- LUẬT SỞ HỮU TRÍ TUỆ
- PHẦN THỨ NHẤT NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- Điều 3. Đối tượng quyền sở hữu trí tuệ
- Điều 4. Giải thích từ ngữ
Điều này được sửa đổi bởi Khoản 2 Điều 1 Luật Sở hữu trí tuệ sửa đổi 2009 có hiệu lực kể từ ngày 01/01/2010
Điều này được bổ sung bởi Điểm a, b, d Khoản 1 Điều 1 Luật Sở hữu trí tuệ sửa đổi 2022 có hiệu lực từ ngày 01/01/2023 - Điều 5. Áp dụng pháp luật
- Điều 6. Căn cứ phát sinh, xác lập quyền sở hữu trí tuệ
- Điều 7. Giới hạn quyền sở hữu trí tuệ
- Điều 8. Chính sách của Nhà nước về sở hữu trí tuệ
Điều này được sửa đổi bởi Khoản 4 Điều 1 Luật Sở hữu trí tuệ sửa đổi 2009 có hiệu lực kể từ ngày 01/01/2010
Chính sách về quyền tác giả, quyền liên quan được hướng dẫn bởi Điều 5 Nghị định 100/2006/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 17/10/2006
Chính sách của Nhà nước về quyền tác giả, quyền liên quan được hướng dẫn bởi Điều 4 Nghị định 22/2018/NĐ-CP có hiệu lực thi hành kể từ ngày 10 tháng 4 năm 2018
Chính sách của Nhà nước về quyền tác giả, quyền liên quan được hướng dẫn bởi Điều 4 Nghị định 17/2023/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 26/04/2023 - Điều 9. Quyền và trách nhiệm của tổ chức, cá nhân trong việc bảo vệ quyền sở hữu trí tuệ
- Điều 10. Nội dung quản lý nhà nước về sở hữu trí tuệ
- Điều 11. Trách nhiệm quản lý nhà nước về sở hữu trí tuệ
Trách nhiệm và thẩm quyền quản lý nhà nước về quyền tác giả, quyền liên quan được hướng dẫn bởi Điều 6, Điều 7 Nghị định 100/2006/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 17/10/2006
Trách nhiệm quản lý nhà nước về sở hữu công nghiệp được hướng dẫn bởi Điều 3 Nghị định 103/2006/NĐ-CP có hiệu lực thi hành từ ngày 21/10/2006
Điều này được hướng dẫn bởi Chương 7 Nghị định 105/2006/NĐ-CP có hiệu lực thi hành từ ngày 21/10/2006
Nội dung "Trách nhiệm của Bộ, cơ quan ngang Bộ, Ủy ban nhân dân về bảo hộ quyền đối với giống cây trồng" tại Điề này được hướng dẫn bởi Điều 4, Điều 5 Nghị định 104/2006/NĐ-CP có hiệu lực thi hành từ ngày 02/11/2006
Trách nhiệm của Bộ, cơ quan ngang Bộ, Ủy ban nhân dân về bảo hộ quyền đối với giống cây trồng được hướng dẫn bởi Điều 4, Điều 5 Nghị định 88/2010/NĐ-CP có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 10 năm 2010
Nội dung hướng dẫn Điều này tại Điểm h Khoản 2 Điều 3 Nghị định 103/2006/NĐ-CP được sửa đổi bởi Khoản 1 Điều 1 Nghị định 122/2010/NĐ-CP có hiệu lực thi hành từ ngày 20 tháng 02 năm 2011
Nội dung hướng dẫn Điều này tại Nghị định 105/2006/NĐ-CP được sửa đổi bởi Khoản 15 và 16 Điều 1 Nghị định 119/2010/NĐ-CP có hiệu lực thi hành kể từ ngày 20 tháng 02 năm 2011
Điều này được hướng dẫn bởi Điều 5 Nghị định 22/2018/NĐ-CP có hiệu lực thi hành kể từ ngày 10 tháng 4 năm 2018
Trách nhiệm và nội dung quản lý nhà nước về quyền tác giả, quyền liên quan được hướng dẫn bởi Điều 5 Nghị định 17/2023/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 26/04/2023 - Điều 12. Phí, lệ phí về sở hữu trí tuệ
Phí, lệ phí sở hữu công nghiệp được hướng dẫn bởi Điều 5 Nghị định 103/2006/NĐ-CP có hiệu lực thi hành từ ngày 21/10/2006
Phí, lệ phí sở hữu công nghiệp được hướng dẫn bởi Điều 7 Thông tư 23/2023/TT-BKHCN có hiệu lực từ ngày 30/11/2023 - PHẦN THỨ HAI QUYỀN TÁC GIẢ VÀ QUYỀN LIÊN QUAN
- Chương I ĐIỀU KIỆN BẢO HỘ QUYỀN TÁC GIẢ VÀ QUYỀN LIÊN QUAN
- Mục 1 ĐIỀU KIỆN BẢO HỘ QUYỀN
- Điều 13. Tác giả, chủ sở hữu quyền tác giả có tác phẩm được bảo hộ quyền tác giả
Nội dung về "Tác giả" tại Điều này được hướng dẫn bởi Điều 8 Nghị định 100/2006/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 17/10/2006
Tác giả, đồng tác giả được hướng dẫn bởi Điều 6 Nghị định 22/2018/NĐ-CP có hiệu lực thi hành kể từ ngày 10 tháng 4 năm 2018 - Điều 14. Các loại hình tác phẩm được bảo hộ quyền tác giả
Điều này được sửa đổi bởi Khoản 5 Điều 1 Luật Sở hữu trí tuệ sửa đổi 2009 có hiệu lực kể từ ngày 01/01/2010
Điều này được hướng dẫn bởi Điều 6 Nghị định 17/2023/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 26/04/2023 - Điều 15. Các đối tượng không thuộc phạm vi bảo hộ quyền tác giả
Điều này được hướng dẫn bởi Điều 19 Nghị định 22/2018/NĐ-CP có hiệu lực thi hành kể từ ngày 10 tháng 4 năm 2018
Điều này được hướng dẫn bởi Điều 8 Nghị định 17/2023/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 26/04/2023 - Mục 2 ĐIỀU KIỆN BẢO HỘ QUYỀN LIÊN QUAN
- Điều 16. Tổ chức, cá nhân được bảo hộ quyền liên quan
- Điều 17. Các đối tượng quyền liên quan được bảo hộ
- Chương II NỘI DUNG, GIỚI HẠN QUYỀN, THỜI HẠN BẢO HỘ QUYỀN TÁC GIẢ, QUYỀN LIÊN QUAN
- Mục 1 NỘI DUNG, GIỚI HẠN QUYỀN, THỜI HẠN BẢO HỘ QUYỀN TÁC GIẢ
- Điều 18. Quyền tác giả
- Điều 19. Quyền nhân thân
Điều này được sửa đổi bởi Khoản 5 Điều 1 Luật Sở hữu trí tuệ sửa đổi 2022 có hiệu lực từ ngày 01/01/2023
Điều này được hướng dẫn bởi Điều 22 Nghị định 100/2006/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 17/10/2006
Điều này được hướng dẫn bởi Điều 20 Nghị định 22/2018/NĐ-CP có hiệu lực thi hành kể từ ngày 10 tháng 4 năm 2018
Điều này được hướng dẫn bởi Điều 14 Nghị định 17/2023/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 26/04/2023 - Điều 20. Quyền tài sản
Điều này được sửa đổi bởi Khoản 5 Điều 1 Luật Sở hữu trí tuệ sửa đổi 2022 có hiệu lực từ ngày 01/01/2023
Điều này được hướng dẫn bởi Điều 23 Nghị định 100/2006/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 17/10/2006
Nội dung hướng dẫn Điều này tại Khoản 1 Điều 23 Nghị định 100/2006/NĐ-CP được sửa đổi bởi Khoản 5 Điều 1 Nghị định 85/2011/NĐ-CP có hiệu lực thi hành kể từ ngày 10 tháng 11 năm 2011
Điều này được hướng dẫn bởi Điều 21 Nghị định 22/2018/NĐ-CP có hiệu lực thi hành kể từ ngày 10 tháng 4 năm 2018 - Điều 21. Quyền tác giả đối với tác phẩm điện ảnh, tác phẩm sân khấu
Điều này được sửa đổi bởi Khoản 5 Điều 1 Luật Sở hữu trí tuệ sửa đổi 2022 có hiệu lực từ ngày 01/01/2023
Điều này được hướng dẫn bởi Điều 19 Nghị định 100/2006/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 17/10/2006
Điều này được hướng dẫn bởi Điều 11 và Điều 12 Nghị định 22/2018/NĐ-CP có hiệu lực thi hành kể từ ngày 10 tháng 4 năm 2018 - Điều 22. Quyền tác giả đối với chương trình máy tính, sưu tập dữ liệu
Quyền tác giả đối với chương trình máy tính được hướng dẫn bởi Khoản 3 Điều 1 Nghị định 85/2011/NĐ-CP có hiệu lực thi hành kể từ ngày 10 tháng 11 năm 2011
Quyền tác giả đối với chương trình máy tính được hướng dẫn bởi Điều 17 Nghị định 22/2018/NĐ-CP có hiệu lực thi hành kể từ ngày 10 tháng 4 năm 2018
Điều này được hướng dẫn bởi Điều 12 Nghị định 17/2023/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 26/04/2023 - Điều 23. Quyền tác giả đối với tác phẩm văn học, nghệ thuật dân gian
Điều này được hướng dẫn bởi Điều 20 Nghị định 100/2006/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 17/10/2006
Điều này được hướng dẫn bởi Khoản 4 Điều 1 Nghị định 85/2011/NĐ-CP có hiệu lực thi hành kể từ ngày 10 tháng 11 năm 2011
Điều này được hướng dẫn bởi Điều 18 Nghị định 22/2018/NĐ-CP có hiệu lực thi hành kể từ ngày 10 tháng 4 năm 2018 - Điều 24. Quyền tác giả đối với tác phẩm văn học, nghệ thuật và khoa học
- Điều 25. Các trường hợp sử dụng tác phẩm đã công bố không phải xin phép, không phải trả tiền nhuận bút, thù lao
Điều này được sửa đổi bởi Khoản 6 Điều 1 Luật Sở hữu trí tuệ sửa đổi 2009 có hiệu lực kể từ ngày 01/01/2010
Điều này được sửa đổi bởi Khoản 7 Điều 1 Luật Sở hữu trí tuệ sửa đổi 2022 có hiệu lực từ ngày 01/01/2023
Điều này được hướng dẫn bởi Điều 25 Nghị định 17/2023/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 26/04/2023 - Điều 26. Các trường hợp sử dụng tác phẩm đã công bố không phải xin phép nhưng phải trả tiền nhuận bút, thù lao
Điều này được sửa đổi bởi Khoản 7 Điều 1 Luật Sở hữu trí tuệ sửa đổi 2009 có hiệu lực kể từ ngày 01/01/2010
Điều này được sửa đổi bởi Khoản 7 Điều 1 Luật Sở hữu trí tuệ sửa đổi 2022 có hiệu lực từ ngày 01/01/2023
Điều này được hướng dẫn bởi Điều 34, 35 Nghị định 17/2023/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 26/04/2023 - Điều 27. Thời hạn bảo hộ quyền tác giả
Điều này được sửa đổi bởi Khoản 8 Điều 1 Luật Sở hữu trí tuệ sửa đổi 2009 có hiệu lực kể từ ngày 01/01/2010
Điều này được hướng dẫn bởi Điều 26 Nghị định 100/2006/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 17/10/2006
Nội dung hướng dẫn Điều này tại Điều 26 Nghị định 100/2006/NĐ-CP được sửa đổi bởi Khoản 6 Điều 1 Nghị định 85/2011/NĐ-CP có hiệu lực thi hành kể từ ngày 10 tháng 11 năm 2011
Thời hạn bảo hộ quyền tác giả đối với tác phẩm di cảo được hướng dẫn bởi Điều 24 Nghị định 22/2018/NĐ-CP có hiệu lực thi hành kể từ ngày 10 tháng 4 năm 2018 - Điều 28. Hành vi xâm phạm quyền tác giả
Điều này được sửa đổi bởi Khoản 8 Điều 1 Luật Sở hữu trí tuệ sửa đổi 2022 có hiệu lực từ ngày 01/01/2023
Điều này được hướng dẫn bởi Điều 66 Nghị định 17/2023/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 26/04/2023 - Mục 2 NỘI DUNG, GIỚI HẠN QUYỀN, THỜI HẠN BẢO HỘ QUYỀN LIÊN QUAN
- Điều 29. Quyền của người biểu diễn
Điều này được sửa đổi bởi Khoản 9 Điều 1 Luật Sở hữu trí tuệ sửa đổi 2022 có hiệu lực từ ngày 01/01/2023
Điều này được hướng dẫn bởi Điều 31 Nghị định 100/2006/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 17/10/2006
Điều này được hướng dẫn bởi Điều 29 Nghị định 22/2018/NĐ-CP có hiệu lực thi hành kể từ ngày 10 tháng 4 năm 2018
Điều này được hướng dẫn bởi Điều 19 Nghị định 17/2023/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 26/04/2023 - Điều 30. Quyền của nhà sản xuất bản ghi âm, ghi hình
Điều này được sửa đổi bởi Khoản 9 Điều 1 Luật Sở hữu trí tuệ sửa đổi 2009 có hiệu lực kể từ ngày 01/01/2010
Điều này được sửa đổi bởi Khoản 9 Điều 1 Luật Sở hữu trí tuệ sửa đổi 2022 có hiệu lực từ ngày 01/01/2023 - Điều 31. Quyền của tổ chức phát sóng
- Điều 32. Các trường hợp sử dụng quyền liên quan không phải xin phép, không phải trả tiền nhuận bút, thù lao
Điều này được sửa đổi bởi Khoản 9 Điều 1 Luật Sở hữu trí tuệ sửa đổi 2022 có hiệu lực từ ngày 01/01/2023
Điều này được hướng dẫn bởi Điều 32 Nghị định 100/2006/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 17/10/2006 - Điều 33. Các trường hợp sử dụng quyền liên quan không phải xin phép nhưng phải trả tiền nhuận bút, thù lao
Điều này được sửa đổi bởi Khoản 10 Điều 1 Luật Sở hữu trí tuệ sửa đổi 2009 có hiệu lực kể từ ngày 01/01/2010
Điều này được sửa đổi bởi Khoản 9 Điều 1 Luật Sở hữu trí tuệ sửa đổi 2022 có hiệu lực từ ngày 01/01/2023
Nội dung "Sử dụng bản ghi âm, ghi hình" tại Điều này được hướng dẫn bởi Điều 35 Nghị định 100/2006/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 17/10/2006
Phương thức thanh toán nhuận bút, thù lao, quyền lợi vật chất được hướng dẫn bởi Điểm 2 Khoản 12 Nghị định 85/2011/NĐ-CP có hiệu lực thi hành kể từ ngày 10 tháng 11 năm 2011
Sử dụng bản ghi âm, ghi hình được hướng dẫn bởi Điều 32 Nghị định 22/2018/NĐ-CP có hiệu lực thi hành kể từ ngày 10 tháng 4 năm 2018 - Điều 34. Thời hạn bảo hộ quyền liên quan
- Điều 35. Hành vi xâm phạm các quyền liên quan
Điều này được sửa đổi bởi Khoản 10 Điều 1 Luật Sở hữu trí tuệ sửa đổi 2022 có hiệu lực từ ngày 01/01/2023
Điều này được hướng dẫn bởi Điều 67 Nghị định 17/2023/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 26/04/2023 - Chương III CHỦ SỞ HỮU QUYỀN TÁC GIẢ, QUYỀN LIÊN QUAN
- Điều 36. Chủ sở hữu quyền tác giả
Điều này được sửa đổi bởi Khoản 11 Điều 1 Luật Sở hữu trí tuệ sửa đổi 2022 có hiệu lực từ ngày 01/01/2023
Điều này được hướng dẫn bởi Điều 27 Nghị định 100/2006/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 17/10/2006
Điều này được hướng dẫn bởi Điều 25 Nghị định 22/2018/NĐ-CP có hiệu lực thi hành kể từ ngày 10 tháng 4 năm 2018
Điều này được hướng dẫn bởi Điều 18 Nghị định 17/2023/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 26/04/2023 - Điều 37. Chủ sở hữu quyền tác giả là tác giả
- Điều 38. Chủ sở hữu quyền tác giả là các đồng tác giả
Điều này được hướng dẫn bởi Điều 16 Nghị định 17/2023/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 26/04/2023
- Điều 39. Chủ sở hữu quyền tác giả là tổ chức, cá nhân giao nhiệm vụ cho tác giả hoặc giao kết hợp đồng với tác giả
- Điều 40. Chủ sở hữu quyền tác giả là người thừa kế
- Điều 41. Chủ sở hữu quyền tác giả là người được chuyển giao quyền
Điều này được sửa đổi bởi Khoản 11 Điều 1 Luật Sở hữu trí tuệ sửa đổi 2009 có hiệu lực kể từ ngày 01/01/2010
Điều này được sửa đổi bởi Khoản 12 Điều 1 Luật Sở hữu trí tuệ sửa đổi 2022 có hiệu lực từ ngày 01/01/2023 - Điều 42. Chủ sở hữu quyền tác giả là Nhà nước
Điều này được sửa đổi bởi Khoản 12 Điều 1 Luật Sở hữu trí tuệ sửa đổi 2009 có hiệu lực kể từ ngày 01/01/2010
Điều này được sửa đổi bởi Khoản 12 Điều 1 Luật Sở hữu trí tuệ sửa đổi 2022 có hiệu lực từ ngày 01/01/2023 - Điều 43. Tác phẩm thuộc về công chúng
- Điều 44. Chủ sở hữu quyền liên quan
- Chương IV CHUYỂN GIAO QUYỀN TÁC GIẢ, QUYỀN LIÊN QUAN
- Mục 1 CHUYỂN NHƯỢNG QUYỀN TÁC GIẢ, QUYỀN LIÊN QUAN
- Điều 45. Quy định chung về chuyển nhượng quyền tác giả, quyền liên quan
- Điều 46. Hợp đồng chuyển nhượng quyền tác giả, quyền liên quan
- Mục 2 CHUYỂN QUYỀN SỬ DỤNG QUYỀN TÁC GIẢ, QUYỀN LIÊN QUAN
Mục này được hướng dẫn bởi Mục 3_2 Nghị định 17/2023/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 26/04/2023
- Điều 47. Quy định chung về chuyển quyền sử dụng quyền tác giả, quyền liên quan
- Điều 48. Hợp đồng sử dụng quyền tác giả, quyền liên quan
- Chương V CHỨNG NHẬN ĐĂNG KÝ QUYỀN TÁC GIẢ, QUYỀN LIÊN QUAN
- Điều 49. Đăng ký quyền tác giả, quyền liên quan
Điều này được sửa đổi bởi Khoản 14 Điều 1 Luật Sở hữu trí tuệ sửa đổi 2022 có hiệu lực từ ngày 01/01/2023
Điều này được hướng dẫn bởi Điều 37 Nghị định 100/2006/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 17/10/2006
Nội dung hướng dẫn Điều này tại Khoản 1 Điều 37 Nghị định 100/2006/NĐ-CP được sửa đổi bởi Khoản 9 Điều 1 Nghị định 85/2011/NĐ-CP có hiệu lực thi hành kể từ ngày 10 tháng 11 năm 2011
Nội dung hướng dẫn Điều này tại Điều 37 Nghị định 100/2006/NĐ-CP được sửa đổi bởi Điểm a, Điểm b Khoản 1 Điều 2 Nghị định 01/2012/NĐ-CP có hiệu lực thi hành kể từ ngày 27 tháng 02 năm 2012
Điều này được hướng dẫn bởi Chương IV Nghị định 22/2018/NĐ-CP có hiệu lực thi hành kể từ ngày 10 tháng 4 năm 2018
Điều này được hướng dẫn bởi Điều 38 Nghị định 17/2023/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 26/04/2023 - Điều 50. Đơn đăng ký quyền tác giả, quyền liên quan
Điều này được sửa đổi bởi Khoản 14 Điều 1 Luật Sở hữu trí tuệ sửa đổi 2022 có hiệu lực từ ngày 01/01/2023
Điều này được hướng dẫn bởi Điều 36 Nghị định 22/2018/NĐ-CP có hiệu lực thi hành kể từ ngày 10 tháng 4 năm 2018
Điều này được hướng dẫn bởi Điều 39 Nghị định 17/2023/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 26/04/2023 - Mục 3 THỦ TỤC XỬ LÝ ĐƠN ĐĂNG KÝ SỞ HỮU CÔNG NGHIỆP VÀ CẤP VĂN BẰNG BẢO HỘ
- Điều 51. Thẩm quyền cấp Giấy chứng nhận đăng ký quyền tác giả, Giấy chứng nhận đăng ký quyền liên quan
Điều này được hướng dẫn bởi Điều 39 Nghị định 100/2006/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 17/10/2006
Nội dung hướng dẫn Điều này tại Điểm a Khoản 1 Điều 39 Nghị định 100/2006/NĐ-CP được sửa đổi bởi Khoản 10 Điều 1 Nghị định 85/2011/NĐ-CP có hiệu lực thi hành kể từ ngày 10 tháng 11 năm 2011
Điều này được hướng dẫn bởi Điều 35 Nghị định 22/2018/NĐ-CP có hiệu lực thi hành kể từ ngày 10 tháng 4 năm 2018 - Điều 52. Thời hạn cấp Giấy chứng nhận đăng ký quyền tác giả, Giấy chứng nhận đăng ký quyền liên quan
Điều này được sửa đổi bởi Khoản 15 Điều 1 Luật Sở hữu trí tuệ sửa đổi 2022 có hiệu lực từ ngày 01/01/2023
Điều này được hướng dẫn bởi Điều 37 Nghị định 22/2018/NĐ-CP có hiệu lực thi hành kể từ ngày 10 tháng 4 năm 2018 - Điều 53. Hiệu lực Giấy chứng nhận đăng ký quyền tác giả, Giấy chứng nhận đăng ký quyền liên quan
Điều này được hướng dẫn bởi Điều 40 Nghị định 100/2006/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 17/10/2006
Điều này được hướng dẫn bởi Điều 41 Nghị định 22/2018/NĐ-CP có hiệu lực thi hành kể từ ngày 10 tháng 4 năm 2018
Điều này được hướng dẫn bởi Điều 44 Nghị định 17/2023/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 26/04/2023 - Điều 54. Đăng bạ và công bố đăng ký quyền tác giả, quyền liên quan
- Điều 55. Cấp lại, đổi, huỷ bỏ hiệu lực Giấy chứng nhận đăng ký quyền tác giả, Giấy chứng nhận đăng ký quyền liên quan
Điều này được sửa đổi bởi Khoản 16 Điều 1 Luật Sở hữu trí tuệ sửa đổi 2022 có hiệu lực từ ngày 01/01/2023
Hủy bỏ hiệu lực Giấy chứng nhận đăng ký quyền tác giả, Giấy chứng nhận đăng ký quyền liên quan được hướng dẫn bởi Điều 39 Nghị định 22/2018/NĐ-CP có hiệu lực thi hành kể từ ngày 10 tháng 4 năm 2018
Điều này được hướng dẫn bởi Điều 41, 42 Nghị định 17/2023/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 26/04/2023 - Chương VI TỔ CHỨC ĐẠI DIỆN, TƯ VẤN, DỊCH VỤ QUYỀN TÁC GIẢ, QUYỀN LIÊN QUAN
Tên Chương này được sửa đổi bởi Khoản 17 Điều 1 Luật Sở hữu trí tuệ sửa đổi 2022 có hiệu lực từ ngày 01/01/2023
Chương này được hướng dẫn bởi Chương 5 Nghị định 17/2023/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 26/04/2023 - Điều 56. Tổ chức đại diện tập thể quyền tác giả, quyền liên quan
Điều này được sửa đổi bởi Khoản 18 Điều 1 Luật Sở hữu trí tuệ sửa đổi 2022 có hiệu lực từ ngày 01/01/2023
Điều này được hướng dẫn bởi Điều 41 Nghị định 100/2006/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 17/10/2006
Nội dung hướng dẫn Điều này tại Điều 41 Nghị định 100/2006/NĐ-CP được sửa đổi bởi Khoản 11 Điều 1 Nghị định 85/2011/NĐ-CP có hiệu lực thi hành kể từ ngày 10 tháng 11 năm 2011
Điều này được hướng dẫn bởi Điều 42 đến Điều 47 Nghị định 22/2018/NĐ-CP có hiệu lực thi hành kể từ ngày 10 tháng 4 năm 2018 - Điều 57. Tổ chức tư vấn, dịch vụ quyền tác giả, quyền liên quan
Điều này được hướng dẫn bởi Điều 42 Nghị định 100/2006/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 17/10/2006
Điều này được hướng dẫn bởi Điều 48 Nghị định 22/2018/NĐ-CP có hiệu lực thi hành kể từ ngày 10 tháng 4 năm 2018
Điều này được hướng dẫn bởi Điều 55 Nghị định 17/2023/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 26/04/2023 - PHẦN THỨ BA QUYỀN SỞ HỮU CÔNG NGHIỆP
- Chương VII ĐIỀU KIỆN BẢO HỘ QUYỀN SỞ HỮU CÔNG NGHIỆP
- Mục 1 ĐIỀU KIỆN BẢO HỘ ĐỐI VỚI SÁNG CHẾ
- Điều 58. Điều kiện chung đối với sáng chế được bảo hộ
- Điều 59. Đối tượng không được bảo hộ với danh nghĩa sáng chế
- Điều 60. Tính mới của sáng chế
- Điều 61. Trình độ sáng tạo của sáng chế
- Điều 62. Khả năng áp dụng công nghiệp của sáng chế
- Mục 2 ĐIỀU KIỆN BẢO HỘ ĐỐI VỚI KIỂU DÁNG CÔNG NGHIỆP
- Điều 63. Điều kiện chung đối với kiểu dáng công nghiệp được bảo hộ
- Điều 64. Đối tượng không được bảo hộ với danh nghĩa kiểu dáng công nghiệp
- Điều 65. Tính mới của kiểu dáng công nghiệp
- Điều 66. Tính sáng tạo của kiểu dáng công nghiệp
- Điều 67. Khả năng áp dụng công nghiệp của kiểu dáng công nghiệp
- Mục 3 ĐIỀU KIỆN BẢO HỘ ĐỐI VỚI THIẾT KẾ BỐ TRÍ
- Điều 68. Điều kiện chung đối với thiết kế bố trí được bảo hộ
- Điều 69. Đối tượng không được bảo hộ với danh nghĩa thiết kế bố trí
- Điều 70. Tính nguyên gốc của thiết kế bố trí
- Điều 71. Tính mới thương mại của thiết kế bố trí
- Mục 4 ĐIỀU KIỆN BẢO HỘ ĐỐI VỚI NHÃN HIỆU
- Điều 72. Điều kiện chung đối với nhãn hiệu được bảo hộ
- Điều 73. Dấu hiệu không được bảo hộ với danh nghĩa nhãn hiệu
- Điều 74. Khả năng phân biệt của nhãn hiệu
- Điều 75. Tiêu chí đánh giá nhãn hiệu nổi tiếng
- Mục 5 ĐIỀU KIỆN BẢO HỘ ĐỐI VỚI TÊN THƯƠNG MẠI
- Điều 76. Điều kiện chung đối với tên thương mại được bảo hộ
- Điều 77. Đối tượng không được bảo hộ với danh nghĩa tên thương mại
- Điều 78. Khả năng phân biệt của tên thương mại
- Mục 6 ĐIỀU KIỆN BẢO HỘ ĐỐI VỚI CHỈ DẪN ĐỊA LÝ
- Điều 79. Điều kiện chung đối với chỉ dẫn địa lý được bảo hộ
- Điều 80. Đối tượng không được bảo hộ với danh nghĩa chỉ dẫn địa lý
- Điều 81. Danh tiếng, chất lượng, đặc tính của sản phẩm mang chỉ dẫn địa lý
- Điều 82. Điều kiện địa lý liên quan đến chỉ dẫn địa lý
- Mục 7 ĐIỀU KIỆN BẢO HỘ ĐỐI VỚI BÍ MẬT KINH DOANH
- Điều 84. Điều kiện chung đối với bí mật kinh doanh được bảo hộ
- Điều 85. Đối tượng không được bảo hộ với danh nghĩa bí mật kinh doanh
- Chương VIII XÁC LẬP QUYỀN SỞ HỮU CÔNG NGHIỆP ĐỐI VỚI SÁNG CHẾ, KIỂU DÁNG CÔNG NGHIỆP, THIẾT KẾ BỐ TRÍ, NHÃN HIỆU, CHỈ DẪN ĐỊA LÝ
Quyền đăng ký sở hữu công nghiệp theo các điều ước quốc tế được hướng dẫn bởi Điều 7 Nghị định 103/2006/NĐ-CP có hiệu lực thi hành từ ngày 21/10/2006
Xác lập quyền sở hữu công nghiệp trên cơ sở các điều ước quốc tế về việc thừa nhận bảo hộ lẫn nhau được hướng dẫn bởi Điều 13 Nghị định 103/2006/NĐ-CP có hiệu lực thi hành từ ngày 21/10/2006
Nội dung về "Sáng chế mật" được hướng dẫn bởi Khoản 3 Điều 1 Nghị định 122/2010/NĐ-CP có hiệu lực thi hành từ ngày 20 tháng 02 năm 2011 - Mục 1 ĐĂNG KÝ SÁNG CHẾ, KIỂU DÁNG CÔNG NGHIỆP,THIẾT KẾ BỐ TRÍ, NHÃN HIỆU, CHỈ DẪN ĐỊA LÝ
- Điều 86. Quyền đăng ký sáng chế, kiểu dáng công nghiệp, thiết kế bố trí
Điều này được sửa đổi bởi Khoản 25 Điều 1 Luật Sở hữu trí tuệ sửa đổi 2022 có hiệu lực từ ngày 01/01/2023
Quyền đăng ký sáng chế, kiểu dáng công nghiệp, thiết kế bố trí của Nhà nước được hướng dẫn bởi Điều 9 Nghị định 103/2006/NĐ-CP có hiệu lực thi hành từ ngày 21/10/2006 - Điều 87. Quyền đăng ký nhãn hiệu
- Điều 88. Quyền đăng ký chỉ dẫn địa lý
Điều này được sửa đổi bởi Khoản 26 Điều 1 Luật Sở hữu trí tuệ sửa đổi 2022 có hiệu lực từ ngày 01/01/2023
Quyền đăng ký chỉ dẫn địa lý nước ngoài được hướng dẫn bởi Điều 8 Nghị định 103/2006/NĐ-CP có hiệu lực thi hành từ ngày 21/10/2006 - Điều 89. Cách thức nộp đơn đăng ký xác lập quyền sở hữu công nghiệp
- Điều 90. Nguyên tắc nộp đơn đầu tiên
- Điều 91. Nguyên tắc ưu tiên
- Điều 92. Văn bằng bảo hộ
Điều này được hướng dẫn bởi Chương III Thông tư 23/2023/TT-BKHCN có hiệu lực từ ngày 30/11/2023
- Điều 93. Hiệu lực của văn bằng bảo hộ
- Điều 94. Duy trì, gia hạn hiệu lực văn bằng bảo hộ
- Điều 95. Chấm dứt hiệu lực văn bằng bảo hộ
- Điều 96. Huỷ bỏ hiệu lực văn bằng bảo hộ
Điều này được sửa đổi bởi Khoản 30 Điều 1 Luật Sở hữu trí tuệ sửa đổi 2022 có hiệu lực từ ngày 01/01/2023
Căn cứ hủy bỏ hiệu lực văn bằng bảo hộ được hướng dẫn bởi Điều 34 Thông tư 23/2023/TT-BKHCN có hiệu lực từ ngày 30/11/2023 - Điều 97. Sửa đổi văn bằng bảo hộ
- Điều 98. Sổ đăng ký quốc gia về sở hữu công nghiệp
Điều này được hướng dẫn bởi Điều 32 Thông tư 23/2023/TT-BKHCN có hiệu lực từ ngày 30/11/2023
- Điều 99. Công bố các quyết định liên quan đến văn bằng bảo hộ
- Mục 2 ĐƠN ĐĂNG KÝ SỞ HỮU CÔNG NGHIỆP
- Điều 100. Yêu cầu chung đối với đơn đăng ký sở hữu công nghiệp
- Điều 101. Yêu cầu về tính thống nhất của đơn đăng ký sở hữu công nghiệp
- Điều 102. Yêu cầu đối với đơn đăng ký sáng chế
Điều này được hướng dẫn bởi Điều 14 Thông tư 23/2023/TT-BKHCN có hiệu lực từ ngày 30/11/2023
- Điều 103. Yêu cầu đối với đơn đăng ký kiểu dáng công nghiệp
Điều này được sửa đổi bởi Khoản 33 Điều 1 Luật Sở hữu trí tuệ sửa đổi 2022 có hiệu lực từ ngày 01/01/2023
Điều này được hướng dẫn bởi Điều 21 Thông tư 23/2023/TT-BKHCN có hiệu lực từ ngày 30/11/2023 - Điều 104. Yêu cầu đối với đơn đăng ký thiết kế bố trí
Điều này được hướng dẫn bởi Điều 17 Thông tư 23/2023/TT-BKHCN có hiệu lực từ ngày 30/11/2023
- Điều 105. Yêu cầu đối với đơn đăng ký nhãn hiệu
Điều này được hướng dẫn bởi Điều 24 Thông tư 23/2023/TT-BKHCN có hiệu lực từ ngày 30/11/2023
- Điều 106. Yêu cầu đối với đơn đăng ký chỉ dẫn địa lý
- Điều 107. Uỷ quyền đại diện trong các thủ tục liên quan đến quyền sở hữu công nghiệp
Điều này được hướng dẫn bởi Điều 5 Thông tư 23/2023/TT-BKHCN có hiệu lực từ ngày 30/11/2023
- Mục 3 THỦ TỤC XỬ LÝ ĐƠN ĐĂNG KÝ SỞ HỮU CÔNG NGHIỆP VÀ CẤP VĂN BẰNG BẢO HỘ
- Điều 108. Tiếp nhận đơn đăng ký sở hữu công nghiệp, ngày nộp đơn
Điều này được bổ sung bởi Khoản 36 Điều 1 Luật Sở hữu trí tuệ sửa đổi 2022 có hiệu lực từ ngày 01/01/2023
Tiếp nhận đơn đăng ký xác lập quyền sở hữu công nghiệp được hướng dẫn bởi Điều 8 Thông tư 23/2023/TT-BKHCN có hiệu lực từ ngày 30/11/2023 - Điều 109. Thẩm định hình thức đơn đăng ký sở hữu công nghiệp
- Điều 110. Công bố đơn đăng ký sở hữu công nghiệp
Tên Điều này được sửa đổi bởi Điểm a Khoản 38 Điều 1 Luật Sở hữu trí tuệ sửa đổi 2022 có hiệu lực từ ngày 01/01/2023
Điều này được bổ sung bởi Điểm b Khoản 38 Điều 1 Luật Sở hữu trí tuệ sửa đổi 2022 có hiệu lực từ ngày 01/01/2023
Điều này được hướng dẫn bởi Điều 10, 15, 20, 22, 25, 29 Thông tư 23/2023/TT-BKHCN có hiệu lực từ ngày 30/11/2023 - Điều 111. Bảo mật đơn đăng ký sáng chế, đơn đăng ký kiểu dáng công nghiệp trước khi công bố
- Điều 112. Ý kiến của người thứ ba về việc cấp văn bằng bảo hộ
- Điều 113. Yêu cầu thẩm định nội dung đơn đăng ký sáng chế
- Điều 114. Thẩm định nội dung đơn đăng ký sở hữu công nghiệp
Điều này được bổ sung bởi Khoản 40 Điều 1 Luật Sở hữu trí tuệ sửa đổi 2022 có hiệu lực từ ngày 01/01/2023
Điều này được hướng dẫn bởi Điều 12, 16, 23, 26, 30 Thông tư 23/2023/TT-BKHCN có hiệu lực từ ngày 30/11/2023 - Điều 115. Sửa đổi, bổ sung, tách, chuyển đổi đơn đăng ký sở hữu công nghiệp
- Điều 116. Rút đơn đăng ký sở hữu công nghiệp
- Điều 117. Từ chối cấp văn bằng bảo hộ
- Điều 118. Cấp văn bằng bảo hộ, đăng bạ
- Điều 119. Thời hạn xử lý đơn đăng ký sở hữu công nghiệp
- Mục 4 ĐƠN QUỐC TẾ VÀ XỬ LÝ ĐƠN QUỐC TẾ
Tên Mục này được sửa đổi bởi Khoản 6 Điều 2 Luật Kinh doanh bảo hiểm, Luật Sở hữu trí tuệ sửa đổi 2019 có hiệu lực kể từ ngày 01/11/2019
Mục này được bổ sung bởi Khoản 7 Điều 2 Luật Kinh doanh bảo hiểm, Luật Sở hữu trí tuệ sửa đổi 2019 có hiệu lực kể từ ngày 01/11/2019 - Điều 120. Đơn quốc tế và xử lý đơn quốc tế
- Chương IX CHỦ SỞ HỮU, NỘI DUNG VÀ GIỚI HẠN QUYỀN SỞ HỮU CÔNG NGHIỆP
- Mục 1 CHỦ SỞ HỮU VÀ NỘI DUNG QUYỀN SỞ HỮU CÔNG NGHIỆP
- Điều 121. Chủ sở hữu đối tượng sở hữu công nghiệp
Điều này được hướng dẫn bởi Điều 15 Nghị định 103/2006/NĐ-CP có hiệu lực thi hành từ ngày 21/10/2006
- Điều 122. Tác giả và quyền của tác giả sáng chế, kiểu dáng công nghiệp, thiết kế bố trí
Điều này được hướng dẫn bởi Điều 18 Nghị định 103/2006/NĐ-CP có hiệu lực thi hành từ ngày 21/10/2006
- Điều 123. Quyền của chủ sở hữu đối tượng sở hữu công nghiệp
- Điều 124. Sử dụng đối tượng sở hữu công nghiệp
Điều này được hướng dẫn bởi Điều 21 Nghị định 103/2006/NĐ-CP có hiệu lực thi hành từ ngày 21/10/2006
- Điều 125. Quyền ngăn cấm người khác sử dụng đối tượng sở hữu công nghiệp
- Điều 126. Hành vi xâm phạm quyền đối với sáng chế, kiểu dáng công nghiệp, thiết kế bố trí
- Điều 127. Hành vi xâm phạm quyền đối với bí mật kinh doanh
- Điều 128. Nghĩa vụ bảo mật dữ liệu thử nghiệm
Điều này được sửa đổi bởi Khoản 49 Điều 1 Luật Sở hữu trí tuệ sửa đổi 2022 có hiệu lực từ ngày 01/01/2023
Điều này được hướng dẫn bởi Điều 20 Nghị định 103/2006/NĐ-CP có hiệu lực thi hành từ ngày 21/10/2006 - Điều 129. Hành vi xâm phạm quyền đối với nhãn hiệu, tên thương mại và chỉ dẫn địa lý
- Điều 130. Hành vi cạnh tranh không lành mạnh
- Điều 131. Quyền tạm thời đối với sáng chế, kiểu dáng công nghiệp, thiết kế bố trí
- Mục 2 GIỚI HẠN QUYỀN SỞ HỮU CÔNG NGHIỆP
- Điều 132. Các yếu tố hạn chế quyền sở hữu công nghiệp
- Điều 133. Quyền sử dụng sáng chế nhân danh Nhà nước
Điều này được hướng dẫn bởi Điều 22 Nghị định 103/2006/NĐ-CP có hiệu lực thi hành từ ngày 21/10/2006
- Điều 134. Quyền sử dụng trước đối với sáng chế, kiểu dáng công nghiệp
Điều này được sửa đổi bởi Khoản 16 Điều 1 Luật Sở hữu trí tuệ sửa đổi 2009 có hiệu lực kể từ ngày 01/01/2010
Điều này được hướng dẫn bởi Điều 17 Nghị định 103/2006/NĐ-CP có hiệu lực thi hành từ ngày 21/10/2006 - Điều 135. Nghĩa vụ trả thù lao cho tác giả sáng chế, kiểu dáng công nghiệp, thiết kế bố trí
- Điều 136. Nghĩa vụ sử dụng sáng chế, nhãn hiệu
- Điều 137. Nghĩa vụ cho phép sử dụng sáng chế cơ bản nhằm sử dụng sáng chế phụ thuộc
- Chương X CHUYỂN GIAO QUYỀN SỞ HỮU CÔNG NGHIỆP
- Mục 1 CHUYỂN NHƯỢNG QUYỀN SỞ HỮU CÔNG NGHIỆP
- Điều 138. Quy định chung về chuyển nhượng quyền sở hữu công nghiệp
- Điều 139. Các điều kiện hạn chế việc chuyển nhượng quyền sở hữu công nghiệp
- Điều 140. Nội dung của hợp đồng chuyển nhượng quyền sở hữu công nghiệp
- Mục 2 CHUYỂN QUYỀN SỬ DỤNG ĐỐI TƯỢNG SỞ HỮU CÔNG NGHIỆP
- Điều 141. Quy định chung về chuyển quyền sử dụng đối tượng sở hữu công nghiệp
- Điều 142. Hạn chế việc chuyển quyền sử dụng đối tượng sở hữu công nghiệp
- Điều 143. Các dạng hợp đồng sử dụng đối tượng sở hữu công nghiệp
- Điều 144. Nội dung hợp đồng sử dụng đối tượng sở hữu công nghiệp
- Mục 3 BẮT BUỘC CHUYỂN GIAO QUYỀN SỬ DỤNG ĐỐI VỚI SÁNG CHẾ
- Điều 145. Căn cứ bắt buộc chuyển giao quyền sử dụng đối với sáng chế
- Điều 146. Điều kiện hạn chế quyền sử dụng sáng chế được chuyển giao theo quyết định bắt buộc
- Điều 147. Thẩm quyền và thủ tục chuyển giao quyền sử dụng sáng chế theo quyết định bắt buộc
- Mục 4 ĐĂNG KÝ HỢP ĐỒNG CHUYỂN GIAO QUYỀN SỞ HỮU CÔNG NGHIỆP
- Điều 148. Hiệu lực của hợp đồng chuyển giao quyền sở hữu công nghiệp
- Điều 149. Hồ sơ đăng ký hợp đồng chuyển giao quyền sở hữu công nghiệp
- Điều 150. Xử lý hồ sơ đăng ký hợp đồng chuyển giao quyền sở hữu công nghiệp
- Chương XI ĐẠI DIỆN SỞ HỮU CÔNG NGHIỆP
- Điều 151. Dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp
- Điều 152. Phạm vi quyền của đại diện sở hữu công nghiệp
- Điều 153. Trách nhiệm của đại diện sở hữu công nghiệp
- Điều 154. Điều kiện kinh doanh dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp
Điều này được sửa đổi bởi Khoản 17 Điều 1 Luật Sở hữu trí tuệ sửa đổi 2009 có hiệu lực kể từ ngày 01/01/2010
Điều này được sửa đổi bởi Khoản 60 Điều 1 Luật Sở hữu trí tuệ sửa đổi 2022 có hiệu lực từ ngày 01/01/2023 - Điều 155. Điều kiện hành nghề dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp
- Điều 156. Ghi nhận, xoá tên tổ chức dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp, thu hồi chứng chỉ hành nghề dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp
- PHẦN THỨ TƯ QUYỀN ĐỐI VỚI GIỐNG CÂY TRỒNG
- Chương XII ĐIỀU KIỆN BẢO HỘ QUYỀN ĐỐI VỚI GIỐNG CÂY TRỒNG
- Điều 157. Tổ chức, cá nhân được bảo hộ quyền đối với giống cây trồng
- Điều 158. Điều kiện chung đối với giống cây trồng được bảo hộ
- Điều 159. Tính mới của giống cây trồng
- Điều 160. Tính khác biệt của giống cây trồng
- Điều 161. Tính đồng nhất của giống cây trồng
- Điều 162. Tính ổn định của giống cây trồng
- Điều 163. Tên của giống cây trồng
Điều này được sửa đổi bởi Khoản 20 Điều 1 Luật Sở hữu trí tuệ sửa đổi 2009 có hiệu lực kể từ ngày 01/01/2010
Điều này được bổ sung bởi Điểm d Khoản 65 Điều 1 Luật Sở hữu trí tuệ sửa đổi 2022 có hiệu lực từ ngày 01/01/2023 - Chương XIII XÁC LẬP QUYỀN ĐỐI VỚI GIỐNG CÂY TRỒNG
- Mục 1 XÁC LẬP QUYỀN ĐỐI VỚI GIỐNG CÂY TRỒNG
- Điều 164. Đăng ký quyền đối với giống cây trồng
Điều này được sửa đổi bởi Khoản 66 Điều 1 Luật Sở hữu trí tuệ sửa đổi 2022 có hiệu lực từ ngày 01/01/2023
Người đăng ký bảo hộ quyền đối với giống cây trồng được hướng dẫn bởi Điều 6 Nghị định 104/2006/NĐ-CP có hiệu lực thi hành từ ngày 02/11/2006
Trách nhiệm của chủ đơn và đại diện của chủ đơn đăng ký quyền đối với giống cây trồng được hướng dẫn bởi Điều 7 Nghị định 88/2010/NĐ-CP có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 10 năm 2010 - Điều 165. Cách thức nộp đơn đăng ký quyền đối với giống cây trồng
Điều này được sửa đổi bởi Khoản 21 Điều 1 Luật Sở hữu trí tuệ sửa đổi 2009 có hiệu lực kể từ ngày 01/01/2010
Điều này được sửa đổi bởi Khoản 66 Điều 1 Luật Sở hữu trí tuệ sửa đổi 2022 có hiệu lực từ ngày 01/01/2023
Đại diện quyền đối với giống cây trồng được hướng dẫn bởi Chương 5 Nghị định 88/2010/NĐ-CP có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 10 năm 2010 - Điều 166. Nguyên tắc nộp đơn đầu tiên đối với giống cây trồng
- Điều 167. Nguyên tắc ưu tiên đối với đơn đăng ký bảo hộ
Yêu cầu đối với người nộp đơn đề nghị hưởng quyền ưu tiên được hướng dẫn bởi Điều 8 Nghị định 104/2006/NĐ-CP có hiệu lực thi hành từ ngày 02/11/2006
Thủ tục nộp đơn đề nghị hưởng quyền ưu tiên được hướng dẫn bởi Điều 9 Nghị định 88/2010/NĐ-CP có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 10 năm 2010 - Điều 168. Bằng bảo hộ giống cây trồng và Sổ đăng ký quốc gia về giống cây trồng được bảo hộ
Nội dung về "Sổ đăng ký quốc gia" tại Điều này được hướng dẫn bởi Điều 22 Nghị định 88/2010/NĐ-CP có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 10 năm 2010
Sổ đăng ký quốc gia về giống cây trồng được bảo hộ được hướng dẫn bởi Điều 14 Nghị định 79/2023/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 15/11/2023 - Điều 169. Hiệu lực của Bằng bảo hộ giống cây trồng
- Điều 170. Đình chỉ, phục hồi hiệu lực Bằng bảo hộ giống cây trồng
Điều này được bổ sung bởi Khoản 67 Điều 1 Luật Sở hữu trí tuệ sửa đổi 2022 có hiệu lực từ ngày 01/01/2023
Điều này được hướng dẫn bởi Điều 21, Điều 22 Nghị định 104/2006/NĐ-CP có hiệu lực thi hành từ ngày 02/11/2006
Điều này được hướng dẫn bởi Điều 21 Nghị định 88/2010/NĐ-CP có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 10 năm 2010
Điều này được hướng dẫn bởi khoản 1,2 Điều 13 Nghị định 79/2023/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 15/11/2023 - Điều 171. Huỷ bỏ hiệu lực Bằng bảo hộ giống cây trồng
Điều này được hướng dẫn bởi Điều 23 Nghị định 104/2006/NĐ-CP có hiệu lực thi hành từ ngày 02/11/2006
Điều này được hướng dẫn bởi khoản 3 Điều 13 Nghị định 79/2023/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 15/11/2023 - Điều 172. Sửa đổi, cấp lại Bằng bảo hộ giống cây trồng
Điều này được bổ sung bởi Khoản 69 Điều 1 Luật Sở hữu trí tuệ sửa đổi 2022 có hiệu lực từ ngày 01/01/2023
Điều này được hướng dẫn bởi Điều 12 Nghị định 79/2023/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 15/11/2023 - Điều 173. Công bố quyết định liên quan đến Bằng bảo hộ giống cây trồng
- Mục 2 ĐƠN VÀ THỦ TỤC XỬ LÝ ĐƠN ĐĂNG KÝ BẢO HỘ
- Điều 174. Đơn đăng ký bảo hộ
Điều này được hướng dẫn bởi Điều 7 Nghị định 104/2006/NĐ-CP có hiệu lực thi hành từ ngày 02/11/2006
Điều này được hướng dẫn bởi Điều 8 Nghị định 88/2010/NĐ-CP có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 10 năm 2010 - Điều 175. Tiếp nhận đơn đăng ký bảo hộ, ngày nộp đơn
Điều này được hướng dẫn bởi Điều 9 Nghị định 104/2006/NĐ-CP có hiệu lực thi hành từ ngày 02/11/2006
Điều này được hướng dẫn bởi Điều 10 Nghị định 88/2010/NĐ-CP có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 10 năm 2010 - Điều 176. Thẩm định hình thức đơn đăng ký bảo hộ
Điều này được hướng dẫn bởi Điều 10, Điều 11 Nghị định 104/2006/NĐ-CP có hiệu lực thi hành từ ngày 02/11/2006
Điều này được hướng dẫn bởi Điều 11 Nghị định 88/2010/NĐ-CP có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 10 năm 2010
Điều này được hướng dẫn bởi Khoản 2, Khoản 3 Điều 6 Nghị định 79/2023/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 15/11/2023 - Điều 177. Công bố đơn đăng ký bảo hộ
- Điều 178. Thẩm định nội dung đơn đăng ký bảo hộ
Điều này được hướng dẫn bởi Điều 12 đến Điều 19 Nghị định 104/2006/NĐ-CP có hiệu lực thi hành từ ngày 02/11/2006
Điều này được hướng dẫn bởi Điều 12 đến Điều 19 Nghị định 88/2010/NĐ-CP có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 10 năm 2010 - Điều 179. Sửa đổi, bổ sung đơn đăng ký bảo hộ
Điều này được hướng dẫn bởi Điều 7 Nghị định 79/2023/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 15/11/2023
- Điều 180. Rút đơn đăng ký bảo hộ
- Điều 181. Ý kiến của người thứ ba về việc cấp Bằng bảo hộ giống cây trồng
- Điều 182. Từ chối cấp Bằng bảo hộ giống cây trồng
- Điều 183. Cấp Bằng bảo hộ giống cây trồng
Điều này được sửa đổi bởi Khoản 72 Điều 1 Luật Sở hữu trí tuệ sửa đổi 2022 có hiệu lực từ ngày 01/01/2023
Cấp Bằng bảo hộ giống cây trồng và Đăng bạ quốc gia được hướng dẫn bởi Điều 20, 25 Nghị định 104/2006/NĐ-CP có hiệu lực thi hành từ ngày 02/11/2006
Điều này được hướng dẫn bởi Điều 20 Nghị định 88/2010/NĐ-CP có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 10 năm 2010
Điều này được hướng dẫn bởi Điều 11 Nghị định 79/2023/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 15/11/2023 - Điều 184. Khiếu nại việc cấp hoặc từ chối cấp Bằng bảo hộ giống cây trồng
- Chương XIV NỘI DUNG VÀ GIỚI HẠN QUYỀN ĐỐI VỚI GIỐNG CÂY TRỒNG
- Mục 1 NỘI DUNG QUYỀN ĐỐI VỚI GIỐNG CÂY TRỒNG
- Điều 185. Quyền tác giả giống cây trồng
- Điều 186. Quyền của chủ bằng bảo hộ
Điều này được sửa đổi bởi Khoản 22 Điều 1 Luật Sở hữu trí tuệ sửa đổi 2009 có hiệu lực kể từ ngày 01/01/2010
Điều này được hướng dẫn bởi Điều 26 Nghị định 104/2006/NĐ-CP có hiệu lực thi hành từ ngày 02/11/2006 - Điều 187. Mở rộng quyền của chủ bằng bảo hộ
Điều này được sửa đổi bởi Khoản 23 Điều 1 Luật Sở hữu trí tuệ sửa đổi 2009 có hiệu lực kể từ ngày 01/01/2010
Điều này được hướng dẫn bởi Điều 23 Nghị định 88/2010/NĐ-CP có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 10 năm 2010 - Điều 188. Hành vi xâm phạm quyền đối với giống cây trồng
- Điều 189. Quyền tạm thời đối với giống cây trồng
- Mục 2 GIỚI HẠN QUYỀN ĐỐI VỚI GIỐNG CÂY TRỒNG
- Điều 190. Hạn chế quyền của chủ bằng bảo hộ giống cây trồng
Điều này được sửa đổi bởi Khoản 24 Điều 1 Luật Sở hữu trí tuệ sửa đổi 2009 có hiệu lực kể từ ngày 01/01/2010
Điều này được hướng dẫn bởi Điều 28 Nghị định 104/2006/NĐ-CP có hiệu lực thi hành từ ngày 02/11/2006 - Điều 191. Nghĩa vụ của chủ bằng bảo hộ và tác giả giống cây trồng
Điều này được sửa đổi bởi Khoản 74 Điều 1 Luật Sở hữu trí tuệ sửa đổi 2022 có hiệu lực từ ngày 01/01/2023
Điều này được hướng dẫn bởi Điều 29, 30 Nghị định 104/2006/NĐ-CP có hiệu lực thi hành từ ngày 02/11/2006 - Chương XV CHUYỂN GIAO QUYỀN ĐỐI VỚI GIỐNG CÂY TRỒNG
Chương này được hướng dẫn bởi Chương IV Nghị định 79/2023/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 15/11/2023
- Điều 192. Chuyển giao quyền sử dụng giống cây trồng
- Điều 193. Quyền của các bên trong hợp đồng chuyển giao quyền sử dụng
- Điều 194. Chuyển nhượng quyền đối với giống cây trồng
Điều này được sửa đổi bởi Khoản 25 Điều 1 Luật Sở hữu trí tuệ sửa đổi 2009 có hiệu lực kể từ ngày 01/01/2010
Điều này được bổ sung bởi Khoản 75 Điều 1 Luật Sở hữu trí tuệ sửa đổi 2022 có hiệu lực từ ngày 01/01/2023
Chuyển giao, chuyển nhượng quyền đối với giống cây trồng được bảo hộ thuộc sở hữu nhà nước được hướng dẫn bởi Điều 32 Nghị định 104/2006/NĐ-CP có hiệu lực thi hành từ ngày 02/11/2006
Điều này được hướng dẫn bởi Điều 26 Nghị định 88/2010/NĐ-CP có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 10 năm 2010
Đăng ký chuyển nhượng quyền đối với giống cây trồng được bảo hộ được hướng dẫn bởi Điều 19 Nghị định 79/2023/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 15/11/2023 - Điều 195. Căn cứ và điều kiện bắt buộc chuyển giao quyền sử dụng giống cây trồng
- Điều 196. Thẩm quyền và thủ tục chuyển giao quyền sử dụng giống cây trồng theo quyết định bắt buộc
Điều này được hướng dẫn bởi Điều 35, Điều 36 Nghị định 104/2006/NĐ-CP có hiệu lực thi hành từ ngày 02/11/2006
Điều này được hướng dẫn bởi Điều 28, Điều 31 Nghị định 88/2010/NĐ-CP có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 10 năm 2010
Điều này được hướng dẫn bởi Điều 20, Điều 23 Nghị định 79/2023/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 15/11/2023 - Điều 197. Quyền của chủ bằng bảo hộ trong trường hợp bị bắt buộc chuyển giao quyền sử dụng giống cây trồng
- PHẦN THỨ NĂM BẢO VỆ QUYỀN SỞ HỮU TRÍ TUỆ
Quyền khởi kiện dân sự, khiếu nại, tố cáo về quyền tác giả và quyền liên quan được hướng dẫn bởi Điều 44, Điều 45 Nghị định 100/2006/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 17/10/2006
Khiếu nại và giải quyết khiếu nại liên quan đến đăng ký quyền sở hữu công nghiệp được hướng dẫn bởi Điều 14 Nghị định 103/2006/NĐ-CP có hiệu lực thi hành từ ngày 21/10/2006
Bảo vệ quyền tác giả, quyền liên quan được hướng dẫn bởi Điều 49 Nghị định 22/2018/NĐ-CP có hiệu lực thi hành kể từ ngày 10 tháng 4 năm 2018 - Chương XVI QUY ĐỊNH CHUNG VỀ BẢO VỆ QUYỀN SỞ HỮU TRÍ TUỆ
- Điều 198. Quyền tự bảo vệ
Điều này được bổ sung bởi Khoản 10 Điều 2 Luật Kinh doanh bảo hiểm, Luật Sở hữu trí tuệ sửa đổi 2019 có hiệu lực kể từ ngày 01/11/2019
Điều này được bổ sung bởi Điểm b Khoản 76 Điều 1 Luật Sở hữu trí tuệ sửa đổi 2022 có hiệu lực từ ngày 01/01/2023
Điều này được hướng dẫn bởi Điều 43 Nghị định 100/2006/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 17/10/2006
Tự bảo vệ quyền tác giả, quyền liên quan được hướng dẫn bởi Mục 1 Chương VI Nghị định 17/2023/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 26/04/2023 - Điều 199. Biện pháp xử lý hành vi xâm phạm quyền sở hữu trí tuệ
Điều này được hướng dẫn bởi Điều 57 Nghị định 17/2023/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 26/04/2023
- Điều 200. Thẩm quyền xử lý hành vi xâm phạm quyền sở hữu trí tuệ
- Điều 201. Giám định về sở hữu trí tuệ
Điều này được sửa đổi bởi Khoản 26 Điều 1 Luật Sở hữu trí tuệ sửa đổi 2009 có hiệu lực kể từ ngày 01/01/2010
Điều này được bổ sung bởi Điểm a Khoản 78 Điều 1 Luật Sở hữu trí tuệ sửa đổi 2022 có hiệu lực từ ngày 01/01/2023
Điều này được hướng dẫn bởi Chương 6 Nghị định 105/2006/NĐ-CP có hiệu lực thi hành từ ngày 21/10/2006
Nội dung hướng dẫn Điều này tại Chương 6 Nghị định 105/2006/NĐ-CP được sửa đổi bởi Khoản 9 đến Khoản 14 Điều 1 Nghị định 119/2010/NĐ-CP có hiệu lực thi hành kể từ ngày 20 tháng 02 năm 2011
Giám định về quyền tác giả, quyền liên quan được hướng dẫn bởi Mục 7 Chương VI Nghị định 17/2023/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 26/04/2023 - Chương XVII XỬ LÝ XÂM PHẠM QUYỀN SỞ HỮU TRÍ TUỆ BẰNG BIỆN PHÁP DÂN SỰ
- Điều 202. Các biện pháp dân sự
- Điều 203. Quyền và nghĩa vụ chứng minh của đương sự
- Điều 204. Nguyên tắc xác định thiệt hại do xâm phạm quyền sở hữu trí tuệ
Điều này được hướng dẫn bởi Điều 16 Nghị định 105/2006/NĐ-CP có hiệu lực thi hành từ ngày 21/10/2006
Điều này được hướng dẫn bởi Mục 3 Chương 6 Nghị định 17/2023/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 26/04/2023 - Điều 205. Căn cứ xác định mức bồi thường thiệt hại do xâm phạm quyền sở hữu trí tuệ
- Điều 206. Quyền yêu cầu Toà án áp dụng biện pháp khẩn cấp tạm thời
- Điều 207. Các biện pháp khẩn cấp tạm thời
- Điều 208. Nghĩa vụ của người yêu cầu áp dụng biện pháp khẩn cấp tạm thời
- Điều 209. Huỷ bỏ việc áp dụng biện pháp khẩn cấp tạm thời
- Điều 210. Thẩm quyền, thủ tục áp dụng biện pháp khẩn cấp tạm thời
- Chương XVIII XỬ LÝ XÂM PHẠM QUYỀN SỞ HỮU TRÍ TUỆ BẰNG BIỆN PHÁP HÀNH CHÍNH VÀ HÌNH SỰ; KIỂM SOÁT HÀNG HOÁ XUẤT KHẨU, NHẬP KHẨU LIÊN QUAN ĐẾN SỞ HỮU TRÍ TUỆ
- Mục 1 XỬ LÝ XÂM PHẠM QUYỀN SỞ HỮU TRÍ TUỆ BẰNG BIỆN PHÁP HÀNH CHÍNH VÀ HÌNH SỰ
Xử phạt vi phạm hành chính về quyền tác giả, quyền liên quan được hướng dẫn bởi Nghị định 131/2013/NĐ-CP có hiệu lực thi hành từ ngày 15 tháng 12 năm 2013
Xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực sở hữu công nghiệp được hướng dẫn bởi Nghị định 99/2013/NĐ-CP có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 10 năm 2013
Nội dung hướng dẫn Mục này tại Nghị định số 99/2013/NĐ-CP nay được sửa đổi bởi Điều 1 và Khoản 1 Điều 5 Nghị định 126/2021/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 01/01/2022
Nội dung hướng dẫn Mục này tại Nghị định 99/2013/NĐ-CP được hướng dẫn bởi Điều 1, Điều 2 Nghị định 46/2024/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 01/07/2024 - Điều 211. Hành vi xâm phạm quyền sở hữu trí tuệ bị xử phạt hành chính
Điều này được sửa đổi bởi Khoản 27 Điều 1 Luật Sở hữu trí tuệ sửa đổi 2009 có hiệu lực kể từ ngày 01/01/2010
Xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực sở hữu công nghiệp được hướng dẫn bởi Nghị định 97/2010/NĐ-CP có hiệu lực thi hành từ ngày 09 tháng 11 năm 2010 - Điều 212. Hành vi xâm phạm quyền sở hữu trí tuệ bị xử lý hình sự
- Điều 213. Hàng hoá giả mạo về sở hữu trí tuệ
Điều này được sửa đổi bởi Khoản 79 Điều 1 Luật Sở hữu trí tuệ sửa đổi 2022 có hiệu lực từ ngày 01/01/2023
Xử lý Hàng hoá giả mạo về sở hữu trí tuệ được hướng dẫn bởi Khoản 1, 4 Điều 29 Nghị định 105/2006/NĐ-CP có hiệu lực thi hành từ ngày 21/10/2006 - Điều 214. Các hình thức xử phạt hành chính và biện pháp khắc phục hậu quả
Điều này được sửa đổi bởi Khoản 28 Điều 1 Luật Sở hữu trí tuệ sửa đổi 2009 có hiệu lực kể từ ngày 01/01/2010
Điều này được sửa đổi bởi Khoản 79 Điều 1 Luật Sở hữu trí tuệ sửa đổi 2022 có hiệu lực từ ngày 01/01/2023 - Điều 215. Các biện pháp ngăn chặn và bảo đảm xử phạt hành chính
- Mục 2 KIỂM SOÁT HÀNG HOÁ XUẤT KHẨU, NHẬP KHẨU LIÊN QUAN ĐẾN SỞ HỮU TRÍ TUỆ
Mục này được hướng dẫn bởi Chương 5 Nghị định 105/2006/NĐ-CP có hiệu lực thi hành từ ngày 21/10/2006
Nội dung hướng dẫn Mục này tại Nghị định 105/2006/NĐ-CP được sửa đổi bởi Khoản 8 Điều 1 Nghị định 119/2010/NĐ-CP có hiệu lực thi hành kể từ ngày 20 tháng 02 năm 2011 - Điều 216. Biện pháp kiểm soát hàng hoá xuất khẩu, nhập khẩu liên quan đến sở hữu trí tuệ
- Điều 217. Nghĩa vụ của người yêu cầu áp dụng biện pháp kiểm soát hàng hoá xuất khẩu, nhập khẩu liên quan đến sở hữu trí tuệ
- Điều 218. Thủ tục áp dụng biện pháp tạm dừng làm thủ tục hải quan
Điều này được sửa đổi bởi Khoản 29 Điều 1 Luật Sở hữu trí tuệ sửa đổi 2009 có hiệu lực kể từ ngày 01/01/2010
Điều này được bổ sung bởi Điểm b Khoản 81 Điều 1 Luật Sở hữu trí tuệ sửa đổi 2022 có hiệu lực từ ngày 01/01/2023 - Điều 219. Kiểm tra, giám sát để phát hiện hàng hoá có dấu hiệu xâm phạm quyền sở hữu trí tuệ
- PHẦN THỨ SÁU ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
- Điều 220. Điều khoản chuyển tiếp
Điều này được sửa đổi bởi Khoản 30 Điều 1 Luật Sở hữu trí tuệ sửa đổi 2009 có hiệu lực kể từ ngày 01/01/2010
Điều này được hướng dẫn bởi Điều 46 Nghị định 100/2006/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 17/10/2006
Điều này được hướng dẫn bởi Điều 36 Nghị định 103/2006/NĐ-CP có hiệu lực thi hành từ ngày 21/10/2006
Điều này được hướng dẫn bởi Điều 61 Nghị định 105/2006/NĐ-CP có hiệu lực thi hành từ ngày 21/10/2006
Điều này được hướng dẫn bởi Điều 37 Nghị định 104/2006/NĐ-CP có hiệu lực thi hành từ ngày 02/11/2006
Điều này được hướng dẫn bởi Khoản 6 Điều 1 Nghị định 122/2010/NĐ-CP có hiệu lực thi hành từ ngày 20 tháng 02 năm 2011
Nội dung hướng dẫn Điều này tại Điều 46 Nghị định 100/2006/NĐ-CP được bổ sung bởi Khoản 13 Điều 1 Nghị định 85/2011/NĐ-CP có hiệu lực thi hành kể từ ngày 10 tháng 11 năm 2011 - Điều 221. Hiệu lực thi hành
- Điều 222. Hướng dẫn thi hành
Luật Sở hữu trí tuệ số 50/2005/QH11 ngày 29/11/2005 của Quốc Hội
- Số hiệu văn bản: 50/2005/QH11
- Loại văn bản: Luật
- Cơ quan ban hành: Quốc hội
- Ngày ban hành: 29-11-2005
- Ngày có hiệu lực: 01-07-2006
- Ngày bị sửa đổi, bổ sung lần 1: 01-01-2010
- Ngày bị sửa đổi, bổ sung lần 2: 01-11-2019
- Tình trạng hiệu lực: Đang có hiệu lực
- Ngôn ngữ:
- Định dạng văn bản hiện có:
MỤC LỤC
Bản án sử dụng
- 39/2011/KDTM-PT (29-03-2011) Áp dụng: Điều 3; Điều 15
- 39/2011/KDTM-PT (29-03-2011) Áp dụng: Điều 3; Điều 15
- 136/2011/KDTM-PT (29-08-2011) Áp dụng: Điều 58; Điều 201
- 213/2014/DS-ST: Tranh chấp bảo hộ quyền tác giả đối với tác phẩm tạo hình, mỹ thuật ứng dụng (14-08-2014) Áp dụng: Khoản 3, Khoản 6, Khoản 8 Điều 28
- 938/2013/KDTM-ST: Tranh chấp quyền sở hữu trí tuệ (19-08-2013) Áp dụng: Khoản 3, 6, 8 Điều 28
Tiếng anh