- LUẬT KINH DOANH BẤT ĐỘNG SẢN
- Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- Điều 3. Giải thích từ ngữ
- Điều 4. Nguyên tắc kinh doanh bất động sản
- Điều 5. Các loại bất động sản đưa vào kinh doanh
- Điều 6. Công khai thông tin về bất động sản đưa vào kinh doanh
- Điều 7. Chính sách của Nhà nước đối với đầu tư kinh doanh bất động sản
- Điều 8. Các hành vi bị cấm
- Chương II KINH DOANH BẤT ĐỘNG SẢN CÓ SẴN
- Mục 1. QUY ĐỊNH CHUNG
- Điều 9. Điều kiện của bất động sản đưa vào kinh doanh
- Điều 10. Điều kiện của tổ chức, cá nhân kinh doanh bất động sản
Điều này được hướng dẫn bởi Mục 1 Chương II Nghị định 76/2015/NĐ-CP có hiệu lực kể từ ngày 01/11/2015
Điều này được hướng dẫn bởi Điều 4 Nghị định 02/2022/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 01/3/2022 - Điều 11. Phạm vi kinh doanh bất động sản của tổ chức, cá nhân trong nước, người Việt Nam định cư ở nước ngoài, doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài
- Điều 12. Yêu cầu đối với dự án đầu tư bất động sản để kinh doanh
- Điều 13. Trách nhiệm của chủ đầu tư dự án kinh doanh bất động sản
- Điều 14. Đối tượng được mua, nhận chuyển nhượng, thuê, thuê mua bất động sản của doanh nghiệp kinh doanh bất động sản
- Điều 15. Giá mua bán, chuyển nhượng, cho thuê, cho thuê mua bất động sản
- Điều 16. Thanh toán trong giao dịch bất động sản
- Điều 17. Hợp đồng kinh doanh bất động sản
- Điều 18. Nội dung hợp đồng mua bán, cho thuê, cho thuê mua nhà, công trình xây dựng
- Mục 2. MUA BÁN NHÀ, CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG
- Điều 19. Nguyên tắc mua bán nhà, công trình xây dựng
- Điều 20. Bảo hành nhà, công trình xây dựng đã bán
- Điều 21. Quyền của bên bán nhà, công trình xây dựng
- Điều 22. Nghĩa vụ của bên bán nhà, công trình xây dựng
- Điều 23. Quyền của bên mua nhà, công trình xây dựng
- Điều 24. Nghĩa vụ của bên mua nhà, công trình xây dựng
- Mục 3. CHO THUÊ NHÀ, CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG
- Điều 25. Nguyên tắc cho thuê nhà, công trình xây dựng
- Điều 26. Quyền của bên cho thuê nhà, công trình xây dựng
- Điều 27. Nghĩa vụ của bên cho thuê nhà, công trình xây dựng
- Điều 28. Quyền của bên thuê nhà, công trình xây dựng
- Điều 29. Nghĩa vụ của bên thuê nhà, công trình xây dựng
- Điều 30. Đơn phương chấm dứt thực hiện hợp đồng thuê nhà, công trình xây dựng
- Mục 4. CHO THUÊ MUA NHÀ, CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG
- Điều 31. Nguyên tắc cho thuê mua nhà, công trình xây dựng
- Điều 32. Quyền của bên cho thuê mua nhà, công trình xây dựng
- Điều 33. Nghĩa vụ của bên cho thuê mua nhà, công trình xây dựng
- Điều 34. Quyền của bên thuê mua nhà, công trình xây dựng
- Điều 35. Nghĩa vụ của bên thuê mua nhà, công trình xây dựng
- Điều 36. Chuyển nhượng hợp đồng thuê mua nhà, công trình xây dựng
Trình tự, thủ tục và mẫu văn bản chuyển nhượng hợp đồng được hướng dẫn bởi Khoản 2 Mục II Công văn 1436/BXD-QLN năm 2015
Điều này được hướng dẫn bởi Mục 3 Chương II Nghị định 76/2015/NĐ-CP có hiệu lực kể từ ngày 01/11/2015 - Mục 5. CHUYỂN NHƯỢNG, CHO THUÊ, CHO THUÊ LẠI QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT
- Điều 37. Nguyên tắc chuyển nhượng, cho thuê, cho thuê lại quyền sử dụng đất
- Điều 38. Quyền của bên chuyển nhượng quyền sử dụng đất
- Điều 39. Nghĩa vụ của bên chuyển nhượng quyền sử dụng đất
- Điều 40. Quyền của bên nhận chuyển nhượng quyền sử dụng đất
- Điều 41. Nghĩa vụ của bên nhận chuyển nhượng quyền sử dụng đất
- Điều 42. Quyền của bên cho thuê quyền sử dụng đất
- Điều 43. Nghĩa vụ của bên cho thuê quyền sử dụng đất
- Điều 44. Quyền của bên thuê quyền sử dụng đất
- Điều 45. Nghĩa vụ của bên thuê quyền sử dụng đất
- Điều 46. Quyền và nghĩa vụ của các bên trong việc cho thuê lại quyền sử dụng đất
- Điều 47. Nội dung hợp đồng chuyển nhượng, cho thuê, cho thuê lại quyền sử dụng đất
- Mục 6. CHUYỂN NHƯỢNG TOÀN BỘ HOẶC MỘT PHẦN DỰ ÁN BẤT ĐỘNG SẢN
Trình tự, thủ tục chuyển nhượng được hướng dẫn bởi Khoản 4 Mục II Công văn 1436/BXD-QLN năm 2015
Mục này được hướng dẫn bởi Mục 3 Chương II Nghị định 02/2022/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 01/3/2022 - Điều 48. Nguyên tắc chuyển nhượng toàn bộ hoặc một phần dự án bất động sản
Điều này được hướng dẫn bởi Điều 9 Nghị định 02/2022/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 01/03/2022
- Điều 49. Điều kiện chuyển nhượng toàn bộ hoặc một phần dự án bất động sản
- Điều 50. Thẩm quyền cho phép chuyển nhượng toàn bộ hoặc một phần dự án bất động sản
Điều này được sửa đổi bởi Điểm b Khoản 2 Điều 75 Luật Đầu tư 2020 có hiệu lực từ ngày 01/01/2021
- Điều 51. Thủ tục chuyển nhượng toàn bộ hoặc một phần dự án bất động sản
Điều này được bổ sung bởi Điểm c Khoản 2 Điều 75 Luật Đầu tư 2020 có hiệu lực từ ngày 01/01/2021
Điều này được hướng dẫn bởi Mục 5 Chương II Nghị định 76/2015/NĐ-CP có hiệu lực kể từ ngày 01/11/2015
Điều này được hướng dẫn bởi Điều 10, 11, 12 Nghị định 02/2022/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 01/03/2022 - Điều 52. Quyền và nghĩa vụ của các bên trong chuyển nhượng toàn bộ hoặc một phần dự án bất động sản
- Điều 53. Nội dung hợp đồng chuyển nhượng toàn bộ hoặc một phần dự án bất động sản
- Chương III KINH DOANH BẤT ĐỘNG SẢN HÌNH THÀNH TRONG TƯƠNG LAI
- Điều 54. Quyền kinh doanh bất động sản hình thành trong tương lai
- Điều 55. Điều kiện của bất động sản hình thành trong tương lai được đưa vào kinh doanh
- Điều 56. Bảo lãnh trong bán, cho thuê mua nhà ở hình thành trong tương lai
Điều này được hướng dẫn bởi Điều 12 Thông tư 07/2015/TT-NHNN có hiệu lực thi hành kể từ ngày 09/8/2015
Điều này được hướng dẫn bởi Công văn 30/BXD-QLN năm 2017
Nội dung hướng dẫn Điều này tại Thông tư 07/2015/TT-NHNN được sửa đổi bởi Khoản 3 Điều 1 Thông tư 13/2017/TT-NHNN có hiệu lực kể từ ngày 15/11/2017
Điều này được hướng dẫn bởi Điều 13 Thông tư 11/2022/TT-NHNN có hiệu lực từ ngày 01/04/2023 - Điều 57. Thanh toán trong mua bán, thuê mua bất động sản hình thành trong tương lai
- Điều 58. Quyền và nghĩa vụ của các bên trong mua bán, thuê mua bất động sản hình thành trong tương lai
- Điều 59. Chuyển nhượng hợp đồng mua bán, thuê mua nhà ở hình thành trong tương lai
Trình tự, thủ tục và mẫu văn bản chuyển nhượng được hướng dẫn bởi Khoản 3 Mục II Công văn 1436/BXD-QLN năm 2015
Điều này được hướng dẫn bởi Mục 4 Chương II Nghị định 76/2015/NĐ-CP có hiệu lực kể từ ngày 01/11/2015
Khoản này được hướng dẫn bởi Điều 7, Điều 8 Nghị định 02/2022/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 01/3/2022
... này được hướng dẫn bởi ... Nghị định 35/2023/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 20/06/2023 - Chương IV KINH DOANH DỊCH VỤ BẤT ĐỘNG SẢN
- Mục 1. QUY ĐỊNH CHUNG
- Điều 60. Phạm vi kinh doanh dịch vụ bất động sản của tổ chức, cá nhân trong nước, người Việt Nam định cư ở nước ngoài, tổ chức, cá nhân nước ngoài
- Điều 61. Hợp đồng kinh doanh dịch vụ bất động sản
- Mục 2. DỊCH VỤ MÔI GIỚI BẤT ĐỘNG SẢN
- Điều 62. Điều kiện của tổ chức, cá nhân kinh doanh dịch vụ môi giới bất động sản
- Điều 63. Nội dung môi giới bất động sản
- Điều 64. Thù lao môi giới bất động sản
- Điều 65. Hoa hồng môi giới bất động sản
- Điều 66. Quyền của doanh nghiệp, cá nhân kinh doanh dịch vụ môi giới bất động sản
- Điều 67. Nghĩa vụ của doanh nghiệp, cá nhân kinh doanh dịch vụ môi giới bất động sản
- Điều 68. Chứng chỉ hành nghề môi giới bất động sản
- Mục 3. DỊCH VỤ SÀN GIAO DỊCH BẤT ĐỘNG SẢN
- Điều 69. Điều kiện thành lập sàn giao dịch bất động sản
Điều này được hướng dẫn bởi Điều 24 Thông tư 11/2015/TT-BXD có hiệu lực kể từ ngày 16/02/2016
Nội dung hướng dẫn Điều này tại Thông tư 11/2015/TT-BXD được sửa đổi bởi Khoản 6 Điều 2 Thông tư 28/2016/TT-BXD có hiệu lực kể từ ngày 01/02/2017 - Điều 70. Nội dung hoạt động của sàn giao dịch bất động sản
Điều này được hướng dẫn bởi Điều 26 Thông tư 11/2015/TT-BXD có hiệu lực kể từ ngày 16/02/2016
- Điều 71. Quyền của doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ sàn giao dịch bất động sản
- Điều 72. Nghĩa vụ của doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ sàn giao dịch bất động sản
- Điều 73. Quyền và nghĩa vụ của tổ chức, cá nhân tham gia sàn giao dịch bất động sản
- Mục 4. DỊCH VỤ TƯ VẤN, QUẢN LÝ BẤT ĐỘNG SẢN
- Điều 74. Dịch vụ tư vấn bất động sản
- Điều 75. Dịch vụ quản lý bất động sản
- Chương V QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ KINH DOANH BẤT ĐỘNG SẢN
- Điều 76. Nội dung quản lý nhà nước về kinh doanh bất động sản
- Điều 77. Trách nhiệm quản lý nhà nước về kinh doanh bất động sản
- Điều 78. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương
- Điều 79. Xử lý vi phạm
- Chương VI ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
- Điều 80. Điều khoản chuyển tiếp
- Điều 81. Hiệu lực thi hành
- Điều 82. Quy định chi tiết
Luật Kinh doanh bất động sản số 66/2014/QH13 ngày 25/11/2014 của Quốc Hội
- Số hiệu văn bản: 66/2014/QH13
- Loại văn bản: Luật
- Cơ quan ban hành: Quốc hội
- Ngày ban hành: 25-11-2014
- Ngày có hiệu lực: 01-07-2015
- Ngày bị sửa đổi, bổ sung lần 1: 01-01-2021
- Ngày bị sửa đổi, bổ sung lần 2: 01-01-2021
- Tình trạng hiệu lực: Đang có hiệu lực
- Ngôn ngữ:
- Định dạng văn bản hiện có:
MỤC LỤC
Tiếng anh