- LUẬT ĐẦU TƯ NƯỚC NGOÀI TẠI VIỆT NAM
Quy định về lựa chọn áp dụng pháp luật Việt Nam và pháp luật nước ngoài được hướng dẫn bởi Điều 5 Nghị định 12-CP năm 1997 có hiệu lực từ ngày 01/03/1997
Luật này được hướng dẫn bởi Khoản 2 Điều 4 Nghị định 24/2000/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 01/08/2000 - Chương 1: NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
- Điều 1
- Điều 2
- Điều 3
Điều này được hướng dẫn bởi Điều 91 Nghị định 12-CP năm 1997 có hiệu lực từ ngày 01/03/1997
- Chương 2: HÌNH THỨC ĐẦU TƯ
Chương này được bổ sung bởi Khoản 3 Điều 1 Luật Đầu tư nước ngoài tại Việt Nam sửa đổi 2000 có hiệu lực từ ngày 01/07/2000
Chương này được hướng dẫn bởi Điều 31, Điều 32 Nghị định 24/2000/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 01/08/2000
Nội dung hướng dẫn Chương này tại Nghị định 24/2000/NĐ-CP được sửa đổi bởi Khoản 6, 7 Điều 1 Nghị định 27/2003/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 07/05/2003 - Điều 4
- Điều 5
Điều này được hướng dẫn bởi Điều 7, Điều 8, Điều 9, Điều 10, Điều 11 Nghị định 12/CP năm 1997 có hiệu lực từ ngày 01/03/1997
Điều này được hướng dẫn bởi Điều 6, Điều 7, Điều 8, Điều 9, Điều 10 Nghị định 24/2000/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 01/08/2000
Nội dung hướng dẫn Điều này tại Nghị định 24/2000/NĐ-CP được sửa đổi bởi Khoản 3 Điều 1 Nghị định 27/2003/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 07/05/2003 - Điều 6.
Điều này được hướng dẫn bởi Điều 12, Điều 13, Điều 14, Điều 15, Điều 16 Nghị định 12/CP năm 1997 có hiệu lực từ ngày 01/03/1997
Điều này được hướng dẫn bởi Điều 11, Điều 12, Điều 13, Điều 30 Nghị định 24/2000/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 01/08/2000
Nội dung hướng dẫn Điều này tại Nghị định 24/2000/NĐ-CP được sửa đổi bởi Khoản 4 Điều 1 Nghị định 27/2003/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 07/05/2003 - Điều 7
Điều này được hướng dẫn bởi Điều 17 Nghị định 12-CP năm 1997 có hiệu lực từ ngày 01/03/1997
Điều này được hướng dẫn bởi Điều 14, Điều 15 Nghị định 24/2000/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 01/08/2000 - Điều 8
- Điều 9
Điều này được hướng dẫn bởi Điều 19 Nghị định 12-CP năm 1997 có hiệu lực từ ngày 01/03/1997
- Điều 10
- Điều 11
Điều này được hướng dẫn bởi Điều 21, Điều 25 Nghị định 12-CP năm 1997 có hiệu lực từ ngày 01/03/1997
Điều này được hướng dẫn bởi Điều 17 Nghị định 24/2000/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 01/08/2000 - Điều 12
- Điều 13
Điều này được hướng dẫn bởi Điều 18, Điều 25 Nghị định 24/2000/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 01/08/2000
Điều này được hướng dẫn bởi Điều 22 Nghị định 24/2000/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 01/03/1997 - Điều 14
- Điều 15
Điều này được hướng dẫn bởi Điều 26, 27, 28, 29, 30 Nghị định 12-CP năm 1997 có hiệu lực từ ngày 01/03/1997
Điều này được hướng dẫn bởi Điều 21, Điều 22, Điều 24, Điều 26, Điều 27, Điều 30 Nghị định 24/2000/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 01/08/2000
Nội dung hướng dẫn Điều này tại Nghị định 24/2000/NĐ-CP được sửa đổi bởi Khoản 5 Điều 1 Nghị định 27/2003/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 07/05/2003 - Điều 16
Điều này được hướng dẫn bởi Điều 18, Điều 20 Nghị định 12-CP năm 1997 có hiệu lực từ ngày 01/03/1997
Điều này được hướng dẫn bởi Điều 23, Điều 34 Nghị định 24/2000/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 01/08/2000 - Điều 17
Điều này được hướng dẫn bởi Điều 31 Nghị định 12-CP năm 1997 có hiệu lực từ ngày 01/03/1997
- Điều 18
- Điều 19
- Chương 3: BIỆN PHÁP BẢO ĐẢM ĐẦU TƯ
- Điều 20
Điều này được hướng dẫn bởi Điều 101 Nghị định 12-CP năm 1997 có hiệu lực từ ngày 01/03/1997
Điều này được hướng dẫn bởi Điều 120 Nghị định 24/2000/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 01/08/2000 - Điều 21
- Điều 22
Điều này được hướng dẫn bởi Điều 73 Nghị định 12-CP năm 1997 có hiệu lực từ ngày 01/03/1997
Điều này được hướng dẫn bởi Điều 68 Nghị định 24/2000/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 01/08/2000 - Điều 23
Điều này được hướng dẫn bởi Điều 74 Nghị định 12-CP năm 1997 có hiệu lực từ ngày 01/03/1997
Điều này được hướng dẫn bởi Điều 69 Nghị định 24/2000/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 01/08/2000 - Điều 24
Điều này được hướng dẫn bởi Điều 102 Nghị định 12-CP năm 1997 có hiệu lực từ ngày 01/03/1997
Điều này được hướng dẫn bởi Điều 122 Nghị định 24/2000/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 01/08/2000 - Chương 4: QUYỀN VÀ NGHĨA VỤ CỦA NHÀ ĐẦU TƯ NƯỚC NGOÀI VÀ DOANH NGHIỆP CÓ VỐN ĐẦU TƯ NƯỚC NGOÀI
Điều này được hướng dẫn bởi Mục I, II, IV Phần thứ ba Thông tư 74-TC/TCT-1997 có hiệu lực từ ngày 04/11/1997
Chương này được hướng dẫn bởi Điều 49 Nghị định 12-CP năm 1997 có hiệu lực từ ngày 01/03/1997
Chương này được hướng dẫn bởi Điều 36 Nghị định 24/2000/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 01/08/2000 - Điều 25
Điều này được hướng dẫn bởi Điều 51, Điều 52 Nghị định 12-CP năm 1997 có hiệu lực từ ngày 01/03/1997
Điều này được hướng dẫn bởi Điều 83 Nghị định 24/2000/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 01/08/2000
Nội dung hướng dẫn Điều này tại Nghị định 24/2000/NĐ-CP được sửa đổi bởi Khoản 14 Điều 1 Nghị định 27/2003/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 07/05/2003 - Điều 26
- Điều 27
- Điều 28
Điều này được hướng dẫn bởi Điều 65 Nghị định 24/2000/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 01/08/2000
- Điều 29
Điều này được hướng dẫn bởi Điều 38 Nghị định 12-CP năm 1997 có hiệu lực từ ngày 01/03/1997
Điều này được hướng dẫn bởi Khoản 1 Điều 81 Nghị định 24/2000/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 01/08/2000 - Điều 30
Điều này được hướng dẫn bởi Chương 11 Nghị định 12-CP năm 1997 có hiệu lực từ ngày 01/03/1997
- Điều 31
Điều này được hướng dẫn bởi Điều 40 Nghị định 12-CP năm 1997 có hiệu lực từ ngày 01/03/1997
Điều này được hướng dẫn bởi Điều 76 Nghị định 12-CP năm 1997 có hiệu lực từ ngày 01/03/1997
Điều này được hướng dẫn bởi Điều 71, 72, 73, 74, 75, 76, 79 Nghị định 24/2000/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 01/08/2000
Điều này được hướng dẫn bởi Điều 46, Điều 47, Điều 48, Điều 50 Nghị định 12-CP năm 1997 có hiệu lực từ ngày 01/03/1997
Nội dung hướng dẫn Điều này tại Nghị định 24/2000/NĐ-CP được sửa đổi bởi đoạn thứ hai Khoản 32 Điều 1 Nghị định 27/2003/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 07/05/2003 - Điều 32
Điều này được hướng dẫn bởi Điều 29 Nghị định 24/2000/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 01/08/2000
- Điều 33
Điều này được sửa đổi bởi Khoản 6 Điều 1 Luật Đầu tư nước ngoài tại Việt Nam sửa đổi 2000 có hiệu lực từ ngày 01/07/2000
Điều này được hướng dẫn bởi Điều 72 Nghị định 12-CP năm 1997 có hiệu lực từ ngày 01/03/1997
Điều này được hướng dẫn bởi Điều 67 Nghị định 24/2000/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 01/08/2000
Nội dung hướng dẫn Điều này tại Nghị định 24/2000/NĐ-CP được sửa đổi bởi Khoản 12 Điều 1 Nghị định 27/2003/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 07/05/2003 - Điều 34
Điều này được sửa đổi bởi Khoản 7 Điều 1 Luật Đầu tư nước ngoài tại Việt Nam sửa đổi 2000 có hiệu lực từ ngày 01/07/2000
Điều này được hướng dẫn bởi Điều 64 Nghị định 12-CP năm 1997 có hiệu lực từ ngày 01/03/1997
Điều này được hướng dẫn bởi Điều 33 Nghị định 24/2000/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 01/08/2000 - Điều 35
Điều này được hướng dẫn bởi Điều 71 Nghị định 12-CP năm 1997 có hiệu lực từ ngày 01/03/1997
Điều này được hướng dẫn bởi Điều 66 Nghị định 24/2000/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 01/08/2000 - Điều 36
Điều này được hướng dẫn bởi Điều 75 Nghị định 12-CP năm 1997 có hiệu lực từ ngày 01/03/1997
Điều này được hướng dẫn bởi Điều 70 Nghị định 24/2000/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 01/08/2000 - Điều 37
Điều này được hướng dẫn bởi Thông tư 60-TC/CĐKT-1997 có hiệu lực từ ngày 01/09/1997
Điều này được hướng dẫn bởi Điều 61, 62, Chương 8 Nghị định 12-CP năm 1997 có hiệu lực từ ngày 01/03/1997 - Điều 38
Điều này được hướng dẫn bởi Mục I Phần thứ hai Thông tư 74-TC/TCT-1997 có hiệu lực từ ngày 04/11/1997
Điều này được hướng dẫn bởi Điều 53, 54, 55, 56 Nghị định 12-CP năm 1997 có hiệu lực từ ngày 01/03/1997
Điều này được hướng dẫn bởi Điều 45, Điều 46, Điều 47, Điều 54 Nghị định 24/2000/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 01/08/2000
Nội dung hướng dẫn Điều này tại Nghị định 24/2000/NĐ-CP được sửa đổi bởi Khoản 8 Điều 1 Nghị định 27/2003/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 07/05/2003
Nội dung hướng dẫn Điều này tại Nghị định 24/2000/NĐ-CP được sửa đổi bởi đoạn thứ nhất Khoản 32 Điều 1 Nghị định 27/2003/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 07/05/2003 - Điều 39
Điều này được hướng dẫn bởi Điều 48, Điều 49 Nghị định 24/2000/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 01/08/2000
Nội dung hướng dẫn Điều này tại Nghị định 24/2000/NĐ-CP được sửa đổi bởi Khoản 9 Điều 1 Nghị định 27/2003/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 07/05/2003
Nội dung hướng dẫn Điều này tại Nghị định 24/2000/NĐ-CP được sửa đổi bởi đoạn thứ nhất Khoản 32 Điều 1 Nghị định 27/2003/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 07/05/2003 - Điều 40
Điều này được sửa đổi bởi Khoản 9 Điều 1 Luật Đầu tư nước ngoài tại Việt Nam sửa đổi 2000 có hiệu lực từ ngày 01/07/2000
Điều này được hướng dẫn bởi Điều 53, Điều 55 Nghị định 24/2000/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 01/08/2000
Năm tính thuế quy định tại Điều này được hướng dẫn bởi Điều 60 Nghị định 12-CP năm 1997 có hiệu lực từ ngày 01/03/1997 - Điều 41
Điều này được sửa đổi bởi Khoản 10 Điều 1 Luật Đầu tư nước ngoài tại Việt Nam sửa đổi 2000 có hiệu lực từ ngày 01/07/2000
Điều này được hướng dẫn bởi Điều 54 Nghị định 24/2000/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 01/08/2000 - Điều 42
Điều này được hướng dẫn bởi Điều 59 Nghị định 12-CP năm 1997 có hiệu lực từ ngày 01/03/1997
Điều này được hướng dẫn bởi Điều 51 Nghị định 24/2000/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 01/08/2000 - Điều 43
Điều này được sửa đổi bởi Khoản 11 Điều 1 Luật Đầu tư nước ngoài tại Việt Nam sửa đổi 2000 có hiệu lực từ ngày 01/07/2000
Điều này được hướng dẫn bởi Mục II Phần thứ hai Thông tư 74-TC/TCT-1997 có hiệu lực từ ngày 04/11/1997
Điều này được hướng dẫn bởi Điều 57 Nghị định 12-CP năm 1997 có hiệu lực từ ngày 01/03/1997
Điều này được hướng dẫn bởi Điều 50 Nghị định 24/2000/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 01/08/2000 - Điều 44
- Điều 45
Điều này được hướng dẫn bởi Điều 58 Nghị định 12-CP năm 1997 có hiệu lực từ ngày 01/03/1997
- Điều 46
Điều này được sửa đổi bởi Khoản 13 Điều 1 Luật Đầu tư nước ngoài tại Việt Nam sửa đổi 2000 có hiệu lực từ ngày 01/07/2000
Điều này được hướng dẫn bởi Chương 4 Nghị định 12-CP năm 1997 có hiệu lực từ ngày 01/03/1997
Điều này được hướng dẫn bởi Điều 85, Điều 87, Điều 88, Điều 89, Điều 90 Nghị định 24/2000/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 01/08/2000
Nội dung hướng dẫn Điều này tại Nghị định 24/2000/NĐ-CP được sửa đổi bởi Khoản 16, 17, 18 Điều 1 Nghị định 27/2003/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 07/05/2003
Nội dung hướng dẫn Điều này tại Nghị định 24/2000/NĐ-CP được sửa đổi bởi đoạn thứ tư, thứ năm Khoản 32 Điều 1 Nghị định 27/2003/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 07/05/2003 - Điều 47 Thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu đối với hàng xuất khẩu và hàng nhập khẩu của doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài và các bên tham gia hợp đồng hợp tác kinh doanh được áp dụng theo Luật thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu.
Điều này được sửa đổi bởi Khoản 14 Điều 1 Luật Đầu tư nước ngoài tại Việt Nam sửa đổi 2000 có hiệu lực từ ngày 01/07/2000
Điều này bị bãi bỏ bởi Khoản 2 Điều 28 Luật thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu 2005 có hiệu lực từ ngày 01/01/2006
Điều này được hướng dẫn bởi Mục IV Phần thứ hai Thông tư 74-TC/TCT-1997 có hiệu lực từ ngày 04/11/1997
Điều này được hướng dẫn bởi Điều 63 Nghị định 12-CP năm 1997 có hiệu lực từ ngày 01/03/1997
Điều này được hướng dẫn bởi Điều 57, Điều 58, Điều 59 Nghị định 24/2000/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 01/08/2000
Nội dung hướng dẫn Điều này tại Nghị định 24/2000/NĐ-CP được sửa đổi bởi Khoản 10, 11 Điều 1 Nghị định 27/2003/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 07/05/2003
Nội dung hướng dẫn Điều này tại Nghị định 24/2000/NĐ-CP được sửa đổi bởi đoạn thứ nhất Khoản 32 Điều 1 Nghị định 27/2003/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 07/05/2003 - Điều 48
- Điều 49
Điều này được hướng dẫn bởi Điều 60 Nghị định 24/2000/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 01/08/2000
- Điều 50
- Điều 51
Điều này được hướng dẫn bởi Điều 39 Nghị định 12-CP năm 1997 có hiệu lực từ ngày 01/03/1997
Điều này được hướng dẫn bởi Điều 82 Nghị định 24/2000/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 01/08/2000
Nội dung hướng dẫn Điều này tại Nghị định 24/2000/NĐ-CP được sửa đổi bởi đoạn thứ ba Khoản 32 Điều 1 Nghị định 27/2003/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 07/05/2003 - Điều 52
- Điều 53
- Chương 5: QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ ĐẦU TƯ NƯỚC NGOÀI
Chương này được hướng dẫn bởi Phần thứ tư Thông tư 74-TC/TCT-1997 có hiệu lực từ ngày 04/11/1997
Chương này được hướng dẫn bởi Điều 94, 95, 96, 97, 98, 99 Nghị định 24/2000/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 01/08/2000
Chương này được hướng dẫn bởi Điều 114 Nghị định 24/2000/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 01/08/2000
Nội dung hướng dẫn Chương này tại Nghị định 24/2000/NĐ-CP được sửa đổi bởi Khoản 20, 21 Điều 1 Nghị định 27/2003/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 07/05/2003
Nội dung hướng dẫn Chương này tại Nghị định 24/2000/NĐ-CP được sửa đổi bởi Khoản 26 Điều 1 Nghị định 27/2003/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 07/05/2003 - Điều 54
- Điều 55
- Điều 56
Điều này được hướng dẫn bởi Khoản 2 Điều 95 Nghị định 12-CP năm 1997 có hiệu lực từ ngày 01/03/1997
Điều này được hướng dẫn bởi Điều 117 Nghị định 24/2000/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 01/08/2000
Nội dung hướng dẫn Điều này tại Nghị định 24/2000/NĐ-CP được sửa đổi bởi Khoản 29 Điều 1 Nghị định 27/2003/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 07/05/2003
Nội dung hướng dẫn Điều này tại Nghị định 24/2000/NĐ-CP được sửa đổi bởi đoạn thứ ba Khoản 32 Điều 1 Nghị định 27/2003/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 07/05/2003 - Điều 57
Điều này được hướng dẫn bởi Điều 96 Nghị định 12-CP năm 1997 có hiệu lực từ ngày 01/03/1997
Điều này được hướng dẫn bởi Điều 118 Nghị định 24/2000/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 01/08/2000 - Điều 58
Điều này được hướng dẫn bởi Điều 97 Nghị định 12-CP năm 1997 có hiệu lực từ ngày 01/03/1997
Điều này được hướng dẫn bởi Điều 116 Nghị định 24/2000/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 01/08/2000
Nội dung hướng dẫn Điều này tại Nghị định 24/2000/NĐ-CP được sửa đổi bởi Khoản 28 Điều 1 Nghị định 27/2003/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 07/05/2003 - Điều 59
Điều này được sửa đổi bởi Khoản 18 Điều 1 Luật Đầu tư nước ngoài tại Việt Nam sửa đổi 2000 có hiệu lực từ ngày 01/07/2000
Điều này được hướng dẫn bởi Điều 5 Nghị định 24/2000/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 01/08/2000
Điều này được hướng dẫn bởi Điều 6 Nghị định 12-CP năm 1997 có hiệu lực từ ngày 01/03/1997
Điều này được hướng dẫn bởi Điều 28 Nghị định 24/2000/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 01/08/2000
Điều này được hướng dẫn bởi Chương 10 Nghị định 24/2000/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 01/08/2000
Nội dung hướng dẫn Điều này tại Nghị định 24/2000/NĐ-CP được sửa đổi bởi Khoản 22, 23 Điều 1 Nghị định 27/2003/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 07/05/2003 - Điều 60
- Điều 61
- Điều 62
- Điều 63
Điều này được sửa đổi bởi Khoản 20 Điều 1 Luật Đầu tư nước ngoài tại Việt Nam sửa đổi 2000 có hiệu lực từ ngày 01/07/2000
Điều này được hướng dẫn bởi Chương 13 Nghị định 24/2000/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 01/08/2000
Nội dung hướng dẫn Điều này tại Nghị định 24/2000/NĐ-CP được sửa đổi bởi Khoản 31 Điều 1 Nghị định 27/2003/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 07/05/2003 - Điều 64
- Chương 6: ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
- Điều 65
- Điều 66
- Điều 67
- Điều 68
Luật Đầu tư nước ngoài tại Việt Nam số 52-L/CTN ngày 12/11/1996 của Quốc Hội (Văn bản hết hiệu lực)
- Số hiệu văn bản: 52-L/CTN
- Loại văn bản: Luật
- Cơ quan ban hành: Quốc hội
- Ngày ban hành: 12-11-1996
- Ngày có hiệu lực: 23-11-1996
- Ngày bị sửa đổi, bổ sung lần 1: 01-01-2006
- Ngày bị sửa đổi, bổ sung lần 2: 01-07-2000
- Ngày bị sửa đổi, bổ sung lần 3: 01-01-2006
- Ngày bị sửa đổi, bổ sung lần 4: 01-07-2000
- Ngày bị bãi bỏ, thay thế: 01-07-2006
- Tình trạng hiệu lực: Hết hiệu lực
- Thời gian duy trì hiệu lực: 3507 ngày (9 năm 7 tháng 12 ngày)
- Ngày hết hiệu lực: 01-07-2006
- Ngôn ngữ:
- Định dạng văn bản hiện có:
MỤC LỤC
Vui lòng Đăng ký tài khoản hoặc đăng nhập để xem và tải văn bản gốc.
1027/2007/KDTM-ST Sơ thẩm Kinh doanh thương mại
- 1390
- 14
Tiếng anh