- LUẬT SỬA ĐỔI, BỔ SUNG MỘT SỐ ĐIỀU CỦA LUẬT QUẢN LÝ THUẾ
- Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật quản lý thuế:
- 1. Bổ sung các khoản 4, 5 và 6 vào Điều 4 như sau: như sau: như sau: như sau: như sau: như sau:
Áp dụng quản lý rủi ro trong quản lý thuế được hướng dẫn bởi Điều 4 Nghị định 83/2013/NĐ-CP có hiệu lực thi hành từ ngày 15 tháng 9 năm 2013
Khoản này được hướng dẫn bởi Điều 70 Thông tư 156/2013/TT-BTC có hiệu lực từ ngày 20/12/2013 - 2. Bổ sung các khoản 10, 11 và 12 vào Điều 5 như như sau: như sau: như sau: như sau: như sau:
- 3. Khoản 1 và khoản 2 Điều 6 được sửa đổi, bổ sung như sau: được sửa đổi, bổ sung như sau: được sửa đổi, bổ sung như sau: được sửa đổi, bổ sung như sau: được sửa đổi, bổ sung như sau: được sửa đổi, bổ sung như sau:
- 4. Bổ sung khoản 10 vào Điều 7 như sau: như sau: như sau: như sau: như sau: như sau:
- 5. Khoản 2 và khoản 3 Điều 8 được sửa đổi, bổ sung như sau: được sửa đổi, bổ sung như sau: được sửa đổi, bổ sung như sau: được sửa đổi, bổ sung như sau: được sửa đổi, bổ sung như sau: được sửa đổi, bổ sung như sau:
- 6. Bổ sung khoản 9 vào Điều 9 như sau: như sau: như sau: như sau: như sau: như sau:
- 7. Bổ sung khoản 3 vào Điều 30 như sau: như sau: như sau: như sau: như sau: như sau:
- 8. Bổ sung khoản 1a vào sau khoản 1 Điều 31; sửa đổi, bổ sung khoản 6 Điều 31 như sau: sửa đổi, bổ sung như sau: sửa đổi, bổ sung như sau: sửa đổi, bổ sung như sau: sửa đổi, bổ sung như sau: sửa đổi, bổ sung như sau:
Khoản này được sửa đổi bởi Khoản 1 Điều 5 Luật sửa đổi các Luật về thuế 2014 có hiệu lực từ ngày 01/01/2015
Hồ sơ khai thuế được hướng dẫn bởi Điều 9 Nghị định 83/2013/NĐ-CP có hiệu lực thi hành từ ngày 15 tháng 9 năm 2013
Việc khai thuế GTGT theo quý được hướng dẫn bởi Mục A Công văn 8355/BTC-TCT năm 2013
Nội dung hướng dẫn Khoản này tại Nghị định 83/2013/NĐ-CP được bổ sung bởi Khoản 1 Điều 5 Nghị định 12/2015/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 01/01/2015 - 9. Các khoản 1, 2 , 3 và 6 Điều 32 được sửa đổi, bổ sung như sau: được sửa đổi, bổ sung như sau: được sửa đổi, bổ sung như sau: được sửa đổi, bổ sung như sau: được sửa đổi, bổ sung như sau: được sửa đổi, bổ sung như sau:
Thời hạn nộp hồ sơ khai thuế được hướng dẫn bởi Điều 24 Nghị định 83/2013/NĐ-CP có hiệu lực thi hành từ ngày 15 tháng 9 năm 2013
Khoản này được hướng dẫn bởi Điều 10 Thông tư 156/2013/TT-BTC có hiệu lực từ ngày 20/12/2013
Nội dung hướng dẫn Khoản này tại Thông tư số 156/2013/TT-BTC nay được sửa đổi bởi Điều 14 Thông tư 151/2014/TT-BTC có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 11 năm 2014 - 10. Khoản 2 và khoản 4 Điều 33 được sửa đổi, bổ sung như sau: được sửa đổi, bổ sung như sau: được sửa đổi, bổ sung như sau: được sửa đổi, bổ sung như sau: được sửa đổi, bổ sung như sau: được sửa đổi, bổ sung như sau:
Thời hạn nộp hồ sơ khai thuế được hướng dẫn bởi Điều 24 Nghị định 83/2013/NĐ-CP có hiệu lực thi hành từ ngày 15 tháng 9 năm 2013
Khoản này được hướng dẫn bởi Khoản 4 Điều 10 Thông tư 156/2013/TT-BTC có hiệu lực từ ngày 20/12/2013 - 11. Điều 42 được sửa đổi, bổ sung như sau: được sửa đổi, bổ sung như sau: được sửa đổi, bổ sung như sau: được sửa đổi, bổ sung như sau: được sửa đổi, bổ sung như sau: được sửa đổi, bổ sung như sau:
Khoản này được hướng dẫn bởi Điều 37 và Điều 38 Nghị định 83/2013/NĐ-CP có hiệu lực thi hành từ ngày 15 tháng 9 năm 2013
Khoản này được hướng dẫn bởi Điều 26 Thông tư 156/2013/TT-BTC có hiệu lực từ ngày 20/12/2013 - Điều 42. Thời hạn nộp thuế
Điều này được hướng dẫn bởi Mục I Công văn 8356/BTC-TCHQ năm 2013
- 12. Điều 45 được sửa đổi, bổ sung như sau: được sửa đổi, bổ sung như sau: được sửa đổi, bổ sung như sau: được sửa đổi, bổ sung như sau: được sửa đổi, bổ sung như sau: được sửa đổi, bổ sung như sau:
Thanh toán tiền thuế, tiền chậm nộp, tiền phạt được hướng dẫn bởi Điều 27 Nghị định 83/2013/NĐ-CP có hiệu lực thi hành từ ngày 15 tháng 9 năm 2013
Khoản này được hướng dẫn bởi Điều 29 Thông tư 156/2013/TT-BTC có hiệu lực từ ngày 20/12/2013
Nội dung hướng dẫn Khoản này tại Thông tư 156/2013/TT-BTC được sửa đổi bởi Khoản 9 Điều 1 Thông tư 119/2014/TT-BTC có hiệu lực thi hành từ ngày 01/9/2014 - 13. Điều 47 được sửa đổi, bổ sung như sau: được sửa đổi, bổ sung như sau: được sửa đổi, bổ sung như sau: được sửa đổi, bổ sung như sau: được sửa đổi, bổ sung như sau: được sửa đổi, bổ sung như sau:
Khoản này được hướng dẫn bởi Điều 29 Nghị định 83/2013/NĐ-CP có hiệu lực thi hành từ ngày 15 tháng 9 năm 2013
Khoản này được hướng dẫn bởi Điều 33 Thông tư 156/2013/TT-BTC có hiệu lực từ ngày 20/12/2013
Nội dung hướng dẫn Khoản này tại Thông tư 156/2013/TT-BTC được sửa đổi bởi Điều 22 Thông tư 92/2015/TT-BTC có hiệu lực thi hành kể từ ngày 30 tháng 07 năm 2015 - 14. Khoản 1 Điều 49 được sửa đổi, bổ sung như sau: được sửa đổi, bổ sung như sau: được sửa đổi, bổ sung như sau: được sửa đổi, bổ sung như sau: được sửa đổi, bổ sung như sau: được sửa đổi, bổ sung như sau:
Khoản này được hướng dẫn bởi Điều 31 Nghị định 83/2013/NĐ-CP có hiệu lực thi hành từ ngày 15 tháng 9 năm 2013
Khoản này được hướng dẫn bởi Điều 31 Thông tư 156/2013/TT-BTC có hiệu lực từ ngày 20/12/2013
Nội dung hướng dẫn Khoản này tại Nghị định 83/2013/NĐ-CP được sửa đổi bởi Khoản 8 Điều 5 Nghị định 12/2015/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 01/01/2015
Nội dung hướng dẫn Khoản này tại Thông tư 156/2013/TT-BTC được sửa đổi bởi Khoản 5, Khoản 6, Khoản 7 Điều 2 Thông tư 26/2015/TT-BTC có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/01/2015
Nội dung hướng dẫn Khoản này được sửa đổi bởi Khoản 7 Điều 4 Nghị định 91/2014/NĐ-CP có hiệu lực thi hành từ ngày 15/11/2014 - 15. Điều 50 được sửa đổi, bổ sung như sau: được sửa đổi, bổ sung như sau: được sửa đổi, bổ sung như sau: được sửa đổi, bổ sung như sau: được sửa đổi, bổ sung như sau: được sửa đổi, bổ sung như sau:
- 16. Khoản 1 Điều 54 được sửa đổi, bổ sung như sau: được sửa đổi, bổ sung như sau: được sửa đổi, bổ sung như sau: được sửa đổi, bổ sung như sau: được sửa đổi, bổ sung như sau: được sửa đổi, bổ sung như sau:
Khoản này được hướng dẫn bởi Điều 41 Thông tư 156/2013/TT-BTC có hiệu lực từ ngày 20/12/2013
- 17. Điều 58 được sửa đổi, bổ sung như sau: được sửa đổi, bổ sung như sau: được sửa đổi, bổ sung như sau: được sửa đổi, bổ sung như sau: được sửa đổi, bổ sung như sau: được sửa đổi, bổ sung như sau:
Khoản này được hướng dẫn bởi Chương VII Thông tư 156/2013/TT-BTC có hiệu lực từ ngày 20/12/2013
Nội dung hướng dẫn Khoản này tại Thông tư 156/2013/TT-BTC được sửa đổi bởi Khoản 13, Khoản 14 Điều 2 Thông tư 26/2015/TT-BTC có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/01/2015
Nội dung hướng dẫn Khoản này tại Thông tư 156/2013/TT-BTC được sửa đổi bởi Điều 23 Thông tư 92/2015/TT-BTC có hiệu lực thi hành kể từ ngày 30 tháng 07 năm 2015 - 18. Điều 60 được sửa đổi, bổ sung như sau: được sửa đổi, bổ sung như sau: được sửa đổi, bổ sung như sau: được sửa đổi, bổ sung như sau: được sửa đổi, bổ sung như sau: được sửa đổi, bổ sung như sau:
Khoản này được hướng dẫn bởi Điều 41 Nghị định 83/2013/NĐ-CP có hiệu lực thi hành từ ngày 15 tháng 9 năm 2013
Nội dung hướng dẫn Khoản này tại Nghị định 83/2013/NĐ-CP được sửa đổi bởi Khoản 11 Điều 5 Nghị định 12/2015/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 01/01/2015 - 19. Khoản 2 Điều 64 được sửa đổi, bổ sung như sau: được sửa đổi, bổ sung như sau: được sửa đổi, bổ sung như sau: được sửa đổi, bổ sung như sau: được sửa đổi, bổ sung như sau: được sửa đổi, bổ sung như sau:
- 20. Bổ sung khoản 3 vào Điều 65 như sau: như sau: như sau: như sau: như sau: như sau:
Khoản này được hướng dẫn bởi Điều 48 Thông tư 156/2013/TT-BTC có hiệu lực từ ngày 20/12/2013
Xóa nợ tiền thuế, tiền chậm nộp, tiền phạt được hướng dẫn bởi Điều 32 Nghị định 83/2013/NĐ-CP có hiệu lực thi hành từ ngày 15 tháng 9 năm 2013
Nội dung hướng dẫn Khoản này tại Thông tư 156/2013/TT-BTC được sửa đổi bởi Thông tư 79/2017/TT-BTC có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 9 năm 2017 - 21. Khoản 2 Điều 66 được sửa đổi như sau: được sửa đổi như sau: được sửa đổi như sau: được sửa đổi như sau: được sửa đổi như sau: được sửa đổi như sau:
- 22. Điều 67 được sửa đổi, bổ sung như sau: được sửa đổi, bổ sung như sau: được sửa đổi, bổ sung như sau: được sửa đổi, bổ sung như sau: được sửa đổi, bổ sung như sau: được sửa đổi, bổ sung như sau:
Khoản này được hướng dẫn bởi Khoản 5 Điều 48 Thông tư 156/2013/TT-BTC có hiệu lực từ ngày 20/12/2013
- 23. Khoản 2 Điều 70 được sửa đổi, bổ sung như sau: được sửa đổi, bổ sung như sau: được sửa đổi, bổ sung như sau: được sửa đổi, bổ sung như sau: được sửa đổi, bổ sung như sau: được sửa đổi, bổ sung như sau:
- 24. Điều 78 được sửa đổi như sau: được sửa đổi như sau: được sửa đổi như sau: được sửa đổi như sau: được sửa đổi như sau: được sửa đổi như sau:
Khoản này được hướng dẫn bởi Điều 49 và Điều 50 Nghị định 83/2013/NĐ-CP có hiệu lực thi hành từ ngày 15 tháng 9 năm 2013
Khoản này được hướng dẫn bởi Điều 61 và Điều 62 Thông tư 156/2013/TT-BTC có hiệu lực từ ngày 20/12/2013 - 25. Bổ sung khoản 4 vào Điều 92 như sau: như sau: như sau: như sau: như sau: như sau:
Nộp dần tiền thuế nợ được hướng dẫn bởi Điều 39 Nghị định 83/2013/NĐ-CP có hiệu lực thi hành từ ngày 15 tháng 9 năm 2013
Nội dung hướng dẫn Khoản này tại Nghị định 83/2013/NĐ-CP được sửa đổi bởi Khoản 9 Điều 5 Nghị định 12/2015/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 01/01/2015 - 26. Sửa đổi, bổ sung khoản 1 Điều 93; bổ sung khoản 3 vào Điều 93 như sau: bổ sung khoản 3 vào như sau: bổ sung khoản 3 vào như sau: bổ sung khoản 3 vào như sau: bổ sung khoản 3 vào như sau: bổ sung khoản 3 vào như sau:
- 27. Bổ sung Điều 98a vào sau Điều 98 như sau: như sau: như sau: như sau: như sau: như sau:
- 28. Khoản 1 Điều 99 được sửa đổi, bổ sung như sau: được sửa đổi, bổ sung như sau: được sửa đổi, bổ sung như sau: được sửa đổi, bổ sung như sau: được sửa đổi, bổ sung như sau: được sửa đổi, bổ sung như sau:
- 29. Sửa đổi, bổ sung điểm a khoản 1 Điều 100; bổ sung khoản 4 vào Điều 100 như sau: bổ sung khoản 4 vào như sau: bổ sung khoản 4 vào như sau: bổ sung khoản 4 vào như sau: bổ sung khoản 4 vào như sau: bổ sung khoản 4 vào như sau:
- 30. Sửa đổi tên Điều 101; sửa đổi khoản 1 Điều 101; bổ sung khoản 3 vào Điều 101 như sau: sửa đổi bổ sung khoản 3 vào như sau: sửa đổi bổ sung khoản 3 vào như sau: sửa đổi bổ sung khoản 3 vào như sau: sửa đổi bổ sung khoản 3 vào như sau: sửa đổi bổ sung khoản 3 vào như sau:
- 31. Điều 102 được sửa đổi, bổ sung như sau: được sửa đổi, bổ sung như sau: được sửa đổi, bổ sung như sau: được sửa đổi, bổ sung như sau: được sửa đổi, bổ sung như sau: được sửa đổi, bổ sung như sau:
- 32. Điều 106 được sửa đổi, bổ sung như sau: được sửa đổi, bổ sung như sau: được sửa đổi, bổ sung như sau: được sửa đổi, bổ sung như sau: được sửa đổi, bổ sung như sau: được sửa đổi, bổ sung như sau:
Việc tính tiền chậm nộp thuế được hướng dẫn bởi Khoản II Mục B Công văn 8355/BTC-TCT năm 2013
- 33. Điều 107 được sửa đổi, bổ sung như sau: được sửa đổi, bổ sung như sau: được sửa đổi, bổ sung như sau: được sửa đổi, bổ sung như sau: được sửa đổi, bổ sung như sau: được sửa đổi, bổ sung như sau:
- 34. Khoản 6 và khoản 9 Điều 108 được sửa đổi, bổ sung như sau: được sửa đổi, bổ sung như sau: được sửa đổi, bổ sung như sau: được sửa đổi, bổ sung như sau: được sửa đổi, bổ sung như sau: được sửa đổi, bổ sung như sau:
- 35. Điều 110 được sửa đổi, bổ sung nhu sau: được sửa đổi, bổ sung nhu sau: được sửa đổi, bổ sung nhu sau: được sửa đổi, bổ sung nhu sau: được sửa đổi, bổ sung nhu sau: được sửa đổi, bổ sung nhu sau: được sửa đổi, bổ sung nhu sau:
- 36. Bổ sung cụm từ “tiền chậm nộp,” vào trước cụm từ “tiền phạt” tại các điều 3, 5, 8, 65, 66, 68, 90, 92, 93, 98, 99, 100, 113, 114 và 118; bổ sung cụm từ “và không phải nộp tiền” vào sau cụm từ “không bị phạt” tại khoản 4 Điều 49; bỏ từ “phạt” trong cụm từ “tiền phạt chậm nộp” tại khoản 3 Điều 56 của Luật này. bổ sung cụm từ “và không phải nộp tiền” vào sau cụm từ “không bị phạt” tại bỏ từ “phạt” trong cụm từ “tiền phạt chậm nộp” tại của Luật này. bổ sung cụm từ “và không phải nộp tiền” vào sau cụm từ “không bị phạt” tại bỏ từ “phạt” trong cụm từ “tiền phạt chậm nộp” tại của Luật này. bổ sung cụm từ “và không phải nộp tiền” vào sau cụm từ “không bị phạt” tại bỏ từ “phạt” trong cụm từ “tiền phạt chậm nộp” tại của Luật này. bổ sung cụm từ “và không phải nộp tiền” vào sau cụm từ “không bị phạt” tại bỏ từ “phạt” trong cụm từ “tiền phạt chậm nộp” tại của Luật này. bổ sung cụm từ “và không phải nộp tiền” vào sau cụm từ “không bị phạt” tại bỏ từ “phạt” trong cụm từ “tiền phạt chậm nộp” tại của Luật này.
- 37. Bổ sung cụm từ “hoặc giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp” vào sau cụm từ “giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh” tại các điều 20, 72 và 94 của Luật này. của Luật này của Luật này của Luật này của Luật này của Luật này
- 38. Bãi bỏ điểm đ khoản 3 Điều 77 của Luật này. của Luật này. của Luật này. của Luật này. của Luật này. của Luật này.
- Điều 2 Luật này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 7 năm 2013
Luật Quản lý thuế sửa đổi số 21/2012/QH13 ngày 20/11/2012 của Quốc Hội
- Số hiệu văn bản: 21/2012/QH13
- Loại văn bản: Luật
- Cơ quan ban hành: Quốc hội
- Ngày ban hành: 20-11-2012
- Ngày có hiệu lực: 01-07-2013
- Ngày bị sửa đổi, bổ sung lần 1: 01-01-2015
- Ngày bị sửa đổi, bổ sung lần 2: 01-01-2015
- Ngày bị sửa đổi, bổ sung lần 3: 01-07-2016
- Ngày bị bãi bỏ, thay thế: 01-07-2020
- Tình trạng hiệu lực: Hết hiệu lực
- Thời gian duy trì hiệu lực: 2557 ngày (7 năm 0 tháng 2 ngày)
- Ngày hết hiệu lực: 01-07-2020
- Ngôn ngữ:
- Định dạng văn bản hiện có:
MỤC LỤC
Tiếng anh