- LUẬT VIÊN CHỨC
- Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- Điều 2. Viên chức
Phân loại viên chức được hướng dẫn bởi Điều 3 Nghị định 29/2012/NĐ-CP
- Điều 3. Giải thích từ ngữ
- Điều 4. Hoạt động nghề nghiệp của viên chức
- Điều 5. Các nguyên tắc trong hoạt động nghề nghiệp của viên chức
- Điều 6. Các nguyên tắc quản lý viên chức
Nguyên tắc đánh giá, xếp loại chất lượng viên chức được hướng dẫn bởi Điều 2 Nghị định 90/2020/NĐ-CP
Nội dung hướng dẫn Điều này tại Nghị định 90/2020/NĐ-CP nay được sửa đổi bởi khoản 1 Điều 1 Nghị định 48/2023/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 15/09/2023 - Điều 7. Vị trí việc làm
- Điều 8. Chức danh nghề nghiệp
- Điều 9. Đơn vị sự nghiệp công lập và cơ cấu tổ chức quản lý hoạt động của đơn vị sự nghiệp công lập
- Điều 10. Chính sách xây dựng và phát triển các đơn vị sự nghiệp công lập và đội ngũ viên chức
- Chương II QUYỀN, NGHĨA VỤ CỦA VIÊN CHỨC
- Mục 1. QUYỀN CỦA VIÊN CHỨC
- Điều 11. Quyền của viên chức về hoạt động nghề nghiệp
- Điều 12. Quyền của viên chức về tiền lương và các chế độ liên quan đến tiền lương
- Điều 13. Quyền của viên chức về nghỉ ngơi
- Điều 14. Quyền của viên chức về hoạt động kinh doanh và làm việc ngoài thời gian quy định
- Điều 15. Các quyền khác của viên chức
- Mục 2. NGHĨA VỤ CỦA VIÊN CHỨC
- Điều 16. Nghĩa vụ chung của viên chức
- Điều 17. Nghĩa vụ của viên chức trong hoạt động nghề nghiệp
- Điều 18. Nghĩa vụ của viên chức quản lý
- Điều 19. Những việc viên chức không được làm
- Chương III TUYỂN DỤNG, SỬ DỤNG VIÊN CHỨC
- Mục 1. TUYỂN DỤNG
Thẩm quyền tuyển dụng viên chức được hướng dẫn bởi Điều 5 Nghị định 29/2012/NĐ-CP
- Điều 20. Căn cứ tuyển dụng
Điều này được hướng dẫn bởi Điều 4 Nghị định 115/2020/NĐ-CP
Nội dung hướng dẫn Điều này tại Nghị định 115/2020/NĐ-CP được hướng dẫn bởi khoản 8 và điểm c khoản 38 Điều 1 Nghị định 85/2023/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 07/12/2023 - Điều 21. Nguyên tắc tuyển dụng
- Điều 22. Điều kiện đăng ký dự tuyển
Điều này được hướng dẫn bởi Điều 4 Nghị định 29/2012/NĐ-CP
Điều này được hướng dẫn bởi Điều 1 Thông tư 15/2012/TT-BNV
Nội dung hướng dẫn Điều này tại Nghị định 29/2012/NĐ-CP nay được sửa đổi bởi Khoản 1 Điều 2 Nghị định 161/2018/NĐ-CP
Điều này được hướng dẫn bởi Điều 5 Nghị định 115/2020/NĐ-CP - Điều 23. Phương thức tuyển dụng
Điều này được hướng dẫn bởi Mục 2 và Mục 3 Chương 2 Nghị định 29/2012/NĐ-CP
Xét tuyển đặc cách viên chức được hướng dẫn bởi Điều 7 đến Điều 9 Thông tư 15/2012/TT-BNV
Nội dung hướng dẫn Điều này tại Nghị định 29/2012/NĐ-CP nay được sửa đổi bởi Khoản 3, 4, 5, 6, 7 Điều 2 Nghị định 161/2018/NĐ-CP
Điều này được hướng dẫn bởi Mục 2, Mục 3 Chương II Nghị định 115/2020/NĐ-CP
Nội dung hướng dẫn Điều này tại Nghị định 115/2020/NĐ-CP được hướng dẫn bởi khoản 4 đến khoản 7 Điều 1 Nghị định 85/2023/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 07/12/2023 - Điều 24. Tổ chức thực hiện tuyển dụng
Điều này được hướng dẫn bởi Điều 6 Nghị định 29/2012/NĐ-CP
Điều này được hướng dẫn bởi Mục 4 Chương 2 Nghị định 29/2012/NĐ-CP
Điều này được hướng dẫn bởi Điều 3 đến Điều 5 Thông tư 15/2012/TT-BNV
Nội dung hướng dẫn Điều này tại Nghị định 29/2012/NĐ-CP nay được sửa đổi bởi Khoản 2, 8, 9 Điều 2 Nghị định 161/2018/NĐ-CP
Điều này được hướng dẫn bởi Mục 4 Chương II Nghị định 115/2020/NĐ-CP
Nội dung hướng dẫn Điều này tại Nghị định 115/2020/NĐ-CP được hướng dẫn bởi khoản 8 đến 11 và điểm a, c khoản 38 Điều 1 Nghị định 85/2023/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 07/12/2023 - Mục 2. HỢP ĐỒNG LÀM VIỆC
- Điều 25. Các loại hợp đồng làm việc
Điều này được sửa đổi bởi Khoản 2 Điều 2 Luật Cán bộ, công chức và Luật Viên chức sửa đổi 2019 có hiệu lực từ ngày 01/07/2020
Điều này được hướng dẫn bởi Mục 5 Nghị định 29/2012/NĐ-CP
Nội dung hướng dẫn Điều này tại Nghị định 29/2012/NĐ-CP nay được sửa đổi bởi Khoản 10 Điều 2 Nghị định 161/2018/NĐ-CP
Điều này được hướng dẫn bởi Điều 19 Nghị định 115/2020/NĐ-CP - Điều 26. Nội dung và hình thức của hợp đồng làm việc
Điều này được hướng dẫn bởi Điều 20 Nghị định 115/2020/NĐ-CP
- Điều 27. Chế độ tập sự
Điều này được hướng dẫn bởi Mục 6 Chương 2 Nghị định 29/2012/NĐ-CP
Trường hợp miễn thực hiện chế độ tập sự được hướng dẫn bởi Điều 10 Thông tư 15/2012/TT-BNV
Nội dung hướng dẫn Điều này tại Nghị định 29/2012/NĐ-CP nay được sửa đổi bởi Khoản 11, 12 Điều 2 Nghị định 161/2018/NĐ-CP
Điều này được hướng dẫn bởi Mục 6 Chương II Nghị định 115/2020/NĐ-CP
Nội dung hướng dẫn Điều này tại Nghị định 115/2020/NĐ-CP được hướng dẫn bởi khoản 12 đến khoản 14 Điều 1 Nghị định 85/2023/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 07/12/2023 - Điều 28. Thay đổi nội dung, ký kết tiếp, tạm hoãn và chấm dứt hợp đồng làm việc
- Điều 29. Đơn phương chấm dứt hợp đồng làm việc
- Điều 30. Giải quyết tranh chấp về hợp đồng làm việc
- Mục 3. BỔ NHIỆM, THAY ĐỔI CHỨC DANH NGHỀ NGHIỆP, THAY ĐỔI VỊ TRÍ VIỆC LÀM CỦA VIÊN CHỨC
- Điều 31. Bổ nhiệm, thay đổi chức danh nghề nghiệp
- Điều 32. Thay đổi vị trí việc làm
- Mục 4. ĐÀO TẠO, BỒI DƯỠNG
- Điều 33. Chế độ đào tạo, bồi dưỡng viên chức
Khoản này được hướng dẫn bởi Điều 33 Nghị định 29/2012/NĐ-CP
- Điều 34. Trách nhiệm đào tạo, bồi dưỡng viên chức
- Điều 35. Trách nhiệm và quyền lợi của viên chức trong đào tạo, bồi dưỡng
Khoản này được hướng dẫn bởi Điều 34 Nghị định 29/2012/NĐ-CP
- Mục 5. BIỆT PHÁI, BỔ NHIỆM, MIỄN NHIỆM
- Điều 36. Biệt phái viên chức
Điều này được hướng dẫn bởi Điều 26 Nghị định 29/2012/NĐ-CP
Điều này được hướng dẫn bởi Điều 27 Nghị định 115/2020/NĐ-CP
Nội dung hướng dẫn Điều này tại Nghị định 115/2020/NĐ-CP được hướng dẫn bởi khoản 15 Điều 1 Nghị định 85/2023/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 07/12/2023 - Điều 37. Bổ nhiệm viên chức quản lý
Điều này được hướng dẫn bởi Điều 27 Nghị định 29/2012/NĐ-CP
Điều này được hướng dẫn bởi Mục 3 Chương III Nghị định 115/2020/NĐ-CP
Nội dung hướng dẫn Điều này tại Nghị định 115/2020/NĐ-CP được hướng dẫn bởi khoản 23 đến khoản 30 Điều 1 Nghị định 85/2023/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 07/12/2023 - Điều 38. Xin thôi giữ chức vụ quản lý hoặc miễn nhiệm đối với viên chức quản lý
Điều này được hướng dẫn bởi Mục 4 Chương III Nghị định 115/2020/NĐ-CP
Nội dung hướng dẫn Điều này tại Nghị định 115/2020/NĐ-CP được hướng dẫn bởi khoản 31 đến khoản 33 Điều 1 Nghị định 85/2023/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 07/12/2023 - Mục 6. ĐÁNH GIÁ VIÊN CHỨC
Đánh giá, phân loại viên chức được hướng dẫn bởi Chương I và Chương IV Nghị định 56/2015/NĐ-CP
Nội dung hướng dẫn Mục này tại Nghị định 56/2015/NĐ-CP được sửa đổi bởi Khoản 1 đến Khoản 4 Điều 1 Nghị định 88/2017/NĐ-CP - Điều 39. Mục đích của đánh giá viên chức
- Điều 40. Căn cứ đánh giá viên chức
- Điều 41. Nội dung đánh giá viên chức
- Điều 42. viên chức
Tiêu chí xếp loại chất lượng viên chức được hướng dẫn bởi Mục 3 Chương II Nghị định 90/2020/NĐ-CP
Nội dung hướng dẫn Điều này tại Nghị định 90/2020/NĐ-CP nay được sửa đổi bởi khoản 4 Điều 1 Nghị định 48/2023/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 15/09/2023 - Điều 43. Trách nhiệm đánh giá viên chức
- Điều 44. Thông báo kết quả đánh giá, viên chức
- Mục 7. CHẾ ĐỘ THÔI VIỆC, HƯU TRÍ
- Điều 45. Chế độ thôi việc
Điều này được hướng dẫn bởi Điều 38 và Điều 39 Nghị định 29/2012/NĐ-CP
Nội dung hướng dẫn Điều này tại Nghị định 29/2012/NĐ-CP nay được sửa đổi bởi Khoản 15 Điều 2 Nghị định 161/2018/NĐ-CP
Điều này được hướng dẫn bởi Điều 57, Điều 58 Nghị định 115/2020/NĐ-CP
Nội dung hướng dẫn Điều này tại Nghị định 115/2020/NĐ-CP được hướng dẫn bởi khoản 34 Điều 1 Nghị định 85/2023/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 07/12/2023 - Điều 46. Chế độ hưu trí
Điều này được hướng dẫn bởi Điều 40 và Điều 41 Nghị định 29/2012/NĐ-CP
Điều này được hướng dẫn bởi Điều 59, Điều 60 Nghị định 115/2020/NĐ-CP - Chương IV. QUẢN LÝ VIÊN CHỨC
Chương này được hướng dẫn bởi Chương IV Nghị định 115/2020/NĐ-CP
Nội dung hướng dẫn Chương này tại Nghị định 115/2020/NĐ-CP được hướng dẫn bởi khoản 35 đến 37 và điểm b khoản 38 Điều 1 Nghị định 85/2023/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 07/12/2023 - Điều 47. Quản lý nhà nước về viên chức
- Điều 48. Quản lý viên chức
Điều này được hướng dẫn bởi Chương 4 Nghị định 29/2012/NĐ-CP
Nội dung hướng dẫn Điều này tại Nghị định 29/2012/NĐ-CP nay được sửa đổi bởi Khoản 16 đến Khoản 20 Điều 2 Nghị định 161/2018/NĐ-CP - Điều 49. Khiếu nại và giải quyết khiếu nại đối với quyết định liên quan đến quản lý viên chức
- Điều 50. Kiểm tra, thanh tra
- Chương V KHEN THƯỞNG VÀ XỬ LÝ VI PHẠM
- Điều 51. Khen thưởng
- Điều 52. Các hình thức kỷ luật đối với viên chức
Điều này được hướng dẫn bởi Mục 1, Mục 3 và Mục 4 Chương 2 Nghị định 27/2012/NĐ-CP
Điều này được hướng dẫn bởi Điều 15 Nghị định 112/2020/NĐ-CP - Điều 53. Thời hiệu, thời hạn xử lý kỷ luật
Điều này được sửa đổi bởi Khoản 7 Điều 2 Luật Cán bộ, công chức và Luật Viên chức sửa đổi 2019 có hiệu lực từ ngày 01/07/2020
Điều này được hướng dẫn bởi Mục 2 Chương 2 Nghị định 27/2012/NĐ-CP
Điều này được hướng dẫn bởi Khoản 2, 3, 4 Điều 5 Nghị định 112/2020/NĐ-CP
Nội dung hướng dẫn Điều này tại Nghị định số 112/2020/NĐ-CP nay được sửa đổi bởi Khoản 4 Điều 1 Nghị định 71/2023/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 20/09/2023 - Điều 54. Tạm đình chỉ công tác
- Điều 55. Trách nhiệm bồi thường, hoàn trả
Điều này được hướng dẫn bởi Chương 3 Nghị định 27/2012/NĐ-CP
- Điều 56. Các quy định khác liên quan đến việc kỷ luật viên chức
Điều này được hướng dẫn bởi Mục 5 Chương 2 Nghị định 27/2012/NĐ-CP
- Điều 57. Quy định đối với viên chức bị truy cứu trách nhiệm hình sự
- Chương VI ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
- Điều 58. Chuyển đổi giữa viên chức và cán bộ, công chức
- Điều 59. Quy định chuyển tiếp
Điều này được bổ sung bởi Khoản 10 Điều 2 Luật Cán bộ, công chức và Luật Viên chức sửa đổi 2019 có hiệu lực từ ngày 01/07/2020
Điều này được hướng dẫn bởi Điều 43 Nghị định 29/2012/NĐ-CP - Điều 60. Áp dụng quy định của Luật viên chức đối với các đối tượng khác
- Điều 61. Hiệu lực thi hành
- Điều 62. Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành
Luật Viên chức số 58/2010/QH12 ngày 15/11/2010 của Quốc Hội
- Số hiệu văn bản: 58/2010/QH12
- Loại văn bản: Luật
- Cơ quan ban hành: Quốc hội
- Ngày ban hành: 15-11-2010
- Ngày có hiệu lực: 01-01-2012
- Ngày bị sửa đổi, bổ sung lần 1: 01-07-2020
- Tình trạng hiệu lực: Đang có hiệu lực
- Ngôn ngữ:
- Định dạng văn bản hiện có:
MỤC LỤC
Tiếng anh