- Trang chủ
- Tra cứu mã HS – Biểu thuế xuất nhập khẩu
- Mô tả chi tiết mã HS 13023919
Mã HS 13023919
- - - - Loại khác
1,245 lượt xem
89 lượt lưu
Cơ sở pháp lý: Danh mục hàng hóa nhập khẩu Việt Nam cập nhật năm 2026
PHẦN II - CÁC SẢN PHẨM THỰC VẬT
Chương 13 - Nhựa cánh kiến đỏ; gôm, nhựa cây, các chất nhựa và các chất chiết xuất từ thực vật khác
1302Nhựa và các chiết xuất từ thực vật; chất pectic, muối của axit pectinic và muối của axit pectic; thạch rau câu (agar-agar) và các chất nhầy và các chất làm đặc, làm dày khác, đã hoặc chưa cải biến, thu được từ các sản phẩm thực vật
- Chất nhầy và chất làm đặc, làm dày, đã hoặc chưa biến đổi, thu được từ các sản phẩm thực vật:
130239- - Loại khác:
- - - Làm từ tảo carrageen (carrageenan):
Thông tin tổng quan 2026
Tổng quan về các loại thuế áp dụng đối với mã HS này tại thời điểm hiện tại
Thuế nhập khẩu
3 mức thuế áp dụng
Thuế NK ưu đãi (MFN)5%
Thuế NK thông thường7.5%
Thuế tối thiểu với FTA
0%
(AIFTA, AKFTA, AJCEP)
Hiệp định FTA
Được hưởng thuế NK ưu đãi đặc biệt từ 24 Hiệp định FTA
AIFTAAKFTAAJCEPAANZFTAACFTAVJEPAVKFTAATIGAVCFTAVNEAEUFTARCEP-A-AseanUKVFTARCEP-B-AustraliaAHKFTAEVFTARCEP-C-ChinaCPTPP_MexicoCPTPPRCEP-E-KoreaRCEP-D-JapanCPTPP_ChileRCEP-F-NewZealandVIFTACPTPP_Brunei
Mức thuế thấp nhất
0%
(AIFTA, AKFTA, AJCEP)
Top 3 form C/O có mức thuế NK tốt nhất
Form C/O có thuế suất thấp nhất
Form AI0%
Form AK0%
Form AJ0%
Các loại thuế khác phải nộp khi nhập khẩu
Ngoài thuế NK ra, có thể phải nộp thêm các loại thuế sau
Thuế BVMTKhông áp dụng
Thuế TTĐBKhông áp dụng
Thuế VAT8%
Thuế chống bán phá giá
Anti-dumping duty
Không áp dụng thuế chống bán phá giá
Hạn ngạch
Tariff Rate Quota (TRQ)
Không áp dụng hạn ngạch cho mặt hàng này
Nếu có TRQ, bạn sẽ thấy:
- Hạn ngạch: XXX tấn/năm
- Thuế trong hạn: X%
- Thuế ngoài hạn: Y%
Thuế FTA và Tính thuế
Chi tiết thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt theo từng hiệp định FTA mới nhất và Công cụ tính thuế
Diễn biến thuế suất
Đang tải...
Tính thuế nhập khẩu
Mã hàng: 13023919
Công cụ tính được các loại thuế sau (nếu có áp dụng):
Thuế nhập khẩu
Thuế VAT
Thuế nhà thầu
Thuế bảo vệ môi trường
Thuế tiêu thụ đặc biệt
Tỷ giá:
1 USD = 26.000 VND
kg
Chính sách quản lý nhập khẩu
Các quy định, điều kiện và thủ tục liên quan đến nhập khẩu mặt hàng này
Đang cập nhật
Văn bản liên quan
Các văn bản pháp luật (Luật, Nghị định, Thông tư, TCVN, QCVN, Quyết định) liên quan đến mã HS này
Đang cập nhật
Mô tả khác
Các mô tả thực tế khác về hàng hóa để tham khảo
Phụ gia thực phẩm: Bột làm Thạch- Jelly Powder BL01; mới 100%; 25 kg/bao; Lot: 2019101701(NSX: 17/10/2019- HSD: 16/10/2021). NSX: Shantou Jiecheng Biotech Co., Ltd... (mã hs phụ gia thực ph/ mã hs của phụ gia thực)
CARRAGEENAN 35601(dạng bột) nguyên liệu sản xuất bánh kẹo)... (mã hs carrageenan 356/ mã hs của carrageenan)
Bột sản xuất thạch Carrageenan MSC 6970, làm từ tảo carrageen, 25kg/bao, NSX MSC, mới 100%. (Nguyên liệu nhập khẩu để phục vụ cho việc sản xuất nội bộ của DN, không tiêu thụ tại thị trường trong nước)... (mã hs bột sản xuất th/ mã hs của bột sản xuất)
Bột rau câu làm mochi nước 60g (Pearl agar 60g), thương hiệu: Pioneer, 60 gói/thùng, hsd 25/09/2020... (mã hs bột rau câu làm/ mã hs của bột rau câu)
Nguyên liệu thực phẩm- Bindplus70 (Thành phần: Carrageenan) (25kg/carton), Batch No: 271219, Nsx: 27.12.2019, Hsd: 26.06.2021... (mã hs nguyên liệu thự/ mã hs của nguyên liệu)