- Trang chủ
- Tra cứu mã HS – Biểu thuế xuất nhập khẩu
- Kết quả tra cứu mã HS
Kết quả tìm kiếm mã HS
Tìm thấy 80 mã HS trong chương 71
Enterđể tìm kiếm·Escđể đóng / xoá
Xem gần đây
0 mãChưa có lịch sử xem. Các mã HS bạn xem sẽ được lưu tại đây.
Yêu thích
Xem gần đây
Chương 71
Ngọc trai tự nhiên hoặc nuôi cấy, đá quý hoặc đá bán quý, kim loại quý, kim loại được dát phủ kim loại quý, và các sản phẩm của chúng; đồ trang sức làm bằng chất liệu khác; tiền kim loại
80 mã
7101Ngọc trai, tự nhiên hoặc nuôi cấy, đã hoặc chưa được gia công hoặc phân loại nhưng chưa xâu thành chuỗi, chưa gắn hoặc nạm dát; ngọc trai, tự nhiên hoặc nuôi cấy, đã được xâu thành chuỗi tạm thời để tiện vận chuyển
71011000- Ngọc trai tự nhiên
- Ngọc trai nuôi cấy:
7102Kim cương, đã hoặc chưa được gia công, nhưng chưa được gắn hoặc nạm dát
7103Đá quý (trừ kim cương) và đá bán quý, đã hoặc chưa được gia công hoặc phân loại nhưng chưa xâu chuỗi, chưa gắn hoặc nạm dát; đá quý (trừ kim cương) và đá bán quý chưa được phân loại, đã được xâu thành chuỗi tạm thời để tiện vận chuyển
710310- Chưa gia công hoặc mới chỉ được cắt đơn giản hoặc tạo hình thô:
- Đã gia công cách khác:
710391- - Rubi, saphia và ngọc lục bảo:
7104Đá quý hoặc đá bán quý tổng hợp hoặc tái tạo, đã hoặc chưa gia công hoặc phân loại nhưng chưa xâu thành chuỗi, chưa gắn hoặc nạm dát; đá quý hoặc đá bán quý tổng hợp hoặc tái tạo chưa phân loại, đã được xâu thành chuỗi tạm thời để tiện vận chuyển
710410- Thạch anh áp điện:
- Loại khác, chưa gia công hoặc mới chỉ được cắt đơn giản hoặc tạo hình thô:
- Loại khác:
7105Bụi và bột của đá quý hoặc đá bán quý tự nhiên hoặc tổng hợp
7106Bạc (kể cả bạc được mạ vàng hoặc bạch kim), chưa gia công hoặc ở dạng bán thành phẩm, hoặc dạng bột
7108Vàng (kể cả vàng mạ bạch kim) chưa gia công hoặc ở dạng bán thành phẩm, hoặc ở dạng bột
- Không phải dạng tiền tệ:
7110Bạch kim, chưa gia công hoặc ở dạng bán thành phẩm, hoặc dạng bột
- Bạch kim:
711011- - Chưa gia công hoặc ở dạng bột:
- Paladi:
711021- - Chưa gia công hoặc ở dạng bột:
- Rodi:
711031- - Chưa gia công hoặc ở dạng bột:
- Iridi, osmi và ruteni:
711041- - Chưa gia công hoặc ở dạng bột:
7111Kim loại cơ bản, bạc hoặc vàng, dát phủ bạch kim, chưa gia công quá mức bán thành phẩm
7112Phế liệu và mảnh vụn của kim loại quý hoặc kim loại dát phủ kim loại quý; phế liệu và mảnh vụn khác chứa kim loại quý hoặc các hợp chất kim loại quý, loại sử dụng chủ yếu cho việc thu hồi kim loại quý trừ hàng hóa thuộc nhóm 85.49
7113Đồ trang sức và các bộ phận của đồ trang sức, bằng kim loại quý hoặc kim loại được dát phủ kim loại quý
- Bằng kim loại quý đã hoặc chưa mạ hoặc dát phủ kim loại quý:
711311- - Bằng bạc, đã hoặc chưa mạ hoặc dát phủ kim loại quý khác:
711319- - Bằng kim loại quý khác, đã hoặc chưa mạ hoặc dát phủ kim loại quý:
711320- Bằng kim loại cơ bản dát phủ kim loại quý:
7114Đồ kỹ nghệ vàng hoặc bạc và các bộ phận của đồ kỹ nghệ vàng bạc, bằng kim loại quý hoặc kim loại dát phủ kim loại quý
- Bằng kim loại quý đã hoặc chưa mạ hoặc dát phủ kim loại quý:
7115Các sản phẩm khác bằng kim loại quý hoặc kim loại dát phủ kim loại quý
7116Sản phẩm bằng ngọc trai tự nhiên hoặc nuôi cấy, đá quý hoặc đá bán quý (tự nhiên, tổng hợp hoặc tái tạo)
7117Đồ trang sức làm bằng chất liệu khác
- Bằng kim loại cơ bản, đã hoặc chưa mạ kim loại quý:
711711- - Khuy măng sét và khuy rời:
711719- - Loại khác:
711790- Loại khác:
7118Tiền kim loại
711810- Tiền kim loại (trừ tiền vàng), không phải loại pháp định: