- Trang chủ
- Tra cứu mã HS – Biểu thuế xuất nhập khẩu
- Mô tả chi tiết mã HS 98401700
Mã HS 98401700
- Vòng đệm vênh bằng thép #304-S dùng để gắn vào sản phẩm cao su
1,245 lượt xem
89 lượt lưu
Cơ sở pháp lý: Danh mục hàng hóa nhập khẩu Việt Nam cập nhật năm 2026
PHẦN XX - CÁC MẶT HÀNG KHÁC
Chương 98 - QUY ĐỊNH MÃ HÀNG VÀ MỨC THUẾ SUẤT THUẾ NHẬP KHẨU ƯU ĐÃI RIÊNG ĐỐI VỚI MỘT SỐ NHÓM MẶT HÀNG, MẶT HÀNG
9840Nguyên liệu, vật tư, linh kiện nhập khẩu để sản xuất các sản phẩm cao su kỹ thuật.
98401100- Lõi kim loại thép Metal segment (14x24) mm
98401200- Vòng kim loại thép
98401300- Vòng đệm bằng đồng dùng gắn vào sản phẩm cao su (10,13x0,8) mm
98401400- Lõi nhôm lót trong mạ niken (85x38) mm dùng trong công nghiệp sản xuất chuỗi cách điện
98401500- Keo dán adhesive chemlok 205
98401600- Vòng đệm thép #304 dùng để gắn vào sản phẩm cao su
98401700- Vòng đệm vênh bằng thép #304-S dùng để gắn vào sản phẩm cao su
98401800-Vòng nhôm 3077 (Mini) (99,71x84,73x14,30) mm dùng sản xuất sản phẩm cao su
98401900- Axit stearic
98402000- Cao lanh (bột đá) dùng sản xuất sản phẩm cao su
98402100- Đệm cao su 0-35 b dùng gắn vào chụp đệm cao su dùng trên mái nhà
98402200- Cao su lưu hóa dạng tấm
98402300- Muội carbon black N330,770,660 dạng hạt, dùng để sản xuất sản phẩm cao su
98402400- Tấm lưới bằng nhôm phủ cao su (410x490) mm
98402500- Dầu Parafin - Paraffinic Oil dùng trong sản xuất sản phẩm cao su
98402600- Hợp chất hóa dẻo Sunthene 480 dạng lỏng dùng để sản xuất sản phẩm cao su
98402700- Oxít Kẽm Zinc Oxide white seal 99.8% (ZNO) dạng bột màu trắng dùng để sản xuất sản phẩm cao su
98402800- Vòng kim lọai thép (129.8x2.8) mm dùng để gắn vào sản phẩm cao su
Thông tin tổng quan 2026
Tổng quan về các loại thuế áp dụng đối với mã HS này tại thời điểm hiện tại
Thuế nhập khẩu
3 mức thuế áp dụng
Thuế NK ưu đãi (MFN)0%
Thuế NK thông thường0%
Hiệp định FTA
Được hưởng thuế NK ưu đãi đặc biệt từ 0 Hiệp định FTA
Không có hiệp định FTA áp dụng
Top 3 form C/O có mức thuế NK tốt nhất
Form C/O có thuế suất thấp nhất
Không có dữ liệu C/O
Các loại thuế khác phải nộp khi nhập khẩu
Ngoài thuế NK ra, có thể phải nộp thêm các loại thuế sau
Thuế BVMTKhông áp dụng
Thuế TTĐBKhông áp dụng
Thuế VAT10%
Thuế chống bán phá giá
Anti-dumping duty
Không áp dụng thuế chống bán phá giá
Hạn ngạch
Tariff Rate Quota (TRQ)
Không áp dụng hạn ngạch cho mặt hàng này
Nếu có TRQ, bạn sẽ thấy:
- Hạn ngạch: XXX tấn/năm
- Thuế trong hạn: X%
- Thuế ngoài hạn: Y%
Diễn biến thuế suất
Đang tải...
Tính thuế nhập khẩu
Mã hàng: 98401700
Công cụ tính được các loại thuế sau (nếu có áp dụng):
Thuế nhập khẩu
Thuế VAT
Thuế nhà thầu
Thuế bảo vệ môi trường
Thuế tiêu thụ đặc biệt
Tỷ giá:
1 USD = 26.000 VND
kg
Chính sách quản lý nhập khẩu
Các quy định, điều kiện và thủ tục liên quan đến nhập khẩu mặt hàng này
Đang cập nhật
Văn bản liên quan
Các văn bản pháp luật (Luật, Nghị định, Thông tư, TCVN, QCVN, Quyết định) liên quan đến mã HS này
Đang cập nhật
Mô tả khác
Các mô tả thực tế khác về hàng hóa để tham khảo
Phần XXII:BỔ SUNG
Chương 98:Qui định mã số và mức thuế suất nhập khẩu ưu đãi riêng đối với một số nhóm mặt hàng, mặt hàng