- Chương 1: NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
- Điều 1
- Điều 2
- Điều 3
- Điều 4
- Điều 5
- Điều 6
- Điều 7
- Điều 8
- Điều 9
- Điều 10
- Điều 11
- Điều 12
- Điều 13
- Điều 14
- Điều 15
- Điều 16
- Điều 17
- Chương 2: TOÀ ÁN NHÂN DÂN TỐI CAO
- Điều 18
- Điều 19
- Điều 20
- Điều 21
- Điều 22
- Điều 23
- Điều 24
- Điều 25
- Điều 26
- Chương 3: TOÀ ÁN NHÂN DÂN ĐỊA PHƯƠNG
- Mục A: CÁC TOÀ ÁN NHÂN DÂN TỈNH, THÀNH PHỐ TRỰC THUỘC TRUNG ƯƠNG
- Điều 27
- Điều 28
- Điều 29
- Điều 30
- Điều 31
- Mục B: TOÀ ÁN NHÂN DÂN HUYỆN, QUẬN, THỊ XÃ, THÀNH PHỐ THUỘC TỈNH
- Điều 32
- Điều 33
- Chương 4: TOÀ ÁN QUÂN SỰ
- Điều 34
- Điều 35
- Điều 36
- Chương 5: THẨM PHÁN VÀ HỘI THẨM
- Điều 37
- Điều 38
- Điều 39
- Điều 40
- Điều 41
- Điều 42
- Điều 43
- Chương 6: BẢO ĐẢM HOẠT ĐỘNG CỦA TOÀ ÁN
- Điều 44
- Điều 45
- Điều 46
- Điều 47
- Chương 7: ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
- Điều 48
Luật Tổ chức Tòa án nhân dân số 33/2002/QH10 ngày 02/04/2002 của Quốc Hội (Văn bản hết hiệu lực)
- Số hiệu văn bản: 33/2002/QH10
- Loại văn bản: Luật
- Cơ quan ban hành: Quốc hội
- Ngày ban hành: 02-04-2002
- Ngày có hiệu lực: 12-04-2002
- Ngày bị bãi bỏ, thay thế: 01-06-2015
- Tình trạng hiệu lực: Hết hiệu lực
- Thời gian duy trì hiệu lực: 4798 ngày (13 năm 1 tháng 23 ngày)
- Ngày hết hiệu lực: 01-06-2015
- Ngôn ngữ:
- Định dạng văn bản hiện có:
MỤC LỤC
Bản án sử dụng
- 08/2012/KDTM-ST: Tranh chấp tiền đặt cọc (29-08-2012) Áp dụng: Khoản 2 Điều 32
- 11/2012/KDTM-ST: Tranh chấp tiền đặt cọc (11-09-2012) Áp dụng: Khoản 2 Điều 32
- 04/2015/KDTM-ST: Tranh chấp hợp đồng góp vốn (03-07-2015) Áp dụng: Khoản 2 Điều 32
- 03/2013/KDTM-ST: Tranh chấp hợp đồng mua bán bê tông (09-04-2013) Áp dụng: Khoản 2 Điều 32
- 06/2013/KDTM-ST: Tranh chấp hợp đồng dịch vụ (24-05-2013) Áp dụng: Khoản 2 Điều 32
- 08/2013/KDTM-ST: Tranh chấp hợp đồng thuê tài sản (31-05-2013) Áp dụng: Khoản 2 Điều 32
- 01/2015/HNGĐ-ST: Tranh chấp tài sản thuộc sở hữu chung vợ chồng (28-01-2015) Áp dụng: Khoản 2 Điều 32
Tiếng anh