- Trang chủ
- Tra cứu mã HS – Biểu thuế xuất nhập khẩu
- Mô tả chi tiết mã HS 96020010
Mã HS 96020010
- Vỏ viên nhộng bằng gelatin dùng cho dược phẩm
1,245 lượt xem
89 lượt lưu
Cơ sở pháp lý: Danh mục hàng hóa nhập khẩu Việt Nam cập nhật năm 2026
PHẦN XX - CÁC MẶT HÀNG KHÁC
Chương 96 - Các mặt hàng khác
9602Vật liệu khảm có nguồn gốc thực vật hoặc khoáng đã được gia công và các sản phẩm làm từ các loại vật liệu này; các vật liệu đúc hoặc chạm khắc bằng sáp, bằng stearin, bằng gôm tự nhiên hoặc nhựa tự nhiên hoặc bằng bột nhão làm mô hình, và sản phẩm được đúc hoặc chạm khắc khác, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác; gelatin đã chế biến nhưng chưa đóng cứng (trừ gelatin thuộc nhóm 35.03) và các sản phẩm làm bằng gelatin chưa đóng cứng
96020010- Vỏ viên nhộng bằng gelatin dùng cho dược phẩm
96020020- Hộp đựng xì gà hoặc thuốc lá điếu, bình đựng thuốc lá; đồ trang trí
96020090- Loại khác
Thông tin tổng quan 2026
Tổng quan về các loại thuế áp dụng đối với mã HS này tại thời điểm hiện tại
Thuế nhập khẩu
3 mức thuế áp dụng
Thuế NK ưu đãi (MFN)10%
Thuế NK thông thường15%
Thuế tối thiểu với FTA
0%
(AKFTA, AANZFTA, ACFTA)
Hiệp định FTA
Được hưởng thuế NK ưu đãi đặc biệt từ 24 Hiệp định FTA
AKFTAAANZFTAACFTAVJEPAAIFTAAJCEPVKFTAATIGAVCFTAVNEAEUFTARCEP-A-AseanUKVFTARCEP-B-AustraliaAHKFTAEVFTARCEP-C-ChinaCPTPP_MexicoCPTPPRCEP-E-KoreaRCEP-D-JapanCPTPP_ChileVIFTARCEP-F-NewZealandCPTPP_Brunei
Mức thuế thấp nhất
0%
(AKFTA, AANZFTA, ACFTA)
Top 3 form C/O có mức thuế NK tốt nhất
Form C/O có thuế suất thấp nhất
Form AK0%
Form AANZ0%
Form E0%
Các loại thuế khác phải nộp khi nhập khẩu
Ngoài thuế NK ra, có thể phải nộp thêm các loại thuế sau
Thuế BVMTKhông áp dụng
Thuế TTĐBKhông áp dụng
Thuế VAT8%
Thuế chống bán phá giá
Anti-dumping duty
Không áp dụng thuế chống bán phá giá
Hạn ngạch
Tariff Rate Quota (TRQ)
Không áp dụng hạn ngạch cho mặt hàng này
Nếu có TRQ, bạn sẽ thấy:
- Hạn ngạch: XXX tấn/năm
- Thuế trong hạn: X%
- Thuế ngoài hạn: Y%
Thuế FTA và Tính thuế
Chi tiết thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt theo từng hiệp định FTA mới nhất và Công cụ tính thuế
Diễn biến thuế suất
Đang tải...
Tính thuế nhập khẩu
Mã hàng: 96020010
Công cụ tính được các loại thuế sau (nếu có áp dụng):
Thuế nhập khẩu
Thuế VAT
Thuế nhà thầu
Thuế bảo vệ môi trường
Thuế tiêu thụ đặc biệt
Tỷ giá:
1 USD = 26.000 VND
kg/chiếc
Chính sách quản lý nhập khẩu
Các quy định, điều kiện và thủ tục liên quan đến nhập khẩu mặt hàng này
Đang cập nhật
Văn bản liên quan
Các văn bản pháp luật (Luật, Nghị định, Thông tư, TCVN, QCVN, Quyết định) liên quan đến mã HS này
| Văn bản | Ngày ban hành |
|---|---|
| Thông báo số 2515/TB-TCHQ ngày 24/03/2015 Về kết quả phân loại đối với hàng hóa xuất, nhập khẩu là vỏ nang dùng để sản xuất thuốc (Tình trạng hiệu lực không xác định) | 24/3/2015 |
Mô tả khác
Các mô tả thực tế khác về hàng hóa để tham khảo
Empty capsules size 0 for abitol (brown-yellow) - vỏ nang dùng để sản xuất thuốc (mục 8 PLTK).
Empty capsules for Arbitol.
Mặt hàng theo phân tích là vỏ viên nhộng bằng gelatin dùng trong dược phẩm. Ký, mã hiệu, chủng loại: Empty gelatin capsules (Brown-Pale Yellow). Nhà sản xuất: Korea United Pharm. INC - Korea.
Empty capsules size 0 for abitol (brown-yellow) - vỏ nang dùng để sản xuất thuốc<br>Mặt hàng theo phân tích là vỏ viên nhộng bằng gelatin dùng trong dược phẩm.
Nang rỗng làm bằng Gelatin: Amethyst Op/ White Op. Lô:33585901. NSX:02/12. HD:02/2017. NSX: Capsugel.