Mã HS 31022100

- - Amoni sulphat

1,245 lượt xem
89 lượt lưu
Cơ sở pháp lý: Danh mục hàng hóa nhập khẩu Việt Nam cập nhật năm 2026
PHẦN VI - SẢN PHẨM CỦA NGÀNH CÔNG NGHIỆP HÓA CHẤT HOẶC CÁC NGÀNH CÔNG NGHIỆP LIÊN QUAN
Chương 31 - Phân bón
3102Phân khoáng hoặc phân hóa học, có chứa nitơ
- Amoni sulphat; muối kép và hỗn hợp của amoni sulphat và amoni nitrat:
31022100- - Amoni sulphat
31022900- - Loại khác

Thông tin tổng quan 2026

Tổng quan về các loại thuế áp dụng đối với mã HS này tại thời điểm hiện tại

Thuế nhập khẩu

3 mức thuế áp dụng

Thuế NK ưu đãi (MFN)0%
Thuế NK thông thường0%
Thuế tối thiểu với FTA
0%
(AKFTA, AIFTA, VJEPA)
Xem Diễn biến thuế suất thời gian cụ thể

Hiệp định FTA

Được hưởng thuế NK ưu đãi đặc biệt từ 24 Hiệp định FTA

AKFTAAIFTAVJEPAAANZFTAACFTAAJCEPVKFTAATIGAVNEAEUFTAVCFTARCEP-A-AseanUKVFTARCEP-B-AustraliaAHKFTAEVFTARCEP-C-ChinaCPTPP_MexicoCPTPPRCEP-E-KoreaRCEP-D-JapanCPTPP_ChileRCEP-F-NewZealandVIFTACPTPP_Brunei
Mức thuế thấp nhất
0%
(AKFTA, AIFTA, VJEPA)
Xem Điều kiện hưởng ưu đãi

Top 3 form C/O có mức thuế NK tốt nhất

Form C/O có thuế suất thấp nhất

Form AK0%
Form AI0%
Form JV0%
Xem Điều kiện từng Form

Các loại thuế khác phải nộp khi nhập khẩu

Ngoài thuế NK ra, có thể phải nộp thêm các loại thuế sau

Thuế BVMTKhông áp dụng
Thuế TTĐBKhông áp dụng
Thuế VAT5%
Tính tổng thuế phải nộp

Thuế chống bán phá giá

Anti-dumping duty

Không áp dụng thuế chống bán phá giá

Hạn ngạch

Tariff Rate Quota (TRQ)

Không áp dụng hạn ngạch cho mặt hàng này
Nếu có TRQ, bạn sẽ thấy:
  • Hạn ngạch: XXX tấn/năm
  • Thuế trong hạn: X%
  • Thuế ngoài hạn: Y%

Thuế FTA và Tính thuế

Chi tiết thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt theo từng hiệp định FTA mới nhất và Công cụ tính thuế

Diễn biến thuế suất

Đang tải...

Tính thuế nhập khẩu

Mã hàng: 31022100

Công cụ tính được các loại thuế sau (nếu có áp dụng):
Thuế nhập khẩu
Thuế VAT
Thuế nhà thầu
Thuế bảo vệ môi trường
Thuế tiêu thụ đặc biệt
Tỷ giá:
1 USD = 26.000 VND
kg

Chính sách quản lý nhập khẩu

Các quy định, điều kiện và thủ tục liên quan đến nhập khẩu mặt hàng này

Chính sáchNgày áp dụngTình trạng
Mục 22: Bảng mã số HS đối với danh mục phân bónKhông xác định
Phân nhóm 1.3: Hàng hóa nhập khẩu rủi ro về giấy phép và các chứng từ tương đương khácKhông xác định

Mô tả khác

Các mô tả thực tế khác về hàng hóa để tham khảo

PHÂN AMMONIUM SULPHATE (SA 21 LONG HUNG). Thành phần: Nitrogen (N: 21% min), Sulphur (S: 23% min), Độ ẩm (1% max), Free Acid (1% max), đóng gói trong bao bì PP, PE trọng lượng 50kg/bao.... (mã hs phân ammonium s/ mã hs của phân ammoniu)
Phân bón Amonium Sulphate (SA) Công thức hóa học (NH4)2SO4. N>20%, H2O<1%, S>24%. Đóng bao PE/PP trọng lượng 50kg/bao. Sản xuất tại Trung Quốc.... (mã hs phân bón amoniu/ mã hs của phân bón amo)
Phân bón CCV ammonium Sulphate (SA): N 20 %; S 23%, bao 50kg, Nhập khấu theo QĐ số 1425/QĐ-BVTV-PB, dòng thứ 14 danh sách được lưu hành, Hàng mới 100%... (mã hs phân bón ccv am/ mã hs của phân bón ccv)
Phân Sulphate amoni (SA) Hà Anh (AMONIUM SULPHATE)(NH4)2SO4, Dạng bột, N>20.5%, S>24%, Axit tự do (H2SO4) <0,5%, H2O<1.0% 50kg/bao TQSX... (mã hs phân sulphate a/ mã hs của phân sulphat)
Phân bón SA KIM CƯƠNG DANACAM (Ammonium sulphate (SA)) Rời (+/-10%). Đạm tổng số (Nts): 21%; Lưu huỳnh (S): 24%; Axit tự do (quy về H2SO4): 0,5%; HLUMOISTURE: 0,5%; Độ ẩm: 1%.... (mã hs phân bón sa kim/ mã hs của phân bón sa)
CaseLaw Logo

Tầng 5, Toà Nhà TTM BUILDING, Số 309 Bạch Đằng , Phường 2 , Quận Bình Thạnh, Thành phố Hồ Chí Minh

0971-654-238 (Hotline/ Zalo)

[email protected]

© 2026 Caselaw Việt Nam | All rights seserved

Ghi rõ nguồn Caselaw Việt Nam (https://caselaw.vn) khi trích dẫn, sử dụng thông tin, tài liệu từ địa chỉ này.