- LUẬT SỐ 18-L/CTN NGÀY 06/07/1993 CỦA QUỐC HỘI VỀ DẦU KHÍ
- Chương 1: NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Chương này được bổ sung bởi Khoản 1 Điều 1 Luật Dầu khí sửa đổi 2000 có hiệu lực từ ngày 01/07/2000
- Điều 1
- Điều 2
Các tổ chức, cá nhân được Nhà nước Việt Nam khuyến khích tiến hành các hoạt động dầu khí được hướng dẫn bởi Điều 3 Nghị định 84-CP năm 1996 có hiệu lực từ ngày 17/12/1996
Đối tượng được tiến hành hoạt động dầu khí được hướng dẫn bởi Điều 3 Nghị định 48/2000/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 27/09/2000
Nội dung hướng dẫn Điều này tại Nghị định 48/2000/NĐ-CP được sửa đổi bởi Khoản 1 Điều 2 Nghị định 115/2009/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 14/02/2010 - Điều 3
Điều này được bổ sung bởi Khoản 3, 4 và 5 Điều 1 Luật dầu khí sửa đổi 2008 có hiệu lực từ ngày 01/01/2009
Điều này được bổ sung bởi Khoản 2 Điều 1 Luật Dầu khí sửa đổi 2000 - Chương 2: HOẠT ĐỘNG DẦU KHÍ
Hoạt động dầu khí được hướng dẫn bởi Chương 2 Nghị định 84-CP năm 1996 có hiệu lực từ ngày 17/12/1996
Hoạt động dầu khí được hướng dẫn bởi Chương 2 Nghị định 48/2000/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 27/09/2000
Nội dung hướng dẫn Chương này tại Nghị định 48/2000/NĐ-CP được sửa đổi bởi Khoản 4 Điều 2 Nghị định 115/2009/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 14/02/2010
Thực hiện hoạt động dầu khí được hướng dẫn bởi Chương IV Nghị định 95/2015/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 01/12/2015 - Điều 4
Điều này được hướng dẫn bởi Điều 7, 9, 10, 11 Nghị định 84-CP năm 1996 có hiệu lực từ ngày 17/12/1996
Điều này được hướng dẫn bởi từ Điều 6 đến Điều 10 Nghị định 48/2000/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 27/09/2000
Điều này được hướng dẫn từ Điều 45 đến Điều 49 Nghị định 95/2015/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 01/12/2015 - Điều 5
- Điều 6
Điều này được hướng dẫn bởi Điều 12 Nghị định 84-CP năm 1996 có hiệu lực từ ngày 17/12/1996
Vùng an toàn dầu khí được hướng dẫn bởi Điều 11 Nghị định 48/2000/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 27/09/2000
Các yêu cầu về an toàn dầu khí được hướng dẫn bởi Điều 47 Nghị định 95/2015/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 01/12/2015 - Điều 7
Bảo hiểm dầu khí được hướng dẫn bởi Điều 16 Nghị định 48/2000/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 27/09/2000
Bảo hiểm dầu khí được hướng dẫn bởi Điều 54 Nghị định 95/2015/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 01/12/2015
Bảo hiểm dầu khí được hướng dẫn bởi Điều 17 Nghị định 84-CP năm 1996 có hiệu lực từ ngày 17/12/1996 - Điều 8
Điều này được sửa đổi bởi Khoản 6 Điều 1 Luật dầu khí sửa đổi 2008 có hiệu lực từ ngày 01/01/2009
- Điều 9
- Điều 10
- Điều 11
Cung cấp và bảo mật thông tin về hoạt động dầu khí được hướng dẫn bởi Điều 18 và Điều 19 Nghị định 48/2000/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 27/09/2000
Cung cấp và bảo mật thông tin về hoạt động dầu khí được hướng dẫn bởi Điều 55 và Điều 56 Nghị định 95/2015/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 01/12/2015
Cung cấp và bảo mật thông tin về hoạt động dầu khí được hướng dẫn bởi Điều 19 và Điều 20 Nghị định 84-CP năm 1996 có hiệu lực từ ngày 17/12/1996 - Điều 12
- Điều 13
Điều này được sửa đổi bởi Khoản 7 Điều 1 Luật dầu khí sửa đổi 2008 có hiệu lực từ ngày 01/01/2009
Tháo gỡ các công trình cố định được hướng dẫn bởi Điều 16 Nghị định 84-CP năm 1996 có hiệu lực từ ngày 17/12/1996
Nghĩa vụ tháo dỡ công trình được hướng dẫn bởi Điều 15 Nghị định 48/2000/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 27/09/2000
Nội dung hướng dẫn Điều này tại Nghị định 48/2000/NĐ-CP được sửa đổi bởi Khoản 4 Điều 2 Nghị định 115/2009/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 14/02/2010
Thu dọn công trình cố định, thiết bị và phương tiện tiện phục vụ hoạt động dầu khí được hướng dẫn bởi Chương VI Nghị định 95/2015/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 01/12/2015 - Điều 14
Điều này được sửa đổi bởi Khoản 8 Điều 1 Luật dầu khí sửa đổi 2008 có hiệu lực từ ngày 01/01/2009
Trách nhiệm báo cáo của Tổng công ty Dầu khí Việt Nam được hướng dẫn bởi Điều 17 Nghị định 48/2000/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 27/09/2000
Trách nhiệm báo cáo của Tập đoàn Dầu khí Việt Nam được hướng dẫn bởi Điều 84 Nghị định 95/2015/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 01/12/2015
Trách nhiệm báo cáo của Tổng công ty dầu khí Việt Nam được hướng dẫn bởi Điều 18 Nghị định 84-CP năm 1996 có hiệu lực từ ngày 17/12/1996 - Chương 3: HỢP ĐỒNG DẦU KHÍ
Chương này được bổ sung bởi Khoản 8 Điều 1 Luật Dầu khí sửa đổi 2000 có hiệu lực từ ngày 01/07/2000
Chương này được hướng dẫn bởi Chương 3 Nghị định 84-CP năm 1996 có hiệu lực từ ngày 17/12/1996
Chương này được hướng dẫn bởi Chương 3 Nghị định 48/2000/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 27/09/2000
Nội dung hướng dẫn Chương này tại Nghị định 48/2000/NĐ-CP được sửa đổi từ Khoản 5 đến Khoản 9 Điều 2 Nghị định 115/2009/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 14/02/2010
Chương này được hướng dẫn bởi Chương III Nghị định 95/2015/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 01/12/2015
Quy trình thẩm định hợp đồng dầu khí và cấp Giấy chứng nhận đầu tư được hướng dẫn bởi Khoản 15 Điều 2 Nghị định 115/2009/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 14/02/2010 - Điều 15
Điều này được sửa đổi bởi Khoản 3 Điều 1 Luật Dầu khí sửa đổi 2000 có hiệu lực từ ngày 01/07/2000
Mẫu hợp đồng chia sản phẩm dầu khí được hướng dẫn bởi Nghị định 139/2005/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 10/12/2005
Điều này được hướng dẫn bởi Điều 21 và 22 Nghị định 84-CP năm 1996 có hiệu lực từ ngày 17/12/1996 - Điều 16
Điều này được sửa đổi bởi Khoản 4 Điều 1 Luật Dầu khí sửa đổi 2000 có hiệu lực từ ngày 01/07/2000
Đấu thầu khai thác dầu khí được hướng dẫn từ Điều 23 đến Điều 26 Nghị định 84-CP năm 1996 có hiệu lực từ ngày 17/12/1996
Đấu thầu các lô được hướng dẫn bởi Điều 23 Nghị định 48/2000/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 27/09/2000
Đấu thầu dự án tìm kiếm thăm dò và khai thác dầu khí được hướng dẫn bởi Chương II Nghị định 95/2015/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 01/12/2015
Đấu thầu dự án tìm kiếm thăm dò và khai thác dầu khí được hướng dẫn bởi Nghị định 34/2001/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 21/07/2001
Nội dung hướng dẫn Điều này tại Nghị định 34/2001/NĐ-CP được sửa đổi bởi Điều 3 Nghị định 115/2009/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 14/02/2010 - Điều 17
Điều này được sửa đổi bởi Khoản 5 Điều 1 Luật Dầu khí sửa đổi 2000 có hiệu lực từ ngày 01/07/2000
Điều này được sửa đổi bởi Khoản 9 Điều 1 Luật dầu khí sửa đổi 2008 có hiệu lực từ ngày 01/01/2009
Nội dung "Giai đoạn tìm kiếm thăm dò" được hướng dẫn bởi Điều 27 Nghị định 84-CP năm 1996 có hiệu lực từ ngày 17/12/1996
Nội dung "giai đoạn tìm kiếm thăm dò" và kéo dài thời hạn của giai đoạn tìm kiếm thăm dò được hướng dẫn bởi Điều 24 và Điều 25 Nghị định 48/2000/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 27/09/2000
Nội dung hướng dẫn Điều này tại Nghị định 48/2000/NĐ-CP được sửa đổi bởi Khoản 5 Điều 2 Nghị định 115/2009/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 14/02/2010
Nội dung "giai đoạn tìm kiếm thăm dò" "thời hạn hợp đồng dầu khí" và việc kéo dài thời hạn được hướng dẫn từ Điều 27 đến Điều 30 Nghị định 95/2015/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 01/12/2015
Kéo dài thời hạn tìm kiếm thăm dò và thời hạn hợp đồng dầu khí trong trường hợp đặc biệt được hướng dẫn bởi Khoản 6 Điều 2 Nghị định 115/2009/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 14/02/2010 - Điều 18
Điều này được sửa đổi bởi Khoản 6 Điều 1 Luật Dầu khí sửa đổi 2000 có hiệu lực từ ngày 01/07/2000
- Điều 19
Điều này được bổ sung bởi Khoản 7 Điều 1 Luật Dầu khí sửa đổi 2000 có hiệu lực từ ngày 01/07/2000
Hoàn trả diện tích tìm kiếm thăm dò được hướng dẫn bởi Điều 28 Nghị định 84-CP năm 1996 có hiệu lực từ ngày 17/12/1996
Hoàn trả diện tích tìm kiếm thăm dò được hướng dẫn bởi Điều 28 Nghị định 48/2000/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 27/09/2000
Hoàn trả diện tích tìm kiếm thăm dò được hướng dẫn bởi Điều 33 Nghị định 95/2015/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 01/12/2015 - Điều 20
Điều này được hướng dẫn bởi Điều 29 Nghị định 84-CP năm 1996 có hiệu lực từ ngày 17/12/1996
Cam kết công việc được hướng dẫn bởi Điều 29 Nghị định 48/2000/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 27/09/2000
Cam kết công việc và cam kết công việc bổ sung được hướng dẫn bởi Điều 34 Nghị định 95/2015/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 01/12/2015 - Điều 21
Điều này được hướng dẫn bởi Điều 31 Nghị định 84-CP năm 1996 có hiệu lực từ ngày 17/12/1996
Các công việc sau khi phát hiện dầu khí được hướng dẫn bởi Điều 31 Nghị định 48/2000/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 27/09/2000
Trữ lượng dầu khí và phát triển mỏ được hướng dẫn bởi Chương V Nghị định 95/2015/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 01/12/2015 - Điều 22
- Điều 23
Điều này được sửa đổi bởi Khoản 10 Điều 1 Luật dầu khí sửa đổi 2008 có hiệu lực từ ngày 01/01/2009
- Điều 24
Điều này được sửa đổi bởi Khoản 11 Điều 1 Luật dầu khí sửa đổi 2008 có hiệu lực từ ngày 01/01/2009
Quy trình thẩm định chuyển nhượng quyền và nghĩa vụ trong hợp đồng dầu khí và cấp Giấy chứng nhận đầu tư điều chỉnh được hướng dẫn bởi Khoản 16 Điều 2 Nghị định 115/2009/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 14/02/2010
Quy trình thẩm định chuyển nhượng quyền và nghĩa vụ trong hợp đồng dầu khí và cấp giấy chứng nhận đăng ký đầu tư điều chỉnh được hướng dẫn bởi Điều 38 Nghị định 95/2015/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 01/12/2015 - Điều 25
Thoả thuận về điều hành được hướng dẫn bởi Điều 21 và Điều 22 Nghị định 48/2000/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 27/09/2000
Thoả thuận về điều hành được hướng dẫn bởi Điều 35 và Điều 36 Nghị định 95/2015/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 01/12/2015 - Điều 26
Điều này được sửa đổi bởi Khoản 12 Điều 1 Luật dầu khí sửa đổi 2008 có hiệu lực từ ngày 01/01/2009
Ký kết hợp đồng để phục vụ hoạt động dầu khí được hướng dẫn bởi Điều 37 Nghị định 48/2000/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 27/09/2000
Cung cấp dịch vụ dầu khí, mua sắm hàng hóa và lựa chọn nhà thầu được hướng dẫn bởi Điều 57 Nghị định 95/2015/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 01/12/2015
Đấu thầu dịch vụ dầu khí được hướng dẫn bởi Khoản 10 Điều 2 Nghị định 115/2009/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 14/02/2010
Điều này được hướng dẫn bởi Điều 38 Nghị định 84-CP năm 1996 có hiệu lực từ ngày 17/12/1996 - Điều 27
Điều này được sửa đổi bởi Khoản 9 Điều 1 Luật Dầu khí sửa đổi 2000 có hiệu lực từ ngày 01/07/2000
- Chương 4: QUYỀN VÀ NGHĨA VỤ CỦA NHÀ THẦU
- Điều 28
Điều này được sửa đổi bởi Khoản 10 Điều 1 Luật Dầu khí sửa đổi 2000 có hiệu lực từ ngày 01/07/2000
Quyền của nhà thầu được hướng dẫn bởi Điều 32, 34, 38, 40, 41 và 42 Nghị định 84-CP năm 1996 có hiệu lực từ ngày 17/12/1996
Quyền của nhà thầu được hướng dẫn bởi Điều 32, 34, 37, 39, 40 và 43 Nghị định 48/2000/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 27/09/2000
Nội dung hướng dẫn Điều này tại Nghị định 48/2000/NĐ-CP được sửa đổi bởi Khoản 10 và Khoản 11 Điều 2 Nghị định 115/2009/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 14/02/2010
Quyền của nhà thầu được hướng dẫn bởi Điều 57, 59, 60, 73, 74 Nghị định 95/2015/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 01/12/2015 - Điều 29
Điều này được sửa đổi bởi Khoản 11 Điều 1 Luật Dầu khí sửa đổi 2000 có hiệu lực từ ngày 01/07/2000
Điều này được sửa đổi bởi Khoản 15 Điều 1 Luật dầu khí sửa đổi 2008 có hiệu lực từ ngày 01/01/2009 - Điều 30
Điều này được sửa đổi bởi Khoản 12 Điều 1 Luật Dầu khí sửa đổi 2000 có hiệu lực từ ngày 01/07/2000
Nghĩa vụ của nhà thầu được hướng dẫn bởi Điều 30, 33, 39 Nghị định 84-CP năm 1996 có hiệu lực từ ngày 17/12/1996
Nghĩa vụ của nhà thầu được hướng dẫn bởi Điều 33, 38, 41 và 42 Nghị định 48/2000/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 27/09/2000
Nghĩa vụ của nhà thầu được hướng dẫn bởi Điều 58, 61, 62, 76 Nghị định 95/2015/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 01/12/2015 - Điều 31
- Chương 5: THUẾ VÀ LỆ PHÍ
Chương này được hướng dẫn bởi Chương 5 Nghị định 48/2000/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 27/09/2000
Nội dung hướng dẫn Chương này tại Nghị định 48/2000/NĐ-CP được sửa đổi bởi Khoản 13 Điều 2 Nghị định 115/2009/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 14/02/2010 - Điều 32
Điều này được sửa đổi bởi Khoản 13 Điều 1 Luật Dầu khí sửa đổi 2000 có hiệu lực từ ngày 01/07/2000
Điều này được sửa đổi bởi Khoản 17 Điều 1 Luật dầu khí sửa đổi 2008 có hiệu lực từ ngày 01/01/2009
Thuế tài nguyên được hướng dẫn bởi Chương 5 Nghị định 84-CP năm 1996 có hiệu lực từ ngày 17/12/1996
Thuế tài nguyên được hướng dẫn từ Điều 44 đến Điều 47 Nghị định 48/2000/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 27/09/2000
Nội dung hướng dẫn Điều này tại Nghị định 48/2000/NĐ-CP được sửa đổi bởi Khoản 13 Điều 2 Nghị định 115/2009/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 14/02/2010 - Điều 33
Điều này được sửa đổi bởi Khoản 14 Điều 1 Luật Dầu khí sửa đổi 2000 có hiệu lực từ ngày 01/07/2000
Điều này bị bãi bỏ bởi Khoản 20 Điều 1 Luật dầu khí sửa đổi 2008 có hiệu lực từ ngày 01/01/2009
Thuế lợi tức được hướng dẫn từ Điều 50 đến Điều 55 Nghị định 84-CP năm 1996 có hiệu lực từ ngày 17/12/1996
Thuế thu nhập doanh nghiệp được hướng dẫn từ Điều 48 đến Điều 53 và Điều 59 Nghị định 48/2000/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 27/09/2000
Nội dung hướng dẫn Điều này tại Nghị định 48/2000/NĐ-CP được sửa đổi bởi Khoản 13 Điều 2 Nghị định 115/2009/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 14/02/2010 - Điều 34 Nhà thầu phụ là tổ chức, cá nhân Việt Nam tiến hành các hoạt động tại Việt Nam phải nộp thuế lợi tức theo quy định của Luật thuế lợi tức.
Điều này được sửa đổi bởi Khoản 15 Điều 1 Luật Dầu khí sửa đổi 2000 có hiệu lực từ ngày 01/07/2000
Điều này bị bãi bỏ bởi Khoản 20 Điều 1 Luật dầu khí sửa đổi 2008 có hiệu lực từ ngày 01/01/2009
Điều này bị bãi bỏ bởi Khoản 2 Điều 28 Luật thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu 2005 có hiệu lực từ ngày 01/01/2006
Thuế đối với Nhà thầu phụ được hướng dẫn bởi Điều 60 Nghị định 48/2000/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 27/09/2000
Nội dung hướng dẫn Điều này tại Nghị định 48/2000/NĐ-CP được sửa đổi bởi Khoản 13 Điều 2 Nghị định 115/2009/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 14/02/2010 - Điều 35
Điều này được sửa đổi bởi Khoản 16 Điều 1 Luật Dầu khí sửa đổi 2000 có hiệu lực từ ngày 01/07/2000
Điều này bị bãi bỏ bởi Khoản 20 Điều 1 Luật dầu khí sửa đổi 2008 có hiệu lực từ ngày 01/01/2009
Miễn thuế nhập khẩu, thuế xuất khẩu được hướng dẫn từ Điều 54 và Điều 58 Nghị định 48/2000/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 27/09/2000
Nội dung hướng dẫn Điều này tại Nghị định 48/2000/NĐ-CP được sửa đổi bởi Khoản 13 Điều 2 Nghị định 115/2009/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 14/02/2010 - Điều 36
Điều này bị bãi bỏ bởi Khoản 20 Điều 1 Luật dầu khí sửa đổi 2008 có hiệu lực từ ngày 01/01/2009
- Điều 37
Điều này bị bãi bỏ bởi Khoản 20 Điều 1 Luật dầu khí sửa đổi 2008 có hiệu lực từ ngày 01/01/2009
- Chương 6: QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ HOẠT ĐỘNG DẦU KHÍ
- Điều 38
Điều này được sửa đổi bởi Khoản 18 Điều 1 Luật dầu khí sửa đổi 2008 có hiệu lực từ ngày 01/01/2009
- Điều 39
Điều này bị bãi bỏ bởi Khoản 20 Điều 1 Luật dầu khí sửa đổi 2008 có hiệu lực từ ngày 01/01/2009
Quản lý nhà nước về hoạt động dầu khí được hướng dẫn bởi Chương 7 Nghị định 84-CP năm 1996 có hiệu lực từ ngày 17/12/1996
Quản lý nhà nước về hoạt động dầu khí được hướng dẫn bởi Chương 6 Nghị định 48/2000/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 27/09/2000
Nội dung hướng dẫn Điều này tại Nghị định 48/2000/NĐ-CP được sửa đổi từ Khoản 13 đến Khoản 16 Điều 2 Nghị định 115/2009/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 14/02/2010
Quản lý nhà nước về hoạt động dầu khí được hướng dẫn bởi Chương VII Nghị định 95/2015/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 01/12/2015 - Chương 7 THANH TRA CÁC HOẠT ĐỘNG DẦU KHÍ
Chương này được hướng dẫn bởi Chương 8 Nghị định 84-CP năm 1996 có hiệu lực từ ngày 17/12/1996
Chương này được hướng dẫn bởi Chương 7 Nghị định 48/2000/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 27/09/2000 - Điều 40
- Điều 41
Điều này được hướng dẫn bởi Điều 65 Nghị định 84-CP năm 1996 có hiệu lực từ ngày 17/12/1996
- Điều 42
- Chương 8 XỬ LÝ VI PHẠM
- Điều 43 Tổ chức, cá nhân vi phạm các quy định của Luật này thì tuỳ theo mức độ vi phạm mà bị cảnh cáo, phạt tiền, tịch thu phương tiện hoặc bị áp dụng các hình thức, biện pháp xử phạt hành chính khác.
Mức phạt, thẩm quyền xử phạt đối với các hành vi vi phạm quy định tại Điều này được hướng dẫn bởi Chương 9 Nghị định 84-CP năm 1996 có hiệu lực từ ngày 17/12/1996
Xử phạt vi phạm hành chính được hướng dẫn bởi Chương 1, Chương 2 và Chương 5 Nghị định 97/2013/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 10/10/2013
Điều này được hướng dẫn bởi Nghị định 145/2006/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 28/12/2006
Mức phạt, thẩm quyền xử phạt đối với các hành vi vi phạm tại Điều này được hướng dẫn bởi Chương 8 Nghị định 48/2000/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 27/09/2000
Nội dung hướng dẫn Điều này tại Nghị định 48/2000/NĐ-CP được sửa đổi bởi Khoản 17 Điều 2 Nghị định 115/2009/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 14/02/2010 - Điều 44
- Điều 45
- Điều 46
- Chương 9: ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
- Điều 47
- Điều 48
- Điều 49
Điều này được sửa đổi bởi Khoản 17 Điều 1 Luật Dầu khí sửa đổi 2000 có hiệu lực từ ngày 01/07/2000
- Điều 50
- Điều 51
Luật Dầu khí số 18-L/CTN ngày 06/07/1993 của Quốc Hội
- Số hiệu văn bản: 18-L/CTN
- Loại văn bản: Luật
- Cơ quan ban hành: Quốc hội
- Ngày ban hành: 06-07-1993
- Ngày có hiệu lực: 01-09-1993
- Ngày bị sửa đổi, bổ sung lần 1: 01-01-2009
- Ngày bị sửa đổi, bổ sung lần 2: 01-01-2006
- Ngày bị sửa đổi, bổ sung lần 3: 01-07-2000
- Ngày bị sửa đổi, bổ sung lần 4: 01-01-2009
- Ngày bị sửa đổi, bổ sung lần 5: 01-01-2006
- Ngày bị sửa đổi, bổ sung lần 6: 01-07-2000
- Ngày bị bãi bỏ, thay thế: 01-07-2023
- Tình trạng hiệu lực: Hết hiệu lực
- Thời gian duy trì hiệu lực: 10895 ngày (29 năm 10 tháng 10 ngày)
- Ngày hết hiệu lực: 01-07-2023
- Ngôn ngữ:
- Định dạng văn bản hiện có:
MỤC LỤC
Tiếng anh