- LUẬT PHÒNG, CHỐNG RỬA TIỀN
- Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- Điều 3. Áp dụng Luật phòng, chống rửa tiền, các luật có liên quan và điều ước quốc tế
- Điều 4. Giải thích từ ngữ
- Điều 5. Nguyên tắc về phòng, chống rửa tiền
- Điều 6. Chính sách của Nhà nước về phòng, chống rửa tiền
- Điều 7. Các hành vi bị cấm
- Chương II BIỆN PHÁP PHÒNG, CHỐNG RỬA TIỀN
- Mục 1. NHẬN BIẾT KHÁCH HÀNG VÀ CẬP NHẬT THÔNG TIN KHÁCH HÀNG
- Điều 8. Nhận biết khách hàng
- Điều 9. Thông tin nhận biết khách hàng
- Điều 10. Cập nhật thông tin nhận biết khách hàng
- Điều 11. Biện pháp xác minh thông tin nhận biết khách hàng
- Điều 12. Phân loại khách hàng theo mức độ rủi ro
Điều này được hướng dẫn bởi Điều 6 Nghị định 116/2013/NĐ-CP có hiệu lực thi hành kể từ ngày 10 tháng 10 năm 2013
Nội dung hướng dẫn Điều này tại Nghị định 116/2013/NĐ-CP nay được sửa đổi bởi Khoản 4 Điều 1 Nghị định 87/2019/NĐ-CP có hiệu lực thi hành kể từ ngày 14/11/2019 - Điều 13. Khách hàng nước ngoài là cá nhân có ảnh hưởng chính trị
- Điều 14. Quan hệ ngân hàng đại lý
- Điều 15. Các giao dịch liên quan tới công nghệ mới
Điều này được hướng dẫn bởi Điều 8 Nghị định 116/2013/NĐ-CP có hiệu lực thi hành kể từ ngày 10 tháng 10 năm 2013
Nội dung hướng dẫn Điều này tại Nghị định 116/2013/NĐ-CP nay được sửa đổi bởi Khoản 5 Điều 1 Nghị định 87/2019/NĐ-CP có hiệu lực thi hành kể từ ngày 14/11/2019 - Điều 16. Giám sát đặc biệt một số giao dịch
- Điều 17. Hoạt động kinh doanh qua giới thiệu
- Điều 18. Bảo đảm tính minh bạch của pháp nhân và thỏa thuận ủy quyền
Điều này được hướng dẫn bởi Điều 11 Nghị định 116/2013/NĐ-CP có hiệu lực thi hành kể từ ngày 10 tháng 10 năm 2013
Nội dung hướng dẫn Điều này tại Nghị định 116/2013/NĐ-CP nay được sửa đổi bởi Khoản 6 Điều 1 Nghị định 87/2019/NĐ-CP có hiệu lực thi hành kể từ ngày 14/11/2019 - Điều 19. Bảo đảm tính minh bạch trong hoạt động của tổ chức phi lợi nhuận
- Điều 20. Xây dựng quy định nội bộ về phòng, chống rửa tiền
- Mục 2. TRÁCH NHIỆM BÁO CÁO, CUNG CẤP VÀ LƯU GIỮ THÔNG TIN
- Điều 21. Báo cáo giao dịch có giá trị lớn
- Điều 22. Báo cáo giao dịch đáng ngờ
Điều này được hướng dẫn bởi Điều 14 Nghị định 116/2013/NĐ-CP có hiệu lực thi hành kể từ ngày 10 tháng 10 năm 2013
Nội dung hướng dẫn Điều này tại Nghị định 116/2013/NĐ-CP nay được sửa đổi bởi Khoản 7 Điều 1 Nghị định 87/2019/NĐ-CP có hiệu lực thi hành kể từ ngày 14/11/2019 - Điều 23. Báo cáo giao dịch chuyển tiền điện tử
- Điều 24. Khai báo, cung cấp thông tin về việc vận chuyển tiền mặt, kim loại quý, đá quý và công cụ chuyển nhượng qua biên giới
- Điều 25. Hình thức báo cáo
- Điều 26. Thời hạn báo cáo
- Điều 27. Thời hạn lưu giữ hồ sơ, báo cáo
- Điều 28. Trách nhiệm báo cáo, cung cấp thông tin
Điều này được hướng dẫn bởi Điều 17 Nghị định 116/2013/NĐ-CP có hiệu lực thi hành kể từ ngày 10 tháng 10 năm 2013
Nội dung hướng dẫn Điều này tại Nghị định 116/2013/NĐ-CP nay được sửa đổi bởi Khoản 8, 9 Điều 1 Nghị định 87/2019/NĐ-CP có hiệu lực thi hành kể từ ngày 14/11/2019 - Điều 29. Bảo đảm bí mật thông tin, tài liệu báo cáo
- Điều 30. Báo cáo hành vi rửa tiền nhằm tài trợ khủng bố
Điều này được hướng dẫn bởi Điều 18 Nghị định 116/2013/NĐ-CP có hiệu lực thi hành kể từ ngày 10 tháng 10 năm 2013
Nội dung hướng dẫn Điều này tại Nghị định 116/2013/NĐ-CP nay được sửa đổi bởi Khoản 10 Điều 1 Nghị định 87/2019/NĐ-CP có hiệu lực thi hành kể từ ngày 14/11/2019 - Mục 3. THU THẬP, XỬ LÝ VÀ CHUYỂN GIAO THÔNG TIN VỀ PHÒNG, CHỐNG RỬA TIỀN
- Điều 31. Thu thập, xử lý thông tin
- Điều 32. Chuyển giao, trao đổi thông tin
Điều này được hướng dẫn bởi Điều 20 và Điều 21 Nghị định 116/2013/NĐ-CP có hiệu lực thi hành kể từ ngày 10 tháng 10 năm 2013
Nội dung hướng dẫn Điều này tại Nghị định 116/2013/NĐ-CP nay được sửa đổi bởi Khoản 11 đến 15 Điều 1 Nghị định 87/2019/NĐ-CP có hiệu lực thi hành kể từ ngày 14/11/2019 - Mục 4. ÁP DỤNG CÁC BIỆN PHÁP TẠM THỜI VÀ XỬ LÝ VI PHẠM
- Điều 33. Trì hoãn giao dịch
Điều này được hướng dẫn bởi Điều 22 Nghị định 116/2013/NĐ-CP có hiệu lực thi hành kể từ ngày 10 tháng 10 năm 2013
Nội dung hướng dẫn Điều này tại Nghị định 116/2013/NĐ-CP nay được sửa đổi bởi Khoản 16 Điều 1 Nghị định 87/2019/NĐ-CP có hiệu lực thi hành kể từ ngày 14/11/2019 - Điều 34. Phong tỏa tài khoản, niêm phong hoặc tạm giữ tài sản
Điều này được hướng dẫn bởi Điều 23 Nghị định 116/2013/NĐ-CP có hiệu lực thi hành kể từ ngày 10 tháng 10 năm 2013
Nội dung hướng dẫn Điều này tại Nghị định 116/2013/NĐ-CP nay được sửa đổi bởi Khoản 17 Điều 1 Nghị định 87/2019/NĐ-CP có hiệu lực thi hành kể từ ngày 14/11/2019 - Điều 35. Xử lý vi phạm
Xử phạt vi phạm hành chính được hướng dẫn bởi Chương I, Mục 12 Chương II và Chương III Nghị định 96/2014/NĐ-CP có hiệu lực thi hành từ ngày 12 tháng 12 năm 2014
Xử phạt vi phạm hành chính được hướng dẫn bởi Mục 12 Chương 2, Điểm b Khoản 6 Điều 47 Nghị định 88/2019/NĐ-CP có hiệu lực thi hành từ ngày 31 tháng 12 năm 2019
Nội dung hướng dẫn Điều này tại Nghị định 88/2019/NĐ-CP nay được sửa đổi bởi Khoản 21 đến Khoản 31 Điều 1 Nghị định 143/2021/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 01/01/2022 - Chương III TRÁCH NHIỆM CỦA CÁC CƠ QUAN NHÀ NƯỚC TRONG PHÒNG, CHỐNG RỬA TIỀN
- Điều 36. Trách nhiệm quản lý nhà nước về phòng, chống rửa tiền
- Điều 37. Trách nhiệm của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam
- Điều 38. Trách nhiệm của Bộ Công an
- Điều 39. Trách nhiệm của Bộ Tài chính
- Điều 40. Trách nhiệm của Bộ Xây dựng
- Điều 41. Trách nhiệm của Bộ Tư pháp
- Điều 42. Trách nhiệm của các cơ quan khác của Chính phủ
- Điều 43. Trách nhiệm của Viện kiểm sát nhân dân, Tòa án nhân dân
- Điều 44. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân các cấp
- Điều 45. Bảo mật thông tin
- Chương IV HỢP TÁC QUỐC TẾ VỀ PHÒNG, CHỐNG RỬA TIỀN
- Điều 46. Nguyên tắc chung về hợp tác quốc tế
- Điều 47. Nội dung hợp tác quốc tế về phòng, chống rửa tiền
- Điều 48. Trách nhiệm của cơ quan nhà nước trong hợp tác quốc tế về phòng, chống rửa tiền
- Chương V ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
- Điều 49. Hiệu lực thi hành
- Điều 50. Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành
Luật Phòng, chống rửa tiền số 07/2012/QH13 ngày 18/06/2012 của Quốc Hội
- Số hiệu văn bản: 07/2012/QH13
- Loại văn bản: Luật
- Cơ quan ban hành: Quốc hội
- Ngày ban hành: 18-06-2012
- Ngày có hiệu lực: 01-01-2013
- Ngày bị bãi bỏ, thay thế: 01-03-2023
- Tình trạng hiệu lực: Hết hiệu lực
- Thời gian duy trì hiệu lực: 3711 ngày (10 năm 2 tháng 1 ngày)
- Ngày hết hiệu lực: 01-03-2023
- Ngôn ngữ:
- Định dạng văn bản hiện có:
MỤC LỤC
Tiếng anh