- LUẬT ĐẦU TƯ NƯỚC NGOÀI TẠI VIỆT NAM
Quy định về lựa chọn áp dụng pháp luật Việt Nam và pháp luật nước ngoài được hướng dẫn bởi Điều 5 Nghị định 12-CP năm 1997 có hiệu lực từ ngày 01/03/1997
Luật này được hướng dẫn bởi Khoản 2 Điều 4 Nghị định 24/2000/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 01/08/2000 - Chương 1: NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
- Điều 1
- Điều 2
- Điều 3
Điều này được hướng dẫn bởi Điều 91 Nghị định 12-CP năm 1997 có hiệu lực từ ngày 01/03/1997
- Chương 2: HÌNH THỨC ĐẦU TƯ
Chương này được bổ sung bởi Khoản 3 Điều 1 Luật Đầu tư nước ngoài tại Việt Nam sửa đổi 2000 có hiệu lực từ ngày 01/07/2000
Chương này được hướng dẫn bởi Điều 31, Điều 32 Nghị định 24/2000/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 01/08/2000
Nội dung hướng dẫn Chương này tại Nghị định 24/2000/NĐ-CP được sửa đổi bởi Khoản 6, 7 Điều 1 Nghị định 27/2003/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 07/05/2003 - Điều 4
- Điều 5
Điều này được hướng dẫn bởi Điều 7, Điều 8, Điều 9, Điều 10, Điều 11 Nghị định 12/CP năm 1997 có hiệu lực từ ngày 01/03/1997
Điều này được hướng dẫn bởi Điều 6, Điều 7, Điều 8, Điều 9, Điều 10 Nghị định 24/2000/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 01/08/2000
Nội dung hướng dẫn Điều này tại Nghị định 24/2000/NĐ-CP được sửa đổi bởi Khoản 3 Điều 1 Nghị định 27/2003/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 07/05/2003 - Điều 6.
Điều này được hướng dẫn bởi Điều 12, Điều 13, Điều 14, Điều 15, Điều 16 Nghị định 12/CP năm 1997 có hiệu lực từ ngày 01/03/1997
Điều này được hướng dẫn bởi Điều 11, Điều 12, Điều 13, Điều 30 Nghị định 24/2000/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 01/08/2000
Nội dung hướng dẫn Điều này tại Nghị định 24/2000/NĐ-CP được sửa đổi bởi Khoản 4 Điều 1 Nghị định 27/2003/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 07/05/2003 - Điều 7
Điều này được hướng dẫn bởi Điều 17 Nghị định 12-CP năm 1997 có hiệu lực từ ngày 01/03/1997
Điều này được hướng dẫn bởi Điều 14, Điều 15 Nghị định 24/2000/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 01/08/2000 - Điều 8
- Điều 9
Điều này được hướng dẫn bởi Điều 19 Nghị định 12-CP năm 1997 có hiệu lực từ ngày 01/03/1997
- Điều 10
- Điều 11
Điều này được hướng dẫn bởi Điều 21, Điều 25 Nghị định 12-CP năm 1997 có hiệu lực từ ngày 01/03/1997
Điều này được hướng dẫn bởi Điều 17 Nghị định 24/2000/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 01/08/2000 - Điều 12
- Điều 13
Điều này được hướng dẫn bởi Điều 18, Điều 25 Nghị định 24/2000/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 01/08/2000
Điều này được hướng dẫn bởi Điều 22 Nghị định 24/2000/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 01/03/1997 - Điều 14
- Điều 15
Điều này được hướng dẫn bởi Điều 26, 27, 28, 29, 30 Nghị định 12-CP năm 1997 có hiệu lực từ ngày 01/03/1997
Điều này được hướng dẫn bởi Điều 21, Điều 22, Điều 24, Điều 26, Điều 27, Điều 30 Nghị định 24/2000/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 01/08/2000
Nội dung hướng dẫn Điều này tại Nghị định 24/2000/NĐ-CP được sửa đổi bởi Khoản 5 Điều 1 Nghị định 27/2003/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 07/05/2003 - Điều 16
Điều này được hướng dẫn bởi Điều 18, Điều 20 Nghị định 12-CP năm 1997 có hiệu lực từ ngày 01/03/1997
Điều này được hướng dẫn bởi Điều 23, Điều 34 Nghị định 24/2000/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 01/08/2000 - Điều 17
Điều này được hướng dẫn bởi Điều 31 Nghị định 12-CP năm 1997 có hiệu lực từ ngày 01/03/1997
- Điều 18
- Điều 19
- Chương 3: BIỆN PHÁP BẢO ĐẢM ĐẦU TƯ
- Điều 20
Điều này được hướng dẫn bởi Điều 101 Nghị định 12-CP năm 1997 có hiệu lực từ ngày 01/03/1997
Điều này được hướng dẫn bởi Điều 120 Nghị định 24/2000/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 01/08/2000 - Điều 21
- Điều 22
Điều này được hướng dẫn bởi Điều 73 Nghị định 12-CP năm 1997 có hiệu lực từ ngày 01/03/1997
Điều này được hướng dẫn bởi Điều 68 Nghị định 24/2000/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 01/08/2000 - Điều 23
Điều này được hướng dẫn bởi Điều 74 Nghị định 12-CP năm 1997 có hiệu lực từ ngày 01/03/1997
Điều này được hướng dẫn bởi Điều 69 Nghị định 24/2000/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 01/08/2000 - Điều 24
Điều này được hướng dẫn bởi Điều 102 Nghị định 12-CP năm 1997 có hiệu lực từ ngày 01/03/1997
Điều này được hướng dẫn bởi Điều 122 Nghị định 24/2000/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 01/08/2000 - Chương 4: QUYỀN VÀ NGHĨA VỤ CỦA NHÀ ĐẦU TƯ NƯỚC NGOÀI VÀ DOANH NGHIỆP CÓ VỐN ĐẦU TƯ NƯỚC NGOÀI
Điều này được hướng dẫn bởi Mục I, II, IV Phần thứ ba Thông tư 74-TC/TCT-1997 có hiệu lực từ ngày 04/11/1997
Chương này được hướng dẫn bởi Điều 49 Nghị định 12-CP năm 1997 có hiệu lực từ ngày 01/03/1997
Chương này được hướng dẫn bởi Điều 36 Nghị định 24/2000/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 01/08/2000 - Điều 25
Điều này được hướng dẫn bởi Điều 51, Điều 52 Nghị định 12-CP năm 1997 có hiệu lực từ ngày 01/03/1997
Điều này được hướng dẫn bởi Điều 83 Nghị định 24/2000/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 01/08/2000
Nội dung hướng dẫn Điều này tại Nghị định 24/2000/NĐ-CP được sửa đổi bởi Khoản 14 Điều 1 Nghị định 27/2003/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 07/05/2003 - Điều 26
- Điều 27
- Điều 28
Điều này được hướng dẫn bởi Điều 65 Nghị định 24/2000/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 01/08/2000
- Điều 29
Điều này được hướng dẫn bởi Điều 38 Nghị định 12-CP năm 1997 có hiệu lực từ ngày 01/03/1997
Điều này được hướng dẫn bởi Khoản 1 Điều 81 Nghị định 24/2000/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 01/08/2000 - Điều 30
Điều này được hướng dẫn bởi Chương 11 Nghị định 12-CP năm 1997 có hiệu lực từ ngày 01/03/1997
- Điều 31
Điều này được hướng dẫn bởi Điều 40 Nghị định 12-CP năm 1997 có hiệu lực từ ngày 01/03/1997
Điều này được hướng dẫn bởi Điều 76 Nghị định 12-CP năm 1997 có hiệu lực từ ngày 01/03/1997
Điều này được hướng dẫn bởi Điều 71, 72, 73, 74, 75, 76, 79 Nghị định 24/2000/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 01/08/2000
Điều này được hướng dẫn bởi Điều 46, Điều 47, Điều 48, Điều 50 Nghị định 12-CP năm 1997 có hiệu lực từ ngày 01/03/1997
Nội dung hướng dẫn Điều này tại Nghị định 24/2000/NĐ-CP được sửa đổi bởi đoạn thứ hai Khoản 32 Điều 1 Nghị định 27/2003/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 07/05/2003 - Điều 32
Điều này được hướng dẫn bởi Điều 29 Nghị định 24/2000/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 01/08/2000
- Điều 33
Điều này được sửa đổi bởi Khoản 6 Điều 1 Luật Đầu tư nước ngoài tại Việt Nam sửa đổi 2000 có hiệu lực từ ngày 01/07/2000
Điều này được hướng dẫn bởi Điều 72 Nghị định 12-CP năm 1997 có hiệu lực từ ngày 01/03/1997
Điều này được hướng dẫn bởi Điều 67 Nghị định 24/2000/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 01/08/2000
Nội dung hướng dẫn Điều này tại Nghị định 24/2000/NĐ-CP được sửa đổi bởi Khoản 12 Điều 1 Nghị định 27/2003/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 07/05/2003 - Điều 34
Điều này được sửa đổi bởi Khoản 7 Điều 1 Luật Đầu tư nước ngoài tại Việt Nam sửa đổi 2000 có hiệu lực từ ngày 01/07/2000
Điều này được hướng dẫn bởi Điều 64 Nghị định 12-CP năm 1997 có hiệu lực từ ngày 01/03/1997
Điều này được hướng dẫn bởi Điều 33 Nghị định 24/2000/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 01/08/2000 - Điều 35
Điều này được hướng dẫn bởi Điều 71 Nghị định 12-CP năm 1997 có hiệu lực từ ngày 01/03/1997
Điều này được hướng dẫn bởi Điều 66 Nghị định 24/2000/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 01/08/2000 - Điều 36
Điều này được hướng dẫn bởi Điều 75 Nghị định 12-CP năm 1997 có hiệu lực từ ngày 01/03/1997
Điều này được hướng dẫn bởi Điều 70 Nghị định 24/2000/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 01/08/2000 - Điều 37
Điều này được hướng dẫn bởi Thông tư 60-TC/CĐKT-1997 có hiệu lực từ ngày 01/09/1997
Điều này được hướng dẫn bởi Điều 61, 62, Chương 8 Nghị định 12-CP năm 1997 có hiệu lực từ ngày 01/03/1997 - Điều 38
Điều này được hướng dẫn bởi Mục I Phần thứ hai Thông tư 74-TC/TCT-1997 có hiệu lực từ ngày 04/11/1997
Điều này được hướng dẫn bởi Điều 53, 54, 55, 56 Nghị định 12-CP năm 1997 có hiệu lực từ ngày 01/03/1997
Điều này được hướng dẫn bởi Điều 45, Điều 46, Điều 47, Điều 54 Nghị định 24/2000/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 01/08/2000
Nội dung hướng dẫn Điều này tại Nghị định 24/2000/NĐ-CP được sửa đổi bởi Khoản 8 Điều 1 Nghị định 27/2003/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 07/05/2003
Nội dung hướng dẫn Điều này tại Nghị định 24/2000/NĐ-CP được sửa đổi bởi đoạn thứ nhất Khoản 32 Điều 1 Nghị định 27/2003/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 07/05/2003 - Điều 39
Điều này được hướng dẫn bởi Điều 48, Điều 49 Nghị định 24/2000/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 01/08/2000
Nội dung hướng dẫn Điều này tại Nghị định 24/2000/NĐ-CP được sửa đổi bởi Khoản 9 Điều 1 Nghị định 27/2003/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 07/05/2003
Nội dung hướng dẫn Điều này tại Nghị định 24/2000/NĐ-CP được sửa đổi bởi đoạn thứ nhất Khoản 32 Điều 1 Nghị định 27/2003/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 07/05/2003 - Điều 40
Điều này được sửa đổi bởi Khoản 9 Điều 1 Luật Đầu tư nước ngoài tại Việt Nam sửa đổi 2000 có hiệu lực từ ngày 01/07/2000
Điều này được hướng dẫn bởi Điều 53, Điều 55 Nghị định 24/2000/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 01/08/2000
Năm tính thuế quy định tại Điều này được hướng dẫn bởi Điều 60 Nghị định 12-CP năm 1997 có hiệu lực từ ngày 01/03/1997 - Điều 41
Điều này được sửa đổi bởi Khoản 10 Điều 1 Luật Đầu tư nước ngoài tại Việt Nam sửa đổi 2000 có hiệu lực từ ngày 01/07/2000
Điều này được hướng dẫn bởi Điều 54 Nghị định 24/2000/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 01/08/2000 - Điều 42
Điều này được hướng dẫn bởi Điều 59 Nghị định 12-CP năm 1997 có hiệu lực từ ngày 01/03/1997
Điều này được hướng dẫn bởi Điều 51 Nghị định 24/2000/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 01/08/2000 - Điều 43
Điều này được sửa đổi bởi Khoản 11 Điều 1 Luật Đầu tư nước ngoài tại Việt Nam sửa đổi 2000 có hiệu lực từ ngày 01/07/2000
Điều này được hướng dẫn bởi Mục II Phần thứ hai Thông tư 74-TC/TCT-1997 có hiệu lực từ ngày 04/11/1997
Điều này được hướng dẫn bởi Điều 57 Nghị định 12-CP năm 1997 có hiệu lực từ ngày 01/03/1997
Điều này được hướng dẫn bởi Điều 50 Nghị định 24/2000/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 01/08/2000 - Điều 44
- Điều 45
Điều này được hướng dẫn bởi Điều 58 Nghị định 12-CP năm 1997 có hiệu lực từ ngày 01/03/1997
- Điều 46
Điều này được sửa đổi bởi Khoản 13 Điều 1 Luật Đầu tư nước ngoài tại Việt Nam sửa đổi 2000 có hiệu lực từ ngày 01/07/2000
Điều này được hướng dẫn bởi Chương 4 Nghị định 12-CP năm 1997 có hiệu lực từ ngày 01/03/1997
Điều này được hướng dẫn bởi Điều 85, Điều 87, Điều 88, Điều 89, Điều 90 Nghị định 24/2000/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 01/08/2000
Nội dung hướng dẫn Điều này tại Nghị định 24/2000/NĐ-CP được sửa đổi bởi Khoản 16, 17, 18 Điều 1 Nghị định 27/2003/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 07/05/2003
Nội dung hướng dẫn Điều này tại Nghị định 24/2000/NĐ-CP được sửa đổi bởi đoạn thứ tư, thứ năm Khoản 32 Điều 1 Nghị định 27/2003/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 07/05/2003 - Điều 47 Thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu đối với hàng xuất khẩu và hàng nhập khẩu của doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài và các bên tham gia hợp đồng hợp tác kinh doanh được áp dụng theo Luật thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu.
Điều này được sửa đổi bởi Khoản 14 Điều 1 Luật Đầu tư nước ngoài tại Việt Nam sửa đổi 2000 có hiệu lực từ ngày 01/07/2000
Điều này bị bãi bỏ bởi Khoản 2 Điều 28 Luật thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu 2005 có hiệu lực từ ngày 01/01/2006
Điều này được hướng dẫn bởi Mục IV Phần thứ hai Thông tư 74-TC/TCT-1997 có hiệu lực từ ngày 04/11/1997
Điều này được hướng dẫn bởi Điều 63 Nghị định 12-CP năm 1997 có hiệu lực từ ngày 01/03/1997
Điều này được hướng dẫn bởi Điều 57, Điều 58, Điều 59 Nghị định 24/2000/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 01/08/2000
Nội dung hướng dẫn Điều này tại Nghị định 24/2000/NĐ-CP được sửa đổi bởi Khoản 10, 11 Điều 1 Nghị định 27/2003/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 07/05/2003
Nội dung hướng dẫn Điều này tại Nghị định 24/2000/NĐ-CP được sửa đổi bởi đoạn thứ nhất Khoản 32 Điều 1 Nghị định 27/2003/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 07/05/2003 - Điều 48
- Điều 49
Điều này được hướng dẫn bởi Điều 60 Nghị định 24/2000/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 01/08/2000
- Điều 50
- Điều 51
Điều này được hướng dẫn bởi Điều 39 Nghị định 12-CP năm 1997 có hiệu lực từ ngày 01/03/1997
Điều này được hướng dẫn bởi Điều 82 Nghị định 24/2000/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 01/08/2000
Nội dung hướng dẫn Điều này tại Nghị định 24/2000/NĐ-CP được sửa đổi bởi đoạn thứ ba Khoản 32 Điều 1 Nghị định 27/2003/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 07/05/2003 - Điều 52
- Điều 53
- Chương 5: QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ ĐẦU TƯ NƯỚC NGOÀI
Chương này được hướng dẫn bởi Phần thứ tư Thông tư 74-TC/TCT-1997 có hiệu lực từ ngày 04/11/1997
Chương này được hướng dẫn bởi Điều 94, 95, 96, 97, 98, 99 Nghị định 24/2000/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 01/08/2000
Chương này được hướng dẫn bởi Điều 114 Nghị định 24/2000/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 01/08/2000
Nội dung hướng dẫn Chương này tại Nghị định 24/2000/NĐ-CP được sửa đổi bởi Khoản 20, 21 Điều 1 Nghị định 27/2003/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 07/05/2003
Nội dung hướng dẫn Chương này tại Nghị định 24/2000/NĐ-CP được sửa đổi bởi Khoản 26 Điều 1 Nghị định 27/2003/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 07/05/2003 - Điều 54
- Điều 55
- Điều 56
Điều này được hướng dẫn bởi Khoản 2 Điều 95 Nghị định 12-CP năm 1997 có hiệu lực từ ngày 01/03/1997
Điều này được hướng dẫn bởi Điều 117 Nghị định 24/2000/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 01/08/2000
Nội dung hướng dẫn Điều này tại Nghị định 24/2000/NĐ-CP được sửa đổi bởi Khoản 29 Điều 1 Nghị định 27/2003/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 07/05/2003
Nội dung hướng dẫn Điều này tại Nghị định 24/2000/NĐ-CP được sửa đổi bởi đoạn thứ ba Khoản 32 Điều 1 Nghị định 27/2003/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 07/05/2003 - Điều 57
Điều này được hướng dẫn bởi Điều 96 Nghị định 12-CP năm 1997 có hiệu lực từ ngày 01/03/1997
Điều này được hướng dẫn bởi Điều 118 Nghị định 24/2000/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 01/08/2000 - Điều 58
Điều này được hướng dẫn bởi Điều 97 Nghị định 12-CP năm 1997 có hiệu lực từ ngày 01/03/1997
Điều này được hướng dẫn bởi Điều 116 Nghị định 24/2000/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 01/08/2000
Nội dung hướng dẫn Điều này tại Nghị định 24/2000/NĐ-CP được sửa đổi bởi Khoản 28 Điều 1 Nghị định 27/2003/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 07/05/2003 - Điều 59
Điều này được sửa đổi bởi Khoản 18 Điều 1 Luật Đầu tư nước ngoài tại Việt Nam sửa đổi 2000 có hiệu lực từ ngày 01/07/2000
Điều này được hướng dẫn bởi Điều 5 Nghị định 24/2000/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 01/08/2000
Điều này được hướng dẫn bởi Điều 6 Nghị định 12-CP năm 1997 có hiệu lực từ ngày 01/03/1997
Điều này được hướng dẫn bởi Điều 28 Nghị định 24/2000/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 01/08/2000
Điều này được hướng dẫn bởi Chương 10 Nghị định 24/2000/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 01/08/2000
Nội dung hướng dẫn Điều này tại Nghị định 24/2000/NĐ-CP được sửa đổi bởi Khoản 22, 23 Điều 1 Nghị định 27/2003/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 07/05/2003 - Điều 60
- Điều 61
- Điều 62
- Điều 63
Điều này được sửa đổi bởi Khoản 20 Điều 1 Luật Đầu tư nước ngoài tại Việt Nam sửa đổi 2000 có hiệu lực từ ngày 01/07/2000
Điều này được hướng dẫn bởi Chương 13 Nghị định 24/2000/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 01/08/2000
Nội dung hướng dẫn Điều này tại Nghị định 24/2000/NĐ-CP được sửa đổi bởi Khoản 31 Điều 1 Nghị định 27/2003/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 07/05/2003 - Điều 64
- Chương 6: ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
- Điều 65
- Điều 66
- Điều 67
- Điều 68
Luật Đầu tư nước ngoài tại Việt Nam số 52-L/CTN ngày 12/11/1996 của Quốc Hội (Văn bản hết hiệu lực)
- Số hiệu văn bản: 52-L/CTN
- Loại văn bản: Luật
- Cơ quan ban hành: Quốc hội
- Ngày ban hành: 12-11-1996
- Ngày có hiệu lực: 23-11-1996
- Ngày bị sửa đổi, bổ sung lần 1: 01-07-2000
- Ngày bị sửa đổi, bổ sung lần 2: 01-01-2006
- Ngày bị bãi bỏ, thay thế: 01-07-2006
- Tình trạng hiệu lực: Hết hiệu lực
- Thời gian duy trì hiệu lực: 3507 ngày (9 năm 7 tháng 12 ngày)
- Ngày hết hiệu lực: 01-07-2006
- Ngôn ngữ:
- Định dạng văn bản hiện có:
MỤC LỤC
Chế độ hiển thị lược đồ:
Vui lòng Đăng ký tài khoản hoặc đăng nhập để xem và tải văn bản gốc.
Lược đồ văn bản:
Luật Đầu tư nước ngoài tại Việt Nam số 52-L/CTN ngày 12/11/1996 của Quốc Hội (Văn bản hết hiệu lực)
Văn bản bị bãi bỏ, thay thế (3)
- Luật Đầu tư nước ngoài tại Việt Nam sửa đổi số 6-L/CTN ngày 23/12/1992 của Quốc Hội (Văn bản hết hiệu lực) (23-12-1992)
- Luật Đầu tư nước ngoài tại Việt Nam sửa đổi số 41-LCT/HĐNN8 ngày 30/06/1990 của Quốc Hội (Văn bản hết hiệu lực) (30-06-1990)
- Luật Đầu tư nước ngoài tại Việt Nam số 4-HĐNN8 ngày 29/12/1987 của Quốc Hội (Văn bản hết hiệu lực) (29-12-1987)
Văn bản bãi bỏ, thay thế (1)
Văn bản bị sửa đổi, bổ sung (0)
Văn bản được hướng dẫn, quy định chi tiết (0)
Văn bản hướng dẫn, quy định chi tiết (7)
- Thông tư số 124/2004/TT-BTC ngày 23/12/2004 của Bộ trưởng Bộ Tài chính Hướng dẫn việc chuyển lợi nhuận ra nước ngoài của các tổ chức kinh tế hoặc cá nhân nước ngoài, có lợi nhuận từ các hình thức đầu tư qui định tại Luật Đầu tư nước ngoài tại Việt Nam (Văn bản hết hiệu lực) (23-12-2004)
- Nghị định số 27/2003/NĐ-CP ngày 19/03/2003 của Chính phủ Sửa đổi Nghị định 24/2000/NĐ-CP Hướng dẫn Luật Đầu tư nước ngoài tại Việt Nam (Văn bản hết hiệu lực) (19-03-2003)
- Nghị định số 24/2000/NĐ-CP ngày 31/07/2000 của Chính phủ Hướng dẫn Luật đầu tư nước ngoài tại Việt Nam (Văn bản hết hiệu lực) (31-07-2000)
- Nghị định số 62/1998/NĐ-CP ngày 15/08/1998 của Chính phủ Về Quy chế đầu tư theo Hợp đồng xây dựng - kinh doanh- chuyển giao, Hợp đồng xây dựng - chuyển giao - kinh doanh và hợp đồng xây dựng - chuyển giao áp dụng cho đầu tư nước ngoài tại Việt Nam (Văn bản hết hiệu lực) (15-08-1998)
- Thông tư số 74-TC/TCT ngày 20/10/1997 Hướng dẫn Quy định về thuế đối với các hình thức đầu tư theo Luật Đầu tư nước ngoài tại Việt Nam (Văn bản hết hiệu lực) (20-10-1997)
- Thông tư số 60-TC/CĐKT ngày 01/09/1997 Hướng dẫn công tác kế toán và kiểm toán đối với các doanh nghiệp, tổ chức có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam (Văn bản hết hiệu lực) (01-09-1997)
- Nghị định số 12-CP ngày 18/02/1997 của Chính phủ Hướng dẫn Luật đầu tư nước ngoài tại Việt Nam (Văn bản hết hiệu lực) (18-02-1997)
Văn bản bị đính chính (0)
Văn bản đính chính (0)
Văn bản được hợp nhất (0)
Văn bản hợp nhất (0)
Tiếng anh