- NGHỊ ĐỊNH QUY ĐỊNH CHI TIẾT THI HÀNH MỘT SỐ ĐIỀU CỦA LUẬT QUẢN LÝ THUẾ VÀ LUẬT SỬA ĐỔI, BỔ SUNG MỘT SỐ ĐIỀU CỦA LUẬT QUẢN LÝ THUẾ
- Chương 1. QUY ĐỊNH CHUNG
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- Điều 2. Người nộp thuế
- Điều 3. Ủy nhiệm thu thuế
Điều này được hướng dẫn bởi Chương IV Thông tư 156/2013/TT-BTC có hiệu lực từ ngày 20/12/2013
- Điều 4. Áp dụng quản lý rủi ro trong quản lý thuế
Áp dụng quản lý rủi ro của cơ quan thuế được hướng dẫn bởi Điều 70 Thông tư 156/2013/TT-BTC có hiệu lực từ ngày 20/12/2013
Điều này được hướng dẫn bởi Thông tư 204/2015/TT-BTC có hiệu lực từ ngày 04/02/2016 - Chương 2. QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Chương này được bổ sung bởi Khoản 6, 7 Điều 5 Nghị định 12/2015/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 01/01/2015
- Điều 5. Nguyên tắc tính thuế, khai thuế, nộp thuế
Điều này được hướng dẫn bởi Khoản 1 Điều 10 Thông tư 156/2013/TT-BTC có hiệu lực từ ngày 20/12/2013
Thời hạn nộp thuế, Đồng tiền nộp thuế được hướng dẫn bởi Điều 26 và Điều 27 Thông tư 156/2013/TT-BTC có hiệu lực từ ngày 20/12/2013 - Điều 6. Xác định trước mã số, xác định trước trị giá hải quan, xác nhận trước xuất xứ cho hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu.
Điều này bị bãi bỏ bởi Khoản 3 Điều 110 Nghị định 08/2015/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 15/03/2015
Điều này được hướng dẫn bởi Điều 7, Điều 8 và Điều 9 Thông tư 128/2013/TT-BTC có hiệu lực từ ngày 01/11/2013
Hồ sơ xác định trước mã số, xuất xứ, trị giá hải quan được hướng dẫn bởi Điều 7 Thông tư 38/2015/TT-BTC có hiệu lực từ ngày 01/04/2015
Nội dung hướng dẫn Điều này tại Thông tư 38/2015/TT-BTC nay được sửa đổi bởi Khoản 3 Điều 1 Thông tư 39/2018/TT-BTC có hiệu lực từ ngày 05/06/2018 - Điều 7. Áp dụng biện pháp ưu tiên trong quản lý thuế đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu.
Điều này bị bãi bỏ bởi Khoản 3 Điều 110 Nghị định 08/2015/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 15/03/2015
Điều này được bổ sung bởi Khoản 2 Điều 4 Nghị định 91/2014/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 15/11/2014 - Điều 8. Thay đổi, bổ sung thông tin đăng ký thuế
Điều này được hướng dẫn bởi Điều 9 Thông tư 156/2013/TT-BTC có hiệu lực từ ngày 20/12/2013
- Điều 9. Hồ sơ khai thuế
Điều này được bổ sung bởi Khoản 1 Điều 5 Nghị định 12/2015/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 01/01/2015
Điều này được hướng dẫn bởi Khoản 2, Khoản 3 và Khoản 4 Điều 10 Thông tư 156/2013/TT-BTC có hiệu lực từ ngày 20/12/2013 - Điều 10. Hồ sơ khai bổ sung hồ sơ khai thuế
Điều này được hướng dẫn bởi Khoản 5 Điều 10 Thông tư 156/2013/TT-BTC có hiệu lực từ ngày 20/12/2013
- Điều 11. Khai thuế giá trị gia tang
Điều này được hướng dẫn bởi Điều 11 Thông tư 156/2013/TT-BTC có hiệu lực từ ngày 20/12/2013
Nội dung hướng dẫn Điều này tại Thông tư 156/2013/TT-BTC được sửa đổi bởi Khoản 2 và Khoản 3 Điều 1 Thông tư 119/2014/TT-BTC có hiệu lực từ ngày 01/09/2014
Nội dung hướng dẫn Điều này tại Thông tư 156/2013/TT-BTC được sửa đổi bởi Khoản 1 Điều 2 Thông tư 26/2015/TT-BTC có hiệu lực từ ngày 01/01/2015 - Điều 12. Khai thuế thu nhập doanh nghiệp
Điều này được hướng dẫn bởi Điều 12 Thông tư 156/2013/TT-BTC có hiệu lực từ ngày 20/12/2013
- Điều 13. Khai thuế tiêu thụ đặc biệt
Điều này được hướng dẫn bởi Điều 13 Thông tư 156/2013/TT-BTC có hiệu lực từ ngày 20/12/2013
Nội dung hướng dẫn Điều này tại Thông tư 156/2013/TT-BTC được sửa đổi bởi Khoản 2 Điều 2 Thông tư 26/2015/TT-BTC có hiệu lực từ ngày 01/01/2015 - Điều 14. Khai thuế đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu
- Điều 15. Khai thuế tài nguyên (trừ dầu thô, khí thiên nhiên)
- Điều 16. Khai thuế bảo vệ môi trường
Điều này được hướng dẫn bởi Điều 15 Thông tư 156/2013/TT-BTC có hiệu lực từ ngày 20/12/2013
- Điều 17. Khai thuế thu nhập cá nhân
Điều này được hướng dẫn bởi Điều 16 Thông tư 156/2013/TT-BTC có hiệu lực từ ngày 20/12/2013
Nội dung hướng dẫn Điều này tại Thông tư 156/2013/TT-BTC được sửa đổi bởi Khoản 4 Điều 1 Thông tư 119/2014/TT-BTC có hiệu lực từ ngày 01/09/2014
Nội dung hướng dẫn Điều này tại Thông tư 156/2013/TT-BTC được sửa đổi bởi Điều 21 Thông tư 92/2015/TT-BTC - Điều 18. Khai thuế môn bài
Điều này bị bãi bỏ bởi Khoản 3 Điều 6 Nghị định 139/2016/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 01/01/2017
Điều này được hướng dẫn bởi Điều 17 Thông tư 156/2013/TT-BTC có hiệu lực từ ngày 20/12/2013 - Điều 19. Khai thuế, khoản thu thuộc ngân sách nhà nước về đất đai
Điều này được hướng dẫn bởi Điều 18 Thông tư 156/2013/TT-BTC có hiệu lực từ ngày 20/12/2013
- Điều 20. Khai phí, lệ phí, các khoản thu khác thuộc ngân sách nhà nước
Điều này được hướng dẫn bởi Điều 19 Thông tư 156/2013/TT-BTC có hiệu lực từ ngày 20/12/2013
Nội dung hướng dẫn Điều này tại Thông tư 156/2013/TT-BTC được bổ sung bởi Khoản 5 Điều 1 Thông tư 119/2014/TT-BTC có hiệu lực từ ngày 01/09/2014 - Điều 21. Khai thuế giá trị gia tăng, thuế thu nhập doanh nghiệp (hoặc thuế thu nhập cá nhân) của tổ chức, cá nhân nước ngoài kinh doanh tại Việt Nam hoặc có thu nhập tại Việt Nam (sau đây gọi là nhà thầu nước ngoài); khai thuế liên quan hồ sơ áp dụng Hiệp định thuế và các thỏa thuận quốc tế khác.
Điều này được hướng dẫn bởi Điều 20 Thông tư 156/2013/TT-BTC có hiệu lực từ ngày 20/12/2013
Nội dung hướng dẫn Điều này tại Thông tư 156/2013/TT-BTC được sửa đổi bởi Khoản 3 Điều 2 Thông tư 26/2015/TT-BTC có hiệu lực từ ngày 01/01/2015 - Điều 22. Khai thuế tài nguyên, thuế thu nhập doanh nghiệp đối với hoat động khai thác, xuất bán dầu thô (bao gồm cả condensate), khí thiên nhiên (bao gồm cả khí đồng hành, khí than); khai thuế giá trị gia tăng, thuế thu nhập doanh nghiệp và thuế tài nguyên đối với hoạt động sản xuất thủy điện như sau:
- Điều 23. Khai thuế đối với trường hợp nộp thuế theo phương pháp khoán thuế.
Điều này được hướng dẫn bởi Điều 21 Thông tư 156/2013/TT-BTC có hiệu lực từ ngày 20/12/2013
Nội dung hướng dẫn Điều này tại Thông tư 156/2013/TT-BTC được sửa đổi bởi Khoản 6 Điều 1 Thông tư 156/2013/TT-BTC có hiệu lực từ ngày 01/09/2014 - Điều 24. Thời hạn nộp hồ sơ khai thuế
- Điều 25. Địa điểm nộp hồ sơ khai thuế
Điều này được hướng dẫn bởi Khoản 6 Điều 10 Thông tư 156/2013/TT-BTC có hiệu lực từ ngày 20/12/2013
- Điều 26. Địa điểm và hình thức nộp thuế
Điều này được bổ sung bởi Khoản 6 Điều 4 Nghị định 91/2014/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 15/11/2014
Điều này được hướng dẫn bởi Điều 22 Thông tư 128/2013/TT-BTC có hiệu lực từ ngày 01/11/2013
Điều này được hướng dẫn bởi Điều 28 Thông tư 156/2013/TT-BTC có hiệu lực từ ngày 20/12/2013
Nội dung hướng dẫn Điều này tại Thông tư 156/2013/TT-BTC được sửa đổi bởi Khoản 8 Điều 1 Thông tư 119/2014/TT-BTC có hiệu lực từ ngày 01/09/2014
Điều này được hướng dẫn bởi Điều 6 Thông tư 126/2014/TT-BTC có hiệu lực từ ngày 01/10/2014 - Điều 27. Thanh toán tiền thuế, tiền chậm nộp, tiền phạt do cơ quan thuế quản lý.
Điều này được hướng dẫn bởi Điều 24 Thông tư 128/2013/TT-BTC có hiệu lực từ ngày 01/11/2013
Điều này được hướng dẫn bởi Điều 29 Thông tư 156/2013/TT-BTC có hiệu lực từ ngày 20/12/2013
Việc miễn tiền chậm nộp tiền thuế được hướng dẫn bởi Điều 35 Thông tư 156/2013/TT-BTC có hiệu lực từ ngày 20/12/2013
Nội dung hướng dẫn Điều này tại Thông tư 156/2013/TT-BTC được sửa đổi bởi Khoản 9 Điều 1 Thông tư 119/2014/TT-BTC có hiệu lực từ ngày 01/09/2014
Nội dung hướng dẫn Điều này tại Thông tư 156/2013/TT-BTC được sửa đổi bởi Khoản 11 Điều 2 Thông tư 26/2015/TT-BTC có hiệu lực từ ngày 01/01/2015
Điều này được hướng dẫn bởi Điều 47 Thông tư 38/2015/TT-BTC có hiệu lực từ ngày 01/04/2015 - Điều 28. Xác định ngày đã nộp thuế.
Điều này được hướng dẫn bởi Điều 30 Thông tư 156/2013/TT-BTC có hiệu lực từ ngày 20/12/2013
- Điều 29. Xử lý tiền thuế, tiền chậm nộp và tiền phạt nộp thừa.
Điều này được hướng dẫn bởi Điều 26 Thông tư 128/2013/TT-BTC có hiệu lực từ ngày 01/11/2013
Điều này được hướng dẫn bởi Điều 33 Thông tư 156/2013/TT-BTC có hiệu lực từ ngày 20/12/2013
Nội dung hướng dẫn Điều này tại Thông tư 156/2013/TT-BTC được sửa đổi bởi Khoản 9 Điều 2 Thông tư 26/2015/TT-BTC có hiệu lực từ ngày 01/01/2015
Điều này được hướng dẫn bởi Điều 49 Thông tư 38/2015/TT-BTC có hiệu lực từ ngày 01/04/2015
Nội dung hướng dẫn Điều này tại Thông tư 156/2013/TT-BTC được sửa đổi bởi Điều 22 Thông tư 92/2015/TT-BTC
Nội dung hướng dẫn Điều này tại Thông tư 38/2015/TT-BTC nay được sửa đổi bởi Khoản 1 Điều 2 Thông tư 39/2018/TT-BTC có hiệu lực từ ngày 05/06/2018 - Điều 30. Nộp thuế trong thời gian giải quyết khiếu nại, khởi kiện
- Điều 31. Gia hạn nộp thuế
Điều này được sửa đổi bởi Khoản 8 Điều 5 Nghị định 12/2015/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 01/01/2015
Điều này được hướng dẫn bởi Điều 31 Thông tư 156/2013/TT-BTC có hiệu lực từ ngày 20/12/2013
Điều này được hướng dẫn bởi Điều 133 Thông tư 128/2013/TT-BTC có hiệu lực từ ngày 01/11/2013
Nội dung hướng dẫn Điều này tại Thông tư 156/2013/TT-BTC được sửa đổi bởi Khoản 6, Khoản 7 Điều 2 Thông tư 26/2015/TT-BTC có hiệu lực từ ngày 01/01/2015
Điều này được hướng dẫn bởi Điều 135 Thông tư 38/2015/TT-BTC có hiệu lực từ ngày 01/04/2015
Nội dung hướng dẫn Điều này tại Thông tư 38/2015/TT-BTC nay được sửa đổi bởi Khoản 68 Điều 1 Thông tư 39/2018/TT-BTC có hiệu lực từ ngày 05/06/2018 - Điều 32. Xóa nợ tiền thuế, tỉền chậm nộp, tiền phạt
Điều được hướng dẫn bởi Điều 48 Thông tư 156/2013/TT-BTC có hiệu lực từ ngày 20/12/2013
Điều này được hướng dẫn bởi Điều 134 Thông tư 128/2013/TT-BTC có hiệu lực từ ngày 01/11/2013
Điều này được hướng dẫn bởi Điều 136 Thông tư 38/2015/TT-BTC có hiệu lực từ ngày 01/04/2015
Nội dung hướng dẫn Điều này tại Thông tư 156/2013/TT-BTC được sửa đổi bởi Thông tư 79/2017/TT-BTC có hiệu lực từ ngày 15/09/2017
Nội dung hướng dẫn Điều này tại Thông tư 38/2015/TT-BTC nay được sửa đổi bởi Khoản 69 Điều 1 Thông tư 39/2018/TT-BTC có hiệu lực từ ngày 05/06/2018 - Điều 33. Ấn định số tiền thuế
Điều này được hướng dẫn bởi Điều 25 Thông tư 128/2013/TT-BTC có hiệu lực từ ngày 01/11/2013
Điều này được hướng dẫn bởi Điều 25 Thông tư 156/2013/TT-BTC có hiệu lực từ ngày 20/12/2013
Điều này được hướng dẫn bởi Điều 48 Thông tư 38/2015/TT-BTC có hiệu lực từ ngày 01/04/2015
Nội dung hướng dẫn Điều này tại Thông tư 38/2015/TT-BTC nay được sửa đổi bởi Khoản 27 Điều 1 Thông tư 39/2018/TT-BTC có hiệu lực từ ngày 05/06/2018 - Điều 34. Ấn định từng yếu tố liên quan đến việc xác định số tiền thuế phải nộp
- Điều 35. Căn cứ ấn định thuế
Điều này được hướng dẫn bởi Khoản 4 Điều 25 Thông tư 156/2013/TT-BTC có hiệu lực từ ngày 20/12/2013
- Điều 36. Thỏa thuận trước về phương pháp xác định giá tính thuế (APA)
- Điều 37. Thời hạn nộp thuế đối với trường hợp cơ quan thuế tính thuế hoặc ấn định thuế
Điều này được hướng dẫn bởi Khoản 6 Điều 20 Thông tư 128/2013/TT-BTC có hiệu lực từ ngày 01/11/2013
Điều này được hướng dẫn bởi Khoản 5 Điều 42 Thông tư 38/2015/TT-BTC có hiệu lực từ ngày 01/04/2015 - Điều 38. Điều kiện áp dụng thời hạn nộp thuế đối với nguyên liệu, vật tư nhập khẩu để sản xuất hàng hóa xuất khẩu.
Điều này bị bãi bỏ bởi Khoản 2 Điều 3 Nghị định 100/2016/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 01/07/2016
Điều này được hướng dẫn bởi Khoản 1 Điều 42 Thông tư 38/2015/TT-BTC có hiệu lực từ ngày 01/04/2015
Nội dung hướng dẫn Điều này tại Thông tư 38/2015/TT-BTC nay được sửa đổi bởi Khoản 1 Điều 2 Thông tư 39/2018/TT-BTC có hiệu lực từ ngày 05/06/2018 - Điều 39. Nộp dần tiền thuế nợ
Điều này được hướng dẫn bởi Điều 32 Thông tư 156/2013/TT-BTC có hiệu lực từ ngày 20/12/2013
Điều này được hướng dẫn bởi Điều 132 Thông tư 128/2013/TT-BTC có hiệu lực từ ngày 01/11/2013
Nội dung hướng dẫn Điều này tại Thông tư 156/2013/TT-BTC được sửa đổi bởi Khoản 8 Điều 2 Thông tư 26/2015/TT-BTC có hiệu lực từ ngày 01/01/2015
Điều này được hướng dẫn bởi Điều 133 và Điều 134 Thông tư 38/2015/TT-BTC có hiệu lực từ ngày 01/04/2015
Nội dung hướng dẫn Điều này tại Thông tư 38/2015/TT-BTC nay được sửa đổi bởi Khoản 66 và 67 Điều 1 Thông tư 39/2018/TT-BTC có hiệu lực từ ngày 05/06/2018 - Điều 40. Hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế trong trường hợp xuất cảnh
Điều này được sửa đổi bởi Khoản 10 Điều 5 Nghị định 12/2015/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 01/01/2015
Điều này được hướng dẫn bởi Điều 40 Thông tư 156/2013/TT-BTC có hiệu lực từ ngày 20/12/2013
Điều này được hướng dẫn bởi Điều 135 Thông tư 128/2013/TT-BTC có hiệu lực từ ngày 01/11/2013
Nội dung hướng dẫn Điều này tại Thông tư 156/2013/TT-BTC được sửa đổi bởi Khoản 12 Điều 2 Thông tư 26/2015/TT-BTC có hiệu lực từ ngày 01/01/2015
Điều này được hướng dẫn bởi Điều 137 Thông tư 38/2015/TT-BTC có hiệu lực từ ngày 01/04/2015 - Điều 41. Trách nhiệm của cơ quan quản lý thuế trong việc giải quyết hồ sơ hoàn thuế
Điều được hướng dẫn bởi Chương VII Thông tư 156/2013/TT-BTC có hiệu lực từ ngày 20/12/2013
Nội dung hướng dẫn Điều này tại Thông tư 156/2013/TT-BTC được sửa đổi bởi Khoản 13 và Khoản 14 Điều 2 Thông tư 26/2015/TT-BTC có hiệu lực từ ngày 01/01/2015
Nội dung hướng dẫn Điều này tại Thông tư 156/2013/TT-BTC được sửa đổi bởi Điều 23 Thông tư 92/2015/TT-BTC - Điều 42. Xác định số thuế được miễn, giảm
- Điều 43. Trách nhiệm và quyền hạn của cơ quan quản lý thuế trong việc xây dựng và quản lý hệ thống thông tin về người nộp thuế
- Điều 44. Trách nhiệm cung cấp thông tin của cơ quan nhà nước
- Điều 45. Trách nhiệm cung cấp thông tin của tổ chức, cá nhân có liên quan
- Điều 46. Thu thập thông tin ở ngoài nước trong quản lý thuế
- Điều 47. Công khai thông tin về người nộp thuế
- Điều 48. Khai thuế, nộp thuế, giao dịch với cơ quan quản lý thuế thông qua phương tiện điện tử
- Điều 49. Các trường hợp kiểm tra thuế tại trụ sở người nộp thuế
- Điều 50. Kiểm tra sau thông quan về thuế tại trụ sở của người nộp thuế.
Điều này bị bãi bỏ bởi Khoản 3 Điều 110 Nghị định 08/2015/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 15/03/2015
Điều này được hướng dẫn bởi Điều 145 Thông tư 128/2013/TT-BTC có hiệu lực từ ngày 01/11/2013
Điều này được hướng dẫn bởi Điều 143 Thông tư 38/2015/TT-BTC có hiệu lực từ ngày 01/04/2015
Nội dung hướng dẫn Điều này tại Thông tư 38/2015/TT-BTC nay được sửa đổi bởi Khoản 74 Điều 1 Thông tư 39/2018/TT-BTC có hiệu lực từ ngày 05/06/2018 - Điều 51. Quyền khiếu nại, tố cáo của người nộp thuế, tổ chức, cá nhân
- Điều 52. Thẩm quyền giải quyết khiếu nại, tố cáo của cơ quan quản lý thuế các cấp
Khoản này được hướng dẫn bởi Điều 72 Thông tư 156/2013/TT-BTC có hiệu lực từ ngày 20/12/2013
- Điều 53. Trách nhiệm và quyền hạn của cơ quan quản lý thuế trong việc giải quyết khiếu nại, tố cáo về thuế
- Chương 3. ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
- Điều 54. Hiệu lực thi hành
- Điều 55. Xóa nợ tiền thuế, tiền phạt không có khả năng thu hồi phát sinh trước ngày 01 tháng 7 năm 2007.
Điều này được hướng dẫn bởi Thông tư 179/2013/TT-BTC có hiệu lực từ ngày 17/01/2014
- Điều 56. Tổ chức thực hiện
Nghị định số 83/2013/NĐ-CP ngày 22/07/2013 của Chính phủ Hướng dẫn Luật quản lý thuế và Luật quản lý thuế sửa đổi
- Số hiệu văn bản: 83/2013/NĐ-CP
- Loại văn bản: Nghị định
- Cơ quan ban hành: Chính phủ
- Ngày ban hành: 22-07-2013
- Ngày có hiệu lực: 15-09-2013
- Ngày bị sửa đổi, bổ sung lần 1: 01-01-2017
- Ngày bị sửa đổi, bổ sung lần 2: 01-01-2017
- Ngày bị sửa đổi, bổ sung lần 3: 01-07-2016
- Ngày bị sửa đổi, bổ sung lần 4: 01-01-2015
- Ngày bị sửa đổi, bổ sung lần 5: 15-03-2015
- Ngày bị sửa đổi, bổ sung lần 6: 15-11-2014
- Ngày bị sửa đổi, bổ sung lần 7: 01-01-2017
- Ngày bị sửa đổi, bổ sung lần 8: 01-01-2017
- Ngày bị sửa đổi, bổ sung lần 9: 01-07-2016
- Ngày bị sửa đổi, bổ sung lần 10: 01-01-2015
- Ngày bị sửa đổi, bổ sung lần 11: 15-03-2015
- Ngày bị sửa đổi, bổ sung lần 12: 15-11-2014
- Ngày bị bãi bỏ, thay thế: 05-12-2020
- Tình trạng hiệu lực: Hết hiệu lực
- Thời gian duy trì hiệu lực: 2638 ngày (7 năm 2 tháng 23 ngày)
- Ngày hết hiệu lực: 05-12-2020
- Ngôn ngữ:
- Định dạng văn bản hiện có:
MỤC LỤC
Tiếng anh