- Trang chủ
- Tra cứu mã HS – Biểu thuế xuất nhập khẩu
- Mô tả chi tiết mã HS 54024900
Mã HS 54024900
Loại khác
1,245 lượt xem
89 lượt lưu
Cơ sở pháp lý: Danh mục hàng hóa nhập khẩu Việt Nam cập nhật năm 2026
PHẦN XI - NGUYÊN LIỆU DỆT VÀ CÁC SẢN PHẨM DỆT
Chương 54 - Sợi filament nhân tạo; dải và các dạng tương tự từ nguyên liệu dệt nhân tạo
5402Sợi filament tổng hợp (trừ chỉ khâu), chưa đóng gói để bán lẻ, kể cả sợi monofilament tổng hợp có độ mảnh dưới 67 decitex
- Sợi khác, đơn, không xoắn hoặc xoắn không quá 50 vòng xoắn trên mét:
540244- - Từ nhựa đàn hồi:
54024500- - Loại khác, từ ni lông hoặc từ các polyamit khác
540246- - Loại khác, từ các polyeste, được định hướng một phần:
540247- - Loại khác, từ các polyeste :
54024800- - Loại khác, từ polypropylen
54024900- - Loại khácBạn đang xem
Thông tin tổng quan 2026
Tổng quan về các loại thuế áp dụng đối với mã HS này tại thời điểm hiện tại
Thuế nhập khẩu
3 mức thuế áp dụng
Thuế NK ưu đãi (MFN)0%
Thuế NK thông thường5%
Thuế tối thiểu với FTA nếu đủ điều kiện*
0%
(AKFTA, AANZFTA, AIFTA)
Hiệp định FTA
* Thuế NK ưu đãi đặc biệt (FTA) nếu đủ điều kiện
AKFTAAANZFTAAIFTAVJEPAAJCEPACFTAVKFTAATIGAVNEAEUFTAVCFTARCEP-A-AseanUKVFTARCEP-B-AustraliaAHKFTAEVFTARCEP-C-ChinaCPTPP_MexicoCPTPPRCEP-E-KoreaRCEP-D-JapanCPTPP_ChileRCEP-F-NewZealandVIFTACPTPP_Brunei
Mức thuế thấp nhất
0%
(AKFTA, AANZFTA, AIFTA)
Top 3 form C/O có mức thuế NK tốt nhất
Form C/O có thuế suất thấp nhất
Form AK0%
Form AANZ0%
Form AI0%
Các loại thuế khác phải nộp khi nhập khẩu
Ngoài thuế NK ra, có thể phải nộp thêm các loại thuế sau
Thuế BVMTKhông áp dụng
Thuế TTĐBKhông áp dụng
Thuế VAT10%
Thuế chống bán phá giá
Anti-dumping duty
Không áp dụng thuế chống bán phá giá
Hạn ngạch
Tariff Rate Quota (TRQ)
Không áp dụng hạn ngạch cho mặt hàng này
Nếu có TRQ, bạn sẽ thấy:
- Hạn ngạch: XXX tấn/năm
- Thuế trong hạn: X%
- Thuế ngoài hạn: Y%
Thuế FTA và Tính thuế
Chi tiết thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt theo từng hiệp định FTA mới nhất và Công cụ tính thuế
Diễn biến thuế suất
Đang tải...
Tính thuế nhập khẩu
Mã hàng: 54024900
Công cụ tính được các loại thuế sau (nếu có áp dụng):
Thuế nhập khẩu
Thuế VAT
Thuế nhà thầu
Thuế bảo vệ môi trường
Thuế tiêu thụ đặc biệt
Tỷ giá:
1 USD = 26.000 VND
kg
Chính sách quản lý nhập khẩu
Các quy định, điều kiện và thủ tục liên quan đến nhập khẩu mặt hàng này
Đang cập nhật
Văn bản liên quan
Các văn bản pháp luật (Luật, Nghị định, Thông tư, TCVN, QCVN, Quyết định) liên quan đến mã HS này
Đang cập nhật
Mô tả khác
Các mô tả thực tế khác về hàng hóa để tham khảo
Sợi ny lon... (mã hs sợi ny lon/ mã hs của sợi ny lon)
Sợi SPANDEX BARE YARN, mã hàng: 40D SD H-350,lot 4882J W/K AA GRADE. (Sợi đơn,không xoắn). Hàng mới 100%... (mã hs sợi spandex bar/ mã hs của sợi spandex)
Sợi spandex-SPANDEX YARN LYCRA HS 78DTEX... (mã hs sợi spandexspa/ mã hs của sợi spandex)
Sợi span 20D. Hàng mẫu... (mã hs sợi span 20d h/ mã hs của sợi span 20d)
YARN009#& Sợi Rayon, mã hàng: PES/TENCEL 82/18 50S/1 COMPACT-SIRO YARN, LOT NO:03-19D0474, (Sợi đơn, không xoắn). Hàng mới 100%... (mã hs yarn009#& sợi r/ mã hs của yarn009#& sợ)