- Trang chủ
- Tra cứu mã HS – Biểu thuế xuất nhập khẩu
- Kết quả tra cứu mã HS
Kết quả tìm kiếm mã HS
Tìm thấy 102 mã HS trong chương 8
Enterđể tìm kiếm·Escđể đóng / xoá
Xem gần đây
0 mãChưa có lịch sử xem. Các mã HS bạn xem sẽ được lưu tại đây.
Yêu thích
Xem gần đây
Chương 8
Quả và quả hạch (nuts) ăn được; vỏ quả thuộc họ cam quýt hoặc các loại dưa
102 mã
0801Dừa, quả hạch Brazil (Brazil nuts) và hạt điều, tươi hoặc khô, đã hoặc chưa bóc vỏ hoặc lột vỏ
- Quả hạch Brazil (Brazil nuts):
- Hạt điều:
0802Quả hạch (nuts) khác, tươi hoặc khô, đã hoặc chưa bóc vỏ hoặc lột vỏ
- Quả hạnh nhân:
- Quả phỉ hoặc hạt phỉ (Corylus spp.):
- Quả óc chó:
- Hạt dẻ (Castanea spp.):
- Quả hồ trăn (Hạt dẻ cười):
- Hạt mắc-ca (Macadamia nuts):
0803Chuối, kể cả chuối lá, tươi hoặc khô
0804Quả chà là, sung, vả, dứa, bơ, ổi, xoài và măng cụt, tươi hoặc khô
08041000- Quả chà là08042000- Quả sung, vả08043000- Quả dứa08044000- Quả bơ
080450- Quả ổi, xoài và măng cụt:
0805Quả thuộc chi cam quýt, tươi hoặc khô
080510- Quả cam:
- Quả quýt các loại (kể cả quất); cam nhỏ (clementines) và các loại giống lai chi cam quýt tương tự:
080550- Quả chanh vàng (lemon) (Citrus limon, Citrus limonum) và quả chanh xanh (chanh ta Citrus aurantifolia, chanh không hạt Citrus latifolia):
0806Quả nho, tươi hoặc khô
0807Các loại quả họ dưa (kể cả dưa hấu) và đu đủ, tươi
- Các loại quả họ dưa (kể cả dưa hấu):
0808Quả táo (apples), lê và quả mộc qua, tươi
0809Quả mơ, anh đào, đào (kể cả xuân đào), mận và mận gai, tươi
0810Quả khác, tươi
08101000- Quả dâu tây08102000- Quả mâm xôi (Raspberries, blackberries), dâu tằm và dâu đỏ (loganberries)08103000- Quả lý gai và quả lý chua, đen, trắng hoặc đỏ08104000- Quả nam việt quất, quả việt quất và các loại quả khác thuộc chi Vaccinium08105000- Quả kiwi08106000- Quả sầu riêng08107000- Quả hồng (Persimmons)
081090- Loại khác:
08109010- - Quả nhãn; Quả nhãn Mata Kucing (SEN)08109020- - Quả vải08109030- - Quả chôm chôm08109040- - Quả bòn bon (Lanzones)08109050- - Quả mít (kể cả mít Cempedak và mít Nangka)08109060- - Quả me08109070- - Quả khế
- - Loại khác:
08109091- - - Salacca (quả da rắn)08109092- - - Quả thanh long08109093- - - Quả hồng xiêm (quả sapôchê)08109094- - - Quả lựu (Punica spp.), quả mãng cầu hoặc quả na (Annona spp.), quả roi (bell fruit) (Syzygium spp., Eugenia spp.), quả thanh trà (Bouea spp.), quả chanh leo (dây) (Passiflora spp.), quả sấu đỏ (Sandoricum spp.), quả táo ta (Ziziphus spp.) và quả dâu da đất (Baccaurea spp.) (SEN)08109099- - - Loại khác
0811Quả và quả hạch (nuts), đã hoặc chưa hấp chín hoặc luộc chín trong nước, đông lạnh, đã hoặc chưa thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác
0812Quả và quả hạch (nuts) được bảo quản tạm thời, nhưng không phù hợp dùng ngay được
08121000- Quả anh đào
081290- Loại khác:
0813Quả, khô, trừ các loại quả thuộc nhóm 08.01 đến 08.06; hỗn hợp các loại quả hạch (nuts) hoặc quả khô thuộc Chương này
08131000- Quả mơ08132000- Quả mận đỏ08133000- Quả táo (apples)
081340- Quả khác:
081350- Hỗn hợp các loại quả hạch (nuts) hoặc quả khô thuộc Chương này:
08135010- - Hạt điều hoặc quả hạch Brazil (Brazil nuts) chiếm đa số về khối lượng08135020- - Quả hạch (nuts) khác chiếm đa số về khối lượng08135030- - Quả chà là chiếm đa số về khối lượng08135040- - Quả bơ hoặc quả cam hoặc quả quýt các loại (kể cả quất) chiếm đa số về khối lượng08135090- - Loại khác