- Trang chủ
- Tra cứu mã HS – Biểu thuế xuất nhập khẩu
- Kết quả tra cứu mã HS
Kết quả tìm kiếm mã HS
Tìm thấy 76 mã HS cho từ khóa "8702" trong chương 87
Enterđể tìm kiếm·Escđể đóng / xoá
Xem gần đây
0 mãChưa có lịch sử xem. Các mã HS bạn xem sẽ được lưu tại đây.
Yêu thích
Xem gần đây
Chương 87
Xe trừ phương tiện chạy trên đường sắt hoặc đường tàu điện, và các bộ phận và phụ kiện của chúng
76 mã
8702Xe có động cơ chở 10 người trở lên, kể cả lái xe
870240- Loại chỉ sử dụng động cơ điện để tạo động lực:
- - Dạng CKD (SEN):
- - - Loại khác, chở từ 30 người trở lên:
- - - Ô tô khách (1) (motor coaches, buses hoặc minibuses) khác:
87024010- - - Ô tô (bao gồm cả ô tô limousine kéo dài nhưng không bao gồm ô tô khách (1) (coaches, buses, minibuses) hoặc ô tô van)
- - Loại khác:
- - - Loại khác, chở từ 30 người trở lên và được thiết kế đặc biệt để sử dụng trong sân bay (SEN):
- - - Ô tô khách (1) (motor coaches, buses hoặc minibuses) khác:
87024050- - - Ô tô (bao gồm cả ô tô limousine kéo dài nhưng không bao gồm ô tô khách (1) (coaches, buses, minibuses) hoặc ô tô van)
870220- Loại kết hợp động cơ đốt trong kiểu piston cháy do nén (diesel hoặc bán diesel) và động cơ điện để tạo động lực:
- - Dạng CKD (SEN):
- - - Ô tô khách (1) (motor coaches, buses hoặc minibuses) khác:
87022010- - - Ô tô (bao gồm cả ô tô limousine kéo dài nhưng không bao gồm ô tô khách (1) (coaches, buses, minibuses) hoặc ô tô van)
- - Loại khác:
- - - Loại khác, chở từ 30 người trở lên và được thiết kế đặc biệt để sử dụng trong sân bay (SEN):
- - - Ô tô khách (1) (motor coaches, buses hoặc minibuses) khác:
87022050- - - Ô tô (bao gồm cả ô tô limousine kéo dài nhưng không bao gồm ô tô khách (1) (coaches, buses, minibuses) hoặc ô tô van)
870210- Loại chỉ sử dụng động cơ đốt trong kiểu piston cháy do nén (diesel hoặc bán diesel):
- - Dạng CKD (SEN):
87021050- - - Loại khác87021010- - - Ô tô (bao gồm cả ô tô limousine kéo dài nhưng không bao gồm ô tô khách (1) (coaches, buses, minibuses) hoặc ô tô van)
- - - Ô tô khách (1) (motor coaches, buses hoặc minibuses):
- - Loại khác:
- - - Loại khác, chở từ 30 người trở lên và được thiết kế đặc biệt để sử dụng trong sân bay (SEN):
- - - Ô tô khách (1) (motor coaches, buses hoặc minibuses) khác:
87021060- - - Ô tô (bao gồm cả ô tô limousine kéo dài nhưng không bao gồm ô tô khách (1) (coaches, buses, minibuses) hoặc ô tô van)
870230- Loại kết hợp động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện và động cơ điện để tạo động lực:
- - Dạng CKD (SEN):
- - - Loại khác, chở từ 30 người trở lên:
- - - Ô tô khách (1) (motor coaches, buses hoặc minibuses) khác:
87023010- - - Ô tô (bao gồm cả ô tô limousine kéo dài nhưng không bao gồm ô tô khách (1) (coaches, buses, minibuses) hoặc ô tô van)
- - Loại khác:
- - - Loại khác, chở từ 30 người trở lên và được thiết kế đặc biệt để sử dụng trong sân bay (SEN):
- - - Ô tô khách (1) (motor coaches, buses hoặc minibuses) khác:
87023050- - - Ô tô (bao gồm cả ô tô limousine kéo dài nhưng không bao gồm ô tô khách (1) (coaches, buses, minibuses) hoặc ô tô van)
870290- Loại khác:
- - Dạng CKD (SEN):
87029033- - - Loại khác, có khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấn87029039- - - Loại khác87029010- - - Ô tô (bao gồm cả ô tô limousine kéo dài nhưng không bao gồm ô tô khách (1) (coaches, buses, minibuses) hoặc ô tô van)
- - - Ô tô khách (1) (motor coaches, buses hoặc minibuses), chở từ 30 người trở lên:
- - - Ô tô khách (1) (motor coaches, buses hoặc minibuses) khác:
- - Loại khác:
- - - Ô tô khách, chở từ 30 người trở lên và được thiết kế đặc biệt để sử dụng trong sân bay (SEN):
- - - Ô tô khách (1) (motor coaches, buses hoặc minibuses) khác, chở từ 30 người trở lên:
- - - Ô tô khách (1) (motor coaches, buses hoặc minibuses) khác: