- NGHỊ ĐỊNH VỀ TÍN DỤNG ĐẦU TƯ VÀ TÍN DỤNG XUẤT KHẨU CỦA NHÀ NƯỚC
- Chương 1 QUY ĐỊNH CHUNG
- Điều 1. Phạm vi, đối tượng điều chỉnh
- Điều 2. Nguyên tắc tín dụng đầu tư, tín dụng xuất khẩu
Điều này được hướng dẫn bởi Điều 2 Thông tư 35/2012/TT-BTC có hiệu lực từ ngày 20/04/2012
- Điều 3. Giải thích từ ngữ
- Điều 4. Kế hoạch tín dụng đầu tư và tín dụng xuất khẩu của Nhà nước
- Chương 2 TÍN DỤNG ĐẦU TƯ CỦA NHÀ NƯỚC
- MỤC 1. CHO VAY ĐẦU TƯ
Mục này được hướng dẫn bởi Điều 4 Thông tư 35/2012/TT-BTC có hiệu lực từ ngày 20/04/2012
- Điều 5. Đối tượng cho vay
- Điều 6. Điều kiện cho vay
- Điều 7. Mức vốn cho vay
- Điều 8. Thời hạn cho vay
- Điều 9. Đồng tiền cho vay
- Điều 10. Lãi suất cho vay
Lãi suất cho vay tín dụng đầu tư được hướng dẫn bởi Điều 7 Thông tư 35/2012/TT-BTC có hiệu lực từ ngày 20/04/2012
Lãi suất cho vay tín dụng đầu tư được hướng dẫn bởi Điều 1 và Điều 4 Thông tư 108/2014/TT-BTC có hiệu lực từ ngày 11/08/2014
Lãi suất cho vay tín dụng đầu tư được hướng dẫn bởi Điều 1 và Điều 4 Thông tư 189/2014/TT-BTC có hiệu lực từ ngày 11/12/2014
Lãi suất cho vay tín dụng đầu tư của Nhà nước được hướng dẫn bởi Điều 1 và Điều 4 Thông tư 77/2013/TT-BTC có hiệu lực từ ngày 04/06/2013 - Điều 11. Cho vay đối với các dự án thực hiện theo Hiệp định của Chính phủ và dự án đầu tư ra nước ngoài theo quyết định của Thủ tướng Chính phủ.
- MỤC 2. HỖ TRỢ SAU ĐẦU TƯ
Mục này được hướng dẫn bởi Điều 5 Thông tư 35/2012/TT-BTC có hiệu lực từ ngày 20/04/2012
- Điều 12. Đối tượng được hỗ trợ sau đầu tư
- Điều 13. Điều kiện hỗ trợ sau đầu tư
- Điều 14. Mức hỗ trợ sau đầu tư
Khoản này được hướng dẫn bởi Điều 3 Thông tư 108/2014/TT-BTC có hiệu lực từ ngày 11/08/2014
Mức chênh lệch lãi suất được tính hỗ trợ sau đầu tư được hướng dẫn bởi Điều 3 Thông tư 77/2013/TT-BTC có hiệu lực từ ngày 04/06/2013 - Chương 3. TÍN DỤNG XUẤT KHẨU
Chương này được bổ sung bởi Khoản 1 Điều 1 Nghị định 54/2013/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 22/05/2013
Chương này được hướng dẫn bởi Điều 6 Thông tư 35/2012/TT-BTC có hiệu lực từ ngày 20/04/2012 - Điều 15. Các hình thức cho vay xuất khẩu
- Điều 16. Đối tượng cho vay
- Điều 17. Điều kiện cho vay
- Điều 18. Mức vốn cho vay
- Điều 19. Thời hạn cho vay
- Điều 20. Đồng tiền cho vay
- Điều 21. Lãi suất cho vay
Lãi suất cho vay tín dụng xuất khẩu được hướng dẫn bởi Điều 7 Thông tư 35/2012/TT-BTC có hiệu lực từ ngày 20/04/2012
Lãi suất cho vay tín dụng xuất khẩu được hướng dẫn bởi Điều 2 và Điều 4 Thông tư 108/2014/TT-BTC có hiệu lực từ ngày 11/08/2014
Lãi suất cho vay tín dụng xuất khẩu được hướng dẫn bởi Điều 2 và Điều 4 Thông tư 189/2014/TT-BTC có hiệu lực từ ngày 11/12/2014
Lãi suất cho vay tín dụng xuất khẩu được hướng dẫn Điều 2 và Điều 4 Thông tư 77/2013/TT-BTC có hiệu lực từ ngày 04/06/2013
Nội dung hướng dẫn Điều này tại Thông tư 77/2013/TT-BTC được sửa đổi bởi Thông tư 126/2013/TT-BTC có hiệu lực từ ngày 03/09/2013 - Điều 22. Thực hiện giải ngân, thu nợ
- Chương 4 BẢO ĐẢM TIỀN VAY, TRẢ NỢ VAY VÀ XỬ LÝ RỦI RO TÍN DỤNG ĐẦU TƯ, TÍN DỤNG XUẤT KHẨU NHÀ NƯỚC
Nội dung bổ sung Chương này tại Điều 2 Nghị định 54/2013/NĐ-CP nay được sửa đổi bởi Điều 1 Nghị định 133/2013/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 18/10/2013
Chương này được bổ sung bởi Khoản 2 Điều 1 Nghị định 54/2013/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 22/05/2013 - Điều 23. Bảo đảm tiền vay
Điều này được hướng dẫn bởi Điều 8 Thông tư 35/2012/TT-BTC có hiệu lực từ ngày 20/04/2012
- Điều 24. Trả nợ vay
- Điều 25. Phân loại nợ, trích lập quỹ dự phòng rủi ro
- Điều 26. Rủi ro, xử lý rủi ro
Điều này được hướng dẫn bởi Điều 9 Thông tư 35/2012/TT-BTC có hiệu lực từ ngày 20/04/2012
- Điều 27. Thẩm quyền xử lý rủi ro
- Chương 5 NGUỒN VỐN THỰC HIỆN TÍN DỤNG ĐẦU TƯ, TÍN DỤNG XUẤT KHẨU CỦA NHÀ NƯỚC
- Điều 28. Nguồn vốn từ ngân sách nhà nước
- Điều 29. Nguồn vốn hỗ trợ phát triển chính thức và vốn vay ưu đãi
- Điều 30. Vốn huy động
- Điều 31. Vốn nhận ủy thác
- Chương 6 TRÁCH NHIỆM CỦA CÁC CƠ QUAN
- Điều 32. Bộ Tài chính
- Điều 33. Bộ Kế hoạch và Đầu tư
- Điều 34. Bộ Công Thương
- Điều 35. Ngân hàng Nhà nước Việt
- Điều 36. Ngân hàng Phát triển Việt
- Điều 37. Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương thực hiện theo đúng chức năng và thẩm quyền
- Điều 38. Chủ đầu tư, nhà xuất khẩu, nhà nhập khẩu nước ngoài
Điều này được hướng dẫn bởi Khoản 4 Điều 11 Thông tư 35/2012/TT-BTC có hiệu lực từ ngày 20/04/2012
- Chương 7 BÁO CÁO, THANH TRA, KIỂM TRA VÀ XỬ LÝ VI PHẠM
- Điều 39. Thanh tra, kiểm tra, báo cáo
- Điều 40. Xử lý vi phạm
- Chương 8 ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
- Điều 41. Hiệu lực thi hành
- Điều 42. Các trường hợp đã ký hợp đồng
Điều này được hướng dẫn bởi Khoản 3 Điều 11 Thông tư 35/2012/TT-BTC có hiệu lực từ ngày 20/04/2012
- Điều 43. Trách nhiệm hướng dẫn thực hiện
- Điều 44. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Chủ tịch Hội đồng quản lý và Tổng Giám đốc Ngân hàng Phát triển Việt Nam chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này
- PHỤ LỤC I DANH MỤC CÁC DỰ ÁN VAY VỐN TÍN DỤNG ĐẦU TƯ
- PHỤ LỤC II DANH MỤC MẶT HÀNG VAY VỐN TÍN DỤNG XUẤT KHẨU
Nghị định số 75/2011/NĐ-CP ngày 30/08/2011 của Chính phủ Về tín dụng đầu tư và xuất khẩu của nhà nước (Văn bản hết hiệu lực)
- Số hiệu văn bản: 75/2011/NĐ-CP
- Loại văn bản: Nghị định
- Cơ quan ban hành: Chính phủ
- Ngày ban hành: 30-08-2011
- Ngày có hiệu lực: 20-10-2011
- Ngày bị sửa đổi, bổ sung lần 1: 18-10-2013
- Ngày bị sửa đổi, bổ sung lần 2: 22-05-2013
- Ngày bị sửa đổi, bổ sung lần 3: 18-10-2013
- Ngày bị sửa đổi, bổ sung lần 4: 22-05-2013
- Ngày bị bãi bỏ, thay thế: 15-05-2017
- Tình trạng hiệu lực: Hết hiệu lực
- Thời gian duy trì hiệu lực: 2034 ngày (5 năm 6 tháng 29 ngày)
- Ngày hết hiệu lực: 15-05-2017
- Ngôn ngữ:
- Định dạng văn bản hiện có:
MỤC LỤC
Tiếng anh