- NGHỊ ĐỊNH QUY ĐỊNH ĐIỀU KIỆN, THỦ TỤC CẤP GIẤY PHÉP HOẠT ĐỘNG DỊCH VỤ VIỆC LÀM CỦA DOANH NGHIỆP HOẠT ĐỘNG DỊCH VỤ VIỆC LÀM
- Chương 1. QUY ĐỊNH CHUNG
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- Điều 3. Các hoạt động dịch vụ việc làm của doanh nghiệp
- Điều 4. Quyền hạn của doanh nghiệp trong hoạt động dịch vụ việc làm
- Điều 5. Trách nhiệm của doanh nghiệp trong hoạt động dịch vụ việc làm
- Chương 2. ĐIỀU KIỆN, THỦ TỤC, THẨM QUYỀN CẤP GIẤY PHÉP HOẠT ĐỘNG DỊCH VỤ VIỆC LÀM
- Điều 6. Giấy phép hoạt động dịch vụ việc làm
- Điều 7. Điều kiện cấp giấy phép
- Điều 8. Điều kiện địa điểm đặt trụ sở, chi nhánh của doanh nghiệp
- Điều 9. Điều kiện bộ máy chuyên trách để thực hiện các hoạt động dịch vụ việc làm
Điều này bị bãi bỏ bởi Điều 12 Nghị định 140/2018/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 08/10/2018
- Điều 10. Ký quỹ và quản lý tiền ký quỹ
- Điều 11. Hồ sơ đề nghị cấp giấy phép
Điều này được sửa đổi bởi Khoản 1 Điều 10 Nghị định 140/2018/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 08/10/2018
- Điều 12. Thông báo hoạt động dịch vụ việc làm
Điều này được sửa đổi bởi Khoản 2 Điều 10 Nghị định 140/2018/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 08/10/2018
- Điều 13. Cấp lại giấy phép
- Điều 14. Gia hạn giấy phép
- Điều 15. Nộp lại, thu hồi giấy phép
- Điều 16. Thẩm quyền cấp, cấp lại, gia hạn, thu hồi hoặc nhận lại giấy phép
- Điều 17. Chi nhánh hoạt động dịch vụ việc làm của doanh nghiệp
- Chương 3. ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
- Điều 18. Trách nhiệm của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội
- Điều 19. Trách nhiệm của Bộ Tài chính
- Điều 20. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương
- Điều 21. Quy định chuyển tiếp
- Điều 22. Hiệu lực thi hành
- Điều 23. Trách nhiệm thi hành
- PHỤ LỤC MẪU GIẤY PHÉP HOẠT ĐỘNG DỊCH VỤ VIỆC LÀM
Nghị định số 52/2014/NĐ-CP ngày 23/05/2014 của Chính phủ Quy định điều kiện, thủ tục cấp giấy phép hoạt động dịch vụ việc làm của doanh nghiệp hoạt động dịch vụ việc làm
- Số hiệu văn bản: 52/2014/NĐ-CP
- Loại văn bản: Nghị định
- Cơ quan ban hành: Chính phủ
- Ngày ban hành: 23-05-2014
- Ngày có hiệu lực: 15-07-2014
- Ngày bị bãi bỏ, thay thế: 01-06-2021
- Tình trạng hiệu lực: Hết hiệu lực
- Thời gian duy trì hiệu lực: 2513 ngày (6 năm 10 tháng 23 ngày)
- Ngày hết hiệu lực: 01-06-2021
- Ngôn ngữ:
- Định dạng văn bản hiện có:
MỤC LỤC
Tiếng anh