- NGHỊ ĐỊNH VỀ KINH DOANH TRÒ CHƠI ĐIỆN TỬ CÓ THƯỞNG DÀNH CHO NGƯỜI NƯỚC NGOÀI
- Chương 1. QUY ĐỊNH CHUNG
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
- Điều 2. Giải thích từ ngữ
- Điều 3. Nguyên tắc kinh doanh trò chơi điện tử có thưởng
- Điều 4. Các hành vi bị nghiêm cấm
- Chương 2. TỔ CHỨC HOẠT ĐỘNG KINH DOANH TRÒ CHƠI ĐIỆN TỬ CÓ THƯỞNG
- Điều 5. Điểm kinh doanh
Điều này được hướng dẫn bởi Điều 3 Thông tư 11/2014/TT-BTC có hiệu lực từ ngày 15/03/2014
Nội dung hướng dẫn Điều này tại Thông tư 11/2014/TT-BTC nay được sửa đổi bởi khoản 2 Điều 1 Thông tư 57/2017/TT-BTC có hiệu lực từ ngày 17/07/2017 - Điều 6. Thời gian hoạt động
- Điều 7. Số lượng, chủng loại và loại hình trò chơi điện tử có thưởng
Điều này được hướng dẫn bởi Điều 5 Thông tư 11/2014/TT-BTC có hiệu lực từ ngày 15/03/2014
Nội dung hướng dẫn Điều này tại Thông tư 11/2014/TT-BTC nay được sửa đổi bởi khoản 3 Điều 1 Thông tư 57/2017/TT-BTC có hiệu lực từ ngày 17/07/2017 - Điều 8. Thể lệ trò chơi
- Điều 9. Đối tượng được phép chơi tại các Điểm kinh doanh
- Điều 10. Quyền và nghĩa vụ của người chơi
- Điều 11. Đối tượng được ra, vào Điểm kinh doanh
- Điều 12. Quản lý đồng tiền quy ước
Điều này được hướng dẫn bởi Điều 6 Thông tư 11/2014/TT-BTC có hiệu lực từ ngày 15/03/2014
Nội dung hướng dẫn Điều này tại Thông tư 11/2014/TT-BTC nay được sửa đổi bởi khoản 4 Điều 1 Thông tư 57/2017/TT-BTC có hiệu lực từ ngày 17/07/2017 - Điều 13. Quản lý thiết bị trò chơi
- Điều 14. Mua, tái xuất và tiêu hủy đồng tiền quy ước, thiết bị trò chơi
- Điều 15. Quy chế quản lý nội bộ và kiểm soát nội bộ
- Điều 16. Quy định nội bộ về phòng, chống rửa tiền
- Điều 17. Quản lý về việc thanh toán và ngoại hối
Điều này được hướng dẫn từ Điều 5 đến Điều 9 Thông tư 15/2014/TT-NHNN có hiệu lực từ ngày 06/09/2014
Nội dung hướng dẫn Điều này tại Thông tư số 15/2014/TT-NHNN được sửa đổi bởi Khoản 1 và Khoản 2 Điều 1 Thông tư 11/2017/TT-NHNN có hiệu lực từ ngày 15/10/2017 - Điều 18. Quyền và nghĩa vụ của doanh nghiệp
- Chương 3. ĐIỀU KIỆN VÀ TRÌNH TỰ THỦ TỤC CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN ĐỦ ĐIỀU KIỆN KINH DOANH TRÒ CHƠI ĐIỆN TỬ CÓ THƯỞNG
- Điều 19. Điều kiện cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh
- Điều 20. Hồ sơ đề nghị cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh
Điều này được hướng dẫn bởi Khoản 3 Điều 12 Thông tư 11/2014/TT-BTC có hiệu lực từ ngày 15/03/2014
Nội dung hướng dẫn Điều này tại Thông tư 11/2014/TT-BTC nay được sửa đổi bởi khoản 6 Điều 1 Thông tư 57/2017/TT-BTC có hiệu lực từ ngày 17/07/2017 - Điều 21. Quy trình thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh
Điều này được hướng dẫn bởi Khoản 4 Điều 12 Thông tư 11/2014/TT-BTC có hiệu lực từ ngày 15/03/2014
Nội dung hướng dẫn Điều này tại Thông tư 11/2014/TT-BTC nay được sửa đổi bởi khoản 6 Điều 1 Thông tư 57/2017/TT-BTC có hiệu lực từ ngày 17/07/2017 - Điều 22. Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh
Mẫu Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh được hướng dẫn bởi Khoản 6 Điều 12 Thông tư 11/2014/TT-BTC có hiệu lực từ ngày 15/03/2014
Mẫu Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh được hướng dẫn tại Thông tư 11/2014/TT-BTC nay được sửa đổi bởi khoản 6 Điều 1 Thông tư 57/2017/TT-BTC có hiệu lực từ ngày 17/07/2017 - Điều 23. Cấp lại, điều chỉnh và gia hạn Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh
- Điều 24. Lệ phí cấp phép
Điều này được sửa đổi bởi Khoản 9 Điều 1 Nghị định 175/2016/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 15/02/2017
Điều này được hướng dẫn bởi Điều 16 Thông tư 11/2014/TT-BTC có hiệu lực từ ngày 15/03/2014
Nội dung hướng dẫn Điều này tại Thông tư 11/2014/TT-BTC nay được sửa đổi bởi khoản 10 Điều 1 Thông tư 57/2017/TT-BTC có hiệu lực từ ngày 17/07/2017 - Điều 25. Thu hồi Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh
- Chương 4. THÔNG TIN, QUẢNG CÁO, KHUYẾN MẠI
- Điều 26. Cung cấp thông tin
- Điều 27. Quảng cáo
Điều này được sửa đổi bởi Khoản 10 Điều 1 Nghị định 175/2016/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 15/02/2017
- Điều 28. Giảm giá, khuyến mại
Việc giảm giá được hướng dẫn bởi Điều 20 Thông tư 11/2014/TT-BTC có hiệu lực từ ngày 15/03/2014
- Chương 5. TÀI CHÍNH, KẾ TOÁN VÀ KIỂM TOÁN
- Điều 29. Chế độ tài chính, thuế
- Điều 30. Chế độ kế toán và báo cáo
- Điều 31. Kiểm toán, công khai báo cáo tài chính
- Chương 6. QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC, KIỂM TRA, THANH TRA
- Điều 32. Quản lý nhà nước về kinh doanh trò chơi điện tử có thưởng
- Điều 33. Kiểm tra, thanh tra
- Điều 34. Quyền hạn của cơ quan quản lý nhà nước
- Chương 7. XỬ PHẠT VI PHẠM HÀNH CHÍNH
- Điều 35. Quy định chung về xử phạt vi phạm hành chính
- Điều 36. Hình thức xử phạt vi phạm hành chính và biện pháp khắc phục hậu quả
- Điều 37. Hành vi vi phạm quy định về hồ sơ cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh trò chơi điện tử có thưởng
- Điều 38. Hành vi vi phạm quy định về quản lý và sử dụng Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh
- Điều 39. Hành vi vi phạm quy định về Điểm kinh doanh, khu vực bố trí Điểm kinh doanh trong cơ sở lưu trú du lịch
- Điều 40. Hành vi vi phạm quy định về số lượng, chủng loại và loại hình trò chơi điện tử có thưởng
- Điều 41. Hành vi vi phạm quy định về xây dựng, gửi và công bố Thể lệ trò chơi
- Điều 42. Hành vi vi phạm quy định về theo dõi, quản lý đối tượng được phép chơi và ra, vào Điểm kinh doanh
- Điều 43. Hành vi vi phạm quy định về nghĩa vụ của người chơi
- Điều 44. Hành vi vi phạm quy định về quản lý đồng tiền quy ước
- Điều 45. Hành vi vi phạm quy định về quản lý máy, thiết bị trò chơi điện tử có thưởng
- Điều 46. Hành vi vi phạm quy định về kiểm soát nội bộ, người quản lý, điều hành
- Điều 47. Hành vi vi phạm quy định về trả thưởng và xác nhận tiền trúng thưởng
- Điều 48. Hành vi vi phạm quy định về giảm giá, khuyến mại và chế độ quản lý tài chính
- Điều 49. Thẩm quyền xử phạt vi phạm hành chính
- Điều 50. Thủ tục xử phạt và các vấn đề khác
- Chương 8. ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
- Điều 51. Quy định chuyển tiếp
Điều này được sửa đổi bởi Khoản 16 Điều 1 Nghị định 175/2016/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 15/02/2017
Điều này được hướng dẫn bởi Điều 17 Thông tư 15/2014/TT-NHNN có hiệu lực từ ngày 06/09/2014
Nội dung hướng dẫn Điều này tại Thông tư số 15/2014/TT-NHNN được sửa đổi bởi Khoản 8 Điều 1 Thông tư 11/2017/TT-NHNN có hiệu lực từ ngày 15/10/2017 - Điều 52. Điều khoản thi hành
Nghị định số 86/2013/NĐ-CP ngày 29/07/2013 của Chính phủ Kinh doanh trò chơi điện tử có thưởng dành cho người nước ngoài
- Số hiệu văn bản: 86/2013/NĐ-CP
- Loại văn bản: Nghị định
- Cơ quan ban hành: Chính phủ
- Ngày ban hành: 29-07-2013
- Ngày có hiệu lực: 01-10-2013
- Ngày bị sửa đổi, bổ sung lần 1: 15-02-2017
- Ngày bị sửa đổi, bổ sung lần 2: 15-02-2017
- Ngày bị sửa đổi, bổ sung lần 3: 01-01-2022
- Ngày bị bãi bỏ, thay thế: 12-02-2022
- Tình trạng hiệu lực: Hết hiệu lực
- Thời gian duy trì hiệu lực: 3056 ngày (8 năm 4 tháng 16 ngày)
- Ngày hết hiệu lực: 12-02-2022
- Ngôn ngữ:
- Định dạng văn bản hiện có:
MỤC LỤC
Tiếng anh