Mã HS 29319090

- - Loại khác

1,245 lượt xem
89 lượt lưu
Cơ sở pháp lý: Danh mục hàng hóa nhập khẩu Việt Nam cập nhật năm 2026
PHẦN VI - SẢN PHẨM CỦA NGÀNH CÔNG NGHIỆP HÓA CHẤT HOẶC CÁC NGÀNH CÔNG NGHIỆP LIÊN QUAN
Chương 29 - Hóa chất hữu cơ
2931Hợp chất vô cơ - hữu cơ khác

Thông tin tổng quan 2026

Tổng quan về các loại thuế áp dụng đối với mã HS này tại thời điểm hiện tại

Thuế nhập khẩu

3 mức thuế áp dụng

Thuế NK ưu đãi (MFN)0%
Thuế NK thông thường0%
Thuế tối thiểu với FTA
0%
(AKFTA, AIFTA, VJEPA)
Xem Diễn biến thuế suất thời gian cụ thể

Hiệp định FTA

Được hưởng thuế NK ưu đãi đặc biệt từ 24 Hiệp định FTA

AKFTAAIFTAVJEPAACFTAAANZFTAAJCEPVKFTAATIGAVNEAEUFTAVCFTARCEP-A-AseanUKVFTARCEP-B-AustraliaAHKFTAEVFTARCEP-C-ChinaCPTPP_MexicoCPTPPRCEP-E-KoreaRCEP-D-JapanCPTPP_ChileRCEP-F-NewZealandVIFTACPTPP_Brunei
Mức thuế thấp nhất
0%
(AKFTA, AIFTA, VJEPA)
Xem Điều kiện hưởng ưu đãi

Top 3 form C/O có mức thuế NK tốt nhất

Form C/O có thuế suất thấp nhất

Form AK0%
Form AI0%
Form JV0%
Xem Điều kiện từng Form

Các loại thuế khác phải nộp khi nhập khẩu

Ngoài thuế NK ra, có thể phải nộp thêm các loại thuế sau

Thuế BVMTKhông áp dụng
Thuế TTĐBKhông áp dụng
Thuế VAT8%
Tính tổng thuế phải nộp

Thuế chống bán phá giá

Anti-dumping duty

Không áp dụng thuế chống bán phá giá

Hạn ngạch

Tariff Rate Quota (TRQ)

Không áp dụng hạn ngạch cho mặt hàng này
Nếu có TRQ, bạn sẽ thấy:
  • Hạn ngạch: XXX tấn/năm
  • Thuế trong hạn: X%
  • Thuế ngoài hạn: Y%

Thuế FTA và Tính thuế

Chi tiết thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt theo từng hiệp định FTA mới nhất và Công cụ tính thuế

Diễn biến thuế suất

Đang tải...

Tính thuế nhập khẩu

Mã hàng: 29319090

Công cụ tính được các loại thuế sau (nếu có áp dụng):
Thuế nhập khẩu
Thuế VAT
Thuế nhà thầu
Thuế bảo vệ môi trường
Thuế tiêu thụ đặc biệt
Tỷ giá:
1 USD = 26.000 VND
kg/lít

Chính sách quản lý nhập khẩu

Các quy định, điều kiện và thủ tục liên quan đến nhập khẩu mặt hàng này

Chính sáchNgày áp dụngTình trạng
Danh Mục vật tư cần thiết cho hoạt động dầu khí trong nước đã sản xuất được (Phụ lục VI)15/05/2018Còn hiệu lực
Danh Mục 1: Danh Mục thuốc độc, nguyên liệu độc làm thuốc xuất khẩu, nhập khẩu đã được xác định mã số hàng hóaKhông xác định
Danh Mục 7: Danh Mục nguyên liệu làm thuốc xuất khẩu, nhập khẩu là dược chất và bán thành phẩm đã được xác định mã số hàng hóaKhông xác định

Mô tả khác

Các mô tả thực tế khác về hàng hóa để tham khảo

Nguyên liệu sản xuất dược phẩm: LOSARTAN POTASSIUM- Lot: 19003LB4RI NSX: 01/2019 HSD: 12/2023... (mã hs nguyên liệu sản/ mã hs của nguyên liệu)
Dung dịch chuẩn EDTA (Ethylenediaminetetraacetate) 0.1M. Hàng mới 100%... (mã hs dung dịch chuẩn/ mã hs của dung dịch ch)
Chất xúc tác FD-570 SILANE COUPLING AGENT (Đã kiểm hóa tại TK 102811447761/E31)... (mã hs chất xúc tác fd/ mã hs của chất xúc tác)
Chất xúc tác kích thích phản ứng dựng để sản xuất đá nhân tạo silane (Chuyển đổi mục đích sử dụng một phần hàng hóa thuộc dòng hàng số 1 của tờ khai số 101176438530/E31 ngày 13/12/2016)... (mã hs chất xúc tác kí/ mã hs của chất xúc tác)
NPRM-18270/ Etidronic acid trong nước, hàm lượng rắn ~63.54% (NLSX hóa chất xử lý bề mặt kim loại, chống ăn mòn, chống gỉ sét) (PTPL 1269, 20/10/2017)... (mã hs nprm18270/ eti/ mã hs của nprm18270/)
CaseLaw Logo

Tầng 5, Toà Nhà TTM BUILDING, Số 309 Bạch Đằng , Phường 2 , Quận Bình Thạnh, Thành phố Hồ Chí Minh

0971-654-238 (Hotline/ Zalo)

[email protected]

© 2026 Caselaw Việt Nam | All rights seserved

Ghi rõ nguồn Caselaw Việt Nam (https://caselaw.vn) khi trích dẫn, sử dụng thông tin, tài liệu từ địa chỉ này.