282.783 1.297.525 |
379.576 379.576 |
152.288 152.288 |
1.814.647 1.829.389 |
AE.88150 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH AAC (17,5x10x60)CM
Đơn vị tính: đồng/1m3
|
Mã hiệu |
Danh mục đơn giá |
Đơn vị |
Vật liệu |
Nhân công |
Máy |
Đơn giá |
|
|
Xây tường thẳng gạch AAC (17,5x10x60)cm. Chiều dày 17,5cm |
|
|
|
|
|
|
|
Chiều cao ≤6m |
|
|
|
|
|
|
AE.881512 AE.881513 |
- Vữa XM mác 50 - Vữa XM mác 75 |
1m3 1m3 |
1.222.907 1.243.668 |
287.115 287.115 |
6.396 6.396 |
1.516.418 1.537.180 |
|
|
Chiều cao ≤28m |
|
|
|
|
|
|
AE.881522 AE.881523 |
- Vữa XM mác 50 - Vữa XM mác 75 |
1m3 1m3 |
1.222.907 1.243.668 |
309.014 309.014 |
51.888 51.888 |
1.583.810 1.604.571 |
|
|
Chiều cao ≤100m |
|
|
|
|
|
|
AE.881532 AE.881533 |
- Vữa XM mác 50 - Vữa XM mác 75 |
1m3 1m3 |
1.222.907 1.243.668 |
338.212 338.212 |
101.172 101.172 |
1.662.291 1.683.052 |
|
|
Chiều cao ≤200m |
|
|
|
|
|
|
AE.881542 AE.881543 |
- Vữa XM mác 50 - Vữa XM mác 75 |
1m3 1m3 |
1.222.907 1.243.668 |
350.378 350.378 |
153.678 153.678 |
1.726.964 1.747.725 |
|
|
Chiều dày 10cm Chiều cao ≤6m |
|
|
|
|
|
|
AE.881552 AE.881553 |
- Vữa XM mác 50 - Vữa XM mác 75 |
1m3 1m3 |
1.261.528 1.274.795 |
291.982 291.982 |
4.171 4.171 |
1.557.680 1.570.948 |
|
|
Chiều cao ≤28m |
|
|
|
|
|
|
AE.881562 AE.881563 |
- Vữa XM mác 50 - Vữa XM mác 75 |
1m3 1m3 |
1.261.528 1.274.795 |
318.747 318.747 |
49.664 49.664 |
1.629.938 1.643.205 |
|
|
Chiều cao ≤100m |
|
|
|
|
|
|
AE.881572 AE.881573 |
- Vữa XM mác 50 - Vữa XM mác 75 |
1m3 1m3 |
1.261.528 1.274.795 |
347.945 347.945 |
98.947 98.947 |
1.708.419 1.721.687 |
|
|
Chiều cao ≤200m |
|
|
|
|
|
|
AE.881582 AE.881583 |
- Vữa XM mác 50 - Vữa XM mác 75 |
1m3 1m3 |
1.261.528 1.274.795 |
364.977 364.977 |
151.454 151.454 |
1.777.958 1.791.226 |
AE.88170 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH AAC (25x10x60)CM
Đơn vị tính: đồng/1m3
|
Mã hiệu |
Danh mục đơn giá |
Đơn vị |
Vật liệu |
Nhân công |
Máy |
Đơn giá |
|
|
Xây tường thẳng gạch AAC (25x10x60)cm. Chiều dày 25cm |
|
|
|
|
|
|
|
Chiều cao ≤6m |
|
|
|
|
|
|
AE.881712 AE.881713 |
- Vữa XM mác 50 - Vữa XM mác 75 |
1m3 1m3 |
1.254.408 1.275.170 |
253.051 253.051 |
6.396 6.396 |
1.513.855 1.534.616 |
|
|
Chiều cao ≤28m |
|
|
|
|
|
|
AE.881722 AE.881723 |
- Vữa XM mác 50 - Vữa XM mác 75 |
1m3 1m3 |
1.254.408 1.275.170 |
272.516 272.516 |
51.888 51.888 |
1.578.813 1.599.574 |
|
|
Chiều cao ≤100m |
|
|
|
|
|
|
AE.881732 AE.881733 |
- Vữa XM mác 50 - Vữa XM mác 75 |
1m3 1m3 |
1.254.408 1.275.170 |
296.848 296.848 |
101.172 101.172 |
1.652.428 1.673.189 |
|
|
Chiều cao ≤200m |
|
|
|
|
|
|
AE.881742 AE.881743 |
- Vữa XM mác 50 - Vữa XM mác 75 |
1m3 1m3 |
1.254.408 1.275.170 |
309.014 309.014 |
153.678 153.678 |
1.717.101 1.737.862 |
|
|
Chiều dày 10cm Chiều cao ≤6m |
|
|
|
|
|
|
AE.881752 AE.881753 |
- Vữa XM mác 50 - Vữa XM mác 75 |
1m3 1m3 |
1.313.028 1.323.224 |
270.083 270.083 |
3.893 3.893 |
1.587.004 1.597.200 |
|
|
Chiều cao ≤28m |
|
|
|
|
|
|
AE.881762 AE.881763 |
- Vữa XM mác 50 - Vữa XM mác 75 |
1m3 1m3 |
1.313.028 1.323.224 |
294.415 294.415 |
49.386 49.386 |
1.656.828 1.667.024 |
|
|
Chiều cao ≤100m |
|
|
|
|
|
|
AE.881772 AE.881773 |
- Vữa XM mác 50 - Vữa XM mác 75 |
1m3 1m3 |
1.313.028 1.323.224 |
326.046 326.046 |
98.669 98.669 |
1.737.743 1.747.939 |
|
|
Chiều cao ≤200m |
|
|
|
|
|
|
AE.881782 AE.881783 |
- Vữa XM mác 50 - Vữa XM mác 75 |
1m3 1m3 |
1.313.028 1.323.224 |
338.212 338.212 |
151.176 151.176 |
1.802.415 1.812.612 |
AE.88210 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH AAC (7,5x20x60)CM
Đơn vị tính: đồng/1m3
|
Mã hiệu |
Danh mục đơn giá |
Đơn vị |
Vật liệu |
Nhân công |
Máy |
Đơn giá |
|
|
Xây tường thẳng gạch AAC (7,5x20x60)cm Chiều dày 7,5cm |
|
|
|
|
|
|
|
Chiều cao ≤6m |
|
|
|
|
|
|
AE.882112 AE.882113 |
- Vữa XM mác 50 - Vữa XM mác 75 |
1m3 1m3 |
1.456.677 1.468.716 |
304.148 304.148 |
3.893 3.893 |
1.764.717 1.776.756 |
|
|
Chiều cao ≤28m |
|
|
|
|
|
|
AE.882122 AE.882123 |
- Vữa XM mác 50 - Vữa XM mác 75 |
1m3 1m3 |
1.456.677 1.468.716 |
333.346 333.346 |
49.386 49.386 |
1.839.408 1.851.447 |
|
|
Chiều cao ≤100m |
|
|
|
|
|
|
AE.882132 AE.882133 |
- Vữa XM mác 50 - Vữa XM mác 75 |
1m3 1m3 |
1.456.677 1.468.716 |
364.977 364.977 |
98.669 98.669 |
1.920.323 1.932.362 |
|
|
Chiều cao ≤200m |
|
|
|
|
|
|
AE.882142 AE.882143 |
- Vữa XM mác 50 - Vữa XM mác 75 |
1m3 1m3 |
1.456.677 1.468.716 |
379.576 379.576 |
151.176 151.176 |
1.987.428 1.999.467 |
|
|
Chiều dày 20cm Chiều cao ≤6m |
|
|
|
|
|
|
AE.882152 AE.882153 |
- Vữa XM mác 50 - Vữa XM mác 75 |
1m3 1m3 |
1.364.365 1.390.900 |
294.415 294.415 |
8.064 8.064 |
1.666.844 1.693.379 |
|
|
Chiều cao ≤28m |
|
|
|
|
|
|
AE.882162 AE.882163 |
- Vữa XM mác 50 - Vữa XM mác 75 |
1m3 1m3 |
1.364.365 1.390.900 |
318.747 318.747 |
53.557 53.557 |
1.736.668 1.763.203 |
|
|
Chiều cao ≤100m |
|
|
|
|
|
|
AE.882172 AE.882173 |
- Vữa XM mác 50 - Vữa XM mác 75 |
1m3 1m3 |
1.364.365 1.390.900 |
345.512 345.512 |
102.840 102.840 |
1.812.717 1.839.252 |
|
|
Chiều cao ≤200m |
|
|
|
|
|
|
AE.882182 AE.882183 |
- Vữa XM mác 50 - Vữa XM mác 75 |
1m3 1m3 |
1.364.365 1.390.900 |
362.544 362.544 |
155.347 155.347 |
1.882.256 1.908.790 |
AE.88220 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH AAC (10x20x60)CM
Đơn vị tính: đồng/1m3
|
Mã hiệu |
Danh mục đơn giá |
Đơn vị |
Vật liệu |
Nhân công |
Máy |
Đơn giá |
|
|
Xây tường thẳng gạch AAC (10x20x60)cm Chiều dày 10cm |
|
|
|
|
|
|
|
Chiều cao ≤6m |
|
|
|
|
|
|
AE.882212 AE.882213 |
- Vữa XM mác 50 - Vữa XM mác 75 |
1m3 1m3 |
1.470.351 1.482.390 |
282.249 282.249 |
3.893 3.893 |
1.756.493 1.768.532 |
|
|
Chiều cao ≤28m |
|
|
|
|
|
|
AE.882222 AE.882223 |
- Vữa XM mác 50 - Vữa XM mác 75 |
1m3 1m3 |
1.470.351 1.482.390 |
306.581 306.581 |
49.386 49.386 |
1.826.317 1.838.356 |
|
|
Chiều cao ≤100m |
|
|
|
|
|
|
AE.882232 AE.882233 |
- Vữa XM mác 50 - Vữa XM mác 75 |
1m3 1m3 |
1.470.351 1.482.390 |
338.212 338.212 |
98.669 98.669 |
1.907.232 1.919.271 |
|
|
Chiều cao ≤200m |
|
|
|
|
|
|
AE.882242 AE.882243 |
- Vữa XM mác 50 - Vữa XM mác 75 |
1m3 1m3 |
1.470.351 1.482.390 |
350.378 350.378 |
151.176 151.176 |
1.971.904 1.983.943 |
|
|
Chiều dày 20cm Chiều cao ≤6m |
|
|
|
|
|
|
AE.882252 AE.882253 |
- Vữa XM mác 50 - Vữa XM mác 75 |
1m3 1m3 |
1.413.658 1.434.296 |
274.949 274.949 |
6.396 6.396 |
1.695.003 1.715.641 |
|
|
Chiều cao ≤28m |
|
|
|
|
|
|
AE.882262 AE.882263 |
- Vữa XM mác 50 - Vữa XM mác 75 |
1m3 1m3 |
1.413.658 1.434.296 |
296.848 296.848 |
51.888 51.888 |
1.762.394 1.783.033 |
|
|
Chiều cao ≤100m |
|
|
|
|
|
|
AE.882272 AE.882273 |
- Vữa XM mác 50 - Vữa XM mác 75 |
1m3 1m3 |
1.413.658 1.434.296 |
326.046 326.046 |
101.172 101.172 |
1.840.876 1.861.514 |
|
|
Chiều cao ≤200m |
|
|
|
|
|
|
AE.882282 AE.882283 |
- Vữa XM mác 50 - Vữa XM mác 75 |
1m3 1m3 |
1.413.658 1.434.296 |
338.212 338.212 |
153.678 153.678 |
1.905.548 1.926.187 |
AE.88230 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH AAC (12,5x20x60)CM
Đơn vị tính: đồng/1m3
|
Mã hiệu |
Danh mục đơn giá |
Đơn vị |
Vật liệu |
Nhân công |
Máy |
Đơn giá |
|
|
Xây tường thẳng gạch AAC (12,5x20x60)cm Chiều dày 12,5cm |
|
|
|
|
|
|
|
Chiều cao ≤6m |
|
|
|
|
|
|
AE.882312 AE.882313 |
- Vữa XM mác 50 - Vữa XM mác 75 |
1m3 1m3 |
1.300.221 1.312.260 |
257.917 257.917 |
3.893 3.893 |
1.562.031 1.574.070 |
|
|
Chiều cao ≤28m |
|
|
|
|
|
|
AE.882322 AE.882323 |
- Vữa XM mác 50 - Vữa XM mác 75 |
1m3 1m3 |
1.300.221 1.312.260 |
277.383 277.383 |
49.386 49.386 |
1.626.989 1.639.028 |
|
|
Chiều cao ≤100m |
|
|
|
|
|
|
AE.882332 AE.882333 |
- Vữa XM mác 50 - Vữa XM mác 75 |
1m3 1m3 |
1.300.221 1.312.260 |
304.148 304.148 |
98.669 98.669 |
1.703.037 1.715.076 |
|
|
Chiều cao ≤200m |
|
|
|
|
|
|
AE.882342 AE.882343 |
- Vữa XM mác 50 - Vữa XM mác 75 |
1m3 1m3 |
1.300.221 1.312.260 |
318.747 318.747 |
151.176 151.176 |
1.770.143 1.782.182 |
|
|
Chiều dày 20cm Chiều cao ≤6m |
|
|
|
|
|
|
AE.882352 AE.882353 |
- Vữa XM mác 50 - Vữa XM mác 75 |
1m3 1m3 |
1.281.007 1.298.329 |
255.484 255.484 |
5.562 5.562 |
1.542.053 1.559.374 |
|
|
Chiều cao ≤28m |
|
|
|
|
|
|
AE.882362 AE.882363 |
- Vữa XM mác 50 - Vữa XM mác 75 |
1m3 1m3 |
1.281.007 1.298.329 |
274.949 274.949 |
51.054 51.054 |
1.607.011 1.624.332 |
|
|
Chiều cao ≤100m |
|
|
|
|
|
|
AE.882372 AE.882373 |
- Vữa XM mác 50 - Vữa XM mác 75 |
1m3 1m3 |
1.281.007 1.298.329 |
301.714 301.714 |
100.338 100.338 |
1.683.059 1.700.381 |
|
|
Chiều cao ≤200m |
|
|
|
|
|
|
AE.882382 AE.882383 |
- Vữa XM mác 50 - Vữa XM mác 75 |
1m3 1m3 |
1.281.007 1.298.329 |
313.880 313.880 |
152.844 152.844 |
1.747.732 1.765.053 |
AE.88240 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH AAC (15x20x60)CM
Đơn vị tính: đồng/1m3
|
Mã hiệu |
Danh mục đơn giá |
Đơn vị |
Vật liệu |
Nhân công |
Máy |
Đơn giá |
|
|
Xây tường thẳng gạch AAC (15x20x60)cm Chiều dày 15cm Chiều cao ≤6m |
|
|
|
|
|
|
AE.882412 AE.882413 |
- Vữa XM mác 50 - Vữa XM mác 75 |
1m3 1m3 |
1.470.351 1.482.390 |
248.184 248.184 |
3.893 3.893 |
1.722.428 1.734.467 |
|
|
Chiều cao ≤28m |
|
|
|
|
|
|
AE.882422 AE.882423 |
- Vữa XM mác 50 - Vữa XM mác 75 |
1m3 1m3 |
1.470.351 1.482.390 |
267.650 267.650 |
49.386 49.386 |
1.787.386 1.799.425 |
|
|
Chiều cao ≤100m |
|
|
|
|
|
|
AE.882432 AE.882433 |
- Vữa XM mác 50 - Vữa XM mác 75 |
1m3 1m3 |
1.470.351 1.482.390 |
291.982 291.982 |
98.669 98.669 |
1.861.001 1.873.040 |
|
|
Chiều cao ≤200m |
|
|
|
|
|
|
AE.882442 AE.882443 |
- Vữa XM mác 50 - Vữa XM mác 75 |
1m3 1m3 |
1.470.351 1.482.390 |
304.148 304.148 |
151.176 151.176 |
1.925.674 1.937.713 |
|
|
Chiều dày 20cm Chiều cao ≤6m |
|
|
|
|
|
|
AE.882452 AE.882453 |
- Vữa XM mác 50 - Vữa XM mác 75 |
1m3 1m3 |
1.454.820 1.469.807 |
245.751 245.751 |
4.727 4.727 |
1.705.299 1.720.286 |
|
|
Chiều cao ≤28m |
|
|
|
|
|
|
AE.882462 AE.882463 |
- Vữa XM mác 50 - Vữa XM mác 75 |
1m3 1m3 |
1.454.820 1.469.807 |
265.217 265.217 |
50.220 50.220 |
1.770.256 1.785.244 |
|
|
Chiều cao ≤100m |
|
|
|
|
|
|
AE.882472 AE.882473 |
- Vữa XM mác 50 - Vữa XM mác 75 |
1m3 1m3 |
1.454.820 1.469.807 |
289.548 289.548 |
99.503 99.503 |
1.843.872 1.858.859 |
|
|
Chiều cao ≤200m |
|
|
|
|
|
|
AE.882482 AE.882483 |
- Vữa XM mác 50 - Vữa XM mác 75 |
1m3 1m3 |
1.454.820 1.469.807 |
301.714 301.714 |
152.010 152.010 |
1.908.544 1.923.531 |
AE.88250 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH AAC (17,5x20x60)CM
Đơn vị tính: đồng/1m3
|
Mã hiệu |
Danh mục đơn giá |
Đơn vị |
Vật liệu |
Nhân công |
Máy |
Đơn giá |
|
|
Xây tường thẳng gạch AAC (17,5x20x60)cm Chiều dày 17,5cm Chiều cao ≤6m |
|
|
|
|
|
|
AE.882512 AE.882513 |
- Vữa XM mác 50 - Vữa XM mác 75 |
1m3 1m3 |
1.256.604 1.268.643 |
236.018 236.018 |
3.893 3.893 |
1.496.515 1.508.554 |
|
|
Chiều cao ≤28m |
|
|
|
|
|
|
AE.882522 AE.882523 |
- Vữa XM mác 50 - Vữa XM mác 75 |
1m3 1m3 |
1.256.604 1.268.643 |
255.484 255.484 |
49.386 49.386 |
1.561.473 1.573.512 |
|
|
Chiều cao ≤100m |
|
|
|
|
|
|
AE.882532 AE.882533 |
- Vữa XM mác 50 - Vữa XM mác 75 |
1m3 1m3 |
1.268.643 1.256.604 |
277.383 277.383 |
98.669 98.669 |
1.644.694 1.632.655 |
|
|
Chiều cao ≤200m |
|
|
|
|
|
|
AE.882542 AE.882543 |
- Vữa XM mác 50 - Vữa XM mác 75 |
1m3 1m3 |
1.256.604 1.268.643 |
291.982 291.982 |
151.176 151.176 |
1.699.761 1.711.800 |
|
|
Chiều dày 20cm Chiều cao ≤6m |
|
|
|
|
|
|
AE.882552 AE.882553 |
- Vữa XM mác 50 - Vữa XM mác 75 |
1m3 1m3 |
1.261.528 1.274.795 |
236.018 236.018 |
4.171 4.171 |
1.501.717 1.514.985 |
|
|
Chiều cao ≤28m |
|
|
|
|
|
|
AE.882562 AE.882563 |
- Vữa XM mác 50 - Vữa XM mác 75 |
1m3 1m3 |
1.261.528 1.274.795 |
255.484 255.484 |
49.664 49.664 |
1.566.675 1.579.943 |
|
|
Chiều cao ≤100m |
|
|
|
|
|
|
AE.882572 AE.882573 |
- Vữa XM mác 50 - Vữa XM mác 75 |
1m3 1m3 |
1.261.528 1.274.795 |
277.383 277.383 |
98.947 98.947 |
1.637.857 1.651.125 |
|
|
Chiều cao ≤200m |
|
|
|
|
|
|
AE.882582 AE.882583 |
- Vữa XM mác 50 - Vữa XM mác 75 |
1m3 1m3 |
1.261.528 1.274.795 |
291.982 291.982 |
151.454 151.454 |
1.704.963 1.718.230 |
AE.88260 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH AAC (20x20x60)CM
Đơn vị tính: đồng/1m3
|
Mã hiệu |
Danh mục đơn giá |
Đơn vị |
Vật liệu |
Nhân công |
Máy |
Đơn giá |
|
|
Xây tường thẳng gạch AAC (20x20x60)cm Chiều dày 20cm Chiều cao ≤6m |
|
|
|
|
|
|
AE.882612 AE.882613 |
- Vữa XM mác 50 - Vữa XM mác 75 |
1m3 1m3 |
1.308.298 1.320.337 |
228.719 228.719 |
3.893 3.893 |
1.540.910 1.552.949 |
|
|
Chiều cao ≤28m |
|
|
|
|
|
|
AE.882622 AE.882623 |
- Vữa XM mác 50 - Vữa XM mác 75 |
1m3 1m3 |
1.308.298 1.320.337 |
248.184 248.184 |
49.386 49.386 |
1.605.868 1.617.907 |
|
|
Chiều cao ≤100m |
|
|
|
|
|
|
AE.882632 AE.882633 |
- Vữa XM mác 50 - Vữa XM mác 75 |
1m3 1m3 |
1.308.298 1.320.337 |
270.083 270.083 |
98.669 98.669 |
1.677.050 1.689.089 |
|
|
Chiều cao ≤200m |
|
|
|
|
|
|
AE.882642 AE.882643 |
- Vữa XM mác 50 - Vữa XM mác 75 |
1m3 1m3 |
1.308.298 1.320.337 |
282.249 282.249 |
151.176 151.176 |
1.741.722 1.753.761 |
AE.88270 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH AAC (25x20x60)CM
Đơn vị tính: đồng/1m3
|
Mã hiệu |
Danh mục đơn giá |
Đơn vị |
Vật liệu |
Nhân công |
Máy |
Đơn giá |
|
|
Xây tường thẳng gạch AAC (25x20x60) cm Chiều dày 25cm Chiều cao ≤6m |
|
|
|
|
|
|
AE.882712 AE.882713 |
- Vữa XM mác 50 - Vữa XM mác 75 |
1m3 1m3 |
1.300.221 1.312.260 |
218.986 218.986 |
3.893 3.893 |
1.523.100 1.535.139 |
|
|
Chiều cao ≤28m |
|
|
|
|
|
|
AE.882722 AE.882723 |
- Vữa XM mác 50 - Vữa XM mác 75 |
1m3 1m3 |
1.300.221 1.312.260 |
236.018 236.018 |
49.386 49.386 |
1.585.625 1.597.664 |
|
|
Chiều cao ≤100m |
|
|
|
|
|
|
AE.882732 AE.882733 |
- Vữa XM mác 50 - Vữa XM mác 75 |
1m3 1m3 |
1.300.221 1.312.260 |
257.917 257.917 |
98.669 98.669 |
1.656.807 1.668.846 |
|
|
Chiều cao ≤200m |
|
|
|
|
|
|
AE.882742 AE.882743 |
- Vữa XM mác 50 - Vữa XM mác 75 |
1m3 1m3 |
1.300.221 1.312.260 |
267.650 267.650 |
151.176 151.176 |
1.719.046 1.731.085 |
|
|
Chiều dày 20cm Chiều cao ≤6m |
|
|
|
|
|
|
AE.882752 AE.882753 |
- Vữa XM mác 50 - Vữa XM mác 75 |
1m3 1m3 |
1.292.835 1.303.031 |
218.986 218.986 |
3.893 3.893 |
1.515.714 1.525.910 |
|
|
Chiều cao ≤28m |
|
|
|
|
|
|
AE.882762 AE.882763 |
- Vữa XM mác 50 - Vữa XM mác 75 |
1m3 1m3 |
1.292.835 1.303.031 |
236.018 236.018 |
49.386 49.386 |
1.578.239 1.588.435 |
|
|
Chiều cao ≤100m |
|
|
|
|
|
|
AE.882772 AE.882773 |
- Vữa XM mác 50 - Vữa XM mác 75 |
1m3 1m3 |
1.292.835 1.303.031 |
257.917 257.917 |
98.669 98.669 |
1.649.421 1.659.617 |
|
|
Chiều cao ≤200m |
|
|
|
|
|
|
AE.882782 AE.882783 |
- Vữa XM mác 50 - Vữa XM mác 75 |
1m3 1m3 |
1.292.835 1.303.031 |
267.650 267.650 |
151.176 151.176 |
1.711.660 1.721.856 |
AE.88310 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH AAC (7,5x30x60)CM
Đơn vị tính: đồng/1m3
|
Mã hiệu |
Danh mục đơn giá |
Đơn vị |
Vật liệu |
Nhân công |
Máy |
Đơn giá |
|
|
Xây tường thẳng gạch AAC (7,5x30x60)cm Chiều dày 7,5cm Chiều cao ≤6m |
|
|
|
|
|
|
AE.883112 AE.883113 |
- Vữa XM mác 50 - Vữa XM mác 75 |
1m3 1m3 |
1.458.359 1.467.327 |
274.949 274.949 |
3.893 3.893 |
1.737.201 1.746.169 |
|
|
Chiều cao ≤28m |
|
|
|
|
|
|
AE.883122 AE.883123 |
- Vữa XM mác 50 - Vữa XM mác 75 |
1m3 1m3 |
1.458.359 1.467.327 |
301.714 301.714 |
49.386 49.386 |
1.809.459 1.818.427 |
|
|
Chiều cao ≤100m |
|
|
|
|
|
|
AE.883132 AE.883133 |
- Vữa XM mác 50 - Vữa XM mác 75 |
1m3 1m3 |
1.458.359 1.467.327 |
330.912 330.912 |
98.669 98.669 |
1.887.940 1.896.908 |
|
|
Chiều cao ≤200m |
|
|
|
|
|
|
AE.883142 AE.883143 |
- Vữa XM mác 50 - Vữa XM mác 75 |
1m3 1m3 |
1.458.359 1.467.327 |
345.512 345.512 |
151.176 151.176 |
1.955.046 1.964.015 |
|
|
Chiều dày 30cm Chiều cao ≤6m |
|
|
|
|
|
|
AE.883152 AE.883153 |
- Vữa XM mác 50 - Vữa XM mác 75 |
1m3 1m3 |
1.328.431 1.354.966 |
255.484 255.484 |
8.064 8.064 |
1.591.979 1.618.514 |
|
|
Chiều cao ≤28m |
|
|
|
|
|
|
AE.883162 AE.883163 |
- Vữa XM mác 50 - Vữa XM mác 75 |
1m3 1m3 |
1.328.431 1.354.966 |
274.949 274.949 |
53.557 53.557 |
1.656.937 1.683.472 |
|
|
Chiều cao ≤100m |
|
|
|
|
|
|
AE.883172 AE.883173 |
- Vữa XM mác 50 - Vữa XM mác 75 |
1m3 1m3 |
1.328.431 1.354.966 |
301.714 301.714 |
102.840 102.840 |
1.732.986 1.759.520 |
|
|
Chiều cao ≤200m |
|
|
|
|
|
|
AE.883182 AE.883183 |
- Vữa XM mác 50 - Vữa XM mác 75 |
1m3 1m3 |
1.328.431 1.354.966 |
313.880 313.880 |
155.347 155.347 |
1.797.658 1.824.193 |
AE.88320 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH AAC (10x30x60)CM
Đơn vị tính: đồng/1m3
|
Mã hiệu |
Danh mục đơn giá |
Đơn vị |
Vật liệu |
Nhân công |
Máy |
Đơn giá |
|
|
Xây tường thẳng gạch AAC (10x30x60)cm Chiều dày 10cm Chiều cao ≤6m |
|
|
|
|
|
|
AE.883212 AE.883213 |
- Vữa XM mác 50 - Vữa XM mác 75 |
1m3 1m3 |
1.452.173 1.461.264 |
248.184 248.184 |
3.893 3.893 |
1.704.251 1.713.341 |
|
|
Chiều cao ≤28m |
|
|
|
|
|
|
AE.883222 AE.883223 |
- Vữa XM mác 50 - Vữa XM mác 75 |
1m3 1m3 |
1.452.173 1.461.264 |
270.083 270.083 |
49.386 49.386 |
1.771.642 1.780.733 |
|
|
Chiều cao ≤100m |
|
|
|
|
|
|
AE.883232 AE.883233 |
- Vữa XM mác 50 - Vữa XM mác 75 |
1m3 1m3 |
1.452.173 1.461.264 |
296.848 296.848 |
98.669 98.669 |
1.847.690 1.856.781 |
|
|
Chiều cao ≤200m |
|
|
|
|
|
|
AE.883242 AE.883243 |
- Vữa XM mác 50 - Vữa XM mác 75 |
1m3 1m3 |
1.452.173 1.461.264 |
309.014 309.014 |
151.176 151.176 |
1.912.363 1.921.454 |
|
|
Chiều dày 30cm Chiều cao ≤6m |
|
|
|
|
|
|
AE.883252 AE.883253 |
- Vữa XM mác 50 - Vữa XM mác 75 |
1m3 1m3 |
1.365.390 1.386.152 |
238.452 238.452 |
6.674 6.674 |
1.610.516 1.631.278 |
|
|
Chiều cao ≤28m |
|
|
|
|
|
|
AE.883262 AE.883263 |
- Vữa XM mác 50 - Vữa XM mác 75 |
1m3 1m3 |
1.365.390 1.386.152 |
257.917 257.917 |
52.166 52.166 |
1.675.474 1.696.235 |
|
|
Chiều cao ≤100m |
|
|
|
|
|
|
AE.883272 AE.883273 |
- Vữa XM mác 50 - Vữa XM mác 75 |
1m3 1m3 |
1.365.390 1.386.152 |
284.682 284.682 |
101.450 101.450 |
1.751.522 1.772.284 |
|
|
Chiều cao ≤200m |
|
|
|
|
|
|
AE.883282 AE.883283 |
- Vữa XM mác 50 - Vữa XM mác 75 |
1m3 1m3 |
1.365.390 1.386.152 |
294.415 294.415 |
153.956 153.956 |
1.813.762 1.834.523 |
AE.88330 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH AAC (12,5x30x60)CM
Đơn vị tính: đồng/1m3
|
Mã hiệu |
Danh mục đơn giá |
Đơn vị |
Vật liệu |
Nhân công |
Máy |
Đơn giá |
|
|
Xây tường thẳng gạch AAC (12,5x30x60)cm Chiều dày 12,5cm Chiều cao ≤6m |
|
|
|
|
|
|
AE.883312 AE.883313 |
- Vữa XM mác 50 - Vữa XM mác 75 |
1m3 1m3 |
1.308.596 1.317.687 |
233.585 233.585 |
3.893 3.893 |
1.546.075 1.555.165 |
|
|
Chiều cao ≤28m |
|
|
|
|
|
|
AE.883322 AE.883323 |
- Vữa XM mác 50 - Vữa XM mác 75 |
1m3 1m3 |
1.308.596 1.317.687 |
253.051 253.051 |
49.386 49.386 |
1.611.032 1.620.124 |
|
|
Chiều cao ≤100m |
|
|
|
|
|
|
AE.883332 AE.883333 |
- Vữa XM mác 50 - Vữa XM mác 75 |
1m3 1m3 |
1.308.596 1.317.687 |
274.949 274.949 |
98.669 98.669 |
1.682.215 1.691.305 |
|
|
Chiều cao ≤200m |
|
|
|
|
|
|
AE.883342 AE.883343 |
- Vữa XM mác 50 - Vữa XM mác 75 |
1m3 1m3 |
1.308.596 1.317.687 |
289.548 289.548 |
151.176 151.176 |
1.749.320 1.758.411 |
|
|
Chiều dày 30cm Chiều cao ≤6m |
|
|
|
|
|
|
AE.883352 AE.883353 |
- Vữa XM mác 50 - Vữa XM mác 75 |
1m3 1m3 |
1.281.007 1.298.329 |
231.152 231.152 |
5.562 5.562 |
1.517.721 1.535.043 |
|
|
Chiều cao ≤28m |
|
|
|
|
|
|
AE.883362 AE.883363 |
- Vữa XM mác 50 - Vữa XM mác 75 |
1m3 1m3 |
1.281.007 1.298.329 |
250.618 250.618 |
51.054 51.054 |
1.582.679 1.600.001 |
|
|
Chiều cao ≤100m |
|
|
|
|
|
|
AE.883372 AE.883373 |
- Vữa XM mác 50 - Vữa XM mác 75 |
1m3 1m3 |
1.281.007 1.298.329 |
272.516 272.516 |
100.338 100.338 |
1.653.861 1.671.183 |
|
|
Chiều cao ≤200m |
|
|
|
|
|
|
AE.883382 AE.883383 |
- Vữa XM mác 50 - Vữa XM mác 75 |
1m3 1m3 |
1.281.007 1.298.329 |
284.682 284.682 |
152.844 152.844 |
1.718.534 1.735.855 |
AE.88340 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH AAC (15x30x60)CM
Đơn vị tính: đồng/1m3
|
Mã hiệu |
Danh mục đơn giá |
Đơn vị |
Vật liệu |
Nhân công |
Máy |
Đơn giá |
|
|
Xây tường thẳng gạch AAC (15x30x60)cm Chiều dày 15cm Chiều cao ≤6m |
|
|
|
|
|
|
AE.883412 AE.883413 |
- Vữa XM mác 50 - Vữa XM mác 75 |
1m3 1m3 |
1.308.596 1.317.687 |
223.853 223.853 |
3.893 3.893 |
1.536.342 1.545.433 |
|
|
Chiều cao ≤28m |
|
|
|
|
|
|
AE.883422 AE.883423 |
- Vữa XM mác 50 - Vữa XM mác 75 |
1m3 1m3 |
1.308.596 1.317.687 |
243.318 243.318 |
49.386 49.386 |
1.601.300 1.610.391 |
|
|
Chiều cao ≤100m |
|
|
|
|
|
|
AE.883432 AE.883433 |
- Vữa XM mác 50 - Vữa XM mác 75 |
1m3 1m3 |
1.308.596 1.317.687 |
262.783 262.783 |
98.669 98.669 |
1.670.049 1.679.139 |
|
|
Chiều cao ≤200m |
|
|
|
|
|
|
AE.883442 AE.883443 |
- Vữa XM mác 50 - Vữa XM mác 75 |
1m3 1m3 |
1.308.596 1.317.687 |
274.949 274.949 |
151.176 151.176 |
1.734.721 1.743.812 |
|
|
Chiều dày 30cm Chiều cao ≤6m |
|
|
|
|
|
|
AE.883452 AE.883453 |
- Vữa XM mác 50 - Vữa XM mác 75 |
1m3 1m3 |
1.294.899 1.309.640 |
221.419 221.419 |
4.727 4.727 |
1.521.046 1.535.786 |
|
|
Chiều cao ≤28m |
|
|
|
|
|
|
AE.883462 AE.883463 |
- Vữa XM mác 50 - Vữa XM mác 75 |
1m3 1m3 |
1.294.899 1.309.640 |
238.452 238.452 |
50.220 50.220 |
1.583.570 1.598.312 |
|
|
Chiều cao ≤100m |
|
|
|
|
|
|
AE.883472 AE.883473 |
- Vữa XM mác 50 - Vữa XM mác 75 |
1m3 1m3 |
1.294.899 1.309.640 |
260.350 260.350 |
99.503 99.503 |
1.654.752 1.669.493 |
|
|
Chiều cao ≤200m |
|
|
|
|
|
|
AE.883482 AE.883483 |
- Vữa XM mác 50 - Vữa XM mác 75 |
1m3 1m3 |
1.294.899 1.309.640 |
272.516 272.516 |
152.010 152.010 |
1.719.425 1.734.166 |
AE.88350 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH AAC (17,5x30x60)CM
Đơn vị tính: đồng/1m3
|
Mã hiệu |
Danh mục đơn giá |
Đơn vị |
Vật liệu |
Nhân công |
Máy |
Đơn giá |
|
|
Xây tường thẳng gạch AAC (17,5x30x60)cm Chiều dày 17,5cm Chiều cao ≤6m |
|
|
|
|
|
|
AE.883512 AE.883513 |
- Vữa XM mác 50 - Vữa XM mác 75 |
1m3 1m3 |
1.272.249 1.281.339 |
216.553 216.553 |
3.893 3.893 |
1.492.695 1.501.785 |
|
|
Chiều cao ≤28m |
|
|
|
|
|
|
AE.883522 AE.883523 |
- Vữa XM mác 50 - Vữa XM mác 75 |
1m3 1m3 |
1.272.249 1.281.339 |
233.585 233.585 |
49.386 49.386 |
1.555.220 1.564.310 |
|
|
Chiều cao ≤100m |
|
|
|
|
|
|
AE.883532 AE.883533 |
- Vữa XM mác 50 - Vữa XM mác 75 |
1m3 1m3 |
1.272.249 1.281.339 |
255.484 255.484 |
98.669 98.669 |
1.626.402 1.635.492 |
|
|
Chiều cao ≤200m |
|
|
|
|
|
|
AE.883542 AE.883543 |
- Vữa XM mác 50 - Vữa XM mác 75 |
1m3 1m3 |
1.272.249 1.281.339 |
265.217 265.217 |
151.176 151.176 |
1.688.641 1.697.732 |
|
|
Chiều dày 30cm Chiều cao ≤6m |
|
|
|
|
|
|
AE.883552 AE.883553 |
- Vữa XM mác 50 - Vữa XM mác 75 |
1m3 1m3 |
1.247.796 1.261.064 |
214.120 214.120 |
4.171 4.171 |
1.466.087 1.479.355 |
|
|
Chiều cao ≤28m |
|
|
|
|
|
|
AE.883562 AE.883563 |
- Vữa XM mác 50 - Vữa XM mác 75 |
1m3 1m3 |
1.247.796 1.261.064 |
231.152 231.152 |
49.664 49.664 |
1.528.612 1.541.880 |
|
|
Chiều cao ≤100m |
|
|
|
|
|
|
AE.883572 AE.883573 |
- Vữa XM mác 50 - Vữa XM mác 75 |
1m3 1m3 |
1.247.796 1.261.064 |
253.051 253.051 |
98.947 98.947 |
1.599.794 1.613.062 |
|
|
Chiều cao ≤200m |
|
|
|
|
|
|
AE.883582 AE.883583 |
- Vữa XM mác 50 - Vữa XM mác 75 |
1m3 1m3 |
1.247.796 1.261.064 |
262.783 262.783 |
151.454 151.454 |
1.662.033 1.675.301 |
AE.88360 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH AAC (20x30x60)CM
Đơn vị tính: đồng/1m3
|
Mã hiệu |
Danh mục đơn giá |
Đơn vị |
Vật liệu |
Nhân công |
Máy |
Đơn giá |
|
|
Xây tường thẳng gạch AAC (20x30x60)cm Chiều dày 20cm Chiều cao ≤6m |
|
|
|
|
|
|
AE.883612 AE.883613 |
- Vữa XM mác 50 - Vữa XM mác 75 |
1m3 1m3 |
1.296.480 1.305.571 |
206.820 206.820 |
3.893 3.893 |
1.507.194 1.516.284 |
|
|
Chiều cao ≤28m |
|
|
|
|
|
|
AE.883622 AE.883623 |
- Vữa XM mác 50 - Vữa XM mác 75 |
1m3 1m3 |
1.296.480 1.305.571 |
221.419 221.419 |
49.386 49.386 |
1.567.285 1.576.376 |
|
|
Chiều cao ≤100m |
|
|
|
|
|
|
AE.883632 AE.883633 |
- Vữa XM mác 50 - Vữa XM mác 75 |
1m3 1m3 |
1.296.480 1.305.571 |
243.318 243.318 |
98.669 98.669 |
1.638.467 1.647.558 |
|
|
Chiều cao ≤200m |
|
|
|
|
|
|
AE.883642 AE.883643 |
- Vữa XM mác 50 - Vữa XM mác 75 |
1m3 1m3 |
1.296.480 1.305.571 |
253.051 253.051 |
151.176 151.176 |
1.700.707 1.709.798 |
|
|
Chiều dày 30cm Chiều cao ≤6m |
|
|
|
|
|
|
AE.883652 AE.883653 |
- Vữa XM mác 50 - Vữa XM mác 75 |
1m3 1m3 |
1.308.298 1.320.337 |
206.820 206.820 |
3.893 3.893 |
1.519.011 1.531.050 |
|
|
Chiều cao ≤28m |
|
|
|
|
|
|
AE.883662 AE.883663 |
- Vữa XM mác 50 - Vữa XM mác 75 |
1m3 1m3 |
1.308.298 1.320.337 |
221.419 221.419 |
49.386 49.386 |
1.579.103 1.591.142 |
|
|
Chiều cao ≤100m |
|
|
|
|
|
|
AE.883672 AE.883673 |
- Vữa XM mác 50 - Vữa XM mác 75 |
1m3 1m3 |
1.308.298 1.320.337 |
243.318 243.318 |
98.669 98.669 |
1.650.285 1.662.324 |
|
|
Chiều cao ≤200m |
|
|
|
|
|
|
AE.883682 AE.883683 |
- Vữa XM mác 50 - Vữa XM mác 75 |
1m3 1m3 |
1.308.298 1.320.337 |
253.051 253.051 |
151.176 151.176 |
1.712.524 1.724.564 |
AE.88370 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH AAC (25x30x60)CM
Đơn vị tính: đồng/1m3
|
Mã hiệu |
Danh mục đơn giá |
Đơn vị |
Vật liệu |
Nhân công |
Máy |
Đơn giá |
|
|
Xây tường thẳng gạch AAC (25x30x60)cm Chiều dày 25cm Chiều cao ≤6m |
|
|
|
|
|
|
AE.883712 AE.883713 |
- Vữa XM mác 50 - Vữa XM mác 75 |
1m3 1m3 |
1.308.596 1.317.687 |
182.489 182.489 |
3.893 3.893 |
1.494.978 1.504.069 |
|
|
Chiều cao ≤28m |
|
|
|
|
|
|
AE.883722 AE.883723 |
- Vữa XM mác 50 - Vữa XM mác 75 |
1m3 1m3 |
1.308.596 1.317.687 |
197.088 197.088 |
49.386 49.386 |
1.555.069 1.564.161 |
|
|
Chiều cao ≤100m |
|
|
|
|
|
|
AE.883732 AE.883733 |
- Vữa XM mác 50 - Vữa XM mác 75 |
1m3 1m3 |
1.308.596 1.317.687 |
216.553 216.553 |
98.669 98.669 |
1.623.818 1.632.909 |
|
|
Chiều cao ≤200m |
|
|
|
|
|
|
AE.883742 AE.883743 |
- Vữa XM mác 50 - Vữa XM mác 75 |
1m3 1m3 |
1.308.596 1.317.687 |
223.853 223.853 |
151.176 151.176 |
1.683.624 1.692.716 |
|
|
Chiều dày 30cm Chiều cao ≤6m |
|
|
|
|
|
|
AE.883752 AE.883753 |
- Vữa XM mác 50 - Vữa XM mác 75 |
1m3 1m3 |
1.313.028 1.323.224 |
182.489 182.489 |
3.893 3.893 |
1.499.409 1.509.606 |
|
|
Chiều cao ≤28m |
|
|
|
|
|
|
AE.883762 AE.883763 |
- Vữa XM mác 50 - Vữa XM mác 75 |
1m3 1m3 |
1.313.028 1.323.224 |
197.088 197.088 |
49.386 49.386 |
1.559.501 1.569.698 |
|
|
Chiều cao ≤100m |
|
|
|
|
|
|
AE.883772 AE.883773 |
- Vữa XM mác 50 - Vữa XM mác 75 |
1m3 1m3 |
1.313.028 1.323.224 |
216.553 216.553 |
98.669 98.669 |
1.628.250 1.638.446 |
|
|
Chiều cao ≤200m |
|
|
|
|
|
|
AE.883782 AE.883783 |
- Vữa XM mác 50 - Vữa XM mác 75 |
1m3 1m3 |
1.313.028 1.323.224 |
223.853 223.853 |
151.176 151.176 |
1.688.056 1.698.253 |
AE.89100 XÂY GẠCH BÊ TÔNG BỌT, KHÍ KHÔNG CHƯNG ÁP BẰNG VỮA XÂY BÊ TÔNG NHẸ
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị dụng cụ, lắp và tháo dỡ dàn giáo xây, trộn vữa xây bê tông nhẹ, cưa, cắt gạch, xây theo đúng yêu cầu kỹ thuật. Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m. (Vật liệu làm dàn giáo đã tính trong đơn giá).
- Đơn giá chưa bao gồm công tác sản xuất lắp dựng râu thép, thép giằng gia cố.
AE.89130 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH BÊ TÔNG BỌT, KHÍ KHÔNG CHƯNG ÁP (15x10x30)CM
Đơn vị tính: đồng/1m3
|
Mã hiệu |
Danh mục đơn giá |
Đơn vị |
Vật liệu |
Nhân công |
Máy |
Đơn giá |
|
|
Xây tường thẳng |
|
|
|
|
|
|
|
Vữa khô trộn sẵn M50 (xây) |
|
|
|
|
|
|
|
Chiều dày 15cm |
|
|
|
|
|
|
AE.891311 |
- Chiều cao ≤6m |
1m3 |
1.574.396 |
372.277 |
|
1.946.673 |
|
AE.891321 |
- Chiều cao ≤28m |
1m3 |
1.574.396 |
401.475 |
45.492 |
2.021.363 |
|
AE.891331 |
- Chiều cao ≤100m |
1m3 |
1.574.396 |
440.406 |
94.776 |
2.109.578 |
|
AE.891341 |
- Chiều cao ≤200m |
1m3 |
1.574.396 |
457.438 |
147.282 |
2.179.116 |
|
|
Chiều dày 10cm |
|
|
|
|
|
|
AE.891351 |
- Chiều cao ≤6m |
1m3 |
1.554.641 |
374.710 |
|
1.929.351 |
|
AE.891361 |
- Chiều cao ≤28m |
1m3 |
1.554.641 |
408.774 |
45.492 |
2.008.907 |
|
AE.891371 |
- Chiều cao ≤100m |
1m3 |
1.554.641 |
450.138 |
94.776 |
2.099.555 |
|
AE.891381 |
- Chiều cao ≤200m |
1m3 |
1.554.641 |
469.604 |
147.282 |
2.171.527 |
|
|
Vữa khô trộn sẵn M75 (xây) |
|
|
|
|
|
|
|
Chiều dày 15cm |
|
|
|
|
|
|
AE.891312 |
- Chiều cao ≤6m |
1m3 |
1.575.627 |
372.277 |
|
1.947.903 |
|
AE.891322 |
- Chiều cao ≤28m |
1m3 |
1.575.627 |
401.475 |
45.492 |
2.022.594 |
|
AE.891332 |
- Chiều cao ≤100m |
1m3 |
1.575.627 |
440.406 |
94.776 |
2.110.808 |
|
AE.891342 |
- Chiều cao ≤200m |
1m3 |
1.575.627 |
457.438 |
147.282 |
2.180.347 |
|
|
Chiều dày 10cm |
|
|
|
|
|
|
AE.891352 |
- Chiều cao ≤6m |
1m3 |
1.555.541 |
374.710 |
|
1.930.251 |
|
AE.891362 |
- Chiều cao ≤28m |
1m3 |
1.555.541 |
408.774 |
45.492 |
2.009.808 |
|
AE.891372 |
- Chiều cao ≤100m |
1m3 |
1.555.541 |
450.138 |
94.776 |
2.100.455 |
|
AE.891382 |
- Chiều cao ≤200m |
1m3 |
1.555.541 |
469.604 |
147.282 |
2.172.427 |
AE.89140 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH BÊ TÔNG BỌT, KHÍ KHÔNG CHƯNG ÁP (15x20x30)CM
Đơn vị tính: đồng/1m3
|
Mã hiệu |
Danh mục đơn giá |
Đơn vị |
Vật liệu |
Nhân công |
Máy |
Đơn giá |
|
|
Xây tường thẳng Vữa khô trộn sẵn M50 (xây) |
|
|
|
|
|
|
|
Chiều dày 15cm |
|
|
|
|
|
|
AE.891411 |
- Chiều cao ≤6m |
1m3 |
1.547.457 |
326.046 |
|
1.873.503 |
|
AE.891421 |
- Chiều cao ≤28m |
1m3 |
1.547.457 |
352.811 |
45.492 |
1.945.760 |
|
AE.891431 |
- Chiều cao ≤100m |
1m3 |
1.547.457 |
382.009 |
94.776 |
2.024.242 |
|
AE.891441 |
- Chiều cao ≤200m |
1m3 |
1.547.457 |
399.042 |
147.282 |
2.093.781 |
|
|
Chiều dày 20cm |
|
|
|
|
|
|
AE.891451 |
- Chiều cao ≤6m |
1m3 |
1.557.334 |
323.613 |
|
1.880.947 |
|
AE.891461 |
- Chiều cao ≤28m |
1m3 |
1.557.334 |
347.945 |
45.492 |
1.950.771 |
|
AE.891471 |
- Chiều cao ≤100m |
1m3 |
1.557.334 |
379.576 |
94.776 |
2.031.686 |
|
AE.891481 |
- Chiều cao ≤200m |
1m3 |
1.557.334 |
396.608 |
147.282 |
2.101.224 |
|
|
Vữa khô trộn sẵn M75 (xây) Chiều dày 15cm |
|
|
|
|
|
|
AE.891412 |
- Chiều cao ≤6m |
1m3 |
1.548.211 |
326.046 |
|
1.874.257 |
|
AE.891422 |
- Chiều cao ≤28m |
1m3 |
1.548.211 |
352.811 |
45.492 |
1.946.514 |
|
AE.891432 |
- Chiều cao ≤100m |
1m3 |
1.548.211 |
382.009 |
94.776 |
2.024.996 |
|
AE.891442 |
- Chiều cao ≤200m |
1m3 |
1.548.211 |
399.042 |
147.282 |
2.094.535 |
|
|
Chiều dày 20cm |
|
|
|
|
|
|
AE.891452 |
- Chiều cao ≤6m |
1m3 |
1.558.253 |
323.613 |
|
1.881.865 |
|
AE.891462 |
- Chiều cao ≤28m |
1m3 |
1.558.253 |
347.945 |
45.492 |
1.951.690 |
|
AE.891472 |
- Chiều cao ≤100m |
1m3 |
1.558.253 |
379.576 |
94.776 |
2.032.605 |
|
AE.891482 |
- Chiều cao ≤200m |
1m3 |
1.558.253 |
396.608 |
147.282 |
2.102.143 |
AE.89500 XÂY GẠCH BÊ TÔNG BỌT, KHÍ KHÔNG CHƯNG ÁP BẰNG VỮA THÔNG THƯỜNG
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị dụng cụ, lắp và tháo dỡ dàn giáo xây, trộn vữa thông thường bằng máy trộn, cưa, cắt gạch, xây theo đúng yêu cầu kỹ thuật. Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m. (Vật liệu làm dàn giáo đã tính trong đơn giá).
- Đơn giá chưa bao gồm công tác sản xuất lắp dựng râu thép, thép giằng gia cố.
AE.89530 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH BÊ TÔNG BỌT, KHÍ KHÔNG CHƯNG ÁP (15x10x30)CM
Đơn vị tính: đồng/1m3
|
Mã hiệu |
Danh mục đơn giá |
Đơn vị |
Vật liệu |
Nhân công |
Máy |
Đơn giá |
|
|
Xây tường thẳng Chiều dày 15cm Chiều cao ≤6m |
|
|
|
|
|
|
AE.895312 AE.895313 AE.895314 |
- Vữa XM mác 50 - Vữa XM mác 75 - Vữa XM mác 100 |
1m3 1m3 1m3 |
1.351.397 1.371.901 1.392.409 |
364.977 364.977 364.977 |
7.230 7.230 7.230 |
1.723.604 1.744.108 1.764.616 |
|
|
Chiều cao ≤28m |
|
|
|
|
|
|
AE.895322 AE.895323 AE.895324 |
- Vữa XM mác 50 - Vữa XM mác 75 - Vữa XM mác 100 |
1m3 1m3 1m3 |
1.351.397 1.371.901 1.392.409 |
394.175 394.175 394.175 |
52.723 52.723 52.723 |
1.798.295 1.818.799 1.839.307 |
|
|
Chiều cao ≤100m |
|
|
|
|
|
|
AE.895332 AE.895333 AE.895334 |
- Vữa XM mác 50 - Vữa XM mác 75 - Vữa XM mác 100 |
1m3 1m3 1m3 |
1.351.397 1.371.901 1.392.409 |
430.673 430.673 430.673 |
102.006 102.006 102.006 |
1.884.076 1.904.580 1.925.088 |
|
|
Chiều cao ≤200m |
|
|
|
|
|
|
AE.895342 AE.895343 AE.895344 |
- Vữa XM mác 50 - Vữa XM mác 75 - Vữa XM mác 100 |
1m3 1m3 1m3 |
1.351.397 1.371.901 1.392.409 |
447.705 447.705 447.705 |
154.513 154.513 154.513 |
1.953.615 1.974.119 1.994.627 |
|
|
Chiều dày 10cm Chiều cao ≤6m |
|
|
|
|
|
|
AE.895352 AE.895353 AE.895354 |
- Vữa XM mác 50 - Vữa XM mác 75 - Vữa XM mác 100 |
1m3 1m3 1m3 |
1.390.840 1.406.218 1.421.599 |
369.843 369.843 369.843 |
5.562 5.562 5.562 |
1.766.245 1.781.623 1.797.004 |
|
|
Chiều cao ≤28m |
|
|
|
|
|
|
AE.895362 AE.895363 AE.895364 |
- Vữa XM mác 50 - Vữa XM mác 75 - Vữa XM mác 100 |
1m3 1m3 1m3 |
1.390.840 1.406.218 1.421.599 |
403.908 403.908 403.908 |
51.054 51.054 51.054 |
1.845.802 1.861.180 1.876.561 |
|
|
Chiều cao ≤100m |
|
|
|
|
|
|
AE.895372 AE.895373 AE.895374 |
- Vữa XM mác 50 - Vữa XM mác 75 - Vữa XM mác 100 |
1m3 1m3 1m3 |
1.390.840 1.406.218 1.421.599 |
442.839 442.839 442.839 |
100.338 100.338 100.338 |
1.934.017 1.949.394 1.964.775 |
|
|
Chiều cao ≤200m |
|
|
|
|
|
|
AE.895382 AE.895383 AE.895384 |
- Vữa XM mác 50 - Vữa XM mác 75 - Vữa XM mác 100 |
1m3 1m3 1m3 |
1.390.840 1.406.218 1.421.599 |
462.304 462.304 462.304 |
152.844 152.844 152.844 |
2.005.988 2.021.366 2.036.747 |
AE.89540 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH BÊ TÔNG BỌT, KHÍ KHÔNG CHƯNG ÁP (15x20x30)CM
Đơn vị tính: đồng/1m3
|
Mã hiệu |
Danh mục đơn giá |
Đơn vị |
Vật liệu |
Nhân công |
Máy |
Đơn giá |
|
|
Xây tường thẳng |
|
|
|
|
|
|
|
Chiều dày 15cm Chiều cao ≤6m |
|
|
|
|
|
|
AE.895412 |
- Vữa XM mác 50 |
1m3 |
1.414.262 |
330.912 |
4.449 |
1.749.623 |
|
AE.895413 |
- Vữa XM mác 75 |
1m3 |
1.427.132 |
330.912 |
4.449 |
1.762.494 |
|
AE.895414 |
- Vữa XM mác 100 |
1m3 |
1.440.004 |
330.912 |
4.449 |
1.775.366 |
|
|
Chiều cao ≤28m |
|
|
|
|
|
|
AE.895422 |
- Vữa XM mác 50 |
1m3 |
1.414.262 |
357.677 |
49.942 |
1.821.881 |
|
AE.895423 |
- Vữa XM mác 75 |
1m3 |
1.427.132 |
357.677 |
49.942 |
1.834.751 |
|
AE.895424 |
- Vữa XM mác 100 |
1m3 |
1.440.004 |
357.677 |
49.942 |
1.847.623 |
|
|
Chiều cao ≤100m |
|
|
|
|
|
|
AE.895432 |
- Vữa XM mác 50 |
1m3 |
1.414.262 |
391.742 |
99.225 |
1.905.229 |
|
AE.895433 |
- Vữa XM mác 75 |
1m3 |
1.427.132 |
391.742 |
99.225 |
1.918.099 |
|
AE.895434 |
- Vữa XM mác 100 |
1m3 |
1.440.004 |
391.742 |
99.225 |
1.930.971 |
|
|
Chiều cao ≤200m |
|
|
|
|
|
|
AE.895442 |
- Vữa XM mác 50 |
1m3 |
1.414.262 |
406.341 |
151.732 |
1.972.335 |
|
AE.895443 |
- Vữa XM mác 75 |
1m3 |
1.427.132 |
406.341 |
151.732 |
1.985.205 |
|
AE.895444 |
- Vữa XM mác 100 |
1m3 |
1.440.004 |
406.341 |
151.732 |
1.998.077 |
|
|
Chiều dày 20cm Chiều cao ≤6m |
|
|
|
|
|
|
AE.895452 |
- Vữa XM mác 50 |
1m3 |
1.397.682 |
328.479 |
5.562 |
1.731.723 |
|
AE.895453 |
- Vữa XM mác 75 |
1m3 |
1.413.060 |
328.479 |
5.562 |
1.747.101 |
|
AE.895454 |
- Vữa XM mác 100 |
1m3 |
1.428.441 |
328.479 |
5.562 |
1.762.482 |
|
|
Chiều cao ≤28m |
|
|
|
|
|
|
AE.895462 |
- Vữa XM mác 50 |
1m3 |
1.397.682 |
355.244 |
51.054 |
1.803.980 |
|
AE.895463 |
- Vữa XM mác 75 |
1m3 |
1.413.060 |
355.244 |
51.054 |
1.819.358 |
|
AE.895464 |
- Vữa XM mác 100 |
1m3 |
1.428.441 |
355.244 |
51.054 |
1.834.740 |
|
|
Chiều cao ≤100m |
|
|
|
|
|
|
AE.895472 |
- Vữa XM mác 50 |
1m3 |
1.397.682 |
386.876 |
100.338 |
1.884.896 |
|
AE.895473 |
- Vữa XM mác 75 |
1m3 |
1.413.060 |
386.876 |
100.338 |
1.900.273 |
|
AE.895474 |
- Vữa XM mác 100 |
1m3 |
1.428.441 |
386.876 |
100.338 |
1.915.655 |
|
|
Chiều cao ≤200m |
|
|
|
|
|
|
AE.895482 |
- Vữa XM mác 50 |
1m3 |
1.397.682 |
403.908 |
152.844 |
1.954.434 |
|
AE.895483 |
- Vữa XM mác 75 |
1m3 |
1.413.060 |
403.908 |
152.844 |
1.969.812 |
|
AE.895484 |
- Vữa XM mác 100 |
1m3 |
1.428.441 |
403.908 |
152.844 |
1.985.193 |
CHƯƠNG VI
THI CÔNG KẾT CẤU BÊ TÔNG
Thuyết minh và hướng dẫn áp dụng:
1. Đơn giá thi công kết cấu bê tông gồm:
- Công tác đổ bê tông;
- Công tác gia công, lắp dựng cốt thép.
- Công tác gia công, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn.
2. Đơn giá công tác đổ bê tông các kết cấu được tính theo phương thức sản xuất, cung cấp vữa (bằng máy trộn vữa, hệ thống trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung) và biện pháp thi công phổ biến (bằng thủ công, bằng cần cẩu, bằng máy bơm bê tông). Đổ bê tông được tính đơn giá cho 3 dây chuyền:
- Vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn tại hiện trường, đổ bằng thủ công.
- Vữa bê tông sản xuất bằng trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung, đổ bằng cần cẩu.
- Vữa bê tông sản xuất bằng trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung, đổ bằng máy bơm bê tông.
3. Đơn giá công tác đổ bê tông bằng thủ công được tính cho vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn tại hiện trường. Trường hợp sử dụng vữa bê tông sản xuất bằng trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm thì chi phí nhân công trong công tác đổ bê tông bằng thủ công điều chỉnh hệ số 0,6 và không tính chi phí máy trộn.
4. Đơn giá công tác đổ bê tông bằng máy bơm bê tông được tính cho công tác đổ bằng máy bơm bê tông tĩnh. Trường hợp đổ bằng xe bơm bê tông tự hành thì chi phí nhân công điều chỉnh hệ số 0,9, chi phí máy bơm bê tông nhân hệ số 0,8.
5. Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn (gồm ván khuôn gỗ và ván khuôn kim loại) được tính cho 1m2 diện tích mặt bê tông từng loại kết cấu cần sử dụng ván khuôn. Ván khuôn một số công tác trượt silô, lồng thang máy, ván khuôn hầm, ván khuôn dầm cầu đúc hẫng được tính đơn giá cho công tác gia công, lắp dựng lần đầu và di chuyển cho 1 lần tiếp theo.
AF.10000 ĐỔ BÊ TÔNG BẰNG THỦ CÔNG (VỮA BÊ TÔNG SẢN XUẤT BẰNG MÁY TRỘN)
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị, trộn, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m. Đổ và bảo dưỡng bê tông đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.
- Gia công, lắp dựng và tháo dỡ cầu công tác.
- Vữa bê tông tính trong đơn giá sử dụng vữa XM PCB30, có độ sụt 2÷4cm.
AF.11000 BÊ TÔNG LÓT MÓNG, MÓNG, NỀN, BỆ MÁY
AF.11100 BÊ TÔNG LÓT MÓNG
Đơn vị tính: đồng/1m3
|
Mã hiệu |
Danh mục đơn giá |
Đơn vị |
Vật liệu |
Nhân công |
Máy |
Đơn giá |
|
|
Bê tông lót móng, đá 4x6 Chiều rộng ≤ 250cm |
|
|
|
|
|
|
AF.11111 |
- Mác 100 |
1m3 |
687.813 |
238.084 |
51.415 |
977.312 |
|
AF.11112 |
- Mác 150 |
1m3 |
Tiếng anh