- BỘ LUẬT HÀNG HẢI CỦA QUỐC HỘI NƯỚC CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM SỐ 40/2005/QH11 NGÀY 14 THÁNG 6 NĂM 2005
- CHƯƠNG I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- Điều 3. Nguyên tắc áp dụng pháp luật khi có xung đột pháp luật
- Điều 4. Quyền thoả thuận trong hợp đồng
- Điều 5. Nguyên tắc hoạt động hàng hải
- Điều 6. Chính sách phát triển hàng hải
- Điều 7. Quyền vận tải nội địa
- Điều 8. Trách nhiệm quản lý nhà nước về hàng hải
- Điều 9. Thanh tra hàng hải
- Điều 10. Các hành vi bị nghiêm cấm trong hoạt động hàng hải
Xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực giao thông hàng hải được hướng dẫn bởi Chương 1, Chương 2 và Mục 1, 2 Chương 4 Nghị định 93/2013/NĐ-CP có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 10 năm 2013
Xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực hàng hải được hướng dẫn bởi Nghị định 48/2011/NĐ-CP có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 9 năm 2011
Xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực hàng hải được hướng dẫn bởi Nghị định 62/2006/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 16/07/2006 - CHƯƠNG II TÀU BIỂN
- MỤC 1 QUY ĐỊNH CHUNG
- Điều 11. Tàu biển
- Điều 12. Tàu biển Việt
- Điều 13. Chủ tàu
- MỤC 2 ĐĂNG KÝ TÀU BIỂN
- Điều 14. Nguyên tắc đăng ký tàu biển
- Điều 15. Các loại tàu biển phải đăng ký
- Điều 16. Điều kiện đăng ký tàu biển Việt
- Điều 17. Trách nhiệm của chủ tàu về đăng ký tàu biển tại Việt
- Điều 18. Đăng ký tàu biển đang đóng
- Điều 19. Nội dung cơ bản của Sổ đăng ký tàu biển quốc gia Việt
- Điều 20. Xoá đăng ký tàu biển Việt
- Điều 21. Quy định chi tiết về đăng ký tàu biển
Điều này được hướng dẫn bởi Chương 2 Nghị định 161/2013/NĐ-CP có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2014
Nội dung hướng dẫn Điều này tại Nghị định 29/2009/NĐ-CP được sửa đổi bởi Nghị định 77/2011/NĐ-CP có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 10 năm 2011
Điều này được hướng dẫn bởi Chương 2 Nghị định 49/2006/NĐ-CP có hiệu lực thi hành từ ngày 12/06/2006
Điều này được hướng dẫn bởi Chương 2 Nghị định 29/2009/NĐ-CP có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 6 năm 2009 - Điều 22. Đăng ký tàu công vụ
- MỤC 3 ĐĂNG KIỂM TÀU BIỂN VIỆT
- Điều 23. Đăng kiểm tàu biển Việt Nam
Điều này được hướng dẫn bởi Quyết định 51/2005/QĐ-BGTVT có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2006
Nội dung hướng dẫn Điều này tại Quyết định 51/2005/QĐ-BGTVT được sửa đổi bởi Thông tư 32/2011/TT-BGTVT có hiệu lực thi hành từ ngày 03/06/2011 - Điều 24. Kiểm tra, giám sát kỹ thuật đối với tàu biển Việt
- Điều 25. Đăng kiểm tàu công vụ
- MỤC 4 GIẤY CHỨNG NHẬN VÀ TÀI LIỆU CỦA TÀU BIỂN
- Điều 26. Giấy chứng nhận và tài liệu của tàu biển
Điều này được hướng dẫn bởi Quyết định 54/2005/QĐ-BGTVT có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2006
- Điều 27. Giấy chứng nhận dung tích tàu biển
- MỤC 5 AN TOÀN HÀNG HẢI, AN NINH HÀNG HẢI VÀ PHÒNG NGỪA
- Điều 28. Bảo đảm an toàn hàng hải, an ninh hàng hải và phòng ngừa ô nhiễm môi trường
- Điều 29. Thanh tra, kiểm tra về an toàn hàng hải, an ninh hàng hải và phòng ngừa ô nhiễm môi trường
- Điều 30. Tìm kiếm và cứu nạn hàng hải
- Điều 31. Điều tra tai nạn hàng hải
- MỤC 6 CHUYỂN QUYỀN SỞ HỮU VÀ THẾ CHẤP TÀU BIỂN
- Điều 32. Chuyển quyền sở hữu tàu biển
- Điều 33. Thế chấp tàu biển Việt
- Điều 34. Nguyên tắc thế chấp tàu biển Việt
- Điều 35. Đăng ký thế chấp tàu biển Việt
Điều này được hướng dẫn bời Mục 3 Chương 2 Nghị định 29/2009/NĐ-CP có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 6 năm 2009
Điều này được hướng dẫn bởi Mục 3 Chương 2 Nghị định 49/2006/NĐ-CP có hiệu lực thi hành từ ngày 12/06/2006 - MỤC 7 QUYỀN CẦM GIỮ HÀNG HẢI
- Điều 36. Quyền cầm giữ hàng hải
- Điều 37. Khiếu nại hàng hải làm phát sinh quyền cầm giữ hàng hải
- Điều 38. Thứ tự ưu tiên giải quyết các khiếu nại hàng hải làm phát sinh quyền cầm giữ hàng hải
- Điều 39. Thời hiệu quyền cầm giữ hàng hải
- MỤC 8 BẮT GIỮ TÀU BIỂN
- Điều 40. Bắt giữ tàu biển
- Điều 41. Khiếu nại hàng hải làm phát sinh quyền bắt giữ tàu biển
- Điều 42. Thực hiện quyền bắt giữ tàu biển
- Điều 43. Bảo đảm tài chính cho yêu cầu bắt giữ tàu biển
- Điều 44. Thả tàu biển sau khi bị bắt giữ
- CHƯƠNG III THUYỀN BỘ
- Điều 45. Thuyền bộ
- Điều 46. Thuyền viên làm việc trên tàu biển
- Điều 47. Nghĩa vụ của thuyền viên
- Điều 48. Chế độ lao động và quyền lợi của thuyền viên
- Điều 49. Địa vị pháp lý của thuyền trưởng
- Điều 50. Nghĩa vụ của thuyền trưởng
- Điều 51. Quyền của thuyền trưởng
- Điều 52. Trách nhiệm của thuyền trưởng về hộ tịch trên tàu biển
- Điều 53. Trách nhiệm của thuyền trưởng khi có hành vi phạm tội trên tàu biển
- Điều 54. Trách nhiệm của thuyền trưởng trong việc thông báo cho cơ quan đại diện ngoại giao hoặc cơ quan lãnh sự của Việt
- Điều 55. Trách nhiệm báo cáo của thuyền trưởng khi xảy ra tai nạn hàng hải
- Điều 56. Kháng nghị hàng hải
- Điều 57. Hợp đồng thuê thuyền viên
- Điều 58. Trách nhiệm của chủ tàu đối với thuyền bộ
- CHƯƠNG IV CẢNG BIỂN
- Điều 59. Cảng biển
- Điều 60. Phân loại cảng biển
- Điều 61. Chức năng của cảng biển
- Điều 62. Công bố đóng, mở cảng biển và vùng nước cảng biển
- Điều 63. Quy hoạch phát triển cảng biển
- Điều 64. Đầu tư xây dựng, quản lý, khai thác cảng biển, luồng cảng biển
- Điều 65. An toàn hàng hải, an ninh hàng hải và phòng ngừa ô nhiễm môi trường tại cảng biển
Điều này được hướng dẫn bởi Mục 5 Chương 2 Nghị định 21/2012/NĐ-CP có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 6 năm 2012
Điều này được hướng dẫn bởi Mục 6 Chương 3 Nghị định 71/2006/NĐ-CP có hiệu lực thi hành từ ngày 14/08/2006 - Điều 66. Cảng vụ hàng hải
- Điều 67. Nhiệm vụ, quyền hạn của Giám đốc Cảng vụ hàng hải
- Điều 68. Tạm giữ tàu biển
Thủ tục tạm giữ tàu biển được hướng dẫn bởi Điều 72 Nghị định 21/2012/NĐ-CP có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 6 năm 2012
Thủ tục tạm giữ tàu biển được hướng dẫn bởi Điều 42 Nghị định 71/2006/NĐ-CP có hiệu lực thi hành từ ngày 14/08/2006 - Điều 69. Phối hợp hoạt động quản lý nhà nước tại cảng biển
Điều này được hướng dẫn bởi Chương 4 Nghị định 21/2012/NĐ-CP có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 6 năm 2012
Điều này được hướng dẫn bởi Chương IV Nghị định 71/2006/NĐ-CP có hiệu lực thi hành từ ngày 14/08/2006 - CHƯƠNG V HỢP ĐỒNG VẬN CHUYỂN HÀNG HOÁ BẰNG ĐƯỜNG BIỂN
- MỤC 1 CÁC QUY ĐỊNH CHUNG
- Điều 70. Hợp đồng vận chuyển hàng hoá bằng đường biển
- Điều 71. Các loại hợp đồng vận chuyển hàng hoá bằng đường biển
- Điều 72. Các bên liên quan đến hợp đồng vận chuyển hàng hoá bằng đường biển
- Điều 73. Chứng từ vận chuyển
- MỤC 2 HỢP ĐỒNG VẬN CHUYỂN HÀNG HOÁ THEO CHỨNG TỪ VẬN CHUYỂN
- Điều 74. Thời điểm phát sinh và chấm dứt trách nhiệm của người vận chuyển
- Điều 75. Nghĩa vụ của người vận chuyển
- Điều 76. Hàng hoá chở trên boong
- Điều 77. Trách nhiệm của người vận chuyển, người vận chuyển thực tế và người làm công, đại lý
- Điều 78. Miễn trách nhiệm của người vận chuyển
- Điều 79.
- Điều 80.
- Điều 81.
- Điều 82.
- Điều 83.
- Điều 84.
- Điều 85.
- Điều 86.
- Điều 87.
- Điều 88.
- Điều 89.
- Điều 90.
- Điều 91.
- Điều 92.
- Điều 93.
- Điều 94. Xử lý hàng hoá bị lưu giữ
Điều này được hướng dẫn bởi Nghị định 46/2006/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 08/06/2006
- Điều 95.
- Điều 96.
- Điều 97.
- MỤC 3 HỢP ĐỒNG VẬN CHUYỂN THEO CHUYẾN
- Điều 98.
- Điều 99.
- Điều 100.
- Điều 101.
- Điều 102.
- Điều 103.
- Điều 104.
- Điều 105.
- Điều 106.
- Điều 107.
- Điều 108.
- Điều 109.
- Điều 110.
- Điều 111.
- Điều 112.
- Điều 113.
- Điều 114.
- Điều 115.
- Điều 116.
- Điều 117.
- Điều 118.
- MỤC 4 HỢP ĐỒNG VẬN TẢI ĐA PHƯƠNG THỨC
- Điều 119.
- Điều 120.
- Điều 121.
- Điều 122. Quy định chi tiết về vận tải đa phương thức
Nội dung hướng dẫn Điều này tại Nghị định 87/2009/NĐ-CP được sửa đổi bởi Nghị định 89/2011/NĐ-CP có hiệu lực thi hành kể từ ngày 25 tháng 11 năm 2011
Điều này được hướng dẫn bởi Nghị định 87/2009/NĐ-CP có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 12 năm 2009 - CHƯƠNG VI HỢP ĐỒNG VẬN CHUYỂN HÀNH KHÁCH VÀ
- Điều 123.
- Điều 124.
- Điều 125.
- Điều 126.
- Điều 127.
- Điều 128.
- Điều 129.
- Điều 130.
- Điều 131.
- Điều 132.
- Điều 133.
- Điều 134.
- Điều 135.
- Điều 136.
- Điều 137.
- CHƯƠNG VII HỢP ĐỒNG THUÊ TÀU
- MỤC 1 QUY ĐỊNH CHUNG
- Điều 138.
- Điều 139.
- Điều 140.
- Điều 141.
- Điều 142.
- MỤC 2 THUÊ TÀU ĐỊNH HẠN
- Điều 143.
- Điều 144.
- Điều 145.
- Điều 146. Nghĩa vụ của người thuê tàu định hạn
- Điều 147. Quan hệ giữa chủ tàu, người thuê tàu và thuyền bộ của tàu trong thuê tàu định hạn
- Điều 148. Chia tiền công cứu hộ trong thuê tàu định hạn
- Điều 149. Quá thời hạn thuê tàu định hạn
- Điều 150. Thanh toán tiền thuê tàu định hạn
- Điều 151. Chấm dứt hợp đồng thuê tàu định hạn
- MỤC 3 THUÊ TÀU TRẦN
- Điều 152. Hợp đồng thuê tàu trần
- Điều 153. Nghĩa vụ của chủ tàu trong thuê tàu trần
- Điều 154. Nghĩa vụ của người thuê tàu trần
- Điều 155. Nghĩa vụ trả tàu, quá thời hạn thuê tàu và chấm dứt hợp đồng thuê tàu trần
- Điều 156. Thanh toán tiền thuê tàu trần
- Điều 157. Thuê mua tàu
- CHƯƠNG VIII ĐẠI LÝ TÀU BIỂN VÀ MÔI GIỚI HÀNG HẢI
- MỤC 1 ĐẠI LÝ TÀU BIỂN
- Điều 158. Đại lý tàu biển
- Điều 159. Người đại lý tàu biển
- Điều 160. Hợp đồng đại lý tàu biển
- Điều 161. Trách nhiệm của người đại lý tàu biển
- Điều 162. Trách nhiệm của người uỷ thác
- Điều 163. Giá dịch vụ đại lý tàu biển
- Điều 164. Thời hiệu khởi kiện về việc thực hiện hợp đồng đại lý tàu biển
- Điều 165. Đại lý tàu biển đối với tàu công vụ, tàu cá, thuỷ phi cơ và tàu quân sự nước ngoài đến Việt
- MỤC 2 MÔI GIỚI HÀNG HẢI
- Điều 166. Môi giới hàng hải và người môi giới hàng hải
- Điều 167. Quyền và nghĩa vụ của người môi giới hàng hải
- Điều 168. Thời hiệu khởi kiện về việc thực hiện hợp đồng môi giới hàng hải
- CHƯƠNG IX HOA TIÊU HÀNG HẢI
- Điều 169. Chế độ hoa tiêu hàng hải tại Việt
- Điều 170. Tổ chức hoa tiêu hàng hải
Điều này được hướng dẫn bởi Nghị định 173/2007/NĐ-CP có hiệu lực thi hành từ ngày 20/12/2007
Nội dung hướng dẫn Điều này tại Nghị định 173/2007/NĐ-CP được sửa đổi bởi Nghị định 49/2011/NĐ-CP có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 9 năm 2011 - Điều 171. Địa vị pháp lý của hoa tiêu hàng hải
- Điều 172. Điều kiện hành nghề của hoa tiêu hàng hải
- Điều 173.
- Điều 174.
- Điều 175.
- Điều 176.
- Điều 177.
- CHƯƠNG X LAI DẮT TÀU BIỂN
- Điều 178.
- Điều 179.
- Điều 180.
- Điều 181.
- Điều 182.
- Điều 183.
- Điều 184.
- CHƯƠNG XI CỨU HỘ HÀNG HẢI
- Điều 185.
- Điều 186.
- Điều 187.
- Điều 188.
- Điều 189.
- Điều 190.
- Điều 191.
- Điều 192.
- Điều 193.
- Điều 194.
- Điều 195.
- Điều 196.
- CHƯƠNG XII TRỤC VỚT TÀI SẢN CHÌM ĐẮM
- Điều 197.
- Điều 198.
- Điều 199.
- Điều 200.
- Điều 201. Quyền ưu tiên trục vớt tài sản chìm đắm
Điều này được hướng dẫn bởi Điều 11 Nghị định 18/2006/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 01/03/2006
Điều này được hướng dẫn bởi Điều 17 Nghị định 128/2013/NĐ-CP có hiệu lực thi hành kể từ ngày 12 tháng 12 năm 2013 - Điều 202.
- Điều 203.
- Điều 204.
- Điều 205.
- CHƯƠNG XIII TAI NẠN ĐÂM VA
- Điều 206.
- Điều 207.
- Điều 208.
- Điều 209.
- Điều 210.
- Điều 211.
- Điều 212.
- CHƯƠNG XIV TỔN THẤT CHUNG
- Điều 213.
- Điều 214.
- Điều 215.
- Điều 216.
- Điều 217.
- Điều 218.
- CHƯƠNG XV GIỚI HẠN TRÁCH NHIỆM DÂN SỰ ĐỐI VỚI
- Điều 219.
- Điều 220.
- Điều 221.
- Điều 222.
- Điều 223.
- CHƯƠNG XVI HỢP ĐỒNG BẢO HIỂM HÀNG HẢI
- MỤC 1 QUY ĐỊNH CHUNG
- Điều 224.
- Điều 225.
- Điều 226.
- Điều 227.
- Điều 228.
- Điều 229.
- Điều 230.
- Điều 231.
- MỤC 2 GIÁ TRỊ BẢO HIỂM VÀ SỐ TIỀN BẢO HIỂM
- Điều 232.
- Điều 233.
- Điều 234.
- MỤC 3 CHUYỂN NHƯỢNG QUYỀN THEO HỢP ĐỒNG BẢO HIỂM HÀNG HẢI
- Điều 235.
- Điều 236.
- MỤC 4 BẢO HIỂM BAO
- Điều 237.
- Điều 238.
- Điều 239.
- MỤC 5 THỰC HIỆN HỢP ĐỒNG BẢO HIỂM HÀNG HẢI
- Điều 240.
- Điều 241.
- Điều 242.
- Điều 243.
- Điều 244.
- Điều 245.
- Điều 246.
- MỤC 6 CHUYỂN QUYỀN ĐÒI BỒI THƯỜNG
- Điều 247.
- Điều 248.
- Điều 249.
- MỤC 7 TỪ BỎ ĐỐI TƯỢNG BẢO HIỂM
- Điều 250.
- Điều 251.
- Điều 252.
- Điều 253.
- Điều 254.
- Điều 255.
- MỤC 8 GIẢI QUYẾT BỒI THƯỜNG
- Điều 256.
- Điều 257.
- CHƯƠNG XVII GIẢI QUYẾT TRANH CHẤP HÀNG HẢI
- Điều 258.
- Điều 259.
- Điều 260.
- CHƯƠNG XVIII ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
- Điều 261.
Bộ luật Hàng hải số 40/2005/QH11 ngày 14/06/2005 của Quốc Hội (Văn bản hết hiệu lực)
- Số hiệu văn bản: 40/2005/QH11
- Loại văn bản: Luật
- Cơ quan ban hành: Quốc hội
- Ngày ban hành: 14-06-2005
- Ngày có hiệu lực: 01-01-2006
- Ngày bị bãi bỏ, thay thế: 01-07-2017
- Tình trạng hiệu lực: Hết hiệu lực
- Thời gian duy trì hiệu lực: 4199 ngày (11 năm 6 tháng 4 ngày)
- Ngày hết hiệu lực: 01-07-2017
- Ngôn ngữ:
- Định dạng văn bản hiện có:
MỤC LỤC
Bản án sử dụng
- 78/2014/KDTM-ST (30-12-2014) Áp dụng: Điều 152; Điều 154; Điều 155
- 09/2013/KDTM-GĐT (25-04-2013) Áp dụng: Khoản 2 Điều 244
- 25/2011/KDTM-PT (08-03-2011) Áp dụng: Điều 70; Điều 72; Khoản 2 Điều 73; Khoản 1 Điều 77; Điều 78; Khoản 3 Điều 79; Điều 80; Điều 93; Khoản 2 Điều 96; Điều 172
- 44/2009/KDTM-PT (06-03-2009) Áp dụng: Điều 238; Điều 242; Điều 243; Điều 244
- 78/2014/KDTM-ST (30-12-2014) Áp dụng: Điều 152; Điều 154; Điều 155
- 23/2014/KDTM-ST: Tranh chấp hợp đồng vận chuyển hàng hóa quốc tế (Logistics) (11-09-2014) Áp dụng: Điều 108
Tiếng anh