- NGHỊ ĐỊNH QUY ĐỊNH XỬ PHẠT VI PHẠM HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH VỰC DẠY NGHỀ
- Chương 1. QUY ĐỊNH CHUNG
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
Điều này được bổ sung bởi Điều 6 Nghị định 65/2015/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 01/10/2015
- Điều 3. Biện pháp khắc phục hậu quả
- Điều 4. Quy định phạt tiền đối với cá nhân, tổ chức
- Chương 2. HÀNH VI VI PHẠM HÀNH CHÍNH, HÌNH THỨC XỬ PHẠT, MỨC XỬ PHẠT VÀ BIỆN PHÁP KHẮC PHỤC HẬU QUẢ
- Điều 5. Vi phạm quy định về thành lập, cho phép thành Iập cơ sở dạy nghề
- Điều 6. Vi phạm quy định về đăng ký hoạt động dạy nghề
- Điều 7. Vi phạm quy định về chương trình, nội dung và kế hoạch đào tạo
- Điều 8. Vi phạm quy định về tuyển sinh
- Điều 9. Vi phạm quy định về quy mô lớp học
- Điều 10. Vi phạm quy định về bảo đảm giáo viên, giảng viên cơ hữu
- Điều 11. Vi phạm quy định về sử dụng giáo viên, giảng viên
- Điều 12. Vi phạm quy định về bảo đảm điều kiện cơ sở vật chất
- Điều 13. Vi phạm quy định về đánh giá kết quả học tập
- Điều 14. Vi phạm quy định về thi tốt nghiệp
- Điều 15. Vi phạm quy định về văn bằng, chứng chỉ nghề
- Điều 16. Vi phạm quy định về liên kết đào tạo nghề
- Điều 17. Vi phạm quy định về hình thức kỷ luật buộc thôi học
- Điều 18. Vi phạm quy định về hoạt động kiểm định chất lượng dạy nghề
- Điều 19. Vi phạm quy định về hoạt động đánh giá kỹ năng nghề quốc gia
- Điều 20. Vi phạm quy định về chế độ báo cáo trong lĩnh vực dạy nghề
- Chương 3. THẨM QUYỀN XỬ PHẠT VI PHẠM HÀNH CHÍNH
- Điều 21. Thẩm quyền của thanh tra
- Điều 22. Thẩm quyền xử phạt của Chủ tịch Ủy ban nhân dân
- Điều 23. Thẩm quyền lập biên bản đối với hành vi vi phạm hành chính trong lĩnh vực dạy nghề
- Chương 4. ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
- Điều 24. Hiệu lực thi hành
- Điều 25. Điều khoản chuyển tiếp
- Điều 26. Trách nhiệm thì hành
Nghị định số 148/2013/NĐ-CP ngày 30/10/2013 của Chính phủ Quy định xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực dạy nghề (Văn bản hết hiệu lực)
- Số hiệu văn bản: 148/2013/NĐ-CP
- Loại văn bản: Nghị định
- Cơ quan ban hành: Chính phủ
- Ngày ban hành: 30-10-2013
- Ngày có hiệu lực: 15-12-2013
- Ngày bị sửa đổi, bổ sung lần 1: 01-10-2015
- Ngày bị sửa đổi, bổ sung lần 2: 01-10-2015
- Ngày bị bãi bỏ, thay thế: 01-11-2015
- Tình trạng hiệu lực: Hết hiệu lực
- Thời gian duy trì hiệu lực: 686 ngày (1 năm 10 tháng 21 ngày)
- Ngày hết hiệu lực: 01-11-2015
- Ngôn ngữ:
- Định dạng văn bản hiện có:
MỤC LỤC
Tiếng anh