Thông tin văn bản
  • Công văn số 3054/UBND-TMXDCB ngày 28/12/2005 Điều chỉnh bảng giá xe gắn máy 2 bánh do Ủy ban nhân dân tỉnh Bến Tre ban hành (Tình trạng hiệu lực không xác định)

  • Số hiệu văn bản: 3054/UBND-TMXDCB
  • Loại văn bản: Công văn
  • Cơ quan ban hành: Tỉnh Bến Tre
  • Ngày ban hành: 28-12-2005
  • Ngày có hiệu lực: 28-12-2005
  • Ngày bị bãi bỏ, thay thế: 18-03-2006
  • Tình trạng hiệu lực: Hết hiệu lực
  • Thời gian duy trì hiệu lực: 80 ngày ( 2 tháng 20 ngày)
  • Ngày hết hiệu lực: 18-03-2006
  • Ngôn ngữ:
  • Định dạng văn bản hiện có:
MỤC LỤC
Không có mục lục
Caselaw Việt Nam: “Kể từ ngày 18-03-2006, Công văn số 3054/UBND-TMXDCB ngày 28/12/2005 Điều chỉnh bảng giá xe gắn máy 2 bánh do Ủy ban nhân dân tỉnh Bến Tre ban hành (Tình trạng hiệu lực không xác định) bị bãi bỏ, thay thế bởi Quyết định số 666/2006/QĐ-UBND ngày 08/03/2006 Ban hành bảng giá chuẩn tính lệ phí trước bạ xe hai bánh gắn máy do Ủy ban nhân dân tỉnh Bến Tre ban hành (Văn bản hết hiệu lực)”. Xem thêm Lược đồ.

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH BẾN TRE
--------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
----------------

Số: 3054/UBND-TMXDCB
V/v điều chỉnh bảng giá xe gắn máy 2 bánh.

Bến Tre, ngày 28 tháng 12 năm 2005

 

Kính gởi: Sở Tài chính.

Uỷ ban nhân dân tỉnh nhận được Tờ trình số: 3420/TTr-STC ngày 26 tháng 12 năm 2005 của Sở Tài chính về việc trình phê duyệt điều chỉnh bảng giá xe gắn máy 2 bánh, Uỷ ban nhân dân tỉnh có ý kiến như sau:

1. Thống nhất nội dung đề xuất của Sở Tài chính, Uỷ ban nhân dân tỉnh phê duyệt điều chỉnh bảng giá xe gắn máy 2 bánh để làm cơ sở thu lệ phí trước bạ tại Tờ trình số 3420/TTr-STC ngày 26 tháng 12 năm 2005 của Sở Tài chính (có bảng giá đính kèm).

2. Giao Sở Tài chính hướng dẫn cụ thể cho đơn vị để biết và thực hiện.

Uỷ ban nhân dân tỉnh cho ý kiến để các đơn vị có liên quan biết và thực hiện./.

 

 

TM. UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Nguyễn Thị Thanh Hà

 

BẢNG GIÁ CHUẨN

TÍNH THUẾ GTGT - THUẾ TNDN - LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ XE HAI BÁNH GẮN MÁY

Số TT

Tên loại xe

Giá đang thu

Giá điều chỉnh

Ghi chú

A

 

 

 

 

 

 

B

 

 

C

 

 

 

 

 

 

 

 

 

D

 

 

E

 

 

 

 

 

 

F

 

XE DO VIỆT NAM LẮP RÁP MÁY HÀN QUỐC

- Loại xe 50cc

Ha Lim

- Loại xe 100cc

Ha Lim

- Loại xe 125cc

Savi (xe số)

XE DO VIỆT NAM LẮP RÁP MÁV T. QUỐC

- Loại xe 125cc

Savi (xe số)

XE DO HÃNG VMEP SẢN XUẤT

- Loại xe 100cc

Boss các loại

ANGEL (VA 2)

ANGEL (VAD, VAG)

- Loại xe 125cc

ATTILA (M9B, M9N)

ATTILA (M9T)

ATTILA (M9R)

ATTILA (M9P)

XE DO VIỆT NAM LẮP RÁP MÁY ĐÀI LOAN

- Loại xe 125cc

JOCKEY-KYMCO

XE DO HÃNG SUZUKI –VIỆT NAM SX LẮP RÁP

- Loại xe 110cc

SUZUKI VIVA (CDX)

SUZUKI VIVA (CSD)

SUZUKI SMASH (XCD)

- Loại xe 125cc

SUZUKI SHOGUNR (XSD)

XE DO HÃNG YAMAHA-VIỆT NAM SX LẮP RÁP

- Loại xe 110cc

YAMAHA SIRUS (5HU8)

YAMAHA SIRUS (5HU9) (3S31)

YAMAHA SIRUS (3S41)

YAMAHA JUPITER MX (2SO1)

YAMAHA JUPITER MX (2S11)

YAMAHA JUPITER V (5VTI)

YAMAHA JUPITER V (5VT2)

YAMAHA NOUVO (2B52)

YAMAHA NOUVO (2B51)

HONDA WAVE GMN

 

 

9.500.000

 

11.000.000

 

9.500.000

 

 

13.500.000

 

 

 

13.500.000

23.500.000

 

25.500.000

27.500.000

29.500.000

30.000.000

 

 

22.500.000

 

 

22.5000.000

15.500.000

25.200.000

 

22.000.000

 

 

22.000.000

22.000.000

24.000.000

25.200.000

24.000.000

25.200.000

22.000.000

22.000.000

 

 

 

9.000.000

 

9.000.000

 

12.000.000

 

 

9.000.000

 

 

8.000.000

12.000.000

12.500.000

 

21.500.000

23.500.000

25.500.000

27.500.000

 

 

28.500.000

 

 

20.300.000

21.300.000

14.200.000

 

23.500.000

14.500.000

 

 

15.500.000

16.500.000

21.500.000

22.500.000

21.500.000

22.500.000

24.500.000

23.000.000

15.200.000

 

 

Vui lòng Đăng ký tài khoản hoặc đăng nhập để xem và tải văn bản gốc.