- Trang chủ
- Tra cứu mã HS – Biểu thuế xuất nhập khẩu
- Kết quả tra cứu mã HS
Kết quả tìm kiếm mã HS
Tìm thấy 24 mã HS cho từ khóa "2931" trong chương 29
Enterđể tìm kiếm·Escđể đóng / xoá
Xem gần đây
0 mãChưa có lịch sử xem. Các mã HS bạn xem sẽ được lưu tại đây.
Yêu thích
Xem gần đây
Chương 29
Hóa chất hữu cơ
24 mã
2931Hợp chất vô cơ - hữu cơ khác
- Các dẫn xuất phospho - hữu cơ không halogen hóa:
29314100- - Dimethyl methylphosphonate29314200- - Dimethyl propylphosphonate29314300- - Diethyl ethylphosphonate29314400- - Axit methylphosphonic29314500- - Muối của axit methylphosphonic và (aminoiminomethyl)urea (1: 1)29314600- - 2,4,6-Tripropyl-1,3,5,2,4,6-trioxatriphosphinane 2,4,6- trioxide29314700- - (5-Ethyl-2-methyl-2-oxido-1,3,2-dioxaphosphinan-5-yl) methyl methylphosphonate29314800- - 3,9-Dimethyl-2,4,8,10-tetraoxa-3,9-diphosphaspiro[5.5] undecane 3,9-dioxide
- Các dẫn xuất phospho - hữu cơ halogen hóa:
293110- Chì tetrametyl và chì tetraetyl:
293190- Loại khác: