- Trang chủ
- Tra cứu mã HS – Biểu thuế xuất nhập khẩu
- Kết quả tra cứu mã HS
Kết quả tìm kiếm mã HS
Tìm thấy 37 mã HS cho từ khóa "1604" trong chương 16
Enterđể tìm kiếm·Escđể đóng / xoá
Xem gần đây
0 mãChưa có lịch sử xem. Các mã HS bạn xem sẽ được lưu tại đây.
Yêu thích
Xem gần đây
Chương 16
Các chế phẩm từ thịt, cá, động vật giáp xác, động vật thân mềm hoặc động vật thủy sinh không xương sống khác, hoặc từ côn trùng
37 mã
1604Cá đã được chế biến hoặc bảo quản; trứng cá tầm muối và sản phẩm thay thế trứng cá tầm muối chế biến từ trứng cá
- Cá, nguyên con hoặc dạng miếng, nhưng chưa cắt nhỏ:
160411- - Từ cá hồi:
160412- - Từ cá trích nước lạnh:
160413- - Từ cá trích dầu, cá trích xương và cá trích kê hoặc cá trích cơm:
- - - Từ cá trích dầu:
160414- - Từ cá ngừ đại dương, cá ngừ vằn và cá ngừ ba chấm (Sarda spp.):
- - - Đóng bao bì kín khí để bán lẻ:
160415- - Từ cá nục hoa:
160416- - Từ cá cơm (cá trỏng):
160417- - Cá chình:
160418- - Vây cá mập:
- Trứng cá tầm muối và sản phẩm thay thế trứng cá tầm muối:
160420- Cá đã được chế biến hoặc bảo quản cách khác: