Thông tin văn bản
  • Quyết định số 381/QĐ-UBND ngày 16/01/2023 Công bố Đơn giá xây dựng công trình thành phố Hà Nội Phần Xây dựng công trình

  • Số hiệu văn bản: 381/QĐ-UBND
  • Loại văn bản: Quyết định
  • Cơ quan ban hành: Thành phố Hà Nội
  • Ngày ban hành: 16-01-2023
  • Ngày có hiệu lực: 16-01-2023
  • Tình trạng hiệu lực: Đang có hiệu lực
  • Ngôn ngữ:
  • Định dạng văn bản hiện có:
MỤC LỤC
Không có mục lục

ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HÀ NỘI
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 381/QĐ-UBND

Hà Nội, ngày 16 tháng 01 năm 2023

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC CÔNG BỐ ĐƠN GIÁ XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH THÀNH PHỐ HÀ NỘI PHẦN XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH

ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HÀ NỘI

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyn địa phương ngày 19/6/2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22/11/2019;

Căn cứ Luật Xây dựng ngày 18/6/2014; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Xây dựng ngày 17/6/2020;

Căn cứ Nghị định số 10/2021/NĐ-CP ngày 09/02/2021 của Chính phủ về Quản lý chi phí đầu tư xây dựng;

Căn cứ Thông tư số 11/2021/TT-BXD ngày 31/8/2021 của Bộ Xây dựng hướng dẫn một số nội dung xác định và quản lý chi phí đầu tư xây dựng;

Căn cứ Thông tư số 12/2021/TT-BXD ngày 31/8/2021 của Bộ Xây dựng Ban hành định mức xây dựng;

Căn cứ Thông tư số 13/2021/TT-BXD ngày 31/8/2021 của Bộ Xây dựng hướng dẫn phương pháp xác định các chỉ tiêu kinh tế kỹ thuật và đo bóc khối lượng công trình;

Căn cứ Văn bản s 3774/UBND-KT ngày 29/10/2021 về việc thực hiện Nghị định số 10/2021/NĐ-CP và các Thông tư của Bộ Xây dựng hướng dẫn thực hiện nghị định số 10/2021/NĐ-CP trên địa bàn thành phố Hà Nội;

Căn cứ Quyết định số 1265/QĐ-SXD ngày 31/12/2021 của Sở Xây dựng Hà Nội về việc công b giá nhân công xây dựng trên địa bàn thành phố Hà Nội;

Căn cứ Quyết định số 1266/QĐ-SXD ngày 31/12/2021 của Sở Xây dựng Hà Nội v việc công b bảng giá ca máy và thiết bị thi công xây dựng trong lĩnh vực xây dựng trên địa bàn thành phố Hà Nội;

Theo đề nghị của Liên Sở: Xây dựng, Tài chính, Lao động Thương binh và Xã hội, Giao thông vận tải, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Công Thương tại Tờ trình số 202/TTrLS:XD-TC-LĐTB&XH-GTVT-NNPTNT-CT ngày 18/8/2022,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Công bố Đơn giá xây dựng thành phố Hà Nội - Phần Xây dựng công trình kèm theo Quyết định này để các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan tham khảo lập và quản lý chi phí đầu tư xây dựng theo quy định tại Nghị định số 10/2021/NĐ-CP ngày 09/02/2021 của Chính phủ về Quản lý chi phí đầu tư xây dựng (chi tiết tại phụ lục kèm theo Quyết định này).

Điều 2. Khi sử dụng, vận dụng, tham khảo Đơn giá xây dựng thành phố Hà Nội - Phần Xây dựng công trình ban hành kèm theo Quyết định này để xác định giá xây dựng công trình các đơn vị căn cứ quy định tại Nghị định số 10/2021/NĐ-CP ngày 09/02/2021 của Chính phủ về Quản lý chi phí đầu tư xây dựng và các Thông tư hướng dẫn của Bộ Xây dựng về quản lý chi phí đầu tư xây dựng đtổ chức thực hiện.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký, thay thế các quyết định trước đây về đơn giá Xây dựng công trình thành phố Hà Nội - Phần xây dựng.

Nội dung cơ bản gồm: Thuyết minh và hướng dẫn áp dụng; Chi tiết tập đơn giá; Bảng giá vật liệu (giá đến chân công trình chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng); Bảng giá vữa; Bảng giá nhân công; Bảng giá ca máy. (Chi tiết trong phụ lục kèm theo Quyết định này).

Việc chuyển tiếp được thực hiện theo quy định tại Điều 44 Nghị định số 10/2021/NĐ-CP ngày 09/02/2021 của Chính phủ về Quản lý chi phí đầu tư xây dựng và các quy định khác có liên quan.

Trong quá trình thực hiện có vướng mắc phát sinh đề nghị các đơn vị gửi về Sở Xây dựng để phối hợp với các Sở (Giao thông vận tải, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Công Thương), Tài chính, Lao động Thương binh và Xã hội để được hướng dẫn, tổng hợp báo cáo UBND Thành phố và Bộ Xây dựng xem xét, giải quyết theo thẩm quyền.

Điều 4. Chánh Văn phòng UBND thành phố; Giám đốc các Sở, Ban, ngành Thành phố; Chủ tịch UBND các quận, huyện, thị xã Sơn Tây và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.


Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Bộ Xây dựng;
- Đ/c Chủ tịch UBND TP (để b/c);
- PCT UBND TP Dương Đức Tuấn;
- VPUB: PVP Võ Tuấn Anh, các phòng ĐT,

TH; KTN, KTTH;
- Lưu: VT, ĐT.(Thắng, Mnh)

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Dương Đức Tuấn

ĐƠN GIÁ XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH THÀNH PHỐ HÀ NỘI

PHẦN XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH

(Kèm theo Quyết định số 381/QĐ-UBND ngày 16/01/2023 của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội)

THUYẾT MINH VÀ HƯỚNG DẪN ÁP DỤNG

I. NỘI DUNG ĐƠN GIÁ XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH THÀNH PHỐ HÀ NỘI - PHẦN XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH.

Đơn giá xây dựng công trình thành phố Hà Nội - Phần Xây dựng công trình trên địa bàn thành phố Hà Nội là chỉ tiêu kinh tế kỹ thuật tổng hợp, bao gồm toàn bộ chi phí trực tiếp về vật liệu, nhân công và máy thi công để hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác xây dựng như 1m3 tường gạch, 1m3 bê tông, 1m2 lát gạch, 1 tấn cốt thép, 100m dài cộc,... từ khâu chuẩn bị đến khâu kết thúc công tác xây dựng (kể cả những hao phí cần thiết do yêu cầu kỹ thuật và tổ chức sản xuất nhằm đảm bảo thi công xây dựng liên tục, đúng quy trình, quy phạm kỹ thuật).

1. Đơn giá xây dựng công trình thành phố Hà Nội - Phần Xây dựng công trình được xác định trên cơ sở.

- Luật Ngân sách Nhà nước ngày 16/12/2002;

- Luật Xây dựng ngày 18/6/2014; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Xây dựng ngày 17/6/2020;

- Nghị định số 10/2021/NĐ-CP ngày 09/02/2021 của Chính phủ về Quản lý chi phí đầu tư xây dựng;

- Thông tư số 11/2021/TT-BXD ngày 31/8/2021 của Bộ Xây dựng hướng dẫn một số nội dung xác định và quản lý chi phí đầu tư xây dựng;

- Thông tư số 12/2021/TT-BXD ngày 31/8/2021 của Bộ Xây dựng Ban hành định mức xây dựng;

- Thông tư số 13/2021/TT-BXD ngày 31/8/2021 của Bộ Xây dựng hướng dẫn phương pháp xác định các chỉ tiêu kinh tế kỹ thuật và đo bóc khối lượng công trình;

-Văn bản số 3774/UBND-KT ngày 29/10/2021 về việc thực hiện Nghị định số 10/2021/NĐ-CP và các Thông tư của Bộ Xây dựng hướng dẫn thực hiện nghị định số 10/2021/NĐ-CP trên địa bàn thành phố Hà Nội;

- Quyết định số 1265/QĐ-SXD ngày 31/12/2021 của Sở Xây dựng Hà Nội về việc công bố giá nhân công xây dựng trên địa bàn thành phố Hà Nội;

- Quyết định số 1266/QĐ-SXD ngày 31/12/2021 của Sở Xây dựng Hà Nội về việc công bố bng giá ca máy và thiết b thi công xây dựng trong lĩnh vực xây dựng trên địa bàn thành phố Hà Nội;

- Quyết định số 648/QĐ-BCT ngày 20/3/2019 của Bộ Công thương về điều chỉnh mức giá bán lẻ bình quân và quy định giá bán điện;

- Văn bản số 02.02/2022/CBGVL-SXD ngày 28/6/2022 của Sở Xây dựng Hà Nội Công bgiá vật liệu xây dựng tháng 6 và quý II năm 2022;

- Thông cáo báo chí số 23/2022/PLX-TCBC ngày 21/7/2022 của Tập đoàn Xăng du Việt Nam Petrolimex;

- Các văn bản khác theo quy định của Nhà nước.

2. Đơn giá xây dựng công trình thành phố Hà Nội - Phần Xây dựng công trình gồm các chi phí sau.

Đơn giá xây dựng chi tiết không đầy đủ bao gồm chi phí vật liệu, chi phí nhân công, chi phí máy và thiết bị thi công với các thành phần chi phí được xác định theo hướng dẫn tại Phụ lục IV - Phương pháp xác định giá xây dựng công trình của Thông tư số 11/2021/TT-BXD ngày 31/8/2021 của Bộ Xây dựng.

Đơn giá xây dựng công trình được lập trên cơ sở cơ sở các quy chuẩn, tiêu chuẩn xây dựng; quy định về quản lý kỹ thuật, thi công, nghiệm thu; mức độ trang bị máy thi công; biện pháp thi công phổ biến và tiến bộ khoa học kỹ thuật trong xây dựng.

Đơn giá xây dựng công trình bao gồm: mã hiệu, tên công tác, đơn vị tính, thành phần công việc, quy định áp dụng (nếu có) và bảng các chi phí đơn giá; trong đó bao gồm thành phần công việc quy định nội dung các bước công việc từ khi chuẩn bị đến khi hoàn thành công tác hoặc kết cấu xây dựng theo điều kiện kỹ thuật, điều kiện thi công và biện pháp thi công cụ thể.

Bảng các chi phí đơn giá gồm:

2.1. Chi phí vật liệu:

Chi phí vật liệu là chi phí vật liệu chính, vật liệu phụ, các cấu kiện hoặc các bộ phận rời lẻ, vật liệu luân chuyển (không kể vật liệu phụ cần dùng cho máy móc, phương tiện vận chuyển và những vật liệu tính trong chi phí chung) cần cho việc thực hiện và hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác xây dựng.

Chi phí vật liệu trong đơn giá đã bao gồm chi phí hao hụt vật liệu ở khâu thi công; riêng đối với các loại cát xây dựng còn bao gồm chi phí hao hụt do độ dôi của cát. Chi phí vật liệu chính được tính bằng chi phí phù hợp với đơn vị tính của vật liệu. Chi phí vật liệu phụ được tính bằng tỷ lệ % trên chi phí vật liệu chính.

Ôxy trong bộ đơn giá xây dựng công trình này được tính theo đơn vị chai có thể tích 40 lít và áp suất 15 Mpa.

Giá vật liệu xây dựng trong đơn giá tính theo Bảng giá vật liệu đến chân công trình trên địa bàn thành phố Hà Nội theo mặt bằng giá Quý II năm 2022 và chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng. Giá các loại vật liệu rời sử dụng trong tập đơn giá này là giá vật liệu đến chân công trình tại các địa bàn quận của thành phố Hà Nội. Đối với các loại vật liệu xây dựng không có trong công bố giá, giá vật liệu được xác định theo giá khảo sát tại thị trường theo hướng dẫn tại Phụ lục IV Thông tư số 11/2021/TT-BXD ngày 31/8/2021.

Giá các loại vật liệu rời sử dụng trong tập đơn giá này là giá vật liệu đến chân công trình tại địa bàn các quận của thành phố Hà Nội (Trường hợp các công trình tại các địa bàn khác trên Thành phố, trong quá trình sử dụng đơn giá để lập dự toán xây dựng công trình các tổ chức, cá nhân có trách nhiệm cập nhật giá vật liệu rời tại địa điểm xây dựng công trình theo quy định).

Trong quá trình áp dụng đơn giá, nếu giá vật liệu thực tế (mức giá chưa có thuế giá trị gia tăng) chênh lệch so với giá vật liệu đã tính trong đơn giá thì được bù trừ chênh lệch theo nguyên tắc sau: Các đơn vị căn cứ vào giá vật liệu (mức giá chưa có thuế giá trị gia tăng) tại từng khu vực và thời điểm do cơ quan quản lý giá xây dựng công bố và số lượng vật liệu đã sử dụng theo định mức đ tính toán chi phí vật liệu thực tế để so sánh với chi phí vật liệu trong đơn giá làm cơ sở xác định mức chênh lệch chi phí vật liệu để xác định giá vật liệu xây dựng tại chi phí trực tiếp trong dự toán xây dựng công trình.

2.2. Chi phí nhân công:

Chi phí nhân công là chi phí của công nhân trực tiếp và công nhân phục vụ cần thiết để hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác xây dựng từ khi chuẩn bị đến khi kết thúc công tác xây dựng. Chi phí nhân công được tính bằng lượng hao phí lao động (tính bằng ngày công trực tiếp theo cấp bậc bình quân cho một đơn vị khối lượng công tác xây dựng) nhân với đơn giá nhân công tương ứng.

Đơn giá nhân công là đơn giá nhân công trung bình trong khu vực, làm việc 26 ngày công/tháng; 1 ngày công là 8 giờ, không bao gồm các khoản bảo hiểm mà người sử dụng lao động phải nộp cho nhà nước đã được tính trong chi phí chung (bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế, kính phí công đoàn, bảo him tht nghiệp).

Cấp bậc công nhân được lấy theo Bảng 4.3 Phụ lục IV của Thông tư số 13/2021/TT-BXD ngày 31/8/2021 của Bộ Xây dựng.

Đơn giá nhân công xây dựng trong tập đơn giá được xác định cho khu vực Vùng I - Khu vực I (gồm: Các quận, huyện Thanh Trì và huyện Gia Lâm) theo Quyết định số 1265/QĐ-SXD ngày 31/12/2021 của Sở Xây dựng Hà Nội (Trường hợp các công trình tại các địa bàn khác trên Thành phố, trong quá trình sử dụng đơn giá để lập dự toán xây dựng công trình các tổ chức, cá nhân có trách nhiệm cập nhật giá nhân công xây dựng tại địa điểm xây dựng công trình theo quy định).

2.3. Chi phí máy thi công:

Chi phí máy thi công là chi phí sử dụng máy thi công trực tiếp thi công, máy phục vụ cần thiết (nếu có) đhoàn thành một đơn vị khi lượng công tác xây dựng. Chi phí máy thi công trực tiếp thi công được tính bằng số lượng ca máy sử dụng. Chi phí máy phục vụ được tính bằng tỷ lệ % trên chi phí máy thi công trực tiếp thi công.

Giá ca máy và thiết bị thi công xây dựng trong tập đơn giá được xác định cho khu vực Vùng I - Khu vực I (gồm: Các quận, huyện Thanh Trì và huyện Gia Lâm, theo Quyết định số 1266/QĐ-SXD ngày 31/12/2021 của Sở Xây dựng Hà Nội (Trường hợp các công trình tại các địa bàn khác trên Thành phố, trong quá trình sử dụng đơn giá để lập dự toán xây dựng công trình các tổ chức, cá nhân có trách nhiệm cập nhật giá ca máy và thiết bị thi công xây dựng công trình tại đa điểm xây dựng công trình theo quy định).

Đơn giá nhiên liệu, năng lượng trong đơn giá ca máy áp dụng (chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng): Giá điện: 1.685 đ/1kwh (theo Quyết định số 648/QĐ-BCT ngày 20/3/2019 của Bộ Công Thương - lấy theo mức giá bán điện giờ bình bình thường, bán điện cho các ngành sản xuất với cấp điện áp dưới 6KV). Đối với nhiên liệu xăng và dầu diesel: Giá xăng RON 92-II: 22.791 đ/lít; Giá dầu diesel (0,05S-II): 22.591 đ/t (theo Thông cáo báo chí số 23/2022/PLX-TCBC ngày 21/7/2022 của Tập đoàn Xăng dầu Việt Nam Petrolimex).

II. KẾT CẤU ĐƠN GIÁ XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH THÀNH PHỐ HÀ NỘI - PHẦN XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH

Tập Đơn giá xây dựng công trình thành phố Hà Nội - Phần Xây dựng công trình bao gồm 5 phần, 12 chương, 4.405 công tác, phân theo nhóm, loại công tác hoặc kết cấu xây dựng và được mã hóa thống nhất theo hệ mã 2 chữ cái đầu và 5 số tiếp theo như quy định trong Định mức dự toán Phần xây dựng công trình công bố kèm theo Thông tư số 12/2021/TT-BXD ngày 31/8/2021:

Chương I: Công tác chuẩn bị mặt bằng xây dựng

Chương II: Công tác thi công đất, đá, cát

Chương III: Công tác thi công cọc

Chương IV: Công tác thi công đường

Chương V: Công tác xây gạch, đá

Chương VI: Công tác thi công kết cấu bê tông

Chương VII: Công tác bê tông đúc sẵn

Chương VIII: Công tác gia công, lắp dựng cấu kiện gỗ

Chương IX: Công tác gia công, lắp dựng cấu kiện sắt thép

Chương X: Công tác hoàn thiện

Chương XI: Các công tác khác

Chương XII: Công tác bốc xếp, vận chuyển các loại VL và cấu kiện xây dựng.

III. HƯỚNG DẪN ÁP DỤNG

1. Đơn giá xây dựng công trình thành phố Hà Nội - Phần Xây dựng công trình là cơ sở để các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan áp dụng lập và quản lý chi phí đầu tư xây dựng các dự án sử dụng vốn đầu tư công, vốn nhà nước ngoài đầu tư công, dự án PPP.

Các tổ chức, cá nhân tham khảo Đơn giá xây dựng công trình thành phố Hà Nội - Phần Xây dựng công trình để quản lý chi phí đầu tư xây dựng đối với các dự án ngoài các dự án sử dụng vốn đầu tư công, vốn nhà nước ngoài đầu tư công, dự án PPP.

Việc cập nhật chi phí đầu tư xây dựng theo hệ thống Đơn giá xây dựng công trình thành phố Hà Nội - Phn Xây dựng công trình được được thực hiện theo khoản 8 Điều 44 của Nghị định số 10/2021/NĐ-CP ngày 09/02/2021 của Chính phủ về Quản lý chi phí đầu tư xây dựng;

2. Ngoài thuyết minh áp dụng chung, trong các chương công tác của Đơn giá còn có phần thuyết minh và hướng dẫn cụ thể đối với từng nhóm, loại công tác xây dựng phù hợp với yêu cầu kỹ thuật, điều kiện thi công và biện pháp thi công.

3. Khi lập dự toán xây dựng công trình trên cơ sở bộ đơn giá này được điều chỉnh các thành phn chi phí vật liệu, nhân công, máy thi công (bao gồm: chi phí nhiên liệu, năng lượng và chi phí nhân công điều khiển máy) theo công bcủa các cơ quan có thẩm quyền hoặc tổ chức có chức năng cung cấp tại thời điểm lập dự toán.

4. Căn cứ vào yêu cầu kỹ thuật, điều kiện thi công và biện pháp thi công của công trình xây dựng, tổ chức tư vấn thiết kế có trách nhiệm lựa chọn đơn giá cho phù hợp với dây chuyền công nghệ thi công của công trình.

5. Đơn giá các công tác xây dựng thực hiện hoàn toàn bằng thủ công chỉ được áp dụng trong trường hợp điều kiện thi công không thực hiện được bằng máy.

6. Bảng phân loại rừng, phân loại bùn, phân cấp đất, đá trong đơn giá xây dựng công trình được sử dụng thống nhất cho các loại công tác xây dựng trong tập đơn giá này.

7. Chiều cao ghi trong đơn giá là chiều cao tính từ cốt ± 0.00 theo thiết kế công trình đến cốt ≤ 6m; ≤ 28m; ≤ 100m và từ cốt ± 0.00 đến cốt < 200m. Đối với các loại công tác xây dựng trong đơn giá không ghi độ cao như công tác trát, láng, ốp, v.v... nhưng khi thi công ở độ cao >6m thì áp dụng bổ sung đơn giá bốc xếp vận chuyển vật liệu lên cao theo quy định.

8. Khi lập dự toán trên cơ sở Đơn giá xây dựng công trình thành phố Hà Nội - Phần Xây dựng công trình thì tại thời điểm lập dự toán được bổ sung, điều chỉnh các chi phí như sau:

- Chi phí vật liệu được tính bổ sung phn chênh lệch giữa giá vật liệu tại thời điểm lập dự toán và giá vật liệu được chọn tính trong Đơn giá xây dựng công trình thành phố Hà Nội - Phn Xây dựng công trình.

- Chi phí nhân công và máy thi công được điều chỉnh theo hướng dẫn tại Thông tư số 11/2021/TT-BXD ngày 31/8/2021 của Bộ Xây dựng hoặc theo công bố, hướng dẫn của các cơ quan có thẩm quyền.

9. Đối với những công tác xây dựng chưa có trong hệ thống đơn giá được công bố hoặc đã có nhưng chưa phù hợp với yêu cầu kỹ thuật, điều kiện thi công, biện pháp thi công cụ thể của công trình thì chủ đầu tư, nhà thầu tư vấn, nhà thầu xây lắp căn cứ theo yêu cầu kỹ thuật, biện pháp thi công, điều kiện thi công và phương pháp xây dựng định mức, đơn giá theo quy định, hướng dẫn của Bộ Xây dựng để xây dựng đơn giá làm cơ sở lập dự toán xây dựng công trình.

Trong quá trình sử dụng Đơn giá xây dựng công trình thành phố Hà Nội - Phần Xây dựng công trình nếu gặp vướng mắc, đề nghị các cơ quan, tổ chức, cá nhân phản ánh về Sở Xây dựng Hà Nội để tổng hợp, nghiên cứu báo cáo UBND thành phố Hà Nội xem xét giải quyết./.

BẢNG 1: PHÂN LOẠI RỪNG

(Dùng cho công tác phát rừng tạo mặt bằng xây dựng)

Loại rừng

Nội dung

I

- Bãi hoặc đồi tranh lau lách, sim mua, cỏ lau, cỏ lác trên địa hình khô ráo. Thỉnh thoảng có cây con hoặc cây có đường kính lớn hơn hoặc bằng 10cm.

II

- Rừng cây con, mật độ cây con, dây leo chiếm dưới 2/3 diện tích và cứ 100m2 có từ 5 đến 25 cây có đường kính từ 5 đến 10cm và xen lẫn cây có đường kính lớn hơn 10cm.

- Đồng đất có các loại cỏ lau, cỏ lác dầy đặc trên địa hình sình lầy, ngập nước.

- Đồng đất có các loại cây mắm, cốc, vẹt... trên địa hình khô ráo.

III

- Rừng cây đã khai thác, cây con, dây leo chiếm hơn 2/3 diện tích và cứ 100m2 rừng có từ 30 đến 100 cây có đường kính từ 5 đến 10cm, có xen lẫn cây có đường kính lớn hơn 10cm.

- Đồng đất có các loại tràm, đước... trên địa hình khô ráo.

- Đồng đất có các loại cây mắm, cốc, vẹt... trên địa hình lầy, thụt, nước nổi.

IV

- Rừng tre, nứa già, lồ ô hoặc le, mật độ tre, nứa, lồ ô, le dầy đặc. Thỉnh thoảng có cây con có đường kính từ 5 đến 10cm, dây leo, có lẫn cây có đường kính lớn hơn 10cm.

- Đồng đất có các loại tràm, đước... trên địa hình lầy thụt, nước nổi.

Ghi chú:

- Đường kính cây được đo ở độ cao cách mặt đất 30cm.

- Đối với loại cây có đường kính > 10cm được quy đổi ra cây tiêu chuẩn. Cụ thể:

Bảng 2: BẢNG QUY ĐỔI CÂY TIÊU CHUẨN

Đường kính gốc cây (D)

Đổi ra cây tiêu chuẩn

10cm ≤ D ≤ 20cm

1,0

20cm < D ≤ 30cm

1,5

30cm < D ≤ 40cm

3,5

40cm < D ≤ 50cm

6,0

D > 50cm

15

Bảng 3: BẢNG PHÂN LOẠI BÙN

(Dùng cho công tác đào bùn)

Loại bùn

Đặc điểm và công cụ thi công

1. Bùn đặc

Dùng xẻng, cuốc bàn đào được và bùn không chảy ra ngoài

2. Bùn lỏng

Dùng xô và gầu để múc

3. Bùn rác

Bùn đặc, có lẫn cỏ rác, lá cây, thân cây mục nát

4. Bùn lẫn đá, sỏi, hầu hến

Các loại bùn trên có lẫn đá, sỏi, hầu hến

Bảng 4: BẢNG PHÂN CẤP ĐẤT

(Dùng cho công tác đào, vận chuyển, đắp đất)

Cấp đất

Nhóm đất

Tên các loại đất

I

1

- Đất phù sa, cát bồi, đất mầu, đất mùn, đất đen, đất hoàng thổ.

- Đất đồi sụt lở hoặc đất nơi khác đem đến đ (thuộc loại đất nhóm 4 trở xuống) chưa bị nén chặt.

2

- Đất cát pha sét hoặc đất sét pha cát.

- Đất mầu ẩm ướt nhưng chưa đến trạng thái dính dẻo.

- Đất nhóm 3, nhóm 4 sụt lở hoặc đất nơi khác đem đến đổ đã bị nén chặt nhưng chưa đến trạng thái nguyên thổ.

- Đất phù sa, cát bồi, đất mầu, đất bùn, đất nguyên thổ tơi xốp có lẫn rễ cây, mùn rác, sỏi đá, gạch vụn, mảnh sành kiến trúc đến 10% thể tích hoặc 50kg đến 150kg trong 1m3.

3

- Đất sét pha cát.

- Đất sét vàng hay trắng, đất chua, đất kiềm ở trạng thái m mềm.

- Đất cát, đất đen, đất mùn có lẫn sỏi đá, mảnh vụn kiến trúc, mùn rác, gốc rễ cây từ 10% đến 20% thể tích hoặc từ 150kg đến 300kg trong 1m3.

- Đất cát có lượng ngậm nước lớn, trọng lượng từ 1,7 tấn/1m3 trở lên.

II

4

- Đất đen, đất mùn ngậm nước nát dính.

- Đất sét, đất sét pha cát, ngậm nước nhưng chưa thành bùn.

- Đất do thân cây, lá cây mục tạo thành, dùng mai cuốc đào không thành tảng mà vỡ vụn ra rời rạc như xỉ.

- Đất sét nặng kết cấu chặt.

- Đất mặt sườn đồi có nhiều cỏ cây sim, mua, dành dành.

- Đất màu mềm.

5

- Đất sét pha mầu xám (bao gồm mầu xanh lam, mầu xám của vôi).

- Đất mặt sườn đồi có ít sỏi.

- Đất đỏ ở đồi núi.

- Đất sét pha sỏi non.

- Đất sét trắng kết cấu chặt lẫn mảnh vụn kiến trúc hoặc rễ cây đến 10% thể tích hoặc 50kg đến 150kg trong 1m3.

- Đất cát, đất mùn, đất đen, đất hoàng thổ có lẫn sỏi đá, mảnh vụn kiến trúc từ 25% đến 35% thể tích hoặc từ >300kg đến 500kg trong 1m3.

III

6

- Đất sét, đất nâu rắn chắc cuốc ra chỉ được từng hòn nhỏ.

- Đất chua, đất kiềm thổ cứng.

- Đất mặt đê, mặt đường cũ.

- Đất mặt sườn đồi lẫn sỏi đá, có sim, mua, dành dành mọc lên dầy.

- Đất sét kết cấu chặt lẫn cuội, sỏi, mảnh vụn kiến trúc, gốc rễ cây >10% đến 20% thể tích hoặc 150kg đến 300kg trong 1m3.

- Đá vôi phong hoá già nằm trong đất đào ra từng tảng được, khi còn trong đất thì tương đối mềm đào ra rắn dần lại, đập vỡ vụn ra như x.

7

- Đất đồi lẫn từng lớp sỏi, lượng sỏi từ 25% đến 35% lẫn đá tảng, đá trái đến 20% thể tích.

- Đất mặt đường đá dăm hoặc đường đất rải mảnh sành, gạch vỡ.

- Đất cao lanh, đất sét, đất sét kết cấu chặt lẫn mảnh vụn kiến trúc, gốc rễ cây từ 20% đến 30% thtích hoặc >300kg đến 500kg trong 1m3.

IV

8

- Đất lẫn đá tảng, đá trái > 20% đến 30% thể tích.

- Đất mặt đường nhựa hỏng.

- Đất lẫn vỏ loài trai, ốc (đất sò) kết dính chặt tạo thành tảng được (vùng ven biển thường đào để xây tường).

- Đất lẫn đá bọt.

9

- Đất lẫn đá tảng, đá trái >30% thể tích, cuội sỏi giao kết bởi đất sét.

- Đất có lẫn từng vỉa đá, phiến đá ong xen kẽ (loại đá khi còn trong lòng đất tương đối mềm).

- Đất sỏi đỏ rắn chắc.

Bảng 5: BẢNG PHÂN CP ĐẤT

(Dùng cho công tác đóng cọc)

Cấp đất

Tên các loại đất

I

- Cát pha lẫn 3÷10% sét ở trạng thái dẻo, sét và á sét mềm, than, bùn, đất lẫn thực vật, đất đắp từ nơi khác chuyển đến.

II

- Cát đã được đầm chặt, sỏi, đất sét cứng, cát khô, cát bão hoà nước. Đất cấp I có chứa 10÷30% sỏi, đá.

Bảng 6: BẢNG PHÂN CẤP ĐÁ

(Dùng cho công tác đào phá đá)

Cấp đá

Cường độ chịu nén

I

Đá đặc biệt cứng đến rất cứng, có cường độ chịu nén > 1000kg/cm2

II

Đá cứng, cường độ chịu nén > 800kg/cm2

III

Đá cứng, cường độ chịu nén > 600kg/cm2

IV

Đá tương đối mềm, giòn dễ đập, cường độ chịu nén ≤ 600kg/cm2

Bảng 7: BẢNG PHÂN CẤP ĐÁ

(Dùng cho công tác khoan tạo l cọc khoan nhi)

Cấp đá

Tên các loại đá

Đặc biệt

- Đá Quăczit, đá sừng cứng chắc, chứa ít sắt. Đá Anbiophia hạt mịn bị sừng hoá. Đá ngọc (ngọc bích...), các loại quặng chứa sắt.

- Búa đập mạnh một nhát chỉ làm sứt mẫu đá.

- Đá Quczit các loại.

- Đá Côranhđông.

- Búa đập mạnh nhiều lần mới làm sứt được mẫu đá.

I

- Đá Skanơ grơnat. Các đá Granit hạt nhỏ, đá Sranơdiorit. Liparit. Đá Skanơ silic, mạch thạch anh. Cuội kết núi lửa có thành phần Macna. Cát kết thạch anh rắn chắc, đá sừng.

II

- Cát kết thạch anh. Đá phiến Silic. Các loại đá Skanơ thạch anh Gơnat tinh thể lớn. Đá Granit hạt thô.

- Cuội kết có thành phần là đá Macna, đá Nai, Granit, Pecmanit, Syenit, Garbo, Tuôcmalin thạch anh bị phong hoá nhẹ.

- Syenit, Granit hạt thô - nhỏ. Đá vôi hàm lượng silic cao. Cuội kết có thành phần là đá Macna. Đá Bazan. Các loại đá Nai-Granit, Nai Garbo, Pocphia thạch anh, Pecmatit, Skanơ tinh thể nhỏ, các Tup silic, Barit chặt xít.

III

- Đá phiến Clorit thạch anh, đá phiến Xericit thạch anh. Sét kết bị silic hoá yếu. Anhydrric chặt xít lẫn vật liệu Tup.

- Cuội kết hợp với xi măng gắn kết là vôi. Đá vôi và Đôlômit chặt xít. Đá Skanơ. Đunit phong hoá nhẹ đến tươi.

- Sét kết silic hoá, đá phiến giả sừng, đá giả sừng Clorit. Các loại đá Pocphiarit, Điabazơ, Tup bị phong hoá nhẹ.

- Cuội kết chứa trên 50% cuội có thành phần là đá Macna, xi măng gắn kết là Silic và sét.

- Cuội kết có thành phần là đá trầm tích với xi măng gắn kết là silic Điorit và

- Gabro hạt thô.

IV

- Đá phiến sét, phiến than, phiến Xeritxit

- Cát kết, Dunit, Feridolit, Secpantinit... bị phong hoá mạnh tới mức vừa. Đá Macnơ chặt, than đá có độ cứng trung bình. Tup, bột kết bị phong hoá vừa.

- Có thể bẻ nõn đá bng tay thành từng mảnh.

- Tạo được vết lõm trên bề mặt đá sâu tới 5mm bằng mũi nhọn của búa địa cht.

- Đá phiến sét Clorit, Phylit, cát kết với xi măng là vôi, oxit sắt, đá vôi và Đolomit không thuần.

- Than Antraxxit, Porphiarrit, Secpantinit, Dunit, Keratophia phong hoá vừa. Tup núi lửa bị Kericit hoá.

Ghi chú: Khoan tạo lỗ cọc nhồi vào đá cấp đặc biệt áp dụng đơn giá khoan cọc nhồi đá cấp I nhân hệ số 1,2 của đơn giá khoan tương ứng.

CHƯƠNG I

CÔNG TÁC CHUN BỊ MẶT BẰNG XÂY DỰNG

AA.11100 CÔNG TÁC PHÁT RỪNG TẠO MẶT BNG BNG THỦ CÔNG

Thành phần công việc:

- Phát rừng, vận chuyển cây cỏ, đánh đống trong phạm vi 30m để vận chuyển.

- Cưa chặt, hạ cây cách mặt đất 20cm, cưa chặt thân cây, cành ngọn thành từng khúc, xếp gọn theo từng loại trong phạm vi 30m để vận chuyển.

- Đào gốc cây, rễ cây, cưa chặt rễ cây, gốc cây thành từng khúc, xếp gọn thành từng loại trong phạm vi 30m để vận chuyển, lấp, san lại hố sau khi đào.

Đơn vị tính: đồng/100m2

Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Đơn giá

Phát rng loại I

Mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng

AA.11111

AA.11112

AA.11113

- 0 cây

- ≤ 2 cây

- ≤ 3 cây

100m2

100m2

100m2

209.812

313.614

362.202

209.812

313.614

362.202

Phát rừng loại II

Mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng

AA.11121

AA.11122

AA.11123

AA.11124

AA.11125

- 0 cây

- ≤ 2 cây

- ≤ 3 cây

- ≤ 5 cây

- > 5 cây

100m2

100m2

100m2

100m2

100m2

267.235

401.956

466.004

574.223

724.404

267.235

401.956

466.004

574.223

724.404

Phát rừng loại III

Mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng

AA.11131

AA.11132

AA.11133

AA.11134

AA.11135

- 0 cây

- ≤ 2 cây

- ≤ 3 cây

- ≤ 5 cây

- > 5 cây

100m2

100m2

100m2

100m2

100m2

306.988

437.293

503.549

611.768

764.158

306.988

437.293

503.549

611.768

764.158

Phát rừng loại IV

Mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng

AA.11141

AA.11142

AA.11143

- 0 cây

- ≤ 2 cây

- ≤ 3 cây

100m2

100m2

100m2

335.700

474.838

549.929

335.700

474.838

549.929

AA.11200 PHÁT RỪNG TẠO MẶT BẰNG BẰNG CƠ GIỚI

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, cưa chặt hoặc ủi đổ cây, cưa chặt thân, cành cây thành từng đoạn. San lấp mặt bằng, nhổ gốc cây, rễ cây.

Đơn vị tính: đồng/100m2

Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Đơn giá

Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới; Mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng

AA.11211

AA.11212

AA.11213

AA.11214

AA.11215

- 0 cây

- ≤ 2 cây

- ≤ 3 cây

- ≤ 5 cây

- > 5 cây

100m2

100m2

100m2

100m2

100m2

15.460

26.503

61.839

92.759

117.053

30.834

41.112

51.389

61.667

65.778

46.294

67.615

113.228

154.426

182.831

AA.12000 CÔNG TÁC CHẶT CÂY, ĐÀO GC CÂY, BỤI CÂY

Đơn giá tính cho trường hợp chặt, đào một hoặc một số cây, bụi cây trong phạm vi xây dựng công trình.

AA.12100 - CHẶT CÂY BẰNG MÁY CƯA

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, chặt cây, đốn cành, thân cây thành từng khúc bằng máy cưa. Vận chuyển xếp đống trong phạm vi

Đơn vị tính: đồng/cây

Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Đơn giá

Chặt cây ở địa hình bằng phng; Đường kính gốc cây

AA.12111

- ≤ 20cm

cây

15.460

1.566

17.026

AA.12112

- ≤ 30cm

cây

30.920

3.133

34.053

AA.12113

- ≤ 40cm

cây

64.048

3.856

67.904

AA.12114

- ≤ 50cm

cây

123.679

5.301

128.980

AA.12115

- ≤ 60cm

cây

269.443

6.747

276.190

AA.12116

- ≤ 70cm

cây

644.897

8.675

653.572

AA.12117

- > 70cm

cây

1.216.911

11.326

1.228.237

Chặt cây sườn dc; Đường kính gốc cây

AA.12121

- ≤ 20cm

cây

17.668

1.807

19.475

AA.12122

- ≤ 30cm

cây

35.337

3.615

38.952

AA.12123

- ≤ 40cm

cây

72.882

4.578

77.460

AA.12124

- ≤ 50cm

cây

134.722

6.265

140.987

AA.12125

- ≤ 60cm

cây

375.454

7.952

383.406

AA.12126

- ≤ 70cm

cây

806.121

10.121

816.242

AA.12127

- > 70cm

cây

1.325.130

13.253

1.338.383

Ghi chú: Trường hợp chặt cây ở chỗ lầy lội thì đơn giá nhân công được nhân với hệ số 1,5 và đơn giá máy thi công nhân hệ số 1,25.

AA.13000 ĐÀO GC CÂY, BỤI CÂY BẰNG THỦ CÔNG

Thành phần công việc:

Đào gốc cây, bụi cây cả rễ theo yêu cầu, vận chuyển trong phạm vi 30m.

AA.13100 ĐÀO GỐC CÂY BẰNG THỦ CÔNG

Đơn vị tính: đồng/1 gốc cây

Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Đơn giá

Đào gốc cây; Đường kính gốc cây

AA.13111

- ≤ 20cm

gốc

33.128

33.128

AA 13112

- ≤ 30cm

gốc

61.839

61.839

AA.13113

- ≤ 40cm

gốc

117.053

117.053

AA.13114

- ≤ 50cm

gốc

223.064

223.064

AA.13115

- ≤ 60cm

gốc

536.678

536.678

AA.13116

- ≤ 70cm

gốc

1.007.099

1.007.099

AA.13117

- > 70cm

gốc

1.811.011

1.811.011

AA.13200 ĐÀO BỤI CÂY BẰNG THỦ CÔNG

Đơn vị tính: đồng/1 bụi

Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Đơn giá

Đào bụi tre; Đường kính bụi tre

AA.13221

- ≤ 50cm

bụi

174.475

174.475

AA.13222

- ≤ 80cm

bụi

1.106.484

1.106.484

AA.13223

- > 80cm

bụi

1.992.112

1.992.112

AA.22000 CÔNG TÁC PHÁ DỠ CÔNG TRÌNH BẰNG MÁY

Thuyết minh:

- Phá dỡ được thực hiện theo biện pháp thi công, đảm bảo yêu cầu kỹ thuật, an toàn lao động và vệ sinh môi trường.

- Vận chuyển phế thải ngoài phạm vi 30m và trên cao xuống chưa tính trong đơn giá.

AA.22100 PHÁ DỠ KẾT CẤU BẰNG BÚA CĂN KHÍ NÉN 3M3/PH

Thành phn công việc:

Chuẩn bị máy móc, dụng cụ. Phá dỡ kết cấu bằng búa căn khí nén, cắt cốt thép bằng máy hàn. Bốc xúc phế thải đổ đúng nơi quy định hoặc đổ lên phương tiện vận chuyển trong phạm vi 30m.

Đơn vị tính: đồng/1m3

Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Đơn giá

Phá dỡ kết cấu bằng búa căn khí nén 3m3/ph

Phá dỡ kết cấu bê tông

AA.22111

- Có cốt thép

1m3

19.008

132.513

294.277

445.798

AA.22112

- Không cốt thép

1m3

110.428

171.847

282.275

AA.22121

Phá dỡ kết cấu gạch đá

1m3

44.171

103.108

147.279

AA.22200 PHÁ DỠ KẾT CẤU BẰNG MÁY KHOAN BÊ TÔNG 1,5KW

Thành phần công việc:

Chuẩn bị máy móc, dụng cụ. Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông, cắt cốt thép bằng máy hàn. Bốc xúc phế thải đổ đúng nơi quy định hoặc đổ lên phương tiện vận chuyển trong phạm vi 30m.

Đơn vị tính: đồng/1m3

Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Đơn giá

Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông 1,5 kW

Phá dỡ kết cấu bê tông

AA.22211

- Có cốt thép

1m3

19.008

446.127

123.605

588.740

AA.22212

- Không cốt thép

1m3

415.207

24.373

439.580

AA.22221

Phá dỡ kết cấu gạch đá

1m3

364.411

22.003

386.414

AA.22300 PHÁ DỠ KẾT CU BẰNG MÁY ĐÀO 1,25M3 GẮN ĐU BÚA THỦY LỰC

Thành phần công việc:

Chuẩn bị máy móc, dụng cụ. Phá dỡ kết cấu bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực đảm bảo theo yêu cầu kỹ thuật. Thu dọn hiện trường sau khi thi công. (không gồm công tác xúc lên phương tiện vận chuyển).

Đơn vị tính: đồng/1m3

Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Đơn giá

Phá dỡ kết cấu bằng đào 1,25 m3 gắn đầu búa thủy lực

AA.22310

Phá dỡ kết cấu bê tông

1m3

2.871

92.592

95.463

AA.22320

Phá dỡ kết cấu gạch đá

1m3

1.104

33.670

34.774

AA.22400 ĐẬP ĐẦU CỌC BÊ TÔNG CÁC LOẠT BẰNG BÚA CĂN KHÍ NÉN 3M3/PH

Thành phần công việc:

- Lấy dấu vị trí, phá dỡ đầu cọc bằng búa căn, cắt cốt thép đầu cọc bằng máy hàn.

- Bốc xúc phế thải vào thùng chứa và dùng cẩu đưa lên khỏi hố móng.

- Vệ sinh hoàn thiện và uốn cốt thép theo đúng yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị tính: đồng/1m3

Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Đơn giá

Đập đầu cọc bê tông bằng búa căn khí nén 3m3/ph

AA.22410

Trên cạn

1m3

19.008

159.016

577.428

755.452

AA.22500 CÀO BÓC LỚP MẶT ĐƯỜNG BÊ TÔNG ASPHALT BẰNG MÁY CÀO BÓC WIRTGEN C1000

Thành phần công việc:

Chuẩn bị mặt bằng, lắp đặt hàng rào, biển báo, đèn tín hiệu. Chuẩn bị máy, lấy dấu cao độ lp mặt đường cần bóc. Tiến hành bóc bằng máy theo đúng yêu cầu kỹ thuật, bóc bằng thủ công điểm máy không tới được. Di chuyển biển báo và rào chắn, dọn phế liệu rơi vãi, xúc hót phế liệu lên xe vận chuyển trong phạm vi 30m. Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m.

Đơn vị tính: đồng/100m2

Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Đơn giá

Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000

Chiều dày lớp bóc

AA.22511

- ≤ 3cm

100m2

35.700

429.888

2.246.149

2.711.737

AA.22512

- ≤ 4cm

100m2

45.900

502.341

2.463.248

3.011.489

AA.22513

- ≤ 5cm

100m2

66.300

584.454

2.719.837

3.370.591

AA.22514

- ≤ 6cm

100m2

86.700

681.058

2.990.255

3.758.013

AA.22515

- ≤ 7cm

100m2

117.300

792.153

3.284.331

4.193.784

AA.23100 VẬN CHUYỂN PHẾ THẢI TIẾP 1000M BẰNG Ô TÔ TỰ ĐỔ 7T

Đơn vị tính: đồng/100m2

Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Đơn giá

Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô tự đổ 7T

Chiều dày lớp bóc

AA.23101

- ≤ 3cm

100m2

34.008

34.008

AA.23102

- ≤ 4cm

100m2

44.010

44.010

AA.23103

- ≤ 5cm

100m2

56.012

56.012

AA.23104

- ≤ 6cm

100m2

66.015

66.015

AA.23105

- ≤ 7cm

100m2

88.019

88.019

AA.30000 THÁO DỠ CÁC LOẠI KẾT CẤU

Thuyết minh:

- Trường hợp tháo dỡ có yêu cầu riêng về thu hồi vật liệu để tái sử dụng hoặc cho mục đích khác thì chi phí nhân công, vật liệu, máy thi công (nếu có) để đảm bảo yêu cầu kỹ thuật đối với việc thu hồi vật liệu được tính riêng trên cơ sở chỉ dẫn kỹ thuật và biện pháp thi công cụ thể.

- Khi tháo dỡ các kết cấu nếu phải bắc giáo mà trong thành phần công việc của đơn giá chưa đề cập đến hoặc thực hiện biện pháp chng đỡ, gia cố để đảm bảo an toàn lao động và độ ổn định cho các bộ phận kết cấu khác của công trình thì chi phí vật liệu, nhân công, máy thi công (nếu có) phục vụ cho công tác bắc giáo, chống đỡ, gia cố được tính riêng.

Thành phần công việc:

Tháo dỡ các kết cấu, thiết bị theo yêu cầu kỹ thuật. Vận chuyển và tập kết theo từng loại đúng nơi quy định trong phạm vi 30m.

AA.31000 THÁO DỠ KẾT CẤU BẰNG THỦ CÔNG

AA.31100 THÁO DỠ KẾT CẤU GỖ, SẮT THÉP BẰNG THỦ CÔNG

Đơn vị tính: đồng/m3

Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Đơn giá

Tháo dỡ kết cu gỗ bằng thủ công

AA.31111

AA.31112

- Chiều cao ≤ 6m

- Chiều cao ≤ 28m

1m3

1m3

456.454

722.115

456.454

722.115

Đơn vị tính: đng/tấn

Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Đơn giá

Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công

AA.31121

- Chiều cao ≤ 6m

tấn

1.569.815

1.569.815

AA.31122

- Chiều cao ≤ 28m

tấn

2.125.288

2.125.288

AA.31200 THÁO DỠ MÁI BẰNG THỦ CÔNG

Đơn vị tính: đồng/1m2

Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Đơn giá

Tháo dỡ mái tôn

AA.31221

- Chiều cao ≤ 6m

1m2

7.245

7.245

AA.31222

- Chiều cao ≤ 28m

1m2

9.660

9.660

AA.31300 THÁO DỠ CỬA BẰNG THỦ CÔNG

Đơn vị tính: đồng/1m2

Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Đơn giá

AA.31312

Tháo dỡ cửa

1m2

9.660

9.660

AA.31600 THÁO DỠ MÁY ĐIỀU HOÀ CỤC BỘ, BÌNH NÓNG LẠNH BẰNG THỦ CÔNG

Đơn vị tính: đồng/cái

Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Đơn giá

Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ, bình nóng lạnh

AA.31611

Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ

cái

144.906

144.906

AA.31621

Tháo dỡ bình nóng lạnh

cái

48.302

48.302

AA.32000 THÁO DỠ KẾT CẤU BẰNG MÁY

AA.32100 THÁO DỠ CẦU THÉP TẠM CÁC LOẠI BẰNG MÁY HÀN, CẦN CẨU

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, tháo sàn cầu, dàn cầu bằng thủ công kết hợp máy hàn và thủ công kết hợp máy hàn, cần cẩu, đánh dấu phân loại vật liệu sau tháo dỡ, xếp gọn, xả mối hàn, tháo bu lông các bộ phận kết cấu vận chuyển trong phạm vi 30m.

Đơn vị tính: đồng/1 tấn

Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Đơn giá

Tháo dỡ bằng máy hàn

AA.32111

AA.32112

- Tháo sàn cầu

- Tháo dàn cầu

tấn

tấn

24.948

36.383

1.772.683

2.275.024

114.862

164.636

1.912.493

2.476.043

Tháo bng cấu, ct thép bằng

AA.32121

AA.32122

- Tháo sàn cầu

- Tháo dàn cầu

tấn

tấn

24.948

36.383

871.851

1.362.116

272.190

343.747

1.168.989

1.742.246

CHƯƠNG II

CÔNG TÁC THI CÔNG ĐT, ĐÁ, CÁT

THUYẾT MINH

1. Công tác đào, đắp đất, đá, cát

- Đơn giá công tác đào, đắp đất, đá, cát được quy định cho 1m3 đào đắp hoàn chỉnh theo quy định.

- Công tác đào, đắp đất, đá, cát được tính cho trường hợp đào, đắp đất, đá, cát bằng thủ công và đào, đắp đất, đá, cát bằng máy. Việc áp dụng biện pháp đào, đắp đất, đá, cát bằng thủ công chỉ áp dụng khi không thể thực hiện được bằng máy.

- Đơn giá đào đất tính cho đào 1m3 đất nguyên thổ đo tại nơi đào.

- Đơn giá đào đá tính cho đào 1m3 đá nguyên khai đo tại nơi đào.

- Đơn giá đắp đất, đá, cát tính cho 1m3 đắp đo tại nơi đắp.

- Khối lượng đào đất để đắp bằng khối lượng đất đắp nhân với hệ số chuyển đổi từ đất thiên nhiên cần đào để đắp như quy định tại Bảng 2.1.

- Đào đất, đá công trình bằng máy được tính cho công tác đào đất, đá và đổ lên phương tiện vận chuyển.

- Chiều rộng đào trong đơn giá công tác xây dựng là chiều rộng trung bình của đáy và mặt hố đào.

- Đối với công tác đào phá đá cp IV bằng biện pháp khoan nổ mìn áp dụng đối với loại đá có cường độ chu nén từ 150kg/cm2 đến 600kg/cm2.

- Đào đất để đắp hoặc đắp đất (bằng đất có sẵn tại nơi đắp) của công trình chưa tính đến hao phí nước phục vụ tưới ẩm. Khi xác định lượng nước tưới ẩm, căn cứ chỉ dẫn kỹ thuật, kết quả xác định độ ẩm của đất của công trình để bsung lượng nước tưới ẩm.

Bảng 2.1: BẢNG HỆ SỐ CHUYỂN ĐỔI TỪ ĐẤT ĐÀO SANG ĐẤT ĐẮP

Hệ số đầm nén, dung trọng đất

Hệ số

K = 0,85; 1,45T/m3 ÷ 1,60T/m3

1,07

K = 0,90; 1,75T/m3

1,10

K = 0,95; 1,80T/m3

1,13

K = 0,98; > 1,80T/m3

1,16

Ghi chú:

- Riêng khối lượng đá hỗn hp cần đào và vận chuyển để đắp được tính bằng khối lượng đá hỗn hợp đo tại nơi đắp và nhân với hệ số chuyển đổi là 1,13.

2. Công tác vận chuyển đất, đá

- Đơn giá vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ tính cho 1m3 đất nguyên thổ đo tại nơi đào đã tính đến hệ số nở rời của đất.

- Đơn giá vận chuyển đá nổ mìn bằng ô tô tự đổ tính cho 1m3 đá nguyên khai đo tại nơi đào đã tính đến hệ số nrời của đá.

- Đơn giá vận chuyển đất, đá được tính cho các cự ly ≤ 300m; ≤ 500m; ≤ 700m và ≤ 1000m và loại phương tiện vận chuyển.

- Trường hợp cự ly vận chuyển đất, đá từ nơi đào đến nơi đổ > 1000m thì áp dụng đơn giá vận chuyển ở cự ly ≤ 1000m và đơn giá vận chuyển 1000m tiếp theo như sau:

+ Đơn giá vận chuyển với cự ly L ≤ 5Km = Đg1 + Đg2x(L-1)

+ Đơn giá vận chuyển với cự ly L > 5Km = Đg1 + Đg2x4 + Đg3x(L-5)

Trong đó:

+ Đg1: Đơn giá vận chuyển trong phạm vi ≤ 1000m

+ Đg2: Đơn giá vận chuyển 1km tiếp theo cự ly ≤ 5km

+ Đg3: Đơn giá vận chuyển 1km ngoài phạm vi cự ly > 5km

- Việc áp dụng đơn giá vận chuyển theo tải trọng của phương tiện vận chuyển phải phù hợp với dây chuyền công nghệ thi công đào, vận chuyển, khối lượng cn vận chuyển và điều kiện thi công.

AB.10000 ĐÀO ĐẮP ĐT, ĐÁ, CÁT BẰNG THỦ CÔNG

AB.11000 ĐÀO ĐẤT CÔNG TRÌNH BẰNG THỦ CÔNG

AB.11100 ĐÀO BÙN BNG THỦ CÔNG

Thành phần công việc:

Chuẩn bị đào, xúc, đổ đúng nơi quy định hoặc đổ lên phương tiện vận chuyển trong phạm vi 30m.

Đơn vtính: đồng/1m3

Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Đơn giá

Đào bùn trong mọi điều kiện

Loại bùn

AB.11111

- Bùn đặc

1m3

207.604

207.604

AB.11112

- Bùn lẫn rác

1m3

220.855

220.855

AB.11113

- Bùn lẫn sỏi đá

1m3

359 994

359.994

AB.11114

- Bùn lỏng

1m3

315.823

315.823

Vận chuyn tiếp 10m

AB.11121

- Bùn đặc

1m3

3.092

3.092

AB.11122

- Bùn lẫn rác

1m3

3.092

3.092

AB.11123

- Bùn lẫn sỏi đá

1m3

14.576

14.576

AB.11124

- Bùn lỏng

1m3

14.576

14.576

AB.11200 ĐÀO ĐẤT ĐỂ ĐẮP HOẶC RA BÃI THI, BÃI TẬP KẾT BẰNG THỦ CÔNG

Thành phần công việc:

Chuẩn bị đào, xúc, đổ đúng nơi quy định hoặc đổ lên phương tiện vận chuyển trong phạm vi 30m.

Đơn vtính: đồng/1m3 đất nguyên thổ

Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Đơn giá

Đào xúc đất

AB.11211

- Cấp đất I

1m3

99.385

99.385

AB.11212

- Cấp đất II

1m3

136.930

136.930

AB.11213

- Cấp đất III

1m3

172.267

172.267

AB.11300 ĐÀO ĐẤT MÓNG BĂNG BẰNG TH CÔNG

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, đào móng theo đúng yêu cầu kỹ thuật, xúc đất đđúng nơi quy định hoặc đổ lên phương tiện vận chuyển trong phạm vi 30m.

Đơn vị tính: đồng/1m3 đất nguyên th

Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Đơn giá

Đào móng băng

Rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m

AB.11311

- Cấp đất I

1m3

123.679

123.679

AB.11312

- Cấp đất II

1m3

181.101

181.101

AB.11313

- Cấp đất III

1m3

273.860

273.860

AB.11314

- Cấp đất IV

1m3

426.250

426.250

Rộng ≤ 3m, sâu ≤ 2m

AB.11321

- Cấp đất I

1m3

136.930

136.930

AB.11322

- Cấp đất II

1m3

194.352

194.352

AB.11323

- Cấp đất III

1m3

289.320

289.320

AB.11324

- Cấp đất IV

1m3

441.710

441.710

Rộng ≤ 3m, sâu ≤ 3m

AB.11331

- Cấp đất I

1m3

150.181

150.181

AB.11332

- Cấp đất II

1m3

209.812

209.812

AB.11333

- Cấp đất III

1m3

304.780

304.780

AB.11334

- Cấp đất IV

1m3

463.796

463.796

Rộng ≤ 3m, sâu > 3m

AB.11341

- Cấp đất I

1m3

167.850

167.850

AB.11342

- Cấp đất II

1m3

231.898

231.898

AB.11343

- Cấp đất III

1m3

329.074

329.074

AB.11344

- Cấp đất IV

1m3

492.507

492.507

Rộng > 3m, sâu ≤ 1m

AB.11351

- Cấp đất I

1m3

101.593

101.593

AB.11352

- Cấp đất II

1m3

139.139

139.139

AB.11353

- Cấp đất III

1m3

214.229

214.229

AB.11354

- Cấp đất IV

1m3

322.448

322.448

Rộng > 3m, sâu ≤ 2m

AB.11361

- Cấp đất I

1m3

110.428

110.428

AB.11362

- Cấp đất II

1m3

150.181

150.181

AB.11363

- Cấp đất III

1m3

225.272

225.272

AB.11364

- Cấp đất IV

1m3

335.700

335.700

Rộng > 3m, sâu ≤ 3m

AB.11371

- Cấp đất I

1m3

119.262

119.262

AB.11372

- Cấp đất II

1m3

161.224

161.224

AB.11373

- Cấp đất III

1m3

240.732

240.732

AB.11374

- Cấp đất IV

1m3

353.368

353.368

Rộng > 3m, sâu > 3m

AB.11381

- Cấp đất I

1m3

132.513

132.513

AB.11382

- Cấp đất II

1m3

176.684

176.684

AB.11383

- Cấp đất III

1m3

256.192

256.192

AB.11384

- Cấp đất IV

1m3

375.454

375.454

AB.11400 ĐÀO MÓNG CỘT TRỤ, HỐ KIỂM TRA BẰNG THỦ CÔNG

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, đào móng theo đúng yêu cầu kỹ thuật, xúc đất đổ đúng nơi quy định hoặc đổ lên phương tiện vận chuyển trong phạm vi 30m.

Đơn vị tính: đồng/1m3 đất nguyên th

Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Đơn giá

Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra

Rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m

AB.11411

- Cấp đất I

1m3

167.850

167.850

AB.11412

- Cấp đất II

1m3

262.817

262.817

AB.11413

- Cấp đất III

1m3

419.625

419.625

AB.11414

- Cấp đất IV

1m3

684.651

684.651

Rộng ≤ 1m, sâu > 1m

698.349

698.349

AB.11421

- Cấp đất I

1m3

240.732

240.732

AB.11422

- Cấp đất II

1m3

348 951

348.951

AB.11423

- Cấp đất III

1m3

516.801

516.801

AB.11424

- Cấp đất IV

1m3

795.078

795.078

Rộng > 1m, sâu ≤ 1m

AB.11431

- Cấp đất I

1m3

110.428

110.428

AB.11432

- Cấp đất II

1m3

170.058

170.058

AB.11433

- Cấp đất III

1m3

276.069

276.069

AB.11434

- Cấp đất IV

1m3

441.710

441.710

Rộng > 1m, sâu > 1m

AB.11441

- Cấp đất I

1m3

156.807

156.807

AB.11442

- Cấp đất II

1m3

229.689

229.689

AB.11443

- Cấp đất III

1m3

333.491

333.491

AB.11444

- Cấp đất IV

1m3

516.801

516.801

AB.11500 - ĐÀO KÊNH MƯƠNG, RÃNH THOÁT NƯỚC, ĐƯỜNG ỐNG, ĐƯỜNG CÁP BẰNG THỦ CÔNG

Thành phần công việc:

Chuẩn bị mặt bằng, đào theo đúng yêu cầu kỹ thuật, xúc đất đổ đúng nơi quy định hoặc đổ lên phương tiện vận chuyển trong phạm vi 30m. Hoàn thiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị tính: đồng/1m3 đất nguyên thổ

Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Đơn giá

Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cấp

Rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m

AB.11501

- Cấp đất I

1m3

161.224

161.224

AB.11502

- Cấp đất II

1m3

240.732

240.732

AB.11503

- Cấp đất III

1m3

357.785

357.785

AB.11504

- Cấp đất IV

1m3

545.512

545.512

Rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m

AB.11511

- Cấp đất I

1m3

134.722

134.722

AB.11512

- Cấp đất II

1m3

200.978

200.978

AB.11513

- Cấp đất III

1m3

298.154

298.154

AB.11514

- Cấp đất IV

1m3

454.961

454.961

Rộng ≤ 3m, sâu ≤ 2m

AB.11521

- Cấp đất I

1m3

150.181

150.181

AB.11522

- Cấp đất II

1m3

207.604

207.604

AB.11523

- Cấp đất III

1m3

302.571

302.571

AB.11524

- Cấp đất IV

1m3

459.378

459.378

Rộng ≤ 3m, sâu ≤ 3m

AB.11531

- Cấp đất I

1m3

159.016

159.016

AB.11532

- Cấp đất II

1m3

220.855

220.855

AB.11533

- Cấp đất III

1m3

318.031

318.031

AB.11534

- Cấp đất IV

1m3

479.255

479.255

Rộng ≤ 3m, sâu > 3m

AB.11541

- Cấp đất I

1m3

174.475

174.475

AB.11542

- Cấp đất II

1m3

240.732

240.732

AB.11543

- Cấp đất III

1m3

348.951

348.951

AB.11544

- Cấp đất IV

1m3

525.635

525.635

Rộng > 3m, sâu ≤ 1m

AB.11551

- Cấp đất I

1m3

114.845

114.845

AB.11552

- Cấp đất II

1m3

154.599

154.599

AB.11553

- Cấp đất III

1m3

231.898

231.898

AB.11554

- Cấp đất IV

1m3

346.742

346.742

Rộng > 3m, sâu ≤ 2m

AB.11561

- Cấp đất I

1m3

119.262

119.262

AB.11562

- Cấp đất II

1m3

161.224

161.224

AB.11563

- Cấp đất III

1m3

238.523

238.523

AB.11564

- Cấp đất IV

1m3

351.159

351.159

Rộng > 3m, sâu ≤ 3m

AB.11571

- Cấp đất I

1m3

132.513

132.513

AB.11572

- Cấp đất II

1m3

183.310

183.310

AB.11573

- Cấp đất III

1m3

249.566

249.566

AB.11574

- Cấp đất IV

1m3

364.411

364.411

Đơn vị tính: đồng/1m3 đất nguyên thổ

Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Đơn giá

Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp

Rộng >3m, sâu >3m

AB.11581

AB.11582

AB.11583

AB.11584

- Cấp đất I

- Cấp đất II

- Cấp đất III

- Cấp đất IV

1m3

1m3

1m3

1m3

143.556

198.770

260.609

382.079

143.556

198.770

260.609

382.079

AB.11700 ĐÀO NỀN ĐƯỜNG BẰNG THỦ CÔNG

Thành phần công việc:

Chuẩn bị mặt bng, đào nền đường theo đúng yêu cầu kỹ thuật, xúc đất đổ đúng nơi quy định hoặc đổ lên phương tiện vận chuyển trong phạm vi 30m. Hoàn thiện nền đường, bạt mái taluy theo đúng yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị tính: đồng/1m3 đất nguyên thổ

Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Đơn giá

Đào nền đường

AB.11711

- Cấp đất I

1m3

79.508

79.508

AB.11712

- Cấp đất II

1m3

119.262

119.262

AB.11713

- Cấp đất III

1m3

192 144

192.144

AB.11714

- Cấp đất IV

1m3

304.780

304.780

AB.12110 PHÁ ĐÁ BẰNG THỦ CÔNG

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, đục phá, cậy, xeo, đập đá tảng thành đá có thể vận chuyển được, xếp đá thành đống đúng nơi quy định hoặc bốc xếp lên phương tiện vận chuyển trong phạm vi 30m, hoàn thiện bề mặt khi đào phá bảo đảm đúng yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị tính: đồng/1m3 đá nguyên khai

Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Đơn giá

Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá ≤ 0,5m

AB.12111

AB.12112

AB.12113

AB.12114

- Cấp đất I

- Cấp đất II

- Cấp đất III

- Cấp đất IV

1m3

1m3

1m3

1m3

1.400.758

1.086.795

941.889

845.285

1.400.758

1.086.795

941.889

845.285

AB.13000 ĐẮP ĐT CÔNG TRÌNH BẰNG THỦ CÔNG

AB.13100 ĐP ĐẤT NỀN MÓNG CÔNG TRÌNH, NỀN ĐƯỜNG BẰNG THỦ CÔNG

Thành phần công việc:

Đắp nền móng công trình bằng đất đã đào đổ đống tại nơi đắp trong phạm vi 30m. San, xăm, đầm đất từng lớp. Hoàn thiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị tính: đồng/1m3

Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Đơn giá

AB.13111

Đắp đất nền móng công trình, nền đường

1m3

123.679

123.679

AB.13200 ĐẮP BỜ KÊNH MƯƠNG BẰNG THỦ CÔNG

Thành phần công việc:

Chuẩn bị mặt bằng. Đắp kênh mương bằng đất đã đào, đổ đống tại nơi đp hoặc vận chuyển trong phạm vi 30m. San, đm đất từng lớp đảm bảo yêu cầu kỹ thuật. Hoàn thiện công trình, bạt vỗ mái taluy theo đúng yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị tính: đồng/1m3

Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Đơn giá

Đắp bờ kênh mương, dung trọng

AB.13211

- ү ≤ 1,45T/m3

1m3

125.887

125.887

AB.13212

- ү ≤ 1,50T/m3

1m3

150.181

150.181

AB.13213

- ү ≤ 1,55T/m3

1m3

163.433

163.433

AB.13214

- ү ≤ 1,60T/m3

1m3

178.893

178.893

AB.13400 ĐP CÁT CÔNG TRÌNH BẰNG THỦ CÔNG

Thành phần công việc:

- Đắp bằng cát đã đổ đống tại nơi đắp đến trong phạm vi 30m.

- San, tưới nước, đầm theo yêu cầu kỹ thuật, hoàn thiện công trình sau khi đắp.

Đơn vị tính: đồng/1m3

Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Đơn giá

Đắp cát công trình bằng thủ công

AB.13411

Đắp nền móng công trình

1m3

115.729

99.385

215.114

AB.13412

Đắp móng đường ống

1m3

115.729

128.096

243.825

ĐÀO ĐẮP ĐẤT, ĐÁ, CÁT CÔNG TRÌNH BẰNG MÁY ĐÀO ĐẤT CÔNG TRÌNH BẰNG MÁY

AB.21000 ĐÀO SAN ĐT TẠO MẶT BẰNG BẰNG MÁY ĐÀO

Thành phần công việc:

Đào san đất tạo mặt bằng bằng máy đào. Bảo đảm mặt bằng theo yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị tính: đồng/100m3 đất nguyên th

Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Đơn giá

Đào san đất bằng máy đào 1,25m3

AB.21131

AB.21132

AB.21133

AB.21134

- Cấp đất I

- Cấp đất II

- Cấp đất III

- Cấp đất IV

100m3

100m3

100m3

100m3

86.133

112.636

136.930

189.935

792.275

918.920

1.069.047

1.466.466

878.408

1.031.556

1.205.977

1.656.401

Đào san đất bằng máy đào 1,6m3

AB.21141

AB.21142

AB.21143

AB.21144

- Cấp đất I

- Cấp đất II

- Cấp đất III

- Cấp đất IV

100m3

100m3

100m3

100m3

81.716

106.010

130.304

181.101

859.144

972.289

1.147.057

1.674.684

940.860

1.078.299

1.277.361

1.855.785

Đào san đất bng máy đào 2,3m3

AB.21151

AB.21152

AB.21153

AB.21154

- Cấp đất I

- Cấp đất II

- Cấp đất III

- Cấp đất IV

100m3

100m3

100m3

100m3

75.091

99.385

121.470

167.850

881.683

1.070.654

1.351.028

1.926.595

956.774

1.170.039

1.472.498

2.094.445

Đào san đất bằng máy đào 3,6m3

AB.21161

AB.21162

AB.21163

AB.21164

- Cấp đất I

- Cấp đất II

- Cấp đất III

- Cấp đất IV

100m3

100m3

100m3

100m3

68.465

88.342

110.428

152.390

904.583

1.123.712

1.450.349

2.072.808

973.048

1.212.054

1.560.777

2.225.198

AB.22000 ĐÀO SAN ĐT TẠO MẶT BẰNG BẰNG MÁY ỦI

Thành phần công việc:

Đào san đất tạo mặt bằng bằng máy ủi trong phạm vi quy định. Bảo đảm mặt bằng theo yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị tính: đồng/100m3 đất nguyên thổ

Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Đơn giá

Đào san đất trong phạm vi ≤ 50m bằng máy ủi 110CV

AB.22121

- Cấp đất I

100m3

639.284

639.284

AB.22122

- Cấp đất II

100m3

787.285

787.285

AB.22123

- Cấp đất III

100m3

1.029.843

1.029.843

AB.22124

- Cấp đất IV

100m3

1.389.569

1.389.569

Đào san đất trong phạm vi ≤ 50m bằng máy ủi 140CV

AB.22131

- Cấp đất I

100m3

794.741

794.741

AB.22132

- Cấp đất II

100m3

995.517

995.517

AB.22133

- Cấp đất III

100m3

1.324.568

1.324.568

AB.22134

- Cấp đất IV

100m3

1.787.470

1.787.470

Đơn vị tính: đồng/100m3 đất nguyên th

Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Đơn giá

Đào san đất trong phạm vi ≤ 50m bằng máy ủi 180CV

AB.22141

AB.22142

AB.22143

AB.22144

- Cấp đất I

- Cấp đất II

- Cấp đất III

- Cấp đất IV

100m3

100m3

100m3

100m3

837.269

1.057.052

1.259.392

1.698.958

837.269

1.057.052

1.259.392

1.698.958

Đào san đất trong phạm vi ≤50m bằng máy ủi 240CV

AB.22151

AB.22152

AB.22153

AB.22154

- Cấp đất I

- Cấp đất II

- Cấp đất III

- Cấp đất IV

100m3

100m3

100m3

100m3

661.042

790.740

1.020.850

1.376.474

661.042

790.740

1.020.850

1.376.474

Đào san đất trong phạm vi ≤70m bằng máy ủi 110CV

AB.22181

AB.22182

AB.22183

AB.22184

- Cấp đất I

- Cấp đất II

- Cấp đất III

- Cấp đất IV

100m3

100m3

100m3

100m3

861.286

1.064.788

1.245.678

1.681.460

861.286

1.064.788

1.245.678

1.681.460

Đào san đất trong phạm vi ≤70m bằng máy ủi 140CV

AB.22191

AB.22192

AB.22193

AB.22194

- Cấp đất I

- Cấp đất II

- Cấp đất III

- Cấp đất IV

100m3

100m3

100m3

100m3

1.031.769

1.115.426

1.394.282

1.882.281

1.031.769

1.115.426

1.394.282

1.882.281

Đào san đất trong phạm vi ≤70m bng máy ủi 180CV

AB.22211

AB.22212

AB.22213

AB.22214

- Cấp đất I

- Cấp đất II

- Cấp đất III

- Cấp đất IV

100m3

100m3

100m3

100m3

1.032.632

1.315.210

1.719.890

2.323.421

1.032.632

1.315.210

1.719.890

2.323.421

Đào san đất trong phạm vi ≤70m bằng máy ủi 240CV

AB.22221

AB.22222

AB.22223

AB.22224

- Cấp đất I

- Cấp đất II

- Cấp đất III

- Cấp đất IV

100m3

100m3

100m3

100m3

1.020.850

1.284.430

1.819.958

2.455.898

1.020.850

1.284.430

1.819.958

2.455.898

Đào san đất trong phạm vi ≤70m bằng máy ủi 320CV

AB.22231

AB.22232

AB.22233

AB.22234

- Cấp đất I

- Cấp đất II

- Cấp đất III

- Cấp đất IV

100m3

100m3

100m3

100m3

773.953

942.710

1.175.478

1.588.641

773.953

942.710

1.175.478

1.588.641

Đào san đất trong phạm vi ≤100m bằng máy ủi 110CV

AB.22251

AB.22252

AB.22253

AB.22254

- Cấp đất I

- Cấp đất II

- Cấp đất III

- Cấp đất IV

100m3

100m3

100m3

100m3

1.194.289

1.482.070

1.732.850

2.339.244

1.194.289

1.482.070

1.732.850

2.339.244

Đơn vị tính: đồng/100m3 đất nguyên th

Mã hiệu

Danh mc đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Đơn giá

Đào san đất trong phạm vi ≤100m bằng máy ủi 140CV

AB.22261

AB.22262

AB.22263

AB.22264

- Cấp đất I

- Cấp đất II

- Cấp đất III

- Cấp đất IV

100m3

100m3

100m3

100m3

1.243.700

1.611.790

2.144.406

2.894.529

1.243.700

1.611.790

2.144.406

2.894.529

Đào san đất trong phạm vi ≤100m bằng máy i 180CV

AB.22271

AB.22272

AB.22273

AB.22274

- Cấp đất I

- Cấp đất II

- Cấp đất III

- Cấp đất IV

100m3

100m3

100m3

100m3

1.325.676

1.622.208

2.152.479

2.906.020

1.325.676

1.622.208

2.152.479

2.906.020

Đào san đất trong phạm vi ≤100m bằng máy ủi 240CV

AB.22281

AB.22282

AB.22283

AB.22284

- Cấp đất I

- Cấp đất II

- Cấp đất III

- Cấp đất IV

100m3

100m3

100m3

100m3

1.296.982

1.598.216

2.125.376

2.870.095

1.296.982

1.598.216

2.125.376

2.870.095

Đào san đất trong phạm vi ≤100m bằng máy ủi 320CV

AB.22291

AB.22292

AB.22293

AB.22294

- Cấp đất I

- Cấp đất II

- Cấp đất III

- Cấp đất IV

100m3

100m3

100m3

100m3

1.076.551

1.187.116

1.402.426

1.891.239

1.076.551

1.187.116

1.402.426

1.891.239

AB.23000 ĐÀO SAN ĐẤT TẠO MẶT BẰNG BẰNG MÁY CẠP

Thành phần công việc:

Đào san đất tạo mặt bằng cạp chuyển trong phạm vi quy định. Bảo đảm mặt bằng theo yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị tính: đồng/100m3 đất nguyên thổ

Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Đơn giá

Đào san đất trong phạm vi ≤300m bằng máy cạp 9m3

AB.23111

AB.23112

- Cấp đất I

- Cấp đất II

100m3

100m3

1.656.528

1.792.916

1.656.528

1.792.916

Đào san đất trong phạm vi ≤300m bằng máy cạp 16m3

AB.23121

AB.23122

- Cấp đất I

- Cấp đất II

100m3

100m3

1.189.989

1.287.853

1.189.989

1.287.853

Đào san đất trong phạm vi ≤500m bằng máy cạp 9m3

AB.23131

AB.23132

- Cấp đất I

- Cấp đất II

100m3

100m3

2.041.029

2.215.799

2.041.029

2.215.799

Đào san đất trong phạm vi ≤500m bằng máy cạp 16m3

AB.23141

AB.23142

- Cấp đất I

- Cấp đất II

100m3

100m3

1.468.103

1.589.946

1.468.103

1.589.946

Đào san đất trong phạm vi ≤700m bằng máy cạp 9m3

AB.23151

AB.23152

- Cấp đất I

- Cấp đất II

100m3

100m3

2.430.328

2.631.142

2.430.328

2.631.142

Đơn vị tính: đồng/100m3 đất nguyên th

Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Đơn giá

Đào san đất trong phạm vi ≤700m bằng máy cạp 16m3

AB.23161

AB.23162

- Cấp đất I

- Cấp đất II

100m3

100m3

1.746.218

1.886.044

1.746.218

1.886.044

Đào san đất trong phạm vi ≤1000m bằng máy cạp 9m3

AB.23171

AB.23172

- Cấp đất I

- Cấp đất II

100m3

100m3

2.989.603

3.247.989

2.989.603

3.247.989

Đào san đất trong phạm vi ≤1000m bằng máy cạp 16m3

AB.23181

AB.23182

- Cấp đất I

- Cấp đất II

100m3

100m3

2.144.221

2.328.796

2.144.221

2.328.796

Vận chuyển tiếp phạm vi ≤500m bằng máy cạp 9m3

AB.23191

AB.23192

- Cấp đất I

- Cấp đất II

100m3

100m3

642.896

734.053

642.896

734.053

Vận chuyn tiếp phạm vi ≤500m bằng máy cạp 16m3

AB.23201

AB.23202

- Cấp đất I

- Cấp đất II

100m3

100m3

419.610

461.570

419.610

461.570

AB.24000 ĐÀO XÚC ĐẤT ĐỂ ĐẮP HOẶC ĐỔ RA BÃI THẢI, BÃI TẬP KẾT BẰNG MÁY ĐÀO

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, đào xúc đất bằng máy đào đổ lên phương tiện vận chuyển để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào, máy ủi trong phạm vi 30m.

Đơn vị tính: đồng/100m3 đất nguyên th

Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Đơn giá

Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3

AB.24131

AB.24132

AB.24133

AB.24134

- Cấp đất I

- Cấp đất II

- Cấp đất III

- Cấp đất IV

100m3

100m3

100m3

100m3

81.716

103.802

128.096

178 893

719.098

835.973

966.391

1.324.392

800.814

939.775

1.094.487

1.503.285

Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3

AB.24141

AB.24142

AB.24143

AB.24144

- Cấp đất I

- Cấp đất II

- Cấp đất III

- Cấp đất IV

100m3

100m3

100m3

100m3

75.091

99.385

121.470

167.850

781.557

884.905

1.044.978

1.528.520

856.648

984.290

1.166.448

1.696.370

Đào xúc đt bng máy đào 2,3m3

AB.24151

AB.24152

AB.24153

AB.24154

- Cấp đất I

- Cấp đất II

- Cấp đất III

- Cấp đất IV

100m3

100m3

100m3

100m3

70.674

92.759

112.636

156.807

800.989

972.870

1.225.661

1.756.554

871.663

1.065.629

1.338.297

1.913.361

Đào xúc đất bng máy đào 3,6m3

AB.24161

AB.24162

AB.24163

AB.24164

- Cấp đất I

- Cấp đất II

- Cấp đất III

- Cấp đất IV

100m3

100m3

100m3

100m3

64.048

83.925

101.593

141.347

854.594

1.035 376

1.312.025

1.807.802

918.642

1.119.301

1.413.618

1.949.149

AB.25000 ĐÀO MÓNG CÔNG TRÌNH BẰNG MÁY ĐÀO

Thành phần công việc:

Đào đất bằng máy đào đổ đúng nơi quy định hoặc đổ lên phương tiện vận chuyển. Hoàn thiện hố móng theo đúng yêu cầu kỹ thuật.

AB.25100 CHIỀU RỘNG MÓNG ≤ 6M

Đơn vtính: đồng/100m3 đất nguyên th

Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Đơn giá

Đào móng bằng máy đào 0,4m3

AB.25101

- Cấp đất I

100m3

662.565

1.069.201

1.731.766

AB.25102

- Cấp đất II

100m3

861.335

1.280.201

2.141.536

AB.25103

- Cấp đất III

100m3

1.018.142

1.819.874

2.838.016

AB.25104

- Cấp đất IV

100m3

1.144.029

2.109.999

3.254.028

Đào móng bằng máy đào 0,8m3

AB.25111

- Cấp đất I

100m3

644.897

912.825

1.557.722

AB.25112

- Cấp đất II

100m3

839.249

1.074.591

1.913.840

AB.25113

- Cấp đất III

100m3

987.222

1.502.117

2.489.339

AB.25114

- Cấp đất IV

100m3

1.095.441

1.741.878

2.837.319

Đào móng bng máy đào 1,25m3

AB.25121

- Cấp đất I

100m3

638.271

934.202

1.572.473

AB.25122

- Cấp đất II

100m3

828.206

1.087.932

1.916.138

AB.25123

- Cấp đất III

100m3

973.971

1.265.312

2.239.283

AB.25124

- Cấp đất IV

100m3

1.079.981

1.726.501

2.806.482

Đào móng bng máy đào 1,6m3

AB.25131

- Cấp đất I

100m3

631.645

999.274

1.630.919

AB.25132

- Cấp đất II

100m3

823.789

1.136.429

1.960.218

AB 25133

- Cấp đất III

100m3

967.345

1.342.162

2.309.507

AB.25134

- Cấp đất IV

100m3

1.068.938

1.939.767

3.008.705

Đào móng bằng máy đào 2,3m3

AB.25141

- Cấp đất I

100m3

627.228

1.014.724

1.641.952

AB.25142

- Cấp đất II

100m3

817.164

1.231.708

2.048.872

AB.25143

- Cấp đất III

100m3

958.511

1.550.804

2.509.315

AB.25144

- Cấp đất IV

100m3

1.057.895

2.214.522

3.272.417

AB.25200 CHIỀU RỘNG MÓNG ≤ 10M

Đơn vị tính: đồng/100m3 đất nguyên thổ

Mã hiu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Đơn giá

Đào móng bằng máy đào 0,8m3

AB.25211

- Cấp đất I

100m3

379.871

869.494

1.249.365

AB.25212

- Cấp đất II

100m3

468.213

1.022.595

1.490.808

AB.25213

- Cấp đất III

100m3

602.934

1.294.131

1.897.065

AB.25214

- Cấp đất IV

100m3

870.169

1.658.106

2.528.275

Đào móng bằng máy đào 1,25m3

AB.25221

- Cấp đất I

100m3

373.245

890.843

1.264.088

AB.25222

- Cấp đất II

100m3

457.170

1.036.689

1.493.859

AB.25223

- Cấp đất III

100m3

589.683

1.206.185

1.795.868

AB.25224

- Cấp đất IV

100m3

854.709

1.643.723

2.498.432

Đào móng bằng máy đào 1,6m3

AB.25231

- Cấp đất I

100m3

366.619

960.087

1.326.706

AB.25232

- Cấp đất II

100m3

452.753

1.082.547

1.535.300

AB.25233

- Cấp đất III

100m3

583.057

1.278.483

1.861.540

AB.25234

- Cấp đất IV

100m3

843.666

1.846.697

2.690.363

Đào móng bằng máy đào 2,3m3

AB.25241

- Cấp đất I

100m3

362.202

950.904

1.313.106

AB.25242

- Cấp đất II

100m3

446.127

1.180.653

1.626.780

AB.25243

- Cấp đất III

100m3

574.223

1.493.367

2.067.590

AB.25244

- Cấp đất IV

100m3

832.623

2.157.085

2.989.708

AB.25300 CHIỀU RỘNG MÓNG ≤ 20M

Đơn vị tính: đồng/100m3 đất nguyên thổ

Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Đơn giá

Đào móng bằng đào 0,8m3

máy

AB.25311

- Cấp đất I

100m3

247.358

873.777

1.121.135

AB.25312

- Cấp đất II

100m3

326.865

1.037.934

1.364.799

AB.25313

- Cấp đất III

100m3

397.539

1.309.806

1.707.345

AB.25314

- Cấp đất IV

100m3

607.351

1.686.838

2.294.189

Đào móng bằng đào 1,25m3

AB.25321

- Cấp đất I

100m3

240.732

879.164

1.119.896

AB.25322

- Cấp đất II

100m3

315.823

1.029.629

1.345.452

AB.25323

- Cấp đất III

100m3

384.288

1.195.522

1.579.810

AB.25324

- Cấp đất IV

100m3

591.891

1.634.415

2.226.306

Đào móng bằng đào 1,6m3

AB.25331

- Cấp đất I

100m3

234.106

900.387

1.134.493

AB.25332

- Cấp đất II

100m3

311.406

1.061.728

1.373.134

AB.25333

- Cấp đất III

100m3

377.662

1.251.191

1.628.853

AB.25334

- Cấp đất IV

100m3

580.849

1.808.210

2.389.059

Đào móng bằng đào 2,3m3

AB.25341

- Cấp đất I

100m3

229.689

915.648

1.145.337

AB.25342

- Cấp đất II

100m3

304.780

1.138.585

1.443.365

AB.25343

- Cấp đất III

100m3

368.828

1.444.486

1.813.314

AB.25344

- Cấp đất IV

100m3

569.806

2.085.927

2.655.733

Đào móng bằng đào 3,6m3

AB.25351

- Cấp đất I

100m3

223.064

992.918

1.215.982

AB.25352

- Cấp đất II

100m3

295.946

1.223.689

1.519.635

AB.25353

- Cấp đất III

100m3

357.785

1.557.858

1.915.643

AB.25354

- Cấp đất IV

100m3

554.346

2.239.892

2.794.238

AB.25400 CHIỀU RỘNG MÓNG > 20M

Đơn vị tính: đồng/100m3 đất nguyên thổ

Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Đơn giá

Đào móng bằng máy đào 0,8m3

AB.25411

- Cấp đất I

100m3

220.855

826.336

1.047.191

AB.25412

- Cấp đất II

100m3

291.529

981.827

1.273.356

AB.25413

- Cấp đất III

100m3

357.785

1.234.311

1.592.096

AB.25414

- Cấp đất IV

100m3

552.138

1.591.955

2.144.093

Đào móng bằng máy đào 1,25m3

AB.25421

- Cấp đất I

100m3

214.229

831.693

1.045.922

AB.25422

- Cấp đất II

100m3

280.486

970.333

1.250.819

AB.25423

- Cấp đất III

100m3

346.742

1.128.343

1.475.085

AB.25424

- Cấp đất IV

100m3

534.469

1.545.471

2.079.940

Đào móng bng máy đào 1,6m3

AB.25431

- Cấp đất I

100m3

207.604

878.738

1.086.342

AB.25432

- Cấp đất II

100m3

276.069

998.836

1.274.905

AB.25433

- Cấp đất III

100m3

340.117

1.178.503

1.518.620

AB.25434

- Cấp đất IV

100m3

525.635

1.708.973

2.234.608

Đào móng bằng máy đào 2,3m3

211.758

624.743

836.501

AB.25441

- Cấp đất I

100m3

203.187

894.447

1.097.634

AB.25442

- Cấp đất II

100m3

269.443

1.098.238

1.367.681

AB.25443

- Cấp đất III

100m3

331.283

1.382.938

1.714.221

AB.25444

- Cấp đất IV

100m3

512.384

1.964.886

2.477.270

Đào móng bng máy đào 3,6m3

AB.25451

- Cấp đất I

100m3

196.561

973.745

. 1.170.306

AB 25452

- Cấp đất II

100m3

260.609

1.183.287

1.443.896

AB.25453

- Cấp đất III

100m3

320.240

1.477.053

1.797.293

AB.25454

- Cấp đất IV

100m3

499.132

2.111.155

2.610.287

AB.26100 ĐÀO MÓNG CÔNG TRÌNH TRÊN NỀN ĐẤT MỀM, YẾU BẰNG PHƯƠNG PHÁP ĐÀO CHUYỂN, TỔ HỢP 2, 3, 4 MÁY ĐÀO 0,8M3

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, đào đất theo phương pháp đào chuyển bằng tổ hợp các máy đào, đổ đúng nơi quy định, sửa đáy, hoàn thiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị tính: đồng/100m3 đất nguyên th

Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Đơn giá

Đào móng công trình trên nn đất mềm, yếu bằng:

AB.26111

Tổ hợp 2 máy đào 0,8m3

100m3

1.159.489

1.733.212

2.892.701

AB.26121

Thợp 3 máy đào 0,8m3

100m3

1.219.120

2.599.817

3.818.937

AB.26131

Tổ hợp 4 máy đào 0,8m3

100m3

1.278.750

3.466.423

4.745.173

Ghi chú: Trường hợp tổ hợp máy đào phải sử dụng tm chng lầy trong quá trình thi công thì chi phí máy thi công được nhân với hệ số 1,15. Chi phí tm chng lầy được tính riêng.

AB.27000 ĐÀO KÊNH MƯƠNG BẰNG MÁY ĐÀO

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, đào đất bằng máy đào đổ đúng nơi quy định hoặc đổ lên phương tiện vận chuyển. Bạt mái taluy, sửa đáy, hoàn thiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật.

AB.27100 CHIU RỘNG KÊNH MƯƠNG ≤ 6M

Đơn vị tính: đồng/100m3 đất nguyên th

Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Đơn giá

Đào kênh mương bằng máy đào 0,4m3

AB.27101

- Cấp đất I

100m3

896.671

1.099.634

1.996.305

AB.27102

- Cấp đất II

100m3

1.130.778

1.296.432

2.427.210

AB.27103

- Cấp đất III

100m3

1.345.007

1.842.191

3.187.198

AB.27104

- Cấp đất IV

100m3

1.581.322

2.136.374

3.717.696

Đào kênh mương bằng máy đào 0,8m3

AB.27111

- Cấp đất I

100m3

876.794

938.823

1.815.617

AB.27112

- Cấp đất II

100m3

1.108.692

1.106.367

2.215.059

AB.27113

- Cấp đất III

100m3

1.314.087

1.548.336

2.862.423

AB.27114

- Cấp đất IV

100m3

1.532.734

1.793.874

3.326.608

Đào kênh mương bằng máy đào 1,25m3

AB.27121

- Cấp đất I

100m3

870.169

961.795

1.831.964

AB.27122

- Cấp đất II

100m3

1.097.649

1.119.466

2.217.115

AB.27123

- Cấp đất III

100m3

1.300.836

1.304.730

2.605.566

AB.27124

- Cấp đất IV

100m3

1.515.065

1.777.744

3.292.809

Đào kênh mương bằng máy đào 1,6m3

AB.27131

- Cấp đất I

100m3

865.752

1.028.664

1.894.416

AB.27132

- Cấp đất II

100m3

1.093.232

1.156.023

2.249.255

AB.27133

- Cấp đất III

100m3

1.294.210

1.366.654

2.660.864

AB.27134

- Cấp đất IV

100m3

1.506.231

1.988.751

3.494.982

Đào kênh mương bng máy đào 2,3m3

AB.27141

- Cấp đất I

100m3

859.126

1.065.779

1.924.905

AB.27142

- Cấp đất II

100m3

1.086.607

1.295.528

2.382.135

AB.27143

- Cấp đất III

100m3

1.285.376

1.627.387

2.912.763

AB.27144

- Cấp đất IV

100m3

1.492.980

2.323.015

3.815.995

AB.27200 CHIỀU RỘNG KÊNH MƯƠNG ≤ 10M

Đơn vị tính: đồng/100m3 đất nguyên th

Mã hiu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Đơn giá

Đào kênh mương bằng máy đào 0,8m3

AB.27211

- Cấp đất I

100m3

733.239

895.493

1.628.732

AB.27212

- Cấp đất II

100m3

909.923

1.054.370

1.964.293

AB.27213

- Cấp đất III

100m3

1.079.981

1.331.684

2.411.665

AB.27214

- Cấp đất IV

100m3

1.303.045

1.707.213

3.010.258

Đào kênh mương bằng máy đào 1,25m3

AB.27221

- Cấp đất I

100m3

726.613

918.435

1.645.048

AB.27222

- Cấp đất II

100m3

898.880

1.068.223

1.967.103

AB.27223

- Cấp đất III

100m3

1.066.730

1.241.661

2.308.391

AB.27224

- Cấp đất IV

100m3

1.287.585

1.694.966

2.982.551

Đào kênh mương bằng máy đào 1,6m3

AB.27231

- Cấp đất I

100m3

722.196

989.477

1.711.673

AB.27232

- Cấp đất II

100m3

894.463

1.111.937

2.006.400

AB.27233

- Cấp đất III

100m3

1.060.104

1.312.771

2.372.875

AB.27234

- Cấp đất IV

100m3

1.276.542

1.905.478

3.182.020

Đào kênh mương bng máy đào 2,3m3

AB.27241

- Cấp đất I

100m3

715.570

1.021.105

1.736.675

AB.27242

- Cấp đất II

100m3

887.837

1.238.090

2.125.927

AB.27243

- Cấp đất III

100m3

1.051.270

1.576.332

2.627.602

AB.27244

- Cấp đất IV

100m3

1.265.499

2.220.904

3.486.403

AB.27300 CHIỀU RỘNG KÊNH MƯƠNG ≤ 20M

Đơn vị tính: đồng/100m3 đt nguyên thổ

Mã hiu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Đơn giá

Đào kênh mương bằng máy đào 0,8m3

AB.27311

- Cấp đất I

100m3

662.565

901.831

1.564.396

AB.27312

- Cấp đất II

100m3

830.415

1.071.765

1.902.180

AB.27313

- Cấp đất III

100m3

973.971

1.348.581

2.322.552

AB.27314

- Cấp đất IV

100m3

1.188.200

1.742.945

2.931.145

Đào kênh mương bằng máy đào 1,25m3

AB.27321

- Cấp đất I

100m3

655.939

908.812

1.564.751

AB.27322

- Cấp đất II

100m3

819.372

1.057.221

1.876.593

AB.27323

- Cấp đất III

100m3

962.928

1.272.641

2.235.569

AB.27324

- Cấp đất IV

100m3

1.172.740

1.739.126

2.911.866

Đào kênh mương bng máy đào 1,6m3

AB.27331

- Cấp đất I

100m3

649.314

992.670

1.641.984

AB 27332

- Cấp đất II

100m3

814.955

1.122.565

1.937.520

AB.27333

- Cấp đất III

100m3

956.302

1.323.880

2.280.182

AB.27334

- Cấp đất IV

100m3

1.161.697

1.931.938

3.093.635

Đào kênh mương bằng máy đào 2,3m3

AB.27341

- Cấp đất I

100m3

644.897

1.013.432

1.658.329

AB.27342

- Cấp đất II

100m3

808.329

1.238.424

2.046.753

AB 27343

- Cấp đất III

100m3

947.468

1.557.090

2.504.558

AB.27344

- Cấp đất IV

100m3

1.150.655

2.226.114

3.376.769

Đào kênh mương bằng máy đào 3,6m3

AB.27351

- Cấp đất I

100m3

638.271

1.071.667

1.709.938

AB.27352

- Cấp đất II

100m3

799.495

1.292.851

2.092.346

AB.27353

- Cấp đất III

100m3

936.425

1.636.606

2.573.031

AB.27354

- Cấp đất IV

100m3

1.135.195

2.339.870

3.475.065

AB.27400 CHIỀU RỘNG KÊNH MƯƠNG > 20M

Đơn vị tính: đồng/100m3 đất nguyên thổ

Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Đơn giá

Đào kênh mương bằng máy đào 0,8m3

AB.27411

AB.27412

AB.27413

AB.27414

- Cấp đất I

- Cấp đất II

- Cấp đất III

- Cấp đất IV

100m3

100m3

100m3

100m3

633.854

770.784

923.174

1.113.109

851.501

1.007.825

1.273.086

1.639.396

1.485.355

1.778.609

2.196.260

2.752.505

Đào kênh mương bằng máy đào 1,25m3

AB.27421

AB.27422

AB.27423

AB.27424

- Cấp đất I

- Cấp đất II

- Cấp đất III

- Cấp đất IV

100m3

100m3

100m3

100m3

627.228

759.741

909.923

1.095.441

857.399

997.925

1.171.872

1.604.767

1.484.627

1.757.666

2.081.795

2.700.208

Đào kênh mương bằng máy đào 1,6m3

AB.27431

AB.27432

AB.27433

AB.27434

- Cấp đất I

- Cấp đất II

- Cấp đất III

- Cấp đất IV

100m3

100m3

100m3

100m3

620.603

755.324

903.297

1.086.607

910.184

1.028.227

1.214.847

1.776.764

1.530.787

1.783.551

2.118.144

2.863.371

Đào kênh mương bằng máy đào 2,3m3

AB.27441

AB.27442

AB.27443

AB.27444

- Cấp đất I

- Cấp đất II

- Cấp đất III

- Cấp đất IV

100m3

100m3

100m3

100m3

616.185

748.698

894.463

1.073.355

928.412

1.136.529

1.429.667

2.045.580

1.544.597

1.885.227

2.324.130

3.118.935

Đào kênh mương bằng máy đào 3,6m3

AB.27451

AB.27452

AB.27453

AB.27454

- Cấp đất I

- Cấp đất II

- Cấp đất III

- Cấp đất IV

100m3

100m3

100m3

100m3

609.560

739.864

883.420

1.060.104

1.002.505

1.221.634

1.536.629

2.201.546

1.612.065

1.961.498

2.420.049

3.261.650

AB.28100 - ĐÀO KÊNH MƯƠNG TRÊN NỀN ĐẤT MỀM, YẾU BẰNG PHƯƠNG PHÁP ĐÀO CHUYỂN TỔ HỢP 2, 3, 4 MÁY ĐÀO 0,8M3

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, đào đt theo phương pháp đào chuyển bằng tổ hợp các máy đào, đổ đúng nơi quy định, bạt vỗ mái taluy, sửa đáy, hoàn thiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị tính: đồng/100m3 đất nguyên th

Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Đơn giá

Đào kênh mương trên nền đất mềm, yếu bằng:

AB.28111

Tổ hợp 2 máy đào 0,8m3

100m3

1.316.296

1.819.872

3.136.168

AB.28121

Tổ hợp 3 máy đào 0,8m3

100m3

1.382.552

2.729.808

4.112.360

AB.28131

Tổ hợp 4 máy đào 0,8m3

100m3

1.451.017

3.639.744

5.090.761

Ghi chú: Trường hợp tổ hp máy đào phải sử dụng tm chng lầy trong quá trình thi công thì chi phí máy thi công được nhân với hệ số 1,15. Chi phí tm chng lầy được nh riêng.

AB.30000 ĐÀO NỀN ĐƯỜNG

AB.31000 ĐÀO NỀN ĐƯỜNG BẰNG MÁY ĐÀO

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, đào đất bằng máy đào đổ đúng nơi quy định hoặc đổ lên phương tiện vận chuyển. Bạt vỗ mái taluy, sửa nền đường, hoàn thiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị tính: đồng/100m3 đất nguyên thổ

Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Đơn giá

Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3

AB.31121

- Cấp đất I

100m3

611.768

943.495

1.555.263

AB.31122

- Cấp đất II

100m3

757.533

1.122.096

1.879.629

AB.31123

- Cấp đất III

100m3

909.923

1.407.577

2.317.500

AB.31124

- Cấp đất IV

100m3

1.079.981

1.794.109

2.874.090

Đào nn đường bằng máy đào 1,25m3

AB.31131

- Cấp đất I

100m3

605.143

954.227

1.559.370

AB.31132

- Cấp đất II

100m3

748.698

1.112.576

1.861.274

AB.31133

- Cấp đất III

100m3

896.671

1.308.117

2.204.788

AB.31134

- Cấp đất IV

100m3

1.062.313

1.790.539

2.852.852

Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3

AB.31141

- Cấp đất I

100m3

600.726

1.038.811

1.639.537

AB.31142

- Cấp đất II

100m3

742.073

1.173.604

1.915.677

AB.31143

- Cấp đất III

100m3

890.046

1.382.661

2.272.707

AB.31144

- Cấp đất IV

100m3

1.053.478

2.014.423

3.067.901

Đào nền đường bằng máy đào 2,3m3

AB.31151

- Cấp đất I

100m3

596.309

1.066.543

1.662.852

AB.31152

- Cấp đất II

100m3

735.447

1.291.535

2.026.982

AB.31153

- Cấp đất III

100m3

881.211

1.627.291

2.508.502

AB.31154

- Cấp đất IV

100m3

1.040.227

2.317.516

3.357.743

Đào nn đường bng máy đào 3,6m3

AB.31161

- Cấp đất I

100m3

589.683

1.100.427

1.690.110

AB.31162

- Cấp đất II

100m3

726.613

1.331.198

2.057.811

AB.31163

- Cấp đất III

100m3

870.169

1.684.540

2.554.709

AB.31164

- Cấp đất IV

100m3

1.026.976

2.406.976

3.433.952

AB.32000 ĐÀO NỀN ĐƯỜNG BẰNG MÁY ỦI

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, đào đất bằng máy ủi trong phạm vi quy định, bạt vỗ mái taluy, sửa nền đường, hoàn thiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị tính: đồng/100m3 đất nguyên th

Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Đơn giá

Đào nền đường trong phạm vi ≤50m bằng máy ủi 110CV

AB.32121

- Cấp đất I

100m3

534.469

871.564

1.406.033

AB.32122

- Cấp đất II

100m3

680.233

1.066.843

1.747.076

AB.32123

- Cấp đất III

100m3

792.869

1.282.679

2.075.548

AB.32124

- Cấp đất IV

100m3

874.586

1.730.794

2.605.380

Đào nền đường trong phạm vi ≤50m bằng máy ủi 140CV

AB.32131

- Cấp đất I

100m3

512.384

1.084.751

1.597.135

AB.32132

- Cấp đất II

100m3

651.522

1.349.665

2.001.187

AB.32133

- Cấp đất III

100m3

759.741

1.650.830

2.410.571

AB.32134

- Cấp đất IV

100m3

837.040

2.225.274

3.062.314

Đào nền đường trong phạm vi ≤50m bằng máy ủi 180 CV

AB.32141

- Cấp đất I

100m3

477.047

1.140.779

1.617.826

AB.32142

- Cấp đất II

100m3

607.351

1.336.141

1.943.492

AB.32143

- Cấp đất III

100m3

708.945

1.489.641

2.198.586

AB.32144

- Cấp đất IV

100m3

781.827

2.117.592

2.899.419

Đào nền đường trong phạm vi ≤50m bằng máy ủi 240CV

AB.32151

- Cấp đất I

100m3

437.293

899.520

1.336.813

AB.32152

- Cấp đất II

100m3

556.555

1.071.056

1.627.611

AB.32153

- Cấp đất III

100m3

649.314

1.271.879

1.921.193

AB.32154

- Cấp đất IV

100m3

715.570

1.715.363

2.430.933

Đào nền đường trong phạm vi ≤50m bằng máy ủi 320CV

AB.32161

- Cấp đất I

100m3

408.582

936.891

1.345.473

AB.32162

- Cấp đất II

100m3

521.218

1.070.732

1.591.950

AB.32163

- Cấp đất III

100m3

607.351

1.181.297

1.788.648

AB.32164

- Cấp đất IV

100m3

669.191

1.594.460

2.263.651

Đào nn đường trong phạm vi ≤70m bằng máy ủi 110CV

AB.32181

- Cấp đất I

100m3

616.185

1.177.844

1.794.029

AB.32182

- Cấp đất II

100m3

784.035

1.436.847

2.220.882

AB.32183

- Cấp đất III

100m3

916.548

1.726.683

2.643.231

AB.32184

- Cấp đất IV

100m3

1.009.307

2.331.022

3.340.329

Đào nn đường trong phạm vi ≤70m bằng máy ủi 140CV

AB.32191

- Cấp đất I

100m3

589.683

1.411.013

2.000.696

AB.32192

- Cấp đất II

100m3

750.907

1.505.825

2.256.732

AB.32193

- Cấp đất III

100m3

876.794

1.932.475

2.809.269

AB.32194

- Cấp đất IV

100m3

965.136

2.610.096

3.575.232

Đơn vị tính: đồng/100m3 đất nguyên th

Vật liệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Đơn giá

Đào nền đường trong phạm vi ≤70m bằng máy ủi 180CV

AB.32201

- Cấp đất I

100m3

549.929

1.412.891

1.962.820

AB.32202

- Cấp đất II

100m3

702.319

1.775.708

2.478.027

AB.32203

- Cấp đất III

100m3

817.164

2.382.727

3.199.891

AB.32204

- Cấp đất IV

100m3

901.088

2.839.737

3.740.825

Đào nền đường trong phạm vi ≤70m bằng máy ủi 240CV

AB.32211

- Cấp đất I

100m3

505.758

1.397.393

1.903.151

AB.32212

- Cấp đất II

100m3

642.688

1.732.098

2.374.786

AB.32213

- Cấp đất III

100m3

750.907

2.522.839

3.273.746

AB.32214

- Cấp đất IV

100m3

825.998

3.405.623

4.231.621

Đào nền đường trong phạm vi ≤70m bằng máy ủi 320CV

AB.32221

- Cấp đất I

100m3

472.630

1.059.094

1.531.724

AB.32222

- Cấp đất II

100m3

600.726

1.274.404

1.875.130

AB.32223

- Cấp đất III

100m3

702.319

1.629.375

2.331.694

AB.32224

- Cấp đất IV

100m3

772.993

2.199.656

2.972.649

Đào nền đường trong phạm vi ≤100m máy ủi 110CV

AB.32241

- Cấp đất I

100m3

684.651

1.638.293

2.322.944

AB.32242

- Cấp đất II

100m3

872.377

1.991.852

2.864.229

AB.32243

- Cấp đất III

100m3

1.018.142

2.392.689

3.410.831

AB.32244

- Cấp đất IV

100m3

1.121.943

3.229.308

4.351.251

Đào nền đường phạm vi ≤100m máy ủi 140CV

AB.32251

- Cấp đất I

100m3

655.939

1.706.601

2.362.540

AB.32252

- Cấp đất II

100m3

834.832

2.166.714

3.001.546

AB.32253

- Cấp đất III

100m3

973.971

2.961.455

3.935.426

AB.32254

- Cấp đất IV

100m3

1.073.355

3.996.012

5.069.367

Đào nn đường phạm vi ≤100m máy ủi 180CV

AB.32261

- Cấp đất I

100m3

611.768

1.817.571

2.429.339

AB.32262

- Cấp đất II

100m3

779.618

2.180.388

2.960.006

AB.32263

- Cấp đất III

100m3

909.923

2.972.304

3.882.227

AB.32264

- Cấp đất IV

100m3

1.002.682

4.011.913

5.014.595

Đào nn đường phạm vi ≤100m máy ủi 240CV

AB.32271

- Cấp đất I

100m3

560.972

1.778.120

2.339.092

AB.32272

- Cấp đất II

100m3

713.362

2.146.296

2.859.658

AB.32273

- Cấp đất III

100m3

832.623

2.932.852

3.765.475

AB.32274

- Cấp đất IV

100m3

918.757

3.962.070

4.880.827

Đào nền đường phạm vi ≤100m máy ủi 320CV

AB.32281

- Cấp đất I

100m3

0

525.635

1.478.076

2.003.711

AB.32282

- Cấp đất II

100m3

0

666.982

1.594.460

2.261.442

AB.32283

- Cấp đất III

100m3

0

779.618

1.937.793

2.717.411

AB.32284

- Cấp đất IV

100m3

0

859.126

2.612.819

3.471.945

AB.33000 ĐÀO NỀN ĐƯỜNG BẰNG MÁY CẠP

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, đào đất bằng máy cạp trong phạm vi quy định, bạt vỗ mái taluy, sửa nền đường, hoàn thiện theo đúng yêu cầu kthuật.

Đơn vị tính: đồng/100m3 đất nguyên thổ

Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Đơn giá

Đào san đất trong phạm vi ≤300m bằng máy cạp 9m3

AB.33111

AB.33112

- Cấp đất I

- Cấp đất II

100m3

100m3

753.116

969.553

1.821.016

1.973.853

2.574.132

2.943.406

Đào san đất trong phạm vi ≤300m bằng máy cạp 16m3

AB.33121

AB.33122

- Cấp đất I

- Cấp đất II

100m3

100m3

662.565

881.211

1.308.625

1.418.479

1.971.190

2.299.690

Đào san đất trong phạm vi ≤500m bằng máy cạp 9m3

AB.33131

AB.33132

- Cấp đất I

- Cấp đất II

100m3

100m3

784.035

1.007.099

2.245.954

2.437.173

3.029.989

3.444.272

Đào san đất trong phạm vi ≤500m bằng máy cạp 16m3

AB.33141

AB.33142

- Cấp đất I

- Cấp đất II

100m3

100m3

689.068

916.548

1.616.712

1.750.543

2.305.780

2.667.091

Đào san đất trong phạm vi ≤700m bằng máy cạp 9m3

AB.33151

AB.33152

- Cấp đất I

- Cấp đất II

100m3

100m3

821.581

1.055.687

2.673.635

2.895.695

3.495.216

3.951.382

Đào san đt trong phạm vi ≤700m bằng máy cạp 16m3

AB.33161

AB.33162

- Cấp đất I

- Cấp đất II

100m3

100m3

722.196

960.719

1.918.804

2.073.408

2.641.000

3.034.127

Đào san đất trong phạm vi ≤1000m bằng máy cạp 9m3

AB.33171

AB.33172

- Cấp đất I

- Cấp đất II

100m3

100m3

852.500

1.095.441

3.285.685

3.572.171

4.138.185

4.667.612

Đào san đất trong phạm vi ≤1000m bằng máy cạp 16m3

AB.33181

AB.33182

- Cấp đất I

- Cấp đất II

100m3

100m3

748.698

996.056

2.361.557

2.564.116

3.110.255

3.560.172

Đơn vị tính: đồng/100m3 đất nguyên thổ

Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Đơn giá

Vận chuyển tiếp phạm vi 500m bằng máy cạp 9m3

AB.33191

AB.33192

- Cấp đất I

- Cấp đất II

100m3

100m3

690.873

782.030

690.873

782.030

Vận chuyển tiếp phạm vi 500m bằng máy cạp 16m3

AB.33201

AB.33202

- Cấp đất I

- Cấp đất II

100m3

100m3

449.582

491.543

449.582

491.543

Ghi chú: Khi đào nn đường mở rộng bng máy đào, máy ủi, máy cạp thì chi phí nhân công được nhân hệ số 1,15, chi phí máy thi công được nhân hệ số 1,05 so với đơn giá đào nền đường tương ứng.

AB.34000 SAN ĐẤT, ĐÁ BÃI THẢI, BÃI TRỮ, BÃI GIA TẢI BẰNG MÁY ỦI

Thành phần công việc:

San đất, đá bằng máy ủi tại bãi thải, bãi trữ, bãi gia tải.

Đơn vị tính: đồng/100m3

Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Đơn giá

San đất, đá bãi thải bằng máy ủi 110CV

AB.34110

AB.34120

- San đất

- San đá

100m3

100m3

189.113

265.169

189.113

265.169

San đất, đá bãi thải bằng máy ủi 140CV

AB.34210

AB.34220

- San đất

- San đá

100m3

100m3

239.817

334.628

239.817

334.628

San đất, đá bãi thải bằng máy ủi 180CV

AB.34310

AB.34320

- San đất

- San đá

100m3

100m3

254.669

355.839

254.669

355.839

Ghi chú: Công tác san đất, đá bãi thải, bãi trữ, bãi gia tải được tính đơn giá cho 100% khi lượng đất, đá đo tại nơi đào phải chuyn bng ô tô đến bãi thải, bãi tập kết đất, đá, bãi gia ti nền đất yếu.

AB.36000 XÓI HÚT BÙN TRONG KHUNG VÂY PHÒNG NƯỚC

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, xói đất các loại bằng máy bơm xói, bơm hút hỗn hợp ra khỏi khung vây, hoàn thiện hố móng theo đúng yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị tính: đồng/m3

Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vt liu

Nhân công

Máy

Đơn giá

Xói hút bùn trong khung vây phòng nước, các trụ

AB.36110

- Trên cạn

1m3

2.095

35.337

165.789

203.221

AB.41000 VẬN CHUYỂN ĐẤT BẰNG Ô TÔ TỰ Đ

Thành phần công việc:

Vận chuyển đất từ máy đào đổ lên phương tiện, vận chuyển đến nơi đắp hoặc đổ đi bằng ô tô tự đổ.

Đơn vị tính: đồng/100m3 đất nguyên th

Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Đơn giá

Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ trong phạm vi ≤300m

Ô tô tự đổ 5T

AB.41111

AB.41112

AB.41113

AB.41114

- Cấp đất I

- Cấp đất II

- Cấp đất III

- Cấp đất IV

100m3

100m3

100m3

100m3

1.125.854

1.335.473

1.690.472

1.859.519

1.125.854

1.335.473

1.690.472

1.859.519

Ô tô tự đ 7T

AB.41121

AB.41122

AB.41123

AB.41124

- Cấp đất I

- Cấp đất II

- Cấp đất III

- Cấp đất IV

100m3

100m3

100m3

100m3

1.038.229

1.186.262

1.480.327

1.650.365

1.038.229

1.186.262

1.480.327

1.650.365

Ô tô tự đổ 10T

AB.41131

AB.41132

AB.41133

AB.41134

- Cấp đất I

- Cấp đất II

- Cấp đất III

- Cấp đất IV

100m3

100m3

100m3

100m3

964.843

1.102.678

1.359.970

1.516.182

964.843

1.102.678

1.359.970

1.516.182

Ô tô tự đ 12T

AB.41141

AB.41142

AB.41143

AB.41144

- Cấp đất I

- Cấp đất II

- Cấp đất III

- Cấp đất IV

100m3

100m3

100m3

100m3

921.710

1.061.683

1.344.271

1.481.603

921.710

1.061.683

1.344.271

1.481.603

Ô tô tự đổ 22T

AB.41151

AB.41152

AB.41153

AB.41154

- Cấp đất I

- Cấp đất II

- Cấp đất III

- Cấp đất IV

100m3

100m3

100m3

100m3

846.205

972.774

1.229.529

1.356.098

846.205

972.774

1.229.529

1.356.098

Ô tô tự đổ 27T

AB.41161

AB.41162

AB.41163

AB.41164

- Cấp đất I

- Cấp đất II

- Cấp đất III

- Cấp đất IV

100m3

100m3

100m3

100m3

736.338

846.789

1.100.416

1.210.867

736.338

846.789

1.100.416

1.210.867

Vận chuyn đất bng ô tô tự đổ trong phạm vi ≤500m

Ô tô tự đổ 5T

AB.41211

AB.41212

AB.41213

AB.41214

- Cấp đất I

- Cấp đất II

- Cấp đất III

- Cấp đất IV

100m3

100m3

100m3

100m3

1.408.163

1.602.567

2.079.281

2.212.828

1.408.163

1.602.567

2.079.281

2.212.828

Ô tô tự đ 7T

AB.41221

AB.41222

AB.41223

AB.41224

- Cấp đất I

- Cấp đất II

- Cấp đất III

- Cấp đất IV

100m3

100m3

100m3

100m3

1.300.287

1.498.331

1.820.402

1.964.434

1.300.287

1.498.331

1.820.402

1.964.434

Đơn vị tính: đồng/100m3 đất nguyên th

Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Đơn giá

Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ trong phạm vi ≤500m

Ô tô tự đổ 10T

AB.41231

AB.41232

AB.41233

AB.41234

- Cấp đất I

- Cấp đất II

- Cấp đất III

- Cấp đất IV

100m3

100m3

100m3

100m3

1.180.784

1.353.078

1.603.478

1.745.907

1.180.784

1.353.078

1.603.478

1.745.907

Ô tô tự đổ 12T

AB.41241

AB.41242

AB.41243

AB.41244

- Cấp đất I

- Cấp đất II

- Cấp đất III

- Cấp đất IV

100m3

100m3

100m3

100m3

1.196.374

1.373.322

1.640.063

1.785.318

1.196.374

1.373.322

1.640.063

1.785.318

Ô tô tự đổ 22T

AB.41251

AB.41252

AB.41253

AB.41254

- Cấp đất I

- Cấp đất II

- Cấp đất III

- Cấp đất IV

100m3

100m3

100m3

100m3

1.081.262

1.240.378

1.504.365

1.638.166

1.081.262

1.240.378

1.504.365

1.638.166

Ô tô tự đổ 27T

AB.41261

AB.41262

AB.41263

AB.41264

- Cấp đất I

- Cấp đất II

- Cấp đất III

- Cấp đất IV

100m3

100m3

100m3

100m3

1.002.238

1.149.505

1.394.951

1.517.674

1.002.238

1.149.505

1.394.951

1.517.674

Vận chuyển đất bng ô tô tự đổ trong phạm vi ≤700m

Ô tô tự đổ 5T

AB.41311

AB.41312

AB.41313

AB.41314

- Cấp đất I

- Cấp đất II

- Cấp đất III

- Cấp đất IV

100m3

100m3

100m3

100m3

1.632.996

1.874.733

2.370.042

2.522.184

1.632.996

1.874.733

2.370.042

2.522.184

Ô tô tự đổ 7T

AB.41321

AB.41322

AB.41323

AB.41324

- Cấp đất I

- Cấp đất II

- Cấp đất III

- Cấp đất IV

100m3

100m3

100m3

100m3

1.504.332

1.738.384

2.158.477

2.268.501

1.504.332

1.738.384

2.158.477

2.268.501

Ô tô tự đ 10T

AB.41331

AB.41332

AB.41333

AB.41334

- Cấp đất I

- Cấp đất II

- Cấp đất III

- Cấp đất IV

100m3

100m3

100m3

100m3

1.348.483

1.527.669

1.858.472

1.948.065

1.348.483

1.527.669

1.858.472

1.948.065

Ô tô tự đổ 12T

AB.41341

AB.41342

AB.41343

AB.41344

- Cấp đất I

- Cấp đất II

- Cấp đất III

- Cấp đất IV

100m3

100m3

100m3

100m3

1.365.399

1.531.782

1.901.522

1.970.188

1.365.399

1.531.782

1.901.522

1.970.188

Ô tô tự đ 22T

AB.41351

AB.41352

AB.41353

AB.41354

- Cấp đất I

- Cấp đất II

- Cấp đất III

- Cấp đất IV

100m3

100m3

100m3

100m3

1.233.145

1.377.795

1.739.422

1.804.514

1.233.145

1.377.795

1.739.422

1.804.514

Đơn vị tính: đồng/100m3 đất nguyên th

Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Đơn giá

Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ trong phạm vi ≤700m

Ô tô tự đổ 27T

AB.41361

AB.41362

AB.41363

AB.41364

- Cấp đất I

- Cấp đất II

- Cấp đất III

- Cấp đất IV

100m3

100m3

100m3

100m3

1.153.596

1.255.865

1.652.669

1.714.031

1.153.596

1.255.865

1.652.669

1.714.031

Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ trong phạm vi ≤1000m

Ô tô tự đổ 5T

AB.41411

AB.41412

AB.41413

AB.41414

- Cấp đất I

- Cấp đất II

- Cấp đất III

- Cấp đất IV

100m3

100m3

100m3

100m3

1.944.043

2.246.637

2 892.398

3.027.635

1.944.043

2.246.637

2.892.398

3.027.635

Ô tô tự đ 7T

AB.41421

AB.41422

AB.41423

AB.41424

- Cấp đất I

- Cấp đất II

- Cấp đất III

- Cấp đất IV

100m3

100m3

100m3

100m3

1.764.390

1.998.442

2.566.567

2.696.596

1.764.390

1.998.442

2.566.567

2.696.596

Ô tô tự đổ 10T

AB.41431

AB.41432

AB.41433

AB.41434

- Cấp đất I

- Cấp đất II

- Cấp đất III

- Cấp đất IV

100m3

100m3

100m3

100m3

1.559.830

1.766.582

2.122.655

2.260.490

1.559.830

1.766.582

2.122.655

2.260.490

Ô tô tự đổ 12T

AB.41441

AB.41442

AB.41443

AB.41444

- Cấp đất I

- Cấp đất II

- Cấp đất III

- Cấp đất IV

100m3

100m3

100m3

100m3

1.579.320

1.806.446

2.147.135

2.313.519

1.579.320

1.806.446

2.147.135

2.313.519

Ô tô tự đổ 22T

AB.41451

AB.41452

AB.41453

AB.41454

- Cấp đất I

- Cấp đất II

- Cấp đất III

- Cấp đất IV

100m3

100m3

100m3

100m3

1.428.423

1.652.631

1.999.792

2.122.745

1.428.423

1.652.631

1.999.792

2.122.745

Ô tô tự đ 27T

AB.41461

AB.41462

AB.41463

AB.41464

- Cấp đất I

- Cấp đất II

- Cấp đất III

- Cấp đất IV

100m3

100m3

100m3

100m3

1.341.771

1.550.400

1.877.662

1.992.203

1.341.771

1.550.400

1.877.662

1.992.203

AB.42000 VẬN CHUYỂN ĐẤT 1KM TIẾP THEO BNG ÔTÔ TỰ ĐỔ

Áp dụng đối với trường hợp cự ly vận chuyển đất từ nơi đào đến nơi đắp hoặc đổ đất >1000m.

Đơn vị tính: đồng/100m3 đất nguyên thổ/1km

Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Đơn giá

Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi ≤5km

Ô tô tự đổ 5T

AB.42111

AB.42112

AB.42113

AB.42114

- Cấp đất I

- Cấp đất II

- Cấp đất III

- Cấp đất IV

100m3/1km

895.950

1.014.283

1.163.045

1.234.045

895.950

1.014.283

1.163.045

1.234.045

Ô tô tự đ 7T

AB.42121

AB.42122

AB.42123

AB.42124

- Cấp đất I

- Cấp đất II

- Cấp đất III

- Cấp đất IV

100m3/1km

752.166

852.188

922.204

1.008.223

752.166

852.188

922.204

1.008.223

Ô tô tự đổ 10T

AB.42131

AB.42132

AB.42133

AB.42134

- Cấp đất I

- Cấp đất II

- Cấp đất III

- Cấp đất IV

100m3/1km

588.095

675.390

730.524

833.900

588.095

675.390

730.524

833.900

Ô tô tự đổ 12T

AB.42141

AB.42142

AB.42143

AB.42144

- Cấp đất I

- Cấp đất II

- Cấp đất III

- Cấp đất IV

100m3/1km

594.226

691.943

747.404

853.044

594.226

691.943

747.404

853.044

Ô tô tự đổ 22T

AB.42151

AB.42152

AB.42153

AB.42154

- Cấp đất I

- Cấp đất II

- Cấp đất III

- Cấp đất IV

100m3/1km

542.439

632.846

683.473

781.112

542.439

632.846

683.473

781.112

Ô tô tự đ 27T

AB.42161

AB.42162

AB.42163

AB.42164

- Cấp đất I

- Cấp đất II

- Cấp đất III

- Cấp đất IV

100m3/1km

462.257

535.890

576.798

670.886

462.257

535.890

576.798

670.886

Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km

Ô tô tự đổ 5T

AB.42211

AB.42212

AB.42213

AB.42214

- Cấp đất I

- Cấp đất II

- Cấp đất III

- Cấp đất IV

100m3/1km

743.808

862.141

965.260

1.061.616

743.808

862.141

965.260

1.061.616

Ô tô tự đ 7T

AB.42221

AB.42222

AB.42223

AB.42224

- Cấp đất I

- Cấp đất II

- Cấp đất III

- Cấp đất IV

100m3/1km

598.132

684.151

754.167

828.183

598.132

684.151

754.167

828.183

Đơn vị tính: đồng/100m3 đất nguyên thổ/1km

Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Đơn giá

Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km

Ô tô tự đổ 10T

AB.42231

AB.42232

AB.42233

AB.42234

- Cấp đất I

- Cấp đất II

- Cấp đất III

- Cấp đất IV

100m3/1km

473.233

542.150

606.473

673.093

473.233

542.150

606.473

673.093

Ô tô tự đ 12T

AB.42241

AB.42242

AB.42243

AB.42244

- Cấp đất I

- Cấp đất II

- Cấp đất III

- Cấp đất IV

100m3/1km

472.740

554.611

612.713

689.302

472.740

554.611

612.713

689.302

Ô tô tự đổ 22T

AB.42251

AB.42252

AB.42253

AB.42254

- Cấp đất I

- Cấp đất II

- Cấp đất III

- Cấp đất IV

100m3/1km

430.335

509.893

560.520

632.846

430.335

509.893

560.520

632.846

Ô tô tự đ 27T

AB.42261

AB.42262

AB.42263

AB.42264

- Cấp đất I

- Cấp đất II

- Cấp đất III

- Cấp đất IV

100m3/1km

368.169

429.530

474.529

535.890

368.169

429.530

474.529

535.890

Ghi chú: Trường hợp dự án đầu tư xây dựng được cấp phép khai thác đất tại mỏ, vận chuyn về đ đp tại công trình thì đơn giá vận chuyển bằng ô tô tự đổ được tính như sau:

- Đơn giá vận chuyển với cự ly vận chuyển > 15km đến ≤ 25km

= Đg1 + Đg2 x 4 + Đg3 x 10 + Đg3 x 0,85 x (L-15).

- Đơn giá vận chuyển với cự ly vận chuyển > 25km

= Đg1 + Đg2 x 4 + Đg3 x 10 + Đg3 x 0,85 x 10 + Đg3 x 0,80 x (L-25).

AB.51610 ĐÀO PHÁ ĐÁ CHIỀU DÀY ≤ 0,5M BẰNG BÚA CĂN KHÍ NÉN 3m3/ph

Thành phần công việc:

Đục phá, cậy, xeo (chiều dày đào đá ≤ 0,5m), đập đá tảng thành đá có thể vận chuyển được, xếp đá thành đng đúng nơi quy định hoặc bốc xếp lên phương tiện vận chuyển, hoàn thiện bề mặt sau khi đào theo yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị tính: đồng/1m3 đá nguyên khai

Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Đơn giá

Đào phá đá chiều dày ≤ 0,5m, bằng búa căn khí nén 3m3/ph

AB.51611

- Cấp đất I

m3

311.406

580.630

892.036

AB.51612

- Cấp đất II

m3

282.694

528.940

811.634

AB.51613

- Cấp đất III

m3

253.983

477.250

731.233

AB.51614

- Cấp đất IV

m3

220.855

430.750

651.605

AB.51700 PHÁ ĐÁ MỒ CÔI BNG MÁY ĐÀO 1,25M3 GẮN HÀM KẸP

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, phá đá mồ côi bằng máy đào 1,25m3 gắn hàm kẹp bảo đảm yêu cầu kỹ thuật, ủi gom.

Đơn vị tính: đồng/100m3

Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Đơn giá

AB.51710

Phá đá mồ côi bằng máy đào 1,25m3 gắn hàm kẹp

100m3

1.921.439

13.591.219

15.512.658

AB.51810 PHÁ ĐÁ BẰNG MÁY ĐÀO GẮN ĐẦU BÚA THỦY LỰC

Thành phần công việc:

Chuẩn bị máy móc, dụng cụ. Phá đá bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực đảm bo theo yêu cầu kỹ thuật.

Thu dọn hiện trường sau khi thi công.

Đơn vị tính: đồng/100m3 đá nguyên khai

Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Đơn giá

AB.51811

Phá đá bằng máy đào 1,6m3 gắn đầu búa thủy lực, đá cấp III

100m3

488.090

19.987.121

20.475.211

AB.51812

Phá đá bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực, đá cấp IV

100m3

452.753

14.924.100

15.376.853

AB.55300 XÚC ĐÁ HỖN HỢP, ĐÁ TẢNG Ở BÃI TRỮ, CỤC BÊ TÔNG LÊN PHƯƠNG TIỆN VẬN CHUYN BẰNG MÁY ĐÀO

Thành phần công việc:

Xúc đá hỗn hợp, đá tảng, cục bê tông lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào

AB.55310 XÚC ĐÁ HỖN HỢP TẠI BÃI TRỮ

Đơn vị tính: đồng/100m3 đá hỗn hợp

Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Đơn giá

Xúc đá hỗn hp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào

AB.55311

AB.55312

AB.55313

AB.55314

- Dung tích gầu 1,25m3

- Dung tích gu 1,6m3

- Dung tích gầu 2,3m3

- Dung tích gầu 3,6m3

100m3

100m3

100m3

100m3

196.561

178.893

165.641

147.973

1.279.655

1.489.026

1.579.701

1.914.637

1.476.216

1.667.919

1.745.342

2.062.610

AB.55320 - AB.55330 XÚC ĐÁ TẢNG BÃI TRỮ, CỤC BÊ TÔNG

Đơn vị tính: đồng/100m3, đồng/100 viên

Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Đơn giá

Xúc đá tảng, cục bê tông lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 3,6m3, đường kính đá tảng, cục bê tông

AB.55321

- 0,4 ÷ 1m

100m3

147.973

9.891.099

10.039.072

AB.55322

- > 1m

100 viên

130.304

8.895.837

9.026.141

Đơn vị tính: đồng/100m3, đồng/100 viên

Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Đơn giá

Xúc đá tảng, cục bê tông lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 2,3m3, đường kính đá tảng, cc bê tông

150.934

7.310.546

7.461.480

AB.55331

- 0,4 ÷ 1 m

100m3

165.641

8.390.391

8.556.032

AB.55332

- > 1m

100 viên

145.764

7.552.864

7.698.628

AB.56000 VẬN CHUYỂN ĐÁ HỖN HỢP, ĐÁ TẢNG, CỤC BÊ TÔNG BẰNG Ô TÔ TỰ ĐỔ

Thành phần công việc:

Vận chuyển đá hỗn hợp, đá tảng, cục bê tông từ nơi xúc đến nơi đắp bằng ô tô tự đổ.

Đơn vị tính: đồng/100m3, đồng/100 viên

Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Đơn giá

Vận chuyển đá bằng ô tô tự đổ trong phạm vi ≤300m

Ô tô tự đổ 12T

AB.56111

- Đá hỗn hợp

100m3

1.552.910

1.552.910

AB.56112

- Đá tảng, cục bê tông đường kính 0,4 ÷ 1m

100m3

5.168.443

5.168.443

AB.56113

- Đá tảng, cục bê tông đường kính >1m

100 viên

4.650.806

4.650.806

Ô tô tự đổ 22T

AB.56121

- Đá hỗn hợp

100m3

1.504.365

1.504.365

AB.56122

- Đá tảng, cục bê tông đường kính 0,4 ÷ 1m

100m3

5.001.289

5.001.289

AB.56123

- Đá tảng, cục bê tông đường kính >1m

100 viên

4.498.629

4.498.629

Ô tô tự đ 27T

AB.56131

- Đá hỗn hợp

100m3

1.370.407

1.370.407

AB.56132

- Đá tảng, cục bê tông đường kính 0,4 ÷ 1m

100m3

4.553.023

4.553.023

AB.56133

- Đá tảng, cục bê tông đường kính >1m

100 viên

4.094.857

4.094.857

Vận chuyển đá bng ô tô tự đổ trong phạm vi ≤500m

Ô tô tự đổ 12T

AB.56211

- Đá hỗn hợp

100m3

1.875.112

1.875.112

AB.56212

- Đá tảng, cục bê tông đường kính 0,4 ÷ 1m

100m3

5.841.899

5.841.899

AB.56213

- Đá tảng, cục bê tông đường kính >1m

100 viên

5.258.237

5.258.237

Ô tô tự đổ 22T

AB.56221

- Đá hỗn hợp

100m3

1.782.817

1.782.817

AB.56222

- Đá tảng, cục bê tông đường kính 0,4 ÷ 1m

100m3

5.550.961

5.550.961

AB.56223

- Đá tảng, cục bê tông đường kính >1m

100 viên

4.997.673

4.997.673

Đơn vị tính: đồng/100m3, đồng/100 viên

Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Đơn giá

Vận chuyển đá bằng ô tô tự đổ trong phạm vi ≤500m

Ô tô tự đổ 27T

AB.56231

- Đá hỗn hợp

100m3

1.652.669

1.652.669

AB.56232

- Đá tảng, cục bê tông đường kính 0,4 ÷ 1m

100m3

5.146.184

5.146.184

AB.56233

- Đá tảng, cục bê tông đường kính >1m

100 viên

4.630.747

4.630.747

Vận chuyển đá bng ô tô tự đổ trong phạm vi ≤700m

Ô tô tự đổ 12T

AB.56311

- Đá hỗn hợp

100m3

2.070.546

2.070.546

AB.56312

- Đá tảng, cục bê tông đường kính 0,4 ÷ 1m

100m3

6.692.302

6.692.302

AB.56313

- Đá tảng, cục bê tông đường kính >1m

100 viên

6.024.128

6.024.128

Ô tô tự đ 22T

AB.56321

- Đá hỗn hợp

100m3

1.949.165

1.949.165

AB.56322

- Đá tảng, cục bê tông đường kính 0,4 ÷ 1m

100m3

6.303.143

6.303.143

AB.56323

- Đá tảng, cục bê tông đường kính >1m

100 viên

5.673.914

5.673.914

Ô tô tự đ 27T

AB.56331

- Đá hỗn hợp

100m3

1.853.117

1.853.117

AB.56332

- Đá tảng, cục bê tông đường kính 0,4 ÷ 1m

100m3

5.984.791

5.984.791

AB.56333

- Đá tảng, cục bê tông đường kính >1m

100 viên

5.387.539

5.387.539

Vận chuyển đá bằng ô tô tự đổ trong phạm vi ≤1000m

Ô tô tự đổ 12T

AB.56411

- Đá hỗn hợp

100m3

2.363.698

2.363.698

AB.56412

- Đá tảng, cục bê tông đường kính 0,4 ÷ 1m

100m3

8.324.441

8.324.441

AB.56413

- Đá tảng, cục bê tông đường kính >1m

100 viên

7.489.885

7.489.885

Ô tô tự đ 22T

AB.56421

- Đá hỗn hợp

100m3

2.238.466

2.238.466

AB.56422

- Đá tảng, cục bê tông đường kính 0,4 ÷ 1m

100m3

7.887.065

7.887.065

AB.56423

- Đá tảng, cục bê tông đường kính >1m

100 viên

7.095.104

7.095.104

Ô tô tự đ 27T

AB.56431

- Đá hỗn hợp

100m3

2.114.926

2.114.926

AB.56432

- Đá tảng, cục bê tông đường kính 0,4 ÷ 1m

100m3

7.453.376

7.453.376

AB.56433

- Đá tảng, cục bê tông đường kính >1m

100 viên

6.704.765

6.704.765

AB.57000 VẬN CHUYỂN ĐÁ HỖN HỢP, ĐÁ TẢNG, CỤC BÊ TÔNG 1KM TIẾP THEO BẰNG Ô TÔ TỰ Đ

Thành phần công việc:

Áp dụng đối với trường hợp cự ly vận chuyển đá hỗn hợp, đá tảng, cục bê tông từ nơi xúc đến nơi đắp hoặc đổ >1000m.

Đơn vị tính: đồng/100m3/1km, đồng/100 viên/1km

Mã hiu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Đơn giá

Vận chuyển tiếp 1km trong phạm vi ≤5km

Ô tô tự đổ 12T

AB.57111

- Đá hỗn hợp

100m3

1.080.170

1.080.170

AB.57112

- Đá tảng, cục bê tông đường kính 0,4 ÷ 1m

100m3

3.155.999

3.155.999

AB.57113

- Đá tảng, cục bê tông đường kính >1m

100 viên

2.841.719

2.841.719

Ô tô tự đ 22T

AB.57121

- Đá hỗn hợp

100m3

947.460

947.460

AB.57122

- Đá tảng, cục bê tông đường kính 0,4 ÷ 1m

100m3

2.773.672

2.773.672

AB.57123

- Đá tảng, cục bê tông đường kính >1m

100 viên

2.495.220

2.495.220

Ô tô tự đ 27T

AB.57131

- Đá hỗn hợp

100m3

875.424

875.424

AB.57132

- Đá tảng, cục bê tông đường kính 0,4 ÷ 1m

100m3

2.560.820

2.560.820

AB.57133

- Đá tảng, cục bê tông đường kính >1m

100 viên

2.307.192

2.307.192

Vận chuyn tiếp 1km ngoài phạm vi 5km

Ô tô tự đổ 12T

AB.57211

- Đá hỗn hợp

100m3

897.941

897.941

AB.57212

- Đá tảng, cục bê tông đường kính 0,4 ÷ 1m

100m3

2.691.182

2.691.182

AB.57213

- Đá tảng, cục bê tông đường nh >1m

100 viên

2.419.159

2.419.159

Ô tô tự đ 22T

AB.57221

- Đá hỗn hợp

100m3

781.112

781.112

AB.57222

- Đá tảng, cục bê tông đường kính 0,4 ÷ 1m

100m3

2.343.337

2.343.337

AB.57223

- Đá tảng, cục bê tông đường nh >1m

100 viên

2.108.280

2.108.280

Ô tô tự đ 27T

AB.57231

- Đá hỗn hợp

100m3

703.612

703.612

AB.57232

- Đá tảng, cục bê tông đường kính 0,4 ÷ 1m

100m3

2.110.835

2.110.835

AB.57233

- Đá tảng, cục bê tông đường nh >1m

100 viên

1.902.206

1.902.206

Ghi chú: Đơn giá xúc, vận chuyển đá hỗn hợp, đá tảng, cục bê tông đưng kính 0,4-1m được tính cho 100m3 đo tại bãi trữ.

AB.60000 ĐẮP ĐẤT, ĐÁ, CÁT CÔNG TRÌNH BNG MÁY

AB.62000 SAN ĐẦM ĐẤT MẶT BẰNG BẰNG MÁY LU BÁNH THÉP

Thành phn công việc:

San đất trong phạm vi 30m thành từng lớp và đầm chặt theo đúng yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị tính: đồng/100m3

Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Đơn giá

San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu

AB.62121

- K = 0,85

100m3

79.508

372.375

451.883

AB.62122

- K = 0,90

100m3

103.802

543 047

646.849

AB.62123

- K = 0,95

100m3

128.096

738.020

866.116

AB.62124

- K = 0,98

100m3

147.973

915.985

1.063.958

San đầm đất bằng máy lu bánh thép 25T, độ chặt yêu cầu

AB.62131

- K = 0,85

100m3

70.674

373.283

443.957

AB.62132

- K = 0,90

100m3

88.342

512.955

601.297

AB.62133

- K = 0,95

100m3

112.636

717.853

830.489

AB.62134

- K = 0,98

100m3

128.096

895.880

1.023.976

Ghi chú: Trường hợp đắp đất tạo mặt bằng công trình không yêu cầu độ đầm chặt thì chi phí nhân công, máy thi công nhân hệ số 0,90 so với đơn giá san đầm đất mặt bằng K = 0,85.

AB.63000 ĐẮP ĐẤT ĐÊ ĐẬP, KÊNH MƯƠNG BẰNG MÁY LU BÁNH THÉP

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, san đất có sẵn thành từng lớp trong phạm vi 30m, đm chặt, bạt mái taluy. Hoàn thiện công trình theo yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị tính: đồng/100m3

Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Đơn giá

Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng

AB.63111

- ү ≤ 1,65T/m3

100m3

218.646

449.342

667.988

AB.63112

- ү ≤ 1,75T/m3

100m3

276.069

630.836

906.905

AB.63113

- ү ≤ 1,80T/m3

100m3

309.197

777.003

1.086.200

AB.63114

- ү > 1,80T/m3

100m3

326.865

822.805

1.149.670

Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 16T, dung trọng

AB.63121

- ү ≤ 1,65T/m3

100m3

200.978

434.438

635.416

AB.63122

- ү ≤ 1,75T/m3

100m3

256.192

605.109

861.301

AB.63123

- ү ≤ 1,80T/m3

100m3

287.112

748.364

1.035.476

AB.63124

- ү > 1,80T/m3

100m3

293.737

838.904

1.132.641

Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 25T, dung trọng

AB.63131

- ү ≤ 1,65T/m3

100m3

176.684

423.125

599.809

AB.63132

- ү ≤ 1,75T/m3

100m3

225.272

591.511

816.783

AB.63133

- ү ≤ 1,80T/m3

100m3

251.775

727.495

979.270

AB.63134

- ү > 1,80T/m3

100m3

251.775

803.995

1.055.770

AB.64000 ĐẮP ĐẤT NỀN ĐƯỜNG BẰNG MÁY LU BÁNH THÉP

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, san đất có sẵn thành từng lớp trong phạm vi 30m, đầm chặt, gọt vỗ mái taluy. Hoàn thiện nền đường theo yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vtính: đồng/100m3

Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Đơn giá

Đắp đất nền đường bằng Máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu

AB.64111

- K = 0,85

100m3

231.898

479.987

711.885

AB.64112

- K = 0,90

100m3

287.112

654.527

941.639

AB.64113

- K = 0,95

100m3

364.411

916.338

1.280.749

Máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu

AB.64121

- K = 0,85

100m3

209.812

456.702

666.514

AB.64122

- K = 0,90

100m3

265.026

631.516

896.542

AB.64123

- K = 0,95

100m3

320.240

878.240

1.198.480

AB.64124

- K = 0,98

100m3

364.411

1.102.385

1.466.796

Máy lu bánh thép 25T, độ chặt yêu cầu

AB.64131

- K = 0,85

100m3

183.310

443.001

626.311

AB.64132

- K = 0,90

100m3

231.898

613.913

845.811

AB.64133

- K = 0,95

100m3

280.486

856.858

1.137.344

AB.64134

- K = 0,98

100m3

318.031

1.068.572

1.386.603

AB.65100 ĐẮP ĐẤT CÔNG TRÌNH BẰNG MÁY ĐẦM ĐẮT CẦM TAY 70KG

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, san gạt đất thành từng lớp bằng thủ công, đầm chặt. Hoàn thiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vtính: đồng/100m3

Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Đơn giá

Đắp đất công trình bằng máy đm đất cm tay 70kg, độ chặt yêu cầu

AB.65110

- K = 0,85

100m3

1.190.408

1.246.991

2.437.399

AB.65120

- K = 0,90

100m3

1.367.092

1.431.247

2.798.339

AB.65130

- K = 0,95

100m3

1.574.696

1.648.261

3.222.957

AB.66000 ĐẮP CÁT CÔNG THÌNH BẰNG MÁY LU BÁNH THÉP

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, san cát đã có sẵn tại nơi đắp thành từng lớp, tưới nước, đầm lèn, hoàn thiện bảo đảm yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vtính: đồng/100m3

Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Đơn giá

Đắp cát công trình bằng

Máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu

AB.66111

AB.66112

AB.66113

AB.66114

- K = 0,85

- K = 0,90

- K = 0,95

- K = 0,98

100m3

100m3

100m3

100m3

11.346.000

11.346.000

11.346.000

11.346.000

225.272

293.737

329.074

331.283

424.399

606.529

746.161

829.068

11.995.671

12.246.266

12.421.235

12.506.351

Máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu

AB.66121

AB.66122

AB.66123

AB.66124

- K = 0,85

- K = 0,90

- K = 0,95

- K = 0,98

100m3

100m3

100m3

100m3

11.346.000

11.346.000

11.346.000

11.346.000

192.144

260.609

289.320

298.154

393.709

584.271

719.175

813.665

11.931.853

12.190.880

12.354.495

12.457.819

Máy lu bánh thép 25T, độ chặt yêu cầu

AB.66131

AB.66132

AB.66133

AB.66134

- K = 0,85

- K = 0,90

- K = 0,95

- K = 0,98

100m3

100m3

100m3

100m3

11.346.000

11.346.000

11.346.000

11.346.000

178.893

227.481

253.983

256.192

404.070

567.281

699.476

775.252

11.928.963

12.140.762

12.299.459

12.377.444

Máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu

AB.66141

AB.66142

AB.66143

AB.66144

- K = 0,85

- K = 0,90

- K = 0,95

- K = 0,98

100m3

100m3

100m3

100m3

11.346.000

11.346.000

11.346.000

11.346.000

859.126

923.174

951.885

1.018.142

717.857

771.508

821.380

930.947

12.922.983

13.040.682

13.119.265

13.295.089

Ghi chú: Trường hợp đp cải tạo mặt bằng công trình san nền không yêu cầu độ đm chặt thì chi phí nhân công, máy thi công được nhân hệ số 0,85 so với đơn giá đp cát công trình K = 0,85.

AB.67100 ĐẮP ĐÁ HỖN HỢP CÔNG TRÌNH BẰNG MÁY ỦI

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, san đá đã có sẵn tại nơi đắp thành từng lớp, đầm lèn. Hoàn thiện bảo đảm yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vtính: đồng/100m3

Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Đơn giá

Đắp đá hỗn hợp công trình

AB.67110

AB.67120

- Bằng máy ủi 180CV

- Bằng máy ủi 320CV

100m3

100m3

828.206

704.527

3.907.254

3.817.393

4.735.460

4.521.920

CHƯƠNG III

CÔNG TÁC THI CÔNG CỌC

Hướng dẫn áp dụng:

1. Đơn giá đóng, ép cọc tính cho 100m cọc ngập đất, đoạn cọc không ngập đất chi phí nhân công, máy thi công nhân hệ số 0,75 so với đơn giá đóng cọc tương ứng. Chi phí vật liệu cọc tính theo thiết kế.

2. Đơn giá nhổ cọc tính cho 100m cọc ngập đất.

3. Khi đóng, ép cọc xiên thì đơn giá nhân công, máy thi công được nhân hệ số 1,22 so đơn giá đóng cọc tương ứng.

4. Trường hợp phải dùng cọc dẫn để đóng, ép cọc âm thì đơn giá nhân công và máy thi công đóng, ép cọc dẫn được nhân với hệ số 1,05 so với đơn giá đóng, ép cọc tương ứng. Đơn giá đóng, ép cọc dẫn tính cho chiều dài cọc dẫn ngập đất và chưa bao gồm công tác gia công cọc dẫn.

5. Đơn giá đóng cọc bằng máy đóng cọc dưới nước chưa tính đến công tác làm sàn đạo, xà kẹp, phao nổi.

6. Chi phí vật liệu khác trong đơn giá đã bao gồm chi phí vật liệu đệm đu cọc, chụp đầu cọc.

7. Xác định cấp đất để áp dụng đơn giá như sau:

- Nếu tổng cộng độ sâu của lớp đất cấp I ≥ 60% chiều dài cọc ngập đất thì áp dụng đơn giá đất cấp I.

- Nếu tổng cộng độ sâu của lớp đất cấp I < 40% chiều dài cọc ngập đất thiết kế thì áp dụng đơn giá đất cấp II.

8. Trường hợp đóng, ép cọc phải sử dụng biện pháp khoan dẫn thì đoạn cọc đóng, ép qua chiều sâu khoan dẫn tính bằng đơn giá đóng, ép cọc vào đất cấp I (Công tác khoan dẫn chưa tính trong đơn giá).

9. Công tác đóng cọc, ép ống các loại chưa tính đến các chi phí cho việc xói hút hỗn hợp bùn, đất trong lòng cọc.

10. Công tác đóng, ép cọc ván thép (cừ larsen), cọc ống thép, cọc thép hình được tính đơn giá cho 100m cọc đóng nằm lại trong công trình. Trường hợp cọc nhổ lên, sử dụng lại nhiều ln thì chi phí vật liệu cọc được xác định như sau:

a. Chi phí tính theo thời gian và môi trường

- Chi phí vật liệu cọc cho 1 lần đóng nhổ ứng với thời gian cọc nằm trong công trình ≤1 tháng như sau

+ Nếu cọc đóng, ép trên cạn hoặc trong môi trường nước ngọt bằng 1,17%,

+ Nếu cọc đóng, ép trong môi trường nước lợ bằng 1,22%,

+ Nếu cọc đóng, ép trong môi trường nước mặn bằng 1,29%.

- Thời gian cọc nằm lại trong công trình từ tháng thứ 2 trở đi thì cứ mỗi tháng chi phí vật liệu cọc được tính thêm như sau:

+ Nếu cọc đóng, ép trên cạn hoặc đóng trong môi trường nước ngọt bằng 1,17%/tháng

+ Nếu cọc đóng, ép trong môi trường nước lợ bằng 1,22%/tháng

+ Nếu cọc đóng, ép trong môi trường nước mặn bằng 1,29%/tháng.

b. Hao hụt do sứt mẻ, toè đầu cọc, mũ cọc

- Đóng vào đất cấp I, II hao hụt bằng 3,5% cho một lần đóng nhổ.

- Đóng vào đất, đá, có ứng suất ≥ 5kg/cm2 hao hụt bằng 4,5% cho một lần đóng nhổ.

c. Trường hợp cọc được sản xuất tại công trình theo yêu cầu thì các chi phí, hao hụt nêu trên chỉ tính đối với vật liệu sản xuất cọc (thép tấm, thép hình).

11. Trường hợp cọc không nhổ được phải cắt thì phần cọc cắt để lại công trình được tính 100% theo khối lượng cọc nằm trong công trình.

AC.11000 ĐÓNG CỌC BẰNG THỦ CÔNG

Thành phần công việc:

Lắp dựng và tháo dỡ dàn giáo, đóng cọc theo yêu cầu kỹ thuật, vận chuyển cọc trong phạm vi 30m.

AC.11100 ĐÓNG CỌC TRE BẰNG TH CÔNG

Đơn vị tính: đồng/100m

Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Đơn giá

Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc ≤ 2,5m.

Cấp đất:

AC.11110

- Bùn

100m

425.133

244.759

669.892

AC.11111

- Cấp đất I

100m

437.235

298.161

735.396

AC.11112

- Cấp đất II

100m

437.235

320.412

757.647

Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m.

Cấp đất:

AC.11120

- Bùn

100m

428.995

373.813

802.808

AC.11121

- Cấp đất I

100m

441.613

449.466

891.079

AC.11122

- Cấp đất II

100m

441.613

500.643

942.256

AC.11200 ĐÓNG CỌC GỖ (HOẶC CỌC TRÀM) D8 -10CM BẰNG THỦ CÔNG

Đơn vị tính: đng/100m

Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Đơn giá

Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng thcông, chiều dài cọc ≤ 2,5m. Cấp đất:

AC.11210

- Bùn

100m

1.028.455

298.161

1.326.616

AC.11211

- Cấp đất I

100m

1.036.695

387.164

1.423.859

AC.11212

- Cấp đất II

100m

1.036.695

409.415

1.446.110

Đóng cọc g(hoặc cọc tràm) bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m. Cấp đất:

AC.11220

- Bùn

100m

1.033.863

513.993

1.547.856

AC.11221

- Cấp đất I

100m

1.042.618

582.971

1.625.589

AC.11222

- Cấp đất II

100m

1.042.618

645.273

1.687.891

AC.12000 ĐÓNG CỌC BẰNG MÁY

AC.12100 ĐÓNG CỌC TRE BẰNG MÁY ĐÀO 0,5M3

Thành phần công việc:

Chuẩn bị mặt bằng, máy móc thiết bị thi công, định vị vị trí đóng cọc, đóng cọc bằng máy đào theo yêu cầu kỹ thuật, vận chuyển cọc trong phạm vi 30m.

Đơn vị tính: đồng/100m

Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Đơn giá

Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m.

Cấp đất:

AC.12110

- Bùn

100m

367.500

46.727

152.593

566.820

AC.12111

- Cấp đất I

100m

367.500

60.077

199.545

627.122

AC.12112

- Cấp đất II

100m

367.500

62.302

211.283

641.085

Đóng cọc tre bng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m.

Cấp đất:

AC.12120

- Bùn

100m

367.500

55.627

169.026

592.153

AC.12121

- Cấp đất I

100m

367.500

73.428

230.063

670.991

AC.12122

- Cấp đất II

100m

367.500

82.328

253.539

703.367

Ghi chú: Trường hợp tổ hợp máy đào phải sử dụng tm chng lầy trong quá trình thi công thì chi phí máy thi công được nhân với hệ số 1,15. Chi phí tm chống lầy được tính riêng.

AC.12200 ĐÓNG CỌC GỖ (HOẶC CỌC TRÀM) Փ 8 -10CM BẰNG MÁY ĐÀO 0,5M3

Thành phần công việc:

Chuẩn bị mặt bằng, máy móc thiết bị thi công, định vị vị trí đóng cọc, đóng cọc bằng máy đào theo yêu cầu kỹ thuật. Vận chuyển cọc trong phạm vi 30m.

Đơn vị tính: đồng/100m

Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Đơn giá

Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤ 2,5m. Cấp đất:

AC.12210

- Bùn

100m

945.000

53.402

180.764

1.179.166

AC.12211

- Cấp đất I

100m

945.000

68.977

234.758

1.248.735

AC.12212

- Cấp đất II

100m

945.000

73.428

248.844

1.267.272

Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m. Cấp đất:

AC.12220

- Bùn

100m

945.000

64.527

199.545

1.209.072

AC.12221

- Cấp đất I

100m

945.000

86.778

269.972

1.301.750

AC.12222

- Cấp đất II

100m

945.000

95.678

298.143

1.338.821

Ghi chú: Trường hợp t hp máy đào phải sử dụng tm chng ly trong quá trình thi công thì chi phí máy thi công được nhân với hệ s 1,15. Chi phí tm chng ly được tính riêng.

AC.12400 ĐÓNG CỌC CỪ MÁNG BÊ TÔNG DỰ ỨNG LỰC BẰNG BÚA RUNG 50KW KẾT HỢP XÓI NƯỚC ĐẦU CỌC

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, di chuyển máy thi công, tháo hệ thép hình định vị, vận chuyển cọc trong phạm vi 30m, lắp đặt búa, cẩu cọc, tháo lắp ống cao su áp lực, đóng cọc theo đúng kỹ thuật.

AC.12410 - ĐÓNG CỌC TRÊN CẠN

Đơn vị tính: đồng/100m

Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Đơn giá

Đóng cọc cừ máng bê tông dự ứng lực trên cạn bằng búa rung 50kW kết hợp xói nước đầu cọc Chiều cao máng cọc

AC.12411

AC.12412

AC 12413

30 - 50cm

60 - 84cm

94 - 120cm

100m

100m

100m

184.399.112

297.932.025

415.077.159

2.394.249

3.990.415

6.034.286

21.160.550

34.323.969

51.733.653

207.953.911

336.246.409

472.845.098

AC.13000 ĐÓNG CỌC BÊ TÔNG CỐT THÉP TRÊN CẠN BẰNG MÁY ĐÓNG CỌC 1,2T

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, cọc đã có tại vị trí đóng, di chuyển máy vào vị trí đóng cọc, chuyển và định vị cọc vào vị trí đóng, đóng cọc đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị tính: đồng/100m

Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Đơn giá

Đóng cọc bê tông cốt thép trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤ 24m

Cấp đất I - Kích thước cọc:

AC.13111

- 20x20cm

100m

13.839.525

817.548

2.464.467

17.121.540

AC.13112

- 25x25cm

100m

15.377.250

851.613

2.875.211

19.104.074

AC.13113

- 30x30cm

100m

26.653.900

1.158.194

3.491.328

31.303.422

Cấp đất II - Kích thước cọc:

AC.13121

- 20x20cm

100m

13.839.525

892.977

2.690.376

17.422.878

AC.13122

- 25x25cm

100m

15.377.250

1.104 664

3.327.030

19.808.944

AC.13123

- 30x30cm

100m

26.653.900

1.328.516

4.004.759

31.987.175

Đóng cọc bê tông cốt thép trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc > 24m

Cấp đất I - Kích thước cọc:

AC.13211

- 20x20cm

100m

13.839.525

666.691

2.012.648

16.518.864

AC.13212

- 25x25cm

100m

15.377.250

800.516

2.413.124

18.590.890

AC.13213

- 30x30cm

100m

26.653.900

980.572

2.957.360

30.591.832

Cấp đất II - Kích thước cọc:

AC.13221

- 20x20cm

100m

13.839.525

802.949

2.423.392

17.065.866

AC.13222

- 25x25cm

100m

15.377.250

934.341

2.813.600

19.125.191

AC.13223

- 30x30cm

100m

26.653.900

1.184.959

3.573.477

31.412.336

AC.14000 ĐÓNG CỌC BÊ TÔNG CỐT THÉP TRÊN CẠN BẰNG MÁY ĐÓNG CỌC 1,8T

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, cọc đã có tại vị trí đóng, di chuyển máy vào vị trí đóng cọc, chuyển và định vị cọc vào vị trí đóng, đóng cọc đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị tính: đồng/100m

Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Đơn giá

Đóng cọc bê tông cốt thép trên cạn bằng máy đóng cọc 1,8T, chiều dài cọc ≤ 24m

Cấp đất I - Kích thước cọc:

AC.14111

- 20x20cm

100m

13.839.525

649.659

2.479.082

16.968.266

AC.14112

- 25x25cm

100m

15.377.250

781.051

2.972.303

19.130.604

AC.14113

- 30x30cm

100m

26.653.900

961.106

3.660.215

31.275.221

AC.14114

- 35x35cm

100m

32.804.800

1.172.793

4.464.944

38.442.537

Cấp đất II - Kích thước cọc:

AC.14121

- 20x20cm

100m

13.839.525

781.051

2.972.303

17.592.879

AC.14122

- 25x25cm

100m

15.377.250

936.774

3.569.359

19.883.383

AC.14123

- 30x30cm

100m

26.653.900

1.133.862

4.322.169

32.109.931

AC.14124

- 35x35cm

100m

32.804.800

1.413.678

5.360.528

39.579.006

Đóng cọc bê tông cốt thép trên cạn bằng máy đóng cọc 1,8T, chiều dài cọc > 24m

Cấp đất I - Kích thước cọc:

AC.14211

- 20x20cm

100m

13.839.525

627.760

2.388.226

16.855.511

AC.14212

- 25x25cm

100m

15.377.250

695.889

2.647.815

18.720.954

AC.14213

- 30x30cm

100m

26.653.900

851.613

3.244.872

30.750.385

AC.14214

- 35x35cm

100m

32.804.800

980.572

3.738.092

37.523.464

Cấp đất II - Kích thước cọc:

AC.14221

- 20x20cm

100m

13.839.525

756.719

2.881.446

17.477.690

AC.14222

- 25x25cm

100m

15.377.250

875.945

3.335.728

19.588.923

AC.14223

- 30x30cm

100m

26.653.900

1.065.733

4.062.579

31.782.212

AC.14224

- 35x35cm

100m

32.804.800

1.311.484

4.997.102

39.113.386

AC.15000 - ĐÓNG CỌC BÊ TÔNG CỐT THÉP TRÊN CẠN BẰNG MÁY ĐÓNG CỌC 2,5T

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, cọc đã có tại vị trí đóng, di chuyển máy vào vị trí đóng cọc, chuyển và định vị cọc vào vị trí đóng, đóng cọc đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị tính: đồng/100m

Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Đơn giá

Đóng cọc bê tông cốt thép trên cạn bằng máy đóng cọc 2,5T, chiều dài cọc ≤ 24m.

Cấp đất I - Kích thước cọc:

AC.15111

- 25x25cm

100m

15.377.250

749.419

3.029.399

19.156.068

AC.15112

- 30x30cm

100m

26.653.900

871.078

3.483.809

31.008.787

AC.15113

- 35x35cm

100m

32.804.800

1.012.203

4.044.248

37.861.251

AC.15114

- 40x40cm

100m

35.880.250

1.245.788

4.998.508

42.124.546

Cấp đất II - Kích thước cọc:

AC.15121

- 25x25cm

100m

15.377.250

834.581

3.256.604

19.468.435

AC.15122

- 30x30cm

100m

26.653.900

1.058.433

3.998.807

31.711.140

AC.15123

- 35x35cm

100m

32.804.800

1.226.323

4.922.773

38.953.896

AC.15124

- 40x40cm

100m

35.880.250

1.508.572

5.710.417

43.099.239

Đóng cọc bê tông cốt thép trên cạn bằng máy đóng cọc 2,5T, chiều dài cọc > 24m.

Cấp đất I - Kích thước cọc:

AC.15211

- 25x25cm

100m

15.377.250

681.290

2.999.105

19.057.645

AC.15212

- 30x30cm

100m

26.653.900

790.784

3.408.074

30.852.758

AC.15213

- 35x35cm

100m

32.804.800

900.277

3.713.178

37.418.255

AC.15214

- 40x40cm

100m

35.880.250

1.104.664

4.206.537

41.191.451

Cấp đất II - Kích thước cọc:

AC.15221

- 25x25cm

100tn

15.377.250

817.548

3.211.163

19.405.961

AC.15222

- 30x30cm

100m

26.653.900

900.277

3.862.484

31.416.661

AC.15223

- 35x35cm

100m

32.804.800

1.075.466

4.444.561

38.324.827

AC.15224

- 40x40cm

100m

35.880.250

1.233.622

5.091 554

42.205.426

AC.16000 ĐÓNG CỌC BÊ TÔNG CỐT THÉP TRÊN CẠN BẰNG MÁY ĐÓNG CỌC 3,5T

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, cọc đã có tại vị trí đóng, di chuyển máy vào vị trí đóng cọc, chuyển và định vị cọc vào vị trí đóng, đóng cọc đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị tính: đồng/100m

Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Đơn giá

Đóng cọc bê tông cốt thép trên cạn bằng máy đóng cọc 3,5T, chiều dài cọc ≤ 24m.

Cấp đất I - Kích thước cọc:

AC.16111

- 30x30cm

100m

26.653.900

798.083

3.673.156

31.125.139

AC.16112

- 35x35cm

100m

32.804.800

936.774

4.285.349

38.026.923

AC.16113

- 40x40cm

100m

35.880.250

1.124.129

5.131.616

42.135.995

Cấp đất II - Kích thước cọc:

AC.16121

- 30x30cm

100m

26.653.900

936.774

4.465.406

32.056.080

AC.16122

- 35x35cm

100m

32.804.800

1.073.032

5.131.616

39.009.448

AC.16123

- 40x40cm

100m

35.880.250

1.226.323

6.157.939

43.264.512

Đóng cọc bê tông cốt thép trên cạn bằng máy đóng cọc 3,5T, chiều dài cọc > 24m.

Cấp đất I - Kích thước cọc:

AC.16211

- 30x30cm

100m

26.653.900

622.894

3.547.117

30.823.911

AC.16212

- 35x35cm

100m

32.804.800

781.051

4.123.298

37.709.149

AC.16213

- 40x40cm

100m

35.880.250

956.240

5.059.593

41.896.083

Cấp đất II - Kích thước cọc:

AC.16221

- 30x30cm

100m

26.653.900

815.115

4.303.355

31.772.370

AC.16222

- 35x35cm

100m

32.804.800

953.807

5.041.587

38.800.194

AC.16223

- 40x40cm

100m

35.880.250

1.150.894

6.049.905

43.081.049

AC.16000 ĐÓNG CỌC BÊ TÔNG CỐT THÉP TRÊN CẠN BẰNG MÁY ĐÓNG CỌC 4,5T

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, cọc đã có tại vị trí đóng, di chuyển máy vào vị trí đóng cọc, chuyển và định vị cọc vào vị trí đóng, đóng cọc đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị tính: đồng/100m

Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Đơn giá

Đóng cọc bê tông cốt thép trên cạn bằng máy đóng cọc 4,5T, chiều dài cọc ≤ 24m.

Cấp đất I - Kích thước cọc:

AC.16314

- 45x45cm

100m

41.006.000

1.170.360

7.257.386

49.433.746

Cấp đất II - Kích thước cọc:

AC.16324

- 45x45cm

100m

41.006.000

1.433.143

8.787.442

51.226.585

Đóng cọc bê tông cốt thép trên cạn bằng máy đóng cọc 4,5T, chiều dài cọc >24m.

Cấp đất I - Kích thước cọc:

AC.16414

- 45x45cm

100m

41.006.000

1.056.000

6.928.376

48.990.376

Cấp đất II - Kích thước cọc:

AC.16424

- 45x45cm

100m

41.006.000

1.296.885

8.496.763

50.799.648

AC.16000 ĐÓNG CỌC BÊ TÔNG CỐT THÉP DỰ ỨNG LỰC TRÊN CẠN BẰNG MÁY ĐÓNG CỌC 8T

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, cọc đã có tại vị trí đóng, di chuyển máy vào vị trí đóng cọc, chuyển và định vị cọc vào vị trí đóng, đóng cọc đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị tính: đồng/100m

Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Đơn giá

Đóng cọc bê tông cốt thép dự ứng lực trên cạn bằng máy đóng cọc 8T, chiều dài cọc ≤ 24m. Cấp đất I - Kích thước cọc:

AC.16515

- 50x50cm

100m

46.131.750

1.445.309

31.633.425

79.210.484

Cấp đất II - Kích thước cọc:

AC.16525

- 50x50cm

100m

46.131.750

1.705.659

36.930.184

84.767.593

Đóng cọc bê tông cốt thép dự ứng lực trên cạn bằng máy đóng cọc 8T, chiều dài cọc > 24m. Cấp đất I - Kích thước cọc:

AC.16615

- 50x50cm

100m

46.131.750

1.304.184

30.897.764

78.333.698

Cấp đất II - Kích thước cọc:

AC.16625

- 50x50cm

100m

46.131.750

1.523.171

35.900.259

83.555.180

AC.21000 ĐÓNG CỌC ỐNG BÊ TÔNG CT THÉP BẰNG MÁY ĐÓNG CỌC 3,5T/TÀU ĐÓNG CỌC BÚA 3,5T HOẶC BÚA RUNG 170KW

AC.21110 ĐÓNG CỌC TRÊN CẠN

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, đưa cọc đến vị trí đóng, dựng cọc, chằng giữ cọc, lắp dựng tháo dỡ chụp đầu cọc, neo định vị cọc. Đóng cọc theo đúng yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị tính: đồng/100m

Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Đơn giá

Đóng cọc ống bê tông cốt thép trên cạn bằng máy đóng cọc 3,5T hoặc búa rung 170kW

Đường kính cọc:

AC.21111

≤550mm

100m

26.785.200

1.450.175

13.175.258

41.410.633

AC.21112

≤800mm

100m

66.963.000

1.805.420

11.438.701

80.207.121

AC.21113

≤1000mm

100m

97.869.000

2.163.097

13.048.593

113.080.690

AC.21500 KHOAN DN PHỤC VỤ ĐÓNG, ÉP CỌC BẰNG MÁY KHOAN XOAY

Thành phần công việc:

Chuẩn bị vật liệu, thiết bị. Khoan lỗ theo yêu cầu kỹ thuật. Trộn, bơm dung dịch sét trong quá trình khoan. Kiểm tra điều kiện của lỗ khoan để thực hiện các bước tiếp theo trong quy trình khoan.

Đơn vị tính: đồng/1m

Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Đơn giá

Khoan dẫn phục vụ đóng, ép cọc bằng máy khoan xoay

Đường kính:

AC.21510

- 300mm

m

43.588

38.931

102.843

185.362

AC.21520

- 400mm

m

73.037

51.097

655.874

780.008

AC.21530

- 500mm

m

119.606

63.263

796.157

979.026

AC.21540

- 600mm

m

173.412

68.129

865.489

1.107.030

Ghi chú:

- Đơn giá vật liệu chưa bao gồm chi phí của cần khoan;

- Đơn giá dự toán trên được xác định với độ sâu lỗ khoan từ 3m÷12m;

- Trường hợp độ sâu lỗ khoan < 3m thì không tính chi phí vật liệu đất sét và nước thi công; không tính chi phí máy bơm nước 2kW và máy trộn dung dịch 750l.

AC.22000 ĐÓNG CỌC VÁN THÉP, CỌC NG THÉP, CỌC THÉP HÌNH

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, định vị tim cọc, dựng cọc, đóng cọc theo đúng yêu cầu kỹ thuật. Công tác lắp dựng tháo dỡ giá búa, đường di chuyển búa, làm sàn đạo đóng cọc chưa tính trong đơn giá.

AC.22100 ĐÓNG CỌC VÁN THÉP (CỪ LARSEN) TRÊN CẠN BẰNG MÁY ĐÓNG CỌC 1,8T

Đơn vị tính: đồng/100m

Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Đơn giá

Đóng cọc ván thép (cừ Larsen) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,8 T. Chiều dài cọc ≤12m. Cấp đất:

AC.22111

AC.22112

- Cấp I

- Cấp II

100m

100m

128.626.332

128.626.332

1.625.364

2.077.936

4.010.661

5.158.366

134.262.358

135.862.634

Đóng cọc ván thép (cừ Larsen) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,8 T. Chiều dài cọc >12m. Cấp đất:

AC.22121

AC.22122

- Cấp I

- Cấp II

100m

100m

128.626.332

128.626.332

1.481.807

1.895.447

3.657.521

4.666.493

133.765.660

135.188.272

AC.22300 ĐÓNG CỌC ỐNG THÉP BẰNG MÁY ĐÓNG CỌC 1,8T

Đơn vị tính: đồng/100m

Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Đơn giá

Đóng cọc ống thép trên cạn bằng máy đóng cọc 1,8T

Đường kính cọc:

AC.22311

AC.22312

≤ 300mm

≤ 500mm

100m

100m

40.400.000

60.600.000

693.456

727.521

2.565.670

2.695.395

43.659.126

64.022.916

AC.22500 ĐÓNG CỌC THÉP HÌNH (THÉP U, I) BẰNG MÁY ĐÓNG CỌC 1,2T

Đơn vị tính: đồng/100m

Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Đơn giá

Đóng cọc thép hình trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T

Chiều dài cọc ≤ 10m

AC.22511

AC.22512

- Cấp đất I

- Cấp đất II

100m

100m

16.515.318

16.515.318

863.779

910.009

2.506.981

2.642.493

19.886.078

20.067.820

Chiều dài cọc > 10m

AC.22521

AC.22522

- Cấp đất I

- Cấp đất II

100m

100m

24.424.022

24.424.022

1.221.456

1.309.051

3.528.528

3.775.749

29.174.006

29.508.822

AC.23100 NHỔ CỌC THÉP HÌNH, THÉP ỐNG BẰNG CẦN CẨU 25T

Thành phần công việc:

Chuẩn bị máy móc, thiết bị nhổ cọc. Căn chỉnh, nhổ cọc thép hình, thép ống theo yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị tính: đồng/100m cọc

Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Đơn giá

Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép bằng cần cẩu 25T.

AC.23110

Trên cạn

100m cọc

647.226

4.100.079

4.747.305

Ghi chú: Không phân biệt tiết diện cọc, loại cọc.

AC.23200 NHỔ CỪ LARSEN BẰNG BÚA RUNG 170KW

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, di chuyển máy đến vị trí nhổ cừ. Căn chỉnh, rung nhổ cừ larsen, theo yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị tính: đồng/100m cọc

Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Đơn giá

Nhổ cừ larsen bằng búa rung 170kW

AC.23210

Trên cạn

100m cọc

1.219.023

7.151.609

8.370.632

AC.25000 ÉP TRƯỚC CỌC BÊ TÔNG CỐT THÉP BẰNG MÁY ÉP CỌC 150T

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m. Di chuyển máy vào vị trí ép cọc, cẩu và định vị cọc vào vị trí ép, ép cọc bê tông cốt thép theo đúng yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị tính: đồng/100m

Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Đơn giá

Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc 4m

Cấp đất I - Kính thưc cọc

AC.25111

- 15x15cm

100m

10.711.050

1.138.728

3.430.332

15.280.110

AC.25112

- 20x20cm

100m

13.771.350

2.060.903

4.970.900

20.803.153

AC.25113

- 25x25cm

100m

15.301.500

2.428.314

5.854.159

23.583.973

Cấp đất II - Kính thước cọc

AC.25121

- 15x15cm

100m

10.711.050

1.309.051

3.943.854

15.963.955

AC.25122

- 20x20cm

100m

13.771.350

2.367.484

5.710.372

21.849.206

AC.25123

- 25x25cm

100m

15.301.500

2.963.613

7.148 236

25.413.349

Đơn vị tính: đồng/100m

Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Đơn giá

Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc > 4m

Cấp đất I - Kính thước cọc

AC.25211

- 15x15cm

100m

10.711.050

1.056.000

3.183.841

14.950.891

AC.25212

- 20x20cm

100m

13.771.350

1.917.346

4.621.704

20.310.400

AC.25213

- 25x25cm

100m

15.301.500

2.129.033

5.135 227

22.565.760

Cấp đất II - Kính thước cọc

AC.25221

- 15x15cm

100m

10.711.050

1.240.922

3.738.445

15.690.417

AC.25222

- 20x20cm

100m

13.771.350

2.087.668

5.032.522

20.891.540

AC.25223

- 25x25cm

100m

15.301.500

2.615.669

6.264.977

24.182.146

AC.26000 ÉP TRƯỚC CỌC BÊ TÔNG CỐT THÉP BẰNG MÁY ÉP CỌC 200T

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m. Di chuyển máy vào vị trí ép cọc, cẩu và định vị cọc vào vị trí ép, ép cọc bê tông cốt thép theo đúng yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị tính: đồng/100m

Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Đơn giá

Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 200T, chiều dài đoạn cọc 4m

Cấp đất I - Kính thước cọc

AC.26111

- 30x30cm

100m

26.522.600

3.243.429

7.942.587

37.708.616

AC.26112

- 35x35cm

100m

32.643.200

4.413.789

10.809.667

47.866.656

AC.26113

- 40x40cm

100m

35.703.500

5.742.305

14.722.844

56.168.649

Cấp đất II - Kính thước cọc

AC.26121

- 30x30cm

100m

26.522.600

3.953.918

9.686.082

40.162.599

AC.26122

- 35x35cm

100m

32.643 200

5.377.328

13.173.071

51.193.599

AC.26123

- 40x40cm

100m

35.703.500

6.990.526

17.145.855

59.839.881

Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 200T, chiều dài đoạn cọc > 4m

Cấp đất I - Kính thước cọc

AC.26211

- 30x30cm

100m

26.522.600

2.846.821

6.973.979

36.343.399

AC.26212

- 35x35cm

100m

32.643.200

3.876.056

9.492.360

46.011.616

AC.26213

- 40x40cm

100m

35.703.500

5.029.383

12.341.558

53.074.441

Cấp đất II - Kính thước cọc

AC.26221

- 30x30cm

100m

26.522.600

3.496.480

8.523.752

38.542.831

AC.26222

- 35x35cm

100m

32.643.200

4.761.733

11.566.672

48.971.605

AC.26223

- 40x40cm

100m

35.703.500

6.185.144

15.053.661

56.942.305

AC.26300 ÉP CỌC ỐNG BÊ TÔNG CT THÉP DỰ ỨNG LỰC BẰNG MÁY ÉP ROBOT THỦY LỰC TỰ HÀNH 860T

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m. Di chuyển máy vào vị trí ép cọc, cẩu và định vị cọc vào vị trí ép, ép cọc đến độ sâu thiết kế theo đúng yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị tính: đồng/100m

Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Đơn giá

Ép cọc ống bê tông cốt thép dự ứng lực bằng máy ép Robot thủy lực tự hành 860T

Cấp đất I - Kính thước cọc

AC.26311

AC.26312

- 400mm

- 600mm

100m

100m

30.092.950

54.065.300

1.523.171

1.635.097

16.428.858

16.647.909

48.044.979

72.348.306

Cấp đất II - Kính thước cọc

AC.26321

AC.26322

- 400mm

- 600mm

100m

100m

30.092.950

54.065.300

1.569.401

1.683 761

16.938.748

17.140.775

48.601.099

72.889.836

AC.26400 ÉP CỌC BÊ TÔNG CỐT THÉP DỰ ỨNG LỰC BẰNG MÁY ÉP ROBOT THỦY LỰC TỰ HÀNH 860T

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m. Di chuyển máy vào vị trí ép cọc, cẩu và định vị cọc vào vị trí ép, ép cọc đến độ sâu thiết kế theo đúng yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị tính: đồng/100m

Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Đơn giá

Ép cọc bê tông cốt thép dự ứng lực bằng máy ép Robot thủy lực tự hành 860T

Cấp đất I - Kính thước cọc

AC.26411

AC.26412

- 35x35cm

- 40x40cm

100m

100m

50.244.975

62.933.100

1.128.996

1.211.724

13.048.564

13.203.945

64.422.535

77.348.769

Cấp đất II - Kính thước cọc

AC.26421

AC.26422

- 35x35cm

- 40x40cm

100m

100m

50.244.975

62.933.100

1.163.060

1.248.221

13.442.524

13.597.905

64.850.559

77.779.226

AC.27000 ÉP, NH CỌC CỪ LARSEN BẰNG MÁY ÉP THUỶ LỰC 130T

Đơn vị tính: đồng/100m

Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Đơn giá

Ép, nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực 130T

AC.27110

AC.27120

- Nhổ cọc

- Ép cọc

100m

100m

1.131.429

2.878.452

3.604.314

5.406.471

4.735.743

8.284.923

Ghi chú: Vật liệu cọc chưa tính trong đơn giá.

AC.29000 - CÔNG TÁC NỐI CỌC

AC.29100 - NỐI CỪ LARSEN

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, gia công bản táp và hàn nối, kiểm tra đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị tính: đồng/1 mối nối

Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Đơn giá

Nối cừ Larsen

AC.29111

- Trên cạn

mối nối

259.650

121.659

512.813

894.122

AC.29200 NỐI CỌC ỐNG THÉP, CỌC THÉP HÌNH

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, dựng cọc, hàn nối cọc, kiểm tra mối nối đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị tính: đồng/1 mối nối

Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Đơn giá

Nối cọc ống thép, cọc thép hình

AC.29211

AC.29221

- Cọc thép hình

- Cọc ống thép

mối nối

mối nối

372.515

320.815

304.148

486.636

201.009

281.412

877.672

1.088.863

AC.29300 NỐI CỌC BÊ TÔNG CỐT THÉP

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, chế tạo thép ốp, hàn nối cọc, kiểm tra bảo đảm theo yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị tính: đồng/1 mối nối

Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Đơn giá

Nối cọc vuông bê tông cốt thép. Kích thước cọc

AC.29311

AC.29321

AC.29331

AC.29341

AC.29351

- 20x20cm

- 25x25cm

- 30x30cm

- 35x35cm

- 40x40cm

mối nối

mối nối

mối ni

mối nối

mối nối

196.570

216.155

252.603

406.882

673.086

70.562

82.728

187.355

197.088

233.585

141.970

149.857

169.575

283.939

445.627

409.102

448.740

609.533

887.909

1.352.298

AC.29300 NỐI CỌC BÊ TÔNG CỐT THÉP DỰ NG LỰC

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, chế tạo thép ốp, hàn nối cọc, hoàn thiện đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị tính: đồng/1 mối nối

Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Đơn giá

Ni cọc vuông bê tông ct thép

AC.29361

AC.29371

- 45x45cm

- 50x50cm

mối nối

mối nối

709.849

746.924

262.783

291.982

481.119

520.555

1.453.751

1.559.461

Ghi chú: Thiết bị thi công phục vụ ni cọc đã tính trong đơn giá đóng cọc.

AC.29400 NỐI CỌC ỐNG BÊ TÔNG CỐT THÉP

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, lắp bu lông, hàn đính, hàn liên kết bu lông, bọc tôn xung quanh, nhồi vữa, quét nhựa đường. Kiểm tra bảo đảm yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị tính: đồng/1 mối nối

Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Đơn giá

Nối loại cọc ống bê tông cốt thép. Đường kính cọc:

AC.29411

AC.29421

≤600mm

≤1000mm

mối nối

mối ni

477.799

978.780

182.489

364.977

145.913

278.024

806.201

1.621.781

Ghi chú: Thiết bị thi công phục vụ ni cọc đã tính trong đơn giá đóng cọc.

AC.30000 CÔNG TÁC KHOAN CỌC NHỒI

Thuyết minh và hướng dẫn áp dụng:

Đơn giá công tác khoan cọc nhồi trên cạn, dưới nước được tính cho trường hợp khoan thẳng đứng, không có ống vách phụ, chiều sâu khoan ≤ 30m (tính từ mặt đất đối với khoan trên cạn; từ mặt nước đối với khoan dưới nước ứng với độ sâu mực nước ≤ 4m, tốc độ dòng chảy ≤ 2m/s, mực nước thủy triều lên và xuống chênh lệch ≤ 1,5m). Nếu khoan cọc nhồi khác với các điều kiện trên được tính như sau:

- Trường hợp độ sâu khoan > 30m thì từ m khoan thứ 31 trở đi được nhân hệ số 1,015 so với chi phí nhân công và máy thi công của đơn giá tương ứng.

- Khoan ở nơi có tốc độ dòng chảy > 2m/s được nhân hệ số 1,1; khoan tại các cảng đang hoạt động, hải đảo được nhân hệ số 1,2 so với chi phí nhân công và máy thi công của đơn giá tương ứng.

- Trường hợp do yêu cầu kỹ thuật phải khoan xiên vào đất, đá thì khoan xiên vào đất được nhân hệ số 1,2; khoan xiên vào đá được nhân hệ số 1,3 so với chi phí nhân công và máy thi công của đơn giá tương ứng.

- Trường hợp khoan dưới nước, nơi có mực nước sâu > 4m thì cứ 1m mực nước sâu thêm được nhân hệ số 1,05 so với đơn giá tương ng; khoan ở khu vực thủy triều mạnh, chênh lệch mực nước thủy triều lúc nước lên so với lúc nước xuống > 1,5m thì cứ 1m chênh lệch mực nước thủy triều lên, xuống được nhân hệ số 1,05 so với chi phí nhàn công và máy thi công của đơn giá khoan tương ứng. (Hệ số cho chiều sâu mực nước tăng thêm hoặc chênh lệch mực nước thủy triều lên, xuống là 1+m*0,05; trong đó m là s mét mực nước tăng thêm hoặc s mét chênh lệch mực nước thủy triều lên, xung).

- Trường hợp khoan có ống vách phụ mà chiều dài ống vách phụ > 30% chiều dài cọc được nhân hệ số 1,1 so với chi phí nhân công và máy thi công của đơn giá tương ứng.

- Công tác khoan cọc nhồi vào đất sét dẻo, sét cứng đến rất cứng, cát chặt vừa đến cát rất chặt, đất lẫn cuội sỏi có kích thước đến ≤ 10cm thì đơn giá khoan vào đất này được nhân hệ số 1,2 so với đơn giá khoan vào đất tương ứng.

AC.31000 KHOAN TẠO LỖ BNG PHƯƠNG PHÁP KHOAN XOAY CÓ ỐNG VÁCH

(không sử dụng dung dịch khoan)

Thành phần công việc:

Các công tác chuẩn bị, khoan tạo lỗ, xoay hạ, lắp nối, ống vách; tháo và nâng dần ống vách (khi đbê tông), xử lý cặn lắng, thổi rửa lỗ khoan, kiểm tra, hoàn thiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật.

AC.31100 KHOAN VÀO ĐẤT TRÊN CẠN

Đơn vị tính: đồng/1m

Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Đơn giá

Khoan vào đất trên cạn bằng máy khoan momen xoay 80KNm÷200KNm. Đường kính lỗ khoan:

AC.31110

- 800 (mm)

m

35.700

250.618

637.111

923.429

AC.31120

- 1000 (min)

m

42.228

262.783

686.886

991 897

AC.31130

- 1200 (mm)

m

51.306

282.249

756.570

1.090.125

AC.31140

- 1500 (mm)

m

63.852

309.014

970.197

1.343.063

AC.31150

- 2000 (mm)

m

83.946

364.977

1.177.317

1.626.240

AC.31300 KHOAN ĐÁ TRÊN CẠN

Đơn vị tính: đồng/1m

Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Đơn giá

Khoan vào đá cấp I, trên cạn, bằng máy khoan momen xoay >200KNm÷400KNm. Đường kính lỗ khoan:

AC.31311

- 800 (mm)

m

107.100

656.959

4.161.464

4.925.523

AC.31312

- 1000 (mm)

m

127.908

703.189

4.494.381

5.325.478

AC.31313

- 1200 (mm)

m

156.876

768.885

5.049.243

5.975.004

AC.31314

- 1500 (mm)

m

197.064

861.346

6.909.282

7.967.692

AC.31315

- 2000 (mm)

m

261.936

1.036.535

8.533.721

9.832.192

Khoan vào đá cấp II, trên cạn, bằng máy khoan momen xoay >200KNm÷400KNm. Đường kính lỗ khoan:

AC.31321

- 800 (mm)

m

95.268

525.567

3.329.171

3.950.006

AC.31322

- 1000 (mm)

m

113.628

562.065

3.588.107

4.263.800

AC.31323

- 1200 (mm)

m

138.924

610.728

4.013.501

4.763.153

AC.31324

- 1500 (mm)

m

174.216

686.157

5.501.435

6.361.808

AC.31325

- 2000 (mm)

m

230.928

822.415

6.757.668

7.811.011

Khoan vào đá cấp III, trên cạn, bằng máy khoan momen xoay >200KNm÷400KNm.

Đường kính lỗ khoan:

AC.31331

- 800 (mm)

m

85.680

437.972

2.774.310

3.297.962

AC.31332

- 1000 (mm)

m

102.000

467.171

2.977.759

3 546.930

AC.31333

- 1200 (mm)

m

124.440

508.535

3.329.171

3.962.146

AC.31334

- 1500 (mm)

m

155.856

566.931

4.548.430

5.271.217

AC.31335

- 2000 (mm)

m

206.244

681.290

5.588.071

6.475.605

Khoan vào đá cấp IV, trên cạn, bằng máy khoan momen xoay >200KNm÷400KNm.

Đường kính lỗ khoan:

AC.31341

- 800 (mm)

m

77.928

374.710

2.385.906

2.838.544

AC.31342

- 1000 (mm)

m

92.616

399.042

2.552.365

3.044.023

AC.31343

- 1200 (mm)

m

112.812

433.106

2.848.291

3.394.209

AC.31344

- 1500 (mm)

m

140.760

484.203

3.876.995

4.501.958

AC.31345

- 2000 (mm)

m

186.048

579.097

4.765.022

5.530.167

AC.32000 KHOAN TẠO LỖ BẰNG PHƯƠNG PHÁP KHOAN XOAY PHẦN TUẦN HOÀN

(có sử dụng dung dịch khoan)

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, khoan tạo lỗ; hạ và rút ống vách bảo vệ phần miệng lỗ khoan (chiều dài ống vách ≤ 10m); xử lý cặn lắng, thổi rửa lỗ khoan, kiểm tra; hoàn thiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật.

AC.32100 KHOAN VÀO ĐẤT TRÊN CẠN

Đơn vị tính: đồng/1m

Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Đơn giá

Khoan vào đất trên cạn bằng máy khoan momen xoay 80KNm÷200KNm. Đưng kính lỗ khoan:

AC.32110

- 800 (mm)

m

35.700

238.452

530.032

804.184

AC.32120

- 1000 (mm)

m

42.228

250.618

564.228

857.074

AC.32130

- 1200 (mm)

m

51.306

270.083

624.070

945.459

AC.32140

- 1500 (mm)

m

63.852

296.848

807.085

1.167.785

AC.32150

- 2000 (mm)

m

83.946

350.378

977.998

1.412.322

AC.32300 KHOAN VÀO ĐÁ TRÊN CẠN

Đơn vị tính: đồng/1m

Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Đơn giá

Khoan vào đá cấp I, trên cạn, bằng máy khoan momen xoay >200KNm÷400KNm. Đường kính lỗ khoan:

AC.32311

- 800 (mm)

m

107.100

583.963

3.417.886

4.108.949

AC.32312

- 1000 (mm)

m

127.908

625.327

3.691.317

4.444.552

AC.32313

- 1200 (mm)

m

156.876

683.724

4.135.643

4.976.243

AC.32314

- 1500 (mm)

m

197.064

766.452

5.751.916

6.715.432

AC.32315

- 2000 (mm)

m

261.936

922.175

7.088.629

8.272.740

Khoan vào đá cấp II, trên cạn, bằng máy khoan momen xoay >200KNm÷400KNm.

Đường kính lỗ khoan:

AC.32321

- 800 (mm)

m

95.268

467.171

2.734.309

3.296.748

AC.32322

- 1000 (mm)

m

113.628

498.802

2.956.472

3.568.902

AC.32323

- 1200 (mm)

m

138.924

545.032

3.298.260

3.982.216

AC.32324

- 1500 (mm)

m

174.216

608.295

4.577.229

5.359.740

AC.32325

- 2000 (mm)

m

230.928

732.387

5.630.397

6.593.712

Khoan vào đá cấp III, trên cạn, bằng máy khoan momen xoay >200KNm÷400KNm.

Đường kính lỗ khoan:

AC.32331

- 800 (mm)

m

85.680

389.309

2.272.894

2.747.883

AC.32332

- 1000 (mm)

m

102.000

416.074

2.460.878

2.978.952

AC.32333

- 1200 (mm)

m

124.440

452.571

2.734.309

3.311.320

AC.32334

- 1500 (mm)

m

155.856

503.668

3.787.353

4.446.877

AC.32335

- 2000 (mm)

m

206.244

605.862

4.658.242

5.470.348

Khoan vào đá cấp IV, trên cạn, bằng máy khoan momen xoay >200KNm÷400KNm. Đường kính lỗ khoan:

AC.32341

- 800 (mm)

m

77.928

333.346

1.948.195

2.359.469

AC.32342

- 1000 (mm)

m

92.616

355.244

2.102.000

2.549.860

AC.32343

- 1200 (mm)

m

112.812

384.442

2.341.252

2.838.506

AC.32344

- 1500 (mm)

m

140.760

430.673

3 220.263

3.791.696

AC.32345

- 2000 (mm)

m

186.048

513.401

3.949.379

4.648.828

Ghi chú: Đơn giá của các công tác có mã hiệu AC.32100÷AC.32300 chưa gồm:

- Chi phí ống vách bảo vệ phần miệng lỗ khoan được tính riêng cho từng loại lỗ khoan phù hợp với yêu cầu của ch dẫn kỹ thuật và điều kiện thi công cụ thể.

- Công tác bơm cấp, hút, thu hồi dung dịch chng sụt thành lỗ khoan được tính riêng.

AC.32800 BƠM DUNG DỊCH BENTÔNÍT CHỐNG SỤT THÀNH LKHOAN, THÀNH CỌC BARRETTE

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, trộn dung dịch bentônít bằng máy trộn, bơm dung dịch vào hố khoan, thu hồi dung dịch, vận chuyển vật liệu trong phạm vi công trình.

Đơn vị tính: đồng/1m3 dung dịch

Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Đơn giá

AC.32810

Bơm dung dịch Bentônít Lỗ khoan trên cạn

1m3

131.378

141.124

65.666

338.168

Ghi chú: Đơn giá trên chỉ sử dụng khi không sử dụng được dung dịch polymer để chống sụt thành hkhoan.

AC.32900 BƠM DUNG DỊCH POLYMER CHỐNG SỤT THÀNH LỖ KHOAN, THÀNH CỌC BARRETTE

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, trộn dung dịch polymer bằng máy trộn, bơm dung dịch vào hố khoan, thu hồi dung dịch, vận chuyển vật liệu trong phạm vi công trình.

Đơn vị tính: đồng/1m3 dung dịch

Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Đơn giá

AC.32910

Bơm dung dịch Polymer Lỗ khoan trên cạn

1m3

39.240

87.594

23.817

150.651

AC.33000 KHOAN TẠO LỖ BẰNG PHƯƠNG PHÁP KHOAN ĐẬP CÁP

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, lắp dựng, tháo dỡ thiết bị khoan, khoan, xả múc dung dịch sét trong lỗ khoan, múc mùn khoan đổ ra hố cha mùn khoan hoặc đổ vào sà lan, khoan tiếp hiệp 2, làm sạch đáy lỗ khoan bằng ống múc.

AC.33300 KHOAN VÀO ĐÁ TRÊN CẠN

Đơn vị tính: đồng/1m

Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Đơn giá

Khoan vào đá trên cạn

Đá cấp I - Đường kính lỗ khoan

AC.33311

- 600mm

m

2.182.562

2.390.238

4.572.800

AC.33312

- 800mm

m

2.910.083

3.203.635

6.113.718

AC.33313

- 1000mm

m

3.637.604

3.988.717

7.626.321

Đá cấp II - Đường kính lỗ khoan

AC.33321

- 600mm

m

2.073.069

2.251.430

4.324.499

AC.33322

- 800mm

m

2.768 959

2.976.546

5.745.505

AC.33323

- 1000mm

m

3.459.982

3.733.315

7.193.297

Đá cấp III - Đường kính lỗ khoan

AC.33331

- 600mm

m

1.970.876

2.122.060

4.092.936

AC.33332

- 800mm

m

2.625.401

2.818.862

5.444.263

AC.33333

- 1000mm

m

3.282.360

3.515.665

6.798.025

Đá cấp IV - Đường kính lỗ khoan

AC.33341

- 600mm

m

1.871.115

1.992.690

3.863.805

AC.33342

- 800mm

m

2.474.544

2.638.964

5.113.508

AC.33343

- 1000mm

m

3.092.572

3.285.239

6.377.811

AC.34500 LẮP ĐẶT ỐNG VÁCH CỌC KHOAN NHỒI

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, gia công, lắp đặt, tháo dỡ hệ thống dẫn hướng ống vách, vận chuyển cấu kiện, lắp đặt, tháo dthiết bị rung hạ, định vị, lắp dựng ống vách bằng cần cẩu, hàn nối ng vách, đóng, rung hạ ng vách đến độ sâu theo thiết kế. (Đơn giá chưa bao gồm chi phí ống vách).

AC.34520 TRÊN CẠN

Đơn vtính: đồng/1m

Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Đơn giá

Lắp đặt ống vách cọc khoan nhồi trên cạn.

Đường kính cọc

AC.34521

≤ 800mm

m

47.628

591.263

346.764

985.655

AC.34522

≤ 1000mm

m

55.793

698.323

370.325

1.124.441

AC.34523

≤ 1200mm

m

62.276

844.313

399.028

1.305.617

AC.34524

≤ 1500mm

m

70.856

1.007.337

429.292

1.507.485

AC.34525

≤ 2000mm

m

90.909

1.783.521

527.441

2.401.871

Ghi chú: Áp dụng các đơn giá mã hiệu AC.34500 đối với trường hợp sử dụng ống vách thép có chiều dài > 10m trong công tác khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay phản tuần hoàn có sử dụng dung dịch khoan.

AC.35100 ĐÀO TẠO TƯỜNG BARRETTE

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, định vị tường đào, đào đất bằng cần cẩu bánh xích gắn gầu đào, đào đất theo kích thước tường chắn, kiểm tra, hoàn thiện tường đào đảm bảo yêu cầu kỹ thuật. (Đơn giá chưa bao gồm gioăng cản nước, công tác đào tường dẫn hướng trên miệng hố đào).

Đơn vị tính: đồng/1m chiu sâu

Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Đơn giá

Đào tạo tường Barrette

Kích thước đào

AC.35110

- 0,5x1,2

m

223.853

254.391

478.244

AC.35120

- 0,6x1,2

m

274.949

304.272

579.221

AC.35130

- 0,6x1,8

m

284.682

319.236

603.918

AC.35140

- 0,8x1,8

m

326.046

369.116

695.162

AC.35150

- 0,8x2,8

m

481.770

548.686

1.030.456

AC.35160

- 1,0x2,8

m

593.696

663.412

1.257.108

AC.35170

- 1,2x2,8

m

776.184

867.922

1.644.106

AC.35180

- 1,5x2,8

m

973.272

1.097.373

2.070.645

Ghi chú: Đơn giá đào tạo tường barrette được tính cho 1m chiều sâu ứng với các loại gu đào ở độ sâu ≤ 30m. Trường hợp độ sâu tường >30m thì cứ 10m sâu thêm chi phí nhân công, chi phí máy thi công được nhân hệ số 1,05 so với đơn giá tương ứng. (Hệ số độ sâu tường là 1+m/10*0,05; trong đó m là chiều dài lỗ khoan ngoài phạm vi 30m).

AC.41110 THI CÔNG CỌC XI MĂNG ĐẤT ĐƯỜNG KÍNH 600MM BẰNG PHƯƠNG PHÁP PHUN KHÔ SỬ DỤNG MÁY KHOAN CỌC XI MĂNG ĐẤT 2 CẦN

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, định vị lỗ khoan; khoan và làm nát đất đến độ sâu thiết kế; xoay ngược chiều mũi khoan để rút mũi khoan lên và đồng thời phun bột xi măng và trộn đều đất với xi măng đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị tính: đồng/1m

Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Đơn giá

Thi công cọc xi măng đất đường kính 600mm bằng phương pháp phun khô sử dụng máy khoan cọc xi măng đất 2 cần. Hàm lượng xi măng

AC.41111

- 200kg/m3

m

70.092

19.465

117.945

207.502

AC.41112

- 220kg/m3

m

77.096

19.465

117.945

214.506

AC.41113

- 240kg/m3

m

84.111

19.465

117.945

221.521

AC.41114

- 350kg/m3

m

122.718

19.465

117.945

260.128

AC.41210 THI CÔNG CỌC XI MĂNG ĐẤT ĐƯỜNG KÍNH 600MM BẰNG PHƯƠNG PHÁP PHUN ƯỚT SỬ DỤNG MÁY KHOAN CỌC XI MĂNG ĐẤT 2 CẦN

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, trộn dung dịch vữa xi măng, định vị lỗ khoan, khoan và kết hợp phun vữa xi măng đến độ sâu thiết kế đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị tính: đồng/1m

Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Đơn giá

Thi công cọc xi măng đất đường kính 600mm bằng phương pháp phun ướt sử dụng máy khoan cọc xi măng đất 2 cần. Hàm lượng xi măng

AC.41211

- 200kg/m3

m

70.092

20.682

123.127

213.901

AC.41212

- 220kg/m3

m

77.096

20.682

123.127

220.905

AC.41213

- 240kg/m3

m

84.111

20.682

123.127

227.920

AC.41214

- 350kg/m3

m

122.718

20.682

123.127

266.527

AC.41220 THI CÔNG CỌC XI MĂNG ĐẤT ĐƯỜNG KÍNH 800MM BẰNG PHƯƠNG PHÁP PHUN ƯỚT SỬ DỤNG MÁY KHOAN CỌC XI MĂNG ĐẤT 2 CẦN

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, trộn dung dịch vữa xi măng, định vị lỗ khoan, khoan và kết hợp phun vữa xi măng đến độ sâu thiết kế đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị tính: đồng/1m

Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Đơn giá

Thi công cọc xi măng đất đường kính 800mm bằng phương pháp phun ướt sử dụng máy khoan cọc xi măng đất 2 cần. Hàm lượng xi măng

AC.41221

- 200kg/m3

m

137.055

21.899

127.688

286.642

AC.41222

- 220kg/m3

m

149.515

21.899

127.688

299.102

AC.41223

- 240kg/m3

m

161.986

21.899

127.688

311.573

AC.41224

- 350kg/m3

m

174.446

21.899

127.688

324.033

Ghi chú: Trường hợp làm cọc xi măng đất sử dụng máy khoan 01 cần (thay cho máy khoan 2 cần) thì chi phí nhân công và máy thi công trong đơn giá được nhân hệ số 1,6.

CHƯƠNG IV

CÔNG TÁC THI CÔNG ĐƯỜNG

AD.11000 THI CÔNG MÓNG ĐƯỜNG

AD.11200 THI CÔNG MÓNG CẤP PHỐI ĐÁ DĂM

Thành phần công việc:

- Chuẩn bị, định vị khuôn đường. San rải đá cấp phối thành từng lớp, xử lý các trường hợp phân tầng, gợn sóng, tưới nước, lu lèn theo quy trình đạt độ chặt K 0,95. Kiểm tra, hoàn thiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật.

- Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m.

Đơn vị tính: đồng/100m3

Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Đơn giá

Thi công móng cấp phối đá dăm

AD.11212

AD.11222

- Lớp dưới

- Lớp trên

100m3

100m3

32.696.000

32.696.000

694.225

783.228

2.598.834

2.651.429

35.989.059

36.130.657

AD.12000 THI CÔNG LỚP MÓNG CÁT, GIA CỐ XI MĂNG

Thành phần công việc:

Cân đong vật liệu, trộn cấp phối, định vị khuôn đường, san, đầm tạo mặt phẳng, đầm lèn đạt độ chặt yêu cầu. Hoàn chnh bảo dưỡng theo đúng yêu cầu kỹ thuật, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m.

AD.12100 THI CÔNG LỚP MÓNG CÁT VÀNG GIA CỐ XI MĂNG

Đơn vị tính: đồng/100m3

Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Đơn giá

Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng

Trạm trộn 20 - 25m3/h

AD.12111

AD.12112

- Tỷ lệ xi măng 6%

- Tỷ lệ xi măng 8%

100m3

100m3

53.396.541

56.518.148

5.162.186

5.340.192

6.754.188

6.754.188

65.312.915

68.612.528

Trạm trộn 30m3/h

AD.12121

AD.12122

- Tỷ lệ xi măng 6%

- Tỷ lệ xi măng 8%

100m3

100m3

53.396.541

56.518.148

5.162.186

5.340.192

6.772.979

6.772.979

65.331.706

68.631.319

Trạm trộn 50m3/h

AD.12131

AD.12132

- Tỷ lệ xi măng 6%

- Tỷ lệ xi măng 8%

100m3

100m3

53.396.541

56.518.148

5.162.186

5.340.192

6.450.770

6.450.770

65.009.497

68.309.110

AD.12200 THI CÔNG LỚP MÓNG CÁT MỊN GIA CỐ XI MĂNG

Đơn vị tính: đồng/100m3

Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Đơn giá

Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng

Trạm trộn 20 - 25m3/h

AD.12211

AD.12212

- Tỷ lệ xi măng 6%

- Tỷ lệ xi măng 8%

100m3

100m3

22.602.130

25.755.501

5.162.186

5.340.192

6.754.188

6.754.188

34.518.504

37.849.881

Trạm trộn 30m3/h

AD.12221

AD.12222

- Tỷ lệ xi măng 6%

- Tỷ lệ xi măng 8%

100m3

100m3

22.602.130

25.755.501

5.162.186

5.340.192

6.772.979

6.772.979

34.537.295

37.868.672

Trạm trộn 50m3/h

AD.12231

AD.12232

- Tỷ lệ xi măng 6%

- Tỷ lệ xi măng 8%

100m3

100m3

22.602.130

25.755.501

5.162.186

5.340.192

6.450.770

6.450.770

34.215.086

37.546.463

AD.12300 THI CÔNG LỚP MÓNG CẤP PHỐI ĐÁ DĂM GIA CỐ XI MĂNG

Đơn vị tính: đồng/100m3

Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Đơn giá

Thi công lớp móng cấp phối đá dăm gia cố xi măng

Tỷ lệ xi măng 5%

AD.12310

AD.12320

AD.12330

- Trạm trộn 20-25m3/h

- Trạm trộn 30m3/h

- Trạm trộn 50m3/h

100m3

100m3

100m3

43.705.300

33.920.365

33.920.365

5.269.161

5.269.161

5.269.161

3.810.822

3.834.210

3.502.074

43.000.348

43.023.736

42.691.600

AD.20000 THI CÔNG MẶT ĐƯỜNG

AD.21100 THI CÔNG MẶT ĐƯỜNG ĐÁ DĂM

Thành phần công việc:

Rải đá, san đá, tưới nước, bù đá, lu lèn, thi công lớp trên đã tính rải lớp cát bảo vệ mặt đường dày 2cm, bảo dưỡng mặt đường một tháng. Vận chuyển vật liệu phạm vi trong 30m.

Đơn vị tính: đồng/100m2

Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Đơn giá

Thi công mặt đường đá dăm nước. Lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép

AD.21111

- 8cm

100m2

3.261.311

1.993.672

1.548.802

6.803.785

AD.21112

- 10cm

100m2

4.033.179

2.136.077

1.912.788

8.082.044

AD.21113

- 12cm

100m2

4.773.917

2.238.430

2.290.571

9.302.918

AD.21114

- 14cm

100m2

5.573.396

2.334.109

2.667.115

10.574.620

AD.21115

- 15cm

100m2

5.954.805

2.389.736

2.849.108

11.193.649

Lớp dưới, chiu dày mặt đường đã lèn ép

AD.21121

- 8 cm

100m2

2.735.040

1.034.662

1.310.222

5.079.924

AD.21122

- 10cm

100m2

3.416.210

1.159.267

1.573.754

6.149.231

AD.21123

- 12cm

100m2

4.099.970

1.241.595

2.051.991

7.393.556

AD.21124

- 14cm

100m2

4.783.730

1.323.923

2.277.853

8.385.506

AD.21125

- 15cm

100m2

5.125.610

1.366.199

2.434.732

8.926.541

Ghi chú: Khi chiều dày mặt đường khác với chiều dày trong đơn giá thì sử dụng đơn giá công tác lớp dưới đ ni suy.

AD.21200 THI CÔNG MẶT ĐƯỜNG CẤP PHỐI

Thành phần công việc:

Rải cấp phi, tưới nước, san đầm chặt, hoàn thiện mặt đường. Thi công lớp trên đã tính rải lớp cát bảo vệ mặt đường dày 2cm, bảo dưỡng mặt đường 7 ngày.

Đơn vị tính: đồng/100m2

Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Đơn giá

Thi công mặt đường cấp phối

Lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép

AD.21211

- 6cm

100m2

112.200

634.148

828.654

1.575.002

AD.21212

- 8cm

100m2

112.200

674.199

1.145.155

1.931.554

AD.21213

- 10cm

100m2

112.200

714.251

1.400.612

2.227.063

AD.21214

- 12cm

100m2

112.200

756.527

1.704.656

2.573.383

AD.21215

- 14cm

100m2

112.200

798.804

1.983.786

2.894.790

AD.21216

- 16cm

100m2

112.200

838.855

2.228.026

3.179.081

AD.21217

- 18cm

100m2

112.200

878.907

2.532.070

3.523.177

AD.21218

- 20cm

100m2

112.200

921.183

2.812.440

3.845.823

Ghi chú: Đơn giá vật liệu chưa bao gồm chi phí của đất cp phi tự nhiên và đất dính;

Đơn vị tính: đồng/100m2

Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Đơn giá

Thi công mặt đường cấp phối

Lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép

AD.21221

- 6cm

100m2

373.813

594.392

968.205

AD.21222

- 8cm

100m2

416.090

817.437

1.233.527

AD.21223

- 10cm

100m2

458.366

991.893

1.450.259

AD.21224

- 12cm

100m2

498.418

1.213.698

1.712.116

AD.21225

- 14cm

100m2

540.694

1.411.829

1.952.523

AD.21226

- 16cm

100m2

580.746

1.586.285

2.167.031

AD.21227

- 18cm

100m2

623.022

1.808.090

2.431.112

AD.21228

- 20cm

100m2

663.074

2.077.243

2.740.317

Ghi chú:

- Đơn giá chưa bao gồm chi phí của vật liệu;

- Khi chiều dày mặt đường khác với chiều dày trong đơn giá thì sử dụng đơn giá công tác lớp dưới để nội suy.

AD.21300 THI CÔNG MẶT ĐƯỜNG ĐÁ DĂM NHỰA NHŨ TƯƠNG GỐC A XÍT

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m. Rải cấp phối đá dăm, tưới nhũ tương gốc axít, san, đầm chặt bằng lu bánh thép. Hoàn thiện mặt đường theo yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị tính: đồng/100m2

Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Đơn giá

Thi công mặt đường đá dăm nhựa nhũ tương gốc a xít

Chiều dày mặt đường

AD.21311

- 3cm

100m2

8.235.578

1.915.794

1.346.072

11.497.444

AD.21312

- 8cm

100m2

11.400.190

2.365.260

1.604.070

15.369.520

AD.21313

- 10cm

100m2

12.127.920

3.008.308

1.817.198

16.953.426

AD.21314

- 12cm

100m2

13.046.670

3.172.964

2.310.758

18.530.392

AD.22100 THI CÔNG MẶT ĐƯỜNG ĐÁ 4x6 CHÈN ĐÁ DĂM

Thành phần công việc:

Rải đá, san đá, tưới nước, bù đá, lu lèn, thi công lớp trên, bảo dưỡng mặt đường. Vận chuyển vật liệu trong phạm vi trong 30m.

Đơn vị tính: đồng/100m2

Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Đơn giá

Thi công mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm. Chiều dày mặt đường đã lèn ép

AD.22111

- 10cm

100m2

3.872.270

1.188.193

668.851

5.729.314

AD.22112

- 14cm

100m2

5.312.860

1.495.254

856.434

7.664.548

AD.22113

- 16cm

100m2

6.037.360

1.708.861

1.003.536

8.749.758

AD.22114

- 18cm

100m2

6.745.680

1.922.469

1.137.203

9.805.352

Ghi chú: Đơn giá tính cho chiều dầy lớp trên cùng, nếu chiều dày mặt đường khác với chiều dày trong đơn giá thì được tính nội suy nhưng không được tính lớp hao mòn (bằng đá 0,5x1, đá 0,15÷0,5).

AD.23000 RẢI THẢM MẶT ĐƯỜNG ĐÁ DĂM ĐEN VÀ BÊ TÔNG NHỰA

Thành phần công việc:

Chuẩn bị mặt bằng, vệ sinh, rải vật liệu bằng máy rải, lu lèn mặt đường theo đúng yêu cầu kỹ thuật.

AD.23100 RẢI THẢM MẶT ĐƯỜNG ĐÁ DĂM ĐEN

Đơn vị tính: đồng/100m2

Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Đơn giá

Rải thảm mặt đường đá dăm đen. Chiều dày mặt đường đã lèn ép

AD.23113

- 5cm

100m2

2.684.220

271.460

342.982

3.298.662

AD.23114

- 6cm

100m2

3.220.140

322.637

457.521

4.000.298

AD.23115

- 7cm

100m2

3.756.060

380.489

479.979

4.616.528

AD.23116

- 8cm

100m2

4.294.290

433.891

506.181

5.234.362

AD.23117

- 10cm

100m2

5.368.440

540.694

554.841

6.463.975

AD.23118

- 12cm

100m2

6.440.280

649.723

607.244

7.697.247

AD.23210 RẢI THẢM MẶT ĐƯỜNG BÊ TÔNG NHỰA (LOẠI R ≥ 25)

Đơn vị tính: đồng/100m2

Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Đơn giá

Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại R ≥ 25). Chiều dày mặt đường đã lèn ép

AD.23211

- 3cm

100m2

7.128.407

221.419

380.542

7.730.368

AD.23212

- 4 cm

100m2

9.511.361

296.848

425.356

10.233.565

AD.23213

- 5cm

100m2

11.884.088

367.410

498.911

12.750.409

AD.23214

- 6cm

100m2

14.256.814

442.839

543.725

15.243.378

AD.23215

- 7cm

100m2

16.629.541

518.267

594.141

17.741.949

AD.23220 RẢI THẢM MẶT ĐƯỜNG BÊ TÔNG NHỰA (LOẠI C19, R19)

Đơn vị tính: đồng/100m2

Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Đơn giá

Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19)

Chiều dày mặt đường đã lèn ép

AD.23221

- 3cm

100m2

7.317.590

226.286

386.144

7.930.020

AD.23222

- 4cm

100m2

9.878.226

299.281

436.560

10.614.067

AD.23223

- 5cm

100m2

12.355.590

377.143

504.512

13.237.245

AD.23224

- 6cm

100m2

14.822.544

450.138

543.725

15.816.407

AD.23225

- 7cm

100m2

17.299.908

528.000

605.344

18.433.252

AD.23230 RẢI THẢM MẶT ĐƯỜNG BÊ TÔNG NHỰA (LOẠI C ≤ 12,5)

Đơn vị tính: đồng/100m2

Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Đơn giá

Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5)

Chiều dày mặt đường đã lèn ép

AD.23231

AD.23232

AD.23233

AD.23234

AD.23235

- 3cm

- 4cm

- 5cm

- 6cm

- 7cm

100m2

100m2

100m2

100m2

100m2

8.382.631

11.176.841

13.971.051

16.760.651

19.561.777

228.719

306.581

382.009

459.871

535.300

391.746

442.161

515.716

554.928

616.548

9.003.096

11.925.583

14.868.776

17.775.450

20.713.625

AD.23240 RẢI THẢM MẶT ĐƯỜNG BÊ TÔNG NHỰA ĐỘ NHÁM CAO

Thành phần công việc:

Chuẩn bị mặt bằng, thi công vệ sinh, rải bê tông nhựa độ nhám cao bằng máy rải, lu lèn mặt đường theo đúng yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị tính: đồng/100m2

Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Đơn giá

Rải thảm mặt đường bê tông nhựa độ nhám cao

AD.23241

AD.23242

- Dày 2,2cm

- Dày 3cm

100m2

100m2

6.415.908

8.254.451

158.157

170.323

422.391

336.326

6.996.456

8.761.100

AD.23250 RẢI THẢM MẶT ĐƯỜNG BÊ TÔNG NHỰA RNG THOÁT NƯỚC (LOẠI BTNRTN 12,5)

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, làm vệ sinh mặt đường, rải bê tông nhựa rỗng bằng máy rải, lu lèn hoàn thiện mặt đường theo yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị tính: đồng/100m2

Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Đơn giá

Rải thảm mặt đường bê tông nhựa rỗng thoát nước (Loại BTNRTN 12,5). Chiều dày mặt đường đã lèn ép

AD.23251

AD.23252

AD.23253

AD.23254

AD.23255

- 3cm

- 4cm

- 5cm

- 6cm

- 7cm

100m2

100m2

100m2

100m2

100m2

7.631.053

10.167.052

12.714.579

15.250.578

17.798.105

201.954

270.083

347.945

418.507

486.636

318.910

358.122

427.400

461.010

517.028

8.151.917

10.795.257

13.489.924

16.130.095

18.801.769

AD.23260 RẢI THẢM MẶT ĐƯỜNG CARBONCOR ASPHALT (LOẠI CA 9,5) BẰNG PHƯƠNG PHÁP CƠ GIỚI

Thành phần công việc:

Hoàn thiện lớp móng, lớp mặt. Vệ sinh bề mặt bằng khí nén, tưới nước bề mặt cần rải bằng ô tô, rải vật liệu bằng máy rải, tưới nước lớp rải bằng ô tô. Lu lèn mặt đường bằng máy lu, hoàn thiện mặt đường đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị tính: đồng/100m2

Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Đơn giá

Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt Chiều dày mặt đường đã lèn ép

AD.23261

- 1,5cm

100m2

9.773.300

158.157

278.334

10.209.791

AD.23262

- 2cm

100m2

12.898.800

177.622

302.600

13.379.022

AD.23263

- 3cm

100m2

19.149.800

194.654

327.851

19.672.305

AD.23264

- 4cm

100m2

24.216.400

214.120

357.691

24.788.211

AD.24110 THI CÔNG MẶT ĐƯỜNG LÁNG NHŨ TƯƠNG 01 LỚP

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, phun tưới lớp nhũ tương nhựa đường axít bằng ô tô chuyên dụng, rải lớp cấp phối đá dăm theo yêu cầu kỹ thuật, lu lèn bề mặt bằng lu bánh thép đảm bảo yêu cầu kỹ thuật. Thu dọn mặt bằng sau khi thi công.

Đơn vị tính: đồng/100m2

Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Đơn giá

Thi công mặt đường láng nhũ tương 01 lớp

AD.24111

- Tiêu chuẩn nhựa 0,9kg/m2

100m2

1.640.970

525.567

679.911

2.846.448

AD.24112

- Tiêu chuẩn nhựa 1,2kg/m2

100m2

2.140.390

525.567

679.911

3.345.868

AD.24113

- Tiêu chuẩn nhựa 1,6kg/m2

100m2

2.783.060

525.567

679.911

3.988.538

AD.24120 THI CÔNG MẶT ĐƯỜNG LÁNG NHŨ TƯƠNG 02 LỚP

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, phun tưới lớp nhũ tương nhựa đường axít bằng ô tô chuyên dụng theo từng lớp, rải lớp cấp phi đá dăm theo yêu cầu kỹ thuật, lu lèn bề mặt bằng lu bánh thép đảm bảo yêu cầu kthuật. Thu dọn mặt bằng sau khi thi công.

Đơn vị tính: đồng/100m2

Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Đơn giá

Thí công mặt đường láng nhũ tương 02 lớp

AD.24121

- Tiêu chuẩn nhựa 2,8kg/m2

100m2

4.836.690

613.161

791.257

6.241.108

AD.24122

- Tiêu chuẩn nhựa 3,6kg/m2

100m2

6.202.380

613.161

791.257

7.606.798

AD.24123

- Tiêu chuẩn nhựa 4,2kg/m2

100m2

7.262.150

613.161

791.257

8.666.568

AD.24130 THI CÔNG MẶT ĐƯỜNG LÁNG NHŨ TƯƠNG 03 LỚP

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, phun tưới lớp nhũ tương nhựa đường axít bằng ô tô chuyên dụng theo từng lớp, rải lớp cấp phối đá dăm theo yêu cầu kỹ thuật, lu lèn bề mặt bằng lu bánh thép đảm bảo yêu cầu kỹ thuật. Thu dọn mặt bằng sau khi thi công.

Đơn vị tính: đồng/100m2

Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Đơn giá

Thi công mặt đường láng nhũ tương 03 lớn

AD.24131

- Tiêu chuẩn nhựa 3,8kg/m2

100m2

6.672.580

1.051.134

921.166

8.644.880

AD.24132

- Tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2

100m2

7.858.760

1.051.134

921.166

9.831.060

AD.24200 TƯỚI LỚP DÍNH BÁM MẶT ĐƯỜNG

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, vệ sinh, pha chế nhựa, tưới lớp dính bám theo đúng yêu cầu kỹ thuật.

AD.24210 TƯỚI LỚP DÍNH BÁM MẶT ĐƯỜNG BẰNG NHỰA PHA DẦU

Đơn vị tính: đồng/100m2

Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Đơn giá

Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu

AD.24211

- Lượng nhựa 0,5kg/m2

100m2

880.436

65.696

427.559

1.373.691

AD.24212

- Lượng nhựa 0,8kg/m2

100m2

1.501.510

65.696

427.559

1.994.765

AD.24213

- Lượng nhựa 1,0kg/m2

100m2

1.876.960

65.696

427.559

2.370.215

AD.24214

- Lượng nhựa 1,5kg/m2

100m2

2.713.867

65.696

427.559

3.207.122

AD.24220 TƯỚI LỚP DÍNH BÁM MẶT ĐƯỜNG BẰNG NHŨ TƯƠNG GỐC AXIT

Đơn vị tính: đồng/100m2

Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Đơn giá

Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít

AD.24221

- Lượng nhũ tương 0,5kg/m2

100m2

743.125

55.963

290.169

1.089.257

AD.24222

- Lượng nhũ tương 0,8kg/m2

100m2

1.189.000

55.963

290.169

1.535.132

AD.24223

- Lượng nhũ tương 10kg/m2

100m2

1.486.250

55.963

290.169

1.832.382

AD.24224

- Lượng nhũ tương 1,5kg/m2

100m2

2.229.375

55.963

290.169

2.575.507

AD.24230 THI CÔNG MẶT ĐƯỜNG LÁNG NHỰA

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, nhựa đặc đun nóng đến nhiệt độ theo yêu cầu kỹ thuật; tưới nhựa nóng theo từng lớp, rải lớp cấp phối đá dăm theo yêu cầu kỹ thuật, lu lèn bề mặt bằng lu bánh thép đảm bảo yêu cầu kỹ thuật. Thu dọn mặt bằng sau thi công.

Đơn vị tính: đồng/100m2

Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Đơn giá

AD.24231

Láng mặt đường Láng nhựa 1 lớp dày 1,5cm tiêu chuẩn nhựa 1,8kg/m2

100m2

3.348.319

569.364

630.881

4.548.564

AD.24232

Láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nha 3,0kg/m2

100m2

5.490.137

664.258

747.634

6.902.029

AD.24233

Láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2

100m2

8.200.683

1.138.728

871.118

10.210.529

AD.24234

Láng nhựa 3 lớp dày 4,5cm tiêu chuẩn nhựa 5,5kg/m2

100m2

9.937.638

1.328.516

995.382

12.261.536

AD.25100 CÀY XỚI MẶT ĐƯỜNG CŨ, LU LÈN MẶT ĐƯỜNG CŨ SAU CÀY PHÁ

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, đào, cày phá, san phẳng mặt đường, dọn dẹp, lu lèn lại mặt đường cũ sau khi cày phá, vận chuyển phế thải đổ đi trong phạm vi 30m.

Đơn vị tính: đồng/100m2

Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Đơn giá

Cày xới mặt đường cũ

AD.25111

- Mặt đường đá dăm hoặc láng nhựa

100m2

33.376

130.576

163.952

AD.25112

- Mặt đường bê tông nha

100m2

63.637

156.691

220.328

AD.25121

Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá

100m2

200.257

894.959

1.095.216

AD.25200 THI CÔNG RÃNH XƯƠNG CÁ

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, xếp đá vào rãnh, lấp đá con. Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m.

Đơn vị tính: đồng/1m3

Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Đơn giá

Thi công rãnh xương cá.

Chiều dài rãnh

AD.25211

AD.25221

- ≤ 2m

- > 2m

1m3

1m3

328.930

328.930

331.537

251.434

660.467

580.364

AD.25300 THI CÔNG TÁI SINH NGUỘI TẠI CHỖ BẰNG HỖN HỢP CHẤT KẾT DÍNH POLIME PT2A2 VÀ XI MĂNG TRONG KẾT CẤU ÁO ĐƯỜNG Ô TÔ

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, vệ sinh bề mặt đường cũ sẽ cào bóc tái sinh, định vị phạm vi mặt đường cần tái sinh, loại bỏ chướng ngại vật trên mặt đường. Đánh dấu vị trí, rải xi măng trên bề mặt cào bóc tái sinh. Cào bóc, xới trộn, phun hỗn hợp chất kết dính polime PT2A2, san gạt, lu lèn và hoàn thiện bề mặt bằng tổ hợp dây chuyền máy chuyên dụng đảm bảo theo đúng yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị tính: đồng/1m2

Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Đơn giá

AD.25310

Bê tông nhựa và một phần lớp cấp phối đá dăm cũ

100m2

9.101.992

396.192

7.900.562

17.398.746

AD.25320

Cấp phối đá dăm cũ

100m2

10.252.334

396.192

7.900.562

18.549.088

AD.25330

Cấp phối thiên nhiên cũ

100m2

10.610.297

396.192

6.894.094

17.900.583

Ghi chú: Chiều dày thi công lớp tái sinh nguội tại chỗ (sau khi đã lu lèn) bình quân 20cm. Đơn giá trên chưa bao gồm các công tác bù vênh tạo phẳng trước khi thảm bê tông nhựa.

AD.25400 THI CÔNG TÁI SINH NGUỘI TẠI CHỖ BẰNG BITUM BỌT VÀ XI MĂNG TRONG KẾT CẤU ÁO ĐƯỜNG Ô TÔ

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, vệ sinh bề mặt đường cũ sẽ cào bóc tái sinh, định vị, loại bỏ chướng ngại vật trên mặt đường (nếu có). Thử bitum bọt; Rải xi măng trên bề mặt thi công. Tiến hành cào bóc, xới trộn, phun bitum bọt, san gạt, lu lèn và hoàn thiện bề mặt bằng tổ hợp dây chuyền máy chuyên dụng đảm bảo theo đúng yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị tính: đồng/100m2

Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Đơn giá

AD.25410

Thi công tái sinh nguội tại chỗ bằng bitum bọt và xi măng trong kết cấu áo đường ô tô

100m2

20.341.271

396.192

7.900.562

28.638.025

Ghi chú: Chiu dày thi công lớp tái sinh nguội tại ch (sau khi đã lu lèn) bình quân 20cm. Đơn giá trên chưa bao gồm các công tác bù vênh tạo phẳng trước khi thảm bê tông nhựa.

AD.25500 THI CÔNG TÁI SINH NGUỘI TẠI CHỖ SỬ DỤNG XI MĂNG HOẶC XI MĂNG VÀ NHŨ TƯƠNG NHỰA ĐƯỜNG TRONG KẾT CẮU ÁO ĐƯỜNG Ô TÔ

AD.25510 THI CÔNG TÁI SINH NGUỘI TẠI CHỖ SỬ DỤNG XI MĂNG TRONG KẾT CẤU ÁO ĐƯỜNG Ô TÔ

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, vệ sinh bề mặt đường cũ sẽ cào bóc tái sinh, định vị phạm vi mặt đường cần tái sinh, loại bỏ chướng ngại vật trên mặt đường. Đánh dấu vị trí và cao độ cào bóc tái sinh theo thiết kế. Rải xi măng trên bề mặt cào bóc tái sinh. Cào bóc, xới trộn, gia cố tái sinh bằng máy cào bóc tái sinh, san gạt, lu lèn và hoàn thiện bề mặt bằng tổ hợp dây chuyền máy chuyên dụng theo yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị tính: đồng/100m2

Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Đơn giá

AD.25510

Thi công tái sinh nguội tại chỗ sử dụng xi măng trong kết cấu áo đường ô tô

100m2

2.797.734

269.411

5.441.997

8.509.142

Ghi chú: Chiu dày thi công lớp tái sinh nguội tại ch (sau khi đã lu lèn) bình quân 20cm. Đơn giá trên chưa bao gồm các công tác bù vênh tạo phẳng trước khi thảm bê tông nhựa.

AD.25520 THI CÔNG TÁI SINH NGUỘI TẠI CHỖ S DỤNG XI MĂNG VÀ NHŨ TƯƠNG NHỰA ĐƯỜNG TRONG KẾT CẤU ÁO ĐƯỜNG Ô TÔ

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, vệ sinh bề mặt đường cũ sẽ cào bóc tái sinh, định vị phạm vi mặt đường cần tái sinh, loại bỏ chướng ngại vật trên mặt đường. Đánh dấu vị trí và cao độ cào bóc tái sinh theo thiết kế. Rải xi măng trên bề mặt cào bóc tái sinh và đấu nối với xe cấp nhũ tương. Cào bóc, xới trộn, gia ctái sinh bằng máy cào bóc tái sinh, san gạt, lu lèn và hoàn thiện bề mặt bằng tổ hp dây chuyền máy chuyên dụng theo yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị tính: đồng/100m2

Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Đơn giá

AD.25520

Thi công tái sinh nguội tại chỗ sử dụng xi măng và nhũ tương nhựa đường trong kết cấu áo đường ô tô

100m2

27.873.086

269.411

4.592.055

24.196.369

Ghi chú: Chiều dày thi công lớp tái sinh nguội tại chỗ (sau khi đã lu lèn) bình quân 20cm. Đơn giá trên chưa bao gồm các công tác bù vênh tạo phẳng trước khi thảm bê tông nhựa.

AD.26100 SẢN XUẤT ĐÁ DĂM ĐEN VÀ BÊ TÔNG NHỰA

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, đun dầu diesel làm nóng dầu bảo ôn đến 140-160°C, bơm dầu lên máy nhựa, máy dầu mazut, phun dầu mazút vào buồng đốt, sấy vật liệu, trộn cấp phối theo thiết kế, sản xuất đá dăm đen và bê tông nhựa trên dây truyền trạm trộn theo đúng yêu cầu kỹ thuật, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 50m. Chi phí vật liệu đá, cát, bột đá, nhựa căn cứ vào thiết kế và phụ lục đơn giá cấp phối vật liệu để xác định.

Đơn vị tính: đồng/100 tấn

Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Đơn giá

Sản đá dăm đen và Bê tông nhựa bằng:

AD.26110

Trạm trộn công sut ≤25T/h

100 tn

18.379.250

1.901.722

5:741.481

26.022.453

AD.26120

Trạm trộn công suất 50÷60T/h

100 tấn

18.379.250

1.077.642

2.253.986

21.710.878

AD.26130

Trạm trộn công suất 80T/h

100 tấn

18.379.250

876.905

4.202.774

23.458.929

AD.26140

Trạm trộn công sut 120T/h

100 tn

18.379.250

496.561

3.971.917

22.847.728

Ghi chú:

- Các vật tư dầu diesel, dầu mazut, dầu bảo ôn đã đưa vào chi phí vật liệu để sản xuất 100 tn bê tông nhựa, trong trạm trộn chỉ còn chi phí điện năng cho một ca máy làm việc.

- Trường hợp sản xuất bê tông nhựa polymer thì sử dụng đơn giá trên điều chỉnh mức chi phí dầu diesel, dầu mazut nhân hệ số 1,1,

- Đơn giá sản xuất trên ch áp dụng đối với trường hợp sản xuất đá dăm đen và sản xuất bê tông nhựa tại công trình.

AD.27100 VẬN CHUYỂN HỖN HỢP CÁT MỊN, CÁT VÀNG GIA CỐ XI MĂNG TỪ TRẠM TRỘN ĐẾN VỊ TRÍ ĐỔ

Đơn vị tính: đồng/100m3

Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Đơn giá

Vận chuyển hỗn hợp cát mịn, cát vàng gia cố xi măng từ trạm trộn đến vị trí đổ

Cự ly vận chuyển 0,5km

Phương tiện vận chuyển

AD.27111

- Ô tô tự đổ 5T

100m3

3.194.992

3.194.992

AD.27112

- Ô tô tự đổ 7T

100m3

2.780.614

2.780.614

AD.27113

- Ô tô tự đổ 10T

100m3

2.481.026

2.481.026

Cự ly vận chuyển 1,0km

Phương tiện vận chuyển

AD.27121

- Ô tô tự đổ 5T

100m3

4.310.704

4.310.704

AD.27122

- Ô tô tự đổ 7T

100m3

3.840.849

3.840.849

AD.27123

- Ô tô tự đổ 10T

100m3

3.170.199

3.170.199

Cự ly vận chuyển 1,5km

Phương tiện vận chuyển

AD.27131

- Ô tô tự đổ 5T

100m3

5.054.511

5.054.511

AD.27132

- Ô tô tự đổ 7T

100m3

4.340.959

4.340.959

AD.27133

- Ô tô tự đổ 10T

100m3

3.652.621

3.652.621

Cự ly vận chuyển 2,0km

Phương tiện vận chuyển

AD.27141

- Ô tô tự đổ 5T

100m3

5.798.319

5.798.319

AD.27142

- Ô tô tự đổ 7T

100m3

4.841.070

4.841.070

AD.27143

- Ô tô tự đổ 10T

100m3

4.135.043

4.135.043

Cự ly vận chuyển 3,0km

Phương tiện vận chuyển

AD.27151

- Ô tô tự đổ 5T

100m3

7.032.364

7.032.364

AD.27152

- Ô tô tự đổ 7T

100m3

5.661.251

5.661.251

AD.27153

- Ô tô tự đổ 10T

100m3

4.916.106

4.916.106

Cự ly vận chuyển 4,0km Phương tiện vận chuyển

AD.27161

- Ô tô tự đổ 5T

100m3

8.266.408

8.266.408

AD.27162

- Ô tô tự đổ 7T

100m3

6.481.432

6.481.432

AD.27163

- Ô tô tự đổ 10T

100m3

5.697.170

5.697.170

Vận chuyển 1km tiếp theo

Phương tiện vận chuyển

AD.27171

- Ô tô tự đổ 5T

100m3

1.115.712

1.115.712

AD.27172

- Ô tô tự đổ 7T

100m3

740.164

740.164

AD.27173

- Ô tô tự đổ 10T

100m3

597.284

597.284

AD.27200 VẬN CHUYỂN ĐÁ DĂM ĐEN, BÊ TÔNG NHỰA TỪ TRẠM TRỘN ĐẾN VỊ TRÍ ĐỔ

Đơn vị tính: đồng/100 tấn

Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Đơn giá

Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ

Cự ly vận chuyển 1,0km

Phương tiện vận chuyển

AD.27211

AD.27212

AD.27213

- Ô tô tự đổ 7T

- Ô tô tự đổ 10T

- Ô tô tự đổ 12T

100tn

100tấn

100tấn

3.540.782

2.894.530

2.773.053

3.540.782

2.894.530

2.773.053

Cự ly vận chuyển 2,0km

Phương tiện vận chuyển

AD.27221

AD.27222

AD.27223

- Ô tô tự đổ 7T

- Ô tô tự đổ 10T

- Ô tô tự đổ 12T

100tn

100tấn

100tấn

4.440.981

3.813.428

3.644.584

4.440.981

3.813.428

3.644.584

Cự ly vận chuyển 3,0km

Phương tiện vận chuyển

AD.27231

AD.27232

AD.27233

- Ô tô tự đổ 7T

- Ô tô tự đổ 10T

- Ô tô tự đổ 12T

100tn

100tấn

100tấn

5.201.149

4.525.575

4.304.835

5.201.149

4.525.575

4.304.835

Cự ly vận chuyển 4,0km

Phương tiện vận chuyển

AD.27241

AD.27242

AD.27243

- Ô tô tự đổ 7T

- Ô tô tự đổ 10T

- Ô tô tự đổ 12T

100tn

100tấn

100tấn

5.961.317

5.237.721

4.991.496

5.961.317

5.237.721

4.991.496

Vận chuyn 1km tiếp theo

Phương tiện vận chuyển

AD.27251

AD.27252

AD.27253

- Ô tô tự đổ 7T

- Ô tô tự đổ 10T

- Ô tô tự đổ 12T

100tn

100tấn

100tấn

720.159

643.229

633.841

720.159

643.229

633.841

AD.27300 VẬN CHUYỂN CẤP PHỐI ĐÁ DĂM GIA CỐ XI MĂNG TỪ TRẠM TRỘN ĐẾN VỊ TRÍ ĐỔ

Đơn vị tính: đồng/100m3

Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Đơn giá

Vận chuyển cấp phối đá dăm gia cố xi măng từ trạm trộn đến vị trí đổ

Cự ly vận chuyển 1,0km

Phương tiện vận chuyển

AD.27311

AD.27312

AD.27313

- Ô tô tự đổ 7T

- Ô tô tự đổ 10T

- Ô tô tự đổ 12T

100m3

100m3

100m3

5.561.229

4.571.520

4.357.655

5.561.229

4.571.520

4.357.655

Cự ly vận chuyển 2,0km

Phương tiện vận chuyển

AD.27321

AD.27322

AD.27323

- Ô tô tự đổ 7T

- Ô tô tự đổ 10T

- Ô tô tự đổ 12T

100m3

100m3

100m3

7.001.547

5.995.812

5.730.977

7.001.547

5.995.812

5.730.977

Cự ly vận chuyển 3,0km

Phương tiện vận chuyển

AD.27331

AD.27332

AD.27333

- Ô tô tự đổ 7T

- Ô tô tự đổ 10T

- Ô tô tự đổ 12T

100m3

100m3

100m3

8.201.812

7.121.463

6.787.378

8.201.812

7.121.463

6.787.378

Cự ly vận chuyển 4,0km

Phương tiện vận chuyển

AD.27341

AD.27342

AD.27343

- Ô tô tự đổ 7T

- Ô tô tự đổ 10T

- Ô tô tự đổ 12T

100m3

100m3

100m3

9.402.077

8.247.113

7.843.779

9.402.077

8.247.113

7.843.779

Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo.

Phương tiện vận chuyển

AD.27351

AD.27352

AD.27353

- Ô tô tự đổ 7T

- Ô tô tự đổ 10T

- Ô tô tự đổ 12T

100m3

100m3

100m3

1.140.252

1.056.733

977.171

1.140.252

1.056.733

977.171

AD.30000 CỌC TIÊU, BIỂN BÁO HIỆU ĐƯỜNG BỘ

Thành phần công việc:

Sàng cát, rửa sỏi đá. Chặt, uốn, buộc cốt thép. Gia công tháo dỡ ván khuôn. Trộn, đầm bê tông. Sơn bảng, sơn cột. Đào lỗ, chôn cột, lắp bảng (chưa tính công việc vẽ hình, kẻ chữ trên bảng).

AD.31100 THI CÔNG CỌC TIÊU BÊ TÔNG CỐT THÉP 0,12X0,12X1,025 (M), THI CÔNG CỘT KM BÊ TÔNG

Đơn vị tính: đồng/1cái

Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Đơn giá

Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép, cột km bê tông

AD.31111

- Cọc tiêu BTCT

cái

42.961

38.931

81.892

AD.31121

- Cột km bê tông

cái

175.427

379.576

555.003

AD.32500 LẮP ĐẶT CỘT VÀ BIỂN BÁO PHẢN QUANG

Thành phần công việc:

Bốc dỡ, lắp đặt cột và biển báo theo yêu cầu kỹ thuật, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 10km.

Đơn vị tính: đồng/1cái

Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Đơn giá

Lắp đặt cột và biển báo phản quang

Loại biển báo phản quang

AD.32511

Bin vuông 60x60cm

cái

68.188

158.157

27.820

254.165

AD.32521

Biển tròn D70, bát giác cạnh 25cm

cái

68.188

163.023

27.820

259.031

AD.32531

Biển tam giác cnh 70cm

cái

68.188

150.857

27.820

246.865

AD.32541

Biển chữ nhật 30x50cm

cái

68.188

131.392

27.820

227.400

AD.33100 GẮN VIÊN PHẢN QUANG

Thành phần công việc:

- Thi công vệ sinh hiện trường, lấy dấu, canh giữ và hướng dẫn giao thông. Vận hành lò nung keo, trải keo và gắn viên phản quang theo tiêu chuẩn kỹ thuật. Thi công vệ sinh lò nung keo.

- Bốc dỡ, vận chuyển vật tư, công cụ ra công trường bằng xe ô tô 2,5T.

Đơn vị tính: đng/1viên

Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Đơn giá

Gắn viên phản quang

AD.33110

Trên mặt bê tông

viên

43.101

17.519

11.619

72.239

AD.33120

Trên mặt đường nhựa

viên

39.390

16.789

11.619

67.798

AD.34100 LẮP ĐẶT DẢI PHÂN CÁCH

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, đo kiểm tra đánh dấu vị trí lắp đặt, lắp đặt dải phân cách theo đúng yêu cầu kỹ thuật, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 50m.

Đơn vị tính: đồng/1cái; đồng/1m

Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Đơn giá

Lắp đặt dải phân cách

AD.34110

Dải phân cách cng

cái

172.550

20.682

193.232

AD.34120

Dải phân cách mềm

cái

233.247

14.112

247.359

AD.34130

Dải phân cách bằng tôn lượn sóng

m

150.903

15.816

166.719

AD.34210 LẮP DNG TẤM LƯỚI CHỐNG CHÓI TRÊN DẢI PHÂN CÁCH

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, đánh dấu vị trí lắp dựng, khoan tạo lỗ, lắp trụ và tấm lưới chống chói trên dải phân cách đảm bảo yêu cầu kỹ thuật. Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m.

Đơn vị tính: đồng/1m

Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Đơn giá

AD.34210

Lắp dựng tm lưới chống chói trên dải phân cách

m

319.197

14.599

196

333.992

AD.82000 LẮP ĐẶT PHAO TIÊU, CỘT BÁO HIỆU, BIN BÁO HIỆU ĐƯỜNG SÔNG

AD.82200 LẮP ĐẶT CỘT BÁO HIỆU ĐƯỜNG SÔNG ĐƯỜNG KÍNH 160MM-200MM

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, vận chuyển vật liệu từ tàu đến vị trí lắp đặt, đào hố chôn cột, định vị căn chỉnh cột, trộn vữa, đ bê tông chân cột, lấp đất chân cột.

Đơn vị tính: đồng/1cái

Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Đơn giá

Lắp đặt cột báo hiệu đường sông, đường kính 160-200mm. Chiều dài ct

AD.82211

5,5m

cái

648.051

1.349.694

1.997.745

AD.82221

6,5m

cái

648.051

1.405.161

2.053.212

AD.82231

7,5m

cái

648.051

1.444.780

2.092.831

AD.82300 LẮP ĐẶT CÁC LOẠI BIỂN BÁO HIỆU ĐƯỜNG SÔNG

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, vận chuyển vật liệu đến vị trí lắp. Lắp đặt, định vị, căn chỉnh biển báo vào vị trí theo đúng yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị tính: đồng/1 cái

Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Đơn giá

AD.82310

Lắp đặt các loại biển báo hiệu đường sông

cái

160.650

396.192

556.842

CHƯƠNG V

CÔNG TÁC XÂY GẠCH ĐÁ

Hướng dẫn áp dụng:

- Vật liệu làm dàn giáo xây phục vụ công tác xây đã được tính trong đơn giá.

- Trường hợp sử dụng vữa khô trộn sẵn đóng bao thay cho vữa thông thường (vữa trộn tại hiện trường xây dựng) thì chi phí nhân công và máy trộn vữa của các công tác xây sử dụng vữa thông thường được điều chnh nhân hệ số k=0,9.

- Trường hợp xây tường sử dụng gạch bê tông; gạch bê tông khí chưng áp; gạch bê tông bọt, khí không chưng áp có kích thưc viên gạch khác với các kích thước gạch được ban hành trong tập đơn giá. Khi chi phí vật liệu gạch của khối xây thay đổi (tăng hoặc giảm) 10 viên so với chi phí vật liệu gạch của công tác xây gạch có kích thước tương ứng thì chi phí nhân công được điều chỉnh thay đổi (tăng hoặc giảm) với tỷ lệ 1%.

XÂY ĐÁ

Thành phần công việc:

- Chuẩn bị, lắp và tháo dỡ dàn giáo xây, trộn vữa, xây kể cả miết mạch, kẻ chỉ theo đúng yêu cu kỹ thuật. Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m (vật liệu làm dàn giáo đã tính trong đơn giá).

- Vữa xây tính trong đơn giá sử dụng vữa XM cát vàng, XM PCB30, độ lớn ML>2.

AE.11000 XÂY ĐÁ HỘC

AE.11100 XÂY MÓNG

Đơn vị tính: đồng/1m3

Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Đơn giá

Xây móng

Chiều dày ≤60cm

AE.11112

- Vữa XM mác 50

1m3

575.806

440.406

14.665

1.030.877

AE.11113

- Vữa XM mác 75

1m3

611.243

440.406

14.665

1.066.314

AE.11114

- Vữa XM mác 100

1m3

647.447

440.406

14.665

1.102.518

AE.11115

- Vữa XM mác 125

1m3

679.765

440.406

14.665

1.134.836

Chiều dày >60cm

AE.11122

- Vữa XM mác 50

1m3

575.806

423.373

14.665

1.013.844

AE.11123

- Va XM mác 75

1m3

611.243

423.373

14.665

1.049.281

AE.11124

- Vữa XM mác 100

1m3

647.447

423.373

14.665

1.085.485

AE.11125

- Vữa XM mác 125

1m3

679.765

423.373

14.665

1.117.803

AE.11200 XÂY TƯỜNG THẲNG

Đơn vị tính: đồng/1m3

Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Đơn giá

Xây tường thẳng

Chiều dày ≤60cm, cao ≤2m

AE.11212

- Vữa XM mác 50

1m3

575.806

501.235

14.665

1.091.706

AE.11213

- Vữa XM mác 75

1m3

611.243

501.235

14.665

1.127.143

AE.11214

- Vữa XM mác 100

1m3

647.447

501.235

14.665

1.163.347

AE.11215

- Vữa XM mác 125

1m3

679.765

501.235

14.665

1.195.665

Chiu dày ≤60cm, cao >2m

AE.11222

- Vữa XM mác 50

1m3

604.597

583.963

14.665

1.203.225

AE.11223

- Va XM mác 75

1m3

641.806

583.963

14.665

1.240.434

AE.11224

- Vữa XM mác 100

1m3

679.819

583.963

14.665

1.278.447

AE.11225

- Vữa XM mác 125

1m3

713.753

583.963

14.665

1.312.382

Chiều dày >60cm, cao ≤2m

AE.11232

- Vữa XM mác 50

1m3

575.806

481.770

14.665

1.072.241

AE.11233

- Vữa XM mác 75

1m3

611.243

481.770

14.665

1.107.678

AE.11234

- Vữa XM mác 100

1m3

647.447

481.770

14.665

1.143.882

AE.11235

- Vữa XM mác 125

1m3

679.765

481.770

14.665

1.176.200

Chiu dày >60cm, cao >2m

AE.11242

- Vữa XM mác 50

1m3

604.597

552.332

14.665

1.171.594

AE.11243

- Vữa XM mác 75

1m3

641.806

552.332

14.665

1.208.803

AE.11244

- Vữa XM mác 100

1m3

679.819

552.332

14.665

1.246.816

AE.11245

- Vữa XM mác 125

1m3

713.753

552.332

14.665

1.280.750

AE.11300 XÂY TƯỜNG TRỤ PIN, TƯỜNG CONG NGHIÊNG VẶN VỎ Đ

Đơn vị tính: đồng/1m3

Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Đơn giá

Xây tường trụ pin, tường cong nghiêng vặn vỏ đỗ

Chiều dày ≤60cm, cao ≤2m

AE.11312

- Vữa XM mác 50

1m3

575.806

547.466

14.665

1.137.937

AE.11313

- Vữa XM mác 75

1m3

611.243

547.466

14.665

1.173.374

AE.11314

- Vữa XM mác 100

1m3

647.447

547.466

14.665

1.209.578

AE.11315

- Vữa XM mác 125

1m3

679.765

547.466

14.665

1.241.896

Chiều dày ≤60cm, cao >2m

AE.11322

- Vữa XM mác 50

1m3

604.597

649.659

14.665

1.268.921

AE.11323

- Vữa XM mác 75

1m3

641.806

649.659

14.665

1.306.130

AE.11324

- Vữa XM mác 100

1m3

679.819

649.659

14.665

1.344.143

AE.11325

- Vữa XM mác 125

1m3

713.753

649.659

14.665

1.378.077

Chiều dày >60cm, cao ≤2m

AE.11332

- Vữa XM mác 50

1m3

575.806

523.134

14.665

1.113.605

AE.11333

- Vữa XM mác 75

1m3

611.243

523.134

14.665

1.149.042

AE.11334

- Vữa XM mác 100

1m3

647.447

523.134

14.665

1.185.246

AE.11335

- Vữa XM mác 125

1m3

679.765

523.134

14.665

1.217.564

Chiều dày >60cm, cao >2m

AE.11342

- Vữa XM mác 50

1m3

604.597

593.696

14.665

1.212.958

AE.11343

- Vữa XM mác 75

1m3

641.806

593.696

14.665

1.250.167

AE.11344

- Vữa XM mác 100

1m3

679.819

593.696

14.665

1.288.180

AE.11345

- Vữa XM mác 125

1m3

713.753

593.696

14.665

1.322.114

AE.11400÷AE.11500 XÂY M, TRỤ, CỘT

Đơn vị tính: đồng/1m3

Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Đơn giá

Xây mố

Chiều cao ≤2m

AE.11412

- Vữa XM mác 50

1m3

575.806

576.664

14.665

1.167.135

AE.11413

- Vữa XM mác 75

1m3

611.243

576.664

14.665

1.202.572

AE.11414

- Vữa XM mác 100

1m3

647.447

576.664

14.665

1.238.776

AE.11415

- Va XM mác 125

1m3

679.765

576.664

14.665

1.271.094

Chiu cao >2m

AE.11422

- Vữa XM mác 50

1m3

604.597

1.104.664

14.665

1.723.926

AE.11423

- Vữa XM mác 75

1m3

641.806

1.104.664

14.665

1.761.135

AE.11424

- Vữa XM mác 100

1m3

679.819

1.104.664

14.665

1.799.148

AE.11425

- Va XM mác 125

1m3

713.753

1.104.664

14.665

1.833.082

Xây trụ, cột

Chiều cao ≤2m

AE.11512

- Vữa XM mác 50

1m3

575.806

944.074

14.665

1.534.545

AE.11513

- Vữa XM mác 75

1m3

611.243

944.074

14.665

1.569.982

AE.11514

- Vữa XM mác 100

1m3

647.447

944.074

14.665

1.606.186

AE.11515

- Vữa XM mác 125

1m3

679.765

944.074

14.665

1.638.504

Chiều cao >2m

AE.11522

- Vữa XM mác 50

1m3

604.597

1.326.083

14.665

1.945.345

AE.11523

- Vữa XM mác 75

1m3

641.806

1.326.083

14.665

1.982.554

AE.11524

- Va XM mác 100

1m3

679.819

1.326.083

14.665

2.020.567

AE.11525

- Vữa XM mác 125

1m3

713.753

1.326.083

14.665

2.054.501

AE.11600 TƯỜNG CÁNH, TƯỜNG ĐẦU CẦU

Đơn vị tính: đồng/1m3

Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Đơn giá

Xây tường cánh, đu cầu

Chiều cao ≤2m

AE.11612

- Va XM mác 50

1m3

575.806

554.765

14.665

1.145.236

AE.11613

- Vữa XM mác 75

1m3

611.243

554.765

14.665

1.180.673

AE.11614

- Vữa XM mác 100

1m3

647.447

554.765

14.665

1.216.877

AE.11615

- Vữa XM mác 125

1m3

679.765

554.765

14.665

1.249.195

Chiều cao >2m

AE.11622

- Vữa XM mác 50

1m3

604.597

963.539

14.665

1.582.801

AE.11623

- Vữa XM mác 75

1m3

641.806

963.539

14.665

1.620.010

AE.11624

- Va XM mác 100

1m3

679.819

963.539

14.665

1.658.023

AE.11625

- Va XM mác 125

1m3

713.753

963.539

14.665

1.691.958

AE.11700÷AE.11800 XÂY GỐI ĐỠ, GỐI ĐỠ ĐƯỜNG ỐNG

Đơn vị tính: đồng/1m3

Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Đơn giá

Xây trụ đỡ đường ống

Chiều cao ≤2m

AE.11712

- Vữa XM mác 50

1m3

580.206

829.714

14.665

1.424.585

AE.11713

- Vữa XM mác 75

1m3

615.643

829.714

14.665

1.460.022

AE.11714

- Vữa XM mác 100

1m3

651.847

829.714

14.665

1.496.226

AE.11715

- Vữa XM mác 125

1m3

684.165

829.714

14.665

1.528.544

Chiều cao >2m

AE.11722

- Vữa XM mác 50

1m3

609.217

985.438

14.665

1.609.320

AE.11723

- Vữa XM mác 75

1m3

646.426

985.438

14.665

1.646.529

AE.11724

- Vữa XM mác 100

1m3

684.439

985.438

14.665

1.684.542

AE.11725

- Vữa XM mác 125

1m3

718.373

985.438

14.665

1.718.476

Xây gối đỡ đường ống

Chiều cao ≤2m

AE.11812

- Vữa XM mác 50

1m3

580.206

829.714

14.665

1.424.585

AE.11813

- Vữa XM mác 75

1m3

615.643

829.714

14.665

1.460.022

AE.11814

- Vữa XM mác 100

1m3

651.847

829.714

14.665

1.496.226

AE.11815

- Vữa XM mác 125

1m3

684.165

829.714

14.665

1.528.544

Chiều cao >2m

AE.11822

- Vữa XM mác 50

1m3

609.217

980.572

14.665

1.604.454

AE.11823

- Vữa XM mác 75

1m3

646.426

980.572

14.665

1.641.663

AE.11824

- Vữa XM mác 100

1m3

684.439

980.572

14.665

1.679.676

AE.11825

- Vữa XM mác 125

1m3

718.373

980.572

14.665

1.713.610

AE.11900 XÂY MẶT BẰNG, MÁI DC

Đơn vị tính: đồng/1m3

Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Đơn giá

Xây mặt bằng

AE.11912

- Vữa XM mác 50

1m3

575.806

481.770

14.665

1.072.241

AE.11913

- Vữa XM mác 75

1m3

611.243

481.770

14.665

1.107.678

AE.11914

- Va XM mác 100

1m3

647.447

481.770

14.665

1.143.882

AE.11915

- Vữa XM mác 125

1m3

679.765

481.770

14.665

1.176.200

Xây mái dốc thẳng

AE.11922

- Vữa XM mác 50

1m3

575.806

508.535

14.665

1.099.006

AE.11923

- Vữa XM mác 75

1m3

611.243

508.535

14.665

1.134.443

AE.11924

- Vữa XM mác 100

1m3

647.447

508.535

14.665

1.170.647

AE.11925

- Vữa XM mác 125

1m3

679.765

508.535

14.665

1.202.965

Xây mái dốc cong

AE.11932

- Vữa XM mác 50

1m3

594.711

564.498

14.665

1.173.874

AE.11933

- Vữa XM mác 75

1m3

631.034

564.498

14.665

1.210.197

AE.11934

- Vữa XM mác 100

1m3

668.143

564.498

14.665

1.247.306

AE.11935

- Vữa XM mác 125

1m3

701.269

564.498

14.665

1.280.432

AE.12000 XẾP ĐÁ KHAN

Đơn vị tính: đng/1m3

Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Đơn giá

Xếp đá khan không chít mạch

AE.12110

Mặt bằng

1m3

279.799

291.982

571.781

AE.12120

Mái dốc thẳng

1m3

279.799

340.645

620.444

AE.12130

Mái dốc cong

1m3

292.366

481.770

774.136

Xếp đá khan có chít mạch

Xếp đá khan mặt bằng

AE.12212

- Vữa XM mác 50

1m3

327.439

377.143

704.582

AE.12213

- Vữa XM mác 75

1m3

333.092

377.143

710.235

AE.12214

- Vữa XM mác 100

1m3

338.867

377.143

716.010

AE.12215

- Vữa XM mác 125

1m3

344.023

377.143

721.166

Xếp đá khan mái dốc thẳng

AE.12222

- Vữa XM mác 50

1m3

327.439

425.807

753.246

AE.12223

- Vữa XM mác 75

1m3

333.092

425.807

758.899

AE.12224

- Vữa XM mác 100

1m3

338.867

425.807

764.674

AE.12225

- Vữa XM mác 125

1m3

344.023

425.807

769.829

Xếp đá khan mái dốc cong

AE.12232

- Vữa XM mác 50

1m3

341.197

489.069

830.266

AE.12233

- Vữa XM mác 75

1m3

346.991

489.069

836.060

AE.12234

- Vữa XM mác 100

1m3

352.911

489.069

841.980

AE.12235

- Vữa XM mác 125

1m3

358.195

489.069

847.265

AE.12300 XÂY CỐNG

AE.12400 XÂY NÚT HẦM

AE.12500 XÂY CÁC BỘ PHẬN KẾT CU PHỨC TẠP KHÁC

Đơn vị tính: đồng/1m3

Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Đơn giá

Xây cống

AE.12312

- Vữa XM mác 50

1m3

604.597

725.088

14.665

1.344.350

AE.12313

- Vữa XM mác 75

1m3

641.806

725.088

14.665

1.381.559

AE.12314

- Vữa XM mác 100

1m3

679.819

725.088

14.665

1.419.572

AE.12315

- Va XM mác 125

1m3

713.753

725.088

14.665

1.453.506

Xây nút hầm

AE.12412

- Vữa XM mác 50

1m3

604.597

841.880

14.665

1.461.142

AE.12413

- Vữa XM mác 75

1m3

641.806

841.880

14.665

1.498.351

AE.12414

- Vữa XM mác 100

1m3

679.819

841.880

14.665

1.536.364

AE.12415

- Vữa XM mác 125

1m3

713.753

841.880

14.665

1.570.299

Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác

AE.12512

- Vữa XM mác 50

1m3

609.217

980.572

14.665

1.604.454

AE.12513

- Vữa XM mác 75

1m3

646.426

980.572

14.665

1.641.663

AE.12514

- Va XM mác 100

1m3

684.439

980.572

14.665

1.679.676

AE.12515

- Vữa XM mác 125

1m3

718.373

980.572

14.665

1.713.610

AE.12600 XÂY RÃNH ĐỈNH, DỐC NƯỚC, THÁC NƯỚC, GÂN CHỮ V TRÊN ĐỘ DỐC TALUY ≥

Thành phần công việc:

- Chuẩn bị, bốc vác vận chuyển đá, vữa xây từ vị trí chân ta luy lên vị trí xây; trộn vữa, xây kể cả miết mạch kẻ chỉ theo đúng yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị tính: đồng/1m3

Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Đơn giá

Xây rãnh đỉnh, dốc nước, thải nước, gân chữ V trên độ dốc taluy ≥ 40%

Chiu cao ≥ 5m

AE.12612

- Vữa XM mác 50

1m3

635.431

1.330.949

16.048

1.982.428

AE.12613

- Vữa XM mác 75

1m3

676.183

1.330.949

16.048

2.023.180

AE.12614

- Vữa XM mác 100

1m3

717.818

1.330.949

16.048

2.064.815

AE.12615

- Va XM mác 125

1m3

754.983

1.330.949

16.048

2.101.981

Chiều cao ≥ 10m

AE.12622

- Vữa XM mác 50

1m3

635.431

1.557.235

16.048

2.208.714

AE.12623

- Vữa XM mác 75

1m3

676.183

1.557.235

16.048

2.249.466

AE.12624

- Va XM mác 100

1m3

717.818

1.557.235

16.048

2.291.101

AE.12625

- Vữa XM mác 125

1m3

754.983

1.557.235

16.048

2.328.267

Chiều cao >20m

AE.12632

- Vữa XM mác 50

1m3

635.431

1.851.650

16.048

2.503.129

AE.12633

- Vữa XM mác 75

1m3

676.183

1.851.650

16.048

2.543.881

AE.12634

- Vữa XM mác 100

1m3

717.818

1.851.650

16.048

2.585.516

AE.12635

- Vữa XM mác 125

1m3

754.983

1.851.650

16.048

2.622.682

AE.13000 XÂY ĐÁ MIẾNG (10x20x30)CM

AE.13100 XÂY MÓNG

AE.13200 XÂY TƯỜNG

AE.13300 XÂY TRỤ ĐỘC LẬP

Đơn vị tính: đồng/1m3

Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Đơn giá

Xây đá miếng (10x20x30)cm

Xây móng

AE.13112

- Vữa XM mác 50

1m3

225.017

552.332

6.364

783.713

AE.13113

- Vữa XM mác 75

1m3

238.517

552.332

6.364

797.213

AE.13114

- Vữa XM mác 100

1m3

252.309

552.332

6.364

811.005

AE.13115

- Va XM mác 125

1m3

264.621

552.332

6.364

823.317

Xây tường

Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤2m

AE.13212

- Vữa XM mác 50

1m3

225.017

622.894

6.364

854.275

AE.13213

- Vữa XM mác 75

1m3

238.517

622.894

6.364

867.775

AE.13214

- Vữa XM mác 100

1m3

252.309

622.894

6.364

881.567

AE.13215

- Vữa XM mác 125

1m3

264.621

622.894

6.364

893.879

Xây tường

Chiều dày ≤30cm, chiều cao >2m

AE.13222

- Vữa XM mác 50

1m3

236.268

666.691

6.364

909.323

AE.13223

- Vữa XM mác 75

1m3

250.443

666.691

6.364

923.498

AE.13224

- Vữa XM mác 100

1m3

264.924

666.691

6.364

937.979

AE.13225

- Vữa XM mác 125

1m3

277.852

666.691

6.364

950.907

Chiều dày >30cm, chiều cao ≤2m

AE.13232

- Vữa XM mác 50

1m3

241.349

547.466

7.471

796.286

AE.13233

- Vữa XM mác 75

1m3

257.380

547.466

7.471

812.317

AE.13234

- Vữa XM mác 100

1m3

273.758

547.466

7.471

828.695

AE.13235

- Vữa XM mác 125

1m3

288.378

547.466

7.471

843.314

Chiều dày >30cm, chiều cao >2m

AE.13242

- Vữa XM mác 50

1m3

253.416

649.659

7.471

910.546

AE.13243

- Vữa XM mác 75

1m3

270.249

649.659

7.471

927.379

AE.13244

- Vữa XM mác 100

1m3

287.445

649.659

7.471

944.575

AE.13245

- Vữa XM mác 125

1m3

302.797

649.659

7.471

959.926

Xây trụ, cột

AE.13312

- Va XM mác 50

1m3

298.212

1.065.733

9.131

1.373.076

AE.13313

- Vữa XM mác 75

1m3

320.360

1.065.733

9.131

1.395.224

AE.13314

- Vữa XM mác 100

1m3

342.987

1.065.733

9.131

1.417.851

AE.13315

- Vữa XM mác 125

1m3

363.186

1.065.733

9.131

1.438.050

AE.14000 XÂY ĐÁ CHẺ

AE.14100 XÂY MÓNG BẰNG ĐÁ CHẺ (10x10x20)CM

Đơn vị tính: đồng/1m3

Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Đơn giá

Xây đá chẻ (10x10x20)cm,

Xây móng

AE.14112

- Vữa XM mác 50

1m3

858.314

659.392

9.961

1.527.667

AE.14113

- Vữa XM mác 75

1m3

883.626

659.392

9.961

1.552.979

AE.14114

- Vữa XM mác 100

1m3

909.486

659.392

9.961

1.578.839

AE.14115

- Vữa XM mác 125

1m3

932.570

659.392

9.961

1.601.923

AE.14200 XÂY TƯỜNG BNG ĐÁ CHẺ (10x10x20)CM

Đơn vị tính: đồng/1m3

Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Đơn giá

Xây đá chẻ (10x10x20)cm, xây tường chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤2m

AE.14212

- Vữa XM mác 50

1m3

858.314

737.254

9.961

1.605.529

AE.14213

- Vữa XM mác 75

1m3

883.626

737.254

9.961

1.630.841

AE.14214

- Vữa XM mác 100

1m3

909.486

737.254

9.961

1.656.701

AE.14215

- Vữa XM mác 125

1m3

932.570

737.254

9.961

1.679.785

Chiều dày ≤30cm, chiều cao >2m

AE.14222

- Va XM mác 50

1m3

901.229

805.383

9.961

1.716.573

AE.14223

- Vữa XM mác 75

1m3

927.807

805.383

9.961

1.743.151

AE.14224

- Vữa XM mác 100

1m3

954.960

805.383

9.961

1.770.304

AE.14225

- Vữa XM mác 125

1m3

979.199

805.383

9.961

1.794.542

Chiều dày >30cm, chiều cao ≤2m

AE.14232

- Vữa XM mác 50

1m3

858.314

659.392

9.961

1.527.667

AE.14233

- Vữa XM mác 75

1m3

883.626

659.392

9.961

1.552.979

AE.14234

- Vữa XM mác 100

1m3

909.486

659.392

9.961

1.578.839

AE.14235

- Vữa XM mác 125

1m3

932.570

659.392

9.961

1.601.923

Chiều dày >30cm, chiều cao >2m

AE.14242

- Vữa XM mác 50

1m3

901.229

734.820

9.961

1.646.010

AE.14243

- Vữa XM mác 75

1m3

927.807

734.820

9.961

1.672.588

AE.14244

- Vữa XM mác 100

1m3

954.960

734.820

9.961

1.699.741

AE.14245

- Vữa XM mác 125

1m3

979.199

734.820

9.961

1.723.980

AE.14300 XÂY GỐI ĐỐNG BNG ĐÁ CHẺ (10x10x20)CM

Đơn vị tính: đồng/1m3

Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Đơn giá

Xây đá chẻ (10x10x20)cm, xây gối đỡ ng

Chiều cao ≤2m

AE.14312

- Vữa XM mác 50

1m3

858.314

659.392

9.961

1.527.667

AE.14313

- Vữa XM mác 75

1m3

883.626

659.392

9.961

1.552.979

AE.14314

- Vữa XM mác 100

1m3

909.486

659.392

9.961

1.578.839

AE.14315

- Vữa XM mác 125

1m3

932.570

659.392

9.961

1.601.923

Chiều cao >2m

AE.14322

- Vữa XM mác 50

1m3

908.695

734.820

10.238

1.653.753

AE.14323

- Vữa XM mác 75

1m3

936.159

734.820

10.238

1.681.217

AE.14324

- Vữa XM mác 100

1m3

964.217

734.820

10.238

1.709.275

AE.14325

- Vữa XM mác 125

1m3

989.264

734.820

10.238

1.734.322

AE.14400 XÂY TRỤ, CỘT BẰNG ĐÁ CHẺ (10x10x20)CM

Đơn vị tính: đồng/1m3

Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Đơn giá

Xây đá chẻ (10x10x20)cm, xây trụ, cột

AE.14412

- Vữa XM mác 50

1m3

877.195

1.065.733

10.238

1.953.166

AE.14413

- Vữa XM mác 75

1m3

904.659

1.065.733

10.238

1.980.630

AE.14414

- Vữa XM mác 100

1m3

932.717

1.065.733

10.238

2.008.688

AE.14415

- Vữa XM mác 125

1m3

957.764

1.065.733

10.238

2.033.734

AE.15100 XÂY MÓNG BẰNG ĐÁ CHẺ (20x20x25)CM

AE.15200 XÂY TƯỜNG BNG ĐÁ CHẺ (20x20x25)CM

Đơn vị tính: đồng/1m3

Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Đơn giá

Xây đá chẻ (20x20x25), xây móng

AE.15112

- Vữa XM mác 50

1m3

728.350

328.479

9.408

1.066.237

AE.15113

- Vữa XM mác 75

1m3

751.975

328.479

9.408

1.089.862

AE.15114

- Vữa XM mác 100

1m3

776.110

328.479

9.408

1.113.997

AE.15115

- Vữa XM mác 125

1m3

797.656

328.479

9.408

1.135.543

Xây đá chẻ (20x20x25),

Xây tường chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤2m

AE.15212

- Vữa XM mác 50

1m3

743.353

352.811

9.684

1.105.849

AE.15213

- Vữa XM mác 75

1m3

767.822

352.811

9.684

1.130.317

AE.15214

- Vữa XM mác 100

1m3

792.820

352.811

9.684

1.155.315

AE.15215

- Vữa XM mác 125

1m3

815.134

352.811

9.684

1.177.630

Chiều dày ≤30cm, chiều cao >2m

AE.15222

- Vữa XM mác 50

1m3

780.521

377.143

9.684

1.167.348

AE.15223

- Vữa XM mác 75

1m3

806.213

377.143

9.684

1.193.040

AE.15224

- Vữa XM mác 100

1m3

832.460

377.143

9.684

1.219.287

AE.15225

- Vữa XM mác 125

1m3

855.891

377.143

9.684

1.242.718

Chiều dày >30cm, chiều cao ≤2m

AE.15232

- Vữa XM mác 50

1m3

728.350

338.212

9.408

1.075.970

AE.15233

- Vữa XM mác 75

1m3

751.975

338.212

9.408

1.099.595

AE.15234

- Vữa XM mác 100

1m3

776.110

338.212

9.408

1.123.730

AE.15235

- Vữa XM mác 125

1m3

797.656

338.212

9.408

1.145.275

Chiu dày >30cm, chiu cao >2m

AE.15242

- Vữa XM mác 50

1m3

764.767

352.811

9.408

1.126.986

AE.15243

- Vữa XM mác 75

1m3

789.573

352.811

9.408

1.151.792

AE.15244

- Vữa XM mác 100

1m3

814.916

352.811

9.408

1.177.135

AE.15245

- Vữa XM mác 125

1m3

837.539

352.811

9.408

1.199.757

AE.16100 XÂY MÓNG BẰNG ĐÁ CHẺ (15x20x25)CM

AE.16200 XÂY TƯỜNG BẰNG ĐÁ CHẺ (15x20x25)CM

Đơn vị tính: đồng/1m3

Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Đơn giá

Xây đá chẻ 15x20x25cm, xây móng

AE.16112

- Vữa XM mác 50

1m3

746.203

345.512

9.684

1.101.399

AE.16113

- Vữa XM mác 75

1m3

770.672

345.512

9.684

1.125.868

AE.16114

- Vữa XM mác 100

1m3

795.670

345.512

9.684

1.150.866

AE.16115

- Vữa XM mác 125

1m3

817.984

345.512

9.684

1.173.180

Xây đá chẻ (15x20x25),

Xây tường chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤2m

AE.16212

- Vữa XM mác 50

1m3

758.314

357.677

9.961

1.125.952

AE.16213

- Vữa XM mác 75

1m3

783.626

357.677

9.961

1.151.264

AE.16214

- Vữa XM mác 100

1m3

809.486

357.677

9.961

1.177.124

AE.16215

- Vữa XM mác 125

1m3

832.570

357.677

9.961

1.200.209

Chiều dày ≤30cm, chiều cao >2m

AE.16222

- Vữa XM mác 50

1m3

796.229

396.608

9.961

1.202.798

AE.16223

- Vữa XM mác 75

1m3

822.807

396.608

9.961

1.229.376

AE.16224

- Vữa XM mác 100

1m3

849.960

396.608

9.961

1.256.529

AE.16225

- Vữa XM mác 125

1m3

874.199

396.608

9.961

1.280.768

Chiều dày >30cm, chiều cao ≤2m

AE.16232

- Vữa XM mác 50

1m3

746.203

350.378

9.684

1.106.265

AE.16233

- Vữa XM mác 75

1m3

770.672

350.378

9.684

1.130.734

AE.16234

- Vữa XM mác 100

1m3

795.670

350.378

9.684

1.155.732

AE.16235

- Vữa XM mác 125

1m3

817.984

350.378

9.684

1.178.047

Chiều dày>30cm, chiều cao >2m

AE.16242

- Vữa XM mác 50

1m3

783.514

369.843

9.684

1.163.041

AE.16243

- Vữa XM mác 75

1m3

809.205

369.843

9.684

1.188.732

AE.16244

- Vữa XM mác 100

1m3

835.453

369.843

9.684

1.214.980

AE.16245

- Vữa XM mác 125

1m3

858.884

369.843

9.684

1.238.411

XÂY GẠCH

Thành phần công việc:

- Chuẩn bị, lắp và tháo dỡ dàn giáo xây. Trộn vữa, xây (kể cả những bộ phận, kết cấu nhỏ gắn liền với bộ phận kết cấu chung như đường viền bệ cửa sổ, gờ chỉ v.v… tính vào khối lượng) đảm bảo đúng yêu cầu

- Vữa xây tính trong đơn giá sử dụng vữa XM PCB30; cát mịn có mô đun độ lớn ML = 1,5÷2,0.

AE.20000 XÂY GẠCH KHÔNG NUNG (6,5x10,5x22)CM

AE.21000 XÂY MÓNG

Đơn vị tính: đồng/1m3

Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Đơn giá

Xây móng gạch không nung 6,5x10,5x22cm

Chiều dày ≤33cm

AE.21112

- Vữa XM mác 50

1m3

810.865

345.512

9.684

1.166.061

AE.21113

- Va XM mác 75

1m3

840.704

345.512

9.684

1.195.900

AE.21114

- Vữa XM mác 100

1m3

870.548

345.512

9.684

1.225.744

Chiều dày >33cm

AE.21212

- Vữa XM mác 50

1m3

801.369

306.581

9.961

1.117.911

AE.21213

- Vữa XM mác 75

1m3

832.236

306.581

9.961

1.148.778

AE.21214

- Vữa XM mác 100

1m3

863.110

306.581

9.961

1.179.652

AE.22000 XÂY TƯỜNG THẲNG

Đơn vị tính: đồng/1m3

Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Đơn giá

Xây tường thẳng gạch không nung 6,5x10,5x22cm

Chiều dày ≤11cm, cao ≤6m

AE.22112

- Vữa XM mác 50

1m3

946.671

462.304

8.854

1.417.829

AE.22113

- Vữa XM mác 75

1m3

971.519

462.304

8.854

1.442.677

AE.22114

- Vữa XM mác 100

1m3

996.372

462.304

8.854

1.467.530

Chiều dày ≤11cm, cao ≤28m

AE.22122

- Vữa XM mác 50

1m3

946.671

503.668

54.120

1.504.459

AE.22123

- Vữa XM mác 75

1m3

971.519

503.668

54.120

1.529.307

AE.22124

- Va XM mác 100

1m3

996.372

503.668

54.120

1.554.160

Chiều dày ≤11cm, cao ≤100m

AE.22132

- Vữa XM mác 50

1m3

946.671

552.332

103.159

1.602.162

AE.22133

- Vữa XM mác 75

1m3

971.519

552.332

103.159

1.627.010

AE.22134

- Vữa XM mác 100

1m3

996.372

552.332

103.159

1.651.863

Chiều dày ≤11cm, cao ≤200m

AE.22142

- Vữa XM mác 50

1m3

946.671

576.664

155.404

1.678.739

AE.22143

- Vữa XM mác 75

1m3

971.519

576.664

155.404

1.703.587

AE.22144

- Vữa XM mác 100

1m3

996.372

576.664

155.404

1.728.440

Đơn vị tính: đồng/1m3

Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Đơn giá

Xây tường thng gạch không nung 6,5x10,5x22cm

Chiều dày ≤33cm, cao ≤6m

AE.22212

- Vữa XM mác 50

1m3

851.408

396.608

9.684

1.257.700

AE.22213

- Vữa XM mác 75

1m3

882.739

396.608

9.684

1.289.031

AE.22214

- Vữa XM mác 100

1m3

914.075

396.608

9.684

1.320.367

Chiều dày ≤33cm, cao ≤28m

AE.22222

- Vữa XM mác 50

1m3

851.408

406.341

54.951

1.312.700

AE.22223

- Va XM mác 75

1m3

882.739

406.341

54.951

1.344.031

AE.22224

- Vữa XM mác 100

1m3

914.075

406.341

54.951

1.375.367

Chiều dày ≤33cm, cao ≤100m

AE.22232

- Vữa XM mác 50

1m3

851.408

447.705

103.989

1.403.102

AE.22233

- Vữa XM mác 75

1m3

882.739

447.705

103.989

1.434.433

AE.22234

- Vữa XM mác 100

1m3

914.075

447.705

103.989

1.465.769

Chiều dày ≤33cm, cao ≤200m

AE.22242

- Vữa XM mác 50

1m3

851.408

467.171

156.234

1.474.813

AE.22243

- Va XM mác 75

1m3

882.739

467.171

156.234

1.506.144

AE.22244

- Vữa XM mác 100

1m3

914.075

467.171

156.234

1.537.480

Chiều dày >33cm, cao ≤6m

AE.22312

- Vữa XM mác 50

1m3

841.437

343.078

9.961

1.194.476

AE.22313

- Vữa XM mác 75

1m3

873.848

343.078

9.961

1.226.887

AE.22314

- Vữa XM mác 100

1m3

906.266

343.078

9.961

1.259.305

Chiu dày >33cm, cao ≤28m

AE.22322

- Vữa XM mác 50

1m3

841.437

372.277

55.227

1.268.941

AE.22323

- Va XM mác 75

1m3

873.848

372.277

55.227

1.301.352

AE.22324

- Vữa XM mác 100

1m3

906.266

372.277

55.227

1.333.770

Chiều dày >33cm, cao ≤100m

AE.22332

- Va XM mác 50

1m3

841.437

408.774

104.266

1.354.477

AE.22333

- Vữa XM mác 75

1m3

873.848

408.774

104.266

1.386.888

AE.22334

- Vữa XM mác 100

1m3

906.266

408.774

104.266

1.419.306

Chiều dày >33cm, cao ≤200m

AE.22342

- Vữa XM mác 50

1m3

841.437

428.240

156.511

1.426.188

AE.22343

- Vữa XM mác 75

1m3

873.848

428.240

156.511

1.458.599

AE.22344

- Vữa XM mác 100

1m3

906.266

428.240

156.511

1.491.017

AE.23000 XÂY CỘT, TRỤ

Đơn vị tính: đồng/1m3

Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Đơn giá

Xây cột, trụ gạch không nung 6,5x10,5x22cm

Chiều cao ≤6m

AE.23112

- Vữa XM mác 50

1m3

841.437

729.954

9.961

1.581.352

AE.23113

- Vữa XM mác 75

1m3

873.848

729.954

9.961

1.613.763

AE.23114

- Vữa XM mác 100

1m3

906.266

729.954

9.961

1.646.181

Chiều cao ≤28m

AE.23122

- Vữa XM mác 50

1m3

841.437

973.272

55.227

1.869.936

AE.23123

- Vữa XM mác 75

1m3

873.848

973.272

55.227

1.902.347

AE.23124

- Vữa XM mác 100

1m3

906.266

973.272

55.227

1.934.765

Chiều cao ≤100m

AE.23132

- Vữa XM mác 50

1m3

841.437

1.070.599

104.266

2.016.302

AE.23133

- Vữa XM mác 75

1m3

873.848

1.070.599

104.266

2.048.713

AE.23134

- Vữa XM mác 100

1m3

906.266

1.070.599

104.266

2.081.131

Chiều cao ≤200m

AE.23142

- Vữa XM mác 50

1m3

841.437

1.119.263

156.511

2.117.211

AE.23143

- Vữa XM mác 75

1m3

873.848

1.119.263

156.511

2.149.622

AE.23144

- Vữa XM mác 100

1m3

906.266

1.119.263

156.511

2.182.040

AE.24000 XÂY TƯỜNG CONG NGHIÊNG VẶN VỎ Đ

Đơn vị tính: đồng/1m3

Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Đơn giá

Xây tường cong nghiêng vặn vỏ đỗ gạch không nung 6,5x10,5x22cm. Chiều dày ≤33cm

Chiều cao ≤6m

AE.24112

AE.24113

AE.24114

- Vữa XM mác 50

- Vữa XM mác 75

- Vữa XM mác 100

1m3

1m3

1m3

851.408

882.739

914.075

676.424

676.424

676.424

9.684

9.684

9.684

1.537.516

1.568.847

1.600.183

Chiều cao ≤28m

AE.24122

AE.24123

AE.24124

- Vữa XM mác 50

- Vữa XM mác 75

- Vữa XM mác 100

1m3

1m3

1m3

851.408

882.739

914.075

751.853

751.853

751.853

54.951

54.951

54.951

1.658.212

1.689.543

1.720.879

Chiều cao ≤100m

AE.24132

AE.24133

AE.24134

- Vữa XM mác 50

- Vữa XM mác 75

- Vữa XM mác 100

1m3

1m3

1m3

851.408

882.739

914.075

824.848

824.848

824.848

103.989

103.989

103.989

1.780.245

1.811.576

1.842.912

Chiều cao ≤200m

AE.24142

AE.24143

AE.24144

- Vữa XM mác 50

- Vữa XM mác 75

- Vữa XM mác 100

1m3

1m3

1m3

851.408

882.739

914.075

863.779

863.779

863.779

156.234

156.234

156.234

1.871.421

1.902.752

1.934.088

Đơn vị tính: đồng/1m3

Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Đơn giá

Xây tường cong nghiêng vặn vỏ đỗ gạch không nung 6,5x10,5x22cm. Chiều dày >33cm

Chiều cao ≤6m

AE.24212

- Vữa XM mác 50

1m3

841.437

632.627

9.961

1.484.025

AE.24213

- Vữa XM mác 75

1m3

873.848

632.627

9.961

1.516.436

AE.24214

- Vữa XM mác 100

1m3

906.266

632.627

9.961

1.548.854

Chiều cao ≤28m

AE.24222

- Vữa XM mác 50

1m3

841.437

703.189

55.227

1.599.853

AE.24223

- Vữa XM mác 75

1m3

873.848

703.189

55.227

1.632.264

AE.24224

- Vữa XM mác 100

1m3

906.266

703.189

55.227

1.664.682

Chiều cao ≤100m

AE.24232

- Vữa XM mác 50

1m3

841.437

771.318

104.266

1.717.021

AE.24233

- Vữa XM mác 75

1m3

873.848

771.318

104.266

1.749.432

AE.24234

- Vữa XM mác 100

1m3

906.266

771.318

104.266

1.781.850

Chiều cao ≤200m

AE.24242

- Vữa XM mác 50

1m3

841.437

807.816

156.511

1.805.764

AE.24243

- Vữa XM mác 75

1m3

873.848

807.816

156.511

1.838.175

AE.24244

- Vữa XM mác 100

1m3

906.266

807.816

156.511

1.870.593

AE.25000 XÂY CỐNG

Đơn vị tính: đồng/1m3

Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Đơn giá

Xây cống gạch không nung 6,5x10,5x22cm

Xây cống cuốn cong

AE.25112

- Vữa XM mác 50

1m3

838.875

1.133.862

9.408

1.982.145

AE.25113

- Vữa XM mác 75

1m3

868.837

1.133.862

9.408

2.012.107

AE.25114

- Vữa XM mác 100

1m3

898.805

1.133.862

9.408

2.042.075

Xây cống thành vòm cong

AE.25212

- Vữa XM mác 50

1m3

856.299

1.041.401

9.684

1.907.384

AE.25213

- Vữa XM mác 75

1m3

887.332

1.041.401

9.684

1.938.417

AE.25214

- Vữa XM mác 100

1m3

918.370

1.041.401

9.684

1.969.455

AE.26000 XÂY BỂ CHỨA, HỐ VAN, HỐ GA, GI ĐỠ ỐNG, RÃNH THOÁT NƯỚC

Đơn vị tính: đồng/1m3

Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Đơn giá

Xây gạch không nung 6,5x10,5x22cm

Xây bể chứa

AE.26112

AE.26113

AE.26114

- Vữa XM mác 50

- Vữa XM mác 75

- Vữa XM mác 100

1m3

1m3

1m3

864.438

898.089

931.746

875.945

875.945

875.945

10.238

10.238

10.238

1.750.621

1.784.272

1.817.929

Xây hố van, hố ga

AE.26212

AE.26213

AE.26214

- Vữa XM mác 50

- Vữa XM mác 75

- Vữa XM mác 100

1m3

1m3

1m3

873.414

909.236

945.065

778.618

778.618

778.618

10.791

10.791

10.791

1.662.823

1.698.645

1.734.474

Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước

AE.26312

AE.26313

AE.26314

- Vữa XM mác 50

- Vữa XM mác 75

- Vữa XM mác 100

1m3

1m3

1m3

874.760

910.908

947.063

1.094.931

1.094.931

1.094.931

10.791

10.791

10.791

1.980.482

2.016.630

2.052.785

AE.27000 XÂY BỂ CHỨA HOÁ CHÁT, BỂ CHỐNG ĂN MÒN

Đơn vị tính: đồng/1m3

Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Đơn giá

AE.27110

Xây bể chứa hoá chất, bể chống ăn mòn gạch không nung 6,5x10,5x22cm

m3

6.010.382

1.091.888

8.854

7.111.124

AE.28000 XÂY CÁC BỘ PHẬN, KẾT CU PHỨC TẠP KHÁC

Đơn vị tính: đồng/1m3

Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Đơn giá

Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạch không nung 6,5x10,5x22cm

Chiều cao ≤6m

AE.28112

- Vữa XM mác 50

1m3

877.129

875.945

9.408

1.762.482

AE.28113

- Vữa XM mác 75

1m3

907.379

875.945

9.408

1.792.732

AE.28114

- Vữa XM mác 100

1m3

937.635

875.945

9.408

1.822.988

Chiều cao ≤28m

AE.28122

- Vữa XM mác 50

1m3

877.129

973.272

54.674

1.905.075

AE.28123

- Vữa XM mác 75

1m3

907.379

973.272

54.674

1.935.325

AE.28124

- Vữa XM mác 100

1m3

937.635

973.272

54.674

1.965.581

Chiều cao ≤100m

AE.28132

- Vữa XM mác 50

1m3

877.129

1.070.599

103.712

2.051.440

AE.28133

- Vữa XM mác 75

1m3

907.379

1.070.599

103.712

2.081.690

AE.28134

- Vữa XM mác 100

1m3

937.635

1.070.599

103.712

2.111.946

Chiều cao ≤200m

AE.28142

- Vữa XM mác 50

1m3

877.129

1.119.263

155.957

2.152.349

AE.28143

- Vữa XM mác 75

1m3

907.379

1.119.263

155.957

2.182.599

AE.28144

- Vữa XM mác 100

1m3

937.635

1.119.263

155.957

2.212.855

AE.71000 XÂY GẠCH RỖNG 6 LỖ (10x15x22)CM

Đơn vị tính: đồng/1m3

Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Đơn giá

Xây tường thẳng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm. Chiều dày ≤10cm

Chiều cao ≤6m

AE.71112

AE.71113

AE.71114

- Vữa XM mác 50

- Vữa XM mác 75

- Vữa XM mác 100

1m3

1m3

1m3

1.202.058

1.220.424

1.238.794

323.613

323.613

323.613

6.641

6.641

6.641

1.532.312

1.550.678

1.569.048

Chiều cao ≤28m

AE.71122

AE.71123

AE.71124

- Vữa XM mác 50

- Vữa XM mác 75

- Vữa XM mác 100

1m3

1m3

1m3

1.202.058

1.220.424

1.238.794

340.645

340.645

340.645

51.907

51.907

51.907

1.594.610

1.612.976

1.631.346

Chiều cao ≤100m

AE.71132

AE.71133

AE.71134

- Vữa XM mác 50

- Vữa XM mác 75

- Vữa XM mác 100

1m3

1m3

1m3

1.202.058

1.220.424

1.238.794

374.710

374.710

374.710

100.945

100.945

100.945

1.677.713

1.696.079

1.714.449

Chiều cao ≤200m

AE.71142

AE.71143

AE.71144

- Vữa XM mác 50

- Vữa XM mác 75

- Vữa XM mác 100

1m3

1m3

1m3

1.202.058

1.220.424

1.238.794

391.742

391.742

391.742

153.190

153.190

153.190

1.746.990

1.765.356

1.783.726

Xây tường thẳng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm. Chiều dày >10cm

Chiều cao ≤6m

AE.71212

AE.71213

AE.71214

- Vữa XM mác 50

- Vữa XM mác 75

- Vữa XM mác 100

1m3

1m3

1m3

1.161.927

1.181.481

1.201.040

274.949

274.949

274.949

6.917

6.917

6.917

1.443.793

1.463.347

1.482.906

Chiều cao ≤28m

AE.71222

AE.71223

AE.71224

- Vữa XM mác 50

- Vữa XM mác 75

- Vữa XM mác 100

1m3

1m3

1m3

1.161.927

1.181.481

1.201.040

282.249

282.249

282.249

52.184

52.184

52.184

1.496.360

1.515.914

1.535.473

Chiều cao ≤100m

AE.71232

AE.71233

AE.71234

- Vữa XM mác 50

- Vữa XM mác 75

- Vữa XM mác 100

1m3

1m3

1m3

1.161.927

1.181.481

1.201.040

311.447

311.447

311.447

101.222

101.222

101.222

1.574.596

1.594.150

1.613.709

Chiều cao ≤200m

AE.71242

AE.71243

AE.71244

- Vữa XM mác 50

- Vữa XM mác 75

- Vữa XM mác 100

1m3

1m3

1m3

1.161.927

1.181.481

1.201.040

326.046

326.046

326.046

153.467

153.467

153.467

1.641.440

1.660.994

1.680.553

AE.81000 XÂY GẠCH BÊ TÔNG

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, lắp và tháo dỡ dàn giáo xây, trộn vữa, xây theo yêu cầu kỹ thuật. Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m.

AE.81100 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH (20 x 20 x 40)CM

Đơn vị tính: đồng/1m3

Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Đơn giá

Xây tường thẳng gạch BT 20x20x40cm. Chiều dày 20cm

Chiều cao ≤6m

AE.81112

- Vữa XM mác 50

1m3

1.252.350

350.378

4.171

1.606.899

AE.81113

- Vữa XM mác 75

1m3

1.263.907

350.378

4.171

1.618.456

AE.81114

- Vữa XM mác 100

1m3

1.275.466

350.378

4.171

1.630.015

Chiều cao ≤28m

AE.81122

- Vữa XM mác 50

1m3

1.252.350

364.977

49.664

1.666.991

AE.81123

- Vữa XM mác 75

1m3

1.263.907

364.977

49.664

1.678.548

AE.81124

- Vữa XM mác 100

1m3

1.275.466

364.977

49.664

1.690.107

Chiều cao ≤100m

AE.81132

- Vữa XM mác 50

1m3

1.252.350

399.042

98.947

1.750.339

AE.81133

- Vữa XM mác 75

1m3

1.263.907

399.042

98.947

1.761.896

AE.81134

- Vữa XM mác 100

1m3

1.275.466

399.042

98.947

1.773.455

Chiều cao ≤200m

AE.81142

- Vữa XM mác 50

1m3

1.252.350

416.074

151.454

1.819.878

AE.81143

- Vữa XM mác 75

1m3

1.263.907

416.074

151.454

1.831.435

AE.81144

- Vữa XM mác 100

1m3

1.275.466

416.074

151.454

1.842.994

AE.81200 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH (15 x 20 x 40)CM

Đơn vị tính: đồng/1m3

Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Đơn giá

Xây tường thẳng gạch BT 15x20x40cm. Chiều dày 15cm

Chiều cao ≤6m

AE.81212

- Vữa XM mác 50

1m3

1.268.642

377.143

4.171

1.649.956

AE.81213

- Vữa XM mác 75

1m3

1.280.306

377.143

4.171

1.661.620

AE.81214

- Vữa XM mác 100

1m3

1.291.972

377.143

4.171

1.673.286

Chiều cao ≤28m

AE.81222

- Vữa XM mác 50

1m3

1.268.642

386.876

49.664

1.705.182

AE.81223

- Vữa XM mác 75

1m3

1.280.306

386.876

49.664

1.716.846

AE.81224

- Vữa XM mác 100

1m3

1.291.972

386.876

49.664

1.728.512

Chiều cao ≤100m

AE.81232

- Vữa XM mác 50

1m3

1.268.642

425.807

98.947

1.793.396

AE.81233

- Vữa XM mác 75

1m3

1.280.306

425.807

98.947

1.805.060

AE.81234

- Vữa XM mác 100

1m3

1.291.972

425.807

98.947

1.816.726

Chiều cao ≤200m

AE.81242

- Vữa XM mác 50

1m3

1.268.642

445.272

151.454

1.865.368

AE.81243

- Vữa XM mác 75

1m3

1.280.306

445.272

151.454

1.877.032

AE.81244

- Vữa XM mác 100

1m3

1.291.972

445.272

151.454

1.888.698

AE.81300 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH (10 x 20 x 40)CM

Đơn vị tính: đồng/1m3

Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Đơn giá

Xây tường thẳng gạch BT 10x20x40cm. Chiu dày 10cm

Chiều cao ≤6m

AE.81312

- Vữa XM mác 50

1m3

1.262.916

418.507

4.171

1.685.594

AE.81313

- Vữa XM mác 75

1m3

1.274.473

418.507

4.171

1.697.151

AE.81314

- Vữa XM mác 100

1m3

1.286.032

418.507

4.171

1.708.710

Chiều cao ≤28m

AE.81322

- Vữa XM mác 50

1m3

1.262.916

430.673

49.664

1.743.253

AE.81323

- Vữa XM mác 75

1m3

1.274.473

430.673

49.664

1.754.810

AE.81324

- Vữa XM mác 100

1m3

1.286.032

430.673

49.664

1.766.369

Chiều cao ≤100m

AE.81332

- Vữa XM mác 50

1m3

1.262.916

474.470

98.947

1.836.333

AE.81333

- Vữa XM mác 75

1m3

1.274.473

474.470

98.947

1.847.890

AE.81334

- Vữa XM mác 100

1m3

1.286.032

474.470

98.947

1.859.449

Chiều cao ≤200m

AE.81342

- Vữa XM mác 50

1m3

1.262.916

493.936

151.454

1.908.306

AE.81343

- Vữa XM mác 75

1m3

1.274.473

493.936

151.454

1.919.863

AE.81344

- Vữa XM mác 100

1m3

1.286.032

493.936

151.454

1.931.422

AE.81900 XÂY TƯỜNG THNG GẠCH (15 x 20 x 30)CM

Đơn vị tính: đồng/1m3

Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Đơn giá

Xây tường thẳng gạch BT 15x20x30cm. Chiều dày 15cm

Chiều cao ≤6m

AE.81912

- Vữa XM mác 50

1m3

1.252.812

413.641

4.449

1.670.902

AE.81913

- Vữa XM mác 75

1m3

1.265.439

413.641

4.449

1.683.529

AE.81914

- Vữa XM mác 100

1m3

1.278.068

413.641

4.449

1.696.158

Chiều cao ≤28m

AE.81922

- Vữa XM mác 50

1m3

1.252.812

425.807

49.942

1.728.561

AE.81923

- Vữa XM mác 75

1m3

1.265.439

425.807

49.942

1.741.188

AE.81924

- Vữa XM mác 100

1m3

1.278.068

425.807

49.942

1.753.817

Chiều cao ≤100m

AE.81932

- Vữa XM mác 50

1m3

1.252.812

469.604

99.225

1.821.641

AE.81933

- Vữa XM mác 75

1m3

1.265.439

469.604

99.225

1.834.268

AE.81934

- Vữa XM mác 100

1m3

1.278.068

469.604

99.225

1.846.897

Chiều cao ≤200m

AE.81942

- Vữa XM mác 50

1m3

1.252.812

489.069

151.732

1.893.613

AE.81943

- Vữa XM mác 75

1m3

1.265.439

489.069

151.732

1.906.240

AE.81944

- Vữa XM mác 100

1m3

1.278.068

489.069

151.732

1.918.869

AE.82260 XÂY TƯỜNG THNG GẠCH (10,5 x 6 x 22)CM

Đơn vị tính: đồng/1m3

Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Đơn giá

Xây tường thẳng gạch BT 10,5x6x22cm. Chiều dày 10,5cm

Chiều cao ≤6m

AE.822612

- Vữa XM mác 50

1m3

827.924

547.466

9.455

1.384.845

AE.822613

- Vữa XM mác 75

1m3

856.495

547.466

9.455

1.413.415

AE.822614

- Vữa XM mác 100

1m3

885.072

547.466

9.455

1.441.992

Chiều cao ≤28m

AE.822622

- Vữa XM mác 50

1m3

827.924

562.065

54.947

1.444.936

AE.822623

- Vữa XM mác 75

1m3

856.495

562.065

54.947

1.473.507

AE.822624

- Vữa XM mác 100

1m3

885.072

562.065

54.947

1.502.083

Chiều cao ≤100m

AE.822632

- Vữa XM mác 50

1m3

827.924

618.028

104.231

1.550.183

AE.822633

- Vữa XM mác 75

1m3

856.495

618.028

104.231

1.578.753

AE.822634

- Vữa XM mác 100

1m3

885.072

618.028

104.231

1.607.330

Chiều cao ≤200m

AE.822642

- Vữa XM mác 50

1m3

827.924

644.793

156.737

1.629.454

AE.822643

- Vữa XM mác 75

1m3

856.495

644.793

156.737

1.658.025

AE.822644

- Vữa XM mác 100

1m3

885.072

644.793

156.737

1.686.602

Ghi chú: Đối với công tác xây tường gạch bê tông mã hiệu AE.82260, trường hợp xây các bộ phận kết cấu khác thì đơn giá nhân công được nhân với hệ số 1,2.

AE.83000 XÂY TƯỜNG THÔNG GIÓ

Đơn vị tính: đồng/1m3

Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Đơn giá

Xây tường thông gió

Gạch thông gió 20x20cm

AE.83112

- Vữa XM mác 50

1m3

431.080

143.558

574.638

AE.83113

- Vữa XM mác 75

1m3

431.728

143.558

575.286

AE.83114

- Vữa XM mác 100

1m3

432.377

143.558

575.935

Gạch thông gió 30x30cm

AE.83212

- Vữa XM mác 50

1m3

225.933

158.157

384.090

AE.83213

- Vữa XM mác 75

1m3

226.549

158.157

384.706

AE.83214

- Vữa XM mác 100

1m3

227.165

158.157

385.322

AE.85000÷AE.87000 XÂY GẠCH BÊ TÔNG KHÍ CHƯNG ÁP (AAC) BẰNG VỮA XÂY BÊ TÔNG NHẸ

Thành phần công việc:

- Chuẩn bị dụng cụ, lắp và tháo dỡ dàn giáo xây, trộn vữa xây bê tông nhẹ, cưa, cắt gạch, xây theo đúng yêu cầu kỹ thuật. Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m (Vật liệu làm dàn giáo đã tính trong đơn giá).

- Đơn giá chưa bao gồm công tác sản xuất lắp dựng râu thép, thép giằng gia cố.

AE.85100 XÂY TƯỜNG THNG GẠCH AAC (7,5x10x60)CM

Đơn vị tính: đồng/1m3

Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Đơn giá

Xây tường thẳng bằng vữa khô trộn sẵn M50

Chiều dày 7,5cm

AE.85111

- Chiều cao ≤6m

1m3

1.056.364

347.945

1.404.309

AE.85121

- Chiều cao ≤28m

1m3

1.056.364

379.576

45.492

1.481.432

AE.85131

- Chiều cao ≤100m

1m3

1.056.364

418.507

94.776

1.569.647

AE.85141

- Chiều cao ≤200m

1m3

1.056.364

437.972

147.282

1.641.618

Chiều dày 10cm

AE.85151

- Chiều cao ≤6m

1m3

1.087.476

340.645

1.428.121

AE.85161

- Chiều cao ≤28m

1m3

1.087.476

372.277

45.492

1.505.245

AE.85171

- Chiều cao ≤100m

1m3

1.087.476

408.774

94.776

1.591.026

AE.85181

- Chiều cao ≤200m

1m3

1.087.476

425.807

147.282

1.660.565

Xây tường thẳng bằng vữa khô trộn sẵn M75

Chiều dày 7,5cm

AE.85112

- Chiều cao ≤6m

1m3

1.057.466

347.945

1.405.411

AE.85122

- Chiều cao ≤28m

1m3

1.057.466

379.576

45.492

1.482.534

AE.85132

- Chiều cao ≤100m

1m3

1.057.466

418.507

94.776

1.570.749

AE.85142

- Chiều cao ≤200m

1m3

1.057.466

437.972

147.282

1.642.720

Chiều dày 10cm

AE.85152

- Chiều cao ≤6m

1m3

1.088.891

340.645

1.429.536

AE.85162

- Chiều cao ≤28m

1m3

1.088.891

372.277

45.492

1.506.660

AE.85172

- Chiều cao ≤100m

1m3

1.088.891

408.774

94.776

1.592.441

AE.85182

- Chiều cao ≤200m

1m3

1.088.891

425.807

147.282

1.661.980

AE.85200 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH AAC (10x10x60)CM

Đơn vị tính: đồng/1m3

Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Đơn giá

Xây tường thẳng bằng vữa khô trộn sẵn M50

Chiều dày 10cm

AE.85211

- Chiều cao ≤6m

1m3

1.426.993

326.046

1.753.039

AE.85221

- Chiều cao ≤28m

1m3

1.426.993

355.244

45.492

1.827.729

AE.85231

- Chiều cao ≤100m

1m3

1.426.993

391.742

94.776

1.913.511

AE.85241

- Chiều cao ≤200m

1m3

1.426.993

406.341

147.282

1.980.616

Xây tường thẳng bằng vữa khô trộn sẵn M75

Chiều dày 10cm

AE.85212

- Chiều cao ≤6m

1m3

1.428.095

326.046

1.754.141

AE.85222

- Chiều cao ≤28m

1m3

1.428.095

355.244

45.492

1.828.831

AE.85232

- Chiều cao ≤100m

1m3

1.428.095

391.742

94.776

1.914.613

AE.85242

- Chiều cao ≤200m

1m3

1.428.095

406.341

147.282

1.981.718

AE.85300 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH AAC (12,5x10x60)CM

Đơn vị tính: đồng/1m3

Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Đơn giá

Xây tường thẳng bằng va khô trn sẵn M50 (xây)

Chiều dày 12,5cm

AE.85311

- Chiều cao ≤6m

1m3

1.424.993

333.346

1.758.339

AE.85321

- Chiều cao ≤28m

1m3

1.424.993

360.111

45.492

1.830.596

AE.85331

- Chiều cao ≤100m

1m3

1.424.993

394.175

94.776

1.913.944

AE.85341

- Chiều cao ≤200m

1m3

1.424.993

411.207

147.282

1.983.482

Chiều dày 10cm

AE.85351

- Chiều cao ≤6m

1m3

1.419.189

311.447

1.730.636

AE.85361

- Chiều cao ≤28m

1m3

1.419.189

340.645

45.492

1.805.326

AE.85371

- Chiều cao ≤100m

1m3

1.419.189

374.710

94.776

1.888.675

AE.85381

- Chiều cao ≤200m

1m3

1.419.189

391.742

147.282

1.958.213

Xây tường thẳng bằng vữa khô trộn sẵn M75 (xây)

Chiều dày 12,5cm

AE.85312

- Chiều cao ≤6m

1m3

1.426.095

333.346

1.759.441

AE.85322

- Chiều cao ≤28m

1m3

1.426.095

360.111

45.492

1.831.698

AE.85332

- Chiều cao ≤100m

1m3

1.426.095

394.175

94.776

1.915.046

AE.85342

- Chiều cao ≤200m

1m3

1.426.095

411.207

147.282

1.984.584

Chiều dày 10cm

AE.85352

- Chiều cao ≤6m

1m3

1.420.108

311.447

1.731.555

AE.85362

- Chiều cao ≤28m

1m3

1.420.108

340.645

45.492

1.806.245

AE.85372

- Chiều cao ≤100m

1m3

1.420.108

374.710

94.776

1.889.594

AE.85382

- Chiều cao ≤200m

1m3

1.420.108

391.742

147.282

1.959.132

AE.85400 XÂY TƯNG THNG GẠCH AAC (15x10x60)CM

Đơn vị tính: đồng/1m3

Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Đơn giá

Xây tường thẳng bằng vữa khô trộn sẵn M50 (xây)

Chiều dày 15cm

AE.85411

- Chiều cao ≤6m

1m3

1.426.993

287.115

1.714.108

AE.85421

- Chiều cao ≤28m

1m3

1.426.993

309.014

45.492

1.781.499

AE.85431

- Chiều cao ≤100m

1m3

1.426.993

338.212

94.776

1.859.981

AE.85441

- Chiều cao ≤200m

1m3

1.426.993

350.378

147.282

1.924.653

Chiều dày 10cm

AE.85451

- Chiều cao ≤6m

1m3

1.407.126

291.982

1.699.108

AE.85461

- Chiều cao ≤28m

1m3

1.407.126

318.747

45.492

1.771.365

AE.85471

- Chiều cao ≤100m

1m3

1.407.126

347.945

94.776

1.849.847

AE.85481

- Chiều cao ≤200m

1m3

1.407.126

364.977

147.282

1.919.385

Xây tưng thẳng bằng vữa khô trộn sẵn M75 (xây)

Chiều dày 15cm

AE.85412

- Chiều cao ≤6m

1m3

1.428.095

287.115

1.715.210

AE.85422

- Chiều cao ≤28m

1m3

1.428.095

309.014

45.492

1.782.601

AE.85432

- Chiều cao ≤100m

1m3

1.428.095

338.212

94.776

1.861.083

AE.85442

- Chiều cao ≤200m

1m3

1.428.095

350.378

147.282

1.925.755

Chiều dày 10cm

AE.85452

- Chiều cao ≤6m

1m3

1.407.916

291.982

1.699.898

AE.85462

- Chiều cao ≤28m

1m3

1.407.916

318.747

45.492

1.772.155

AE.85472

- Chiều cao ≤100m

1m3

1.407.916

347.945

94.776

1.850.637

AE.85482

- Chiều cao ≤200m

1m3

1.407.916

364.977

147.282

1.920.175

AE.85500 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH AAC (17,5x10x60)CM

Đơn vị tính: đồng/1m3

Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Đơn giá

Xây tường thẳng bằng vữa khô trn sẵn M50 (xây)

Chiều dày 17,5cm

AE.85511

- Chiều cao ≤6m

1m3

1.392.589

274.949

1.667.538

AE.85521

- Chiều cao ≤28m

1m3

1.392.589

296.848

45.492

1.734.929

AE.85531

- Chiều cao ≤100m

1m3

1.392.589

326.046

94.776

1.813.411

AE.85541

- Chiều cao ≤200m

1m3

1.392.589

338.212

147.282

1.878.083

Chiều dày 10cm

AE.85551

- Chiều cao ≤6m

1m3

1.363.020

282.249

1.645.269

AE.85561

- Chiều cao ≤28m

1m3

1.363.020

306.581

45.492

1.715.093

AE.85571

- Chiều cao ≤100m

1m3

1.363.020

338.212

94.776

1.796.008

AE.85581

- Chiều cao ≤200m

1m3

1.363.020

350.378

147.282

1.860.680

Đơn vị tính: đồng/1m3

Mã hiệu

Danh mc đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Đơn giá

Xây tường thẳng bằng vữa khô trộn sẵn M75 (xây)

Chiều dày 17,5cm

AE.85512

- Chiều cao ≤6m

1m3

1.393.691

274.949

1.668.640

AE.85522

- Chiều cao ≤28m

1m3

1.393.691

296.848

45.492

1.736.031

AE.85532

- Chiều cao ≤100m

1m3

1.393.691

326.046

94.776

1.814.513

AE.85542

- Chiều cao ≤200m

1m3

1.393.691

338.212

147.282

1.879.185

Chiều dày 10cm

AE.85552

- Chiều cao ≤6m

1m3

1.363.718

282.249

1.645.967

AE.85562

- Chiều cao ≤28m

1m3

1.363.718

306.581

45.492

1.715.791

AE.85572

- Chiều cao ≤100m

1m3

1.363.718

338.212

94.776

1.796.706

AE.85582

- Chiều cao ≤200m

1m3

1.363.718

350.378

147.282

1.861.378

AE.85700 XÂY TƯỜNG THNG GẠCH AAC (25x10x60)CM

Đơn vị tính: đồng/1m3

Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Đơn giá

Xây tường thẳng bằng vữa khô trộn sẵn M50 (xây)

Chiều dày 25cm

AE.85711

- Chiều cao ≤6m

1m3

1.434.994

250.618

1.685.612

AE.85721

- Chiều cao ≤28m

1m3

1.434.994

270.083

45.492

1.750.569

AE.85731

- Chiều cao ≤100m

1m3

1.434.994

294.415

94.776

1.824.185

AE.85741

- Chiều cao ≤200m

1m3

1.434.994

306.581

147.282

1.888.857

Chiều dày 10cm

AE.85751

- Chiều cao ≤6m

1m3

1.397.582

255.484

1.653.066

AE.85761

- Chiều cao ≤28m

1m3

1.397.582

277.383

45.492

1.720.457

AE.85771

- Chiều cao ≤100m

1m3

1.397.582

306.581

94.776

1.798.939

AE.85781

- Chiều cao ≤200m

1m3

1.397.582

321.180

147.282

1.866.044

Xây tường thẳng bằng vữa khô trộn sẵn M75 (xây)

Chiều dày 25cm

AE.85712

- Chiều cao ≤6m

1m3

1.436.096

250.618

1.686.714

AE.85722

- Chiều cao ≤28m

1m3

1.436.096

270.083

45.492

1.751.671

AE.85732

- Chiều cao ≤100m

1m3

1.436.096

294.415

94.776

1.825.287

AE.85742

- Chiều cao ≤200m

1m3

1.436.096

306.581

147.282

1.889.959

Chiều dày 10cm

AE.85752

- Chiều cao ≤6m

1m3

1.398.133

255.484

1.653.617

AE.85762

- Chiều cao ≤28m

1m3

1.398.133

277.383

45.492

1.721.008

AE.85772

- Chiều cao ≤100m

1m3

1.398.133

306.581

94.776

1.799.490

AE.85782

- Chiều cao ≤200m

1m3

1.398.133

321.180

147.282

1.866.595

AE.86100 XÂY TƯỜNG THNG GẠCH AAC (7,5x20x60)CM

Đơn vị tính: đng/1m3

Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Đơn giá

Xây tường thẳng bằng vữa khô trộn sẵn M50 (xây)

Chiều dày 7,5cm

AE.86111

- Chiều cao ≤6m

1m3

1.566.725

291.982

1.858.707

AE.86121

- Chiều cao ≤28m

1m3

1.566.725

318.747

45.492

1.930.964

AE.86131

- Chiều cao ≤100m

1m3

1.566.725

347.945

94.776

2.009.446

AE.86141

- Chiều cao ≤200m

1m3

1.566.725

364.977

147.282

2.078.984

Chiều dày 20cm

AE.86151

- Chiều cao ≤6m

1m3

1.607.383

284.682

1.892.065

AE.86161

- Chiều cao ≤28m

1m3

1.607.383

306.581

45.492

1.959.456

AE.86171

- Chiều cao ≤100m

1m3

1.607.383

335.779

94.776

2.037.938

AE.86181

- Chiều cao ≤200m

1m3

1.607.383

347.945

147.282

2.102.610

Xây tường thẳng bằng vữa khô trộn sẵn M75 (xây)

Chiều dày 7,5cm

AE.86112

- Chiều cao ≤6m

1m3

1.567.368

291.982

1.859.350

AE.86122

- Chiều cao ≤28m

1m3

1.567.368

318.747

45.492

1.931.607

AE.86132

- Chiều cao ≤100m

1m3

1.567.368

347.945

94.776

2.010.089

AE.86142

- Chiều cao ≤200m

1m3

1.567.368

364.977

147.282

2.079.627

Chiều dày 20cm

AE.86152

- Chiều cao ≤6m

1m3

1.608.798

284.682

1.893.480

AE.86162

- Chiều cao ≤28m

1m3

1.608.798

306.581

45.492

1.960.871

AE.86172

- Chiều cao ≤100m

1m3

1.608.798

335.779

94.776

2.039.353

AE.86182

- Chiều cao ≤200m

1m3

1.608.798

347.945

147.282

2.104.025

AE.86200 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH AAC (10x20x60)CM

Đơn vị tính: đồng/1m3

Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Đơn giá

Xây tường thẳng bằng vữa khô trộn sẵn M50 (xây)

Chiều dày 10cm

AE.86211

- Chiều cao ≤6m

1m3

1.571.240

272.516

1.843.756

AE.86221

- Chiều cao ≤28m

1m3

1.571.240

296.848

45.492

1.913.580

AE.86231

- Chiều cao ≤100m

1m3

1.571.240

328.479

94.776

1.994.495

AE.86241

- Chiều cao ≤200m

1m3

1.571.240

340.645

147.282

2.059.167

Chiều dày 20cm

AE.86251

- Chiều cao ≤6m

1m3

1.599.634

267.650

1.867.284

AE.86261

- Chiều cao ≤28m

1m3

1.599.634

289.548

45.492

1.934.674

AE.86271

- Chiều cao ≤100m

1m3

1.599.634

318.747

94.776

2.013.157

AE.86281

- Chiều cao ≤200m

1m3

1.599.634

330.912

147.282

2.077.828

Đơn vị tính: đồng/1m3

Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Đơn giá

Xây tường thẳng bằng vữa khô trộn sẵn M75 (xây)

Chiều dày 10cm

AE.86212

- Chiều cao ≤6m

1m3

1.571.883

272.516

1.844.399

AE.86222

- Chiều cao ≤28m

1m3

1.571.883

296.848

45.492

1.914.223

AE.86232

- Chiều cao ≤100m

1m3

1.571.883

328.479

94.776

1.995.138

AE.86242

- Chiều cao ≤200m

1m3

1.571.883

340.645

147.282

2.059.810

Chiều dày 20cm

AE.86252

- Chiều cao ≤6m

1m3

1.600.736

267.650

1.868.386

AE.86262

- Chiều cao ≤28m

1m3

1.600.736

289.548

45.492

1.935.776

AE.86272

- Chiều cao ≤100m

1m3

1.600.736

318.747

94.776

2.014.259

AE.86282

- Chiều cao ≤200m

1m3

1.600.736

330.912

147.282

2.078.930

AE.86300 - XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH AAC (12,5x20x60)CM

Đơn vị tính: đồng/1m3

Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Đơn giá

Xây tường thẳng bằng vữa khô trộn sẵn M50 (xây)

Chiều dày 12,5cm

AE.86311

- Chiều cao ≤6m

1m3

1.390.482

253.051

1.643.533

AE.86321

- Chiều cao ≤28m

1m3

1.390.482

272.516

45.492

1.708.490

AE.86331

- Chiều cao ≤100m

1m3

1.390.482

296.848

94.776

1.782.106

AE.86341

- Chiều cao ≤200m

1m3

1.390.482

309.014

147.282

1.846.778

Chiều dày 20cm

AE.86351

- Chiều cao ≤6m

1m3

1.409.188

250.618

1.659.806

AE.86361

- Chiều cao ≤28m

1m3

1.409.188

270.083

45.492

1.724.763

AE.86371

- Chiều cao ≤100m

1m3

1.409.188

294.415

94.776

1.798.379

AE.86381

- Chiều cao ≤200m

1m3

1.409.188

306.581

147.282

1.863.051

Xây tường thẳng bằng vữa khô trộn sẵn M75 (xây)

Chiều dày 12,5cm

AE.86312

- Chiều cao ≤6m

1m3

1.391.125

253.051

1.644.176

AE.86322

- Chiều cao ≤28m

1m3

1.391.125

272.516

45.492

1.709.133

AE.86332

- Chiều cao ≤100m

1m3

1.391.125

296.848

94.776

1.782.749

AE.86342

- Chiều cao ≤200m

1m3

1.391.125

309.014

147.282

1.847.421

Chiều dày 20cm

AE.86352

- Chiều cao ≤6m

1m3

1.410.107

250.618

1.660.725

AE.86362

- Chiều cao ≤28m

1m3

1.410.107

270.083

45.492

1.725.682

AE.86372

- Chiều cao ≤100m

1m3

1.410.107

294.415

94.776

1.799.298

AE.86382

- Chiều cao ≤200m

1m3

1.410.107

306.581

147.282

1.863.970

AE.86400 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH AAC (15x20x60)CM

Đơn vị tính: đồng/1m3

Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Đơn giá

Xây tường thẳng bằng vữa khô trộn sẵn M50 (xây)

Chiều dày 15cm

AE.86411

- Chiều cao ≤6m

1m3

1.550.599

243.318

1.793.917

AE.86421

- Chiều cao ≤28m

1m3

1.550.599

260.350

45.492

1.856.441

AE.86431

- Chiều cao ≤100m

1m3

1.550.599

287.115

94.776

1.932.490

AE.86441

- Chiều cao ≤200m

1m3

1.550.599

296.848

147.282

1.994.729

Chiều dày 20cm

AE.86451

- Chiều cao ≤6m

1m3

1.573.824

243.318

1.817.142

AE.86461

- Chiều cao ≤28m

1m3

1.573.824

260.350

45.492

1.879.666

AE.86471

- Chiều cao ≤100m

1m3

1.573.824

287.115

94.776

1.955.715

AE.86481

- Chiều cao ≤200m

1m3

1.573.824

296.848

147.282

2.017.954

Xây tường thẳng bằng vữa khô trộn sẵn M75 (xây)

Chiều dày 15cm

AE.86412

- Chiều cao ≤6m

1m3

1.551.224

243.318

1.794.542

AE.86422

- Chiều cao ≤28m

1m3

1.551.224

260.350

45.492

1.857.066

AE.86432

- Chiều cao ≤100m

1m3

1.551.224

287.115

94.776

1.933.115

AE.86442

- Chiều cao ≤200m

1m3

1.551.224

296.848

147.282

1.995.354

Chiều dày 20cm

AE.86452

- Chiều cao ≤6m

1m3

1.574.614

243.318

1.817.932

AE.86462

- Chiều cao ≤28m

1m3

1.574.614

260.350

45.492

1.880.456

AE.86472

- Chiều cao ≤100m

1m3

1.574.614

287.115

94.776

1.956.505

AE.86482

- Chiều cao ≤200m

1m3

1.574.614

296.848

147.282

2.018.744

AE.86500 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH AAC (17,5x20x60)CM

Đơn vị tính: đồng/1m3

Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Đơn giá

Xây tường thẳng bằng vữa khô trộn sẵn M50 (xây)

Chiều dày 17,5cm

AE.86511

- Chiều cao ≤6m

1m3

1.368.880

233.585

1.602.465

AE.86521

- Chiều cao ≤28m

1m3

1.368.880

253.051

45.492

1.667.423

AE.86531

- Chiều cao ≤100m

1m3

1.368.880

274.949

94.776

1.738.605

AE.86541

- Chiều cao ≤200m

1m3

1.368.880

289.548

147.282

1.805.710

Chiều dày 20cm

AE.86551

- Chiều cao ≤6m

1m3

1.349.418

233.585

1.583.003

AE.86561

- Chiều cao ≤28m

1m3

1.349.418

253.051

45.492

1.647.961

AE.86571

- Chiều cao ≤100m

1m3

1.349.418

274.949

94.776

1.719.143

AE.86581

- Chiều cao ≤200m

1m3

1.349.418

289.548

147.282

1.786.248

Đơn vị tính: đồng/1m3

Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Đơn giá

Xây tường thẳng bằng vữa khô trộn sẵn M75 (xây)

Chiều dày 17,5cm

AE.86512

- Chiều cao ≤6m

1m3

1.369.523

233.585

1.603.108

AE.86522

- Chiều cao ≤28m

1m3

1.369.523

253.051

45.492

1.668.066

AE.86532

- Chiều cao ≤100m

1m3

1.369.523

274.949

94.776

1.739.248

AE.86542

- Chiều cao ≤200m

1m3

1.369.523

289.548

147.282

1.806.353

Chiều dày 20cm

AE.86552

- Chiều cao ≤6m

1m3

1.350.116

233.585

1.583.701

AE.86562

- Chiều cao ≤28m

1m3

1.350.116

253.051

45.492

1.648.659

AE.86572

- Chiều cao ≤100m

1m3

1.350.116

274.949

94.776

1.719.841

AE.86582

- Chiều cao ≤200m

1m3

1.350.116

289.548

147.282

1.786.946

AE.86600 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH AAC (20x20x60)CM

Đơn vị tính: đồng/1m3

Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Đơn giá

Xây tường thẳng bằng vữa khô trộn sẵn M50 (xây)

Chiều dày 20cm

AE.86611

- Chiều cao ≤6m

1m3

1.402.484

226.286

1.628.770

AE.86621

- Chiều cao ≤28m

1m3

1.402.484

245.751

45.492

1.693.727

AE.86631

- Chiều cao ≤100m

1m3

1.402.484

267.650

94.776

1.764.910

AE.86641

- Chiều cao ≤200m

1m3

1.402.484

277.383

147.282

1.827.149

Xây tường thẳng bằng vữa khô trộn sẵn M75 (xây)

Chiều dày 20cm

AE.86612

- Chiều cao ≤6m

1m3

1.403.127

226.286

1.629.413

AE.86622

- Chiều cao ≤28m

1m3

1.403.127

245.751

45.492

1.694.370

AE.86632

- Chiều cao ≤100m

1m3

1.403.127

267.650

94.776

1.765.553

AE.86642

- Chiều cao ≤200m

1m3

1.403.127

277.383

147.282

1.827.792

AE.86700 - XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH AAC (25x20x60)CM

Đơn vị tính: đồng/1m3

Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Đơn giá

Xây tường thẳng bằng vữa khô trộn sẵn M50 (xây)

Chiều dày 25cm

AE.86711

- Chiều cao ≤6m

1m3

1.410.485

214.120

1.624.605

AE.86721

- Chiều cao ≤28m

1m3

1.410.485

231.152

45.492

1.687.129

AE.86731

- Chiều cao ≤100m

1m3

1.410.485

253.051

94.776

1.758.312

AE.86741

- Chiều cao ≤200m

1m3

1.410.485

262.783

147.282

1.820.550

Chiều dày 20cm

AE.86751

- Chiều cao ≤6m

1m3

1.397.582

233.585

1.631.167

AE.86761

- Chiều cao ≤28m

1m3

1.397.582

253.051

45.492

1.696.125

AE.86771

- Chiều cao ≤100m

1m3

1.397.582

274.949

94.776

1.767.307

AE.86781

- Chiều cao ≤200m

1m3

1.397.582

289.548

147.282

1.834.412

Đơn vị tính: đồng/1m3

Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Đơn giá

Xây tường thẳng bằng vữa khô trộn sẵn M75 (xây)

Chiều dày 25cm

AE.86712

- Chiều cao ≤6m

1m3

1.411.128

214.120

1.625.248

AE.86722

- Chiều cao ≤28m

1m3

1.411.128

231.152

45.492

1.687.772

AE.86732

- Chiều cao ≤100m

1m3

1.411.128

253.051

94.776

1.758.955

AE.86742

- Chiều cao ≤200m

1m3

1.411.128

262.783

147.282

1.821.193

Chiều dày 20cm

AE.86752

- Chiều cao ≤6m

1m3

1.398.133

233.585

1,631.718

AE.86762

- Chiều cao ≤28m

1m3

1.398.133

253.051

45.492

1.696.676

AE.86772

- Chiều cao ≤100m

1m3

1.398.133

274.949

94.776

1.767.858

AE.86782

- Chiều cao ≤200m

1m3

1.398.133

289.548

147.282

1.834.963

AE.87100 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH AAC (7,5x30x60)CM

Đơn vị tính: đồng/1m3

Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Đơn giá

Xây tường thẳng bằng vữa khô trộn sẵn M50 (xây)

Chiều dày 7,5cm

AE.87111

- Chiều cao ≤6m

1m3

1.515.780

262.783

1.778.563

AE.87121

- Chiều cao ≤28m

1m3

1.515.780

287.115

45.492

1.848.387

AE.87131

- Chiều cao ≤100m

1m3

1.515.780

313.880

94.776

1.924.436

AE.87141

- Chiều cao ≤200m

1m3

1.515.780

328.479

147.282

1.991.541

Chiều dày 30cm

AE.87151

- Chiều cao ≤6m

1m3

1.587.853

260.350

1.848.203

AE.87161

- Chiều cao ≤28m

1m3

1.587.853

282.249

45.492

1.915.594

AE.87171

- Chiều cao ≤100m

1m3

1.587.853

306.581

94.776

1.989.210

AE.87181

- Chiều cao ≤200m

1m3

1.587.853

321.180

147.282

2.056.315

Xây tường thẳng bằng vữa khô trộn sẵn M75 (xây)

Chiều dày 7,5cm

AE.87112

- Chiều cao ≤6m

1m3

1.516.257

262.783

1.779.040

AE.87122

- Chiều cao ≤28m

1m3

1.516.257

287.115

45.492

1.848.864

AE.87132

- Chiều cao ≤100m

1m3

1.516.257

313.880

94.776

1.924.913

AE.87142

- Chiều cao ≤200m

1m3

1.516.257

328.479

147.282

1.992.018

Chiều dày 30cm

AE.87152

- Chiều cao ≤6m

1m3

1.589.268

260.350

1.849.618

AE.87162

- Chiều cao ≤28m

1m3

1.589.268

282.249

45.492

1.917.009

AE.87172

- Chiều cao ≤100m

1m3

1.589.268

306.581

94.776

1.990.625

AE.87182

- Chiều cao ≤200m

1m3

1.589.268

321.180

147.282

2.057.730

AE.87200 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH AAC (10x30x60)CM

Đơn vị tính: đồng/1m3

Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Đơn giá

Xây tường thẳng bằng vữa khô trộn sẵn M50 (xây)

Chiều dày 10cm

AE.87211

- Chiều cao ≤6m

1m3

1.522.395

245.751

1.768.146

AE.87221

- Chiều cao ≤28m

1m3

1.522.395

265.217

45.492

1.833.104

AE.87231

- Chiều cao ≤100m

1m3

1.522.395

294.415

94.776

1.911.586

AE.87241

- Chiều cao ≤200m

1m3

1.522.395

306.581

147.282

1.976.258

Chiều dày 30cm

AE.87251

- Chiều cao ≤6m

1m3

1.557.214

238.452

1.795.666

AE.87261

- Chiều cao ≤28m

1m3

1.557.214

257.917

45.492

1.860.623

AE.87271

- Chiều cao ≤100m

1m3

1.557.214

284.682

94.776

1.936.672

AE.87281

- Chiều cao ≤200m

1m3

1.557.214

294.415

147.282

1.998.911

Xây tường thẳng bằng vữa khô trộn sẵn M75 (xây)

Chiều dày 10cm

AE.87212

- Chiều cao ≤6m

1m3

1.522.872

245.751

1.768.623

AE.87222

- Chiều cao ≤28m

1m3

1.522.872

265.217

45.492

1.833.581

AE.87232

- Chiều cao ≤100m

1m3

1.522.872

294.415

94.776

1.912.063

AE.87242

- Chiều cao ≤200m

1m3

1.522.872

306.581

147.282

1.976.735

Chiều dày 30cm

AE.87252

- Chiều cao ≤6m

1m3

1.558.316

238.452

1.796.768

AE.87262

- Chiều cao ≤28m

1m3

1.558.316

257.917

45.492

1.861.725

AE.87272

- Chiều cao ≤100m

1m3

1.558.316

284.682

94.776

1.937.774

AE.87282

- Chiều cao ≤200m

1m3

1.558.316

294.415

147.282

2.000.013

AE.87300 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH AAC (12,5x30x60)CM

Đơn vị tính: đồng/1m3

Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Đơn giá

Xây tường thẳng bằng vữa khô trộn sẵn M50 (xây)

Chiều dày 12,5cm

AE.87311

- Chiều cao ≤6m

1m3

1.389.840

231.152

1.620.992

AE.87321

- Chiều cao ≤28m

1m3

1.389.840

250.618

45.492

1.685.950

AE.87331

- Chiều cao ≤100m

1m3

1.389.840

272.516

94.776

1.757.132

AE.87341

- Chiều cao ≤200m

1m3

1.389.840

284.682

147.282

1.821.804

Chiều dày 30cm

AE.87351

- Chiều cao ≤6m

1m3

1.419.189

228.719

1.647.908

AE.87361

- Chiều cao ≤28m

1m3

1.419.189

248.184

45.492

1.712.865

AE.87371

- Chiều cao ≤100m

1m3

1.419.189

270.083

94.776

1.784.048

AE.87381

- Chiều cao ≤200m

1m3

1.419.189

282.249

147.282

1.848.720

Đơn vị tính: đồng/1m3

Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Đơn giá

Xây tường thẳng bằng vữa khô trộn sẵn M75 (xây)

Chiều dày 12,5cm

AE.87312

- Chiều cao ≤6m

1m3

1.390.336

231.152

1.621.488

AE.87322

- Chiều cao ≤28m

1m3

1.390.336

250.618

45.492

1.686.446

AE.87332

- Chiều cao ≤100m

1m3

1.390.336

272.516

94.776

1.757.628

AE.87342

- Chiều cao ≤200m

1m3

1.390.336

284.682

147.282

1.822.300

Chiều dày 30cm

AE.87352

- Chiều cao ≤6m

1m3

1.420.108

228.719

1.648.827

AE.87362

- Chiều cao ≤28m

1m3

1.420.108

248.184

45.492

1.713.784

AE.87372

- Chiều cao ≤100m

1m3

1.420.108

270.083

94.776

1.784.967

AE.87382

- Chiều cao ≤200m

1m3

1.420.108

282.249

147.282

1.849.639

AE.87400 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH AAC (15x30x60)CM

Đơn vị tính: đồng/1m3

Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Đơn giá

Xây tường thẳng bằng vữa khô trộn sẵn M50 (xây)

Chiều dày 15cm

AE.87411

- Chiều cao ≤6m

1m3

1.373.579

216.553

1.590.132

AE.87421

- Chiều cao ≤28m

1m3

1.373.579

233.585

45.492

1.652.656

AE.87431

- Chiều cao ≤100m

1m3

1.373.579

255.484

94.776

1.723.839

AE.87441

- Chiều cao ≤200m

1m3

1.373.579

265.217

147.282

1.786.078

Chiều dày 30cm

AE.87451

- Chiều cao ≤6m

1m3

1.407.126

216.553

1.623.679

AE.87461

- Chiều cao ≤28m

1m3

1.407.126

233.585

45.492

1.686.203

AE.87471

- Chiều cao ≤100m

1m3

1.407.126

255.484

94.776

1.757.386

AE.87481

- Chiều cao ≤200m

1m3

1.407.126

265.217

147.282

1.819.625

Xây tường thẳng bằng vữa khô trộn sẵn M75 (xây)

Chiều dày 15cm

AE.87412

- Chiều cao ≤6m

1m3

1.374.130

216.553

1.590.683

AE.87422

- Chiều cao ≤28m

1m3

1.374.130

233.585

45.492

1.653.207

AE.87432

- Chiều cao ≤100m

1m3

1.374.130

255.484

94.776

1.724.390

AE.87442

- Chiều cao ≤200m

1m3

1.374.130

265.217

147.282

1.786.629

Chiều dày 30cm

AE.87452

- Chiều cao ≤6m

1m3

1.407.916

216.553

1.624.469

AE.87462

- Chiều cao ≤28m

1m3

1.407.916

233.585

45.492

1.686.993

AE.87472

- Chiều cao ≤100m

1m3

1.407.916

255.484

94.776

1.758.176

AE.87482

- Chiều cao ≤200m

1m3

1.407.916

265.217

147.282

1.820.415

AE.87500 XÂY TƯỜNG THNG GẠCH AAC (17,5x30x60)CM

Đơn vị tính: đồng/1m3

Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Đơn giá

Xây tường thẳng bằng vữa khô trộn sẵn M50 (xây)

Chiều dày 17,5cm

AE.87511

- Chiều cao ≤6m

1m3

1.332.053

209.253

1.541.306

AE.87521

- Chiều cao ≤28m

1m3

1.332.053

223.853

45.492

1.601.398

AE.87531

- Chiều cao ≤100m

1m3

1.332.053

245.751

94.776

1.672.580

AE.87541

- Chiều cao ≤200m

1m3

1.332.053

255.484

147.282

1.734.819

Chiều dày 30cm

AE.87551

- Chiều cao ≤6m

1m3

1.363.020

209.253

1.572.273

AE.87561

- Chiều cao ≤28m

1m3

1.363.020

223.853

45.492

1.632.365

AE.87571

- Chiều cao ≤100m

1m3

1.363.020

245.751

94.776

1.703.547

AE.87581

- Chiều cao ≤200m

1m3

1.363.020

255.484

147.282

1.765.786

Xây tường thẳng bằng vữa khô trộn sẵn M75 (xây)

Chiều dày 17,5cm

AE.87512

- Chiều cao ≤6m

1m3

1.332.531

209.253

1.541.784

AE.87522

- Chiều cao ≤28m

1m3

1.332.531

223.853

45.492

1.601.876

AE.87532

- Chiều cao ≤100m

1m3

1.332.531

245.751

94.776

1.673.058

AE.87542

- Chiều cao ≤200m

1m3

1.332.531

255.484

147.282

1.735.297

Chiều dày 30cm

AE.87552

- Chiều cao ≤6m

1m3

1.363.718

209.253

1.572.971

AE.87562

- Chiều cao ≤28m

1m3

1.363.718

223.853

45.492

1.633.063

AE.87572

- Chiều cao ≤100m

1m3

1.363.718

245.751

94.776

1.704.245

AE.87582

- Chiều cao ≤200m

1m3

1.363.718

255.484

147.282

1.766.484

AE.87600 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH AAC (20x30x60)CM

Đơn vị tính: đồng/1m3

Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Đơn giá

Xây tường thẳng bằng vữa khô trộn sẵn M50 (xây)

Chiều dày 20cm

AE.87611

- Chiều cao ≤6m

1m3

1.363.257

199.521

1.562.778

AE.87621

- Chiều cao ≤28m

1m3

1.363.257

216.553

45.492

1.625.302

AE.87631

- Chiều cao ≤100m

1m3

1.363.257

236.018

94.776

1.694.051

AE.87641

- Chiều cao ≤200m

1m3

1.363.257

248.184

147.282

1.758.723

Chiều dày 30cm

AE.87651

- Chiều cao ≤6m

1m3

1.386.482

199.521

1.586.003

AE.87661

- Chiều cao ≤28m

1m3

1.386.482

216.553

45.492

1.648.527

AE.87671

- Chiều cao ≤100m

1m3

1.386.482

236.018

94.776

1.717.276

AB.87681

- Chiều cao ≤200m

1m3

1.386.482

248.184

147.282

1.781.948

Đơn vị tính: đồng/1m3

Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Đơn giá

Xây tường thẳng bằng vữa khô trộn sẵn M75 (xây)

Chiều dày 20cm

AE.87612

- Chiều cao ≤6m

1m3

1.363.734

199.521

1.563.255

AE.87622

- Chiều cao ≤28m

1m3

1.363.734

216.553

45.492

1.625.779

AE.87632

- Chiều cao ≤100m

1m3

1.363.734

236.018

94.776

1.694.528

AE.87642

- Chiều cao ≤200m

1m3

1.363.734

248.184

147.282

1.759.200

Chiều dày 30cm

AE.87652

- Chiều cao ≤6m

1m3

1.387.125

199.521

1.586.646

AE.87662

- Chiều cao ≤28m

1m3

1.387.125

216.553

45.492

1.649.170

AE.87672

- Chiều cao ≤100m

1m3

1.387.125

236.018

94.776

1.717.919

AE.87682

- Chiều cao ≤200m

1m3

1.387.125

248.184

147.282

1.782.591

AE.87700 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH AAC (25x30x60)CM

Đơn vị tính: đồng/1m3

Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Đơn giá

Xây tường thẳng bằng vữa khô trộn sẵn M50 (xây)

Chiều dày 25cm

AE.87711

- Chiều cao ≤6m

1m3

1.387.260

175.189

1.562.449

AE.87721

- Chiều cao ≤28m

1m3

1.387.260

187.355

45.492

1.620.107

AE.87731

- Chiều cao ≤100m

1m3

1.387.260

206.820

94.776

1.688.856

AE.87741

- Chiều cao ≤200m

1m3

1.387.260

214.120

147.282

1.748.662

Chiều dày 30cm

AE.87751

- Chiều cao ≤6m

1m3

1.397.582

175.189

1.572.771

AE.87761

- Chiều cao ≤28m

1m3

1.397.582

187.355

45.492

1.630.429

AE.87771

- Chiều cao ≤100m

1m3

1.397.582

206.820

94.776

1.699.178

AE.87781

- Chiều cao ≤200m

1m3

1.397.582

214.120

147.282

1.758.984

Xây tường thẳng bằng vữa khô trộn sẵn M75 (xây)

Chiều dày 25cm

AE.87712

- Chiều cao ≤6m

1m3

1.387.737

175.189

1.562.926

AE.87722

- Chiều cao ≤28m

1m3

1.387.737

187.355

45.492

1.620.584

AE.87732

- Chiều cao ≤100m

1m3

1.387.737

206.820

94.776

1.689.333

AE.87742

- Chiều cao ≤200m

1m3

1.387.737

214.120

147.282

1.749.139

Chiều dày 30cm

AE.87752

- Chiều cao ≤6m

1m3

1.398.133

175.189

1.573.322

AE.87762

- Chiều cao ≤28m

1m3

1.398.133

187.355

45.492

1.630.980

AE.87772

- Chiều cao ≤100m

1m3

1.398.133

206.820

94.776

1.699.729

AE.87782

- Chiều cao ≤200m

1m3

1.398.133

214.120

147.282

1.759.535

AE.88100 XÂY GẠCH BÊ TÔNG KHÍ CHƯNG ÁP (AAC) BẰNG VỮA THÔNG THƯỜNG

Thành phần công việc:

- Chuẩn bị dụng cụ, lắp và tháo dỡ dàn giáo xây, trộn vữa thông thường bằng máy trộn, cưa, cắt gạch, xây theo đúng yêu cầu kỹ thuật. Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m (Vật liệu làm dàn giáo đã tính trong đơn giá).

- Đơn giá chưa bao gồm công tác sản xuất lắp dựng râu thép, thép giằng gia cố.

- Vữa xây tính trong đơn giá sử dụng vữa XM PCB30, cát mịn có mô đun độ lớn ML=0,7÷1,4.

AE.88110 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH AAC (7,5x10x60)CM

Đơn vị tính: đồng/1m3

Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Đơn giá

Xây tường thẳng gạch AAC (7,5x10x60)cm. Chiều dày 7,5cm

Chiều cao ≤6m

AE.881312

AE.881113

- Vữa XM mác 50

- Vữa XM mác 75

1m3

1m3

911.763

932.525

350.378

350.378

6.396

6.396

1.268.537

1.289.298

Chiều cao ≤28m

AE.881122

AE.881123

- Vữa XM mác 50

- Vữa XM mác 75

1m3

1m3

911.763

932.525

382.009

382.009

51.888

51.888

1.345.661

1.366.422

Chiều cao ≤100m

AE.881132

AE.881133

- Vữa XM mác 50

- Vữa XM mác 75

1m3

1m3

911.763

932.525

420.940

420.940

101.172

101.172

1.433.875

1.454.636

Chiều cao ≤200m

AE.881142

AE.881143

- Vữa XM mác 50

- Vữa XM mác 75

1m3

1m3

911.763

932.525

440.406

440.406

153.678

153.678

1.505.847

1.526.608

Chiều dày 10cm

Chiều cao ≤6m

AE.881152

AE.881153

- Vữa XM mác 50

- Vữa XM mác 75

1m3

1m3

896.269

922.804

343.078

343.078

8.064

8.064

1.247.412

1.273.947

Chiều cao ≤28m

AE.881162

AE.881163

- Vữa XM mác 50

- Vữa XM mác 75

1m3

1m3

896.269

922.804

374.710

374.710

53.557

53.557

1.324.535

1.351.070

Chiều cao ≤100m

AE.881172

AE.881173

- Vữa XM mác 50

- Vữa XM mác 75

1m3

1m3

896.269

922.804

411.207

411.207

102.840

102.840

1.410.317

1.436.852

Chiều cao ≤200m

AE.881182

AE.881183

- Vữa XM mác 50

- Vữa XM mác 75

1m3

1m3

896.269

922.804

430.673

430.673

155.347

155.347

1.482.289

1.508.824

AE.88120 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH AAC (10x10x60)CM

Đơn vị tính: đồng/1m3

Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Đơn giá

Xây tường thẳng gạch AAC (10x10x60) cm. Chiều dày 10cm

Chiều cao ≤6m

AE.881212

AE.881213

- Vữa XM mác 50

- Vữa XM mác 75

1m3

1m3

1.253.916

1.274.554

330.912

330.912

6.396

6.396

1.591.224

1.611.863

Chiều cao ≤28m

AE.881222

AE.881223

- Vữa XM mác 50

- Vữa XM mác 75

1m3

1m3

1.253.916

1.274.554

360.111

360.111

51.888

51.888

1.665.915

1.686.553

Chiều cao ≤100m

AE.881232

AE.881233

- Vữa XM mác 50

- Vữa XM mác 75

1m3

1m3

1.253.916

1.274.554

396.608

396.608

101.172

101.172

1.751.696

1.772.334

Chiều cao ≤200m

AE.881242

AE.881243

- Vữa XM mác 50

- Vữa XM mác 75

1m3

1m3

1.253.916

1.274.554

413.641

413.641

153.678

153.678

1.821.235

1.841.873

AE.88130 XÂY TƯỜNG THNG GẠCH AAC (12,5x10x60)CM

Đơn vị tính: đồng/1m3

Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Đơn giá

Xây tường thẳng gạch AAC (12,5x10x60)cm. Chiều dày 12,5cm

Chiều cao ≤6m

AE.881312

AE.881313

- Vữa XM mác 50

- Vữa XM mác 75

1m3

1m3

1.254.408

1.275.170

313.880

313.880

6.396

6.396

1.574.685

1.595.446

Chiều cao ≤28m

AE.881322

AE.881323

- Vữa XM mác 50

- Vữa XM mác 75

1m3

1m3

1.254.408

1.275.170

340.645

340.645

51.888

51.888

1.646.942

1.667.703

Chiều cao ≤100m

AE.881332

AE.881333

- Vữa XM mác 50

- Vữa XM mác 75

1m3

1m3

1.254.408

1.275.170

372.277

372.277

101.172

101.172

1.727.857

1.748.618

Chiều cao ≤200m

AE.881342

AE.881343

- Vữa XM mác 50

- Vữa XM mác 75

1m3

1m3

1.254.408

1.275.170

386.876

386.876

153.678

153.678

1.794.962

1.815.724

Chiều dày 10cm

Chiều cao ≤6m

AE.881352

AE.881353

- Vữa XM mác 50

- Vữa XM mác 75

1m3

1m3

1.270.911

1.288.232

318.747

318.747

5.562

5.562

1.595.219

1.612.541

Chiều cao ≤28m

AE.881362

AE.881363

- Vữa XM mác 50

- Vữa XM mác 75

1m3

1m3

1.270.911

1.288.232

345.512

345.512

51.054

51.054

1.667.477

1.684.798

Chiều cao ≤100m

AE.881372

AE.881373

- Vữa XM mác 50

- Vữa XM mác 75

1m3

1m3

1.270.911

1.288.232

379.576

379.576

100.338

100.338

1.750.825

1.768.146

Chiều cao ≤200m

AE.881382

AE.881383

- Vữa XM mác 50

- Vữa XM mác 75

1m3

1m3

1.270.911

1.288.232

399.042

399.042

152.844

152.844

1.822.797

1.840.118

AE.88140 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH AAC (15x10x60)CM

Đơn vị tính: đồng/1m3

Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Đơn giá

Xây tường thẳng gạch AAC (15x10x60)cm. Chiều dày 15cm

Chiều cao ≤6m

AE.881412

AE.881413

- Vữa XM mác 50

- Vữa XM mác 75

1m3

1m3

1.258.447

1.279.208

299.281

299.281

6.396

6.396

1.564.124

1.584.885

Chiều cao ≤28m

AE.881422

AE.881423

- Vữa XM mác 50

- Vữa XM mác 75

1m3

1m3

1.258.447

1.279.208

323.613

323.613

51.888

51.888

1.633.948

1.654.709

Chiều cao ≤100m

AE.881432

AE.881433

- Vữa XM mác 50

- Vữa XM mác 75

1m3

1m3

1.258.447

1.279.208

355.244

355.244

101.172

101.172

1.714.863

1.735.624

Chiều cao ≤200m

AE.881442

AE.881443

- Vữa XM mác 50

- Vữa XM mác 75

1m3

1m3

1.258.447

1.279.208

367.410

367.410

153.678

153.678

1.779.536

1.800.297

Chiu dày 10cm

Chiều cao ≤6m

AE.881452

AE.881453

- Vữa XM mác 50

- Vữa XM mác 75

1m3

1m3

1.282.783

1.297.525

304.148

304.148

5.005

5.005

1.591.936

1.606.678

Chiều cao ≤28m

AE.881462

AE.881463

- Vữa XM mác 50

- Vữa XM mác 75

1m3

1m3

1.282.783

1.297.525

333.346

333.346

50.498

50.498

1.666.627

1.681.368

Chiều cao ≤100m

AE.881472

AE.881473

- Vữa XM mác 50

- Vữa XM mác 75

1m3

1m3

1.282.783

1.297.525

364.977

364.977

99.781

99.781

1.747.541

1.762.283

Chiều cao ≤200m

AE.881482

AE.881483

- Vữa XM mác 50

- Vữa XM mác 75

1m3

1m3

1.282.783

1.297.525

379.576

379.576

152.288

152.288

1.814.647

1.829.389

AE.88150 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH AAC (17,5x10x60)CM

Đơn vị tính: đồng/1m3

Mã hiu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Đơn giá

Xây tưng thẳng gạch AAC (17,5x10x60)cm. Chiều dày 17,5cm

Chiều cao ≤6m

AE.881512

AE.881513

- Vữa XM mác 50

- Vữa XM mác 75

1m3

1m3

1.222.907

1.243.668

287.115

287.115

6.396

6.396

1.516.418

1.537.180

Chiều cao ≤28m

AE.881522

AE.881523

- Vữa XM mác 50

- Vữa XM mác 75

1m3

1m3

1.222.907

1.243.668

309.014

309.014

51.888

51.888

1.583.810

1.604.571

Chiều cao ≤100m

AE.881532

AE.881533

- Vữa XM mác 50

- Vữa XM mác 75

1m3

1m3

1.222.907

1.243.668

338.212

338.212

101.172

101.172

1.662.291

1.683.052

Chiều cao ≤200m

AE.881542

AE.881543

- Vữa XM mác 50

- Vữa XM mác 75

1m3

1m3

1.222.907

1.243.668

350.378

350.378

153.678

153.678

1.726.964

1.747.725

Chiều dày 10cm

Chiều cao ≤6m

AE.881552

AE.881553

- Vữa XM mác 50

- Vữa XM mác 75

1m3

1m3

1.261.528

1.274.795

291.982

291.982

4.171

4.171

1.557.680

1.570.948

Chiều cao ≤28m

AE.881562

AE.881563

- Vữa XM mác 50

- Vữa XM mác 75

1m3

1m3

1.261.528

1.274.795

318.747

318.747

49.664

49.664

1.629.938

1.643.205

Chiều cao ≤100m

AE.881572

AE.881573

- Vữa XM mác 50

- Vữa XM mác 75

1m3

1m3

1.261.528

1.274.795

347.945

347.945

98.947

98.947

1.708.419

1.721.687

Chiều cao ≤200m

AE.881582

AE.881583

- Vữa XM mác 50

- Vữa XM mác 75

1m3

1m3

1.261.528

1.274.795

364.977

364.977

151.454

151.454

1.777.958

1.791.226

AE.88170 XÂY TƯỜNG THNG GẠCH AAC (25x10x60)CM

Đơn vị tính: đồng/1m3

Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Đơn giá

Xây tường thẳng gạch AAC (25x10x60)cm. Chiều dày 25cm

Chiều cao ≤6m

AE.881712

AE.881713

- Vữa XM mác 50

- Vữa XM mác 75

1m3

1m3

1.254.408

1.275.170

253.051

253.051

6.396

6.396

1.513.855

1.534.616

Chiều cao ≤28m

AE.881722

AE.881723

- Vữa XM mác 50

- Vữa XM mác 75

1m3

1m3

1.254.408

1.275.170

272.516

272.516

51.888

51.888

1.578.813

1.599.574

Chiều cao ≤100m

AE.881732

AE.881733

- Vữa XM mác 50

- Vữa XM mác 75

1m3

1m3

1.254.408

1.275.170

296.848

296.848

101.172

101.172

1.652.428

1.673.189

Chiều cao ≤200m

AE.881742

AE.881743

- Vữa XM mác 50

- Vữa XM mác 75

1m3

1m3

1.254.408

1.275.170

309.014

309.014

153.678

153.678

1.717.101

1.737.862

Chiều dày 10cm

Chiều cao ≤6m

AE.881752

AE.881753

- Vữa XM mác 50

- Vữa XM mác 75

1m3

1m3

1.313.028

1.323.224

270.083

270.083

3.893

3.893

1.587.004

1.597.200

Chiều cao ≤28m

AE.881762

AE.881763

- Vữa XM mác 50

- Vữa XM mác 75

1m3

1m3

1.313.028

1.323.224

294.415

294.415

49.386

49.386

1.656.828

1.667.024

Chiều cao ≤100m

AE.881772

AE.881773

- Vữa XM mác 50

- Vữa XM mác 75

1m3

1m3

1.313.028

1.323.224

326.046

326.046

98.669

98.669

1.737.743

1.747.939

Chiều cao ≤200m

AE.881782

AE.881783

- Vữa XM mác 50

- Vữa XM mác 75

1m3

1m3

1.313.028

1.323.224

338.212

338.212

151.176

151.176

1.802.415

1.812.612

AE.88210 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH AAC (7,5x20x60)CM

Đơn vị tính: đồng/1m3

Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Đơn giá

Xây tường thẳng gạch AAC (7,5x20x60)cm

Chiều dày 7,5cm

Chiều cao ≤6m

AE.882112

AE.882113

- Vữa XM mác 50

- Vữa XM mác 75

1m3

1m3

1.456.677

1.468.716

304.148

304.148

3.893

3.893

1.764.717

1.776.756

Chiều cao ≤28m

AE.882122

AE.882123

- Vữa XM mác 50

- Vữa XM mác 75

1m3

1m3

1.456.677

1.468.716

333.346

333.346

49.386

49.386

1.839.408

1.851.447

Chiều cao ≤100m

AE.882132

AE.882133

- Vữa XM mác 50

- Vữa XM mác 75

1m3

1m3

1.456.677

1.468.716

364.977

364.977

98.669

98.669

1.920.323

1.932.362

Chiều cao ≤200m

AE.882142

AE.882143

- Vữa XM mác 50

- Vữa XM mác 75

1m3

1m3

1.456.677

1.468.716

379.576

379.576

151.176

151.176

1.987.428

1.999.467

Chiều dày 20cm

Chiều cao ≤6m

AE.882152

AE.882153

- Vữa XM mác 50

- Vữa XM mác 75

1m3

1m3

1.364.365

1.390.900

294.415

294.415

8.064

8.064

1.666.844

1.693.379

Chiều cao ≤28m

AE.882162

AE.882163

- Vữa XM mác 50

- Vữa XM mác 75

1m3

1m3

1.364.365

1.390.900

318.747

318.747

53.557

53.557

1.736.668

1.763.203

Chiều cao ≤100m

AE.882172

AE.882173

- Vữa XM mác 50

- Vữa XM mác 75

1m3

1m3

1.364.365

1.390.900

345.512

345.512

102.840

102.840

1.812.717

1.839.252

Chiều cao ≤200m

AE.882182

AE.882183

- Vữa XM mác 50

- Vữa XM mác 75

1m3

1m3

1.364.365

1.390.900

362.544

362.544

155.347

155.347

1.882.256

1.908.790

AE.88220 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH AAC (10x20x60)CM

Đơn vị tính: đồng/1m3

Mã hiu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Đơn giá

Xây tường thng gạch AAC (10x20x60)cm

Chiều dày 10cm

Chiều cao ≤6m

AE.882212

AE.882213

- Vữa XM mác 50

- Vữa XM mác 75

1m3

1m3

1.470.351

1.482.390

282.249

282.249

3.893

3.893

1.756.493

1.768.532

Chiều cao ≤28m

AE.882222

AE.882223

- Vữa XM mác 50

- Vữa XM mác 75

1m3

1m3

1.470.351

1.482.390

306.581

306.581

49.386

49.386

1.826.317

1.838.356

Chiều cao ≤100m

AE.882232

AE.882233

- Vữa XM mác 50

- Vữa XM mác 75

1m3

1m3

1.470.351

1.482.390

338.212

338.212

98.669

98.669

1.907.232

1.919.271

Chiều cao ≤200m

AE.882242

AE.882243

- Vữa XM mác 50

- Vữa XM mác 75

1m3

1m3

1.470.351

1.482.390

350.378

350.378

151.176

151.176

1.971.904

1.983.943

Chiều dày 20cm

Chiều cao ≤6m

AE.882252

AE.882253

- Vữa XM mác 50

- Vữa XM mác 75

1m3

1m3

1.413.658

1.434.296

274.949

274.949

6.396

6.396

1.695.003

1.715.641

Chiều cao ≤28m

AE.882262

AE.882263

- Vữa XM mác 50

- Vữa XM mác 75

1m3

1m3

1.413.658

1.434.296

296.848

296.848

51.888

51.888

1.762.394

1.783.033

Chiều cao ≤100m

AE.882272

AE.882273

- Vữa XM mác 50

- Vữa XM mác 75

1m3

1m3

1.413.658

1.434.296

326.046

326.046

101.172

101.172

1.840.876

1.861.514

Chiều cao ≤200m

AE.882282

AE.882283

- Vữa XM mác 50

- Vữa XM mác 75

1m3

1m3

1.413.658

1.434.296

338.212

338.212

153.678

153.678

1.905.548

1.926.187

AE.88230 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH AAC (12,5x20x60)CM

Đơn vị tính: đồng/1m3

Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Đơn giá

Xây tường thẳng gạch AAC (12,5x20x60)cm

Chiều dày 12,5cm

Chiều cao ≤6m

AE.882312

AE.882313

- Vữa XM mác 50

- Vữa XM mác 75

1m3

1m3

1.300.221

1.312.260

257.917

257.917

3.893

3.893

1.562.031

1.574.070

Chiều cao ≤28m

AE.882322

AE.882323

- Vữa XM mác 50

- Vữa XM mác 75

1m3

1m3

1.300.221

1.312.260

277.383

277.383

49.386

49.386

1.626.989

1.639.028

Chiều cao ≤100m

AE.882332

AE.882333

- Vữa XM mác 50

- Vữa XM mác 75

1m3

1m3

1.300.221

1.312.260

304.148

304.148

98.669

98.669

1.703.037

1.715.076

Chiều cao ≤200m

AE.882342

AE.882343

- Vữa XM mác 50

- Vữa XM mác 75

1m3

1m3

1.300.221

1.312.260

318.747

318.747

151.176

151.176

1.770.143

1.782.182

Chiều dày 20cm

Chiều cao ≤6m

AE.882352

AE.882353

- Vữa XM mác 50

- Vữa XM mác 75

1m3

1m3

1.281.007

1.298.329

255.484

255.484

5.562

5.562

1.542.053

1.559.374

Chiều cao ≤28m

AE.882362

AE.882363

- Vữa XM mác 50

- Vữa XM mác 75

1m3

1m3

1.281.007

1.298.329

274.949

274.949

51.054

51.054

1.607.011

1.624.332

Chiều cao ≤100m

AE.882372

AE.882373

- Vữa XM mác 50

- Vữa XM mác 75

1m3

1m3

1.281.007

1.298.329

301.714

301.714

100.338

100.338

1.683.059

1.700.381

Chiều cao ≤200m

AE.882382

AE.882383

- Vữa XM mác 50

- Vữa XM mác 75

1m3

1m3

1.281.007

1.298.329

313.880

313.880

152.844

152.844

1.747.732

1.765.053

AE.88240 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH AAC (15x20x60)CM

Đơn vị tính: đồng/1m3

Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Đơn giá

Xây tường thẳng gạch AAC (15x20x60)cm

Chiều dày 15cm

Chiều cao ≤6m

AE.882412

AE.882413

- Vữa XM mác 50

- Vữa XM mác 75

1m3

1m3

1.470.351

1.482.390

248.184

248.184

3.893

3.893

1.722.428

1.734.467

Chiều cao ≤28m

AE.882422

AE.882423

- Vữa XM mác 50

- Vữa XM mác 75

1m3

1m3

1.470.351

1.482.390

267.650

267.650

49.386

49.386

1.787.386

1.799.425

Chiều cao ≤100m

AE.882432

AE.882433

- Vữa XM mác 50

- Vữa XM mác 75

1m3

1m3

1.470.351

1.482.390

291.982

291.982

98.669

98.669

1.861.001

1.873.040

Chiều cao ≤200m

AE.882442

AE.882443

- Vữa XM mác 50

- Vữa XM mác 75

1m3

1m3

1.470.351

1.482.390

304.148

304.148

151.176

151.176

1.925.674

1.937.713

Chiều dày 20cm

Chiều cao ≤6m

AE.882452

AE.882453

- Vữa XM mác 50

- Vữa XM mác 75

1m3

1m3

1.454.820

1.469.807

245.751

245.751

4.727

4.727

1.705.299

1.720.286

Chiều cao ≤28m

AE.882462

AE.882463

- Vữa XM mác 50

- Vữa XM mác 75

1m3

1m3

1.454.820

1.469.807

265.217

265.217

50.220

50.220

1.770.256

1.785.244

Chiều cao ≤100m

AE.882472

AE.882473

- Vữa XM mác 50

- Vữa XM mác 75

1m3

1m3

1.454.820

1.469.807

289.548

289.548

99.503

99.503

1.843.872

1.858.859

Chiều cao ≤200m

AE.882482

AE.882483

- Vữa XM mác 50

- Vữa XM mác 75

1m3

1m3

1.454.820

1.469.807

301.714

301.714

152.010

152.010

1.908.544

1.923.531

AE.88250 XÂY TƯỜNG THNG GẠCH AAC (17,5x20x60)CM

Đơn vị tính: đồng/1m3

Mã hiu

Danh mc đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Đơn giá

Xây tường thẳng gạch AAC (17,5x20x60)cm

Chiều dày 17,5cm

Chiều cao ≤6m

AE.882512

AE.882513

- Vữa XM mác 50

- Vữa XM mác 75

1m3

1m3

1.256.604

1.268.643

236.018

236.018

3.893

3.893

1.496.515

1.508.554

Chiều cao ≤28m

AE.882522

AE.882523

- Vữa XM mác 50

- Vữa XM mác 75

1m3

1m3

1.256.604

1.268.643

255.484

255.484

49.386

49.386

1.561.473

1.573.512

Chiều cao ≤100m

AE.882532

AE.882533

- Vữa XM mác 50

- Vữa XM mác 75

1m3

1m3

1.268.643

1.256.604

277.383

277.383

98.669

98.669

1.644.694

1.632.655

Chiều cao ≤200m

AE.882542

AE.882543

- Vữa XM mác 50

- Vữa XM mác 75

1m3

1m3

1.256.604

1.268.643

291.982

291.982

151.176

151.176

1.699.761

1.711.800

Chiều dày 20cm

Chiều cao ≤6m

AE.882552

AE.882553

- Vữa XM mác 50

- Vữa XM mác 75

1m3

1m3

1.261.528

1.274.795

236.018

236.018

4.171

4.171

1.501.717

1.514.985

Chiều cao ≤28m

AE.882562

AE.882563

- Vữa XM mác 50

- Vữa XM mác 75

1m3

1m3

1.261.528

1.274.795

255.484

255.484

49.664

49.664

1.566.675

1.579.943

Chiu cao ≤100m

AE.882572

AE.882573

- Vữa XM mác 50

- Vữa XM mác 75

1m3

1m3

1.261.528

1.274.795

277.383

277.383

98.947

98.947

1.637.857

1.651.125

Chiều cao ≤200m

AE.882582

AE.882583

- Vữa XM mác 50

- Vữa XM mác 75

1m3

1m3

1.261.528

1.274.795

291.982

291.982

151.454

151.454

1.704.963

1.718.230

AE.88260 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH AAC (20x20x60)CM

Đơn vị tính: đồng/1m3

Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Đơn giá

Xây tường thẳng gạch AAC (20x20x60)cm

Chiu dày 20cm

Chiều cao ≤6m

AE.882612

AE.882613

- Vữa XM mác 50

- Vữa XM mác 75

1m3

1m3

1.308.298

1.320.337

228.719

228.719

3.893

3.893

1.540.910

1.552.949

Chiều cao ≤28m

AE.882622

AE.882623

- Vữa XM mác 50

- Vữa XM mác 75

1m3

1m3

1.308.298

1.320.337

248.184

248.184

49.386

49.386

1.605.868

1.617.907

Chiều cao ≤100m

AE.882632

AE.882633

- Vữa XM mác 50

- Vữa XM mác 75

1m3

1m3

1.308.298

1.320.337

270.083

270.083

98.669

98.669

1.677.050

1.689.089

Chiều cao ≤200m

AE.882642

AE.882643

- Vữa XM mác 50

- Vữa XM mác 75

1m3

1m3

1.308.298

1.320.337

282.249

282.249

151.176

151.176

1.741.722

1.753.761

AE.88270 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH AAC (25x20x60)CM

Đơn vị tính: đồng/1m3

Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Đơn giá

Xây tường thẳng gạch AAC (25x20x60) cm

Chiều dày 25cm

Chiều cao ≤6m

AE.882712

AE.882713

- Vữa XM mác 50

- Vữa XM mác 75

1m3

1m3

1.300.221

1.312.260

218.986

218.986

3.893

3.893

1.523.100

1.535.139

Chiều cao ≤28m

AE.882722

AE.882723

- Vữa XM mác 50

- Vữa XM mác 75

1m3

1m3

1.300.221

1.312.260

236.018

236.018

49.386

49.386

1.585.625

1.597.664

Chiều cao ≤100m

AE.882732

AE.882733

- Vữa XM mác 50

- Vữa XM mác 75

1m3

1m3

1.300.221

1.312.260

257.917

257.917

98.669

98.669

1.656.807

1.668.846

Chiều cao ≤200m

AE.882742

AE.882743

- Vữa XM mác 50

- Vữa XM mác 75

1m3

1m3

1.300.221

1.312.260

267.650

267.650

151.176

151.176

1.719.046

1.731.085

Chiều dày 20cm

Chiều cao ≤6m

AE.882752

AE.882753

- Vữa XM mác 50

- Vữa XM mác 75

1m3

1m3

1.292.835

1.303.031

218.986

218.986

3.893

3.893

1.515.714

1.525.910

Chiều cao ≤28m

AE.882762

AE.882763

- Vữa XM mác 50

- Vữa XM mác 75

1m3

1m3

1.292.835

1.303.031

236.018

236.018

49.386

49.386

1.578.239

1.588.435

Chiều cao ≤100m

AE.882772

AE.882773

- Vữa XM mác 50

- Vữa XM mác 75

1m3

1m3

1.292.835

1.303.031

257.917

257.917

98.669

98.669

1.649.421

1.659.617

Chiều cao ≤200m

AE.882782

AE.882783

- Vữa XM mác 50

- Vữa XM mác 75

1m3

1m3

1.292.835

1.303.031

267.650

267.650

151.176

151.176

1.711.660

1.721.856

AE.88310 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH AAC (7,5x30x60)CM

Đơn vị tính: đồng/1m3

Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Đơn giá

Xây tường thẳng gạch AAC (7,5x30x60)cm

Chiều dày 7,5cm

Chiều cao ≤6m

AE.883112

AE.883113

- Vữa XM mác 50

- Vữa XM mác 75

1m3

1m3

1.458.359

1.467.327

274.949

274.949

3.893

3.893

1.737.201

1.746.169

Chiều cao ≤28m

AE.883122

AE.883123

- Vữa XM mác 50

- Vữa XM mác 75

1m3

1m3

1.458.359

1.467.327

301.714

301.714

49.386

49.386

1.809.459

1.818.427

Chiu cao ≤100m

AE.883132

AE.883133

- Vữa XM mác 50

- Vữa XM mác 75

1m3

1m3

1.458.359

1.467.327

330.912

330.912

98.669

98.669

1.887.940

1.896.908

Chiều cao ≤200m

AE.883142

AE.883143

- Vữa XM mác 50

- Vữa XM mác 75

1m3

1m3

1.458.359

1.467.327

345.512

345.512

151.176

151.176

1.955.046

1.964.015

Chiều dày 30cm

Chiều cao ≤6m

AE.883152

AE.883153

- Vữa XM mác 50

- Vữa XM mác 75

1m3

1m3

1.328.431

1.354.966

255.484

255.484

8.064

8.064

1.591.979

1.618.514

Chiều cao ≤28m

AE.883162

AE.883163

- Vữa XM mác 50

- Vữa XM mác 75

1m3

1m3

1.328.431

1.354.966

274.949

274.949

53.557

53.557

1.656.937

1.683.472

Chiều cao ≤100m

AE.883172

AE.883173

- Vữa XM mác 50

- Vữa XM mác 75

1m3

1m3

1.328.431

1.354.966

301.714

301.714

102.840

102.840

1.732.986

1.759.520

Chiều cao ≤200m

AE.883182

AE.883183

- Vữa XM mác 50

- Vữa XM mác 75

1m3

1m3

1.328.431

1.354.966

313.880

313.880

155.347

155.347

1.797.658

1.824.193

AE.88320 XÂY TƯỜNG THNG GẠCH AAC (10x30x60)CM

Đơn vị tính: đồng/1m3

Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Đơn giá

Xây tường thẳng gạch AAC (10x30x60)cm

Chiều dày 10cm

Chiều cao ≤6m

AE.883212

AE.883213

- Vữa XM mác 50

- Vữa XM mác 75

1m3

1m3

1.452.173

1.461.264

248.184

248.184

3.893

3.893

1.704.251

1.713.341

Chiều cao ≤28m

AE.883222

AE.883223

- Vữa XM mác 50

- Vữa XM mác 75

1m3

1m3

1.452.173

1.461.264

270.083

270.083

49.386

49.386

1.771.642

1.780.733

Chiều cao ≤100m

AE.883232

AE.883233

- Vữa XM mác 50

- Vữa XM mác 75

1m3

1m3

1.452.173

1.461.264

296.848

296.848

98.669

98.669

1.847.690

1.856.781

Chiều cao ≤200m

AE.883242

AE.883243

- Vữa XM mác 50

- Vữa XM mác 75

1m3

1m3

1.452.173

1.461.264

309.014

309.014

151.176

151.176

1.912.363

1.921.454

Chiều dày 30cm

Chiều cao ≤6m

AE.883252

AE.883253

- Vữa XM mác 50

- Vữa XM mác 75

1m3

1m3

1.365.390

1.386.152

238.452

238.452

6.674

6.674

1.610.516

1.631.278

Chiều cao ≤28m

AE.883262

AE.883263

- Vữa XM mác 50

- Vữa XM mác 75

1m3

1m3

1.365.390

1.386.152

257.917

257.917

52.166

52.166

1.675.474

1.696.235

Chiều cao ≤100m

AE.883272

AE.883273

- Vữa XM mác 50

- Vữa XM mác 75

1m3

1m3

1.365.390

1.386.152

284.682

284.682

101.450

101.450

1.751.522

1.772.284

Chiều cao ≤200m

AE.883282

AE.883283

- Vữa XM mác 50

- Vữa XM mác 75

1m3

1m3

1.365.390

1.386.152

294.415

294.415

153.956

153.956

1.813.762

1.834.523

AE.88330 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH AAC (12,5x30x60)CM

Đơn vị tính: đồng/1m3

Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Đơn giá

Xây tường thẳng gạch AAC (12,5x30x60)cm

Chiều dày 12,5cm

Chiều cao ≤6m

AE.883312

AE.883313

- Vữa XM mác 50

- Vữa XM mác 75

1m3

1m3

1.308.596

1.317.687

233.585

233.585

3.893

3.893

1.546.075

1.555.165

Chiều cao ≤28m

AE.883322

AE.883323

- Vữa XM mác 50

- Vữa XM mác 75

1m3

1m3

1.308.596

1.317.687

253.051

253.051

49.386

49.386

1.611.032

1.620.124

Chiều cao ≤100m

AE.883332

AE.883333

- Vữa XM mác 50

- Vữa XM mác 75

1m3

1m3

1.308.596

1.317.687

274.949

274.949

98.669

98.669

1.682.215

1.691.305

Chiều cao ≤200m

AE.883342

AE.883343

- Vữa XM mác 50

- Vữa XM mác 75

1m3

1m3

1.308.596

1.317.687

289.548

289.548

151.176

151.176

1.749.320

1.758.411

Chiều dày 30cm

Chiều cao ≤6m

AE.883352

AE.883353

- Vữa XM mác 50

- Vữa XM mác 75

1m3

1m3

1.281.007

1.298.329

231.152

231.152

5.562

5.562

1.517.721

1.535.043

Chiều cao ≤28m

AE.883362

AE.883363

- Vữa XM mác 50

- Vữa XM mác 75

1m3

1m3

1.281.007

1.298.329

250.618

250.618

51.054

51.054

1.582.679

1.600.001

Chiều cao ≤100m

AE.883372

AE.883373

- Vữa XM mác 50

- Vữa XM mác 75

1m3

1m3

1.281.007

1.298.329

272.516

272.516

100.338

100.338

1.653.861

1.671.183

Chiều cao ≤200m

AE.883382

AE.883383

- Vữa XM mác 50

- Vữa XM mác 75

1m3

1m3

1.281.007

1.298.329

284.682

284.682

152.844

152.844

1.718.534

1.735.855

AE.88340 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH AAC (15x30x60)CM

Đơn vị tính: đồng/1m3

Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Đơn giá

Xây tường thẳng gạch AAC (15x30x60)cm

Chiều dày 15cm

Chiều cao ≤6m

AE.883412

AE.883413

- Vữa XM mác 50

- Vữa XM mác 75

1m3

1m3

1.308.596

1.317.687

223.853

223.853

3.893

3.893

1.536.342

1.545.433

Chiều cao ≤28m

AE.883422

AE.883423

- Vữa XM mác 50

- Vữa XM mác 75

1m3

1m3

1.308.596

1.317.687

243.318

243.318

49.386

49.386

1.601.300

1.610.391

Chiều cao ≤100m

AE.883432

AE.883433

- Vữa XM mác 50

- Vữa XM mác 75

1m3

1m3

1.308.596

1.317.687

262.783

262.783

98.669

98.669

1.670.049

1.679.139

Chiều cao ≤200m

AE.883442

AE.883443

- Vữa XM mác 50

- Vữa XM mác 75

1m3

1m3

1.308.596

1.317.687

274.949

274.949

151.176

151.176

1.734.721

1.743.812

Chiều dày 30cm

Chiều cao ≤6m

AE.883452

AE.883453

- Vữa XM mác 50

- Vữa XM mác 75

1m3

1m3

1.294.899

1.309.640

221.419

221.419

4.727

4.727

1.521.046

1.535.786

Chiều cao ≤28m

AE.883462

AE.883463

- Vữa XM mác 50

- Vữa XM mác 75

1m3

1m3

1.294.899

1.309.640

238.452

238.452

50.220

50.220

1.583.570

1.598.312

Chiều cao ≤100m

AE.883472

AE.883473

- Vữa XM mác 50

- Vữa XM mác 75

1m3

1m3

1.294.899

1.309.640

260.350

260.350

99.503

99.503

1.654.752

1.669.493

Chiều cao ≤200m

AE.883482

AE.883483

- Vữa XM mác 50

- Vữa XM mác 75

1m3

1m3

1.294.899

1.309.640

272.516

272.516

152.010

152.010

1.719.425

1.734.166

AE.88350 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH AAC (17,5x30x60)CM

Đơn vị tính: đồng/1m3

Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn v

Vật liệu

Nhân công

Máy

Đơn giá

Xây tường thẳng gạch AAC (17,5x30x60)cm

Chiều dày 17,5cm

Chiều cao ≤6m

AE.883512

AE.883513

- Vữa XM mác 50

- Vữa XM mác 75

1m3

1m3

1.272.249

1.281.339

216.553

216.553

3.893

3.893

1.492.695

1.501.785

Chiều cao ≤28m

AE.883522

AE.883523

- Vữa XM mác 50

- Vữa XM mác 75

1m3

1m3

1.272.249

1.281.339

233.585

233.585

49.386

49.386

1.555.220

1.564.310

Chiều cao ≤100m

AE.883532

AE.883533

- Vữa XM mác 50

- Vữa XM mác 75

1m3

1m3

1.272.249

1.281.339

255.484

255.484

98.669

98.669

1.626.402

1.635.492

Chiều cao ≤200m

AE.883542

AE.883543

- Vữa XM mác 50

- Vữa XM mác 75

1m3

1m3

1.272.249

1.281.339

265.217

265.217

151.176

151.176

1.688.641

1.697.732

Chiều dày 30cm

Chiều cao ≤6m

AE.883552

AE.883553

- Vữa XM mác 50

- Vữa XM mác 75

1m3

1m3

1.247.796

1.261.064

214.120

214.120

4.171

4.171

1.466.087

1.479.355

Chiều cao ≤28m

AE.883562

AE.883563

- Vữa XM mác 50

- Vữa XM mác 75

1m3

1m3

1.247.796

1.261.064

231.152

231.152

49.664

49.664

1.528.612

1.541.880

Chiều cao ≤100m

AE.883572

AE.883573

- Vữa XM mác 50

- Vữa XM mác 75

1m3

1m3

1.247.796

1.261.064

253.051

253.051

98.947

98.947

1.599.794

1.613.062

Chiều cao ≤200m

AE.883582

AE.883583

- Vữa XM mác 50

- Vữa XM mác 75

1m3

1m3

1.247.796

1.261.064

262.783

262.783

151.454

151.454

1.662.033

1.675.301

AE.88360 XÂY TƯỜNG THNG GẠCH AAC (20x30x60)CM

Đơn vị tính: đồng/1m3

Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Đơn giá

Xây tường thẳng gạch AAC (20x30x60)cm

Chiều dày 20cm

Chiều cao ≤6m

AE.883612

AE.883613

- Vữa XM mác 50

- Vữa XM mác 75

1m3

1m3

1.296.480

1.305.571

206.820

206.820

3.893

3.893

1.507.194

1.516.284

Chiều cao ≤28m

AE.883622

AE.883623

- Vữa XM mác 50

- Vữa XM mác 75

1m3

1m3

1.296.480

1.305.571

221.419

221.419

49.386

49.386

1.567.285

1.576.376

Chiều cao ≤100m

AE.883632

AE.883633

- Vữa XM mác 50

- Vữa XM mác 75

1m3

1m3

1.296.480

1.305.571

243.318

243.318

98.669

98.669

1.638.467

1.647.558

Chiều cao ≤200m

AE.883642

AE.883643

- Vữa XM mác 50

- Vữa XM mác 75

1m3

1m3

1.296.480

1.305.571

253.051

253.051

151.176

151.176

1.700.707

1.709.798

Chiều dày 30cm

Chiều cao ≤6m

AE.883652

AE.883653

- Vữa XM mác 50

- Vữa XM mác 75

1m3

1m3

1.308.298

1.320.337

206.820

206.820

3.893

3.893

1.519.011

1.531.050

Chiều cao ≤28m

AE.883662

AE.883663

- Vữa XM mác 50

- Vữa XM mác 75

1m3

1m3

1.308.298

1.320.337

221.419

221.419

49.386

49.386

1.579.103

1.591.142

Chiều cao ≤100m

AE.883672

AE.883673

- Vữa XM mác 50

- Vữa XM mác 75

1m3

1m3

1.308.298

1.320.337

243.318

243.318

98.669

98.669

1.650.285

1.662.324

Chiều cao ≤200m

AE.883682

AE.883683

- Vữa XM mác 50

- Vữa XM mác 75

1m3

1m3

1.308.298

1.320.337

253.051

253.051

151.176

151.176

1.712.524

1.724.564

AE.88370 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH AAC (25x30x60)CM

Đơn vị tính: đồng/1m3

Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Đơn giá

Xây tường thẳng gạch AAC (25x30x60)cm

Chiều dày 25cm

Chiều cao ≤6m

AE.883712

AE.883713

- Vữa XM mác 50

- Vữa XM mác 75

1m3

1m3

1.308.596

1.317.687

182.489

182.489

3.893

3.893

1.494.978

1.504.069

Chiều cao ≤28m

AE.883722

AE.883723

- Vữa XM mác 50

- Vữa XM mác 75

1m3

1m3

1.308.596

1.317.687

197.088

197.088

49.386

49.386

1.555.069

1.564.161

Chiều cao ≤100m

AE.883732

AE.883733

- Vữa XM mác 50

- Vữa XM mác 75

1m3

1m3

1.308.596

1.317.687

216.553

216.553

98.669

98.669

1.623.818

1.632.909

Chiều cao ≤200m

AE.883742

AE.883743

- Vữa XM mác 50

- Vữa XM mác 75

1m3

1m3

1.308.596

1.317.687

223.853

223.853

151.176

151.176

1.683.624

1.692.716

Chiều dày 30cm

Chiều cao ≤6m

AE.883752

AE.883753

- Vữa XM mác 50

- Vữa XM mác 75

1m3

1m3

1.313.028

1.323.224

182.489

182.489

3.893

3.893

1.499.409

1.509.606

Chiều cao ≤28m

AE.883762

AE.883763

- Vữa XM mác 50

- Vữa XM mác 75

1m3

1m3

1.313.028

1.323.224

197.088

197.088

49.386

49.386

1.559.501

1.569.698

Chiều cao ≤100m

AE.883772

AE.883773

- Vữa XM mác 50

- Vữa XM mác 75

1m3

1m3

1.313.028

1.323.224

216.553

216.553

98.669

98.669

1.628.250

1.638.446

Chiều cao ≤200m

AE.883782

AE.883783

- Vữa XM mác 50

- Vữa XM mác 75

1m3

1m3

1.313.028

1.323.224

223.853

223.853

151.176

151.176

1.688.056

1.698.253

AE.89100 XÂY GẠCH BÊ TÔNG BỌT, KHÍ KHÔNG CHƯNG ÁP BẰNG VỮA XÂY BÊ TÔNG NHẸ

Thành phần công việc:

- Chuẩn bị dụng cụ, lắp và tháo dỡ dàn giáo xây, trộn va xây bê tông nhẹ, cưa, ct gạch, xây theo đúng yêu cầu kỹ thuật. Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m. (Vật liệu làm dàn giáo đã tính trong đơn giá).

- Đơn giá chưa bao gồm công tác sản xuất lp dựng râu thép, thép giằng gia cố.

AE.89130 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH BÊ TÔNG BỌT, KHÍ KHÔNG CHƯNG ÁP (15x10x30)CM

Đơn vị tính: đồng/1m3

Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Đơn giá

Xây tường thẳng

Vữa khô trộn sẵn M50 (xây)

Chiều dày 15cm

AE.891311

- Chiều cao ≤6m

1m3

1.574.396

372.277

1.946.673

AE.891321

- Chiều cao ≤28m

1m3

1.574.396

401.475

45.492

2.021.363

AE.891331

- Chiều cao ≤100m

1m3

1.574.396

440.406

94.776

2.109.578

AE.891341

- Chiều cao ≤200m

1m3

1.574.396

457.438

147.282

2.179.116

Chiều dày 10cm

AE.891351

- Chiều cao ≤6m

1m3

1.554.641

374.710

1.929.351

AE.891361

- Chiều cao ≤28m

1m3

1.554.641

408.774

45.492

2.008.907

AE.891371

- Chiều cao ≤100m

1m3

1.554.641

450.138

94.776

2.099.555

AE.891381

- Chiều cao ≤200m

1m3

1.554.641

469.604

147.282

2.171.527

Vữa khô trộn sẵn M75 (xây)

Chiều dày 15cm

AE.891312

- Chiều cao ≤6m

1m3

1.575.627

372.277

1.947.903

AE.891322

- Chiều cao ≤28m

1m3

1.575.627

401.475

45.492

2.022.594

AE.891332

- Chiều cao ≤100m

1m3

1.575.627

440.406

94.776

2.110.808

AE.891342

- Chiều cao ≤200m

1m3

1.575.627

457.438

147.282

2.180.347

Chiều dày 10cm

AE.891352

- Chiều cao ≤6m

1m3

1.555.541

374.710

1.930.251

AE.891362

- Chiều cao ≤28m

1m3

1.555.541

408.774

45.492

2.009.808

AE.891372

- Chiều cao ≤100m

1m3

1.555.541

450.138

94.776

2.100.455

AE.891382

- Chiều cao ≤200m

1m3

1.555.541

469.604

147.282

2.172.427

AE.89140 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH BÊ TÔNG BỌT, KHÍ KHÔNG CHƯNG ÁP (15x20x30)CM

Đơn vị tính: đồng/1m3

Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liu

Nhân công

Máy

Đơn giá

Xây tường thẳng

Vữa khô trộn sẵn M50 (xây)

Chiều dày 15cm

AE.891411

- Chiều cao ≤6m

1m3

1.547.457

326.046

1.873.503

AE.891421

- Chiều cao ≤28m

1m3

1.547.457

352.811

45.492

1.945.760

AE.891431

- Chiều cao ≤100m

1m3

1.547.457

382.009

94.776

2.024.242

AE.891441

- Chiều cao ≤200m

1m3

1.547.457

399.042

147.282

2.093.781

Chiều dày 20cm

AE.891451

- Chiều cao ≤6m

1m3

1.557.334

323.613

1.880.947

AE.891461

- Chiều cao ≤28m

1m3

1.557.334

347.945

45.492

1.950.771

AE.891471

- Chiều cao ≤100m

1m3

1.557.334

379.576

94.776

2.031.686

AE.891481

- Chiều cao ≤200m

1m3

1.557.334

396.608

147.282

2.101.224

Vữa khô trộn sẵn M75 (xây)

Chiều dày 15cm

AE.891412

- Chiều cao ≤6m

1m3

1.548.211

326.046

1.874.257

AE.891422

- Chiều cao ≤28m

1m3

1.548.211

352.811

45.492

1.946.514

AE.891432

- Chiều cao ≤100m

1m3

1.548.211

382.009

94.776

2.024.996

AE.891442

- Chiều cao ≤200m

1m3

1.548.211

399.042

147.282

2.094.535

Chiều dày 20cm

AE.891452

- Chiều cao ≤6m

1m3

1.558.253

323.613

1.881.865

AE.891462

- Chiều cao ≤28m

1m3

1.558.253

347.945

45.492

1.951.690

AE.891472

- Chiều cao ≤100m

1m3

1.558.253

379.576

94.776

2.032.605

AE.891482

- Chiều cao ≤200m

1m3

1.558.253

396.608

147.282

2.102.143

AE.89500 XÂY GẠCH BÊ TÔNG BỌT, KHÍ KHÔNG CHƯNG ÁP BẰNG VỮA THÔNG THƯỜNG

Thành phần công việc:

- Chuẩn bị dụng cụ, lắp và tháo dỡ dàn giáo xây, trộn vữa thông thường bằng máy trộn, cưa, cắt gạch, xây theo đúng yêu cầu kỹ thuật. Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m. (Vật liệu làm dàn giáo đã tính trong đơn giá).

- Đơn giá chưa bao gồm công tác sản xuất lắp dựng râu thép, thép giằng gia cố.

AE.89530 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH BÊ TÔNG BỌT, KHÍ KHÔNG CHƯNG ÁP (15x10x30)CM

Đơn vị tính: đồng/1m3

Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Đơn giá

Xây tường thẳng

Chiều dày 15cm

Chiều cao ≤6m

AE.895312

AE.895313

AE.895314

- Vữa XM mác 50

- Vữa XM mác 75

- Vữa XM mác 100

1m3

1m3

1m3

1.351.397

1.371.901

1.392.409

364.977

364.977

364.977

7.230

7.230

7.230

1.723.604

1.744.108

1.764.616

Chiều cao ≤28m

AE.895322

AE.895323

AE.895324

- Vữa XM mác 50

- Vữa XM mác 75

- Vữa XM mác 100

1m3

1m3

1m3

1.351.397

1.371.901

1.392.409

394.175

394.175

394.175

52.723

52.723

52.723

1.798.295

1.818.799

1.839.307

Chiều cao ≤100m

AE.895332

AE.895333

AE.895334

- Vữa XM mác 50

- Vữa XM mác 75

- Vữa XM mác 100

1m3

1m3

1m3

1.351.397

1.371.901

1.392.409

430.673

430.673

430.673

102.006

102.006

102.006

1.884.076

1.904.580

1.925.088

Chiều cao ≤200m

AE.895342

AE.895343

AE.895344

- Vữa XM mác 50

- Vữa XM mác 75

- Vữa XM mác 100

1m3

1m3

1m3

1.351.397

1.371.901

1.392.409

447.705

447.705

447.705

154.513

154.513

154.513

1.953.615

1.974.119

1.994.627

Chiều dày 10cm

Chiều cao ≤6m

AE.895352

AE.895353

AE.895354

- Vữa XM mác 50

- Vữa XM mác 75

- Vữa XM mác 100

1m3

1m3

1m3

1.390.840

1.406.218

1.421.599

369.843

369.843

369.843

5.562

5.562

5.562

1.766.245

1.781.623

1.797.004

Chiều cao ≤28m

AE.895362

AE.895363

AE.895364

- Vữa XM mác 50

- Vữa XM mác 75

- Vữa XM mác 100

1m3

1m3

1m3

1.390.840

1.406.218

1.421.599

403.908

403.908

403.908

51.054

51.054

51.054

1.845.802

1.861.180

1.876.561

Chiều cao ≤100m

AE.895372

AE.895373

AE.895374

- Vữa XM mác 50

- Vữa XM mác 75

- Vữa XM mác 100

1m3

1m3

1m3

1.390.840

1.406.218

1.421.599

442.839

442.839

442.839

100.338

100.338

100.338

1.934.017

1.949.394

1.964.775

Chiu cao ≤200m

AE.895382

AE.895383

AE.895384

- Vữa XM mác 50

- Vữa XM mác 75

- Vữa XM mác 100

1m3

1m3

1m3

1.390.840

1.406.218

1.421.599

462.304

462.304

462.304

152.844

152.844

152.844

2.005.988

2.021.366

2.036.747

AE.89540 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH BÊ TÔNG BỌT, KHÍ KHÔNG CHƯNG ÁP (15x20x30)CM

Đơn vị tính: đồng/1m3

Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Đơn giá

Xây tường thẳng

Chiều dày 15cm

Chiều cao ≤6m

AE.895412

- Vữa XM mác 50

1m3

1.414.262

330.912

4.449

1.749.623

AE.895413

- Vữa XM mác 75

1m3

1.427.132

330.912

4.449

1.762.494

AE.895414

- Vữa XM mác 100

1m3

1.440.004

330.912

4.449

1.775.366

Chiều cao ≤28m

AE.895422

- Vữa XM mác 50

1m3

1.414.262

357.677

49.942

1.821.881

AE.895423

- Vữa XM mác 75

1m3

1.427.132

357.677

49.942

1.834.751

AE.895424

- Vữa XM mác 100

1m3

1.440.004

357.677

49.942

1.847.623

Chiều cao ≤100m

AE.895432

- Vữa XM mác 50

1m3

1.414.262

391.742

99.225

1.905.229

AE.895433

- Vữa XM mác 75

1m3

1.427.132

391.742

99.225

1.918.099

AE.895434

- Vữa XM mác 100

1m3

1.440.004

391.742

99.225

1.930.971

Chiều cao ≤200m

AE.895442

- Vữa XM mác 50

1m3

1.414.262

406.341

151.732

1.972.335

AE.895443

- Vữa XM mác 75

1m3

1.427.132

406.341

151.732

1.985.205

AE.895444

- Vữa XM mác 100

1m3

1.440.004

406.341

151.732

1.998.077

Chiều dày 20cm

Chiều cao ≤6m

AE.895452

- Vữa XM mác 50

1m3

1.397.682

328.479

5.562

1.731.723

AE.895453

- Vữa XM mác 75

1m3

1.413.060

328.479

5.562

1.747.101

AE.895454

- Vữa XM mác 100

1m3

1.428.441

328.479

5.562

1.762.482

Chiều cao ≤28m

AE.895462

- Vữa XM mác 50

1m3

1.397.682

355.244

51.054

1.803.980

AE.895463

- Vữa XM mác 75

1m3

1.413.060

355.244

51.054

1.819.358

AE.895464

- Vữa XM mác 100

1m3

1.428.441

355.244

51.054

1.834.740

Chiều cao ≤100m

AE.895472

- Vữa XM mác 50

1m3

1.397.682

386.876

100.338

1.884.896

AE.895473

- Vữa XM mác 75

1m3

1.413.060

386.876

100.338

1.900.273

AE.895474

- Vữa XM mác 100

1m3

1.428.441

386.876

100.338

1.915.655

Chiều cao ≤200m

AE.895482

- Vữa XM mác 50

1m3

1.397.682

403.908

152.844

1.954.434

AE.895483

- Vữa XM mác 75

1m3

1.413.060

403.908

152.844

1.969.812

AE.895484

- Vữa XM mác 100

1m3

1.428.441

403.908

152.844

1.985.193

CHƯƠNG VI

THI CÔNG KẾT CẤU BÊ TÔNG

Thuyết minh và hướng dẫn áp dụng:

1. Đơn giá thi công kết cấu bê tông gồm:

- Công tác đổ bê tông;

- Công tác gia công, lắp dựng cốt thép.

- Công tác gia công, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn.

2. Đơn giá công tác đổ bê tông các kết cấu được tính theo phương thức sản xuất, cung cấp vữa (bằng máy trộn vữa, hệ thống trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung) và biện pháp thi công phổ biến (bằng thủ công, bằng cn cẩu, bằng máy bơm bê tông). Đổ bê tông được tính đơn giá cho 3 dây chuyền:

- Vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn tại hiện trường, đổ bằng thủ công.

- Vữa bê tông sản xuất bằng trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung, đổ bằng cần cẩu.

- Vữa bê tông sản xuất bằng trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung, đổ bằng máy bơm bê tông.

3. Đơn giá công tác đổ bê tông bằng thủ công được tính cho vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn tại hiện trường. Trường hợp sử dụng vữa bê tông sản xuất bằng trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm thì chi phí nhân công trong công tác đổ bê tông bằng thủ công điều chỉnh hệ số 0,6 và không tính chi phí máy trộn.

4. Đơn giá công tác đổ bê tông bằng máy bơm bê tông được tính cho công tác đổ bằng máy bơm bê tông tĩnh. Trường hợp đổ bằng xe bơm bê tông tự hành thì chi phí nhân công điều chỉnh hệ số 0,9, chi phí máy bơm bê tông nhân hệ số 0,8.

5. Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn (gồm ván khuôn gỗ và ván khuôn kim loại) được tính cho 1m2 diện tích mặt bê tông tng loại kết cấu cần sử dụng ván khuôn. Ván khuôn một số công tác trượt silô, lồng thang máy, ván khuôn hầm, ván khuôn dầm cầu đúc hẫng được tính đơn giá cho công tác gia công, lắp dựng lần đầu và di chuyển cho 1 lần tiếp theo.

AF.10000 ĐỔ BÊ TÔNG BẰNG THỦ CÔNG (VỮA BÊ TÔNG SẢN XUẤT BẰNG MÁY TRỘN)

Thành phần công việc:

- Chuẩn bị, trộn, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m. Đổ và bảo dưỡng bê tông đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.

- Gia công, lắp dựng và tháo dỡ cầu công tác.

- Vữa bê tông tính trong đơn giá sử dụng vữa XM PCB30, có độ sụt 2÷4cm.

AF.11000 BÊ TÔNG LÓT MÓNG, MÓNG, NỀN, BỆ MÁY

AF.11100 BÊ TÔNG LÓT MÓNG

Đơn vị tính: đồng/1m3

Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Đơn giá

Bê tông lót móng, đá 4x6

Chiều rộng ≤ 250cm

AF.11111

- Mác 100

1m3

687.813

238.084

51.415

977.312

AF.11112

- Mác 150

1m3