- Trang chủ
- Tra cứu mã HS – Biểu thuế xuất nhập khẩu
- Mô tả chi tiết mã HS 29291010
Mã HS 29291010
- - Diphenylmetan diisoxyanat (MDI)
1,245 lượt xem
89 lượt lưu
Cơ sở pháp lý: Danh mục hàng hóa nhập khẩu Việt Nam cập nhật năm 2026
PHẦN VI - SẢN PHẨM CỦA NGÀNH CÔNG NGHIỆP HÓA CHẤT HOẶC CÁC NGÀNH CÔNG NGHIỆP LIÊN QUAN
Chương 29 - Hóa chất hữu cơ
2929Hợp chất chức nitơ khác
292910- Isocyanates:
Thông tin tổng quan 2026
Tổng quan về các loại thuế áp dụng đối với mã HS này tại thời điểm hiện tại
Thuế nhập khẩu
3 mức thuế áp dụng
Thuế NK ưu đãi (MFN)0%
Thuế NK thông thường0%
Thuế tối thiểu với FTA
0%
(AIFTA, VJEPA, ACFTA)
Hiệp định FTA
Được hưởng thuế NK ưu đãi đặc biệt từ 24 Hiệp định FTA
AIFTAVJEPAACFTAAANZFTAAJCEPVKFTAAKFTAATIGAVNEAEUFTAVCFTARCEP-A-AseanUKVFTARCEP-B-AustraliaAHKFTAEVFTARCEP-C-ChinaCPTPP_MexicoCPTPPRCEP-E-KoreaRCEP-D-JapanCPTPP_ChileRCEP-F-NewZealandVIFTACPTPP_Brunei
Mức thuế thấp nhất
0%
(AIFTA, VJEPA, ACFTA)
Top 3 form C/O có mức thuế NK tốt nhất
Form C/O có thuế suất thấp nhất
Form AI0%
Form JV0%
Form E0%
Các loại thuế khác phải nộp khi nhập khẩu
Ngoài thuế NK ra, có thể phải nộp thêm các loại thuế sau
Thuế BVMTKhông áp dụng
Thuế TTĐBKhông áp dụng
Thuế VAT8%
Thuế chống bán phá giá
Anti-dumping duty
Không áp dụng thuế chống bán phá giá
Hạn ngạch
Tariff Rate Quota (TRQ)
Không áp dụng hạn ngạch cho mặt hàng này
Nếu có TRQ, bạn sẽ thấy:
- Hạn ngạch: XXX tấn/năm
- Thuế trong hạn: X%
- Thuế ngoài hạn: Y%
Thuế FTA và Tính thuế
Chi tiết thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt theo từng hiệp định FTA mới nhất và Công cụ tính thuế
Diễn biến thuế suất
Đang tải...
Tính thuế nhập khẩu
Mã hàng: 29291010
Công cụ tính được các loại thuế sau (nếu có áp dụng):
Thuế nhập khẩu
Thuế VAT
Thuế nhà thầu
Thuế bảo vệ môi trường
Thuế tiêu thụ đặc biệt
Tỷ giá:
1 USD = 26.000 VND
kg/lít
Chính sách quản lý nhập khẩu
Các quy định, điều kiện và thủ tục liên quan đến nhập khẩu mặt hàng này
Đang cập nhật
Văn bản liên quan
Các văn bản pháp luật (Luật, Nghị định, Thông tư, TCVN, QCVN, Quyết định) liên quan đến mã HS này
| Văn bản | Ngày ban hành |
|---|---|
| Thông báo số 8205/TB-TCHQ ngày 30/12/2013 Kết quả phân loại đối với hàng hóa xuất, nhập khẩu (Tình trạng hiệu lực không xác định) | 30/12/2013 |
Mô tả khác
Các mô tả thực tế khác về hàng hóa để tham khảo
WANNATE MDI-100 (Diphenylmethane-4,4'- diisocyanate) (CAS 101-68-8) (KQGD 1607/TB-KĐ4 ngày 15/11/2017. Đã kiểm hóa và thông quan tại TK số 102591509861/A12 ngày 16/04/2019)... (mã hs wannate mdi100/ mã hs của wannate mdi)
Keo dán công nghiệp dạng rắn, dùng để dán tả- CLEAN MELT HM-7688P (VN)-25kgs/bag. Hàng mới 100%... (mã hs keo dán công ng/ mã hs của keo dán công)
Diphenylmethane 4,4- Diisocyanate(C15H10N2O2)- MDI... (mã hs diphenylmethane/ mã hs của diphenylmeth)
SUPRASEC 2412 (X)<br> SUPRASEC 1065
Hợp chất ni tơ khác - Isoxyanat dùng để sản xuất nệm mousse: Diphenylmethane diisocyanate SUPRASEC 2412 (X)<br>- Hợp chất ni tơ khác - Isoxyanat dùng để sản xuất nệm mousse: Diphenylmethane diisocyanate SUPRASEC 1065<br> Diphenylmethane diisocyanate, dạng lỏng<br>Ký, mã hiệu, chủng loại:<br>SUPRASEC 2412 (X)<br>SUPRASEC 1065