Mã HS 10019999

- - - - Loại khác (SEN)

1,245 lượt xem
89 lượt lưu
Cơ sở pháp lý: Danh mục hàng hóa nhập khẩu Việt Nam cập nhật năm 2026
PHẦN II - CÁC SẢN PHẨM THỰC VẬT
Chương 10 - Ngũ cốc
1001Lúa mì và meslin
- Loại khác:
100199- - Loại khác:
- - - Loại khác:
10019991- - - - Meslin
10019999- - - - Loại khác (SEN)

Thông tin tổng quan 2026

Tổng quan về các loại thuế áp dụng đối với mã HS này tại thời điểm hiện tại

Thuế nhập khẩu

3 mức thuế áp dụng

Thuế NK ưu đãi (MFN)0%
Thuế NK thông thường0%
Thuế tối thiểu với FTA
0%
(AIFTA, AANZFTA, AJCEP)
Xem Diễn biến thuế suất thời gian cụ thể

Hiệp định FTA

Được hưởng thuế NK ưu đãi đặc biệt từ 22 Hiệp định FTA

AIFTAAANZFTAAJCEPACFTAVJEPAVKFTAATIGAAKFTAVNEAEUFTAVCFTARCEP-A-AseanUKVFTARCEP-B-AustraliaEVFTACPTPP_MexicoCPTPPRCEP-E-KoreaRCEP-D-JapanCPTPP_ChileRCEP-F-NewZealandVIFTACPTPP_Brunei
Mức thuế thấp nhất
0%
(AIFTA, AANZFTA, AJCEP)
Xem Điều kiện hưởng ưu đãi

Top 3 form C/O có mức thuế NK tốt nhất

Form C/O có thuế suất thấp nhất

Form AI0%
Form AANZ0%
Form AJ0%
Xem Điều kiện từng Form

Các loại thuế khác phải nộp khi nhập khẩu

Ngoài thuế NK ra, có thể phải nộp thêm các loại thuế sau

Thuế BVMTKhông áp dụng
Thuế TTĐBKhông áp dụng
Thuế VAT
Xem chi tiết
Tính tổng thuế phải nộp

Thuế chống bán phá giá

Anti-dumping duty

Không áp dụng thuế chống bán phá giá

Hạn ngạch

Tariff Rate Quota (TRQ)

Không áp dụng hạn ngạch cho mặt hàng này
Nếu có TRQ, bạn sẽ thấy:
  • Hạn ngạch: XXX tấn/năm
  • Thuế trong hạn: X%
  • Thuế ngoài hạn: Y%

Thuế FTA và Tính thuế

Chi tiết thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt theo từng hiệp định FTA mới nhất và Công cụ tính thuế

Diễn biến thuế suất

Đang tải...

Tính thuế nhập khẩu

Mã hàng: 10019999

Công cụ tính được các loại thuế sau (nếu có áp dụng):
Thuế nhập khẩu
Thuế VAT
Thuế nhà thầu
Thuế bảo vệ môi trường
Thuế tiêu thụ đặc biệt
Tỷ giá:
1 USD = 26.000 VND
kg

Chính sách quản lý nhập khẩu

Các quy định, điều kiện và thủ tục liên quan đến nhập khẩu mặt hàng này

Chính sáchNgày áp dụngTình trạng
Mục 11: Bảng mã số HS đối với danh mục vật thể thuộc diện kiểm dịch thực vật của Việt NamKhông xác định
Mục 19: Bảng mã số HS đối với danh mục thức ăn, nguyên liệu sản xuất thức ăn thủy sảnKhông xác định

Mô tả khác

Các mô tả thực tế khác về hàng hóa để tham khảo

HẠT LÚA MÌ (mùa vụ 2018/2019)- Nguyên hạt, tách vỏ lụa, chưa qua xay xát. Nguyên liệu sản xuất thức ăn chăn nuôi, Hàng phù hợp với TT02/2019/TT-BNNPTNT... (mã hs hạt lúa mì mùa/ mã hs của hạt lúa mì)
Lúa mì (1kg/bao)... (mã hs lúa mì 1kg/bao/ mã hs của lúa mì 1kg/)
Lúa mì (nguyên liệu sản xuất thức ăn thủy sản). Hàng nhập khẩu phù hợp TT 02/2019/TT- BNNPTNT 11/02/2019)... (mã hs lúa mì nguyên/ mã hs của lúa mì nguy)
Lúa mì chưa rang (nguyên liệu để sản xuất bia)... (mã hs lúa mì chưa ran/ mã hs của lúa mì chưa)
Lúa mỳ hạt, không còn trên bông chưa qua sơ chế, đã tách vỏ trấu còn nguyên vỏ lụa, nguyên liệu sản xuất thức ăn chăn nuôi. Hàng mới.... (mã hs lúa mỳ hạt khô/ mã hs của lúa mỳ hạt)
CaseLaw Logo

Tầng 5, Toà Nhà TTM BUILDING, Số 309 Bạch Đằng , Phường 2 , Quận Bình Thạnh, Thành phố Hồ Chí Minh

0971-654-238 (Hotline/ Zalo)

[email protected]

© 2026 Caselaw Việt Nam | All rights seserved

Ghi rõ nguồn Caselaw Việt Nam (https://caselaw.vn) khi trích dẫn, sử dụng thông tin, tài liệu từ địa chỉ này.