- Trang chủ
- Tra cứu mã HS – Biểu thuế xuất nhập khẩu
- Mô tả chi tiết mã HS 10064090
Mã HS 10064090
- - Loại khác (SEN)
1,245 lượt xem
89 lượt lưu
Cơ sở pháp lý: Danh mục hàng hóa nhập khẩu Việt Nam cập nhật năm 2026
PHẦN II - CÁC SẢN PHẨM THỰC VẬT
Chương 10 - Ngũ cốc
1006Lúa gạo
100640- Tấm:
10064010- - Loại dùng làm thức ăn chăn nuôi (SEN)
10064090- - Loại khác (SEN)
Thông tin tổng quan 2026
Tổng quan về các loại thuế áp dụng đối với mã HS này tại thời điểm hiện tại
Thuế nhập khẩu
3 mức thuế áp dụng
Thuế NK ưu đãi (MFN)40%
Thuế NK thông thường60%
Thuế tối thiểu với FTA
0%
(AIFTA, AANZFTA, AJCEP)
Hiệp định FTA
Được hưởng thuế NK ưu đãi đặc biệt từ 21 Hiệp định FTA
AIFTAAANZFTAAJCEPACFTAVJEPAVKFTAATIGAAKFTAVNEAEUFTAVCFTARCEP-A-AseanUKVFTARCEP-B-AustraliaEVFTACPTPP_MexicoCPTPPRCEP-E-KoreaRCEP-D-JapanCPTPP_ChileRCEP-F-NewZealandCPTPP_Brunei
Mức thuế thấp nhất
0%
(AIFTA, AANZFTA, AJCEP)
Top 3 form C/O có mức thuế NK tốt nhất
Form C/O có thuế suất thấp nhất
Form AI0%
Form AANZ0%
Form AJ0%
Các loại thuế khác phải nộp khi nhập khẩu
Ngoài thuế NK ra, có thể phải nộp thêm các loại thuế sau
Thuế BVMTKhông áp dụng
Thuế TTĐBKhông áp dụng
Thuế VAT
Xem chi tiết
Thuế chống bán phá giá
Anti-dumping duty
Không áp dụng thuế chống bán phá giá
Hạn ngạch
Tariff Rate Quota (TRQ)
Không áp dụng hạn ngạch cho mặt hàng này
Nếu có TRQ, bạn sẽ thấy:
- Hạn ngạch: XXX tấn/năm
- Thuế trong hạn: X%
- Thuế ngoài hạn: Y%
Thuế FTA và Tính thuế
Chi tiết thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt theo từng hiệp định FTA mới nhất và Công cụ tính thuế
Diễn biến thuế suất
Đang tải...
Tính thuế nhập khẩu
Mã hàng: 10064090
Công cụ tính được các loại thuế sau (nếu có áp dụng):
Thuế nhập khẩu
Thuế VAT
Thuế nhà thầu
Thuế bảo vệ môi trường
Thuế tiêu thụ đặc biệt
Tỷ giá:
1 USD = 26.000 VND
kg
Chính sách quản lý nhập khẩu
Các quy định, điều kiện và thủ tục liên quan đến nhập khẩu mặt hàng này
Văn bản liên quan
Các văn bản pháp luật (Luật, Nghị định, Thông tư, TCVN, QCVN, Quyết định) liên quan đến mã HS này
| Văn bản | Ngày ban hành |
|---|---|
| Thông tư số 15/2018/TT-BNNPTNT ngày 29/10/2018 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn về Danh mục giống vật nuôi được sản xuất, kinh doanh tại Việt Nam | 29/10/2018 |
Mô tả khác
Các mô tả thực tế khác về hàng hóa để tham khảo
Tấm gạo IR 64... (mã hs tấm gạo ir 64/ mã hs của tấm gạo ir 6)
Gạo tấm loại B 2-3-4 (tên khoa học: Oryza sativa) dùng làm thức ăn cho người, 50kg/bao, hàng mới 100%, hàng không thuộc danh mục Cites.... (mã hs gạo tấm loại b/ mã hs của gạo tấm loại)
Tấm nếp... (mã hs tấm nếp/ mã hs của tấm nếp)
Hạt gạo tấm Myanmar tên khoa học là Oryza Sativa, mới qua sơ chế thông thường. Không thuộc đối tượng chịu thuế GTGT. Sản phẩm dùng cho người, 50kg/bao,B 1:2, mới 100%, vụ 2019, hạt vỡ 1-2 mảnh... (mã hs hạt gạo tấm mya/ mã hs của hạt gạo tấm)
GẠO TẤM THÁI LAN, nhãn hiệu Pelican (Hàng đóng gói đồng nhất trọng lượng tịnh 50 kg/bao,560 bao)... (mã hs gạo tấm thái la/ mã hs của gạo tấm thái)