- Trang chủ
- Tra cứu mã HS – Biểu thuế xuất nhập khẩu
- Kết quả tra cứu mã HS
Kết quả tìm kiếm mã HS
Tìm thấy 452 mã HS trong chương 98
Enterđể tìm kiếm·Escđể đóng / xoá
Xem gần đây
0 mãChưa có lịch sử xem. Các mã HS bạn xem sẽ được lưu tại đây.
Yêu thích
Xem gần đây
Chương 98
QUY ĐỊNH MÃ HÀNG VÀ MỨC THUẾ SUẤT THUẾ NHẬP KHẨU ƯU ĐÃI RIÊNG ĐỐI VỚI MỘT SỐ NHÓM MẶT HÀNG, MẶT HÀNG
452 mã
98050000Quả và hạt có dầu để làm giống.98510000Trứng cá dùng làm giống.98520000Bột đậu nành lên men.98330000Bộ quầy tủ để làm thủ tục tại sân bay, nhà ga.98370000Hạt nhựa PolyPropylene dạng nguyên sinh.98380000Dầu diesel sinh học (B5, B10).98042890- - - Loại khác98160000Khung đèn thợ mỏ hoặc thợ khai thác đá; bộ phận khác dùng cho đèn thợ mỏ, đèn mổ.98181500- Thiết bị làm nóng không khí và bộ phận phân phối khí nóng (kể cả loại có khả năng phân phối không khí tự nhiên hoặc khí điều hoà), không sử dụng năng lượng điện, có lắp quạt chạy bằng mô tơ hoặc quạt gió, và bộ phận của chúng, bằng sắt hoặc thép98181600- Các sản phẩm đúc khác bằng sắt hoặc thép, trừ loại bằng gang đúc không dẻo98181700- Cơ cấu đóng cửa tự động98182090- Bộ phận của bơm thuộc phân nhóm 8413.70.11 và 8413.70.1998182220- - Máy điều hoà không khí, loại khác, có kèm theo bộ phận làm lạnh, sử dụng cho xe chạy trên đường ray, có công suất làm mát trên 26,38 kW98182300- Thiết bị làm lạnh hoặc đông lạnh khác, trừ: thiết bị làm lạnh đồ uống, nước uống, thiết bị làm lạnh nước có công suất trên 21,10 kW và thiết bị sản xuất đá vảy98182500- Máy xử lý dữ liệu tự động khác, trừ máy tính cá nhân, máy tính xách tay98190000Vật tư, thiết bị nhập khẩu để sản xuất sản phẩm cơ khí trọng điểm.98200000Các phụ tùng và vật tư dùng cho máy bay.98230000Xe thiết kế chở tiền98250000Chất làm đầy da; Kem hỗ trợ chức năng bảo vệ da, gel làm giảm sẹo.98260000Vải mành nylon 1680 D/2 và 1890 D/2.98280000Ống chống bằng thép hàn có đầu nối đi kèm, đường kính từ 20 inch đến 36 inch, sử dụng cho khoan dầu hoặc khí.98300000Dây đồng có kích thước mặt cắt ngang tối đa trên 6 mm nhưng không quá 8mm.98420000Dung môi N-Hexan dùng trong sản xuất khô dầu đậu tương và dầu thực vật, cám gạo trích ly và dầu cám.98470000Ô ngăn hình mạng làm từ vật liệu Nano-composite Polymeric Alloy (Neoweb).98480000Kính quang học, chưa được gia công về mặt quang học.98492850- - Bánh đà và ròng rọc, kể cả khối pu li98492860- - Ly hợp và khớp nối trục (kể cả khớp nối vạn năng)98493040- - Cái gạt nước, gạt và chống tạo sương và tuyết98493584- - - - Chân ga (bàn đạp ga), chân phanh (bàn đạp phanh) hoặc chân côn (bàn đạp côn)98493585- - - - Giá đỡ hoặc khay đỡ bình ắc qui và khung của nó98493586- - - - Tấm hướng luồng khí tản nhiệt 98493590- - - - Khung giá đỡ động cơ98493591- - - - Loại khác98494400- Phụ kiện lắp trên thân xe (coachwork) trừ các mặt hàng vít, bu lông, đai ốc, vít đầu vuông, vít treo, đinh tán, chốt hãm, chốt định vị, vòng đệm bằng plastic98494500- Bản lề để móc khóa (Hasps) dùng cho xe có động cơ98494600- Engine ECU và các bộ điều khiển khác, được sử dụng cho xe có động cơ98500000Thuốc trị mụn trứng cá.
9821Bộ linh kiện CKD và bộ linh kiện không đồng bộ của ô tô.
982130- Của xe có động cơ dùng để chở hàng:
- - Của xe tự đổ được thiết kế để sử dụng trên các loại đường không phải đường quốc lộ:
- - Của loại khác, có động cơ đốt trong kiểu piston cháy do nén (diesel hoặc bán diesel):
- - Của loại khác, có động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện:
9834Nguyên liệu, vật tư, linh kiện và bộ phận phụ trợ sản xuất, lắp ráp sản phẩm công nghệ thông tin trọng điểm.
98341100- Bàn phím làm bằng cao su, khắc lase, phủ PU, nhiệt độ chịu đựng 150 độ C
98341300- Thiếc hàn dạng thanh, không chì, phù hợp với tiêu chuẩn RoHS98341400- Thiếc hàn dạng dây, không chì, có lõi bằng chất dễ chảy, đường kính nhỏ hơn hoặc bằng 1.2 mm, phù hợp với tiêu chuẩn RoHS98341500- Môtơ rung cho điện thoại, đường kính ≤ 30mm, công suất ≤ 0.5 W98341600- Mô tơ, công suất không quá 5 W98341700- Cuộn biến áp dùng cho các thiết bị điện tử, viễn thông, công suất danh định nhỏ hơn 0,1 kVA98341800- Pin lithium dày ≤ 7 mm, dài ≤ 100 mm, rộng ≤ 100 mm98341900- Màn hiển thị tinh thể có kích thước ≤ 7 inch98342000- Đầu kết nối USB mini, sử dụng cho nạp pin và truyền dữ liệu từ điện thoại đến máy tính PC98342100- Cầu chì dùng cho các thiết bị điện tử, có giới hạn dòng danh định không quá 1,5 A98342200- Rơ le bán dẫn/Rơle điện từ có điện áp không quá 28 V98342300- Đầu cắm tín hiệu hình, tiếng, đầu cắm đèn chân không dùng cho máy thu hình, có dòng điện nhỏ hơn hoặc bằng 1,5 A98342400- Giắc cắm, đầu nối cổng nối USB, giắc mạng để nối dây dẫn tín hiệu98342500- Dây nguồn điện bọc nhựa có đầu nối, có đường kính lõi nhỏ hơn hoặc bằng 5 mm98342600- Cáp nối truyền dữ liệu dạng dẹt từ 2 sợi trở lên98342700- Cáp dùng cho máy thông tin98342800- Biến áp nguồn, biến áp tín hiệu, biến áp cao áp để sản xuất các sản phẩm CNTT trọng điểm98342900- Pin và bộ pin bằng liti để sản xuất các sản phẩm CNTT trọng điểm98343000- Nguyên liệu, vật tư, linh kiện và bộ phận phụ trợ để sản xuất các sản phẩm CNTT trọng điểm98343100- Bàn điều khiển camera98343200- Cáp nguồn đã gắn đấu nối cho mạch điện tử 220 V, bọc plastic98343300- Bộ phận khác, trừ bộ phận của bộ điều khiển, bộ thích ứng, thiết bị truyền dẫn, tấm mạch in, ăng ten98343400- Micro98343500- Tai nghe có hoặc không nối với một bộ micro, và các bộ gồm một micro và một hoặc nhiều loa98343600- Bộ micro, loa kết hợp trừ của điện thoại di động hoặc điện thoại dùng cho mạng không dây khác98343700- Đèn Flash98343800- Tấm, phiến, màng, lá và dải khác, bằng plastic dùng để sản xuất sản phẩm công nghệ thông tin98343900- Các sản phẩm bằng plastic và các sản phẩm bằng các vật liệu khác của các nhóm từ 39.01 đến 39.14 dùng để sản xuất sản phẩm công nghệ thông tin98344000- Dây bện tao, thừng và cáp dùng để sản xuất sản phẩm công nghệ thông tin98344100- Các loại đầu nối, giắc nối có 1 đầu là các chân cắm được dùng để cắm trực tiếp lên tấm mạch in, 1 đầu là đầu chờ để tiếp nối với các dây dẫn tín hiệu, dùng cho dòng điện dưới 16A
9839Thép không hợp kim, dạng thanh và dạng cuộn cuốn không đều, được cán nóng.
9840Nguyên liệu, vật tư, linh kiện nhập khẩu để sản xuất các sản phẩm cao su kỹ thuật.
98401100- Lõi kim loại thép Metal segment (14x24) mm98401200- Vòng kim loại thép98401300- Vòng đệm bằng đồng dùng gắn vào sản phẩm cao su (10,13x0,8) mm98401400- Lõi nhôm lót trong mạ niken (85x38) mm dùng trong công nghiệp sản xuất chuỗi cách điện98401500- Keo dán adhesive chemlok 20598401600- Vòng đệm thép #304 dùng để gắn vào sản phẩm cao su98401700- Vòng đệm vênh bằng thép #304-S dùng để gắn vào sản phẩm cao su98401800-Vòng nhôm 3077 (Mini) (99,71x84,73x14,30) mm dùng sản xuất sản phẩm cao su98401900- Axit stearic98402000- Cao lanh (bột đá) dùng sản xuất sản phẩm cao su98402100- Đệm cao su 0-35 b dùng gắn vào chụp đệm cao su dùng trên mái nhà98402200- Cao su lưu hóa dạng tấm98402300- Muội carbon black N330,770,660 dạng hạt, dùng để sản xuất sản phẩm cao su98402400- Tấm lưới bằng nhôm phủ cao su (410x490) mm98402500- Dầu Parafin - Paraffinic Oil dùng trong sản xuất sản phẩm cao su98402600- Hợp chất hóa dẻo Sunthene 480 dạng lỏng dùng để sản xuất sản phẩm cao su98402700- Oxít Kẽm Zinc Oxide white seal 99.8% (ZNO) dạng bột màu trắng dùng để sản xuất sản phẩm cao su98402800- Vòng kim lọai thép (129.8x2.8) mm dùng để gắn vào sản phẩm cao su
9804Động vật giáp xác, đã được hun khói.
- Đông lạnh:
98041500- - Tôm hùm Na Uy (Nephrops norvegicus)98041600- - Tôm shrimps và tôm prawn nước lạnh (Pandalus spp., Crangon crangon)98041730- - - Tôm càng xanh (Macrobrachium rosenbergii)98041790- - - Loại khác98041900- - Loại khác, kể cả bột thô, bột mịn và viên của động vật giáp xác, thích hợp dùng làm thức ăn cho người
980417- - Tôm shrimps và tôm prawn khác:
- - - Tôm sú (Penaeus monodon):
- - - Tôm thẻ chân trắng (Litopenaeus vannamei):
- Loại khác:
980428- - Tôm shrimps và tôm prawn:
- - - Đóng bao bì kín khí để bán lẻ:
9808Vải dệt đã được ngâm tẩm, tráng, phủ hoặc ép với plastic, trừ các loại thuộc nhóm 59.02, dùng làm lớp cốt cho vải tráng phủ cao su.
9811Thép hợp kim có chứa nguyên tố Bo và/hoặc Crôm và/hoặc Titan trừ chủng loại thép cán phẳng được cán nóng.
9812Động cơ đốt trong kiểu piston cháy do nén (động cơ diesel hoặc bán diesel), dùng cho xe thuộc nhóm 87.01 có công suất trên 60kW.
9817Các mặt hàng máy móc, thiết bị phòng nổ chuyên dùng khai thác than trong hầm lò và một số vật tư, thiết bị để sản xuất, lắp ráp các máy móc, thiết bị phòng nổ chuyên dùng cho khai thác than trong hầm lò.
98172000- Khoan búa cầm tay phòng nổ dùng trong hầm lò
981730- Máy biến thế khô, trạm biến áp khô trọn bộ đi động, phòng nổ trong hầm lò, loại có công suất danh định trên 16 kVA và đầu điện áp cao từ 66 kV trở lên:
9818Các mặt hàng phục vụ cho việc đóng mới, sửa chữa, bảo dưỡng đầu máy, toa xe.
981811- Các sản phẩm bằng cao su xốp:
981812- Sắt hoặc thép không hợp kim dạng hình chữ U hoặc chữ I, chưa được gia công quá mức cán nóng, kéo nóng hoặc ép đùn, có chiều cao từ 80 mm trở lên:
981813- Vít, bu lông, đai ốc, vít đầu vuông, vít treo, đinh tán, chốt hãm, chốt định vị, vòng đệm (kể cả vòng đệm lò xo vênh) và các sản phẩm tương tự, bằng sắt hoặc thép:
981814- Lò xo và lá lò xo, bằng sắt hoặc thép:
981819- Các bộ phận chỉ dùng hoặc chủ yếu dùng cho các loại động cơ khác thuộc nhóm 84.07 hoặc 84.08, trừ: loại dùng cho động cơ của máy thuộc nhóm 84.29, 84.30; loại dùng cho động cơ của xe thuộc nhóm 87.01, 87.11 và xe khác thuộc chương 87; loại dùng cho động cơ của tàu thuyền thuộc chương 89:
98181910- - Chế hòa khí và bộ phận của chúng98181920- - Thân động cơ (cylinder block)98181930- - Ống xi lanh, có đường kính trong từ 50 mm trở lên, nhưng không quá 155 mm98181940- - Ống xi lanh khác98181950- - Quy lát và nắp quy lát98181960- - Piston, có đường kính ngoài từ 50 mm trở lên nhưng không quá 155 mm98181970- - Piston khác98181990- - Loại khác
981820- Bơm chất lỏng, không lắp dụng cụ đo lường:
- Bơm nước hoặc bơm nhiên liệu, dùng cho động cơ đốt trong kiểu piston:
- Bơm ly tâm khác:
- - Bơm nước một tầng, một chiều hút, trục ngang được truyền động bằng dây đai hoặc khớp nối trực tiếp, trừ loại bơm đồng trục với động cơ:
981821- Quạt khác có công suất trên 125kW, trừ quạt bàn, quạt sàn, quạt tường, quạt cửa sổ, quạt trần hoặc quạt mái, có động cơ điện gắn liền với công suất không quá 125 W:
981822- Máy điều hoà không khí, sử dụng cho xe chạy trên đường ray:
- - Kèm theo các bộ phận làm lạnh và một van đảo chiều chu trình nóng lạnh (bơm nhiệt có đảo chiều):
981824- Bộ phận trao đổi nhiệt, trừ tháp làm mát:
98182700- Ổ đũa côn, kể cả cụm linh kiện vành côn và đũa côn98182800- Trục truyền động (kể cả trục cam và trục khuỷu) và tay biên khác98182900- Bộ bánh răng và cụm bánh răng ăn khớp khác, trừ bánh xe có răng, đĩa xích và các bộ phận truyền chuyển động ở dạng riêng biệt; vít bi hoặc vít đũa; hộp số và các cơ cấu điều tốc khác, kể cả bộ biến đổi mô men xoắn98183000- Đệm và gioăng tương tự làm bằng tấm kim loại mỏng kết hợp với các vật liệu dệt khác hoặc bằng hai hay nhiều lớp kim loại98183100- Tổ máy phát điện với động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện, công suất trên 100 kVA nhưng không quá 10.000 kVA98183200- Bộ phận kể cả tấm mạch in đã lắp ráp của phích cắm điện thoại; đầu nối và các bộ phận dùng để nối cho dây và cáp; đầu dò dẹt dưới dạng miếng lát nhiều lớp (wafer prober), dùng cho điện áp không quá 1.000 V98183300- Chổi than
9822Vật tư, thiết bị phục vụ dự án chế tạo thiết bị sản xuất vật liệu xây không nung nhẹ và sản xuất gạch xi măng-cốt liệu công suất từ 10 triệu viên quy tiêu chuẩn/năm trở lên.
9827Ống chống và ống khai thác bằng thép đúc có ren, đường kính 2 – 3/8 inch đến 20 inch, sử dụng cho khoan dầu hoặc khí.
982710- Loại bằng thép không gỉ:
982790- Loại khác:
9829Ống chống và ống khai thác bằng thép hàn có ren, đường kính 2 – 3/8 inch đến 20 inch, sử dụng cho khoan dầu hoặc khí.
98350000Natri hydroxit dạng dung dịch nước có hàm lượng NaOH > 42%.
9836Khung gầm đã gắn động cơ, có buồng lái (xe ô tô sát xi, có buồng lái), có tổng trọng lượng có tải trên 20 tấn nhưng không quá 45 tấn.
- Của xe có động cơ dùng để vận tải hàng hóa:
- - Của xe tự đổ được thiết kế để sử dụng trên các loại đường không phải đường quốc lộ:
- - Của loại khác, có động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng sức nén (diesel hoặc bán diesel):
983620- - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế trên 20 tấn nhưng không quá 24 tấn:
983630- - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế trên 24 tấn nhưng không quá 45 tấn:
98363010- - - - Ô tô đông lạnh98363020- - - - Ô tô thu gom phế thải có bộ phận nén phế thải98363030- - - - Ô tô xi téc; ô tô chở xi măng kiểu bồn98363040- - - - Ô tô bọc thép để chở hàng hóa có giá trị98363050- - - - Ô tô chở bùn có thùng rời nâng hạ được98363060- - - - Ô tô tự đổ98363090- - - - Loại khác
- - Của loại khác, có động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện:
983640- - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế trên 20 tấn nhưng không quá 24 tấn:
983650- - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế trên 24 tấn nhưng không quá 45 tấn:
98365010- - - - Ô tô đông lạnh98365020- - - - Ô tô thu gom phế thải có bộ phận nén phế thải98365030- - - - Ô tô xi téc; ô tô chở xi măng kiểu bồn98365040- - - - Ô tô bọc thép để chở hàng hóa có giá trị98365050- - - - Ô tô chở bùn có thùng rời nâng hạ được98365060- - - - Ô tô tự đổ98365090- - - - Loại khác
9841Nhà lắp ghép trồng cây dùng cho sản xuất nông nghiệp.
9844Bộ linh kiện rời động bộ và không đồng bộ của ô tô đầu kéo và của rơ-moóc, sơ mi rơ-moóc để sản xuất, lắp ráp ô tô đầu kéo và rơ-moóc, sơ mi rơ-moóc.
984410- Của máy kéo (trừ máy kéo thuộc nhóm 87.09):
- - Loại khác:
984420- Của rơ-moóc và sơ mi rơ-moóc:
98442010- - Rơ-moóc và sơ mi rơ-moóc loại nhà lưu động, dùng làm nhà ở hoặc cắm trại98442020- - Rơ-moóc và sơ mi rơ-moóc loại tự bốc hoặc dỡ hàng dùng trong nông nghiệp98442090- - Rơ-moóc và sơ mi rơ-moóc khác
- - Rơ-moóc và sơ mi rơ-moóc khác dùng để vận chuyển hàng hóa:
9845Phụ tùng, linh kiện ô tô nhập khẩu để triển khai Quyết định số 229/QĐ-TTg ngày 4/2/2016 về cơ chế, chính sách thực hiện Chiến lược và Quy hoạch phát triển ngành công nghiệp ô tô.
98452000- Kính an toàn, kính dán an toàn (dày từ 6 đến 12 mm/kính dán nhiều lớp để tăng độ bền, có thể hạn chế tia UV), loại dùng cho ô tô tải và ô tô chở khách thuộc nhóm 87.02 và 87.0498453000- Ống xi lanh sử dụng cho dẫn dầu hộp số ô tô98454000- Bạc nhíp dùng cho xe từ 1,25 tấn trở lên98455000- Bạc phụ tùng dùng cho bộ bánh răng và cụm bánh răng khớp, trừ bánh xe có răng, đĩa xích và các bộ phận truyền chuyển động ở dạng riêng biệt; vít bi hoặc vít đũa; hộp số và các cơ cấu điều tốc khác, kể cả bộ biến đổi mô men xoắn98456000- Ống dầu phanh98458000- Hộp giảm tốc trục vít - bánh vít98460010- Hoạt động bằng nguồn điện lưới98460090- Loại khác
9846Set-top-boxes.
9849Các mặt hàng linh kiện ô tô nhập khẩu để thực hiện Chương trình ưu đãi thuế.
984911- Các loại ống, ống dẫn và ống vòi, bằng cao su lưu hóa trừ cao su cứng, có hoặc không kèm theo các phụ kiện để ghép nối (ví dụ, các đoạn nối, khớp, khuỷu, vành đệm):
984912- Lốp loại bơm hơi bằng cao su, chưa qua sử dụng:
98491210- - Loại sử dụng cho ô tô con (motor car) (kể cả loại ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô đua)
- - Loại dùng cho ô tô khách (buses) hoặc ô tô chở hàng (lorries):
- - Loại khác:
- Lốp đắp lại:
984914- Săm các loại, bằng cao su:
- - Loại dùng cho ô tô con (motor car) (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô đua), ô tô khách hoặc ô tô chở hàng:
- - - Loại dùng cho ô tô con (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô đua):
- - - Loại dùng cho ô tô khách hoặc ô tô chở hàng:
- - Loại khác:
- - - Loại dùng cho các xe khác thuộc Chương 87:
984915- Các sản phẩm khác bằng cao su lưu hóa trừ cao su cứng:
- - Miếng đệm, vòng đệm và các miếng chèn khác:
98491510- - - Miếng đệm và vành khung tròn, loại dùng cho xe có động cơ thuộc nhóm 87.02, 87.03, 87.04
- - - Loại khác:
- - - - Bộ phận và phụ kiện dùng cho xe thuộc Chương 87:
984916- Kính an toàn, bao gồm kính tôi hoặc kính dán nhiều lớp (laminated glass):
- - Kính an toàn cứng (đã tôi):
- - - Có kích cỡ và hình dạng phù hợp với từng loại xe, máy bay, tàu vũ trụ hoặc tàu thuyền:
- - Kính dán an toàn nhiều lớp:
- - - Có kích cỡ và hình dạng phù hợp với từng loại xe, máy bay, tàu vũ trụ hoặc tàu thuyền:
984917- Gương thuỷ tinh, có hoặc không có khung, kể cả gương chiếu hậu:
984918- Lò xo và lá lò xo, bằng sắt hoặc thép:
- - Lò xo lá và các lá lò xo:
- - Lò xo cuộn:
- - Loại khác:
984919- Khóa móc và ổ khoá (loại mở bằng chìa, số hoặc điện), bằng kim loại cơ bản; móc cài và khung có móc cài, đi cùng ổ khoá, bằng kim loại cơ bản; chìa của các loại khóa trên, bằng kim loại cơ bản:
984920- Động cơ đốt trong kiểu piston chuyển động tịnh tiến hoặc kiểu piston chuyển động quay đốt cháy bằng tia lửa điện:
- - Động cơ đốt trong kiểu piston chuyển động tịnh tiến dùng để tạo động lực cho các loại xe thuộc Chương 87:
98492011- - - Dung tích xi lanh không quá 50 cc
- - - Dung tích xi lanh trên 50 cc nhưng không quá 250 cc:
- - - - Dung tích xilanh trên 50 cc nhưng không quá 110 cc:
- - - - Dung tích xilanh trên 110 cc nhưng không quá 250 cc:
- - - Dung tích xi lanh trên 250 cc nhưng không quá 1.000 cc:
- - - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc:
- - - - Đã lắp ráp hoàn chỉnh:
984921- Động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng sức nén (diesel hoặc bán diesel):
- - Động cơ dùng để tạo động lực cho các loại xe thuộc Chương 87:
984922- Các bộ phận chỉ dùng hoặc chủ yếu dùng cho các loại động cơ thuộc nhóm 84.07 hoặc 84.08:
- - Chỉ dùng hoặc chủ yếu dùng cho động cơ đốt trong kiểu đốt cháy bằng tia lửa điện:
- - - Dùng cho xe khác thuộc Chương 87:
98492211- - - - Chế hòa khí và bộ phận của chúng98492212- - - - Thân động cơ (cylinder block); hộp trục khuỷu98492213- - - - Ống xi lanh, có đường kính trong từ 50 mm trở lên, nhưng không quá 155 mm 98492214- - - - Ống xi lanh khác 98492215- - - - Quy lát và nắp quy lát98492216- - - - Piston, có đường kính ngoài từ 50 mm trở lên, nhưng không quá 155 mm98492217- - - - Piston khác98492218- - - - Bạc piston và chốt piston98492219- - - - Loại khác
- - Loại khác:
- - - Dùng cho động cơ của xe khác thuộc Chương 87:
98492221- - - - Chế hòa khí và bộ phận của chúng98492222- - - - Thân động cơ (cylinder block); hộp trục khuỷu98492223- - - - Ống xi lanh, có đường kính trong từ 50 mm trở lên, nhưng không quá 155 mm 98492224- - - - Ống xi lanh khác 98492225- - - - Quy lát và nắp quy lát98492226- - - - Piston, có đường kính ngoài từ 50 mm trở lên, nhưng không quá 155 mm98492227- - - - Piston khác98492228- - - - Bạc piston và chốt piston98492229- - - - Loại khác
984923- Bơm chất lỏng, có hoặc không lắp thiết bị đo; máy đẩy chất lỏng:
- - Bơm nhiên liệu, dầu bôi trơn hoặc bơm chất làm mát, dùng cho động cơ đốt trong kiểu piston:
984924- Bơm không khí hoặc bơm chân không, máy nén không khí hay chất khí khác và quạt; nắp chụp hút tuần hoàn gió hoặc thông gió có kèm theo quạt, có hoặc không lắp bộ phận lọc:
- - Máy nén trừ loại thuộc phân nhóm 8414.30 hoặc 8414.40:
984925- Máy điều hòa không khí, gồm có một quạt chạy bằng mô tơ và các bộ phận làm thay đổi nhiệt độ và độ ẩm, kể cả loại máy không điều chỉnh độ ẩm một cách riêng biệt:
- - Loại sử dụng cho người, trong xe có động cơ:
- - Loại khác:
- - - Kèm theo một bộ phận làm lạnh và một van đảo chiều chu trình nóng/lạnh (bơm nhiệt có đảo chiều):
- - - - Sử dụng cho xe có động cơ (trừ loại thuộc phân nhóm 8415.20):
- - - Loại khác, có kèm theo bộ phận làm lạnh:
- - - - Sử dụng cho xe có động cơ (trừ loại thuộc phân nhóm 8415.20):
- - - Không gắn kèm bộ phận làm lạnh:
- - - - Sử dụng cho xe có động cơ (trừ loại thuộc phân nhóm 8415.20):
- - Bộ phận:
- - - Của máy có công suất làm mát không quá 21,10 kW:
984926- Máy ly tâm, kể cả máy làm khô bằng ly tâm; máy và thiết bị lọc hay tinh chế chất lỏng hoặc chất khí:
- - Máy và thiết bị lọc hoặc tinh chế chất lỏng:
- - - Bộ lọc dầu hoặc xăng cho động cơ đốt trong:
- - - - Dùng cho xe có động cơ thuộc Chương 87:
- - Máy và thiết bị lọc hoặc tinh chế các loại khí:
- - - Bộ lọc khí nạp cho động cơ đốt trong:
- - Bộ phận:
984927- Vòi, van và các thiết bị tương tự dùng cho đường ống, thân nồi hơi, bể chứa hay các loại tương tự, kể cả van giảm áp và van điều chỉnh bằng nhiệt:
984928- Trục truyền động (kể cả trục cam và trục khuỷu) và tay biên; gối đỡ trục dùng ổ lăn và gối đỡ trục dùng ổ trượt; bánh răng và cụm bánh răng; vít bi hoặc vít đũa; hộp số và các cơ cấu điều tốc khác, kể cả bộ biến đổi mô men xoắn; bánh đà và ròng rọc, kể cả khối puli; ly hợp và khớp nối trục (kể cả khớp nối vạn năng):
- - Trục truyền động (kể cả trục cam và trục khuỷu) và tay biên:
- - - Trục cam và trục khuỷu dùng cho động cơ xe của Chương 87:
- - Thân ổ, lắp ổ bi hoặc ổ đũa:
- - Thân ổ, không lắp ổ bi hay ổ đũa; gối đỡ trục dùng ổ trượt:
- - Bộ bánh răng và cụm bánh răng ăn khớp, trừ bánh xe có răng, đĩa xích và các bộ phận truyền chuyển động ở dạng riêng biệt; vít bi hoặc vít đũa; hộp số và các cơ cấu điều tốc khác, kể cả bộ biến đổi mô men xoắn:
- - Bánh xe có răng, đĩa xích và các bộ phận truyền chuyển động riêng biệt; các bộ phận:
984929- Thiết bị đánh lửa hoặc khởi động bằng điện loại dùng cho động cơ đốt trong đốt cháy bằng tia lửa điện hoặc cháy do nén (ví dụ, magneto đánh lửa, dynamo magneto, cuộn dây đánh lửa, bugi đánh lửa và bugi sấy, động cơ khởi động); máy phát điện (ví dụ, dynamo, alternator) và thiết bị ngắt mạch loại được sử dụng cùng các động cơ nêu trên:
- - Bugi đánh lửa:
- - Magneto đánh lửa; dynamo mangneto; bánh đà từ tính:
- - - Sử dụng cho động cơ ô tô:
- - Bộ phân phối điện; cuộn dây đánh lửa:
- - - Sử dụng cho động cơ ô tô:
- - Động cơ khởi động và máy tổ hợp hai tính năng khởi động và phát điện:
- - - Động cơ khởi động khác chưa lắp ráp:
- - - Động cơ khởi động đã lắp ráp sử dụng cho động cơ của xe thuộc các nhóm từ 87.01 đến 87.05:
- - Máy phát điện khác:
- - - Máy phát điện xoay chiều khác chưa lắp ráp:
- - - Máy phát điện xoay chiều đã lắp ráp dùng cho động cơ của xe thuộc các nhóm từ 87.01 đến 87.05:
- - Thiết bị khác:
- - Bộ phận:
984930- Thiết bị chiếu sáng hoặc thiết bị tín hiệu hoạt động bằng điện (trừ loại thuộc nhóm 85.39), gạt nước, gạt và chống tạo sương và tuyết trên kính chắn, loại dùng cho xe đạp hoặc xe có động cơ:
- - Thiết bị chiếu sáng hoặc tạo tín hiệu trực quan khác:
- - Loại khác:
- - Thiết bị tín hiệu âm thanh:
984931- Thiết bị điện để đóng ngắt mạch hay bảo vệ mạch điện, hoặc dùng để đấu nối hay lắp trong mạch điện (ví dụ, cầu dao, rơ le, công tắc, chi tiết đóng ngắt mạch, cầu chì, bộ triệt xung điện, phích cắm, ổ cắm, đui đèn và các đầu nối khác, hộp đấu nối), dùng cho điện áp không quá 1.000 V; đầu nối dùng cho sợi quang, bó sợi quang hoặc cáp quang:
- - Cầu chì:
- - - Cầu chì nhiệt; cầu chì thủy tinh:
- - - Loại khác:
984932- Bóng đèn dây tóc hoặc bóng đèn phóng điện, kể cả đèn pha gắn kín và bóng đèn tia cực tím hoặc tia hồng ngoại; bóng đèn hồ quang; đèn đi-ốt phát quang (LED):
- - Đèn pha gắn kín (sealed beam lamp units):
- - Các loại bóng đèn dây tóc khác, trừ bóng đèn tia cực tím hoặc tia hồng ngoại:
- - - Bóng đèn ha-lo-gien vonfram:
- - - Loại khác:
984933- Dây điện, cáp điện (kể cả cáp đồng trục) có cách điện (kể cả loại đã tráng men cách điện hoặc mạ lớp cách điện) và dây dẫn có cách điện khác, đã hoặc chưa gắn với đầu nối; cáp sợi quang, làm bằng các bó sợi đơn có vỏ bọc riêng biệt từng sợi, có hoặc không gắn với dây dẫn điện hoặc gắn với đầu nối:
- - Bộ dây đánh lửa và bộ dây khác loại sử dụng cho xe, phương tiện bay hoặc tàu thuyền:
- - Dây dẫn điện khác, dùng cho điện áp không quá 1.000 V:
- - - Đã lắp với đầu nối điện:
- - - - Cáp ắc quy:
- - - - - Cách điện bằng cao su hoặc plastic:
- - - - - Loại khác:
984934- Bộ phận và phụ kiện của xe có động cơ thuộc các nhóm từ 87.01 đến 87.05:
- - Thanh chắn chống va đập (ba đờ xốc) và bộ phận của nó:
- - Bộ phận và phụ kiện khác của thân xe (kể cả ca-bin):
98493412- - - Dây đai an toàn98493418- - - - Bộ phận của dây đai an toàn98493429- - - - - Loại khác
- - - Loại khác:
- - - - Các bộ phận của cửa xe:
- - - - Loại khác:
- - - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03:
- - - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.02 hoặc 87.04:
- - Phanh và trợ lực phanh; bộ phận của nó:
- - Hộp số và bộ phận của chúng:
- - - Hộp số, chưa lắp hoàn chỉnh:
- - - Hộp số, đã lắp ráp hoàn chỉnh:
- - Cầu chủ động có vi sai, có hoặc không kèm theo chi tiết khác của cụm hộp số, và các cầu bị động; các bộ phận của chúng:
- - - Bộ phận:
- - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03:
- - Cụm bánh xe và bộ phận và phụ kiện của chúng:
- - - Ốp đầu trục bánh xe:
98493471- - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.0398493474- - - - Loại khác
- - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.02 hoặc 87.04:
- - - Bánh xe chưa được lắp lốp:
- - Hệ thống giảm chấn và bộ phận của nó (kể cả giảm sóc):
- - Bộ phận khác và các phụ kiện:
- - - Két nước làm mát và bộ phận của chúng:
- - - - Két nước làm mát:
98493510- - - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.0398493529- - - - - Loại khác
- - - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.02 hoặc 87.04:
- - - Ống xả và bộ giảm thanh; bộ phận của nó:
98493541- - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.0398493549- - - - Loại khác
- - - - Dùng cho xe thuộc phân nhóm 8704.10:
- - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.02 hoặc xe khác thuộc nhóm 87.04:
- - Bộ ly hợp và các bộ phận của nó:
- - Vô lăng, trụ lái và cơ cấu lái; bộ phận của nó:
- - - Vô lăng lắp với túi khí hoàn chỉnh:
- - Túi khí an toàn lắp với hệ thống bơm phồng; bộ phận của nó:
- - Loại khác:
- - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.02, 87.03 hoặc 87.04:
- - - - Thùng nhiên liệu và bộ phận của chúng:
- - - - Khung xe hoặc các bộ phận của chúng:
984936- Tỷ trọng kế và các dụng cụ đo dạng nổi tương tự, nhiệt kế, hoả kế, khí áp kế, ẩm kế, có hoặc không ghi, và tổ hợp của chúng:
- - Loại khác:
- - - Hoạt động bằng điện:
984937- Dụng cụ và máy đo hoặc kiểm tra lưu lượng, mức, áp suất hoặc biến số khác của chất lỏng hoặc chất khí (ví dụ, dụng cụ đo lưu lượng, dụng cụ đo mức, áp kế, nhiệt kế), trừ các dụng cụ và thiết bị thuộc nhóm 90.14, 90.15, 90.28 hoặc 90.32:
- - Để đo hoặc kiểm tra lưu lượng hoặc mức của chất lỏng:
- - Để đo hoặc kiểm tra áp suất:
984938- Máy đếm vòng quay, máy đếm sản lượng, máy đếm cây số để tính tiền taxi, máy đếm dặm, máy đo bước và máy tương tự; đồng hồ chỉ tốc độ và máy đo tốc độ góc, trừ các loại máy thuộc nhóm 90.14 hoặc 90.15; máy hoạt nghiệm:
- - Đồng hồ chỉ tốc độ và máy đo tốc độ góc; máy hoạt nghiệm:
984939- Đồng hồ thời gian lắp trên bàn điều khiển phương tiện và các loại đồng hồ thời gian tương tự dùng cho xe cộ, phương tiện bay, tàu vũ trụ hoặc tàu thủy:
984940- Ghế ngồi (trừ các loại thuộc nhóm 94.02), có hoặc không chuyển được thành giường, và bộ phận của chúng:
- - Ghế dùng cho xe có động cơ:
984941- Máy thu thanh sóng vô tuyến không thể hoạt động khi không có nguồn điện ngoài, loại dùng cho xe có động cơ:
984942- Động cơ điện thuộc nhóm 85.01, trừ loại dùng cho các mặt hàng thuộc nhóm 84.15, 84.18, 84.50, 85.09 hoặc 85.16:
984943- Pin và bộ pin: