- Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy chế về hoạt động đăng ký và chuyển quyền sở hữu chứng khoán tại Tổng công ty Lưu ký và Bù trừ chứng khoán Việt Nam”.
- Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 02 tháng 11 năm 2024.
- Điều 3. Quy chế về hoạt động đăng ký và chuyển quyền sở hữu chứng khoán ban hành kèm theo Quyết định số 08/QĐ-HĐTV ngày 10 tháng 08 năm 2023 của Hội đồng Thành viên Tổng công ty Lưu ký và Bù trừ chứng khoán Việt Nam hết hiệu lực kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành, trừ các trường hợp sau:
- Điều 4. Tổng Giám đốc, Giám đốc Chi nhánh tại Thành phố Hồ Chí Minh, Trưởng ban Hành chính - Quản trị, Trưởng ban Quản lý Đăng ký cổ phiếu, Trưởng ban Quản lý Đăng ký trái phiếu, Trưởng ban Quản lý Dịch vụ quỹ và Chứng quyền có bảo đảm, Chánh văn phòng Hội đồng thành viên, Trưởng các ban, phòng khác thuộc Tổng công ty Lưu ký và Bù trừ chứng khoáng Việt Nam, các tổ chức và cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
- QUY CHẾ VỀ HOẠT ĐỘNG ĐĂNG KÝ VÀ CHUYỂN QUYỀN SỞ HỮU CHỨNG KHOÁN TẠI TỔNG CÔNG TY LƯU KÝ VÀ BÙ TRỪ CHỨNG KHOÁN VIỆT NAM
- Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
- Điều 1. Phạm vi áp dụng
- Điều 2. Giải thích từ ngữ
- Điều 3. Quy định chung
- Chương II ĐĂNG KÝ CHỨNG KHOÁN
- Điều 4. Thông tin về chứng khoán đăng ký
- Điều 5. Hồ sơ đăng ký chứng khoán lần đầu
- Điều 6. Xử lý hồ sơ đăng ký chứng khoán lần đầu
- Điều 7. Hủy đăng ký chứng khoán
- Điều 8. Hồ sơ huỷ đăng ký chứng khoán
- Điều 9. Xử lý hồ sơ huỷ đăng ký chứng khoán
- Chương III QUẢN LÝ VÀ ĐIỀU CHỈNH THÔNG TIN VỀ CHỨNG KHOÁN ĐĂNG KÝ
- Điều 10. Thông báo, điều chỉnh thông tin về sàn giao dịch chứng khoán
- Điều 11. Hồ sơ điều chỉnh thông tin về TCĐKCK
- Điều 12. Xử lý hồ sơ điều chỉnh thông tin về TCĐKCK
- Điều 13. Hồ sơ điều chỉnh thông tin số lượng chứng khoán đăng ký
- Điều 14. Xử lý hồ sơ điều chỉnh thông tin số lượng chứng khoán đăng ký
- Điều 15. Điều chỉnh thông tin tỷ lệ sở hữu nước ngoài tối đa
- Điều 16. Nguyên tắc quản lý thông tin về người sở hữu chứng khoán
- Điều 17. Hồ sơ điều chỉnh thông tin người sở hữu chứng khoán chưa lưu ký
- Điều 18. Hồ sơ điều chỉnh thông tin số lượng chứng khoán của người sở hữu chứng khoán
- Điều 19. Hồ sơ điều chỉnh thông tin về loại chứng khoán
- Điều 20. Hồ sơ điều chỉnh thông tin do thay đổi quyền đại diện chủ sở hữu vốn Nhà nước tại doanh nghiệp
- Điều 21. Xử lý hồ sơ điều chỉnh thông tin về người sở hữu chứng khoán
- Chương IV CHUYỂN QUYỀN SỞ HỮU CHỨNG KHOÁN NGOÀI HỆ THỐNG GIAO DỊCH CHỨNG KHOÁN
- Điều 22. Nguyên tắc chuyển quyền sở hữu
- Điều 23. Hồ sơ chuyển quyền sở hữu do tặng cho chứng khoán
- Điều 24. Hồ sơ chuyển quyền sở hữu do thừa kế
- Điều 25. Hồ sơ chuyển quyền sở hữu do phân chia tài sản chung của vợ chồng trong thời kỳ hôn nhân theo quy định của Luật Hôn nhân và gia đình
- Điều 26. Chuyển quyền sở hữu đối với các giao dịch chứng khoán lô lẻ theo quy định của pháp luật về chứng khoán
- Điều 27. Chuyển quyền sở hữu do TCĐKCK mua lại cổ phiếu của người lao động hoặc cán bộ, công nhân viên
- Điều 28. Hồ sơ chuyển quyền sở hữu do TCĐKCK mua lại cổ phiếu theo yêu cầu của cổ đông theo quy định của Luật Doanh nghiệp
- Điều 29. Chuyển quyền sở hữu do TCĐKCK mua lại cổ phiếu của từng cổ đông tương ứng với tỷ lệ cổ phần của họ trong công ty theo quy định của Luật doanh nghiệp
- Điều 30. Hồ sơ chuyển quyền sở hữu trong trường hợp TCĐKCK là công ty đại chúng dùng cổ phiếu quỹ (đã mua trước thời điểm Luật Chứng khoán số 54/2019/QH14 có hiệu lực) để thưởng, phân phối cho CBCNV
- Điều 31. Hồ sơ chuyển quyền sở hữu trong trường hợp TCĐKCK là công ty đại chúng dùng cổ phiếu quỹ (đã mua trước thời điểm Luật Chứng khoán số 54/2019/QH14 có hiệu lực) để chia thưởng cho cổ đông hiện hữu
- Điều 32. Hồ sơ chuyển quyền sở hữu do chia, tách, sáp nhập, hợp nhất, giải thể doanh nghiệp
- Điều 33. Hồ sơ chuyển quyền sở hữu do tổ chức lại đơn vị sự nghiệp công lập
- Điều 34. Hồ sơ chuyển quyền sở hữu chứng khoán trong trường hợp chấm dứt hoạt động hộ kinh doanh theo quy định của pháp luật
- Điều 35. Hồ sơ chuyển quyền sở hữu do góp vốn bằng cổ phần vào doanh nghiệp
- Điều 36. Chuyển quyền sở hữu giữa nhà đầu tư ủy thác và công ty quản lý quỹ hoặc ngược lại và giữa các công ty quản lý quỹ với nhau
- Điều 37. Hồ sơ chuyển quyền sở hữu chứng khoán khi thực hiện chia, tách, hợp nhất, sáp nhập, giải thể quỹ đầu tư chứng khoán; tăng, giảm vốn điều lệ quỹ thành viên theo Luật Chứng khoán
- Điều 38. Hồ sơ chuyển quyền sở hữu chứng khoán khi quỹ trả bằng chứng khoán trong hoạt động mua bán lại của quỹ mở
- Điều 39. Hồ sơ chuyển quyền sở hữu chứng khoán trong trường hợp thành lập, tăng vốn điều lệ công ty đầu tư chứng khoán riêng lẻ
- Điều 40. Hồ sơ chuyển quyền sở hữu đối với trường hợp chuyển nhượng cổ phiếu của cổ đông sáng lập trong thời gian hạn chế chuyển nhượng
- Điều 41. Hồ sơ chuyển quyền sở hữu trong trường hợp chuyển nhượng cổ phiếu ưu đãi không bị hạn chế chuyển nhượng theo quy định của Luật Doanh nghiệp
- Điều 42. Hồ sơ chuyển quyền sở hữu cổ phiếu giữa các nhà đầu tư nước ngoài với nhau trong trường hợp đã đạt mức tối đa về tỷ lệ sở hữu nước ngoài đối với cổ phiếu đó và mức giá thỏa thuận giữa các bên cao hơn giá trần của cổ phiếu trên hệ thống giao dịch chứng khoán tại thời điểm thực hiện giao dịch
- Điều 43. Chuyển quyền sở hữu do thực hiện chào mua công khai
- Điều 44. Hồ sơ chuyển quyền sở hữu do cổ đông của công ty đại chúng chào bán chứng khoán ra công chúng thông qua hình thức đấu giá qua các SGDCK
- Điều 45. Hồ sơ chuyển quyền sở hữu do chuyển nhượng vốn nhà nước, doanh nghiệp nhà nước đầu tư tại tổ chức niêm yết, tổ chức đăng ký giao dịch theo phương thức đấu giá, chào bán cạnh tranh, thỏa thuận, dựng sổ theo quy định của pháp luật
- Điều 46. Chuyển quyền sở hữu chứng khoán do xử lý tài sản bảo đảm
- Điều 47. Chuyển quyền sở hữu chứng khoán theo bản án, quyết định của Tòa án, quyết định của Trọng tài, quyết định của cơ quan thi hành án
- Điều 48. Hồ sơ chuyển quyền sở hữu chứng khoán đối với các trường hợp chuyển nhượng ngoài hệ thống giao dịch của SGDCK được UBCKNN chấp thuận
- Điều 49. Hồ sơ chuyển quyền sở hữu cổ phiếu từ tài khoản tự doanh của công ty chứng khoán sang tài khoản nhà đầu tư nước ngoài theo quy định tại
- Điều 50. Xử lý hồ sơ chuyển quyền sở hữu chứng khoán
- Chương V GIÁM SÁT HOẠT ĐỘNG ĐĂNG KÝ CHỨNG KHOÁN TẠI TỔNG CÔNG TY LƯU KÝ VÀ BÙ TRỪ CHỨNG KHOÁN VIỆT NAM
- Điều 51. Giám sát hoạt động đăng ký chứng khoán tại VSDC
- Chương VI TỔ CHỨC THỰC HIỆN
- Điều 52. Tổ chức thực hiện
- Mẫu 01A/ĐKCK GIẤY ĐỀ NGHỊ ĐĂNG KÝ CỔ PHIẾU
- Mẫu 01B/ĐKCK GIẤY ĐỀ NGHỊ ĐĂNG KÝ TRÁI PHIẾU
- Mẫu 01C/ĐKCK V/v đấu thầu tín phiếu Kho bạc đợt …….
- Mẫu 01D/ĐKCK V/v phát hành tín phiếu trực tiếp cho NHNNVN
- Mẫu 01E/ĐKCK GIẤY ĐỀ NGHỊ ĐĂNG KÝ CHỨNG CHỈ QUỸ ĐÓNG
- Mẫu 02A/ĐKCK DANH SÁCH NGƯỜI SỞ HỮU CỔ PHIẾU
- Mẫu 02B/ĐKCK DANH SÁCH NGƯỜI SỞ HỮU TRÁI PHIẾU
- Mẫu 02C/ĐKCK DANH SÁCH NGƯỜI SỞ HỮU CHỨNG CHỈ QUỸ
- Mẫu 03/ĐKCK DANH SÁCH NGƯỜI SỞ HỮU CỔ PHIẾU/TRÁI PHIẾU ... (*) ...
- Mẫu 04A/ĐKCK V/v chứng nhận đăng ký cổ phiếu (mã chứng khoán …)
- Mẫu 04B/ĐKCK V/v chứng nhận đăng ký trái phiếu, (mã chứng khoán…)
- Mẫu 04C/ĐKCK V/v chứng nhận đăng ký công cụ nợ[1] (mã chứng khoán...)
- Mẫu 04D/ĐKCK V/v chứng nhận đăng ký chứng chỉ quỹ (mã chứng khoán…)
- Mẫu 05A/ĐKCK GIẤY ĐỀ NGHỊ HUỶ ĐĂNG KÝ CỔ PHIẾU
- Mẫu 05B/ĐKCK GIẤY ĐỀ NGHỊ HUỶ ĐĂNG KÝ TRÁI PHIẾU
- Mẫu 05C/ĐKCK GIẤY ĐỀ NGHỊ HUỶ ĐĂNG KÝ CHỨNG CHỈ QUỸ
- Mẫu 06A/ĐKCK V/v hủy đăng ký cổ phiếu do giảm vốn (mã chứng khoán …)
- Mẫu 06B/ĐKCK V/v: hủy đăng ký chứng khoán
- Mẫu 06C/ĐKCK V/v hủy đăng ký chứng khoán do mua lại công cụ nợ/trái phiếu doanh nghiệp một phần trước thời gian đáo hạn, hoán đổi trái phiếu doanh nghiệp một phần (mã chứng khoán …)
- Mẫu 07A/ĐKCK GIẤY ĐỀ NGHỊ ĐIỀU CHỈNH THÔNG TIN TỔ CHỨC ĐĂNG KÝ CHỨNG KHOÁN
- Mẫu 07B/ĐKCK GIẤY ĐỀ NGHỊ ĐIỀU CHỈNH THÔNG TIN SỐ LƯỢNG CHỨNG KHOÁN ĐĂNG KÝ (Áp dụng trong trường hợp tăng số lượng chứng khoán đăng ký)
- Mẫu 07C/ĐKCK GIẤY ĐỀ NGHỊ ĐIỀU CHỈNH THÔNG TIN SỐ LƯỢNG CHỨNG KHOÁN ĐĂNG KÝ (Áp dụng trong trường hợp giảm số lượng chứng khoán đăng ký)
- Mẫu 08A/ĐKCK V/v chứng nhận điều chỉnh thông tin số lượng cổ phiếu đăng ký, (mã chứng khoán …)
- Mẫu 08B/ĐKCK V/v chứng nhận điều chỉnh thông tin số lượng trái phiếu đăng ký, (mã chứng khoán...)
- Mẫu 09A/ĐKCK GIẤY ĐỀ NGHỊ ĐIỀU CHỈNH THÔNG TIN NGƯỜI SỞ HỮU CHỨNG KHOÁN CHƯA LƯU KÝ
- Mẫu 09B/ĐKCK GIẤY ĐỀ NGHỊ ĐIỀU CHỈNH THÔNG TIN
- Mẫu 10/ĐKCK V/v: điều chỉnh loại chứng khoán của người sở hữu chứng khoán
- Mẫu 11A/ĐKCK
- Mẫu 11B/ĐKCK
- Mẫu 11C/ĐKCK
- Mẫu 11D/ĐKCK GIẤY ĐỀ NGHỊ CHUYỂN QUYỀN SỞ HỮU
- Mẫu 11Đ/ĐKCK
- Mẫu 11E/ĐKCK GIẤY ĐỀ NGHỊ CHUYỂN QUYỀN SỞ HỮU
- Mẫu 12/ĐKCK
- Mẫu 13/ĐKCK DANH SÁCH NHÀ ĐẦU TƯ ĐẶT BÁN CỔ PHIẾU TRONG ĐỢT TCĐKCK MUA LẠI CỔ PHIẾU CỦA TỪNG CỔ ĐÔNG
- Mẫu 14/ĐKCK
- Mẫu 15/ĐKCK V/v: kết quả chào mua và chuyển tiền thanh toán chứng khoán....
- Mẫu 16/ĐKCK DANH SÁCH NHÀ ĐẦU TƯ BÁN CHỨNG KHOÁN
- Mẫu 17A/ĐKCK DANH SÁCH ĐỀ NGHỊ CHUYỂN QUYỀN SỞ HỮU DO CỔ ĐÔNG CỦA CÔNG TY ĐẠI CHÚNG CHÀO BÁN CHỨNG KHOÁN RA CÔNG CHÚNG THEO PHƯƠNG THỨC ĐẤU GIÁ QUA CÁC SGDCK
- Mẫu 17B/ĐKCK DANH SÁCH ĐỀ NGHỊ CHUYỂN QUYỀN SỞ HỮU DO BÁN ĐẤU GIÁ, CHÀO BÁN CẠNH TRANH, CHUYỂN NHƯỢNG VỐN THEO PHƯƠNG THỨC THỎA THUẬN, DỰNG SỔ
Quyết định số 50/QĐ-HĐTV ngày 01/11/2024 Về Quy chế về hoạt động đăng ký và chuyển quyền sở hữu chứng khoán tại Tổng công ty Lưu ký và Bù trừ chứng khoán Việt Nam
- Số hiệu văn bản: 50/QĐ-HĐTV
- Loại văn bản: Quyết định
- Cơ quan ban hành: Tổng công ty Lưu ký và Bù trừ chứng khoán Việt Nam
- Ngày ban hành: 01-11-2024
- Ngày có hiệu lực: 02-11-2024
- Tình trạng hiệu lực: Đang có hiệu lực
- Ngôn ngữ:
- Định dạng văn bản hiện có:
MỤC LỤC
Tiếng anh